Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 4242/QĐ-BGDĐT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo Người ký: Phạm Ngọc Thưởng
Ngày ban hành: 11/12/2023 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4242/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Cần cứ Nghị định số 86/2022/NĐ-CP ngày 24/10/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo đợt 2 (Chi tiết theo biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc;
- Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, Vụ KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Ngọc Thưởng

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2023

(Kèm theo Quyết định số 4242/QĐ-BGDĐT ngày 11/12/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Số TT

Nội dung

Tổng số được giao

Tổng số đã phân bổ

Trường Đại học Mở TP.HCM

Trường Đại học Hà Nội

Trường Đại học Ngoại thương

Trường Đại học Kinh tế quốc dân

Trường Đại học Kinh tế TP.HCM

Trường Đại học Thương mại

Đại học Bách khoa Hà Nội

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

Trường Đại học Luật TP HCM

Trường Đại học Mở Hà Nội

Trung Tâm Đào tạo KV của SEAMEO tại VN

Báo Giáo dục Thời đại

Trường Đại học Cần Thơ

Trường Đại học Tây Bắc

1

A

2

3 = 4 +…+ 73

A

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

A

Tổng số thu, chi nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Tổng số thu phí

2.660,0

2.660,0

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

1.820,0

1.820,0

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

1.820,0

1.820,0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.820,0

1.820,0

III

Số phí nộp ngân sách nhà nước

840,0

840,0

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

4.154.570,0

4.114.433,0

4.745,0

20.099,9

8.565,6

28.970,0

10.436,1

10.251,6

32.256,0

9.671,0

2.543,0

4.651,0

10.304,0

15.144,0

88.179,5

64.820,4

I

Nguồn ngân sách trong nước

3.916.500,0

3.876.363,0

4.745,0

16.902,3

6.490,0

12.916,0

6.482,3

9.249,0

26.376,5

9.671,0

2.543,0

4.651,0

10.304,0

15.144,0

47.774,5

64.820,4

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.487.560,0

3.448.973,8

1.345,0

15.929,3

4.508,0

9.442,0

3.219,3

7.617,0

9.273,0

4.304,0

1.516,0

3.134,0

10.304,0

6.000,0

37.300,5

63.320,4

1.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3.448.973,8

1.345,0

15.929,3

4.508,0

9.442,0

3.219,3

7.617,0

9.273,0

4.304,0

1.516,0

3.134,0

10.304,0

6.000,0

37.300,5

63.320,4

2

Chi hoạt động kinh tế

2.900,0

2.900,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.900,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

5.400,0

5.400,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.200,0

-

-

3.1

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5.400,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.200,0

