Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 518/QĐ-UBND năm 2017 công bố công khai số liệu quyết toán thu, chi ngân sách năm 2015 do tỉnh Tiền Giang ban hành

Số hiệu: 518/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang Người ký: Lê Văn Nghĩa
Ngày ban hành: 16/03/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 518/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 16 tháng 3 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2015

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khoá IX, kỳ họp thứ 03 về phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2015 của tỉnh Tiền Giang;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại công văn số 513/STC-NS ngày 06 tháng 3 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán thu, chi ngân sách năm 2015 của tỉnh Tiền Giang (theo các biểu chi tiết đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VKSND tỉnh, TAND tỉnh;
- VPUB: LĐVP, Phòng TC, Cổng TTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, (Luân).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Nghĩa

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang)

 ĐVT: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán năm 2015

I

Tổng số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

5.577.022

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

3.831.743

2

Thu từ dầu thô

 

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu (số cân đối)

578.279

4

Thu viện trợ không hoàn lại

 

5

Thu từ hoạt động XSKT quản lý qua NSNN

1.167.000

II

Thu ngân sách địa phương

10.435.107

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

3.747.684

 

- Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%

3.747.684

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

 

 

- Các khoản thu ngân sách trung ương hưởng 100%

 

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

3.406.517

 

- Bổ sung cân đối

1.828.362

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.578.155

 

- Bổ sung khác

 

3

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

270.480

4

Thu kết dư ngân sách năm trước

289.764

5

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

894.631

6

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

1.826.031

III

Chi ngân sách địa phương

10.058.903

1

Chi đầu tư phát triển

955.885

2

Chi trích lập Quỹ phát triển đất

111.277

3

Chi thường xuyên

5.455.615

4

Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

103.479

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

6

Chi chuyển nguồn sang năm sau

1.601.047

7

Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách

5.662

8

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

1.824.938

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang)

ĐVT: triệu đồng

 

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán năm 2015

 

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

8.858.093

 

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

2.722.761

 

 

- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

2.722.761

 

 

- Các khoản thu ngân sách phân chia phần ngân sách cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

 

 

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

3.406.517

 

 

- Bổ sung cân đối

1.828.362

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.578.155

 

 

- Bổ sung khác

0

 

3

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

270.480

 

4

Thu kết dư ngân sách năm trước

33.014

 

5

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

698.294

 

6

Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách

719

 

7

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

1.726.308

 

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

8.798.434

 

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

3.669.524

 

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

3.687.459

 

 

- Bổ sung cân đối

1.227.723

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

2.459.736

 

3

Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách

5.662

 

4

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

1.435.789

 

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THI XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ

 

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

5.265.192

 

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp:

1.024.923

 

 

- Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%

1.024.923

 

 

- Các khoản thu phân chia phần ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

 

 

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh:

3.396.940

 

 

- Bổ sung cân đối

1.227.723

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

2.169.217

 

3

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

 

 

4

Thu kết dư ngân sách năm trước

256.750

 

5

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

196.337

 

6

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

390.242

 

 

Trđó: Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh

290.519

 

II

Chi ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

4.948.647

 

1

Chi thuộc nhiệm vụ của NS cấp huyện theo phân cấp

4.559.498

 

2

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

389.149

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

 

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang)

 ĐVT: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán năm 2015

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

11.097.445

A

Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước

9.271.414

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước

3.831.743

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương

155.106

 

- Thuế giá trị gia tăng

151.953

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.741

 

- Thuế môn bài

227

 

- Thuế tài nguyên

5

 

- Thu khác ngân sách

180

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

185.319

 

- Thuế giá trị gia tăng

80.403

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

28.931

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

330

 

- Thuế môn bài

667

 

- Thuế tài nguyên

2.378

 

- Thu từ TS nhà nước giao cho các DN và các tổ chức KT

72.119

 

- Thu khác ngân sách

491

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

1.293.446

 

- Thuế giá trị gia tăng

122.283

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

104.208

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

1.064.391

 

- Thuế môn bài

249

 

- Thuế tài nguyên

55

 

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

1.812

 

- Thu khác ngân sách

448

4

Thu từ khu vực CTN- Dịch vụ ngoài quốc doanh

759.700

 

- Thuế giá trị gia tăng

552.694

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

160.597

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

3.202

 

- Thuế môn bài

26.432

 

