|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 4970/QĐ-BCT bộ định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện 2016
|
Số hiệu:
|
4970/QĐ-BCT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Công thương
|
|
Người ký:
|
Hoàng Quốc Vượng
|
|
Ngày ban hành:
|
21/12/2016
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ CÔNG THƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4970/QĐ-BCT
|
Hà Nội, ngày 21 tháng
12 năm 2016
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ BỘ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI
ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Luật Xây
dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Văn bản số 2622/BXD-KTXD ngày 23 tháng
11 năm 2016 của Bộ Xây dựng về việc thỏa thuận Bộ định mức dự toán chuyên ngành
công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp;
Xét Tờ trình số 4539/TTr-EVN ngày 11 tháng 11
năm 2014; Văn bản số 4015/EVN-ĐT ngày 29 tháng 9 năm 2015 và Văn bản số 5329/EVN-ĐT
ngày 17 tháng 12 năm 2015 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc đề nghị phê
duyệt, công bố Bộ định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải
điện và lắp đặt trạm biến áp; báo cáo kết quả thẩm tra của Viện Kinh tế xây
dựng - Bộ Xây dựng, kèm theo Văn bản số 2018/VKT-ĐM ngày 16 tháng 12 năm 2015.
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Năng
lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Bộ định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt
đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp.
Điều 2. Tổ chức thực
hiện:
1. Bộ định mức được công bố kèm theo Quyết định
này là cơ sở để xác định đơn giá, dự toán chi phí công tác lắp đặt đường dây và
lắp đặt trạm biến áp có cấp điện áp từ 0,4 kV đến 500 kV và quản lý chi phí đầu
tư xây dựng công trình theo quy định.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện các
nội dung chưa phù hợp hoặc chưa được đề cập trong Bộ định mức, đề nghị các chủ
đầu tư dự án, các nhà thầu thi công kịp thời đề xuất ý kiến hợp lý để được xem
xét bổ sung, hiệu chỉnh, sửa đổi khi cần thiết.
Điều 3. Hiệu lực và
trách nhiệm thi hành:
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký và thay thế Quyết định số 6060/QĐ-BCT
ngày 14 tháng 11 năm 2008; Quyết định số 6061/QĐ-BCT
ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Văn bản số 8001/BCT-TCNL ngày 29 tháng 8 năm 2015
của Bộ Công Thương.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục
Năng lượng, các Vụ chức năng thuộc Bộ, Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam
và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Bộ: Xây dựng, Tài chính;
- Tổng cty Truyền tải điện quốc gia;
- Các Tổng công ty Điện lực;
- Lưu: VT, TCNL (KH&QH-t2).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Quốc Vượng
|
ĐỊNH
MỨC
CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ LẮP
ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
(Công
bố kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương)
Phần
I
ĐỊNH
MỨC CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
Định mức dự toán chuyên
ngành lắp đặt đường dây tải điện là chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật xác định mức
hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công trực tiếp để hoàn
thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 1 cột, 1 km dây .v.v. từ khâu
chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác lắp đặt (kể cả những hao phí cần thiết do
yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục,
đúng quy trình quy phạm kỹ thuật).
Căn cứ để lập Định mức
dự toán là các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế -
thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung; trang thiết bị kỹ thuật, biện
pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lắp đặt (các vật liệu
mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến .v.v.).
1.
Nội dung định mức dự toán
Định mức dự toán chuyên
ngành lắp đặt đường dây tải điện bao gồm:
- Mức hao phí vật liệu:
Là số lượng vật liệu
chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển
(không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những
vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành
một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.
Mức hao phí vật liệu
tính toán trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công theo quy
định.
- Mức hao phí lao động
Là số ngày công (bao
gồm cả lao động chính, phụ) để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng
công tác xây lắp, từ khâu chuẩn bị thi công đến khâu kết thúc, thu dọn hiện
trường thi công.
Cấp bậc công nhân quy
định trong tập định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực
hiện một đơn vị công tác lắp đặt.
- Mức hao phí Máy
thi công
Là số ca máy và thiết
bị thi công sử dụng (kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ) để hoàn thành một đơn
vị khối lượng công tác lắp đặt.
2.
Kết cấu định mức dự toán
Định mức dự toán chuyên
ngành lắp đặt đường dây tải điện được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc
kết cấu lắp đặt và được mã hóa thống nhất bao gồm 04 chương:
Chương I : Công tác vận
chuyển, bốc dỡ
Chương II : Công tác
lắp dựng cột điện
Chương III : Công tác
lắp đặt sứ, phụ kiện, rải căng dây
Chương IV : Công tác
lắp đặt đường dây cáp điện
Mỗi loại định mức được
trình bày tóm tắt thành phần nội dung công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện
thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực
hiện công tác lắp đặt.
- Các thành phần hao
phí trong định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:
+ Mức hao phí vật liệu
chính: được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu.
+ Mức hao phí vật liệu
phụ như vật liệu làm dàn giáo xây được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu
chính.
+ Mức hao phí lao động
chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân
trực tiếp xây dựng.
+ Mức hao phí máy thi
công được tính bằng số lượng ca máy chính sử dụng.
+ Mức hao phí máy thi
công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.
3.
Quy định và hướng dẫn áp dụng
- Định mức dự toán
chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện được áp dụng thống nhất trong cả nước,
làm cơ sở để lập đơn giá lắp đặt các công trình đường dây tải điện có cấp điện
áp từ 0,4 kV trở lên.
- Trong một số chương
công tác của định mức dự toán còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối
với từng nhóm, loại công tác lắp đặt phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện
thi công và biện pháp thi công.
- Trường hợp những loại
công tác lắp đặt có yêu cầu kỹ thuật điều kiện thi công khác với quy định trong
định mức này thì lập định mức bổ sung trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
- Nếu trên đường dây có
lắp đặt dao cách ly, máy cắt phụ tải, lắp tụ bù thì áp dụng theo định mức tương
ứng trong công tác lắp đặt trạm biến áp.
Chương
I
CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ
D1.1000 VẬN CHUYỂN THỦ
CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc, vận
chuyển đến vị trí đổ hoặc đổ thành đống hoặc xếp gọn vào nơi qui định.
Nhân công 3,0/7
Đơn
vị tính: công/km
|
Mã
hiệu
|
Tên
vật, phụ liệu, phụ kiện
|
Đơn
vị
|
Bốc
dỡ
|
Cự
ly vận chuyển (m)
|
|
≤100
|
≤300
|
≤500
|
>500
|
|
D1.101
D1.102
D1.103
D1.104
D1.105
D1.106
D1.107
D1.108
D1.109
D1.110
D1.111
|
Nước
Cốp pha thép
Bulông, tiếp địa, cốt
thép, dây néo
Cột thép chưa lắp vận
chuyển từng thanh
Cột thép chưa lắp vận
chuyển từng đoạn
Phụ kiện các loại
Cách điện các loại
Dây dẫn điện, dây cáp
các loại
Cấu kiện bê tông đúc
sẵn
Cột bê tông
Bitum
|
m3
tấn
tấn
tấn
tấn
tấn
tấn
tấn
tấn
tấn
tấn
|
0,29
0,32
0,41
0,38
0,45
0,42
0,83
0,48
0,41
0,50
0,54
|
3,93
5,79
7,49
6,81
8,17
6,74
8,85
6,81
6,13
9,53
4,26
|
3,87
5,43
7,03
6,39
7,67
6,33
8,31
6,38
5,75
8,95
3,86
|
3,37
5,36
6,94
6,31
7,57
6,25
8,20
6,31
5,68
8,83
3,78
|
3,29
5,31
6,37
6,25
7,50
6,18
8,12
6,25
5,62
8,75
3,73
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Ghi chú:
- Định mức áp dụng cho
vận chuyển bằng gánh bộ, khiêng vác trong điều kiện độ dốc ≤ 15o,
hoặc bùn nước ≤ 20 cm. Nếu gặp địa hình phức tạp thì định mức nhân công vận
chuyển được áp dụng các hệ số như sau:
|
Địa
hình
|
Hệ
số
|
|
Qua địa hình cát khô
Bùn nước ≤ 30cm, hoặc
đồi dốc ≤ 20o
Bùn nước ≤ 40cm, hoặc
đồi dốc ≤ 25o
Bùn nước ≤ 50cm, hoặc
đồi dốc ≤ 30o
Bùn nước ≤ 60cm, hoặc
đồi dốc ≤ 35o
Đường dốc từ 36o
đến 40o
Núi cheo leo hiểm trở
có độ dốc >40o
|
1,5
1,5
2,0
2,5
3,0
4,5
6,0
|
- Vận chuyển bằng xe
cải tiến, cút kít, ghe, thuyền, bè mảng thì hao phí nhân công được nhân hệ số
0,6.
- Cự ly vận chuyển được
tính cho từng vị trí sau đó bình quân gia quyền cho đoạn tuyến hoặc cho từng
khoảng néo. Cụ thể như sau:
(m; km)
Trong đó:
Lgq: Chiều dài vận
chuyển đến từng vị trí của đường dây đã được quy đổi và tính bình quân gia
quyền theo khối lượng bê tông móng (được áp dụng kết quả để tính chi phí vận
chuyển cho tất cả các khối lượng cần vận chuyển như cát, đá, xi măng, cột,…),
riêng dây dẫn chỉ tính chiều dài vận chuyển của các vị trí néo.
Li: Chiều dài vận chuyển
đã được quy đổi của vị trí thứ i (m;km).
Qi: Khối lượng bê tông
móng của vị trí thứ i (m3).
n: Số vị trí (cột) của
cả tuyến đường dây hay từng đoạn tuyến hoặc từng khoảng néo.
D1.2000 VẬN CHUYỂN BẰNG
CƠ GIỚI KẾT HỢP VỚI THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra, xúc
dỡ, bốc xếp, chằng buộc, móc và tháo cáp, xeo bắn, dẹp chướng ngại vật.
Đơn
vị tính: m3(hoặc tấn)/km
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Cự
ly vận chuyển
|
|
≤
1 km
|
>1km
|
|
D1.201
|
Vận chuyển cát, nước (m3)
|
Nhân công 3,0/7
Máy thi công
Máy kéo 100÷120CV
|
công
ca
|
1,64
0,072
|
1,59
0,06
|
|
D1.202
|
Vận chuyển đá sỏi các
loại (m3)
|
Nhân công 3,0/7
Máy thi công
Máy kéo 100÷120CV
|
công
ca
|
1,76
0,075
|
1,67
0,063
|
|
D1.203
|
Vận chuyển xi măng
bao (tấn)
|
Nhân công 3,0/7
Máy thi công
Máy kéo 100÷120CV
|
công
ca
|
1,32
0,05
|
1,25
0,042
|
|
D1.204
|
Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ
kiện dây, tre gỗ (tấn)
|
Nhân công 3,0/7
Máy thi công
Máy kéo 100÷120CV
|
công
ca
|
1,85
0,18
|
1,81
0,11
|
|
D1.205
|
Vận chuyển cấu kiện
bê tông; cột bê tông (tấn)
|
Nhân công 3,0/7
Máy thi công
Máy kéo 100÷120CV
|
công
ca
|
1,45
0,18
|
1,38
0,15
|
|
D1.206
|
Vận chuyển sứ các
loại (tấn)
|
Nhân công 3,0/7
Máy thi công
Máy kéo 100÷120CV
|
công
ca
|
2,03
0,18
|
1,99
0,15
|
|
|
1
|
2
|
D1.3000 BỐC DỠ VẬT
LIỆU, PHỤ KIỆN
Quy định áp dụng
- Định mức áp dụng cho
vận chuyển bằng cơ giới với điều kiện:
+ Vật liệu, phụ kiện để
cách chỗ phương tiện vận chuyển không quá 30 m.
+ Bốc lên, dỡ xuống
phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, đo đếm và phải đảm bảo an toàn cho
người và vật liệu không bị hư hao.
Thành phần công việc:
Kê thùng hoặc bục lên
xuống, bốc lên hoặc xếp xuống, kê chèn khi bốc lên cũng như xếp xuống theo yêu
cầu của từng loại vật liệu.
Nhân công 3,0/7
Đơn
vị tính: công/đơn vị vật liệu
|
Mã
hiệu
|
Tên
vật liệu, phụ kiện
|
Đơn
vị
|
Bốc
lên
|
Bốc
xuống
|
|
D1.301
D1.302
D1.303
D1.304
D1.305
D1.306
|
Thép thanh cột
Cấu kiện thép các
loại
Phụ kiện các loại
Dây dẫn điện các loại
Sứ các loại
Cấu kiện bê tông đúc
sẵn
|
tấn
tấn
tấn
tấn
tấn
tấn
|
0,55
0,59
0,60
0,63
0,75
0,59
|
0,506
0,46
0,47
0,59
0,78
0,46
|
|
|
1
|
2
|
Chương
II
CÔNG
TÁC LẮP DỰNG CỘT ĐIỆN
D2.1000 PHÂN LOẠI CỘT
THÉP HÌNH
Quy định áp dụng: Áp dụng cho cột nhập
ngoại, cột sản xuất không đồng bộ.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra,
chọn và phân loại chi tiết. Vận chuyển và xếp gọn theo từng loại thanh, loại
cột trong phạm vi 30 m.
Đơn
vị tính: tấn/cột
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Phạm
vi
|
|
≤
30m
|
≤
100m
|
|
D2.100
|
Phân loại cột thép
hình
|
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cẩu 5 tấn
|
công
ca
|
2,5
0,015
|
3,18
0,02
|
|
|
1
|
2
|
D2.2000 LẮP RÁP CỘT
THÉP HÌNH BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra,
chọn và phân loại chi tiết, xử lý cong vênh, vận chuyển đến vị trí lắp trong
phạm vi 30m. Lắp ráp từ các chi tiết (hoặc từng đoạn) thành cột. Xiết chặt các
bu lông hoàn chỉnh, đánh chết ren bu lông đến độ cao 10m.
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trọng
lượng cột (tấn)
|
|
≤
5
|
≤
15
|
≤
30
|
>
30
|
|
D2.201
D2.202
|
Lắp
ráp cột thép bằng thủ công
|
Vật liệu
Gỗ kê
Đinh đỉa
Nhân công 4,0/7
Từng chi tiết
Từng đoạn
|
m3
kg
công
công
|
0,004
0,30
7,10
3,34
|
0,004
0,30
6,40
3,16
|
0,004
0,30
6,10
2,98
|
0,004
0,30
5,78
2,81
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
D2.3000 DỰNG CỘT THÉP
HÌNH ĐÃ LẮP SẴN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra cột,
kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) dựng loại cột 4 chân đã lắp hoàn chỉnh, xiết
chặt bu lông chân cột, đánh chết bu lông, sơn bu lông chân cột và khớp nối. Hoàn
thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả đào, lấp đất hố thế).
D2.3100 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ
LẮP SẴN BẰNG THỦ CÔNG
Đơn
vị tính: cột
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chiều
cao cột (m)
|
|
≤
15
|
≤
25
|
≤
35
|
≤
40
|
≤
50
|
|
D2.310
|
Dựng cột thép hình đã
lắp sẵn bằng thủ công
|
Vật liệu
Gỗ kê
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
m3
%
công
|
0,03
2
15,30
|
0,04
2
27,81
|
0,04
2
34,17
|
0,06
2
58,03
|
0,080
2
103,31
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
D2.3200 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ
LẮP SẴN BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI
D2.3210 DỰNG CỘT THÉP HÌNH
ĐÃ LẮP ĐẶT SẴN BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI MÁY KÉO
Đơn
vị tính: cột
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chiều
cao cột (m)
|
|
≤
25
|
≤
35
|
≤
40
|
≤
50
|
|
D2.321
|
Dựng cột thép hình đã
lắp đặt sẵn bằng thủ công kết hợp với máy kéo
|
Vật liệu
Gỗ kê
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy kéo 100CV
|
m3
%
công
ca
|
0,04
2
20,86
0,30
|
0,04
2
25,63
0,50
|
0,06
2
43,52
0,70
|
0,08
2
77,48
1,00
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
D2.3220 DỰNG CỘT THÉP HÌNH
ĐÃ LẮP ĐẶT SẴN BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI CẦN CẨU
Đơn
vị tính: cột
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chiều
cao cột (m)
|
|
≤
15
|
≤
25
|
≤
35
|
≤
40
|
≤
50
|
|
D2.322
|
Dựng cột thép hình đã
lắp đặt sẵn bằng thủy công kết hợp với cần cẩu
|
Vật liệu
Gỗ kê
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cẩu 10 tấn
|
m3
%
Công
ca
|
0,03
2,00
10,61
0,12
|
0,04
2,00
19,82
0,24
|
0,04
2,00
24,35
0,40
|
0,06
2,00
41,34
0,56
|
0,08
2,00
73,61
0,80
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
D2.3300 DỰNG CỘT THÉP ỐNG BẰNG
THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI
Đơn
vị tính: cột
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chiều
cao cột (mét)
|
|
≤
15
|
≤
25
|
≤
35
|
≤
40
|
≤
50
|
|
D2.330
|
Dựng cột thép ống bằng thủ
công kết hợp với cơ giới
|
Vật liệu
Gỗ kê
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cẩu 10 tấn
|
m3
%
công
ca
|
0,03
2
5,85
0,07
|
0,04
2
10,92
0,13
|
0,04
2
13,42
0,22
|
0,06
2
22,78
0,31
|
0,08
2
40,56
0,44
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
D2.4000 VỪA LẮP VỪA DỰNG CỘT
THÉP HÌNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra,
kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) theo phương án neo cột (kể cả đào, lấp đất hố
thế), lắp từng thanh, bắt chặt và làm chết bu lông, sơn phần đánh chết ren,
hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Trọng lượng xà được tính vào trọng lượng
cột.
Đơn
vị tính: tấn
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Hoàn
toàn thủ công
|
Thủ
công kết hợp cơ giới
|
|
D2.401
|
Chiều cao cột
≤ 15m
|
Vật liệu
Gỗ ván
Cáp thép d =4mm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Tời điện 2 tấn
|
m3
kg
%
công
ca
|
0,001
0,5
2
12,29
-
|
0,001
0,5
2
9,03
0,15
|
|
D2.402
|
Chiều cao cột ≤ 30m
|
Vật liệu
Gỗ ván
Cáp thép d = 4mm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Tời điện 2 tấn
|
m3
kg
%
công
ca
|
0,003
0,9
2
12,98
-
|
0,002
0,7
2
10,38
0,17
|
|
D2.403
|
Chiều cao cột ≤ 40m
|
Vật liệu
Gỗ ván
Cáp thép d =4mm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Tời điện 2 tấn
|
m3
kg
%
công
ca
|
0,003
1,00
2
14,28
-
|
0,002
1,00
2
11,42
0,20
|
|
D2.404
|
Chiều cao cột ≤ 50m
|
Vật liệu
Gỗ ván
Cáp thép d =4mm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Tời điện 2 tấn
|
m3
kg
%
công
ca
|
0,004
1,10
2
15,70
-
|
0,004
1,10
2
12,56
0,23
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: tấn
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Hoàn
toàn thủ công
|
Thủ
công kết hợp cơ giới
|
|
D2.405
|
Chiều cao cột ≤ 60m
|
Vật liệu
Gỗ ván
Cáp thép d =4mm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Tời điện 2 tấn
|
m3
kg
%
công
ca
|
0,004
1,15
2
17,28
-
|
0,004
1,15
2
13,81
0,25
|
|
D2.406
|
Chiều cao cột ≤ 70m
|
Vật liệu
Gỗ ván
Cáp thép d =4mm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Tời điện 2 tấn
|
m3
kg
%
công
ca
|
0,004
1,20
2
18,90
-
|
0,004
1,20
2
15,12
0,25
|
|
D2.407
|
Chiều cao cột ≤ 85m
|
Vật liệu
Gỗ ván
Cáp thép d =4mm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Tời điện 2 tấn
|
m3
kg
%
công
ca
|
0,004
1,30
2
21,71
-
|
0,004
1,30
2
17,37
0,3
|
|
D2.408
|
Chiều cao cột ≤ 100m
|
Vật liệu
Gỗ ván
Cáp thép d =4mm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Tời điện 2 tấn
|
m3
kg
%
công
ca
|
0,004
1,30
2
24,97
-
|
0,004
1,30
2
19,98
0,40
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú:
Công tác lắp dựng cột
thép áp dụng theo các quy định sau:
1. Định mức được tính
cho loại cột 4 chân đều nhau ở địa hình độ dốc ≤ 15o hoặc ngập nước
sâu ≤ 20cm. Nếu điều kiện địa hình khác thì hao phí nhân công và máy thi công
được điều chỉnh nhân với hệ số sau:
- Độ dốc từ > 15o
÷ 35o hoặc bùn nước từ > 20cm ÷ 50cm: hệ số 1,2
- Độ dốc > 35o
hoặc bùn nước > 50cm: hệ số 1,5
- Dựng cột vượt eo biển
cho mọi chiều cao, hoặc cột vượt sông có chiều cao >100m ở vùng nước thủy
triều lên xuống ngập vào đến chân móng thì hao phí nhân công và máy thi công
được nhân hệ số 2,0.
2. Trường hợp dựng cột
có chiều cao >100m, thì với khoảng chiều cao cột tăng thêm 10m hao phí nhân
công và máy thi công được nhân với hệ số 1,2 so với định mức liền kề trước đó.
3. Dựng cột thép loại 2
chân cao, 2 chân thấp thì hao phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số
1,1.
4. Trường hợp dựng cột
lệch chân thì chiều cao cột được tính từ chân cột thấp nhất.
D2.5000 LẮP DỰNG CỘT BÊ TÔNG
D2.5100 NỐI CỘT BÊ TÔNG BẰNG
MẶT BÍCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xeo bắn căn
chỉnh, chải rỉ, sơn mặt bích; nối cột theo yêu cầu kỹ thuật và hoàn thiện.
Đơn
vị tính: 1 mối nối
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Địa
hình
|
|
Bình
thường
|
Sườn
đồi
|
Sình
lầy
|
|
D2.510
|
Nối cột bê tông bằng
mặt bích
|
Vật liệu
Gỗ kê
Thép đệm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
|
m3
kg
%
công
|
0,003
0,35
2
3,00
|
0,003
0,35
2
3,15
|
0,009
0,35
2,00
3,60
|
|
|
1
|
2
|
3
|
D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, kiểm
tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) dựng cột, đổ bê tông chèn chân cột, đánh
số cột, kẻ biển cấm, hoàn thiện, tháo dỡ thu gọn (kể cả đào, lấp đất hố thế).
Đơn
vị tính: cột
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Hoàn
toàn bằng thủ công
|
Bằng
cần cẩu kết hợp thủ công
|
Bằng
máy kéo kết hợp thủ công
|
|
D2.521
|
Chiều cao cột ≤ 8m
|
Vật liệu
Gỗ kê
Sơn
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cẩu 10 tấn
|
m3
kg
công
ca
|
0,005
0,10
4,61
-
|
0,005
0,10
1,85
0,07
|
-
-
-
-
|
|
D2.522
|
Chiều cao cột ≤ 10m
|
Vật liệu
Gỗ kê
Sơn
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cẩu 10 tấn
|
m3
kg
công
ca
|
0,005
0,10
4,96
-
|
0,005
0,10
1,98
0,07
|
-
-
-
-
|
|
D2.523
|
Chiều cao cột ≤ 12m
|
Vật liệu
Gỗ kê
Sơn
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cẩu 10 tấn
|
m3
kg
công
ca
|
0,005
0,10
5,31
-
|
0,005
0,10
2,12
0,10
|
-
-
-
-
|
|
D2.524
|
Chiều cao cột ≤ 14m
|
Vật liệu
Gỗ kê
Sơn
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cẩu 10 tấn
|
m3
kg
công
ca
|
0,005
0,10
6,61
-
|
0,005
0,10
2,64
0,10
|
-
-
-
-
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: cột
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Hoàn
toàn bằng thủ công
|
Bằng
cần cẩu kết hợp thủ công
|
Bằng
máy kéo kết hợp thủ công
|
|
D2.525
|
Chiều cao cột ≤ 16m
|
Vật liệu
Gỗ kê
Sơn
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cẩu 10 tấn
Máy kéo 75CV
|
m3
kg
công
ca
ca
|
0,006
0,10
7,19
-
-
|
0,006
0,10
2,88
0,14
-
|
0,006
0,10
3,24
-
0,15
|
|
D2.526
|
Chiều cao cột ≤ 18m
|
Vật liệu
Gỗ kê
Sơn
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cẩu 10 tấn
Máy kéo 75CV
|
m3
kg
công
ca
ca
|
0,006
0,10
9,37
-
-
|
0,006
0,10
3,75
0,14
-
|
0,006
0,10
4,22
-
0,15
|
|
D2.527
|
Chiều cao cột ≤ 20m
|
Vật liệu
Gỗ kê
Sơn
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cẩu 10 tấn
Máy kéo 75CV
|
m3
kg
công
ca
ca
|
0,006
0,10
10,92
-
-
|
0,006
0,10
4,37
0,2
-
|
0,006
0,10
4,91
-
0,23
|
|
D2.528
|
Chiều cao cột >20m
|
Vật liệu
Gỗ kê
Sơn
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cẩu 10 tấn
Máy kéo 75CV
|
m3
kg
công
ca
ca
|
0,006
0,10
11,92
-
-
|
0,006
0,10
4,77
0,2
-
|
0,006
0,10
5,36
-
0,23
|
|
|
1
|
2
|
3
|
D2.5300 DỰNG CỘT BẰNG PHƯƠNG
PHÁP KHOAN XOÁY (CỘT KHÔNG MÓNG)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, kiểm
tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) khoan hố móng, dựng cột, đổ bê tông chèn
chân cột, đánh số cột, kẻ biển cấm, hoàn thiện, tháo dỡ thu gọn (kể cả đào, lấp
hố thế)
Đơn
vị tính: 1 cột
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Số
lượng
|
|
D2.530
|
Dựng cột bằng phương
pháp khoan xoáy (cột không móng)
|
Vật liệu
Gỗ kê
Sơn
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan xoáy
|
m3
kg
công
ca
|
0,005
0,10
2,12
0,10
|
Ghi chú:
1. Dựng cột gỗ, cột
thép ống thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,70 so với định mức của
dựng cột bê tông với chiều cao tương ứng.
2. Dựng cột đúp thì hao
phí nhân công được tính bằng bằng 02 cột đơn (trong đó bao gồm cả bắt thanh
giằng). Đối với cột chữ A, hình П thì hao phí nhân công được nhân với hệ số
1,05 so với so với định mức của dựng cột bê tông với chiều cao tương ứng.
3. Dựng cột thép hình
kim thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,2 của định mức cột bê tông với
chiều cao tương ứng.
4. Định mức tính trong
điều kiện địa hình có độ dốc ≤ 15o, hoặc bùn nước ≤20cm. Trường hợp gặp
địa hình khác hao phí nhân công được nhân với hệ số sau:
- Độ dốc từ > 15o
÷ 35o hoặc bùn nước từ >20cm ÷ 50cm: hệ số 1,2
- Đồi núi dốc > 35o
hoặc bùn nước > 50cm: hệ số 1,5.
D2.6000 LẮP ĐẶT XÀ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra, lắp
xà, chụp đầu cột thanh giằng (nếu có) vào cột. Hoàn thiện theo yêu cầu kỹ
thuật.
Nhân công 3,5/7
Đơn
vị tính: 1 bộ
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Trọng
lượng xà (kg)
|
Lắp
xà thép cho loại cột
|
|
Đỡ
|
Nép
|
Đúp
|
Hình Π;A
|
|
D2.601
D2.602
D2.603
D2.604
D2.605
D2.606
D2.607
D2.608
D2.609
D2.610
D2.611
|
Lắp đặt xà
|
≤15
25
50
100
140
230
320
410
500
750
1000
|
0,51
0,85
1,15
1,55
1,86
2,57
3,28
3,87
4,57
-
-
|
0,678
1,13
1,53
2,06
2,47
3,41
4,36
5,14
6,07
-
-
|
-
-
-
-
2,1
2,99
3,75
4,14
4,52
5,79
6,83
|
-
-
-
-
2,33
3,33
4,17
4,6
5,02
6,43
7,59
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Ghi chú:
- Khi lắp chụp đầu cột,
ghế thao tác: Được áp dụng định mức lắp xà thép cho cột đỡ và trọng lượng tương
đương.
- Định mức lắp xà, chụp
đầu cột, ghế thao tác được tính ở cột chưa dựng. Nếu lắp ở cột đã dựng thì hao
phí nhân công được nhân hệ số sau:
+ Cột vuông, mắt chéo: 1,3
+ Cột ly tâm, cột gỗ,
cột thép ống: 1,5
+ Cột hình Π; A: 1,7
- Trọng lượng khác bảng
trên thì được tính nội suy.
D2.7000 LẮP DỰNG TIẾP
ĐỊA CỘT ĐIỆN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển
vật liệu trong phạm vi 30m. Rải đặt, bắt cố định vào chân cột (đối với cột bê
tông ly tâm kể cả bắt tiếp địa ngọn). Nếu tiếp địa không mạ thì cạo rỉ, sơn
phần nổi trên mặt đất. Hoàn thiện thu dọn.
Đơn
vị tính: 100kg
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Đường
kính (mm)
|
|
Ø8÷10
|
Ø12÷14
|
Ø16÷18
|
|
D2.700
|
Lắp dựng tiếp địa cột
điện
|
Vật liệu
Sơn
Nhân công 3,5/7
|
kg
công
|
0,04
1,00
|
0,03
0,75
|
0,025
0,66
|
|
|
1
|
2
|
3
|
D2.8000 ĐÓNG CÁC CỌC
TIẾP ĐỊA
D2.8100 ĐÓNG TRỰC TIẾP
CỌC CHIỀU DÀI L = 2,5m XUỐNG ĐẤT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thi
công, cọc tiếp địa, đóng trực tiếp cọc xuống đất, hàn nối dây với cọc tiếp địa,
hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn
vị tính: 10 cọc
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Cấp
đất
|
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
|
D2.810
|
Đóng trực tiếp cọc
tiếp địa dài L=2,5 m xuống đất
|
Vật liệu
Que hàn
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy hàn 14kW
|
kg
%
công
ca
|
1,00
5
2,50
0,05
|
1,00
5
2,80
0,05
|
1,00
5
4,38
0,05
|
1,00
5
7,50
0,05
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Ghi chú:
- Nếu chiều dài L của
cọc tiếp đất thay đổi thì hao phí nhân công được nhân với hệ số như sau:
+ Khi L tăng 0,5m thì
điều chỉnh với hệ số 1,2; nếu giảm 0,5m thì điều chỉnh với hệ số 0,8.
+ Khi L tăng 1m thì
điều chỉnh với hệ số 1,5; nếu giảm 1m, thì điều chỉnh với hệ số 0,8.
- Định mức đóng cọc
tiếp địa tính cho trường hợp cọc tiếp địa bằng thép hình. Trường hợp bằng thép
tròn thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,8.
