Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 64/QĐ-UBND công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và quyết toán ngân sách địa phương năm 2017 do tỉnh Phú Thọ ban hành

Số hiệu: 64/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ Người ký: Hoàng Công Thủy
Ngày ban hành: 10/01/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 64/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 10 tháng 01 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019 VÀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐNĐ tỉnh Phú Thọ về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết 15/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ về dự toán thu NSNN trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 3489/QĐ-UBND ngày 13/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2019;

Xét đề nghị của Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và quyết toán ngân sách địa phương năm 2017 của tỉnh Phú Thọ, chi tiết tại các biểu đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Bộ Tư pháp;
- TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Công báo (2b);
- Website Chính phủ;
- CVP, PVPTH;
- CV: NCTH;
- Lưu VT, TH2 (H.100b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Công Thủy

 

Biểu số 46/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2019

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

11.883.029

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

5.046.300

1

Thu NSĐP hưởng 100%

1.329.900

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

3.716.400

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.836.729

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

5.072.822

2

Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương 1,39 triệu đồng/tháng

58.006

3

Thu bổ sung có mục tiêu

1.705.901

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

IV

Thu kết dư

 

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

B

TỔNG CHI NSĐP

11.883.029

I

Tổng chi cân đối NSĐP

10.463.089

1

Chi đầu tư phát triển

1.252.019

2

Chi thường xuyên

8.996.430

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

9.900

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

5

Dự phòng ngân sách

203.540

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu để thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định (Vốn sự nghiệp) và 02 chương trình MTQG, các CTMT, nhiệm vụ khác (Vốn đầu tư)

1.419.940

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

C

BỘI THU NSĐP

150.600

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

360.700

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

210.100

1

Vay trong nước

200.000

2

Vay từ nguồn Chính phủ về cho vay lại

10.100

II

Bội thu NSĐP

150.600

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

210.100

1

Vay để bù đắp bội chi

-

2

Vay để trả nợ gốc

210.100

 

Biểu số 47/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

Dự toán

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

10.497.579

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

3.660.850

-

Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

2.211.400

-

Các khoản thu phân chia phần ngân sách tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

1.449.450

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

6.836.729

 

- Thu từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP

5.072.822

 

- Thu từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW

1.705.901

 

- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách khác theo quy định

58.006

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

10.497.579

1

Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh (đã bao gồm cả bội thu NSĐP)

4.668.846

2

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương

1.419.940

3

Chi bổ sung cho ngân sách cấp huyện

4.408.793

B

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường thị trấn)

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện (bao gồm cả NS xã, phường, thị trấn)

5.794.243

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

1.385.450

-

Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%

313.000

-

Các khoản thu phân chia NS huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

1.072.450

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

4.408.793

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.408.793

-

Nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định

 

II

Chi ngân sách huyện (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường thị trấn)

5.794.243

 

Biểu số 48/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)

STT

Nội dung

Dự toán

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

6.696.000

5.046.300

I

Thu nội địa

6.461.000

5.046.300

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

622.000

622.000

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

620.000

620.000

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

195.000

195.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.300.000

1.300.000

5

Thuế thu nhập cá nhân

295.000

295.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

2.020.000

751.400

7

Lệ phí trước bạ

320.000

320.000

8

Thu phí, lệ phí

125.000

103.000

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8.000

8.000

10

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

140.000

140.000

11

Thu tiền sử dụng đất

600.000

600.000

12

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

22.000

22.000

13

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và tài nguyên nước

20.000

15.100

14

Thu khác ngân sách

155.000

35.800

15

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

18.000

18.000

16

Thu cổ tức, lợi nhuận sau thuế, tiền bán bớt phần vốn Nhà nước

1.000

1.000

II

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

235.000

-

 

 

 

 

 

Biểu số 49/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phủ Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2019

Chia ra

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

 

TỔNG CHI NSĐP

11.883.029

6.088.786

5.794.243

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

10.463.089

4.668.846

5.794.243

I

Chi đầu tư phát triển

1.252.019

902.019

350.000

1

Chi đầu tư cho các dự án

 

 

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng

 

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

 

