Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 488/QĐ-UBND công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2015 và dự toán ngân sách nhà nước năm 2017 do tỉnh Bình Phước ban hành

Số hiệu: 488/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước Người ký: Nguyễn Văn Trăm
Ngày ban hành: 09/03/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 488/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 09 tháng 3 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 VÀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có ngun từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX - kỳ họp thứ ba về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2017 tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX - kỳ họp thứ ba về việc phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Bình Phước năm 2015;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 326/TTr-STC ngày 13/02/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2015 và dự toán ngân sách nhà nước năm 2017.

(Chi tiết theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
-
Bộ Tài chính;
- TTTU, TT.HĐND;
- CT, P.CT UBND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam t
nh;
- Như Điều 2;
- LĐVP, TT TH-CB, các phòng;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm

 

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017

TOÀN TỈNH

(Kèm theo Quyết định số 488/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

1

2

Tổng thu NSNN trên địa bàn

4.566.000

A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN

4.516.000

I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước

4.166.000

1. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương

462.000

- Thuế giá trị gia tăng

280.600

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

153.400

- Thuế tài nguyên

28.000

- Thuế môn bài

0

- Thu hồi vốn và thu khác

0

2. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương

529.700

- Thuế giá trị gia tăng

289.700

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

150.000

- Thuế tài nguyên

90.000

- Thuế môn bài

0

- Thu hồi vốn và thu khác

0

3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

129.600

- Thuế giá trị gia tăng

51.100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

77.000

- Thuế tài nguyên

1.500

- Thuế môn bài

0

- Các khoản thu khác

0

4. Thu từ khu vực công thương nghiệp - ngoài quốc doanh

1.033.900

- Thuế giá trị gia tăng

822.700

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

130.000

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

3.200

- Thuế tài nguyên

50.000

- Thuế môn bài

0

- Thu khác

28.000

5. Lệ phí trước bạ

220.000

6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1.000

7. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3.000

8. Thuế thu nhập cá nhân

300.000

9. Thuế bảo vệ môi trường

97.000

10. Thu phí và lệ phí

86.000

11. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

26.000

12. Tiền sử dụng đất

430.000

13. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

161.000

14. Thu khác

267.800

15. Thu khác ti xã

8.000

16. Thu xổ số kiến thiết

411.000

II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng nhập khẩu do Hải quan thu

350.000

Tr.đó: + Thuế XK, NK, TTĐB

40.000

          + Thuế VAT hàng nhập khẩu

310.000

III. Thu vin tr

 

IV. Thu huy động đầu tư xây dựng cơ sở hạ tng theo khoản 3 điều 8 Luật ngân sách Nhà nước

 

B. Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

50.000

- Các khoản huy động đóng góp

37.200

- Thu phí, lệ phí

12.800

Tổng thu NSĐP

7.132.372

A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN

7.082.372

- Thu ngân sách địa phương được hưởng

3.944.700

Tr.đó: + Các khoản thu 100%

1.610.900

           + Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)

2.333.800

- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2.941.245

+ Bổ sung cân đi

2.597.915

+ B sung vn CTMT

343.330

- Vn TP.HCM và Bình Dương hỗ trợ

66.000

- Nguồn CCTL từ 50% tăng thu cân đối năm 2015

130.427

B. Các khoản thu quản lý qua NSNN

50.000

- Các khoản huy động đóng góp

37.200

- Thu phí và lệ phí

12.800

 

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017 KHỐI TỈNH

(Kèm theo Quyết định số      /QĐ-UBND ngày     /      /2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Biên chế

Kinh phí tự ch

Kinh phí không tự chủ

Tng cộng

Mức độ tự chủ

Tng dự toán năm 2017

Trừ 10% tiết kiệm tăng lương

Trừ 40% tăng lương tại đơn vị

Dự toán giao năm 2017

Tổng cộng

Định mức biên chế

Phụ cp ưu đãi ngh

Tỷ  lệ %

Stiền

I

Chi sự nghiệp kinh tế

757

67.774

55.038

12.736

208.930

276.704

220

2.505

274.199

1.501

2.244

270.454

I.1

Sự nghiệp lâm nghiệp

59

6.676

4.998

1.677

1.650

8.326

0

0

8.326

115

 

8.211

1

Chi cục Kim Lâm

59

6.676

4.998

1.677

1.650

8.326

 

 

