Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 223/QĐ-UBND năm 2017 công khai số liệu quyết toán ngân sách tỉnh Phú Thọ năm 2015

Số hiệu: 223/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ Người ký: Bùi Minh Châu
Ngày ban hành: 25/01/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 223/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 25 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG BỐ, CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Bộ Tài chính quy định về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Phú Thọ về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2015;

Theo đề nghị của Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố, công khai số liệu quyết toán ngân sách tỉnh Phú Thọ năm 2015 chi tiết tại các biểu đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Bộ Tư pháp;
- TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3;
- Công báo (2b);
- Website Chính phủ;
- CPVP, NCTH;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Bùi Minh Châu

 

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

I

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

4.190.776

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

3.722.454

2

Phí sử dụng đường bộ

6.165

3

Thu cân đối NS từ hoạt động XNK

247.452

4

Thu phản ánh qua NSNN

214.705

5

Thu viện trợ không hoàn lại

0

II

Thu ngân sách địa phương

11.959.145

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

3.660.582

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

3.660.582

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ %

 

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

6.884.958

 

- Bổ sung cân đối

3.642.774

 

- Bổ sung có mục tiêu

3.242.184

3

Hoàn trả các khoản thu phát sinh năm trước

460

4

Huy động đầu tư theo Khoản 3, Điều 8 của Luật NSNN

150.000

5

Thu kết dư ngân sách địa phương

9.597

6

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

1.038.843

7

Thu phản ánh qua NSNN

214.705

III

Chi ngân sách địa phương

11.950.005

1

Chi đầu tư phát triển

3.464.389

2

Chi thường xuyên

7.095.210

3

Chi trả nợ gốc, lãi các khoản huy động theo Khoản 3, Điều 8 Luật

160.111

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

5

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

1.229.095

 

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THÀNH, THỊ NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Số tiền

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

10.151.760

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

2.487.675

 

- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

1.696.480

 

- Các khoản thu ngân sách phân chia phần ngân sách cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

791.195

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

6.884.958

 

- Bổ sung cân đối

3.642.774

 

- Bổ sung có mục tiêu

3.242.184

3

Thu hoàn trả các khoản thu phát sinh năm trước

375

4

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

150.000

5

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

534.955

6

Thu phản ánh qua NSNN

93.797

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

10.151.756

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

3.810.401

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

5.669.814

 

- Bổ sung cân đối

3.505.760

 

- Bổ sung có mục tiêu

2.164.054

 3

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

671.541

B

Ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (bao gồm cả...

 

 I

Nguồn thu ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

7.477.199

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

1.172.907

 

- Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%

431.361

 

- Các khoản thu phân chia phân ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ

741.546

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

5.669.814

 

- Bổ sung cân đối

3.505.760

 

- Nguồn cải cách tiền lương theo quy định

2.164.054

3

Thu hoàn trả các khoản thu phát sinh năm trước

85

4

Thu chuyển nguồn

503.888

5

Thu kết dư

9.597

6

Thu phản ánh qua NSNN

120.908

II

Chi ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

7.468.063

 

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

4.190.776

A

Tổng thu các khoản cân đối NSNN

3.976.071

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước

3.728.619

1

Thu từ DNNN trung ương

536.826

 

Thuế GTGT hàng SX trong nước

336.701

 

Thuế TTĐB hàng SX trong nước

21.440

 

Thuế TNDN

169.237

 

Tr đó: Thuế TNDN các đơn vị HT toàn ngành

75

 

Thu nhập sau thuế TNDN

-

 

Thuế Tài nguyên

8.880

 

Thuế MB

391

 

Thu khác

177

2

Thu từ DNNN địa phương

539.211

 

Thuế GTGT hàng SX trong nước

96.030

 

Thuế TTĐB hàng SX trong nước

424.085

 

Thuế TNDN

15.642

 

Thu nhập sau thuế TNDN

-

 

Thuế Tài nguyên

3.136

 

Thuế MB

165

 

Thu hồi vốn và thu khác

153

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

132.847

 

Thuế GTGT hàng SXKD trong nước

71.335

 

Thuế TTĐB hàng SX trong nước

-

 

Thuế TNDN

47.387

 

Thuế Tài nguyên

36

 

Thuế MB

265

 

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

10.839

 

Các khoản thu khác

2.985

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

1.037.122

 

Thuế giá trị gia tăng

757.136

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 83.625

 

Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

139.882

 

Thuế môn bài

12.361

 

Thuế tài nguyên

38.696

 

