Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 70/QĐ-UBND năm 2016 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách do tỉnh Bắc Giang ban hành

Số hiệu: 70/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang Người ký: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày ban hành: 26/01/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 70/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 26 tháng 01 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn tcác khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Dự toán và phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2016; Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân bổ vốn đầu tư công năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2016 (theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 2;
- Bộ Tài chính;
- TTTU, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT. UBND tỉnh;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- T
òa án nhân dân tỉnh;
-
UBMT Tổ quốc và các đoàn thể nhân dân cấp tỉnh;
- Các cơ quan, ban, ngành tr
c thuc Tỉnh ủy; UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các Ban của HĐN
D tỉnh;
- UBND các huyện, TP.
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, TPKT, TH
, TTCB, QT;
+ Lưu VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Thu Hà

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

Mẫu số 10/CKTC - NSĐP

 

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán

A

Tổng số thu NSNN trên địa bàn

3.600.000

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu khí)

2.981.500

2

Thuế XK, NK do Hải quan thu

600.000

3

Thu quản lý qua ngân sách nhà nước

18.500

B

Thu ngân sách địa phương

8.904.088

I

Thu cân đối ngân sách

8.885.588

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

2.906.350

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

5.936.987

 

- Bổ sung cân đối

3.193.015

 

- Bổ sung các dự án (vốn đầu tư)

456.748

 

- CT mục tiêu quốc gia

179.677

 

- BS để TH điều chỉnh lương tối thiểu 730.000 - 1.150.000đ/th

881.686

 

- Bổ sung chi TX thực hiện chính sách

1.225.861

3

Thu chuyển nguồn ƯTH 2015 so DT 2015 (Bộ TC giao)

42.251

II

Thu quản lý qua ngân sách

18.500

C

Chi ngân sách địa phương

8.904.088

I

Chi cân đối ngân sách địa phương

8.885.588

1

Chi đầu tư phát triển

1.805.848

2

Chi thường xuyên

6.862.303

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

4

Dự phòng ngân sách

146.260

5

Chi chương trình mục tiêu quốc gia vốn SN

69.977

6

Chi chuyển nguồn

 

II

Chi đầu tư phát triển qun lý qua ngân sách

18.500

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG

Mẫu số 11/CKTC - NSĐP

 

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị: triệu đng

TT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2016

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

7.464.053

1

Thu NS cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

1.484.815

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

5.936.987

 

- Bổ sung cân đối

3.193.015

 

- Bổ sung mục tiêu

2.743.972

3

Thu kết dư

 

4

Thu chuyển nguồn ƯTH 2015 so DT 2015 (BTC giao)

42.251

 

 

 

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

7.464.053

1

Chi thuộc nhiệm vụ của NS cấp tỉnh theo phân cấp (không kể bổ sung cho NS cấp dưới)

3.797.775

2

Bổ sung cho NS huyện, thành phố

3.666.278

 

- Bổ sung cân đi

2.009.676

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.656.602

 

 

 

B

Ngân sách huyện, TP (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường, thị trấn)

 

I

Nguồn thu ngân sách huyn, thành phố

4.852.270

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

1.185.992

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

3.666.278

 

- Bổ sung cân đối

2.009.676

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.656.602

3

Thu kết dư

 

4

Thu chuyển nguồn

 

5

Nguồn làm lương

 

II

Chi ngân sách huyện, thành phố

4.852.270

1

Chi thuộc nhiệm vụ của NS huyện, TP theo phân cấp (không kể bổ sung cho NS cấp dưới)

4.071.416

2

Bổ sung cho NS xã, phường, thị trấn

780.854

 

- Bổ sung cân đối

399.822

 

- Bổ sung có mục tiêu

381.032

 

 

 

C

Ngân sách xã, phường, thị trấn

 

I

Nguồn thu ngân sách xã

1.034.897

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

254.043

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

780.854

 

- Bổ sung cân đi

399.822

 

- Bổ sung có mục tiêu

381.032

3

Thu kết dư

 

4

Thu chuyển nguồn

 

5

Nguồn làm lương

 