8.326

115

0

8.211

I.2

Sự nghiệp Nông nghiệp - Thủy lợi

270

24.770

19.813

4.956

25.841

50.611

35

694

49.917

395

1.528

47.994

1

Sở Nông nghiệp-Phát trin nông thôn

 

0

0

0

6.200

6.200

 

 

6.200

0

0

6.200

2

Chi cục chăn nuôi - thú y

68

7.259

5.048

2.210

3.548

10.807

10

505

10.302

102

1.410

8.790

3

Chi cục Trồng trọt - Bảo vệ thực vt

58

6.967

4.820

2.147

1.356

8.323

 

 

8.323

86

118

8.120

4

Trung tâm Khuyến nông, khuyến ngư

36

2.349

2.349

0

3.050

5.399

 

 

5.399

53

0

5.346

5

Chi cục Phát trin nông thôn

19

1.476

1.273

202

950

2.426

 

 

2.426

27

0

2.399

6

Trung tâm nông nghiệp công nghệ cao

20

1.302

1.302

0

3.200

4.502

 

 

4.502

28

0

4.474

7

Trung tâm điều tra quy hoạch PTNNNT

17

947

947

0

0

947

10

95

852

25

0

827

8

Chi cục thủy li phòng chng lụt bão

17

1.914

1.741

173

1.000

2.914

 

 

2.914

25

0

2.890

9

Trung tâm thủy sn

15

939

939

0

1.300

2.239

15

94

2.145

22

0

2.123

10

Chi cục quản lý cht lượng nông lâm thủy sản

14

1.171

1.007

164

550

1.721

 

 

1.721

20

0

1.701

11

Văn phòng điều phi CTMT QG xây dựng nông thôn mới

6

447

387

60

250

697

 

 

697

9

0

688

12

Chi hỗ trợ trồng lúa nước theo NĐ số 35

 

 

 

 

4.437

4.437

 

 

4.437

 

 

4.437

I.3

Sự nghiệp giao thông

19

1.263

1.263

0

30.280

31.543

10

126

31.417

28

0

31.389

1

Khu quản lý bo trì đường bộ

19

1.263

1.263

0

280

1.543

10

126

1.417

28

0

1.389

2

Sự nghiệp giao thông

 

0

0

0

30.000

30.000

 

 

30.000

 

 

30.000

2.1

Sở Xây dựng

 

 

0

0

18.000

18.000

 

 

18.000

 

 

18.000

2.2

Sở Giao thông vận ti

 

 

0

0

12.000

12.000

 

 

12.000

 

 

12.000

I.4

Chi sự nghiệp tài nguyên

88

6.693

6.486

206

47.785

54.478

20

282

54.196

148

190

53.858

1

Văn phòng đăng ký quyn sử dụng đt

21

1.410

1.410

0

850

2.260

20

282

1.978

31

190

1.757

2

Trung tâm công nghệ thông tin môi trường

12

180

180

0

235

415

 

 

415

18

0

397

3

Chi cục qun lý đt đai

14

1.472

1.266

206

700

2.172

 

 

2.172

24

0

2.148

4

Trung tâm phát triển quỹ đất

41

3.631

3.631

0

2.000

5.631

 

 

5.631

76

0

5.555

5

Sở Tài nguyên môi trường

 

0

0

0

44.000

44.000

 

 

44.000

 

 

44.000

I.5

Sự nghiệp kinh tế khác

321

28.373

22.477

5.896

103.374

131.747

155

1.403

130.344

815

526

129.003

1

Trung tâm CNTT và truyền thông

12

698

698

0

150

848

15

105

743

18

177

548

2

Trung tâm quy hoạch và kim định xây dựng

17

1.309

1.309

0

0

1.309

60

785

523

10

86

427

3

Thanh Tra xây dựng

24

2.131

1.700

430

400

2.531

 

 

2.531

36

0

2.495

4

Trung tâm xúc tiến đầu tư, thương mại du lịch

24

1.638

1.638

0

2.300

3.938

 

 

3.938

35

0

3.903

5

Trung tâm Khuyến công, TVPTCN

26

1.665

1.665

0

2.980

4.645

10

164

4.481

38

0

4.444

6

Trung tâm bán đu giá

9

599

599

0

0

599

50

299

300

300

0

0

7

Trung tâm tr giúp pháp lý

21

2.552

2.423

129

540

3.092

 

 