Thu khác

5.422

5

Lệ phí trước bạ

218.544

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

7

Thuế thu nhập cá nhân

128.249

8

Thuế bảo vệ môi trường

321.771

9

Thu phí, lệ phí

88.690

10

Các khoản thu về nhà đất

549.712

 

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

7.525

 

Thu tiền thuê đất

60.935

 

Thu giao quyền sử dụng đất

467.256

 

Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

5

 

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

13.991

11

Thu tại xã

34.818

12

Thu khác ngoài ngân sách

134.664

13

Phí sử dụng đối với xe mô tô

6.165

II

Thu từ dầu thô

0

III

Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế giá trị gia tăng

247.452

B

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước

214.705

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

87.457

2

Thu xổ số kiến thiết

21.249

3

Thu học phí, viện phí

105.999

4

Thu viện trợ

0

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.959.145

A

Các khoản thu cân đối NSĐP

11.744.440

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

3.660.582

 

Các khoản thu hưởng 100%

3.660.582

 

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng

-

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

6.884.958

 

Bổ sung cân đối

3.642.774

 

Bổ sung có mục tiêu

3.242.184

3

Thu hoàn trả các khoản thu phát sinh năm trước

460

4

Thu kết dư ngân sách

9.597

5

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 của Luật Ngân sách nhà nước

150.000

6

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

1.038.843

7

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

B

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

214.705

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

87.457

2

Thu xổ số kiến thiết

 21.249

3

Thu học phí, viện phí

105.999

4

Thu viện trợ

0

 

 

 

 

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

A

 Tổng số chi ngân sách

11.735.300

I

Chi đầu tư phát triển

3.355.683

 

Trong đó:

-

1

Chi GD-ĐT và dạy nghề

440.655

2

Chi khoa học và công nghệ

-

II

Chi thường xuyên

6.989.211

 

Trong đó:

 

1

Chi GD-ĐT và dạy nghề

2.845.003

2

Chi khoa học và công nghệ

24.214

III

Chi trả nợ gốc và lãi các khoản tiền huy động cho đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN

160.111

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

V

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

1.229.095

B

Các khoản chi được quản lý qua ngân sách

214.705

 

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN TỔNG HỢP CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: triệu đồng

STT

TÊN CHỈ TIÊU

QUYẾT TOÁN

 

Tổng số cấp phát ngân sách tỉnh

10.057.959

I

Chi đầu tư và phát triển

1.366.649

1

Chi đầu tư XDCB

1.350.149

2

Chi đầu tư phát triển khác

16.500

II

Chi thường xuyên

2.188.644

1

Chi sự nghiệp kinh tế

253.061

2

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

599.291

3

Chi sự nghiệp y tế

549.275

4

Chi SN K.học và công nghệ

23.849

5

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

69.753

6

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

20.363

7

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

24.325

8

Chi đảm bảo xã hội

53.072

9

Chi Q.lý H.chính, Đảng, đoàn thể

509.687

10

Chi an ninh - quốc phòng

60.662

11

Chi trợ giá mặt hàng chính sách

1.320

12

Chi khác ngân sách

23.986

III

Trả gốc, lãi tiền vay và lệ phí

160.111

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ TC

1.200

V

Chi chuyển giao giữa các cấp NS

5.669.814

VI

Chi chuyển nguồn ngân sách năm trước

671.541

 

Mẫu số 18/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH, THỊ NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: triệu đồng

STT

Tên huyện, TP

Tổng thu NS huyện, thành phố theo phân cấp

Bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS huyện, thành phố

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

 

Tổng số

7.477.201

5.669.815

3.505.760

2.164.055

1

Việt Trì

1.159.469

476.912

208.658

268.254

2

Phú Thọ

326.791

237.692

163.061

74.631

3

Phù Ninh

415.521

304.766

204.630

100.136

4

Lâm Thao

440.292

287.433

194.297

93.136

5

Tam Nông

382.288

318.829

236.089

82.740

6

Thanh Thủy

464.879

389.616

222.157

167.459

7

Đoan Hùng

585.329

435.744

274.551

161.193

8

Thanh Ba

505.809

398.969

291.950

107.019

9

Hạ Hòa

549.157

483.729

314.641

169.088

10

Cẩm Khê

645.935

600.124

402.775

197.349

11

Yên Lập

571.565

517.454

293.771

223.683

12

Thanh Sơn

778.816

665.387

397.447

267.940

13

Tân Sơn

651.350

553.160

301.733

251.427

 