D2.9000 SƠN SẮT THÉP
CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị cạo rửa, vận
chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn
vị tính: m2
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Sơn
báo hiệu theo chiều cao cột (m)
|
Sơn
các loại thép
|
|
≤
70
|
≤
100
|
>100
|
2
nước
|
3
nước
|
|
D2.900
|
Sơn sắt thép các loại
|
Vật liệu
Sơn
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
kg
%
công
|
0,18
5
0,57
|
0,22
5
0,71
|
0,25
5
0,95
|
0,18
2
0,11
|
0,28
2
0,156
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Ghi chú:
Sơn cột báo hiệu là sơn
vào cột mạ kẽm: 01 lớp sơn lót kết dính và 02 lớp sơn màu báo hiệu (tương đương
với sơn 03 nước).
Chương
III
CÔNG
TÁC LẮP ĐẶT SỨ, PHỤ KIỆN, RẢI CĂNG DÂY
Quy định áp dụng:
- Lắp chuỗi cách điện
đường đây trong môi trường mang điện vận hành: hao phí nhân công được nhân với
hệ số 1,1 của định mức tương ứng.
- Định mức trên được
tính cho chuỗi sứ đỡ có trọng lượng bát sứ ≤ 5kg/bát; chuỗi sứ néo có trọng
lượng bát sứ ≤ 7 kg/ bát. Trường hợp chuỗi sứ đỡ có trọng lượng bát sứ > 5kg/bát;
chuỗi sứ néo có trọng lượng bát sứ > 7kg/bát thì hao phí nhân công được nhân
với hệ số 1,05.
- Đối với chiều cao lắp
sứ có độ cao >100m trở lên thì cứ tăng thêm 10m chiều cao cột thì hao phí nhân
công được nhân với hệ số 1,1 so với mức liền kề trước đó.
- Lắp chuỗi cách điện
trên cột vượt biển thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 2 so với chiều cao
lắp tương ứng.
- Nếu số bát sứ >28
bát thì cứ tăng mỗi bát được nhân với hệ số 0,015.
D3.1000 LẮP ĐẶT SỨ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, mở hòm, kiểm
tra, lau chùi sứ, lắp sứ ráp sứ thành chuỗi (gồm cả phụ kiện, đệm dây dẫn), lắp
đặt lên vị trí treo sứ trên cột, sơn bu lông. Hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ
thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
D3.1100 SỨ ĐỨNG
Đơn
vị tính: 10 sứ
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Lắp
dưới đất
|
|
6÷10kV
|
15÷22kV
|
35kV
|
|
D3.111
D3.112
|
Lắp đặt sứ đứng trung
thế và hạ thế
|
Vật liệu
Giẻ lau
Cồn công nghiệp
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Cột tròn
Cột vuông
|
kg
kg
%
công
công
|
0,7
0,15
5
1,1
0,88
|
0,7
0,15
5
1,51
1,2
|
0,7
0,15
5
1,92
1,53
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Tiếp theo
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Lắp
trên cột
|
|
6÷10kV
|
15÷22kV
|
35kV
|
|
D3.111
D3.112
|
Lắp đặt sứ đứng trung
thế và hạ thế
|
Vật liệu
Giẻ lau
Cồn công nghiệp
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Cột tròn
Cột vuông
|
kg
kg
%
công
công
|
0,7
0,15
5
1,65
1,14
|
0,7
0,15
5
2,26
1,56
|
0,7
0,15
5
2,88
1,99
|
|
|
4
|
5
|
6
|
D3.1200 LẮP SỨ HẠ THẾ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, kiểm
tra, lau chùi, tiến hành lắp sứ vào xà, sơn bu lông (lắp sứ hạ thế bao gồm lắp
rack sứ/Uclevis. Nếu lắp sứ nguyên bộ vào trụ, phụ kiện hay cột đầu hồi thì gồm
cả công sơn giá sứ).
Đơn
vị tính: sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
sứ
|
|
Sứ
các loại
|
Sứ
tai mèo
|
2
Sứ
|
3
Sứ
|
4
Sứ
|
|
D3.121
|
Lắp đặt các loại sứ
hạ thế bằng
thủ công
|
Vật liệu
Ống sứ hạ thế
Bộ sứ
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
cái
bộ
%
công
|
1,0
-
5
0,06
|
1,0
-
5
0,07
|
-
1,0
5
0,28
|
-
1,0
5
0,39
|
-
1,0
5
0,55
|
|
D3.122
|
Lắp đặt sứ hạ thế
bằng thủ công
kết hợp
cơ giới
|
Vật liệu
Ống sứ hạ thế
Bộ sứ
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Xe nâng người
|
cái
bộ
%
công
ca
|
1,0
-
5
0,024
0,015
|
1,0
5
0,028
0,015
|
-
1,0
5
0,078
0,02
|
-
1,0
5
0,109
0,02
|
-
1,0
5
0,154
0,02
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
D3.1300 LẮP ĐẶT CHUỖI
SỨ CHO DÂY CHỐNG SÉT
Đơn
vị tính: 1 chuỗi sứ
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chuỗi
đỡ
|
Chuỗi
néo
|
|
D3.131
|
Chiều cao lắp đặt ≤ 20m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,045
0,01
0,23
|
0,05
0,01
0,25
|
|
D3.132
|
Chiều cao lắp đặt ≤ 30m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,045
0,01
0,24
|
0,05
0,01
0,26
|
|
D3.133
|
Chiều cao lắp đặt ≤ 40m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,045
0,01
0,27
|
0,05
0,01
0,29
|
|
D3.134
|
Chiều cao lắp đặt ≤ 50m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,045
0,01
0,31
|
0,05
0,01
0,33
|
|
D3.135
|
Chiều cao lắp đặt ≤ 60m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,045
0,01
0,34
|
0,05
0,01
0,36
|
|
D3.136
|
Chiều cao lắp đặt ≤ 70m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,045
0,01
0,374
|
0,05
0,01
0,394
|
|
D3.137
|
Chiều cao lắp đặt ≤ 85m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,045
0,01
0,43
|
0,05
0,01
0,46
|
|
D3.138
|
Chiều cao lắp đặt ≤ 100m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,045
0,01
0,494
|
0,05
0,01
0,524
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú
Định mức dự toán được
tính toán cho công tác lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét có cấp điện áp <
500kV. Trường hợp cấp điện áp 500kV thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,1.
D3.1400 LẮP ĐẶT CHUỖI
SỨ ĐỠ ĐƠN CHO DÂY DẪN
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chuỗi
đỡ đơn (bát)
|
|
≤
2
|
≤
5
|
≤
8
|
≤
11
|
|
D3.141
|
Chiều cao lắp đặt ≤
20m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,18
|
0,075
0,02
0,40
|
0,12
0,03
0,64
|
0,17
0,03
0,90
|
|
D3.142
|
Chiều cao lắp đặt ≤
30m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,23
|
0,075
0,02
0,42
|
0,12
0,03
0,67
|
0,17
0,03
0,95
|
|
D3.143
|
Chiều cao lắp đặt ≤
40m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,28
|
0,075
0,02
0,46
|
0,12
0,03
0,73
|
0,17
0,03
1,04
|
|
D3.144
|
Chiều cao lắp đặt ≤
50m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,33
|
0,075
0,02
0,53
|
0,12
0,03
0,85
|
0,17
0,03
1,20
|
|
D3.145
|
Chiều cao lắp đặt ≤
60m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,38
|
0,075
0,02
0,58
|
0,12
0,03
0,93
|
0,17
0,03
1,32
|
|
D3.146
|
Chiều cao lắp đặt ≤
70m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,42
|
0,075
0,02
0,64
|
0,12
0,03
1,02
|
0,17
0,03
1,45
|
|
D3.147
|
Chiều cao lắp đặt ≤
85m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,48
|
0,075
0,02
0,74
|
0,12
0,03
1,17
|
0,17
0,03
1,67
|
|
D3.148
|
Chiều cao lắp đặt ≤
100m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,55
|
0,075
0,02
0,85
|
0,12
0,03
1,35
|
0,17
0,03
1,92
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chuỗi
đỡ đơn (bát)
|
|
≤
14
|
≤
18
|
≤
21
|
>
21
|
|
D3.141
|
Chiều cao lắp đặt ≤
20m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
1,14
|
0,24
0,04
1,37
|
0,29
0,04
1,64
|
0,35
0,04
1,97
|
|
D3.142
|
Chiều cao lắp đặt ≤
30m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
1,20
|
0,24
0,04
1,44
|
0,29
0,04
1,73
|
0,35
0,04
2,08
|
|
D3.143
|
Chiều cao lắp đặt ≤
40m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
1,31
|
0,24
0,04
1,57
|
0,29
0,04
1,88
|
0,35
0,04
2,26
|
|
D3.144
|
Chiều cao lắp đặt ≤
50m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
1,52
|
0,24
0,04
1,80
|
0,29
0,04
2,16
|
0,35
0,04
2,59
|
|
D3.145
|
Chiều cao lắp đặt ≤
60m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
1,67
|
0,24
0,04
2,00
|
0,29
0,04
2,40
|
0,35
0,04
2,88
|
|
D3.146
|
Chiều cao lắp đặt ≤
70m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
1,84
|
0,24
0,04
2,20
|
0,29
0,04
2,64
|
0,35
0,04
3,17
|
|
D3.147
|
Chiều cao lắp đặt ≤
85m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
2,12
|
0,24
0,04
2,53
|
0,29
0,04
3,04
|
0,35
0,04
3,65
|
|
D3.148
|
Chiều cao lắp đặt ≤
100m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
2,44
|
0,24
0,04
2,91
|
0,29
0,04
3,50
|
0,35
0,04
4,20
|
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Ghi chú
Lắp chuỗi đỡ đơn cho
dây lèo thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,9 so với trị số mức chiều
cao cột và số bát sứ tương ứng.
D3.1500 LẮP ĐẶT CHUỖI
SỨ ĐỠ KÉP CHO DÂY DẪN
Đơn
vị tính: 1 chuỗi sứ
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chuỗi
đỡ kép (bát)
|
|
≤
2x8
|
≤2x11
|
≤2x14
|
≤2x18
|
≤2x21
|
>2x21
|
|
D3.151
|
Chiều cao lắp đặt ≤
20m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,216
0,054
1,27
|
0,297
0,054
1,78
|
0,360
0,054
2,26
|
0,432
0,072
2,71
|
0,522
0,072
3,25
|
0,630
0,072
3,90
|
|
D3.152
|
Chiều cao lắp đặt ≤
30m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,216
0,054
1,33
|
0,297
0,054
1,88
|
0,360
0,054
2,38
|
0,432
0,072
2,85
|
0,522
0,072
3,43
|
0,630
0,072
4,12
|
|
D3.153
|
Chiều cao lắp đặt ≤
40m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,216
0,054
1,45
|
0,297
0,054
2,06
|
0,360
0,054
2,59
|
0,432
0,072
3,11
|
0,522
0,072
3,72
|
0,630
0,072
4,47
|
|
D3.154
|
Chiều cao lắp đặt ≤
50m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,216
0,054
1,68
|
0,297
0,054
2,38
|
0,360
0,054
3,01
|
0,432
0,072
3,56
|
0,522
0,072
4,28
|
0,630
0,072
5,13
|
|
D3.155
|
Chiều cao lắp đặt ≤
60m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,216
0,054
1,84
|
0,297
0,054
2,61
|
0,360
0,054
3,31
|
0,432
0,072
3,96
|
0,522
0,072
4,75
|
0,630
0,072
5,70
|
|
D3.156
|
Chiều cao lắp đặt ≤
70m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,216
0,054
2,02
|
0,297
0,054
2,87
|
0,360
0,054
3,64
|
0,432
0,072
4,36
|
0,522
0,072
4,87
|
0,630
0,072
6,28
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 chuỗi sứ
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chuỗi
đỡ kép (bát)
|
|
≤
2x8
|
≤2x11
|
≤2x14
|
≤2x18
|
≤2x21
|
>2x21
|
|
D3.157
|
Chiều cao lắp đặt ≤
85m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,216
0,054
2,32
|
0,297
0,054
3,31
|
0,36
0,054
4,20
|
0,432
0,072
5,01
|
0,522
0,072
6,02
|
0,63
0,072
7,23
|
|
D3.158
|
Chiều cao lắp đặt ≤
100m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,216
0,054
2,67
|
0,297
0,054
3,80
|
0,36
0,054
4,83
|
0,432
0,072
5,76
|
0,522
0,072
6,93
|
0,63
0,072
8,32
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
D3.1600 LẮP ĐẶT CHUỖI
SỨ ĐỠ HÌNH V CHO DÂY DẪN
Đơn
vị tính: 1 chuỗi sứ
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chuỗi
đỡ kép (bát)
|
|
≤
2x8
|
≤2x11
|
≤2x14
|
≤2x18
|
≤2x21
|
>2x21
|
|
D3.161
|
Chiều cao lắp đặt ≤
20m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,216
0,054
1,34
|
0,297
0,054
1,89
|
0,36
0,054
2,39
|
0,432
0,072
2,88
|
0,522
0,072
3,44
|
0,630
0,072
4,14
|
|
D3.162
|
Chiều cao lắp đặt ≤
30m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,216
0,054
1,41
|
0,297
0,054
2,00
|
0,36
0,054
2,52
|
0,432
0,072
3,02
|
0,522
0,072
3,63
|
0,630
0,072
4,37
|
|
D3.163
|
Chiều cao lắp đặt ≤
40m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,216
0,054
1,53
|
0,297
0,054
2,18
|
0,36
0,054
2,75
|
0,432
0,072
3,30
|
0,522
0,072
3,95
|
0,630
0,072
4,75
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 chuỗi sứ
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chuỗi
đỡ kép (bát)
|
|
≤
2x8
|
≤2x11
|
≤2x14
|
≤2x18
|
≤2x21
|
>2x21
|
|
D3.164
|
Chiều cao lắp đặt ≤
50m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,216
0,054
1,79
|
0,297
0,054
2,52
|
0,36
0,054
3,19
|
0,432
0,072
3,78
|
0,522
0,072
4,54
|
0,630
0,072
5,44
|
|
D3.165
|
Chiều cao lắp đặt ≤
60m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,216
0,054
1,95
|
0,297
0,054
2,77
|
0,36
0,054
3,51
|
0,432
0,072
4,20
|
0,522
0,072
5,04
|
0,630
0,072
6,05
|
|
D3.166
|
Chiều cao lắp đặt ≤
70m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,216
0,054
2,14
|
0,297
0,054
3,05
|
0,36
0,054
3,86
|
0,432
0,072
4,62
|
0,522
0,072
5,54
|
0,630
0,072
6,66
|
|
D3.167
|
Chiều cao lắp đặt ≤
85m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,216
0,054
2,46
|
0,297
0,054
3,54
|
0,36
0,054
4,45
|
0,432
0,072
5,31
|
0,522
0,072
6,38
|
0,630
0,072
7,66
|
|
D3.168
|
Chiều cao lắp đặt ≤
100m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,216
0,054
2,84
|
0,297
0,054
4,03
|
0,36
0,054
5,12
|
0,432
0,072
6,11
|
0,522
0,072
7,35
|
0,630
0,072
8,82
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Đối với chuỗi đỡ hình V
cho dây lèo thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,9 so với đinh mức có
chiều cao cột và số bát sứ tương ứng.
D3.1700 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ NÉO
ĐƠN CHO DÂY DẪN
Đơn
vị tính: 1 chuỗi sứ
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chuỗi
đỡ đơn (bát)
|
|
≤
2
|
≤
5
|
≤
8
|
≤
11
|
|
D3.171
|
Chiều cao lắp đặt ≤
20m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,19
|
0,075
0,02
0,45
|
0,12
0,03
0,71
|
0,165
0,03
1,01
|
|
D3.172
|
Chiều cao lắp đặt ≤
30m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,24
|
0,075
0,02
0,47
|
0,12
0,03
0,75
|
0,165
0,03
1,07
|
|
D3.173
|
Chiều cao lắp đặt ≤
40m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,30
|
0,075
0,02
0,53
|
0,12
0,03
0,85
|
0,165
0,03
1,21
|
|
D3.174
|
Chiều cao lắp đặt ≤
50m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,35
|
0,075
0,02
0,60
|
0,12
0,03
0,95
|
0,165
0,03
1,35
|
|
D3.175
|
Chiều cao lắp đặt ≤
60m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,41
|
0,075
0,02
0,66
|
0,12
0,03
1,05
|
0,165
0,03
1,48
|
|
D3.176
|
Chiều cao lắp đặt ≤
70m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,45
|
0,075
0,02
0,73
|
0,12
0,03
1,16
|
0,165
0,03
1,63
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 chuỗi sứ
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chuỗi
đỡ đơn (bát)
|
|
≤
2
|
≤
5
|
≤
8
|
≤
11
|
|
D3.177
|
Chiều cao lắp đặt ≤
85m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,52
|
0,075
0,02
0,84
|
0,12
0,03
1,33
|
0,165
0,03
1,87
|
|
D3.178
|
Chiều cao lắp đặt ≤
100m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,60
|
0,075
0,02
0,97
|
0,12
0,03
1,53
|
0,165
0,03
2,15
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 chuỗi sứ
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chuỗi
đỡ đơn (bát)
|
|
≤
14
|
≤
18
|
≤
21
|
>
21
|
|
D3.171
|
Chiều cao lắp đặt ≤
20m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
1,28
|
0,24
0,04
1,54
|
0,29
0,04
1,85
|
0,35
0,04
2,22
|
|
D3.172
|
Chiều cao lắp đặt ≤
30m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
1,35
|
0,24
0,04
1,62
|
0,29
0,04
1,94
|
0,35
0,04
2,33
|
|
D3.173
|
Chiều cao lắp đặt ≤
40m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
1,53
|
0,24
0,04
1,84
|
0,29
0,04
2,21
|
0,35
0,04
2,65
|
|
D3.174
|
Chiều cao lắp đặt ≤
50m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
1,71
|
0,24
0,04
2,05
|
0,29
0,04
2,46
|
0,35
0,04
2,95
|
|
D3.175
|
Chiều cao lắp đặt ≤
60m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
1,88
|
0,24
0,04
2,60
|
0,29
0,04
2,71
|
0,35
0,04
3,25
|
|
D3.176
|
Chiều cao lắp đặt ≤
70m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
2,07
|
0,24
0,04
2,86
|
0,29
0,04
2,98
|
0,35
0,04
3,58
|
|
|
|
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Tiếp theo
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chuỗi
đỡ đơn (bát)
|
|
≤
14
|
≤
18
|
≤
21
|
>
21
|
|
D3.177
|
Chiều cao lắp đặt ≤
85m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
2,38
|
0,24
0,04
3,29
|
0,29
0,04
3,43
|
0,35
0,04
4,12
|
|
D3.178
|
Chiều cao lắp đặt ≤
100m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
2,74
|
0,24
0,04
3,78
|
0,29
0,04
3,94
|
0,35
0,04
4,74
|
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
D3.1800 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ NÉO
KÉP CHO DÂY DẪN
Đơn
vị tính: 1 chuỗi sứ
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chuỗi
sứ néo kép (bát)
|
|
≤
2x2
|
≤
2x5
|
≤
2x8
|
≤
2x11
|
|
D3.181
|
Chiều cao lắp đặt ≤
20m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,38
|
0,075
0,02
0,89
|
0,12
0,03
1,41
|
0,165
0,03
2,00
|
|
D3.182
|
Chiều cao lắp đặt ≤
30m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,48
|
0,075
0,02
0,93
|
0,12
0,03
1,49
|
0,165
0,03
2,12
|
|
D3.183
|
Chiều cao lắp đặt ≤
40m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,59
|
0,075
0,02
1,05
|
0,12
0,03
1,68
|
0,165
0,03
2,40
|
|
D3.184
|
Chiều cao lắp đặt ≤
50m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,69
|
0,075
0,02
1,19
|
0,12
0,03
1,88
|
0,165
0,03
2,67
|
|
D3.185
|
Chiều cao lắp đặt ≤
60m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,81
|
0,075
0,02
1,31
|
0,12
0,03
2,08
|
0,165
0,03
2,93
|
|
D3.186
|
Chiều cao lắp đặt ≤
70m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
0,89
|
0,075
0,02
1,45
|
0,12
0,03
2,30
|
0,165
0,03
3,23
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 chuỗi sứ
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chuỗi
đỡ đơn (bát)
|
|
≤
2x2
|
≤
2x5
|
≤
2x8
|
≤
2x11
|
|
D3.187
|
Chiều cao lắp đặt ≤
85m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
1,03
|
0,075
0,02
1,66
|
0,12
0,03
2,63
|
0,165
0,03
3,70
|
|
D3.188
|
Chiều cao lắp đặt ≤
100m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,05
0,01
1,19
|
0,075
0,02
1,92
|
0,12
0,03
3,03
|
0,165
0,03
4,26
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 chuỗi sứ
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chuỗi
sứ néo kép (bát)
|
|
≤
2x14
|
≤
2x18
|
≤
2x21
|
>
2x21
|
|
D3.181
|
Chiều cao lắp đặt ≤
20m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
2,53
|
0,24
0,04
3,05
|
0,29
0,04
3,66
|
0,35
0,04
4,40
|
|
D3.182
|
Chiều cao lắp đặt ≤
30m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
2,67
|
0,24
0,04
3,21
|
0,29
0,04
3,84
|
0,35
0,04
4,61
|
|
D3.183
|
Chiều cao lắp đặt ≤
40m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
3,03
|
0,24
0,04
3,64
|
0,29
0,04
4,38
|
0,35
0,04
5,25
|
|
|
|
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 chuỗi sứ
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chuỗi
sứ néo kép (bát)
|
|
≤
2x14
|
≤
2x18
|
≤
2x21
|
>
2x21
|
|
D3.184
|
Chiều cao lắp đặt ≤
50m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
3,39
|
0,24
0,04
4,06
|
0,29
0,04
4,87
|
0,35
0,04
5,84
|
|
|
D3.185
|
Chiều cao lắp đặt ≤
60m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
3,72
|
0,24
0,04
5,15
|
0,29
0,04
5,37
|
0,35
0,04
6,44
|
|
|
D3.186
|
Chiều cao lắp đặt ≤
70m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
4,10
|
0,24
0,04
5,66
|
0,29
0,04
5,90
|
0,35
0,04
7,09
|
|
|
D3.187
|
Chiều cao lắp đặt ≤ 85m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
4,71
|
0,24
0,04
6,51
|
0,29
0,04
6,79
|
0,35
0,04
8,16
|
|
|
D3.188
|
Chiều cao lắp đặt ≤
100m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,20
0,03
5,43
|
0,24
0,04
7,48
|
0,29
0,04
7,80
|
0,35
0,04
9,39
|
|
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
D3.1900 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ ĐẢO
PHA
Đơn
vị tính: 1 chuỗi sứ
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chuỗi
sứ đảo pha (bát)
|
|
≤
8
|
≤
11
|
≤
14
|
≤
18
|
≤
21
|
>21
|
|
D3.191
|
Chiều cao lắp đặt ≤ 20m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,12
0,03
0,67
|
0,165
0,03
0,95
|
0,20
0,03
1,20
|
0,24
0,04
1,44
|
0,29
0,04
1,72
|
0,35
0,04
2,07
|
|
D3.192
|
Chiều cao lắp đặt ≤ 30m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,12
0,03
0,70
|
0,165
0,03
1,00
|
0,20
0,03
1,26
|
0,24
0,04
1,51
|
0,29
0,04
1,82
|
0,35
0,04
2,18
|
|
D3.193
|
Chiều cao lắp đặt > 30m
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,12
0,03
0,77
|
0,165
0,03
1,09
|
0,20
0,03
1,38
|
0,24
0,04
1,65
|
0,29
0,04
1,97
|
0,35
0,04
2,37
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
D3.2000 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN
POLYMER/COMPOSITE/SILICON
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mở hòm, kiểm
tra, lau chùi cách điện, lắp đặt lên vị trí treo cách điện trên cột. Hoàn thiện
đúng theo yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển trong phạm
vi 30m.
D3.2100 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN
POLYMER/COMPOSITE/SILICON TRUNG THẾ VÀ HẠ THẾ
Đơn
vị tính: bộ chuỗi cách điện
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Lắp
dưới đất
|
|
6÷10kV
|
15÷22kV
|
35kV
|
|
D3.211
D3.212
|
Lắp đặt cách điện
polymer/compusit/ silicon trung thế và hạ thế
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 3,5/7
Cột tròn
Cột vuông
|
kg
kg
công
công
|
0,7
0,15
0,61
0,49
|
0,7
0,15
0,85
0,77
|
0,7
0,15
1,07
0,86
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: bộ chuỗi cách điện
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Lắp
trên cột
|
|
6÷10kV
|
15÷22kV
|
35kV
|
|
D3.211
D3.212
|
Lắp đặt cách điện
polymer/compusit/ silicon trung thế và hạ thế
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 3,5/7
Cột tròn
Cột vuông
|
kg
kg
công
công
|
0,7
0,15
0,92
0,64
|
0,7
0,15
1,26
0,87
|
0,7
0,15
1,61
1,11
|
|
|
4
|
5
|
6
|
Ghi chú: Trường hợp lắp cách
điện polymer/composite/silicon cho dây chống sét thì hao phí nhân công được
nhân hệ số 0,56 so định mức lắp đặt tương ứng.
D3.2200 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN
POLYMER ĐỠ ĐƠN CHO DÂY DẪN
Đơn
vi: 01 bộ cách điện
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chiều
cao lắp chuỗi (m)
|
|
≤
20
|
≤
30
|
≤
40
|
|
D3.221
|
≤ 35kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,075
0,020
0,224
|
0,075
0,020
0,235
|
0,075
0,020
0,258
|
|
D3.222
|
110kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,165
0,030
0,504
|
0,165
0,030
0,532
|
0,165
0,030
0,582
|
|
D3.223
|
220kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,240
0,040
0,767
|
0,240
0,040
0,806
|
0,240
0,040
0,879
|
|
D3.224
|
500kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
-
-
-
|
0,43
0,07
1,451
|
0,43
0,07
1,582
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Tiếp theo
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chiều
cao lắp chuỗi (m)
|
|
≤
50
|
≤
60
|
≤
70
|
>
70
|
|
D3.221
|
≤ 35kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,075
0,020
0,298
|
0,075
0,020
0,328
|
-
-
-
|
-
-
-
|
|
D3.222
|
110kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,165
0,030
0,672
|
0,165
0,030
0,739
|
0,165
0,030
0,813
|
0,165
0,030
0,894
|
|
D3.223
|
220kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,240
0,040
1,008
|
0,240
0,040
1,120
|
0,240
0,040
1,232
|
0,240
0,040
1,355
|
|
D3.224
|
500kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,43
0,07
1,814
|
0,43
0,07
2,016
|
0,43
0,07
2,218
|
0,43
0,07
2,403
|
|
|
4
|
5
|
6
|
7
|
Ghi chú: Khi lắp chuỗi đỡ kép
và hình V thì hao phí vật liệu và nhân công được nhân với hệ số 1,98.
D3.2300 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN
POLYMER ĐỠ ĐƠN CHO DÂY LÈO
Đơn
vị tính: 01 bộ cách điện
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chiều
cao lắp chuỗi (m)
|
|
≤
20
|
≤
30
|
≤
40
|
≤
50
|
|
D3.231
|
≤
35kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,075
0,020
0,202
|
0,075
0,020
0,212
|
0,075
0,020
0,232
|
0,075
0,020
0,268
|
|
D3.232
|
110kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,165
0,030
0,454
|
0,165
0,030
0,479
|
0,165
0,030
0,524
|
0,165
0,030
0,605
|
|
D3.233
|
220kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,240
0,040
0,690
|
0,240
0,040
0,726
|
0,240
0,040
0,791
|
0,240
0,040
0,907
|
|
D3.234
|
500kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
-
-
-
|
0,43
0,07
1,307
|
0,43
0,07
1,424
|
0,43
0,07
1,633
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chiều
cao lắp chuỗi (m)
|
|
≤
60
|
≤
70
|
>70
|
|
D3.231
|
≤
35kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,075
0,020
0,367
|
-
-
-
|
-
-
-
|
|
D3.232
|
110kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,165
0,030
0,829
|
0,165
0,030
0,912
|
0,165
0,030
1,003
|
|
D3.233
|
220kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,240
0,040
1,456
|
0,240
0,040
1,602
|
0,240
0,040
1,762
|
|
D3.234
|
500kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,43
0,07
1,814
|
0,43
0,07
1,996
|
0,43
0,07
2,196
|
|
|
5
|
6
|
7
|
39
D3.240 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN
POLYMER NÉO ĐƠN CHO DÂY DẪN
Đơn
vị tính: 01 bộ cách điện
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chiều
cao lắp chuỗi (m)
|
|
≤
20
|
≤
30
|
≤
40
|
≤
50
|
|
D3.241
|
≤
35kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,075
0,020
0,252
|
0,075
0,020
0,263
|
0,075
0,020
0,297
|
0,075
0,020
0,331
|
|
D3.242
|
110kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,165
0,030
0,566
|
0,165
0,030
0,599
|
0,165
0,030
0,678
|
0,165
0,030
0,756
|
|
D3.243
|
220kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,240
0,040
0,862
|
0,240
0,040
0,907
|
0,240
0,040
1,030
|
0,240
0,040
1,148
|
|
D3.244
|
500kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,43
0,07
1,633
|
0,43
0,07
1,854
|
0,43
0,07
2,066
|
0,43
0,07
2,621
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chiều
cao lắp chuỗi (m)
|
|
≤
60
|
≤
70
|
>70
|
|
D3.241
|
≤
35kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,075
0,020
0,363
|
-
-
-
|
-
-
-
|
|
D3.242
|
110kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,165
0,030
0,829
|
0,165
0,030
0,912
|
0,165
0,030
1,003
|
|
D3.243
|
220kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,240
0,040
1,456
|
0,240
0,040
1,602
|
0,240
0,040
1,762
|
|
D3.244
|
500kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
0,43
0,07
2,621
|
0,43
0,07
2,884
|
0,43
0,07
3,172
|
|
|
5
|
6
|
7
|
Ghi chú: Lắp cách điện Polyme
néo kép và néo hình V thì hao phí vật liệu và nhân công được nhân với hệ số
1,98.
