Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Đang tải văn bản...

Quyết định 886/QĐ-UBND 2021 cắt giảm kinh phí tổ chức hội nghị công tác phí tỉnh Bắc Kạn

Số hiệu: 886/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Kạn Người ký: Nguyễn Long Hải
Ngày ban hành: 15/06/2021 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 886/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 15 tháng 6 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CẮT GIẢM 50% KINH PHÍ TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, CÔNG TÁC PHÍ VÀ TIẾT KIỆM THÊM 10% KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN ĐÃ GIAO CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH VÀ CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ TỪ THỜI ĐIỂM 16/6/2021 ĐẾN HẾT NĂM 2021

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 58/NQ-CP ngày 08/6/2021 của Chính phủ về phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 5 năm 2021;

Căn cứ Công văn số 6299/BTC-NSNN ngày 11/6/2021 của Bộ Tài chính về việc tiết kiệm chi thường xuyên năm 2021 theo Nghị quyết số 58/NQ-CP ;

Căn cứ Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2021;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 100/TTr-STC ngày 15/6/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cắt giảm 50% kinh phí tổ chức hội nghị, đi công tác trong và ngoài nước, tiết kiệm thêm 10% chi thường xuyên khác từ thời điểm 16/6/2021 đến hết năm 2021 đối với kinh phí đã giao cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và các huyện, thành phố tại Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2021 và các quyết định cấp bổ sung trong năm 2021, với số tiền 27.637 triệu đồng (Hai mươi bảy tỷ sáu trăm ba mươi bảy triệu đồng) chuyển về quản lý tại ngân sách các cấp (tương ứng với số cắt giảm, tiết kiệm của từng cấp ngân sách) để bổ sung nguồn phòng, chống dịch Covid-19, tăng đầu tư phát triển và nhiệm vụ an ninh, quốc phòng cần thiết theo quy định, trong đó:

- Cắt giảm tối thiểu 50% kinh phí hội nghị, công tác trong và ngoài nước: 8.929 triệu đồng.

- Tiết kiệm thêm 10% kinh phí chi thường xuyên khác: 18.708 triệu đồng.

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Kho bạc nhà nước thực hiện cắt giảm và tiết kiệm thêm theo nội dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.

Căn cứ Quyết định này, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố quyết định giao chi tiết việc cắt giảm, tiết kiệm thêm dự toán chi thường xuyên năm 2021 của đơn vị dự toán cấp mình và UBND cấp xã.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3 (t/h);
- TT T
nh ủy (B/c);
- TT HĐND tỉnh (B/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP (Ô Chính, Ô Nguyên);
- Lưu: VT, Giang, Lan
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Long Hải

 

Biểu số 01

BIỂU TỔNG HỢP CẮT GIẢM VÀ TIẾT KIỆM THÊM CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng kinh phí cắt giảm và tiết kiệm

Trong đó

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đm xã hội

Chi thường xuyên khác

A

B

1

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

 

Tổng số

27.637

8.078

159

291

669

1.581

1.135

202

723

264

1.184

12.861

320

171

I

Cơ quan, đơn vị cấp tỉnh

13.480

1.543

159

170

603

1.581

997

91

407

182

967

6.471

309

0

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh

275

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

275

 

 

2

Văn phòng UBND tỉnh

412

 

 

 

 

 

32

 

 

 

20

360

 

 

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

676

 

 

 

 

 

 

 

 

 

125

289

262

 

4

Sở Thông tin và Truyền thông

315

 

 

 

 

 

249

 

 

 

26

40

 

 

5

Ban quản lý Vườn quốc gia Ba Bể

114

 

 

 

 

 

0

 

 

90

24

0

 

 

6

Văn phòng Tnh ủy

1.023

 

 

 

 

 

48

 

 

 

 

975

 

 

7

Sở Giao thông Vận tải

143

 

 

 

34

 

 

 

 

 

17

92

 

 

8

Ban An toàn giao thông

28

 

 

 

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Sở Y tế

1.700

53

 

 

 

