Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 45/2020/QĐ-UBND về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh An Giang

Số hiệu: 45/2020/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh An Giang Người ký: Lê Văn Phước
Ngày ban hành: 15/10/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 45/2020/QĐ-UBND

An Giang, ngày 15 tháng 10 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2591/TTr-SGDĐT ngày 29 tháng 9 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh An Giang theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết theo phụ lục 1, 2, 3, 4 kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường chuyên biệt (sau đây gọi chung là các đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có liên quan thực hiện việc trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc; nhu cầu sử dụng; thiết kế xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp phải phù hợp với khả năng cân đối ngân sách và nguồn kinh phí được phép sử dụng; bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.

2. Trường hợp cần thiết phải trang bị thêm máy móc, thiết bị vượt số lượng quy định tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này, các đơn vị gửi đề nghị bằng văn bản đến Sở Giáo dục và Đào tạo để rà soát, tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 4. Xử lý chuyển tiếp

1. Đối với các tiêu chuẩn, định mức sử dụng thiết bị thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc phân cấp thẩm quyền ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, bảo đảm phù hợp với quy định tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện. Trường hợp không phù hợp với quy định tại Quyết định này thì tiến hành rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

2. Đối với các dự án đầu tư, mua sắm thiết bị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 10 năm 2020.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ GDĐT, Bộ Tài chính (để b/c);
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh (để b/c);
- Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh;
- Kho bạc Nhà nước tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, các phòng, ban & trung tâm;
- Lưu: VT, KGVX.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Phước

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC, TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (CẤP HỌC MẦM NON)
(Kèm theo Quyết định số   /2020/QĐ-UBND ngày   tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

I. ĐỒ CHƠI TRONG LỚP

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức tối đa

TCKT tối thiểu của thiết bị

A

TÊN THIẾT BỊ-ĐỒ CHƠI CHO TRẺ TỪ 12Th-24Th

 

 

 

1

Đồ dùng

 

 

 

Theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT , 23/3/2015 hợp nhất Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/02/2010 và Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT , ngày 17/9/2013 về danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non

2

Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu

 

 

 

Theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT , 23/3/2015 hợp nhất Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/02/2010 và Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT , ngày 17/9/2013 về danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non

B

TÊN THIẾT BỊ-ĐỒ CHƠI CHO TRẺ TỪ 24T- 36T

 

 

1

Đồ dùng

 

 

 

Theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT , 23/3/2015 hợp nhất Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/02/2010 và Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT , ngày 17/9/2013 về danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non

2

Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu

 

 

 

Theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT , 23/3/2015 hợp nhất Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/02/2010 và Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT , ngày 17/9/2013 về danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non

C

TÊN THIẾT BỊ-ĐỒ CHƠI CHO TRẺ TỪ 3T-4T

 

 

 

1

Đồ dùng

 

 

 

Theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT , 23/3/2015 hợp nhất Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/02/2010 và Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT , ngày 17/9/2013 về danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non

2

Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu

 

 

 

Theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT , 23/3/2015 hợp nhất Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/02/2010 và Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT , ngày 17/9/2013 về danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non

D

TÊN THIẾT BỊ-ĐỒ CHƠI CHO TRẺ TỪ 4T-5T

 

 

 

1

Đồ dùng

 

 

 

Theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT , 23/3/2015 hợp nhất Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/02/2010 và Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT , ngày 17/9/2013 về danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non

2

Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu

 

 

 

Theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT , 23/3/2015 hợp nhất Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/02/2010 và Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT , ngày 17/9/2013 về danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non

E

TÊN THIẾT BỊ-ĐỒ CHƠI CHO TRẺ TỪ 5T-6T

 

 

 

1

Đồ dùng

 

 

 

Theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT , 23/3/2015 hợp nhất Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/02/2010 và Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT , ngày 17/9/2013 về danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non

2

Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu

 

 

 

Theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT , 23/3/2015 hợp nhất Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/02/2010 và Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT , ngày 17/9/2013 về danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non

II. ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI

Danh mục thiết bị, định mức thiết bị theo Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT , ngày 14/9/2012 Ban hành danh mục Thiết bị đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non.

III. NHÀ BẾP

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống

Hệ thống

- Số khay tối đa 06 khay

- Công suất nấu tối đa 30kg gạo (mỗi khay tối đa 5kg)

- Có đồng hồ hiển thị nhiệt độ trong tủ.

- Vật liệu: tủ được làm bằng inox 304

- Đường ống dẫn gas từ bình chứa gas đến tủ bằng ống đồng hoặc ống inox chuyên dụng.

Sử dụng cho đơn vị có số lượng trẻ ăn bán trú ≥ 250 trẻ.

1 hệ thống/250 trẻ.

Nồi cơm điện công nghiệp

Cái

- Chất liệu lòng nồi: Hợp kim nhôm

- Dung tích ≥ 10 lít

- Thời gian giữ nóng ≥ 5 giờ

- Số gạo nấu tối thiểu 5 kg

- Công suất ≥ 2.750W

- Nguồn điện áp: 220V - 240V / 50Hz - 60Hz

Sử dụng cho đơn vị có số lượng trẻ ăn bán trú dưới 250 trẻ.

1 nồi/50 trẻ

2

Tủ lạnh

Cái

Dung tích: ≥ 320 lít

1

3

Hệ thống bếp gas tập thể

Bộ

- Kích thước (DxRxC): ≥ (2 x 0.55 x 0.75)m.

- Sàn bếp được thiết kế và sản xuất bằng inox 304. Khung sàn bếp inox 304. Gồm 3 mặt bếp.

- Quạt hút, ống hút khói ra ngoài.

1

4

Bảng formica trắng

Cái

- Kích thước: (1,2 x 2,4)m.

1

5

Bảng tin ngoài (thực đơn hằng ngày)

Cái

- Kích thước (0,8x1,2)m.

2

6

Máy giặt

Cái

- Khối lượng giặt ≥ 8,5 kg

1

7

Bàn chia thức ăn

Cái

- Kích thước (DxRxC): (2,0 x 1,0 x 0,8)m, bằng inox 304 dày ≥ 1mm.

1

8

Xe đưa thức ăn cho lớp 3 tầng

Cái

- Kích thước (DxRxC): (1.2 x 0.8 x 0.8) m.

- Xe được thiết kế và sản xuất bằng inox 304

2

9

Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay

Cái

- Chậu rửa kích thước (DxRxC): (2,8 x 0,7 x 0,8/ 0,95)m bằng inox 304 dày 1 ÷ 1,2 mm, gồm từ 02 chậu rửa có hệ thống chống tràn và nơi đặt bát. Hệ thống vòi xoay nóng lạnh cao cấp bằng thép không gỉ, có thể tăng giảm vòi phun, có lưới lọc tạo bọt chống bám cặn.

1

10

Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím

Cái

- Chất liệu: Inox 304, dày 1 mm.

- Công suất tối thiểu 400 tô, chén/ lần.

1

11

Cối xay thịt loại lớn

Cái

- Máy xay thịt công nghiệp được thiết kế và sản xuất bằng inox 304.

1

12

Nồi nấu món mặn

Cái

Bằng inox tốt kích thước (đường kính x chiều cao) khoảng: (0,45 x 0,23) m

2

13

Nồi nấu canh

Cái

Bằng inox tốt kích thước (đường kính x chiều cao) khoảng: (0,55 x 0,28) m

2

14

Nồi nấu nước

Cái

Bằng inox tốt kích thước (đường kính x chiều cao) khoảng: (0,45 x 0,23) m

2

15

Nồi chia thức ăn

Cái

Bằng inox tốt kích thước (đường kính x chiều cao) khoảng: (0,31 x 0,21) m

4

16

Thố đựng trái cây

Cái

Bằng nhựa melamine không độc hại

Theo số lượng trẻ ăn bán trú (1 trẻ/cái)

17

Cái

Bằng nhựa melamine không độc hại

18

Muỗng ăn cơm

Cái

Bằng nhựa melamine không độc hại

19

Ca uống nước

Cái

Bằng nhựa melamine không độc hại

20

Cân

Cái

50kg

1

21

Thớt

Cái

Gỗ

2

22

Giá để dao

Cái

Bằng Inox 304

2

23

Kệ phơi nồi 3 tầng

Cái

Kích thước: (2,0 x 0,6 x 1,2)m bằng inox

1

24

Hệ thống nước nóng

Hệ thống

- Máy năng lượng mặt trời.

- Bồn inox chứa nước ≥ 2.000 lít.

- Hệ thống làm nóng dung tích ≥ 360 lít.

- Hệ thống ống dẫn nước chuyên dùng.

- Tối thiểu 05 bộ vòi nước nóng lạnh

1

25

Máy xay sinh tố

Cái

- Chức năng nghiền nhỏ, vắt, trộn, bộ lọc bã trái cây và đậu nành, cối bằng nhựa kèm cối xay phụ, lưỡi dao bằng thép không gỉ, công suất 550W/220V, dung tích 1,5 lít, dùng xay nước và khô

2

26

Bàn ăn + ghế

Bộ

- Bàn 12 chỗ + 12 ghế

- Kích thước bàn: Bàn chữ nhật (D1,6 x R0,6 x C (0,55÷0,6 )) m.

- Kích thước ghế: Ghế đôn cao (0,3÷0,4) m.

1 bộ/12 trẻ Số bộ tùy theo số lượng trẻ

27

Kệ để thực phẩm

Cái

Kích thước (D2,4xS0,4xC0,9)m

1

IV. PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bục sân khấu

Bộ

- Kích thước: (N5xR3xC0.4) m

- Khung làm bằng sắt hộp mạ kẽm, mặt sàn lót bằng gỗ tự nhiên (Nhóm IV).

- Có 2 bậc thang 2 bên để bước lên sân khấu

Thiết kế từng bục rời ghép lại, mặt sàn có dán nỉ.

1

2

Hệ thống phông màn

Bộ

Theo kích thước phòng

1

3

Kính múa

Phòng

Gương dày 5mm áp sát vào tường, được bọc nhôm 4 cạnh, chiều cao 1.5m, chiều ngang tương ứng với chiều dài của gióng múa.

1

4

Gióng múa

Phòng

100% inox 304. Dài tối thiểu 5m.

Chiều cao gióng múa: 0.6 m tính từ mặt sàn (nền).

1

5

Tủ đựng dụng cụ âm nhạc

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, trượt trên rãnh gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025x0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

2

6

Dàn tủ trang phục và vật dụng âm nhạc

Bộ

- Kích thước: (0,45 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, trượt trên rãnh gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

3

7

Hệ thống âm thanh

Bộ

Công suất: ≥ 100W. Loại loa kéo di động

Gồm: Loa, amply (Tích hợp chung một hệ thống), micro loại không dây, kết nối bluetooh…

1

8

Ti vi

Cái

Kích thước ≥ 65 inches

- Độ phân giải: Ultra HD 4K.

- Cổng kết nối: Bluetooth, Cổng LAN, Wifi.

- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component.

- Cổng HDMI ≥ 03 cổng.

- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out).

- USB ≥ 02 cổng

01

9

Trang phục múa các loại

Bộ

Chất liệu bằng vải đẹp, chất lượng cao gồm: 01 bộ gồm quần + áo hoặc váy thể hiện đặc điểm các dân tộc Việt Nam

10

10

Trang phục múa con giống

Bộ

Bằng vải nhung, gồm: 01 bộ áo liền quần+mũ + giày, thể hiện đặc điểm các con vật.

10

V. PHÒNG TIN HỌC

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn vi tính của bé

Bộ

Bàn:

- Chiều cao mặt bàn (tính từ đất) : tối đa 0.560 m Loại bàn để 1 máy vi tính dùng cho lứa tuổi mầm non

- Chất liệu: Gỗ ghép công nghiệp

Ghế:

- Ghế ngồi học sinh 02 chỗ ngồi

- Chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế ngồi tối thiểu 250 mm

- Chất liệu: Gỗ ghép công nghiệp

18

2

Máy vi tính

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED

Ổ đĩa DVD

18

4

Hệ điều hành

Bản

Hệ điều hành Windows hiện hành.

Phiên bản dành cho giáo dục

18

6

Phần mềm, trò chơi làm quen máy tính

Bộ

Dùng cho lứa tuổi mầm non

18

7

Bảng lịch hoạt động

Cái

Kích thước bảng (C0.8xR1.2)m.

01

VI. PHÒNG Y TẾ

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn làm việc (01 bàn + 01 ghế đầu trâu)

Cái

* Bàn:

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, Hộc tủ, ngăn bàn phím trượt trên ray thép 3 đoạn, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

* Ghế đầu trâu:

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ

Thao lao, mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,050)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m, (03 cây).

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

1

2

Giường inox

Cái

- Toàn bộ làm bằng inox 304 (theo tiêu chuẩn Bộ Y tế).

- Kích thước khung giường: Dài 1.900 ±5 mm; Rộng 900 ±5 mm; Chiều cao sử dụng giường: 540 ±5 mm; Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 ± 10mm;

2

3

Tủ thuốc và thiết bị y tế

Cái

- Kích thước: (dài 1,2 x rộng 0,4 x cao 1,6) m. (theo tiêu chuẩn Bộ Y tế).

- Toàn bộ khung bằng inox (25 x 25)mm, chia thành 2 khoang, có khóa riêng từng khoang.

1

4

Tủ hồ sơ y tế

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,4 x 1,8) m. (Rộng x Ngang x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ. Loại chuyên dùng để hồ sơ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn, chia làm 3 cánh cửa khung đố bằng gỗ, trám làm bằng kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 3 khoảng thẳng hàng với 3 cánh cửa phía trên, 2 khoảng hông là 2 cánh cửa trám gỗ, khoảng giữa chia làm 3 hộc tủ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, hộc tủ trượt trên ray thép 3 đoạn có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,06)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,05)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

5

Bảng formica

Cái

- Kích thước: (1,2 x 2,4) m

- Khung nhôm dày ≥ (0,02 x 0,04)m + mặt bảng Formica kẻ ô li mờ, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥15mm.

1

6

Thiết bị y tế

Theo Quyết định số 1221/QĐ-BYT ngày 7/4/2008

7

Máy vi tính

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED

Ổ đĩa DVD

1

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC, TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (CẤP HỌC TIỂU HỌC)
(Kèm theo Quyết định số   /2020/QĐ -UBND ngày   tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

I. NHÀ BẾP

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống

Hệ thống

- Số khay tối đa 06 khay

- Công suất nấu tối đa 30kg gạo (mỗi khay tối đa 5kg)

- Có đồng hồ hiển thị nhiệt độ trong tủ.

- Vật liệu: tủ được làm bằng inox 304

- Đường ống dẫn gas từ bình chứa gas đến tủ bằng ống đồng hoặc ống inox chuyên dụng.

Sử dụng cho đơn vị có số lượng HS ăn bán trú ≥ 150 HS.

1 hệ thống/150 HS

Nồi cơm điện công nghiệp

Cái

- Chất liệu lòng nồi: Hợp kim nhôm

- Dung tích ≥ 10 lít

- Thời gian giữ nóng ≥ 5 giờ

- Số gạo nấu tối thiểu 5 kg

- Công suất ≥ 2.750W

- Nguồn điện áp: 220V - 240V / 50Hz

- 60Hz

Sử dụng cho đơn vị có số lượng HS ăn bán trú dưới 150 HS.

1 nồi/25 HS

2

Tủ lạnh

Cái

Dung tích: ≥ 320 lít

1

3

Hệ thống bếp gas tập thể

Bộ

- Kích thước (DxRxC): ≥ (2 x 0.55 x 0.75)m.

- Sàn bếp được thiết kế và sản xuất bằng inox 304. Khung sàn bếp inox 304. Gồm 3 mặt bếp.

- Quạt hút, ống hút khói ra ngoài.

1

4

Bảng formica trắng

Cái

- Kích thước: (1,2 x 2,4)m.

1

5

Bảng tin ngoài (thực đơn hằng ngày)

Cái

- Kích thước (0,8x1,2)m.

2

6

Máy giặt

Cái

- Khối lượng giặt ≥ 8,5 kg

1

7

Bàn chia thức ăn

Cái

- Kích thước (DxRxC): (2,0 x 1,0 x 0,8)m, bằng inox 304 dày ≥ 1mm.

1

8

Xe đưa thức ăn cho lớp 3 tầng

Cái

- Kích thước (DxRxC): (1.2 x 0.8 x 0.8) m.

- Xe được thiết kế và sản xuất bằng inox 304

2

9

Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay

Cái

- Chậu rửa kích thước (DxRxC): (2,8 x 0,7 x 0,8/ 0,95)m bằng inox 304 dày 1 ÷ 1,2 mm, gồm từ 02 chậu rửa có hệ thống chống tràn và nơi đặt bát. Hệ thống vòi xoay nóng lạnh cao cấp bằng thép không gỉ, có thể tăng giảm vòi phun, có lưới lọc tạo bọt chống bám cặn

1

10

Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím

Cái

- Chất liệu: Inox 304, dày 1 mm.

- Công suất tối thiểu 400 tô, chén/ lần.

1

11

Cối xay thịt loại lớn

Cái

- Máy xay thịt công nghiệp được thiết kế và sản xuất bằng inox 304.

