Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 21/QĐ-UBND năm 2021 công bố công khai quyết toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2019

Số hiệu: 21/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau Người ký: Lâm Văn Bi
Ngày ban hành: 08/01/2021 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 08 tháng 01 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019);

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phê chuẩn quyết toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 260/TTr-STC ngày 28/12/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2019, theo các biểu số liệu kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính (b/c);
- Kiểm toán Nhà nước (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KT-NS HĐND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Cục Thống kê tỉnh Cà Mau;
- UBND các huyện, thành phố;
- Cổng TTĐT tỉnh Cà Mau;
- Lưu: VT, KT (M01-02) (01b), VL21/01.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

 

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH

VỀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2019 TỈNH CÀ MAU

Biểu số: 62/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn)

Đơn vị: Triệu đng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2019

Quyết toán năm 2019

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

A

TNG NGUN THU NSĐP

9.696.251

13.283.986

137,00

I

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

4.143.352

5.378.617

129,81

1

Thu NSĐP hưởng 100%

1.522.095

2.203.318

144,76

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

2.621.257

3.175.298

121,14

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.531.899

5.825.665

105,31

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.514.957

3.514.957

100,00

2

Thu bổ sung có mục tiêu

2.016.942

2.310.708

114,56

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

0

-

IV

Thu kết dư

0

119.652

-

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

0

1.937.172

-

VI

Thu từ nguồn vay

21.000

0

-

VII

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

0

20.129

-

VIII

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

0

2.751

-

B

TNG CHI NSĐP

9.696.251

13.162.839

135,75

I

Tổng chi cân đối NSĐP

7.919.605

9.115.420

115,10

1

Chi đầu tư phát triển

1.793.270

2.745.906

153,12

2

Chi thường xuyên

5.966.959

6.368.149

106,72

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.090

366

11,83

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100,00

5

Dự phòng

155.286

0

-

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

0

0

-

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.776.646

997.306

56,13

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

186.410

174.259

93,48

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.590.236

823.047

51,76

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

0

2.986.430

-

IV

Chi trả nợ do chính quyền địa phương vay

0

55.660

-

V

Chi nộp ngân sách cấp trên

0

7.022

-

VI

Chi viện tr

0

1.000

-

C

KT DƯ NSĐP

0

121.147

-

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

56.189

55.660

99,06

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

0

0

-

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

56.189

55.660

99,06

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

-

0

-

I

Vay để bù đắp bội chi

-

0

-

II

Vay để trả nợ gốc

-

0

-

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

111.893

56.233

50,26

 

Biểu số: 63/CK-NSNN

QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019

(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn)

Đơn vị: triệu đồng.

STT

Nội dung

Dự toán năm 2019

Quyết toán 2019

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

 

TNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D)