- Thuế tài nguyên

2.595

 

- Thu khác ngân sách

14.180

5

Lệ phí trước bạ

174.770

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

675

7

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

363.199

8

Thuế bảo vệ môi trường

375.619

9

Thu phí, lệ phí

73.977

10

Các khoản thu về nhà, đất:

270.334

a

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

20.597

b

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

0

c

Thuế nhà đất

30

d

Thu tiền sử dụng đất

203.148

đ

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

43.520

e

Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

272

g

Thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

2.767

12

Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã

26.946

13

Thu khác ngân sách

152.652

II

Thu từ dâu thô

 

III

Thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu do Hải quan thu

578.279

1

Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng NK

280.861

2

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (thực thu trên địa bàn)

296.857

3

Thuế bảo vệ môi trường do Hải quan thực hiện

491

4

Thu khác

70

IV

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

894.631

V

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

270.480

VI

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

3.406.517

VII

Thu kết dư ngân sách

289.764

VIII

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

0

B

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

1.826.031

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

27.815

2

Thu xổ số kiến thiết

1.167.000

3

Khác

631.216

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.435.107

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

8.609.076

1

Các khoản thu hưởng 100%

3.747.684

2

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng

 

3

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

3.406.517

4

Thu kết dư

289.764

5

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

270.480

6

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

894.631

B

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

1.826.031

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang)

 ĐVT: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán năm 2015

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.058.903

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

8.233.965

I

Chi đầu tư phát triển

955.885

 

Trong đó:

 

 

- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

62.471

 

- Chi khoa học, công nghệ

0

II

Chi thường xuyên

5.455.615

 

Trong đó:

 

1

Chi Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

2.137.217

2

Chi Khoa học, công nghệ

26.548

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN.

103.479

IV

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Chi chuyển nguồn sang năm sau

1.601.047

VI

Chi nộp ngân sách cấp trên

5.662

VII

Chi trích lập Quỹ phát triển đất

111.277

B

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

1.824.938

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang)

 ĐVT: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán năm 2015

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

8.798.434

A

Chi trong cân đối ngân sách

7.362.645

I

Chi đầu tư phát triển

620.758

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

620.758

2

Chi đầu tư phát triển khác

 

II

Chi thường xuyên

1.671.686

1

Chi quốc phòng

38.306

2

Chi an ninh

15.058

3

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

465.806

4

Chi y tế

201.926

5

Chi dân số KHHGĐ

2.498

6

Chi khoa học công nghệ

21.163

7

Chi văn hóa thông tin

26.370

8

Chi phát thanh, truyền hình

9.355

9

Chi thể dục thể thao

14.733

10

Chi đảm bảo xã hội

253.279

11

Chi sự nghiệp kinh tế

219.067

12

Chi quản lý hành chính

269.438

13

Chi khác ngân sách

134.687

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

103.479

IV

Chi chuyển nguồn sang năm sau

1.192.274

V

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.687.459

VI

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

VII

Chi nộp ngân sách cấp trên

5.662

VIII

Chi bổ sung vốn điều lệ Quỹ Đầu tư phát triển và trích lập Quỹ Phát triển đất

80.327

B

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

1.435.789

 

 

 

 


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Mẫu số 15/CKTC-NSĐP

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang)

 ĐVT: triệu đồng

Số TT

Tên đơn vị

Quyết toán năm 2015

Tổng chi (Kể cả chi bằng nguồn huy động, viện trợ)

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi quản lý qua NSNN (không kể SXKT)

Tổng số

Trđó: Chi đầu tư XDCB

Trong đó

Gồm

Tổng số

Chi đầu tư XDCB

Chi thường xuyên

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

GD-ĐT và dạy nghề

Khoa học công nghệ

Tổng số

GD-ĐT

KHCN

Y TẾ

QLHC

SNKT

SN VHTT, TDTT PTTH, ĐBXH

Chi khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

9

10

11

12

13

14

15

17

18

 

 

 

Tổng số

5.110.975

1.487.913

1.487.913

1.487.913

0

377.424

2.000

3.348.460

465.806

21.163

204.424

271.438

219.067

303.737

1.862.825

274.602

101.151

173.451

I

Các cơ quan đơn vị của tỉnh

3.420.567

1.487.913

1.487.913

1.487.913

0

377.424

2.000

1.659.018

465.806

21.163

204.424

256.970

219.067

303.737

187.851

273.636

101.151

172.485

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân

6.698

0

0

 