1

12

Nồi nấu món mặn

Cái

Bằng inox tốt kích thước (đường kính x chiều cao) khoảng: (0,45 x 0,23) m

2

13

Nồi nấu canh

Cái

Bằng inox tốt kích thước (đường kính x chiều cao) khoảng: (0,55 x 0,28) m

2

14

Nồi nấu nước

Cái

Bằng inox tốt kích thước (đường kính x chiều cao) khoảng: (0,45 x 0,23) m

2

15

Nồi chia thức ăn

Cái

Bằng inox tốt kích thước (đường kính x chiều cao) khoảng: (0,31 x 0,21) m

4

16

Thố đựng trái cây

Cái

Loại thông dụng

Theo số lượng học sinh ăn bán trú (1 học sinh/1 cái)

17

Chén

Cái

Loại thông dụng

18

Muỗng ăn cơm

Cái

Loại thông dụng

19

Ca uống nước

Cái

Loại thông dụng

20

Khay ăn

Cái

Chất liệu: Inox

Loại 5 ngăn

21

Cân

Cái

50kg

1

22

Thớt

Cái

Gỗ

2

23

Giá để dao

Cái

Bằng Inox 304

2

24

Kệ phơi nồi 3 tầng

Cái

Kích thước: (2,0 x 0,6 x 1,2)m bằng inox

1

25

Hệ thống nước nóng

Hệ thống

- Máy năng lượng mặt trời.

- Bồn inox chứa nước ≥ 2.000 lít.

- Hệ thống làm nóng dung tích ≥ 360 lít.

- Hệ thống ống dẫn nước chuyên dùng.

- Tối thiểu 05 bộ vòi nước nóng lạnh.

1

26

Máy xay sinh tố

Cái

- Chức năng nghiền nhỏ, vắt, trộn, bộ lọc bã trái cây và đậu nành, cối bằng nhựa kèm cối xay phụ, lưỡi dao bằng thép không gỉ, công suất 550W/220V, dung tích 1,5 lít, dùng xay nước và khô

2

27

Bàn ăn + ghế

Bộ

- Bàn 10 chỗ + 10 ghế

- Kích thước bàn: Bàn chữ nhật (D1,6 x R0,6 x C (0,55÷0,6 )) m.

- Kích thước ghế: Ghế đôn cao (R0.24 x S0.24 x C0.4) m.

1 bộ/10 HS

Số bộ tùy theo số lượng HS

28

Kệ để thực phẩm

Cái

Kích thước (D2,4xS0,4xC0,9)m

1

II. THIẾT BỊ KHU PHỤC VỤ BÁN TRÚ, NỘI TRÚ (dành cho các trường có xây dựng khu bán trú hoặc nội trú riêng)

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức

1

Giường tầng

Cái

- Kích thước: (0,9 x 2 x 1,75) m (Rộng x Dài x Cao).

- Chất liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ Thao Lao hoặc nhóm gỗ tương đương, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu gỗ tự nhiên, bóng mờ.

- Quy cách:

+ Chân giường dày ≥ (0,07 x 0,07)m.

+ Diềm giường (Thanh giường) dày ≥ (0,03 x 0,100)m.

+ Thanh bảo vệ (Lang cang) dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Song bảo vệ dày ≥ (0,02 x 0,035)m.

+ Cầu thang lên tầng trên dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Mầm (Đòn hào) dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Bợ đầu vạt, bổ dạt dày ≥ (0,02 x 0,03)m.

+ Vạt giường dày ≥ 0,01m

+ Cây giăng mùng dày ≥ (0,02 x 0,04)m. Chuốt đầu tròn dạng nêm để cắm vào khoen bắt cố định trên chân giường và lấy ra tiện lợi, chắc chắn.

2 HS/1 Giường

2

Bàn, ghế học bài của học sinh (01 bàn + 08 ghế)

Bộ

- Kích thước: Bàn (0,85 x 2 x 0,75) m (Rộng x Dài x Cao); Ghế (0,24 x 0,24 x 0,45)m (Rộng x Sâu x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao Lao hoặc nhóm gỗ tương đương. Mặt bàn, mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu gỗ tự nhiên, bóng mờ.

- Quy cách:

*Bàn: Gồm có 08 hộc bàn bố trí mỗi bên 04 hộc, 2 đầu bàn có trám kín.

+ Chân bàn dày ≥ (0,06 x 0,06)m.

+ Mặt bàn, mặt hộc dày ≥ 0,015m

+ Bổ lót mặt bàn dày ≥ (0,03 x 0,04)m.

+ Diềm bàn, các đố liên kết dày ≥ (0,03 x 0,5)m.

+ Vách hộc, đáy hộc dày ≥ 0,010m.

+ Kiềng chân dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Gác chân dày ≥ (0,035 x 0,055)m. 02 cây song song, có bọ chính giữa.

* Ghế: Loại ghế đôn

+ Chân ghế dày ≥ (0,035 x 0,035)m.

+ Kiềng mặt dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Kiềng chân dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Mặt ghế dày ≥ 0,015m

+ Bổ lót mặt ghế dày ≥ (0,02 x 0,03)m.

08 HS/01 Bàn

3

Tủ đựng đồ cá nhân của học sinh

Cái

- Kích thước: (0,5 x 1,2 x 1,85)m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên.

Ván làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu gỗ tự nhiên, bóng mờ.

- Qui cách: Tủ gồm 2 ngăn chia đôi thành 4 khoảng, mỗi khoảng làm 1 cánh cửa (04 cánh cửa) lắp cố định vào đố tủ bằng bản lề lá ( Loại dày), mỗi cánh cửa có khóa và tay nắm. (Mỗi khoảng có 01 cây treo đồ bằng móc, 01 ngăn lửng để đồ xếp).

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,05)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,035)m

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

04 HS/01 Tủ

III. PHÒNG HỌC

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)

Bộ

*Bàn giáo viên

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm và kệ để thùng máy vi tính.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

*Ghế giáo viên

Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m

(Số lượng 04 thanh bố trí cân đối thẩm mỹ).

1

2

Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) IV loại 02 chỗ ngồi

(1 bàn + 2 ghế)

Bộ

- Kích thước:

+ Bàn học sinh: (Rộng x Dài x Cao): (0,45 x 1,2 x 0,67)m.

+ Ghế học sinh: (Ngang x Sâu x Cao):(0,31x 0,330 x 0,39/0,74)m

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ngăn bàn, xắn ngăn, mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

Thông số:

- Bàn học sinh:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,048 x 0,048 )m.

+ Diềm chân bàn (Hông , mặt tiền): dày ≥ (0,017 x 0,12)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Ngăn bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Xắn ngăn bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Kiềng gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,048)m.

+ Gác chân: dày ≥ (0,030 x 0,048)m

- Ghế học sinh:

+ Mặt ghế (Mê ngồi): dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,03)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,035 x 0,040)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,035x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,017 x 0,15)m.

17

3

Bảng phấn từ mặt tôn

Cái

- Kích thước: (1,2 x 3,6) m,

- Qui cách:

+ Khung bảng bằng nhôm bo chuyên dụng, góc gắn Eke.

+ Mặt bảng tole ≥ 0,4 mm, có phủ lớp decal chống ẩm màu xanh rêu, kẻ ô ly mờ. Có máng hứng phấn bằng nhôm chạy suốt chiều dài bảng, ở giữa máng có hộp nhựa đựng phấn, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15mm.

+ Bảng sử dụng được phấn và nam châm.

1

4

Tủ đựng đồ dùng dạy học

Cái

- Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m. (Rộng x Sâu x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố và chia làm 2 khoang: Khoang trên gồm có 2 ngăn chia làm 3 cánh cửa khung đố bằng gỗ trám kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới làm 2 cánh cửa trám, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,055)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

5

Tivi

Cái

Kích thước tối thiểu 55inch

- Độ phân giải: Ultra HD 4K.

- Cổng kết nối: Bluetooth, Cổng LAN, Wifi.

- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component.

- Cổng HDMI ≥ 03 cổng.

- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out).

- USB ≥ 02 cổng.

1

6

Máy vi tính

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb Màn hình ≥ 19.5" LED

Ổ đĩa DVD

1

IV. PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)

Bộ

*Bàn giáo viên

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm và kệ để thùng máy vi tính.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

*Ghế giáo viên

Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (Số lượng 04 thanh bố trí cân đối thẩm mỹ).

1

2

Tủ đựng đồ dùng dạy học

Cái

- Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m. (Rộng x Sâu x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố và chia làm 2 khoang: Khoang trên gồm có 2 ngăn chia làm 3 cánh cửa khung đố bằng gỗ trám kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,055)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

3

Bảng phấn từ mặt tôn

Cái

- Kích thước: (1,2 x 3,6) m,

- Qui cách:

+ Khung bảng bằng nhôm bo chuyên dụng, góc gắn Eke.

+ Mặt bảng tole ≥ 0,4 mm, có phủ lớp decal chống ẩm màu xanh rêu, kẻ ô ly mờ. Có máng hứng phấn bằng nhôm chạy suốt chiều dài bảng, ở giữa máng có hộp nhựa đựng phấn, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15mm.

+ Bảng sử dụng được phấn và nam châm.

1

4

Giá vẽ tranh

Cái

Loại thông dùng dùng cho học sinh cấp tiểu học vẽ tranh

20

5

Bảng trưng bày sản phẩm

Cái

- Kích thước: (1,2 x 3,6) m,

- Qui cách:

+ Khung bảng bằng nhôm bo chuyên dụng, góc gắn Eke.

+ Mặt bảng tole ≥ 0,4 mm, có phủ lớp decal chống ẩm màu trắng, kẻ ô ly mờ. Hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15mm.

+ Bảng sử dụng được bút lông và nam châm

1

6

Đàn Organ

Bộ

1- Đàn 61 phím kiểu piano cảm ứng theo tay;

2- Dùng điện hoặc Pin, 64 (polyphony) chương trình lưu nhớ tiếng điệu;

3- Thu ghi lại được từ 30,000 nốt nhạc vừa chơi trở lên - 820 âm cài sẵn, bao gồm 50 âm organ điện tử (100 âm do người dựng tạo) giọng khác nhau, có 260 tiết điệu;

4- Hệ thống tự học đàn với chức năng chép nhạc, phát/dừng, tua tiến, tua lùi, tạm dừng, lặp lại (Có thể điều chỉnh âm lượng bài hát), Máy đếm nhịp: Nhịp 0, 2, 3, 4, 5, 6 - Dãy nhịp 30 đến 255 trên một phút (Có thể điều chỉnh nhịp bằng cách gõ phách), có chức năng tự kiểm tra chấm điểm kết quả luyện tập bài nhạc.

5- Có lỗ cắm tai nghe và đường ra vào âm thanh;

6- Có đường Audio kết nối dàn âm thanh, khe gắn thẻ nhớ SD có chứa phần mềm lưu tất cả bài nhạc Tiểu học trong chương trình giáo dục âm nhạc Tiểu học mới của Bộ GDĐT Việt Nam;

7- Chức năng tập hát nhạc có thể tới, lui, lập lại từng đoạn nhạc cần tập hát (nhạc có lời hoặc không lời);

8- Màn hình LCD lớn tiện ích cho việc điều chỉnh;

9- Hỗ trợ lưu trữ và đọc nhạc trên bộ nhớ mở rộng SD;

10- Bộ nhớ thu ghi 5 bài với 2 tay 6 set x 16bank (with giai điệu), khoảng 30,000 notes, ghi âm lại giọng hát của giáo viên được 5 bài hát;

11- Có cổng USB tốc độ cao kết nối với máy tính;

12- Bánh xe điều chỉnh láy luyến (picth ben): Phạm vi điều chỉnh: 0 tới 24 nửa cung.

19

7

Tivi

Cái

Kích thước tối thiểu: 55 inch

- Độ phân giải: Ultra HD 4K.

- Cổng kết nối: Bluetooth, Cổng LAN, Wifi.

- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component.

- Cổng HDMI ≥ 03 cổng.

- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out).

- USB ≥ 02 cổng.

- Tích hợp truyền hình mặt đất.

1

8

Hệ thống âm thanh

Hệ thống

Công suất: ≥ 100W. Loại loa di động.

Gồm: Loa, amply (Tích hợp chung một hệ thống), micro loại không dây, kết nối bluetooh…

1

9

Thiết bị dạy học

Theo Thông tư Bộ GDĐT quy định hiện hành

V. PHÒNG BỘ MÔN TIN HỌC

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Tivi

Cái

Kích thước tối thiểu: 65 inch

- Độ phân giải: Ultra HD 4K.

- Cổng kết nối: Bluetooth, Cổng LAN, Wifi.

- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component.

- Cổng HDMI ≥ 03 cổng.

- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out).

- USB ≥ 02 cổng.

1

2

Bảng đa năng

Cái

- Kích thước mặt bảng: (1.2x1.8)m

- Loại bảng: Bảng di động sử dụng 2 mặt. Chân bảng làm bằng sắt hộp mạ kẽm có thể điều chỉnh được độ cao, có 04 bánh xe để di chuyển.

1

3

Bình chữa cháy CO2

Bình

- Bình chữa cháy 5Kg khí CO2.

2

4

Bàn vi tính

Cái

- Kích thước: D 0,8m x R 0,6m x C 0,75m

- Khung chân bàn làm bằng sắt hộp mạ kẽm. Mặt bàn, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, dày ≥ 0.017m sơn PU đầy sớ gỗ.

20

5

Ghế học sinh

Cái

- Kích thước: (R 0.4 x S 0.4 x C 0.8)m

- Khung làm bằng sắt, mặt ghế và lưng tựa làm bằng nhựa.

34

6

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

*Bàn giáo viên

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm và kệ để thùng máy vi tính.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

*Ghế giáo viên

Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m

(Số lượng 04 thanh bố trí cân đối thẩm mỹ).

1

7

Bộ lưu điện cho máy vi tính giáo viên

Bộ

+ Điện áp danh định 220 VAC.

+ Công suất ≥ 2000 VA / 1200 W.

1

8

Máy in

Cái

- Kỹ thuật laser, khổ giấy A4; in 2 mặt tự động.

1

9

Máy vi tính học sinh

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED

20

10

Máy vi tính giáo viên

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i5

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED

Ổ đĩa DVD: DVD-WR gắn ngoài

1

11

Hệ điều hành

Bản

Hệ điều hành Windows hiện hành. Phiên bản dành cho giáo dục

21

12

Máy lạnh

Bộ

- Công suất lạnh (HP): ≥ 2.0 Hp

- Loại 2 cục (nóng, lạnh) riêng treo tường

2

13

Hệ thống mạng LAN - Internet

Phòng

Hệ thống mạng và các phụ kiện hoàn chỉnh 1 phòng (21 máy vi tính)

1

14

Thiết bị dạy học

Theo danh mục thiết bị tối thiểu của Bộ GDĐT ban hành

VI. PHÒNG BỘ MÔN NGOẠI NGỮ

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1.

Tivi tương tác

Cái

Màn hình LED tương tác cảm ứng kích thước ≥ 70 inch

- Độ phân giải ≥ (3840x2160) Pixels

- Độ tương phản ≥ 4000:1

- Kết nối tối thiểu: VGA, HDMI, USB, Audio, AV

- Tương tác đồng thời ≥ 6 người (Bằng bút hoặc bằng tay)

- Yêu cầu về điện năng 90V-240V.

- Ngôn ngữ hiển thị tối thiểu: Tiếng Việt hoặc tiếng Anh.

Hỗ trợ tính năng: Kết nối chia sẻ không dây nội dung từ mobile phone/laptop/tablet đến màn hình, Hỗ trợ chia sẻ nội dung từ màn hình đến mobile phone/laptop/tablet, Quản lý điều khiển màn hình qua mạng tập trung.

1

2.

Máy vi tính

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED

Hệ điều hành: Hệ điều hành Windows hiện hành. Phiên bản dành cho giáo dục.

1

3.

Phần mềm

Bộ

- Sách điện tử: Sách giáo khoa tiếng Anh cấp tiểu học hiện hành, sách thí điểm của Bộ Giáo dục và Đào tạo áp dụng hiện hành.

- Phần mềm quản lý dạy học, soạn được các câu trắc nghiệm khách quan, bài giảng tương tác tiếng Anh cấp tiểu học theo chương trình của Bộ GDĐT, phần mềm phục vụ giảng dạy tiếng Anh phù hợp với cấp tiểu học.

- Thư viện bài giảng tương tác theo chương trình sách tiếng Anh tiểu học của Bộ GDĐT quy định

1

4.

Bàn học sinh 02 chỗ ngồi

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,2 x 0,67)m (Rộng x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ngăn bàn, xắn ngăn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,048 x 0,048 )m.

+ Diềm chân bàn (Hông , mặt tiền): dày ≥ (0,017 x 0,12)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Ngăn bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Xắn ngăn bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Kiềng gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,048)m.

+ Gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,048)m

17

5.

Ghế học sinh

Cái

- Kích thước: (0,31x 0,330 x 0,39/0,74)m : (Ngang x Sâu x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế, tựa lưng làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế (Mê ngồi): dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,03)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,035 x 0,040)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,035x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,017 x 0,15)m.

34

6.

Bàn và ghế giáo viên

Bộ

*Bàn giáo viên

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm và kệ để thùng máy vi tính.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

*Ghế giáo viên

Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m

(Số lượng 04 thanh bố trí cân đối thẩm mỹ).

1

7.

