Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 415/QĐ-UBND năm 2017 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2015 do thành phố Hà Nội ban hành

Số hiệu: 415/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội Người ký: Nguyễn Đức Chung
Ngày ban hành: 21/01/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 415/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 21 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách Nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách Nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách Nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách Nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 05/12/2016 của HĐND Thành phố về việc phê chuẩn Tổng quyết toán thu, chi ngân sách thành phố Hà Nội năm 2015;

Xét đề nghị của Sở Tài chính Hà Nội tại Công văn số 143/STC-QLNS ngày 10/01/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2015 của thành phố Hà Nội (theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, hội đoàn thể Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính; (để
báo cáo)
- TT Thành ủy; (để báo cáo)
- TT HĐND TP; (để báo cáo)
- Đ/c Chủ tịch UBND TP;
- Các đ/c PCT UBND TP;
- Các PCVP, TH, TKBT, KT;
- Trung tâm Công báo;

- Lưu: VT, KTLinh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyn Đức Chung

 

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Mu số 10/CKTC-NSĐP

 

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 21/01/2017 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: triệu đồng

Stt

Chỉ tiêu

Quyết toán

A

Tổng thu NSNN trên địa bàn

225.527.628

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

145.128.794

2

Thu từ dầu thô

3.750.200

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

15.680.502

4

Thu từ cổ tức và lợi nhuận còn lại

60.968.132

B

Thu ngân sách địa phương

94.552.430

1

Thu trong cân đối ngân sách địa phương

72.654.779

a

Thu ngân sách địa phương sau điều tiết từ các khoản thu theo phân cấp

64.127.599

b

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

4.377.180

 

- Bổ sung có mục tiêu

4.377.180

c

Thu huy động đầu tư theo quy định tại khoản 3, điều 8 Luật NSNN

4.150.000

2

Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm 2014 sang năm 2015

16.784.879

3

Thu kết dư ngân sách năm 2014

5.112.772

C

Chi ngân sách địa phương

86.596.700

I

Chi trong cân đối ngân sách địa phương

63.159.225

1

Chi đầu tư phát triển

26.966.655

2

Chi trả nợ

746.091

3

Chi thường xuyên

35.358.204

4

Chi khác (Chi thoái trả tiền thuế theo quy định,...)

77.815

5

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

10.460

II

Chi chuyển nguồn ngân sách năm 2015 sang năm 2016

23.437.475

D

Kết dư ngân sách địa phương

7.955.730

E

Thu, chi quản lý qua ngân sách

 

1

Thu quản lý qua ngân sách

3.091.651

2

Chi quản lý qua ngân sách

3.091.651

 

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Mu số 11/CKTC-NSĐP

 

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH CỦA QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC THÀNH PHỐ NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 21/01/2017 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: triệu đồng

Stt

Nội dung

Quyết toán

A

NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp Thành phố

64.942.260

1

Thu trong cân đối ngân sách cấp Thành phố

53.912.164

a

Thu ngân sách cấp Thành phố sau điều tiết từ các khoản thu theo phân cấp

45.384.984

b

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

4.377.180

 

- Bổ sung có mục tiêu

4.377.180

c

Thu huy động đầu tư theo quy định tại khoản 3, điều 8 Luật NSNN

4.150.000

2

Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm 2014 sang năm 2015

10.454.128

3

Thu kết dư ngân sách năm 2014

501.997

4

Thu ngân sách cấp Quận, Huyện hoàn trả

73.971

II

Chi ngân sách cấp Thành phố

63.576.441

1

Chi trong cân đi ngân sách cấp Thành phố

32.648.401

2

Chi bổ sung cho ngân sách Quận, Huyện

16.917.082

 

- Bổ sung cân đi

7.278.464

 

- Bổ sung có mục tiêu

9.638.618

3

Chi chuyển nguồn ngân sách năm 2015 sang năm 2016

14.010.958

III

Kết dư ngân sách cấp Thành phố

1.365.819

B

NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN (GỒM C NGÂN SÁCH XÃ PHƯỜNG)

 

I

Nguồn thu ngân sách quận, huyện

46.601.223

1

Thu trong cân đối ngân sách Quận, Huyện

35.659.697

a

Thu ngân sách Quận, Huyện sau điều tiết từ các khoản thu theo phân cấp

18.742.615

b

Thu bổ sung từ ngân sách cấp Thành phố

16.917.082

 

- Bổ sung cân đi

7.278.464

 

- B sung có mục tiêu

9.638.618

2

Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm 2014 sang năm 2015

6.330.751

3

Thu kết dư ngân sách năm 2014

4.610.775

II

Chi ngân sách quận, huyện

40.011.312

1

Chi trong cân đối ngân sách Quận, Huyện

30.510.824

2

Chi nộp ngân sách cấp Thành phố

73.971

3

Chi chuyển nguồn ngân sách năm 2015 sang năm 2016

9.426.517

III

Kết dư ngân sách Quận, Huyện

6.589.911

 

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 21/01/2017 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: triệu đồng

Stt

Nội dung

Quyết toán

A

Thu NSNN trên địa bàn

225.527.628

I

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

15.680.502

1

Thuế XNK, thuế TTĐB hàng nhập khẩu

5.701.532

2

Thuế VAT hàng nhập khẩu

9.871.623

3

Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan Hải quan thực hiện

3.884

4

Phí, lệ phí hải quan

32.273

5

Thu khác

71.190

II

Thu nội địa

145.128.794

1

Thu từ kinh tế quốc doanh

46.565.175

 

- Thuế giá trị gia tăng

12.389.897

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

3.023.502

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

30.351.638

 

- Thu từ thu nhập sau thuế

223.249

 

- Thuế tài nguyên

44.994

 

- Thuế môn bài

9.493

 

- Thu khác

522.402

2

Thu từ doanh nghiệp có vốn ĐTNN

17.614.049

 

Thuế giá trị gia tăng

5.544.005

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

2.924.783

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

7.788.114

 

Thuế môn bài

6.215

 

Tiền thuê mặt đất

104.080

 

Thuế tài nguyên

2.366

 

Thu từ khí và lãi khí được chia

1.134.177

 

