|
TT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Quyết toán
|
Trong đó
|
|
Chi thường xuyên
|
Chương trình mục tiêu
|
|
|
Tổng số
|
1 054 262
|
800 237
|
254 025
|
|
I
|
SN Giáo dục - Đào tạo
|
204 888
|
201 565
|
3 323
|
|
I.1
|
Khối đào tạo
|
80 469
|
78 146
|
2 323
|
|
1
|
Trường Đại học Hồng đức
|
31 191
|
31 151
|
40
|
|
2
|
Trường Chính trị tỉnh
|
5 501
|
5 301
|
200
|
|
3
|
Trường Trung học sư phạm
|
5 661
|
5 511
|
150
|
|
4
|
Trường trung học nông lâm nghiệp
|
3 071
|
3 071
|
|
|
5
|
Trường trung học thuỷ sản
|
1 853
|
1 753
|
100
|
|
6
|
Trường Cao đẳng y tế
|
5 111
|
5 111
|
|
|
7
|
Trường cao đẳng VH nghệ thuật
|
4 970
|
4 970
|
|
|
8
|
Trường Trung học Thể Dục TT
|
3 801
|
3 801
|
|
|
9
|
Trường KT phát thanh, truyền hình
|
1 166
|
1 066
|
100
|
|
10
|
Trường Kỹ thuật Công nghiệp
|
3 896
|
3 896
|
|
|
11
|
Trường Kỹ thuật Ngọc lặc
|
2 018
|
633
|
1 385
|
|
12
|
Trường xây dựng Thanh Hóa
|
1 398
|
1 298
|
100
|
|
13
|
Trường DN thương mại Du lịch
|
1 269
|
1 119
|
150
|
|
14
|
Trường Dạy nghề thủ công nghiệp
|
927
|
829
|
98
|
|
15
|
Trường DN KT nghiệp vụ G thông
|
6 960
|
6 960
|
|
|
16
|
Trường bán công N nghiệp
|
670
|
670
|
|
|
17
|
TT BD giáo dục thanh thiếu niên
|
1 006
|
1 006
|
|
|
I.2
|
Khối THPT
|
120 007
|
119 007
|
1 000
|
|
I.2.1
|
Khối tỉnh
|
13 789
|
13 789
|
|
|
1
|
TT GD kỹ thuật tổng hợp
|
1 179
|
1 179
|
|
|
2
|
Trường PTTH Lam sơn
|
5 463
|
5 463
|
|
|
3
|
Trường PTTH DTNT tỉnh
|
4 522
|
4 522
|
|
|
4
|
Trung tâm GD Thường xuyên
|
2 625
|
2 625
|
|
|
I.2.2
|
Khối huyện
|
106 218
|
105 218
|
1 000
|
|
1
|
Trường PTTH Hàm rồng
|
2 879
|
2 879
|
|
|
2
|
Trường PTTH Đào duy Từ
|
3 277
|
3 277
|
|
|
3
|
Trường PTTH Sầm sơn
|
1 154
|
1 154
|
|
|
4
|
Trường PTTH Bỉm sơn
|
1 926
|
1 926
|
|
|
5
|
Trường PTTH Hà trung
|
2 084
|
2 084
|
|
|
6
|
Trường PTTH Hoàng lệ Kha
|
1 343
|
1 343
|
|
|
7
|
Trường PTTH Ba đình
|
2 302
|
2 302
|
|
|
8
|
Trường PTTH Mai Anh Tuấn
|
1 373
|
1 373
|
|
|
9
|
Trường PTTH Hậu lộc I
|
1 756
|
1 756
|
|
|
10
|
Trường PTTH Hậu lộc II
|
1 838
|
1 838
|
|
|
11
|
Trường PTTH Hậu lộc III
|
692
|
692
|
|
|
12
|
Trường PTTH Lương Đắc Bằng
|
2 364
|
2 364
|
|
|
13
|
Trường PTTH Hoằng hoá II
|
2 243
|
2 243
|
|
|
14
|
Trường PTTH Hoằng hoáIII
|
1 280
|
1 280
|
|
|
15
|
Trường PTTH Hoằng hoá IV
|
1 362
|
1 362
|
|
|
16
|
Trường PTTH Quảng xươngI
|
1 960
|
1 960
|
|
|
17
|
Trường PTTH Quảng xươngII
|
1 698
|
1 698
|
|
|
18
|
Trường PTTH Quảng xươngIII
|
2 040
|
2 040
|
|
|
19
|
Trường PTTH Quảng xươngIV
|
1 528
|
1 528
|
|
|
20
|
Trường PTTH Tĩnh gia I
|
1 954
|
1 954
|
|
|
21
|
Trường PTTH Tĩnh gia II
|
2 030
|
2 030
|
|
|
22
|
Trường PTTH Tĩnh gia III
|
1 795
|
1 795
|
|
|
23
|
Trường PTTH Nông cống I
|
1 928
|
1 728
|
200
|
|
24
|
Trường PTTH Nông cống II
|
1 325
|
1 325
|
|
|
25
|
Trường PTTH Nông cống III
|
1 203
|
1 203
|
|
|
26
|
Trường PTTH Nông cống IV
|
1 327
|
1 327
|
|
|
27
|
Trường PTTH Đông sơn I
|
2 271
|
2 271
|
|
|
28
|
Trường PTTH Đông sơn II
|
886
|
886
|
|
|
29
|
Trường PTTH Triệu sơn I
|
1 900
|
1 900
|
|
|
30
|
Trường PTTH Triệu sơn II
|
1 509
|
1 509
|
|
|
31
|
Trường PTTH Triệu sơn III
|
1 271
|
1 271
|
|
|
32
|
Trường PTTH Triệu sơn IV
|
1 318
|
1 318
|
|
|
33
|
Trường PTTH Lê lợi
|
2 208
|
2 008
|
200
|
|
34
|
Trường PTTH Lê hoàn
|
1 341
|
1 341
|
|
|
35
|
Trường PTTH Lam kinh
|
1 482
|
1 482
|
|
|
36
|
Trường PTHT Thọ Xuân 4
|
865
|
865
|
|
|
37
|
Trường PTHT Thiệu Hóa
|
1 707
|
1 707
|
|
|
38
|
Trường PTTH Lê Văn Hu
|
2 030
|
2 030
|
|
|
39
|
Trường PTTH Nguyễn Quán Nho
|
884
|
884
|
|
|
40
|
Trường PTTH Yên định I
|
2 117
|
1 917
|
200
|
|
41
|
Trường PTTH Yên định II
|
1 460
|
1 460
|
|