Kệ sách

Cái

- Kích thước tối thiểu (1,0 x 0,8 x 0,25)m (Cao x Ngang x Sâu).

- Chất liệu: Làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, dày ≥ 0.017m phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

1

8.

Bình chữa cháy CO2

Bình

Trọng lượng: 5kg khí CO2

2

9.

Máy lạnh

Cái

Công suất lạnh (HP): ≥ 2.0 Hp

Loại 2 cục (nóng, lạnh) riêng treo tường

2

10.

Hệ thống âm thanh

Hệ thống

Công suất: ≥ 100W. Loại loa di động

Gồm: Loa, amply (Tích hợp chung một hệ thống), micro loại không dây, kết nối bluetooh…

1

11.

Micro cài áo

Bộ

Loại thông dụng

1

12.

Thiết bị dạy học

Theo danh mục thiết bị tối thiểu của Bộ GDĐT ban hành

VII. PHÒNG THƯ VIỆN

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn làm việc

(01 bàn + 01 ghế đầu trâu)

Bộ

* Bàn:

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, Hộc tủ, ngăn bàn phím trượt trên ray thép 3 đoạn, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa),

vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

* Ghế đầu trâu:

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (03 cây)

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

1

2

Bàn đọc sách cho giáo viên

Cái

- Kích thước bàn: (1,2 x 2,4 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,08 x 0,08)m.

+ Diềm chân bàn: dày ≥ (0,025 x 0,08)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,035 x 0,05)m (04 cây)

+ Gác chân: dày ≥ (0,04 x 0,06)m, 2 cây song song + bọ giữa.

2

3

Ghế ngồi đọc sách giáo viên

Cái

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (03 cây)

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

30

4

Bàn đọc sách cho học sinh

Cái

- Kích thước bàn: (1,2 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,06 x 0,06)m.

+ Diềm chân bàn: dày ≥ (0,025 x 0,08)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,035 x 0,05)m (02 cây)

+ Gác chân: dày ≥ (0,035 x 0,06)m, 2 cây song song.

4

5

Ghế ngồi đọc sách học sinh

Cái

- Kích thước: (0,40 x 0,40 x 0,45/0,9)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,04)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (03 cây)

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

36

6

Tủ đựng hồ sơ

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,4 x 1,8) m. (Rộng x Ngang x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ. Loại chuyên dùng để hồ sơ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn, chia làm 3 cánh cửa khung đố bằng gỗ, trám làm bằng kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 3 khoảng thẳng hàng với 3 cánh cửa phía trên, 2 khoảng hông là 2 cánh cửa trám gỗ, khoảng giữa chia làm 3 hộc tủ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, hộc tủ trượt trên ray thép 3 đoạn có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,06)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,05)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

7

Tủ thư viện

Cái

- Kích thước: (0,4 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, trượt trên rảnh gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

8

8

Kệ sách 05 ngăn

Cái

- Kích thước : (2,0 x 1,8 x 0,5)m (Cao x Dài x Rộng).

- Chất liệu:

+ Ván ngăn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, dày ≥15 mm phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

+ Khung sắt hộp kẽm vuông ≥ (30 x 30)mm.

- Qui cách:

+ Có 4 Eke tại 4 góc của kệ.

+ Kệ chia thành 5 ngăn, mỗi ngăn có 01 thanh thép hộp mạ kẽm vuông ≥ (30 x 30)mm hoặc chữ nhật có kích thước tương đương, nằm chia đôi giữa ngăn có độ cao từ đáy ngăn lên 0,2m

8

9

Kệ trưng bày theo chủ đề

Cái

Kích thước: (0,4 x 1,5 x 1,2) m. (Rộng x Cao x Dài).

- Chất liệu: Làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, dày ≥ 0,017m, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Kệ chia làm 2 phần: Phía trên cao 1,2m chia làm 3 ngăn xếp bậc thang đi lên góc 45º (Khoảng cách giữa các ngăn là 0,4m), ngăn trên cùng có độ rộng đủ để trưng bày các bình hoa ( Hậu kệ phải cao hơn ngăn trên cùng 0,1m), giữa 3 ngăn làm 1 sắn chia đôi để chịu lực khi trưng bày sách. Phía dưới 0,3m làm 2 cánh cửa pano có ổ khóa và tay nắm.

2

10

Giá để báo, tạp chí

Cái

- Kích thước: (0,4 x 1,4 x 1,2) m. (Rộng x Cao x Dài).

- Chất liệu: Làm bằng gỗ ghép Công nghiệp dày ≥ 0,017m, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Có 05 thanh Inox tròn Ø 25mm để treo báo xếp bậc thang đi lên góc 45º.

Hộc tủ có cửa pano có tay nắm, có khóa.

2

11

Tủ phích

Cái

- Kích thước: Chân tủ (R 0,7 x D 0,9 x C 0,6)m, thân tủ (R 0,6 x D 0,8 x C 0,7)m

- Qui cách:

+ Chân tủ: làm bằng gỗ thao lao

+ Thân tủ: Làm bằng ván gỗ ghép Công nghiệp loại 16 hộc kéo, giữa hộc có cây ti bằng thép tròn để luồng 16 phích. Mỗi hộc có tay nắm để kéo, trên mỗi tay nắm có khung hình chữ nhật (20 x100)mm để tiêu đề mục lục bên trong.

1

12

Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục

Cái

Kích thước (0,8 x 1,0)m. Khung nhôm, formica trắng cắt chữ decal xanh; mỗi khung đều có kiếng 3mm bảo vệ. Nội dung bảng tham khảo trong quyển sách "Một số phân loại biên mục trong nhà trường".

2

13

Bảng thông tin thư mục

Cái

Kích thước khoảng (0,8 x 0,7)m, khung nhôm, formica trắng dùng để giới thiệu các thông tin theo chủ đề.

1

14

Bảng nội quy

Cái

Kích thước (0,8 x 1,0)m. Khung nhôm, formica trắng cắt chữ decal xanh, có kiếng 3mm bảo vệ. Nội dung bảng tham khảo trong quyển sách "Một số phân loại biên mục trong nhà trường

1

15

Bản đồ Việt Nam

Cái

Theo quy định của Cục đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam. Bản đồ được đóng khung nhôm; mỗi khung đều có kiếng 3mm bảo vệ.

1

16

Bản đồ tỉnh

Cái

Theo quy định của Cục đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam. Bản đồ được đóng khung nhôm; mỗi khung đều có kiếng 3mm bảo vệ.

1

17

Máy vi tính

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb Màn hình ≥ 19.5" LED

Ổ đĩa DVD

6

18

Máy in

Cái

Một số đặc điểm kỹ thuật cơ bản:

- Kỹ thuật in laser, khổ giấy A4; in 2 mặt tự động.

1

19

Bàn để máy vi tính

Cái

- Kích thước: D 0,8m x R 0,6m x C 0,75m

- Khung chân bàn làm bằng sắt hộp mạ kẽm. Mặt bàn, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, dày ≥ 0.017m sơn PU đầy sớ gỗ.

6

20

Tivi

Cái

- Kích thước màn hình: ≥ 55 inches.

- Loại tivi: Smart tivi.

- Độ phân giải: Ultra HD 4K.

- Cổng kết nối: Bluetooth, Cổng LAN, Wifi.

- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component.

- Cổng HDMI ≥ 03 cổng.

- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out).

- USB ≥ 02 cổng. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2.

1

21

Bình chữa cháy

Bình

- Bình chữa cháy: 5Kg khí CO2 .

2

VIII. PHÒNG TRUYỀN THỐNG VÀ PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐỘI

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn làm việc

(1 bàn + 1 ghế đầu trâu)

Bộ

* Bàn:

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, Hộc tủ, ngăn bàn phím trượt trên ray thép 3 đoạn, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

* Ghế đầu trâu:

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (03 cây)

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

1

2

Bàn họp nhỏ

(01 bàn+ 6 ghế đầu trâu)

Bộ

* Bàn:

- Kích thước bàn: (0,9 x 1,8 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,08 x 0,08)m.

+ Diềm chân bàn: dày ≥ (0,025 x 0,08)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,015m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,03 x 0,04)m

+ Gác chân: dày ≥ (0,04 x 0,06)m.

* Ghế đầu trâu:

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m, (03 cây).

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

1

3

Tủ lưu trữ hồ sơ

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,4 x 1,8) m. (Rộng x Ngang x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ. Loại chuyên dùng để hồ sơ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn, chia làm 3 cánh cửa khung đố bằng gỗ, trám làm bằng kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 3 khoảng thẳng hàng với 3 cánh cửa phía trên, 2 khoảng hông là 2 cánh cửa trám gỗ, khoảng giữa chia làm 3 hộc tủ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, hộc tủ trượt trên ray thép 3 đoạn có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,06)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,05)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

4

Tủ trưng bày

Cái

- Kích thước: (0,4 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, trượt trên rảnh gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

3

5

Trống Đội

Bộ

- Gồm 01 trống cái và 04 trống con; dây trống, dùi trống đầy đủ

- Kích thước: Trống cái đường kính mặt trống ≈ 48cm và chiều cao thân trống là ≈ 25cm

- Trống con đường kính mặt ≈ 31cm và chiều cao ≈ 22cm.

- Thân trống bằng inox, mặt trống mica

- Một giá để trống bằng inox đủ để bố trí 05 trống.

1

6

Bảng formica

Cái

- Kích thước (CxD): (1,2 x 2,4) m.

- Khung nhôm ≥ (0,02 x 0,04) m + mặt bảng fomica màu trắng kẻ ô li mờ, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15 mm, bảng sử dụng bút lông.

1

7

Hệ thống âm thanh

Bộ

Công suất: ≥ 100W. Loại loa di động.

Gồm: Loa, amply (Tích hợp chung một hệ thống), micro loại không dây, kết nối bluetooh…

1

9

Máy in

Bộ

- Khổ giấy A4; in 2 mặt tự động.

1

10

Máy vi tính

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb Màn hình ≥ 19.5" LED

Ổ đĩa DVD

1

11

Tượng Bác

Tượng

Làm bằng thạch cao (Rộng 0.45 x cao 0.6)m

1

12

Bục để tượng Bác

Cái

- Kích thước: (0,5 x 1,4 x 0,5)m. (Rộng x Cao x Ngang).

- Chất liệu: Làm bằng gỗ ghép Công nghiệp dày ≥17 mm, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

1

IX. PHÒNG Y TẾ

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn làm việc (01 bàn + 01 ghế đầu trâu

Cái

* Bàn:

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, Hộc tủ, ngăn bàn phím trượt trên ray thép 3 đoạn, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

* Ghế đầu trâu:

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao, mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,050)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m, (03 cây).

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

1

2

Giường inox

Cái

- Toàn bộ làm bằng inox 304 (theo tiêu chuẩn Bộ Y tế).

- Kích thước khung giường: Dài 1900 ±5 mm; Rộng 900 ±5 mm; Chiều cao sử dụng giường: 540 ±5 mm; Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 ± 10mm;

2

3

Tủ thuốc và thiết bị y tế

Cái

- Kích thước: (dài 1,2 x rộng 0,4 x cao 1,6) m. (theo tiêu chuẩn Bộ Y tế).

- Toàn bộ khung bằng inox (25 x 25)mm, chia thành 2 khoang, có khóa riêng từng khoang.

1

4

Tủ hồ sơ y tế

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,4 x 1,8) m. (Rộng x Ngang x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ. Loại chuyên dùng để hồ sơ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn, chia làm 3 cánh cửa khung đố bằng gỗ, trám làm bằng kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 3 khoảng thẳng hàng với 3 cánh cửa phía trên, 2 khoảng hông là 2 cánh cửa trám gỗ, khoảng giữa chia làm 3 hộc tủ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, hộc tủ trượt trên ray thép 3 đoạn có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,06)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,05)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

5

Bảng formica

Cái

- Kích thước: (1,2 x 2,4) m

- Khung nhôm dày ≥ (0,02 x 0,04)m + mặt bảng Formica kẻ ô li mờ, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥15mm.

1

6

Thiết bị y tế

Theo Quyết định số 1221/QĐ-BYT ngày 7/4/2008

7

Máy vi tính

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED

Ổ đĩa DVD

1

X. PHÒNG HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn họp nhỏ

(01 bàn + 8 ghế đầu trâu)

Bộ

* Bàn:

- Kích thước bàn: (0,9 x 1,8 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,08 x 0,08)m.

+ Diềm chân bàn: dày ≥ (0,025 x 0,08)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,015m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,03 x 0,04)m

+ Gác chân: dày ≥ (0,04 x 0,06)m.

* Ghế đầu trâu:

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép  Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m, (03 cây).

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

1

2

Bảng viết, dùi viết cho học sinh khiếm thị

Bộ

 

1 HS

3

Bảng ký hiệu chữ nổi, chữ cái ngón tay

Bộ

 

1 HS

XI. PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế đầu trâu)

Bộ

*Bàn giáo viên

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm và kệ để thùng máy vi tính.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

*Ghế giáo viên

Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m

(Số lượng 04 thanh bố trí cân đối thẩm mỹ).

1

2

Tủ hồ sơ

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,4 x 1,8) m. (Rộng x Ngang x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ. Loại chuyên dùng để hồ sơ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn, chia làm 3 cánh cửa khung đố bằng gỗ, trám làm bằng kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 3 khoảng thẳng hàng với 3 cánh cửa phía trên, 2 khoảng hông là 2 cánh cửa trám gỗ, khoảng giữa chia làm 3 hộc tủ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, hộc tủ trượt trên ray thép 3 đoạn có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,06)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,05)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

3

Tủ đựng đồ dùng dạy học

Cái

- Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m. (Rộng x Sâu x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố và chia làm 2 khoang: Khoang trên gồm có 2 ngăn chia làm 2 cánh cửa khung đố bằng gỗ trám kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới làm 3 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,055)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

4

Bảng phần từ mặt tôn

Cái

- Kích thước: (1,2 x 3,6) m,

- Qui cách:

+ Khung bảng bằng nhôm bo chuyên dụng, góc gắn Eke.

+ Mặt bảng tole ≥ 0,4 mm, có phủ lớp decal chống ẩm màu xanh rêu, kẻ ô ly mờ. Có máng hứng phấn bằng nhôm chạy suốt chiều dài bảng, ở giữa máng có hộp nhựa đựng phấn, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15mm.

+ Bảng sử dụng được phấn và nam châm.

1

5

Thiết bị dạy học

Theo Thông tư Bộ GDĐT quy định hiện hành

XII. PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn làm việc (01 bàn + 01 ghế đầu trâu)

Bộ

* Bàn:

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, Hộc tủ, ngăn bàn phím trượt trên ray thép 3 đoạn, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

* Ghế đầu trâu:

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp , phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (03 cây)

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

1

2

Tủ lưu trữ hồ sơ

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,4 x 1,8) m. (Rộng x Ngang x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ. Loại chuyên dùng để hồ sơ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn, chia làm 3 cánh cửa khung đố bằng gỗ, trám làm bằng kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 3 khoảng thẳng hàng với 3 cánh cửa phía trên, 2 khoảng hông là 2 cánh cửa trám gỗ, khoảng giữa chia làm 3 hộc tủ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, hộc tủ trượt trên ray thép 3 đoạn có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,06)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,05)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

2

3

Giá treo tranh

Cái

- Kích thước (cao 1,2 x dài 1,5 x sâu 0,4) m.

- Khung thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện

2

4

Máy in

Bộ

- Kỹ thuật in laser, khổ giấy A4; in 2 mặt tự động.

1

5

Máy vi tính

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb Màn hình ≥ 19.5" LED

Ổ đĩa DVD

1

6

Tủ thiết bị

Cái

- Kích thước: (0,40 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, trượt trên rảnh gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

2

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC, TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (CẤP HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ)
(Kèm theo Quyết định số   /2020/QĐ -UBND ngày   tháng   năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

I. NHÀ BẾP

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống

Hệ thốn g

- Số khay tối đa 06 khay

- Công suất nấu tối đa 30kg cơm (mỗi khay tối đa 5kg)

- Có đồng hồ hiển thị nhiệt độ trong tủ.

- Vật liệu: tủ được làm bằng inox 304

- Đường ống dẫn gas từ bình chứa gas đến tủ bằng ống đồng hoặc ống inox chuyên dụng.

Sử dụng cho đơn vị có số lượng HS ăn bán trú ≥ 120 HS.

1 hệ thống/120 HS

Nồi cơm điện công nghiệp

Cái

- Chất liệu lòng nồi: Hợp kim nhôm

- Dung tích ≥ 10 lít

- Thời gian giữ nóng ≥ 5 giờ

- Số gạo nấu tối thiểu 5 kg

- Công suất ≥ 2.750W

- Nguồn điện áp: 220V - 240V / 50Hz

- 60Hz

Sử dụng cho đơn vị có số lượng HS ăn bán trú dưới 120 HS.

1 nồi/20 HS

2

Tủ lạnh

Cái

Dung tích: ≥ 320 lít

1

3

Hệ thống bếp gas tập thể

Bộ

- Kích thước (DxRxC): ≥ (2 x 0.55 x 0.75)m.

- Sàn bếp được thiết kế và sản xuất bằng inox 304. Khung sàn bếp inox 304. Gồm 3 mặt bếp.