 

 

 

6.698

 

 

 

6.698

 

 

 

0

 

 

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân

84.697

65.479

65.479

65.479

 

1.846

 

19.218

 

 

 

17.552

1.666

 

 

0

 

 

3

Sở Ngoại vụ

10.049

0

0

 

 

 

 

10.049

 

 

 

10.049

 

 

 

0

 

 

4

Sở Nông nghiệp và PTNT

310.474

179.880

179.880

179.880

 

 

2.000

118.641

 

 

 

23.452

94.133

 

1.056

11.953

 

11.953

5

Sở kế hoạch và Đầu tư

5.880

0

0

 

 

 

 

5.431

 

 

 

5.431

 

 

 

449

 

449

6

Sở Tư pháp

14.547

814

814

814

 

 

 

8.259

 

 

 

4.515

3.744

 

 

5.474

 

5.474

7

Sở Công Thương

50.560

27.529

27.529

27.529

 

 

 

22.098

 

 

 

15.560

4.747

 

1.791

933

 

933

8

Sở khoa học CN

25.523

0

0

 

 

 

 

25.482

 

20.873

 

4.590

 

 

19

41

 

41

9

Sở Tài chính

10.136

0

0

 

 

 

 

10.136

 

 

 

9.479

657

 

 

0

 

 

10

Sở Xây dựng

36.377

26 851

26.851

26.851

 

 

 

9.350

 

 

 

6.656

2.688

 

6

176

 

176

11

Sở Giao thông vận tải

473.844

411.381

411.381

411.381

 

2.905

 

47.472

946

 

 

9.845

36.681

 

 

14.991

8.668

6.323

12

Sở Giáo dục-Đào tạo

644.090

272.161

272.161

272.161

 

272.161

 

352.194

344.676

 

 

7.518

 

 

 

19.735

 

19.735

13

Sở Y tế

319.317

92.963

92.963

92.963

 

13.131

 

206.371

 

 

199.817

6.523

 

 

31

19.983

10.726

9.257

14

Sở Lao động TB & XH

117.390

37.411

37.411

37.411

 

29.500

 

71.589

19.107

 

 

11.684

2.621

37.797

380

8.390

 

8.390

15

Sở Văn hóa thông tin

88.843

28.616

28.616

28.616

 

 

 

59.765

12.575

 

396

5.982

 

40.703

109

462

 

462

16

Sở Tài nguyên môi trường

74.238

28

28

28

 

 

 

26.049

 

 

 

6.177

19.729

 

143

48.161

 

48.161

17

Sở Thông tin và Truyền thông

7.190

989

989

989

 

 

 

6.201

 

 

 

3.829

2.244

 

128

0

 

 

18

Sở Nội Vụ

41.388

7.595

7.595

7.595

 

 

 

33.777

22.490

 

 

10.666

621

 

 

16

 

16

19

Thanh tra nhà nước

7.272

0

0

 

 

 

 

7.272

 

 

 

7.272

 

 

 

0

 

 

20

Đài phát thanh truyền hình

15.247

5.892

5.892

5.892

 

 

 

9.355

 

 

 

 

 

9.355

 

0

 

 

21

Ban quản lý các khu CN

6.475

3.820

3.820

3.820

 

 

 

2.655

 

 

 

2.655

 

 

 

0

 

 

22

Văn phòng Tỉnh ủy

83.289

15.286

15.286

15.286

 

 

 

68.003

1.000

 

4.211

62.792

 

 

 

0

 

 

23

UB Mặt trận Tổ quốc

5.139

0

0

 

 

 

 

5.139

 

 

 

4.893

 

 

246

0

 

 

24

Tỉnh đoàn

14.707

10.259

10.259

10.259

 

 

 

4.448

 

 

 

4.048

 

400

 

0

 

 

25

Hội LH Phụ nữ

3.187

0

0

 

 

 

 

3.187

 

 

 

3.187

 

 

 

0

 

 

26

Hội nông dân

13.798

1.238

1.238

1.238

 

297

 

12.560

 

 

 

4.235

325

 

8.000

0

 

 

27

Hội cựu chiến binh

1.682

0

0

 

 

 

 

1.682

 

 

 

1.682

 

 

 

0

 

 