Thu khác

110.309

3

Thu từ khu vực CTN, dịch vụ NQD

22.756.239

 

Thuế giá trị gia tăng

12.772.939

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

723.033

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

7.945.874

 

Thuế tài nguyên

3.162

 

Thuế môn bài

254.605

 

Thu khác

1.056.626

4

Lệ phí trước bạ

5.449.632

5

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1.014

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

369.652

7

Thuế Thu nhập cá nhân

12.623.795

8

Thuế môi trường

3.297.211

9

Thu phí và lệ phí

10.360.346

 

- Phí và lệ phí trung ương

9.828.693

 

- Phí và lệ phí địa phương

531.653

10

Tiền sử dụng đất

13.730.965

11

Tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

1.027.274

12

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

2.930.823

13

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất ng ích ... tại xã

378.596

14

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

3.505

15

Thu khác ngân sách

8.020.518

 

- Trung ương

7.136.373

 

- Địa phương (không kể thu tại xã)

884.145

III

Thu từ dầu thô

3.750.200

IV

Thu từ c tức và li nhuận còn lại

60.968.132

B

Thu XSKT

158.899

C

Thu để lại chi quản lý qua ngân sách

3.091.651

 

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 2015

(Kèm theo Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 21/01/2017 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: triệu đồng

Stt

Nội dung

Quyết toán

 

TỔNG CHI TRONG VÀ NGOÀI CÂN ĐỐI (A+B)

111.678.478

A

CHI CÂN ĐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

108.586.827

I

Chi đầu tư phát triển

26.966.655

1

Chi đầu tư XDCB

26.503.494

a

Chi XDCB bằng nguồn vốn trong nước

24.610.246

 

+ Trong đó: GTGC dự án BT

73.386

 

+ Không kể BT

24.536.860

b

Chi XDCB bằng nguồn vốn ngoài nước

1.893.248

2

Chi cho các Quỹ

350.000

3

Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp

63.161

4

Đầu tư trở lại từ tiền nhà, đất

50.000

II

Chi trả n và hoàn trả các khoản huy động

746.091

III

Chi thường xuyên

35.358.204

1

Chi an ninh - quốc phòng

1.433.009

2

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

9.988.768

3

Chi sự nghiệp Y tế

2.956.843

4

Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ

261.646

5

Chi sự nghiệp môi trường

2.456.295

6

Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin

812.008

7

Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

175.585

8

Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

514.707

9

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

2.194.160

10

Chi sự nghiệp kinh tế

6.550.607

11

Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể

6.243.965

12

Chi trợ giá

1.122.671

13

Chi thường xuyên khác

647.940

IV

Chi khác (Chi thoái trả tiền thuế theo quy định,...)

77.815

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

10.460

VI

Chi chuyển nguồn ngân sách từ năm 2015 sang năm 2016

23.437.475

VII

Chi bổ sung cho cấp dưới

21.916.156

1

Bổ sung cân đối

8.849.688

2

Bổ sung có mục tiêu

13.066.468

VIII

Chi hoàn trả các cấp NS

73.971

B

CHI TỪ NGUN THU Đ LẠI QUẢN LÝ QUA NS

3.091.651

 

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 21/01/2017 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: triệu đồng

Stt

Nội dung

Quyết toán

 

TỔNG CHI TRONG VÀ NGOÀI CÂN ĐỐI (A+B)

64.376.929

A

CHI CÂN ĐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

63.576.441

I

Chi đầu tư phát triển

16.084.917

1

Chi đầu tư XDCB

15.621.756

a

Chi XDCB bằng nguồn vốn trong nước

13.728.508

 

+ Trong đó: GTGC dự án BT

73.386

 

+ Không kể BT

13.655.122

b

Chi XDCB bằng nguồn vốn ngoài nước

1.893.248

2

Chi cho các Quỹ

350.000

3

Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp

63.161

4

Đầu tư trở lại từ tiền nhà, đất

50.000

II

Chi trả n và hoàn trả các khoản huy động

746.091

III

Chi thường xuyên

15.729.117

1

Chi an ninh - quốc phòng

489.732

2

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.981.923

3

Chi sự nghiệp Y tế

2.747.531

4

Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ

260.323

5

Chi sự nghiệp môi trường

1.165.418

6

Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin

436.612

7

Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

70.548

8

Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

439.198

9

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

496.052

10

Chi sự nghiệp kinh tế

4.825.346

11

Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể

1.511.231

12

Chi trợ giá

1.082.886

13

Chi thường xuyên khác

222.318

IV

Chi khác (Chi thoái trả tiền thuế theo quy định,...)

77.815

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

10.460

VI

Chi chuyển nguồn ngân sách từ năm 2014 sang năm 2015

14.010.958

VII

Chi bổ sung cho cấp dưới

16.917.082

1

Bổ sung cân đối

7.278.464

2

Bổ sung có mục tiêu

9.638.618

B

CHI TỪ NGUỒN THU Đ LẠI QUẢN LÝ QUA NS

800.488

 


UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Mẫu số 15/CKTC-NSĐP

 

QUYẾT TOÁN CHI ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH THEO LĨNH VỰC NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 21/01/2017 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị nh: triệu đồng

STT

Tên Sở, Ngành, Đơn vị

Quyết toán năm

Tổng số

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Chi quản lý hành chính

Chi trợ giá

Chi SN môi trường

Chi sự nghiệp kinh tế

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

Chi sự nghiệp y tế

Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

Chi sự nghiệp văn hóa

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

Chi ANQP

Chi sự nghiệp khác

 

Tổng cộng

15.729.117

1.511.231

1.082.886

1.165.418

4.825.346

1.981.923

2.747.531

260.323

436.612

70.548

439.198

496.052

489.732

222.318

1

Văn phòng UBND Thành phố

86.978

71.377

 

 

754

 

 

14.287

 

 

 

 

 

560

2

Văn phòng ĐĐBQH và HĐND TP

22.234

22.234

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sở Ngoại vụ Hà Nội

31.915

31.258

 

 

657

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

S Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội

48.111

27.151

 

 

13.361

 

 

7.599

 

 

 

 

 

 