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135,  DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG, MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Mã dự án

Nội dung chi

Dự toán năm 2015

 Chia ra

Quyết toán năm 2015

Chia ra

Cấp tỉnh thực hiện

Cấp huyện thực hiện

Cấp tỉnh thực hiện

Cấp huyện thực hiện

Tổng số

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

Tổng số

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

Tổng s

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

Tổng số

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

 

 

 Tổng số

202.794,718

25.470,162

18.613,195

6.856,967

177.324,556

167.110,722

10.213,834

198.755,338

25.270,959

18.572,222

6.698,737

173.484,379

163.594,811

9.889,568

 

 

Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

12.501,295

3.113,195

3.113,195

-

9.388,100

9.388,100

-

12.496,090

3.113,190

3.113,190

-

9.382,900

9.382,900

-

 

 

0073 - Dự án vệ sinh nông thôn

700,000

700,000

700,000

 

 

 

 

700,000

700,000

700,000

 

 

 

 

 

7263725

7263725 - XD c.trình VS &NS cho các trường mầm non tiểu học,TH

618,057

618,057

618,057

 

 

 

 

618,057

618,057

618,057

 

 

 

 

 

7364537

7364537 - Hệ thống thu gom xử lý rác thải 03 xã điểm xây dựng nông thôn mới (gia điền, sơn dương, đồng luận)

81,943

81,943

81,943

 

 

 

 

81,943

81,943

81,943

 

 

 

 

 

 

0076 - Dự án cấp nước sinh hoạt nông thôn, môi trường nông thôn.

2.413,195

2.413,195

 2.413,195

 

 

 

 

2.413,190

2.413,190

2.413,190

 

 

 

 

 

7000958

7000958 - DA cấp nước sinh hoạt xã Bản Nguyên - Lâm Thao

281,174

281,174

281,174

 

 

 

 

281,174

281,174

281,174

 

 

 

 

 

7000959

7000959 - DA cấp nước sinh hoạt xã Quang Húc-Tam Nông

233,836

233,836

233,836

 

 

 

 

233,836

233,836

233,836

 

 

 

 

 

7000962

7000962 - DA cấp nước SH xã Tình Cương-Hiền Đa- Cát Trù-CK

1,072

1,072

1,072

 

 

 

 

1,072

1,072

1,072

 

 

 

 

 

7000973

7000973 - DA nước Hùng quan- Đoan Hùng

120,149

120,149

120,149

 

 

 

 

120,149

120,149

120,149

 

 

 

 

 

7000977

7000977 - Nước sạch Đồng luận Thanh thủy

68,429

68,429

68,429

 

 

 

 

68,429

68,429

68,429

 

 

 

 

 

7011474

7011474 - Nước sạch Văn lang Hạ Hoà

4,458

4,458

4,458

 

 

 

 

4,458

4,458

4,458

 

 

 

 

 

7011479

7011479 - Nước sạch Đỗ xuyên Thanh Ba

367,966

367,966

367,966

 

 

 

 

367,966

367,966

367,966

 

 

 

 

 

7011487

7011487 - nước sạch Kinh kệ Lâm Thao

197,671

197,671

197,671

 

 

 

 

197,671

197,671

197,671

 

 

 

 

 

7011497

7011497 - DA cấp nước xã Chí Đám Đoan Hùng

331,336

331,336

331,336

 

 

 

 

331,336

331,336

331,336

 

 

 

 

 

7011502

7011502 - DA cấp nước xã Đồng Thịnh - Yên Lập

11,855

11,855

11,855

 

 

 

 

11,855

11,855

11,855

 

 

 

 

 

7011508

7011508 - DA cấp nước xã Phú Nham - Phù Ninh

190,282

190,282

190,282

 

 

 

 

190,282

190,282

190,282

 

 

 

 

 

7011556

7011556 - Cấp nước sinh hoạt xã Võ Miếu, Thanh Sơn

70,268

70,268

70,268

 

 

 

 

70,268

70,268

70,268

 

 

 

 

 

7100815

7100815 - DA cấp nước SH cụm xã Yên Tập-Phú Khê-Cẩm Khê

513,593

513,593

513,593

 

 

 

 

513,593

513,593

513,593

 

 

 

 

 

7105762

7105762 - Nâng cấp, mở rộng 8 CT cấp nước SH nông thôn tỉnh PT

8,637

8,637

8,637

 

 

 

 

8,632

8,632

8,632

 

 

 

 

 