-

-

4

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

213.840,0

213.489,2

3.400,0

973,0

1.682,0

3.474,0

3.263,0

1.632,0

17.103,5

5.367,0

1.027,0

1.517,0

-

-

10.474,0

1.500,0

4.1

KP thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp Bộ

176.138,0

3.400,0

973,0

1.682,0

3.474,0

3.263,0

1.632,0

16.103,5

5.367,0

1.027,0

1.517,0

10.474,0

1.500,0

4.2

KP nhiệm vụ không thường xuyên

37.351,2

-

-

-

-

-

-

1.000,0

-

-

-

-

-

-

-

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

3.000,0

3.000,0

-

-

300,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3.000,0

300,0

6

Chi quản lý hành chính

126.450,0

125.450,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

108.906,0

6.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

16.544,0

Trong đó tiết kiệm 10% chi TX

339,0

7

Chi Đảm bảo xã hội

1.000,0

1.000,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7.1

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.000,0

8

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

4.000,0

4.000,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

80,0

-

-

8.1

Thành phần 2

3.000,0

8.2

Thành phần 11

1.000,0

80,0

9

Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

54.850,0

54.850,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.864,0

-

-

9 1

Dự án 5

53.263,0

1.864,0

9.2

Dự án 10

1.587,0

10

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững

17.500,0

17.300,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.000,0

-

-

10.1

Dự án 2

6.000,0

10.2

Dự án 6

5.800,0

4.000,0

10.3

Dự án 7

5.500,0

II

Nguồn vốn viện trợ

88.300,0

88.300,0

-

512,0

-

-

3.166,0

-

-

-

-

-

-

-

14.370,0

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

88.300,0

-

512,0

-

-

3.166,0

-

-

-

-

-

-

-

14.370,0

-

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

30.220,0

30.220,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25.890,0

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

30.220,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25.890,0

-

IV

Kinh phí hợp tác với Lào-Campuchia

119.550,00

119.550,00

-

2.685,55

2.075,63

16.054,01

787,80

1.002,59

5.879,53

-

-

-

-

-

145,00

-

Hợp tác với Lào

98.700,00

2.685,55

2.075,63

11.602,62

91,40

1.002,59

2.991,69

145,00

Hợp tác với Campuchia

20.850,00

4.451,39

696,40

2.887,84

Số TT

Nội dung

Tổng số được giao

Tổng số đã phân bổ

Trường Đại học Tây nguyên

Trường Đại học Đà lạt

Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội

Trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM

Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật TƯ

Trường Đại học Kiên Giang

Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

Trường Đại học Nha Trang

Trường Đại học Xây dựng

Trường Đại học Giao thông vận tải

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Đại học Thái Nguyên

Đại học Huế

1

A

2

3= 4+...+ 73

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

A

Tổng số thu, chi nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Tổng số thu phí

2.660,0

2.660,0

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

1.820,0

1.820,0

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

1.820,0

1.820,0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.820,0

1.820,0

III

Số phí nộp ngân sách nhà nước

840,0

840,0

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

4.154.570,0

4.114.433,0

69.453,0

59.222,0

12.297,6

33.436,1

33.035,9

48.219,7

21.550,5

65.656,4

26.334,4

67.152,2

63.095,9

53.686,9

391.890,2

266.259,5

I

Nguồn ngân sách trong nước

3.916.500,0

3.876.363,0

69.453,0

58.582,0

12.024,5

31.570,5

32.663,5

47.498,5

21.476,0

65.070,0

24.568,0

57.027,1

60.491,8

50.505,0

363.101,3

254.597,8

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.487.560,0

3.448.973,8

66.837,0

55.051,0

11.644,5

31.070,5

32.463,5

46.773,5

19.603,0

63.011,0

21.241,0

51.016,6

53.669,3

41.971,0

347.166,3

238.136,8

1.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3.448.973,8

66.837,0

55.051,0

11.644,5

31.070,5

32.463,5

46.773,5

19.603,0

63.011,0

21.241,0

51.016,6

53.669,3

41 971,0

347.166,3

238.136,8

2

Chi hoạt động kinh tế

2.900,0

2.900,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.900,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

5.400,0

5.400,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.000,0

-

3.1

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5.400,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.000,0