3.092

126

0

2.966

8

Quỹ phát triển đất

26

1.029

1.029

0

170

1.199

 

 

1.199

21

0

1.178

9

Trung tâm khai thác hạ tầng khu công nghiệp

9

741

741

0

3.906

4.647

 

 

4.647

16

14

4.617

10

Vườn Quốc Gia Bù Gia Mập

93

11.297

6.334

4.964

5.884

17.181

 

 

17.181

130

0

17.051

11

Trung tâm trợ giúp PT DN nhỏ và vừa

10

683

683

0

400

1.083

 

 

1.083

15

0

1.068

12

Trung tâm công báo

10

804

804

0

742

1.546

 

 

1.546

17

0

1.530

13

Chi cục tiêu chuẩn ĐL-CL

16

1.265

1.092

173

100

1.365

 

 

1.365

23

0

1.343

14

Chi cục bảo vệ môi trường

16

1.428

1.228

200

100

1.528

 

 

1.528

24

56

1.449

15

Trung tâm quan trắc môi trường

3

248

248

0

0

248

20

50

198

0

193

5

16

Quỹ bảo vệ môi trường

5

286

286

0

336

622

 

 

622

8

0

614

17

Công nghệ thông tin khác

 

0

0

0

9.000

9.000

 

 

9.000

 

 

9.000

18

Kinh phí hoạt động ca các chi Đảng Bộ

 

 

0

0

3.000

3.000

 

 

3.000

 

 

3.000

19

KP của Ban ch huy quân sự các sở ngành

 

 

0

0

2.000

2.000

 

 

2.000

 

 

2.000

20

Kinh phí lưu trữ

 

0

0

0

1.500

1.500

 

 

1.500

 

 

1.500

21

Kinh phí quy hoạch

 

 

0

0

15.000

15.000

 

 

15.000

 

 

15.000

22

KP kiểm soát thủ tục hành chính

 

 

0

0

500

500

 

 

500

 

 

500

23

Kinh phí các ngày lễ ln

 

 

0

0

1.000

1.000

 

 

1.000

 

 

1.000

24

Các hoạt động thanh tra, tuyên truyền phổ biến pháp luật

 

0

0

0

3.000

3.000

 

 

3.000

 

 

3.000

25

Trích xử phạt VPHC

 

 

 

 

6.500

6.500

 

 

6.500

 

 

6.500

26

Cấp bù thủy lợi phí

 

 

 

 

3.866

3.866

 

 

3.866

 

 

3.866

27

Trích phạt ATGT

 

 

 

 

24.000

24.000

 

 

24.000

 

 

24.000

28

Đối ứng CTMT

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

10.000

 

 

10.000

29

Quỹ hợp tác xã

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

2.000

 

 

2.000

30

Quỹ hỗ trợ nông dân

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

2.000

 

 

2.000

31

Ngân hàng chính sách xã hội

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

2.000

 

 

2.000

II

Sự nghiệp môi trường

0

0

0

0

24.000

24.000

0

0

24.000

0

0

24.000

1

Chi sự nghiệp môi trường

 

0

0

0

24.000

24.000

 

 

24.000

 

 

24.000

III

Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo

605

350.572

290.482

60.090

111.211

461.783

0

0

461.783

4.361

5.795

451.626

III.1

Sự nghiệp Giáo dục

299

316.312

260.236

56.077

64.921

381.233

0

0

381.233

3.631

5.700

371.902

1

Sở Giáo dục đào tạo

 

268.983

223.331

45.652

60.057

329.040

 

 

329.040

3.280

5.700

320.060

2

Trường PT DTNT THPT tnh

73

14.289

11.251

3.038

2.400

16.689

 

 

16.689

100

0

16.589

3

Trường THPT chuyên Quang Trung

114

16.335

13.361

2.974

650

16.985

 

 

16.985

134

0

16.851

4

Trường THPT chuyên Bình Long

112

16.705

12.293

4.412

1.814

18.519

 

 

18.519

117

0

18.402

III.2

Sự nghiệp Đào tạo

306

34.260

30.246

4.013

46.290

80.550

0

0

80.550

730

95

79.725

1

Trường Cao đẳng sư phạm

110

12.319

10.578

1.741

2.077

14.396

 

 

14.396

280

0

14.116

2

Trường Trung học y tế

75

6.620

5.647

973

1.150

7.770

 

 

7.770

112

0

7.658

3

Trường Chính trị

41

4.381

3.830

551

11.700

16.081

 

