|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2906/QĐ-BGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Đoàn Trung Kiên
|
|
Ngày ban hành:
|
05/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2906/QĐ-BGDĐT
|
Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025 CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Ngân sách
nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số
279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số
26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Công văn số
168/KTNN-TH ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Kiểm toán Nhà nước về việc gửi Báo cáo
kiểm toán;
Căn cứ Công văn số
14628/BTC-QLNo ngày 18 tháng 9 năm 2026 của Bộ Tài chính về quyết toán chi viện
trợ Việt Nam cho nước ngoài từ nguồn ngân sách trung ương năm 2025 của Bộ Giáo
dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Vụ trưởng
Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm
2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với nguồn vốn viện trợ nước ngoài; kinh phí
hợp tác với Lào, Campuchia và kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
(chi tiết tại các Phụ lục
kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ
trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các đơn vị dự toán thuộc và trực thuộc Bộ GDĐT (công khai số liệu quyết
toán của đơn vị theo quy định);
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ GDĐT (để công khai);
- Lưu: VT, KHTC(Thu).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đoàn Trung Kiên
|
Phụ lục 1. THUYẾT MINH
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
NĂM 2025 ĐỐI VỚI NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ NƯỚC NGOÀI; KINH PHÍ HỢP TÁC VỚI LÀO,
CAMPUCHIA VÀ KINH PHÍ HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
(Kèm theo Quyết định số 2906/QĐ-BGDĐT ngày 05/10/2026 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Bộ Giáo dục và Đào tạo
công khai thuyết minh quyết toán ngân sách nhà nước năm 2025 như sau:
I.
Nguồn vốn viện trợ nước ngoài
1. Số liệu quyết toán
|
- Số dư kinh phí năm trước
chuyển sang:
|
0 đồng
|
|
- Dự toán được giao
trong năm:
|
318.260.000.000 đồng
|
|
- Tổng kinh phí đã nhận
viện trợ trong năm:
|
193.447.770.849 đồng
|
|
Trong đó:
|
|
|
+ Số đã ghi thu, ghi
chi:
|
189.514.881.255 đồng
|
|
+ Số chưa thực hiện ghi
thu, ghi chi:
|
3.932.889.594 đồng
|
|
- Kinh phí được sử dụng
trong năm:
|
193.447.770.849 đồng
|
|
- Kinh phí đề nghị quyết
toán:
|
189.514.881.255 đồng
|
|
- Kinh phí giảm trong năm:
|
0 đồng
|
|
- Số dư kinh phí được
phép chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán:
|
3.932.889.594 đồng
|
|
+ Số dư kinh phí đã được
giao dự toán nhưng chưa đủ điều kiện quyết toán chuyển sang năm sau:
|
3.932.889.594 đồng
|
|
+ Số dư kinh phí đã nhận
nhưng chưa được giao dự toán chuyển sang năm sau:
|
50.176.220 đồng
|
2. Thuyết minh số liệu
quyết toán
- Dự toán được giao trong
năm: 318.260.000.000 đồng, thuộc lĩnh vực giáo dục-đào tạo và dạy nghề.
- Dự toán được sử dụng
trong năm: 193.447.770.849 đồng, trong đó số đã ghi thu, ghi chi:
189.514.881.255 đồng; số chưa thực hiện ghi thu, ghi chi: 3.932.889.594 đồng.
- Số kinh phí quyết toán
năm 2025: 189.514.881.255 đồng.
- Số dư kinh phí được phép
chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: 3.932.889.594 đồng (số dư kinh phí
đã được giao dự toán nhưng chưa đủ điều kiện quyết toán chuyển sang năm sau).
II.