|
42
|
Trường PTTH Yên định III
|
1 083
|
1 083
|
|
|
43
|
Trường PTTH Thống nhất
|
894
|
894
|
|
|
44
|
Trường PTTH Tống Duy Tân
|
1 171
|
1 171
|
|
|
45
|
Trường PTTH Vĩnh lộc
|
1 420
|
1 420
|
|
|
46
|
Trường PTTH Thạch thành I
|
1 858
|
1 858
|
|
|
47
|
Trường PTTH Thạch thành III
|
1 122
|
1 122
|
|
|
48
|
Trường PTTH Thạch thành II
|
1 537
|
1 537
|
|
|
49
|
Trường PTTH Cẩm thuỷ I
|
2 088
|
2 088
|
|
|
50
|
Trường PTTH Cẩm thuỷ II
|
1 413
|
1 413
|
|
|
51
|
Trường PTTH Cẩm thuỷ III
|
1 013
|
1 013
|
|
|
52
|
Trường PTTH Ngọc lặc
|
2 085
|
2 085
|
|
|
53
|
Trường PTTH Lê Lai
|
1 722
|
1 722
|
|
|
54
|
Trường PTTH Lang chánh
|
1 918
|
1 718
|
200
|
|
55
|
Trường PTTH Bá thước
|
2 164
|
1 964
|
200
|
|
56
|
Trường PTTH Hà Văn Mao
|
2 050
|
2 050
|
|
|
57
|
Trường PTTH Quan hoá
|
1 723
|
1 723
|
|
|
58
|
Trường PTTH Quan sơn
|
1 634
|
1 634
|
|
|
59
|
Trường PTTH Mường Lát
|
1 015
|
1 015
|
|
|
60
|
Trường PTTH Cầm Bá Thước
|
2 690
|
2 690
|
|
|
61
|
Trường PTTH Thường xuân II
|
1 159
|
1 159
|
|
|
62
|
Trường PTTH Như thanh
|
2 290
|
2 290
|
|
|
63
|
Trường PTTH Như xuân
|
2 259
|
2 259
|
|
|
I.2.3
|
Khối THPT bán công
|
4 412
|
4 412
|
|
|
1
|
Trường PTTH Tô Hiến Thành
|
213
|
213
|
|
|
2
|
Trường PTTH Nguyễn Thị Lợi
|
156
|
156
|
|
|
3
|
Trường PTTH Lê Hồng Phong
|
226
|
226
|
|
|
4
|
Trường PTTH BC Số I Hà trung
|
233
|
233
|
|
|
5
|
Trường PTTH Trần Phú
|
184
|
184
|
|
|
6
|
Trường PTTH BC Nga sơn
|
140
|
140
|
|
|
7
|
Trường PTTH Đinh Chương Dương
|
222
|
222
|
|
|
8
|
Trường PTTH BC Lưu Đình Chất
|
251
|
251
|
|
|
9
|
Trường PTTH BC Lê Viết Tạo
|
139
|
139
|
|
|
10
|
Trường PTTH BC Đặng Thai Mai
|
213
|
213
|
|
|
11
|
Trường PTTH BC Ng Xuân Nguyên
|
195
|
195
|
|
|
12
|
Trường PTTH BC Số I Tĩnh gia
|
211
|
211
|
|
|
13
|
Trường PTTH BC Tĩnh gia II
|
76
|
76
|
|
|
14
|
Trường PTTH BC Triệu sơn
|
204
|
204
|
|
|
15
|
Trường PTTH BC Triệu sơn II
|
117
|
117
|
|
|
16
|
Trường PTTH Ng Mộng Tuân
|
243
|
243
|
|
|
17
|
Trường PTTH BC Số I Nông cống
|
179
|
179
|
|
|
18
|
Trường PTTH BC Thọ xuân II
|
124
|
124
|
|
|
19
|
Trường PTTH BC Lê Văn Linh
|
216
|
216
|
|
|
20
|
Trường PTTH BC Dương Đình Nghệ
|
239
|
239
|
|
|
21
|
Trường PTTH Trần Ân Chiêm
|
207
|
207
|
|
|
22
|
Trường PTTH BC Hà Tông Huân
|
109
|
109
|
|
|
23
|
Trường PTTH BC Trần Khát Chân
|
200
|
200
|
|
|
24
|
Trường PTTH BC Như thanh
|
115
|
115
|
|
|
II
|
Sự nghiệp y tế
|
277 078
|
265 778
|
11 300
|
|
II.1
|
Khối tỉnh
|
98 094
|
86 794
|
11 300
|
|
1
|
BV đa khoa tỉnh
|
17 167
|
17 167
|
|
|
2
|
BV Phụ sản
|
15 715
|
15 715
|
|
|
3
|
BV Tâm thần
|
8 779
|
8 444
|
335
|
|
4
|
BV Lao và Bệnh phổi
|
9 452
|
8 632
|
820
|
|
5
|
BV y học dân tộc
|
5 388
|
5 388
|
|
|
6
|
BV điều dưỡng PHCN
|
2 479
|
2 479
|
|
|
7
|
BV đa khoa Ngọc lặc
|
11 132
|
11 132
|
|
|
8
|
TTYT dự phòng
|
5 664
|
2 178
|
3 486
|
|
9
|
Trung tâm Mắt
|
1 777
|
1 777
|
|
|
10
|
Trung tâm nội tiết
|
6 637
|
6 288
|
349
|
|
11
|
TTPC bệnh da liễu
|
2 759
|
2 509
|
250
|
|
12
|
TT kiểm nghiệm dược phẩm
|
1 220
|
1 220
|
|
|
13
|
TT bảo vệ BMTE& KHHGĐ
|
5 919
|
1 559
|
4 360
|
|
14
|
TT truyền thông GDSK
|
629
|
629
|
|
|
15
|
TT PC sốt rét KST $ CT
|
3 377
|
1 677
|
1 700
|
|
II.2
|
Khối y tế huyện
|
135 576
|
135 576
|
|
|
1
|
TTYT TP Thanh hoá
|
6 034
|
6 034
|
|
|
2
|
TTYT TX sầm sơn
|
3 030
|
3 030
|
|
|
3
|
TTYT TX Bỉm sơn
|
3 784
|
3 784
|
|
|
4
|
TTYT huyện Nga sơn
|
5 416
|
5 416
|
|
|
5
|
TTYT huyện Hà trung
|
5 859
|
5 859
|
|
|
6
|
TTYT huyện Hậu lộc
|
5 713
|
5 713
|
|
|
7
|
TTYT huyện Hoằng hoá
|
7 607
|
7 607
|
|
|
8
|
TTYT huyện Quảng xương
|
7 541
|
7 541
|
|
|
9
|
TTYT huyện Tĩnh gia
|
7 289
|
7 289
|
|
|
10
|