4

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

213.840,0

213.489,2

2.616,0

3.531,0

380,0

500,0

200,0

725,0

1.873,0

2.059,0

3.327,0

6.010,5

6.822,5

8.534,0

14.435,0

15.161,0

4.1

KP thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp Bộ

176.138,0

2.616,0

3.531,0

380,0

500,0

200,0

725,0

1.873,0

2.059,0

3.327,0

6.010,5

6.822,5

8.534,0

14.435,0

12.879,5

4.2

KP nhiệm vụ không thường xuyên

37.351,2

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.281,5

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

3.000,0

3.000,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.300,0

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3.000,0

1.300,0

6

Chi quản lý hành chính

126.450,0

125.450,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

108.906,0

6.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

16.544,0

Trong đó tiết kiệm 10% chi TX

339,0

7

Chi Đảm bảo xã hội

1.000,0

1.000,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7.1

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.000,0

8

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

4.000,0

4.000,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8.1

Thành phần 2

3.000,0

8.2

Thành phần 11

1.000,0

9

Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

54.850,0

54.850,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9 1

Dự án 5

53.263,0

9.2

Dự án 10

1.587,0

10

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững

17.500,0

17.300,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

500,0

-

10.1

Dự án 2

6.000,0

10.2

Dự án 6

5.800,0

500,0

10.3

Dự án 7

5.500,0

II

Nguồn vốn viện trợ

88.300,0

88.300,0

-

640,0

-

-

-

-

-

-

1.394,0

-

-

-

-

9.850,0

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

88.300,0

-

640,0

-

-

-

-

-

-

1.394,0

-

-

-

-

9.850,0

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

30.220,0

30.220,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

30.220,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV

Kinh phí hợp tác với Lào-Campuchia

119.550,00

119.550,00

-

-

273,06

1.865,63

372,36

721,17

74,47

586,36

372,36

10.125,11

2.604,14

3.181,90

28.788,93

1.811,70

Hợp tác với Lào

98.700,00

273,06

1.865,63

372.36

721,17

74,47

372,36

3.600,73

2.377,82

1.933,41

28.788,93

1.811,70

Hợp tác với Campuchia

20.850,00

586,36

6.524,38

226,32

1.248,49

Số TT

Nội dung

Tổng số được giao

Tổng số đã phân bổ

Đại học Đà Nẵng

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội II

Trường Đại học Vinh

Trường Đại học Quy Nhơn

Trường Đại học Sư phạm TP.HCM

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Trường Đại học Đồng Tháp

Trường Cao đẳng Sư phạm TW

Trường Cao đẳng sư phạm TW Nha Trang

Trường Cao đẳng sư phạm TW Tp.HCM

Trường Đại học Việt Đức

Học viện Quản lý giáo dục

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Trường THPT chuyên Đại học sư phạm

1

A

2

3=4+...+73

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

43

A

Tổng số thu, chi nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Tổng số thu phí

2.660,0

2.660,0

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

1.820,0

1.820,0

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

1.820,0

1.820,0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.820,0

1.820,0

III

Số phí nộp ngân sách nhà nước

840,0

840,0

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

4.154.570,0

4.114.433,0

214.283,6

248.401,3

4.690,0

118.731,5

167.906,5

104.617,5

193.617,0

37.042,0

99.640,1

64.771,0

20.880,3

40.592,0

55.969,5

23.381,8

I

Nguồn ngân sách trong nước

3.916.500,0

3.876.363,0

213.608,9

246.336,3

4.690,0

117.949,0

167.832,0

95.605,5

193.617,0

37.042,0

99.640,1

64.771,0

20.880,3

40.592,0

55.969,5

22.324,5

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.487.560,0

3.448.973,8

201.207,9

238.012,8

4.690,0

114.104,0

163.530,0

91.518,5

189.774,0

34.955,0

96.936,1

64.386,0

20.505,3

40.342,0

53.648,0

21.811,0

1.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3.448.973,8

201.207,9

238.012,8

4.690,0

114.104,0

163.530,0

91.518,5

189.774,0

34.955,0

96.936,1

64.386,0

20.505,3

40 342,0

53.648.0

21.811,0

2

Chi hoạt động kinh tế

2.900,0

2.900,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.900,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