28

TT Xúc tiến Đầu tư và TMDL

4.731

0

0

 

 

 

 

4.731

 

 

 

 

4.731

 

 

0

 

 

30

Trường CĐ Y tế

28.518

0

0

 

 

 

 

8.788

8.788

 

 

 

 

 

 

19.730

 

19.730

31

Trường Cao đẳng nghề

18.899

1.029

1.029

1.029

 

1.029

 

11.607

11.607

 

 

 

 

 

 

6.263

 

6.263

32

Trường Đại học TG

104.634

37.025

37.025

37.025

 

37.025

 

32.487

32.197

290

 

 

 

 

 

35.122

 

35.122

33

Trường Chính trị

12.420

0

0

 

 

 

 

12.420

12.420

 

 

 

 

 

 

0

 

 

34

BCH QS tỉnh - Bộ đội biên phòng

73.140

34.834

34.834

34.834

 

 

 

38.306

 

 

 

 

 

 

38.306

0

 

 

35

Công an tỉnh

29.660

14.602

14.602

14.602

 

 

 

15.058

 

 

 

 

 

 

15.058

0

 

 

36

Ban an toàn giao thông

0

0

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

37

TT Phát triển quỹ đất và ĐTXD hạ tầng tỉnh

122.141

119.692

119.692

119.692

 

 

 

2.449

 

 

 

 

2.449

 

 

0

 

 

38

Quỹ Phát triển quỹ đất tỉnh

697

0

0

 

 

 

 

697

 

 

 

 

697

 

 

0

 

 

39

Các đơn vị khác

553.690

92.539

92.539

92.539

0

19.530

0

379.394

0

0

0

0

41.334

215.482

122.578

81.757

81.757

0

 

Cục Thống kê

1.284

0

0

 

 

 

 

1.284

 

 

 

 

1.284

 

 

0

 

 

 

Liên đoàn Lao động

7.920

7.920

7.920

7.920

 

7.920

 

0

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL

40.050

0

0

 

 

 

 

40.050

 

 

 

 

40.050

 

 

0

 

 

 

Ngân hàng Chính sách XH

0

0

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

Thi hành án

0

0

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

Toà án nhân dân

0

0

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

BHXH

215.482

0

0

 

 

 

 

215.482

 

 

 

 

 

215.482

 

0

 

 

 

Cấp KPUQ cho huyện

0

0

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

Khác (599)

190.295

84.619

84.619

84.619

 

11.610

 

23.919

 

 

 

 

 

 

23.919

81.757

81.757

 

 

Khác (560)

98.659

0

0

 

 

 

 

98.659

 

 

 

 

 

 

98.659

0

 

 

II

Chi hỗ trợ các tổ chức XH và XH nghề nghiệp

15.634

0

0

0

0

0

0

14.668

0

0

0

14.468

0

0

200

966

0

966

1

Liên minh HTX

1.735

0

0

 

 

 

 

1.735

 

 

 

1.735

 

 

 

0

 

 

2

Hội chữ thập đỏ

2.316

0

0

 

 

 

 

1.636

 

 

 

1.636

 

 

 

680

 

680

3

Liên hiệp Các TC Hữu nghị

1.278

0

0

 

 

 

 

992

 

 

 

992

 

 

 

286

 

286

4

Hội Văn học nghệ thuật

2.179

0

0

 

 

 

 

2.179

 

 

 

2.179

 

 

 

0

 

 

5

Hội nhà báo

862

0

0

 

 

 

 

862

 

 

 

862

 

 

 

0

 

 

6

Hội Luật gia

475

0

0

 

 

 

 

475

 

 

 

475

 

 

 

0

 

 

7

Liên hiệp các Hội KHKT

1.539

0

0

 

 

 

 

1.539

 

 

 

1.539

 

 

 

0

 

 

8

Hội Người mù

579

0

0

 

 

 

 

579

 

 

 

579

 

 

 

0

 

 

9

Hội Đông y

457

0

0

 

 

 

 

457

 

 

 

457

 

 

 

0

 

 

10

Hội Nạn nhân chất độc DC/dioxin

401

0

0

 

 

 

 

401

 

 

 

401

 

 

 

0

 

 

11

Hội Cựu thanh niên xung phong

480

0

0

 

 

 

 

480

 

 

 

480

 

 

 

0

 

 

12

Hội Cao tuổi

518

0

0

 

 

 

 