5

S Tư pháp Hà Nội

63.616

35.120

 

 

 

580

 

2.000

 

 

 

50

 

25.866

6

S Công thương

159.641

118.228

 

 

37.821

594

900

 

 

 

 

 

 

2.098

7

Sở Khoa học công nghệ

130.209

17.861

 

 

 

 

 

112.348

 

 

 

 

 

 

8

Sở Tài chính

58.199

50.277

 

 

470

 

 

7.452

 

 

 

 

 

 

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

1.441.455

25.427

 

 

 

1.416.028

 

 

 

 

 

 

 

 

10

S Y tế

2.071.780

23.974

 

 

723

17.154

2.029.929

 

 

 

 

 

 

 

11

S Lao động Thương binh và Xã hội

514.709

34.454

 

4.709

 

97.310

 

 

 

 

 

376.887

 

1.350

12

S Văn hóa và Thể thao

760.908

24.233

 

 

181

 

 

289

286.248

 

438.604

50

 

11.303

13

Sở Du lịch

13.260

4.882

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.378

14

S Thông tin và truyền thông

151.653

31.265

 

 

213

1.252

 

52.409

 

40.669

 

 

 

25.845

15

S Nội vụ

106.234

91.242

 

 

1.403

10.589

 

3.000

 

 

 

 

 

 

16

Thanh tra Thành phố

28.090

27.158

 

 

 

 

 

932

 

 

 

 

 

 

17

Liên minh Hợp tác xã Thành phố

9.884

9.884

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Văn phòng Thành ủy

215.760

153.848

 

 

 

17.728

17.590

19.615

2.604

 

 

30

 

4.345

19

Ủy ban Mặt trận t quốc

27.557

27.557

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Thành đoàn Hà Nội

103.654

24.416

 

 

2.751

19.453

 

 

57.034

 

 

 

 

 

21

Hội liên hiệp phụ n

19.526

18.383

 

 

 

1.143

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Hội Nông dân

12.990

12.955

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

 

 

23

Hội cựu chiến binh

10.530

9.319

 

 

 

467

 

 

 

 

594

150

 

 

24

Trường cao đẳng nghệ thuật Hà Nội

21.880

 

 

 

 

21.880

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Trường cao đng sư phạm Hà Nội (nay là Đại học Thủ đô Hà Nội)

47.444

 

 

 

 

47.444

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Trường đào tạo CB Lê Hồng Phong

72.443

 

 

 

 

72.443

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Trường cao đẳng y tế Hà Nội

21.317

 

 

 

 

21.317

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Trường cao đẳng cộng đồng Hà Nội

16.444

 

 

 

 

16.444

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Trường cao đẳng cộng đồng Hà Tây

15.610

 

 

 

 

15.610

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Trường cao đẳng nghề công nghiệp

32.449

 

 

 

 

32.449

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội

89.617

 

 

 

5.660

239

 

 

83.718

 

 

 

 

 

32

Trường CĐ điện tử điện lạnh HN

13.637

 

 

 

 

13.637

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Trường cao đẳng thương mại du lịch

22.403

 

 

 

 

22.403

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Trường cao đẳng nghề công nghệ cao

27.101

 

 

 

 

27.101

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Trường cao đẳng sư phạm Hà Tây

47.247

 

 

 

 

47.247

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Trường cao đẳng y tế Hà Đông

19.372

 

 

 

 

18.948

424

 

 

 

 

 

 

 

37

Trường cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc

4.779

 

 

 

 

4.779

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Trường cao đẳng công nghệ và môi trường

11.739

 

 

 

 

11.739

 

 

 

 

 

 

 

 

39

TT giáo dục lao động hướng nghiệp thanh niên

9.430

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.430

 

 

40

Ban Dân tộc Thành phố Hà nội

7.691

7.467

 

 

 

224

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Đài phát thanh truyền hình Hà Nội

29.880

 

 

 

 

 

 

 

 

29.880

 

 

 

 

42

Viện nghiên cứu phát triển KT-XH TP

16.965

 

 

 

 

997

 

15.968

 

 

 

 

 

 

43

Báo kinh tế & Đô thị

5.743

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.743

44

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội

20.781

 

 

 

20.781

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Sở Giao thông vận tải

1.421.998

154.136

1.080.372

 

183.799

3.398

 

294

 

 

 

 

 

 

46

Ban quản lý các KCN và CX

12.771

11.008

 

 

1.763

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Quỹ phát triển đất

1.396

 

 

 

1.396

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Ban chỉ đạo GPMB Thành phố

9.638

5.507

 

 

 

299

 

 

 

 

 

 

 

3.832

49

Sở Tài nguyên và Môi trường

233.185

46.736

 

95.364

90.276

809

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Sở Quy hoạch Kiến trúc

39.143

22.853

 

 

14.910

 

 

1.380

 

 

 

 

 

 

51

Viện Quy hoạch xây dựng

28.034

 

 

 

28.034

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Ban quản lý đầu tư và xây dựng khu đô thị mới HN

5.029

4.976

 

 

53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Sở Xây dựng

2.970.791

182.376

2.514

1.065.345

1.720.478

 

 

 

 

 

 

 

 

79

54

Sở Nông nghiệp và PTNT

1.800.796

140.180

 

 

1.660.398

218

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Hội chữ thập đ

6.277

6.277

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Hội liên hiệp văn học nghệ thuật

11.174

11.174

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Hội Luật gia

1.374

1.374

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Hội người mù

3.078

3.078

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

Hội nhà báo

1.777

1.777

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật

2.266

2.266

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

10.135

10.135

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

Hội Đông y

3.912

3.912

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Hội Cựu thanh niên xung phong

2.339

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.339

64

Hội Nạn nhân chất độc Da cam

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

65

Hội Bo trợ người TT và trẻ mồ côi

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

66

Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật

850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

850

67

Hội Người khuyết tật

1.333

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.333

68

Hội Khuyến học

800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

800

69

Ban đại diện Hội người cao tuổi Thành phố Hà Nội

856

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

856

70

Hỗ trợ các Hội khác

2.248

2.248

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

Công an Thành phố

138.418

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

138.418

 