6

Thu viện trợ

 

II

Chi ngân sách xã, phường, thị trấn

1.034.897

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG

Mẫu số 12/CKTC - NSĐP

 

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị: triệu đng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán

A

Tổng thu NSNN trên đa bàn

3.600.000

I

Thu nội địa

3.000.000

1

Thu từ DNNN Trung ương

395.000

2

Thu từ DNNN địa phương

138.000

3

Thu từ DNNN đầu tư nước ngoài

400.000

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

584.000

5

Lệ phí trước bạ

195.000

6

Thuế thu nhập cá nhân

190.000

7

Thuế bảo vệ môi trường

180.000

8

Thu phí, lệ phí

72.000

9

Các khoản thu về nhà, đất

667.500

a

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

16.000

b

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

 

c

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

40.000

d

Thu tiền sử dụng đất

611.500

e

Thu bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

10

Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản

20.000

11

Thu khác ngân sách

120.000

12

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

20.000

13

Thu quản lý qua NSNN (Thu xổ số kiến thiết)

18.500

II

Thuế XK, NK do Hải quan thu

600.000

1

Thuế NK, TTĐB hàng nhập khẩu

120.000

2

Thuế GTGT hàng NK

480.000

B

Các khoản thu được để li chi quản Iý qua NSNN

 

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

 

2

Các khoản phụ thu

 

3

Khác

 

 

Tổng thu NSĐP

8.904.088

1

Thu điều tiết

2.906.350

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

5.936.987

3

Thu chuyển nguồn ƯTH năm 2015 so DT năm 2015 (BTC giao)

42.251

4

Thu quản lý qua ngân sách

18.500

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG

Mẫu số 13/CKTC - NSĐP

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016 TỈNH BẮC GIANG

(Kèm theo Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 26/01/2016 của UBND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị: Triệu đng

STT

CHỈ TIÊU

DỰ TOÁN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

TRONG ĐÓ

TỈNH

HUYỆN

 

Tổng chi Ngân sách địa phương

8.904.088

3.797.775

4.071.416

1.034.897

A

Chi cân đối NSĐP

8.885.588

3.779.275

4.071.416

1.034.897

I

Chi đầu tư phát triển:

1.805.848

1.291.498

406.575

107.775

 

Trong đó:

 

 

 

 

1

Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục - Đào tạo

151.313

151.313

 

 

2

Chi đầu tư lĩnh vực khoa học - công nghệ

19.800

19.800

 

 

II

Chi thường xuyên:

6.862.303

2.369.600

3.581.892

910.811

1

Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo

2.927.733

476.425

2.451.308

-

-

Chi sự nghiệp giáo dục

2.819.426

381.602

2.437.824

-

-

Chi sự nghiệp đào tạo

108.307

94.823

13.484

-

2

Chi SN khoa học c.nghệ

21.685

20.525

1.160

-

III

Chương trình MTQG (vốn SN)

69.977

69.977

 

 

IV

Qu dtrữ tài chính

1.200

1.200

 

 

V

Dự phòng ngân sách

146.260

47.000

82.949

16.311

B

Chi đầu tư phát triển quản lý qua NSNN từ nguồn thu XSKT

18.500

18.500

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG

Mẫu số 14/CKTC - NSĐP

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016 TỈNH BẮC GIANG

(Kèm theo Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 26/01/2016 của UBND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị: Triệu đng.

STT

CHỈ TIÊU

DỰ TOÁN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

TRONG ĐÓ

TỈNH

HUYỆN

XÃ

 

Tổng chi Ngân sách địa phương

8.904.088

3.797.775

4.071.416

1.034.897

A

Chi cân đối NSĐP

8.885.588

3.779.275

4.071.416

1.034.897

I

Chi đầu tư phát triển:

1.805.848

1.291.498

406.575

107.775

1

Nguồn TW cân đối

547.900

547.900

 

 

2

Nguồn vốn nước ngoài

13.000

13.000

 

 

3

Bổ sung có MT (Vốn trong nước)

443.748

443.748

 

 