518

 

 

 

518

 

 

 

0

 

 

13

Ban liên lạc cựu tù kháng chiến

673

0

0

 

 

 

 

673

 

 

 

673

 

 

 

0

 

 

14

Hội Khuyến học

610

0

0

 

 

 

 

610

 

 

 

510

 

 

100

0

 

 

15

Hội Bảo trợ BN nghèo

556

0

0

 

 

 

 

556

 

 

 

456

 

 

100

0

 

 

17

Hội Bảo vệ quyền lợi NTD

528

0

0

 

 

 

 

528

 

 

 

528

 

 

 

0

 

 

18

Câu lạc bộ Hưu trí

448

0

0

 

 

 

 

448

 

 

 

448

 

 

 

0

 

 

II

Chi trích lập Quỹ Phát triển đất

10.327

0

0

 

 

 

 

10.327

 

 

 

 

 

 

10.327

0

 

 

III

Chi bổ sung vốn điều lệ Quỹ Đầu tư phát triển

70.000

0

0

 

 

 

 

70.000

 

 

 

 

 

 

70.000

0

 

 

IV

Chi trả nợ gốc, lãi vay ĐTXD CSHT

153.479

0

0

 

 

 

 

153.479

 

 

 

 

 

 

153.479

0

 

 

V

Chi chuyển nguồn sang năm sau

1.434.306

0

0

 

 

 

 

1.434.306

 

 

 

 

 

 

1.434.306

0

 

 

VI

Chi quỹ dự trữ tài chính

1.000

0

0

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

 

1.000

0

 

 

VII

Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách

5.662

0

0

 

 

 

 

5.662

 

 

 

 

 

 

5.662

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Mẫu số 16/CKTC-NSĐP

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ XDCB NIÊN ĐỘ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang)

 ĐVT: đồng

TT

Nội dung

Kế hoạch vốn đầu tư năm 2015

Thanh toán vốn năm 2015

Tổng số

gồm

Tổng số vốn quyết toán ngân sách năm 2015

Tổng số vốn tạm ứng theo chế độ chưa quyết toán NS năm 2015

Thanh toán vốn thuộc KH năm trước

Thanh toán vốn thuộc KH năm 2015

KH năm trước được chuyển sang 2015

KH vốn đầu tư năm 2015

Tổng số

Thanh toán KLHT

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

Tổng số

Thanh toán KLHT

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

 

Tổng số khu vực tỉnh

2.026.403

367.902

1.658.501

1.589.064

395.777

124.707

240.644

123.633

1.621.093

1.348.420

272.672

I

Cân đối ngân sách

91.900

 

91.900

80.100

8.509

 

 

 

88.609

80.100

8.509

 

Thanh toán tại KBNN tỉnh

91.900

 

91.900

80.100

8.509

 

 

 

88.609

80.100

8.509

 

BCHQS Huyện Tân Phú Đông/QK9

2.800

 

2.800

2.145

68

 

 

 

2.213

2.145

68

 

Trụ sở UBND xã Mỹ Tân

21

 

21

20

 

 

 

 

20

20

 

 

Nhà làm việc Khối Đảng huyện Gò Công Tây- GCT14

3.500

 

3.500

3.500

 

 

 

 

3.500

3.500

 

 

Sửa chữa Trụ sở nhà làm việc Huyện ủy h. Gò Công Đông

1.010

 

1.010

1.003

 

 

 

 

1.003

1.003

 

 

Sửa chữa, n/cấp hội trường UBND H GCĐ

1.500

 

1.500

1.500

 

 

 

 

1.500

1.500

 

 

Nâng cấp, SC Hội trường UBND huyện TP(2015-2016)

1.900

 

1.900

1.900

 

 

 

 

1.900

1.900

 

 

Sữa chữa hội trường ấp Bắc-TT hội nghị tỉnh TG

5.500

 

5.500

5.500

 

 

 

 

5.500

5.500

 

 

NC, SC Hội trường UBND TXGC

1.500

 

1.500

1.500

 

 

 

 

1.500

1.500

 

 

Trụ sở UBND xã Bình Ân - h. GCĐ

1.800

 

1.800

1.566

234

 

 

 

1.800

1.566

234

 

Sữa chữa trụ sở làm việc Ban tiếp công dân

897

 

897

858

 

 

 

 

858

858

 

 

