Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 242/QĐ-UBND năm 2016 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2014 do tỉnh Bình Thuận ban hành

Số hiệu: 242/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận Người ký: Nguyễn Đức Hòa
Ngày ban hành: 21/01/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 242/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 21 tháng 01 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2014

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các Quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 84/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa IX, kỳ họp thứ 12 về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 của tỉnh Bình Thuận;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 173/STC-QLNS ngày 13 tháng 01 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2014 của tỉnh Bình Thuận theo các Biểu chi tiết đính kèm Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước Bình Thuận, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Đức Hòa

 

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135, DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG, MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

ĐVT: Triệu đồng

Số tt

Nội dung chi

Quyết toán năm 2014

Tổng số

NS cấp tỉnh

NS huyện

Tổng số

Vốn Đ.Tư

Vốn SN

Tổng số

Vốn Đ.Tư

Vốn SN

8= 9+12

9= 10+11

10

11

12= 13+14

13

14

Tổng cộng

984.162

765.430

455.896

309.534

218.732

38.221

180.511

I

Chi thực hiện các CTMT Quốc gia

105.744

72.726

37.288

35.438

33.018

22.989

10.029

1

Chương trình dân số, kế hoạch hóa gia đình

5.768

5.768

 

5.768

0

0

0

2

Chương trình Y tế

4.093

4.093

 

4.093

0

0

0

3

Chương trình phòng chống HIV/AIDS

651

651

 

651

0

0

0

4

Chương trình NS&VSMTNT

18.614

16.461

15.700

761

2.153

1.130

1.023

5

Chương trình VH (dự toán 500 triệu vốn SN có t/c XDCB)

3.760

3.310

3.310

1.164

450

0

450

6

Chương trình giáo dục (8.025 triệu đồng vốn SN có t/c XDCB)

22.253

21.770

14.071

7.699

483

0

483

7

Chương trình phòng chống tội phạm

185

185

 

185

0

0

0

8

Chương trình phòng chống ma túy

850

850

 

850

0

0

0

9

Chương trình Vệ sinh an toàn thực phẩm

963

963

 

963

0

0

0

10

Chương trình Việc làm (dự toán vốn sự nghiệp có XDCB là 3 tỷ đồng)

16.004

13.480

3.000

10.480

2.524

0

2.524

11

Chương trình xây dựng nông thôn mới (chuyển nguồn vốn SN 23 triệu đồng có tc/XDCB)

4.898

1.485

23

1.462

3.413

1.319

2.094

12

Chương trình đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo

1.225

1.225

1.164

61

0

0

0

13

Chương trình 135

8.505

357

20

337

8.148

7.009

1.139

14

Chương trình định canh định cư

520

520

 

520

0

0

0

15

Chương trình giảm nghèo

16.291

444

0

444

15.847

13.531

2.316

-

DA hỗ trợ XD CSHT các xã ĐBKK vùng bãi ngang

5.894

0

 

 

5.894

5.500

394

-

DA hỗ trợ XD CSHT các xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn ĐBKK (Chương trình 135)

9.953

0

 

 

9.953

8.031

1.922

-

Truyền thông

0

0

 

 

0

0

0

-

Hoạt động giám sát, đánh giá

437

437

 

437

0

0

0

-

DA dạy nghề cho người nghèo

7

7

 

7

0

0

0

-

DA khuyến nông, khuyến ngư và hỗ trợ phát triển sản xuất

0

0

 

 

0

0

0

II

Dự án 5 triệu ha rừng

1.569

1.569

1.569

0

0

0

0

III

Một số mục tiêu nhiệm vụ

876.849

691.135

417.039

274.096

185.714

15.232

170.482

16

Đầu tư các DA từ nguồn vốn ngoài nước (ODA) (trong đó quyết toán GTGC là 80.413 và Chương trình hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học là 1.529)

81.603

81.603

81.603

 

0

0

0

17

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng

137.453

137.453

137.453

 

0

0

0

18

Chương trình Biển đông Hải đảo

28.312

28.312

28.312

 

0

0

0

19

Chương trình di dân định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số

3.536

3.536

3.536

 

0

0

0

20

Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết

2.790

2.790

2.790

 

0

0

0

21

Hỗ trợ các địa phương xây dựng trung tâm kiểm định

0

0

0

 

0

0

0

22

Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và đê sông

18.910

18.910

18.910

 

0

0

0

23

Hỗ trợ đầu tư huyện chia tách

17.232

17.232

17.232

 

0

0

0

24

Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số và hộ nghèo ở xã, thôn, bản ĐBKK theo Quyết định số 755/QĐ-TTg

2.989

2.989

1.989

1.000

0

0

0

25

Hỗ trợ hạ tầng du lịch

11.168

11.168

11.168

 

0

0

0

26

Phát triển và bảo vệ rừng bền vững

14.794

14.794

14.794

 

0

0

0

27

Vốn ngoài nước vốn sự nghiệp và vốn đối ứng thực hiện Chương trình hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học (Dự toán 2014 là 15.489+1.311 triệu đồng)