D3.3000 LẮP ĐẶT PHỤ
KIỆN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, mở hòm, kiểm
tra, lau chùi phụ kiện, vận chuyển vật liệu và dụng cụ thi công trong phạm vi
30m. Lắp phụ kiện cố định vào vị trí, thu dọn hoàn chỉnh
Nhân công 4,0/7
|
Mã
hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn
vị
|
Chiều
cao lắp đặt (m)
|
|
≤
20
|
≤
30
|
≤
40
|
≤
50
|
≤
60
|
|
D3.301
D3.302
D3.303
D3.304
D3.305
D3.306
D3.307
D3.308
D3.309
D3.310
D3.311
D3.312
D3.313
D3.314
D3.315
D3.316
D3.317
D3.318
D3.319
D3.320
D3.321
D3.322
D3.323
D3.324
D3.325
D3.326
D3.327
D3.328
|
Lắp chống rung
Lắp tạ bù 25kg
Lắp tạ bù 50kg
Lắp tạ bù 100kg
Lắp tạ bù 150kg
Lắp tạ bù 200kg
Lắp tạ bù 250kg
Lắp tạ bù 300kg
Lắp tạ bù 350kg
Lắp tạ bù 400kg
Lắp tạ bù 500kg
Lắp tạ bù 600kg
Lắp tạ bù 700kg
Lắp tạ bù 800kg
Lắp tạ bù 900kg
Lắp tạ bù 1000kg
Lắp tạ bù 1200kg
Lắp đèn tín hiệu trên
cột
Lắp vòng gai bảo vệ
Lắp biển cấm
Lắp mỏ phóng
Lắp chống sét van
Lắp thu lôi ống
Lắp cổ dề
Lắp dây néo cột
Lắp khóa đỡ dây dẫn,
dây chống sét có tiết diện ≤ 70mm
≤ 240 mm
> 240 mm
|
công/quả
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
|
0,36
0,31
0,48
0,60
1,17
1,73
2,20
2,68
3,11
3,54
4,39
5,25
6,1
6,96
7,82
8,67
9,54
-
0,44
0,20
0,50
2,50
0,50
0,35
0,45
0,11
0,17
0,35
|
0,38
0,32
0,50
0,63
1,23
1,82
2,32
2,81
3,26
3,71
4,60
5,51
6,4
7,3
8,21
9,1
10,01
-
-
-
0,55
2,63
-
-
-
0,12
0,18
0,36
|
0,43
0,36
0,56
0,71
1,38
2,04
2,52
2,99
3,48
3,97
4,90
5,87
6,83
7,78
8,74
9,69
11,61
-
-
-
0,61
2,95
-
-
-
0,14
0,20
0,41
|
0,49
0,41
0,65
0,81
1,55
2,29
2,83
3,36
3,895
4,43
5,51
6,58
7,67
8,74
9,28
10,89
13,04
2,50
-
-
0,67
3,31
-
-
-
0,15
0,23
0,46
|
0,54
0,45
0,71
0,89
1,84
2,78
3,44
4,10
4,305
4,51
6,72
8,02
9,33
10,65
11,96
13,27
15,89
2,75
-
-
0,73
3,93
-
-
-
0,17
0,26
0,51
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Tiếp theo
|
Mã
hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn
vị
|
Chiều
cao lắp đặt (m)
|
|
≤
70
|
≤
85
|
≤
100
|
>100
|
|
D3.301
D3.302
D3.303
D3.304
D3.305
D3.306
D3.307
D3.308
D3.309
D3.310
D3.311
D3.312
D3.313
D3.314
D3.315
D3.316
D3.317
D3.318
D3.319
D3.320
D3.321
D3.322
D3.323
D3.324
D3.325
D3.326
D3.327
D3.328
|
Lắp chống rung
Lắp tạ bù 25kg
Lắp tạ bù 50kg
Lắp tạ bù 100kg
Lắp tạ bù 150kg
Lắp tạ bù 200kg
Lắp tạ bù 250kg
Lắp tạ bù 300kg
Lắp tạ bù 350kg
Lắp tạ bù 400kg
Lắp tạ bù 500kg
Lắp tạ bù 600kg
Lắp tạ bù 700kg
Lắp tạ bù 800kg
Lắp tạ bù 900kg
Lắp tạ bù 1000kg
Lắp tạ bù 1200kg
Lắp đèn tín hiệu trên
cột
Lắp vòng gai bảo vệ
Lắp biển cấm
Lắp mỏ phóng
Lắp chống sét van
Lắp thu lôi ống
Lắp cổ dề
Lắp dây néo cột
Lắp khóa đỡ dây dẫn,
dây chống sét có tiết diện ≤ 70mm
≤ 240 mm
> 240 mm
|
công/quả
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
công/01
bộ
|
0,59
0,49
0,78
0,98
2,02
3,06
3,68
4,31
4,99
5,68
7,06
8,44
9,82
11,2
12,5
13,9
16,7
3,79
-
-
0,81
-
-
-
-
0,19
0,29
0,56
|
0,68
0,57
0,90
1,13
2,32
3,52
4,24
4,96
5,74
6,53
8,12
8,85
10,29
11,74
13,19
14,63
19,61
5,23
-
-
0,89
-
-
-
-
0,21
0,31
0,62
|
0,78
0,65
1,04
1,30
2,58
3,87
4,66
5,45
6,32
7,18
8,93
9,29
10,8
12,33
13,85
15,36
20,59
5,49
-
-
0,97
-
-
-
-
0,23
0,35
0,68
|
0,90
0,75
1,20
1,50
2,88
4,26
5,13
6,00
6,95
7,90
9,82
10,68
12,42
14,18
15,93
17,66
23,68
6,04
-
-
1,07
-
-
-
-
0,25
0,38
0,75
|
|
|
6
|
7
|
8
|
9
|
Ghi chú:
- Lắp khóa đỡ dây dẫn,
dây chống sét chỉ áp dụng cho công tác sửa chữa, thay thế. Không áp dụng cho
công tác đầu tư vì công việc này đã tính trong định mức kéo rải căng dây.
- Lắp phụ kiện trên cột
vượt eo biển thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 2 theo chiều cao tương
ứng.
D3.4000 ÉP NỐI DÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt dây, lau
đầu dây, ống nối, bôi mỡ trung tính, đánh dấu mối ép trên ống nối, luồn dây vào
ống và ép dây theo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoàn chỉnh.
Đơn
vị tính: 1 mối
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện dây (mm2)
|
|
≤
120
|
≤
150
|
≤
185
|
≤
240
|
|
D3.401
D3.402
D3.403
|
Ép nối dây các loại
|
Vật liệu
Ống nối
Cồn công nghiệp
Mỡ trung tính
Giẻ lau
Nhân công 5,0/7
Ép nối dây
Ép khóa khóa néo
Ép vá dây
Máy thi công
Máy ép thủy lực
|
cái
kg
kg
kg
công
công
công
ca
|
1,00
0,10
0,05
0,20
0,93
0,5
0,46
0,08
|
1,00
0,10
0,05
0,20
1,17
0,62
0,58
0,08
|
1,00
0,10
0,05
0,20
1,44
0,76
0,71
0,08
|
1,00
0,15
0,10
0,20
1,87
0,99
0,92
0,10
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 mối
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện dây (mm2)
|
|
≤
300
|
≤
400
|
≤
500
|
>
500
|
|
D3.401
D3.402
D3.403
|
Ép nối dây các loại
|
Vật liệu
Ống nối
Cồn công nghiệp
Mỡ trung tính
Giẻ lau
Nhân công 5,0/7
Ép nối dây
Ép khóa khóa néo
Ép vá dây
Máy thi công
Máy ép thủy lực
|
cái
kg
kg
kg
công
công
công
ca
|
1,00
0,15
0,10
0,20
2,00
1,00
0,98
0,10
|
1,00
0,15
0,10
0,20
2,13
1,25
1,19
0,10
|
1,00
0,15
0,10
0,20
2,25
1,50
1,38
0,10
|
1,00
0,15
0,10
0,20
2,70
1,80
1,66
0,10
|
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Ghi chú:
Định mức trong bảng
trên chỉ áp dụng trong quá trình xử lý do các sự cố. Không áp dụng cho công tác
đầu tư mới.
D3.5000 LÀM DÀN GIÁO RẢI DÂY
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển
dụng cụ và vật liệu thi công trong phạm vi 30m, lắp dàn giáo theo yêu cầu kỹ
thuật, tháo dỡ thu dọn hoàn thiện mặt bằng sau khi thi công.
Đơn
vị tính: 01 vị trí vượt
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện dây (mm2)
|
|
≤
50
|
≤
95
|
≤
150
|
≤
240
|
|
D3.501
|
Vượt đường dây thông
tin, hạ thế
|
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 m
Dây thép buộc
Nhân công 3,5/7
|
cây
kg
công
|
5,00
0,80
5,06
|
7,00
1,05
5,87
|
9,00
1,35
8,25
|
11,00
1,50
9,27
|
|
D3.502
|
Vượt đường dây trung
thế 6÷35kV
|
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 m
Dây thép buộc
Nhân công 3,5/7
|
cây
kg
công
|
8,00
1,20
6,82
|
10,00
1,50
7,85
|
12,00
1,60
9,61
|
15,00
2,25
10,75
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 01 vị trí vượt
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện dây (mm2)
|
|
≤
50
|
≤
95
|
≤
150
|
≤
240
|
|
D3.503
|
Vượt đường dây ≤
110kV
|
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 m
Dây thép buộc
Nhân công 3,5/7
|
cây
kg
công
|
-
-
-
|
-
-
-
|
15,00
2,10
20,51
|
18,00
2,70
23,05
|
|
D3.504
|
Vượt đường dây ≤
220kV
|
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 m
Dây thép buộc
Nhân công 3,5/7
|
cây
kg
công
|
-
-
-
|
-
-
-
|
-
-
-
|
-
-
-
|
|
D3.505
|
Vượt đường ôtô rộng 3m < rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m
|
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 m
Dây thép buộc
Nhân công 3,5/7
|
cây
kg
công
|
8,00
1,20
6,82
|
10,00
1,50
7,85
|
12,00
1,80
9,61
|
15,00
2,25
10,75
|
|
D3.506
|
Vượt đường ôtô 5m
< rộng ≤ 10m; đường sắt, nhà dân cao > 7m
|
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 m
Dây thép buộc
Nhân công 3,5/7
|
Cây
kg
công
|
10,00
1,50
8,12
|
14,00
1,89
10,27
|
18,00
2,25
12,56
|
22
3,20
14,11
|
|
D3.507
|
Vượt đường ôtô rộng >10m
|
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 m
Dây thép buộc
Nhân công 3,5/7
|
cây
kg
công
|
12,00
1,50
9,30
|
17,00
2,24
12,30
|
22,00
3,20
15,05
|
26
3,40
16,91
|
|
D3.508
|
Vị trí bẻ góc
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
2,00
|
4,00
|
5,06
|
5,23
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 01 vị trí vượt
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện dây (mm2)
|
|
≤
400
|
≤
500
|
>
500
|
|
D3.501
|
Vượt đường dây thông
tin, hạ thế
|
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 m
Dây thép buộc
Nhân công 3,5/7
|
cây
kg
công
|
19,57
2,74
14,80
|
23,48
3,29
17,76
|
28,17
3,95
21,19
|
|
D3.502
|
Vượt đường dây trung
thế 6÷35kV
|
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 m
Dây thép buộc
Nhân công 3,5/7
|
cây
kg
công
|
27,39
4,13
17,00
|
32,87
4,93
20,40
|
39,44
5,91
24,48
|
|
D3.503
|
Vượt đường dây ≤
110kV
|
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 m
Dây thép buộc
Nhân công 3,5/7
|
cây
kg
công
|
32,61
4,43
34,80
|
39,13
5,39
41,76
|
46,96
6,47
50,11
|
|
D3.504
|
Vượt đường dây ≤
220kV
|
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 m
Dây thép buộc
Nhân công 3,5/7
|
cây
kg
công
|
39,13
5,23
41,76
|
46,96
6,47
50,11
|
56,35
7,77
60,13
|
|
D3.505
|
Vượt đường ôtô rộng 3m< rộng ≤ 5m, nhà dân cao <=
7m
|
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 m
Dây thép buộc
Nhân công 3,5/7
|
cây
kg
công
|
22,17
4,11
14,80
|
26,61
4,93
17,76
|
31,93
5,91
18,91
|
|
D3.506
|
Vượt đường ôtô 5m
<rộng
≤ 10m;
đường sắt, nhà dân
cao >7m
|
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 m
Dây thép buộc
Nhân công 3,5/7
|
cây
kg
công
|
40,43
5,41
22,67
|
48,52
6,69
27,20
|
58,23
8,03
32,64
|
|
D3.507
|
Vượt đường ôtô rộng >10m
|
Vật liệu
Tre (gỗ) Ø8÷ 10mm, L=
6÷8 m
Dây thép buộc
Nhân công 3,5/7
|
cây
kg
công
|
46,96
6,47
25,68
|
56,35
8,41
36,97
|
67,62
10,09
30,81
|
|
D3.508
|
Vị trí bẻ góc
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
10,73
|
12,88
|
15,45
|
|
|
5
|
6
|
7
|
Ghi chú:
Định mức làm dàn giáo
vượt chướng ngại vật nêu trên được tính cho đường dây 1 mạch không phân pha
(kể cả dây chống sét) cho một vị trí. Nếu:
- Phân pha đôi thì hao
phí nhân công nhân hệ số 1,1 và hao phí vật liệu nhân hệ số 1,05.
- Phân pha 3 thì hao
phí nhân công nhân hệ số 1,3 và hao phí vật liệu nhân hệ số 1,10
- Phân pha ≥ 4 thì hao
phí nhân công nhân hệ số 1,5 và hao phí vật liệu nhân hệ số 1,15
- Nếu đường dây ≥ 2
mạch thì hao phí nhân với hệ số 1,1 và hao phí vật liệu nhân với hệ số 1,05.
- Khi kéo, rải căng dây
vượt eo biển hoặc trường hợp đặc biệt được xác định theo thiết kế tổ chức cụ
thể.
- Chiều rộng của sông
được tính theo mặt cắt ngang của sông tính từ 2 mép nước.
D3.600 RẢI CĂNG DÂY LẤY
ĐỘ VÕNG
a -Qui định chung:
1. Định mức trong các
bảng rải căng dây lấy độ võng được tính cho 1km dây đơn ở điều kiện đồi núi dốc
≤ 15o, bùn nước ≤ 20cm. Gặp các điều kiện địa hình khác thì hao phí
nhân công được nhân với hệ số:
- Khu đông dân cư qua
các thành phố thị xã, thị trấn: 1,15
- Khu vườn tược nhiều
kênh rạch: 1,20
- Đồi núi dốc ≤ 200,
bùn nước sâu ≤ 30cm: 1,30
- Đồi núi dốc ≤ 350,
hoặc bùn nước sâu ≤ 50cm: 1,88
- Đồi núi dốc > 350,
hoặc bùn nước sâu >50cm: 2,47
2. Riêng các trường hợp
rải căng dây qua sông rộng >200m đối với sông loại 1 và rộng >300m đối
với sông loại 2 (phân loại sông theo qui định của Bộ giao thông vận tải) thì
căn cứ biện pháp thi công được duyệt sẽ tính thêm chi phí đảm bảo an toàn giao
thông đường sông. Chiều rộng của sông được tính theo mặt cắt ngang của sông
tính từ 2 mép nước tại thời điểm thi công.
3. Rải căng dây qua
vùng nước phèn, mặn phải làm dàn giáo: Định mức nhân công được nhân với hệ số
1,2 (tính cho chiều dài phải làm thêm dàn giáo).
4. Định mức rải căng
dây tính cho đường dây 1 mạch.
- Đường dây 2 mạch thì
hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95
- Đường dây 4 mạch thì
hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,9
- Nếu dây phân pha 2
thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05.
- Nếu dây phân pha
>2 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. Trong đó đã bao gồm cả
công lắp khung định vị (nếu có).
5. Trường hợp kéo rải
căng dây trong môi trường đang mang điện vận hành: Định mức nhân công được nhân
với hệ số 1,1 của định mức tương ứng.
6. Định mức rải căng
dây lấy độ võng áp dụng cho độ cao từ 10 - 30m:
- Nếu độ cao >30m
thì cứ tăng 10m thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,1 với trị số mức liền
kề trước đó.
- Nếu độ cao <10m
thì hao phí nhân công được nhân hệ số 0,70.
7. Độ cao rải căng dây
tính bình quân gia quyền toàn tuyến (hoặc một đoạn tuyến, một khoảng néo tuỳ
theo biện pháp thi công của từng công trình).
8. Trường hợp rải căng
dây có bọc: áp dụng theo định mức tương ứng với dây AC, ACSR điều chỉnh với
hệ số 1,1.
b -Hướng dẫn áp dụng:
Cách tính nhân công rải
căng dây như sau:
Ncrcd = Nđm x Ksm x K1 x K2 x K3 x K4
Trong đó:
- Ncrcd là nhân công rải căng
dây.
- Nđm là nhân công định mức
- Ksm là hệ số mạch
- K1 là hệ số địa hình rải
căng dây
- K2 là hệ số chiều cao
- K3 là hệ số bình quân qua
vùng phèn, nước mặn
- K4 là hệ số môi trường
mang điện
c -Thành phần công
việc:
Chuẩn bị vật liệu và
dụng cụ trong phạm vi 30m, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy), đưa cuộn
dây lên giá đỡ, rải dây dọc tuyến, nối ép dây, mắc dây vào puly, căng dây lấy
dấu, ép lèo, khóa néo... Căng dây lấy độ võng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khóa dây
vào sứ, lắp dây lèo, lắp khung định vị...Thu dọn mặt bằng, dụng cụ thi công (kể
cả đào, lấp đất hố thế).
D3.6100 RẢI CĂNG DÂY
LẤY ĐỘ VÕNG BẰNG THỦ CÔNG
Đơn
vị tính: 1km/1dây
|
Mã
hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện dây (mm2)
|
|
≤
16
|
≤
25
|
≤
35
|
≤
50
|
≤
70
|
≤
95
|
|
Áp
dụng cho vùng nước mặn
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Tre Ø8÷10mm, L=6÷8m
Dây thép d = 10mm
|
kg
cây
kg
|
0,2
15,0
0,03
|
0,2
15,0
0,03
|
0,2
15,0
0,03
|
0,25
15,0
0,03
|
0,25
15,0
0,03
|
0,25
15,0
0,03
|
|
D3.611
|
Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..)
Nhân công 4,0/7
|
công
|
8,43
|
11,11
|
12,20
|
16,07
|
21,47
|
29,24
|
|
D3.612
|
Dây nhôm (A)
Nhân công 4,0/7
|
công
|
5,70
|
7,50
|
9,80
|
12,8
|
17,20
|
23,50
|
|
D3.613
|
Dây thép
Nhân công 4,0/7
|
công
|
16,27
|
20,00
|
22,49
|
25,20
|
30,24
|
-
|
|
D3.614
|
Dây đồng (M)
Nhân công 4,0/7
|
công
|
11,15
|
14,47
|
15,86
|
20,72
|
27,91
|
38,04
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1km/1dây
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện dây (mm2)
|
|
≤120
|
≤150
|
≤185
|
≤240
|
|
Áp
dụng cho vùng nước
mặn
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Tre Ø8 ÷10 mm, L= 6 ÷
8m
Dây thép d = 10mm
|
kg
cây
kg
|
0,30
21,0
0,36
|
0,30
21,0
0,36
|
0,30
21,0
0,36
|
0,30
21,0
0,36
|
|
D3.615
|
Dây nhôm lõi thép
(AC, ACSR,..)
Nhân công 4,5/7
|
công
|
32,85
|
39,75
|
46,91
|
51,59
|
|
D3.616
|
Dây nhôm (A)
Nhân công 4,5/7
|
công
|
26,8
|
31,8
|
37,53
|
41,27
|
|
D3.617
|
Dây đồng (M)
Nhân công 4,5/7
|
công
|
42,41
|
51,66
|
60,98
|
67,07
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1km/1dây
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện dây (mm2)
|
|
≤300
|
≤400
|
≤500
|
>500
|
|
Áp
dụng cho vùng nước
mặn
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Tre Ø8 ÷10 mm, L=
6÷8m
Dây thép d = 10mm
|
kg
cây
kg
|
0,35
25,0
0,54
|
0,35
25,0
0,54
|
0,35
25,0
0,54
|
0,35
25,0
0,54
|
|
D3.615
|
Dây nhôm lõi thép
(AC, ACSR,..)
Nhân công 4,5/7
|
công
|
65,06
|
85,94
|
100,7
|
130,9
|
|
D3.616
|
Dây nhôm (A)
Nhân công 4,5/7
|
công
|
52,05
|
68,75
|
80,56
|
104,72
|
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Ghi chú:
Trường hợp kéo dây siêu
nhiệt (đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất) định mức nhân với hệ số 1,5
ứng với dây nhôm lõi thép (ACSR) có tiết diện tương đương.
D3.6200 KÉO RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ
VÕNG BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI (sử dụng cáp mồi)
Đơn
vị tính: 1 km dây
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện dây chống sét (mm2)
|
|
≤70
|
≤95
|
≤120
|
≤150
|
≤185
|
|
D3.621
|
Dây
nhôm lõi thép AC, (ACSR,..)
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Tre cây Ø8; L=6m
Cáp thép d10
Puly nhôm
Nhân công 4,5/7
Máy thi công:
Máy rải dây
Tời điện 5t
Máy ép thủy lực 100t
|
kg
cây
kg
cái
công
ca
ca
ca
|
0,22
0,18
1,47
0,02
8,73
0,11
0,15
-
|
0,30
0,25
2,00
0,03
11,85
0,15
0,20
-
|
0,30
0,25
2,00
0,03
16,23
0,15
0,20
-
|
0,30
0,25
2,10
0,04
18,42
0,20
0,25
-
|
0,16
0,14
1,11
0,03
19,25
0,12
0,26
0,12
|
|
D3.622
|
Dây
nhôm (A)
|
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Máy rải dây
Tời điện 5t
Máy ép thủy lực 100t
|
công
ca
ca
ca
|
8,29
0,1
0,14
-
|
11,26
0,14
0,18
-
|
15,42
0,14
0,18
-
|
17,50
0,18
0,23
-
|
18,29
0,11
0,23
0,11
|
|
D3.623
|
Dây
thép
|
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Máy rải dây
Tời điện 5t
|
công
ca
ca
|
13,36
0,11
0,15
|
18,13
0,15
0,20
|
-
-
-
|
-
-
-
|
-
-
-
|
|
D3.624
|
Dây
đồng (M)
|
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Máy rải dây
Tời máy 5t
Máy ép thủy lực 100t
|
công
ca
ca
ca
|
9,60
0,116
0,158
-
|
13,04
0,158
0,210
-
|
17,85
0,158
0,210
-
|
20,26
0,21
0,263
-
|
21,18
0,126
0,273
0,126
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Tiếp theo
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện dây chống sét (mm2)
|
|
≤240
|
≤300
|
≤400
|
≤500
|
>500
|
|
D3.625
|
Dây
nhôm lõi thép (AC, ACSR,..)
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Tre cây Ø8; L=6m
Cáp thép d10
Puly nhôm
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Máy rải dây
Tời điện 5 tấn
Máy ép thủy lực 100 tấn
|
kg
cây
kg
cái
công
ca
ca
ca
|
0,21
0,18
1,44
0,04
21,53
0,16
0,34
0,15
|
0,26
0,23
1,80
0,05
23,69
0,2
0,42
0,19
|
0,35
0,30
2,40
0,06
29,86
0,26
0,56
0,25
|
0,40
0,36
2,40
0,06
39,45
0,31
0,67
0,3
|
0,45
0,40
2,50
0,07
52,11
0,37
0,8
0,36
|
|
D3.626
|
Dây
nhôm (A)
|
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Máy rải dây
Tời điện 5t
Máy ép thủy lực 100t
|
công
ca
ca
ca
|
20,45
0,14
0,31
0,14
|
22,51
0,18
0,38
0,17
|
28,37
0,23
0,50
0,23
|
37,48
0,28
0,6
0,27
|
49,5
0,33
0,72
0,32
|
|
D3.627
|
Dây
đồng (M)
|
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Máy rải dây
Tời điện 5t
Máy ép thủy lực 100t
|
công
ca
ca
ca
|
23,68
0,168
0,357
0,158
|
-
-
-
-
|
-
-
-
-
|
-
-
-
-
|
-
-
-
-
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Ghi chú:
Trường hợp kéo dây siêu
nhiệt (đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất) thì định mức nhân với hệ số
1,5 ứng với dây nhôm lõi thép có tiết diện tương đương.
D3.6300 LẮP ĐẶT CÁP VẶN XOẮN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu và
dụng cụ trong phạm vi 30m. Mở cuộn cáp, đưa cáp lên giá đỡ, kiểm tra, đo cắt,
lắp khóa treo, khóa hãm, kéo rải căng dây, bịt đầu cáp (bao gồm cả lắp kẹp
treo, kẹp đỡ, ống nối ...) theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hoàn chỉnh,
nghiệm thu bàn giao.
Đơn
vị tính: km/dây
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
cáp (mm2)
|
|
≤
4x16
|
≤
4x25
|
≤
4x35
|
≤
4x50
|
|
D3.630
|
Lắp đặt cáp văn xoắn
|
Vật liệu
Xăng
Giẻ lau
Băng nhựa
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
cuộn
công
|
0,40
0,20
0,30
12,90
|
0,40
0,20
0,30
17,54
|
0,40
0,20
0,30
19,71
|
0,45
0,25
0,30
23,85
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
cáp (mm2)
|
|
≤
4x70
|
≤
4x95
|
≤4x120
|
>4x120
|
|
D3.630
|
Lắp đặt cáp văn xoắn
|
Vật liệu
Xăng
Giẻ lau
Băng nhựa
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
cuộn
công
|
0,45
0,25
0,35
28,15
|
0,50
0,30
0,35
39,04
|
0,50
0,30
0,35
51,54
|
0,50
0,30
0,35
61,85
|
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Ghi chú:
- Nếu lắp đặt loại cáp
2 ruột thì hao phí vật liệu, nhân công nhân với hệ số 0,70.
- Nếu lắp đặt loại cáp
3 ruột thì hao phí vật liệu, nhân công nhân với hệ số 0,85.
D3.7000 KÉO RẢI VÀ CĂNG DÂY CÁP
QUANG KẾT HỢP DÂY CHỐNG SÉT
D3.7100 THI CÔNG BẰNG CƠ GIỚI
KẾT HỢP VỚI THỦ CÔNG (sử dụng cáp mồi)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra,
kiến trúc hố thế (hoặc neo xoáy kể cả đào, lấp đất hố thế). Đặt cuộn dây lên
giá đỡ, rải dây, nối cáp mồi với dây cáp quang bằng rọ cáp, đưa dây lên puly,
rải dây, lắp tạ chống xoáy.
- Căng dây cáp quang và
lấy độ võng theo yêu cầu thiết kế, lắp khóa đỡ, khóa néo, đưa đầu dây xuống hộp
nối, kẹp cố định dây dọc theo các thanh chính của cột, lắp tạ chống rung.
Đơn
vị tính: km/dây
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện (mm2)
|
|
≤
70
|
>
70
|
|
D3.710
|
Kéo rải, căng dây cáp
quang kết hợp dây chống sét
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Tre cây Ø8; L = 6m
Cáp thép d10
Puly
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Máy rải dây
Tời máy 2 tấn
|
kg
cây
kg
cái
công
ca
ca
|
0,22
0,18
1,47
0,02
13,36
0,11
0,15
|
0,30
0,25
2,00
0,03
18,13
0,15
0,20
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú:
Định mức kéo rải, căng
dây lấy độ võng cáp quang quy định áp dụng cho độ cao từ 10m đến 20m.
- Nếu độ cao > 20m
thì cứ tăng 10m độ cao thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1 so với
định mức liền kề trước đó.
- Nếu độ cao < 10m
thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,7.
D3.7200 LẮP ĐẶT HỘP VÀ HÀN NỐI
CÁP QUANG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra
cuộn cáp quang, làm sàn thao tác, vận chuyển vật liệu, thiết bị đến độ cao lắp
đặt, trong phạm vi 30 m, lắp giá đỡ hộp nối. Lắp cố định hộp nối vào giá đỡ.
- Kiểm tra các sợi cáp
quang trước khi hàn, hàn nối sợi cáp quang, kiểm tra chất lượng mối nối, thu
dọn, hoàn chỉnh.
Đơn
vị tính: 1 hộp nối
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Số
sợi cáp quang trong hộp
(sợi)
|
|
≤
12
|
≤
16
|
≤
20
|
|
D3.720
|
Lắp đặt hộp nối cáp
quang ở độ cao ≤10m
|
Vật liệu
Gỗ nhóm V
Thép U-80
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy hàn quang
Máy phát điện 1kW
|
m3
kg
công
ca
ca
|
0,06
1,41
6,3
0,50
0,80
|
0,06
1,41
7,25
0,60
0,90
|
0,06
1,41
7,56
0,70
1,00
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 hộp nối
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Số
sợi cáp quang trong hộp
(sợi)
|
|
≤
24
|
≤
48
|
>
48
|
|
D3.720
|
Lắp đặt hộp nối cáp
quang ở độ cao ≤10m
|
Vật liệu
Gỗ nhóm V
Thép U-80
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy hàn quang
Máy phát điện 1kW
|
m3
kg
công
ca
ca
|
0,06
1,41
7,88
0,70
1,00
|
0,06
1,41
9,85
0,80
1,10
|
0,06
1,41
14,78
0,90
1,20
|
|
|
4
|
5
|
6
|
Chương
IV
LẮP
ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CÁP ĐIỆN
D4.1000 BẢO VỆ CÁP NGẦM
D4.1100 BẢO VỆ ĐƯỜNG
CÁP NGẦM
Nhân công 3,0/7
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Rãi
cát đệm (m3)
|
Rãi
lưới ni lông
(100m2)
|
Rãi
lưới thép
(100m2)
|
Xếp
gạch chỉ
(1000v)
|
Tấm
đan bê tông
(1kg)
|
|
≤20
|
>20
|
|
D4.11
|
Bảo vệ cáp ngầm
|
công
|
0,50
|
0,50
|
1,00
|
4,00
|
0,07
|
0,10
|
|
|
01
|
02
|
03
|
04
|
05
|
06
|
D4.1200 LẮP ĐẶT ỐNG
THÉP BẢO VỆ CÁP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển
vật liệu trong phạm vi 30m, tiến hành lấy dấu, cưa cắt ống, tẩy dũa, ren ống,
nối ống, uốn ống, đặt ống, đục lỗ, nối bắt chặt bằng coliê, bắt vít hoặc bu
lông, sơn ngoài ống, chèn trát cố định, hoàn chỉnh và thu dọn.
Đơn
vị tính: 100m
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Đường
kính ống (mm)
|
|
≤
25
|
≤
50
|
≤
75
|
≤
100
|
>100
|
|
D4.12
|
Lắp đặt ống thép bảo
vệ cáp
|
Vật liệu
Cô liê
Dây thép mạ 1,5mm
Vít bắt Ø4x40
Bu lông Ø6x60
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
cái
kg
cái
cái
%
công
|
100
0,5
100
-
5
27,0
|
100
-
-
100
5
31,77
|
100
-
-
100
5
36,74
|
100
-
-
100
5
42,49
|
100
-
-
100
5
49,29
|
|
|
01
|
02
|
03
|
04
|
05
|
D4.1300 LẮP ĐẶT ỐNG BẢO
VỆ CÁP QUA ĐƯỜNG
Thành phần công việc
- Chuẩn bị, vận chuyển
vật liệu trong phạm vi 30m.
- Đối với ống gang: Đo,
sơn, đục rãnh, đặt ống, chèn trát mối nối phía trên đường ống bằng vữa xi măng.
- Đối với ống bê tông:
Đo lấy dấu, xuống và dồn ống, đục rãnh lớp mặt, lắp và chỉnh ống, trộn vữa xảm
mối nối, bảo dưỡng mối nối.
