Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2017 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2015 do thành phố Cần Thơ ban hành

Số hiệu: 227/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ Người ký: Nguyễn Thanh Dũng
Ngày ban hành: 02/02/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ
CẦN THƠ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 227/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 02 tháng 02 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách năm 2015;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 201/STC-QLNS ngày 18 tháng 01 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2015 của thành phố Cần Thơ (theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành và các đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- TT. Thành ủy;
- TT. HĐND thành phố;
- TV.UBND thành phố;
- Sở, ban, ngành thành phố;
- UBMTTQ và đoàn thể thành phố;
- HĐND và UBND quận, huyện;
- VPUBND thành phố (3B);
- Lưu: VT.TT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Dũng

 


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

 

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 02/02/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

ĐVT: triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Quyết toán 2015

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN:

18.731.552

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

7.162.846

2

Thu từ thuế xuất khẩu, nhập khẩu

1.703.537

3

Thu kết dư ngân sách năm trước

2.480.411

4

Thu chuyển nguồn năm trước sang

1.092.493

5

Thu huy động theo K3 Đ8 của Luật NSNN

93.000

6

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.098.534

7

Các khoản thu để lại chi quản lý qua NSNN

1.098.649

8

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

2.082

 

 

 

B

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.252.400

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

6.485.880

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

1.358.974

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

5.126.906

2

Huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN

93.000

3

Thu kết dư ngân sách năm trước

2.480.411

4

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước sang năm sau

1.092.493

 

Trong đó: Thu chuyển nguồn để thực hiện CCTL

682.504

5

Bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.098.534

 

- NS thành phố thu bổ sung từ NSTW

1.206.980

 

- NS quận, huyện thu bổ sung từ NSTP

3.519.554

 

- NS xã, phường, thị trấn thu bổ sung từ NS Q, H

372.000

6

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

2.082

 

 

 

C

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG:

12.943.328

1

Chi đầu tư phát triển

2.884.685

2

Chi trả nợ (cả gốc & lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN

389.082

3

Chi thường xuyên

4.554.630

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.380

5

Chi các chương trình mục tiêu

43.237

6

Chi hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp tạm trữ lúa gạo từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu

19.452

7

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.891.554

 

- NS thành phố bổ sung ngân sách quận, huyện

3.519.554

 

- NS quận, huyện bổ sung ngân sách xã, phường, thị trấn

372.000

8

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

1.157.226

 

Trong đó: Chi chuyển nguồn để thực hiện CCTL

617.548

9

Chi nộp ngân sách cấp trên

2.082

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

 

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH CỦA QUẬN, HUYỆN THUỘC THÀNH PHỐ NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 02/02/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

ĐVT: triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Quyết toán 2015

A

NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp thành phố

9.776.191

1

Thu ngân sách cấp thành phố hưởng theo phân cấp

5.496.737

 

- Các khoản thu NS cấp TP hưởng 100%

919.526

 

- Các khoản thu phân chia NS cấp TP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

4.577.211

2

Huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN

93.000

3

Thu kết dư ngân sách năm trước

1.981.597

4

Thu chuyển nguồn năm trước sang

997.877

 

Trong đó: Thu chuyển nguồn để thực hiện CCTL

682.504

5

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

1.206.980

 

- Bổ sung cân đối

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.206.980

 

 

 

II

Chi ngân sách cấp thành phố:

8.542.207

1

Chi thuộc nhiệm vụ của NS cấp TP theo phân cấp (không kể số bổ sung

3.997.567

 

cho ngân sách cấp dưới)

 

2

Bổ sung cho ngân sách quận, huyện

3.519.554

 

- Bổ sung cân đối

2.138.596

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.380.958

3

Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau

1.025.086

 

Trong đó: Chi chuyển nguồn để thực hiện CCTL

617.548

 

 

 

B

NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN THUỘC THÀNH PHỐ

 

 

(BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN & NS XÃ)

 

I

Nguồn thu ngân sách quận, huyện

5.476.208

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

989.142

 

- Các khoản thu NS huyện hưởng 100%

439.447

 

- Các khoản thu phân chia NS huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

549.695

2

Thu kết dư ngân sách năm trước

498.814

3

Thu chuyển nguồn năm trước sang

94.616

4

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.891.554

 

- Bổ sung cân đối

2.424.114

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.467.440

5

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

2.082

II

Chi ngân sách quận, huyện:

4.401.122

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

 

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 02/02/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

ĐVT: triệu đồng

Chỉ tiêu

Quyết toán 2015

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

18.731.552

 