4.569.000

4.143.352

7.796.411

7.435.441

170,6

179,5

A

TNG THU CÂN ĐI NSNN

4.569.000

4.143.352

5.739.587

5.378.617

125,6

129,8

I

Thu nội địa

4.519.000

4.143.352

5.719.340

5.378.617

126,6

129,8

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

1.417.000

1.417.000

1.934.338

1.934.338

136,5

136,5

1.1

Thuế giá trị gia tăng

1.138.000

1.138.000

1.449.006

1.449.006

127,3

127,3

1.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

275.000

275.000

481.305

481.305

175,0

175,0

1.3

Thuế tiêu thụ đặc biệt

0

0

0

0

-

-

1.4

Thu nhập sau thuế thu nhập doanh nghiệp

0

0

0

0

-

-

1.5

Thuế tài nguyên

4.000

4.000

4.027

4.027

100,7

100,7

1.6

Thuế môn bài

0

0

0

0

-

-

1.7

Thu sử dụng vốn ngân sách

0

0

0

0

-

-

1.8

Thu khác

0

0

0

0

-

-

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

85.000

85.000

79.731

79.731

93,8

93,8

2.1

Thuế giá trị gia tăng

48.000

48.000

34.306

34.306

71,5

71,5

2.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

32.400

32.400

38.420

38.420

118,6

118,6

2.3

Thuế tiêu thụ đặc biệt

600

600

383

383

63,9

63,9

2.4

Thu nhập sau thuế thu nhập doanh nghiệp

0

0

0

0

0,0

0,0

2.5

Thuế tài nguyên

4.000

4.000

6.621

6.621

165,5

165,5

2.6

Thuế môn bài

0

0

0

0

-

-

2.7

Thu sử dụng vốn ngân sách

0

0

0

0

-

-

2.8

Thu khác

0

0

0

0

-

-

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

8.000

8.000

54.134

54.134

676,7

676,7

3.1

Thuế giá trị gia tăng

6.000

6.000

37.196

37.196

619,9

619,9

3.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.000

2.000

16.934

16.934

846,7

846,7

3.3

Thuế tiêu thụ đặc biệt

0

0

0

0

-

-

3.4

Thuế môn bài

0

0

0

0

-

-

3.5

Tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

0

0

0

0

-

-

3.6

Thuế tài nguyên

0

0

4

4

-

-

3.7

Thu khác

0

0

0

0

-

-

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

610.000

609.420

581.015

580.499

95,2

95,3

4.1

Thuế giá trị gia tăng

410.310

410.310

400.316

400.316

97,6

97,6

4.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

188.500

188.500

173.189

173.189

91,9

91,9

4.3

Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.515

1.515

1.609

1.092

106,2

72,1

4.4

Thuế tài nguyên

9.095

9.095

5.901

5.901

64,9

64,9

4.5

Thuế môn bài

0

0

0

0

-

-

4.6

Thu khác

580

0

0

0

-

-

5

Lệ phí trước bạ

138.000

138.000

182.515

182.515

132,3

132,3

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

0

232

232

0,0

0,0

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3.000

3.000

5.777

5.777

192,6

192,6

8

Thuế thu nhập cá nhân

340.000

340.000

385.914

385.914

113,5

113,5

9

Thuế bảo vệ môi trường

481.000

178.932

422.881

157.316

87,9

87,9

10

Thu phí, lệ phí

80.000

62.000

78.711

55.029

98,4

88,8

10.1

Phí, lệ phí Trung ương

18.000

0

23.913

232

132,9

0,0

10.2

Phí, lệ phí địa phương

62.000

62.000

54.797

54.797

88,4

88,4

11

Thu tiền sử dụng đất

260.000

260.000

376.394

376.394

144,8

144,8

12

Thu tiền thuê đất, mặt nước

30.000

30.000

28.623

28.623

95,4

95,4

13

Thu tiền sử dụng khu vực biển

0

0

0

0

0,0

0,0

14

Thu từ bán tài sản nhà nước

0

0

0

0

0,0

0,0

15

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu nhà nước

0

0

0

0

0,0

0,0

16

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

0

0

763

763

0,0

0,0

17

Thu khác ngân sách

157.000

102.000

231.539

180.579

147,5

177,0

18

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

1.000

1.000

2.728

2.728

272,8

272,8

19

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sán khác

0

0

6.908

6.908

0,0

0,0

20

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

9.000

9.000

24.322

24.322

270,2

270,2

21

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

900.000

900.000

1.322.816

1.322.816

147,0

147,0

II

Thu từ hoạt động xuất nhập khu

50.000

50.000

20.247

0

40,5

-

1

Thuế xuất khu

-

-

0

0

-

-

2

Thuế nhập khu

-

-

2.468

0

-

-

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

-

-

48

0

-

-

3

Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan Hải quan thực hiện

-

-

5

0

-

-

4

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

-

-

17.720

0

-

-

5

Thu khác

-

-

6

0

-

-

III

Thu viện tr

-

-

0

0

-

-

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

-

-

0

0

-

-

C

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC

-

-

1.937.172

1.937.172

-

-

D

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

-

-

119.652

119.652

-

-


Biểu mẫu: 64/CK-NSNN

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM CẤP XÃ) THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019

(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn)

Đơn vị: Triệu đồng.