1.577

 

 

 

 

 

70

 

 

10

Sở Kế hoạch và Đầu tư

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

92

 

 

11

Sở Tài chính

517

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

517

 

 

12

Sở Tư pháp

398

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

392

 

 

13

Sở Xây dựng

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

126

 

 

14

Sở Công Thương

476

 

 

 

 

 

 

 

 

 

367

109

 

 

15

Sở Văn hóa, Thể thao và du lịch

1.287

 

 

 

 

4

654

0

407

 

143

79

 

 

16

Đài Phát thanh truyền hình

91

 

 

 

 

 

 

91

 

 

 

 

 

 

17

Hội liên hiệp phụ nữ

190

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

190

 

 

18

Ủy ban mặt trận tổ quốc

268

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

268

 

 

19

Hội Nông dân

98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98

 

 

20

Hội Luật gia

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

21

Sở Tài nguyên và Môi trường

333

 

 

 

 

 

 

 

 

78

196

59

 

 

22

Sở Giáo dục và Đào tạo

1.146

1.024

 

 

 

 

 

 

 

 

 

122

 

 

23

Sở Khoa học và Công nghệ

189

 

140

 

 

 

 

 

 

 

 

49

 

 

24

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

419

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

353

47

 

25

Cao đẳng Bắc Kạn

64

64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Ban Quản lý các khu công nghiệp

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

14

 

 

27

Văn phòng Điều phối nông thôn mới

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

 

 

28

Ban Dân tộc

105

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105

 

 

29

Hội Chữ thập đỏ

49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

 

 

30

Liên minh Hợp tác xã

102

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102

 

 

31

Liên hip các hi KH và KT

44

 

19

 

 

 

 

 

 

 

 

25

 

 

32

Sở Ni v

907

190

 

 

 

 

14

 

 

 

 

703

 

 

33

Thanh tra tnh

152

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

152

 

 

34

Trường chính trị tnh

212

212

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Hội Đông y

47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

 

 

36

Hi Bảo trngười tàn tt

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

 

 

37

Hi nn nhân chất đc da cam

64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

 

 

38

Hội nhà báo

55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

 

 

39

Hi cu chiến binh

178

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

178

 

 

40

Hi người cao tuổi

71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

 

 

41

Hi khuyến học

48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

 

 

42

Hi văn hc nghthuật

73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

 

 

43

Tỉnh đoàn

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

 

 

44

Hội cựu thanh niên xung phong

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

45

Hội liên hiệp thanh niên

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Hội người mù

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

47

Liên đoàn Lao động tỉnh

102

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102

 

 

48

Công an tnh

555

 

 

 

541

 

 

 

 

14

 

 

 

 

49

BChỉ huy quân s

170

 

 

170

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các huyện, thành phố

14.157

6.535

 

121

66

 

138

111

316

82

217

6.390

11

171

1

Thành phố Bắc Kạn

1.895

483

 

58

30

 

72

18

73

 

109

963

10

80

2

Huyện Bạch Thông

647

295

 

2

3

 

1

6

1

4

6

329

 

 

3

Huyện Chợ Mới

698

189

 

18

16

 

3

5

58

 

2

407

 

 

4

Huyện Chợ Đồn

4.126

2.225

 

29

13

 

2

8

85

5

18

1.740

 

 

5

Huyện Na Rì

2.135

1.172

 

10

2

 

24

36

37

53

20

779

1

 

6

Huyện Ngân Sơn

1.402

538

 

3

2

 

7

16

1

 

21

760

 

53

7

Huyện Ba Bể

1.824

993

 

 

 

 

5

7

60

 

6

753

 

 

8

Huyện Pác Nặm

1.429

639

 

 

 

 

23

14

 

20

35

659

 

38

 

Biểu số 02

BIỂU TIẾT CẮT GIẢM TỐI THIỂU 50% KINH PHÍ HỘI NGHỊ, CÔNG TÁC TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC CÒN LẠI NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán giao để chi tổ chức hội nghị, đi công tác trong và ngoài nước năm 2021 (bao gồm cả dự toán bổ sung)