 

A. TỔNG THU CÁC KHOẢN CÂN ĐỐI NSNN

12.532.287

I. Thu nội địa

7.162.846

1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương

1.133.045

- Thuế giá trị gia tăng

663.086

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

225.580

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

240.760

- Thuế tài nguyên

270

- Thuế môn bài

499

- Thu khác

2.850

2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

413.486

- Thuế giá trị gia tăng

178.464

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

231.435

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

183

- Thuế tài nguyên

2.025

- Thuế môn bài

544

- Thu khác

835

3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

1.693.745

- Thuế giá trị gia tăng

419.431

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

142.275

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

1.128.344

- Thuế tài nguyên

197

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

2.631

- Thuế môn bài

188

- Thu khác

679

4. Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh

1.472.862

- Thuế giá trị gia tăng

835.871

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

286.307

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

292.236

- Thuế tài nguyên

2.722

- Thuế môn bài

27.839

- Thu khác

27.887

5. Lệ phí trước bạ

271.290

6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

323

7. Thuế thu nhập cá nhân

474.805

8. Thuế bảo vệ môi trường

482.260

9. Thu phí và lệ phí

129.785

10. Các khoản thu về nhà, đất

807.983

a. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

27.674

b. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

1.694

c. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

121.885

- Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước trong dự toán

118.855

- Ghi thu ghi chi từ nguồn thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

3.030

d. Tiền sử dụng đất

628.865

- Thu từ nguồn thu tiền sử dụng đất trong dự toán

591.036

- Ghi thu ghi chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

37.829

e. Thu tiền bán nhà, thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

27.865

11. Thu khác NS

283.262

 

 

II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng nhập khẩu

 

Hải quan thu

1.703.537

- Thuế XK, NK, TTĐB hàng hóa nhập khẩu

948.838

- Thuế GTGT hàng nhập khẩu

754.699

III. Thu huy động theo khoản 3 điều 8 luật NSNN

93.000

IV. Thu kết dư ngân sách năm trước

2.480.411

V. Thu chuyển nguồn năm trước sang

1.092.493

 

 

B. CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI CHI QUẢN LÝ QUA NSNN

1.098.649

1. Thu Xổ số kiến thiết

1.013.352

- Thu năm nay

925.000

- Thu chuyển nguồn

88.352

2. Thu khác

33.863

3. Phí và lệ phí

4.256

4. Học phí

47.178

 

 

C. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

5.098.534

D. THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN

2.082

 

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

16.351.049

 

 

A. Các khoản thu cân đối NSĐP

15.252.400

- Các khoản thu hưởng 100%

1.358.974

- Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng

5.126.906

- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.098.534

+ NS thành phố thu bổ sung từ NSTW

1.206.980

+ NS quận, huyện thu bổ sung từ NSTP

3.519.554

+ NS xã, phường, thị trấn thu bổ sung từ NS Q, H

372.000

- Thu kết dư

2.480.411

- Thu tiền huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN

93.000

- Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước sang

1.092.493

Trong đó: Thu chuyển nguồn để thực hiện CCTL

682.504

- Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

2.082

B. Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN

1.098.649

1. Thu Xổ số kiên thiết

1.013.352

- Thu năm nay

925.000

- Thu chuyển nguồn

88.352

2. Thu khác

33.863

3. Phí và lệ phí

4.256

4. Học phí

47.178

 


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 02/02/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

ĐVT: triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Quyết toán 2015

 

 

 

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

14.076.252

 

 

 

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

12.943.329

I

Chi đầu tư phát triển

2.884.685

 

- Chi đầu tư XDCB

2.809.685

 

- Cấp vốn cho Quỹ Phát triển đất thành phố

75.000

II

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

389.082

III

Chi thường xuyên

4.554.630

 

Trong đó:

 

 

- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1.738.783

 

- Chi khoa học, công nghệ

31.996

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.380

V

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

43.237

VI

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

1.157.226

VII

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.891.555

VIII

Chi hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp tạm trừ lúa gạo từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu

19.452

IX

Chi nộp ngân sách cấp trên

2.082

 

 

 

B

Các khoản chi được để lại quản lý chi qua Ngân sách Nhà nước

1.132.923

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số     /QĐ-UBND ngày    /   /2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

ĐVT: triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Quyết toán 2015

 

 

 

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ

9.071.395

 

 

 