- Quạt hút, ống hút khói ra ngoài.

1

4

Bảng formica trắng

Cái

- Kích thước: (1,2 x 2,4)m.

1

5

Bảng tin ngoài (thực đơn hằng ngày)

Cái

- Kích thước (0,8x1,2)m.

2

6

Máy giặt

Cái

- Khối lượng giặt ≥ 8,5 kg

1

7

Bàn chia thức ăn

Cái

- Kích thước (DxRxC): (2,0 x 1,0 x 0,8)m, bằng inox 304 dày ≥ 1mm.

1

8

Xe đưa thức ăn cho lớp 3 tầng

Cái

- Kích thước (DxRxC): (1.2 x 0.8 x 0.8) m.

- Xe được thiết kế và sản xuất bằng inox 304

2

9

Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay

Cái

- Chậu rửa kích thước (DxRxC): (2,8 x 0,7 x 0,8/ 0,95)m bằng inox 304 dày 1 ÷ 1,2 mm, gồm từ 02 chậu rửa có hệ thống chống tràn và nơi đặt bát. Hệ thống vòi xoay nóng lạnh cao cấp bằng thép không gỉ, có thể tăng giảm vòi phun, có lưới lọc tạo bọt chống bám cặn

1

10

Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím

Cái

- Chất liệu: Inox 304, dày 1 mm.

- Công suất tối thiểu 400 tô, chén/ lần.

1

11

Cối xay thịt loại lớn

Cái

- Máy xay thịt công nghiệp được thiết kế và sản xuất bằng inox 304.

1

12

Nồi nấu món mặn

Cái

Bằng inox tốt kích thước (đường kính x chiều cao) khoảng: (0,45 x 0,23) m

2

13

Nồi nấu canh

Cái

Bằng inox tốt kích thước (đường kính x chiều cao) khoảng: (0,55 x 0,28) m

2

14

Nồi nấu nước

Cái

Bằng inox tốt kích thước (đường kính x chiều cao) khoảng: (0,45 x 0,23) m

2

15

Nồi chia thức ăn

Cái

Bằng inox tốt kích thước (đường kính x chiều cao) khoảng: (0,31 x 0,21) m

4

16

Chén

Cái

Loại thông dụng

Theo số lượng học sinh ăn bán trú (1 học sinh/ 1 cái)

17

Muỗng ăn cơm

Cái

Loại thông dụng

18

Ca uống nước

Cái

Loại thông dụng

19

Khay ăn

Cái

Chất liệu: Inox Loại 5 ngăn

20

Cân

Cái

50kg

1

21

Thớt

Cái

Gỗ

2

22

Giá để dao

Cái

Bằng Inox 304

2

23

Kệ phơi nồi 3 tầng

Cái

Kích thước (DxRxC): : (2,0 x 0,6 x 1,2)m bằng inox

1

24

Hệ thống nước nóng

Hệ thống

- Máy năng lượng mặt trời.

- Bồn inox chứa nước ≥ 2.000 lít.

- Hệ thống làm nóng dung tích ≥ 360 lít.

- Hệ thống ống dẫn nước chuyên dùng.

- Tối thiểu 05 bộ vòi nước nóng lạnh.

1

25

Máy xay sinh tố

Cái

- Chức năng nghiền nhỏ, vắt, trộn, bộ lọc bã trái cây và đậu nành, cối bằng nhựa kèm cối xay phụ, lưỡi dao bằng thép không rỉ, công suất 550W/220V, dung tích 1,5 lít, dùng xay nước và khô

2

26

Bàn ăn + ghế

Bộ

- 01 Bàn + 10 ghế

- Kích thước bàn: Bàn chữ nhật (D1,6 x R0,6 x C0,75) m.

- Kích thước ghế: Ghế đôn cao (R0.24 x S0.24 x C0.45) m.

1 bộ/10 HS

Số bộ tùy theo số lượng HS

27

Kệ để thực phẩm

Cái

Kích thước (D2,4xS0,4xC0,9)m

1

II. THIẾT BỊ KHU PHỤC VỤ BÁN TRÚ, NỘI TRÚ (dành cho các trường có xây dựng khu bán trú hoặc nội trú riêng)

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức

1

Giường tầng

Cái

- Kích thước: (0,9 x 2 x 1,75) m (Rộng x Dài x Cao).

- Chất liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ Thao Lao hoặc nhóm gỗ tương đương, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu gỗ tự nhiên, bóng mờ.

- Quy cách:

+ Chân giường dày ≥ (0,07 x 0,07)m.

+ Diềm giường (Thanh giường) dày ≥ (0,03 x 0,100)m.

+ Thanh bảo vệ (Lang cang) dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Song bảo vệ dày ≥ (0,02 x 0,035)m.

+ Cầu thang lên tầng trên dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Mầm (Đòn hào) dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Bợ đầu vạt, bổ dạt dày ≥ (0,02 x 0,03)m.

+ Vạt giường dày ≥ 0,01m

+ Cây giăng mùng dày ≥ (0,02 x 0,04)m. Chuốt đầu tròn dạng nêm để cắm vào khoen bắt cố định trên chân giường và lấy ra tiện lợi, chắc chắn.

2 HS/1 Giường

2

Bàn, ghế học bài của học sinh (01 bàn + 08 ghế)

Bộ

- Kích thước: Bàn (0,85 x 2 x 0,75) m (Rộng x Dài x Cao); Ghế (0,24 x 0,24 x 0,45)m (Rộng x Sâu x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao Lao hoặc nhóm gỗ tương đương. Mặt bàn, mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu gỗ tự nhiên, bóng mờ.

- Quy cách:

*Bàn: Gồm có 08 hộc bàn bố trí mỗi bên 04 hộc, 2 đầu bàn có trám kín.

+ Chân bàn dày ≥ (0,06 x 0,06)m.

+ Mặt bàn, mặt hộc dày ≥ 0,015m

+ Bổ lót mặt bàn dày ≥ (0,03 x 0,04)m.

+ Diềm bàn, các đố liên kết dày ≥ (0,03 x 0,5)m.

+ Vách hộc, đáy hộc dày ≥ 0,010m.

+ Kiềng chân dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Gác chân dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

02 cây song song, có bọ chính giữa.

* Ghế: Loại ghế đôn

+ Chân ghế dày ≥ (0,035 x 0,035)m.

+ Kiềng mặt dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Kiềng chân dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Mặt ghế dày ≥ 0,015m

+ Bổ lót mặt ghế dày ≥ (0,02 x 0,03)m.

08 HS/01 Bàn

3

Tủ đựng đồ cá nhân của học sinh

Cái

- Kích thước: (0,5 x 1,2 x 1,85)m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu gỗ tự nhiên, bóng mờ.

- Qui cách: Tủ gồm 2 ngăn chia đôi thành 4 khoảng, mỗi khoảng làm 1 cánh cửa (04 cánh cửa) lắp cố định vào đố tủ bằng bản lề lá ( Loại dày), mỗi cánh cửa có khóa và tay nắm. (Mỗi khoảng có 01 cây treo đồ bằng móc, 01 ngăn lửng để đồ xếp).

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,05)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,035)m

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

04 HS/01 Tủ

III. PHÒNG HỌC

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế đầu trâu)

Bộ

*Bàn giáo viên

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm và kệ để thùng máy vi tính.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

*Ghế giáo viên

Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m

(Số lượng 04 thanh bố trí cân đối thẩm mỹ).

1

2

Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) IV loại 02 chỗ ngồi (01 bàn + 02 ghế)

Bộ

- Kích thước:

+ Bàn học sinh: (Rộng x Dài x Cao): (0,45 x 1,2 x 0,67)m.

+ Ghế học sinh: (Ngang x Sâu x Cao):(0,31x 0,330 x 0,39/0,74)m

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ngăn bàn, xắn ngăn, mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

Thông số:

- Bàn học sinh:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,048 x 0,048 )m.

+ Diềm chân bàn (Hông , mặt tiền): dày ≥ (0,017 x 0,12)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Ngăn bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Xắn ngăn bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Kiềng gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,048)m.

+ Gác chân: dày ≥ (0,030 x 0,048)m

- Ghế học sinh:

+ Mặt ghế (Mê ngồi): dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,03)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,035 x 0,040)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,035x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,017 x 0,15)m.

11

3

Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) VI loại 02 chỗ ngồi

(01 bàn + 02 ghế)

Bộ

- Kích thước:

+ Bàn học sinh: (Rộng x Dài x Cao): (0,45 x 1,2 x 0,75)m.

+ Ghế học sinh: (Ngang x Sâu x Cao):(0,36 x 0,40 x 0,44/0,82)m

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên, mặt bàn, ngăn bàn, xắn ngăn, mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, sơn PU đầy sớ gỗ.

Thông số:

- Bàn học sinh:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,048 x 0,048 )m.

+ Diềm chân bàn(Hông, mặt tiền): dày ≥ (0,017 x 0,12)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Ngăn bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Xắn ngăn bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Kiềng gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,048)m.

+ Gác chân: dày ≥ (0,030 x 0,048)m

- Ghế học sinh:

+ Mặt ghế (Mê ngồi): dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,03)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,035 x 0,040)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,035x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt: dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,017 x 0,16)m.

11

4

Bảng phấn từ mặt tôn

Cái

- Kích thước: (1,2 x 3,6) m,

- Qui cách:

+ Khung bảng bằng nhôm bo chuyên dụng, góc gắn Eke.

+ Mặt bảng tole ≥ 0,4 mm, có phủ lớp decal chống ẩm màu xanh rêu, kẻ ô ly mờ. Có máng hứng phấn bằng nhôm chạy suốt chiều dài bảng, ở giữa máng có hộp nhựa đựng phấn, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15mm.

+ Bảng sử dụng được phấn và nam châm.

1

5

Tủ đựng đồ dùng dạy học

Cái

- Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m. (Rộng x Sâu x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu gỗ tự nhiên, bóng mờ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố và chia làm 2 khoang: Khoang trên gồm có 2 ngăn chia làm 3 cánh cửa khung đố bằng gỗ trám kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới làm 3 cánh cửa trám gỗ thẳng hàng với 3 cánh cửa kiếng phía trên, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,055)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

6

Tivi

Cái

Kích thước ≥ 55 inches

- Độ phân giải: Ultra HD 4K.

- Cổng kết nối: Bluetooth, Cổng LAN, Wifi.

- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component.

- Cổng HDMI ≥ 03 cổng.

- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out).

- USB ≥ 02 cổng.

1

7

Máy vi tính

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb Màn hình ≥ 19.5" LED

Ổ đĩa DVD

1

* Lưu ý: Số lượng Bàn ghế học sinh được tính theo số học sinh trên 1 lớp.

IV. PHÒNG BỘ MÔN TIN HỌC

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Tivi

Cái

Kích thước tối thiểu: 65 inches

- Độ phân giải: Ultra HD 4K.

- Cổng kết nối: Bluetooth, Cổng LAN, Wifi.

- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component.

- Cổng HDMI ≥ 03 cổng.

- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out).

- USB ≥ 02 cổng.

1

2

Bảng đa năng

Cái

Kích thước mặt bảng: (1.2x1.8)m

- Loại bảng: Bảng di động sử dụng 2 mặt.

Chân bảng có thể điều chỉnh được độ cao, thấp, có 04 bánh xe để di chuyển.

1

3

Bình chữa cháy CO2

Bình

- Bình chữa cháy 5Kg khí CO2.

2

4

Bàn vi tính

Cái

- Kích thước: D 0,8m x R 0,6m x C 0,75m

- Khung chân bàn làm bằng sắt hộp mạ kẽm. Mặt bàn, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, dày ≥ 0.017m, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

24

5

Ghế học sinh

Cái

- Kích thước: (R 0.4 x S 0.4 x C 0.8)m

- Khung làm bằng sắt, mặt ghế và lưng tựa làm bằng nhựa.

44

6

Bàn, ghế giáo viên

(01 bàn + 01 ghế đầu trâu)

Bộ

*Bàn giáo viên

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm và kệ để thùng máy vi tính.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

*Ghế giáo viên

Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m

(Số lượng 04 thanh bố trí cân đối thẩm mỹ).

1

7

Bộ lưu điện cho máy vi tính giáo viên

Bộ

+ Điện áp danh định 220 VAC.

+ Công suất ≥ 2000 VA / 1200 W.

1

8

Máy in

Cái

- Kỹ thuật laser, khổ giấy A4; in 2 mặt tự động.

1

9

Máy vi tính học sinh

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED

24

10

Máy vi tính giáo viên

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i5

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED

DVD: DVD-WR gắn ngoài

1

11

Hệ điều hành

Bản

Hệ điều hành Windows hiện hành. Phiên bản dành cho giáo dục

25

12

Máy lạnh

Bộ

- Công suất lạnh (HP): ≥ 2.0 Hp

- Loại 2 cục (nóng, lạnh) riêng treo tường

2

13

Hệ thống mạng LAN - Internet

Phòng

Hệ thống mạng và các phụ kiện hoàn chỉnh 1 phòng (25 máy vi tính)

1

14

Thiết bị dạy học

Theo danh mục thiết bị tối thiểu của Bộ GDĐT ban hành

V. PHÒNG BỘ MÔN NGOẠI NGỮ

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Tivi tương tác

Cái

Màn hình LED tương tác cảm ứng kích thước ≥ 70 inches.

- Độ phân giải ≥ (3840x2160) Pixels

- Độ tương phản ≥ 4000:1

- Kết nối tối thiểu: VGA, HDMI, USB, Audio, AV

- Tương tác đồng thời ≥ 6 người (Bằng bút hoặc bằng tay)

-Yêu cầu về điện năng 90V-240V.

- Ngôn ngữ hiển thị tối thiểu: Tiếng Việt hoặc tiếng Anh.

Hỗ trợ tính năng: Kết nối chia sẻ không dây nội dung từ mobile phone/laptop/tablet đến màn hình; Hỗ trợ chia sẻ nội dung từ màn hình đến mobile phone/laptop/tablet, Quản lý điều khiển màn hình qua mạng tập trung.

1

2

Máy vi tính dành cho hệ thống

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i5

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED

Hệ điều hành Windows hiện hành. Phiên bản dành cho giáo dục.

1

3

Phần mềm

Bộ

- Sách điện tử: Sách giáo khoa tiếng Anh cấp trung học hiện hành.

- Phần mềm quản lý dạy học, soạn được các câu trắc nghiệm khách quan, bài giảng tương tác tiếng Anh cấp trung học theo chương trình của Bộ GDĐT, phần mềm phục vụ giảng dạy tiếng Anh phù hợp với cấp trung học.

- Thư viện bài giảng tương tác theo chương trình sách tiếng Anh cấp THCS của Bộ GDĐT quy định.

1

4

Bảng đa năng

Cái

Kích thước mặt bảng: (1.2x1.8)m

- Loại bảng: Bảng di động sử dụng 2 mặt. Chân bảng có thể điều chỉnh được độ cao, thấp, có 04 bánh xe để di chuyển.

1

5

Bình chữa cháy CO2

Bình

- Bình chữa cháy 5 Kg khí CO2.

1

6

Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên

Bộ

Gồm:

1. Máy tính bảng:

- Độ phân giải: (1200 x 2000) Pixels

- Kích thước màn hình≥ 10.4 inch

- Hệ điều hành: Android, IOS,..

- Tốc độ CPU ≥ 1.7 GHz

- RAM ≥ 4 GB

- ROM ≥ 64 GB

- Chụp hình & Quay phim

Wi-Fi: kết nối được các chuẩn Wifi hiện hành, Dual-band, Wi-Fi hotspot, Bluetooth

2. Tai nghe không dây có micro

Loại thông dụng: chống ồn tốt.

3. Hệ thống phần mềm điều khiển

- Hỗ trợ tất cả các chức năng và sử dụng hiệu quả trên thiết bị không dây như máy vi tính xách tay (laptop), Máy tính bảng, điện thoại thông minh sử dụng hệ điều hành Windows, Android và iOS.

- Giao diện phần mềm hỗ trợ ngôn ngữ tối thiểu tiếng Anh, tiếng Việt.

- Các chức năng chính sau:

+ Chuyển hình ảnh, âm thanh: giáo viên có thể chuyển file âm thanh, hình ảnh, video, bài giảng đến tất cả máy học sinh. Giáo viên có thể chia sẻ hình ảnh từ máy giáo viên hoặc máy học sinh đến màn hình lớn một cách thuận tiện dễ dàng, giáo viên có thể thao tác ở bất cứ vị trí nào trong lớp học.

+ Giáo viên có thể cho học sinh thực hiện thao tác ghi âm và nghe lại đoạn ghi âm của từng học sinh.

+ Giáo viên có thể giao tiếp riêng từng học sinh hoặc theo từng nhóm.

+ Chức năng học theo nhóm: giáo viên có thể chia học sinh thành nhiều nhóm khác nhau. Học sinh có thể thực hiện các thao tác trên nhóm. Phần mềm cho phép cùng lúc trình chiếu và tương tác cùng lúc nhiều màn hình nhỏ trên màn hình lớn vì vậy các nhóm có thể đưa bài thuyết trình hay kết quả lên màn hình lớn cùng lúc.

