Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 498/QĐ-UBND công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2014

Số hiệu: 498/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau Người ký: Phạm Thành Tươi
Ngày ban hành: 31/03/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 498/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 31 tháng 03 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2014

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2014;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 73/TTr-STC ngày 26/3/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2014 tỉnh Cà Mau như biểu chi tiết kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn Thủ trưởng các đơn vị, Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thực hiện việc công bố công khai tài chính, ngân sách nhà nước theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Ban KT-NS HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cà Mau;
- Tòa án nhân dân tỉnh Cà Mau;
- UBND huyện, thành phố;
- Cổng TTĐT tỉnh Cà Mau;
- LĐVP UBND tỉnh (Th);
- CVKT;
- Lưu: VT, Mi75/3.

CHỦ TỊCH




Phạm Thành Tươi

 

Mẫu số: 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số: 498/QĐ-UBND ngày 31/3/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

Đơn vị: Triệu đồng.

STT

CHỈ TIÊU

D toán

A

Tổng số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

4.550.000

1

Thu nội địa (không kể: thu từ dầu thô, xổ số kiến thiết)

4.470.000

2

Thu từ dầu thô

 

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu (số cân đối)

80.000

4

Thu viện trợ không hoàn lại

 

B

Thu ngân sách địa phương

6.483.924

1

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

4.448.600

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

388.165

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

4.060.435

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

1.081.572

 

- Bổ sung cân đối

527.667

 

- Bổ sung có mục tiêu

479.190

 

- Bổ sung chương trình mục tiêu quốc gia

74.715

3

Thu huy động đầu tư

-

 

- Huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

 

 

- Huy động từ các nguồn vốn hợp pháp

-

4

Thu chuyển nguồn làm lương năm trước chuyển sang

203.752

5

Thu quản lý qua ngân sách

750.000

 

- Thu từ XSKT

470.000

 

- Học phí, viện phí

280.000

C

Chi ngân sách địa phương

6.483.924

I

Chi cân đối ngân sách

5.733.924

1

Chi đầu tư phát triển

565.000

2

Chi thường xuyên

4.231.381

3

Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

73.585

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Chi chương trình mục tiêu

553.905

6

Dự phòng

155.151

7

Nguồn làm lương

153.902

II

Chi quản lý qua ngân sách

750.000

1

- Thu từ Xổ số kiến thiết

470.000

2

- Học phí, viện phí

280.000

 

Mẫu số: 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số: 498/QĐ-UBND ngày 31/3/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

Đơn vị: Triệu đồng.

STT

CHỈ TIÊU

Dự toán

A

NGÂN SÁCH TỈNH

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

5.588.439

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

3.572.915

 

- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

217.405

 

- Các khoản thu phân chia phần NS tỉnh hưởng theo tỷ lệ %

3.355.510

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

1.081.572

 

- Bổ sung cân đối

527.667

 

- Bổ sung có mục tiêu

479.190

 

- Bổ sung chương trình mục tiêu quốc gia

74.715

3

Huy động đầu tư

0

 

- Huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

 

 

- Huy động từ nguồn vốn hợp pháp

0

4

Nguồn làm lương năm trước chuyển sang

203.752

5

Thu quản lý qua ngân sách

730.200

 

- Thu từ XSKT

470.000

 

- Học phí, viện phí

260.200

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

5.588.439

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp

3.879.570

 

- Chi cân đối ngân sách

3.149.370

 

- Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua ngân sách

730.200

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố thuộc tỉnh

1.708.869

 

- Bổ sung cân đối

1.571.869

 

- Bổ sung có mục tiêu

137.000

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH

 

 

(Bao gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã)

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố thuộc tỉnh

2.604.354

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

875.685

 

- Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%

170.760

 

- Các khoản thu phân chia phần NS huyện hưởng theo tỷ lệ %

704.925

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

1.708.869

 

- Bổ sung cân đối

1.571.869

 

- Bổ sung có mục tiêu

137.000

3

Thu quản lý qua ngân sách (Học phí, viện phí)