I

Chi đầu tư phát triển

2.279.842

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

2.204.842

2

Cấp vốn cho Quỹ Phát triển đất thành phố

75.000

II

Chi thường xuyên

1.672.754

1

Chi quốc phòng

55.440

2

Chi an ninh

32.755

3

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

521.492

4

Chi y tế

337.221

5

Chi khoa học và công nghệ

28.193

6

Chi văn hóa thông tin

36.811

7

Chi phát thanh truyền hình

10.446

8

Chi thể dục thể thao

40.266

9

Chi đảm bảo xã hội

46.686

10

Chi sự nghiệp kinh tế

143.788

11

Chi sự nghiệp môi trường

4.964

12

Chi quản lý hành chính

333.661

13

Chi phí xuất bản Báo Khmer ngữ

1.150

14

Chi khác ngân sách

79.881

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

389.082

IV

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

1.380

V

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp)

42.375

VI

Chi hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp tạm trữ lúa gạo từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu

19.452

VII

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.519.554

VIII

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

1.146.956

* Ghi chú: Số quyết toán trên bao gồm các khoản cân đối và không cân đối NSNN

 


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Mẫu số 15/CKTC-NSĐP

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ

CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 02/02/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

ĐVT: triệu đồng

STT

ĐƠN VỊ

Tổng số quyết toán

Chi thường xuyên theo từng lĩnh vực

 

CTMT quốc gia

Chi thực hiện một số nhiệm vụ mục tiêu khác
(Chi Đào tạo)

Ghi chú

Cộng

Gồm

 

QLNN

SN

Đảm bảo XH

A

B

1= 2+5+6

2= 3+4

3

4

 

5

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

1.482.271

1.173.442

353.935

819.507

0

42.375

266.454

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

VP Đoàn đại biểu QH và HĐND

12.648

12.596

12.596

 

 

 

52

 

2

VP Ủy ban nhân dân thành phố

20.966

20.836

20.836

 

 

 

130

 

3

Sở Ngoại vụ

4.786

4.786

4.786

 

 

 

-

 

4

Sở Kế hoạch và đầu tư

7.547

7.227

7.227

 

 

 

320

 

5

Sở Tài chính

12.078

10.169

10.169

 

 

 

1.909

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

6

Sở Nông nghiệp và PTNT

5.761

5.681

5.681

 

 

 

80

 

7

Các đơn vị trực thuộc Sở NN&PTNT

-

-

 

 

 

 

 

 

 

TT Khuyến nông - khuyến ngư

5.143

5.143

 

5.143

 

 

 

 

 

CC Thú y

11.686

11.530

1.386

10.144

 

138

18

 

 

CC Bảo vệ thực vật

6.111

5.832

2.749

3.083

 

 

279

 

 

CC Phát triển nông thôn

4.850

1.591

1.530

61

 

1.338

1.921

 

 

CC Thủy sản

4.755

4.556

1.345

3.211

 

 

199

 

 

CC Thủy lợi

33.535

32.468

1.766

30.702

 

 

1.067

 

 

CC Kiểm lâm

1.196

1.196

1.062

134

 

 

 

 

 

CC QL Chất lượng NLS và TS

2.261

2.122

2.122

 

 

139

 

 

 

TT Nước sạch và VSMT nông thôn

272

105

 

105

 

167

 

 

 

TT Giống cây trồng VNTS

8.922

8.908

 

8.908

 

 

14

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

8

Sở Tư pháp

8.241

8.011

8.011

 

 

 

230

 

9

Các đơn vị trực thuộc Sở Tư pháp

-

-

 

 

 

 

 

 

 

TT Trợ giúp pháp lý NN

4.784

4.769

 

4.769

 

 

15

 

 

TT Dịch vụ bán đấu giá tài sản

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

10

Sở Công thương

6.873

6.735

6.735

 

 

 

138

 

11

Các đơn vị trực thuộc Sở Công thương

-

-

 

 

 

 

 

 

 

CC Quản lý thị trường

12.961

12.938

12.938

 

 

 

23

 

 

TT Khuyến công và tư vấn PTCN

1.043

914

 

914

 

 

129

 

 

TT Tiết kiệm năng lượng

613

613

 

613

 

 

 

 

 

Vườn ươm công nghệ công nghiệp VN - HQ

1.397

1.397

 

1.397

 

 

 

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

12

Sở Khoa học và công nghệ

16.710

16.580

3.822

12.758

 

 

130

 

13

Các đơn vị trực thuộc Sở Khoa học CN

-

-

 

 

 

 

 

 

 

TT Kỹ thuật và UD công nghệ

373

318

 

318

 

 

55

 

 

CC Tiêu chuẩn đo lường CL

2.496

2.441

1.595

846

 

 