+ Chức năng đánh giá: phần mềm hỗ trợ giáo viên tạo ra các hình thức bài tập khác nhau để học sinh kiểm tra, đánh giá lại quá trình học như phán đoán, tự luận, dịch thuật, lựa chọn đúng sai, trắc nghiệm, nối hình, kết nối từ, sắp xếp từ,…Hệ thống sẽ tự trả về kết quả và phân tích đánh giá sau khi học sinh trả lời đáp án.

+ Chức năng kiểm tra: Giáo viên có thể tạo các bài kiểm tra nghe, nói, đọc, viết để học sinh tham tra kiểm tra trực tiếp trên hệ thống. Hệ thống sẽ chấm điểm tự động nhanh chóng, chính xác, hỗ trợ phân tích chính xác từng câu hỏi giúp giáo viên nhanh chóng đánh giá được sự hiểu bài và kiến thức của học sinh trong từng kỹ năng.

1

7

Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh

Bộ

Gồm:

1. Máy vi tính xách tay (laptop)

- Màn hình ≥ 14,0 inch

- Độ phân giải ≥ HD (1366 x 768)

- Bộ xử lý: Intel® Core™ i3

- Bộ nhớ hệ thống: 4GB DDR4

- Ổ đĩa cứng ≥ 256 GB

- Camera mặt trước: Camera HD 720p.

- Wireless: Wi-Fi 5 (802.11ac)+Bluetooth

- Âm thanh: Loa tích hợp, Micro tích hợp sẵn

2. Tai nghe có dây và micro

Loại thông dụng: chống ồn tốt.

3. Hệ thống phần mềm điều khiển

Bao gồm các chức năng có thể tiếp nhận được các điều khiển từ máy giáo viên như nghe, ghi âm, thực hiện thảo luận nhóm và các bài tập, bài kiểm tra từ yêu cầu của máy giáo viên; có thể gọi trực tiếp đến máy giáo viên,…

44

8

Bàn và ghế giáo viên

Bộ

Bàn:

- Kích thước (dài 1,5 x rộng 0,6 x cao 0,75)m (loại chuyên dùng).

- Chất liệu: gỗ công nghiệp

Ghế: (phù hợp với bàn giáo viên)

Kích thước ghế: (N 0.38 x S 0.4 x C 0.8)m

1

9

Bàn học sinh

Cái

Loại bàn 2 chỗ ngồi, phù hợp học theo nhóm (có thể ghép thành 4 học sinh, 6 học sinh, 8 học sinh,….)

- Chất liệu: mặt bàn làm bằng gỗ công nghiệp, khung bàn bằng sắt hộp mạ kẽm

22

10

Ghế học sinh

Cái

- Kích thước (Rộng 0,34 x sâu 0,34 x cao 0,45/0,8)m

- Loại 1 chỗ ngồi

- Chất liệu: mặt ghế và lưng tựa làm bằng nhựa, chân ghế làm bằng sắt hộp mạ kẽm

44

11

Máy in

Cái

- Kỹ thuật in laser, khổ giấy A4; in 2 mặt tự động.

1

12

Hệ thống âm thanh

Bộ

Công suất: ≥ 100W. Loại di động

Gồm: Loa, amply (Tích hợp chung một hệ thống), micro loại không dây, kết nối bluetooh…

1

13

Micro cài áo

Cái

Loại thông dụng

1

14

Máy lạnh

Bộ

- Công suất lạnh (HP): ≥ 2.0 Hp

Loại 2 cục (nóng, lạnh) riêng treo tường

2

15

Bộ phát sóng Wifi

Bộ

- Chuẩn A+N phát 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz) có thể tối đa hoá băng thông và giúp tránh nhiễu mạng.

1

16

Thiết bị chuyển mạch

Bộ

- Băng thông mạng 32Gbps

- Kết nối chia sẻ nhiều thiết bị cùng lúc

- Hỗ trợ 16 cổng LAN 10/100/1000Mbps

- Tự thiết lập chế độ tối ưu

1

17

Tủ đựng thiết bị

Cái

- Kích thước: (1,4 x 0,45 x 1,85)m. (Ngang x Sâu x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu gỗ tự nhiên, bóng mờ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố và chia làm 2 khoang: Mỗi khoang gồm có 3 ngăn chia làm 3 cánh cửa khung đố bằng gỗ trám kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc mỗi khoang khoảng 0,90 m.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,055)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,035)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

18

Thiết bị dạy học

Theo danh mục thiết bị tối thiểu của Bộ GDĐT ban hành

VI. PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bảng phấn từ

Cái

- Kích thước: (1,2 x 3,6) m,

- Qui cách:

+ Khung bảng bằng nhôm bo chuyên dụng, góc gắn Eke.

+ Mặt bảng tole ≥ 0,4 mm, có phủ lớp decal chống ẩm màu xanh rêu, kẻ ô ly mờ. Có máng hứng phấn bằng nhôm chạy suốt chiều dài bảng, ở giữa máng có hộp nhựa đựng phấn, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15mm.

+ Bảng sử dụng được phấn và nam châm.

1

2

Bàn thí nghiệm (Giáo viên)

Bộ

*Bàn giáo viên

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm và kệ để thùng máy vi tính.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

*Ghế giáo viên

Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (Số lượng 04 thanh bố trí cân đối thẩm mỹ).

1

3

Bàn thí nghiệm (Học sinh)

Cái

- Kích thước: (Rộng x Dài x Cao): (0,5 x 1,2 x 0,75)m.

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ngăn bàn, xắn ngăn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ. Trên mặt dựng có gắn ổ cắm điện AC/DC có màn che chống giật, đồng hồ vôn kế AC/DC, ampe kế AC/DC .

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,048 x 0,048 )m.

+ Diềm chân bàn (Hông , mặt tiền): dày ≥ (0,017 x 0,12)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Ngăn bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Xắn ngăn bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Kiềng gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,048)m.

+ Gác chân: dày ≥ (0,030 x 0,048)m

22

4

Ghế học sinh

Cái

- Kích thước: (0,4 x 0,4 x 0,45/ 0,9) m, (Sâu x Rộng x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m. Số lượng 4 thanh, bố trí cân đối, thẩm mỹ.

44

5

Xe đẩy phòng thí nghiệm

Cái

- Kích thước (RxDxC): (0,5 x 0,6 x 0,8)m.

- Khung bằng Inox, mặt ngăn bằng Inox tấm, xe đẩy có 3 ngăn cố định.

1

6

Bảng chủ điểm

Cái

- Kích thước (CxD): (1,2 x 2,4) m.

- Khung nhôm ≥ (0,02 x 0,04) m + mặt bảng fomica màu trắng kẻ ô li mờ, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15 mm, bảng sử dụng bút lông.

1

7

Bàn thủ kho

Bộ

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm và kệ để thùng máy vi tính.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

*Ghế :

Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (Số lượng 04 thanh bố trí cân đối thẩm mỹ).

1

8

Bàn chuẩn bị

Cái

- Kích thước bàn: (0,8 x 1,8 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,07 x 0,07)m.

+ Diềm chân bàn: dày ≥ (0,025 x 0,08)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,03 x 0,04)m

+ Gác chân: dày ≥ (0,04 x 0,06)m.

1

9

Tủ thuốc y tế

Cái

- Kích thước (CxNxS): (0,4 x 0,35 x 0,2) m.

- Khung nhôm, trám kính dày ≥ 5 mm.

1

10

Tủ phòng bộ môn

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên chia thành 02 xắn đứng, giữa tủ bố trí 02 ngăn, 2 khoảng hông bố trí các rảnh để chứa 16 khay để dụng cụ, kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn. Tủ kèm 16 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

2

11

Tủ đựng dụng cụ

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên có 01 xắn đứng bố trí các rảnh để chứa 08 khay để dụng cụ, phần còn lại chia thành 02 ngăn kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.Tủ kèm 08 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

2

12

Kệ treo phòng chuẩn bị

Cái

- Kích thước kệ (CxSxN): (1x 0,25 x 0,8) m

- Toàn bộ làm bằng gỗ ghép công nghiệp dày ≥ 0,017m.

2

13

Hệ thống âm thanh

Bộ

Công suất: ≥ 100W. Loại loa di động. Gồm: Loa, amply (Tích hợp chung một hệ thống), micro loại không dây, kết nối bluetooh…

1

14

Micro cài áo

Cái

Loại thông dụng

1

15

Bồn rửa đơn

Cái

- Kích thước bồn (RxDxC) ≥ (0,42 x 0,52 x 0.75)m.

- Dạng lavabo bằng sứ, khung chân làm bằng Inox 304

1

16

Biến thế nguồn phòng bộ môn

Bộ

- Nguồn điện vào: 220V - 50Hz. Có công tắc chống rò 30A tại sơ cấp.

- Nguồn điện ra: 10 cấp điện áp từ 0 - 24V AC/DC - 50A.

- Mặt bàn điều khiển có đồng hồ Vôn kế AC/DC, Ampe kế AC/DC, đèn báo, ổ cắm và hệ thống công tắc đóng ngắt liên động.

- Có 2 Áp tô mát bảo vệ phía thứ cấp (AC/DC).

1

17

Công tắc chống rò

Cái

Nguồn điện vào 220V - 50Hz - 30A. Có chức năng chống giật.

1

18

Bình chữa cháy CO2

Bình

- Bình chữa cháy chứa 5 kg khí CO2.

1

19

Tivi

Cái

- Kích thước màn hình: ≥ 55 inches.

- Độ phân giải: Ultra HD 4K.

- Cổng kết nối: Bluetooth, Cổng LAN, Wifi.

- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component.

- Cổng HDMI ≥ 03 cổng.

- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out).

- USB ≥ 02 cổng.

1

20

Máy vi tính

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED

Ổ đĩa DVD

1

21

Thiết bị dạy học

Theo danh mục thiết bị tối thiểu của Bộ GDĐT ban hành

VII. PHÒNG BỘ MÔN HÓA HỌC

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bảng phấn từ

Cái

- Kích thước: (1,2 x 3,6) m,

- Qui cách:

+ Khung bảng bằng nhôm bo chuyên dụng, góc gắn Eke.

+ Mặt bảng tole ≥ 0,4 mm, có phủ lớp decal chống ẩm màu xanh rêu, kẻ ô ly mờ. Có máng hứng phấn bằng nhôm chạy suốt chiều dài bảng, ở giữa máng có hộp nhựa đựng phấn, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15mm.

+ Bảng sử dụng được phấn và nam châm.

1

2

Bàn thí nghiệm (Giáo viên)

Bộ

*Bàn giáo viên

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn làm bằng đá Granitte, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm và kệ để thùng máy vi tính.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,015 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055) m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

*Ghế giáo viên

Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (Số lượng 04 thanh bố trí cân đối thẩm mỹ).

1

3

Bàn thí nghiệm (Học sinh)

Cái

- Kích thước: (Rộng x Dài x Cao): (0,5 x 1,2 x 0,75)m.

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn làm bằng đá Granitte, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Ngăn bàn, xắn ngănlàm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ. Trên mặt dựng có gắn ổ cắm điện AC/DC có màn che chống giật, chống nước.

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,048 x 0,048 )m.

+ Diềm chân bàn (Hông , mặt tiền): dày ≥ (0,017 x 0,12)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Ngăn bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Xắn ngăn bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Kiềng gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,048)m.

+ Gác chân: dày ≥ (0,030 x 0,048)m

22

4

Ghế học sinh

Cái

- Kích thước: (0,4 x 0,4 x 0,45/ 0,9) m, (Sâu x Rộng x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m. Số lượng 4 thanh, bố trí cân đối, thẩm mỹ.

44

5

Xe đẩy phòng thí nghiệm

Cái

- Kích thước (RxDxC): (0,5 x 0,6 x 0,8)m.

- Khung bằng Inox, mặt ngăn bằng Inox tấm, xe đẩy có 3 ngăn cố định.

1

6

Bảng chủ điểm

Cái

- Kích thước (CxD): (1,2 x 2,4) m.

- Khung nhôm ≥ (0,02 x 0,04) m + mặt bảng fomica màu trắng kẻ ô li mờ, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15 mm, bảng sử dụng bút lông.

1

7

Bàn thủ kho

Bộ

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm và kệ để thùng máy vi tính.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

*Ghế:

Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (Số lượng 04 thanh bố trí cân đối thẩm mỹ).

1

8

Bàn chuẩn bị

Cái

- Kích thước bàn: (0,8 x 1,8 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên, mặt bàn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,07 x 0,07)m.

+ Diềm chân bàn: dày ≥ (0,025 x 0,08)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,03 x 0,04)m

+ Gác chân: dày ≥ (0,04 x 0,06)m.

1

9

Tủ đựng dụng cụ

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên có 01 xắn đứng bố trí các rảnh để chứa 08 khay để dụng cụ, phần còn lại chia thành 02 ngăn, kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.Tủ kèm 08 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

2

10

Tủ phòng bộ môn

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên chia thành 02 xắn đứng, giữa tủ bố trí 02 ngăn, 2 khoảng hông bố trí các rảnh để chứa 16 khay để dụng cụ, kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.Tủ kèm 16 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

2

11

Kệ treo phòng chuẩn bị

Cái

- Kích thước kệ (CxSxN): (1x 0,25 x 0,8) m

- Toàn bộ làm bằng gỗ ghép công nghiệp dày ≥ 0,017m.

2

12

Tủ thuốc y tế

Cái

- Kích thước (CxNxS): (0,4 x 0,35 x 0,2) m.

- Khung nhôm, trám kính dày ≥ 5 mm.

1

13

Tủ đựng hóa chất

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên chia thành 03 xắn đứng, bố trí các rảnh để chứa 32 khay để hóa chất, kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.Tủ kèm 32 khay nhựa dùng để đựng hóa chất.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

14

Hệ thống âm thanh

Bộ

Công suất: ≥ 100W. Loại loa di động

Gồm: Loa, amply (Tích hợp chung một hệ thống), micro loại không dây, kết nối bluetooh…

1

15

Micro cài áo

Cái

Loại thông dụng

1

16

Bồn rửa đôi

Cái

- Kích thước bồn (RxDxC) ≥ (0,42 x 0,52 x 0.75)m x 2 Cái.

- Dạng lavabo bằng sứ, khung chân làm bằng Inox 304.

2

17

Bồn rửa đơn

Cái

- Kích thước bồn (RxDxC) ≥ (0,42 x 0,52 x 0.75)m.

- Dạng lavabo bằng sứ, khung chân làm bằng Inox 304.

1

18

Tủ hotte

Cái

- Kích thước tủ (NxSxC): (0,6 x 0,4 x 0,7)m.

- Mặt bằng gạch men, khung inox 304, bao quanh bằng mica trong dày ≥ 0,3 mm. Có quạt hút khí độc.

- Cửa tủ khung bằng Inox, lồng mica trong dày 3 mm có khoét 02 lỗ để đưa tay vào pha chế hóa chất.

1

19

Biến thế nguồn phòng bộ môn

Bộ

- Nguồn điện vào: 220V - 50Hz. Có công tắc chống rò 30A tại sơ cấp.

- Nguồn điện ra: 10 cấp điện áp từ 0 - 24V AC/DC - 50A.

- Mặt bàn điều khiển có đồng hồ Vôn kế AC/DC, Ampe kế AC/DC, đèn báo, ổ cắm và hệ thống công tắc đóng ngắt liên động.

- Có 2 Áp tô mát bảo vệ phía thứ cấp (AC/DC).

1

20

Công tắc chống rò

Cái

- Nguồn điện vào 220V - 50Hz - 30A. Có chức năng chống giật.

1

21

Bình chữa cháy CO2

Bình

01 bình chữa cháy chứa 5 kg khí CO2

1

22

Bình chữa cháy bột

Bình

01 bình chữa cháy chứa 4 kg bột BC

1

23

Tivi

Cái

- Kích thước màn hình: ≥ 55 inches.

- Độ phân giải: Ultra HD 4K.

- Cổng kết nối: Bluetooth, Cổng LAN, Wifi.

- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component.

- Cổng HDMI ≥ 03 cổng.

- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out).

- USB ≥ 02 cổng.

1

24

Máy vi tính

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb Màn hình ≥ 19.5" LED

Ổ đĩa DVD

1

25

Thiết bị dạy học

Theo danh mục thiết bị tối thiểu của Bộ GDĐT ban hành

VIII. PHÒNG BỘ MÔN SINH HỌC

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bảng phấn từ

Cái

- Kích thước: (1,2 x 3,6) m,

- Qui cách:

+ Khung bảng bằng nhôm bo chuyên dụng, góc gắn Eke.

+ Mặt bảng tole ≥ 0,4 mm, có phủ lớp decal chống ẩm màu xanh rêu, kẻ ô ly mờ. Có máng hứng phấn bằng nhôm chạy suốt chiều dài bảng, ở giữa máng có hộp nhựa đựng phấn, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15mm.

+ Bảng sử dụng được phấn và nam châm.

1

2

Bàn thí nghiệm (Giáo viên)

Bộ

*Bàn giáo viên

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn làm bằng đá Granite, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm và kệ để thùng máy vi tính.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

*Ghế giáo viên

Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (Số lượng 04 thanh bố trí cân đối thẩm mỹ).

1

3

Bàn thí nghiệm (Học sinh)

Cái

- Kích thước: (Rộng x Dài x Cao): (0,5 x 1,2 x 0,75)m.