4

Vốn địa phương bố trí

80.000

80.000

 

 

5

Chi ĐT từ nguồn thu tiền SD đất

611.500

97.150

406.575

107.775

 

- Chi đầu tư XDCB, BTGPMB,

514.350

-

406.575

107.775

 

- Hoàn trả Quỹ đầu tư và Quỹ phát triển đất

97.150

97.150

 

 

6

CTMTQG vốn đầu tư

109.700

109.700

 

 

II

Chi thường xuyên:

6.862.303

2.369.600

3.581.892

910.811

1

Chi quản lý hành chính

1.294.086

393.744

226.910

673.432

2

Chi sự nghiệp văn hóa

72.111

36.809

18.960

16.342

3

Chi sự nghiệp PTTH

49.533

27.763

14.615

7.155

4

Chi sự nghiệp TDTT

32.834

22.548

7.034

3.252

5

Chi Quốc phòng

181.341

76.280

20.969

84.092

6

Chi an ninh

28.073

18.524

4.762

4.787

7

Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo

2.927.733

476.425

2.451.308

-

 

Chi sự nghiệp giáo dục

2.819.426

381.602

2.437.824

 

 

Chi sự nghiệp đào tạo

108.307

94.823

13.484

 

8

Chi sự nghiệp y tế

623.083

601.345

21.738

 

9

Chi đảm bảo xã hội

396.715

115.352

196.010

85.353

10

Chi SN khoa học c.nghệ

21.685

20.525

1.160

 

11

Chi sự nghiệp kinh tế

880.124

366.951

489.201

23.972

12

Chi trợ giá trợ cước

27.389

8.692

18.697

 

13

Chi sự nghiệp môi trường

62.538

9.307

53.231

 

14

Chi khác ngân sách

25.427

12.747

9.633

3.047

15

Bổ sung vốn điều lệ CTy XSKT

1.900

1.900

 

 

16

Trả nợ dự án Cầu Sơn, Cấm Sơn

20.000

20.000

 

 

17

Dự án thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng và giảm nghèo bền vững đối với 36 thôn ĐBKK nhất

12.000

12.000

 

 

18

Tiết kiệm thêm 10% chi thường xuyên

105.049

48.006

47.664

9.379

19

KP dồn điền đi thửa và cánh đồng mẫu

25.000

25.000

 

 

20

Quy hoạch, đề án, dự án, nhiệm vụ mới

45.767

45.767

 

 

21

Bổ sung có mục tiêu của NSTW (chưa phân bổ)

29.915

29.915

 

 

III

Chương trình MTQG (vốn SN)

69.977

69.977

 

 

IV

Quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

 

 

V

Dự phòng ngân sách

146.260

47.000

82.949

16.311

B

Chi đầu tư phát triển quản lý qua NSNN từ nguồn thu XSKT

18.500

18.500

 

 

 


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG

Mẫu số 15/CKTC-NSĐP

 

TỔNG HỢP CHI SỰ NGHIỆP - HÀNH CHÍNH NĂM 2016 KHỐI TỈNH

(Kèm theo Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị: Triệu đng.

STT

ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRỪ 10% TK CHI TX TẠO NGUỒN LÀM LƯƠNG

ĐV DÀNH 35 - 40% N.THU TẠO NGUỒN LÀM LƯƠNG

TK THÊM 10% CHI TX ĐỂ LẠI NS CẤP TỈNH

CÒN ĐƯỢC CHI

TRONG ĐÓ

SN K.TẾ, MT

SN GIÁO DỤC

SN ĐÀO TẠO

SN Y TẾ

VĂN HÓA XÃ HỘI

K.HỌC CN

QUẢN LÝ H. CHÍNH

CHI KHÁC

TRỢ GIÁ

AN NINH, Q.P

 

 

1 =(2+3+4+5)

2

3

4

5=(6+..+15)

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

Tổng số

2.559.142

53.336

136.206

48.006

2.321.594

447.025

381.602

94.823

601.345

202.472

20.525

393.744

12.747

8.692

94.804

1

S Xây dựng

17.795

680

58

612

16.445

10.617

-

-

-

-

-

5.828

-

-

-

 