55

 

 

TT Thông tin KHCN

2.999

2.999

796

2.203

 

 

 

 

 

TT UD tiến bộ KH&CN

1.668

1.668

1.379

289

 

 

 

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

14

Sở Xây dựng

12.150

8.656

8.656

 

 

 

3.494

 

15

Đơn vị trực thuộc

-

-

 

 

 

 

 

 

 

Ban QL phát triển khu đô thị mới CT

2.529

2.529

 

2.529

 

 

 

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

16

Sở Giao thông vận tải

21.347

20.816

5.622

15.194

 

 

531

 

17

Các đơn vị trực thuộc Sở GTVT

-

-

 

 

 

 

 

 

 

Thanh tra Sở Giao thông vận tải

9.270

9.270

9.270

 

 

 

 

 

 

Cảng vụ đường thủy nội địa

1.900

1.900

 

1.900

 

 

 

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

18

Ngành Giáo dục và đào tạo

-

-

 

 

 

 

 

 

 

- VP Sở GD&ĐT

129.492

11.283

11.283

 

 

11.003

107.206

 

 

- Các đơn vị trực thuộc

-

-

 

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Phan Ngọc Hiển

10.670

10.670

-

10.670

 

-

-

 

 

TT GDTX- KTTH Hướng nghiệp

623

623

-

623

 

-

-

 

 

TT GD TX quận Ninh Kiều

2.382

2.382

-

2.382

 

-

-

 

 

Trường THPT Châu Văn Liêm

11.581

11.581

-

11.581

 

-

-

 

 

TT Ngoại ngữ - tin học

1.317

1.317

-

1.317

 

-

-

 

 

Trường THPT Nguyễn Việt Hồng

9.414

9.414

-

9.414

 

-

-

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

Trường THPT An Khánh

1.111

1.111

-

1.111

 

-

-

 

 

Trường THPT Nguyễn Việt Dũng

6.198

6.198

-

6.198

 

-

-

 

 

TT GD TX quận Cái Răng

2.291

2.291

-

2.291

 

-

-

 

 

Trường THPT Trần Đại Nghĩa

6.800

6.800

-

6.800

 

-

-

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

TT GD TX huyện Thốt Nốt

2.141

2.141

-

2.141

 

-

-

 

 

Trường THPT Thốt Nốt

10.726

10.726

-

10.726

 

-

-

 

 

Trường THPT Thuận Hưng

5.849

5.849

-

5.849

 

-

-

 

 

Trường THCS và THPT Tân Lộc

9.089

9.089

-

9.089

 

-

-

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

Trường THCS và THPT Thới Thuận

2.564

2.564

-

2.564

 

-

-

 

 

Trường THPT Lưu Hữu Phước

7.973

7.973

-

7.973

 

-

-

 

 

Trường PT Dân tộc nội trú

11.975

11.975

-

11.975

 

-

-

 

 

Trường THPT Thới Long

5.763

5.763

-

5.763

 

-

-

 

 

Trường THPT Lương Định Của

4.857

4.857

-

4.857

 

-

-

 

 

TT GD TX-KTTH-HN quận Ô Môn

1.884

1.884

-

1.884

 

-

-

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Trung An

6.063

6.063

-

6.063

 

-

-

 

 

Trường THPT Hà Huy Giáp

6.455

6.455

-

6.455

 

-

-

 

 

Trường THPT KT Tr Ngọc Hoằng

7.133

7.133

-

7.133

 

-

-

 

 

TT GD TX huyện Cờ Đỏ

1.328

1.328

-

1.328

 

-

-

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

TT GD TX huyện Vĩnh Thạnh

1.529

1.529

-

1.529

 

-

-

 

 

Trường THPT Thạnh An

10.061

10.061

-

10.061

 

-

-

 

 

Trường THPT Vĩnh Thạnh

4.322

4.322

-

4.322

 

-

-

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

Trường THCS & THPT Thạnh Thắng

1.974

1.974

-

1.974

 

-

-

 

 

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng

13.465

13.465

-

13.465

 

-

-

 

 

TT GD TX quận Bình Thủy

1.949

1.949

-

1.949

 

-

-

 

 

Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa

11.958

11.958

-

11.958

 

-

-

 

 

Trường Dạy trẻ khuyết tật

5.658

5.658

-

5.658

 

-

-

 

 

Trường THPT Bình Thủy

6.014

6.014

-

6.014

 

-

-

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

TT GD TX huyện Phong Điền

2.135

2.135

-

2.135

 

-

-

 

 

