Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 520/QĐ-UBND về công bố công khai số liệu Dự toán thu, chi và phân bổ ngân sách địa phương năm 2020 do tỉnh Hưng Yên ban hành

Số hiệu: 520/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên Người ký: Đặng Ngọc Quỳnh
Ngày ban hành: 19/02/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 520/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 19 tháng 02 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN THU, CHI VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên: Số 238/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về nhiệm vụ kế hoạch đầu tư công năm 2020; số 239/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu chi ngân sách địa phương năm 2020; số 240/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về phân bổ ngân sách địa phương năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 20/TTr-STC ngày 21/01/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán thu, chi và phân bổ ngân sách địa phương năm 2020 theo các biểu đính kèm Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và thủ trưởng các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Thường trực tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó chủ tịch UBND tỉnh;
- Như điều 3;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Lưu: VT; THCầm, Ngọc Anh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Đặng Ngọc Quỳnh

 

Biểu số 46/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 520/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

10.591.943

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

9.699.188

1

Thu NSĐP hưởng 100%

2.993.330

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

6.705.858

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

892.755

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

 

2

Thu bổ sung có mục tiêu

892.755

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

IV

Thu kết dư

 

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

B

TNG CHI NSĐP

10.566.943

I

Tổng chi cân đối NSĐP

9.674.188

1

Chi đầu tư phát triển

2.741.154

2

Chi thường xuyên

6.650.127

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền ĐP vay

5.000

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Dự phòng ngân sách

199.899

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

77.008

7

Nhiệm vụ chi của các năm trước

 

II

Chi các chương trình mục tiêu

892.755

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

268.650

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

624.105

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

25.000

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

26.247

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

 

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp

8.785

3

Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

 

IV

Từ nguồn khác (Điện lực, HTX trả nợ)

17.462

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP (2)

 

1

Vay để bù đắp bội chi

 

2

Vay để trả nợ gốc

 

 

Biểu số 47/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 520/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

I

Nguồn thu ngân sách

7.952.025

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

7.059.270

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

892.755

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

 

-

Thu bổ sung có mục tiêu

892.755

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

4

Thu kết dư

 

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

II

Chi ngân sách

7.927.025

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

4.473.001

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.454.024

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

3.334.874

-

Chi bổ sung có mục tiêu

119.150

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

25.000

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

 

I

Nguồn thu ngân sách

6.093.942

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

2.639.918

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.454.024

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.334.874

-

Thu bổ sung có mục tiêu

119.150

3

Thu kết dư

 

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

II

Chi ngân sách

6.093.942

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách huyện

5.493.109

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

600.833

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

585.833

-

Chi bổ sung có mục tiêu

15.000

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

 

Biểu số 48/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 520/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

 

TỔNG THU (I+II+III)

14.865.000

9.699.188

I

THU NỘI ĐA

10.565.000

9.699.188

 

TRONG ĐÓ: SỐ THU TRỪ TIỀN SDĐ, XỔ SỐ

8.450.000

7.584.188

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

234.000

217.753

1.1

Thu từ khu vực doanh nghiệp trung ương

200.000

186.070

 

- Thuế giá tr gia tăng

186.000

172.980

 

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

 

0

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

0

 

Tr.đó: + Thu từ HH nhập khẩu do CSKD NK tiếp tục bán ra trong nước

 

0

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

13.000

12.090

 

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

 

0

 

- Thuế tài nguyên

1.000

1.000

 

Tr.đó: + Thuế tài nguyên dầu, khí

 

0

 

- Thu về khí thiên nhiên, khí than

 

0

 

- Thu khác

 

0

1.2

Thu từ khu vực doanh nghiệp địa phương

34.000

31.683

 

- Thuế giá tr gia tăng

24.100

22.413

 

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

 

0

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

0

 

Tr.đó: + Thu từ HH nhập khẩu do CSKD NK tiếp tục bán ra trong nước

 

0

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

9.000

8.370

 

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

 

0

 

- Thuế tài nguyên

900

900

 

Tr.đó: + Thuế tài nguyên dầu, khí

 

0

 

- Thu về khí thiên nhiên, khí than

 

0

 

- Thu khác

 

0

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN

2.200.000

2.048.450

 

- Thuế giá trị gia tăng

724.000

673.320

 