QLNN

6.230

181

58

163

5.828

 

 

 

 

 

 

5.828

 

 

 

 

Snghiệp

11.565

499

-

449

10.617

10.617

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sở Công thương

14.516

606

46

545

13.319

6.629

-

-

-

-

-

6.690

-

-

-

 

QLNN

7.191

246

34

221

6.690

 

 

 

 

 

 

6.690

 

 

 

 

Snghiệp

7.325

360

12

324

6.629

6.629

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sở Khoa học công nghệ

30.580

2.506

-

2.256

25.818

-

-

-

-

-

20.525

5.293

-

-

-

 

QLNN

5.580

151

-

136

5.293

 

 

 

 

 

 

5.293

 

 

 

 

Snghiệp khoa học:

25.000

2.355

 

2.120

20.525

 

 

 

 

 

20.525

 

 

 

 

4

Liên hip Hội KHKT

3.230

116

-

104

3.010

 

 

 

 

 

 

3.010

 

 

 

5

Sở Giao thông vận tải

44.785

2.937

720

2.644

38.484

29.734

-

1.573

-

-

-

7.177

-

-

-

 

QLNN

8.081

160

600

144

7.177

 

 

 

 

 

 

7.177

 

 

 

 

Đào to

1.737

23

120

21

1.573

 

 

1.573

 

 

 

 

 

 

 

 

Sự nghiệp (Tr.đó: Quỹ bo trì đường bộ 27 tđồng: Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động 3.594 triệu đồng)

33.167

2.754

-

2.479

27.934

27.934

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trích phạt ATGT của Thanh tra giao thông

1.800

 

 

-

1.800

1.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Giáo dục - Đào tạo

403.298

6.137

7.083

5.523

384.555

-

371.602

6.410

-

-

-

6.543

-

-

-

 

QLNN

6.942

210

-

189

6.543

 

371.602

 

 

 

 

6.543

 

 

 

 

SN GD

388.873

5.400

7.011

4.860

371.602

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SN đào tạo

7.483

527

72

474

6.410

 

 

6.410

 

 

 

 

 

 

 

7

Sở Y tế

556.891

8.987

120.815

8.088

419.001

-

-

3.520

408.590

-

-

6.891

-

-

-

 

QLNN

7.549

156

362

140

6.891

 

 

 

 

 

 

6.891

 

 

 

 

SN Đào tạo

5.661

200

1.761

180

3.520

 

 

3.520

 

 

 

 

 

 

 

 

SN Y tế (trong đó y tế xã 151.500 trđ)

543.681

8.631

118.692

7.768

408.590

 

 

 

408.590

 

 

 

 

 

 

8

Sở Tư pháp

15.224

806

240

725

13.453

 

 

 

 

 

 

13.453

 

 

 

9

Sở Tài chính

13.419

352

-

317

12.750

 

 

 

 

 

 

12.750

 

 

 

10

Văn phòng UBND tỉnh

36.517

2.370

350

2.133

31.664

3.733

-

-

-

-

-

27.931

-

-

-

 

QLNN

32.408

2.330

50

2.097

27.931

 

 

 

 

 

 

27.931

 

 

 

 

Snghiệp (Nhà khách tỉnh)

4.109

40

300

36

3.733

3.733

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Sở TN môi trường

55.488

4.248

886

3.824

46.530

39.597

-

-

-

-

-

6.933

-

-

-

 

QLNN

7.637

242

244

218

6.933

 

 

 

 

 

 

6.933

 

 

 

 

SN kinh tế

37.551

3.071

426

2.764

31.290

31.290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SN môi trường

10.300

935

216

842

8.307

8.307

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Sở Lao động TB & XH

136.119

2.816

607

2.534

130.162

-

-

7.286

-

115.352

-

7.524

-

-

-

 

QLNN

7.855

166

16

149

7.524

 

 

 

 

 

 

7.524

 

 

 

 

SN đào tạo

8.951

576

571

518

7.286

 

 

7.286

 

 

 

 

 

 

 

 