72

Cánh sát Phòng cháy chữa cháy

40.156

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.156

 

73

Bộ Tư lệnh Thủ đô

311.158

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

311.158

 

74

Câu lạc bộ Thăng Long

1.350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.350

75

Ngân hàng chính sách xã hội Hà Nội

17.128

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

15.128

76

Công ty TNHH nhà nước MTV Nhà xuất bản Hà Nội

7.009

 

 

 

 

 

 

 

7.009

 

 

 

 

 

77

Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội

29.543

 

 

 

 

 

 

750

 

 

 

28.293

 

500

78

Cục Thuế Hà Nội

9.621

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.621

79

Tòa án nhân dân Thành phố

7.324

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.324

80

Cục Thi hành án dân sự TP

1.819

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.819

81

Kho bc nhà nước HN

2.783

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.783

82

Viện Kiểm sát nhân dân TP

5.690

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.690

83

Cục Thống kê HN

3.460

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.460

84

Liên đoàn Lao động TP

23.696

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.696

85

Cục Hải quan Hà Nội

2.989

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.989

86

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ liên kết, hợp tác với tnh bạn

47.592

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47.592

87

Các đơn v ngành dọc khác

2.645

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.645

88

Trường Chính trị - Hành chính Luông PhaBang

144

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

144

89

Thanh toán kinh phí mua BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi, học sinh, đối tượng bảo trợ xã hội, người nghèo, cận nghèo,... do Thành phố quản lý

698.688

 

 

 

 

 

698.688

 

 

 

 

 

 

 

90

Kinh phí xúc tiến thương mại (chi qua Quỹ Xúc tiến thương mại)

50.000

 

 

 

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91

Chi đào tạo thu hút nhân tài (Quỹ ưu đãi khuyến khích tài năng)

20.000

 

 

 

 

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

92

Chi khoa học công nghệ (qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ)

20.000

 

 

 

 

 

 

20.000

 

 

 

 

 

 

93

Chi duy tu, bo trì đường bộ (qua Quỹ bảo trì đường bộ)

782.590

 

 

 

782.590

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94

Kinh phí cho vay GQVL (Quỹ quốc gia gii quyết việc làm thành phố Hà nội)

80.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80.000

 

 

95

Các dự án quy hoạch khối quận huyện và các quy hoạch khác

182.161

 

 

 

182.161

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96

Vn ngoài nước

27.088

1.248

 

 

24.713

 

 

 

 

 

 

1.127

 

 

 

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Mẫu số 16a/CKTC-NSĐP

 

QUYẾT TOÁN CÁC DỰ ÁN NGUỒN XÂY DNG CƠ BẢN TẬP TRUNG VÀ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU GIẢI NGÂN QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI

(Kèm theo Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 21/01/2017 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Tên dự án

Kế hoạch giao năm 2015 và chuyển nguồn năm trước sang

Số quyết toán niên độ năm 2015

Tổng số

Trong đó

Chuyển nguồn năm trước sang

Kế hoạch năm 2015

 

Tổng cộng

14.108.111

2.464.742

11.643.369

9.828.206

1

Dự án Thoát nước nhằm cải thiện môi trường Hà Nội - Dự án II (Quận Hai Bà Trưng thực hiện)

11.659

168

11.491

9.681

2

Mở rộng, nâng cấp đường Thanh Nhàn

114.485

4.485

110.000

101.936

3

Dự án Thoát nước nhằm cải thiện môi trường Hà Nội - Dự án II (Quận Đống Đa thực hiện)

66.360

62.770

3.590

18.813

4

Dự án Thoát nước nhằm cải thiện môi trường Hà Nội - Dự án II Quận Cầu Giấy thực hiện)

14.856

758

14.098

14.504

5

Đường Nguyn Phong Sc - Vành đai 3

228

3

225

225

6

Trường Tiểu học Yên Hòa 2 (Cầu Giấy)

5

5

 

4

7

Dự án Thoát nước nhm cải thiện môi trường Hà Nội - Dự án II (Quận Thanh Xuân thực hiện)

22.140

10.811

11.329

14.298

8

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật xung quanh Hồ Tây

78.202

28.202

50.000

70.171

9

Dự án Thoát nước nhằm cải thiện môi trường Hà Nội - Dự án II (Quận Tây Hồ thực hiện)

14.057

 

14.057

11.770

10

Xây dựng tuyến đường từ Ngọc Thụy đi khu đô thị mới Thạch Bàn

43.378

3.378

40.000

42.886

11

Xây dựng đường trên đê Tả Hng, hữu Đung ni từ cu Chương Dương đến đường 5 kéo dài

40.000

 

40.000

39.658

12

Xây dựng tuyến đường Thạch Bàn từ đê sông Hồng đến đường Nguyễn Văn Linh quận Long Biên

429

429

 

389

13

Xây dựng tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ với đê Tả Ngạn sông Hồng quận Long Biên

16.406

 

16.406

16.406

14

GPMB và san nn sơ bộ khu đất đ đu giá QSD đất tại phường Thạch Bàn quận Long Biên (DA1)

38

38

 

19

15

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất để đấu giá quyền sử dụng đất tại B2-3/N03 phường Việt Hưng Quận Long Biên

8.088

 

8.088

8.088

16

Xây dựng tuyến đường từ Ngọc Thụy đi Khu đô thị mi Thạch Bàn (đoạn Tả Ngạn sông Hồng đến nút giao với đường lên cầu Vĩnh Tuy)

6.179

1.833

4.346

5.840

17

Xây dựng tuyến đường nối từ đường Ngô Gia Tự đến đường đê Sông Đuống tại phường Thượng Thanh

7.424

 

7.424

7.398

18

Xây dựng trường Trung học phthông Thạch Bàn

5.206

 

5.206

4.729

19

Dự án Chỉnh trang tuyến đường Nguyn Sơn, quận Long Biên

1.232

 

1.232

1.232

20

Dự án Chỉnh trang tuyến đường Ngọc Lâm, quận Long Biên

5.279

5.279

 