TTYT huyện Nông cống
|
5 668
|
5 668
|
|
|
11
|
TTYT huyện Đông sơn
|
4 366
|
4 366
|
|
|
12
|
TTYT huyện Triệu sơn
|
6 456
|
6 456
|
|
|
13
|
TTYT huyện Thọ xuân
|
7 465
|
7 465
|
|
|
14
|
TTYT huyện Thiệu hoá
|
5 423
|
5 423
|
|
|
15
|
TTYT huyện Yên định
|
5 956
|
5 956
|
|
|
16
|
TTYT huyện Vĩnh lộc
|
4 342
|
4 342
|
|
|
17
|
TTYT huyện Thạch thành
|
6 045
|
6 045
|
|
|
18
|
TTYT huyện Cẩm thuỷ
|
5 141
|
5 141
|
|
|
19
|
TTYT huyện Lang chánh
|
3 844
|
3 844
|
|
|
20
|
TTYT huyện Bá thước
|
5 699
|
5 699
|
|
|
21
|
TTYT huyện Quan hoá
|
3 495
|
3 495
|
|
|
22
|
TTYT huyện Quan sơn
|
2 603
|
2 603
|
|
|
23
|
TTYT huyện Mường lát
|
2 953
|
2 953
|
|
|
24
|
TTYT huyện Thường xuân
|
4 573
|
4 573
|
|
|
25
|
TTYT huyện Như thanh
|
4 527
|
4 527
|
|
|
26
|
TTYT huyện Như xuân
|
4 747
|
4 747
|
|
|
II.3
|
Khối y tế xã
|
43 408
|
43 408
|
|
|
1
|
TTYT TP Thanh hoá
|
1 107
|
1 107
|
|
|
2
|
TTYT TX sầm sơn
|
329
|
329
|
|
|
3
|
TTYT TX Bỉm sơn
|
412
|
412
|
|
|
4
|
TTYT huyện Nga sơn
|
1 631
|
1 631
|
|
|
5
|
TTYT huyện Hà trung
|
1 498
|
1 498
|
|
|
6
|
TTYT huyện Hậu lộc
|
1 649
|
1 649
|
|
|
7
|
TTYT huyện Hoằng hoá
|
2 922
|
2 922
|
|
|
8
|
TTYT huyện Quảng xương
|
2 434
|
2 434
|
|
|
9
|
TTYT huyện Tĩnh gia
|
2 039
|
2 039
|
|
|
10
|
TTYT huyện Nông cống
|
1 968
|
1 968
|
|
|
11
|
TTYT huyện Đông sơn
|
1 218
|
1 218
|
|
|
12
|
TTYT huyện Triệu sơn
|
2 150
|
2 150
|
|
|
13
|
TTYT huyện Thọ xuân
|
2 438
|
2 438
|
|
|
14
|
TTYT huyện Thiệu hoá
|
1 869
|
1 869
|
|
|
15
|
TTYT huyện Yên định
|
1 750
|
1 750
|
|
|
16
|
TTYT huyện Vĩnh lộc
|
1 061
|
1 061
|
|
|
17
|
TTYT huyện Thạch thành
|
2 324
|
2 324
|
|
|
18
|
TTYT huyện Cẩm thuỷ
|
1 661
|
1 661
|
|
|
19
|
TTYT huyện Ngọc lặc
|
1 909
|
1 909
|
|
|
20
|
TTYT huyện Lang chánh
|
984
|
984
|
|
|
21
|
TTYT huyện Bá thước
|
2 180
|
2 180
|
|
|
22
|
TTYT huyện Quan hoá
|
1 500
|
1 500
|
|
|
23
|
TTYT huyện Quan sơn
|
997
|
997
|
|
|
24
|
TTYT huyện Mường lát
|
769
|
769
|
|
|
25
|
TTYT huyện Thường xuân
|
1 632
|
1 632
|
|
|
26
|
TTYT huyện Như thanh
|
1 391
|
1 391
|
|
|
27
|
TTYT huyện Như xuân
|
1 586
|
1 586
|
|
|
III
|
Sự nghiệp văn hóa TT
|
18 822
|
18 533
|
289
|
|
1
|
Nhà hát ca múa kịch L.sơn*
|
3 763
|
3 763
|
|
|
2
|
Thư viện KH tổng hợp
|
2 034
|
1 809
|
225
|
|
3
|
Bảo tàng
|
1 289
|
1 289
|
|
|
4
|
Ban quản lý di tích danh thắng
|
1 277
|
1 277
|
|
|
5
|
Trung tâm triển lãm
|
847
|
847
|
|
|
6
|
TT phát hành phim & CB *
|
1 832
|
1 832
|
|
|
7
|
Ban NC lịch sử
|
538
|
538
|
|
|
8
|
Đoàn cải lương
|
1 325
|
1 325
|
|
|
9
|
Đoàn tuồng
|
1 351
|
1 351
|
|
|
10
|
Đoàn chèo
|
1 348
|
1 348
|
|
|
11
|
Báo văn hoá thông tin*
|
1 007
|
963
|
44
|
|
12
|
Trung tâm văn hoá thông tin
|
1 856
|
1 836
|
20
|
|
13
|
Ban quản lý khu di tích L.kinh
|
355
|
355
|
|
|
IV
|
SN Thể dục thể thao
|
14 693
|
14 693
|
|
|
1
|
Sở Thể dục TT
|
9 066
|
9 066
|
|
|
2
|
Ban quản lý công trình TT*
|
|
|
|
|
3
|
Liên đoàn bóng đá*
|
209
|
209
|
|
|
4
|
Đoàn bóng đá*
|
5 418
|
5 418
|
|
|
V
|
SN phát thanh - T. hình
|
10 240
|
8 310
|
1 930
|
|
1
|
TT dịch vụ KT phát thanh TH
|
97
|
97
|
|
|
2
|
Đài phát thanh truyền hình
|
10 143
|
8 213
|
1 930
|
|
VI
|
SN đảm bảo xã hội
|
12 708
|
12 173
|
535
|
|
1
|
Chi cục phòng chống TNXH
|
733
|
478
|
255
|
|
2
|
TT điều dưỡng TB nặng
|
2 436
|
2 436
|
|
|
3
|
TT bảo trợ XH
|
4 428
|
4 428
|
|
|
4
|
TT giáo dục lao động XH
|
3 391
|
3 192
|
199
|
|
5
|
TT nuôi dạy trẻ mồ côi
|
834
|
834
|
|
|
6
|
TT chỉnh hình PHCN
|
476
|
476
|
|
|
7
|
TT dịch vụ việc làm
|
410
|
329
|
81
|
|
VII
|
Quản lý hành chính
|
223 019
|
171 711
|
51 308
|
|
VII.1
|
Quản lý nhà nước
|
183 844
|
132 758
|
51 086
|
|
1
|
Hội đồng nhân dân tỉnh