Kinh phí viện trợ cho Chính phủ Lào, Campuchia
1. Số liệu quyết toán
|
- Số dư kinh phí năm trước
chuyển sang:
|
215.533.424 đồng
|
|
- Dự toán được giao
trong năm:
|
162.290.000.000 đồng
|
|
- Kinh phí được sử dụng trong
năm:
|
162.505.533.424 đồng
|
|
- Kinh phí đã thực hiện
và đề nghị quyết toán:
|
136.326.330.479 đồng
|
|
- Kinh phí giảm trong
năm:
|
26.129.026.725 đồng
|
|
- Số dư kinh phí được
chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán:
|
50.176.220 đồng
|
|
+ Kinh phí đã nhận:
|
0 đồng
|
|
+ Dự toán còn dư ở Kho bạc:
|
50.176.220 đồng
|
2. Thuyết minh số liệu
quyết toán
a) Kinh phí giảm trong
năm: 26.129.026.725 đồng, bao gồm:
- Dự toán hủy tại KBNN:
25.601.876.725 đồng
- Kinh phí thu hồi nộp
Ngân sách nhà nước: 527.150.000 đồng.
b) Kinh phí được phép chuyển
năm sau sử dụng và quyết toán: 50.176.220 đồng, trong đó:
- Kinh phí thường xuyên
không giao tự chủ còn dư ở Kho bạc: 50.176.220 đồng.
- Kinh phí thường xuyên
giao tự chủ: 0 đồng.
III.
Kinh phí hỗ trợ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
1. Số liệu quyết toán
|
- Số dư kinh phí năm trước
chuyển sang:
|
0 đồng
|
|
- Dự toán được giao
trong năm:
|
8.100.000.000 đồng
|
|
+ Dự toán giao đầu năm:
|
8.100.000.000 đồng
|
|
+ Dự toán bổ sung trong
năm:
|
0 đồng
|
|
- Tổng số kinh phí được
sử dụng trong năm:
|
7.652.620.000 đồng
|
|
- Kinh phí thực nhận
trong năm:
|
5.047.277.697 đồng
|
|
- Kinh phí quyết toán:
|
5.047.277.697 đồng
|
|
- Kinh phí giảm trong
năm:
|
3.052.722.303 đồng
|
- Số dư kinh phí được chuyển
sang năm sau sử dụng và quyết toán: 0 đồng.
2. Thuyết minh số liệu quyết
toán
|
Kinh phí giảm trong năm:
|
3.052.722.303 đồng.
|
Trong đó:
(i) Kinh phí còn phải nộp
NSNN do thu hồi về NSNN các khoản chi sai quy định: 0 đồng.
(ii) Dự toán kinh phí chi
không thường xuyên hủy do hết nhiệm vụ chi theo quy định: 2.605.342.303 đồng;
(iii) Kinh phí thực hiện
tiết kiệm chi: 447.380.000 đồng./.
Chương: 022
PHỤ LỤC 02
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 2906/QĐ-BGDĐT ngày 05/10/2026 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
I.
Nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài
Đơn vị tính: Đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số liệu báo cáo quyết toán
|
Tổng số liệu quyết toán được duyệt
|
Chênh lệch
|
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=4-3
|
6
|
|
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC:
|
|
|
|
|
|
|
NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ
|
189.514.881.255
|
189.514.881.255
|
0
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
0
|
0
|
0
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
0
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
189.514.881.255
|
189.514.881.255
|
0
|
|
|
3.1
|
Dự án Học tập và kỹ năng
cho trẻ em giai đoạn 2022- 2026
|
36.545.330.972
|
36.545.330.972
|
0