Sự nghiệp ĐBXH

119.313

2.074

20

1.867

115.352

 

 

 

 

115.352

 

 

 

 

 

13

Sở Văn hóa TT và Du lịch

93.654

4.538

168

4.084

84.864

-

-

16.828

-

59.357

-

7.464

-

1.215

-

 

QLNN

8.023

272

42

245

7.464

 

 

 

 

 

 

7.464

 

 

 

 

SN đào tạo (2 trường)

18.339

762

63

686

16.828

 

 

16.828

 

 

 

 

 

 

 

 

SN Văn hóa

41.154

2.287

-

2.058

36.809

 

 

 

 

36.809

 

 

 

 

 

 

SN Thể thao

24.638

1.067

63

960

22.548

 

 

 

 

22.548

 

 

 

 

 

 

Trợ giá

1.500

150

 

135

1.215

 

 

 

 

 

 

 

 

1.215

 

14

SNội Vụ

35.679

1.229

-

1.106

33.344

-

-

3.240

-

-

-

30.104

-

 

-

 

QLNN

31.679

829

 

746

30.104

 

 

 

 

 

 

30.104

 

 

 

 

Đào tạo

4.000

400

 

360

3.240

 

 

3.240

 

 

 

 

 

 

 

15

VP Đoàn ĐBQH và HĐND tnh

14.015

952

 

857

12.206

 

 

 

 

 

 

12.206

 

 

 

16

Sở Nông nghiệp & PTNT

114.839

3.093

861

2.784

108.101

65.715

-

-

-

-

-

41.819

-

567

-

 

QLNN

43.362

788

46

709

41.819

 

 

 

 

 

 

41.819

 

 

 

SN kinh tế

70.777

2.235

815

2.012

65.715

65.715

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trợ giá

700

70

 

63

567

 

 

 

 

 

 

 

 

567

 

17

Thanh tra tỉnh

6.800

175

 

158

6.467

 

 

 

 

 

 

6.467

 

 

 

18

Sở Kế hoạch & Đầu tư

12.996

779

51

702

11.464

2.600

-

-

-

-

-

8.864

 

 

 

QLNN

9.984

574

29

517

8.864

 

 

 

 

 

 

8.864

 

 

 

 

TT TV XTĐT PTDN

3.012

205

22

185

2.600

2.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đài Phát thanh truyền hình

29.608

849

232

764

27.763

-

-

-

-

27.763

-

-

-

-

-

 

Sự nghiệp PTTH

25.908

849

232

764

24.063

 

 

 

 

24.063

 

 

 

 

 

 

TTB truyền hình tiếng DTTS

3.700

 

 

 

3.700

 

 

 

 

3.700

 

 

 

 

 

20

Sở Thông tin và truyền thông

11.306

695

20

625

9.966

1.074

-

-

-

-

-

8.892

-

-

-

 

QLNN

10.140

657

 

591

8.892

 

 

 

 

 

 

8.892

 

 

 

 

Sự nghiệp:

1.166

38

20

34

1.074

1.074

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Trường chính trị

14.351

268

50

241

13.792

 

 

13.792

 

 

 

 

 

 

 

22

Chi cc Quản lý thị trường

17.841

254

 

229

17.358

 

 

 

 

 

 

17.358

 

 

 

23

Hội Liên hiệp phụ nữ

5.714

143

-

129

5.442

-

-

805

-

-

-

4.637

-

-

-

 

QLNN

4.909

143

 

129

4.637

 

 

 

 

 

 

4.637

 

 

 

 

Sự nghiệp đào tạo

805

 

 

 

805

 

 

805

 

 

 

 

 

 

 

24

Ban Dân tộc

7.385

253

 

228

6.904

 

 

 

 

 

 

6.904

 

 

 

25

Ủy ban mt trận tổ quốc

7.612

417

 

375

6.820

 

 

 

 

 

 

6.820

 

 

 

 

Trong đó:

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- UB đoàn kết c.giáo

400

36

 

32

332

 

 

 

 

 

 

332

 

 

 