19.800

II

Chi ngân sách huyện, thành phố thuộc tỉnh

2.604.354

1

Chi cân đối ngân sách

2.584.554

2

Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua ngân sách

19.800

 

Mẫu số: 12/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số: 498/QĐ-UBND ngày 31/3/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

D toán

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

5.300.000

A

Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước

4.550.000

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước

4.470.000

1

Thu từ DNNN Trung ương

2.320.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

2.179.400

 

- Thuế tài nguyên

400

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

140.000

 

- Thuế môn bài

150

 

- Thu khác

50

2

Thu từ DNNN địa phương

120.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

89.530

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

29.000

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

-

 

- Thuế tài nguyên

450

 

- Thuế môn bài

320

 

- Thu khác

700

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

10.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

8.900

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.000

 

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

30

 

- Thuế môn bài

60

 

- Thu khác

10

4

Thu từ công thương nghiệp ngoài quốc doanh

1.350.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

1.198.905

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

121.960

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

1.240

 

- Thuế tài nguyên

2.385

 

- Thuế môn bài

17.560

 

- Thu khác

7.950

5

Lệ phí trước bạ

75.300

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

9.400

7

Thuế thu nhập cá nhân

145.500

8

Thuế bảo vệ môi trường

145.000

9

Thu phí, lệ phí

29.300

10

Các khoản thu về nhà, đất

203.900

a

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3.900

b

Thu tiền sử dụng đất

140.000

c

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

9.000

d

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

51.000

11

Thu khác

61.600

II

Thu từ dầu thô

 

III

Thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng nhập khẩu do Hải quan thu

80.000

IV

Thu viện trợ không hoàn lại

 

B

Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước

750.000

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

6.483.924

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

5.733.924

1

Các khoản thu hưởng 100%

388.165

2

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng

4.060.435

3

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

1.081.572

4

Thu kết dư

-

5

Thu huy động đầu tư

-

6

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước chuyển sang

203.752

B

Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước

750.000

 

Mẫu số: 13/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số: 498/QĐ-UBND ngày 31/3/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

Đơn vị: Triệu đồng.

STT

CHỈ TIÊU

Dự toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

6.483.924

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

5.733.924

I

Chi đầu tư phát triển

565.000

 

Trong đó:

 

 

- Chi đầu tư XDCB tập trung

565.000

 

- Chi từ nguồn vốn huy động hợp pháp

-

II

Chi thường xuyên

4.231.381

 

Trong đó:

 

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1.798.294

2

Chi khoa học công nghệ

57.548

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư cơ sở hạ tầng theo Khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

73.585

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Chi chương trình mục tiêu

553.905

VI

Dự phòng

155.151

VII

Nguồn làm lương

153.902

B

Các khoản chi được quản lý qua ngân sách nhà nước

750.000

 

Mẫu số: 14/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số: 498/QĐ-UBND ngày 31/3/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

Đơn vị: Triệu đồng.

STT

CH TIÊU

Dự toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

6.483.924

A

Chi cân đối ngân sách

5.733.924

I

Chi đầu tư phát triển

565.000

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung

565.000

2

Chi đầu tư bằng nguồn vốn huy động

-

II

Chi thường xuyên

4.231.381

1

Chi trợ giá

12.550

2

Chi sự nghiệp kinh tế

515.159

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1.798.294

4

Chi sự nghiệp y tế

467.550

5

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

57.548

6

Chi đảm bảo môi trường

60.282

7

Chi sự nghiệp văn hóa

34.102

8

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

21.012

9

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

18.145

10

Chi đảm bảo xã hội

125.702

11

Chi quản lý hành chính

1.004.477

12

Chi an ninh, quốc phòng địa phương

72.577

13

Chi khác ngân sách

43.982

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư cơ s hạ tầng theo Khoản 3 Điu 8 Lut NSNN

73.585

IV

Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng

155.151

VI

Chi chương trình mục tiêu

553.905

VII

Nguồn làm lương

153.902

B

Chi quản lý qua ngân sách

750.000

 

- Chi từ nguồn XSKT

470.000

 

