Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 5257/2015/QĐ-UBND công bố công khai số liệu quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2014 của tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 5257/2015/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Lê Thị Thìn
Ngày ban hành: 14/12/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5257/2015/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 14 tháng 12 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014 CỦA TỈNH THANH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước (Sửa đổi) ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc: “Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước”; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính về việc: “Hướng dẫn thực hiện Nghị định 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước”;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc: “Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương”; Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc: “Ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân”;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Bộ Tài chính về việc: “Hướng dẫn thực hiện Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính”;

Căn cứ Nghị quyết số 154/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa Khóa XVI, kỳ họp thứ 15 về việc: “Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2014 của tỉnh Thanh Hóa”,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2014 của tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

(Có các phụ lục chi tiết đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thị Thìn

 

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số: 5257/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015  của UBND tỉnh Thanh Hóa)

 Đơn vị: Triệu đồng

TT

Chỉ tiêu

Quyết toán

I

Tổng số thu ngân sách nhà n­ước trên địa bàn

 8 667 896

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

 7 910 053

2

Thu từ dầu thô

 

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu (số cân đối)

 757 843

4

Thu viện trợ không hoàn lại

 

II

Thu ngân sách địa phương

 28 160 530

1

Thu ngân sách địa ph­ương hương theo phân cấp

 7 809 998

-

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

 7 809 998

-

Các khoản thu NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

 

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ­ương

 15 277 389

 

Trong đó: - Bổ sung cân đối

 10 271 721

 

 - Bổ sung có mục tiêu

 5 005 668

3

Thu tiền huy động đầu tư­ theo K3-Đ8 luật NSNN

 420 000

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

 3 690 115

5

Thu quản lý qua NSNN

 377 926

6

Thu kết dư

 563 937

7

Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách

 21 165

III

Chi ngân sách địa phương

27 471 261

1

Chi đầu tư phát triển

6 726 774

2

Chi thường xuyên

15 360 492

3

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN.

 279 339

4

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

 3 230

5

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

4 724 089

6

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

 356 172

7

Chi nộp NS cấp trên

 21 165

 

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2014

( Kèm theo Quyết định số: 5257/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015  của UBND tỉnh Thanh Hóa)

 Đơn vị: Triệu đồng

TT

Chỉ tiêu

Quyết toán

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

23 716 901

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

4 587 036

-

Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng 100%

4 352 084

-

Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

234 952

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ­ương

15 277 389

 

Trong đó: - Bổ sung cân đối

10 271 721

 

- Bổ sung có mục tiêu

5 005 668

3

Thu tiền huy động đầu tư­ theo K3-Đ8 luật NSNN

420 000

4

Thu chuyển nguồn từ năm tr­ước sang

2 947 508

5

Thu quản lý qua NSNN

115 436

6

Thu kết d­ư

349 179

7

Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách

20 353

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

23 282 406

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

17 447 330

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

2 887 568

 

- Bổ sung cân đối

1 817 256

 

- Bổ sung có mục tiêu

1 070 312

3

Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau

2 947 508

B

Ngân sách, huyện, thị xã, thành phố (bao gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách xã)

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện

28 644 895

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

16 755 494

-

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

14 897 293

-

Các khoản thu NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

1 858 201

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

10 669 234

 

Trong đó: - Bổ sung cân đối

8 294 600

 

- Bổ sung có mục tiêu

2 374 634

3

Thu tiền huy động đầu tư­ theo K3-Đ8 luật NSNN

 

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

742 607

5

Thu quản lý qua NSNN

262 490

6

Thu kết dư

214 758

7

Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách

312

II

Chi ngân sách huyện, thị xã, thành phố

 

 

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014

( Kèm theo Quyết định số: 5257/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015  của UBND tỉnh Thanh Hóa)

 Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Quyết toán

A

B

 1

 

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

9 486 987

A

Tổng các khoản thu cân đối NSNN

9 109 061

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước

7 910 053

1

Thu từ doanh nghiệp nhà n­ước TW

1 271 191

-

Thuế giá trị gia tăng

 634 267

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 50 362

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt HH, dịch vụ trong nư­ớc

 517 960

-

Thuế tài nguyên

 65 862

-

Thuế môn bài

 604

-

Thu khác

 2 136

2

Thu từ DNNN địa phư­ơng

 157 356

-

Thuế giá trị gia tăng

 114 335

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 37 597

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt HH, dịch vụ trong nư­ớc

 24

-

Thuế tài nguyên

 3 821

-

Thuế môn bài

 636

-

Thu khác

 943

3

Thu từ DN có vốn đầu t­ư n­ước ngoài

2 071 791

-

Thuế giá trị gia tăng

1 152 251

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 914 433

-

Thuế tài nguyên

 3 039

-

Thuế môn bài

 222

-

Tiền thuê đất

 