|
3 759
|
3 759
|
|
|
2
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
14 133
|
14 113
|
20
|
|
3
|
Sở kế hoạch và Đầu tư
|
3 669
|
3 659
|
10
|
|
4
|
Thanh tra nhà nước tỉnh
|
1 567
|
1 567
|
|
|
5
|
Sở Tài chính
|
4 694
|
4 684
|
10
|
|
6
|
VP Sở Xây dựng
|
2 071
|
2 071
|
|
|
7
|
Sở giao thông vận tải
|
2 219
|
2 219
|
|
|
8
|
VP Sở nông nghiệp
|
2 667
|
2 667
|
|
|
9
|
VP Sở thuỷ sản
|
1 513
|
1 513
|
|
|
10
|
Văn phòng sở Thương mại
|
2 046
|
2 046
|
|
|
11
|
Chi cục QL thị trường
|
4 029
|
4 029
|
|
|
12
|
Trung tâm xúc tiến T.mại
|
1 125
|
1 125
|
|
|
13
|
Sở du lịch
|
1 056
|
1 056
|
|
|
14
|
VP Sở công nghiệp
|
1 610
|
1 610
|
|
|
15
|
Sở Bưu chính viễn thông
|
1 383
|
1 383
|
|
|
16
|
VP Liên minh HTX tỉnh
|
1 415
|
1 415
|
|
|
17
|
Ban dân tộc
|
2 503
|
1 502
|
1 001
|
|
18
|
Sở Nội vụ
|
2 408
|
2 408
|
|
|
19
|
Ban tôn giáo
|
547
|
547
|
|
|
20
|
Ban Q.lý các khu công nghiệp
|
1 076
|
1 076
|
|
|
21
|
Ban quản lý đô thị Nghi sơn
|
926
|
926
|
|
|
22
|
Văn phòng sở tư pháp
|
1 807
|
1 797
|
10
|
|
23
|
TT bán đấu giá tài sản
|
218
|
218
|
|
|
24
|
TT trợ giúp pháp lý
|
245
|
245
|
|
|
25
|
Phòng công chứng số 1
|
220
|
220
|
|
|
26
|
Phòng công chứng số 2
|
153
|
153
|
|
|
27
|
Phòng công chứng số 3
|
153
|
153
|
|
|
28
|
VP Sở Giáo dục đào tạo
|
44 955
|
7 352
|
37 603
|
|
29
|
VP Sở y tế
|
24 140
|
24 105
|
35
|
|
30
|
VP Sở Văn hóa thông tin
|
4 983
|
4 223
|
760
|
|
31
|
VP Sở Thể dục thể thao
|
1 140
|
1 140
|
|
|
32
|
VP Sở Lao động TBXH
|
4 668
|
3 918
|
750
|
|
33
|
VP Sở Khoa học Công nghệ
|
3 769
|
3 769
|
|
|
34
|
Chi cục tiêu chuẩn đo lường CL
|
1 816
|
1 816
|
|
|
35
|
VP Sở Tài nguyên môi trường
|
10 053
|
10 053
|
|
|
36
|
Chi cục di dân & PT vùng KTM
|
1 445
|
1 445
|
|
|
37
|
Chi cục kiểm lâm
|
13 321
|
13 321
|
|
|
38
|
UB dân số - gia đình & trẻ em
|
14 103
|
3 216
|
10 887
|
|
39
|
TTTV dịch vụ DS - GĐ & TE
|
239
|
239
|
|
|
VII.2
|
Khối Đảng
|
26 093
|
26 086
|
7
|
|
1
|
Cơ quan tỉnh uỷ
|
26 093
|
26 086
|
7
|
|
VII.3
|
Khối đoàn thể, hiệp hội
|
13 082
|
12 867
|
215
|
|
1
|
Hội phụ nữ tỉnh
|
1 491
|
1 463
|
28
|
|
2
|
Hội cựu chiến binh tỉnh
|
757
|
730
|
27
|
|
3
|
Mặt trận tổ quốc
|
1 868
|
1 800
|
68
|
|
4
|
Hội nông dân
|
1 724
|
1 694
|
30
|
|
5
|
Tỉnh Đoàn thanh niên
|
1 818
|
1 771
|
47
|
|
6
|
Đoàn cơ quan cấp tỉnh
|
238
|
238
|
|
|
7
|
Hội chữ thập đỏ
|
717
|
717
|
|
|
8
|
Hội người mù
|
917
|
917
|
|
|
9
|
Hội nhà báo
|
525
|
525
|
|
|
10
|
Hội văn nghệ
|
866
|
866
|
|
|
11
|
Tạp chí xứ thanh
|
356
|
356
|
|
|
12
|
Hội làm vườn
|
241
|
226
|
15
|
|
13
|
Tỉnh hội Đông y
|
385
|
385
|
|
|
14
|
Liên hiệp hội KHKT
|
569
|
569
|
|
|
15
|
Hội cựu TNXP
|
143
|
143
|
|
|
16
|
Câu lạc bộ Hàm Rồng
|
75
|
75
|
|
|
17
|
Hội khuyến học
|
120
|
120
|
|
|
18
|
Hội bảo trợ người tàn tật
|
122
|
122
|
|
|
19
|
Hội Luật gia
|
150
|
150
|
|
|
VIII
|
Khối sự nghiệp kinh tế
|
34 676
|
33 859
|
817
|
|
1
|
TT nghiên cứu mô thực vật
|
415
|
415
|
|
|
2
|
Chi cục Lâm nghiệp
|
696
|
696
|
|
|
3
|
Chi cục thuỷ lợi
|
620
|
620
|
|
|
4
|
Chi cục đê điều & PCLB
|
3 728
|
3 728
|
|
|
5
|
Chi cục bảo vệ nguồn lợi TS
|
1 689
|
1 689
|
|
|
6
|
Trung tâm tin học
|
1 171
|
1 171
|
|
|
7
|
Nhà khách UBND tỉnh
|
825
|
825
|
|
|
8
|
Chi cục thú y
|
12 697
|
12 697
|
|
|
9
|
Chi cục bảo vệ thực vật
|
3 023
|
3 023
|
|
|
10
|
Trung tâm khuyến nông
|
1 713
|
1 281
|
432
|
|
11
|
TT nước sinh hoạt & VS MTNT
|
957
|
572
|
385
|
|
12
|
TT kiểm nghiệm giống VTHH NN
|
353
|
353
|
|
|
13
|
TT ứng dụng KHKT chăn nuôi
|
296
|
296
|
|
|
14
|
TT NC- UD KHKT giống cây trồng
|
346
|
346
|
|
|
15
|
Ban quản lý DA KVLN
|
358
|
358
|
|
|
16
|
Lâm trường Hà Trung