Dự toán đã chi tổ chức hội nghị, đi công tác trong và ngoài nước năm 2021 (tính đến hết ngày 15/6/2021)

Dự toán còn lại để tchức hội nghị, đi công tác trong và ngoài nưc năm 2021 phải cắt giảm (tính từ ngày 16/6/2021 đến hết năm 2021)

Tng số ct gim ti thiểu 50% kinh phí hội nghị, công tác trong và ngoài nước

Trong đó

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công ngh

Chi quc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

A

B

1

2

3 = 1-2

4 = 3x tối thiểu 50%

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

 

Tổng số

33.846

15.988

17.859

8.929

2.279

0

47

28

0

54

30

14

58

491

5.857

5

67

I

Cơ quan, đơn vị cấp tỉnh

7.815

1.095

6.720

3.360

44

0

0

0

0

19

0

0

0

470

2.827

0

0

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh

420

 

420

210

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

210

 

 

2

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

280

70

210

105

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105

 

 

 

3

Sở Thông tin và Truyền thông

38

 

38

19

 

 

 

 

 

19

 

 

 

 

 

 

 

4

Văn phòng Tnh ủy

386

152

234

117

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

117

 

 

5

Sở Tài chính

750

 

750

375

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

375

 

 

6

Sở Tư pháp

359

68

291

145

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

145

 

 

7

Sở Xây dựng

44

 

44

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

 

 

8

Sở Công Thương

560

 

560

280

 

 

 

 

 

 

 

 

 

280

 

 

 

9

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

210

 

210

105

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85

20

 

 

10

Hội Liên hiệp Phụ nữ tnh

133

 

133

66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

 

 

11

Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh

389

31

358

179

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

179

 

 

12

Hội Nông dân tỉnh

134

33

101

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

13

Hội Luật gia

26

 

26

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

 

 

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

88

0

88

44

44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

807

362

445

223

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

223

 

 

16

Ban Dân tộc tỉnh

126

0

126

63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

 

 

17

Hội Chữ thập đỏ

56

0

56

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

 

 

18

Liên minh Hợp tác xã

204

56

148

74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

 

 

19

Liên hiệp các hội KH và KT tỉnh

31

0

31

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

 

 

20

Sở Nội vụ

1.141

157

984

492

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

492

 

 

21

Thanh tra tỉnh

250

12

238

119

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

119

 

 

22

Hội Đông y

70

 

70

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

 

 

23

Hội Bảo trợ người tàn tật

28

0

28

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

 

 

24

Hi nn nhân chất độc da cam

121

0

121

61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

 

 

25

Hội nhà báo

135

44

91

46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

 

 

26

Hội cựu chiến binh

356

61

295

148

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

148

 

 

27

Ban Đại diện Hội người cao tuổi tnh

131

0

131

66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

 

 

28

Hi khuyến học

118

26

92

46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

 

 

29

Hội văn học nghthuật

121

0

121

61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

 

 

30

Hội cựu Thanh niên xung phong

98

23

75

37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

 

 

31

Liên đoàn Lao động tnh

204

 

204

102

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102

 

 

II

Các huyện, thành phố

26.032

14.893

11.139

5.569

2.235

0

47

28

0

35

30

14

58

21

3.030

5

67

1

Thành phBắc Kạn

2.520

1.182

1.338

669

174

0

10

5

0

18

3

10

0

0

417

5

28

2

Huyện Bạch Thông

1.619

1.260

359

179

108

0

0

0

0

0

2

0

0

1

68

0

0

3

Huyện Chợ Mới

3.239

2.661

577

289

75

0

8

9

0

2

1

1

0

1

192

0

0

4

Huyện Chợ Đồn

7.576

3.095

4.480

2.240

1.146

0

17

11

0

0

0

0

5

0

1.061

0

0

5

Huyện Na Rì

5.604

3.686

1.918

959

465

0

10

2

0

9

11

2

53

10

397

 

 