- Học phí, viện phí

280.000

 


Mẫu số: 15/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số: 498/QĐ-UBND ngày 31/3/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

 

TT

TÊN ĐƠN VỊ

DỰ TOÁN NĂM 2014 (Chi thường xuyên theo mức lương tối thiểu: 1.150.000 đồng)

Tổng số

Chi trợ giá

Chi sự nghiệp kinh tế

Chi sự nghiệp GD&ĐT

Chi sự nghiệp Y tế

Chi sự nghiệp Khoa học công nghệ

Chi sự nghiệp Đảm bảo môi trường

Chi sự nghiệp Văn hóa

Chi sự nghiệp Thể thao

Chi sự nghiệp Phát thanh truyền hình

Chi Đảm bảo xã hội

Chi quản lý hành chính

Chi Quốc phòng An ninh

Chi khác ngân sách

 

TỔNG SỐ

1.874.432

12.550

393.500

451.302

320.503

52.282

45.250

16.712

13.000

7.750

107.809

402.050

28.800

22.924

1

Sở Kế hoạch và Đầu tư

4.834

 

601

 

 

 

 

 

 

 

 

4.233

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

4.804

 

601

 

 

 

 

 

 

 

 

4.203

 

 

 

- Phụ trách xã nghèo

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

2

Sở Công Thương

18.072

3.050

2.122

 

 

570

 

 

 

 

 

12.330

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

18.042

3.050

2.122

 

 

570

 

 

 

 

 

12.300

 

 

 

- Phụ trách xã nghèo

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

244.467

-

233.297

-

-

-

-

-

-

-

-

11.170

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

155.337

 

144.297

 

 

 

 

 

 

 

 

11.040

 

 

 

- Thu hồi phát hiện qua thanh tra, phụ trách xã nghèo

130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

130

 

 

 

- Thủy lợi phí

89.000

 

89.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

35.273

 

 

 

 

 

 

16.132

13.000

 

 

6.141

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

35.243

 

 

 

 

 

 

16.132

13.000

 

 

6.111

 

 

 

- Phụ trách xã nghèo

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

5

Sở Giáo dục và Đào tạo

455.232

 

 

448.502

 

 

 

 

 

 

 

6.730

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

455.202

 

 

448.502

 

 

 

 

 

 

 

6.700

 

 

 

- Phụ trách xã nghèo

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

6

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

44.903

 

 

 

7.800

 

 

 

 

 

31.673

5.430

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

44.673

 

 

 

7.800

 

 

 

 

 

31.673

5.200

 

 

 

- Kinh phí Ban vì sự tiến bộ phụ nữ, Phụ trách xã nghèo

230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

230

 

 

7

Sở Nội vụ

42.944

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.944

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

8.290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.290

 

 

 

- Kinh phí khen thưởng của tỉnh

18.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.500

 

 

 

- Kinh phí hoạt động phục vụ chia tách địa giới hành chính

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

- Kinh phí thực hiện Đề án Trí thức trẻ

9.854

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.854

 

 

 

- Tích đóng hồ sơ, quản lý kho hồ sơ

4.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.800

 

 

 

- Hoạt động tôn giáo theo NQ số 16, phụ trách xã nghèo

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

8

Thanh tra Nhà nước tỉnh Cà Mau

5.566

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.566

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

4.336

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.336

 

 

 

- Thu hồi phát hiện qua thanh tra, phụ trách xã nghèo

1.230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.230

 

 

9

Sở Tài chính

6.480

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.480

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

6.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.100

 

 

 

- Thu hồi phát hiện qua thanh tra, phụ trách xã nghèo

380

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

380

 

 

10

Sở Tư pháp

12.860

 

3.790

 

 

 

 

 

 

 

 

9.070

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

7.360

 

2.890

 

 

 

 

 

 

 

 

4.470

 

 

 

- Kinh phí kiểm soát thủ tục hành chính

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

- Tờ tin, phổ biến pháp luật, tuyên truyền, PT xã nghèo

4.500

 

900

 

 

 

 

 

 

 

 