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn làm bằng đá Granitte, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Ngăn bàn, xắn ngăn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ. Trên mặt dựng có gắn ổ cắm điện AC/DC có màn che chống giật, chống nước.

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,048 x 0,048 )m.

+ Diềm chân bàn (Hông , mặt tiền): dày ≥ (0,017 x 0,12)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Ngăn bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Xắn ngăn bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Kiềng gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,048)m.

+ Gác chân: dày ≥ (0,030 x 0,048)m

22

4

Ghế học sinh

Cái

- Kích thước: (0,4 x 0,4 x 0,45/ 0,9) m, (Sâu x Rộng x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m. Số lượng 4 thanh, bố trí cân đối, thẩm mỹ.

44

5

Xe đẩy phòng thí nghiệm

Cái

- Kích thước (RxDxC): (0,5 x 0,6 x 0,8)m.

- Khung bằng Inox, mặt ngăn bằng Inox tấm, xe đẩy có 3 ngăn cố định.

1

6

Bảng chủ điểm

Cái

- Kích thước (CxD): (1,2 x 2,4) m.

- Khung nhôm ≥ (0,02 x 0,04) m + mặt bảng fomica màu trắng kẻ ô li mờ, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15 mm, bảng sử dụng bút lông.

1

7

Bàn thủ kho

Bộ

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm và kệ để thùng máy vi tính.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055) m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055) m.

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

*Ghế:

Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (Số lượng 04 thanh bố trí cân đối thẩm mỹ).

1

8

Bàn chuẩn bị

Cái

- Kích thước bàn: (0,8 x 1,8 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên, mặt bàn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,07 x 0,07)m.

+ Diềm chân bàn: dày ≥ (0,025 x 0,08)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,03 x 0,04)m

+ Gác chân: dày ≥ (0,04 x 0,06)m.

1

9

Tủ đựng dụng cụ

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên có 01 xắn đứng bố trí các rảnh để chứa 08 khay để dụng cụ, phần còn lại chia thành 02 ngăn, kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.Tủ kèm 08 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

2

10

Tủ đựng mô hình

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên chia thành 02 ngăn, kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

2

11

Tủ đựng kính hiển vi

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên chia thành 02 ngăn, kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn. Có hệ thống đèn sưởi 220V - 5W.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

2

12

Tủ phòng bộ môn

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên chia thành 02 xắn đứng, giữa tủ bố trí 02 ngăn, 2 khoảng hông bố trí các rảnh để chứa 16 khay để dụng cụ, kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.Tủ kèm 16 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

2

13

Tủ thuốc y tế

Cái

- Kích thước (CxNxS): (0,4 x 0,35 x 0,2) m.

- Khung nhôm, trám kính dày ≥ 5 mm.

1

14

Kệ treo phòng chuẩn bị

Cái

- Kích thước kệ (NxSxC): (1x 0,25 x 0,8) m

- Toàn bộ làm bằng gỗ ghép công nghiệp dày ≥ 0,017m.

2

15

Bồn rửa đôi

Cái

- Kích thước bồn (RxDxC) ≥ (0,42 x 0,52 x 0.75)m x 2 Cái.

- Dạng lavabo bằng sứ, khung chân làm bằng Inox 304.

2

16

Bồn rửa đơn

Cái

- Kích thước bồn (RxDxC) ≥ (0,42 x 0,52 x 0.75)m.

- Dạng lavabo bằng sứ, khung chân làm bằng Inox 304.

1

17

Hệ thống âm thanh

Bộ

Công suất: ≥ 100W. Loại loa di động

Gồm: Loa, amply (Tích hợp chung một hệ thống), micro loại không dây, kết nối bluetooh…

1

18

Micro Cái áo

Cái

Loại thông dụng

1

19

Biến thế nguồn phòng bộ môn

Bộ

- Nguồn điện vào: 220V - 50Hz. Có công tắc chống rò 30A tại sơ cấp.

- Nguồn điện ra: 10 cấp điện áp từ 0 - 24V AC/DC - 50A.

- Mặt bàn điều khiển có đồng hồ Vôn kế AC/DC, Ampe kế AC/DC, đèn báo, ổ cắm và hệ thống công tắc đóng ngắt liên động.

- Có 2 Áp tô mát bảo vệ phía thứ cấp (AC/DC).

1

20

Công tắc chống rò

Cái

Nguồn điện vào 220V - 50Hz - 30A. Có chức năng chống giật.

1

21

Bình chữa cháy CO2

Bình

Bình chữa cháy chứa 5 kg khí CO2

1

22

Bình bột chữa hóa chất

Bình

Bình chứa 4 kg bột BC

1

23

Kính hiển vi dùng cho Giáo viên

Cái

Kính với độ phóng đại tối thiểu 1000 lần có khả năng năng ghép nối máy tính thực hiện ghi và xử lý hình ảnh thu đươc từ kính hiển vi.

- Thị kính: 10X hoặc 16X.

- Vật kính: Tiêu sắc có độ tương phản cao, độ phóng đại 4X/ 0,10; 10X/ 0,25; 40X/ 0,65; 100X/ 1,25 (cần soi dầu).

- Bộ tụ sáng: Nguồn sáng đèn LED, có bộ phận khuếch tán. Nguồn ắc-quy có thể sạc trực tiếp

1

24

Kính hiển vi dùng cho học sinh

Cái

Kính với độ phóng đại tối đa lên tới 1000 lần.

- Thị kính: 10X hoặc 16X.

- Vật kính: Tiêu sắc có độ tương phản cao, độ phóng đại 4X/ 0,10; 10X/ 0,25; 40X/ 0,65; 100X/ 1,25 (cần soi dầu).

- Bộ tụ sáng: Nguồn sáng đèn LED, có bộ phận khuếch tán. Nguồn ắc-quy có thể sạc trực tiếp

24

25

Tivi

Cái

- Kích thước màn hình: ≥ 55 inches.

- Độ phân giải: Ultra HD 4K.

- Cổng kết nối: Bluetooth, Cổng LAN, Wifi.

- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component.

- Cổng HDMI ≥ 03 cổng.

- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out).

- USB ≥ 02 cổng.

1

26

Máy vi tính

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED

Ổ đĩa DVD

1

27

Thiết bị dạy học

Theo danh mục thiết bị tối thiểu của Bộ GDĐT ban hành

IX. PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bảng phấn từ

Cái

- Kích thước: (1,2 x 3,6) m,

- Qui cách:

+ Khung bảng bằng nhôm bo chuyên dụng, góc gắn Eke.

+ Mặt bảng tole ≥ 0,4 mm, có phủ lớp decal chống ẩm màu xanh rêu, kẻ ô ly mờ. Có máng hứng phấn bằng nhôm chạy suốt chiều dài bảng, ở giữa máng có hộp nhựa đựng phấn, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15mm.

+ Bảng sử dụng được phấn và nam châm.

1

2

Bàn thí nghiệm (Giáo viên)

Bộ

Bàn giáo viên

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn làm bằng đá Granitte, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm và kệ để thùng máy vi tính.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,015 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055) m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

*Ghế giáo viên

Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (Số lượng 04 thanh bố trí cân đối thẩm mỹ).

1

3

Tivi

Cái

- Kích thước màn hình: ≥ 55 inches

- Độ phân giải: Ultra HD 4K.

- Cổng kết nối: Bluetooth, Cổng LAN, Wifi.

- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component.

- Cổng HDMI ≥ 03 cổng.

- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out).

- USB ≥ 02 cổng.

1

4

Máy vi tính

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED

Ổ đĩa DVD

1

5

Bàn thí nghiệm (Học sinh)

Cái

- Kích thước: (Rộng x Dài x Cao): (0,5 x 1,2 x 0,75)m.

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn làm bằng đá Granitte, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Ngăn bàn, xắn ngăn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ. Trên mặt dựng có gắn ổ cắm điện AC/DC có màn che chống giật, chống nước; đồng hồ vôn kế AC/DC; ampe kế AC/DC .

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,048 x 0,048 )m.

+ Diềm chân bàn (Hông , mặt tiền): dày ≥ (0,017 x 0,12)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Ngăn bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Xắn ngăn bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Kiềng gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,048)m.

+ Gác chân: dày ≥ (0,030 x 0,048)m

22

6

Ghế học sinh

Cái

- Kích thước: (0,4 x 0,4 x 0,45/ 0,9) m, (Sâu x Rộng x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m. Số lượng 4 thanh, bố trí cân đối, thẩm mỹ.

44

7

Hệ thống âm thanh

Bộ

Công suất: ≥ 100W. Loại loa di động

Gồm: Loa, amply (Tích hợp chung một hệ thống), micro loại không dây, kết nối bluetooh…

1

8

Micro cài áo

Cái

Loại thông dụng

1

9

Xe đẩy phòng thí nghiệm

Cái

- Kích thước (RxDxC): (0,5 x 0,6 x 0,8)m.

- Khung bằng Inox, mặt ngăn bằng Inox tấm, xe đẩy có 3 ngăn cố định.

1

10

Bảng chủ điểm

Cái

- Kích thước (CxD): (1,2 x 2,4) m.

- Khung nhôm ≥ (0,02 x 0,04) m + mặt bảng fomica màu trắng kẻ ô li mờ, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15 mm, bảng sử dụng bút lông.

1

11

Bàn chuẩn bị

Cái

- Kích thước bàn: (0,8 x 1,8 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên, mặt bàn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,07 x 0,07)m.

+ Diềm chân bàn: dày ≥ (0,025 x 0,08)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,03 x 0,04)m

+ Gác chân: dày ≥ (0,04 x 0,06)m.

1

12

Tủ phòng bộ môn

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên chia thành 02 xắn đứng, giữa tủ bố trí 02 ngăn, 2 khoảng hông bố trí các rảnh để chứa 16 khay để dụng cụ, kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.Tủ kèm 16 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

2

13

Tủ đựng dụng cụ

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên có 01 xắn đứng bố trí các rảnh để chứa 08 khay để dụng cụ, phần còn lại chia thành 02 ngăn, kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.Tủ kèm 08 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

2

14

Biến thế nguồn phòng bộ môn

Bộ

- Nguồn điện vào: 220V - 50Hz. Có công tắc chống rò 30A tại sơ cấp.

- Nguồn điện ra: 10 cấp điện áp từ 0 - 24V AC/DC - 50A.

- Mặt bàn điều khiển có đồng hồ Vôn kế ACS/DC, Ampe kế AC/DC, đèn báo, ổ cắm và hệ thống công tắc đóng ngắt liên động.

- Có 2 Áp tô mát bảo vệ phía thứ cấp (AC/DC).

1

15

Thiết bị dạy học

Theo danh mục thiết bị tối thiểu của Bộ GDĐT ban hành

X. PHÒNG THƯ VIỆN

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn, ghế làm việc

(01 bàn + 01 ghế đầu trâu)

Bộ

* Bàn:

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, Hộc tủ, ngăn bàn phím trượt trên ray thép 3 đoạn, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

* Ghế đầu trâu:

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (03 cây)

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

1

2

Bàn đọc sách cho giáo viên

Cái

- Kích thước bàn: (1,2 x 2,4 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,08 x 0,08)m.

+ Diềm chân bàn: dày ≥ (0,025 x 0,08)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,035 x 0,05)m (04 cây)

+ Gác chân: dày ≥ (0,04 x 0,06)m, 2 cây song song + bọ giữa.

2

3

Ghế ngồi đọc sách giáo viên

Cái

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (03 cây)

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

30

4

Bàn đọc sách cho học sinh

Cái

- Kích thước bàn: (1,2 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,06 x 0,06)m.

+ Diềm chân bàn: dày ≥ (0,025 x 0,08)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,035 x 0,05)m (02 cây)

+ Gác chân: dày ≥ (0,035 x 0,06)m, 2 cây song song.

4

5

Ghế ngồi đọc sách học sinh

Cái

- Kích thước: (0,40 x 0,40 x 0,45/0,9)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,04)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (03 cây)

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

36

6

Tủ đựng hồ sơ

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,4 x 1,8) m. (Rộng x Ngang x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ. Loại chuyên dùng để hồ sơ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn, chia làm 3 cánh cửa khung đố bằng gỗ, trám làm bằng kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 3 khoảng thẳng hàng với 3 cánh cửa phía trên, 2 khoảng hông là 2 cánh cửa trám gỗ, khoảng giữa chia làm 3 hộc tủ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m.

Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, hộc tủ trượt trên ray thép 3 đoạn có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,06)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,05)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

7

Tủ thư viện

Cái

- Kích thước: (0,4 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, trượt trên rảnh gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

8

8

Kệ sách 05 ngăn

Cái

- Kích thước : (2,0 x 1,8 x 0,5)m (Cao x Dài x Rộng).

- Chất liệu:

+ Ván ngăn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, dày ≥15 mm phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

+ Khung sắt hộp kẽm vuông ≥ (30 x 30)mm.

- Qui cách:

+ Có 4 Eke tại 4 góc của kệ.

+ Kệ chia thành 5 ngăn, mỗi ngăn có 01 thanh thép hộp mạ kẽm vuông ≥ (30 x 30)mm hoặc chữ nhật có kích thước tương đương, nằm chia đôi giữa ngăn có độ cao từ đáy ngăn lên 0,2m

8

9

Kệ trưng bày theo chủ đề

Cái

Kích thước: (0,4 x 1,5 x 1,2) m. (Rộng x Cao x Dài).

- Chất liệu: Làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, dày ≥ 0,017m, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Kệ chia làm 2 phần: Phía trên cao 1,2m chia làm 3 ngăn xếp bậc thang đi lên góc 45º (Khoảng cách giữa các ngăn là 0,4m), ngăn trên cùng có độ rộng đủ để trưng bày các bình hoa ( Hậu kệ phải cao hơn ngăn trên cùng 0,1m), giữa 3 ngăn làm 1 sắn chia đôi để chịu lực khi trưng bày sách. Phía dưới 0,3m làm 2 cánh cửa pano có ổ khóa và tay nắm.

2

10

Giá để báo, tạp chí

Cái

- Kích thước: (0,4 x 1,4 x 1,2) m. (Rộng x Cao x Dài).

- Chất liệu: Làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, dày ≥ 0,017m, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Có 05 thanh Inox tròn Ø 25mm để treo báo xếp bậc thang đi lên góc 45º. Hộc tủ có cửa pano có tay nắm, có khóa.

2

11

Tủ phích

Cái

- Kích thước: Chân tủ (R 0,7 x D 0,9 x C 0,6)m, thân tủ (R 0,6 x D 0,8 x C 0,7)m

- Qui cách:

+ Chân tủ

+ Thân tủ: Làm bằng ván gỗ ghép Công nghiệp, loại 16 hộc kéo, giữa hộc có cây ti bằng thép tròn để luồng 16 phích. Mỗi hộc có tay nắm để kéo, trên mỗi tay nắm có khung hình chữ nhật (20 x100)mm để tiêu đề mục lục bên trong.

2

12

Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục

Cái

Kích thước (0,8 x 1,0)m. Khung nhôm, formica trắng cắt chữ decal xanh; mỗi khung đều có kiếng 3mm bảo vệ. Nội dung bảng tham khảo trong quyển sách "Một số phân loại biên mục trong nhà trường".

2

13

Bảng thông tin thư mục

Cái

Kích thước khoảng (0,8 x 0,7)m, khung nhôm, formica trắng dùng để giới thiệu các thông tin theo chủ đề.

1

14

Bảng nội quy

Cái

Kích thước (0,8 x 1,0)m. Khung nhôm, formica trắng cắt chữ decal xanh, có kiếng 3mm bảo vệ. Nội dung bảng tham khảo trong quyển sách "Một số phân loại biên mục trong nhà trường

1

15

Bản đồ Việt Nam

Cái

Theo quy định của Cục đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam. Bản đồ được đóng khung nhôm; mỗi khung đều có kiếng 3mm bảo vệ.

1

16

Bản đồ tỉnh

Cái

Theo quy định của Cục đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam. Bản đồ được đóng khung nhôm; mỗi khung đều có kiếng 3mm bảo vệ.

1

17

Máy vi tính

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb Màn hình ≥ 19.5" LED

Ổ đĩa DVD

6

18

Máy in

Cái

Một số đặc điểm kỹ thuật cơ bản:

- Kỹ thuật in laser, khổ giấy A4; in 2 mặt tự động.

1

19

Bàn để máy vi tính

Cái

- Kích thước: D 0,8m x R 0,6m x C 0,75m

- Khung chân bàn làm bằng sắt hộp mạ kẽm. Mặt bàn, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, dày ≥ 0.017m sơn PU đầy sớ gỗ.

6

20

Tivi

Cái

- Kích thước màn hình: ≥ 55 inches.

- Loại tivi: Smart tivi.

- Độ phân giải: Ultra HD 4K.

- Cổng kết nối: Bluetooth, Cổng LAN, Wifi.

- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component.

- Cổng HDMI ≥ 03 cổng.

- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out).

- USB ≥ 02 cổng.Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2.

1

21

Bình chữa cháy

Bình

- Bình chữa cháy: 5Kg khí CO2.

2

XI. PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN, ĐỘI

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn làm việc (01 bàn + 01 ghế đầu trâu)

Bộ

* Bàn:

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, Hộc tủ, ngăn bàn phím trượt trên ray thép 3 đoạn, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

* Ghế đầu trâu:

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (03 cây)

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

1

2

Bàn họp nhỏ (01 bàn + 6 ghế đầu trâu)

Bộ

* Bàn:

- Kích thước bàn: (0,9 x 1,8 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,08 x 0,08)m.