STT

NỘI DUNG CHI

Dự toán năm 2019

Bao gồm

Quyết toán chi năm 2019

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tnh

Ngân sách huyện (bao gồm cấp xã)

Ngân sách cấp tnh

Ngân sách huyện (bao gồm cấp xã)

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp tnh

Ngân sách huyện (bao gồm cấp xã)

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.696.251

5.928.285

3.767.966

13.099.156

8.105.366

4.993.791

135,1

136,7

132,5

A

CHI CÂN ĐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.919.605

4.151.639

3.767.966

9.115.420

4.628.832

4.486.588

115,1

111,5

119,1

I

Chi đầu tư phát triển

1.793.270

1.465.970

327.300

2.745.906

2.214.813

531.093

153,1

151,1

162,3

1

Chi đầu tư phát triển cho chương trình, dự án theo lĩnh vực

1.793.270

1.465.970

327.300

2.665.385

2.135.258

530.127

148,6

145,7

162,0

1.1

Chi quốc phòng

-

-

-

20.512

20.444

68

-

-

-

1.2

Chi an ninh và trt t an toàn xã hi

-

-

-

6.067

4.604

1.464

-

-

-

1.3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

-

-

456.090

261.450

196.640

-

-

-

1.4

Chi khoa học và công nghệ

-

-

-

5.607

5.607

0

-

-

-

1.5

Chi y tế, dân số và gia đình

-

-

-

146.182

145.930

252

-

-

-

1.6

Chi văn hóa thông tin

-

-

-

23.107

15.885

7.222

-

-

-

1.7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

-

-

-

19.837

19.837

0

-

-

-

1.8

Chi thể dục thể thao

-

-

-

2.175

43

2.132

-

-

-

1.9

Chi bảo vệ môi trường

-

-

-

3.713

2.998

715

-

-

-

1.10

Chi các hoạt động kinh tế

-

-

-

1.635.104

1.354.422

280.682

-

-

-

1.11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

-

-

-

273.044

235.223

37.821

-

-

-

1.12

Chi bảo đảm xã hội

-

-

-

17.809

12.677

5.132

-

-

-

1.13

Chi ngành, lĩnh vực khác

-

-

-

56.138

56.138

0

-

-

-

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp hoạt động công ích,...

-

-

-

79.555

79.555

0

-

-

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

-

-

966

0

966

-

-

-

II

Chi thưng xuyên

5.966.959

2.595.510

3.371.449

6.368.149

2.412.654

3.955.494

106,7

93,0

117,3

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.234.365

389.737

1.844.628

2.281.760

397.878

1.883.882

102,1

102,1

102,1

2

Chi khoa học và công nghệ

26.324

20.360

5.964

21.759

17.183

4.576

82,7

84,4

76,7

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.090

3.090

0

366

366

0

11,8

11,8

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

0

1.000

1.000

0

100,0

100,0

-

V

Dự phòng ngân sách

155.286

86.069

69.217

0

0

0

-

-

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

0

0

0

0

0

0

-

-

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.776.646

1.776.646

0

997.306

771.744

225.563

56,1

43,4

-

1

Chương trình mục tiêu

633.274

633.274

0

871.608

712.864

158.744

137,6

1 12.6

-

1.1

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

55.310

55.310

0

53.754

2.398

51.356

97,2

4,3

-

1.2

Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

131.100

131.100

0

120.506

13.127

107.378

91,9

10,0

-

1.3

Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

0

0

0

43

43

0

-

-

-

1.4

Chương trình MTQG giáo dục và đào tạo

0

0

0

5

0

5

-

-

-

1.5

Chương trình hỗ trợ chất lượng giáo dục trường học

0

0

0

5

0

5

-

-

-

1.6

Chương trình mục tiêu y tế - dân số

6.195

6.195

0

6.593

6.593

0

106,4

106.4

-

1.7

Chương trình mục tiêu phát triển thủy sản bền vững

30.564

30.564

0

12.500

12.500

0

40,9

40,9

-

1.8

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

48.946

48.946

0

31.856

31.856

0

65,1

65,1

-

1.9

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

47.000

47.000

0

43.090

43.090

0

91,7

91,7

-

1.10

Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy, chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy

1.480

1.480

0

1.480

1.480

0

100,0

100,0

-

1.11

Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động

6.690

6.690

0

6.074

6.074

0

90,8

90,8

-

1.12

Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

6.386

6.386

0

6.802

6.802

0

106,5

106,5

-

1.13

Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa

815

815

0

15

15

0

1,8

1,8

-

1.14

Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

400

400

0

234.573

234.573

0

58.643,2

58.643,2

-

1.15

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng

158.396

158.396

0

143.953

143.953

0

90,9

90,9

-

1.16

Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương

59.200

59.200

0

58.888

58.888

0

99,5

99,5

-

1.17

Chương mục tiêu đtư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu CNC, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

15.000

15.000

0

1 10.127

110.127

0

734,2

734,2

-

1.18

Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch

29.960

29.960

0

30.141

30.141

0

100,6

100,6

-

1.19

Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương

10.000

10.000

0

41

41

0

0,4

0,4

-

1.20

Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin

8.200

8.200

0

9.642

9.642

0

117,6

117,6

-

1.21

Chương trình mục tiêu Biển đông - Hải đảo đảm bảo cho lĩnh vực quốc phòng, an ninh trên Biển và Hải đảo giai đoạn 2016-2020

17.632

17.632

0

1.522

1.522

0

8,6

8,6

-

2

Một số mục tiêu, nhiệm vụ khác

1.143.372

1.143.372

0

125.698

58.879

66.819

11,0

5,1

-

C

CHI CHUYN NGUỒN SANG NĂM SAU

0

0

0

2.986.430

2.704.790

281.640

-

-

-

 


Biểu số: 65/CK-NSNN

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2019

(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn)

Đơn vị: Triệu đng

STT

NỘI DUNG CHI

Dự toán năm 2019

Quyết toán chi năm 2019

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

 

TNG CHI NS CP TỈNH (A+B+C)

7.275.995

12.103.422

166,35

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.124.356

3.998.056

127,96

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

4.151.638

5.400.576

130,08

I

Chi đầu tư phát triển

1.465.970

2.886.104

196,87

1

Chi đầu tư phát triển cho chương trình, dự án theo lĩnh vực

1.465.970

2.806.549

191,45

1.1

Chi quốc phòng

-

20.444

-

1.2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

-

4.604

-

1.3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

261.450

-

1.4

Chi khoa học và công nghệ

-

5.607

-

1.5

Chi y tế, dân số và gia đình

-

145.971

-

1.6

Chi văn hóa thông tin

-

15.885

-

1.7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

-

19.837

-

1.8

Chi thể dục thể thao

-

43

-

1.9

Chi bảo vệ môi trường

-

3.041

-

1.10

Chi các hoạt động kinh tế

-

1.992.465

-

1.11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

-

263.308

-

1.12

Chi bảo đảm xã hội

-

17.756

-

1.13

Chi ngành, lĩnh vực khác

-

56.138

-

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp hoạt động công ích,...

-

79.555

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

0

-

II

Chi thưng xuyên

2.595.509

2.513.107

96,83

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

389.737

405.637

104.08

2

Chi khoa học và công nghệ

20.360

17.183

84,40

3

Chi y tế, dân số và gia đình

614.597

689.517

112,19

4

Chi văn hóa thông tin

43.893

43.626

99,39

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

10.135

10.044

99,10

6

Chi thể dục thể thao

14.070

12.837

91,23

7

Chi bảo vệ môi trường

43.945

35.613

81,04

8

Chi các hoạt động kinh tế

901.208

731.460

81,16

9

Chi hoạt động của các cơ quan QLNN, Đảng, đoàn thể

360.805

324.539

89,95

10

Chi bảo đảm xã hội

104.843

86.979

82,96

III

Chi trả nợ lãi vay theo quy định

3.090

366

11,83

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100,00

V

Dự phòng ngân sách

86.069

0

-

C

CHI CHUYN NGUN SANG NĂM SAU

0

2.704.790

-

 