-

Thu khác

 1 846

4

Thu CTN và D.vụ ngoài QD

 980 739

-

Thuế giá trị gia tăng

 739 733

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 107 526

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt HH, dịch vụ trong nư­ớc

 1 899

-

Thuế tài nguyên

 71 920

-

Thuế môn bài

 29 092

-

Thu khác ngoài QD

 30 569

5

Lệ phí tr­ước bạ

 336 335

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 323

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 47 882

8

Thuế thu nhập đối với ng­ười có thu nhập cao

 316 160

9

Thu phí và lệ phí

 117 567

10

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

 

11

Thu tiền sử dụng đất

1 926 861

12

Thu tiền thuê mặt đất, mặt n­ước

 65 092

13

Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã

 176 378

14

Thu khác NS

 295 414

15

Thuế Bảo vệ môi trư­ờng

 146 964

II

Thu từ dầu thô

 

III

Thu thuế XK, NK, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng nhập khẩu do Hải Quan thu

 757 843

1

Thuế XNK, TTĐB hàng N.khẩu

 299 000

2

Thuế VAT hàng nhập khẩu

 458 843

IV

Thu viện trợ không hoàn lại

 

V

Thu vay theo khoản 3 Điều 8

 420 000

VI

Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách

 21 165

B

Các khoản thu để lại chi QL qua NSNN

 377 926

1

Thu đóng góp

 203 806

2

Thu Xổ số kiến thiết

 12 887

3

Thu học phí, viện trợ

 161 233

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƯƠNG

28 160 530

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phư­ơng

27 782 604

1

Các khoản thu NSĐP h­ưởng 100%

7 809 998

2

Các khoản thu NSĐP h­ưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

 

3

Thu bổ sung từ ngân sách trung ư­ơng

15 277 389

4

Thu kết d­ư

 563 937

5

Thu huy động theo khoản 3 Điều 8

 420 000

6

Thu chuyển nguồn NS năm trư­ớc sang

3 690 115

7

Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách

 21 165

B

Các khoản thu để lại chi QL qua NSNN

 377 926

1

Thu đóng góp

 203 806

2

Thu Xổ số kiến thiết

 12 887

3

Thu học phí, viện trợ

 161 233

 

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014

( Kèm theo Quyết định số: 5257/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015  của UBND tỉnh Thanh Hóa)

 Đơn vị: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

27 471 261

 

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

27 093 924

 

I

Chi đầu tư phát triển

6 726 774

 

 

Trong đó:

 

 

 

- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

- Chi khoa học, công nghệ

 

 

II

Chi thường xuyên

15 360 492

 

 

Trong đó:

 

 

1

Chi Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

6 545 096

 

2

Chi Khoa học, công nghệ

41 190

 

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN.

279 339

 

IV

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

3 230

 

V

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

4 724 089

 

B

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

356 172

 

C

Chi nộp NS cấp trên

21 165

 

 

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2014

( Kèm theo Quyết định số: 5257/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015  của UBND tỉnh Thanh Hóa)

 Đơn vị: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

23 282 406

I

Chi đầu tư phát triển

4 077 199

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

3 885 925

2

Chi đầu tư phát triển khác

191 274

II

Chi thường xuyên

4 476 451

1

Chi quốc phòng

111 378

2

Chi an ninh

48 761

3

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1 237 874

4

Chi y tế

1 178 207

5

Chi khoa học công nghệ

40 230

6

Chi văn hóa thông tin

90 721

7

Chi phát thanh, truyền hình

20 665

8

Chi thể dục thể thao

107 330

9

Chi đảm bảo xã hội

178 238

10

Chi sự nghiệp kinh tế

751 423

11

Chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể

586 367

12

Chi sự nghiệp môi trư­ờng

75 772

13

Chi khác ngân sách, chi hỗ trợ tỉnh Hủa Phăn

49 485

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

279 339

IV

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

10 669 234

V

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

3 673 905

VI

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3 230

VII

Chi nộp NS cấp trên

500

VIII

Chi từ nguồn thu để lại chi quản lý qua NSNN

102 548


Mẫu số 15/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số: 5257/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Cơ quan, đơn vị

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên (theo từng lĩnh vực)

Chi chương trình MTQG

Chương trình 135

Dự án 5 triệu ha rừng

Chương trình, dự án khác

Tổng số

Trong đó: Đầu tư XDCB

Trong đó:

Trong đó: Chi đầu tư PT khác

Nguồn ngân sách nhà nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Khoa học, công nghệ

Tổng số

Chi SN kinh tế trợ giá

Chi SN môi trường

Chi SN giáo dục đào tạo

Chi SN y tế

Chi SN khoa học

Chi SN văn hóa TT

Chi SN thể dục TT

Chi SN phát thanh truyền hình

Chi SN ĐBXH

Chi quản lý hành chính

Chi khác

 

Tổng số

2.392.762

1.985.621

1.985.621

0

27.379

0

135.714

3.634.613

445.504

72.721

1.165.963

1.151.084

40.230

87.802

107.331

20.665

88.619

583.604

20.757

118.338

0

0

8.386

I

Các cơ quan. đơn vị của tỉnh

2.257.048

1.985.621

1.985.621

0

27.379

0

 

3.582.402

295.454

72.221

1.162.878

1.151.084

22.169

87.052

105.870

20.665

88.083

563.589

13.338

111.914

 

 

8.386

 

Khối cơ quan NN, cơ quan Đảng

 

 

 

 

 

 

 

 

263.825

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Văn phòng Tỉnh ủy

470

470

470

 

 

 

 

162.889

32.292

645

26.935

 

795

-

 

 

3.767

98.455

-

360

 

 

25

2

Văn phòng đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân

 

 

 

 

 

 

 

20.186

2.871

-

654

 

-

468

 

 

-

16.193

-

 

 

 

 

3

Văn phòng UBND tỉnh

3.400

3.400

3.400

 

 

 

 

47.994

8.155

-

340

 

-

728

 

 

-

38.771

-

20

 

 

 

4

Nhà khách 25B

 

 

 

 

 

 

 

3.457

3.457

-

-

 

-

-

 

 

-

-

-

 

 

 

 

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

14.301

2.408

-

574

 

-

148

 

 

-

11.074

97

20

 

 

 

6

Sở Tài chính

 

 

 

 

 

 

 

62.044

100

-

42.228

 

-

218

 

 

-

19.498

-

60

 

 

70

7

Thanh tra tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

12.183

-

-

60

 

-

98

 

 

-

12.025

-

 

 

 

 

8

Sở Ngoại vụ

 

 

 

 

 

 

 

11.207

4.822

-

60

 

-

58

 

 

75

5.225

967

 

 

 

 

9

Sở Nội vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.615

-

-

1.089

 

-

128

 

 

-

7.398

-

20

 

 

 

10

Ban Tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

3.579

158

-

120

 

-

-

 

 

124

3.177

-

 

 

 

 

11

Ban Thi đua khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

41.791

-

-

27.571

 

-

-

 

 

-

14.220

-

 

 

 

 

12

Chi cục Văn thư lưu trữ

 

 

 

 

 

 

 

3.205

1.171

-

115

 

-

-

 

 

-

1.919

-

 

 

 

 

13

Sở Xây dựng

253.345

253.345

253.345

 

1.910

 

 

26.277

14.252

-

117

 

-

108

 

 

-

11.800

-

20

 

 

 

14

Sở Giao thông - Vận tải

536.635

536.635

536.635

 

 

 

 

88.010

80.287

-

146

 

115

148

 

 

-

7.314

-

20

 

 

 

15

Thanh tra Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

7.944

-

-

-

 

-

-

 

 

-

7.944

-

 

 

 

 

16

Sở Công thương

 

 

 

 

 

 

 

17.135

6.436

-

186

 

-

128

 

 

-

9.510

875

55

 

 

 

17

Chi cục Quản lý thị trường

 

 

 

 

 

 

 

30.085

6.944

-

-

 

-

-

 

 

-

23.141

-

 

 

 

 

18

Sở Thông tin Truyền thông

 

 

 

 

 

 

 

11.902

1.080

200

273

 

221

3.239

 

 

262

6.024

603

561

 

 

10

19

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

 

 

 

 

 

 

 

1.411

1.279

-

60

 

-

-

 

 

-

72

-

 

 

 

 

20

Ban Dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

8.002

415

-

69

 

-

68

 

 

-

7.076

375

20

 

 

 

20

Ban quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn

414.413

414.413

414.413

 

 

 

 

29.061

11.773

1.735

817

 

-

178

 

 

-

14.558

-

 

 

 

 

 

Y tế

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Văn phòng Sở Y tế

90.688

90.688

90.688

 

 

 

 

85.897

1.249

27.351

1.460

49.135

-

128

 

 

 

6.574

 

1.140

 

 

 

22

Chi cục Dân số Kế hoạch hóa
gia đình

 

 

 

 

 

