|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 32/2021/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom chất thải rắn sinh hoạt tỉnh Thái Nguyên
|
Số hiệu:
|
32/2021/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Lê Quang Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
28/06/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
32/2021/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
28 tháng 6 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng
4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng
11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng
5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định
chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng
4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số
177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 1910/TTr-STC ngày 20 tháng 5 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá tối đa dịch
vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái
Nguyên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2021 và
thay thế Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Phê duyệt giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính;
Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KTVBQPPL, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Báo Thái Nguyên; Đài PT - TH tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT, TH, CNN&XD.
Sonnk/QĐ03.T6.50b
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Quang Tiến
|
QUY ĐỊNH
GIÁ
TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định giá tối
đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Thái Nguyên.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, hộ gia đình, cá
nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa
bàn tỉnh Thái Nguyên.
b) Các tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ thực hiện
việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái
Nguyên.
c) Các cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt được đầu
tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà
nước.
Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Giá tối đa dịch vụ
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (giá đã bao gồm thuế giá trị
gia tăng)
1. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Mức giá tối đa (đồng)
|
|
I
|
Giá tối đa dịch vụ
thu gom chất thải rắn sinh hoạt (chưa bao gồm chi phí vận chuyển và xử lý)
|
|
1
|
Hộ gia đình, cá nhân
không kết hợp kinh doanh
|
|
a
|
Tại các phường thuộc
thành phố, thị xã
|
Người/tháng
|
8.000
|
|
b
|
Tại các xã, thị trấn
còn lại
|
Người/tháng
|
6.000
|
|
2
|
Rác thải thông thường tại
các trạm y tế xã, phường, thị trấn
|
Trạm/tháng
|
100.000
|
|
3
|
Các hộ kinh doanh cố định
ở chợ; hộ kinh doanh buôn bán dịch vụ nhỏ thuộc diện chưa phải nộp thuế
|
Hộ/tháng
|
|
|
a
|
Khối lượng rác thải
< 01m3/tháng
|
|
35.000
|
|
b
|
Khối lượng rác thải ≥
01m3/tháng
|
|
50.000
|
|
II
|
Giá tối đa dịch vụ
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
1
|
Đối tượng thực hiện
|
|
|
a
|
Các cơ quan Đảng, quản lý
nhà nước, đoàn thể, các tổ chức xã hội.
|
|
|
b
|
Các tổ chức, cá nhân
kinh doanh: Khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất
kinh doanh, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, bến tàu, bến xe; cửa hàng kinh
doanh dịch vụ ăn uống giải khát; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm, sản xuất
bánh phở, bún, giò chả; kinh doanh hoa tươi; các cơ sở sản xuất kinh doanh
khác và các tổ chức tương đương.
|
|
|
c
|
Các đơn vị: Các Trường
Đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, trung tâm giáo dục thường
xuyên; các trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường
trung học phổ thông; rác thải thông thường tại bệnh viện, trung tâm y tế, cơ
sở y tế tư nhân và các đơn vị tương đương.
|
|
|
2
|
Áp dụng cho khối lượng
chất thải rắn sinh hoạt được xử lý tại các cơ sở được đầu tư từ ngân sách nhà
nước
|
|
|
a
|
Khối lượng rác thải
< 01m3/tháng
|
Đối tượng thực hiện/tháng
|
225.000
|
|
b
|
Khối lượng rác thải ≥
01m3/tháng
|
Đồng/m3
|
310.000
|
|
3
|
Áp dụng cho khối lượng chất
thải rắn sinh hoạt được xử lý tại các cơ sở được đầu tư từ các nguồn vốn
ngoài ngân sách nhà nước
|
|
|
a
|
Khối lượng rác thải
< 01m3/tháng
|
Đối tượng thực hiện/tháng
|
250.000
|
|
b
|
Khối lượng rác thải ≥
01m3/tháng
|
Đồng/m3
|
350.000
|
|
|
|
|
|
|
2. Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm
chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định)
|
STT
|
Công suất xử lý (tấn/ngày)
|
Mức giá tối đa (đồng/tấn)
|
|
Công nghệ, thiết bị nước ngoài
|
Công nghệ, thiết bị trong nước
|
|
I
|
Cơ sở xử lý chất thải
rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng phân vi sinh
|
|
1
|
100 đến < 300
|
255.000
|
225.000
|
|
2
|
300 đến < 500
|
225.000
|
188.000
|
|
3
|
500 đến < 1.000
|
195.000
|
165.000
|
|
II
|
Cơ sở xử lý chất thải
rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt
|
|
1
|
< 50
|
255.000
|
240.000
|
|
2
|
50 đến < 300
|
375.000
|
353.000
|
|
3
|
300 đến < 500
|
360.000
|
330.000
|
|
4
|
500 đến < 800
|
338.000
|
293.000
|
|
III
|
Cơ sở xử lý chất thải
rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt
|
|
1
|
100 đến < 300
|
308.000
|
285.000
|
|
2
|
300 đến < 500
|
278.000
|
255.000
|
|
3
|
500 đến < 1.000
|
248.000
|
225.000
|
|
4
|
1.000 đến < 1.500
|
218.000
|
195.000
|
|
IV
|
Cơ sở xử lý chất thải
rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh
|
|
1
|
< 100
|
105.000
|
98.000
|
|
2
|
100 đến < 300
|
105.000
|
98.000
|
|
3
|
300 đến < 800
|
90.000
|
83.000
|
|
4
|
≥ 800
|
75.000
|
68.000
|
3. Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
thanh toán cho nhà đầu tư tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn
ngoài ngân sách nhà nước
|
STT
|
Công suất xử lý (tấn/ngày)
|
Mức giá tối đa (đồng/tấn)