Biểu số: 66/CK-NSNN

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2019

(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn)

ĐVT: Triệu đng

STT

Tên đơn vị

Quyết toán

Tng chi

Chi đầu tư phát triển (Không kể CT MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể CT MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Chi thực hiện một số nhiệm vụ, mục tiêu khác

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

TỔNG SỐ

12.112.479

2.158.674

2.527.672

366

1.000

712.864

671.291

41.573

4.007.113

2.704.790

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

2.569.245

-

2.527.672

-

-

41.573

0

41.573

-

-

1

Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cà Mau

19.130

-

16.809

-

-

2.320

-

2.320

-

-

2

Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường Tỉnh Cà Mau

49457

-

48.057

-

-

1.100

-

1.100

-

-

3

Nhà Thiếu Nhi tnh Cà Mau

1.147

-

1.147

-

-

-

-

-

-

-

4

Trung tâm trợ giúp pháp lý của Nhà nước

4.668

-

4.668

-

-

-

-

-

-

-

5

Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cà Mau

33.332

-

32.393

-

-

939

-

939

-

-

6

Trường Chính trị tỉnh Cà Mau

14.265

-

14.265

-

-

-

-

-

-

-

7

Trung tâm Giống Nông nghiệp tỉnh Cà Mau

4.672

-

4.672

-

-

-

-

-

-

-

8

Trung tâm Khuyến nông tỉnh Cà Mau

25.539

-

22.595

-

-

2.944

-

2.944

-

-

9

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú

13.468

-

13.468

-

-

-

-

0

-

-

10

Ban Quản lý Rừng phòng hộ Đất Mũi

4.249

-

3.999

-

-

250

-

250

-

-

11

Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sào Lưới

3.559

-

3.445

-

-

114

-

114

-

-

12

Ban Quan lý Rừng phòng hộ Kiến Vàng

3.202

-

2489

-

-

714

-

714

-

-

13

Ban Quản lý Rừng phòng hộ Đầm Dơi

6.418

-

5.972

-

-

446

-

446

-

-

14

Ban Quản lý Rừng phòng hộ Tam Giang 1

4.210

-

4.081

-

-

128

-

128

-

-

15

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

6.497

-

5.801

-

-

696

-

696

-

-

16

Trường trung học ph thông Viên An

8.129

-

8429

-

-

-

-

-

-

-

17

Trường Trung học phổ thông Phú Tân

7.324

-

7.324

-

-

-

-

-

-

-

18

VP Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Cà Mau

12.460

-

12.460

-

-

-

-

-

-

-

19

Vườn Quốc Gia U Minh Hạ

1 1.853

-

9.153

-

-

2.700

-

2.700

-

-

20

Trường Trung học phổ thông Tân Đức

2.243

-

2.243

-

-

-

-

-

-

-

21

Trường Cao đẳng Cộng đồng tỉnh Cà Mau

15.337

-

15.025

-

-

312

-

312

-

-

22

Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Cà Mau

2.295

-

2.595

-

-

-

-

-

-

-

23

Trường Trung học phổ thông Thái Thanh Hòa

8.921

-

8.921

-

-

-

-

-

-

-

24

Trường Trung học phổ thông Đầm Dơi

1 1.258

-

11.258

-

-

-

-

-

-

-

25

Trường Trung học phổ thông Tắc Vân

10.438

-

10.438

-

-

-

-

-

-

-

26

Liên Hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Cà Mau

2.183

-

2.183

-

-

-

-

-

-

-

27

Trường Trung học Phổ Thông Thới Bình

10.211

-

10.211

-

-

-

-

-

-

-

28

Văn phòng Hội đồng liên minh Hợp tác xã tỉnh Cà Mau