|
697
|
697
|
|
|
17
|
Lâm trường Tĩnh Gia
|
605
|
605
|
|
|
18
|
Lâm trường Mường Lát
|
695
|
695
|
|
|
19
|
Trung tâm khuyến ngư
|
675
|
675
|
|
|
20
|
TT nghiên cứu & SX giống HS
|
252
|
252
|
|
|
21
|
Đoàn bản đồ và quy hoạch
|
254
|
254
|
|
|
22
|
BQL cảng cá Lạch bạng
|
39
|
39
|
|
|
23
|
Đoàn quy hoạch nông nghiệp
|
291
|
291
|
|
|
24
|
Đoàn QH Thuỷ lợi
|
171
|
171
|
|
|
25
|
Đoàn QH Lâm nghiệp
|
346
|
346
|
|
|
26
|
Đoàn QH định canh vùng KTM
|
57
|
57
|
|
|
27
|
Đoàn QH Thuỷ sản
|
101
|
101
|
|
|
28
|
Văn phòng đăng ký QSD đất
|
214
|
214
|
|
|
29
|
Đoàn mỏ địa chất
|
1 056
|
1 056
|
|
|
30
|
TT tư vấn tài chính & TĐ giá
|
336
|
336
|
|
|
IX
|
Chi khoa học, công nghệ
|
2 785
|
2 785
|
|
|
1
|
Kho bạc nhà nước
|
10
|
10
|
|
|
2
|
Viện quy hoạch xây dựng
|
143
|
143
|
|
|
3
|
Trung tâm tư vấn chuyển giao KHCN
|
240
|
240
|
|
|
4
|
UBND huyện Bá Thước
|
510
|
510
|
|
|
5
|
UBND huyện Thạch Thành
|
250
|
250
|
|
|
6
|
UBND huyện Quảng Xương
|
100
|
100
|
|
|
7
|
UBND TP Thanh Hóa
|
79
|
79
|
|
|
8
|
Bộ CH bộ đội Biên phòng
|
81
|
81
|
|
|
9
|
Nhà máy gạch CERMIC
|
500
|
500
|
|
|
10
|
Trung tâm nghiên cứu máy thủy
|
400
|
400
|
|
|
11
|
Viện cơ điện nông nghiệp
|
400
|
400
|
|
|
12
|
TT công nghệ sinh học
|
20
|
20
|
|
|
13
|
Viện công nghệ sinh học
|
52
|
52
|
|
|
X
|
Công an tỉnh
|
8 567
|
7 567
|
1 000
|
|
XI
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
23 990
|
23 935
|
55
|
|
XII
|
Bộ đội Biên phòng
|
3 485
|
3 340
|
145
|
|
XIII
|
Ban Tìm kiếm cứu nạn
|
163
|
163
|
|
|
XIV
|
Sở GTVT - KP SN giao thông
|
18 907
|
18 907
|
|
|
XV
|
Ban QL các KCN Thanh Hoá
|
553
|
553
|
|
|
XVI
|
Tỉnh Đoàn - KP GT nông thôn
|
1 500
|
1 500
|
|
|
XVII
|
SNKT, tr.giá, tr.cước khối DN và các huyện
|
95 803
|
|
95 803
|
|
XVIII
|
Các sự nghiệp khác
|
87 520
|
|
87 520
|
|
XIX
|
Chi khác ngân sách
|
14 865
|
14 865
|
|
|
TT
|
Tên dự án, công trình
|
Quyết toán
|
|
|
Tổng số
|
203 484
|
|
1
|
QH thuỷ lợi trung du miền núi
|
200
|
|
2
|
QH PT kinh tế XH vùng Tây Nam Thanh Hoá đến 2010
|
62
|
|
3
|
Đề án sắp xếp lại cơ cấu nghề khai thác hải sản Thanh Hoá
|
50
|
|
4
|
Đ.Chỉnh QH P.triển CN T.Hóa 2006-2010 đến 2020
|
45
|
|
5
|
QH mạng lưới cụm CN - TTCN vừa và nhỏ T.Hóa
|
25
|
|
6
|
Đề án XD kết cấu hạ tầng nông thôn - T.Hóa
|
200
|
|
7
|
QH phát triển T.Mại miền núi phía Tây T.Hoá
|
80
|
|
8
|
QH phát triển mạng lưới siêu thị, trung tâm thương mại
tỉnh 20220
|
80
|
|
9
|
QH Đại lộ Nam Sông Mã
|
230
|
|
10
|
Lập QH thăm dò khai thác sử dụng quặng sắt trên địa bàn
Tỉnh
|
130
|
|
11
|
Đ/C QH SD đất tỉnh thanh Hoá 97-2010 lập KHSD đất 2006 -
2010
|
200
|
|
12
|
QH chi tiết Khu Đô thị mới Nghi Sơn (cắm mốc khu 3)
|
100
|
|
13
|
QH tổng thể KT-XH huyện Triệu Sơn 2006-2020
|
50
|
|
14
|
QH tổng thể KTXH huyện T.Thành 2006 - 2020
|
50
|
|
15
|
QH tổng thể KTXH huyện Tĩnh Gia
|
50
|
|
16
|
Trụ sở các CQ hành chính QLNN Thanh Hoá
|
33
|
|
17
|
Trụ sở hợp khối: TC-TM-DL, NN-TS, TP-LĐTBXH
|
163
|
|
18
|
Trạm bảo vệ thực vật Quảng Xương
|
19
|
|
19
|
Trạm bảo vệ thực vật Hậu Lộc
|
20
|
|
20
|
Trạm bảo vệ thực vật Quan Hóa
|
15
|
|
21
|
Trạm bảo vệ thực vật Nga sơn
|
15
|
|
22
|
Trạm thú y - Quảng Xương
|
12
|
|
23
|
Trạm thú y - Bỉm sơn
|
12
|
|
24
|
Trạm thú y Vĩnh Lộc
|
12
|
|
25
|
Trạm thú y - Thọ Xuân
|
11
|
|
26
|
Hỗ trợ K. phí CL khảo sát TK trồng rừng DA 661 năm 2005
|
321
|
|
27
|
Đề án XD khu kinh tế tổng hợp Nghi Sơn
|
350
|
|
28
|
Đường vào các xã chưa có đường ôtô đến trung tâm
|
1 299
|
|
29
|
Lập dự án đầu tư GT vùng nguyên liệu sắn, dứa
|
400
|
|
30
|
Đại lộ Nam Sông Mã
|
500
|
|
31
|
Đê chắn sóng - Cảng Nghi Sơn
|
300
|
|
32
|
Bệnh viện đa khoa Thanh hoá
|
4 995