Đơn
vị tính: 100m
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Đường
kính trong của ống (mm)
|
|
Ống
gang miệng bát
|
Ống
bê tông
|
|
≤
120
|
≤
220
|
≤
150
|
≤
250
|
|
D4.13
|
Lắp đặt ống bảo vệ
cáp qua đường
|
Vật liệu
Sơn
Giẻ lau
Xi măng
Amiăng
Cát vàng
Nhân công 3,5/7
|
kg
kg
kg
kg
m3
công
|
8,0
1,5
12,0
6,25
-
16,38
|
14,0
2,5
16,0
8,75
-
22,40
|
-
-
250,0
-
0,5
38,50
|
-
-
375,0
-
0,8
49,00
|
|
|
01
|
02
|
03
|
04
|
D4.1400 LẮP ĐẶT ỐNG
NHỰA BẢO VỆ CÁP
Thành phần công việc:
Vận chuyển và rải ống
trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cưa cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi, lắp chỉnh
ống, nối ống bằng măng sông, lắp giá đỡ ống (bao gồm cả collier giữ ống). Hoàn
thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn
vị tính: 100m
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Đường
kính (mm)
|
|
≤
15
|
≤
20
|
≤
25
|
≤
32
|
≤
40
|
|
D4.14
|
Lắp đặt ống nhựa bảo
vệ cáp
|
Vật liệu
Ống nhựa
Măng sông
Cồn rửa
Nhựa dán
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
m
cái
kg
kg
%
công
|
100,5
12
0,011
0,031
0,01
10,00
|
100,5
12
0,015
0,042
0,01
10,50
|
100,5
12
0,018
0,052
0,01
10,70
|
100,5
12
0,024
0,083
0,01
11,00
|
100,5
12
0,036
0,088
0,01
13,80
|
|
|
01
|
02
|
03
|
04
|
05
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 100m
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Đường
kính (mm)
|
|
≤
50
|
≤
67
|
≤
76
|
≤
89
|
≤
100
|
|
D4.14
|
Lắp đặt ống nhựa bảo
vệ cáp
|
Vật liệu
Ống nhựa
Măng sông
Cồn rửa
Nhựa dán
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
m
cái
kg
kg
%
công
|
100,5
12
0,042
0,110
0,01
14,00
|
100,5
12
0,066
0,132
0,01
15,01
|
100,5
12
0,081
0,165
0,01
17,02
|
100,5
12
0,096
0,196
0,01
19,94
|
100,5
12
0,120
0,220
0,01
21,28
|
|
|
06
|
07
|
08
|
09
|
10
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 100m
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Đường
kính (mm)
|
|
≤
110
|
≤
150
|
≤
200
|
≤
250
|
|
D4.14
|
Lắp đặt ống nhựa bảo
vệ cáp
|
Vật liệu
Ống nhựa
Măng sông
Cồn rửa
Nhựa dán
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
m
cái
kg
kg
%
công
|
100,5
12
0,132
0,240
0,01
23,41
|
100,5
12
0,180
0,330
0,01
28,73
|
100,5
12
0,240
0,440
0,01
38,31
|
100,5
12
0,300
0,550
0,01
47,89
|
|
|
11
|
12
|
13
|
14
|
Ghi chú:
Trường hợp vật liệu
dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: Gioăng cao su, bu lông, mỡ
thoa…đã được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những
loại vật liệu trên.
D4.2000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG
DÂY CÁP ĐIỆN
Quy định áp dụng
Đinh mức lắp đặt cáp
tính cho độ dài cuộn cáp là 150m. Nếu dài hơn thì định mức nhân công được nhân
với các trường hợp sau:
+ Từ 151m đến 250m hệ
số 1,20.
+ Từ 251m đến 350m hệ
số 1,40.
+ Từ 351m trở lên hệ số
1,60.
- Nếu lắp đặt đường cáp
có chiều dài <20m: Hao phí nhân công được nhân hệ số 1,20.
- Kéo rải cáp ở đường
phố, thị xã đông dân cư: Hao phí nhân công được nhân hệ số 1,10.
- Mỗi lần luồn cáp qua
kiến trúc ngầm (ống nước, ống dầu, đường cáp...) định mức nhân công nhân hệ số
1,15 cho chiều dài đoạn cáp phải kéo luồn qua.
- Dây thép dùng để kéo
cáp luồn trong ống đã tính luân chuyển 10 lần.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng
cụ thi công, kiểm tra, vận chuyển cáp đến vị trí lắp đặt. Đo cắt, kéo rải, lắp
đặt, cố định cáp theo thiết kế (trong tuy nen, trên giá đỡ, trong ống bảo vệ,
treo trên dây thép, dưới mương…) theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hoàn
chỉnh, nghiệm thu bàn giao.
D4.2100 KÉO RẢI VÀ LẮP
ĐẶT CỐ ĐỊNH ĐƯỜNG CÁP NGẦM
Đơn
vị tính: 100m
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trọng
lượng cáp (kg/m)
|
|
≤
1
|
≤
2
|
≤
3
|
≤
4,5
|
≤
6
|
|
D4.21
|
Kéo rải và lắp đặt cố
định đường cáp ngầm
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Băng nilông
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
cuộn
công
|
0,70
0,30
0,20
1,78
|
0,70
0,30
0,20
2,07
|
0,70
0,30
0,20
2,75
|
0,80
0,40
0,30
3,58
|
0,80
0,40
0,30
4,54
|
|
|
01
|
02
|
03
|
04
|
05
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 100m
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trọng
lượng cáp (kg/m)
|
|
≤
7,5
|
≤
9
|
≤
10,5
|
≤
12
|
≤
15
|
|
D4.21
|
Kéo rải và lắp đặt cố
định đường cáp ngầm
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Băng nilông
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
cuộn
công
|
0,90
0,50
0,40
5,78
|
0,90
0,50
0,40
7,26
|
1,00
0,60
0,40
9,54
|
1,00
0,60
0,40
11,90
|
1,20
0,80
0,40
13,34
|
|
|
06
|
07
|
08
|
09
|
10
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 100m
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trọng
lượng cáp (kg/m)
|
|
≤
18
|
≤
21
|
≤
24
|
≤
28
|
≤
32
|
|
D4.21
|
Kéo rải và lắp đặt cố
định đường cáp ngầm
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Băng nilông
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
cuộn
công
|
1,20
0,80
0,50
17,33
|
1,20
0,80
0,50
23,10
|
1,40
1,00
0,50
30,80
|
1,50
1,00
0,60
40,03
|
1,60
1,00
0,60
52,03
|
|
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
D4.2200 KÉO RẢI VÀ LẮP
ĐẶT CÁP TRÊN GIÁ ĐỠ ĐẶT Ở TƯỜNG, TRONG HẦM CÁP
Đơn
vị tính 100m
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trọng
lượng cáp (kg/m)
|
|
≤1
|
≤2
|
≤3
|
≤4,5
|
≤6
|
|
D4.22
|
Kéo rải và lắp đặt
cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Côliê
Băng nilông
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
bộ
cuộn
công
|
0,70
0,30
8,00
0,20
2,48
|
0,70
0,30
8,00
0,20
2,75
|
0,70
0,30
8,00
0,20
3,58
|
0,80
0,40
8,00
0,30
4,68
|
0,80
0,40
10,00
0,30
5,50
|
|
|
01
|
02
|
03
|
04
|
05
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính 100m
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trọng
lượng cáp (kg/m)
|
|
≤
7,5
|
≤
9
|
≤10,5
|
≤12
|
≤15
|
|
D4.22
|
Kéo rải và lắp đặt
cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Côliê
Băng nilông
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
bộ
cuộn
công
|
0,90
0,50
10,00
0,40
6,88
|
0,90
0,50
10,00
0,40
8,53
|
1,00
0,60
10,00
0,40
10,32
|
1,00
0,60
10,00
0,40
11,97
|
1,20
0,80
10,00
0,40
15,13
|
|
|
06
|
07
|
08
|
09
|
10
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính 100m
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trọng
lượng cáp (kg/m)
|
|
≤
18
|
≤
21
|
≤
24
|
≤
28
|
≤
32
|
|
D4.22
|
Kéo rải và lắp đặt
cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Côliê
Băng nilông
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
bộ
cuộn
công
|
1,20
0,80
12,00
0,50
19,25
|
1,20
0,80
12,00
0,50
25,58
|
1,40
1,00
12,00
0,50
33,98
|
1,50
1,00
12,00
0,60
44,18
|
1,60
1,00
12,00
0,60
55,23
|
|
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
D4.2300 KÉO RẢI VÀ LẮP
ĐẶT CÁP TREO TRÊN DÂY THÉP
Đơn
vị tính: 100m
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trọng
lượng cáp (kg/m)
|
|
≤
1
|
≤
2
|
≤
3
|
≤
4,5
|
≤
6
|
|
D4.23
|
Kéo rải và lắp đặt
cáp treo trên dây thép
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Côliê
Dây thép d = 4mm
Dây thép d = 6mm
Băng ni lông
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
bộ
m
m
cuộn
công
|
0,70
0,30
100
103
-
0,20
3,72
|
0,70
0,30
100
103
-
0,20
4,13
|
0,70
0,30
100
103
-
0,20
5,23
|
0,80
0,40
100
-
103
0,30
7,01
|
0,80
0,40
100
-
103
0,40
8,80
|
|
|
01
|
02
|
03
|
04
|
05
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 100m
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trọng
lượng cáp (kg/m)
|
|
≤
7,5
|
≤
9
|
≤
10,5
|
≤
12
|
|
D4.23
|
Kéo rải và lắp đặt
cáp treo trên dây thép
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Côliê
Dây thép d = 6mm
Băng ni lông
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
bộ
m
cuộn
công
|
0,90
0,50
100
103
0,40
11,15
|
0,90
0,50
100
103
0,40
16,50
|
1,00
0,60
100
103
0,50
19,5
|
1,00
0,60
100
103
0,50
22,00
|
|
|
06
|
07
|
08
|
09
|
D4.2400 KÉO RẢI VÀ LẮP
ĐẶT CÁP TRONG ỐNG BẢO VỆ
Đơn
vị tính: 100m
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trọng
lượng cáp (kg/m)
|
|
≤
1
|
≤
2
|
≤
3
|
≤
4,5
|
≤
6
|
|
D4.24
|
Kéo rải và lắp đặt
cáp trong ống bảo vệ
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Dây thép d = 2mm
Băng ni lông
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
m
cuộn
công
|
0,70
0,30
11,0
0,20
2,89
|
0,70
0,30
11,0
0,20
3,30
|
0,70
0,30
11,0
0,20
4,13
|
0,80
0,40
11,0
0,30
5,50
|
0,80
0,40
11,0
0,30
7,01
|
|
|
01
|
02
|
03
|
04
|
05
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 100m
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trọng
lượng cáp (kg/m)
|
|
≤
7,5
|
≤
9
|
≤
10,5
|
≤
12
|
≤
15
|
|
D4.24
|
Kéo rải và lắp đặt
cáp trong ống bảo vệ
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Dây thép d = 4mm
Băng ni lông
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
m
cuộn
công
|
0,90
0,50
11,00
0,40
9,08
|
0,90
0,50
11,00
0,40
11,14
|
1,00
0,60
11,00
0,40
13,48
|
1,00
0,60
11,00
0,40
15,68
|
1,20
0,80
11,00
0,40
20,08
|
|
|
06
|
07
|
08
|
09
|
10
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 100m
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trọng
lượng cáp (kg/m)
|
|
≤
18
|
≤
21
|
≤
24
|
≤
28
|
≤
32
|
|
D4.24
|
Kéo rải và lắp đặt
cáp trong ống bảo vệ
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Dây thép d = 4mm
Băng ni lông
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
m
cuộn
công
|
1,20
0,80
11,00
0,50
28,05
|
1,20
0,80
11,00
0,50
34,65
|
1,40
1,00
11,00
0,50
42,79
|
1,50
1,00
11,00
0,60
52,69
|
1,60
1,00
11,00
0,60
63,14
|
|
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
D4.3000 LÀM VÀ LẮP ĐẶT
ĐẦU CÁP
Thành phần công việc
Chuẩn bị mặt bằng, dụng
cụ thi công, vận chuyển vật tư trong phạm vi 30m. Đo cắt, bóc tách (với cáp
nhiều ruột), xác định pha, quấn băng cách điện, chụp đầu cáp, đánh số lắp phễu,
cố định, làm tiếp đất, đổ chất cách điện, quét sơn, lau chùi, thu dọn hoàn
chỉnh, nghiệm thu bàn giao.
D4.3100 ĐẦU CÁP LỰC HẠ
THẾ ≤ 1kV, CÓ 3 ĐẾN 4 RUỘT
Đơn
vị tính: 1 đầu cáp (3 pha)
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện 1 ruột cáp (mm2)
|
|
≤
35
|
≤
70
|
≤
120
|
≤
185
|
|
D4.311
|
Đầu cáp khô điện áp ≤
1kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
|
kg
kg
%
công
|
0,30
0,16
5
0,79
|
0,30
0,16
5
0,91
|
0,30
0,20
5
1,03
|
0,40
0,20
5
1,14
|
|
D4.312
D4.313
|
Đầu cáp dầu điện áp ≤ 1kV
|
Vật liệu
Phễu cáp
Côliê
Dây đồng 25mm2
Chất cách điện
Băng ni lông
Xăng A92
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Phễu tôn
Phễu gang
|
cái
bộ
m
kg
cuộn
kg
kg
kg
%
công
công
|
1,00
2,00
1,00
1,00
0,40
0,40
0,50
0,20
5
1,43
2,85
|
1,00
2,00
1,00
1,60
0,40
0,40
0,50
0,20
5
1,66
3,21
|
1,00
2,00
1,00
1,80
0,50
0,40
0,50
0,25
5
2,14
3,56
|
1,00
2,00
1,00
2,10
0,50
0,40
0,50
0,25
5
2,61
3,92
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 đầu cáp (3 pha)
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện 1 ruột cáp (mm2)
|
|
≤
240
|
≤
300
|
≤
400
|
|
D4.311
|
Đầu cáp khô điện áp ≤
1kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
|
kg
kg
%
công
|
0,40
0,24
5
1,28
|
0,40
0,24
5
1,44
|
0,50
0,29
5
1,73
|
|
D4.312
D4.313
|
Đầu cáp dâu điện áp ≤
1kV
|
Vật liệu
Phễu cáp
Côliê
Dây đồng 25mm2
Chất cách điện
Băng ni lông
Xăng A92
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Phễu tôn
Phễu gang
|
cái
bộ
m
kg
cuộn
kg
kg
kg
%
công
công
|
1,00
2,00
1,00
2,80
0,60
0,40
0,50
0,30
5
2,85
4,28
|
1,00
2,00
1,00
3,20
0,60
0,40
0,50
0,30
5
3,42
4,56
|
1,00
2,00
1,00
3,84
0,72
0,48
0,60
0,36
5
4,10
5,47
|
|
|
5
|
6
|
7
|
Ghi chú:
Định mức dự toán được
tính cho loại 3 đến 4 ruột. Trường hợp làm đầu cáp <3 ruột thì hao phí vật
liệu, nhân công được nhân với hệ số 0,8.
D4.3200 ĐẦU CÁP LỰC 3kV
ĐẾN 15kV
Đơn
vị tính: 1 đầu cáp (3 pha)
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện cáp (mm2)
|
|
≤
35
|
≤
70
|
≤
120
|
≤
185
|
|
D4.321
D4.322
|
Đầu cáp khô điện áp
3kV đến 15kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Đầu cáp 3-6kV
Đầu cáp 10-15kV
|
kg
kg
%
công
công
|
0,30
0,16
5
0,91
1,43
|
0,30
0,16
5
1,01
1,58
|
0,40
0,20
5
1,12
1,75
|
0,40
0,20
5
1,31
1,92
|
|
D4.323
D4.324
D4.325
D4.326
|
Đầu cáp dầu điện áp
3kV đến 15kV
|
Vật liệu
Phễu cáp
Côliê (thép)
Dây đồng 25mm2
Chất cách điện
Băng ni lông
Xăng A92
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Phễu tôn 3-6kV
Phễu tôn 10-15kV
Phễu gang 3-6kV
Phễu gang 10-15kV
|
cái
bộ
m
kg
cuộn
kg
kg
kg
%
công
công
công
công
|
1,00
2,00
1,00
1,60
1,00
0,50
0,50
0,20
5
1,55
2,02
3,09
3,80
|
1,00
2,00
1,00
2,10
1,00
0,50
0,50
0,20
5
1,79
2,26
3,45
4,16
|
1,00
2,00
1,00
2,40
1,00
0,50
0,50
0,25
5
2,38
2,85
3,80
4,64
|
1,00
2,00
1,00
2,80
1,50
0,50
0,60
0,25
5
2,85
3,45
4,16
5,11
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 đầu cáp (1 pha)
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện cáp (mm2)
|
|
≤
240
|
≤
300
|
≤
400
|
|
D4.321
D4.322
|
Đầu cáp khô điện áp
3kV đến 15kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Đầu cáp 3-6kV
Đầu cáp 10-15kV
|
kg
kg
%
công
công
|
0,50
0,24
5
1,39
2,15
|
0,50
0,24
5
1,81
2,78
|
0,60
0,29
5
2,17
3,34
|
|
D4.323
D4.324
D4.325
D4.326
|
Đầu cáp dầu điện áp
3kV đến 15kV
|
Vật liệu
Phễu cáp
Côliê (thép)
Dây đồng 25mm2
Chất cách điện
Băng ni lông
Xăng A92
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Phễu tôn 3-6kV
Phễu tôn 10-15kV
Phễu gang 3-6kV
Phễu gang 10-15kV
|
cái
bộ
m
kg
cuộn
kg
kg
kg
%
công
công
công
công
|
1,00
2,00
1,00
3,50
1,50
0,50
0,60
0,30
5
3,09
3,80
4,64
5,59
|
1,00
2,00
1,00
4,00
1,50
0,50
0,60
0,30
5
3,45
4,19
5,11
6,14
|
1,00
2,00
1,00
4,80
1,80
0,60
0,72
0,36
5
4,14
5,03
6,13
7,36
|
|
|
5
|
6
|
7
|
Ghi chú: Trường hợp là đầu cáp
≤ 2 pha thì định mức được nhân với hệ số 0,7.
D4.3300 ĐẦU CÁP LỰC
22kV ĐẾN 35kV
Đơn
vị tính: 1 đầu cáp (3 pha)
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện cáp (mm2)
|
|
≤
35
|
≤
70
|
≤
120
|
≤
185
|
|
D4.331
D4.332
|
Đầu cáp khô điện áp
22kV đến 35kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Đầu cáp 22kV
Đầu cáp 35kV
|
kg
kg
%
công
công
|
0,60
0,16
5
1,85
2,41
|
0,60
0,16
5
2,05
2,67
|
0,60
0,20
5
2,27
2,95
|
0,70
0,20
5
2,50
3,24
|
|
D4.333
D4.334
D4.335
D4.336
|
Đầu cáp dầu điện áp
22kV đến 35kV
|
Vật liệu
Phễu cáp
Côliê (thép)
Dây đồng 25mm2
Chất cách điện
Băng ni lông
Xăng A92
Cồn công nghiệp
Giẽ lau
Giấy ráp
Ma tít
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Phễu tôn 22kV
Phễu tôn 35kV
Phễu gang 22kV
Phễu gang 35kV
|
cái
bộ
m
kg
cuộn
kg
kg
kg
tờ
kg
%
công
công
công
công
|
1,00
2,00
4,00
5,00
1,00
0,50
0,60
0,20
1,00
0,10
5
2,89
3,47
5,41
7,03
|
1,00
2,00
4,00
5,00
1,00
0,50
0,60
0,20
1,00
0,10
5
3,61
4,33
6,02
7,83
|
1,00
2,00
4,00
5,00
1,00
0,50
0,60
0,25
1,00
0,10
5
4,33
5,20
6,65
8,65
|
1,00
2,00
4,00
6,00
1,50
0,50
0,72
0,25
1,00
0,15
5
4,98
5,98
7,26
9,43
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 đầu cáp (3 pha)
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện cáp (mm2)
|
|
≤
240
|
≤
300
|
≤
400
|
|
D4.331
D4.332
|
Đầu cáp khô điện áp
22kV đến 35kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Đầu cáp 22kV
Đầu cáp 35kV
|
kg
kg
%
công
công
|
0,70
0,24
5
2,79
3,63
|
0,70
0,24
5
3,62
4,70
|
0,84
0,29
5
4,34
5,64
|
|
D4.333
D4.334
D4.335
D4.336
|
Đầu cáp dầu điện áp
22kV đến 35kV
|
Vật liệu
Phễu cáp
Côliê (thép)
Dây đồng 25mm2
Chất cách điện
Băng ni lông
Xăng A92
Cồn công nghiệp
Giẽ lau
Giấy ráp
Ma tít
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Phễu tôn 22kV
Phễu tôn 35kV
Phễu gang 22kV
Phễu gang 35kV
|
cái
bộ
m
kg
cuộn
kg
kg
kg
tờ
kg
%
công
công
công
công
|
1,00
2,00
4,00
6,00
1,50
0,50
0,72
0,30
1,00
0,15
5
5,57
6,68
8,59
11,16
|
1,00
2,00
4,00
6,00
1,50
0,50
0,72
0,30
1,00
0,15
5
6,06
7,28
8,77
11,40
|
1,00
2,00
4,00
7,20
1,80
0,60
0,86
0,36
1,20
0,18
5
7,27
8,73
10,52
13,68
|
|
|
5
|
6
|
7
|
Ghi chú: Trường hợp là đầu cáp
≤ 2 pha thì định mức được nhân với hệ số 0,7.
D4.3400 ĐẦU CÁP LỰC
66kV đến 110kV
Đơn
vị tính: 1 đầu cáp (1 pha)
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện cáp (mm2)
|
|
≤
35
|
≤
70
|
≤
120
|
≤
185
|
|
D4.341
D4.342
|
Đầu cáp khô điện áp
66kV đến 110kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Đầu cáp 66kV
Đầu cáp 110kV
|
kg
kg
%
công
công
|
1,00
0,40
5
7,33
9,52
|
1,00
0,40
5
8,06
10,48
|
1,20
0,40
5
8,86
11,52
|
1,20
0,80
5
9,72
12,64
|
|
D4.343
D4.344
|
Đầu cáp dầu điện áp
66kV đến 110kV
|
Vật liệu
Côliê (thép)
Dây đồng 25mm2
Chất cách điện
Băng ni lông
Xăng A92
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Giấy ráp mịn
Ma tít
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Đầu cáp 66kV
Đầu cáp 110kV
|
bộ
m
kg
cuộn
kg
kg
kg
tờ
kg
%
công
công
|
2,00
4,00
15,00
2,00
1,00
1,00
0,50
1,00
0,10
5
14,05
18,28
|
2,00
4,00
15,00
2,00
1,00
1,00
0,50
1,00
0,10
5
15,66
20,35
|
2,00
4,00
15,00
2,00
1,00
1,00
0,50
1,00
0,10
5
17,29
22,48
|
2,00
4,00
18,00
3,00
1,00
1,00
1,00
1,00
0,15
5
18,87
24,53
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 đầu cáp (1 pha)
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện cáp (mm2)
|
|
≤
240
|
≤
300
|
≤
400
|
|
D4.341
D4.342
|
Đầu cáp khô điện áp
66kV đến 110kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Đầu cáp 66kV
Đầu cáp 110kV
|
kg
kg
%
công
công
|
1,40
0,80
5
10,89
14,16
|
1,40
0,80
5
14,11
18,34
|
1,68
0,96
5
16,93
22,01
|
|
D4.343
D4.344
|
Đầu cáp dầu điện áp
66kV đến 110kV
|
Vật liệu
Côliê (thép)
Dây đồng 25mm2
Chất cách điện
Băng ni lông
Xăng A92
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Giấy ráp mịn
Ma tít
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Đầu cáp 66kV
Đầu cáp 110kV
|
bộ
m
kg
cuộn
kg
kg
kg
tờ
kg
%
công
công
|
2,00
4,00
18,00
3,00
1,00
1,00
1,00
1,00
0,15
5
22,33
29,02
|
2,00
4,00
18,00
3,00
1,00
1,00
1,00
1,00
0,15
5
22,80
29,64
|
2,00
4,00
21,60
3,60
1,20
1,20
1,20
1,20
0,18
5
27,36
35,57
|
|
|
5
|
6
|
7
|
Ghi chú:
- Trường hợp làm đầu
cáp 3 pha thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,8.
- Làm đầu cáp lực
>110kV thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,2 so với làm đầu cáp
110kV với tiết diện tương ứng.
- Trường hợp tiết diện
cáp > 400mm2, cứ tăng tiết diện 100mm2 thì hao phí nhân công
điều chỉnh với hệ số 1,2 so với mức liền kề.
D4.4000 LẮP ĐẶT HỘP NỐI
CÁP
Nối cáp bằng phương
pháp măng sông đặt trong sơ mi chì loại 2 mảnh úp lên nhau. Bên trong đổ chất
cách điện, bên ngoài là hộp nối bảo vệ bằng gang, giữa hai lớp chì và gang đổ
nhựa đường.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị chỗ đặt hộp
nối, đo cắt đầu cáp, bóc võ, tách ruột luồn vào trong sơ mi nối cáp, kê chèn
đảm bảo khoảng cách các pha, đổ chất cách điện, làm kín sơ mi, làm tiếp đất,
lắp đặt và cố định hộp chèn khe hở, đổ nhựa đường, hoàn chỉnh thu dọn, nghiệm
thu bàn giao.
D4.4100 HỘP NỐI CÁP LỰC
HẠ THẾ ≤ 1kV, CÓ 3 ĐẾN 4 RUỘT
Đơn
vị tính: 1 hộp nối
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện cáp (mm2)
|
|
≤
35
|
≤
70
|
≤
120
|
≤
185
|
|
D4.411
|
Hộp nối cáp khô điện
áp ≤ 1kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
|
kg
kg
%
công
|
0,60
0,30
5,00
1,90
|
0,60
0,30
5,00
1,94
|
0,60
0,30
5,00
2,14
|
0,75
0,40
5,00
2,37
|
|
D4.412
|
Hộp nối cáp dầu điện
áp ≤ 1kV
|
Vật liệu
Hộp nối cáp
Băng cách điện
Thiết hàn
Nhựa thông
Ma tít
Củi đun
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Chất cách điện
Dầu biến áp
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
|
bộ
cuộn
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
%
công
|
1,00
1,00
0,40
0,04
0,20
12,00
0,25
0,40
1,00
1,00
5,00
5,70
|
1,00
1,00
0,40
0,04
0,20
12,00
0,25
0,40
1,25
1,00
5,00
6,46
|
1,00
1,50
0,40
0,04
0,30
13,00
0,25
0,50
1,50
1,00
5,00
7,13
|
1,00
1,50
0,50
0,05
0,30
13,00
0,30
0,50
2,00
1,00
5,00
7,89
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 hộp nối
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện cáp (mm2)
|
|
≤
240
|
≤
300
|
≤
400
|
|
D4.411
|
Hộp nối cáp khô điện
áp ≤ 1kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
|
kg
kg
%
công
|
0,75
0,40
5
2,57
|
0,75
0,40
5
2,79
|
0,90
0,48
5
3,35
|
|
D4.412
|
Hộp nối cáp dầu điện
áp ≤ 1kV
|
Vật liệu
Hộp nối cáp
Băng cách điện
Thiết hàn
Nhựa thông
Ma tít
Củi đun
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Chất cách điện
Dầu biến áp
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
|
bộ
cuộn
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
%
công
|
1,00
2,00
0,50
0,05
0,40
14,00
0,30
0,70
2,50
1,00
5
8,55
|
1,00
2,00
0,50
0,05
0,40
15,00
0,30
0,70
3,00
1,00
5
9,31
|
1,00
2,40
0,60
0,06
0,48
18,00
0,36
0,84
3,60
1,20
5
11,17
|
|
|
5
|
6
|
7
|
D4.4200 HỘP NỐI CÁP LỰC
3kV ĐẾN 15kV
Đơn
vị tính: 1 hộp nối (3 pha)
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện cáp (mm2)
|
|
≤
35
|
≤
70
|
≤
120
|
≤
185
|
|
D4.421
D4.422
|
Hộp nối cáp khô điện
áp 3kV đến 15kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Hộp nối 3kV-6 kV
Hộp nối 10-15kV
|
kg
kg
%
công
công
|
0,60
0,30
5
1,97
2,17
|
0,60
0,30
5
2,19
3,07
|
0,60
0,30
5
2,39
3,33
|
0,75
0,40
5
2,65
3,71
|
|
D4.423
D4.424
|
Hộp nối cáp dầu điện
áp 3kV đến 15kV
|
Vật liệu
Hộp nối cáp
Băng cách điện
Thiết hàn
Nhựa thông
Ma tít
Củi đun
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Chất cách điện
Dầu biến áp
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Hộp nối 3 - 6 kV
Hộp nối 10-15kV
|
bộ
cuộn
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
%
công
công
|
1,00
2,00
0,40
0,04
0,30
15,00
1,00
0,50
11,00
2,00
5
6,56
9,12
|
1,00
2,00
0,40
0,04
0,30
15,00
1,00
0,50
11,00
2,00
5
7,27
9,98
|
1,00
2,50
0,40
0,04
0,40
16,00
1,00
0,60
16,00
2,00
5
7,98
11,12
|
1,00
2,50
0,50
0,05
0,50
16,00
1,20
0,60
16,00
2,00
5
8,84
12,39
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 hộp nối (3 pha)
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện cáp (mm2)
|
|
≤
240
|
≤
300
|
≤
400
|
|
D4.421
D4.422
|
Hộp nối cáp khô điện
áp 3kV đến 15kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Hộp nối 3kV-6 kV
Hộp nối 10-15kV
|
kg
kg
%
công
công
|
0,75
0,40
5
2,94
4,02
|
0,75
0,40
5
3,22
4,42
|
0,90
0,48
5
3,86
5,30
|
|
D4.423
D4.424
|
Hộp nối cáp dầu điện
áp
3kV đến 15kV
|
Vật liệu
Hộp nối cáp
Băng cách điện
Thiết hàn
Nhựa thông
Ma tít
Củi đun
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Chất cách điện
Dầu biến áp
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Hộp nối 3 - 6 kV
Hộp nối 10-15kV
|
bộ
cuộn
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
%
công
công
|
1,00
3,00
0,50
0,05
0,50
17,00
1,20
0,70
19,00
2,00
5
9,79
13,40
|
1,00
3,00
0,50
0,05
0,60
17,00
1,20
0,70
19,00
2,00
5
10,74
14,73
|
1,00
3,60
0,60
0,06
0,72
20,40
1,44
0,84
22,80
2,00
5
12,88
17,67
|
|
|
5
|
6
|
7
|
Ghi chú:
Trường hợp hộp nối cáp
≤ 2 pha thì định mức được nhân với hệ số 0,8.