6

Huyện Ngân Sơn

3.976

2.521

1.455

727

268

0

2

1

0

6

13

1

0

10

388

0

39

7

Huyện Ba Bể

872

202

669

335

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

335

 

 

8

Huyện Pác Nm

627

285

342

171

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

171

0

0

 

Biểu số 03

BIỂU TIẾT KIỆM THÊM 10% CHI THƯỜNG XUYÊN CÒN LẠI NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 16/6/2021 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán chi thường xuyên năm 2021 (bao gồm dự toán b sung)

Tổng quỹ lương, các khoản phụ cấp, chế độ, chính sách hiện hành

Tổng dự toán chi thường xuyên không thực hiện tiết kiệm

Các khoản chi thường xuyên thực tế đã chi hoặc đã thực hiện ký hp đng thực hiện đến ngày 15/6/2021;

Tng dự toán chi thường xuyên còn lại phải tiết kiệm (tính từ ngày 16/6/2021 đến hết năm 2021)

Tổng kinh phí tiết kiệm thêm 10%

Trong đó

Chi giáo dục- đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công ngh

Chi quc phòng

Chi an ninh và trt t an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thdục th thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đm xã hội

Chi thường xuyên khác

A

B

1

2

3

4

5=1-2-3-4

6=5x10%

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

Tổng số

2.784.287

1.763.421

408.305

425.483

187.077

18.708

5.798

159

244

641

1.581

1.081

172

709

206

693

7.004

315

104

I

Cơ quan, đơn vị cấp tỉnh

982.813

421.130

224.981

235.502

101.200

10.120

1.499

159

170

603

1.581

978

91

407

182

497

3.644

309

0

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh

9.299

3.934

3.167

1.548

650

65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

 

 

2

Văn phòng UBND tỉnh

18.688

7.795

1.141

5.632

4.120

412

 

 

 

 

 

32

 

 

 

20

360

 

 

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

75.605

25.135

12.409

32.352

5.709

571

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

289

262

 

4

Sở Thông tin và Truyền thông

12.314

4.569

85

4.699

2.961

296

 

 

 

 

 

230

 

 

 

26

40

 

 

5

Ban quản lý Vườn quốc gia Ba Bể

14.354

7.025

2.203

3.982

1.144

114

 

 

 

 

 

 

 

 

90

24

 

 

 

6

Văn phòng Tỉnh ủy

63.008

33.533

13.737

6.679

9.059

906

 

 

 

 

 

48

 

 

 

 

858

 

 

7

Sở Giao thông Vận tải

62.544

5.273

929

54.914

1.428

143

 

 

 

34

 

 

 

 

 

17

92

 

 

8

Ban An toàn giao thông

1.381

327

0

773

281

28

 

 

 

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

SY tế

185.657

107442

20323

40892

17.000

1.700

53

 

 

 

1577

 

 

 

 

 

70

 

 

10

Sở Kế hoạch và Đầu tư

6.042

4.156

 

889

997

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

92

 

 

11

Sở Tài chính

13.275

5.930

4.567

1.354

1.424

142

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

142

 

 

12

Sở Tư pháp

12.270

6.829

579

2.330

2532

253

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

247

 

 

13

Sở Xây dựng

7.066

4.286

1.433

168

1.179

118

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

104

 

 

14

Sở Công Thương

8.445

4.829

797

860

1.959

196

 

 

 

 

 

 

 

 

 

87

109

 

 

15

S Văn hóa, Thể thao và du lịch

35.232

14.339

1.379

7.697

11.817

1.182

 

 

 

 

4

654

 

407

 

58

59

 

 

16

Đài Phát thanh và truyền hình

20.454

2.786

8.725

8.035

908

91

 

 

 

 

 

 

91

 

 

 

 

 

 

17

Hội liên hiệp phụ nữ

5.366

3.302

528

300

1.236

124

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

124

 

 

18

Ủy ban mặt trận tổ quốc

5.974

3.020

803

1.262

889

89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

 

 

19

Hội Nông dân

4.285

2.999

281

524

481

48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

 