|
|
33
|
Nhà nội trú cho học sinh trường PTTH M.Lát
|
50
|
|
34
|
Nghĩa trang liệt sỹ Trường Sơn
|
27
|
|
35
|
Trạm phát sóng FM phía tây tỉnh thanh Hoá
|
100
|
|
36
|
Lập dự án trung tâm đào tạo VĐV Bắc trung bộ
|
30
|
|
37
|
Đường Bắc Nam 2
|
200
|
|
38
|
Đường gom khu CN Bỉm Sơn
|
100
|
|
39
|
Trung tâm bồi dỡng thanh thiếu niên
|
360
|
|
40
|
Đập Vòng Đọ - Cẩm Thủy
|
30
|
|
41
|
Cống T1 và T3 dưới đê Tam điệp Bỉm Sơn
|
50
|
|
42
|
Đập đá Kẽn Vĩnh Thịnh Vĩnh Lộc
|
30
|
|
43
|
Đập Hón Ráng Thạch Thành
|
30
|
|
44
|
Đường ngã tư Goòng đi khu du lịch biển Hải Tiến
|
50
|
|
45
|
Dự án Hạ tầng CSNT dựa vào cộng đồng (KB huyện cấp)
|
1 613
|
|
46
|
Quảng trường trung tâm TP Thanh Hoá
|
100
|
|
47
|
Trụ sở Thành uỷ Thanh Hoá
|
50
|
|
48
|
Khu hội nghị 25B
|
3 147
|
|
49
|
Cổng phụ phía đông và hệ thống thoát nước 25B
|
250
|
|
50
|
Bệnh viện nhi Thanh Hoá
|
6 166
|
|
51
|
Trạm BVTV Như xuân
|
213
|
|
52
|
Trạm BVTV Lang Chánh
|
245
|
|
53
|
Nhà chuẩn đoán xét nghiệm bệnh gia súc
|
216
|
|
54
|
Trạm thú y huyện Thiệu Hoá
|
214
|
|
55
|
Trạm thú y huyện Nông Cống
|
289
|
|
56
|
Trạm thú y huyện Ngọc Lặc
|
248
|
|
57
|
Trung Tâm kiểm nghiệm giống vật t hàng hoá nông nghiệp
|
732
|
|
58
|
Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên
|
131
|
|
59
|
Đập trữ nước lâm trường Mường Lát
|
21
|
|
60
|
Hồ Đồng Chùa Tĩnh Gia
|
60
|
|
61
|
Hồ Khe Gỗ nông trường Hà Trung
|
384
|
|
62
|
Kiên cố hoá trạm bơm Vực Bà
|
1 596
|
|
63
|
Kiên cố hoá trạm bơm Cống Phủ
|
3 600
|
|
64
|
Kênh đồng ng - Thạch thành
|
2 432
|
|
65
|
S/C cống địa phương 2005
|
1 090
|
|
66
|
Đập 61 Yên định
|
916
|
|
67
|
Kè ninh phú - Hậu lộc
|
2 143
|
|
68
|
Kè cống địa phương (KL: 2003)
|
1 912
|
|
69
|
Kênh trạm bơm đồn trang
|
950
|
|
70
|
Nạo vét sông trà giang
|
354
|
|
71
|
Hệ thống tiêu đa bút hà lĩnh
|
350
|
|
72
|
Hệ thống tưới thuỷ lợi sao vàng
|
6
|
|
73
|
Trạm bơm thiệu duy
|
3 000
|
|
74
|
Kiên cố Kênh Tây, Bắc, B4, B6 Trạm bơm Yên Tôn
|
2 549
|
|
75
|
Trạm biến áp Phụng Công
|
10
|
|
76
|
Trạm bơm Ninh Khang Vĩnh Lộc
|
228
|
|
77
|
Chống bồi lấp cát Trạm bơm Yên Tôn Vĩnh Lộc
|
800
|
|
78
|
Trụ sở Trung tâm NSH&VSMT NT Thoá
|
133
|
|
79
|
Trường trung học nông lâm nghiệp
|
1 054
|
|
80
|
Trạm kiểm dịch động vật thuỷ sản
|
815
|
|
81
|
Đắp đê sông Cùng huyện Hoằng Hoá
|
233
|
|
82
|
Đê tả sông Càn Nga Điền Nga Sơn
|
239
|
|
83
|
Cống Đồng Tây Ngọc Lẫm Nông Cống
|
10
|
|
84
|
Trại thực nghiệm giống hải sản Hoằng Lưu Hoằng Hoá
|
27
|
|
85
|
Trại tôm càng xanh Hoằng Thanh Hoăng Hoá
|
131
|
|
86
|
Trường trung học thuỷ sản
|
3 874
|
|
87
|
Kho thương mại Cẩm thuỷ
|
700
|
|
88
|
Kho thương mại Quan sơn
|
149
|
|
89
|
Kho thương mại bãI trành như xuân
|
37
|
|
90
|
Kho thương mại phú lệ quan hoá
|
47
|
|
91
|
Trụ sở công ty thương mại miền núi
|
713
|
|
92
|
Cầu Hồi Xuân
|
1 782
|
|
93
|
Cầu Cành Nàng
|
11 805
|
|
94
|
Cầu Phúc Hưng Vĩnh Lộc
|
1 697
|
|
95
|
Cầu Gạo Nông Cống
|
557
|
|
96
|
Cầu treo Cẩm Lương
|
734
|
|
97
|
Cầu Ngọc Lẫm Nông Cống
|
855
|
|
98
|
Cầu Chuồng Nông Cống
|
1 154
|
|
99
|
Cầu Hạnh Phúc
|
10 000
|
|
100
|
Cầu Han Triệu Sơn
|
461
|
|
101
|
Tràn Suối Pu
|
293
|
|
102
|
Cầu Bút km6+732,2
|
670
|
|
103
|
Đường cầu Hổ Nghi Sơn
|
6 086
|
|
104
|
Đường ngã ba thành trực
|
567
|
|
105
|
Đường phố cát thành minh
|
22
|
|
106
|
Cảng Nghi Sơn - Bến số 1
|
2 909
|
|
107
|
Hội trường, thư viện, phòng thí nghiệm trường dân tộc nội
trú
|
2 069
|
|
108
|
Trung tâm bảo vệ bà mẹ trẻ em & KHHGĐ
|
242
|
|
109
|
Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm & mỹ phẩm
|
2 578
|
|
110
|
Hệ thống sử lý nước thải bệnh viện phụ sản
|
1 653
|
|
111
|
Sử lý nước và chất thải - Trung tâm y tế Sầm Sơn