26

Sở Ngoại vụ

5.616

446

-

401

4.769

211

-

-

-

-

-

4.558

-

-

-

 

Văn phòng Sngoại vụ

5.356

420

 

378

4.558

 

 

 

 

 

 

4.558

 

 

 

 

Trung tâm thông tin&dch vụ đi ngoại

260

26

 

23

211

211

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Tnh đoàn thanh niên

11.627

745

-

671

10.211

-

-

-

-

-

-

10.211

-

-

-

 

QLNN

8.271

523

 

471

7.277

 

 

 

 

 

 

7.277

 

 

 

 

Nhà văn hóa thiếu nhi

3.356

222

 

200

2.934

 

 

 

 

 

 

2.934

 

 

 

28

Hội Nông dân

5.533

255

 

230

5.048

 

 

 

 

 

 

5.048

 

 

 

29

Liên minh Hợp tác xã

6.825

450

230

405

5.740

-

-

2.336

-

-

-

3.404

-

-

-

 

QLNN

3.833

226

 

203

3.404

 

 

 

 

 

 

3.404

 

 

 

 

Đào tạo

500

50

 

45

405

 

 

405

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường trung cấp nghề TCMN

2.492

174

230

157

1.931

 

 

1.931

 

  

 

 

 

 

 

30

Hội Cựu chiến binh

2.382

93

 

84

2.205

 

 

 

 

 

 

2.205

 

 

 

31

Hội Văn học Nghệ thuật

2.580

160

 

144

2.276

 

 

 

 

 

 

2.276

 

 

 

32

Hội Người mù

859

20

 

18

821

 

 

 

 

 

 

821

 

 

 

33

Hội Chữ thập đ

2.189

137

 

123

1.929

 

 

 

 

 

 

1.929

 

 

 

34

 Hội nhà báo

1.997

115

 

104

1.778

 

 

 

 

 

 

1.778

 

 

 

35

Hội Luật gia

612

10

 

9

593

 

 

 

 

 

 

593

 

 

 

36

Văn phòng Tỉnh ủy

91.227

2.444

1.090

2.200

85.493

-

-

-

5.277

-

-

73.306

-

6.910

-

 

QLNN

77.515

2.194

40

1.975

73.306

 

 

 

 

 

 

73.306

 

 

 

 

Ban BVCSSK cán bộ

6.802

250

1.050

225

5.277

 

 

 

5.277

 

 

 

 

 

 

 

Trợ giá báo Bắc Giang

6.910

-

 

 

6.910

 

 

 

 

 

 

 

 

6.910

 

37

Hội làm vườn

695

20

 

18

657

 

 

 

 

 

 

657

 

 

 

38

Hội Đông y

862

30

 

27

805

 

 

 

 

 

 

805

 

 

 

39

Hội Liên hiệp thanh niên

1.624

86

 

77

1.461

 

 

 

 

 

 

1.461

 

 

 

40

Hội khuyến học

746

10

 

9

727

 

 

 

 

 

 

727

 

 

 

41

Ban AT giao thông

6.948

6

-

5

6.937

6.500

-

-

-

-

-

437

-

-

-

 

QLNN

448

6

 

5

437

 

 

 

 

 

 

437

 

 

 

 

KP trích pht vi phm ATGT

6.500

 

 

 

6.500

6.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Trường Cao đẳng nghề

10.235

263

783

237

8.952

 

 

8.952

 

 

 

 

 

 

 

43

Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự

24.914

950

686

855

22.423

 

 

22.423

 

 

 

 

 

 

 

44

Công an tỉnh

18.524

 

 

 

18.524

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.524

 

Trong đó: KP đảm bảo hoạt động xử phạt VPHC trong lĩnh vực XNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

350

45

Bộ chhuy quân sự tỉnh

76.280

 

 

 

76.280

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76.280

46

Ban Qun lý DA khu CN

4.785

228

72

206

4.279

286

-

-

-

-

-

3.993

-

-

-

 

QLHC

4.440

213

42

192

3.993

 

 

 

 

 

 

3.993

 

 

 

 

