|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 2402/QĐ-BTP 2019 tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định
|
Số hiệu:
|
2402/QĐ-BTP
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tư pháp
|
|
Người ký:
|
Lê Thành Long
|
|
Ngày ban hành:
|
19/09/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Xác định tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là TSCĐ
Quyết định 2402/QĐ-BTP về danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định (TSCĐ), TSCĐ đặc thù và vô hình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.Theo đó, tài sản thuộc 01 trong 02 trường hợp sau đây thì được xác định là tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là TSCĐ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp:
-Tài sản (trừ nhà, công trình xây dựng, vật triến trúc) có nguyên giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng và có thời gian sử dụng từ 01 năm trở lên;
-Tài sản là trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ có nguyên giá từ 10.000.000 đồng trở lên.
Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là TSCĐ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp thực hiện theo quy định tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này.
Xem chi tiết tại Quyết định 2402/QĐ-BTP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/9/2019 và thay thế cho Quyết định 1422/QĐ-BTP ngày 01/7/2016.
|
BỘ TƯ PHÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2402/QĐ-BTP
|
Hà Nội, ngày 19
tháng 9 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN ĐỐI VỚI TÀI SẢN CHƯA ĐỦ TIÊU
CHUẨN NHẬN BIẾT LÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ VÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÔ HÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ TƯ PHÁP
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 96/2017/NĐ-CP
ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP
ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC
ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao
mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định
do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại
doanh nghiệp;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài
chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi áp dụng
1. Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng
và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định,
tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Tư pháp.
2. Các quy định khác về chế độ quản lý, tính hao
mòn, khấu hao tài sản cố định thực hiện theo quy định tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ
Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại
cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp
quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các văn bản pháp
luật khác có liên quan.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quy định tại Quyết định này áp dụng đối với các cơ
quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, ban quản lý dự án, chương trình thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp.
Điều 3. Tài sản chưa đủ tiêu
chuẩn nhận biết là tài sản cố định
1. Các tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC là tài sản cố
định thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp thuộc 01 trong 02 trường hợp sau đây:
a) Tài sản (trừ tài sản là nhà, công trình xây dựng,
vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến dưới
10.000.000 đồng (mười triệu đồng) và có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở
lên;
b) Tài sản là trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ có
nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên.
2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối
với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Tư pháp được quy định tại Phụ lục số 01, 02 kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Tài sản cố định đặc thù
1. Tài sản cố định không xác định được chi phí hình
thành hoặc không đánh giá được giá trị thực nhưng yêu cầu phải quản lý chặt chẽ
về hiện vật (như: cổ vật, hiện vật trưng bày trong phòng truyền thống, nhà truyền
thống, khu di tích lịch sử), tài sản cố định là thương hiệu của đơn vị sự nghiệp
công lập không xác định được chi phí hình thành được quy định, là tài sản cố định
đặc thù.
2. Nguyên giá tài sản cố định đặc thù để ghi sổ kế
toán, kê khai để đăng nhập thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
được xác định theo giá quy ước. Giá quy ước tài sản cố định đặc thù được xác định
là 10.000.000 đồng (mười triệu đồng).
3. Khi có phát sinh tài sản cố định đặc thù, đơn vị
được giao quản lý, sử dụng tài sản báo cáo Bộ để bổ sung vào Danh mục tài sản đặc
thù thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
Điều 5. Tài sản cố định vô hình
1. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình được
quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC.
2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài
sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp được quy định tại Phụ
lục số 02 kèm theo Quyết định này.
Điều 6. Trách nhiệm tổ chức thực
hiện
1. Giao Cục Kế hoạch - Tài chính chủ trì, phối hợp
với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việc thực
hiện Quyết định này; tham mưu việc sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng
và tỷ lệ hao mòn đối với các tài sản quy định tại Quyết định này.
2. Các cơ quan, đơn vị được giao quản lý, sử dụng
tài sản, căn cứ nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện việc ghi sổ kế
toán, hạch toán và theo dõi, quản lý tài sản đúng quy định.
Điều 7. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và
thay thế Quyết định số 1422/QĐ-BTP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành danh mục, thời gian sử dụng
và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định vô hình thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp.
2. Khi các văn bản trích dẫn tại Quyết định này được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế.
3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kế hoạch -
Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị dự toán thuộc Bộ có trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 7;
- Các Thứ trưởng;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tư pháp (để đăng tải);
- Lưu: VT, KHTC.