|
470
|
|
112
|
Trường kỹ thuật Ngọc Lặc
|
2 094
|
|
113
|
Tượng đài Lê Lợi
|
6 000
|
|
114
|
Nhà làm việc 3 tầng Sở Địa chính
|
100
|
|
115
|
Sử lý mối và sửa chữa trụ sở Thanh tra tỉnh
|
115
|
|
116
|
Trường kỹ thuật phát thanh truyền hình
|
2 224
|
|
117
|
Trường dạy nghề thủ công nghiệp
|
2 402
|
|
118
|
Đường chạy sân vận động tỉnh
|
2 127
|
|
119
|
Cải tạo nâng cấp sân vận động tỉnh
|
330
|
|
120
|
Nhà ăn, ở vận động viên
|
1 563
|
|
121
|
Trụ sở Ban dân tộc miền núi
|
693
|
|
122
|
Công trình điện khu điều hành Nghi Sơn
|
44
|
|
123
|
Đường ra Cảng Nghi Sơn
|
1 468
|
|
124
|
Đường Đông Tây 2 - Đô thị mới Nghi Sơn
|
3 382
|
|
125
|
Trụ sở làm việc tạm - Đô thị mới Nghi Sơn
|
1 060
|
|
126
|
Trụ sở cơ quan hành chính - Đô thị mới Nghi Sơn
|
4 010
|
|
127
|
TĐC khu CN Nghi Sơn - Thôn Tiền phong xã Hải Bình
|
998
|
|
128
|
TĐC khu CN Nghi Sơn - xã Bình Minh - Tĩnh Gia
|
491
|
|
129
|
Trụ sở Tỉnh uỷ và nhà khách Chăm Pa
|
1 326
|
|
130
|
ĐBGPMB và san lấp mặt bằng Trung tâm DVVL - Hội ND tỉnh
|
320
|
|
131
|
Trụ sở hội nông dân + Cựu chiến binh + Tỉnh đoàn
|
488
|
|
132
|
Hồ Thống nhất xã Hùng Sơn Tĩnh Gia
|
450
|
|
133
|
Đập bến Bưởi Thượng Ninh Như xuân
|
42
|
|
134
|
Đập Bai Bông Cẩm Tú Cẩm Thuỷ
|
13
|
|
135
|
Hồ Phùng Khánh Cẩm Thuỷ
|
297
|
|
136
|
Đê Ngự hàm 3 - Nga Sơn
|
141
|
|
137
|
Cống nuối trồng thuỷ sản Phú Mỹ 1+2
|
92
|
|
138
|
Đê hữu sông Hoạt Hà Hải Hà Trung
|
600
|
|
139
|
Tu sửa mái đê phía sông Tam Điệp Hà Lan Bỉm Sơn
|
70
|
|
140
|
Đập Hán Hàm Thiên Phủ Quan Hoá
|
425
|
|
141
|
Hồ Trường Sơn - Xuân Du Như thanh
|
825
|
|
142
|
Hồ Trại Cáo Như xuân
|
816
|
|
143
|
Hồ Ao Bu Bình Lương Như xuân
|
572
|
|
144
|
Cải tạo nâng cấp kênh N28 Hoàng Hoá
|
1 000
|
|
145
|
Đắp đê cầu Sài xã Thuần Lộc Hậu Lộc
|
230
|
|
146
|
Đắp đê sông Cùng xã Hoằng Thắng , Hoằng Lưu H.Hoá
|
500
|
|
147
|
Đắp đê tả sông thị Long Tợng Lĩnh Nông Cống
|
500
|
|
148
|
Kè mỏ hàn , lát mái Trạm bơm Đồng Suội Thường Xuân
|
116
|
|
149
|
Nạo vét Sông Gồng Hoằng Hoá
|
854
|
|
150
|
Đê nga thắng huyện nga sơn
|
520
|
|
151
|
Đê định bình huyện yên định
|
208
|
|
152
|
Đê thành hng huyện thạch thành
|
170
|
|
153
|
Đê vĩnh long Huyện vĩnh lộc
|
300
|
|
154
|
Đê nga vịnh huyện nga sơn
|
164
|
|
155
|
Đê sông hoàng huyện triệu sơn
|
12
|
|
156
|
Đê an nông _ Triệu sơn
|
360
|
|
157
|
Đê quảng phúc - Quảng xương
|
450
|
|
158
|
Đê nga điền - Nga sơn
|
489
|
|
159
|
Đê tế nông - Nông cống
|
568
|
|
160
|
Đê hà vân - Hà trung
|
464
|
|
161
|
Đê an nông _ Triệu sơn ( KL: 2004)
|
390
|
|
162
|
Đê anh sơn - Tỉnh gia
|
608
|
|
163
|
Đê thọ thắng Thọ Xuân
|
172
|
|
164
|
Đê định thành - Yên định
|
633
|
|
165
|
Kho vật t PCLB - Thọ Xuân
|
147
|
|
166
|
Đê cầu se xuân lâm - Tĩnh gia
|
353
|
|
167
|
Đê thiêu quang - Thiệu hoá
|
266
|
|
168
|
Đê tả sông nhơm - Triệu sơn
|
232
|
|
169
|
Đê quảng phúc - Quảng xương (KL: 2003)
|
301
|
|
170
|
Đê tả sông Nhơm - Quảng Phúc Quảng Xương (Tâm)
|
450
|
|
171
|
Đê hữu sông thị long Tĩnh gia
|
460
|
|
172
|
Đê cầu chày Xuân Tín - Thọ Xuân
|
420
|
|
173
|
Cống dưới đập Hồ Trung toạ
|
508
|
|
174
|
Kiên cố kênh chính Hồ Bai Lim
|
99
|
|
175
|
Kiên cố kênh chính Hồ Bai sơn
|
186
|
|
176
|
Xây tờng chắn đất đê hữu sông Mã đoạn Yên phong-Yên định
|
400
|
|
177
|
Tôn cao, áp trúc đê Cầu chày- Yên Giang
|
330
|
|
178
|
ĐBGPMB nhà máy SC & đóng tàu Nghi Sơn - Tĩnh Gia
|
931
|
|
179
|
Điện hạ thế xã Phợng Nghi
|
48
|
|
180
|
Điện hạ thế Tân Bình Như xuân
|
106
|
|
181
|
Đường dây 0,4kv Nam Xuân Quan Hoá
|
404
|
|
182
|
Đường dây 0,4kv Nam Tiến Quan Hoá
|
359
|
|
183
|
Đường dây 0,4kv Na Mèo Quan Sơn
|
331
|
|
184
|
Đường dây 0,4kv Sơn Thuỷ Quan Sơn
|
286