Trường THPT Phan Văn Trị

8.518

8.518

-

8.518

 

-

-

 

 

Trường THPT Giai Xuân

4.907

4.907

-

4.907

 

-

-

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

TT GD TX huyện Thới Lai

1.718

1.718

-

1.718

 

-

-

 

 

Trường THPT Thới Lai

7.868

7.868

-

7.868

 

-

-

 

 

Trường THCS-THPT Tr. Xuân

4.885

4.885

-

4.885

 

-

-

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

19

Ngành Y tế

-

-

 

 

 

 

 

 

 

- VP Sở Y Tế

15.795

5.988

5.988

 

 

194

9.613

 

 

- Các đơn vị trực thuộc

-

-

 

 

 

 

 

 

 

TT Chẩn đoán y khoa

-

-

-

-

 

-

-

 

 

BV Lao và Bệnh phổi

9.727

8.895

-

8.895

 

832

-

 

 

BV Nhi đồng

26.460

26.260

-

26.260

 

-

200

 

 

BV Y học cổ truyền

7.923

7.883

-

7.883

 

-

40

 

 

TT Chăm sóc sức khỏe sinh sản

3.021

2.569

-

2.569

 

452

-

 

 

CC Dân số KHH GĐ

9.260

4.967

2.342

2.625

 

4.293

-

 

 

TT Pháp y

1.312

1.312

-

1.312

 

-

-

 

 

BV Ung bướu

13.872

13.137

-

13.137

 

300

435

 

 

TT Truyền thông GD sức khỏe

2.058

2.058

-

2.058

 

-

-

 

 

BV Huyết học truyền máu

5.410

5.175

-

5.175

 

140

95

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

TT Phòng chống HIV/AIDS

8.020

6.985

-

6.985

 

937

98

 

 

TT Giám định y khoa

864

864

-

864

 

-

-

 

 

TT Y tế dự phòng

11.271

8.869

-

8.869

 

2.207

195

 

 

TT Kiểm nghiệm thuốc-Mỹ phẩm-TP

4.696

4.673

-

4.673

 

-

23

 

 

TT Bảo vệ sức khỏe LĐ & MT

2.226

2.205

-

2.205

 

-

21

 

 

BV Đa khoa

37.203

35.312

-

35.312

 

-

1.891

 

 

BV Da liễu

5.279

5.093

-

5.093

 

86

100

 

 

BV Tai Mũi Họng

2.206

2.111

-

2.111

 

-

95

 

 

BV Mắt - Răng HM

3.183

3.164

-

3.164

 

-

19

 

 

BV Tâm thần

5.107

4.767

-

4.767

 

310

30

 

 

TT DS KHH GĐ quận Ninh Kiều

634

634

-

634

 

-

-

 

 

CC An toàn vệ sinh thực phẩm

2.532

1.828

1.828

-

 

704

-

 

 

TT Giám định pháp y tâm thần

515

515

-

515

 

-

-

 

 

BV Phụ sản

18.608

17.911

-

17.911

 

-

697

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

Trạm YT Q Cái Răng_K521

4.967

4.967

-

4.967

 

-

-

 

 

TT YT DP Q Cái Răng_K523

3.582

3.412

-

3.412

 

-

170

 

 

BV Đa khoa Q Cái Răng

5.152

5.152

-

5.152

 

-

-

 

 

TT DS KHH GĐ Q Cái Răng

518

518

-

518

 

-

-

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

TT DS KHH GĐ Q Thốt Nốt

513

513

-

513

 

-

-

 

 

BV Đa khoa Q Thốt Nốt

24.125

23.985

-

23.985

 

-

140

 

 

Trạm YT Q Thốt Nốt_K521

7.203

7.203

-

7.203

 

-

-

 

 

TT YT DP Q Thốt Nố_ K523

4.646

4.566

-

4.566

 

-

80

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

Trạm YT Q Ô Môn_K521

5.506

5.506

-

5.506

 

-

-

 

 

TT YT DP Q Ô Môn_K523

4.293

4.216

-

4.216

 

-

77

 

 

BV Đa khoa Q Ô Môn

16.790

16.725

-

16.725

 

-

65

 

 

TT DS KHH GĐ Q Ô Môn

502

502

-

502

 

-

-

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

Trạm YT H Cờ Đỏ_K521

6.359

6.359

-

6.359

 

-

-

 

 

TT YT DP H Cờ Đỏ_K523

5.138

4.942

-

4.942

 

-

196

 

 

TT DS KHH GĐ H Cờ Đỏ

510

510

-

510

 