 

16.081

58

95

15.928

4

Trường Cao đẳng nghề Bình Phước

80

10.940

10.192

748

1.800

12.740

 

 

12.740

280

0

12.460

6

Đào tạo khác

 

0

0

0

20.000

20.000

 

 

20.000

 

 

20.000

7

Chi học bổng HS dân tộc nội trú và bán trú

 

 

 

 

9.563

9.563

 

 

9.563

 

 

9.563

IV

Snghiệp Y tế

2.617

224.135

188.408

35.727

55.680

279.815

20

515

279.300

2.844

4.719

271.737

1

Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế qun lý

335

25.671

20.719

4.952

5.890

31.561

20

515

31.046

485

1.868

28.693

2

Bệnh viện Y học ctruyền

180

6.005

5.400

605

2.290

8.295

 

 

8.295

0

 

8.295

3

Bệnh viện tnh

840

32.799

26.400

6.399

1.000

33.799

 

 

33.799

481

2.729

30.589

4

Trung tâm y tế huyện Bù Gia Mập

103

13.090

10.707

2.383

1.000

14.090

 

 

14.090

178

0

13.912

5

Trung tâm y tế huyện Chơn Thành

85

12.069

10.317

1.752

1.000

13.069

 

 

13.069

131

122

12.816

6

Trung tâm y tế TX Phước Long

78

15.365

14.188

1.177

1.000

16.365

 

 

16.365

120

0

16.245

7

Trung tâm y tế huyện Lộc Ninh

151

18.874

15.595

3.279

1.000

19.874

 

 

19.874

230

0

19.644

8

Trung tâm y tế huyện Hn quản

168

12.646

9.314

3.332

1.800

14.446

 

 

14.446

205

 

14.241

9

Trung tâm y tế huyện Bù Đăng

176

23.105

19.499

3.605

1.800

24.905

 

 

24.905

267

 

24.638

10

Trung tâm y tế huyện Bù Đốp

82

11.234

9.515

1.719

1.000

12.234

 

 

12.234

123

 

12.111

11

Trung tâm y tế huyện Phú Riềng

104

9.191

7.107

2.084

2.400

11.591

 

 

11.591

156

 

11.435

12

Trung tâm y tế huyện Đồng Phú

106

11.563

9.186

2.377

1.500

13.063

 

 

13.063

158

 

12.905

13

Trung tâm y tế TX Đồng Xoài

139

15.806

15.117

689

1.000

16.806

 

 

16.806

206

 

16.600

14

Trung tâm y tế TX Bình Long

70

16.715

15.342

1.373

1.000

17.715

 

 

17.715

104

 

17.611

23

Sự nghiệp DS kế hoạch hóa GĐ, trẻ em

 

0

0

0

2.000

2.000

 

 

2.000

 

 

2.000

24

Mua sm trang thiết bị cho ngành y tế

 

 

0

0

25.000

25.000

 

 

25.000

 

 

25.000

25

Ban bảo vệ sc khỏe cán bộ

 

 

0

0

5.000

5.000

 

 

5.000

 

 

5.000

V

Sự nghiệp Khoa học và công nghệ

0

0

0

0

20.570

20.570

0

0

20.570

0

0

20.570

1

Sở Khoa học và Công nghệ

 

0

0

0

20.570

20.570

 

 

20.570

 

 

20.570

VI

Sự nghiệp Văn hóa Du lịch Thể Thao

160

31.701

31.395

306

50.621

82.322

0

0

82.322

218

0

82.104

1

Sự nghiệp văn hóa - TT - DL

 

0

0

0

8.900

8.900

 

 

8.900

 

 

8.900

2

Thư viện

17

1.441

1.401

40

1.150

2.591

 

 

2.591

25

0

2.566

3

Trung tâm Văn hóa thông tin

30

1.934

1.934

0

9.650

11.584

 

 

11.584

41

0

11.543

4

Bo tàng

22

1.420

1.420

0

900

2.320

 

 

2.320

30

0

2.290

5

Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng

19

1.287

1.190

97

1.050

2.337

 

 

2.337

26

0

2.311

6

Đoàn ca múa nhạc tổng hợp

10

2.017

1.849

169

2.045

4.062

 

 

4.062

13

0

4.049

7

Trung tâm Thể dục thể thao

39

22.343

22.343

0

25.160

47.503

 

 