3.497

-

3.497

-

-

-

-

-

-

-

29

Trường Trung học phổ thông U Minh

5.508

-

5208

-

-

-

-

-

-

-

30

Trường Trung học phổ thông Phan Ngọc Hiển

10.251

-

10.251

-

-

-

-

-

-

-

31

Trường Trung học phổ thông Huỳnh Phi Hùng

5.719

-

5.719

-

-

-

-

-

-

-

32

Trường Trung học phổ thông Trần Văn Thời

8.375

-

8.375

-

-

-

-

-

-

-

33

Trường Trung học phổ thông Cái Nước

9.886

-

9.886

-

-

-

-

-

-

-

34

Trường Trung học phổ thông Khánh Hưng

8.385

-

8.385

-

-

-

-

-

-

-

35

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Mai

3.631

-

3.631

-

-

-

-

-

-

-

36

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Thị Minh Khai

6.753

-

6.753

-

-

-

-

-

-

-

37

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Việt Khái

12.276

-

12.276

-

-

-

-

-

-

-

38

Trường Trung học phổ thông chuyên Phan Ngọc Hiển

15.497

-

15.497

-

-

-

-

-

-

-

39

Trường Trung học phổ thông Cà Mau

22.184

-

22.184

-

-

-

-

-

-

-

40

Trường Trung học phổ thông Hồ Thị Kỷ

23.254

-

23.354

-

-

-

-

-

-

-

41

Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau

102.528

-

102.528

-

-

-

-

-

-

-

42

Bệnh viện đa khoa Khu vực Cái Nước

12.263

-

12.263

-

-

-

-

-

-

-

43

Trung tâm Giám định Y khoa

1.124

-

1.124

-

-

-

-

-

-

-

44

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

2.342

-

2.342

-

-

-

-

-

-

-

45

Trường Cao đẳng Y tế tỉnh Cà Mau

9.864

-

7.074

-

-

2.791

-

2.791

-

-

46

Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe Cà Mau

2.942

-

2.792

-

-

150

-

150

-

-

47

Văn phòng Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau

10.752

-

10.752

-

-

-

-

-

-

-

48

Hội Nhà báo Việt Nam tỉnh Cà Mau

1.922

-

1.922

-

-

-

-

-

-

-

49

Chi Cục phòng chống tệ nạn xã hội tỉnh Cà Mau

2.767

-

2.167

-

-

600

-

600

-

-

50

Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Cà Mau

9.032

-

9.032

-

-

-

-

-

-

-

51

Chi cục Thy sn

21.064

-

20.574

-

-

490

-

490

-

-

52

Trung tâm Giáo dục lao động xã hội tỉnh Cà Mau

15.693

-

15.693

-

-

-

-

-

-

-

53

Văn phòng Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau

30.048

-

29.797

-

-

251

-

251

-

-

54

Đài Phát thanh truyền hình tỉnh Cà Mau

11.557

-

11.301

-

-

256

-

256

-

-

55

Trung tâm dịch vụ hỗ trợ hợp tác xã, DN vừa và nhỏ

327

-

327

-

-

-

-

-

-

-

56

Văn phòng Tỉnh Đoàn Cà Mau

9.623

-

9.623

-

-

-

-

-

-

-

57

Bảo tàng tỉnh Cà Mau

4.258

-

4.258

-

-

-

-

-

-

-

58

Đoàn Cải lương Hương Tràm tỉnh Cà Mau

6.444

-

6.444

-

-

-

-

-

-

-

59

Thư viện tỉnh Cà Mau

3.141

-

2.977

-

-

164

-

164

-

-

60

Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cà Mau

25.141

-

24.963

-

-

178

-

178

-

-

61

Trung Tâm Văn hóa Thông tin tỉnh Cà Mau

6.120

-

5.920

-

-

200

-

200

-

-

62

Văn phòng Sở Giao thông Vận tải tỉnh Cà Mau

107.961

-

107.961

-

-

-

-

0

-

-

63

Văn phòng Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Cà Mau