-

-

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

TT DS KHH GĐ H Vĩnh Thạnh

512

512

-

512

 

-

-

 

 

Trạm YT H Vĩnh Thạnh_K521

6.784

6.784

-

6.784

 

-

-

 

 

TT YT DP H Vĩnh Thạnh_K523

3.208

3.208

-

3.208

 

-

-

 

 

BV Đa khoa H Vĩnh Thạnh

7.434

7.434

-

7.434

 

-

-

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

Trạm YT Q Bình Thủy_K521

5.584

5.584

-

5.584

 

-

-

 

 

TT YT Q Bình Thủy

5.465

5.249

-

5.249

 

-

216

 

 

TT DS KHH GĐ Q Bình Thủy

593

593

-

593

 

-

-

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

Trạm YT H Phong Điền_K521

5.313

5.313

-

5.313

 

-

-

 

 

TT YT DP H Phong Điền_K523

3.021

2.927

-

2.927

 

-

94

 

 

BV Đa khoa H Phong Điền

5.199

5.099

-

5.099

 

-

100

 

 

TT DS KHH GĐ H Phong Điền

509

509

-

509

 

-

-

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

Trạm YT Q Ninh Kiều_K521

9.091

9.091

-

9.091

 

-

-

 

 

TT YT DP Q Ninh Kiều_K523

5.505

5.400

-

5.400

 

-

105

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

Trạm YT H Thới Lai_K521

7.753

7.753

-

7.753

 

-

-

 

 

TT YT DP H Thới Lai_K523

3.176

3.098

-

3.098

 

-

78

 

 

BV Đa khoa H Thới Lai

5.914

5.876

-

5.876

 

-

38

 

 

TT DS KHH GĐ H Thới Lai

577

572

-

572

 

-

5

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

20

Sở Lao động TBXH

34.074

22.496

9.485

13.011

 

2.866

8.712

 

21

Các đơn vị trực thuộc Sở LĐ TBXH

-

-

 

 

 

 

 

 

 

CC Phòng chống TNXH

2.595

2.495

2.495

 

 

100

 

 

 

TT Dịch vụ việc làm

3.141

1.939

1.939

 

 

1.202

 

 

 

TT Bảo trợ XH người tâm thần

12.027

12.027

 

12.027

 

 

 

 

 

TT Công tác XH trẻ em

5.339

5.339

 

5.339

 

 

 

 

 

TT Chữa bệnh - GD - LĐXH và quản lý sau cai nghiện

9.504

9.504

 

9.504

 

 

 

 

 

Trường TC Nghề Thới Lai

3.116

-

 

 

 

 

3.116

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

22

Sở Văn hóa thể thao và du lịch

43.037

40.044

9.003

31.041

 

2.338

655

 

23

Các đơn vị trực thuộc Sở VH TT DL

-

-

 

 

 

 

 

 

 

Thư viện

4.431

4.371

 

4.371

 

 

60

 

 

Bảo tàng

3.197

3.197

 

3.197

 

 

 

 

 

TT Văn hóa

4.037

3.987

 

3.987

 

 

50

 

 

Nhà hát Tây đô

7.582

7.573

 

7.573

 

 

9

 

 

TT Thể dục thể thao

25.543

25.453

 

25.453

 

 

90

 

 

Ban QL di tích

756

706

 

706

 

 

50

 

 

TT phát triển du lịch

1.227

1.227

 

1.227

 

 

 

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

24

Sở Tài nguyên và môi trường

6.892

6.726

6.554

172

 

 

166

 

25

Các đơn vị trực thuộc Sở TN&MT

-

-

 

 

 

 

 

 

 

TT Quan trắc TN & MT

2.008

2.008

 

2.008

 

 

 

 

 

VP Đăng ký quyền sử dụng đất

1.396

1.396

 

1.396

 

 

 

 

 

TT Công nghệ thông tin TN & MT

1.192

1.192

 

1.192

 

 

 

 

 

TT Kỹ thuật TN & MT

1.815

1.815

 

1.815

 

 

 

 

 

CC Bảo vệ môi trường

2.030

2.030

1.153

877

 

 

 

 

 

TT Phát triển quỹ đất

2.498

2.498

 

2.498

 

 

 

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

26

Sở Thông tin và truyền thông

6.838

6.663

3.700

2.963

 

 

175

 

27

Đơn vị trực thuộc Sở TT & TT

-

-

 

 

 

 

 

 

 

TT Công nghệ th tin và truyền thông

4.924

4.789

 

4.789

 

 

135

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

28

Sở Nội vụ

13.959

12.367

6.061

6.306

 