47.503

54

0

47.449

8

Ban quản lý di tích

23

1.259

1.259

0

1.766

3.025

 

 

3.025

29

0

2.996

VII

Snghiệp Phát thanh truyền hình

123

10.505

9.945

560

50.318

60.823

15

1.492

59.331

181

39

59.111

1

Đài Phát thanh Truyền hình

123

10.505

9.945

560

50.318

60.823

15

1.492

59.331

181

39

59.111

VIII

Đm bo xã hội

97

8.372

5.674

2.697

17.500

25.872

60

746

25.125

127

0

24.998

1

Trung tâm chữa bệnh GD - LĐ - XH

47

4.591

2.537

2.054

4.700

9.291

10

271

9.020

54

0

8.966

2

Trung tâm công tác xã hội

13

819

819

0

200

1.019

 

 

1.019

19

0

1.000

3

Trung tâm giới thiệu việc làm

17

950

950

0

0

950

50

475

475

24

0

451

4

Trung tâm Nuôi dưỡng người già trẻ mồ côi

20

2.011

1.368

644

200

2.211

 

 

2.211

30

0

2.181

5

Chi tiền Tết và ngày 27/7 cho đối tượng CS, tuyên truyền phòng chng các tệ nạn xã hội

 

0

0

0

11.000

11.000

 

 

11.000

 

 

11.000

6

Mai táng phí cho đối tượng cu chiến binh

 

0

0

0

400

400

 

 

400

 

 

400

7

Đón hài cốt liệt sỹ, đám tang

 

0

0

0

300

300

 

 

300

 

 

300

9

Đón cán bộ người có công thăm Lăng Bác

 

0

0

0

300

300

 

 

300

 

 

300

10

Ban quản lý nghĩa trang

 

0

0

0

400

400

 

 

400

 

 

400

IX

Qun hành chính

1.435

129.227

110.772

18.454

207.460

336.687

5

90

336.597

2.501

3.471

330.625

IX.1

Quản lý Nhà nước

1.172

106.427

91.265

15.162

67.179

173.606

5

90

173.516

2.078

3.457

167.981

1

Ban Dân tộc

23

2.189

1.866

323

2.400

4.589

 

 

4.589

42

0

4.547

2

Chi cục Quản lý thị trường

95

8.375

6.635

1.741

2.800

11.175

 

 

11.175

128

0

11.047

3

Hội đồng Liên minh các HTX

16

1.437

1.379

58

200

1.637

 

 

1.637

23

0

1.614

4

Sở Thông tin Truyền thông

41

3.237

2.786

451

800

4.037

 

 

4.037

76

0

3.961

5

Sở Công Thương

43

4.581

3.940

640

1.500

6.081

 

 

6.081

81

0

6.000

6

Sở Giáo dục đào tạo

66

7.004

5.986

1.018

1.100

8.104

 

 

8.104

127

878

7.099

7

Sở Giao thông vận tải

72

6.628

5.586

1.042

400

7.028

 

 

7.028

129

129

6.770

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư

51

4.820

4.128

692

1.500

6.320

 

 

6.320

97

0

6.223

9

Sở Khoa học và Công nghệ

29

2.910

2.497

414

170

3.080

 

 

3.080

54

0

3.026

10

Sở Lao động-TBXH

69

6.343

5.422

921

220

6.563

 

 

6.563

132

0

6.431

11

Sở Nội vụ

115

8.820

7.890

930

12.550

21.370

5

90

21.280

193

550

20.537

12

Sở Nông nghiệp-Phát triển nông thôn

47

4.345

3.746

598

600

4.945

 

 

4.945

87

0

4.858

13

Sở Tài chính

59

5.343

4.585

757

6.650

11.993

 

 

11.993

113

0

11.880

14

Sở Tài nguyên và Môi trường

48

3.363

2.918

444

790

4.153

 

 

4.153

60

0

4.093

15

Sở Tư pháp

40

3.982

3.402

580

2.700

6.682

 

 

6.682

76

0

6.606

16

Sở Xây dựng

35

3.294

2.851

444

1.940

5.234

 

 

5.234

65

1.200

3.969

17

Sở Y tế

35

3.570

3.085

485

4.499

8.069

 

 

8.069

70

700

7.299

18

Thanh tra Nhà nưc

39

3.769

3.006

764

1.350

5.119

 

 