17.116

973

 

973

16.143

0

16.143

29

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới

452

354

 

354

98

0

98

30

Chương trình quốc gia an toàn lao động, vệ sinh lao động

170

170

 

170

0

0

0

31

Chương trình quốc gia bảo vệ trẻ em

552

276

 

276

276

0

276

32

Chương trình hành động phòng, chống mại dâm

170

170

 

170

0

0

0

33

Đề án trợ giúp XH và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí

78

78

 

78

0

0

0

34

Đề án phát triển nghề công tác xã hội

300

194

 

194

106

0

106

35

Hỗ trợ thành lập mới, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ HTX

189

189

 

189

0

0

0

36

Kinh phí bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng

9.463

9.463

 

9.463

0

0

0

37

Kinh phí học bng học sinh dân tộc nội trú

8.274

8.274

 

8.274

0

0

0

38

Hỗ trợ kinh phí thực hiện đối với đảng bộ cơ sở

4.570

4.570

 

4.570

0

0

0

39

Hỗ trợ mua trang phục cho dân quân tự vệ

10.340

10.340

 

10.340

0

0

0

40

Hỗ trợ mua trang phục theo Pháp lệnh Công an xã

1.430

1.430

 

1.430

0

0

0

41

Hỗ trợ xây dựng đời sống văn hóa Khu dân cư

0

0

 

 

0

0

0

42

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo tác phẩm của hội VHNT&Hội nhà báo địa phương

561

561

 

561

0

0

0

43

Hỗ trợ tiền ăn trưa mẫu giáo 3, 4, 5 tuổi

8.569

0

 

0

8.569

0

8.569

44

Hỗ trợ kinh phí Luật Người cao tuổi, Luật Người khuyết tật và chính sách đối với các đối tượng BTXH

84.808

0

 

 

84.808

0

84.808

45

Hỗ trợ thực hiện chính sách trợ giá huyện, xã đảo

7.100

7.100

 

7.100

0

0

0

46

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo NĐ 49/2010/NĐ-CP , NĐ 74/2013/NĐ-CP

24.290

2.272

 

2.272

22.018

0

22.018

47

Hỗ trợ một số chế độ, chính sách và nhiệm vụ do NSĐP đảm bảo nhưng không đủ nguồn (bao gồm hỗ trợ bảo vệ môi trường 50.000 triệu đồng)

81.500

81.500

 

81.500

0

0

0

48

Hỗ trợ hộ nghèo tiền điện

4.731

0

 

 

4.731

0

4.731

49

Giải quyết chế độ, chính sách theo NĐ 67/2010/NĐ-CP

672

0

 

 

672

0

672

50

Kinh phí thực hiện Quyết định số 48/2010/QĐ-TTg theo CV số 80/BTC-NSNN ngày 17/2/2014

66.945

66.945

 

66.945

0

0

0

51

Hỗ trợ phi bảo hiểm nông nghiệp theo QĐ 315/QĐ-TTg theo CV số 2111/BTC-NSNN ngày 19/2/2014 (có nộp trả NSTW 500 triệu đồng)

1.031

1.031

 

1.031

0

0

0

52

Thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển trồng lúa năm 2012, 2013 theo CV số 3295/BTC-NSNN ngày 14/3/2014

32.299

0

 

 

32.299

15.232

17.067

53

Kinh phí hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản để khôi phục sản xuất do hạn hán và mưa lũ gây ra năm 2013

15.994

0

 

 

15.994

0

15.994

54

Kinh phí thực hiện QĐ số 12/2013/QĐ-TTg học kỳ II năm học 2013-2014

383

383

 

383

0

0

0

55

Kinh phí khắc phục hậu quả hạn hán và xâm nhập mặn vụ Đông xuân năm 2013-2014

16.465

16.465

16.465

 

0

0

0

56

Kinh phí khắc phục hậu quả hạn hán và xâm nhập mặn vụ Đông xuân và hè thu năm 2014

13.503

13.503

13.503

 

0

0

0

57

Hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào DTTS năm 2014

116

116

 

116

0

0

0

58

Thực hiện cải cách tiền lương và một số chế độ trợ cấp, phụ cấp năm 2013

2.152

2.152

 

2.152

0

0

0

60

Miễn thủy lợi phí năm 2013, 2014 theo Công văn số 13641/BTC-NSNN ngày 26/09/2014.