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

 

0

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.000

930

 

Tr.đó: + Thu từ HH nhập khẩu do CSKD NK tiếp tục bán ra trong nước

 

0

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.440.000

1.339.200

 

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

 

0

 

- Thuế tài nguyên

35.000

35.000

 

Tr.đó: + Thuế tài nguyên dầu, khí

 

0

 

- Thu về khí thiên nhiên, khí than

 

0

 

- Thu khác

 

0

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

3.733.000

3.463.230

 

- Thuế giá trị gia tăng

1.548.000

1.439.640

 

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

 

0

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.115.000

1.027.650

 

Tr.đó: + Thu từ HH nhập khẩu do CSKD NK tiếp tục bán ra trong nước

10.000

0

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.058.000

983.940

 

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

 

0

 

- Thuế tài nguyên

12.000

12.000

 

Tr.đó: + Thuế tài nguyên dầu, khí

 

0

 

- Thu về khí thiên nhiên, khí than

 

0

 

- Thu khác

 

0

3.1

Thu từ các doanh nghiệp và tổ chức kinh doanh

3.637.000

3.383.180

 

- Thuế giá trị gia tăng

1.453.500

1.351.755

 

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

 

0

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.114.500

1.036.485

 

Tr.đó: + Thu từ HH nhập khẩu do CSKD NK tiếp tục bán ra trong nước

 

0

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.058.000

983.940

 

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

 

0

 

- Thuế tài nguyên

11.000

11.000

 

Tr.đó: + Thuế tài nguyên dầu, khí

 

0

 

- Thu về khí thiên nhiên, khí than

 

0

 

- Thu khác

 

0

3.2

Thu từ hộ gia đình và cá nhân kinh doanh

73.000

67.960

 

- Thuế giá trị gia tăng

71.500

66.495

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

500

465

 

- Thuế tài nguyên

1.000

1.000

 

- Thu khác

 

0

4

Thuế thu nhập cá nhân

950.000

883.500

5

Thuế bảo vệ môi trường

410.000

141.825

 

- Thu từ hàng hóa nhập khẩu

257.500

0

 

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

152.500

141.825

6

Lệ phí trước bạ

415.000

415.000

7

Phí - lệ phí

70.000

47.000

 

Bao gồm: - Trung ương

23.000

0

 

- Đa phương

47.000

47.000

 

Tr.đó: Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản

2.000

0

8

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

0

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

26.000

26.000

10

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

235.000

235.000

 

Tr đó: Thu từ các hoạt động TD, KT dầu, khí

 

0

11

Thu tiền sử dụng đất

2.104.000

2.104.000

 

- Thu do Cơ quan, đơn vị tổ chức thuộc trung ương quản lý

 

0

 

- Thu do Cơ quan, đơn vị tổ chức thuộc địa phương quản lý

2.104.000

2.104.000

12

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc SHNN

 

0

13

Thu từ hoạt động xổ số

11.000

11.000

14

Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước

17.000

6.430

 

- Cơ quan Trung ương cấp phép

15.100

4.530

 

Tr.đó: + Tài nguyên khoáng sản

11.500

0

 

+ Tài nguyên nước

3.600

0

 

- Cơ quan địa phương cấp phép

1.900

1.900

15

Thu tiền sử dụng khu vực biển

 

0

 

- Cơ quan Trung ương cấp phép

 

0

 

- Cơ quan địa phương cấp phép

 

0

16

Thu khác ngân sách

130.000

70.000

 

Bao gồm: - Trung ương

60.000

0

 

- Địa phương

70.000

70.000

 

Tr.đó: - Thu phạt vi phạm ATGT

35.000

0

 

- Thu phạt VPHC do cơ quan Thuế thực hiện

15.000

0

17

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi, công sản khác

30.000

30.000

18

Thu cổ tức, lợi nhuận được chia và LNST NSĐP hưởng 100%

 

 

19

Thu chênh lệch thu chi của Ngân hàng nhà nước

 

 

II

Thu từ dầu thô

 

 

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

4.300.000

 

1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

3.921.000

 

2

Thuế xuất khẩu

10.000

 

3

Thuế nhập khu

365.000

 

4

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

5

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

4.000

 

6

Thu khác

 

 