D4.4300 HỘP NỐI CÁP LỰC
22kV ĐẾN 35kV
Đơn
vị tính: 1 hộp nối (3 pha)
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện cáp (mm2)
|
|
≤
35
|
≤
70
|
≤
120
|
≤
185
|
|
D4.431
D4.432
|
Hộp nối cáp khô điện
áp 22kV đến 35kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Hộp nối 22 kV
Hộp nối 35kV
|
kg
kg
%
công
công
|
1,50
0,30
5
3,85
4,62
|
1,50
0,30
5
4,17
5,02
|
1,50
0,30
5
4,66
5,59
|
2,00
0,40
5
5,13
6,16
|
|
D4.433
D4.434
|
Hộp nối cáp dầu điện
áp 22kV đến 35kV
|
Vật liệu
Hộp nối cáp
Băng cách điện
Thiết hàn
Nhựa thông
Ma tít
Củi đun
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Chất cách điện
Dầu biến áp
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Hộp nối 22 kV
Hộp nối 35kV
|
bộ
cuộn
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
%
công
công
|
1,00
2,50
2,00
0,20
0,30
15,00
16,00
0,50
16,00
2,00
5
12,83
15,39
|
1,00
2,50
2,00
0,20
0,30
15,00
16,00
0,50
16,00
2,00
5
13,93
16,72
|
1,00
3,00
2,50
0,25
0,40
16,00
20,00
0,60
20,00
2,00
5
15,50
18,62
|
1,00
3,00
2,50
0,25
0,40
16,00
20,00
0,60
20,00
2,00
5
17,10
20,52
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 hộp nối (3 pha)
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện cáp (mm2)
|
|
≤
240
|
≤
300
|
≤
400
|
|
D4.431
D4.432
|
Hộp nối cáp khô điện
áp 22kV đến 35kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Hộp nối 22 kV
Hộp nối 35kV
|
kg
kg
%
công
công
|
2,00
0,40
5
5,61
6,73
|
2,00
0,40
5
6,16
7,38
|
2,40
0,67
5
7,39
8,86
|
|
D4.433
D4.434
|
Hộp nối cáp dầu điện
áp 22kV đến 35kV
|
Vật liệu
Hộp nối cáp
Băng cách điện
Thiết hàn
Nhựa thông
Ma tít
Củi đun
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Chất cách điện
Dầu biến áp
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Hộp nối 22 kV
Hộp nối 35kV
|
bộ
cuộn
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
%
công
công
|
1,00
4,00
3,00
0,30
0,50
17,00
25,00
0,70
25,00
2,00
5,00
18,70
22,42
|
1,00
4,00
3,00
0,30
0,50
17,00
25,00
0,70
25,00
2,00
5,00
20,52
24,61
|
1,00
4,80
3,60
0,36
0,60
20,40
30,00
0,84
30,00
2,00
5,00
24,62
29,53
|
|
|
5
|
6
|
7
|
Ghi chú: Trường hợp hộp nối cáp
≤ 2 pha thì định mức được nhân với hệ số 0,8.
D4.4400 HỘP NỐI CÁP LỰC
66kV ĐẾN 110kV
Đơn
vị tính: 1 hộp nối
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện cáp (mm2)
|
|
≤
35
|
≤
70
|
≤
120
|
≤
185
|
|
D4.441
D4.442
|
Hộp nối cáp khô điện
áp 66kV đến 110kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Hộp nối 66kV
Hộp nối 110kV
|
kg
kg
%
công
công
|
2,48
0,50
5
6,92
9,01
|
2,73
0,50
5
7,62
9,91
|
3,00
0,50
5
8,38
10,90
|
4,00
0,50
5
9,23
12,01
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 hộp nối
|
Mã
hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện cáp (mm2)
|
|
≤
240
|
≤
300
|
≤
400
|
|
D4.441
D4.442
|
Hộp nối cáp khô điện
áp 66kV đến 110kV
|
Vật liệu
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Hộp nối 66kV
Hộp nối 110kV
|
kg
kg
%
công
công
|
4,00
0,50
5
10,09
13,12
|
4,00
0,50
5
11,08
14,39
|
4,80
0,50
5
13,29
17,27
|
|
|
5
|
6
|
7
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 hộp nối
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện cáp (mm2)
|
|
≤
35
|
≤
70
|
≤
120
|
≤
185
|
|
D4.443
D4.444
|
Hộp nối cáp dầu điện
áp 66kV đến 110kV
|
Vật liệu
Hộp nối cáp
Băng cách điện
Thiếc hàn
Nhựa thông
Ma tít
Củi đun
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Chất cách điện
Dầu biến áp
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Hộp nối 66kV
Hộp nối 110kV
|
bộ
cuộn
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
%
công
công
|
1,00
7,50
6,00
0,60
0,90
30,00
32,00
1,50
40,00
6,00
5
16,67
20,01
|
1,00
7,50
6,00
0,60
0,90
30,00
32,00
1,50
40,00
6,00
5
18,11
21,74
|
1,00
9,00
7,50
0,75
1,20
32,00
40,00
1,80
50,00
6,00
5
20,16
24,21
|
1,00
9,00
7,50
0,75
1,20
32,00
40,00
1,80
50,00
6,00
5
22,23
26,68
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 hộp nối
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện cáp (mm2)
|
|
≤
240
|
≤
300
|
≤
400
|
|
D4.443
D4.444
|
Hộp nối cáp dầu điện
áp 66kV đến 110kV
|
Vật liệu
Hộp nối cáp
Băng cách điện
Thiếc hàn
Nhựa thông
Ma tít
Củi đun
Cồn công nghiệp
Giẻ lau
Chất cách điện
Dầu biến áp
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Hộp nối 66kV
Hộp nối 110kV
|
bộ
cuộn
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
%
công
công
|
1,00
12,00
9,00
0,90
1,50
34,00
50,00
2,10
62,50
6,00
5
24,30
29,15
|
1,00
12,00
9,00
0,90
1,50
34,00
50,00
2,10
62,50
6,00
5
26,68
31,99
|
1,00
14,40
10,80
1,08
1,80
40,80
60,00
2,52
75,00
6,00
5
32,01
38,38
|
|
|
5
|
6
|
7
|
Ghi chú:
- Làm hộp nối cáp lực
> 110kV thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,2 so với làm hộp nối cáp
lực 110kV với tiết diện tương ứng.
- Trường hợp tiết diện
cáp > 400mm2, cứ tăng tiết diện 100mm2 thì hao phí nhân công
được điều chỉnh với hệ số 1,2 so với mức liền kề.
D4.5000 ÉP ĐẦU CỐT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dùng cồn công
nghiệp lau sạch phía trong, ngoài đầu cốt và đầu sợi cáp, ép đầu cốt theo yêu
cầu kỹ thuật.
Đơn
vị tính: 10 đầu cốt
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện cáp (mm2)
|
|
≤ 25
|
≤ 50
|
≤ 70
|
≤ 95
|
≤ 120
|
|
D4.50
|
Ép đầu cốt
|
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Máy ép đầu cốt
|
công
ca
|
0,20
0,25
|
0,35
0,25
|
0,55
0,30
|
0,70
0,30
|
0,90
0,35
|
|
|
01
|
02
|
03
|
04
|
05
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 10 đầu cốt
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện cáp (mm2)
|
|
≤
150
|
≤
185
|
≤
240
|
≤
300
|
≤
400
|
|
D4.50
|
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Máy ép đầu cốt
|
công
ca
|
1,10
0,40
|
1,32
0,45
|
1,65
0,50
|
1,96
0,70
|
2,61
0,90
|
|
|
06
|
07
|
08
|
09
|
10
|
Ghi chú:
- Đối với tiết điện cáp
từ 1,5mm2 đến 6mm2 thì hao phí nhân công và máy thi công
được nhân với hệ số 0,6.
- Đối với đầu cốt có
tiết diện > 400mm2 thì cứ tăng 100mm2 thì hao phí nhân
công và máy thi công tăng thêm 10% so với định mức liền kề.
D4.6000 LẮP POTELET,
ĐIỆN KẾ KẸP HẠ THẾ CÁC LOẠI
D4.6100 LẮP POTELET
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, kiểm
tra, lau chùi, tiến hành lắp potelet vào vị trí bao gồm cả việc khoan lỗ bu
lông, thu dọn dụng cụ thi công, di chuyển trong phạm vi 50m.
Đơn
vị tính: bộ
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Số
lượng
|
|
D4.610
|
Lắp
đặt Potelet
|
Vật liệu
Potelet
Bu lông M14x150
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay
|
bộ
bộ
%
công
ca
|
1,00
2,00
10
0,20
0,10
|
|
|
1
|
Ghi chú: Công tác lắp sứ hạ thế
vào potelet được tính riêng.
D4.6200 LẮP ĐẶT VÀ THÁO
KẸP QUAI, KẸP HOTLINE, KẸP IPC, KẸP DỪNG CÁP ABC, BU LÔNG ĐUÔI HEO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, kiểm
tra, cố định dây vào móc treo tạm, tiến hành tháo lắp kẹp, lắp dây vào kẹp, thu
dọn dụng cụ thi công, di chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn
vị tính: cái
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
kẹp
|
|
Kẹp
quai
|
Kẹp
hotline
|
Kẹp
IPC
|
|
D4.620
|
Lắp đặt và tháo kẹp
quai, kẹp hotline, kẹp IPC, kẹp dừng cáp ABC, bu lông đuôi heo
|
Vật liệu
Xăng
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
kg
kg
%
công
|
0,10
0,05
5
0,40
|
0,10
0,05
5
0,50
|
0,10
0,05
5
0,50
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: cái
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
kẹp
|
|
Kẹp
néo cáp ABC
|
Bu
lông đuôi heo
|
|
≤
4x70
|
≤
4x120
|
|
D4.620
|
Lắp đặt và tháo kẹp
quai, kẹp hotline, kẹp IPC, kẹp dừng cáp ABC, bu lông đuôi heo
|
Vật liệu
Xăng
Giẻ lau
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
kg
kg
%
công
|
0,10
0,05
5
0,60
|
0,10
0,05
5
0,72
|
0,10
0,05
5
0,25
|
|
|
4
|
5
|
6
|
Ghi chú:
- Định mức dự toán chỉ
áp dụng cho công tác sửa chữa thay thế. Không áp dụng cho công tác đầu tư mới
vì công việc này đã tính trong định mức dự toán của công tác kéo rải căng dây.
- Đối với kẹp đỡ cáp
ABC thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,8 so với định mức trong bảng
trên.
- Đối với công tác tháo
kẹp và thu hồi, hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,6 so với định mức
trong bảng trên.
D4.6300 LẮP ĐẶT ĐIỆN KẾ
1 PHA, 3 PHA, HỘP ĐIỆN KẾ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, kiểm
tra, lau chùi, tiến hành lắp điện kế/hộp điện kế vào vị trí bao gồm cả việc
khoan lỗ bắt vít, thu dọn dụng cụ thi công, di chuyển trong phạm vi 50m.
Đơn
vị tính: cái
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Điện
kế 1 pha
|
Điện
kế 3 pha
|
Hộp
điện kế
|
|
D4.630
|
Lắp đặt điện kế 1 pha, 3 pha, hộp
điện kế
|
Vật liệu
Công tơ
Hộp điện kế
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay
0,5kW
|
cái
cái
%
công
ca
|
1,00
-
2
0,14
0,15
|
1,00
-
2
0,16
0,15
|
-
1,00
2
0,10
0,05
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Đối với công tác tháo
điện kế, hộp điện kế, hao phí nhân công được nhân hệ với số 0,4 so với định mức
trong bảng trên và không tính vật liệu.
- Định mức trong bảng
trên tính cho hộp 01 điện kế. Đối với hộp từ hai điện kế trở lên định mức được
điều chỉnh như sau:
+ Hộp ≤ 3 điện kế, định
mức được nhân hệ số 1,1.
+ Hộp > 3 điện kế,
định mức được nhân hệ số 1,2.
+ Lắp nhiều điện kế tại
một vị trí, từ điện kế thứ hai trở đi định mức được nhân hệ số 0,7.
Phần
II
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP HƯỚNG
DẪN VÀ QUY ĐỊNH CHUNG
Định mức dự toán chuyên
ngành lắp đặt thiết bị và phụ kiện của trạm biến áp có cấp điện áp 0,4kV đến 500kV (sau
đây gọi tắt là định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt trạm biến áp) là mức hao
phí cần thiết về vật liệu, ngày công lao động và máy thi công để hoàn thành một
khối lượng đơn vị lắp đặt cho từng loại thiết bị, phụ kiện thuộc trạm biến áp.
Từng loại công tác lắp đặt được trình bày tóm tắt nội dung công việc chủ yếu để
thực hiện các thao tác theo yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công. Trong định
mức dự toán đã tính đến công tác vận chuyển thiết bị, phụ kiện trong phạm vi
30m xung quanh trạm, trường hợp phải vận chuyển ngoài phạm vi qui định thì được
tính riêng.
1.
Nội dung định mức dự toán:
- Mức hao phí vật liệu: Là lượng hao phí vật
liệu phụ cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng lắp
đặt. Định mức vật liệu trong bảng đã bao gồm hao phí ở các khâu thi công (bao
gồm định mức tiêu hao thực tế cho sản phẩm và hao hụt vật liệu trong quá trình
thi công).
- Mức hao phí lao động:
Là số
ngày công lao động cần thiết chính và phụ trực tiếp thực hiện một đơn vị khối
lượng lắp đặt. Số ngày trong định mức đã bao gồm cả hao phí lao động của công
tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường.
- Mức hao phí máy thi
công:
Là số ca máy thi công trực tiếp phục vụ lắp đặt thiết bị của công trình, phù
hợp với công nghệ, qui trình lắp đặt.
2.
Kết cấu định mức dự toán:
Định mức dự toán chuyên
ngành lắp đặt trạm biến áp được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa
thống nhất bao gồm 05 chương:
- Chương I : Lắp đặt
máy biến áp.
- Chương II : Lắp đặt
máy biến điện áp, máy biến dòng, máy cắt và thiết bị khác.
- Chương III : Lắp đặt
hệ thống cáp dẫn điện.
- Chương IV : Kéo rải
dây dẫn điện trần, lắp đặt các loại sứ (cách điện) và phụ kiện, tổ hợp và lắp
đặt kết cấu thép, cột, xà trong trạm.
- Chương V : Lắp đặt
các loại tủ điện, tủ bảo vệ và tủ chiếu sáng, hệ thống điều khiển tích hợp, hệ
thống camera.
3.
Quy định và hướng dẫn áp dụng:
1 - Định mức dự toán
chuyên ngành lắp đặt trạm biến áp được sử dụng thống nhất trong cả nước làm cơ
sở lập đơn giá xây công tác lắp đặt các công trình trạm biến áp. Đối với các
công tác kéo rải và lắp đặt hệ thống cáp dẫn điện; làm và lắp đặt đầu cáp lực;
lắp đặt hộp nối cáp lực; ép đầu cốt cáp; đóng cọc tiếp địa áp dụng theo định
mức dự toán chuyên ngành xây lắp đường dây tải điện.
2 - Khi áp dụng định
mức dự toán chuyên ngành lắp đặt trạm biến áp cần nghiên cứu thiết kế công nghệ
và danh mục thiết bị, vật tư, phụ kiện lắp đặt để sử dụng định mức cho phù hợp.
3 - Hao hụt vật liệu áp
dụng theo định mức hao hụt tại phụ lục kèm theo tập định mức này.
4 - Đối với những công
trình điện cải tạo, mở rộng, khi lắp đặt thiết bị ở những khu vực đang mang
điện vận hành, có ảnh hưởng đến an toàn, thao tác và năng suất lao động của
người công nhân thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,25.
Chương
I
LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP
T1.1000 LẮP ĐẶT MÁY
BIẾN ÁP
1 - Quy định áp dụng:
- Định mức dự toán lắp
đặt máy biến áp không tính đến công tác rút ruột kiểm tra bên trong máy. Trong
trường hợp cần rút ruột kiểm tra thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,25.
Nếu dung lượng máy biến áp lớn hơn hoặc nhỏ hơn so với dung lượng quy định
trong các bảng mức thì định mức nhân công được điều chỉnh tương ứng tăng hoặc
giảm cho 1 MVA bằng mức tăng hoặc giảm định mức nhân công bình quân cho 1 MVA
giữa 2 dung lượng máy biến áp gần nhất có qui định trong bảng mức.
- Trường hợp máy biến
áp có hệ thống bảo vệ cháy nổ được xác định như một tủ bảo vệ thì định mức lắp
đặt hệ thống bảo vệ đó được áp dụng theo chương V.
- Định mức dự toán lắp
đặt máy biến áp có cấp điện áp ≤ 35kV kiểu trạm treo trên cột thì định mức nhân
công được nhân hệ số 1,1. Định mức lắp máy biến áp kiểu treo không bao gồm việc
lắp đặt giá đỡ, ghế cách điện, thang, sàn thao tác; các mục này có định mức
riêng.
- Lắp đặt máy biến áp
66kV áp dụng như lắp máy biến áp 110kV.
- Định mức công tác
tháo dỡ máy biến áp được điều chỉnh như sau so với định mức lắp đặt mới: mức
hao phí nhân công được nhân hệ số 0,6, mức hao phí máy thi công và vật liệu giữ
nguyên (bao gồm cả đóng gói, vật liệu phục vụ đóng gói tính riêng).
2 - Thành phần công
việc:
- Chuẩn bị mặt bằng,
dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, vệ sinh thiết bị và phụ kiện
máy biến áp (cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, điều áp dưới tải, sứ đầu vào...).
- Lắp đặt phụ kiện máy
biến áp, kiểm tra độ kín khí bảo vệ, độ chân không, mức dầu theo quy trình kỹ
thuật.
- Đối với máy biến áp
< 66kV đã vận chuyển máy đến công trường.
- Đối với máy biến áp ≥
66kV đã được đưa lên bệ và cân chỉnh.
T1.1100 - LẮP ĐẶT MÁY
BIẾN ÁP 500KV VÀ 220KV
Đơn
vị tính: 1 máy
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
máy biến áp
500/220/35
kV (1 pha)
|
|
300MVA
|
200MVA
|
150MVA
|
100MVA
|
|
T1.110
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Keo dán
- Xăng A92
- Giấy ráp mịn
- Vải nhựa
- Vải trắng mộc 0,8 m
- Sơn chống gỉ
- Mỡ YOC
- Dây thép mạ d = 2
mm
- Giẻ lau
- Gỗ nhóm IV
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,5/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 25 tấn
- Cẩu 16 tấn
- Cẩu 5 tấn
|
kg
kg
kg
tờ
m2
m
kg
kg
kg
kg
m3
%
công
ca
ca
ca
|
2,10
1,20
12,7
13,40
57,00
9,60
1,20
3,20
8,40
10,00
0,36
5,00
749,00
2,45
-
2,21
|
2,00
0,90
10,70
11,00
44,00
8,00
0,90
2,30
8,30
10,00
0,36
5,00
610,00
2,36
-
1,54
|
1,90
0,70
9,70
11,00
38,00
7,20
0,70
1,80
8,20
10,00
0,36
5,00
540,00
-
2,31
1,20
|
1,70
0,40
7,40
9,00
25,33
5,40
0,40
1,00
8,00
10,00
0,36
5,00
389,00
-
2,18
0,65
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1máy
|
Mã
hiệu
|
Công
tác xây lắp
|
Đơn
vị
|
Loại
máy biến áp
220/110/35;
(22); (15); (10); (6) kV (3 pha)
|
|
250MVA
|
125MVA
|
63MVA
|
|
T1.110
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Keo dán
- Xăng A92
- Giấy ráp mịn
- Vải nhựa
- Vải trắng mộc 0,8 m
- Sơn chống gỉ
- Mỡ YOC
- Dây thép mạ d = 2
mm
- Giẻ lau
- Gỗ nhóm IV
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,5/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 10 tấn
- Cẩu 5 tấn
|
kg
kg
kg
tờ
m2
m
kg
kg
kg
kg
m3
%
công
ca
ca
|
1,10
0,40
5,40
6,00
45,60
5,40
0,40
1,00
5,00
7,50
0,60
5,00
468,00
2,18
0,65
|
0,80
0,30
4,30
5,00
38,00
4,00
0,40
0,70
4,00
4,50
0,36
5,00
382,00
1,43
0,65
|
0,60
0,20
3,20
3,00
15,96
3,00
0,30
0,50
2,50
3,50
0,15
5,00
200,00
0,88
0,26
|
|
|
5
|
6
|
7
|
T1.1200 - LẮP ĐẶT MÁY
BIẾN ÁP 66kV-110KV 3 PHA
Đơn
vị tính: 1 máy
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
máy biến áp
110/35/22;
(15); (10); (6) kV
|
|
63MVA
|
40MVA
|
25MVA
(20MVA)
|
16MVA
(15MVA)
|
≤ 11MVA
|
|
T1.120
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Keo dán
- Xăng A92
- Giấy ráp mịn
- Vải nhựa
- Vải trắng mộc 0,8 m
- Sơn chống gỉ
- Mỡ YOC
- Dây thép mạ d = 2
mm
- Giẻ lau
- Gỗ nhóm IV
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,5/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 10 tấn
- Cẩu 5 tấn
|
kg
kg
kg
tờ
m2
m
kg
kg
kg
kg
m3
%
công
ca
ca
|
1,10
0,40
5,40
6,00
15,96
5,40
0,40
1,00
5,60
7,50
0,15
5,00
119,00
0,88
0,26
|
0,80
0,30
4,10
4,50
10,13
4,00
0,30
0,80
5,04
6,00
0,10
5,00
93,00
0,88
0,26
|
0,60
0,20
3,30
3,60
6,33
3,20
0,20
0,60
3,53
4,80
0,06
5,00
80,00
0,88
0,26
|
0,50
0,20
2,60
2,90
6,00
2,50
0,20
0,50
3,53
2,00
0,06
5,00
66,00
0,59
0,26
|
0,40
0,20
2,00
2,30
6,00
2,00
0,20
0,40
3,53
1,60
0,06
5,00
63,00
0,59
0,26
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
T1.1300 - LẮP ĐẶT MÁY
BIẾN ÁP TRUNG GIAN 3 PHA 3 CUỘN DÂY
Đơn
vị tính: 1 máy
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
máy biến áp
35/22; (15); (10) /6 kV
|
|
≤
1000kVA
|
≤
1800kVA
|
≤
3200kVA
|
≤
5600kVA
|
≤
7500kVA
|
|
T1.130
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Xăng A92
- Giấy ráp mịn
- Sơn chống gỉ
- Giẻ lau
- Gỗ nhóm IV
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,5/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 10 tấn
|
kg
kg
tờ
kg
kg
m3
%
công
ca
|
0,30
0,30
1,00
0,20
2,50
0,05
5,00
15,50
0,46
|
0,36
0,30
1,00
0,24
3,00
0,05
5,00
18,30
0,46
|
0,43
0,36
1,50
0,30
3,60
0,10
5,00
22,00
0,52
|
0,43
0,43
2,00
0,30
3,60
0,10
5,00
27,00
0,65
|
0,43
0,43
2,00
0,30
3,60
0,10
5,00
29,16
0,65
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Ghi chú:
- Trường hợp lắp đặt
máy biến áp có điện áp 35kV 3 pha 2 cuộn dây thì mức hao phí nhân công được
nhân hệ số 0,9 so với định mức tương ứng.
T1.1400 - LẮP ĐẶT MÁY
BIẾN ÁP PHÂN PHỐI
Đơn
vị tính: 1 máy
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
máy biến áp 3 pha
35;(22)/0,4
kV
|
|
≤
30kVA
|
≤
50kVA
|
≤
100kVA
|
≤
180kVA
|
≤
320kVA
|
≤
560kVA
|
≤
750kVA
|
>
750kVA
|
|
T1.141
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Gôm lắc
- Xăng A92
- Giấy ráp mịn
- Sơn chống gỉ
- Giẻ lau
- Gỗ nhóm IV
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,5/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 5 tấn
|
kg
kg
kg
tờ
kg
kg
m3
%
công
ca
|
0,30
0,10
0,20
0,50
0,20
1,00
0,20
5,00
3,08
0,26
|
0,30
0,10
0,30
0,70
0,20
1,00
0,20
5,00
3,47
0,26
|
0,30
0,10
0,30
1,00
0,20
1,60
0,20
5,00
4,24
0,26
|
0,30
0,10
0,30
1,00
0,20
1,60
0,20
5,00
4,97
0,26
|
0,30
0,10
0,30
1,00
0,20
1,60
0,20
5,00
5,81
0,33
|
0,30
0,10
0,30
1,00
0,20
1,60
0,20
5,00
6,93
0,33
|
0,30
0,10
0,30
1,00
0,20
1,60
0,20
5,00
7,50
0,36
|
0,30
0,10
0,30
1,00
0,20
1,60
0,20
5,00
8,05
0,39
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Ghi chú:
- Trường hợp lắp đặt
máy biến áp phân phối bằng thủ công thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số
1,5 so với định mức tương ứng, mức hao phí máy thi công không tính.
- Trường hợp lắp đặt
máy biến áp trong trạm hợp bộ compact thì định mức được nhân hệ số 1,2 so với định mức lắp
đặt máy biến áp phân phối tương ứng.
Đơn
vị tính: 1 máy
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
máy biến áp 3 pha
15;
(10); (6) /0,4 kV
|
|
≤
30kVA
|
≤
50kVA
|
≤
100kVA
|
≤
180kVA
|
≤
320kVA
|
≤
560kVA
|
≤
750kVA
|
>
750kVA
|
|
T1.142
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Xăng A92
- Giấy ráp mịn
- Sơn chống gỉ
- Giẻ lau
- Gỗ nhóm IV
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,5/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 5 tấn
|
kg
kg
tờ
kg
kg
m3
%
công
ca
|
0,30
0,20
0,50
0,20
1,00
0,20
2,00
2,80
0,26
|
0,30
0,30
0,70
0,20
1,00
0,20
2,00
3,15
0,26
|
0,30
0,30
1,00
0,20
1,60
0,20
2,00
3,85
0,26
|
0,30
0,30
1,00
0,20
1,60
0,20
2,00
4,55
0,26
|
0,30
0,30
1,00
0,20
1,60
0,20
2,00
5,32
0,33
|
0,30
0,30
1,00
0,20
1,60
0,20
2,00
6,30
0,33
|
0,30
0,30
1,00
0,20
1,60
0,20
2,00
6,80
0,36
|
0,30
0,30
1,00
0,20
1,60
0,20
2,00
7,35
0,39
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Ghi chú:
- Trường hợp lắp đặt
máy biến áp phân phối bằng thủ công thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số
1,5 so với định mức tương ứng, mức hao phí máy thi công không tính.
- Trường hợp lắp đặt
máy biến áp trong trạm hợp bộ compact thì định mức được nhân hệ số 1,2 so với định mức lắp
đặt máy biến áp phân phối tương ứng.
Đơn
vị tính: 1 máy
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
máy biến áp 1 pha
15;
(10); (6) /0,4 kV
|
|
≤
30kVA
|
≤
50kVA
|
≤
75kVA
|
≤
100kVA
|
≤
150kVA
|
≤
250kVA
|
|
T1.143
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Xăng A92
- Giấy ráp mịn
- Sơn chống gỉ
- Giẻ lau
- Gỗ nhóm IV
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,5/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 5 tấn
|
kg
kg
tờ
kg
kg
m3
%
công
ca
|
0,30
0,20
0,50
0,20
1,00
0,20
2,00
2,28
0,26
|
0,30
0,30
0,70
0,20
1,00
0,20
2,00
2,63
0,26
|
0,30
0,30
1,00
0,20
1,60
0,20
2,00
3,50
0,26
|
0,30
0,30
1,00
0,20
1,60
0,20
2,00
3,72
0,26
|
0,30
0,30
1,00
0,20
1,60
0,20
2,00
4,06
0,26
|
0,30
0,30
1,00
0,20
1,60
0,20
2,00
4,55
0,26
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
Ghi chú:
- Trường hợp lắp đặt
máy biến áp phân phối bằng thủ công thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số
1,5 so với định mức tương ứng, mức hao phí máy thi công không tính.
- Trường hợp lắp đặt
máy biến áp trong trạm hợp bộ compact thì định mức được nhân hệ số 1,2 so với định mức lắp
đặt máy biến áp phân phối tương ứng.
T1.2000 - LỌC DẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng
cụ và thiết bị thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lau chùi thiết bị, phụ
kiện. Tiến hành lọc dầu theo quy trình kỹ thuật, lấy mẫu dầu thí nghiệm, bơm
dầu vào máy khi đã đạt yêu cầu kỹ thuật, ghi chép số liệu. Che chắn, bảo vệ
trong quá trình lọc dầu. Hoàn chỉnh, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.