57.706

57.706

 

57.706

0

0

0

61

Kinh phí hỗ trợ vốn từ nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2014

0

0

0

 

0

0

0

62

Kinh phí hỗ trợ đóng BHYT cho hộ cận nghèo, học sinh, sinh viên năm 2011-2014

0

0

 

 

0

0

0

63

PĐC giảm tạm ứng NSTW Kinh phí đóng BHYT cho hộ cận nghèo HS,sinh viên năm 2011 thành thực thu (BSCMT 2014) cho NS tỉnh theo CV số 18668/BTC-ĐT ngày 23/12/2014

0

0

 

 

0

0

0

64

Hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết 39

1.012

1.012

1.012

 

0

0

0

65

Chương trình 134

62

62

62

 

0

0

0

66

Chương trình 174

0

0

0

 

0

0

0

67

Đầu tư hạ tầng giống nông nghiệp - thủy sản

7.885

7.885

7.885

 

0

0

0

68

Hỗ trợ đầu tư y tế tỉnh huyện và trung tâm y tế

443

443

443

 

0

0

0

69

Hỗ trợ đối ứng dự án ODA (bao gồm vốn nước ngoài của Chương trình SEQAP - Cấp qua kênh XDCB)

5.266

5.266

5.266

 

0

0

0

70

Hỗ trợ đầu tư hạ tầng khu công nghiệp

222

222

222

 

0

0

0

71

Hỗ trợ đầu tư bảo tàng dân tộc Chăm

4

4

4

 

0

0

0

72

DA ổn định dự án sắp xếp ổn định di dân tự do và bố trí lại đất sản xuất vùng Suối Sâu-Suối Giêng

0

0

 

 

0

0

0

73

Xử lý đê, kè phòng chống lụt bão và giảm nhẹ thiên tai

0

0

 

 

0

0

0

74

Di dân khẩn cấp ra khỏi vùng lũ quét, sạt lở đất

2.062

2.062

2.062

 

0

0

0

75

Vốn khắc phục hậu quả hạn hán (vốn SN có t/c XDCB)

5.841

5.841

5.841

0

0

0

0

76

Vốn bổ sung thu hồi các khoản ứng trước 2010-2011

0

0

 

 

0

0

0

77

Đầu tư cơ sở vật chất, thiết bị dạy nghề

810

810

810

 

0

0

0

78

Hỗ trợ đầu tư khác, bức xúc, xử lý đê kè, PCLB giảm nhẹ thiên tai

14.934

14.934

14.934

 

0

0

0

79

Nguồn thu phí MT dầu thô và khí thiên nhiên (Vốn SN môi trường có tính chất XDCB)

7.352

7.352

7.352

 

0

0

0

80

Dự án xây dựng hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai

23.391

23.391

23.391

 

0

0

0

81

Thực hiện quyết định số 1592/QĐ-TTg

0

0

 

 

0

0

0

82

Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

0

0

 

 

0

0

0

83

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ, dự án quy hoạch

0

0

 

 

0

0

0

84

Đầu tư khu neo đậu tránh trú bão tàu thuyền

0

0

 

 

0

0

0

85

Tái định cư, định canh 02 xã Phan Lâm, Phan Sơn

0

0

 

 

0

0

0

86

KP khắc phục hậu quả mưa lũ (hoàn ứng 2010)

0

0

 

 

0

0

0

87

DA bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSD đất lâm nghiệp

0

0

 

 

0

0

0

88

Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

0

0

 

 

0

0

0

89

Kinh phí Nhà ở hộ nghèo

0

0

 

 

0

0

0

90

Thực hiện Đề án “Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân”

4.071

4.071

 

4.071

0

0

0

91

KP mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu môn vậy lý, hóa học trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo

9.486

9.486

 

9.486

0

0

0

92

Kinh phí thực hiện 2 đề án phát triển thương mại nông thôn giai đoạn 2010-2015: Sở Công Thương

549

549

 

549

0

0

0

93

Kinh phí nghiên cứu khoa học (Trung tâm Thông tin ứng dụng tiến bộ Khoa học và công nghệ )

0

0

 

0

0

0

0

94

Chương trình bố trí khu dân cư, Chi cục PTNT

1.874

1.874

 

1.874

0

0

0

95

Kinh phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn Sở LĐ-TB&XH) và kinh phí khảo sát nhu cầu học nghề (Sở Lao động TB &XH)

0

0

 

0

0

0

0

96

Trung ương bổ sung từ nguồn thu phí môi trường dầu thô và khí thiên nhiên: Văn phòng Sở TN&MT

0

0

 

0

0

0

0

97

Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ làm công tác tôn giáo và quản lý nhà nước về tôn giáo: Ban Tôn giáo

0

0

 

 

0

0

0

98

Mua sắm trang thiết bị phòng chống dịch bệnh - Văn phòng Sở Y tế

770

770

 

770

0

0

0

99

Thực hiện đề án tin học hóa cơ quan Đảng giai đoạn 2006 - 2010: Khối đảng tỉnh

94

94

 

94

0

0

0

100

Thanh toán tiền mua ô tô chuyên dùng lắp ráp sân khấu lưu động cho NHCMNBX (lệ phí trước bạ, phí bảo hiểm ô tô)

5

5

 

5

0

0

0

 

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

ĐVT: Triệu đồng

Số tt

Nội dung

Quyết toán thu NSNN 2014

 

Tổng thu NSNN trên địa bàn (A+B)