7233932

7233932 - Tuyến ống c. nước SH từ nhà máy nước đến xã chí đám

12,469

12,469

12,469

 

 

 

 

12,469

12,469

12,469

 

 

 

 

 

 

Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Tân Phú, huyện Tân Sơn

9.388,100

 

 

 

9.383,100

9.388,100

 

9.382,900

 

 

 

9.382,900

9.382,900

 

 

 

Chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục và Đào tạo

3.200,000

3.200,000

3.200,000

 

 

 

 

3.200,000

3.200,000

3.200,000

 

 

 

 

 

 

0123 - Dự án hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm

3.200,000

3.200,000

3.200,000

 

 

 

 

3.200,000

3. 200,000

3.200,000

 

 

 

 

 

7317695

7317695 - Nhà lớp học bộ môn - trường THPT Yên Lập

400,000

400,000

400,000

 

 

 

 

400,000

400,000

400,000

 

 

 

 

 

 

7354595

7354595 - Trường THPT Hạ Hoà

900,000

900,000

900,000

 

 

 

 

900,000

900,000

900,000

 

 

 

 

 

7371321

7371321 - Nhà điều hành - Trường THPT Trung Nghĩa

900,000

900,000

900,000

 

 

 

 

900,000

900,000

900,000

 

 

 

 

 

7374986

7374986 - C.Tạo Nhà lớp học  2T8P học, khuôn viên sân trường, XD phòng chờ GV trường THPT Minh Đài

600,531

600,531

600,531

 

 

 

 

600,531

600,531

600,531

 

 

 

 

 

7375603

7375603- Cải tạo nhà lớp học 2T8P thành nhà lớp học 2T4P THPT Mỹ Vân

300,000

300,000

300,000

 

 

 

 

300,000

300,000

300,000

 

 

 

 

 

7522629

7522629- SC phần mái nhà lớp học 2T10P trường THPT Minh Đài

99,469

99,469

99,469

 

 

 

 

99,469

99,469

99,469

 

 

 

 

 

 

Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm

4.000,000

4.000,000

4.000,000

 

 

 

 

4.000,000

4.000,000

4.000,000

 

 

 

 

 

 

0177 - Dự án tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm

4.000,000

4.000,000

4.000,000

 

 

 

 

4.000,000

4.000,000

4.000,000

 

 

 

 

 

7242296

7242296 - ĐT mua sắm, lắp đặt TTB kiểm nghiệm- TT kiểm nghiệm PT

4.000,000

4.000,000

4.000,000

 

 

 

 

4.000,000

4.000,000

4.000,000

 

 

 

 

 

 

 

Chương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và dạy nghề

8.856,967

8.856,967

2.000,000

6.856,967

-

-

-

8.698,737

8.698,737

2.000,000

6.698,737

-

-

-

 

 

0252 - Dự án hỗ trợ phát triển thị trường lao động

2.000,000

2.000,000

2.000,000

 

 

 

 

2.000,000

2.000,000

2.000,000

 

 

 

 

 

7001260

7001260 - Trung tâm giới thiệu việc làm Phú Thọ

2.000,000

2.000,000

2.000,000

 

 

 

 

2.000,000

2.000,000

2.000,000

 

 

 

 

 

 

0255 - Dự án đổi mới và phát triển dạy nghề

6.856,967

6.856,967

 

6.856,967

 

 

 

6.698,737

6.698,737

 

6.698,737

 

 

 

 

7036232

7036232 - Đầu tư mở rộng Trường Trung cấp nghề tỉnh Phú Thọ

39,826

39,826

 

39,826

 

 

 

39,826

39,826

 

39,826

 

 

 

 

7268320

7268320 - Trường Trung cấp nghề và vận tải Phú Thọ

5.330,000

5.330,000

 

5.330,000

 

 

 

5.330,000

5.330,000

 

5.330,000

 

 

 

 

7272221

7272221 - Trường trung cấp nghề dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ

1.000,000

1.000,000

 

1.000,000

 

 

 

859,462

859,462

 

859,462

 

 

 

 

7360590

7360590 - Cải tạo nhà cấp IV thành nhà lớp học; XD hệ thống tường rào CS2- Trường cao đẳng nghề PT

0,001

0,001

 

0,001

 

 

 

-

-

 

-

 

 

 

 

7428062

7428062 - Cải tạo nâng cấp nhà ăn thành nhà thực hành kt chế biến món ăn sc ký túc xá, san nền cục bộ trường Cao đẳng nghề Phú Thọ