Đơn
vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Mức
điện áp trước khi lọc 10kV
|
|
Mức
điện áp sau khi lọc (kV)
|
|
25
|
30
|
35
|
40
|
|
T1.201
T1.202
T1.203
|
1 - Vật liệu
- Vải trắng mộc 0,8 m
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
a - Máy lọc ép
- Máy bơm ly tâm
- Máy bơm chân không
- Máy thử cao áp
AI-70
b - Máy lọc dầu cải
tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương
- Máy thử cao áp
AI-70 hoặc tương đương
c - Máy lọc dầu hợp
bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương
- Máy thử cao áp
AI-70 hoặc tương đương
|
m
kg
%
công
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
|
0,50
0,30
10,0
3,00
0,80
0,30
0,30
0,10
0,48
0,10
0,268
0,10
|
0,50
0,30
10,0
3,30
0,92
0,33
0,33
0,10
0,55
0,10
0,321
0,10
|
0,50
0,30
10,0
5,10
1,36
0,50
0,50
0,10
0,82
0,10
0,379
0,10
|
0,50
0,30
10,0
6,20
1,63
0,60
0,60
0,10
0,98
0,10
0,441
0,10
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Đơn
vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Mức
điện áp trước khi lọc 15kV
|
|
Mức
điện áp sau khi lọc (kV)
|
|
25
|
30
|
35
|
40
|
45
|
|
T1.204
T1.205
T1.206
|
1 - Vật liệu
- Vải trắng mộc 0,8 m
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
a - Máy lọc ép
- Máy bơm ly tâm
- Máy bơm chân không
- Máy thử cao áp
AI-70
b - Máy lọc dầu cải tạo
YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương
- Máy thử cao áp
AI-70 hoặc tương đương
c - Máy lọc dầu hợp
bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương
- Máy thử cao áp
AI-70 hoặc tương đương
|
m
kg
%
công
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
|
0,50
0,30
10,0
2,00
0,56
0,21
0,21
0,10
0,34
0,10
0,218
0,10
|
0,50
0,30
10,0
2,50
0,70
0,25
0,25
0,10
0,42
0,10
0,269
0,10
|
0,50
0,30
10,0
3,00
0,84
0,30
0,30
0,10
0,50
0,10
0,321
0,10
|
0,50
0,30
10,0
3,80
1,03
0,36
0,36
0,10
0,62
0,10
0,380
0,10
|
0,50
0,30
10,0
4,80
1,26
0,44
0,44
0,10
0,76
0,10
0,440
0,10
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Đơn
vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Mức
điện áp trước khi lọc 20kV
|
|
Mức
điện áp sau khi lọc (kV)
|
|
25
|
30
|
35
|
40
|
45
|
50
|
|
T1.207
T1.208
T1.209
|
1 - Vật liệu
- Vải trắng mộc 0,8 m
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
a - Máy lọc ép
- Máy bơm ly tâm
- Máy bơm chân không
- Máy thử cao áp
AI-70
b - Máy lọc dầu cải
tạo YBM-2 (đã có máy hút
chân không) hoặc tương
đương
- Máy thử cao áp
AI-70 hoặc tương đương
c - Máy lọc dầu hợp
bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương
- Máy thử cao áp
AI-70 hoặc tương đương
|
m
kg
%
công
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
|
0,50
0,30
10,0
1,50
0,42
0,16
0,16
0,10
0,25
0,10
0,174
0,10
|
0,50
0,30
10,0
2,00
0,56
0,19
0,19
0,10
0,34
0,10
0,218
0,10
|
0,50
0,30
10,0
2,50
0,72
0,23
0,23
0,10
0,43
0,10
0,269
0,10
|
0,50
0,30
10,0
3,20
0,86
0,27
0,27
0,10
0,52
0,10
0,321
0,10
|
0,50
0,30
10,0
4,00
1,04
0,33
0,33
0,10
0,62
0,10
0,380
0,10
|
0,50
0,30
10,0
4,70
1,25
0,40
0,40
0,10
0,75
0,10
0,441
0,10
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
Đơn
vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Mức
điện áp trước khi lọc 25kV
|
|
Mức
điện áp sau khi lọc (kV)
|
|
30
|
35
|
40
|
45
|
50
|
|
T1.210
T1.211
T1.212
|
1 - Vật liệu
- Vải trắng mộc 0,8 m
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
a - Máy lọc ép
- Máy bơm ly tâm
- Máy bơm chân không
- Máy thử cao áp
AI-70
b - Máy lọc dầu cải
tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương
- Máy thử cao áp
AI-70 hoặc tương đương
c - Máy lọc dầu hợp
bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc
tương đương
- Máy thử cao áp
AI-70 hoặc tương đương
|
m
kg
%
công
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
|
0,50
0,30
10,0
1,70
0,47
0,18
0,18
0,10
0,28
0,10
0,176
0,10
|
0,50
0,30
10,0
2,20
0,61
0,21
0,21
0,10
0,37
0,10
0,221
0,10
|
0,50
0,30
10,0
2,80
0,73
0,25
0,25
0,10
0,44
0,10
0,270
0,10
|
0,50
0,30
10,0
3,50
0,87
0,31
0,31
0,10
0,52
0,10
0,323
0,10
|
0,50
0,30
10,0
4,20
1,05
0,37
0,37
0,10
0,63
0,10
0,380
0,10
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Đơn
vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Mức
điện áp trước khi lọc 30kV
|
|
Mức
điện áp sau khi lọc (kV)
|
|
35
|
40
|
45
|
50
|
60
|
|
T1.213
T1.214
T1.215
|
1 - Vật liệu
- Vải trắng mộc 0,8 m
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
a - Máy lọc ép
- Máy bơm ly tâm
- Máy bơm chân không
- Máy thử cao áp
AI-70
b - Máy lọc dầu cải
tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương
- Máy thử cao áp
AI-70 hoặc tương đương
c - Máy lọc dầu hợp
bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc
tương đương
- Máy thử cao áp
AI-70 hoặc tương đương
|
m
kg
%
công
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
|
0,50
0,30
10,0
2,00
0,56
0,21
0,21
0,10
0,34
0,10
0,185
0,10
|
0,50
0,30
10,0
2,50
0,70
0,25
0,25
0,10
0,42
0,10
0,233
0,10
|
0,50
0,30
10,0
3,10
0,84
0,30
0,30
0,10
0,50
0,10
0,284
0,10
|
0,50
0,30
10,0
3,50
1,03
0,36
0,36
0,10
0,62
0,10
0,340
0,10
|
0,50
0,30
10,0
4,20
1,36
0,43
0,43
0,10
0,82
0,10
0,399
0,10
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Đơn
vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Mức
điện áp trước khi lọc 35kV
|
|
Mức
điện áp sau khi lọc (kV)
|
|
40
|
45
|
50
|
60
|
|
T1.216
T1.217
T1.218
|
1 - Vật liệu
- Vải trắng mộc 0,8 m
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
a - Máy lọc ép
- Máy bơm ly tâm
- Máy bơm chân không
- Máy thử cao áp
AI-70
b - Máy lọc dầu cải
tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương
- Máy thử cao áp
AI-70 hoặc tương đương
c - Máy lọc dầu hợp
bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc
tương đương
- Máy thử cao áp
AI-70 hoặc tương đương
|
m
kg
%
công
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
|
0,50
0,30
10,0
2,20
0,61
0,21
0,21
0,10
0,37
0,10
0,187
0,10
|
0,50
0,30
10,0
2,70
0,72
0,25
0,25
0,10
0,43
0,10
0,234
0,10
|
0,50
0,30
10,0
3,30
0,86
0,27
0,27
0,10
0,52
0,10
0,285
0,10
|
0,50
0,30
10,0
3,96
1,14
0,32
0,32
0,10
0,68
0,10
0,340
0,10
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Đơn
vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Mức
điện áp trước khi lọc 40kV
|
|
Mức
điện áp sau khi lọc (kV)
|
|
45
|
50
|
55
|
60
|
|
T1.219
T1.220
T1.221
|
1 - Vật liệu
- Vải trắng mộc 0,8 m
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
a - Máy lọc ép
- Máy bơm ly tâm
- Máy bơm chân không
- Máy thử cao áp
AI-70
b - Máy lọc dầu cải
tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương
- Máy thử cao áp
AI-70 hoặc tương đương
c - Máy lọc dầu hợp
bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc
tương đương
- Máy thử cao áp
AI-70 hoặc tương đương
|
m
kg
%
công
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
|
0,50
0,30
10,0
2,00
0,61
0,21
0,21
0,10
0,37
0,10
0,185
0,10
|
0,50
0,30
10,0
2,50
0,72
0,23
0,23
0,10
0,43
0,10
0,233
0,10
|
0,50
0,30
10,0
3,10
0,86
0,27
0,27
0,10
0,52
0,10
0,284
0,10
|
0,50
0,30
10,0
3,50
1,03
0,36
0,36
0,10
0,62
0,10
0,340
0,10
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Đơn
vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Mức
điện áp trước khi lọc 45kV
|
|
Mức
điện áp sau khi lọc (kV)
|
|
50
|
55
|
60
|
70
|
|
T1.222
T1.223
T1.224
|
1 - Vật liệu
- Vải trắng mộc 0,8 m
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
a - Máy lọc ép
- Máy bơm ly tâm
- Máy bơm chân không
- Máy thử cao áp
AI-70
b - Máy lọc dầu cải
tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương
- Máy thử cao áp
AI-70 hoặc tương đương
c - Máy lọc dầu hợp
bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc
tương đương
- Máy thử cao áp
AI-70 hoặc tương đương
|
m
kg
%
công
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
|
0,50
0,30
10,0
3,11
0,72
0,23
0,23
0,10
0,43
0,10
0,187
0,10
|
0,50
0,30
10,0
3,41
0,79
0,25
0,25
0,10
0,47
0,10
0,234
0,10
|
0,50
0,30
10,0
3,72
0,86
0,27
0,27
0,10
0,52
0,10
0,285
0,10
|
0,50
0,30
10,0
4,34
1,11
0,32
0,32
0,10
0,66
0,10
0,340
0,10
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Đơn
vị tính: 1 tấn dầu thành phẩm
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Mức
điện áp trước khi lọc 50kV
|
Mức
điện áp trước khi lọc
55kV
|
Mức
điện
áp trước
khi
lọc
≥
60 kV
|
|
Mức
điện áp sau khi lọc (kV)
|
|
55
|
60
|
70
|
60
|
70
|
≥
70
|
|
T1.225
T1.226
T1.227
|
1 - Vật liệu
- Vải trắng mộc 0,8 m
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
a - Máy lọc ép
- Máy bơm ly tâm
- Máy bơm chân không
- Máy thử cao áp
AI-70
b - Máy lọc dầu cải
tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương
- Máy thử cao áp
AI-70 hoặc tương đương
c - Máy lọc dầu hợp
bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương
- Máy thử cao áp
AI-70 hoặc tương đương
|
m
kg
%
công
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
|
0,50
0,30
10,0
3,20
0,72
0,23
0,23
0,10
0,43
0,10
0,198
0,10
|
0,50
0,30
10,0
3,49
0,79
0,25
0,25
0,10
0,47
0,10
0,247
0,10
|
0,50
0,30
10,0
4,07
0,86
0,27
0,27
0,10
0,52
0,10
0,340
0,10
|
0,50
0,30
10,0
3,28
0,72
0,23
0,23
0,10
0,43
0,10
0,199
0,10
|
0,50
0,30
10,0
3,83
0,79
0,25
0,25
0,10
0,47
0,10
0,287
0,10
|
0,50
0,30
10,0
3,67
0,79
0,25
0,25
0,10
0,47
0,10
0,273
0,10
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
Chương
II
LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP, MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN, MÁY CẮT VÀ
THIẾT BỊ KHÁC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng,
dụng cụ, vật liệu thi công; vận chuyển thiết bị, phụ kiện đến vị trí lắp đặt.
- Lắp đặt thiết bị bao
gồm lắp đặt kẹp cực, dây nối đất đi kèm thiết bị
- Kiểm tra lắp đặt
thiết bị, cân chỉnh, kiểm tra mức dầu, khí (SF6) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Hoàn chỉnh, kiểm tra
sơ bộ, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.
- Trường hợp lắp các
thiết bị có cấp điện áp ≤ 35kV kiểu trạm treo trên cột thì mức hao nhân công được nhân hệ số
1,1.
- Trường hợp lắp đặt
các thiết bị kiểu GIS (dạng các module lắp rời) thì mức hao phí nhân công được
nhân hệ số 1,1.
T2.1000 - LẮP ĐẶT MÁY
BIẾN ĐIỆN ÁP, MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN T2.1100 - LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP
Đơn
vị tính: 1 bộ (3 pha)
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
máy biến điện áp
|
|
3
pha độc lập
|
3
pha (chung)
|
|
500kV
|
220kV
|
≤
110kV
|
≤
35kV
|
≤
10kV
|
≤
35kV
|
≤
10kV
|
|
T2.110
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Xăng A92
- Keo dán
- Giấy ráp mịn
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 10 tấn
- Cẩu 5 tấn
- Xe nâng 2 tấn
|
kg
kg
kg
tờ
kg
%
công
ca
ca
ca
|
0,45
0,45
0,16
3,00
3,50
5,00
11,00
0,50
-
0,20
|
0,30
0,30
0,11
2,00
2,30
5,00
9,56
0,40
-
0,10
|
0,20
0,20
0,07
1,00
1,50
5,00
7,50
-
0,30
0,10
|
0,15
0,10
0,05
1,00
1,00
5,00
3,00
-
0,20
-
|
0,10
0,10
0,03
0,50
0,50
5,00
2,40
-
0,20
-
|
0,12
0,08
0,04
0,80
0,80
5,00
2,40
-
0,15
-
|
0,08
0,08
0,024
0,40
0,40
5,00
1,92
-
0,15
-
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
Ghi chú:
- Định mức được quy
định cho máy biến điện áp không có tụ. Trường hợp lắp đặt máy biến điện áp có
tụ thông tin thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,5.
- Định mức được quy
định cho loại máy biến điện áp hợp bộ. Trường hợp lắp đặt máy biến điện áp từ
các chi tiết để rời thì định mức được nhân hệ số 1,3.
- Định mức công tác
tháo dỡ máy biến điện áp được điều chỉnh so với định mức được quy định: Mức hao
phí nhân công được nhân hệ số 0,5, mức hao phí máy thi công và vật liệu giữ nguyên (bao gồm cả công
đóng gói, vật liệu phục vụ đóng gói tính riêng).
T2.1200 - LẮP ĐẶT MÁY
BIẾN DÒNG ĐIỆN
Đơn
vị tính: 1 bộ (3 pha)
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
máy biến dòng
|
|
500kV
|
220kV
|
≤
110kV
|
≤
35kV
|
≤
10kV
|
|
T2.120
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Xăng A92
- Keo dán
- Giấy ráp mịn
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 10 tấn
- Cẩu 5 tấn
- Xe nâng 2 tấn
|
kg
kg
kg
tờ
kg
%
công
ca
ca
ca
|
0,45
0,45
0,16
3,00
3,50
5,00
11,00
0,50
-
0,20
|
0,30
0,30
0,11
2,00
2,30
5,00
9,56
0,40
-
0,10
|
0,20
0,20
0,07
1,00
1,50
5,00
7,50
-
0,30
0,10
|
0,15
0,10
0,05
1,00
1,00
5,00
3,00
-
0,20
-
|
0,10
0,10
0,03
0,50
0,50
5,00
2,40
-
0,20
-
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Ghi chú:
- Định mức được qui
định cho máy biến dòng hợp bộ. Trường hợp lắp đặt riêng cuộn biến dòng thì định
mức được nhân hệ số 0,3. Trường hợp lắp đặt máy biến dòng từ chi tiết để rời
thì định mức được nhân hệ số 1,3.
- Định mức công tác
tháo dỡ máy biến dòng điện được điều chỉnh so với định mức quy định: Mức hao
phí nhân công được nhân hệ số 0,5, mức hao phí máy thi công và vật liệu giữ
nguyên (bao gồm cả công đóng gói, vật liệu phục vụ đóng gói tính riêng).
T2.2000 - LẮP ĐẶT MÁY
CẮT
1 - Quy định áp dụng:
- Định mức lắp đặt máy
cắt qui định cho loại máy cắt hợp bộ từng phần, khi lắp đặt máy cắt từ chi tiết
để rời thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,2.
- Định mức tính cho máy
cắt dầu ngoài trời, trường hợp lắp máy cắt dầu trong nhà thì sử dụng định mức
tương ứng, trong đó mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,6.
- Đối với máy cắt dầu
(nhiều dầu, ít dầu) khi lắp đặt nếu cần phải lọc dầu thì áp dụng định mức lọc
dầu máy biến áp (mã T1.2000).
- Định mức công tác
tháo dỡ máy cắt được điều chỉnh so với định mức lắp đặt mới như sau: Mức hao
phí nhân công được nhân hệ số 0,6, mức hao phí máy thi công và vật liệu giữ
nguyên (bao gồm cả công đóng gói, vật liệu phục vụ đóng gói tính riêng).
2 - Thành phần công
việc:
- Chuẩn bị mặt bằng,
dụng cụ thi công, kiểm tra lau chùi, vận chuyển thiết bị, phụ kiện, nghiên cứu
tài liệu liên quan.
- Lắp đặt, kiểm tra
hiệu chỉnh, nạp dầu hoặc khí theo qui trình kỹ thuật, kiểm tra tiếp điểm giám
sát áp lực (tác động, trở về).
- Hoàn chỉnh, thu dọn
mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.
T2.2100 - LẮP ĐẶT MÁY
CẮT DẦU NGOÀI TRỜI
Đơn
vị tính: 1 máy
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
máy ít dầu
|
|
220kV
|
≤
110kV
|
≤
35kV
|
|
T2.210
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Sơn chống gỉ
- Giấy ráp
- Vagơlin
- Vải trắng mộc 0,8 m
- Mỡ YOC
- Giẻ lau
- Xăng A92
2 - Nhân công 4,5/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 16 tấn
- Cẩu 10 tấn
- Cẩu 5 tấn
|
kg
kg
tờ
kg
m
kg
kg
kg
công
ca
ca
ca
|
3,60
1,10
5,40
0,50
3,60
0,54
4,50
2,90
76,00
0,80
-
-
|
2,00
0,60
3,00
0,30
2,00
0,30
3,00
1,60
29,70
-
0,60
-
|
1,00
0,30
1,00
0,20
1,00
0,20
2,10
0,80
14,30
-
-
0,40
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Định mức được qui
định cho loại máy cắt 3 pha 3 buồng riêng. Trường hợp lắp máy cắt 3 pha chung 1
buồng (cấp điện áp ≤ 35kV) thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,8.
- Định mức được quy
định cho loại máy cắt ít dầu. Trường hợp máy cắt nhiều dầu (được qui định trong
hồ sơ thiết kế) thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,3.
T2.2200 - LẮP ĐẶT MÁY
CẮT DÙNG KHÍ
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu chế
tạo, thiết kế, vận hành. Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển
thiết bị, phụ kiện vào vị trí. Mở hòm kiểm tra, lau chùi thiết bị và phụ kiện.
Đưa vào vị trí, cân chỉnh cố định, nạp khí theo đúng yêu cầu kỹ thuật; kiểm tra
tiếp điểm giám sát áp lực (tác động, trở về). Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu
bàn giao.
Đơn
vị tính: 1 bộ (3 pha)
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
máy
|
|
500kV
|
220kV
|
≤
110kV
|
≤
35kV
|
|
T2.220
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Sơn chống gỉ
- Giấy ráp
- Vagơlin
- Vải trắng mộc 0,8 m
- Mỡ YOC
- Giẻ lau
- Xăng A92
2 - Nhân công 4,5/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 16 tấn
- Cẩu 10 tấn
- Cẩu 5 tấn
|
kg
kg
tờ
kg
m
kg
kg
kg
công
ca
ca
ca
|
4,30
1,32
6,50
0,60
4,30
0,65
5,00
3,50
96,60
0,5
-
-
|
3,60
1,10
5,40
0,50
3,60
0,54
4,50
2,90
53,20
0,4
-
-
|
2,00
0,60
3,00
0,30
2,00
0,30
3,00
1,60
20,79
-
0,30
-
|
1,00
0,30
1,00
0,20
1,00
0,20
2,10
0,80
10,01
-
-
0,20
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Ghi chú:
- Định mức được quy
định cho loại máy cắt khí 3 pha có 3 bộ truyền động độc lập, trường hợp lắp đặt
máy cắt khí 3 pha có chung một bộ truyền động thì mức hao phí nhân công được
nhân hệ số 0,8.
- Trường hợp công tác
lắp đặt 1 pha (1 cực) của máy cắt thì định mức trên được nhân hệ số 0,33.
- Khi lắp đặt LBS,
Recloser thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,8 của định mức ≤ 35kV (MH T2.2204).
T2.3000 - LẮP ĐẶT DAO
CÁCH LY
1- Quy định áp dụng:
- Định mức được quy
định cho loại dao cách ly và dao tiếp đất không có điều khiển bằng động cơ.
Trường hợp lắp đặt loại dao cách ly và dao tiếp đất có điều khiển bằng động cơ
thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,1 so với định mức tương ứng.
- Định mức công tác
tháo dỡ dao cách ly được điều chỉnh như sau so với định mức lắp đặt mới: Mức
hao phí nhân công được nhân hệ số 0,5, mức hao phí máy thi công và vật liệu giữ
nguyên (bao gồm cả đóng gói, vật liệu phục vụ đóng gói tính riêng).
2 - Thành phần công
việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng
cụ thi công, kiểm tra lau chùi, vận chuyển dao cách ly, phụ kiện vào vị trí;
nghiên cứu tài liệu liên quan. Lắp đặt, kiểm tra, hiệu chỉnh theo yêu cầu kỹ
thuật. Hoàn chỉnh, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.
T2.3100 - LẮP ĐẶT DAO
CÁCH LY 1 PHA NGOÀI TRỜI
Đơn
vị tính: 1 bộ (1 pha)
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
dao cách ly
|
|
500kV
|
220kV
|
≤
110kV
|
≤
35kV
|
≤
10kV
|
|
T2.311
T2.312
T2.313
|
1 - Vật liệu
- Giấy ráp mịn
- Vagơlin
- Mỡ YOC
- Giẻ lau
2 - Nhân công 4,5/7
- Không tiếp đất
- Tiếp đất 1 đầu
- Tiếp đất 2 đầu
3 - Máy thi công
- Cẩu 10 tấn
- Cẩu 5 tấn
- Máy khác
|
tờ
kg
kg
kg
công
công
công
ca
ca
%
|
4,00
0,15
0,32
1,50
11,30
15,70
18,84
0,24
-
3,00
|
2,00
0,12
0,30
1,50
7,60
10,45
12,54
0,20
-
3,00
|
1,00
0,10
0,20
1,00
4,56
6,56
7,87
-
0,18
3,00
|
0,50
0,05
0,12
0,70
2,28
4,28
5,14
-
0,12
3,00
|
0,50
0,05
0,12
0,70
1,90
3,50
4,20
-
-
3,00
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
T2.3200 - LẮP ĐẶT DAO
CÁCH LY 3 PHA NGOÀI TRỜI
Đơn
vị tính: 1 bộ (3 pha)
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
dao cách ly
|
|
220kV
|
≤
110kV
|
≤
35kV
|
≤
10kV
|
|
T2.321
T2.322
T2.323
|
1 - Vật liệu
- Giấy ráp mịn
- Vagơlin
- Mỡ YOC
- Giẻ lau
2 - Nhân công 4,5/7
- Không tiếp đất
- Tiếp đất 1 đầu
- Tiếp đất 2 đầu
3 - Máy thi công
- Cẩu 10 tấn
- Cẩu 5 tấn
- Máy khác
|
tờ
kg
kg
kg
công
công
công
ca
ca
%
|
5,00
0,30
0,80
3,60
15,50
21,10
25,32
0,40
-
3,00
|
2,50
0,25
0,50
3,00
9,12
13,12
15,44
-
0,36
3,00
|
1,50
0,12
0,30
2,00
4,56
8,56
10,12
-
0,24
3,00
|
1,00
0,12
0,30
2,00
3,80
7,00
8,40
-
-
3,00
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
T2.3300 - LẮP ĐẶT DAO
CÁCH LY TRONG NHÀ
Đơn
vị tính: 1 bộ (3 pha)
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
dao cách ly
|
|
≤
35kV
|
≤
10kV
|
|
T2.331
T2.332
T2.333
|
1 - Vật liệu
- Giấy ráp mịn
- Vagơlin
- Mỡ YOC
- Giẻ lau
2 - Nhân công 4,5/7
- Không tiếp đất
- Tiếp đất 1 đầu
- Tiếp đất 2 đầu
|
tờ
kg
kg
kg
công
công
công
|
0,75
0,90
0,15
0,30
5,47
10,20
12,14
|
0,50
0,60
0,10
0,20
4,56
8,40
10,08
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú:
- Định mức được quy
định cho dao cách ly 1 bộ (3 pha). Trường hợp lắp dao cách ly 1 bộ (1 pha) thì
được nhân hệ số 0,5 so với định mức được quy định.
T2.3400 - LẮP ĐẶT CẦU
DAO HẠ THẾ ≤ 1000V CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu
chế tạo, thiết kế, vận hành.
- Chuẩn bị mặt bằng,
dụng cụ thi công và vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí.
- Mở hòm kiểm tra, lau
chùi thiết bị phụ kiện.
- Đưa vào vị trí, cân
chỉnh cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Hoàn chỉnh, thu dọn
mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.
Đơn
vị tính: 1 bộ
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
cầu dao
|
|
≤
100A
|
≤
200A
|
≤
400A
|
≤
600A
|
>
600A
|
|
T2.340
|
1 - Vật liệu
- Băng nilông
2 - Nhân công 4,0/7
|
cuộn
công
|
0,10
0,50
|
0,10
0,70
|
0,20
1,00
|
0,20
1,20
|
0,20
1,40
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Ghi chú:
- Bảng định mức quy
định tính cho cầu dao hạ thế loại 3 cực. Trường hợp lắp đặt cầu dao hạ thế 2
cực thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,8 so với định mức tương ứng.
T2.3500 - LẮP ĐẶT CẦU
CHÌ, CẦU CHÌ TỰ RƠI VÀ ĐIỆN TRỞ PHỤ
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu
chế tạo, thiết kế, vận hành.
- Chuẩn bị mặt bằng,
dụng cụ thi công và vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí.
- Mở hòm kiểm tra, lau
chùi thiết bị phụ kiện.
- Đưa vào vị trí, cân
chỉnh cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Hoàn chỉnh, thu dọn
mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.
Đơn
vị tính:1 bộ (3 pha)
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Cầu
chì
|
Điện
trở phụ
|
Cầu
chì tự rơi
|
|
35(22)kV
|
6-10(15)kV
|
6-10(15)kV
|
35(22)kV
|
|
T2.350
|
1 - Vật liệu
- Vải nhựa
- Băng nilông
- Xăng A92
2 - Nhân công 4,0/7
|
m2
cuộn
kg
công
|
0,10
0,10
3,00
2,40
|
0,10
0,10
3,00
1,80
|
0,10
0,10
3,60
|
0,10
0,10
1,80
|
0,10
0,10
2,40
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
T2.4000 - LẮP ĐẶT KHÁNG
T2.4100 - LẮP ĐẶT KHÁNG
ĐIỆN BÊ TÔNG
Đơn
vị tính: 1 bộ (3 pha)
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trọng
lượng 1 bộ (kg)
|
|
1500
|
3000
|
4500
|
7500
|
|
T2.410
|
1 - Vật liệu
- Giẻ lau
- Xi măng PC30
- Cát vàng
- Xăng A92
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 10 tấn
|
kg
kg
m3
kg
%
công
ca
|
0,70
16,00
0,02
0,50
10,00
6,65
0,20
|
0,80
30,00
0,02
0,50
10,00
7,88
0,20
|
0,90
30,00
0,04
0,50
10,00
8,75
0,20
|
1,50
45,00
0,06
0,50
10,00
11,28
0,20
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
T2.4200 - LẮP ĐẶT KHÁNG
ĐIỆN DẦU, KHÁNG ĐIỆN TRUNG TÍNH NỐI ĐẤT
Đơn
vị tính: 1 bộ
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
kháng điện
|
|
Kháng
điện dầu 500 kV
|
Trung
tính nối đất
|
|
128MVAR
|
91MVAR
|
58MVAR
|
50MVAR
|
|
T2.420
|
1 - Vật liệu
- Giẻ lau
- Dây thép d = 4
- Xăng A92
- Cồn công nghiệp
- Vải trắng mộc 0,8m
- Gỗ ván nhóm IV
- Vải nhựa
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 16 tấn
|
kg
kg
kg
kg
m2
m3
m2
%
công
ca
|
9,00
4,70
11,30
1,80
13,00
0,25
26,60
5,00
463,00
2,60
|
6,70
3,40
8,20
1,40
9,00
0,20
20,16
5,00
286,00
1,40
|
5,40
2,70
6,80
1,20
8,00
0,20
20,16
5,00
108,00
0,36
|
4,86
2,43
6,12
1,08
7,20
0,18
18,14
5,00
81,00
0,15
|
2,00
1,00
1,50
0,40
4,00
0,20
5,44
5,00
9,45
0,12
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Ghi chú:
- Thành phần công việc
lắp đặt các loại cuộn kháng được xác định như thành phần lắp đặt máy biến áp ở
chương I. Riêng kháng trung tính chưa tính phần giá đỡ (kể cả sứ đỡ nếu có).
- Khi lắp đặt kháng
điện dầu cần phải lọc dầu, thì phần công tác lọc dầu được áp dụng định mức lọc
dầu máy biến áp (mã hiệu T1.2000).
- Định mức công tác
tháo dỡ kháng điện được điều chỉnh như sau so với định mức lắp đặt mới: mức hao
phí nhân công nhân hệ số 0,5, mức hao phí máy thi công và vật liệu giữ nguyên
(bao gồm cả đóng gói, vật liệu phục vụ đóng gói tính riêng).
T2.4300 - LẮP ĐẶT CUỘN
DẬP HỒ QUANG
Đơn
vị tính: 1 bộ
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Cuộn
dập hồ quang
|
Cuộn
dập hồ quang
|
|
6
- 10 - 15 kV
|
22
- 35 kV
|
|
Có
công suất (kVA)
|
|
≤175
|
≤350
|
≤700
|
≤1400
|
≤275
|
≤550
|
≤1100
|
≤2200
|
|
T2.430
|
1 - Vật liệu
- Giấy ráp
- Cồn công nghiệp
- Mỡ YOC
- Giẻ lau
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 10 tấn
- Cẩu 5 tấn
|
tờ
kg
kg
kg
công
ca
ca
|
1,00
0,20
0,10
0,80
4,20
-
0,15
|
1,00
0,30
0,10
1,00
4,95
-
0,15
|
1,00
0,40
0,10
1,20
6,38
0,20
-
|
1,00
0,50
0,10
1,40
7,95
0,20
-
|
1,00
0,30
0,10
1,00
4,62
-
0,15
|
1,00
0,40
0,10
1,20
7,31
-
0,15
|
1,00
0,50
0,10
1,40
7,50
0,20
-
|
1,00
0,60
0,10
1,70
8,91
0,20
-
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
T2.5000 - LẮP ĐẶT CHỐNG
SÉT VAN, THIẾT BỊ TRIỆT NHIỄU, THIẾT BỊ ĐẾM SÉT, CHỐNG SÉT HẠ THẾ
Đơn
vị tính: 3 pha
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Chống
sét van
|
Thiết
bị
|
|
500
kV
|
220
kV
|
≤
110 kV
|
≤
35 kV
|
≤
11 kV
|
Triệt
nhiễu
|
Đếm
sét
|
CS
hạ thế ≤
1000V
|
|
T2.500
|
1 - Vật liệu
- Xăng A92
- Vagơlin
- Giấy ráp mịn
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 10 tấn
|
kg
kg
tờ
%
công
ca
|
0,60
0,80
5,00
5,00
12,00
0,30
|
0,50
0,70
4,00
5,00
9,00
0,20
|
0,30
0,40
2,00
5,00
5,40
0,20
|
0,20
0,30
1,00
5,00
1,50
-
|
0,20
0,20
1,00
5,00
0,45
-
|
2,20
0,70
4,00
5,00
10,00
0,10
|
0,30
0,30
1,50
5,00
0,90
-
|
0,30
0,30
1,50
5,00
0,90
-
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Ghi chú:
- Trường hợp chống sét
van vật liệu bằng composite thì mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,6.
- Định mức công tác
tháo dỡ được điều chỉnh như sau so với định mức lắp đặt mới: mức hao phí nhân
công được nhân hệ số 0,5, mức hao phí máy thi công và vật liệu giữ nguyên (bao
gồm cả đóng gói, vật liệu phục vụ đóng gói tính riêng).
T2.6000 - LẮP ĐẶT BỘ
LỌC PZ, TỤ ĐIỆN LIÊN LẠC VÀ CUỘN CẢN CAO TẦN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng,
dụng cụ, vật liệu thi công, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí.
- Lau chùi thiết bị phụ
kiện.
- Đưa vào vị trí, cân
chỉnh, lắp đặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật theo qui định.
- Đấu nối các phụ kiện.
- Kiểm tra hoàn chỉnh,
thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.
Đơn
vị tính: 1 bộ
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Bộ phận lọc PZ
|
Tụ
điện liên lạc
CMP
|
Cuộn cản cao tầng
|
|
T2.601
T2.602
T2.603
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Vagơlin
- Mỡ YOC
- Giấy ráp mịn
- Giẻ lau
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 16 tấn
|
kg
kg
kg
tờ
kg
công
ca
|
0,10
0,10
0,10
0,50
0,50
1,50
0,10
|
0,20
0,10
0,10
1,00
0,80
3,00
0,10
|
0,50
0,10
0,16
1,80
1,00
2,80
0,18
|
|
|
1
|
1
|
1
|
T2.7000 - LẮP ĐẶT HỆ
THỐNG ẮC QUY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vệ
sinh thiết bị, phụ kiện; vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí.
- Lắp đặt hoàn chỉnh
từng phần việc và đấu nối thành hệ thống, nạp điện, thử tải theo yêu cầu kỹ
thuật.
- Hoàn chỉnh, thu dọn
mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.