 

 

16.144

 

 

15

12.835

0

 

 

 

 

3.294

 

14.622

 

 

 

23

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

 

 

 

 

 

 

 

4.029

112

 

5

900

0

 

 

 

 

3.012

 

1.045

 

 

 

24

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa

 

 

 

 

 

 

 

100.458

 

980

 

99.356

122

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

25

Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa

 

 

 

 

 

 

 

39.168

 

260

30

38.353

525

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Bệnh viện Y dược cổ truyền Thanh Hóa

 

 

 

 

 

 

 

12.231

 

110

 

12.121

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Bệnh viện Mắt Thanh Hóa

 

 

 

 

 

 

 

11.256

 

30

10

11.166

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Bệnh viện Da liễu Thanh Hóa

 

 

 

 

 

 

 

7.600

 

130

 

7.470

0

 

 

 

 

 

 

102

 

 

 

29

Bệnh viện Nội tiết Thanh Hóa

 

 

 

 

 

 

 

7.041

 

30

5

7.006

0

 

 

 

 

 

 

220

 

 

 

30

Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Thanh Hóa

 

 

 

 

 

 

 

17.824

 

160

20

17.644

0

 

 

 

 

 

 

615

 

 

 

31

Bệnh viện Tâm thần Thanh Hóa

 

 

 

 

 

 

 

32.503

 

110

 

20.239

0

 

 

 

12.154

 

 

650

 

 

 

32

Bệnh viện Phục hồi chức năng Thanh Hóa

 

 

 

 

 

 

 

7.313

 

30

 

7.283

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Bệnh viện Nhi Thanh Hóa

 

 

 

 

 

 

 

50.253

 

260

10

49.808

175

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

BVĐK huyện Ngọc Lặc

 

 

 

 

 

 

 

30.502

 

260

15

30.027

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

BVĐK huyện Tĩnh Gia

 

 

 

 

 

 

 

26.034

 

210

 

25.824

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Trung tâm Y tế Dự phòng tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

14.262

346

 

 

13.916

0

 

 

 

 

 

 

5.572

 

 

 

37

Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe

 

 

 

 

 

 

 

3.327

 

 

 

3.218

0

 

 

 

 

109

 

 

 

 

 

38

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản

 

 

 

 

 

 

 

6.887

1.754

 

 

4.556

121

 

 

 

 

456

 

3.740

 

 

 

39

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

 

 

 

 

 

 

 

4.826

363

 

 

4.319

0

 

 

 

 

144

 

941

 

 

 

40

Trung tâm Kiểm nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

5.090

 

 

 

5.090

0

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

41

Trung tâm Phòng chống sốt rét ký sinh trùng và côn trùng

 

 

 

 

 

 

 

5.317

 

 

 

5.317

0

 

 

 

 

 

 

1.505

 

 

 

42

Trung tâm Giám định Y khoa

 

 

 

 

 

 

 

1.864

 

 

 

1.815

0

 

 

 

 

49

 

 

 

 

 

43

Trung tâm Pháp y

 

 

 

 

 

 

 

1.610

 

 

 

1.610

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

BVĐK thành phố Thanh Hóa

 

 

 

 

 

 

 

11.985

 

30

 

11.955

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

BVĐK thị xã Sầm Sơn

 

 

 

 

 

 

 

4.956

 

160

 

4.796

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

BVĐK thị xã Bỉm Sơn

 

 

 

 

 

 

 

7.149

 

160

 

6.989

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

BVĐK huyện Nga Sơn

 

 

 

 

 

 

 

10.316

 

210

5

10.101

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

BVĐK huyện Hà Trung

 

 

 

 

 

 

 

9.222

 

210

15

8.997

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

BVĐK huyện Hậu Lộc

 

 

 

 

 

 

 

10.941

 

210

 

10.731

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

BVĐK huyện Hoằng Hóa

 

 

 

 

 

 

 

26.893

 

160

10

26.723

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

BVĐK huyện Quảng Xương

 

 

 

 

 

 

 

12.924

 

210

 

12.714

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

BVĐK huyện Nông Cống

 

 

 

 

 

 

 

8.992

 

210

 

8.782

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

BVĐK huyện Đông Sơn

 

 

 

 

 

 

 

6.691

 

160

5

6.526

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

BVĐK huyện Thiệu Hóa

 

 

 

 

 

 

 

7.795

 

160

10

7.625

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

BVĐK huyện Yên Định

 

 

 

 

 

 

 

30.177

 

130

 

30.047

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

BVĐK Huyện Thọ Xuân

 

 

 

 

 

 

 

12.129

 