|
Ban quản lý các dự án
Bộ GDĐT
|
|
3.2
|
Trung tâm Hướng nghiệp
Pháp ngữ Hà Nội - CEF HANOI
|
236.558.400
|
236.558.400
|
0
|
Trường Đại học Hà Nội
|
|
3.3
|
Chương trình hợp tác thể
chế đại học (IUC) Giai đoạn 1 với Trường Đại học Quy Nhơn
|
11.781.758.967
|
11.781.758.967
|
0
|
Trường Đại học Quy Nhơn
|
|
3.4
|
Đa vùng trong lĩnh vực
đào tạo nhân lực hướng đến một ngành công nghiệp du lịch chính thống và bền
vững (ICP Connect)
|
125.440.000
|
125.440.000
|
0
|
Trường Đại học Quy Nhơn
|
|
3.5
|
Phi dự án "Chương
trình học bổng STEM quỹ Châu Á"
|
720.195.429
|
720.195.429
|
0
|
Đại học Cần Thơ
|
|
3.6
|
Dự án đa dạng cây trồng
trên nền đất lúa trong điều kiện nhiễm mặn ở đồng bằng sông Cửu Long
(FOCUS)
|
947.929.742
|
947.929.742
|
0
|
Đại học Cần Thơ
|
|
3.7
|
Dự án Hỗ trợ giảm thiểu
sử dụng các chất kháng sinh trong nuôi tôm ở đồng bằng sông Cửu Long
(RAUS)
|
437.271.000
|
437.271.000
|
0
|
Đại học Cần Thơ
|
|
3.8
|
Dự án: Ngăn ngừa, giảm thiểu,
tái chế rác thải ngư cụ gây ô nhiễm tại các vùng biển Việt Nam - Networks
|
5.432.901.431
|
5.432.901.431
|
0
|
Trường Đại học Nha Trang
|
|
3.9
|
Ngăn ngừa, giảm thiểu
và tái chế rác thải ngư cụ gây ô nhiễm tại các vùng biển Việt Nam
(NET-works) thực hiện tại trường Đại học Kiên Giang
|
4.136.000.000
|
4.136.000.000
|
0
|
Trường Đại học Kiên
Giang
|
|
3.10
|
Phi dự án: Chương trình
Học bổng STEM Quỹ Châu Á
|
561.492.876
|
561.492.876
|
0
|
Trường Đại học Xây dựng
Hà Nội
|
|
3.11
|
Thiết lập hệ thống quản
lý phế thải xây dựng hiệu quả nhằm kiểm soát ô nhiễm môi trường và tăng
cường khả năng chế tạo các loại vật liệu mới từ phế thải xây dựng tái chế
ở Việt Nam
|
17.772.938.141
|
17.772.938.141
|
0
|
Trường Đại học Xây dựng
Hà Nội
|
|
3.12
|
Cơ sở hạ tầng dữ liệu
GEOdata và khoa học công dẫn hỗ trợ sự phát triển bề vững cho các cộng
đồng nông thôn khu vực tỉnh Quảng Nam
|
1.307.210.561
|
1.307.210.561
|
0
|
Trường Đại học Xây dựng
Hà Nội
|
|
3.13
|
Dự án Phát triển hệ thống
cấp nước thích ứng với nguồn nước ô nhiễm
|
975.934.300
|
975.934.300
|
0
|
Trường Đại học Xây dựng
Hà Nội
|
|
3.14
|
Dự án tăng cường năng lực
nghiên cứu trong lĩnh vực hàn cho Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
|
6.395.000.000
|
6.395.000.000
|
0
|
Đại học Bách khoa Hà Nội
|
|
3.15
|
Dự án Nâng cao năng lực đào
tạo kỹ sư hàn tại Đại học Bách khoa Hà Nội
|
2.507.537.655
|
2.507.537.655
|
0
|
Đại học Bách khoa Hà Nội
|
|
3.16
|
Dự án Đổi mới khoa học
và công nghệ về cao su thiên nhiên cho chu trình carbon toàn
|
3.787.600.000
|
3.787.600.000
|
0
|
Đại học Bách khoa Hà Nội
|
|
3.17
|
Dự án Nâng cao chất lượng
giáo dục cho trẻ em dân tộc thiểu số, trẻ em khuyết tật tại Việt Nam
|
35.097.929.657
|
35.097.929.657
|
0
|
BQLDA Nâng cao chất lượng
giáo dục cho trẻ em dân tộc thiểu số, trẻ em khuyết tật tại Việt Nam
|
|
3.18
|
Dự án Sức khỏe thanh thiếu