II

Chi thường xuyên

8.996.430

3.626.639

5.369.791

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.065.230

1.186.199

2.879.031

2

Chi khoa học và công nghệ

37.753

37.753

-

III

Ghi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

9.900

9.900

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

-

V

Dự phòng ngân sách

203.540

129.088

74.452

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.419.940

1.419.940

-

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

527.139

527.139

-

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

892.801

892.801

-

 

Biểu số 50/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

TỔNG CHI NSDP

11.883.029

A

Chi cân đối NSĐP

10.463.089

I

Chi đầu tư phát triển

1.252.019

1

Chi xây dựng cơ bản tập trung

590.019

2

Trả nợ hợp đồng BT cầu Đồng Quang

50.000

3

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

590.000

4

Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

22.000

II

Chi thường xuyên

8.996.430

1

Chi sự nghiệp kinh tế

1.211.418

2

Chi sự nghiệp văn xã

5.619.624

-

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

4.065.230

+

Chi sự nghiệp giáo dục

3.729.200

+

Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

336.030

-

Chi sự nghiệp y tế

770.476

-

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ

37.753

-

Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin

149.740

-

Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

46.113

-

Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

33.705

-

Chi đảm bảo xã hội

516.607

3

Chi Quản lý hành chính

1.880.598

4

Chi an ninh - quốc phòng địa phương

144.557

5

Chi khác ngân sách

20.086

6

Kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

120.147

-

Kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách an sinh xã hội và các nhiệm vụ khác phát sinh (Kinh phí thực hiện QĐ 102/2009/QĐ-TTg ; kinh phí thực hiện các chính sách ĐBXH,...)

112.147

-

Các nhiệm vụ khác của ngân sách địa phương

8.000

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

9.900

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

V

Chi dự phòng ngân sách

203.540

VI

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

-

B

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu NSTW cho NSĐP

1.419.940

C

Chi từ nguồn kết dư và chuyển nguồn năm 2017 sang 2018

 

 

Biểu số 51/CK-NSNN

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng cộng

Chi đầu tư phát triển

Cộng chi thường xuyên

Các khoản thu

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

Dự phòng ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

 

TỔNG CỘNG

10.497.579

902.019

3.626.639

1.871.567

1.200

9.900

-

129.088

1.419.940

4.408.793

A

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

902.019

902.019

 

 

 

 

 

 

 

 

B

CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH

3.626.639

 

3.626.639

1.871.567

-

-

-

-

-

-

I

CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ CỦA TỈNH

1.949.052

 

1.949.052

1.871.567

 

 

 

 

 

 

I1

VĂN PHÒNG UBND TỈNH VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

31.850

 

31.850

-

 

 

 

 

 

 

1

Văn phòng UBND tỉnh

27.790

 

27.790

-

 

 

 

 

 

 

2

Trung tâm Công báo -Tin học

1.026

 

1.026

-

 

 

 

 

 

 

3

Trung tâm hội nghị tỉnh

1.787

 

1.787

-

 

 

 

 

 

 

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

1.247

 

1.247

-

 

 

 

 

 

 

I2

VĂN PHÒNG HĐND

15.673

 

15.673

-

 

 

 

 

 

 

I3

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

12.844

 

12.844

-

 

 

 

 

 

 

1

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10.152

 

10.152

-

 

 

 

 

 

 

2

TT xúc tiến đầu tư

2.692

 

2.692

-

 

 

 

 

 

 

I4

SỞ NN& PTNT VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

126.029

 

126.029

986

 

 

 

 

 

 

1

Sở NN và PT nông thôn

8.422

 

8.422

86

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục Chăn nuôi và thú y

11.919

 

11.919

-

 

 

 

 

 

 

3

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

9.402

 

9.402

-

 

 

 

 

 

 

4

Chi cục Thủy lợi

23.740

 

23.740

-

 

 

 

 

 

 

5

Chi cục Thủy sản

4.557

 

4.557

-

 

 

 

 

 

 

6

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

4.170

 

4.170

-

 

 

 

 

 

 

7

Chi cục phát triển nông thôn

4.280

 

4.280

-

 

 

 

 

 

 

8

Chi cục kiểm lâm

37.433

 

37.433

-

 

 

 

 

 

 

9

Vườn Quốc gia Xuân Sơn

7.459

 

7.459

-

 

 

 

 

 

 

10

Trung tâm khuyến nông

7.437

 

7.437

-

 

 

 

 

 

 

11

BQL DA công trình XD NN&PTNT

490

 