5.119

74

0

5.045

19

Sở Văn Hóa thể thao - Du lịch

54

4.860

4.190

670

1.410

6.270

 

 

6.270

100

0

6.170

20

Văn phòng Hội đồng nhân dân

43

4.533

3.997

536

7.100

11.633

 

 

11.633

74

0

11.559

21

Văn phòng Ủy ban nhân dân

84

7.566

6.591

975

11.000

18.566

 

 

18.566

147

0

18.419

22

Ban Quản lý Khu kinh tế CKHL

45

3.549

3.096

453

3.100

6.649

 

 

6.649

88

0

6.561

23

Sở Ngoại vụ

23

1.909

1.683

226

2.100

4.009

 

 

4.009

42

0

3.967

24

Chi quản lý chương trình mục tiêu

 

0

0

0

300

300

 

 

300

 

 

300

IX.2

Hỗ trợ ngân sách Đảng

 

0

 

 

115.000

115.000

 

 

115.000

 

 

115.000

IX.3

Kinh phí các hội, đoàn th

166

15.738

12.521

3.218

15.391

31.129

0

0

31.129

274

0

30.855

1

Hội Cựu chiến binh

16

1.910

1.413

498

1.500

3.410

 

 

3.410

30

0

3.380

2

Hội Liên hiệp phụ nữ

24

2.365

1.773

592

1.115

3.480

 

 

3.480

45

0

3.435

3

Hội Nông dân

22

2.913

2.144

769

1.600

4.513

 

 

4.513

41

0

4.472

4

Trung tâm dạy nghề và htrợ nông dân

10

692

692

0

800

1.492

 

 

1.492

15

0

1.477

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tnh

23

2.855

2.102

752

1.700

4.555

 

 

4.555

42

0

4.513

6

Tnh đoàn

31

2.410

1.803

607

3.250

5.660

 

 

5.660

45

0

5.615

7

Trung tâm hỗ trợ thanh niên công nhân

20

1.261

1.261

0

3.326

4.587

 

 

4.587

28

0

4.559

8

Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi

20

1.332

1.332

0

2.100

3.432

 

 

3.432

28

0

3.404

IX.4

Hỗ trcác tổ chức xã hội

97

7.061

6.987

75

9.890

16.951

0

0

16.951

149

14

16.788

1

Hội Chữ thập đỏ

17

1.454

1.379

75

1.500

2.954

 

 

2.954

26

0

2.928

2

Hội Người mù

7

518

518

0

750

1.268

 

 

1.268

11

0

1.257

3

Hội Đông Y

4

306

306

0

150

456

 

 

456

6

0

450

4

Hội Khuyến hc

6

306

306

0

350

656

 

 

656

9

0

647

6

Liên hiệp các Hội KH & KT

22

1.410

1.410

0

2.960

4.370

 

 

4.370

33

0

4.337

7

Hội Kế hoạch hóa gia đình

 

0

0

0

200

200

 

 

200

 

 

200

8

Hội Luật gia

5

314

314

0

150

464

 

 

464

8

0

456

9

Hội Nhà báo

4

312

312

0

400

712

 

 

712

6

14

692

10

Hội nạn nhân cht độc màu da cam

5

357

357

0

150

507

 

 

507

8

0

499

11

Hội Cựu thanh niên xung phong

5

444

444

0

700

1.144

 

 

1.144

8

0

1.136

12

Ban vì sự tiến bộ phụ nữ

 

0

0

0

300

300

 

 

300

 

 

300

13

Hội Văn học nghệ thuật

10

696

696

0

830

1.526

 

 

1.526

15

0

1.511

14

Hội Ngưi cao tuổi

7

516

516

0

250

766

 

 

766

11

0

755

15

Hội Bảo trợ NTT-TWC-BNN

5

430

430

0

200

630

 

 

630

8

0

622

16

Hội Doanh nghiệp trẻ

 

0

 

 

200

200

 

 

200

 

 

200

17

Hội điều

 

0

 

 

200

200

 

 

200

 

 

200

18

Hội Thầy thuốc tr

 

0

 

 

200

200

 

 

200

 

 

200

19

Hội doanh nghiệp vừa và nhỏ

 

0

 

 

200

200

 

 

200

 

 

200

20

Ban qun lý quỹ khám cha bệnh người nghèo

 

0

 

 

200

200

 

 

200

 

 