7.333.984

A

Tổng các khoản thu cân đối ngân sách nhà nước

6.538.033

I

Thu nội địa thường xuyên

3.493.022

1

Thu từ kinh tế quốc doanh

697.037

1.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - KD trong nước

431.585

1.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng SX trong nước

1.163

1.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

180.661

1.4

Thu nhập sau thuế thu nhập doanh nghiệp

8.003

1.5

Thuế tài nguyên

72.140

 

Trong đó: + Tài nguyên rừng

0

 

+ Tài nguyên nước thủy điện

 

1.6

Thuế môn bài

647

1.7

Thu sử dụng vốn ngân sách

0

1.8

Thu khác

2.838

2

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

593.311

2.1

Thuế giá trị gia tăng hàng SXKD trong nước

382.395

2.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng SX trong nước

938

2.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

203.282

2.4

Thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài

0

2.5

Thuế tài nguyên

179

2.6

Thuế môn bài

170

2.7

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

3.617

2.8

Thu khác

2.730

3

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

957.833

3.1

Thuế giá trị gia tăng hàng SXKD trong nước

588.891

3.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng SX trong nước

7.305

3.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

293.298

3.4

Thu sử dụng vốn

0

3.5

Thuế tài nguyên

25.767

3.6

Thuế môn bài

20.498

3.7

Thu khác

22.074

4

Thu sử dụng đất nông nghiệp

4.157

5

Thuế thu nhập cá nhân

184.021

6

Lệ phí trước bạ

125.842

7

Thu thuế bảo vệ môi trường

187.851

8

Thu phí, lệ phí

46.495

8.1

Thu phí, lệ phí Trung ương

20.246

8.2

Thu phí, lệ phí tỉnh, huyện

17.853

8.3

Thu phí, lệ phí xã

8.396

9

Các khoản thu về nhà, đất

491.925

9.1

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

9.979

9.2

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

86

9.3

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

81.658

9.4

Thu tiền sử dụng đất và giao đất trồng rừng

391.791

9.5

Thu tiền bán nhà và thuê nhà ở thuộc SHNN

8.411

10

Thu sự nghiệp (không kể thu tại xã)

0

11

Thu tại xã

14.695

11.1

Thu từ quỹ đất công ích và đất công (xã)

5.772

11.2

Thu sự nghiệp do xã quản lý

 

11.3

Thu hồi các khoản chi năm trước (xã)

0

11.4

Thu phạt, tịch thu (xã)

8.331

11.5

Thu khác (xã)

592

12

Thu khác

189.855

II

Thu về dầu khí

2.702.424

III

Thuế XK, NK, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng NK hải quan thu

335.389

IV

Thu viện trợ (không kể viện trợ về cho vay lại)

7.198

B

Các khoản thu được để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước

795.951

1

Thu xổ số kiến thiết

510.328

1.1

Thuế giá trị gia tăng

129.750

1.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

50.287

1.3

Thu nhập sau thuế TNDN

157.606

1.4

Thuế tiêu thụ đặc biệt

172.682

1.5

Thuế môn bài

3

1.6

Thu phạt, thu khác

0

2

Thu phí, lệ phí

116.346

-

Học phí

49.619

-

Viện phí

0

-

Phí, lệ phí tỉnh

342

-

Phí, lệ phí huyện

53.713

-

Phí lệ phí xã, phường

12.672

3

Thu khác ngân sách

123.847

-

Thu huy động đóng góp

59.171

-

Các khoản đóng góp tự nguyện

36.504

-

Tịch thu chống lậu

6.154

-

Thu hồi các khoản chi năm trước

22.018

4

Các khoản thu tại xã

1.571

5

Thu tiền sử dụng đất

31.435

6

Tiền thuê mặt đất mặt nước

12.424

C

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

D

Thu kết dư ngân sách năm trước

187.555

Đ

Thu chuyển nguồn

832.706

E

Thu huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

159.000

F

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

23.382

 

TỔNG SỐ (A+B+C+D+E+F+G)

8.536.627

 

Tổng thu ngân sách địa phương

8.089.492

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

7.293.541

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

3.405.951

-

Các khoản thu 100%

944.561

-

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm

2.461.390

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

2.692.543

-

Thu bổ sung cân đối

1.714.376

-

Thu bổ sung có mục tiêu

978.167

3

Thu chuyển nguồn

832.706

4

Thu kết dư

187.555

5

Huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

159.000

6

Thu viện trợ

7.198

7

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

8.588

B

Các khoản thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước

795.951

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

ĐVT: Triệu đồng

Số tt

Nội dung

Quyết toán năm 2014

 

Tổng số chi ngân sách

7.955.567

A

Chi cân đối ngân sách

6.105.631

I

Chi đầu tư phát triển

882.467

II

Chi thường xuyên

4.075.636

 

Trong đó:

 