490

-

 

 

 

 

 

 

12

Trường trung cấp Nông Lâm nghiệp Phú Thọ

6.719

 

6.719

900

 

 

 

 

 

 

I5

SỞ NỘI VỤ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

18.064

 

18.064

-

 

 

 

 

 

 

1

Sở Nội vụ

6.764

 

6.764

-

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục Văn thư lưu trữ

7.232

 

7.232

-

 

 

 

 

 

 

3

Ban Thi đua khen thưởng

2.258

 

2.258

-

 

 

 

 

 

 

4

Ban Tôn giáo

1.810

 

1.810

-

 

 

 

 

 

 

I6

SỞ TÀI CHÍNH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

18.336

 

18.336

-

 

 

 

 

 

 

1

Sở Tài chính

14.839

 

14.839

-

 

 

 

 

 

 

2

TT thông tin Tư vấn tài sản và Dịch vụ tài chính

2.868

 

2.868

-

 

 

 

 

 

 

3

Quỹ phát triển đất tỉnh Phú Thọ

629

 

629

-

 

 

 

 

 

 

I7

SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

23.222

 

23.222

269

 

 

 

 

 

 

1

Sở Công thương

12.257

 

12.257

269

 

 

 

 

 

 

2

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công thương

10.964

 

10.964

-

 

 

 

 

 

 

I8

SỞ XÂY DỰNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

10.243

 

10.243

4.570

 

 

 

 

 

 

1

Sở Xây dựng

7.887

 

7.887

4.570

 

 

 

 

 

 

2

TT quy hoạch XD Phú Thọ

1.058

 

1.058

-

 

 

 

 

 

 

3

TT Kiểm định CLCTXD Phú Thọ

1.298

 

1.298

-

 

 

 

 

 

 

I9

SỞ TƯ PHÁP VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

13.246

 

13.246

315

 

 

 

 

 

 

1

Sở Tư pháp

8.025

 

8.025

185

 

 

 

 

 

 

2

Phòng công chứng số 1

685

 

685

115

 

 

 

 

 

 

3

Phòng công chứng số 2

504

 

504

15

 

 

 

 

 

 

4

Trung tâm trợ giúp pháp lý

3.427

 

3.427

-

 

 

 

 

 

 

5

Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản

605

 

605

-

 

 

 

 

 

 

I10

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

13.013

 

13.013

-

 

 

 

 

 

 

1

Sở Thông tin và truyền thông

8.939

 

8.939

-

 

 

 

 

 

 

2

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

4.074

 

4.074

-

 

 

 

 

 

 

I11

SỞ NGOẠI VỤ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

7.436

 

7.436

-

 

 

 

 

 

 

1

Sở Ngoại vụ

5.596

 

5.596

-

 

 

 

 

 

 

2

Trung tâm Thông tin tư vấn và Dịch vụ đối ngoại

1.840

 

1.840

-

 

 

 

 

 

 

I12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

434.450

 

434.450

55.315

 

 

 

 

 

 

1

Sở Giáo dục và đào tạo

66.125

 

66.125

-

 

 

 

 

 

 

2

Trường THPT Thanh Sơn

12.174

 

12.174

3.389

 

 

 

 

 

 

3

Trường THPT Minh Đài

10.197

 

10.197

639

 

 

 

 

 

 

4

Trường THPT Văn Miếu

7.029

 

7.029

269

 

 

 

 

 

 

5

Trường THPT Hương Cần

9.569

 

9.569

1.448

 

 

 

 

 

 

6

Trường THPT Thạch Kiệt

8.738

 

8.738

377

 

 

 

 

 

 

7

Trường THPT Yên Lập

8.811

 

8.811

1.274

 

 

 

 

 

 

8

Trường THPT Minh Hòa

5.968

 

5.968

735

 

 

 

 

 

 

9

Trường THPT Lương Sơn

7.542

 

7.542

334

 

 

 

 

 

 

10

Trường THPT Cẩm Khê

9.676

 

9.676

2.862

 

 

 

 

 

 

11

Trường THPT Hiền Đa

7.162

 

7.162

2.117

 

 

 

 

 

 

12

Trường THPT Phương Xá

9.113

 

9.113

763

 

 

 

 

 

 

13

Trường THPT Hạ Hòa

7.602

 

7.602

1.801

 