 

1.592

 

29

Các đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ

-

-

 

 

 

 

 

 

 

Ban Tôn giáo

2.596

2.140

2.140

 

 

 

456

 

 

Ban Thi đua khen thưởng

9.030

9.030

9.030

 

 

 

 

 

 

CC Vãn thư lưu trữ

1.252

1.252

1.252

 

 

 

 

 

 

TT Lưu trữ lịch sử

901

901

901

 

 

 

 

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

30

Thanh tra TP

6.140

6.027

6.027

 

 

 

113

 

31

Đài phát thanh truyền hình

10.545

10.446

 

10.446

 

 

99

 

32

Liên minh hợp tác xã

2.677

2.677

2.677

 

 

 

 

 

33

Ban Dân tộc

3.330

3.123

3.123

 

 

 

207

 

34

Ban QL các khu chế xuất và CN

4.769

4.669

4.021

648

 

 

100

 

35

Ủy ban mặt trận Tổ Quốc

7.610

7.420

7.420

 

 

 

190

 

36

(+ Hội Người cao tuổi - C533)

443

443

443

 

 

 

 

 

37

Đoàn ủy khối DN

439

439

439

 

 

 

 

 

38

Đoàn ủy khối CQ DCĐ

382

382

382

 

 

 

 

 

39

Thành đoàn

6.106

5.600

5.600

 

 

 

506

 

40

Hội LH Phụ nữ

4.113

3.853

3.853

 

 

 

260

 

41

Hội Nông dân

3.778

3.674

3.674

 

 

 

104

 

42

Hội Cựu chiến binh

2.635

2.585

2.585

 

 

 

50

 

43

Hội Cựu TNXP

491

491

491

 

 

 

 

 

44

Hội Chữ thập đỏ

4.303

4.220

4.220

 

 

 

83

 

45

LH các Tổ chức Hữu nghị

2.391

2.391

2.391

 

 

 

 

 

46

LH các Hội VH Nghệ thuật

2.594

2.594

2.594

 

 

 

 

 

47

LH các hội khoa học kỹ thuật

624

624

624

 

 

 

 

 

48

Hội Nhà báo

1.026

1.026

1.026

 

 

 

 

 

49

Hội Người mù

407

407

407

 

 

 

 

 

50

Hội Đông y

237

237

237

 

 

 

 

 

51

Hội nạn nhân chất độc da cam/Dioxin

513

493

493

 

 

 

20

 

52

Hội Khuyến học

779

779

779

 

 

 

 

 

53

Hội Người tù kháng chiến

523

523

523

 

 

 

 

 

54

Ban An toàn giao thông

3.783

3.783

3.783

 

 

 

 

 

55

Hội Người khuyết tật

398

398

398

 

 

 

 

 

56

Hội Y học

267

267

267

 

 

 

 

 

57

TT Xúc tiến Đầu tư - TM - DL

7.073

6.937

2.986

3.951

 

 

136

 

58

TT Hội chợ triển lãm quốc tế

1.553

1.508

 

1.508

 

 

45

 

59

Viện kinh tế

2.469

1.855

 

1.855

 

 

614

 

60

Ban QLDA đầu tư XD 2

165

-

 

 

 

 

165

 

61

Ban QL DA T.cường tác động CCHC

708

708

708

 

 

 

 

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

62

Công an thành phố

34.160

29.090

29.090

 

 

1.870

3.200

 

63

Bộ Chỉ huy quân sự TP

62.141

55.441

55.441

 

 

 

6.700

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

64

Trường trung cấp nghề KV ĐBSCL

1.536

-

 

 

 

 

1.536

 

65

Trường Cao đẳng Cần Thơ

19.939

-

 

 

 

256

19.683

 

66

Trường Mầm non thực hành

2.541

2.541

 

2.541

 

 

 

 

67

Trường Tiểu học thực hành

1.642

1.642

 

1.642

 

 

 

 

68

Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật

14.866

-

 

 

 

 

14.866

 

69

Trường ĐH Kỹ thuật CN

11.054

-

 

 

 

 

11.054

 

70

Trường Cao đẳng y tế

6.151

-

 

 

 

 

6.151

 

71

Trường Cao đẳng nghề

23.943

-

 

 

 

10.503

13.440

 

72

Trường trung cấp TDTT

2.928

-

 

 

 

 

2.928

 

73

Trường TC Văn hóa nghệ thuật

6.984

-

 

 

 

 

6.984

 

74

Trường Phổ thông năng khiếu TDTT

17.515

-

 

 

 