1

Chi giáo dục - đào tạo

1.925.448

2

Chi khoa học công nghệ

11.202

III

Chi trả nợ gốc và lãi vay đầu tư

99.943

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng

19.850

VI

Chi chuyển nguồn

1.026.735

B

Chi CTMT và một số nhiệm vụ

984.162

C

Chi từ nguồn để lại quản lý qua NSNN

842.392

D

Chi nộp ngân sách cấp trên

23.382

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

ĐVT: Triệu đồng

Số tt

Nội dung chi

Quyết toán năm 2014

 

 

I

Chi cân đối ngân sách

2.758.328

 

1

Chi đầu tư phát triển

546.008

 

1.1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

546.008

 

1.2

Đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp theo chế độ

 

 

1.3

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

2

Chi trả nợ gốc, lãi huy động đầu tư Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

99.943

 

3

Chi thường xuyên

1.356.160

 

3.1

Chi quốc phòng

35.289

 

3.2

Chi an ninh

21.885

 

3.3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

346.829

 

3.3.01

Chi sự nghiệp giáo dục

245.870

 

3.3.02

Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

99.154

 

3.3.03

Chi đào tạo lại

1.805

 

3.4

Chi sự nghiệp y tế

227.034

 

3.5

Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

9.587

 

3.6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

26.073

 

3.7

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

15.611

 

3.8

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

16.639

 

3.9

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

114.780

 

3.10

Chi sự nghiệp kinh tế

217.238

 

3.10.01

Chi sự nghiệp nông, lâm, thủy lợi

156.253

 

3.10.02

Chi sự nghiệp giao thông

21.112

 

3.10.03

Chi sự nghiệp kinh tế khác

39.873

 

3.11

Chi sự nghiệp môi trường

17.343

 

3.12

Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể

169.622

 

3.12.01

Chi quản lý nhà nước

103.383

 

3.12.02

Chi hoạt động Đảng, tổ chức chính trị

56.214

 

3.12.03

Chi hỗ trợ hội, đoàn thể

10.025

 

3.13

Chi trợ giá mặt hàng chính sách

3.260

 

3.14

Chi khác ngân sách

134.970

 

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

 

5

Chi chuyển nguồn

736.948

 

6

Dự phòng ngân sách

18.269

 

II

Chi CTMT và một số nhiệm vụ Trung ương giao

765.430

 

III

Chi từ nguồn thu để lại chi quản lý qua NSNN

489.673

 

IV

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

2.206.134

 

V

Chi nộp ngân sách cấp trên

14.794

 

 

Tổng số (I+II+III+IV+V)

6.234.359

 

 

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

ĐVT: Triệu đồng

Số tt

Nội dung

Dự toán 2014

Quyết toán năm 2014

So sánh QT/DT (%)

 

Trung ương giao

HĐND giao

Trung ương giao

HĐND giao

 

 

A

B

1

2

3

4

5

 

A

Tổng thu NSNN trên địa bàn

5.725.000

6.466.000

7.333.984

128,10

113,42

 

1

Thu nội địa (không kể thu dầu thô)

3.095.000

3.836.000

4.288.973

138,58

111,81

 

2

Thu từ dầu thô

2.600.000

2.600.000

2.702.424

103,94

103,94

 

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

30.000

30.000

335.389

1.117,96

1.117,96

 

4

Thu viện trợ không hoàn lại

 

 

7.198

 

 

 

B

Thu ngân sách địa phương

5.289.758

6.147.758

8.089.492

152,93

131,58

 

I

Thu cân đối ngân sách

5.289.758

5.617.758

7.293.541

137,88

129,83

 

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

2.915.445

3.243.445

3.405.951

116,82

105,01

 

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

763.745

898.995

944.561

123,67

105,07

 

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

2.151.700

2.344.450

2.461.390

114,39

104,99

 

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

2.374.313

2.374.313

2.692.543

113,40

113,40

 

 

- Bổ sung cân đối

1.714.376

1.714.376

1.714.376

100,00

100,00

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

659.937

659.937

978.167

148,22

148,22

 

3

Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước

 

 

832.706

 

 

 

4

Thu kết dư ngân sách năm trước

 

 

187.555

 

 

 

5

Huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

 

 

159.000

 

 

 

6

Thu viện trợ không hoàn lại

 

 

7.198

 

 

 

7

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

 

 

8.588

 

 

 

II

Thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN

 

530.000

795.951

 

150,18

 

C

Chi ngân sách địa phương

5.289.758

6.147.758

7.955.567

150,40

129,41

 

I

Chi cân đối ngân sách

5.289.758

5.617.758

7.113.175

134,47

126,62

 

1

Chi đầu tư phát triển

551.440

590.000

882.467

160,03

149,57

 

2

Chi thường xuyên

3.984.781

4.167.621

4.075.636

102,28

97,79

 

3

Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

 

100.000

99.943

 

 

 

4

Dự phòng

92.600

99.200

19.850

 

 

 

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

 

 

 

6

Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau

 

 

1.026.735

 

 

 

7

Chi Chương trình mục tiêu

659.937

659.937

984.162

149,13

 

 

8

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

 