 

 

 

 

 

14

Trường THPT Xuân áng

6.391

 

6.391

971

 

 

 

 

 

 

15

Trường THPT Vĩnh Chân

6.848

 

6.848

1.290

 

 

 

 

 

 

16

Trường THPT Thanh Ba

10.349

 

10.349

1.318

 

 

 

 

 

 

17

Trường THPT Yển Khê

10.063

 

10.063

702

 

 

 

 

 

 

18

Trường THPT Đoan Hùng

8.608

 

8.608

1.547

 

 

 

 

 

 

19

Trường THPT Chân Mộng

7.430

 

7.430

1.049

 

 

 

 

 

 

20

Trường THPT Quế Lâm

7.233

 

7.233

906

 

 

 

 

 

 

21

Trường THPT Thanh Thủy

9.385

 

9.385

1.768

 

 

 

 

 

 

22

Trường THPT Trung Nghĩa

7.307

 

7.307

762

 

 

 

 

 

 

23

Trường THPT Phù Ninh

9.372

 

9 372

1.161

 

 

 

 

 

 

24

Trường THPT Tử Đà

7.878

 

7.878

1.429

 

 

 

 

 

 

25

Trường THPT Trung Giáp

7.013

 

7.013

883

 

 

 

 

 

 

26

Trường THPT Long Châu Sa

11.040

 

11.040

1.990

 

 

 

 

 

 

27

Trường THPT Phong Châu

11.306

 

11.306

1.726

 

 

 

 

 

 

28

Trường THPT Mỹ Văn

7.878

 

7.878

2.412

 

 

 

 

 

 

29

Trường THPT Tam Nông

8.937

 

8.937

2.068

 

 

 

 

 

 

30

Trường THPT Hưng hóa

6.630

 

6.630

1.565

 

 

 

 

 

 

31

Trường THPT Hùng Vương

11.901

 

11.901

3.142

 

 

 

 

 

 

32

Trường THPT Việt Trì

12.803

 

12.803

4.501

 

 

 

 

 

 

33

Trường THPT CN Việt Trì

9.560

 

9.560

2.382

 

 

 

 

 

 

34

Trường THPT KT Việt Trì

7.520

 

7.520

1.957

 

 

 

 

 

 

35

Trường THPT Chuyên Hùng Vương

22.415

 

22.415

2.036

 

 

 

 

 

 

36

Trường THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh

21.519

 

21.519

-

 

 

 

 

 

 

37

Trường phổ thông Dân tộc Nội trú THCS và THPT Yên Lập

 13.967

 

13.967

-

 

 

 

 

 

 

38

Trung tâm KT-TH-HN tỉnh

12.477

 

12.477

242

 

 

 

 

 

 

39

Trung tâm giáo dục thường xuyên Tỉnh

8.496

 

8.496

1.500

 

 

 

 

 

 

40

Trường trung cấp nghề HERMANGMEINER

421

 

421

-

 

 

 

 

 

 

I13

SỞ Y TẾ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

510.510

 

510.510

1.762.268

 

 

 

 

 

 

1

Sở Y tế

22.290

 

22.290

2.262

 

 

 

 

 

 

2

Bệnh viện Tỉnh:

50.073

 

50.073

959.541

 

 

 

 

 

 

3

Bệnh viện Lao phổi

10.028

 

10.028

15.085

 

 

 

 

 

 

4

Bệnh viện Tâm thần

9.166

 

9.166

25.902

 

 

 

 

 

 

5

Bệnh viện Y dược cổ truyền và PHCN

15.272

 

15.272

17.312

 

 

 

 

 

 

6

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

20.300

 

20.300

30.977

 

 

 

 

 

 

7

Bệnh viện mắt (đã giảm trừ do giá dịch vụ y tế có kết cấu tiền lương)

2.810

 

2.810

30.431

 

 

 

 

 

 

8

Trung tâm kiểm nghiệm

4.258

 

4.258

1.793

 

 

 

 

 

 

9

Trung tâm Giám định Y khoa

1.966

 

1.966

3.421

 

 

 

 

 

 

10

Trung tâm Pháp y

1.953

 

1.953

1.336

 

 

 

 

 

 

11

Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm

2.438

 

2.438

-

 

 

 

 

 

 

12

Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ:

16.416

 

16.416

46.795

 