Đơn
vị tính: 10kg, 10m
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Công
tác lắp đặt
|
|
Giá
đỡ ắc quy
(10
kg)
|
Giá
đỡ dây cái trần
(10
kg)
|
Lắp
đặt dây cái
(10
m)
|
|
T2.701
|
1 - Vật liệu
- Sơn màu
- Xăng A92
- Giấy ráp mịn
- Giẻ lau
2 - Nhân công 3,5/7
3 - Máy thi công
- Máy khoan cầm tay 1,5kW
|
kg
kg
tờ
kg
công
ca
|
0,20
-
0,50
0,10
1,25
0,05
|
0,20
-
0,50
0,10
1,32
0,10
|
0,20
0,50
0,50
0,08
2,50
-
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Đơn
vị tính: 10 bình, 1 hệ thống, 1 tủ
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Công
tác lắp đặt
|
|
Ắc
quy
(10 bình)
|
Nạp
điện ắc quy đã lắp cực
(1 hệ thống)
|
Tủ
chỉnh lưu
(1 tủ)
|
Tủ
nghịch lưu
(1 tủ)
|
|
T2.702
|
1 - Vật liệu
- Sơn chống ăn mòn
- Xăng A92
- Giấy ráp mịn
- Năng lượng điện
- Giẻ lau
- Cồn công nghiệp
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
- Xe nâng 2 tấn
|
kg
kg
tờ
kWh
kg
kg
%
công
ca
|
0,20
1,00
2,00
-
1,00
-
-
4,58
-
|
-
-
-
100,0
3,00
-
-
40,00
-
|
-
-
-
-
0,50
0,50
10,00
7,35
0,20
|
-
-
-
-
0,50
0,50
10,00
5,88
0,20
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Ghi chú:
Định mức dự toán lắp
đặt hệ thống ắc quy axit. Trường hợp lắp đặt hệ thống ắc quy kiềm thì mức hao
phí nhân công được nhân hệ số 0,85, lắp đặt ắc quy khô thì mức hao phí nhân
công được nhân hệ số 0,6.
T2.8000 - LẮP ĐẶT TỔ
MÁY PHÁT ĐIỆN, ĐỘNG CƠ ĐIỆN, ÁPTÔMÁT, KHỞI ĐỘNG TỪ VÀ TỤ ĐIỆN
T2.8100 - LẮP ĐẶT TỔ
MÁY PHÁT ĐIỆN
T2.8200 - LẮP ĐẶT ĐỘNG
CƠ ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng,
dụng cụ thi công; vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí.
- Mở hòm kiểm tra, lau
chùi máy, lắp đặt cân chỉnh, đấu dây, tiếp đất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Hoàn chỉnh, thu dọn
mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.
Đơn
vị tính: 1 tấn, 1 cái
|
Mã
hiệu
|
Công
tác lắp đặt
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tổ
máy phát điện
(1
tấn)
|
Động
cơ điện không
đồng
bộ
|
|
1,7kW
(1
cái)
|
4,5kW
(1
cái)
|
7kW
(1
cái)
|
|
T2.810
T2.820
|
Tổ máy phát điện
Động cơ điện không
đồng bộ
|
1 - Vật liệu
- Dầu nhờn
- Dầu điêzen
- Thép lá 1 mm
- Que hàn điện d4
- Đồng lá 0,5 mm
- Cồn công nghiệp
- Amiăng tấm
- Xăng A92
- Mỡ YOC
- Sơn màu
- Băng nilông
- Vải trắng mộc 0,8m
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
- Máy hàn điện 14kW
|
kg
kg
kg
kg
kg
kg
m2
kg
kg
kg
cuộn
m
công
ca
|
5,00
2,00
10,0
0,20
0,05
0,01
0,10
0,50
0,50
-
-
-
5,70
0,05
|
-
-
-
-
-
-
-
0,20
0,20
0,10
0,30
0,50
0,90
-
|
-
-
-
-
-
-
-
0,20
0,20
0,10
0,30
0,50
1,80
-
|
-
-
-
-
-
-
-
0,30
0,20
0,10
0,30
0,50
2,20
-
|
|
|
1
|
1
|
2
|
3
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 cái
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Động
cơ điện không đồng bộ
|
|
14
kW
|
20
kW
|
40
kW
|
75
kW
|
100
kW
|
160
kW
|
200
kW
|
320
kW
|
570
kW
|
|
T2.820
|
1 - Vật liệu
- Xăng A92
- Mỡ YOC
- Sơn màu
- Băng nilông
- Vải trắng mộc 0,8m
2 - Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
kg
cuộn
m
công
|
0,30
0,40
0,10
0,30
0,50
2,80
|
0,40
0,60
0,10
0,40
0,50
3,50
|
0,40
0,60
0,10
0,40
0,50
4,50
|
0,50
0,60
0,10
0,40
0,50
5,30
|
0,50
0,60
0,10
0,50
0,50
7,00
|
0,50
0,60
0,10
0,50
0,50
9,00
|
0,60
0,80
0,10
0,50
0,50
10,00
|
0,70
0,80
0,10
0,50
0,50
13,00
|
0,70
0,80
0,10
0,50
0,50
16,50
|
|
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
T2.8300 - LẮP ĐẶT ĐỘNG
CƠ ĐIỆN ĐỒNG BỘ
Đơn
vị tính: 1 cái
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Động
cơ điện đồng bộ
|
|
1,7kW
|
4,5kW
|
7kW
|
14kW
|
20kW
|
40kW
|
75kW
|
100kW
|
|
T2.830
|
1 - Vật liệu
- Xăng A92
- Mỡ YOC
- Sơn chống gỉ
- Sơn cách điện
- Băng nilông
- Vải trắng mộc 0,8m
2 - Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
kg
kg
cuộn
m
công
|
0,20
0,20
0,10
0,10
0,30
0,50
1,00
|
0,20
0,20
0,10
0,10
0,30
0,50
2,00
|
0,30
0,20
0,10
0,10
0,30
0,50
2,50
|
0,30
0,40
0,10
0,10
0,30
0,50
3,50
|
0,40
0,60
0,10
0,10
0,40
0,50
4,00
|
0,40
0,60
0,10
0,10
0,40
0,50
5,50
|
0,50
0,60
0,10
0,10
0,40
0,50
7,00
|
0,50
0,60
0,10
0,10
0,50
0,50
8,00
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 cái
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Động
cơ điện đồng bộ
|
|
160kW
|
200kW
|
320kW
|
570kW
|
|
T2.830
|
1 - Vật liệu
- Xăng A92
- Mỡ YOC
- Sơn chống gỉ
- Sơn cách điện
- Băng nilông
- Vải trắng mộc 0,8m
2 - Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
kg
kg
cuộn
m
công
|
0,50
0,60
0,10
0,10
0,50
0,50
10,00
|
0,60
0,80
0,10
0,10
0,50
0,50
12,00
|
0,70
0,80
0,10
0,10
0,50
0,50
15,00
|
0,70
0,80
0,10
0,10
0,50
0,50
20,00
|
|
|
9
|
10
|
11
|
12
|
Ghi chú:
- Định mức dự toán qui
định ở độ cao ≤ 1m. Trường hợp độ cao > 1m thì mức hao phí nhân công được
nhân hệ số 1,1.
- Định mức dự toán qui
định với loại động cơ đặt nằm ngang. Ttrường hợp lắp đặt động cơ theo chiều
đứng thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,2.
T2.8400 - LẮP ĐẶT
ÁPTÔMÁT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ
Đơn
vị tính: 1 cái
(3 pha)
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Áptômát
- Khởi động từ
|
|
≤
50A
|
≤
100A
|
≤
200A
|
≤
300A
|
≤
400A
|
≤
600A
|
≤
1000A
|
|
T2.840
|
1 - Vật liệu
- Bu lông d≥16, L≥60
- Xi măng PC30
- Thép lá 1mm
- Băng nilông
- Vải trắng mộc 0,8m
2 - Nhân công 4,0/7
|
cái
kg
kg
cuộn
m
công
|
4,00
0,30
1,40
0,40
0,50
0,90
|
4,00
0,30
1,40
0,40
0,50
1,30
|
4,00
0,30
1,40
0,40
0,50
1,90
|
4,00
0,30
1,40
0,40
0,50
2,50
|
4,00
0,30
1,50
0,40
0,50
3,50
|
4,00
0,50
2,00
0,40
0,50
4,00
|
4,00
0,80
3,50
0,50
0,50
5,00
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
Ghi chú:
- Trường hợp lắp áp tô
mát ≤ 2 pha, thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,8.
T2.8500 - LẮP ĐẶT HỆ
THỐNG TỤ BÙ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng,
dụng cụ thi công; vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí.
- Mở hòm kiểm tra, lau
chùi thiết bị phụ kiện.
- Lắp đặt, cân chỉnh
(bao gồm lắp đặt các thiết bị đi kèm).
- Hoàn chỉnh, thu dọn
mặt bằng, nghiệm thu, bàn giao.
Đơn
vị tính: 1 hệ thống
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Cấp
điện áp
|
|
500kV
|
220kV
|
110kV
|
6-35kV
|
0,4kV
|
|
1MVAR
|
1MVAR
|
1MVAR
|
1MVAR
|
1MVAR
|
|
T2.850
|
1 - Vật liệu
- Gỗ ván nhóm IV
- Giẻ lau
- Mỡ YOC
- Vải trắng mộc 0,8m
- Cồn công nghiệp
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,5/7
- Trên dàn
- Trên cột
- Trong tủ (thủ công)
3 - Máy thi công
- Cẩu 5 tấn
- Cẩu 16 tấn
- Xe thang nâng 2 tấn
|
m3
kg
kg
m2
kg
%
công
công
công
ca
ca
ca
|
0,006
1,033
0,148
0,885
0,944
3,000
9,180
-
-
-
0,148
0,075
|
0,005
0,826
0,118
0,708
0,755
3,000
7,340
-
-
-
0,118
0,060
|
0,004
0,661
0,094
0,566
0,604
3,000
5,880
-
-
-
0,095
0,048
|
0,198
0,028
0,170
0,181
3,000
1,760
2,120
2,390
0,100
-
0,032
|
0,159
0,023
0,136
0,145
3,000
1,410
1,690
1,910
0,100
-
-
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Ghi chú: Định mức công tác tháo
dỡ được điều chỉnh như sau so với định mức lắp đặt mới: mức hao phí nhân công
được nhân hệ số 0,6, mức hao phí máy thi công và vật liệu giữ nguyên (bao gồm
cả đóng gói, vật liệu phục vụ đóng gói tính riêng).
Chương
III
LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP VÀ HỘP CÁP KIỂM TRA
T3.2500 - LÀM VÀ LẮP
ĐẶT ĐẦU CÁP KIỂM TRA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng,
dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.
- Làm và lắp đặt đầu
cáp: đo, cắt, bóc, tách cáp (với cáp nhiều ruột), xác định pha, quấn băng cách
điện, chụp đầu cáp, đánh số, lắp phiễu, cố định, làm tiếp đất, đổ chất cách
điện, quét
sơn, lau
chùi, hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao.
Đơn
vị tính: 1 đầu cáp
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Số
ruột
|
|
< 6
|
< 14
|
< 19
|
< 27
|
< 36
|
|
T3.250
|
1 - Vật liệu
- Băng cách điện
- Cồn công nghiệp
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 5,0/7
|
cuộn
kg
kg
%
công
|
0,35
0,13
0,08
5,00
0,25
|
0,50
0,15
0,10
5,00
0,50
|
0,6
0,15
0,13
5,00
0,75
|
0,75
0,18
0,15
5,00
1,00
|
1,00
0,20
0,20
5,00
1,25
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
T3.3500 - LẮP ĐẶT HỘP
NỐI CÁP KIỂM TRA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị chỗ đặt hộp
nối, đo cắt đầu cáp, bóc vỏ, tách ruột luồn vào trong sơ mi, nối cáp, kê chèn
đảm bảo khoảng cách các pha, đổ chất cách điện, làm kín sơ mi, làm tiếp đất,
lắp đặt và cố định hộp, chèn khe hở, đổ nhựa đường, hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm
thu bàn giao.
Đơn
vị tính: 1 hộp
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Số
ruột cáp
|
|
≤
3
|
≤
6
|
≤
14
|
≤
19
|
≤
27
|
≤
36
|
|
T3.350
|
1 - Vật liệu
- Hộp nối cáp
- Cồn công nghiệp
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,5/7
|
bộ
kg
kg
%
công
|
1,00
0,10
0,05
2,00
0,20
|
1,00
0,20
0,10
2,00
0,38
|
1,00
0,40
0,15
2,00
0,76
|
1,00
0,50
0,18
2,00
1,14
|
1,00
0,70
0,22
2,00
1,52
|
1,00
0,90
0,27
2,00
1,90
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
Ghi chú: Định mức đã bao gồm cả
việc nối cáp và lắp đặt hoàn thiện hộp nối theo yêu cầu kỹ thuật.
Chương
IV
KÉO RẢI DÂY ĐIỆN TRẦN, LẮP ĐẶT CÁC LOẠI SỨ VÀ PHỤ KIỆN TỔ
HỢP VÀ LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP, CỘT, XÀ TRONG TRẠM
T4.1100 - KÉO RẢI DÂY
DẪN VÀ LẤY ĐỘ VÕNG TRONG PHẠM VI TRẠM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng,
dụng cụ, vật liệu thi công; vận chuyển dây, phụ kiện vào vị trí.
- Đưa cuộn dây lên giá
đỡ dây; rải căng dây lấy độ võng, cố định dây, lắp phụ kiện, lắp dây lèo, khung
định vị.
- Hoàn thiện, thu dọn
mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.
Đơn
vị tính:100m
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện dây dẫn (mm2)
|
|
≤
35
|
50
|
70
|
95
|
120
|
150
|
|
T4.110
|
1 - Vật liệu
- Dây thép
buộc d=2
- Vật liệu
khác
2 - Nhân công
4,0/7
|
kg
%
công
|
0,030
5,00
1,22
|
0,030
5,00
1,61
|
0,030
5,00
2,15
|
0,030
5,00
2,92
|
0,030
5,00
3,28
|
0,036
5,00
3,97
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính:100m
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện dây dẫn (mm2)
|
|
185
|
240
|
300
|
400
|
500
|
≥
800
|
|
T4.110
|
1 - Vật liệu
- Dây thép
buộc d=2
- Vật liệu
khác
2 - Nhân công
4,0/7
|
kg
%
công
|
0,036
5,00
4,69
|
0,036
5,00
5,16
|
0,054
5,00
6,51
|
0,054
5,00
8,59
|
0,054
5,00
10,07
|
0,054
5,00
13,09
|
|
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
Ghi chú:
- Bảng mức kéo rải dây
và lấy độ võng tính cho loại dây nhôm lõi thép, trường hợp kéo rải loại dây
đồng thì mức hao phí nhân công nhân được nhân hệ số 1,3 với loại tiết diện
tương ứng.
- Định mức kéo rải dây
và lấy độ võng tính cho 1 mạch.
T4.1200 - KÉO RẢI DÂY
CHỐNG SÉT VÀ LẤY ĐỘ VÕNG TRONG PHẠM VI TRẠM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng,
dụng cụ, vật liệu thi công; vận chuyển dây, phụ kiện vào vị trí.
- Đưa cuộn dây lên giá
đỡ dây; đo, cắt, uốn, căng dây lấy độ võng, cố định dây, lắp phụ kiện.
- Hoàn thiện, thu dọn
mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.
Đơn
vị tính:100m
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện dây dẫn (mm2)
|
|
16
|
25
|
35
|
50
|
70
|
|
T4.120
|
1 - Vật liệu
- Dây thép buộc d = 2
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
|
kg
%
công
|
0,030
5,00
1,63
|
0,030
5,00
2,00
|
0,030
5,00
2,25
|
0,030
5,00
2,52
|
0,030
5,00
3,03
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
T4.2000 - LẮP ĐẶT CÁC
LOẠI SỨ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng,
dụng cụ thi công.
- Mở hòm, lau chùi, vận
chuyển sứ và phụ kiện đến vị trí lắp đặt.
- Lắp đặt sứ theo đúng
yêu cầu kỹ thuật.
- Hoàn thiện, thu dọn
mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.
Ghi chú:
- Định mức qui định lắp
đặt sứ ở độ cao ≤ 20m, trường hợp lắp đặt sứ ở độ cao > 20m thì cứ tăng thêm
10m mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,1 với trị số mức liền kề.
- Định mức tính cho tổ
hợp sứ dưới đất và lắp đặt ở độ cao như Ghi chú nêu trên. Trường hợp tổ
hợp và lắp sẵn vào xà dưới đất (điện áp ≤ 35kV) thì mức hao phí nhân công được
nhân hệ số 0,9.
- Sứ xuyên không có lõi
được sử dụng định mức theo cấp điện áp tương ứng với mức hao phí nhân công được
nhân hệ số 0,6.
- Trường hợp lắp sứ
chuỗi bằng vật liệu composite thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 0,6.
- Trường hợp lắp đặt sứ
chuỗi có số bắt sứ lớn hơn 29 bát được điều chỉnh bổ sung 0,055 công cho mỗi bát sứ
tiếp theo.
- Định mức sứ xuyên
không áp dụng cho việc lắp máy biến áp kiểu tổ hợp từ chi tiết.
- Trường hợp lắp đặt sứ
xuyên của trạm GIS thì mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,5.
T4.2100 - LẮP ĐẶT CÁC
LOẠI SỨ CHUỖI
Đơn
vị tính: 1 chuỗi sứ
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Sứ
chuỗi
|
|
Số
bát sứ /chuỗi
|
|
≤
2
|
≤
5
|
≤
8
|
≤
11
|
≤
14
|
≤
29
|
|
T4.210
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
%
công
|
0,075
0,010
2,00
0,18
|
0,140
0,015
2,00
0,45
|
0,224
0,020
2,00
0,71
|
0,308
0,025
2,00
1,01
|
0,392
0,030
2,00
1,28
|
0,812
0,060
2,00
1,85
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
T4.2200 - LẮP ĐẶT CÁC
LOẠI SỨ ĐỨNG
Đơn
vị tính: 1 cái
|
Mã
hiệu
|
Công
tác lắp đặt
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Cấp
điện áp (kV)
|
|
10-35
|
110
|
220
|
500
|
|
T4.220
|
Lắp đặt sứ đứng
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 5 tấn
|
kg
kg
%
công
ca
|
0,280
0,030
2,00
0,23
-
|
0,616
0,050
2,00
2,20
0,150
|
1,624
0,120
2,00
3,20
0,300
|
1,700
0,150
2,00
7,50
0,400
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
T4.2300 - LẮP ĐẶT CÁC
LOẠI SỨ XUYÊN
Đơn
vị tính: 1 cái
|
Mã
hiệu
|
Công
tác lắp đặt
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Cấp
điện áp (kV)
|
|
10-35
|
110
|
220
|
500
|
|
T4.230
|
Lắp đặt sứ xuyên
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 5 tấn
|
kg
kg
%
công
ca
|
0,476
0,051
5,00
0,57
-
|
1,047
0,085
5,00
5,50
0,375
|
2,761
0,204
5,00
8,00
0,750
|
2,890
0,255
5,00
18,75
1,000
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
T4.3000 - LẮP ĐẶT CÁC
LOẠI PHỤ KIỆN DÂY DẪN, THANH CÁI, SỨ VÀ THIẾT BỊ TRONG PHẠM VI TRẠM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng,
dụng cụ thi công.
- Kiểm tra lau chùi phụ
kiện, vận chuyển phụ kiện đến vị trí lắp đặt.
- Đưa lên vị trí, lắp
đặt, cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Hoàn thiện, thu dọn
mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.
Đơn
vị tính: 1 bộ
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
phụ kiện
|
|
Tạ
bù 50kg
|
Chống
rung
|
Thu
lôi ống
|
Mô
phỏng
|
Khóa
các loại
|
Đầu
cốt ép
|
Kẹp
các loại
|
Khung
định vị
|
Phụ
kiện thanh cái
|
|
T4.300
|
1 - Vật liệu
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
|
kg
%
công
|
0,05
10,0
0,53
|
0,05
10,0
0,42
|
0,15
10,0
0,55
|
0,15
10,0
0,33
|
0,05
10,0
0,55
|
0,05
10,0
0,55
|
0,05
10,0
0,42
|
0,05
10,0
0,55
|
0,05
10,0
0,42
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
T4.4000 - LẮP ĐẶT CÁC
LOẠI DÂY DẪN XUỐNG THIẾT BỊ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng,
dụng cụ, vật liệu thi công; vận chuyển dây dẫn vào vị trí; đưa cuộn dây lên giá
đỡ dây.
- Đo, cắt, uốn, cố định
dây và lắp phụ kiện.
- Hoàn thiện, thu dọn
mặt bằng, nghiệm thu bàn giao.
T4.4100 - LẮP ĐẶT DÂY
NHÔM, DÂY NHÔM LÕI THÉP
Đơn
vị tính: 1 m
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện dây (mm2)
|
|
≤
95
|
≤
150
|
≤
240
|
≤
400
|
≤
800
|
>
800
|
|
T4.410
|
1 - Vật liệu
- Giẻ lau
- Giấy ráp mịn
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
|
kg
tờ
%
công
|
0,050
0,050
10,00
0,03
|
0,050
0,050
10,00
0,08
|
0,080
0,050
10,00
0,13
|
0,100
0,050
10,00
0,25
|
0,150
0,050
10,00
0,43
|
0,200
0,050
10,00
0,50
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
T4.4200 - LẮP ĐẶT DÂY
ĐỒNG
Đơn
vị tính: 1 m
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tiết
diện dây (mm2)
|
|
≤
95
|
≤
150
|
≤
240
|
≤
400
|
≤
800
|
>
800
|
|
T4.420
|
1 - Vật liệu
- Giẻ lau
- Giấy ráp mịn
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
|
kg
tờ
%
công
|
0,050
0,050
10,00
0,05
|
0,050
0,050
10,00
0,12
|
0,080
0,050
10,00
0,17
|
0,100
0,050
10,00
0,30
|
0,150
0,050
10,00
0,51
|
0,200
0,050
10,00
0,59
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
Ghi chú:
- Khi lắp đặt thanh
đồng đặc xuống thiết bị được tính theo mức dây đồng với tiết diện tương ứng
trong bảng mức trên nhân 1,1.
- Khi lắp dây siêu nhiệt TAL thì mức hao phí
nhân công được nhân hệ số 1,1.
T4.5000 - LẮP ĐẶT CÁC
LOẠI THANH CÁI DẸT HOẶC ỐNG (ĐỒNG HOẶC NHÔM)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng
cụ, vật liệu thi công, vận chuyển thanh cái vào vị trí. Đo, cắt; lắp đặt thanh
cái dẹt, dây cái hoặc thanh cái ống, phụ kiện (khung định vị, luồn cáp trong
ống, bắt colie ôm cáp và ống,…) cố định vào vị trí. Hoàn thiện, thu dọn, nghiệm
thu bàn giao.
T4.5100 - LẮP ĐẶT THANH
CÁI DẸT
Đơn
vị tính: 10 m
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Thanh
cái dẹt (mm)
|
|
25x4
|
40x4
|
60x6
|
80x8
|
100x10
|
120x10
|
|
T4.510
|
1 - Vật liệu
- Giẻ lau
- Sơn màu
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
- Xe nâng 2 tấn
- Máy khoan cầm tay 1,5kW
|
kg
kg
%
công
kg
tờ
|
0,050
0,100
10,00
0,70
0,010
0,010
|
0,100
0,100
10,00
0,98
0,010
0,010
|
0,150
0,100
10,00
1,13
0,010
0,010
|
0,180
0,100
10,00
1,38
0,010
0,010
|
0,220
0,100
10,00
2,00
0,010
0,010
|
0,250
0,100
10,00
2,25
0,010
0,010
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
T4.5200 - LẮP ĐẶT THANH
CÁI ỐNG
Đơn
vị tính: 10 m
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Thanh
cái ống
|
|
D
≤ 80
|
D
≤ 100
|
D
≤ 150
|
D
≤ 200
|
|
T4.520
|
1 - Vật liệu
- Giẻ lau
- Sơn màu
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
- Xe nâng 2 tấn
- Máy khoan cầm tay
1,5kW
|
kg
kg
%
công
kg
tờ
|
0,220
0,100
10,00
1,75
0,010
0,010
|
0,250
0,100
10,00
2,20
0,010
0,010
|
0,300
0,100
10,00
2,70
0,010
0,010
|
0,400
0,100
10,00
3,50
0,010
0,010
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
T4.6000 - NỐI THANH CÁI
T4.6100 - NỐI THANH CÁI
DẸT
Đơn
vị tính: 10 mối nối
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Thanh
cái dẹt (mm)
|
|
25x4
|
40x4
|
60x6
|
80x8
|
100x10
|
120x10
|
|
T4.610
|
1 - Vật liệu
- Xăng A92
- Thiếc hàn
- Giẻ lau
- Bulông d10 L60
- Cồn công nghiệp
- Giấy ráp mịn
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
- Đèn khò
- Máy khoan tay
|
kg
kg
kg
bộ
kg
tờ
công
ca
ca
|
0,200
0,200
0,100
40,00
0,200
0,500
1,05
0,010
0,350
|
0,200
0,300
0,100
40,00
0,200
0,500
1,47
0,010
0,490
|
0,200
0,350
0,100
40,00
0,400
0,500
1,70
0,010
0,570
|
0,400
0,400
0,100
40,00
0,500
0,700
2,07
0,020
0,690
|
0,400
0,600
0,150
40,00
0,500
0,700
3,00
0,020
1,000
|
0,400
0,650
0,150
40,00
0,500
0,800
3,38
0,020
1,130
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
T4.6200 - NỐI THANH CÁI
ỐNG
Đơn
vị tính: 10 mối nối
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Thanh
cái ống
|
|
D
≤ 80
|
D
≤ 100
|
D
≤ 150
|
D
≤ 200
|
|
T4.620
|
1 - Vật liệu
- Thiếc hàn
- Giẻ lau
- Bulông d10 L60
- Cồn công nghiệp
- Giấy ráp mịn
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
- Máy khoan tay
|
kg
kg
bộ
kg
tờ
công
ca
|
0,600
0,150
40,00
0,500
0,700
2,63
0,880
|
0,650
0,150
40,00
0,500
0,800
3,30
1,100
|
0,800
0,180
40,00
0,500
1,000
4,05
1,350
|
0,900
0,200
40,00
0,500
1,000
5,25
1,750
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
T4.7000 - RẢI DÂY TIẾP
ĐỊA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng,
dụng cụ thi công.
- Kéo rải dây và hàn cố
định theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn
vị tính: 10 m
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Rải
dây tiếp địa
|
|
T4.700
|
1 - Vật liệu
- Que hàn
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
- Máy hàn điện 14W
|
kg
%
công
ca
|
0,130
2
0,29
0,065
|
|
|
1
|
T4.8000 - LẮP ĐẶT GHẾ
CÁCH ĐIỆN, GIÁ ĐỠ, ỐNG BẢO VỆ
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Ghế
cách điện thang, sàn thao tác
(tấn)
|
Giá
đỡ
(tấn)
|
Lắp
ống
|
|
Ống
PVC
(10m)
|
Ống
thép
(10m)
|
|
T4.800
|
1 - Vật liệu
- Côliê
2 - Nhân công 4,0/7
|
bộ
công
|
-
11,15
|
-
10,14
|
4,00
1,50
|
4,00
3,00
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
T4.9000 - LẮP ĐẶT KẾT
CẤU CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng,
dụng cụ thi công, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.
- Tổ hợp theo chủng
loại cột, giá đỡ,… theo đúng thiết kế.
- Lắp đặt kết cấu vào
các vị trí trong khu vực trạm biến áp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Hoàn chỉnh, thu dọn,
nghiệm thu bàn giao.
|
Mã
hiệu
|
Công
tác lắp đặt
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
kêt cấu
|
|
Cột
thép liên kết
|
Cột
bê tông
(cột)
|
Trụ
đỡ
|
Xà
|
|
Hàn
(tấn)
|
Bulông
(tấn)
|
Bê
tông
(cột)
|
Thép
(tấn)
|
Bê
tông
(bộ)
|
Thép
(tấn)
|
|
T4.910
T4.920
T4.930
|
Lắp đặt cột
Lắp đặt
trụ đỡ
Lắp đặt
xà
|
1 - Vật liệu
- Dây thép d = 4
- Sơn chống gỉ
- Que hàn điện d4
- Giấy ráp mịn
- Giẻ lau
- Chổi sơn
- Gỗ kê
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 3,5/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 10 tấn
- Máy hàn điện 14kW
|
kg
kg
kg
tờ
kg
cái
m3
%
công
ca
ca
|
3,200
0,400
0,300
7,000
0,200
1,500
0,003
2,000
16,74
0,120
0,100
|
0,900
-
-
-
-
-
0,003
2,000
12,42
-
-
|
-
0,100
-
-
-
-
0,005
2,000
4,77
0,200
-
|
-
0,100
-
-
-
-
0,005
2,000
1,85
0,100
-
|
0,500
-
-
-
-
-
0,003
2,000
11,29
-
-
|
-
0,400
-
-
-
-
0,005
2,000
4,77
0,200
-
|
0,900
-
-
-
-
-
0,003
2,000
12,42
-
-
|
|
|
1
|
2
|
3
|
1
|
2
|
1
|
2
|
Ghi chú:
Định mức qui định cho
lắp đặt cột bê tông cao 20m, trường hợp lắp dựng cột bê tông thấp hơn 20m thì
mức hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 0,8.
Chương
V
LẮP
ĐẶT CÁC LOẠI TỦ ĐIỆN, TỦ BẢO VỆ VÀ TỦ CHIẾU SÁNG
Qui định áp dụng:
- Định mức công tác
tháo dỡ các loại tủ điện, tủ bảo vệ, tủ chiếu sáng… được nhân hệ số 0,5 định mức lắp đặt
mới.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng,
dụng cụ thi công; vận chuyển tủ và thiết bị đến vị trí lắp đặt; mở hòm kiểm
tra, lau chùi vệ sinh tủ, bảng điện. Nghiên cứu bản vẽ và các điều kiện lắp
đặt, tiến hành lắp đặt định vị tủ và thiết bị, nối tiếp địa, đấu nối các dây
dẫn trong tủ.
- Kiểm tra lần cuối,
hoàn chỉnh thu dọn, nghiệm thu bàn giao.
T5.1000 - LẮP ĐẶT TỦ
ĐIỆN HẠ THẾ
Đơn
vị tính: 1 tủ
|
Mã
hiệu
|
Công
tác lắp đặt
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
tủ điện
|
|
Xoay
chiều
|
Một
chiều
|
Tủ
điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa
|
Tủ
đấu dây,
tủ điều
khiển máy cắt
|
|
1
Pha
|
3
Pha
|
|
T5.100
|
Lắp tủ điện hạ áp
|
1 - Vật liệu
- Xi măng
- Cồn công nghiệp
- Giẻ lau
- Gỗ kê
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,5/7
3 - Máy thi công
- Xe nâng 2 tấn
- Cẩu 5 tấn
|
kg
kg
kg
m3
%
công
ca
ca
|
2,0
0,30
0,30
0,02
10,00
2,50
0,20
-
|
2,00
0,40
0,30
0,02
10,00
2,88
0,20
-
|
2,00
0,30
0,30
0,02
10,00
2,50
0,20
-
|
-
0,40
0,30
0,02
10,00
2,50
-
-
|
-
0,40
0,30
0,02
10,00
2,87
0,20
0,20
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Ghi chú:
- Định mức dự toán lắp
đặt tủ điện hạ thế qui định trong bảng trên theo biện pháp thi công thủ công
kết hợp cơ giới, trường hợp thi công hoàn toàn thủ công thì áp dụng định mức
trên, riêng mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,3.