 

20

Hội Luật gia

373

249

26

31

67

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

 

 

21

Sở Tài nguyên và Môi trường

39.689

11.312

584

24.461

3.333

333

 

 

 

 

 

 

 

 

78

196

59

 

 

22

Sở Giáo dục và Đào tạo

170.245

102.515

45.104

11.606

11.020

1.102

980

 

 

 

 

 

 

 

 

 

122

 

 

23

Sở Khoa học và Công nghệ

27.956

4.988

20.391

680

1.897

189

 

140

 

 

 

 

 

 

 

 

49

 

 

24

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

21.289

12.954

4.678

1.700

1.958

196

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

130

47

 

25

Cao đẳng Bc Kạn

26.542

15.082

9.527

1.297

636

64

64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Ban Quản lý các khu công nghiệp

3.002

2.346

0

496

161

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

14

 

 

27

Văn phòng Điều phối Nông thôn mới

1.659

1.196

 

320

143

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

 

 

28

Ban Dân tộc

5.018

1.939

1.994

669

416

42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

 

 

29

Hội Chữ thập đ

1.094

680

0

201

213

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

 

 

30

Liên minh Hợp tác xã

1.800

1.127

204

191

278

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

 

 

31

Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật

629

208

31

112

279

28

 

19

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

32

Sở Nội vụ

19.782

3.412

4.089

8.128

4.154

415

190

 

 

 

 

14

 

 

 

 

211

 

 

33

Thanh tra tỉnh

5.603

4.032

464

776

331

33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

 

 

34

Trường chính trị tnh

7.272

4.372

 

774

2.126

212

212

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Hội Đông y

1.023

573

167

159

124

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 

 

36

Hội Bảo trợ người tàn tt

366

305

 

22

39

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

37

Hội nạn nhân chất độc da cam

398

240

118

12

28

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

38

Hội nhà báo

456

337

 

29

90

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

39

Hội cựu chiến binh

2.348

1.541

184

314

309

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

40

Hội người cao tuổi

291

234

 

6

51

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

41

Hội khuyến học

312

281

 

14

17

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

42

Hội văn học nghệ thuật

811

575

 

120

116

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 

 

43

Tnh đoàn

5.609

2.907

977

1.408

317

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

 

 

44

Hội cựu thanh niên xung phong

271

217

 

27

26

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

45

Hội liên hiệp thanh niên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Hội người mù

50

0

0

0

50

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

47

Liên đoàn lao động tnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Công an tnh

17.699

 

5.443

6.709

5.547

555

 

 

 

541

 

 

 

 

14

 

 

 

 

49

Bộ Chỉ huy quân sự tnh

59.965

 

57.914

351

1.700

170

 

 

170

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các huyện, thành phố

1.801.474

1.342.291

183.324

189.981

85.877

8.588

4.300

0

74

38

0

103

81

302

24

196

3.360

6

104

1

Thành phố Bắc Kạn

195.791

114.503

9.757

59.272

12.260

1.226

309

0

48

25

0

54

15

63

0

109

546

5

53

2

Huyện Bạch Thông

192.708

143.923

26.554

17.554

4.677

468

186

0

2

3

0

1

4

1

4

5

261

0

0

3

Huyện Chợ Mới

211.926

150.734

37.566

19.530

4.096

410

114

0

11

8

0

0

3

57

0

1

215

0

0

4

Huyện Chợ Đồn

255.446

203.506

17.461

15.620

18.859

1.886

1.079

0

12

2

0

2

8

85

0

18

679

0

0

5

Huyện Na Rì

273.564

222.455

17.113

22.230

11.765

1.177

707

0

1

0

0

16

25

35

0

11

381

1

0

6

Huyện Ngân Sơn

198.159

154.429

13.546

23.437

6.747

675

270

0

2

1

0

1

3

0

0

11

372

0

14

7

Huyện Ba Bể

269.937

201.141

36.950

16.950

14.897

1.490

993

0

0

0

0

5

7

60

0

6

418

0

 

8