IV

Thu từ nguồn bảo vệ đất trồng lúa

30.000

30.000

 

Biểu số 49/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 520/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

NSĐP

CHIA RA

NGÂN SÁCH CP TỈNH

NGÂN SÁCH CP HUYỆN

 

TNG CHI NSĐP

10.566.943

4.473.001

6.093.942

A

CHI CÂN ĐI NSĐP

9.674.188

3.580.246

6.093.942

I

Chi đầu tư phát triển (1)

2.741.154

1.086.004

1.655.150

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.741.154

1.086.004

1.655.150

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

 

II

Chi thường xuyên

6.650.127

2.352.931

 4.297.196

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy ngh

2.379.315

462.483

1.916.832

2

Chi khoa học và công nghệ (2)

30.371

30.371

 

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (2)

5.000

5.000

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

1.000

1.000

 

V

Dự phòng ngân sách

199.899

79.804

120.095

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

 77.008

 55.507

21.501

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

892.755

892.755

 

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

268.650

268.650

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

624.105

624.105

 

C

CHI CHUYN NGUN SANG NĂM SAU

 

 

 

 

Biểu số 50/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 520/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

 

TNG CHI NSĐP

7.927.025

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (1)

3.454.024

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

4.473.001

I

Chi đầu tư phát triển (2)

1.690.954

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.690.954

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sn phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đt hàng, các tổ chức kinh tế,

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

II

Chi thường xuyên

2.640.736

1

Quốc phòng

158.875

2

An ninh

62.250

3

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

462.483

4

Sự nghiệp khoa học và công nghệ

30.371

5

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

429.888

6

Sự nghiệp văn hóa - thể dục - thể thao

82.714

7

Sự nghiệp phát thanh - truyền hình

48.492

8

Sự nghiệp đảm bảo xã hội

210.320

9

Sự nghiệp bảo vệ môi trường

35.658

10

Sự nghiệp kinh tế

430.210

11

Quản lý hành chính nhà nước, đảng, tổ chức chính trị - xã hội

565.276

12

Chi khác ngân sách

25.000

13

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp)

44.200

14

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi của các năm trước giãn sang năm

54.999

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (3)

5.000

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (3)

1.000

V

Dự phòng ngân sách

79.804

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

55.507

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

 


Biểu số 51/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 520/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (1)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (1)

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thưng xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

TỔNG SỐ

4.473.001

1.466.504

2.596.536

5.000

1.000

79.804

55.507

268.650

224.450

44.200

0

I

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

1.690.954

1.466.504

 

 

 

 

 

224.450

224.450

 

 

II

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

2.640.736

 

2.596.536

 

 

 

 

44.200

 

44.200

 

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

364.658

 

364.658

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo

2.672.898

 

31.162

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Các đơn vị trực thuộc

320.496

 

320.496

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Trường THPT Văn Lâm

13.361

 

13.361

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.2

Trường THPT Trưng Vương

11.988

 

11.988

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Trường THPT Mỹ Hào

13.465

 

13.465

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.4

Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật

11.852

 

11.852

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.5

Trường THPT Yên Mỹ

12.348

 

12.348

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.6

Trường THPT Triệu Quang Phục

9.682

 

9.682

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.7

Trường THPT Minh Châu

8.703

 

8.703

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.8

Trường THPT Văn Giang

14.675

 

14.675

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.9

Trường THPT Dương Quảng Hàm

11.042

 

11.042

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.10

Trường THPT Khoái Châu

24.871

 

24.871

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.11

Trường THPT Trần Quang Khải

10.356

 

10.356

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.12

Trường THPT Nguyễn Siêu

10 049

 

10.049

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.13

Trường THPT Kim Động

11.986

 

11.986

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.14

Trường THPT Đức Hợp

9.834

 

9.834

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.15

Trường THPT Nghĩa Dân

7.769

 

7.769

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.16

Trường THPT Ân Thi

13.757

 

13.757

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.17

Trường THPT Nguyễn Trung Ngạn

10.972

 

10.972

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.18

Trường THPT Phạm Ngũ Lão

8.492

 

8.492

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.19

Trường THPT Phù Cừ

13.610

 

13.610

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.20

Trường THPT Nam Phù Cừ

8.596

 

8.596

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.21

Trường THPT Tiên Lữ

13.447

 