5.400,0

5.400,0

-

700,0

-

-

500,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.1

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5.400,0

-

700,0

-

-

500,0

-

-

-

-

-

-

*

-

-

4

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

213.840,0

213.489,2

12.401,0

7.323,5

-

3.845,0

3.802,0

4.087,0

3.743,0

2.087,0

2.704,0

385,0

375,0

250,0

2.321,5

513,5

4.1

KP thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp Bộ

176.138,0

12.401,0

7.323,5

2.845,0

3.802,0

4.087,0

3.743,0

2.087,0

2.704,0

385,0

375,0

250,0

2.321,5

513,5

4.2

KP nhiệm vụ không thường xuyên

37.351,2

-

-

-

1.000,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

3.000,0

3.000,0

-

300,0

-

-

-

-

100,0

-

-

-

-

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3.000,0

300,0

100,0

6

Chi quản lý hành chính

126.450,0

125.450,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

108.906,0

6.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

16.544,0

Trong đó tiết kiệm 10% chi TX

339,0

7

Chi Đảm bảo xã hội

1.000,0

1.000,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7.1

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.000,0

8

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

4.000,0

4.000,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8.1

Thành phần 2

3.000,0

8.2

Thành phần 11

1.000,0

9

Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

54.850,0

54.850,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9 1

Dự án 5

53.263,0

9.2

Dự án 10

1.587,0

10

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững

17.500,0

17.300,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10.1

Dự án 2

6.000,0

10.2

Dự án 6

5.800,0

10.3

Dự án 7

5,500,0

II

Nguồn vốn viện trợ

88.300,0

88.300,0

520,0

-

-

-

-

9.012,0

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

88.300,0

520,0

-

-

-

-

9.012,0

-

-

-

-

-

-

-

-

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

30.220,0

30.220,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

30.220,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV

Kinh phí hợp tác với Lào-Campuchia

119.550,00

119.550,00

154,70

2.065,02

-

782,48

74,47

-

-

-

-

-

-

-

-

1.057,34

Hợp tác với Lào

98.700,00

154,70

2.065,02

782,48

74,47

1.057,34

Hợp tác với Campuchia

20.850,00

Số TT

Nội dung

Tổng số được giao

Tổng số đã phân bổ

Trường Cán bộ Quản lý giáo dục TP HCM

Tạp chí giáo dục

TTKV về học tập suốt đời của tổ chức SEAMEO tại VN

Trung tâm Hỗ trợ ĐT& cung ứng nhân lực

Trường Hữu nghị 80

Trường Hữu nghị T78

Viện Khoa học Giáo dục VN

Viện Nghiên cứu thiết kế trường học

Viện nghiên cứu cao cấp về Toán

Ban Quản lý Đề án ngoại ngữ 2020

Ban Quản lý các dự án

Văn phòng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Văn phòng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Trung tâm Phát triển GDĐT phía Nam

Trung tâm truyền thông và Sự kiện

Trung tâm truyền thông

1

A

2

3= 4 +...+ 73

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

A

Tổng số thu, chi nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Tổng số thu phí

2.660,0

2.660,0

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

1.820,0

1.820,0

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

1.820,0

1.820,0

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.820,0

1.820,0

III

Số phí nộp ngân sách nhà nước

840,0

840,0

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

4.154.570,0

4.114.433,0

10.135,5

2.877,0

975,0

567,8

59.147,5

55.748,2

28.615,6

275,0

33.470,0

9.650,0

56.147,0

286.876,8

2.437,5

9.111,7

251,3

I

Nguồn ngân sách trong nước

3.916.500,0

3.876.363,0

10.135,5

2.877,0

975,0

567,8

42.412,0

43.175,0

26.955,6

275,0

33.470,0

9.650,0

16.599,0

278.978,8

2.437,5

9.111,7

251,3

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.487.560,0

3.448.973,8

9.750,0

1.797,0

975,0

567,8

42.412,0

43.175,0

3.013,9

-

13.990,0

9.650,0

16.599,0

121.006,1

2.437,5

9.011,7

251,3

1.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3.448.973,8

9.750,0

1.797,0

975,0

567,8

42.412,0

43.175,0

3.063,9

-

13.990,0

9.650,0

16.599,0

121.006,1

2.437,5

9.011,7

251,3

2

Chi hoạt động kinh tế

2.900,0

2.900,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.900,0

-

-

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.900,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.900,0

-

-

-

3

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

5.400,0

5.400,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.1

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5.400,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

213.840,0

213.489,2

385,5

1.000,0

-

-

-

-

22.891,7

275,0

19.480,0

-

-

8.033,0

-

-

-

4.1

KP thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp Bộ

176.138,0

385,5

6.422,0

275,0

3.880,0

8.033,0

4.2

KP nhiệm vụ không thường xuyên

37.351,2

-

1.000,0

-

-

-

-

16.41.9,7

-

15.600,0

-

-

-

-

-

-

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

3.000,0

3.000,0

-

-

-

-

-

-

1.000,0

-

-

-

-

-

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3.000,0

1.000,0

6

Chi quản lý hành chính

126.450,0

125.450,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

83.050,8

-

-

-

6.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

108.906,0

75.695,0

6.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

16.544,0

7.355,8

Trong đó tiết kiệm 10% chi TX

339,0

339,0

7

Chi Đảm bảo xã hội

1.000,0

1.000,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.000,0

-

-

-

7.1

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.000,0

1.000,0

8

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

4.000,0

4.000,0

-

80,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.740,0

-

100,0

-

8.1

Thành phần 2

3.000,0

3.000,0

8.2

Thành phần 11

1.000,0

80,0

740,0

100,0

-

9

Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

54.850,0

54.850,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

46.449,0

-

-

-

9 1

Dự án 5

53.263,0

-

44.862,0

9.2

Dự án 10

1.587,0

1.587,0

10

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững

17.500,0

17.300,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12.800,0

-

-

-

10.1

Dự án 2

6.000,0

6.000,0

10.2

Dự án 6

5.800,0

1.300,0

10.3

Dự án 7

5.500,0

5.500,0

II

Nguồn vốn viện trợ

88.300,0

88.300,0

-

-

-

-

-

-

1.390,0

-

-

-

39.548,0

7.898,0

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

88.300,0

-

-

-

-

-

-

1.390,0

-

-

-

39.548,0

7.898,0

-

-

-

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

30.220,0

30.220,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

30.220,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-