|
|
185
|
Đường dây 0,4kv Mường Mìn Quan Sơn
|
187
|
|
186
|
Đường điện hạ thế Thành Long Thạch Thành
|
1 176
|
|
187
|
Đường điện hạ thế Xuân Thắng Thường Xuân
|
704
|
|
188
|
Đường dây 0,4kv Luận Thành Thường Xuân
|
135
|
|
189
|
Đường dây 0,4kv Tân Thành Thường Xuân
|
74
|
|
190
|
Đường dây 0,4kv Thành Công Thạch Thành
|
233
|
|
191
|
Đường dây 0,4kv Quang trung Ngọc Lặc
|
228
|
|
192
|
Đường dây 0,4kv Đồng Thịnh Ngọc Lặc
|
195
|
|
193
|
Đường dây 0,4kv Xuân Phúc Như thanh
|
142
|
|
194
|
Đường dây 0,4k Mậu Lâm Như thanh
|
193
|
|
195
|
Đường dây 0,4kv Giao Thiện Lang Chánh
|
408
|
|
196
|
Đường điện hạ thế xã Điền Quang Bá Thước
|
99
|
|
197
|
Đường điện hạ thế xã Ban Công Bá Thước
|
52
|
|
198
|
Đường điện hạ thê xã Kỳ Tân Bá Thước
|
99
|
|
199
|
Đường điện hạ thế xã Phùng giáo- Ngọc lạc
|
35
|
|
200
|
Đường điện xã Nguyệt ấn- Ngọc lạc
|
123
|
|
201
|
Đường Quảng Bình Quảng Yên - Quảng Xương
|
120
|
|
202
|
Cải tạo, NC đường Tô Hiến Thành đoạn trước Nhà khách Chăm
Pa
|
250
|
|
203
|
Đường dân sinh ngoài hàng rào nhà máy giấy Châu Lộc
|
499
|
|
204
|
Cầu Đông Hương và đường hai đầu cầu
|
634
|
|
205
|
Đường Quán Dốc - UBND xã Châu Lộc Hậu Lộc
|
499
|
|
206
|
Đường chợ chậm đi nhà máy đường Nông Cống
|
607
|
|
207
|
Đường H.Giang , H.Cát , H.Lý , H.Lưu , H.Lộc - Hoằng Hoá
|
2 871
|
|
208
|
Cầu Tế Độ Nông Cống
|
1 006
|
|
209
|
Đường Nguyễn Văn Cừ Thị xã Bỉm Sơn
|
400
|
|
210
|
Đường Minh Thọ Đò Chạp
|
2 900
|
|
211
|
Đường Kim Tân - Ngọc Trạo
|
2 005
|
|
212
|
Nhà khách huyện uỷ Mường Lát
|
200
|
|
213
|
Trụ sở UBND huyện Thiệu Hoá
|
29
|
|
214
|
Hội trường UBND huyện Thiệu Hoá
|
1 421
|
|
215
|
Trụ sở UBND huyện Hà trung
|
1 271
|
|
216
|
Trự sở UBND & HĐND huyện Quan Hoá
|
719
|
|
217
|
Trụ sở làm việc HĐND & UBND Huyện Vĩnh Lộc
|
607
|
|
218
|
Nhà khách UBND huyện Quan Sơn
|
147
|
|
219
|
Trụ sở HĐND & UBND huyện Tĩnh Gia
|
930
|
|
220
|
Đài quan sát kết hợp thông tin - Núi Du Xuyên
|
189
|
|
221
|
Đài quan sát kết hợp thông tin - Núi Trường Lệ
|
870
|
|
222
|
Hỗ trợ cải tạo, nâng cấp trại giam Thanh Hoá
|
1 975
|
|
223
|
Trường PTTH Yên định 3
|
100
|
|
224
|
Trường phổ thông trung học Bá Thước
|
641
|
|
225
|
Trường phổ thông trung học Hậu Lộc 2
|
171
|
|
226
|
Trường phổ thông trung học Bỉm Sơn
|
684
|
|
227
|
Trường phổ thông trung học Hoằng Hoá 2
|
126
|
|
228
|
Trường PTTH Mường Lát
|
1 500
|
|
229
|
Trường PTTH Lang Chánh
|
900
|
|
230
|
Trường trung học phổ thông Tĩnh Gia 1
|
183
|
|
231
|
Trường chính trị tỉnh
|
2 001
|
|
232
|
Giảng đường lớn trường chính trị
|
2 183
|
|
233
|
Dự án Hạ tầng CSNT dựa vào cộng đồng (KB huyện cấp)
|
2 703
|
|
234
|
Nhà làm việc huyện uỷ Đông Sơn
|
546
|
|
235
|
Kè chắn đất huyện uỷ Mường Lát
|
75
|
|
236
|
Trụ sở huyện uỷ Hoằng Hoá
|
521
|
|
237
|
Trụ sở Làm việc huyện uỷ Nông Cống
|
100
|
|
238
|
Trụ sở huyện uỷ Thường Xuân
|
2 760
|
|
239
|
Sửa chữa nhà huyện uỷ Quảng Xương
|
400
|
|
240
|
Hệ thống cấp nước thị trấn Quảng Xương
|
342
|
|
241
|
Bãi rác & Xử lý rác thải thị xã Bỉm Sơn
|
1 300
|
|
242
|
Trường THPT Nông Cống 3
|
30
|
|
243
|
Trụ sở trung tâm tin học tỉnh
|
3 076
|
|
244
|
Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng
|
700
|
|
245
|
Vườn lưu giữ, SX và trình diễn sản phẩm nuôi cấy mô thực
vật
|
820
|
|
246
|
QH tổng thể KTXH miến núi 2015 - 2020
|
195
|
|
247
|
QH khu công nghiệp Vân Du Thạch Thành
|
5
|
|
248
|
Trường PTTH Cẩm Thuỷ 2
|
30
|
|
249
|
Dự án trồng rừng do CHLB Đức tài trợ (KFW4)
|
523
|
|
250
|
Kinh phí ban quản lý dự án JBIC
|
6
|
|
251
|
Cảng Nghi Sơn - Bến số 2
|
3 238
|
|
252
|
Trụ sở huyện uỷ Lang Chánh
|
23
|
|
253
|
CT nâng cấp đường Tô Hiến Thành trước KS CHăm pa
|
600
|