23.382

 

 

 

II

Chi quản lý qua NSNN

 

530.000

842.392

 

158,94

 

D

Kết dư ngân sách địa phương

 

 

133.925

 

 

 

 

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

ĐVT: Triệu đồng

Số tt

Nội dung

Dự toán năm 2014

Quyết toán năm 2014

So sánh (%) QT/DT

 

 

A

B

1

2

3

 

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

4.722.253

6.234.699

132,03

 

*

Thu cân đối ngân sách tỉnh

4.419.253

5.633.613

 

 

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

2.044.940

2.120.235

103,68

 

 

- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

478.415

418.733

87,53

 

 

- Các khoản thu phân chia phần ngân sách cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

1.566.525

1.701.502

108,62

 

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

2.374.313

2.692.543

113,40

 

 

- Bổ sung cân đối

1.714.376

1.714.376

100,00

 

 

Trong đó: vốn XDCB ngoài nước

 

 

 

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

659.937

978.167

 

 

3

Huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

 

159.000

 

 

4

Thu viện trợ

 

7.198

 

 

5

Thu kết dư ngân sách năm trước

 

41

 

 

6

Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước

 

646.361

 

 

7

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

 

8.235

 

 

*

Ghi thu quản lý qua ngân sách

303.000

601.086

 

 

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

4.722.253

6.234.359

132,02

 

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

3.049.867

4.028.225

132,08

 

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố

1.672.386

2.206.134

131,92

 

 

- Bổ sung cân đối

1.629.781

1.629.781

100,00

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

42.605

576.353

1.352,78

 

III

Kết dư ngân sách tỉnh

 

340

 

 

B

Ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố (bao gồm ngân sách xã, phường, thị trấn)

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố

3.097.891

4.060.927

131,09

 

*

Thu cân đối ngân sách

2.870.891

3.866.062

 

 

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

1.198.505

1.285.716

107,28

 

 

- Các khoản thu NS huyện, thị xã, thành phố hưởng 100%

419.725

525.828

125,28

 

 

- Các khoản thu phân chia NS huyện, thị xã, thành phố hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

778.780

759.888

97,57

 

2

Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

1.672.386

2.206.134

131,92

 

 

- Bổ sung cân đối

1.629.781

1.629.781

100,00

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

42.605

576.353

1.352,78

 

 

Trong đó: vốn XDCB ngoài nước

 

 

 

 

3

Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước

 

186.345

 

 

4

Thu kết dư ngân sách năm trước

 

187.514

 

 

5

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

 

353

 

 

*

Ghi thu qua NS

227.000

194.865

 

 

II

Chi ngân sách huyện, thị xã, thành phố

3.097.891

3.927.342

126,77

 

III

Kết dư ngân sách huyện, thị xã, thành phố

 

133.585

 

 

 

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

ĐVT: Triệu đồng

Số tt

Tên đơn vị

Quyết toán 2014

Chi từ nguồn cân đối NSĐP

 

Chi CTMT nhiệm vụ

Chi từ nguồn để lại qua NSNN

Tổng số

Chi ĐT

Chi thường xuyên

Khác

Tổng số

SN kinh tế

SN GD ĐT

SN y tế

SN KHCN

SN VHTT & TDTT

SN Thông tin và TT (PTTH)

SN XH

SN MT

Quản lý HC

Chi quốc phòng, an ninh

A

B

1=2+6+7

2=3+4+5

3

4

4a

4b

4c

4d

4e

4f

4g

4h

4i

4J

5

6

7

I

Các cơ quan đơn vị của tỉnh

1.670.674

1.670.674

546.008

1.124.666

217.238

346.829

227.034

9.587

42.712

15.611

21.516

17.343

169.622

57.174

 

 

 

1

Văn phòng HĐND và Đoàn ĐBQH

7.722

7.722

 

7.722

 

 

 

 

 

 

 

 

7.722

 

 

 

 

2

Văn phòng UBND tỉnh và đơn vị trực thuộc

10.049

10.049

 

10.049

 

20

 

 

 

 

 

 

10.029

 

 

 

 

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

6.312

6.312

 

6.312

888

70

 

 

 

 

 

 

5.354

 

 

 

 

4

Ngành Tư pháp

7.514

7.514

 

7.514

 

50

 

 

 

 

228

 

7.235

 

 

 

 

5

Ngành Công thương

11.347

11.347

 

11.347

4.359

39

 

 

 

 

 

 

6.949

 

 

 

 

6

Ngành Khoa học Công nghệ

10.933

10.933

 

10.933

 

 

 

7.942

 

 

 

 

2.991

 

 

 

 

7

Ngành Tài chính

9.550

9.550

 

9.550

 

79

 

 

 

 

 

 

9.471

 

 

 

 

8

Ngành Xây dựng

3.630

3.630

 

3.630

 

 

 

 

 

 

 

 

3.630

 

 

 

 

9

Ngành Giao thông vận tải

31.155

31.155

 

31.155

28.955

 