4.344

21

Xây dựng tuyến đường nối tiếp từ khu Đền Lừ II đến đường Trương Định - Giáp Bát

38.974

38.974

 

2.082

22

Dự án Thoát nước nhằm cải thiện môi trường Hà Nội - Dự án II (Quận Hoàng Mai thực hiện)

221.609

27.015

194.594

201.314

23

Bồi thường hỗ trợ tái định cư phục vụ GPMB tạo quỹ đất sạch khu đất tại phường Yên Sở quận Hoàng Mai để thực hiện dự án XD HTKT khu đất đấu giá QSD đất xây dựng nhà ở

254

254

 

9

24

Đường Ngô Quyn giai đoạn 1 (đoạn từ cu Am đến cu Chùa Ngòi)

2.235

2.235

 

440

25

Xây dựng kết cu hạ tầng kỹ thuật Khu trung tâm hành chính mới thị xã Hà Đông

1.193

 

1.193

1.193

26

Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang nhân dân Hà Trì, phường Hà Cu, quận Hà Đông

343

3

340

340

27

Đầu tư xây dựng hạng mục: Hệ thống cấp điện thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Mỗ Lao, thành phố Hà Đông

802

 

802

802

28

Cải tạo chỉnh trang di tích lịch sử văn hóa Thành Cổ Sơn Tây - Hà Nội

2.441

 

2.441

2.441

29

Xây dựng HTKT khu đất đu giá quyn sử dụng đất tại thị trn Trâu Quỳ và xã Đặng Xá, huyện Gia Lâm

1.758

1.758

 

1.717

30

Xây dựng Nhà văn hóa huyện Gia Lâm

340

 

340

190

31

Xây dựng đường vào khu công nghiệp Nam Thăng Long (Ni từ đường Hoàng Quốc Việt) kéo dài.

67.480

9.699

57.781

12.506

32

Xây dựng tuyến đường từ khu công nghiệp Nam Thăng Long đến đường vành đai 4

27.900

22.900

5.000

495

33

Xây dựng tuyến đường Dịch Vọng - Phú Mỹ - Cầu Diễn

29.000

 

29.000

29.000

34

Đường Bệnh vin Đông Anh - Đn Sái

9.500

 

9.500

9.325

35

CT, NC đường QL3 cụm CN vừa và nhỏ Đông Anh

492

492

 

492

36

Công trình quản lý và phòng cháy chữa cháy rừng huyện Sóc Sơn

18.920

20

18.900

18.920

37

Xây dựng vùng sản xuất rau an toàn xã Duyên Hà Duyên huyện Thanh Trì

526

 

526

526

38

Xây dựng đường ni Pháp Vân ti khu đu giá tứ Hiệp - Ngũ Hiệp huyện Thanh Trì

37.142

142

37,000

36.070

39

Gia cbờ tả sông Nhuệ

15.997

1.218

14.779

15.433

40

Dự án Thoát nước nhm cải thiện môi trường Hà Nội - Dự án II (Huyện Thanh Trì thực hiện)

102.813

4.239

98.574

96.759

41

Xây dựng tuyến đường vào khu đất mới của Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Pháp Vân

1.824

 

1.824

1.824

42

Xây dựng tuyến đường ni đường 70 chạy dọc sông Hòa Bình, huyện Thanh Trì

8.352

8.352

 

1.551

43

Xây dựng đường vào phía đông khu tưởng niệm danh nhân Chu Văn An

20.656

 

20.656

20.655

44

Tu b, tôn tạo di tích đình thLão tướng Phạm Tu thuộc khu tưởng niệm danh nhân Chu Văn An thuộc huyện Thanh Trì.

1.500

 

1.500

1.500

45

Xây dựng hạ tầng khu đất xây dựng nhà ở để đấu giá quyền sử dụng đất hai bên tuyến đường vào chợ đầu mối xã Ngũ Hiệp, Thanh Trì

1.192

 

1.192

1.192

46

Xây dựng cu Hữu Hòa huyện Thanh trì

3.147

 

3.147

3.147

47

Kè chống sạt lbờ hữu sông Đáy, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, Hà Nội

1.675

1.675

 

513

48

Kè chống sạt lở kết hp giao thông bờ Hữu sông Đáy, từ hạ lưu cầu Tế Tiêu đến Bệnh viện huyện Mỹ Đức.

11.145

3.145

8.000

8.000

49

Đường Đục Khê Tiên Mai

2.804

2.804

 

2.118

50

Chợ An Phú

2.450

2.450

 

2.450

51

Kè chng sạt lở bờ tả Sông Đáy khu vực Đình Xuân, Đình Thu thôn Hữu Vĩnh, xã Hồng Quang, huyện ng Hòa

334

 

334

334

52

Cải tạo, nâng cấp bkênh Vân Đình kết hp giao thông huyện ng Hòa

545

 

545

545

53

Chỉnh trang hạ tầng khu vực trung tâm hành chính huyện ng Hòa phục vụ kỷ niệm 1000 Thăng Long - Hà Nội

2.928

 

2.928

2.928

54

Đường tỉnh 421B (Đường tnh 81 cũ) đoạn Thạch Thán đến Xuân Mai (Km5+196 đến Km 17)

26.275

275

26.000

17.475

55

Đường trục chính Bc Nam khu Đô thị Quốc Oai

62.000

 

62.000

52.802

56

Cải tạo mở rộng tuyến đê bao ngăn lũ xã Hồng Phong, huyện Chương Mỹ

932

 

932

932

57

Ci tạo, nâng cấp hệ thống tưới trạm bơm Phụng Châu

9.366

 

9.366

9.366

58

Đường Chúc Sơn-Lam Đin, huyện Chương Mỹ

2.593

2.593

 

2.593

59

Cứng hóa kênh tưới trạm bơm Chi Lăng, huyện Chương Mỹ TP Hà Nội

44

 

44

38

60

Cải tạo nâng cấp các vai đập, kiên cố hóa kênh sau hồ, đập vùng 7 xã miền núi huyện Ba Vì, Hà Nội.