niên Việt Nam
|
5.160.236.462
|
5.160.236.462
|
0
|
Văn phòng Bộ GDĐT
|
|
3.19
|
Dự án Tăng tốc khởi
nghiệp tạo tác động xã hội: Hỗ trợ sinh viên phát triển dự án khởi nghiệp
quốc gia của học sinh, sinh viên
|
1.198.583.250
|
1.198.583.250
|
0
|
Văn phòng Bộ GDĐT
|
|
3.20
|
Chương trình Bóng đá
trường học của FIFA
|
5.013.087.480
|
5.013.087.480
|
0
|
Văn phòng Bộ GDĐT
|
|
3.21
|
Dự án Hợp tác về đào tạo,
phát triển chương trình và nghiên cứu giữa Đại học Huế và các cơ sở giáo
dục đại học Ai-Len
|
4.592.340.685
|
4.592.340.685
|
0
|
Văn phòng Đại học Huế
|
|
3.22
|
Phương pháp tiếp cận dựa
vào hệ sinh thái để quản lý rủi ro lũ lụt nhằm phát triển đô thị theo hướng
thích ứng và bền vững ở miền Trung Việt Nam
|
317.480.499
|
317.480.499
|
0
|
Văn phòng Đại học Huế
|
|
3.23
|
Dự án "Giới thiệu việc
dạy và học tiếng Pháp tại Huế- Thành phố di sản của cộng đồng Pháp ngữ"
( Dự án PRO_ HÚE)
|
133.547.000
|
133.547.000
|
0
|
Trường Đại học Ngoại ngữ,
Đại học Huế
|
|
3.24
|
Dự án Nâng cao chất lượng
đào tạo ngành Ngôn ngữ Pháp chuyên ngành du lịch tại Trường Đại học Ngoại ngữ,
Đại học Huế
|
140.789.421
|
140.789.421
|
0
|
Trường Đại học Ngoại ngữ,
Đại học Huế
|
|
3.25
|
Phi dự án "Thực
hành lâm sàng và nghiên cứu y khoa"
|
512.445.000
|
512.445.000
|
0
|
Văn phòng Đại học Đà Nẵng
|
|
3.26
|
Dự án Quốc tế hóa và hợp
tác trao đổi trực tuyến- Không biên giới giữa các nước thuộc Liên minh Châu
Âu và Châu Á
|
190.904.418
|
190.904.418
|
0
|
Văn phòng Đại học Đà Nẵng
|
|
3.27
|
Nâng cao nguồn nhân lực
STEM tại các khu vực khó khăn thuộc miền Trung Việt Nam (STEM CENTRAL)
|
303.960.000
|
303.960.000
|
0
|
Trường Đại học Sư phạm
Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng
|
|
3.28
|
Dự án “Thất thoát thực
phẩm trong chuỗi giá trị cá da trơn (cá tra) ở lưu vực sông Mekong”
|
3.835.576.000
|
3.835.576.000
|
0
|
Đại học Kinh tế Thành phố
Hồ Chí Minh
|
|
3.29
|
Dự án nâng cao năng lực
giáo dục - đào tạo, quản trị và nghiên cứu của Trường Đại học CNTT&TT
Việt Hàn giai đoạn 2022 - 2027
|
38.935.823.040
|
38.935.823.040
|
0
|
Trường Đại học Công nghệ
thông tin và Truyền thông Việt Hàn
|
|
3.30
|
Dự án Giới, Biến đổi khí
hậu và quản trị cảnh quan rừng, các phát hiện từ Lào, Myanmar và Việt Nam
|
411.078.869
|
411.078.869
|
0
|
Trường Đại học Vinh
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế,
dân số và gia đình
|
0
|
0
|
0
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
0
|
0
|
0
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
0
|
0
|
0
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ
môi trường
|
0
|
0
|
0
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa
thông tin
|
0
|
0
|
0
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát
thanh, truyền hình, thông tấn
|
0
|
0
|
0
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục
thể thao
|
0
|
0
|
0
|
|
II.