 

 

 

 

 

 

2.200

 

 

 

 

10

Ngành TTTThông

2.654

2.654

 

2.654

 

 

 

 

 

 

2

 

2.652

 

 

 

 

11

Ngành lao động TBXH

21.883

21.883

 

21.883

 

1.111

 

 

 

 

17.100

 

3.672

 

 

 

 

12

Ngành văn hóa - thể dục - du lịch

62.308

62.308

 

62.308

1.788

12.210

 

137

42.712

 

189

 

5.273

 

 

 

 

13

Sở Nội vụ

14.483

14.483

 

14.483

 

6.906

 

 

 

 

 

 

7.577

 

 

 

 

14

Thanh tra tỉnh

4.742

4.742

 

4.742

 

14

 

 

 

 

 

 

4.728

 

 

 

 

15

Đài Phát thanh Truyền hình

15.652

15.652

 

15.652

 

40

 

 

 

15.611

 

 

 

 

 

 

 

16

Trường chính trị

9.969

9.969

 

9.969

 

9.969

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Ngành Tài nguyên môi trường

22.391

22.391

 

22.391

13.288

77

 

 

 

 

 

5.831

3.195

 

 

 

 

18

Ban Dân tộc

6.981

6.981

 

6.981

 

800

 

 

 

 

3.446

 

2.735

 

 

 

 

19

BQL các khu công nghiệp

2.746

2.746

 

2.746

 

 

 

 

 

 

 

 

2.746

 

 

 

 

20

Tỉnh ủy Bình Thuận

46.454

46.454

 

46.454

 

409

 

289

 

 

 

 

45.756

 

 

 

 

21

UB Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

3.434

3.434

 

3.434

 

 

 

 

 

 

 

 

3.434

 

 

 

 

22

Tỉnh đoàn

3.362

3.362

 

3.362

 

66

 

 

 

 

46

 

3.250

 

 

 

 

23

Hội Liên hiệp Phụ nữ

2.879

2.879

 

2.879

 

 

 

 

 

 

361

 

2.518

 

 

 

 

24

Hội Nông dân

2.758

2.758

 

2.758

 

472

 

 

 

 

44

 

2.242

 

 

 

 

25

Hội Cựu chiến binh

1.870

1.870

 

1.870

 

 

 

 

 

 

 

 

1.870

 

 

 

 

26

Hội Chữ thập đỏ

1.719

1.719

 

1.719

 

 

 

 

 

 

 

 

1.719

 

 

 

 

27

Hội Luật gia

757

757

 

757

 

 

 

 

 

 

 

 

757

 

 

 

 

28

Hội Đông y

1.556

1.556

 

1.556

 

 

 

 

 

 

 

 

1.556

 

 

 

 

29

Hội Người mù

480

480

 

480

 

 

 

 

 

 

 

 

480

 

 

 

 

30

Hội Văn học nghệ thuật

1.352

1.352

 

1.352

 

 

 

 

 

 

 

1.352

 

 

 

 

 

31

Hội đồng Liên minh các HTX

1.442

1.442

 

1.442

 

 

 

 

 

 

 

 

1.442

 

 

 

 

32

Ngành giáo dục đào tạo

296.944

296.944

 

296.944

 

293.806

 

206

 

 

76

 

2.856

 

 

 

 

33

Ngành y tế

230.240

230.240

 

230.240

 

769

227.034

 

 

 

23

 

2.414

 

 

 

 

34

Ngành nông nghiệp

174.349

174.349

 

174.349

157.660

47

 

703

 

 

 

10.160

5.778

 

 

 

 

35

Ban Chỉ huy phòng chống lụt bão

898

898

 

898

898

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Hội Người cao tuổi

338

338

 

338

 

 

 

 

 

 

 

 

338

 

 

 

 

37

Hội Khuyến học

656

656

 

656

 

 

 

 

 

 

 

 

656

 

 

 

 

38

Hội Cựu thanh niên xung phong

464

464

 

464

 

 

 

 

 

 

 

 

464

 

 

 

 

39

Liên hiệp các hội khoa học KT

1.310

1.310

 

1.310

 

6

 

310

 

 

 

 

994

 

 

 

 

40

Câu lạc bộ Hưu trí tỉnh

432

432

 

432

 

 

 

 

 

 

 

 

432

 

 

 

 

41

Trường Cao đẳng Y tế

11.242

11.242

 

11.242

 

11.242

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Hội Vac Vina

78

78

 

78

 

 

 

 

 

 

 

 

78

 

 

 

 

43

Hội Nạn nhân chất độc da cam Dioxin

545

545

 

545

 

 

 

 

 

 

 

 

545

 

 

 

 

44

Hội Cựu tù chính trị

327

327

 

327

 

 

 

 

 

 

 

 

327

 

 

 

 

45

Đoàn khối dân chính Đảng và DN

811

811

 

811

 

 

 

 

 

 

 

 

811

 

 

 

 

46

Hội Nhà báo

316

316

 