123,778

123,778

 

123,778

 

 

 

123,778

123,778

 

123,778

 

 

 

 

7467228

7467228 - Mua sắm lắp đặt trang thiết bị dạy nghề trọng điểm năm 2014 của trường cao đẳng nghề Phú Thọ

50,122

50,122

 

50,122

 

 

 

32,431

32,431

 

32,431

 

 

 

 

7476156

7476156 - Cải tạo SC nhà xưởng thực hành nghề điện tử dân dụng, nhà LH 3T & thư viện; Nhà đa năng; đường bê tông

231,240

231,240

 

231,240

 

 

 

231,240

231,240

 

231,240

 

 

 

 

7540154

7540154 - Cải tạo san nền kho để ga nghề KT chế biến món ăn, cải tạo ao thực hành nghề chăn nuôi thú y trường CĐ Nghề Phú Thọ

82,000

82,000

 

82,000

 

 

 

82,000

82,000

 

82,000

 

 

 

 

 

Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế

3.000,000

3.000,000

3.000,000

-

-

-

-

3.000,000

3.000,000

3.000,000

-

-

-

-

 

 

0374 - Dự án chăm sóc sức khỏe sinh sản và cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em

3.000,000

3.000,000

3.000,000

 

 

 

 

3.000,000

3.000,000

3.000,000

 

 

 

 

 

7314031

7314031 - ĐTXD và mua sắm TTB TT sức khỏe sinh sản Phú Thọ

3.000,000

3.000,000

3.000,000

 

 

 

 

3.000,000

3.000,000

3.000,000

 

 

 

 

 

 

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững.

171.236,456

3.300,000

3.300,000

-

167.936,456

157.722,622

10.213,834

167.360,511

3.259,032

3.259,032

-

164.101,479

154.211,911

9.889,568

 

 

0017 - Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.

3.300,000

3.300,000

3.300,000

 

 

 

 

3.249,032

3.249,032

3.249,032

 

 

 

 

 

7317653

7317653 - Trung tâm dạy nghề huyện Tân Sơn

3.300,000

3.300,000

3.300,000

 

 

 

 

3.249,032

3.249,032

3.249,032

 

 

 

 

 

 

Chương trình 30a

37.628,400

-

-

-

37.628,400

37.628,400

-

37.588,200

-

-

-

37.588,200

37.588,200

-

 

 

Huyện Tân Sơn

37.628,400

 

 

 

37.628,400

37.628,400

 

37.588,200

 

 

 

37.588,200

37.588,200

 

 

 

Chương trình 135 (Vốn sự nghiệp: Kinh phí duy tu)

130.308,056

-

-

-

130.308,056

120.094,222

10.213,834

126.513,279

-

-

-

126.513,279

116.623,711

9.889,568

 

 

Huyện Yên Lập

17.858,000

 

 

 

17.858,000

16.800,000

1.058,000

17.858,000

 

 

 

17.858,000

16.800,000

1.058,000

 

 

Huyện Thanh Sơn

19.828,968

 

 

 

19.828,968

18.321,134

1.507,834

19.054,196

 

 

 

19.054,196

17.614,328

1.439,868

 

 

Huyện Tân Sơn

16.169,200

 

 

 

16.169,200

15.249,200

920,000

15.199,300

 

 

 

15.199,300

14.479,900

719,400

 

 

Huyện Đoan Hùng

13.546,000

 

 

 

13.546,000

12.038,000

1.508,000

12.495,000

 

 

 

12.495,000

11.009,000

1.486,000

 

 

Huyện Hạ Hòa

9.099,000

 

 

 

9.099,000

8.528,000

571,000

9.021,000

 

 

 

9.021,000

8.451,000

570,000

 

 

Huyện Cẩm Khê

24.209,400

 

 

 

24.209,400

21.537,400

2.672,000

23.837,900

 

 

 

23.837,900

21.198,600

2.639,300

 

 

Huyện Thanh Ba

17.061,000

 

 

 

17.061,000

16.217,000

844,000

16.645,000

 

 

 

16.645,000

15.801,000

844,000

 

 

Huyện Thanh Thủy

5.105,488

 

 

 

5.105,488

4.803,488

302,000

5.099,359

 

 

 

5.099,359

4.797,359

302,000

 

 

Huyện Tam Nông

4.278,000

 

 

 

4.278,000

3.800,000

478,000

4.160,524

 

 

 

4.160,524

3.682,524

478,000

 

 

Huyện Phù Ninh

3.153,000

 