|
BỘ TRƯỞNG
Lê Thành Long
|
Phụ
lục số 01
QUY ĐỊNH
DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ TÍNH HAO MÒN
ĐỐI VỚI MỘT SỐ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN NHẬN BIẾT LÀ TÀI SẢN
CỐ ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 2402/QĐ-BTP ngày 19 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp)
|
STT
|
Danh mục
|
Thời gian sử dụng
(năm)
|
Tỷ lệ hao mòn
(% năm)
|
|
Loại 1
|
Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô)
|
|
|
|
1
|
Phương tiện vận tải đường bộ
|
|
|
|
|
Xe mô tô, xe gắn máy
|
10
|
10
|
|
|
Phương tiện vận tải đường bộ khác
|
10
|
10
|
|
2
|
Phương tiện vận tải đường thủy
|
|
|
|
|
Ca nô, xuồng máy các loại
|
10
|
10
|
|
|
Ghe, thuyền các loại
|
10
|
10
|
|
|
Phương tiện vận tải đường thủy khác
|
10
|
10
|
|
3
|
Phương tiện vận tải khác
|
10
|
10
|
|
Loại 2
|
Máy móc, thiết bị
|
|
|
|
1
|
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến
|
|
|
|
|
Máy vi tính để bàn
|
5
|
20
|
|
|
Máy vi tính xách tay (hoặc thiết bị điện tử tương
đương)
|
5
|
20
|
|
|
Máy in
|
5
|
20
|
|
|
Máy fax
|
5
|
20
|
|
|
Tủ đựng tài liệu
|
5
|
20
|
|
|
Máy scan
|
5
|
20
|
|
|
Máy hủy tài liệu
|
5
|
20
|
|
|
Máy photocopy
|
8
|
12,5
|
|
|
Bộ bàn ghế ngồi làm việc trang bị cho các chức
danh
|
8
|
12,5
|
|
|
Bộ bàn ghế họp
|
8
|
12,5
|
|
|
Bộ bàn ghế tiếp khách
|
8
|
12,5
|
|
|
Máy điều hòa không khí
|
8
|
12,5
|
|
|
Quạt
|
5
|
20
|
|
|
Máy sưởi
|
5
|
20
|
|
|
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến khác
|
5
|
20
|
|
2
|
Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của
cơ quan, tổ chức, đơn vị
|
|
|
|
a
|
Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của
cơ quan, tổ chức, đơn vị cùng loại với máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến
thì quy định thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn như quy định tại điểm 1 Loại 2
Phụ lục này
|
|
|
|
b
|
Máy móc, thiết bị khác phục vụ hoạt động
chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị
|
|
|
|
|
Máy chiếu
|
5
|
20
|
|
|
Thiết bị lọc nước
|
5
|
20
|
|
|
Máy hút ẩm, hút bụi, máy lọc không khí
|
5
|
20
|
|
|
Ti vi, đầu Video, các loại đầu thu phát tín hiệu
kỹ thuật số khác
|
5
|
20
|
|
|
Máy ghi âm, ghi hình
|
5
|
20
|
|
|
Máy ảnh
|
5
|
20
|
|
|
Thiết bị âm thanh
|
5
|
20
|
|
|
Tổng đài điện thoại, máy bộ đàm
|
5
|
20
|
|
|
Thiết bị thông tin liên lạc khác
|
5
|
20
|
|
|
Thiết bị mạng, truyền thông
|
5
|
20
|
|
|
Thiết bị điện văn phòng
|
5
|
20
|
|
|
Thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu
|
5
|
20
|
|
|
Thiết bị truyền dẫn
|
5
|
20
|
|
|
Tủ lạnh, máy làm mát
|
5
|
20
|
|
|
Tủ chống ẩm
|
5
|
20
|
|
|
Camera giám sát
|
8
|
12,5
|
|
|
Máy bơm nước
|
8
|
12,5
|
|
|
Két sắt
|
8
|
12,5
|
|
|
Bàn ghế hội trường
|
8
|
12,5
|
|
|
Tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật
|
8
|
12,5
|
|
|
Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung khác
|
8
|
12,5
|
|
3
|
Máy móc, thiết bị chuyên dùng (Công cụ
hỗ trợ công tác thi hành án dân sự)
|
|
|
|
|
Dùi cui điện, dùi cui cao su
|
8
|
12,5
|
|
|
Găng tay điện
|
8
|
12,5
|
|
|
Bình xịt hơi cay, chất gây mê
|
8
|
12,5
|
|
|
Các loại súng để bắn đạn nhựa, đạn cao su, hơi
cay, chất gây mê
|
8
|
12,5
|
|
|
Các loại công cụ hỗ trợ khác theo quy định của
pháp luật
|
8
|
12,5
|
|
4
|
Máy móc, thiết bị khác
|
8
|
12,5
|
|
Loại 3
|
Tài sản cố định hữu hình khác
|
8
|
12,5
|
Phụ
lục số 02
QUY ĐỊNH
THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VÔ HÌNH*
(Kèm theo Quyết định số: 2402/QĐ-BTP ngày 19 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp)
|
STT
|
Danh mục
|
Thời gian sử dụng
(năm)
|
Tỷ lệ hao mòn (%
năm)
|
|
Loại 1
|
Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác
giả
|
|
|
|
1
|
Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học
|
25
|
4
|
|
2
|
Chương trình máy tính
|
5
|
20
|
|
3
|
Dữ liệu sưu tập
|
25
|
4
|
|
4
|
Quyền tác giả khác
|
25
|
4
|
|
Loại 2
|
Quyền sở hữu công nghiệp
|
|
|
|
1
|