13.447

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.22

Trường THPT Trần Hưng Đạo

10.123

 

10.123

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.23

Trường THCS và THPT Hoàng Hoa Thám

12.714

 

12.714

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.24

Trường THPT Hưng Yên

14.710

 

14.710

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.25

Trường THPT chuyên Hưng Yên

27.426

 

27.426

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.26

Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh

4.668

 

4.668

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đề án "Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2017-2025"

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đề án "Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hỗ trợ các hoạt động dạy - học, nghiên cứu khoa học góp phần nâng cao chất lượng GD&ĐT giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025"

3.000

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường Cao đẳng cộng đồng

32.488

 

32.488

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trường CĐ KTKT Tô Hiệu

22.376

 

22.376

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trường Chính trị Nguyễn Văn Linh

19.287

 

19.287

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trường Cao đẳng y tế

8.588

 

8.588

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Khoa học và Công nghệ

41.639

 

41.639

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Cơ quan Sở Khoa học và Công nghệ

5.402

 

5.402

 

 

 

 

 

 

 

 

6.2

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

5.866

 

5.866

 

 

 

 

 

 

 

 

6.3

Trung tâm kỹ thuật TC đo lường chất lượng

1.297

 

1.297

 

 

 

 

 

 

 

 

6.4

Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ

956

 

956

 

 

 

 

 

 

 

 

6.5

Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ

1.151

 

1.151

 

 

 

 

 

 

 

 

6.6

Sự nghiệp khoa học và công nghệ

26.967

 

26.967

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Chi quốc phòng

179.065

 

179.065

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

68.260

 

68.260

 

 

 

 

 

 

 

 

7.2

Huấn luyện và xây dựng lực lượng Dự bị động viên

20.365

 

20.365

 

 

 

 

 

 

 

 

7.3

Huấn luyện và xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ

55.250

 

55.250

 

 

 

 

 

 

 

 

7.4

KP đền bù, giải phóng mặt bằng Dự án Trung tâm huấn luyện DBĐV tỉnh Hưng Yên (nguồn TW bổ sung có mục tiêu)

15.000

 

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

7.5

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh: Bảo đảm cơ sở hạ tầng, vật chất, chế độ, tiêu chuẩn, định mức thực hiện nhiệm vụ tập huấn, bồi dưỡng, đào tạo các đối tượng phục vụ công tác quân sự quốc phòng địa phương

20.190

 

20.190

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Chi an ninh (Công an tỉnh)

62.250

 

62.250

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Sở Y tế

440.248

 

440.248

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Cơ quan Sở Y tế

10.360

 

10.360

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2

Các đơn vị trực thuộc

357.388

 

357.388

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.1

Bệnh viện đa khoa tỉnh Hưng Yên

1.397

 

1.397

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.2

Bệnh viện đa khoa Phố Nối

9.347

 

9.347

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.3

Bnh vin Sản - Nhi

4.753

 

4.753

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.4

Bệnh viện Mắt

5.075

 

5.075

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.5

Bệnh viện Tâm thần kinh

11.221

 

11.221

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.6

Bệnh viện Phổi

6.864

 

6.864

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.7

Bệnh viện Y dược cổ truyền

11.345

 

11.345

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.8

Bệnh viện Bệnh nhiệt đới

15.077

 

15.077

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.9

Trung tâm Giám định Y khoa

1.513

 

1.513

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.10

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

26.376

 

26.376

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.11

TT KN thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

4.876

 

4.876

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.12

Trung tâm Pháp y

5.048

 

5.048

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.13

Trung tâm Bảo vệ, CSSK cán bộ

20.686

 

20.686

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.14

Chi cục dân số KHHGĐ

5.260

 

5.260

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.15

Chi cục An toàn vệ sinh thực phm

7.348

 

7.348

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.16

Trung tâm y tế TP Hưng Yên

21.698

 

21.698

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.17

Trung tâm y tế huyện Tiên Lữ

19.564

 

19.564

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.18

Trung tâm y tế huyện Phù Cừ

19.669

 

19.669

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.19

Trung tâm y tế huyện Ân Thi

27.786

 

27.786

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.20

Trung tâm y tế huyện Kim Động

21.929

 

21.929

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.21

Trung tâm y tế huyện Khoái Châu

31.748

 