 

 

3.153,000

2.800,000

353,000

3.143,000

 

 

 

3.143,000

2.790,000

353,000

 

 

Dự tạm ứng năm trước chuyển sang

-

-

-

-

-

-

-

10,000

10,000

10,000

-

-

-

-

 

 

7317653 - Trung tâm dạy nghề huyện Tân Sơn

 

 

 

 

 

 

 

10,000

10,000

10,000

 

 

 

 

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Mã DA

Tên đơn vị

Dự toán năm 2015

Quyết toán năm 2015

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMT quốc gia

Chương trình 135

Dự án 5 triệu ha rừng

Chi thực hiện 1 số mục tiêu khác

Tr.đó: Chi đầu tư XDCB

Tr.đó:

Tổng số

Gồm

Tổng số

Vốn trong nước

GDĐT & dạy nghề

KHCN

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

1

2

3

4,0

5,0

6,0

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

 

 

TỔNG SỐ

1.012.850,147

1.012.850,147

1.012.850,147

35.880,336

14.850,000

-

-

-

25.470,162

-

-

500.445,000

1.023.536,943

 

 

NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH

119.804,000

119.804,000

119.804,000

19.813,826

8.850,000

-

-

-

-

-

-

-

111.320,114

 

 

Thực hiện dự án

116.554,000

116.554,000

116.554,000

18.913,826

8.600,000

-

-

-

-

-

-

-

110.620,114

 

7083051

Nhà khách số 2 Trung tâm hội nghị Tỉnh Phú Thọ

400,000

400,000

400,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

400,000

 

7203309

Ctạo, SC nhà ăn số 1 tại TT HN thành nhà hội trường

39,000

39,000

39,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39,000

 

7203317

Cải tạo, NC nhà hội trường 500 chỗ ngồi tại TTHN tỉnh

835,000

835,000

835,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

835,000

 

7316360

Cung cấp TTB bàn kính quay, ghế inox cho nhà ăn tại TTHN tỉnh PT

42,000

42,000

42,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42,000

 

7391372

CT, SC phần ốp nhôm trang trí trụ sở Iv các cơ quan KVUBND tỉnh PT

30,000

30,000

30,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29,345

 

7413606

CT, SC và XD mới một số hạng mục tại TT hội nghị Tỉnh Phú Thọ

2.000,000

2.000,000

2.000,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000,000

 

7415409

Trụ sở tiếp công dân tỉnh Phú Thọ

2.000,000

2.000,000

2.000,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000,000

 

7485305

Cải tạo, n.cấp và xây mới một số HM CT thuộc trụ sở LV các CQ KV UBND tỉnh

2.800,000

2.800,000

2.800,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.800,000

 

7485309

Cải tạo nâng cấp nhà khách A, nhà ăn và HT thoát nước thuộc TT HN tỉnh

2.200,000

2.200,000

2.200,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.200,000

 

7485316

Cải tạo, nâng cấp nhà B và các hội trường thuộc TT Hội nghị tỉnh

38,000

38,000

38,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38,000

 

7000893

Đắp tôn cao mở rộng đê tả thao kết hợp đường GT Đan thượng Hậu bổng

500,000

500,000

500,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500,000

 

7000903

Đường ôtô đến các xã khó khăn Tuyến đến xã Tân sơn

3.063,000

3.063,000

3.063,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.063,000

 

7000913

Đường ôtô đến các xã khó khăn tuyến xã Đồng sơn

337,000

337,000

337,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

337,000

 

7001950

Tu Bổ đê hữu Sông lô ko- k9+200 huyện Đoan hùng

375,000

375,000

375,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

375,000

 

7002062

Gia cố mặt đê + đường GT đê tả, đê hữu Ngòi giành

19,000

19,000

19,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19,000

 

7002067

Gia cố, nâng cấp tuyến đê Hữu Ngòi lao kết hợp đường sơ tán dân (đoạn QL 32C - tỉnh lộ 321)

44,000

44,000

44,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44,000

 

7002069

Tưới cây trồng cạn huyện Thanh sơn

42,000

42,000

42,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42,000

 

7002087

XD cơ sở HT phục vụ nuôi trồng thủy sản huyện Cẩm khê

472,000

472,000

472,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

472,000

 

7003999

Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản huyện Lâm thao

20,000

20,000

20,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19,885

 

7042247

Đường sơ tán dân đoạn La phù - Thạch khoán huyện Thanh thủy và huyện Thanh sơn

75,000

75,000

75,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75,000

 