Các ĐV sự nghiệp

345

15

30

14

286

286

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Trường Cao đẳng Việt Hàn

9.903

572

1.158

515

7.658

 

 

7.658

 

 

 

 

 

 

 

48

Hội cựu TN xung phong

975

30

 

27

918

 

 

 

 

 

 

918

 

 

 

49

Đoàn Lut sư

300

 

 

-

300

 

 

 

 

 

 

300

 

 

 

50

Hội sinh vt cảnh

210

 

 

-

210

 

 

 

 

 

 

210

 

 

 

51

Hội Nạn nhân CĐ da cam

600

10

 

9

581

 

 

 

 

 

 

581

 

 

 

52

Hội Cựu giáo chức

502

8

 

7

487

 

 

 

 

 

 

487

 

 

 

53

Hội Bảo trợ người tàn tật

421

7

 

6

408

 

 

 

 

 

 

408

 

 

 

54

Hội nước sạch vệ sinh MT

50

 

 

-

50

 

 

 

 

 

 

 50

 

 

 

55

Ban ĐD Hội người cao tuổi và TT CSPH người cao tuổi

1.431

15

 

14

1.402

 

 

 

 

 

 

1.402

 

 

 

56

Hiệp hội doanh nghiệp

500

 

 

-

500

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

57

Hội DN vừa và nh

270

 

 

-

270

 

 

 

 

 

 

270

 

 

 

58

VP điều phối xd nông thôn mới

518

10

 

9

499

499

 

 

 

 

 

-

 

 

 

59

Hội bảo vệ quyền trẻ em

376

 

 

 

376

 

 

 

 

 

 

376

 

 

 

60

Hội Doanh nghiệp trẻ

200

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

61

Hội nữ doanh nhân

50

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

62

Hội BV quyền lợi người TD

250

 

 

 

250

 

 

 

 

 

 

250

 

 

 

63

Quỹ đầu tư phát triển

481

 

 

 

481

481

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

Liên hiệp các TCHN

694

10

 

9

675

 

 

 

 

 

 

675

 

 

 

65

Ban QLDA CCHC

300

 

 

 

300

 

 

 

 

 

 

300

 

 

 

66

Cục Thống kê (in niên giám TK, tính toán các chtiêu GTSX, GRDP...và KP điều tra)

585

 

 

 

585

 

 

 

 

 

 

 

585

 

 

67

KP HN biểu dương CNVC và DN (Liên đoàn LĐ tnh)

200

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

68

KP hoạt động BCĐ Thi hành án DS tỉnh

80

 

 

 

80

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

69

Ngân sách tnh

301.849

-

-

-

301.849

272.849

10.000

-

12.000

-

-

1.000

6.000

-

-

-

Dự kiến tăng biên chế, phụ cấp

13.000

 

 

 

13.000

 

10.000

 

2.000

 

 

1.000

 

 

 

-

Quỹ Bảo vệ Môi trường

1.000

 

 

 

1.000

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Quỹ hội nông dân

1.000

 

 

 

1.000

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Quỹ hỗ trợ kinh tế tập thể

2.000

 

 

 

2.000

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi hỗ trợ các đv

1.500

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

1.500

 

 

-

KP quy hoạch, đề án, dự án, nhiệm vụ mi, ci cách hành chính, KP bầu c...

45.767

 

 

 

45.767

45.767

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP dồn điền đi thửa và cánh đồng mẫu

25.000

 

 

 

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Kinh phí cấp bù thủy lợi phí

147.582

 

 

 

147.582

147.582

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ bảo vệ và phát triển đt trồng a

50.500

 

 

 

50.500

50.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

NHCS cho người nghèo vay

4.500

 

 

 

4.500

 

 

 

 

 

 

 

4.500

 

 

-

Quỹ khám chữa bệnh người nghèo

5.000

 

 

 

5.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

 

 

-

BHYT hộ cận nghèo

5.000

 

 

 

5.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

 

 

70

Kinh phí khuyến công

3.000

 

 

 

3.000

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

Kinh phí xúc tiến thương mại

3.500

 

 

 

 

3.500

3.500

 

 

115.720