- Trường hợp lắp đặt tủ
điều khiển các thiết bị khác (động cơ, quạt gió, thùng máy cắt, thùng aptomat,
thùng điện kế, hộp phân phối hạ áp,...) thì sử dụng định mức lắp tủ điều khiển
dao cách ly (mã hiệu T5.1004) nhân hệ số 0,7.
- Trường hợp lắp tủ
điều khiển dao cách ly, máy cắt của trạm GIS thì mức hao phí nhân công được
nhân hệ số 1,1.
T5.2000 - LẮP TỦ ĐIỆN
CAO ÁP: MÁY CẮT HỢP BỘ, TỦ BẢO VỆ, TỦ ĐO LƯỜNG
Đơn
vị tính: 1 tủ
|
Mã
hiệu
|
Công
tác lắp đặt
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Loại
tủ điện
|
|
Cấp
điện áp
≤ 10kV
|
Cấp
điện áp
≤ 35kV
|
|
T5.200
|
Lắp đặt tủ điện cao
áp
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,5/7
3 - Máy thi công
- Xe nâng 2 tấn
|
kg
kg
%
công
ca
|
0,500
0,500
10,00
7,35
0,2
|
0,800
0,700
10,00
8,40
0,2
|
|
|
1
|
2
|
T5.3000 - LẮP TỦ ĐIỆN
NHỊ THỨ: ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ, ĐO LƯỜNG, TỦ MÁY CHỦ, TỦ SCADA, TỦ THÔNG TIN
T5.3100 - LẮP TỦ ĐIỀU
KHIỂN
Đơn
vị tính: 1 tủ
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tủ
điều khiển máy biến áp
|
|
≤
35kV
|
≤
110kV
|
220kV
|
≤
500kV
|
|
T5.310
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,5/7
3 - Máy thi công
- Xe nâng 2 tấn
|
kg
kg
%
công
ca
|
0,500
0,400
10,00
4,27
0,250
|
0,600
0,500
10,00
5,13
0,250
|
0,600
0,500
10,00
5,98
0,250
|
0,800
1,000
10,00
6,84
0,250
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 tủ
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tủ
điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù
|
|
≤
35kV
|
≤
110kV
|
220kV
|
≤
500kV
|
|
T5.310
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,5/7
3 - Máy thi công
- Xe nâng 2 tấn
|
kg
kg
%
công
ca
|
0,500
0,400
10,00
3,84
0,250
|
0,600
0,500
10,00
4,61
0,250
|
0,600
0,500
10,00
5,38
0,250
|
0,800
1,000
10,00
6,15
0,250
|
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
T5.3200 - LẮP TỦ BẢO VỆ
Đơn
vị tính: 1 tủ
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tủ
bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện
|
|
≤
35kV
|
≤
110kV
|
220kV
|
≤
500kV
|
|
T5.320
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,5/7
3 - Máy thi công
- Xe nâng 2 tấn
|
kg
kg
%
công
ca
|
0,500
0,400
10,00
4,50
0,250
|
0,600
0,500
10,00
5,40
0,250
|
0,600
0,500
10,00
6,30
0,250
|
0,800
1,000
10,00
7,20
0,250
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 tủ
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tủ
bảo vệ đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù
|
|
≤
35kV
|
≤
110kV
|
220kV
|
≤
500kV
|
|
T5.320
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,5/7
3 - Máy thi công
- Xe nâng 2 tấn
|
kg
kg
%
công
ca
|
0,500
0,400
10,00
4,05
0,250
|
0,600
0,500
10,00
4,86
0,250
|
0,600
0,500
10,00
5,67
0,250
|
0,800
1,000
10,00
6,48
0,250
|
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Ghi chú: Trường hợp lắp đặt 1
tủ vừa có chức năng bảo vệ và điều khiển chung, áp dụng định mức lắp tủ bảo vệ và được
điều chỉnh mức hao phí nhân công nhân hệ số 1,1.
5.3300 - LẮP TỦ ĐO
LƯỜNG
Đơn
vị tính: 1 tủ
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tủ
đo lường
|
|
≤
35kV
|
≤
110kV
|
220kV
|
≤
500kV
|
|
T5.330
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,5/7
3 - Máy thi công
- Xe nâng 2 tấn
|
kg
kg
%
công
ca
|
0,500
0,400
10,00
4,27
0,250
|
0,600
0,500
10,00
5,13
0,250
|
0,600
0,500
10,00
5,98
0,250
|
0,800
1,000
10,00
6,84
0,250
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
T5.4000 - LẮP ĐẶT ĐÈN
CHIẾU SÁNG VÀ PHỤ KIỆN
T5.4100 - LẮP ĐẶT ĐÈN
CHIẾU SÁNG
Đơn
vị tính: 1 bộ
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Đèn
pha trên cột
|
Đèn
hình cầu
|
Đèn
chiếu sáng
|
Đèn
chống nổ
|
Đèn
chống ẩm
|
Thiết
bị tự động cho HT chiếu sáng
|
|
T5.410
|
1 - Vật liệu
- Dây thép d = 2
- Ghen nhựa d = 6
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,5/7
|
kg
m
kg
%
công
|
0,040
0,500
0,100
2,000
1,20
|
0,040
0,300
0,100
2,000
0,40
|
0,040
0,200
0,100
2,000
0,12
|
0,040
0,300
0,100
2,000
0,40
|
0,040
0,300
0,100
2,000
0,30
|
-
0,300
0,100
2,000
0,22
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
T5.4200 - LẮP ĐẶT PHỤ
KIỆN ĐÈN CHIẾU SÁNG
Đơn
vị tính: 1 bộ
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Cột
đèn
|
Cần
đèn các loại
|
Chao,
chụp và chóa đèn các loại
|
Tấm
giá đỡ
|
|
Gỗ
tẩm dầu
|
Phíp
nhựa
|
|
T5.420
|
1 - Vật liệu
- Dây thép d = 2
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
- Cẩu 5 tấn
|
kg
kg
%
công
ca
|
-
0,500
2,000
1,50
0,250
|
0,400
0,100
2,000
0,20
-
|
0,400
0,050
2,000
0,10
-
|
0,400
0,100
2,000
0,30
-
|
0,400
0,100
2,000
0,20
-
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
T5.5000 - LẮP ĐẶT CÁC
THIẾT BỊ KHÁC CHO MẠCH NHỊ THỨ, ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ, ĐO LƯỜNG
Đơn
vị tính: 1 cái
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Rơle
các loại
|
Rơle
kỹ thuật số các loại
|
Báo
hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây
|
Khóa
điều khiển
|
Đo
đếm các loại
|
|
T5.500
|
1 - Vật liệu
- Giẻ lau
- Ghen nhựa d = 6
2 - Nhân công 4,5/7
|
kg
m
công
|
0,050
-
0,50
|
0,300
3,000
3,00
|
0,050
-
0,22
|
0,050
-
0,22
|
0,050
-
0,22
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Ghi chú:
Định mức qui định lắp
đặt rơ le các loại gồm: rơ le trung gian, rơ le chốt, rơ le giám sát mạch cắt,
rơ le thời gian, rơ le giám sát… Công tác lắp đặt rơ le đã bao gồm đấu nối mạch
nhị thứ nội bộ tủ.
T5.6000 - LẮP ĐẶT HỆ
THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP CÁC TRẠM BIẾN ÁP
T5.6100 - LẮP ĐẶT CÁC
LOẠI TỦ CỦA HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP
Đơn
vị tính: 1 tủ
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Tủ
máy chủ
|
Tủ
Scada
|
Tủ
lan Switch
|
|
T5.610
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công 4,0/7
3 - Máy thi công
- Xe nâng 2 tấn
|
kg
kg
%
công
ca
|
0,800
1,000
10,00
6,80
0,250
|
0,600
0,500
10,00
5,90
0,250
|
0,600
0,500
10,00
5,13
0,250
|
|
|
1
|
2
|
3
|
T5.6200 - LẮP ĐẶT CÁC
LOẠI THIẾT BỊ CỦA HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP
Đơn
vị tính: 1 bộ
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Máy
chủ
(Server)
|
Máy
kỹ thuật (Engineering Console)
|
Máy
in
(Printer)
|
Máy
lưu sự kiện (His)
|
|
T5.620
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Vật liệu khác
2 - Nhân công
- Nhân công 4,5/7
- Kỹ sư 4,0/8
3 - Máy thi công
- Đồng hồ vạn năng
|
kg
%
công
công
kg
|
0,200
2,000
0,40
0,80
0,010
|
0,100
2,000
0,05
0,12
0,010
|
0,050
2,000
0,04
0,10
0,010
|
0,100
2,000
0,06
0,14
0,010
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Tiếp theo
Đơn
vị tính: 1 bộ
|
Mã
hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Bộ
định tuyến
(Router)
|
Bộ
chuyển mạch
(Switch)
|
Bộ
tập trung
(Hub)
|
|
T5.620
|
1 - Vật liệu
- Cồn công nghiệp
- Vật liệu khác
2 - Nhân công
- Nhân công 4,5/7
- Kỹ sư 4,0/8
3 - Máy thi công
- Đồng hồ vạn năng
|
kg
%
công
công
kg
|
0,050
2,000
0,23
0,63
0,060
|
0,050
2,000
0,17
0,78
0,050
|
0,030
2,000
0,15
0,39
-
|
|
|
5
|
6
|
7
|
Ghi chú: Công tác lắp đặt các
thiết bị trên chưa bao gồm công tác kéo rải cáp nguồn, cáp mạng, cáp quang.
T5.7000 - LẮP ĐẶT HỆ
THỐNG CAMERA
Đơn
vị tính: 1 bộ
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Camera
trên cột
|
Bộ
cần gá
Camera
|
Máy
chủ
(Server)
|
Bộ chuyển mạch
(Switch)
|
Bộ
tập trung
(Hub)
|
|
T5.700
|
1 - Vật liệu
- Ghen nhựa d = 6
- Dây thép d = 2
- Cồn công nghiệp
- Giẻ lau
- Vật liệu khác
2 - Nhân công
- Nhân công 4,0/7
- Kỹ sư 4,0/8
|
m
kg
kg
kg
%
công
công
|
0,500
0,040
-
0,100
2,000
1,20
-
|
-
0,040
-
0,100
2,000
0,20
-
|
-
-
0,200
-
2,000
0,40
0,80
|
-
-
0,050
-
2,000
0,17
0,78
|
-
-
0,030
-
2,000
0,15
0,39
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Ghi chú: Công tác lắp đặt hệ
thống camera chưa bao gồm công tác kéo rải cáp nguồn, cáp mạng.
Phần
III
CÁC PHỤ LỤC
PHỤ LỤC 1
ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU
|
STT
|
Tên
vật liệu
|
Tỷ
lệ hao hụt so với khối lượng gốc (%)
|
|
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
|
Dầu biến áp (cho công
tác lọc dầu)
Khí Nitơ
Khí SF6
Dây chảy các loại
Côliê nhựa
Côliê thép
Thanh dẫn các loại
Thép tròn cuộn
Thép tròn cây
Thép tấm
Thép hình, thép dẹt
Dây dẫn
Cáp bọc các loại
Sứ
Phụ kiện
Cấu kiện bê tông
Bulông cột thép
Dây thép buộc
Chất cách điện các
loại
Đầu bóc và đầu số các
loại
|
1,0
10,0
5,0
5,0
3,0
1,5
1,0
0,5
2,0
5,0
2,5
2,0
1,0
0,5
0,2
0,2
0,5
2,0
6,0
1,5
|
PHỤ LỤC 2
BẢNG TRA TIẾT DIỆN CÁP/TRỌNG LƯỢNG
I. CÁP LỰC > 110KV
|
Stt
|
Tiết
diện tiêu chuẩn mm3
|
Đường
kính tính toán (mm)
|
Khối
lượng tính toán (kg/km)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
|
XLPE
- 154kV (S: mm2)
|
|
|
|
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
|
200
240
300
400
500
600
800
1000
1200
1400
1600
2000
XLPE
- 275kV (S: mm2)
600
800
1000
1200
1400
1600
|
17,0
18,6
20,8
23,6
26,6
29,5
34,3
38,4
41,7
45,0
48,2
53,8
29,5
34,0
38,0
41,7
45,0
48,2
|
6360
6840
7560
8550
9860
11150
13720
15960
18020
20100
22170
26220
15100
18100
20600
23100
25400
27800
|
II - CÁP KHÔNG CÓ LỚP
BẢO VỆ
|
Khối
lượng cáp (kg/m)
|
Tiết
diện cáp 1kV (mm2)
|
|
1
lõi
|
2
lõi
|
3
lõi
|
4
lõi
|
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
|
≤
1
≤
2
≤
3
≤
4,5
≤
6
≤
7,8
≤
9
≤
10,5
≤
12
≤
15
≤
18
≤
21
≤
24
≤
28
|
6-70
95-185
240-300
400
500
630
800
1000
|
6-240
300-500
630
800
|
6-35
50-70
95-120
150-185
240
300
400
500
|
6-70
95-150
185-240
300-400
500
|
6-25
35-50
70
95-120
150
185
240-300
400
500
|
6-50
70-120
150-185
240-300
400
500
|
6-16
25-35
35-50
70-95
120
150
185
240
300
400
500
|
6-35
50-95
120-150
185-240
300
400
500
|
|
Khối
lượng cáp (kg/m)
|
Tiết
diện cáp 3kV (mm2)
|
Tiết
diện cáp 6kV (mm2)
|
|
1
lõi
|
3
lõi
|
1
lõi
|
3
lõi
|
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
|
≤
1
≤
2
≤
3
≤
4,5
≤
6
≤
7,8
≤
9
≤
10,5
≤
12
≤
15
≤
18
|
10-70
95-185
240
300-400
500
630
800
1000
|
10-185
240-500
630
800-1000
|
10-16
25-50
70
95-120
150
185
240-300
400
500
|
10-35
50-95
120-185
240-300
400
500
|
10-70
95-150
185-240
300-400
500
630
800
1000
|
10-150
185-400
500-630
800-1000
|
10-35
50
70-95
120-150
185
240
300
400
500
|
10-16
25-70
95-120
150-185
240-300
400
500
|
|
Khối
lượng cáp (kg/m)
|
Tiết
diện cáp 10kV (mm2)
|
Tiết
diện cáp 15kV (mm2)
|
|
1
lõi
|
3
lõi
|
1
lõi
|
3
lõi
|
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
|
≤
1
≤
2
≤
3
≤
4,5
≤
6
≤
7,8
≤
9
≤
10,5
≤
12
≤
15
≤
18
≤
21
|
10-65
70-150
185-240
300-400
500
630
800
1000
|
10-120
150-240
300-500
630
|
16-25
35-50
70
95-120
150-185
240
300
400
500
|
16-50
70-95
120-185
240-300
400
500
|
25-50
70-120
150-185
240-300
400-500
630
800
1000
|
25-95
120-300
400-500
630-800
1000
|
25-35
50-70
95-120
150
185
240
300
400
500
|
25
35-70
95-150
185-300
400-500
|
|
Khối
lượng cáp (kg/m)
|
Tiết
diện cáp 20, 22, 24kV (mm2)
|
Tiết
diện cáp 35kV (mm2)
|
|
1
lõi
|
3
lõi
|
1
lõi
|
3
lõi
|
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
|
≤
1
≤
2
≤
3
≤
4,5
≤
6
≤
7,8
≤
9
≤
10,5
≤
12
≤
15
≤
18
≤
21
≤
24
|
35
50-120
150-185
240-300
400-500
630
800
1000
|
35-70
95-240
300-500
630-800
1000
|
35-50
70-95
120-150
185
240
300
400
500
|
35-50
70-120
150-240
300
400
500
|
50-70
95-150
185-240
300-500
630
800
1000
|
50-95
120-400
500-630
800-1000
|
50-70
95
120
150
185
240
300
400
500
|
50
70-150
185
240
300
400
500
|
|
Khối
lượng cáp
(kg/m)
|
Cáp
1000V (mm2) có dây trung tính
|
Cáp
1000V (mm2) 3 lõi đồng
|
|
Không
bảo vệ
|
Có
bảo vệ
|
Không
bảo vệ
|
Có
bảo vệ
|
|
≤
1
≤
2
≤
3
≤
4,5
≤
6
≤
7,8
≤
9
≤
10,5
≤
12
≤
15
|
25-35
50-70
95
120-150
185
240
300
|
25
35-50
70
95
120
150
185
240
300
|
10-25
35-50
70
95-120
150
185-240
300
|
10
16-25
35-50
70
95-120
150
185
240
300
|
|
Khối
lượng cáp (kg/m)
|
Cáp
1000V
4
lõi
|
Cáp
1000V có dây trung
tính
Không
bảo vệ
|
Cáp
1000V không có dây
trung
tính
Có
bảo vệ
|
|
Không
bảo vệ
|
Có
bảo vệ
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
|
≤
1
≤
2
≤
3
≤
4,5
≤
6
≤
7,8
≤
9
≤
10,5
≤
12
≤
15
≤
18
|
10-16
25-35
50
70-95
120
150
185
240
300
|
10-16
25-35
50
70-95
120
150
185
240
300
|
25-50
70
95
120-150
185
240
|
25-50
70-95
120-150
185-300/150
300/185
|
25
35-50
70
95
120
150
185
240-300/150
300/185
|
25-50
70
95-120
150-185
240-300/150
300/185
|
III - CÁP CÓ LỚP BẢO VỆ
BẰNG KIM LOẠI
|
Khối
lượng cáp (kg/m)
|
Tiết
diện cáp 1kV (mm2)
|
|
1
lõi
|
2
lõi
|
3
lõi
|
4
lõi
|
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
|
≤
1
≤
2
≤
3
≤
4,5
≤
6
≤
7,8
≤
9
≤
10,5
≤
12
≤
15
≤
18
≤
21
≤
24
|
1,5-70
95-150
185-240
300-400
500
|
1,5-185
240-400
500
|
1,5-25
35-50
75-95
120
150-185
240
300
400
500
|
1,5-50
70-95
120-150
185-240
300-400
500
|
1,5-16
25-35
50-70
95
120
150-185
240
300
400
500
|
1,5-35
50-70
95-120
150-185
240-300
400
500
|
1,5-10
16-35
50
70
95
120
150
185
240
300
400
500
|
1,5-25
35-70
95
120-150
185
240-300
400
500
|
IV - CÁP CÓ LỚP BẢO VỆ
BẰNG BĂNG BẢO VỆ
|
Khối
lượng cáp (kg/m)
|
Tiết
diện cáp 10kV (mm2)
|
Tiết
diện cáp 15kV (mm2)
|
|
1
lõi
|
3
lõi
|
1
lõi
|
3
lõi
|
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
|
≤
1
≤
2
≤
3
≤
4,5
≤
6
≤
7,8
≤
9
≤
10,5
≤
12
≤
15
≤
18
≤
21
|
16-35
50-120
150-185
240-300
400
|
10-95
120-240
300-500
|
16-25
35-50
70-95
120
150
185
240
300
400
|
10-35
50-95
120-185
240
300
400
|
25-35
50-95
120-185
240-300
400
500
|
25-70
95-185
240-400
500
|
35-50
70
95-120
150
185
240
300
400
|
25
35-70
95-150
185-240
300
400
|
|
Khối
lượng cáp (kg/m)
|
Tiết
diện cáp 20kV (mm2)
|
Tiết
diện cáp 35kV (mm2)
|
|
1
lõi
|
3
lõi
|
1
lõi
|
3
lõi
|
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
|
≤
1
≤
2
≤
3
≤
4,5
≤
6
≤
7,8
≤
9
≤
10,5
≤
12
≤
15
≤
18
≤
21
≤
24
|
35-95
120-150
185-300
400
500
|
35-50
70-185
240-400
500
|
35-50
70-95
120
150
185
240
300
400
|
35-50
70-95
120-185
240
300
400
|
50
70-120
150-240
300
400-500
|
50-95
120-240
300-500
|
50
70
95
120
150-185
240
300
400
|
50-95
120-150
185
240-300
400
|
|
Khối
lượng cáp (kg/m)
|
Tiết
diện cáp 1kV (mm2)
|
|
1
lõi
|
2
lõi
|
3
lõi
|
4
lõi
|
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
|
≤
1
≤
2
≤
3
≤
4,5
≤
6
≤
7,8
≤
9
≤
10,5
≤
12
≤
15
≤
18
≤
21
≤
24
≤
28
|
6-70
95-150
185-240
300
400-500
|
6-150
185-300
400-500
|
6-16
25-35
50-70
95
120-150
185
240
300
400
500
|
6-16
25-70
95
120-150
185-240
300-400
500
|
6-10
16-25
35-50
70
95-120
150
185
240
300
400
500
|
6-16
25-50
70
95-120
150-185
240-300
400
500
|
6-10
16
25-35
50
70-95
120
150
185
240
300
500
630
|
6-16
25-35
50-70
95
120-150
185
240
300
500-630
|
|
Khối
lượng cáp (kg/m)
|
Tiết
diện cáp 3kV (mm2)
|
Tiết
diện cáp 6kV (mm2)
|
|
1
lõi
|
3
lõi
|
1
lõi
|
3
lõi
|
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
Đồng
|
Nhôm
|
|
≤
1
≤
2
≤
3
≤
4,5
≤
6
≤
7,8
≤
9
≤
10,5
≤
12
≤
15
≤
18
≤
21
|
10-70
95-150
185-240
300-400
500
|
10-15
185-400
500
|
16-35
50
70-95
120
150-185
240
300
400
500
|
10-16
25-50
70-95
120-185
240
300-400
500
|
10-50
70-120
150-185
240-300
400
500
|
10-120
150-240
300-500
|
10
16-35
50-70
95
120-150
185
240
300
400
|
10-16
25-50
70-120
150-185
240-300
400
|
MỤC
LỤC
|
Mã
hiệu
|
Nội
dung
|
Trang
|
|
|
PHẦN I: ĐỊNH MỨC
CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN
|
|
|
|
THUYẾT MINH VÀ QUY
ĐỊNH ÁP DỤNG
|
|
|
|
CHƯƠNG I: CÔNG TÁC
VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ
|
|
|
01.1000
|
Vận chuyển thủ công
|
|
|
01.2000
|
Vận chuyển bằng cơ
giới kết hợp với thủ công
|
|
|
01.3000
|
Bốc dỡ vật liệu, phụ
kiện
|
|
|
|
CHƯƠNG
II: CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỘT ĐIỆN
|
|
|
02.1000
|
Phân loại cột thép
hình
|
|
|
02.2000
|
Lắp ráp cột thép hình
bằng thủ công
|
|
|
02.3000
|
Dựng cột thép hình đã
lắp sẵn
|
|
|
02.4000
|
Vừa lắp vừa dựng cột
thép hình
|
|
|
02.5000
|
Lắp dựng cột bê tông
|
|
|
02.6000
|
Lắp đặt xà
|
|
|
02.7000
|
Lắp dựng tiếp địa cột
điện
|
|
|
02.8000
|
Đóng các cọc tiếp địa
|
|
|
02.9000
|
Sơn sắt thép các loại
|
|
|
|
CHƯƠNG III: CÔNG TÁC
LẮP ĐẶT SỨ, PHỤ KIỆN, RẢI CĂNG DÂY
|
|
|
03.1000
|
Lắp đặt sứ
|
|
|
03.2000
|
Lắp cách điện Polymer/Compusit/Silicon
|
|
|
03.3000
|
Lắp đặt phụ kiện
|
|
|
03.4000
|
Ép nối dây
|
|
|
03.5000
|
Làm dàn giáo rải dây
vượt chướng ngại vật
|
|
|
03.6000
|
Rải căng dây lấy độ
võng
|
|
|
03.7000
|
Kéo rải và căng dây
cáp quang kết hợp dây chống sét
|
|
|
|
CHƯƠNG IV: LẮP ĐẶT
ĐƯỜNG DÂY CÁP ĐIỆN
|
|
|
04.1000
|
Bảo vệ cáp ngầm
|
|
|
04.2000
|
Lắp đặt đường dây cáp
điện
|
|
|
04.3000
|
Làm và lắp đặt đầu
cáp
|
|
|
04.4000
|
Lắp đặt hộp nối cáp
|
|
|
04.5000
|
Ép đầu cốt
|
|
|
04.6000
|
Lắp Potelet, điện kế
kẹp hạ thế các loại
|
|
|
|
PHẦN II: ĐỊNH MỨC DỰ
TOÁN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
|
|
|
|
HƯỚNG DẪN VÀ QUI ĐỊNH
CHUNG
|
|
|
|
CHƯƠNG I: LẮP ĐẶT MÁY
BIẾN ÁP
|
|
|
T1.1000
|
Lắp đặt máy biến áp
|
|
|
T1.1100
|
Lắp đặt máy biến áp
500kV và 220kV
|
|
|
T1.1200
|
Lắp đặt máy biến áp
66kV-110kV 3 pha
|
|
|
T1.1300
|
Lắp đặt máy biến áp
trung gian 3 pha 3 cuộn dây
|
|
|
T1.1400
|
Lắp đặt máy biến áp
phân phối
|
|
|
T1.2000
|
Lọc dầu
|
|
|
|
CHƯƠNG II: LẮP ĐẶT
MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP, MÁY BIẾN DÒNG
ĐIỆN, MÁY CẮT VÀ THIẾT BỊ KHÁC
|
|
|
T2.1000
|
Lắp đặt máy biến điện
áp, máy biến dòng điện
|
|
|
T2.1100
|
Lắp đặt máy biến điện
áp
|
|
|
T2.1200
|
Lắp đặt máy biến dòng
điện
|
|
|
T2.2000
|
Lắp đặt máy cắt
|
|
|
T2.2100
|
Lắp đặt máy cắt dầu
ngoài trời
|
|
|
T2.2200
|
Lắp đặt máy cắt dùng
khí
|
|
|
T2.3000
|
Lắp đặt dao cách ly
|
|
|
T2.3100
|
Lắp đặt dao cách ly 1
pha ngoài trời
|
|
|
T2.3200
|
Lắp đặt dao cách ly 3
pha ngoài trời
|
|
|
T2.3300
|
Lắp đặt dao cách ly
trong nhà
|
|
|
T2.3400
|
Lắp đặt cầu dao hạ
thế ≤ 1000V các loại
|
|
|
T2.3500
|
Lắp đặt cầu chì, cầu
chì tự rơi và điện trở phụ
|
|
|
T2.4000
|
Lắp đặt kháng
|
|
|
T2.4100
|
Lắp đặt kháng điện bê
tông
|
|
|
T2.4200
|
Lắp đặt kháng điện
dầu, kháng điện trung tính nối đất
|
|
|
T2.4300
|
Lắp đặt cuộn dập hồ
quang
|
|
|
T2.5000
|
Lắp đặt chống sét
van, thiết bị triệt nhiễu, thiết bị đếm sét, chống sét hạ thế
|
|
|
T2.6000
|
Lắp đặt bộ lọc PZ, tụ
điện liên lạc và cuộn cản cao tần
|
|
|
T2.7000
|
Lắp đặt hệ thống ắc
quy
|
|
|
T2.8000
|
Lắp đặt tổ máy phát
điện, động cơ điện, áptômát, khởi động từ và tụ điện
|
|
|
T2.8100
|
Lắp đặt tổ máy phát
điện
|
|
|
T2.8200
|
Lắp đặt động cơ điện
không đồng bộ
|
|
|
T2.8300
|
Lắp đặt động cơ điện
đồng bộ
|
|
|
T2.8400
|
Lắp đặt áptômát và
khởi động từ
|
|
|
T2.8500
|
Lắp đặt hệ thống tụ
bù
|
|
|
|
CHƯƠNG III: LÀM VÀ
LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP VÀ HỘP CÁP KIỂM TRA
|
|
|
T3.2500
|
Làm và lắp đặt đầu
cáp kiểm tra
|
|
|
T3.3500
|
Lắp đặt hộp nối cáp
kiểm tra
|
|
|
|
CHƯƠNG IV: KÉO RẢI
DÂY ĐIỆN TRẦN, LẮP ĐẶT CÁC LOẠI
SỨ VÀ PHỤ KIỆN, TỔ HỢP VÀ LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP, CỘT, XÀ TRONG TRẠM
|
|
|
T4.1100
|
Kéo rải dây dẫn, dây
chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm
|
|
|
T4.1200
|
Kéo rải dây chống sét
và lấy độ võng trong phạm vi trạm
|
|
|
T4.2000
|
Lắp đặt các loại sứ
|
|
|
T4.2100
|
Lắp đặt các loại sứ
chuỗi
|
|
|
T4.2200
|
Lắp đặt các loại sứ
đứng
|
|
|
T4.2300
|
Lắp đặt các loại sứ
xuyên
|
|
|
T4.3000
|
Lắp đặt các loại phụ
kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm
|
|
|
T4.4000
|
Lắp đặt các loại dây
dẫn xuống thiết bị
|
|
|
T4.5000
|
Lắp đặt các loại
thanh cái dẹt hoặc ống (đồng hoặc nhôm)
|
|
|
T4.6000
|
Nối thanh cái
|
|
|
T4.7000
|
Rải dây tiếp địa
|
|
|
T4.8000
|
Lắp đặt ghế cách
điện, giá đỡ, ống bảo vệ
|
|
|
T4.9000
|
Lắp đặt kết cấu các
loại
|
|
|
|
CHƯƠNG V: LẮP ĐẶT CÁC
LOẠI TỦ ĐIỆN, TỦ BẢO VỆ VÀ TỦ CHIẾU SÁNG
|
|
|
T5.1000
|
Lắp đặt tủ điện hạ
thế
|
|
|
T5.2000
|
Lắp tủ điện cao áp:
máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường
|
|
|
T5.3000
|
Lắp tủ điện nhị thứ:
điều khiển, bảo vệ, đo lường, tủ máy chủ, tủ scada, tủ thông tin
|
|
|
T5.4000
|
Lắp đặt đèn chiếu
sáng và phụ kiện
|
|
|
T5.5000
|
Lắp đặt các thiết bị
khác cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường
|
|
|
T5.6000
|
Lắp đặt hệ thống điều
khiển tích hợp các trạm
biến áp
|
|
|
T5.7000
|
Lắp đặt hệ thống
camera
|
|
|
|
PHẦN III: CÁC PHỤ LỤC
Phụ lục - 1: Định mức hao hụt vật liệu
Phụ lục - 2: Bảng tra tiết diện
cáp/trọng lượng
I - Cáp lực >
110kV
II - Cáp không có lớp
bảo vệ
III - Cáp có lớp bảo
vệ bằng kim loại
IV - Cáp có lớp bảo
vệ bằng băng bảo vệ
|
|
Quyết định 4970/QĐ-BCT năm 2016 công bố Bộ định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 công bố Bộ định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2015
Ban hành:
16/03/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2015
Ban hành:
18/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2014
Ban hành:
12/11/2012
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2012
Ban hành:
13/08/2012
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2012
123.251
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|