7085819

Cụm công trình thủy lợi Tân sơn

6.249,000

6.249,000

6.249,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.249,000

 

7136798

CT, NC và gia cố tuyến đê tả Ngòi Vĩnh m

 1.400,000

1.400,000

1.400,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.400,000

 

7175839

Đập dâng đá thờ và hệ thống kênh tưới các xã Hương lung, Tạ xá, Sơn tình huyện Cẩm khê

2.240,000

2.240,000

2.240,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.240,000

 

7193089

Dự án NC chất lượng an toàn sản phẩm NN và PT chương trình Khí sinh học (Phú thọ)

1.000,000

1.000,000

1.000,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000,000

 

7193090

Đường sơ tán dân đoạn Ninh dân, đông thành, thanh vinh

6.989,000

6.989,000

6.989,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.989,000

 

7226561

Đường sơ tán dân cứu hộ cứu nạn Hưng long - Nga hoàng

795,000

795,000

795,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

795,000

 

7258083

Hồ suối mương và HT cấp nước, cấp điện cho Bản Đèo Mương xã Thu Ngạc Huyện Tân sơn

1.672,000

1.672,000

1.672,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.672,000

 

7271130

CT, NC HT thủy lợi Dộc gạo Đồng Láng chương và hồ chứa ruột tiêu úng 16 xã Huyện Cẩm khê GĐ2

1.400,000

1.400,000

1.400,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.400,000

 

7321408

Đường tranh lũ và sơ tán dan đi qua địa bàn các xã, Hương lung, cấp dẫn, tùng khê, đồng cam, thuy liễu, ngô xá, phượng vĩ, văn bán huyện Cẩm khê

7.914,000

7.914,000

7.914,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.914,000

 

7323034

SC, NC các hồ chứa nước xuống cấp huyện cẩm khê

279,000

279,000

279,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

279,000

 

7328092

Phát triển CSHT nông thôn bền vững các tỉnh MN phía Bắc

1.000,000

1.000,000

1.000,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000,000

 

7335167

Trụ sở làm việc Hạt kiểm lâm Phù Ninh

716,000

716,000

716,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

716,000

 

7369893

Lắp đặt đường ống chảy có áp trong cống Hồ Thượng long huyện Yên lập để cấp nước tưới chống hạn phục vụ sản xuất nông nghiệp

131,000

131,000

131,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

131,000

 

7336893

Ct, NC Trụ sở làm việc Trung tâm xúc tiến đầu tư

30,000

30,000

30,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30,000

 

7327365

Đầu tư mua sắm TTB tăng cường khả năng kiểm định phương tiện đo lường

4.200,000

4.200,000

4.200,000

 

4.200,000

 

 

 

 

 

 

 

390,757

 

7168673

Chung cư sinh viên thành phố Việt trì Tỉnh Phú thọ

699,030

699,030

699,030

699,030

 

 

 

 

 

 

 

 

699,030

 

7288264

Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp trụ sở làm việc sở xây dựng

332,000

332,000

332,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

332,000

 

7183446

NC, CT đường tỉnh 321 C, đoạn Lương Sơn - Phượng Vỹ

1.877,000

1.877,000

1.877,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.877,000

 

7406271

Cải tạo sửa chữa tỉnh lộ 314 (đoạn từ K16+128 đến km39+220)

863,000

863,000

863,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

863,000

 

7406273

7406273 - Cải tạo sửa chữa tỉnh lộ 313C (Đoạn từ km8+525 đến km13+120)

768,000

768,000

768,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

768,000

 

7001244

7001244 - Trung tâm giáo dục thường xuyên

2.369,000

2.369,000

2.369,000

2.369,000

 

 

 

 

 

 

 

 

2.369,000

 

7001281

7001281 - Trường THPT Công Nghiệp Việt Trì

163,000

163,000

163,000

163,000

 

 

 

 

 

 

 

 

163,000

 

7041225

7041225 - Trung tâm ngoại ngữ tin học

2.136,201

2.136,201

2.136,201

2.136,201

 

 

 

 

 

 

 

 

2.136,201

 

7244573

7244573 - Nhà ăn học sinh và căng tin - Trường THPT chuyên Hùng Vương

1.415,000

1.415,000

1.415,000

1.415,000

 

 

 

 

 

 

 

 

1.415,000

 

7324498

7324498 - Nhà lớp học bộ môn-trường THPT chuyên Hùng Vương

658,000

658,000

658,000

658,000

 

 