316

 

 

 

 

 

 

 

 

316

 

 

 

 

47

Báo Bình Thuận

0

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi

381

381

 

381

 

 

 

 

 

 

 

 

381

 

 

 

 

49

Hội Tin học

0

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Trường Cao Đẳng nghề

8.625

8.625

 

8.625

 

8.625

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Hội Tiêu chuẩn bảo vệ người tiêu dùng

20

20

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

53

Ban An toàn giao thông

2.902

2.902

 

2.902

2.902

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Hội Truyền thống Trường Sơn Đường Hồ Chí Minh VN

29

29

 

29

 

 

 

 

 

 

 

 

29

 

 

 

 

55

Quỹ Bảo trì đường bộ

6.500

6.500

 

6.500

6.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi một số công việc, nhiệm vụ khác

1.348.367

93.264

 

93.264

 

 

 

 

 

 

93.264

 

 

 

153.024

765.430

489.673

III

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

0

 

IV

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

0

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

V

Chi trả lãi và nợ gốc vay đầu tư

99.943

99.943

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

99.943

0

 

VI

Kinh phí thực hiện cải cách lương

0

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

VII

90

736.948

736.948

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

736.948

0

 

VIII

Dự phòng ngân sách

18.269

18.269

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.269

0

 

 

TỔNG CỘNG

4.028.225

2.773.122

546.008

1.217.930

217.238

346.829

227.034

9.587

42.712

15.611

114.780

17.343

169.622

57.174

1.009.184

765.430

489.673

 

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH THEO MỘT SỐ LĨNH VỰC CỦA TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

ĐVT: Triệu đồng

Số tt

Huyện, thị xã, thành phố

Dự toán năm 2014

Quyết toán năm 2014

Bao gồm

So Sánh QT/DT (%)

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi chuyển nguồn

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Trong đó

Chi an ninh, quốc phòng

Giáo dục đào tạo và dạy nghề

Sự nghiệp y tế

Khoa học công nghệ

Văn hóa thông tin

Phát thanh truyền hình

Thể dục thể thao

Đảm bảo xã hội

Sự nghiệp kinh tế

Sự nghiệp môi trường

Quản lý hành chính

Chi khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20= 2/1

 

Tổng số

3.097.891

3.927.342

546.702

546.702

0

3.090.856

88.377

1.651.421

274.130

1.613

18.454

10.423

5.148

173.983

98.640

70.044

656.098

42.525

289.784

126,77

1

Phan Thiết

448.287

592.195

70.236

70.236

 

464.188

15.494

215.464

30.705

155

1.758

1.124

2.276

24.222

41.236

44.649

81.917

5.188

57.771

132,10

2

Tuy Phong

333.861

404.263

50.980

50.980

 

315.031

5.323

171.395

30.462

185

1.573

1.139

293

22.272

6.625

4.064

67.101

4.599

38.252

121,09

3

Bắc Bình

311.573

398.827

43.619

43.619

 

331.165

10.383

198.787

16.333

0

2.754

967

179

14.235

5.737

1.013

78.924

1.853

24.043

128,00

4

Hàm Thuận Bắc

395.462

521.800

65.506

65.506

 

428.421

11.891

240.136

42.726

175

1.891

969

205

20.284

9.349

320

84.097

16.378

27.873

131,95

5

Hàm Thuận Nam

283.929

358.863

55.121

55.121

 

270.810

10.012

138.712

27.988

213

2.029

710

678

12.210

8.979

4.588

62.806

1.885

32.932

126,39

6

La Gi

292.274

299.655

44.088

44.088

 

254.599

8.412

127.745

31.052

234

1.546

1.114

606

16.925

7.716

6.420

51.328

1.501

968

227,53

7

Hàm Tân

230.065

365.366

62.582

62.582

 

218.832

6.778

107.012

24.273

197

1.816

1.224

200

10.223

5.511

275

59.592

1.731

83.952

320,42

8

Đức Linh

308.597

371.807

49.129

49.129

 

313.453

8.797

190.983

14.781

200

2.059

876

290

18.644

6.138

3.488

66.554

643

9.225

120,48

9

Tánh Linh

345.949

423.834

65.039

65.039

 

347.314

9.053

187.849

36.708

185

1.388

1.140

298

31.245

5.129

1.041

65.905

7.373

11.481

122,51

10

Phú Quý

147.894

190.732

40.402

40.402

 

147.043

2.234

73.338

19.102

69

1.640

1.160

123

3.723

2.220

4.186

37.874

1.374

3.287

128,97

 

QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

ĐVT: Triệu đồng

Số tt

Đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố theo phân cấp

Tổng chi cân đối ngân sách huyện

Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

 

Tổng số (thu nội địa)

204.541.4

392.734.2

220.613.4

162.978.1

576.353

1

Phan Thiết

674.643

592.195

80.733

9.880

70.853

2

Tuy Phong

221.817

404.263

249.060

179.488

69.572

3

Bắc Bình