16.000

 

16.000

16.000

61

Xây dựng đường cơ đê bao Liên Trung huyện Đan Phượng

25.317

317

25.000

25.000

62

Dự án đầu tư xây dựng công trình đường nối với đường Hoàng Quốc Việt kéo dài qua địa phận xã Tân Lập - huyện Đan Phượng - Thành phố Hà Nội

5.000

 

5.000

5.000

63

Cải tạo nâng cấp đường tỉnh lộ 422 đoạn từ cầu Sơn Đồng - Cát Quế huyện Hoài Đức

40.000

 

40.000

40.000

64

Nâng cấp, chỉnh trang tuyến tnh lộ 422 đoạn từ thị trấn Trm Trôi đến cầu Sơn

30.000

 

30.000

30.000

65

Đường tỉnh 419 (ĐT 80 cũ) đoạn từ Km4+842 đến Km5+587,1 và đoạn Km6+874,3 đến Km7+730

6.205

705

5.500

1.911

66

Cứng hóa mặt đê tả Đáy huyện Thanh Oai

3.846

 

3.846

3.846

67

Trụ slàm việc Huyện ủy, HĐND và UBND huyện Mê Linh

4.809

 

4.809

4.809

68

Công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh

11.741

9

11.732

11.590

69

Xây dựng đường hành lang dưới chân đê (đường thoát xe) từ đền thờ Hai Bà Trưng đến dốc đê Tráng Việt, huyện Mê Linh

872

 

872

868

70

Cải tạo, mua sắm và lắp đặt bổ sung thang máy Trụ sở HĐND&UBND Thành phố Hà Nội

25

 

25

25

71

Nâng cấp cải tạo trạm bơm tiêu Đại Áng huyện Thanh Trì

120

120

 

60

72

Trạm bơm Bộ Đu

1.500

 

1.500

1.500

73

Cải tạo, nâng cấp Trạm bơm Hưng Hiền, huyện Thường Tín, thành phố HN

2.579

 

2.579

2.579

74

Nâng cấp hệ thống tiêu Bình Phú, huyện Thạch Tht

8.700

 

8.700

8.700

75

Tiếp nước, cải tạo khôi phục sông Tích từ Lương Phú xã Thuần Mỹ, huyện Ba Vì.

160.000

50.000

110.000

61.698

76

Vn GPMB HĐông Mô Ngải Sơn

934

934

 

934

77

Xây dựng mô hình ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất bảo quản hoa phục vụ phát triển vùng hoa Tây Tựu-Từ Liêm-Hà Nội

3.692

3.446

246

245

78

Cải tạo thoát nước sông Pheo, huyện Từ Liêm

11.800

200

11.600

11.700

79

Xây dựng Trung tâm phân tích kim định chất lượng rau quả Hà Nội

449

 

449

449

80

Xử lý tng th chng sạt l bHữu sông Bùi xã Hữu Văn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội

73

 

73

73

81

Xử lý sạt lbờ Hữu Sông Tích, thị trn Xuân Mai huyện Chương Mỹ

18

 

18

18

82

Trung tâm nghiên cứu chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ.

103.490

23.490

80.000

101.676

83

Xây dựng trung tâm công nghệ sinh học và thực phẩm

1.290

290

1.000

1.290

84

Trung tâm giao dịch công nghệ thường xuyên Hà Nội

118.197

18.197

100.000

98.832

85

Đường vành đai ngoài khu Bc Phú Cát

13.963

13.963

 

12.532

86

Cng và đường vào khu công nghiệp bc Phú Cát

1.132

1.132

 

1.038

87

Công viên Hòa Bình

16.560

 

16.560

15.778

88

Hoàn thiện sở hạ tầng kỹ thuật khu Công viên hồ Ba mẫu

9.020

20

9.000

5.391

89

Dự án chiếu sáng mỹ thuật các công trình tại Hà Nội do Cơ quan phát triển Pháp (AFD) và Thành phố Lyon (Pháp) đồng tài trợ

262

 

262

262

90

Xây dng khu liên cơ Vân H

332

 

332

332

91

Xây dựng các Công trình phụ trợ - Trung tâm đào tạo Vận động viên cấp cao

23.787

 

23.787

23.787

92

Xây dựng tuyến đường phía đông Cung thi đấu điền kinh trong nhà (đoạn đường Nguyễn Cơ Thạch kéo dài)

3.602

 

3.602

3.532

93

Dự án Thoát nước nhm cải thiện môi trường Hà Nội - Dự án II (Sở Xây dựng thực hiện)

745.862

179.991

565.871

615.951

94

Dự án Thoát nước HN giai đoạn I

100

100

 

100

95

Xây dựng Bảo tàng Hà Nội

125.387

51.387

74.000

51.545

96

DA đầu tư xây dựng lại 17 nhà gỗ tại phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm (hỗ trợ GPMB 07 ngôi nhà gỗ nguy hiểm)

94

94

 

32

97

Xây dựng Rạp Đại Nam

12.380

2.380

10.000

11.624

98

Xây dựng Rạp Công Nhân

8.640

 

8.640

8.629

99

Chỉnh trang đồng bộ hè đường kết hp hạ ngầm các đường dây, cáp đi nổi tuyến Giảng Võ - Láng Hạ (phần hạ ngầm các đường dây cáp thông tin viễn thông giao cho TCT Viettel thực hiện)

691

 

691

691

100

Dự án lắp đặt hệ thống chiếu sáng khu vực thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ

623

 

623

623

101

Xây dựng đường Trn Phú - Kim Mã

122.757

12.757

110.000

122.489

102

Xây dựng cầu qua sông Nhuệ trên tuyến đường Dịch Vọng - Phú Mỹ - cầu Diễn

2.100

 

2.100

2.100

103

Cải tạo nâng cấp đoạn còn lại của tuyến đường 23B trên địa bàn huyện Mê Linh (Từ Nghĩa trang Thanh Tước đến hết địa phận huyện Mê Linh)

16.000

 

16.000

14.761

104

Xây dựng Cu Ngà trên đường 70

16.347

1.347

15.000

16.318

105

Xây dựng cu cho người đi bộ qua đường Phạm Ngọc Thạch - Lương Đình Của

1.865

36

1.829

1.865

106

Phát triển giao thông đô thị Hà Nội

1.492.452

688.394

804.058

1.280.416

107

Cầu Phương Trạch

2.688

 