Kinh phí viện trợ cho Chính phủ Lào, Campuchia
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán chi ngân sách trong nước - Chi
viện trợ
(loại 400-402)
|
Chênh lệch
|
|
Tổng cộng
|
136.326.330.479
|
136.326.330.479
|
-
|
|
1
|
Trường Đại học Hà Nội
|
1.613.235.000
|
1.613.235.000
|
-
|
|
2
|
Trường Đại học Ngoại
thương
|
2.121.057.600
|
2.121.057.600
|
-
|
|
3
|
Đại học Kinh tế quốc dân
|
15.717.859.351
|
15.717.859.351
|
-
|
|
4
|
Đại học Kinh tế TP. Hồ
Chí Minh
|
389.896.000
|
389.896.000
|
-
|
|
5
|
Đại học Bách khoa Hà Nội
|
13.110.968.041
|
13.110.968.041
|
-
|
|
6
|
Trường Đại học Xây dựng
|
10.333.488.500
|
10.333.488.500
|
-
|
|
7
|
Trường Đại học Giao
thông vận tải
|
1.333.657.000
|
1.333.657.000
|
-
|
|
8
|
Trường Đại học Mỏ - Địa
chất
|
1.425.975.000
|
1.425.975.000
|
-
|
|
9
|
Đại học Huế
|
1.803.923.780
|
1.803.923.780
|
-
|
|
10
|
Đại học Đà Nẵng
|
5.111.011.304
|
5.111.011.304
|
-
|
|
11
|
Trường Đại học Sư phạm
Hà Nội
|
2.628.850.000
|
2.628.850.000
|
-
|
|
12
|
Trường Đại học Thương Mại
|
1.064.466.000
|
1.064.466.000
|
-
|
|
13
|
Học Viện Quản lý giáo dục
|
1.668.300.000
|
1.668.300.000
|
-
|
|
14
|
Trường Hữu nghị 80
|
26.631.252.424
|
26.631.252.424
|
-
|
|
15
|
Trường Hữu nghị T78
|
17.770.600.292
|
17.770.600.292
|
-
|
|
16
|
Trường Đại học Sư phạm
Nghệ thuật Trung ương
|
496.725.000
|
496.725.000
|
-
|
|
17
|
Đại học Thái Nguyên
|
23.556.300.000
|
23.556.300.000
|
-
|
|
18
|
Trường Đại học Nông Lâm
TP.HCM
|
181.000.000
|
181.000.000
|
-
|
|
19
|
Trường Đại học sư phạm
TDTT Hà Nội
|
1.112.608.034
|
1.112.608.034
|
-
|
|
20
|
Trường Đại học Mỹ thuật
công nghiệp
|
303.660.000
|
303.660.000
|
-
|
|
21
|
Trường Đại học Sư phạm
TP.HCM
|
459.700.000
|
459.700.000
|
-
|
|
22
|
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật
Hưng Yên
|
271.500.000
|
271.500.000
|
-
|
|
23
|
Trường Đại học Sư phạm Kỹ
thuật Nam Định
|
486.000.000
|
486.000.000
|
-
|
|
24
|
Trường Đại học Công nghệ
Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh
|
177.000.000
|
177.000.000
|
-
|
|
25
|
Cục Hợp tác quốc tế
|
388.800.000
|
388.800.000
|
-
|
|
26
|
Cục Quản lý chất lượng
|
3.136.903.465
|
3.136.903.465
|
-
|
|
27
|
Viện Chiến lược và Chính
sách Giáo dục
|
3.031.593.688
|
3.031.593.688
|
-
|
III.
Quyết toán ngân sách nhà nước năm 2025 đối với nguồn kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số liệu quyết toán được duyệt
|
Tổng số liệu báo cáo quyết toán
|
Chênh lệch
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN
|
|
|
-
|
|
|
I
|
NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC
|
5.047.277.697
|
5.047.277.697
|
-
|
5.047.277.697
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường
xuyên
|
5.047.277.697
|
5.047.277.697
|
-
|
5.047.277.697
|
|
1
|
Sự nghiệp Giáo dục và
Đào tạo
|
3.764.327.697
|
3.764.327.697
|
-
|
3.764.327.697
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường
xuyên
|
3.764.327.697
|
3.764.327.697
|
-
|
3.764.327.697
|
|
2
|
Sự nghiệp Khoa học và
Công nghệ
|
594.550.000
|
594.550.000
|
-
|
594.550.000
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
Kinh phí không thường
xuyên
|
594.550.000
|
594.550.000
|
-
|
594.550.000
|
|
3
|
Sự nghiệp Kinh tế
|
688.400.000
|
688.400.000
|
-
|
688.400.000
|
|
|
Kinh phí thường xuyên
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
Kinh phí không thường
xuyên
|
688.400.000
|
688.400.000
|
-
|
688.400.000
|
Quyết định 2906/QĐ-BGDĐT năm 2026 công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2906/QĐ-BGDĐT ngày 05/10/2026 công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
14
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|