 

 

 

 

 

13

Trung tâm Y tế Việt trì

16.972

 

16.972

2.867

 

 

 

 

 

 

14

Trung tâm Y tế thị xã Phú thọ

8.205

 

8.205

733

 

 

 

 

 

 

15

Trung tâm Y tế Thanh ba

31.760

 

31.760

70.784

 

 

 

 

 

 

16

Trung tâm Y tế Hạ hòa

33.025

 

33.025

65.917

 

 

 

 

 

 

17

Trung tâm Y tế Đoan hùng

33.675

 

33.675

52.037

 

 

 

 

 

 

18

Trung tâm Y tế Tam nông

24.542

 

24.542

24.769

 

 

 

 

 

 

19

Trung tâm Y tế Lâm Thao

20.796

 

20.796

27.708

 

 

 

 

 

 

20

Trung tâm Y tế Phù Ninh

22.013

 

22.013

35.860

 

 

 

 

 

 

21

Trung tâm Y tế Cẩm khê

33.623

 

33.623

101.928

 

 

 

 

 

 

22

Trung tâm Y tế Thanh thủy

19.375

 

19.375

49.893

 

 

 

 

 

 

23

Trung tâm Y tế Yên lập

25.199

 

25.199

29.448

 

 

 

 

 

 

24

Trung tâm Y tế Thanh sơn

30.809

 

30.809

92.409

 

 

 

 

 

 

25

Trung tâm Y tế Tân sơn

29.562

 

29.562

45.792

 

 

 

 

 

 

26

Chi cục Dân số - KHHGĐ

4.944

 

4.944

-

 

 

 

 

 

 

27

Trường Cao đẳng Y tế

19.040

 

19.040

27.268

 

 

 

 

 

 

I14

SỞ VĂN HÓA- THỂ THAO VÀ DU LỊCH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

125.185

 

125.185

340

 

 

 

 

 

 

1

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

20.911

 

20.911

-

 

 

 

 

 

 

2

Đoàn nghệ thuật tỉnh

12.982

 

12.982

-

 

 

 

 

 

 

3

Bảo tàng Hùng Vương

4.670

 

4.670

-

 

 

 

 

 

 

4

Thư viện tỉnh

4.487

 

4.487

-

 

 

 

 

 

 

5

Trung tâm Văn hóa và Chiếu phim Phú Thọ

12.585

 

12.585

-

 

 

 

 

 

 

6

TT Thông tin xúc tiến du lịch

4.109

 

4.109

-

 

 

 

 

 

 

7

Ban quản lý dự án Văn hóa thể thao và du lịch

1.099

 

1.099

-

 

 

 

 

 

 

8

Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch tỉnh Phú Thọ

6.102

 

6.102

340

 

 

 

 

 

 

9

Khu di tích lịch sử Đền Hùng

10.054

 

10.054

-

 

 

 

 

 

 

10

Trung tâm dịch vụ môi trường và HT kỹ thuật khu Di tích lịch sử Đền Hùng

6.711

 

6.711

-

 

 

 

 

 

 

11

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng

383

 

383

-

 

 

 

 

 

 

12

Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật Phú Thọ

2.969

 

2.969

-

 

 

 

 

 

 

13

Tạp chí văn nghệ Đất Tổ

2.605

 

2.605

-

 

 

 

 

 

 

14

Hội Nhà báo

1.407

 

1.407

-

 

 

 

 

 

 

15

Trung tâm Đào tạo, huấn luyện TDTT tỉnh

30.193

 

30.193

-

 

 

 

 

 

 

16

Hỗ trợ đội bóng chuyền (Công an tỉnh)

1.500

 

1.500

-

 

 

 

 

 

 

17

Trung tâm Quản lý Khai thác khu liên hợp TDTT

2.420

 

2.420

-

 

 

 

 

 

 

I15

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

17.296

 

17.296

-

 

 

 

 

 

 

1

Sở Giao thông vận tải

15.276

 

15.276

-

 

 

 

 

 

 

2

Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh.