200

X

Chi an ninh-quốc phòng đa phương

0

4.000

0

4.000

94.615

98.615

0

0

98.615

0

0

98.615

1

Tnh đội

 

4.000

 

4.000

30.800

34.800

 

 

34.800

 

 

34.800

2

Bộ đội biên phòng

 

0

 

 

9.000

9.000

 

 

9.000

 

 

9.000

3

Công an tnh

 

0

 

 

36.815

36.815

 

 

36.815

 

 

36.815

4

Chi Quốc phòng - An ninh biên giới

 

 

 

 

18.000

18.000

 

 

18.000

 

 

18.000

XI

Chi khác ngân sách

 

0

 

 

16.000

16.000

 

 

16.000

 

 

16.000

 

Tng cộng

5.794

826.286

691.715

134.570

856.905

1.683.191

320

5.348

1.677.842

11.733

16.268

1.649.841

Số tiền bằng chữ: Một ngàn sáu trăm bn mươi chín tỷ, tám trăm bn mươi mốt triệu đồng./.

 

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 488/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

QUYẾT TOÁN

I

Tng số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

3.851.181

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

3.163.452

2

Thu từ dầu thô

0

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

305.505

4

Các khoản thu được để lại chi quản lý của ngân sách nhà nước

382.224

II

Thu ngân sách địa phương

8.151.610

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

3.085.370

2

Thu bổ sung từ ngân sách TW

3.787.356

3

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

299.384

4

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

83.950

5

Thu kết dư

512.903

6

Thu viện trợ không hoàn lại

 

8

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

423

9

Các khoản thu được để lại chi quản lý của ngân sách nhà nước

382.224

III

Chi ngân sách địa phương

7.651.860

1

Chi đầu tư phát triển

1.570.110

2

Chi thường xuyên

5.074.960

3

Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 luật NSNN

254.682

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Chi chương trình mục tiêu

81.641

6

Chi nộp ngân sách cấp trên

2.690

7

Chi chuyển nguồn NS năm sau

320.552

8

Chi dự phòng ngân sách

3.851

9

Các khoản chi để lại quản lý qua NS

312.374

10

Chi trích lập Quỹ Phát triển đất

30.000

 

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 488/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

QUYẾT TOÁN

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

6.241.130

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

1.818.652

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

3.787.356

3

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

83.950

4

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

242.754

5

Thu kết dư ngân sách năm trước

8.224

6

Các khoản thu để lại quản lý qua NSNN

300.194

II

Chi ngân sách cấp tnh

6.224.246

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

2.417.933

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, thị xã thuộc tỉnh

3.055.297

3

Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau

184.349

4

Chi chương trình mục tiêu

81.641

5

Chi bằng nguồn thu để lại quản lý qua NSNN

230.344

6

Chi trả nợ các khoản vay đầu tư XDCSHT

254.682

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH

 

 

(BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ)

I

Nguồn thu ngân sách cấp huyện, thị xã thuộc tỉnh

4.965.777

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

1.266.718

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

3.055.297

3

Thu từ kết dư ngân sách năm trước

504.679

4

Các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN

82.030

5

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

56.630

6

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

423

II

Chi ngân sách huyện, thị xã thuộc tỉnh

4.482.911

 

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 488/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

QUYẾT TOÁN

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

3.851.181

A

Tng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước

3.468.957

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước

3.163.452

1

Thu từ doanh nghiệp quốc doanh

804.320

2

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

140.551

3

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

855.074

4

Lệ phí trước bạ

152.903

5

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

2.822

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

3.534

7

Thuế thu nhập cá nhân

212.960

8

Thu thuế bảo vệ môi trường

60.129

9

Thu phí, lệ phí

59.490

10

Thu từ quỹ đất, hoa lợi công sản NS xã

9.866

11

Thu tiền sử dụng đất

626.672

12

Thu tiền thuê đất, thuê nước

79.475

13

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

18.574

14

Thu khác ngân sách

135.261

15

Thu tiền cho thuê, bán tài sản

1.821

II

Thu từ dầu thô

 

III

Thu thuế xuất khẩu, nhập khu, thuế TTĐB, thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

305.505

1

Thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế TTĐB hàng NK

109.700

2

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (thực thu trên địa bàn)

192.037

3

Thu khác

3.768

IV

Thu viện trợ không hoàn lại

 