31.748

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.22

Trung tâm y tế huyện Mỹ Hào

17.397

 

17.397

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.23

Trung tâm y tế huyện Yên Mỹ

23.634

 

23.634

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.24

Trung tâm y tế huyện Văn Lâm

21.613

 

21.613

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2.25

Trung tâm y tế huyện Văn Giang

16.164

 

16.164

 

 

 

 

 

 

 

 

9.3

Hoạt động thi đua, khen thưởng ngành Y tế

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

9.4

Quỹ Khám chữa bệnh cho người nghèo (Trong đó, KP hoạt động của quỹ 200trđ)

2.500

 

2.500

 

 

 

 

 

 

 

 

9.5

Đối ứng dự án hỗ trợ y tế tỉnh HY từ nguồn vốn vay NH thế giới

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

9.6

Mua sắm vật tư, hóa chất, tài sản, TTB y tế ...

60.000

 

60.000

 

 

 

 

 

 

 

 

9.7

Hỗ trợ mua bảo hiểm trách nhiệm trong KCB

2.500

 

2.500

 

 

 

 

 

 

 

 

9.8

Kinh phí triển khai lập hồ sơ khám, quản lý sức khỏe toàn dân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (thực hiện tiếp năm 2019)

500

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

9.9

Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà vệ sinh của các bệnh viện, các Trung tâm y tế huyện, thành phố

5.000

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

102.149

 

102.149

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Cơ quan Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

16.316

 

16.316

 

 

 

 

 

 

 

 

10.2

Các đơn vị trực thuộc

60.033

 

60.033

 

 

 

 

 

 

 

 

10.2.1

Nhà hát chèo

12.953

 

12.953

 

 

 

 

 

 

 

 

10.2.2

Trung tâm văn hóa tỉnh

4.543

 

4.543

 

 

 

 

 

 

 

 

10.2.3

Thư viện tỉnh

5.630

 

5.630

 

 

 

 

 

 

 

 

10.2.4

Bảo tàng tỉnh

5.513

 

5.513

 

 

 

 

 

 

 

 

10.2.5

TT phát hành phim và chiếu bóng

2.945

 

2.945

 

 

 

 

 

 

 

 

10.2.6

Ban quản lý di tích

2.724

 

2.724

 

 

 

 

 

 

 

 

10.2.7

Trung tâm Thông tin Xúc tiến Du lịch

3.119

 

3.119

 

 

 

 

 

 

 

 

10.2.8

TT Huấn luyện và thi đấu TDTT

25.706

 

25.706

 

 

 

 

 

 

 

 

10.3

Tôn tạo, tu b và chống xuống cấp di tích cấp Quốc gia theo Đề án UBND tỉnh phê duyệt (đã bao gồm TW b sung có mục tiêu 1.300 trđ cho đình Hoan Ái, miếu Mái - chùa Dưỡng Phú, chùa Triều Dương, đình Đại Đồng (đình Tam Giang), đình Vân Ngoại)

10.300

 

10.300

 

 

 

 

 

 

 

 

10.4

Tôn tạo, tu b và chng xuống cấp di tích Chùa Diều, phường An Tảo, TP Hưng Yên

500

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

10.5

Hoạt động Thể dục Thể thao khác

15.000

 

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đài phát thanh & truyền hình

48.492

 

48.492

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Sở Tài nguyên - Môi trường

58.838

 

58.838

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Cơ quan Sở Tài nguyên - Môi trường

6.186

 

6.186

 

 

 

 

 

 

 

 

12.2

Các đơn vị trực thuộc

13.298

 

13.298

 

 

 

 

 

 

 

 

12.2.1

Quỹ bảo vệ môi trường

658

 

658

 

 

 

 

 

 

 

 

12.2.2

Văn phòng đăng ký đất đai

8.123

 

8.123

 

 

 

 

 

 

 

 

12.2.3

Chi cục bảo vệ môi trường

1.853

 

1.853

 

 

 

 

 

 

 

 

12.2.4

Chi cục quản lý đất đai

2.664

 

2.664

 

 

 

 

 

 

 

 

12.3

SN tài nguyên

4.354

 

4.354

 

 

 

 

 

 

 

 

12.4

Lĩnh vực Bảo vệ môi trường

35.000

 