2.688

2.688

108

Xây dựng cu, đường giao thông từ khu đô thị M Lao ni với đường Lê Văn Lương kéo dài

18.989

989

18.000

18.984

109

Xây dựng đường gom cu Giẽ - Phú Yên - Vân Từ (tuyên phía Tây đường st), huyện Phú Xuyên

17.060

60

17.000

11.250

110

Cải tạo, nâng cấp đường 23B (Hà Ni - Nghĩa trang Thanh Tước)

27.737

2.737

25.000

21.264

111

Mrộng, nâng cấp đường 35, huyện Sóc Sơn - Giai đoạn I

56.446

6.446

50.000

50.885

112

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối từ Quốc lộ 5 vào Khu công nghiệp HAPRO (Giai đoạn 1)

5.516

5.516

 

93

113

Xây dựng mi cu Đò Lo

18

 

18

18

114

Xây dựng đường Văn Cao - H Tây

37.866

22.866

15.000

8.905

115

Đường Lạc Long Quân (từ ngã ba giao với đê Nhật Tân đến nút Bưởi)

1.207

7

1.200

1.200

116

Đường Nguyên Hng - Nguyn Chí Thanh

1.558

897

661

755

117

Cải tạo nâng cấp đường 16, huyện Sóc Sơn

4.757

757

4.000

4.391

118

Đường Cát Linh - La Thành - Yên lãng (đoạn La Thành - Thái Hà - Láng)

33.599

12.599

21.000

25.555

119

Xây dựng tuyến mương thoát nước P. Phúc Xá

916

12

904

904

120

Xây dựng công trình khu tái định cư CT1 và CT5 thuộc dự án Phát triển Giao thông đô th Hà Ni

1.465

465

1.000

475

121

Đường tỉnh 428B (đường tỉnh 77 cũ)

98

98

 

94

122

Đường tỉnh 420 đoạn Km7,43 - Km 15,23 (đường Tây Ninh cũ)

213

213

 

7

123

Đầu tư xây dựng công trình đường tỉnh 414 (đường tỉnh 87A cũ) từ Sơn Tây đến Khu dích K9

12.869

131

12.738

12.397

124

Tuyến tránh cu Định

449

 

449

449

125

Cu Sơn Đông đường tỉnh 422 (đường 79 cũ)

350

49

301

350

126

Cu Hòa Viên

7.338

2.938

4.400

394

127

Cu Hậu Xá Km0+700, đường tỉnh 428 (đường tỉnh 75 cũ)

3.132

 

3.132

3.132

128

Cầu Ba Thá Km24+010 đường tỉnh 429 (đường tnh 73 cũ)

9.149

149

9.000

9.138

129

Đường tỉnh 421B (tỉnh lộ 81 cũ)

5.234

734

4.500

4.500

130

Dự án đường tỉnh 429(73 cũ). Km 23+535-31+400

935

 

935

935

131

Cu Đen

471

39

432

432

132

Đường tỉnh 426 (ĐT 78 cũ) đoạn Km0: Km7+900

6.247

2.047

4.200

3.990

133

Cu Đng Dài Km1+120 đường 414C (đường 86 cũ) huyện Ba vì

66

 

66

66

134

Dự án cu Trôi Km3+479 đường tỉnh 418(ĐT 82 cũ)

72

72

 

59

135

Bến xe trung tâm

4.705

4.705

 

832

136

Cu Văn Phương

15.803

2.803

13.000

15.393

137

Đường tỉnh 418 (ĐT82 cũ) Km4+500: Km 10+0.0

23.084

5.822

17.262

13.370

138

Dự án ĐTXD đường 446 từ Km0+00 đến Km 15+300 huyện Quốc Oai, Thạch Tht

8.759

259

8.500

8.435

139

Đường trục phát triển thị xã Sơn Tây

20.324

324

20.000

18.649

140

Cu cng Thn

21

 

21

21

141

Cu Chùa Ngòi

94

 

94

90

142

Đường Tỉnh lộ 425 (74cũ)

842

842

 

541

143

Cu Phùng Xá

107

43

64

64

144

Dự án hạ ngầm các đường dây, cáp đi nổi trên tuyến Nghi Tàm - Âu Cơ

4.612

 

4.612

4.612

145

Dự án hạ ngầm các tuyến cáp và đường dây điện, thông tin hiện đang đi nổi trên tuyến Phạm Văn Đồng (Bến xe Nam Thăng Long - Xuân Thủy), Hà Nội - Phục vụ kỷ niệm 1000 năm Thăng Long, HN

41

41

 

41

146

Dự án cải tạo chỉnh trang đng bộ hạ tầng kỹ thuật tuyến Ph Nguyn Trãi (Đoạn từ cầu Mi đến đường Khuất Duy Tiến), Hà Nội

1.078

 

1.078

1.077

147

Hạ ngầm các đường dây đi nổi đoạn còn lại tuyến Nghi Tàm - Âu Cơ (đoạn từ Ngã ba Xuân Diệu đến nút giao Lạc Long Quân)

3.976

 

3.976

3.976

148

Xây dựng cải tạo Trường Trung học ph thông Thăng Long

1.094

 

1.094

1.094

149

Xây dựng trường THPT Yên Viên

15.000

 

15.000

693

150

Xây dựng trường PTTH Phúc Thọ

55

55

 

55

151

Đầu tư Xây dựng Trường Trung học kinh tế - Kỹ thuật đa ngành Huyện Sóc Sơn

15.192

192

15.000

15.175

152

Đầu tư Xây dựng Trường trung học phthông chuyên Hà Nội- Amtecsdam

10.294

 

10.294

10.294

153

Trường THPT Hợp Thanh, Huyện Mỹ Đức (Giai đoạn 2)

406

 

406

307

154

Xây dựng, cải tạo Trường THPT Phan Huy Chú

7.911

 

7.911

7.911

155

Trường THPT chuyên Nguyn Huệ (giai đoạn IV)

388

 

388

382

156

Trường THPT Hoài Đức B, Hoài Đức

762

 

762

760

157

Trường THPT Thanh Oai B

4.500

 

4.500

4.268

158

Đầu tư nâng cấp Bệnh viện Đức giang

304.867

24.867

280.000

243.674

159

Mrộng và nâng cấp Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì đạt tiêu chun bệnh viện hạng

12.993

12.993

 

4.000

160

Cải tạo mở rộng Bệnh viện y học c truyn Hà Nội

850

 

850

838

161

Đầu tư nâng cấp Bệnh viện Thanh nhàn (Giai đoạn 2)

17.350

9.350

8.000

12.022

162

Đầu tư nâng cấp Bệnh viện Phụ sản Hà Nội-Giai đoạn II.