Bằng phát minh, sáng chế
|
25
|
4
|
|
2
|
Bản quyền phần mềm máy tính
|
25
|
4
|
|
Loại 4
|
Phần mềm ứng dụng
|
|
|
|
1
|
Nhóm Phần mềm hệ thống
|
|
|
|
a
|
Hệ điều hành: Hệ điều hành máy chủ; hệ điều hành
máy trạm/máy tính cá nhân để bàn; hệ điều hành dùng cho thiết bị di động cầm
tay; hệ điều hành dùng cho thiết bị số khác
|
5
|
20
|
|
b
|
Phần mềm mạng: phần mềm quản trị mạng; phần mềm
an ninh, mã hóa trên mạng; phần mềm máy chủ dịch vụ; phần mềm trung gian; phần
mềm mạng khác
|
5
|
20
|
|
c
|
Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu: phần mềm quản trị
cơ sở dữ liệu máy chủ; phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy khách
|
5
|
20
|
|
d
|
Phần mềm nhúng
|
5
|
20
|
|
2
|
Nhóm Phần mềm ứng dụng
|
|
|
|
a
|
Phần mềm ứng dụng cơ bản: phần mềm xử lý văn bản;
phần mềm bảng tính; phần mềm ứng dụng đồ họa; phần mềm trình diễn; phần mềm
tra cứu, tìm kiếm; phần mềm ứng dụng cơ bản khác
|
5
|
20
|
|
b
|
Phần mềm ứng dụng đa ngành: phần mềm cổng thông
tin điện tử; phần mềm kế toán; phần mềm quản trị dự án; phần mềm quản lý nhân
sự, chấm công; phần mềm quản lý tài sản, kho; phần mềm quản trị, xử lý thông
tin cho website; phần mềm ứng dụng đa ngành khác
|
5
|
20
|
|
c
|
Phần mềm ứng dụng chuyên ngành
|
|
|
|
|
Phần mềm ứng dụng dịch vụ công trực tuyến; phần mềm
một cửa điện tử; phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc; ...
|
5
|
20
|
|
|
Phần mềm dạy học; phần mềm quản lý đào tạo; phần
mềm quản lý nghiệp vụ trường học; phần mềm quản lý thư viện; ...
|
5
|
20
|
|
|
Phần mềm quản lý tài chính; ...
|
5
|
20
|
|
|
Phần mềm hỗ trợ thiết kế công trình xây dựng; phần
mềm quản lý quy hoạch; phần mềm quản lý thi công xây dựng; ...
|
5
|
20
|
|
|
Phần mềm hội nghị, truyền hình trực tuyến; phần mềm
xử lý ảnh; ...
|
5
|
20
|
|
|
Phần mềm ứng dụng chuyên ngành khác
|
5
|
20
|
|
3
|
Nhóm phần mềm công cụ
|
|
|
|
a
|
Phần mềm ngôn ngữ lập trình
|
5
|
20
|
|
b
|
Phần mềm công cụ kiểm thử phần mềm
|
5
|
20
|
|
c
|
Phần mềm công cụ chương trình biên dịch
|
5
|
20
|
|
d
|
Phần mềm công cụ hỗ trợ chương trình phát triển
phần mềm
|
5
|
20
|
|
e
|
Phần mềm công cụ khác
|
5
|
20
|
|
4
|
Nhóm Phần mềm tiện ích
|
|
|
|
a
|
Phần mềm quản trị, quản trị từ xa
|
5
|
20
|
|
b
|
Phần mềm sao lưu, phục hồi dữ liệu
|
5
|
20
|
|
c
|
Phần mềm nhận dạng, xử lý dữ liệu số
|
5
|
20
|
|
d
|
Phần mềm an toàn thông tin, bảo mật
|
5
|
20
|
|
e
|
Phần mềm diệt virus
|
4
|
25
|
|
f
|
Phần mềm tiện ích khác
|
5
|
20
|
|
5
|
Phần mềm khác
|
5
|
20
|
|
Loại 5
|
Tài sản cố định vô hình khác
|
5
|
20
|
Ghi chú: * Bao gồm cả các tài sản cố định vô
hình chưa đủ tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật là tài sản cố định
Danh mục Phần mềm ứng dụng (Loại 4) nêu trên căn cứ
Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08/4/2013 của
Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng,
điện tử./.
Quyết định 2402/QĐ-BTP năm 2019 về danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định, tài sản cố định đặc thù và vô hình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2402/QĐ-BTP ngày 19/09/2019 về danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định, tài sản cố định đặc thù và vô hình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
19/10/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/10/2020
Ban hành:
02/07/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2020
Ban hành:
03/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2019
Ban hành:
29/01/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2019
Ban hành:
28/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2020
Ban hành:
12/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2018
Ban hành:
07/05/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2018
Ban hành:
26/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/01/2018
Ban hành:
16/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2017
5.774
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|