+ Diềm chân bàn: dày ≥ (0,025 x 0,08)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,015m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,03 x 0,04)m

+ Gác chân: dày ≥ (0,04 x 0,06)m.

* Ghế đầu trâu:

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m, (03 cây).

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

1

3

Tủ lưu trữ hồ sơ

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,4 x 1,8) m. (Rộng x Ngang x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ. Loại chuyên dùng để hồ sơ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn, chia làm 3 cánh cửa khung đố bằng gỗ, trám làm bằng kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 3 khoảng thẳng hàng với 3 cánh cửa phía trên, 2 khoảng hông là 2 cánh cửa trám gỗ, khoảng giữa chia làm 3 hộc tủ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, hộc tủ trượt trên ray thép 3 đoạn có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,06)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,05)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

4

Tủ trưng bày

Cái

- Kích thước: (0,4 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, trượt trên rảnh gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

5

Trống Đội

Bộ

- Gồm 01 trống Cái và 04 trống con; dây trống, dùi trống đầy đủ

- Kích thước: Trống Cái đường kính mặt trống ≈ 48cm và chiều cao thân trống là ≈ 25cm

- Trống con đường kính mặt ≈ 31cm và chiều cao ≈ 22cm.

- Thân trống bằng inox, mặt trống mica

- Một giá để trống bằng inox đủ để bố trí 05 trống.

1

6

Bảng formica

Cái

- Kích thước (CxD): (1,2 x 2,4) m.

- Khung nhôm ≥ (0,02 x 0,04) m + mặt bảng fomica màu trắng kẻ ô li mờ, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15 mm, bảng sử dụng bút lông.

1

7

Hệ thống âm thanh

Bộ

Công suất: ≥ 100W. Loại loa di động

Gồm: Loa, amply (Tích hợp chung một hệ thống), micro loại không dây, kết nối bluetooh…

1

8

Máy in

Bộ

- Kỹ thuật in laser, khổ giấy A4; in 2 mặt tự động.

1

9

Máy vi tính

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED

Ổ đĩa DVD

1

XII. PHÒNG TRUYỀN THỐNG

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Tủ trưng bày

Cái

- Kích thước: (0,4 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, trượt trên rảnh gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

2

2

Bảng formica

Cái

- Kích thước (CxD): (1,2 x 2,4) m.

- Khung nhôm ≥ (0,02 x 0,04) m + mặt bảng fomica màu trắng kẻ ô li mờ, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15 mm, bảng sử dụng bút lông.

1

3

Bàn họp nhỏ (01 bàn + 06 ghế đầu trâu)

Bộ

* Bàn:

- Kích thước bàn: (0,9 x 1,8 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,08 x 0,08)m.

+ Diềm chân bàn: dày ≥ (0,025 x 0,08)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,015m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,03 x 0,04)m

+ Gác chân: dày ≥ (0,04 x 0,06)m.

* Ghế đầu trâu:

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m, (03 cây).

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

2

4

Tượng Bác

Tượng

Làm bằng thạch cao (Rộng 0.45 x cao 0.6)m

1

5

Bục để tượng Bác

Cái

- Kích thước: (0,5 x 1,4 x 0,5)m. (Rộng x Cao x Ngang).

- Chất liệu: Làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, dày ≥17 mm, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

1

XIII. PHÒNG Y TẾ

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn làm việc (01 bàn + 01 ghế đầu trâu)

Bộ

* Bàn:

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, Hộc tủ, ngăn bàn phím trượt trên ray thép 3 đoạn, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

* Ghế đầu trâu:

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,050)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m, (03 cây).

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

1

2

Giường inox

Cái

- Toàn bộ làm bằng inox 304 (theo tiêu chuẩn Bộ Y tế).

- Kích thước khung giường: Dài 1900 ±5 mm; Rộng 900 ±5 mm; Chiều cao sử dụng giường: 540 ±5 mm; Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 ± 10mm;

2

3

Tủ thuốc và thiết bị y tế

Cái

- Kích thước: (dài 1,2 x rộng 0,4 x cao 1,6) m. (theo tiêu chuẩn Bộ Y tế).

- Toàn bộ khung bằng inox (25 x 25)mm, chia thành 2 khoang, có khóa riêng từng khoang.

1

4

Tủ hồ sơ y tế

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,4 x 1,8) m. (Rộng x Ngang x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

Loại chuyên dùng để hồ sơ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn, chia làm 3 cánh cửa khung đố bằng gỗ, trám làm bằng kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 3 khoảng thẳng hàng với 3 cánh cửa phía trên, 2 khoảng hông là 2 cánh cửa trám gỗ, khoảng giữa chia làm 3 hộc tủ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, hộc tủ trượt trên ray thép 3 đoạn có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035x0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03x0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,06)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,05)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025x0,04)m

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

5

Bảng formica

Cái

- Kích thước: (1,2 x 2,4) m

- Khung nhôm dày ≥ (0,02 x 0,04)m + mặt bảng Formica kẻ ô li mờ, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥15mm.

1

6

Máy vi tính

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED

Ổ đĩa DVD

1

7

Thiết bị y tế

Theo Quyết định số 1221/QĐ-BYT ngày 7/4/2008

XIV. HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn họp nhỏ (01 bàn + 08 ghế đầu trâu)

Bộ

* Bàn:

- Kích thước bàn: (0,9 x 1,8 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,08 x 0,08)m.

+ Diềm chân bàn: dày ≥ (0,025 x 0,08)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,015m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,03 x 0,04)m

+ Gác chân: dày ≥ (0,04 x 0,06)m.

* Ghế đầu trâu:

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m, (03 cây).

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

1

2

Bảng viết, dùi viết cho học sinh khiếm thị

Bộ

 

1 HS

3

Bảng ký hiệu chữ nổi, chữ Cái ngón tay

Bộ

 

1 HS

XV. PHÒNG TƯ VẤN HỌC SINH

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu cuả thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn tư vấn (01 bàn + 4 ghế đầu trâu)

Bộ

* Bàn:

- Kích thước bàn: (0,8 x 1,6 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,08 x 0,08)m.

+ Diềm chân bàn: dày ≥ (0,025 x 0,08)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,015m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,03 x 0,04)m

+ Gác chân: dày ≥ (0,04 x 0,06)m.

* Ghế đầu trâu:

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m, (03 cây).

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

1

2

Tủ hồ sơ

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,4 x 1,8) m. (Rộng x Ngang x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ. Loại chuyên dùng để hồ sơ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn, chia làm 3 cánh cửa khung đố bằng gỗ, trám làm bằng kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 3 khoảng thẳng hàng với 3 cánh cửa phía trên, 2 khoảng hông là 2 cánh cửa trám gỗ, khoảng giữa chia làm 3 hộc tủ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, hộc tủ trượt trên ray thép 3 đoạn có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,06)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,05)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

3

Bảng formica

Cái

- Kích thước (CxD): (1,2 x 2,4) m.

- Khung nhôm ≥ (0,02 x 0,04) m + mặt bảng fomica màu trắng kẻ ô li mờ, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15 mm, bảng sử dụng bút lông.

1

XVI. PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn, ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)

Bộ

*Bàn giáo viên

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để CPU làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm và kệ để thùng máy vi tính.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để CPU dày ≥ 0,015 m.

*Ghế giáo viên

Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (Số lượng 04 thanh bố trí cân đối thẩm mỹ).

1

2

Tủ hồ sơ

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,4 x 1,8) m. (Rộng x Ngang x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ. Loại chuyên dùng để hồ sơ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn, chia làm 3 cánh cửa khung đố bằng gỗ, trám làm bằng kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 3 khoảng thẳng hàng với 3 cánh cửa phía trên, 2 khoảng hông là 2 cánh cửa trám gỗ, khoảng giữa chia làm 3 hộc tủ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, hộc tủ trượt trên ray thép 3 đoạn có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,06)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,05)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

3

Tủ đựng đồ dùng dạy học

Cái

- Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m. (Rộng x Sâu x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố và chia làm 2 khoang: Khoang trên gồm có 2 ngăn chia làm 2 cánh cửa khung đố bằng gỗ trám kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới làm 3 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,055)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

4

Bảng phấn từ mặt tôn

Cái

- Kích thước: (1,2 x 3,6) m,

- Qui cách:

+ Khung bảng bằng nhôm bo chuyên dụng, góc gắn Eke.

+ Mặt bảng tole ≥ 0,4 mm, có phủ lớp decal chống ẩm màu xanh rêu, kẻ ô ly mờ. Có máng hứng phấn bằng nhôm chạy suốt chiều dài bảng, ở giữa máng có hộp nhựa đựng phấn, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15mm.

+ Bảng sử dụng được phấn và nam châm.

1

5

Thiết bị dạy học

Theo danh mục thiết bị tối thiểu của Bộ GDĐT ban hành

XVII. PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn làm việc 1 (01 bàn + 01 ghế đầu trâu)

Bộ

* Bàn:

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, Hộc tủ, ngăn bàn phím trượt trên ray thép 3 đoạn, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gác chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

* Ghế đầu trâu:

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (03 cây)

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

1

2

Tủ lưu trữ hồ sơ

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,4 x 1,8) m. (Rộng x Ngang x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ. Loại chuyên dùng để hồ sơ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn, chia làm 3 cánh cửa khung đố bằng gỗ, trám làm bằng kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 3 khoảng thẳng hàng với 3 cánh cửa phía trên, 2 khoảng hông là 2 cánh cửa trám gỗ, khoảng giữa chia làm 3 hộc tủ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, hộc tủ trượt trên ray thép 3 đoạn có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,06)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,05)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

2

3

Giá treo tranh

Cái

- Kích thước (cao 1,2 x dài 1,5 x sâu 0,4) m.

- Khung thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện

2

4

Máy in

Bộ

- Kỹ thuật in laser, khổ giấy A4; in 2 mặt tự động.

1

5

Máy vi tính

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED

Ổ đĩa DVD

1

6

Tủ thiết bị

Cái

- Kích thước: (0,45 x 1,2 x 1,8) m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố, chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 2 ngăn (3 khoảng) kiếng trong lùa đẩy ngang dày ≥ 4,5mm, trượt trên rảnh gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới chia làm 2 cánh cửa trám gỗ, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m. Hông tủ làm bằng trám gỗ liền từ đáy đến nóc, cửa tủ liên kết với đố tủ bằng bản lề lá loại dày, có ổ khoá và tay nắm chắc chắn.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

2

XVIII. PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức

tối đa

1

Bàn hội trường (loại 4 chỗ ngồi) + 4 ghế đầu trâu

Bộ

*Bàn

Số lượng: 01 Cái/bộ

- Kích thước bàn ( 0,78 x 0,48 x 2,0)m ( Cao x Ngang x Dài)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,06 x 0,06 )m

+ Diềm chân bàn: dày ≥ (0,025 x 0,06)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,02 x 0,04 )m.

+ Khung đố liên kết chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,05 )m.

+ Gác chân: dày ≥ (0,04 x 0,06)m.

*Ghế đầu trâu: Số lượng: 04 Cái/bộ

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,050)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m, (03 cây).

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,012 x 0,1)m.

Số lượng bàn tùy theo diện tích phòng và số lượng giáo viên của từng trường (1 bàn tương ứng 4 chỗ ngồi)

2

Tivi

Cái

Kích cỡ màn hình ≥ 65 inches

- Loại tivi: Smart tivi.

- Kích cỡ màn hình ≥ 65 inches.

- Độ phân giải: Ultra HD 4K.

Kết nối:

- Bluetooth: Có thể kết nối được chuột, bàn phím.

- Kết nối internet: Cổng LAN, wifi.

- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component.

- Cổng HDMI ≥ 03 cổng.

- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out).

- USB ≥ 02 cổng.

- Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2.

1

3

Hệ thống âm thanh (hội trường)

Bộ

Gồm: Công suất ≥ 180W/2 ngõ ra

Mixer Sound: 1 bộ

Amply: 1 bộ

Loa: 1 bộ gồm 2 loa

Micro không dây: 1 bộ gồm 2 micro + 1 hộp điều khiển

1

4

Tượng Bác

Tượng

Làm bằng thạch cao (Rộng 0.45 x cao 0.6)m

1

5

Bục để tượng Bác

Cái

- Kích thước: (0,5 x 1,4 x 0,5)m. (Rộng x Cao x Ngang).

- Chất liệu: Làm bằng gỗ ghép Công nghiệp dày ≥17 mm, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

1

6

Bục thuyết trình

Cái

- Kích thước: (0,4 x 1,2 x 0,6)m. (Rộng x Cao x Ngang).

- Chất liệu: Làm bằng gỗ ghép Công nghiệp dày ≥17 mm, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

1

 

PHỤ LỤC 4

DANH MỤC, TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (CẤP HỌC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG)
(Kèm theo Quyết định số    /2020/QĐ-UBND ngày   tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

I. NHÀ BẾP

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống

Hệ thống

- Số khay tối đa 06 khay

- Công suất nấu tối đa 30kg cơm (mỗi khay tối đa 5kg)

- Có đồng hồ hiển thị nhiệt độ trong tủ.

- Vật liệu: tủ được làm bằng inox 304

- Đường ống dẫn gas từ bình chứa gas đến tủ bằng ống đồng hoặc ống inox chuyên dụng.

Sử dụng cho đơn vị có số lượng HS ăn bán trú ≥ 120 HS. 1 hệ thống/12 0 HS

Nồi cơm điện công nghiệp

Cái

- Chất liệu lòng nồi: Hợp kim nhôm

- Dung tích ≥ 10 lít

- Thời gian giữ nóng ≥ 5 giờ

- Số gạo nấu tối thiểu 5 kg

- Công suất ≥ 2.750W

- Nguồn điện áp: 220V - 240V / 50Hz - 60Hz

Sử dụng cho đơn vị có số lượng HS ăn bán trú dưới 120 HS. 1 nồi/20 HS

2

Tủ lạnh

Cái

Dung tích: ≥ 320 lít

1

3

Hệ thống bếp gas tập thể

Bộ

- Kích thước (DxRxC): ≥ (2 x 0.55 x 0.75)m.

- Sàn bếp được thiết kế và sản xuất bằng inox 304. Khung sàn bếp inox 304. Gồm 3 mặt bếp.

- Quạt hút, ống hút khói ra ngoài.

1

4

Bảng formica trắng

Cái

- Kích thước: (1,2 x 2,4)m.

1

5

Bảng tin ngoài (thực đơn hằng ngày)

Cái

- Kích thước (0,8x1,2)m.

2

6

Máy giặt

Cái

- Khối lượng giặt ≥ 8,5 kg

1

7

Bàn chia thức ăn

Cái

- Kích thước (DxRxC): (2,0 x 1,0 x 0,8)m, bằng inox 304 dày ≥ 1mm.

1

8

Xe đưa thức ăn cho lớp 3 tầng

Cái

- Kích thước (DxRxC): (1.2 x 0.8 x 0.8) m.

- Xe được thiết kế và sản xuất bằng inox 304

2

9

Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay

Cái

- Chậu rửa kích thước (DxRxC): (2,8 x 0,7 x 0,8/ 0,95)m bằng inox 304 dày 1 ÷ 1,2 mm, gồm từ 02 chậu rửa có hệ thống chống tràn và nơi đặt bát. Hệ thống vòi xoay nóng lạnh cao cấp bằng thép không gỉ, có thể tăng giảm vòi phun, có lưới lọc tạo bọt chống bám cặn

1

10

Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím

Cái

- Chất liệu: Inox 304, dày 1 mm.

- Công suất tối thiểu 400 tô, chén/ lần.

1

11

Cối xay thịt loại lớn

Cái

- Máy xay thịt công nghiệp được thiết kế và sản xuất bằng inox 304.

1

12

Nồi nấu món mặn

Cái

Bằng inox tốt kích thước (đường kính x chiều cao) khoảng: (0,45 x 0,23) m

2

13

Nồi nấu canh

Cái

Bằng inox tốt kích thước (đường kính x chiều cao) khoảng: (0,55 x 0,28) m

2

14

Nồi nấu nước

Cái

Bằng inox tốt kích thước (đường kính x chiều cao) khoảng: (0,45 x 0,23) m

2

15

Nồi chia thức ăn

Cái

Bằng inox tốt kích thước (đường kính x chiều cao) khoảng: (0,31 x 0,21) m

4

16

Chén

Cái

Loại thông dụng

Theo số lượng học sinh ăn bán trú (1 học sinh/ 1 cái)

17

Muỗng ăn cơm

Cái

Loại thông dụng

18

Ca uống nước

Cái

Loại thông dụng

19

Khay ăn

Cái

Chất liệu: Inox Loại 5 ngăn

20

Cân

Cái

50kg

1

21

Thớt

Cái

Gỗ

2

22

Giá để dao

Cái

Bằng Inox 304

2

23

Kệ phơi nồi 3 tầng

Cái

Kích thước (DxRxC): : (2,0 x 0,6 x 1,2)m bằng inox

1

24

Hệ thống nước nóng

Hệ thống

- Máy năng lượng mặt trời.