|
|
Công nghệ, thiết bị nước ngoài
|
Công nghệ, thiết bị trong nước
|
|
I
|
Cơ sở xử lý chất thải
rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng phân vi sinh (đã bao gồm chi phí
khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định)
|
|
1
|
100 đến < 300
|
340.000
|
300.000
|
|
2
|
300 đến < 500
|
300.000
|
250.000
|
|
3
|
500 đến < 1.000
|
260.000
|
220.000
|
|
II
|
Cơ sở xử lý chất thải
rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị
và tài sản cố định)
|
|
1
|
< 50
|
340.000
|
320.000
|
|
2
|
50 đến < 300
|
500.000
|
470.000
|
|
3
|
300 đến < 500
|
480.000
|
440.000
|
|
4
|
500 đến < 800
|
450.000
|
390.000
|
|
III
|
Cơ sở xử lý chất thải
rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt (đã bao gồm
chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định)
|
|
1
|
100 đến < 300
|
410.000
|
380.000
|
|
2
|
300 đến < 500
|
370.000
|
340.000
|
|
3
|
500 đến < 1.000
|
330.000
|
300.000
|
|
4
|
1.000 đến < 1.500
|
290.000
|
260.000
|
|
IV
|
Cơ sở xử lý chất thải
rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh
|
|
1
|
< 100
|
140.000
|
130.000
|
|
2
|
100 đến <300
|
140.000
|
130.000
|
|
3
|
300 đến < 800
|
120.000
|
110.000
|
|
4
|
≥ 800
|
100.000
|
90.000
|
|
5
|
Ghi chú
|
Giá tại Mục IV cột này đã bao gồm chi phí khấu hao máy,
thiết bị và tài sản cố định (nếu có) và chi phí khấu hao cho đầu tư bãi chôn
lấp
|
Giá tại Mục IV cột này đã bao gồm chi phí khấu hao máy,
thiết bị và tài sản cố định (nếu có) nhưng chưa bao gồm chi phí khấu hao cho
đầu tư bãi chôn lấp
|
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 3. Quản lý và sử dụng tiền
thu được từ cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
1. Khi thu tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt, tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ có trách nhiệm lập, sử dụng
hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.
2. Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt là doanh thu của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ.
Sau khi thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước, tổ chức, cá nhân cung ứng
dịch vụ có quyền quản lý, sử dụng kinh phí theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này: Tổ chức, cá nhân
cung ứng dịch vụ căn cứ vào mức giá tối đa để phê duyệt mức giá cụ thể dịch vụ
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, báo cáo Ủy ban nhân dân huyện,
thành phố, thị xã để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời gửi Sở
Tài chính giám sát việc thực hiện; thực hiện việc niêm yết giá, công khai thông
tin về giá; công khai thời gian, địa điểm tập kết, thu gom chất thải rắn sinh
hoạt cụ thể đối với từng khu vực dân cư để các bên có liên quan thực hiện theo
quy định.
2. Đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 2 Quy định này: Trách nhiệm lập, thẩm định,
phê duyệt giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thực hiện theo quy định tại
khoản 2 Điều 26 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của
Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu.
3. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã thực hiện
việc ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt từ nguồn ngân sách địa phương; tăng cường công tác
kiểm tra, giám sát việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt để
nâng cao chất lượng dịch vụ; phối hợp với tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ để
quy định điểm tập kết, thu gom chất thải rắn sinh hoạt cụ thể đối với từng khu
vực dân cư; giám sát chặt chẽ khối lượng chất thải rắn sinh hoạt làm cơ sở
thanh toán chi phí sử dụng dịch vụ theo quy định.
4. Cơ quan tài chính các cấp hướng dẫn tổ chức, cá
nhân cung ứng dịch vụ thực hiện niêm yết giá theo quy định; chủ trì phối hợp với
các ngành liên quan định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra việc thực hiện giá dịch vụ
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn.
5. Sở Xây dựng: Hướng dẫn công tác xác định, quản
lý chi phí thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo các quy định
của pháp luật.
6. Sở Tài nguyên và Môi trường: Hướng dẫn công tác
thu gom, phân loại chất thải rắn sinh hoạt; chủ trì phối hợp với các ngành liên
quan kiểm tra, đánh giá và giám sát hoạt động của các tổ chức, cá nhân cung ứng
dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; thẩm định, xác nhận
các công trình bảo vệ môi trường của các cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
kiểm tra đánh giá các thông số kỹ thuật cơ bản và thông số ô nhiễm môi trường
khí thải lò đốt chất thải rắn sinh hoạt trước khi đi vào hoạt động chính thức.
7. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh: Theo chức năng, nhiệm
vụ hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện Quy định này.
8. Tổ chức, cá nhân vi phạm trong lĩnh vực quản lý
giá sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành./.
Quyết định 32/2021/QĐ-UBND quy định về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 32/2021/QĐ-UBND ngày 28/06/2021 quy định về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2022
Ban hành:
08/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2022
Ban hành:
09/11/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2021
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2021
Ban hành:
19/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2021
Ban hành:
20/05/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2021
Ban hành:
13/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2021
Ban hành:
04/07/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2019
Ban hành:
13/05/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2019
Ban hành:
20/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2019
4.952
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|