 

 

 

 

 

 

658,000

 

7425534

7425534 - Hệ thống điện ngoài nhà và TBA 250KVA-6(22)0,4KV (Trung tâm ngoại ngữ tin học)

622,925

622,925

622,925

622,925

 

 

 

 

 

 

 

 

622,925

 

7486263

7486263 - Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc trung tâm HKPĐ để làm phòng TT,VT và bổ sung XD nhà tiếp công dân, SC đường giao thông nội bộ sở GD&ĐT

293,000

293,000

293,000

293,000

 

 

 

 

 

 

 

 

293,000

 

7549314

7549314 - Nhà lớp học & phòng học bộ môn, Trường THCS Yên Sơn, H. Thanh Sơn (thuộc DA Giáo dục THCS KVKK nhất, GĐ2)

227,587

227,587

227,587

227,587

 

 

 

 

 

 

 

 

227,587

 

7549341

7549341 - Nhà bán trú, nhà CV& bếp nấu Trường THCS Đồng Sơn, H.Tân Sơn (thuộc DA Giáo dục THCS KVKK nhất, GĐ2)

252,680

252,680

252,680

252,680

 

 

 

 

 

 

 

 

252,680

 

7549346

7549346 - Nhà bán trú, nhà CV& bếp nấu Trường THCS Thu Ngạc, H.Tân Sơn (thuộc DA Giáo dục THCS KVKK nhất, GĐ2)

277,309

277,309

277,309

277,309

 

 

 

 

 

 

 

 

277,309

 

7549350

7549350 - Nhà lớp học & phòng học bộ môn, Trường THCS Đồng Thịnh, H. Yên Lập (thuộc DA Giáo dục THCS KVKK nhất, GĐ2)

192,424

192,424

192,424

192,424

 

 

 

 

 

 

 

 

192,424

 

7424735

7424735 - Ctạo,NC các trạm y tế xã, phường, TTr đạt tiêu chí QG về y tế GĐ 2012-2015

7.000,000

7.000,000

7.000,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.000,000

 

7005623

7005623 - Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ

550,000

550,000

550,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

550,000

 

7001057

7001057 - Nhà bảo tàng Tỉnh

2.192,000

2.192,000

2.192,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.192,000

 

7001059

7001059 - Khu luyện tập thể thao và nhà ở VĐV

1.155,000

1.155,000

1.155,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.155,000

 

7243722

7243722 - Phục hồi di tích Miếu lãi lên Xã Kim đức TP Việt trì

2.083,000

2.083,000

2.083,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.557,523

 

7247196

7247196 - Nhà luyện tập thi đấu thể thao

776,000

776,000

776,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

776,000

 

7288365

7288365 - Tượng đài chiến thắng Tu vũ

1.433,000

1.433,000

1.433,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.433,000

 

7502096

7502096 - Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Thư viện tỉnh Phú thọ

700,000

700,000

700,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

403,142

 

7511613

7511613 - Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các công trình khu liên hợp thể thao Việt Trì

700,000

700,000

700,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

700,000

 

7392932

7392932 - Sửa chữa nhà làm việc sở tài nguyên môi trường

500,000

500,000

500,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500,000

 

7417988

7417988 - CT, NC Nhà khách 2 tng thành Nhà làm việc Trụ sở Thanh tra Tỉnh

700,000

700,000

700,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

700,000

 

7497876

7497876 - Đầu tư phát sóng quảng bá kênh truyền hình Phú Thọ trên vệ tinh

2.000,000

2.000,000

2.000,000

 

2.000,000

 

 

 

 

 

 

 

2.000,000

 

7067178

7067178 - Khu CN Trung hà - Thuộc ĐT hạ tầng KCN

2.218,000

2.218,000

2.218,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.218,000

 

7067199

7067199 - ĐT XD và KD cơ sở hạ tầng KCN Thuỵ văn

3.500,000

3.500,000

3.500,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.500,000

 

7006459

7006459 – Cải tạo trường chính trị tỉnh Phú Thọ

700,000

700,000

700,000

700,000

 

 

 

 

 

 

 

 

700,000

 

7325698

7325698 – Cải tạo nâng cấp trung tâm lưu trữ và trung tâm công nghệ thông tin tỉnh ủy

1.400,000

1.400,000

1.400,000

 

1.400,000

 

 

 

 

 

 

 

579,980

 

7424572

7424572 - CTSC các phòng làm việc phục vụ hoạt động của Ban nội chính Tỉnh ủy

127,174

127,174