 

17.515

 

75

Trường Chính trị

11.528

-

 

 

 

 

11.528

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Mẫu số 16/CKTC-NSĐP

 

QUYẾT TOÁN CHI ĐẦU TƯ XDCB CỦA NGÂN SÁCH ĐẦU TƯ NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 02/02/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

ĐVT: triệu đồng

STT

TÊN DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG

THỜI GIAN KC-HT

NĂNG LỰC THIẾT KẾ

TỔNG DỰ TOÁN HOẶC DỰ TOÁN ĐƯỢC DUYỆT

GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN TỪ KHỞI CÔNG ĐẾN 31/12/2015

GIÁ TRỊ THANH TOÁN TỪ KHỞI CÔNG ĐẾN 31/12/2015

QUYẾT TOÁN NĂM 2015

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

TỔNG SỐ (A+B)

 

 

 

 

 

 

3.663.229

A

CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ QUẢN LÝ

 

 

 

 

 

 

2.163.983

1

Đường tỉnh 921 (cầu Ngã Tư - Cờ Đỏ)

Cờ Đỏ

2003- 2012

B

89.196

63.051

69.335

23

2

Tuyến Trà Nóc - Thới An Đông - Lộ Bức

Bình Thủy

2010- 2014

B

152.743

34.834

40.520

158

3

Di dời các công trình công cộng đường 3/2 (phần bổ sung)

Ninh Kiều

2005- 2006

C

8.598

7.921

7.921

28

4

Khu tái định cư đường tỉnh 923

Phong Điền

-

C

11.228

8.579

8.579

67

5

Đường tỉnh 922 (đoạn từ Thị trấn Cờ Đỏ - Nông Trường Cờ Đỏ)

Ô Môn, Cờ Đỏ

-

C

291

252

252

5

6

Trung tâm kiểm định phương tiện cơ giới đường bộ

TPCT

-

C

4.636

3.924

3.924

0,289

7

12 cầu trên đường tỉnh 921 (đoạn Thốt Nốt đến cầu Ngã Tư)

Thốt Nốt

1995- 2003

B

65.959

63.604

63.604

122

8

Đường dân sinh hai bên cầu Rau Răm thuộc Khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn Cái Sơn - Hàng Bàng đến đường tỉnh 923)

Ninh Kiều

2014

C

4.837

4.568

4.568

98

9

Đường tỉnh 923 đoạn từ cầu Cái Răng đến cầu Phong Điền (Hương lộ 04)

Cái Răng-PĐ

-

B

-

74.209

74.209

1.452

10

Mở rộng mặt đường Đường tỉnh 922 (đoạn từ Thị trấn Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ)

Thới Lai -Cờ Đỏ

2013- 2015

C

31.081

26.965

26.965

550

11

Đường tỉnh 932 (đoạn Vàm Xáng - kênh Xáng Mới)

Phong Điền

2002- 2009

C

46.606

37.119

37.119

43

12

Đường nối thị xã Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang với thành phố Cần Thơ (đoạn thuộc thành phố Cần Thơ) - giai đoạn 1

Cái Răng

-

B

607.850

513.077

513.077

1.170

13

Các cầu trên đường tỉnh 923 (đoạn Cái Răng - Phong Điền)

Cái Răng - Phong Điền

2004- 2005

B

-

1.712

1.712

1.712

14

Đường ô tô vào trung tâm xã Tân Thạnh, huyện Thới Lai

Thới Lai

-

B

138.153

115.938

115.938

90.292

15

Đường ô tô vào trung tâm xã Trường Thắng, huyện Vĩnh Thạnh

Thới Lai

-

B

61.435

51.401

51.401

35.107

16

Đường tỉnh 934 (tuyến Rạch Chôm-Thới An-QL 91A). Đoạn từ Rạch Chôm đến Thới An

TPCT

-

B

-

1.625

1.625

1.625

17

ĐT 926 (cầu Phong Điền - Trường Long Tây)

TPCT

2004-2009

B

-

736

736

736

18

Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn Mỹ Khánh - Phong Điền)

Phong Điền

2010-2015

B

995.830

127.834

127.834

2.515

19

Dự án mở rộng đường Quang Trung - Cái Cui

Cái Răng

2009-2014

B

1.097.218

344.300

384.757

40.000

20

Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc, GĐ2, Hợp phần C, dự án phát triển cơ sở hạ tầng giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5)

Thốt Nốt - Vĩnh Thạnh

2014-2015

B

128.927

87.612

87.879

42.857

21

Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (Hợp phần C- WB5)

TPCT</