1.179

 

1.179

-

 

 

 

 

 

 

3

Ban quản lý dự án XD và bảo trì công trình GT

374

 

374

-

 

 

 

 

 

 

4

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông

467

 

467

-

 

 

 

 

 

 

I16

SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

57.094

 

57.094

-

 

 

 

 

 

 

1

Sở LĐ Thương binh xã hội

18.957

 

18.957

-

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội

3.166

 

3.166

-

 

 

 

 

 

 

3

Trung tâm Trợ giúp XH và phục hồi chức năng cho người tâm thần

9.071

 

9.071

-

 

 

 

 

 

 

4

TT điều dưỡng người có công

6.165

 

6.165

-

 

 

 

 

 

 

5

Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Phú Thọ

9.949

 

9.949

-

 

 

 

 

 

 

6

Trung cấp Nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ

5.214

 

5.214

-

 

 

 

 

 

 

7

Trung tâm dịch vụ việc làm

4.572

 

4.572

-

 

 

 

 

 

 

I17

SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

41.953

 

41.953

-

 

 

 

 

 

 

1

Sở Khoa học công nghệ

8.854

 

8.854

-

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

3.047

 

3.047

-

 

 

 

 

 

 

3

Trung tâm ứng dụng và Thông tin khoa học công nghệ

2.862

 

2.862

-

 

 

 

 

 

 

4

Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ

18.080

 

18.080

-

 

 

 

 

 

 

5

Chi hoạt động sự nghiệp

9.110

 

9.110

-

 

 

 

 

 

 

I18

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

44.383

 

44.383

-

 

 

 

 

 

 

1

Sở Tài nguyên và Môi trường

26.649

 

26.649

-

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục quản lý đất đai

3.008

 

3.008

-

 

 

 

 

 

 

3

Chi cục Bảo vệ Môi trường

5.441

 

5.441

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Chi cục Bảo vệ Môi trường

3.444

 

3.444

-

 

 

 

 

 

 

3.2

Trung tâm quan trắc bảo vệ môi trường

1.997

 

1.997

-

 

 

 

 

 

 

4

Trung tâm kỹ thuật, công nghệ Tài nguyên và Môi Trường

2.964

 

2.964

-

 

 

 

 

 

 

5

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1.548

 

1.548

-

 

 

 

 

 

 

6

Trung tâm phát triển quỹ đất

1.968

 

1.968

-

 

 

 

 

 

 

7

Quỹ Bảo vệ môi trường

2.804

 

2.804

-

 

 

 

 

 

 

I19

THANH TRA TỈNH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

10.386

 

10.386

-

 

 

 

 

 

 

1

Thanh tra tỉnh

8.771

 

8.771

-

 

 

 

 

 

 

2

TT Thông tin tư liệu thanh tra

1.615

 

1.615

-

 

 

 

 

 

 

I20

BAN DÂN TỘC

4.346

 

4.346

-

 

 

 

 

 

 

I21

BAN QL CÁC KCN VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

9.723

 

9.723

-

 

 

 

 

 

 

1

Ban QL các khu công nghiệp Phú Thọ

6.995

 

6.995

-

 

 

 

 

 

 

2

Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ KCN

2.729

 

2.729

-

 

 

 

 

 

 

I22

KHỐI ĐẢNG

172.292

 

172.292

4.800

 

 

 

 

 

 

1

Văn phòng Tỉnh ủy

13.116

 

13.116

-

 

 

 

 

 

 

2

Ban Tổ chức

12.243

 

12.243

-

 

 

 

 

 

 

3

Ban Tuyên giáo

8.901

 

8.901

-

 

 

 

 

 

 

4

Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy

6.944

 

6.944

-

 

 

 

 

 

 

5

Ban Dân vận

5.163

 

5.163

-

 

 

 

 

 

 

6

Báo Phú Thọ

18.716

 

18.716

-

 

 

 

 

 

 

7

Ban Nội chính

5.258

 

5.258

-

 

 

 

 

 

 

8

Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh

6.463

 

6.463

-

 

 

 

 

 

 

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp

7.661

 

7.661

-

 

 

 

 

 

 

10

Trường chính trị tỉnh

12.645

 

12.645

4.800

 

 

 

 

 

 

11

Ban Bảo vệ sức khỏe

8.688

 

8.688

-

 

 

 

 

 

 

12

Chi nghiệp vụ khối Đảng

66.494

 

66.494

-

 

 

 

 

 

 

I23

TỈNH ĐOÀN THANH NIÊN VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

15.365

 

15.365

-

 

 

 

 

 

 

1

Tỉnh đoàn thanh niên.