173

10

11.946

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

BVĐK huyện Triệu Sơn

 

 

 

 

 

 

 

9.674

 

210

 

9.464

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

BVĐK huyện Vĩnh Lộc

 

 

 

 

 

 

 

7.141

 

130

 

7.011

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

TTYT huyện Nông Cống

 

 

 

 

 

 

 

17.317

 

 

 

16.931

0

 

 

 

 

386

 

 

 

 

 

60

TTYT huyện Triệu Sơn

 

 

 

 

 

 

 

18.782

 

 

5

18.474

0

 

 

 

 

303

 

 

 

 

 

61

TTYT huyện Thọ Xuân

 

 

 

 

 

 

 

20.844

 

 

 

20.844

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

TTYT huyện Thiệu Hóa

 

 

 

 

 

 

 

14.267

 

 

 

14.127

0

 

 

 

 

140

 

 

 

 

 

63

TTYT huyện Vĩnh Lộc

 

 

 

 

 

 

 

10.646

 

 

5

10.276

0

 

 

 

 

365

 

 

 

 

 

64

TTYT TP.Thanh Hóa

 

 

 

 

 

 

 

20.810

 

 

5

20.168

0

 

 

 

 

637

 

 

 

 

 

65

TTYT Thị xã Sầm Sơn

 

 

 

 

 

 

 

5.650

 

 

5

5.376

0

 

 

 

 

269

 

 

 

 

 

66

TTYT Thị xã Bỉm Sơn

 

 

 

 

 

 

 

5.416

 

 

 

5.416

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67

TTYT huyện Hà Trung

 

 

 

 

 

 

 

13.090

 

 

 

13.090

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

TTYT huyện Đông Sơn

 

 

 

 

 

 

 

9.180

 

 

 

9.005

175

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69

TTYT huyện Hậu Lộc

 

 

 

 

 

 

 

17.042

 

 

 

17.042

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

TTYT huyện Quảng Xương

 

 

 

 

 

 

 

20.944

 

 

5

20.871

0

 

 

 

 

68

 

 

 

 

 

71

TTYT huyện Hoằng Hóa

 

 

 

 

 

 

 

23.643

 

 

5

22.863

0

 

 

 

 

775

 

 

 

 

 

72

TTYT huyện Tĩnh Gia

 

 

 

 

 

 

 

25.644

 

 

 

24.677

0

 

 

 

 

967

 

 

 

 

 

73

TTYT huyện Yên Định

 

 

 

 

 

 

 

15.554

 

 

 

15.554

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

TTYT huyện Nga Sơn

 

 

 

 

 

 

 

14.198

 

 

 

14.198

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

BVĐK huyện Mường Lát

 

 

 

 

 

 

 

6.436

 

130

5

6.301

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76

BVĐK huyện Thường Xuân

 

 

 

 

 

 

 

11.283

 

130

 

11.153

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77

BVĐK huyện Như Thanh

 

 

 

 

 

 

 

6.834

 

130

 

6.704

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78

BVĐK huyện Bá Thước

 

 

 

 

 

 

 

9.375

 

160

5

9.210

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79

BVĐK huyện Cẩm Thủy

 

 

 

 

 

 

 

9.372

 

160

 

9.212

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

BVĐK huyện Như Xuân

 

 

 

 

 

 

 

10.439

 

160

5

10.274

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

BVĐK huyện Thạch Thành

 

 

 

 

 

 

 

11.195

 

130

 

11.065

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82

BVĐK huyện Quan Sơn

 

 

 

 

 

 

 

6.873

 

160

 

6.713

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

BVĐK huyện Quan Hóa

 

 

 

 

 

 

 

7.773

 

130

 

7.643

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84

BVĐK huyện Lang Chánh

 

 

 

 

 

 

 

7.593

 

130

5

7.458

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85

TTYT huyện Thạch Thành

 

 

 

 

 

 

 

22.840

 

 

 

22.551

0

 

 

 

 

289

 

 

 

 

 

86

TTYT huyện Cẩm Thủy

 

 

 

 

 

 

 

16.195

 

 

5

16.190

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

87

TTYT huyện Ngọc Lặc

 

 

 

 

 

 

 

21.202

 

 

5

20.850

0

 

 

 

 

347

 

 

 

 

 

88

TTYT huyện Như Thanh

 

 

 

 

 

 

 

15.183

 

 

5

15.178

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

TTYT huyện Như Xuân

 

 

 

 

 

 

 

16.446

 

 

 

16.446

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

TTYT huyện Thường Xuân

 

 

 

 

 

 

 

18.040

 

 

 

18.040

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91

TTYT huyện Lang Chánh