B

Các khon thu được để lại chi quản lý của ngân sách nhà nước

382.224

1

Thu từ xổ số

270.712

2

Học phí

33.947

3

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

16.125

4

Thu phí, lệ phí

6.050

5

Thu khác

55.390

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

8.151.610

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

7.769.386

1

Các khoản thu địa phương hưởng theo phân cấp

3.085.370

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.787.356

3

Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước

299.384

4

Thu tiền vay đầu tư XDCB

83.950

5

Thu kết dư

512.903

6

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

423

B

Các khoản thu được để lại chi quản lý của ngân sách nhà nước

382.224

1

Thu từ xổ số

270.712

2

Học phí

33.947

3

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

16.125

4

Thu phí, lệ phí

6.050

5

Thu khác

55.390

 

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 488/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

QUYẾT TOÁN

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.651.860

A

Tng chi cân đối ngân sách địa phương

7.339.486

I

Chi đầu tư phát triển

1.570.110

II

Chi thường xuyên

5.074.960

 

Trong đó

 

 

- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

2.076.498

 

- Chi khoa học, công nghệ

17.948

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 điều 8 của luật NSNN

254.682

IV

Chi CTMT

81.641

V

Chi trích lập quỹ phát triển đất

30.000

VI

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

320.552

VII

Chi dự phòng ngân sách

3.851

VIII

Chi nộp ngân sách cấp trên

2.690

IX

Chi trích lập Quỹ dự trữ tài chính

1.000

B

Các khoản chi được để lại chi quản lý của ngân sách nhà nước

312.374

1

Thu từ xsố kiến thiết

200.862

2

Học phí

33.947

3

Các khoản đóng góp XDCSHT

16.125

4

Phí, lệ phí

6.050

5

Thu khác

55.390

 

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 488/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

QUYẾT TOÁN

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

3.168.949

I

Chi đầu tư phát triển

950.619

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

950.619

2

Chi đầu tư phát triển khác

 

II

Chi thường xuyên

1.436.314

1

Chi quốc phòng

43.851

2

Chi an ninh

9.825

3

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

488.433

4

Chi y tế

144.529

5

Chi khoa học, công nghệ

15.324

6

Chi văn hóa - du lịch và thể thao

91.050

7

Chi phát thanh, truyền hình

21.955

8

Chi đảm bảo xã hội

34.686

9

Chi sự nghiệp kinh tế

209.566

10

Chi quản lý hành chính

344.948

11

Chi trợ giá hàng chính sách

17.137

12

Chi khác ngân sách

15.010

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 điều 8 ca lut NSNN

254.682

IV

Chi chương trình mục tiêu

81.641

V

Chi dự phòng

1.000

VI

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

184.349

VII

Chi bằng nguồn thu để lại quản lý qua NSNN

230.344

VIII

Chi trích lập quỹ phát triển đất

30.000

 

QUYẾT TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 488/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 của Ủy ban nhân dân tnh)

Đơn vị tính: đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

Dự toán đã giao

Tổng Quyết toán

Chi thường xuyên

Chi CTMT (Vốn sự nghiệp)

Nguồn thu

Quản lý hành chính

Chi sự nghiệp

1

Chương

2

3

4 = 5 + 6 + 7 +8

5

6

7

8

 

Các đơn vị khối tnh

1.240.713

1.457.126

342.703

840.431

33.450

240.542

1

402

Hội đồng Nhân dân tỉnh

14.902

14.603

14.603

0

0

0

2

405

Văn phòng UBND tỉnh

34.590

34.535

34.535

-

-

-

 

 

- Văn phòng UBND tỉnh

34.590

34.535

34.535

-

-

-

3

412

SNông nghiệp - PTNT

92.165

95.528

4.923

80.975

690

8.940

 

 

- Chi Cục lâm nghiệp

1.754

1.752

0

1.752

0

0

 

 

- Chi Cục phát triển nông thôn

4.332

4.177

0

2.572

0

1.605

 

 

- Trung tâm giống nông lâm nghiệp

4.792

4.735

0

4.337

0

398

 

 

- Trung tâm khuyến nông khuyến ngư

6.862

6.421

0

6.237

0

184

 

 

- Chi cục Thú Y

11.807

16.684

0

11.744

0

4.940

 

 

- Chi Cục trồng trọt bảo vệ thực vật

9.421

9.817

0

9.188

0

629

 

 

- Chi Cục thủy lợi và PCLB

4.057

4.014

0

4.014

0

0

 

 

- Chi Cục kiểm lâm

6.563