19.958

11.958

8.000

19.526

163

Cải tạo, nâng cấp Trường Cao đng y tế Hà Nội.

5.027

27

5.000

5.027

164

Trsở ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe TP Hà Ni

22

22

 

22

165

Đầu tư nâng cấp Bệnh viện đa khoa Sóc sơn

82.205

2.205

80.000

70.361

166

Đầu tư xây dựng Nhà điu trị Nội khoa Bệnh viện đa khoa Xanh pôn

52.421

2.421

50.000

42.418

167

Đầu tư nâng cấp Bệnh viện đa khoa Đông Anh

69.970

1.970

68.000

69.487

168

Cải tạo mở rộng Bệnh viện y học c truyn Hà Nội

20

20

 

15

169

Xây dựng Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Oai.

15.080

80

15.000

11.400

170

Xây dựng Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì.

208

44

164

208

171

Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên

20.130

130

20.000

8.168

172

Trụ sở trung tâm y tế dự phòng Ba Vì

189

 

189

189

173

Cải tạo nâng cấp Trung tâm nuôi dưỡng và điu dưỡng người có công Hà Nội

5.409

 

5.409

5.408

174

Nhà tang lQuận Cu Giy

22.371

2.371

20.000

21.541

175

Xây dựng Trường cao đng ngh công nghệ cao Hà Nội

8.781

 

8.781

8.781

176

Trung tâm Giáo dục lao động xã hội sVIII (Trung tâm giáo dục lao động xã hội Hà Tây cũ)

458

458

 

47

177

Trường Trung cấp ngh tng hợp Hà Tây Giai đoạn I

35.000

 

35.000

35.000

178

Cải tạo, sửa chữa Nhà hát ca múa nhạc Thăng Long

12.250

1.250

11.000

12.250

179

Khu du lch văn hóa ngh ngơi cui tun Sóc Sơn

13

13

 

13

180

Xây dựng công trình đường nối khu du lịch thắng cảnh Hương Sơn đến khu du lịch Tam chúc - Khả phong

35.201

401

34.800

34.950

181

GPMB khu đất 4245m2 ti khu liên cơ Vân H

662

662

 

532

182

Xây dựng Bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam, Viện kim soát quân sự và các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng di chuyển khỏi khu vực Thành cổ Hà Nội (bồi thường hỗ trợ, tái định cư)

936

936

 

54

183

Trung tâm đào tạo công nghệ thông tin TP Hà Nội

5.624

3.415

2.209

5.623

184

Cải tạo, nâng cấp Cung Thiếu nhi Hà Nội

15.500

 

15.500

2.429

185

Xây dựng Khu Liên hp phát triển phụ nữ Hà Nội

7.413

413

7.000

6.278

186

Đầu tư xây dựng 2 Trường tiu học tại lô đất A3 & C10 Khu tái định cư Nam Trung Yên.

4.635

 

4.635

4.626

187

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào 2 dự án thí đim xây dựng nhà cho công nhân thuê tại xã Kim Chung huyện Đông Anh

12.772

4.772

8.000

1.851

188

Tuyến đường sắt đô thị thí điểm Thành phố Hà Nội, đoạn Nhổn-Ga Hà Nội

350.263

80.263

270.000

117.985

189

Xây dựng đường vành đai 2, đoạn Ngã Tư Sở - Ngã Tư Vọng

516.984

88.418

428.566

333.019

190

Xây dựng đường vành đai 1 (đoạn ô chợ dừa- Hoàng Cu)

21.274

6.274

15.000

12.200

191

Dự án đầu tư xây dựng nút giao thông đường đô thị Bc Thăng Long - Vân Trì với tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển

350.000

 

350.000

342.324

192

XD công trình đảm bảo cho lãnh đạo chỉ đạo điu hành thành phố Hà Nội (PT03

5.000

 

5.000

5.000

193

Hội trường đa năng 600 chBộ Tư lệnh Thủ đô

3.082

 

3.082

3.082

194

Xây dựng hệ sở dữ liệu quản lý dân cư giai đoạn 1 trên địa bàn TP Hà Nội

8.257

3.690

4.567

8.227

195

Xây dựng tuyến đường s4 vào trung tâm khu đô thị mới Tây H Tây

1.997

23

1.974

1.997

196

Xây dựng đường 5 kéo dài

445.198

40.129

405.069

264.211

197

Xây dựng cu Vĩnh Tuy và tuyến đường hai bên đu cu giai đoạn I

118.283

112.834

5.449

4.009

198

Xây dựng đường vành đai 1 (đoạn Ô Đống Mác - Nguyễn Khoái)

572.472

122.590

449.882

441.012

199

Tiểu dự án đền bù, GPMB và tái định cư để xây dựng cầu Nhật Tân và đường 2 bên đầu cầu

129.417

21.917

107.500

105.083

200

Dự án Phát triển sở hạ tầng giao thông đô thị Hà Nội - Giai đoạn I

3.106

3.106

 

1.368

201

Cải to, sửa chữa Trường trung cấp công đoàn Thành phố Hà Nội

106

 

106

106

202

Chỉnh trang HTKT đồng bộ với hạ ngầm, sắp xếp đường dây, cáp trên tuyến phố Quán Thánh

3.166

41

3.125

3.155

203

Xây dựng mrộng trường Cao đng Sư phạm Hà Tây, thành phố Hà Nội

56.160

1.160

55.000

55.762

204