Trụ sở UBND Phường 2 - Thị xã Cai Lậy

1.500

 

1.500

874

626

 

 

 

1.500

874

626

 

Di dân Phát triển vùng Kinh tế mới - Tây kênh Lộ m

21

 

21

21

 

 

 

 

21

21

 

 

Tin học hóa công tác QL của Sở TP

800

 

800

800

 

 

 

 

800

800

 

 

Sửa chữa trụ sở làm việc sở GTVT

945

 

945

944

 

 

 

 

944

944

 

 

S/c Trụ sở làm việc Cảng vụ đường thủy nội địa tỉnh TG

1.000

 

1.000

1.000

 

 

 

 

1.000

1.000

 

 

Nhà Tang lễ Tỉnh Tiền Giang (KCHT 2014- 2015)

350

 

350

128

 

 

 

 

128

128

 

 

Nhà máy xử lý rác thải Gò Công

47

 

47

7

 

 

 

 

7

7

 

 

Xây dựng CSDL quản lý Tài Nguyên và Môi Trường TG

7

 

7

7

 

 

 

 

7

7

 

 

Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường

1

 

1

1

 

 

 

 

1

1

 

 

Trụ báo bão và áp thấp nhiệt đới rạch bùn

23

 

23

12

 

 

 

 

12

12

 

 

NC Trụ Sở làm việc Sở Tài Nguyên MT-TG

3

 

3

3

 

 

 

 

3

3

 

 

XD ứng dụng CNTT vào GQ thủ tục HC.. 1 Cửa-1 cửa LTGĐ1

1.000

 

1.000

989

 

 

 

 

989

989

 

 

Kho lưu trữ chuyên dụng chi cục văn thư - Lưu trữ tỉnh TG

6.000

 

6.000

5.865

135

 

 

 

6.000

5.865

135

 

Dự án ứng dụng HTTT xây dựng cơ sở dữ liệu...tỉnh TG

1.527

 

1.527

1.518

 

 

 

 

1.518

1.518

 

 

SC, NCấp Trụ Sở CQLV Khối Đảng-Tỉnh ủy TG

14.000

 

14.000

13.629

 

 

 

 

13.629

13.629

 

 

Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Tư Pháp

14

 

14

14

 

 

 

 

14

14

 

 

Sửa chữa trụ sở làm việc Tỉnh đoàn TG

1.291

 

1.291

1.271

 

 

 

 

1.271

1.271

 

 

Cải tạo, NC Trụ sở Làm việc Hội ND Tỉnh TG

1.154

 

1.154

941

 

 

 

 

941

941

 

 

Hội trường 200 chỗ - Bộ chỉ huy - BĐBP(VB số 98 ngày 03/10/12)

2.755

 

2.755

2.048

707

 

 

 

2.755

2.048

707

 

T Tâm NC HT&PT C Đồng (Trụ Sở LV phòng Tình Báo CA Tỉnh TG

5.000

 

5.000

4.078

922

 

 

 

5.000

4.078

922

 

Cơ Sở LV Công An TX GCông

5.000

 

5.000

3.454

10

 

 

 

3.464

3.454

10

 

XD cơ sở dữ liệu QLý nhân khẩu ngành Công An

1.000

 

1.000

1.000

 

 

 

 

1.000

1.000

 

 

Trụ Sở LV& nhà ở dân quân xã, F,TTrấn năm 2014

200

 

200

73

 

 

 

 

73

73

 

 

D Trại Trạm K soát BPhòng Vàm Láng (2014- 2015)

5.245

 

5.245

5.242

 

 

 

 

5.242

5.242

 

 

Nhà Tàng Thư phòng PC64-CA Tỉnh TG

1.500

 

1.500

1.171

329

 

 

 

1.500

1.171

329

 

Đồn CA Vàm Láng&CA TT V.Láng-CA thuộc Huyện GCĐ

4.000

 

4.000

4.000

 

 

 

 

4.000

4.000

 

 

Sở Chỉ huy thống nhất Tỉnh (Công trình Tối Mật)

5.000

 

5.000

1.502

3.498

 

 

 

5.000

1.502

3.498

 

SC nhà CS khối D&HTCTN, nhà VS 1,2,3 - Trường bắn 908

1.850

 

1.850

1.786

64

 

 

 

1.850

1.786

64

 

SCNC nhà ở CS khối C, nhà ban CH,HTrg...Tr Đoàn BB924..