35.000

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Nông nghiệp và PTNT

147.318

 

147.318

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Cơ quan Sở Nông nghiệp và PTNT

15.971

 

15.971

 

 

 

 

 

 

 

 

13.2

Các đơn vị trực thuộc

131.347

 

131.347

 

 

 

 

 

 

 

 

13.2.1

Chi cục Bảo vệ thực vật

12.352

 

12.352

 

 

 

 

 

 

 

 

13.2.2

Chi cục Kiểm lâm

2.114

 

2.114

 

 

 

 

 

 

 

 

13.2.3

Chi cục Phát triển nông thôn

16.214

 

16.214

 

 

 

 

 

 

 

 

13.2.4

Chi cục QLCL Nông lâm sản và Thủy sản

10.172

 

10.172

 

 

 

 

 

 

 

 

13.2.5

Chi cục QL đê điều và PCLB

8.059

 

8.059

 

 

 

 

 

 

 

 

13.2.6

Chi cục thú y

37.727

 

37.727

 

 

 

 

 

 

 

 

13.2.7

Chi cục thủy lợi

1.703

 

1.703

 

 

 

 

 

 

 

 

13.2.8

Chi cục Thủy sản

6.167

 

6.167

 

 

 

 

 

 

 

 

13.2.9

Văn phòng Điều phối nông thôn mới

2.987

 

2.987

 

 

 

 

 

 

 

 

13.2.10

Trung tâm Khuyến nông

11.298

 

11.298

 

 

 

 

 

 

 

 

13.2.11

Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMTNT

2.077

 

2.077

 

 

 

 

 

 

 

 

13.3

Các Đề án do Sở NN&PTNT thực hiện

20.477

 

20.477

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Sở Giao thông Vận tải

89.754

 

89.754

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Cơ quan Sở Giao thông Vận tải

11.487

 

11.487

 

 

 

 

 

 

 

 

14.2

Thanh tra giao thông

5.054

 

5.054

 

 

 

 

 

 

 

 

14.3

Ban ATGT

3.648

 

3.648

 

 

 

 

 

 

 

 

14.4

Sự nghiệp giao thông

67.552

 

67.552

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường bộ

60.764

 

60.764

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường sông

5.186

 

5.186

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi hoạt động Trạm KTTT xe lưu động

1.602

 

1.602

 

 

 

 

 

 

 

 

14.5

BQL bến xe, bến thủy

1.513

 

1.513

 

 

 

 

 

 

 

 

14.6

TT đăng kiểm xe cơ giới HY

200

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

14.7

Văn phòng Quỹ BTĐB (Chi hoạt động)

300

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Sở Kế hoạch & Đầu tư

10.945

 

10.945

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Cơ quan Sở Kế hoạch & Đầu tư

7.164

 

7.164

 

 

 

 

 

 

 

 

15.2

TT Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp

3.781

 

3.781

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Sở công thương

23.758

 

23.758

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Cơ quan Sở Công thương

22.595

 

22.595

 

 

 

 

 

 

 

 

16.2

TT khuyến công và xúc tiến thương mại

1.163

 

1.163

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Văn phòng HĐND tỉnh

20.112

 

20.112

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Văn phòng UBND tỉnh

51.147

 

51.147

 

 

 

 

 

 

 

 

18.1

Cơ quan Văn phòng UBND tỉnh

46.449

 

46.449

 

 

 

 

 

 

 

 

18.2

Trung tâm Tin học - Công báo

2.804

 

2.804

 

 

 

 

 

 

 

 

18.3

Trung tâm Hội nghị tỉnh

1.894

 

1.894

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Thanh tra tỉnh

9.723

 

9.723

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Sở Xây dựng

6.420

 

6.420

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Cơ quan Sở Xây dựng

4.887

 

4.887

 

 

 

 

 

 

 

 

20.2

Thanh tra Xây dựng

1.533

 

1.533

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Sở Tư pháp

20.338

 

20.338

 

 

 

 

 

 

 

 

21.1

Cơ quan Sở Tư pháp

16.457

 

16.457

 

 

 

 

 

 

 

 

21.2

Trung tâm trợ giúp pháp lý

3.881

 

3.881

 

 

 

 

 

 

 

 

22

S Tài chính

20.987

 

20.987