3.600

 

 

11

Trách nhiệm bồi thường của NN TTLT 71/2012/BTC-BTP

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

12

Sở Tài nguyên Môi trường

48.020

 

25.000

 

 

 

16.460

 

 

 

 

6.560

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

47.990

 

25.000

 

 

 

16.460

 

 

 

 

6.530

 

 

 

- Phụ trách xã nghèo

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

13

Sở Xây dựng

4.592

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.592

 

 

 

- Kinh phí thường xun

4.562

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.562

 

 

 

- Phụ trách nghèo

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

14

Sở Giao thông Vận tải

60.927

 

52.460

 

 

 

 

 

 

 

 

8.467

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

10.897

 

2.460

 

 

 

 

 

 

 

 

8.437

 

 

 

- Vốn duy tu, Phụ trách xã nghèo

50.030

 

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

15

S Y tế

167.860

 

 

 

164.150

 

 

 

 

 

 

3.710

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

167.830

 

 

 

164.150

 

 

 

 

 

 

3.680

 

 

 

- Phụ trách xã nghèo

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

16

Sở Khoa học công nghệ

29.516

 

 

 

 

24.834

 

 

 

 

 

4.682

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

29.486

 

 

 

 

24.834

 

 

 

 

 

4.652

 

 

 

- Phụ trách xã nghèo

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

17

Sở Thông tin và truyền thông

15.251

 

 

 

 

11.603

 

 

 

 

 

3.648

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

15.021

 

 

 

 

11.603

 

 

 

 

 

3.418

 

 

 

- Phụ trách xã nghèo, KP họp mặt báo chí

230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

230

 

 

18

Ban quản lý các Khu kinh tế

3.860

 

1.240

 

 

 

 

 

 

 

 

2.620

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

3.560

 

1.240

 

 

 

 

 

 

 

 

2.320

 

 

 

- Kinh phí đặc thù

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

 

 

19

Ban An toàn giao thông

3.695

 

3.300

 

 

 

 

 

 

 

 

395

 

 

20

Văn phòng Đoàn Đại biểu QH và HĐND

11.094

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.094

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên của Văn phòng

3.464

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.464

 

 

 

- Kinh phí đặc thù của văn phòng, phụ trách xã nghèo

430

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

430

 

 

 

- KP thực hiện nhiệm vụ chính trị của HĐND tỉnh

7.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.200

 

 

21

Văn phòng UBND tỉnh Cà Mau

17.580

 

 

 

 

1.740

 

 

 

 

 

15.840

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên của Văn phòng

8.780

 

 

 

 

1.040

 

 

 

 

 

7.740

 

 

 

- Kinh phí đặc thù, phụ trách xã nghèo

3.800

 

 

 

 

700

 

 

 

 

 

3.100

 

 

 

- KP thực hiện nhiệm vụ chính trị của UBND tỉnh

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

 

 

 

- Kinh phí kiểm soát thủ tục hành chính

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

22

Ban phòng chng tham nhũng

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Tỉnh đoàn Cà Mau

5.460

 

 

 

 

 

 

580

 

 

 

4.880

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

4.660

 

 

 

 

 

 

580

 

 

 

4.080

 

 

 

- Các hoạt động phong trào thanh niên, phụ trách xã nghèo

800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

800

 

 

24

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Cà Mau

6.465

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

4.965

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

4.465

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

2.965

 

 

 

- Kinh phí phong trào, các đề án, phụ trách xã nghèo

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

25

Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau

3.427

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.427

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

2.927

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.927

 

 

 

- Kinh phí hoạt động phong trào, phụ trách xã nghèo

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

26

Hội Cựu chiến binh tỉnh Cà Mau

1.756

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.756

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

1.656

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.656

 

 

 

- Phụ trách xã nghèo

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

27

Liên hiệp Các tổ chức hữu nghị

1.743

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.743

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

1.443

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1.443

 

 

 

- Kinh phí hoạt động đối ngoại

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

 

 

28

Hội Nhà báo tỉnh Cà Mau

1.398

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.398

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

898

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

898

 