2.550

 

2.550

2.368

181

 

 

 

2.549

2.368

181

 

CT,NC nhà khách quân dân-BCHQS Tỉnh (2015-2016)

2.600

 

2.600

1.780

819

 

 

 

2.599

1.780

819

 

Nhà ăn, nhà ở học viên-Trường QS Tỉnh

5.000

 

5.000

4.085

915

 

 

 

5.000

4.085

915

 

Công trình khác

89

 

89

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chương trình mục tiêu

59.187

5.457

53.730

53.607

2.168

4.858

4.331

528

51.444

49.276

2.168

 

Thanh toán tại KBNN tỉnh

59.187

5.457

53.730

53.607

2.168

4.858

4.331

528

51.444

49.276

2.168

 

Chương trình giảm nghèo bền vững

35.114

4.784

30.130

30.684

1.867

4.858

4.331

528

28.221

26.353

1.867

 

Đường Hai Ngẫu 2 (xã Phú Đông) - TPĐ2012

9

 

9

8

 

 

 

 

8

8

 

 

Đường Xóm Lá- nhánh vào chùa (xã Bình Xuân)

152

152

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Lạc Hòa 2(Xã Bình Đông)-TXGC

121

121

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xóm Chín Hiển (xã Bình Đông)-TXGC

111

111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Xóm Chùa (xã Bình Xuân )

61

61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Thanh Nhung 1 (xã Phước Trung)- GCĐ13

9

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Chín Cường (xã Phú Thạnh) - TPĐ2012

10

 

10

9

 

 

 

 

9

9

 

 

Đường Xuân An 2 (xã Tân Phú) - TPĐ2012

13

 

13

12

 

 

 

 

12

12

 

 

Đường Giồng Keo 3 (xã Phú Thạnh) - TPĐ2012

6

 

6

5

 

 

 

 

5

5

 

 

Đường Tân Hòa-Tân Lập cặp sông Cửa Đại (xã Tân Thạnh)-TPĐ2012

16

 

16

16

 

 

 

 

16

16

 

 

Đường Sáu Bê - đoạn 1 (xã Tân Thới) - TPĐ2012

13

 

13

13

 

 

 

 

13

13

 

 

Giao thông NT xã Tân Thới (Đề án 615-2012)

2.777

 

2.777

2.745

 

 

 

 

2.745

2.745

 

 

Đường Ninh Thạnh và 02 cầu trên đường- TPĐ.2012

1.468

 

1.468

1.440

 

 

 

 

1.440

1.440

 

 

Giao thông NT xã Tân Thạnh - TPĐ2012

1.000

 

1.000

933

 

 

 

 

933

933

.

 

Đường Kinh tế mới xã Phú Tân-TPĐ13

1.928

 

1.928

1.907

 

 

 

 

1.907

1.907

 

 

Giao thông NT xã Tân Thạnh (Đề án 615- 2012)

65

 

65

54

 

 

 

 

54

54

 

 

Giao thông NT xã Tân Thạnh (Đề án 615- 2013)

2.000

 

2.000

1.450

550

 

 

 

2.000

1.450

550

 

Đường số 1 (Khu Trung tâm hành chính H TPĐ)

283

 

283

283

 

 

 

 

283

283

 

 

Đường cầu Xây - Xóm rẫy xã Kiểng Phước - 2014

963

 

963

955

 

 

 

 

955

955

 

 

Đường Thanh Nhung 3 (xã Phước Trung) - 2014

1.041

 

1.041

997

 

 

 

 

997

997

 

 

Đường liên ấp 5-6 xã Gia Thuận - 2014

524

 

524

513

 

 

 

 

513

513

 

 

Đường Hai Ngẫu (xã Phú Đông)

411

 

411

405

 

 

 

 

405

405

 

 

Đường ấp 3 (xã Gia Thuận) - GCĐ 2015

100

 

100

100

 

 

 

 

100

100

 

 

Đường vào trụ sở ấp Xóm Lưới, xã Kiểng Phước-GCĐ2015

150

 

150

150

 

 

 

 

150

150

 

 

Đường liên ấp 4-5 cặp kênh Xóm Gồng, xã Gia Thuận-GCĐ 2015

222

 

222

222

 

 

 

 

222

222

 

 

Đường đê Lạc Hòa xã Bình Đông TXGC

950