- Bồn inox chứa nước ≥ 2.000 lít.

- Hệ thống làm nóng dung tích ≥ 360 lít.

- Hệ thống ống dẫn nước chuyên dùng.

- Tối thiểu 05 bộ vòi nước nóng lạnh.

1

25

Máy xay sinh tố

Cái

-Chức năng nghiền nhỏ, vắt, trộn, bộ lọc bã trái cây và đậu nành, cối bằng nhựa kèm cối xay phụ, lưỡi dao bằng thép không gỉ, công suất 550W/220V, dung tích 1,5 lít, dùng xay nước và khô

2

26

Bàn ăn + ghế

Bộ

- 01 Bàn + 10 ghế

- Kích thước bàn: Bàn chữ nhật (D1,6 x R0,6 x C0,75) m.

- Kích thước ghế: Ghế đôn cao (R0.24 x S0.24 x C0.45) m.

1 bộ/10 HS Số bộ tùy theo số lượng HS

27

Kệ để thực phẩm

Cái

Kích thước (D2,4xS0,4xC0,9)m

1

II. THIẾT BỊ KHU PHỤC VỤ BÁN TRÚ, NỘI TRÚ (dành cho các trường có xây dựng khu bán trú hoặc nội trú riêng)

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức

1

Giường tầng

Cái

- Kích thước: (0,9 x 2 x 1,75) m (Rộng x Dài x Cao).

- Chất liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ Thao Lao hoặc nhóm gỗ tương đương, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu gỗ tự nhiên, bóng mờ.

- Quy cách:

+ Chân giường dày ≥ (0,07 x 0,07)m.

+ Diềm giường (Thanh giường) dày ≥ (0,03 x 0,100)m.

+ Thanh bảo vệ (Lang cang) dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Song bảo vệ dày ≥ (0,02 x 0,035)m.

+ Cầu thang lên tầng trên dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Mầm (Đòn hào) dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Bợ đầu vạt, bổ dạt dày ≥ (0,02 x 0,03)m.

+ Vạt giường dày ≥ 0,01m

+ Cây giăng mùng dày ≥ (0,02 x 0,04)m. Chuốt đầu tròn dạng nêm để cắm vào khoen bắt cố định trên chân giường và lấy ra tiện lợi, chắc chắn.

2 HS/1 Giường

2

Bàn, ghế học bài của học sinh (01 bàn + 08 ghế)

Bộ

- Kích thước: Bàn (0,85 x 2 x 0,75) m (Rộng x Dài x Cao); Ghế (0,24 x 0,24 x 0,45)m (Rộng x Sâu x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao Lao hoặc nhóm gỗ tương đương. Mặt bàn, mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu gỗ tự nhiên, bóng mờ.

- Quy cách:

*Bàn: Gồm có 08 hộc bàn bố trí mỗi bên 04 hộc, 2 đầu bàn có trám kín.

+ Chân bàn dày ≥ (0,06 x 0,06)m.

+ Mặt bàn, mặt hộc dày ≥ 0,015m

+ Bổ lót mặt bàn dày ≥ (0,03 x 0,04)m.

+ Diềm bàn, các đố liên kết dày ≥ (0,03 x 0,5)m.

+ Vách hộc, đáy hộc dày ≥ 0,010m.

+ Kiềng chân dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Gát chân dày ≥ (0,035 x 0,055)m. 02 cây song song, có bọ chính giữa.

* Ghế: Loại ghế đôn

+ Chân ghế dày ≥ (0,035 x 0,035)m.

+ Kiềng mặt dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Kiềng chân dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Mặt ghế dày ≥ 0,015m

+ Bổ lót mặt ghế dày ≥ (0,02 x 0,03)m.

08 HS/01 Bàn

3

Tủ đựng đồ cá nhân của học sinh

Cái

- Kích thước: (0,5 x 1,2 x 1,85)m. (Rộng x Dài x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ Thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu gỗ tự nhiên, bóng mờ.

- Qui cách: Tủ gồm 2 ngăn chia đôi thành 4 khoảng, mỗi khoảng làm 1 cánh cửa (04 cánh cửa) lắp cố định vào đố tủ bằng bản lề lá ( Loại dày), mỗi cánh cửa có khóa và tay nắm. (Mỗi khoảng có 01 cây treo đồ bằng móc, 01 ngăn lửng để đồ xếp).

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,05)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,035)m

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

04 HS/01 Tủ

III. PHÒNG HỌC

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Bàn ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế đầu trâu)

Bộ

*Bàn giáo viên

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm và kệ để thùng máy vi tính.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gát chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

*Ghế giáo viên Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (Số lượng 04 thanh bố trí cân đối thẩm mỹ).

1

2

Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) VI loại 02 chỗ ngồi (01 bàn + 02 ghế)

Bộ

- Kích thước:

+ Bàn học sinh: (Rộng x Dài x Cao): (0,45 x 1,2 x 0,75)m.

+ Ghế học sinh: (Ngang x Sâu x Cao):(0,36 x 0,40 x 0,44/0,82)m

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên, mặt bàn, ngăn bàn, xắn ngăn, mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, sơn PU đầy sớ gỗ.

Thông số:

- Bàn học sinh:

+ Chân bàn: dày ≥ (0,048 x 0,048 )m.

+ Diềm chân bàn(Hông, mặt tiền): dày ≥ (0,017 x 0,12)m.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Ngăn bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Xắn ngăn bàn: dày ≥ 0,017m.

+ Kiềng gát chân: dày ≥ (0,03 x 0,048)m.

+ Gát chân: dày ≥ (0,030 x 0,048)m

- Ghế học sinh:

+ Mặt ghế (Mê ngồi): dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,03)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,035 x 0,040)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,035x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,017 x 0,16)m.

22

3

Bảng phấn từ mặt tôn

Cái

- Kích thước: (1,2 x 3,6) m,

- Qui cách:

+ Khung bảng bằng nhôm bo chuyên dụng, góc gắn Eke.

+ Mặt bảng tole ≥ 0,4 mm, có phủ lớp decal chống ẩm màu xanh rêu, kẻ ô ly mờ. Có máng hứng phấn bằng nhôm chạy suốt chiều dài bảng, ở giữa máng có hộp nhựa đựng phấn, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15mm.

+ Bảng sử dụng được phấn và nam châm.

1

4

Tủ đựng đồ dùng dạy học

Cái

- Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m. (Rộng x Sâu x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Ván trám, ngăn tủ, nắp tủ, đáy tủ, hậu tủ làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu gỗ tự nhiên, bóng mờ.

- Qui cách: Tủ làm dạng khung đố và chia làm 2 khoang: Khoang trên gồm có 2 ngăn chia làm 3 cánh cửa khung đố bằng gỗ trám kiếng trong dày ≥ 3mm, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 1,2m. Khoang dưới làm 3 cánh cửa trám gỗ thẳng hàng với 3 cánh cửa kiếng phía trên, chiều cao từ đáy đến nóc khoảng 0,6m.

+ Khung đố mặt tiền dày ≥ (0,035 x 0,06)m.

+ Khung đố mặt hậu dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Xà nắp dày ≥ (0,03 x 0,07)m.

+ Xà đáy dày ≥ (0,03 x 0,06)m.

+ Đố cửa dày ≥ (0,020 x 0,05)m.

+ Các đố liên kết dày ≥ (0,025 x 0,055)m.

+ Bổ hậu,vách, ngăn dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Trám hông, trám cửa dày ≥ 0,010m.

+ Ván hậu, ván đáy, ván nắp, vách ngăn, ván ngăn dày ≥ 0,010m.

1

5

Tivi

Cái

Kích thước ≥ 55 inches

- Độ phân giải: Ultra HD 4K.

- Cổng kết nối: Bluetooth, Cổng LAN, Wifi.

- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component.

- Cổng HDMI ≥ 03 cổng.

- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out).

- USB ≥ 02 cổng.

1

6-

Máy vi tính

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED Ổ đĩa DVD

1

* Lưu ý: Số lượng Bàn ghế học sinh được tính theo số học sinh trên 1 lớp.

IV. PHÒNG BỘ MÔN TIN HỌC

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Tivi

Cái

Kích thước tối thiểu: 65 inches

- Độ phân giải: Ultra HD 4K.

- Cổng kết nối: Bluetooth, Cổng LAN, Wifi.

- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component.

- Cổng HDMI ≥ 03 cổng.

- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out).

- USB ≥ 02 cổng.

1

2

Bảng đa năng

Cái

Kích thước mặt bảng: (1.2x1.8)m

- Loại bảng: Bảng di động sử dụng 2 mặt. Chân bảng có thể điều chỉnh được độ cao, thấp, có 04 bánh xe để di chuyển.

1

3

Bình chữa cháy CO2

Bình

- Bình chữa cháy 5Kg khí CO2.

2

4

Bàn vi tính

Cái

- Kích thước: D 0,8m x R 0,6m x C 0,75m

- Khung chân bàn làm bằng sắt hộp mạ kẽm. Mặt bàn, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, dày ≥ 0.017m, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

24

5

Ghế học sinh

Cái

- Kích thước: (R 0.4 x S 0.4 x C 0.8)m

- Khung làm bằng sắt, mặt ghế và lưng tựa làm bằng nhựa.

44

6

Bàn, ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế đầu trâu)

Bộ

*Bàn giáo viên

- Kích thước bàn: (0,6 x 1,2 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao).

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt bàn, ván trám, vách hộc, đáy hộc, mặt hộc, kệ để thùng máy vi tính làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách: Bàn làm dạng khung đố, bàn có 01 ngăn tủ, 01 hộc bàn, 01 ngăn kéo giữa để bàn phím. Bàn có trám che kín 3 mặt, hộc tủ và cửa tủ có ổ khóa và tay nắm và kệ để thùng máy vi tính.

+ Mặt bàn: dày ≥ 0,017 m.

+ Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,03)m.

+ Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,025 x 0,04)m.

+ Khung chân bàn: dày ≥ (0,035 x 0,055)m.

+ Đố gát chân: dày ≥ (0,03 x 0,05)m.

+ Khung đố liên kết chân bàn, chèn trám vào dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Trám (che mặt trước, hông, cửa), vách hộc, đáy hộc, đáy tủ dày ≥ 0,010m.

+ Mặt hộc bàn, đáy để thùng máy vi tính dày ≥ 0,015 m.

*Ghế giáo viên Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên. Mặt ghế làm bằng gỗ ghép Công nghiệp, phủ sơn PU đầy sớ gỗ.

- Qui cách:

+ Mặt ghế: dày ≥ 0,017 m.

+ Bổ lót mặt ghế: dày ≥ (0,02 x 0,04)m.

+ Chân trước: dày ≥ (0,03 x 0,055)m.

+ Chân sau: dày ≥ (0,03 x 0,055)m, lọng cong.

+ Kiềng mặt : dày ≥ (0,02 x 0,048)m.

+ Kiềng chân: dày ≥ (0,015 x 0,025)m.

+ Tựa đầu: dày ≥ (0,03 x 0,1)m.

+ Tựa lưng: dày ≥ (0,015 x 0,025)m (Số lượng 04 thanh bố trí cân đối thẩm mỹ).

1

7

Bộ lưu điện cho máy vi tính giáo viên

Bộ

+ Điện áp danh định 220 VAC.

+ Công suất ≥ 2000 VA / 1200 W.

1

8

Máy in

Cái

- Kỹ thuật laser, khổ giấy A4; in 2 mặt tự động.

1

9

Máy vi tính học sinh

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i3

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED

24

10

Máy vi tính giáo viên

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i5

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED

DVD: DVD-WR gắn ngoài

1

11

Hệ điều hành

Bản

Hệ điều hành Windows hiện hành. Phiên bản dành cho giáo dục

25

12

Máy lạnh

Bộ

- Công suất lạnh (HP): ≥ 2.0 Hp

- Loại 2 cục (nóng, lạnh) riêng treo tường

2

13

Hệ thống mạng LAN – Internet

Phòng

Hệ thống mạng và các phụ kiện hoàn chỉnh 1 phòng (25 máy vi tính)

1

14

Thiết bị dạy học

Theo danh mục thiết bị tối thiểu của Bộ GDĐT ban hành

V. PHÒNG BỘ MÔN NGOẠI NGỮ

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu của thiết bị

Định mức tối đa

1

Tivi tương tác

Cái

Màn hình LED tương tác cảm ứng kích thước ≥ 70 inches.

- Độ phân giải ≥ (3840x2160) Pixels

- Độ tương phản ≥ 4000:1

- Kết nối tối thiểu: VGA, HDMI, USB, Audio, AV

- Tương tác đồng thời ≥ 6 người (Bằng bút hoặc bằng tay)

-Yêu cầu về điện năng 90V-240V.

- Ngôn ngữ hiển thị tối thiểu: Tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Hỗ trợ tính năng: Kết nối chia sẻ không dây nội dung từ mobile phone/laptop/tablet đến màn hình; Hỗ trợ chia sẻ nội dung từ màn hình đến mobile phone/laptop/tablet, Quản lý điều khiển màn hình qua mạng tập trung.

1

2

Máy vi tính dành cho hệ thống

Bộ

Bộ xử lý trung tâm: Intel® Core™ i5

Bo mạch chủ: Chipset Intel ≥ H110

Bộ nhớ ≥ 4GB

Ổ đĩa cứng ≥ 500Gb

Màn hình ≥ 19.5" LED Hệ điều hành Windows hiện hành. Phiên bản dành cho giáo dục.

1

3

Phần mềm

Bộ

- Sách điện tử: Sách giáo khoa tiếng Anh cấp trung học hiện hành.

- Phần mềm quản lý dạy học, soạn được các câu trắc nghiệm khách quan, bài giảng tương tác tiếng Anh cấp trung học theo chương trình của Bộ GDĐT, phần mềm phục vụ giảng dạy tiếng Anh phù hợp với cấp trung học.

- Thư viện bài giảng tương tác theo chương trình sách tiếng Anh cấp THPT của Bộ GDĐT quy định.

1

4

Bảng đa năng

Cái

Kích thước mặt bảng: (1.2x1.8)m

- Loại bảng: Bảng di động sử dụng 2 mặt. Chân bảng có thể điều chỉnh được độ cao, thấp, có 04 bánh xe để di chuyển.

1

5

Bình chữa cháy CO2

Bình

- Bình chữa cháy 5 Kg khí CO2 .

1

6

Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên

Bộ

Gồm:

1. Máy tính bảng:

- Độ phân giải: (1200 x 2000) Pixels

- Kích thước màn hình≥ 10.4 inch

- Hệ điều hành: Android, IOS,..

- Tốc độ CPU ≥ 1.7 GHz

- RAM ≥ 4 GB

- ROM ≥ 64 GB

- Chụp hình & Quay phim Wi-Fi: kết nối được các chuẩn Wifi hiện hành, Dual-band, Wi-Fi hotspot, Bluetooth

2. Tai nghe không dây có micro Loại thông dụng: chống ồn tốt.

3. Hệ thống phần mềm điều khiển

- Hỗ trợ tất cả các chức năng và sử dụng hiệu quả trên thiết bị không dây như máy vi tính xách tay (laptop), Máy tính bảng, điện thoại thông minh sử dụng hệ điều hành Windows, Android và iOS.

- Giao diện phần mềm hỗ trợ ngôn ngữ tối thiểu tiếng Anh, tiếng Việt.

- Các chức năng chính sau:

+ Chuyển hình ảnh, âm thanh: giáo viên có thể chuyển file âm thanh, hình ảnh, video, bài giảng đến tất cả máy học sinh. Giáo viên có thể chia sẻ hình ảnh từ máy giáo viên hoặc máy học sinh đến màn hình lớn một cách thuận tiện dễ dàng, giáo viên có thể thao tác ở bất cứ vị trí nào trong lớp học.

+ Giáo viên có thể cho học sinh thực hiện thao tác ghi âm và nghe lại đoạn ghi âm của từng học sinh.

+ Giáo viên có thể giao tiếp riêng từng học sinh hoặc theo từng nhóm.

+ Chức năng học theo nhóm: giáo viên có thể chia học sinh thành nhiều nhóm khác nhau. Học sinh có thể thực hiện các thao tác trên nhóm. Phần mềm cho phép cùng lúc trình chiếu và tương tác cùng lúc nhiều màn hình nhỏ trên màn hình lớn vì vậy các nhóm có thể đưa bài thuyết trình hay kết quả lên màn hình lớn cùng lúc.

+ Chức năng đánh giá: phần mềm hỗ trợ giáo viên tạo ra các hình thức bài tập khác nhau để học sinh kiểm tra, đánh giá lại quá trình học như phán đoán, tự luận, dịch thuật, lựa chọn đúng sai, trắc nghiệm, nối hình, kết nối từ, sắp xếp từ,…Hệ thống sẽ tự trả về kết quả và phân tích đánh giá sau khi học sinh trả lời đáp án.

+ Chức năng kiểm tra: Giáo viên có thể tạo các bài kiểm tra nghe, nói, đọc, viết để học sinh tham tra kiểm tra trực tiếp trên hệ thống. Hệ thống sẽ chấm điểm tự động nhanh chóng, chính xác, hỗ trợ phân tích chính xác từng câu hỏi giúp giáo viên nhanh chóng đánh giá được sự hiểu bài và kiến thức của học sinh trong từng kỹ năng.