 

 

- Các giải báo chí và Hội Báo xuân

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

29

Hội chữ thập đỏ tỉnh Cà Mau

1.336

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.336

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

1.086

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.086

 

 

 

- Ban vận động hiến máu nhân đạo

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

250

 

 

30

Hội văn học Nghệ thuật

2.020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.020

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

1.440

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.440

 

 

 

- Tạp chí bán đảo Cà Mau và hoạt động khác

580

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

580

 

 

31

Hội Đông y tnh Cà Mau

906

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

906

 

 

32

Liên Minh hợp tác xã

2.150

 

360

 

 

 

 

 

 

 

 

1.790

 

 

33

Liên hiệp hội khoa học kỹ thuật

2.071

 

 

 

 

1.040

 

 

 

 

 

1.031

 

 

34

Ban Dân tộc

9.880

6.000

 

300

 

 

 

 

 

 

900

2.680

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

8.480

6.000

 

300

 

 

 

 

 

 

 

2.180

 

 

 

- Kiểm tra giám sát CTMT, PT xã nghèo, chính sách dân tộc

1.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

900

500

 

 

35

Ủy ban mặt trận tổ quốc tỉnh Cà Mau

4.120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.120

 

 

 

- Kinh phí TX của Văn phòng UBMT tỉnh

3.220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.220

 

 

 

- KP hoạt động của MTTQ tỉnh, phụ trách xã nghèo

900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

900

 

 

36

Văn phòng Tnh y

191.332

3.500

-

1.000

5.353

1.281

-

-

-

-

-

180.198

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

107.587

3.500

 

1.000

5.353

1.281

 

 

 

 

 

96.453

 

 

 

- Kinh phí đặc thù của Văn phòng

700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

700

 

 

 

- KP thực hiện nhiệm vụ chính trị của Tỉnh ủy

69.642

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69.642

 

 

 

- Mua sắm, sửa chữa tài sản

13.403

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.403

 

 

37

Chi quản hành chính khác

6.188

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.188

 

 

38

 

Tnh đội Cà Mau

16.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.800

 

39

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng

4.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.800

 

40

Công an tỉnh Cà Mau

7.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.200

 

41

Ban chỉ huy phòng chống lụt bão tỉnh

1.400

 

1.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Hỗ trợ hoạt động cho Đoàn đại biểu QH

650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

650

43

Hỗ trợ kinh phí các Hội

3.160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.160

44

Hỗ trợ cho các Ban Chỉ đạo

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

45

Các khoản chi khác

12.114

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.114

46

Mua sắm, sửa chữa tài sản (Trong đó: mua xe ôtô 10 tỷ đồng)

31.000

 

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

11.000

 

 

47

Vườn quốc gia U Minh Hạ

6.740

 

1.000

 

 

 

5.740

 

 

 

 

 

 

 

48

Vườn quốc gia Mũi Cà Mau

7.570

 

 

 

 

 

7.570

 

 

 

 

 

 

 

49

Ban QL khu sinh quyển Mũi Cà Mau

480

 

 

 

 

 

480

 

 

 

 

 

 

 

50

Chi phí vận chuyển rác thảy

15.000

 

 

 

 

 

15.000

 

 

 

 

 

 

 

51

Báo ảnh Đất Mũi

4.110

 

4.110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

2.674

 

2.674

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bản tin tiếng Khmer

1.436

 

1.436

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

TT xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư

7.880

 

7.880

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

1.880

 

1.880

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chương trình xúc tiến thương mại

6.000

 

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Duy trì trang WEB của các ngành

1.440

 

 

 

 

1.440

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Sự nghiệp kinh tế khác

6.320

 

6.320

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Đài Phát thanh Truyền hình

7.750

 

 

 

 

 

 

 

 

7.750

 

 

 

 

56

Cổng Thông tin điện tử tỉnh Cà Mau

4.774

 

 

 

 

4.774

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên

1.774

 

 

 

 

1.774

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nâng cấp Web, Video clip, dự án xây dựng cổng TT

3.000

 

 

 

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

57