7.625

 

7.625

-

 

 

 

 

 

 

2

Hội liên hiệp thanh niên

1.494

 

1.494

-

 

 

 

 

 

 

3

Trung tâm Thanh thiếu Nhi Hùng Vương

6.246

 

6.246

-

 

 

 

 

 

 

I24

HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TỈNH VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

10.733

 

10.733

-

 

 

 

 

 

 

1

Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh

10.292

 

10.292

-

 

 

 

 

 

 

2

Trung tâm hỗ trợ phụ nữ tỉnh

441

 

441

-

 

 

 

 

 

 

I25

MẶT TRẬN TỔ QUỐC TỈNH

9.753

 

9.753

-

 

 

 

 

 

 

I26

HỘI NÔNG DÂN VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

11.341

 

11.341

-

 

 

 

 

 

 

1

Hội nông dân

10.761

 

10.761

-

 

 

 

 

 

 

2

TT Hỗ trợ nông dân và GDNN

580

 

580

-

 

 

 

 

 

 

I27

HỘI CỰU CHIẾN BINH

2.957

 

2.957

-

 

 

 

 

 

 

I28

LIÊN MINH HTX VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

6.715

 

6.715

-

 

 

 

 

 

 

1

Liên minh HTX

6.218

 

6.218

-

 

 

 

 

 

 

2

TT tư vấn và Hỗ trợ KT tập thể.

497

 

497

-

 

 

 

 

 

 

I29

HỘI CHỮ THẬP ĐỎ

2.945

 

2.945

-

 

 

 

 

 

 

I30

BAN ĐẠI DIỆN HỘI NGƯỜI CAO TUỔI

1.104

 

1.104

-

 

 

 

 

 

 

I31

LIÊN HIỆP CÁC HỘI KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT TỈNH

5.319

 

5.319

-

 

 

 

 

 

 

I32

LIÊN HIỆP CÁC TỔ CHỨC HỮU NGHỊ TỈNH

1.503

 

1.503

-

 

 

 

 

 

 

I33

CÁC HỘI ĐẶC THÙ

2.470

 

2.470

-

 

 

 

 

 

 

I34

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ - KỸ NGHỆ THỰC HÀNH

11.839

 

11.839

880

 

 

 

 

 

 

I35

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

94.658

 

94.658

40.424

 

 

 

 

 

 

1

Trường Đại học Hùng vương

94.658

 

94.658

40.424

 

 

 

 

 

 

I36

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ

21.072

 

21.072

1.400

 

 

 

 

 

 

I37

ĐÀI TRUYỀN HÌNH

33.705

 

33.705

-

 

 

 

 

 

 

II

CHI SỰ NGHIỆP KIẾN THIẾT THỊ CHÍNH VÀ KINH TẾ KHÁC

18.500

 

18.500

 

 

 

 

 

 

 

III

CHI AN NINH

13.838

 

13.838

 

 

 

 

 

 

 

IV

CHI QUỐC PHÒNG

39 049

 

39.049

 

 

 

 

 

 

 

V

CHI HỖ TRỢ THỰC HIỆN LUẬT DQTV, PLCA VÀ CÁC NHIỆM VỤ ANQP KHÁC

51.650

 

51.650

 

 

 

 

 

 

 

VI

CHI KHÁC NGÂN SÁCH

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

VII

MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH

1.544.550

 

1.544.550

-

 

 

 

 

 

 

C

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.200

 

-

 

1.200

 

 

 

 

 

D

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN CHÍNH QUYỀN ĐP VAY

9.900

 

-

 

 

9.900

 

 

 

 

E

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

129.088

 

-

 

 

 

 

129.088

 

 

F

CHI TẠO NGUỒN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG

-

 

-

 

 

 

-

 

 

 

G

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

1.419.940

 

-

 

 

 

 

 

1.419.940

 

H

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH, THỊ

4.408.793

 

-

 

 

 

 

 

 

4.408.793

 

Biểu mẫu số 52/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

TỔNG SỐ

726.019

140.348

1.000

6.460

17.000

1.200

7.260

21.412

476.283

427.155

49.128

34.452

-

20.604

I

Các Sở, Ban, Ngành

291.070

50.924

1.000

-

14.000

1.200

1.000

1.512

192.028

166.700

25.328

18.452

-

10.954

<