10.113

-

10.015

-

-

98

-

98

-

-

64

Báo ảnh Đất Mũi Cà Mau

5.845

-

5.795

-

-

50

-

50

-

-

65

Hội Đông y tỉnh Cà Mau

1.041

-

1.051

-

-

-

-

-

-

-

66

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Nguyễn

6.943

-

6.943

-

-

-

-

-

-

-

67

Trường Trung học phổ thông Sông Đốc

5.934

-

5.934

-

-

-

-

-

-

-

68

Văn phòng Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau

23.014

-

18.994

-

-

4.021

-

4.021

-

-

69

Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần

13.876

-

13.876

-

-

-

-

-

-

-

70

Văn phòng Sở Y tế tỉnh Cà Mau

41.643

-

41.643

-

-

-

-

-

-

-

71

Văn phòng Sở Tài chính tỉnh Cà Mau

28.910

-

28.910

-

-

-

-

-

-

-

72

Ban Quản lý Rừng phòng hộ Năm Căn

3.294

-

3.294

-

-

-

-

-

-

-

73

Ban Quản lý Rừng phòng hộ Nhung Miên

4.867

-

4.575

-

-

292

-

292.4

-

-

74

Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau

7.154

-

7.154

-

-

-

-

-

-

-

75

Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

16.629

-

16.629

-

-

-

-

-

-

-

76

Văn phòng Hội Nông dân tỉnh Cà Mau

4.668

-

4.668

-

-

-

-

-

-

-

77

Trường Trung học phổ thông Phú Hưng

8.967

-

8.967

-

-

-

-

-

-

-

78

Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Cà Mau

10.347

-

10.347

-

-

-

-

-

-

-

79

Thanh Tra tỉnh Cà Mau

7.816

-

7.816

-

-

-

-

-

-

-

80

Văn phòng Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau

11.556

-

11.556

-

-

-

-

-

-

-

81

Trung tâm phòng chống các bệnh xã hội tỉnh Cà Mau

7.175

-

7429

-

-

46

-

46

-

-

82

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Cà Mau

13.108

-

12.318

-

-

790

-

790

-

-

83

Bệnh viện đa khoa tỉnh Cà Mau

34.917

-

34.573

-

-

344

-

344

-

-

84

Văn phòng Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản

4.969

-

4.969

-

-

-

-

-

-

-

85

Trường Trung học phổ thông Khánh Lâm

9.080

-

9.080

-

-

-

-

-

-

-

86

Trung tâm Y tế Huyện Đầm Dơi

17.558

-

17.237

-

-

320

-

320

-

-

87

Bệnh viện đa khoa khu vực huyện Đầm Dơi

6.779

-

6.779

-

-

-

-

-

-

-

88

Trung tâm Y tế Huyện Trần Văn Thời

23.971

-

23.660

-

-

311

-

311

-

-

89

Trung tâm Y tế Huyện Ngọc Hiển

14.890

-

14.670

-

-

220

-

220

-

-

90

Bệnh viện Đa khoa Thành phố Cà Mau

7.298

-

7.298

-

-

-

-

-

-

-

91

Ban Dân tộc tỉnh Cà Mau

8.945

-

8.301

-

-

644

-

644

-

-

92

Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau

14.805

-

10.448

-

-

4.756

-

4.756

-

-

93

Trường nuôi dạy trẻ khuyết tật tỉnh Cà Mau

10.225

-

10.225

-

-

-

-

-

-

-

94

Văn phòng Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

3.573

-

3.573

-

-

-

-

-

-

-

95

Hội Cựu Chiến binh tỉnh Cà Mau

2.281

-

2.281

-

-

-

-

-

-

-

96

Văn phòng Sở Công thương tỉnh Cà Mau

7.270

-

7.270

-

-

-

-

-

-

-

97

Văn Phòng Đoàn đại biểu Quốc Hội và Hội đồng nhân dân Tỉnh Cà Mau

17.892

-

17.892

-

-

-

-

-

-

-

98

Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau

19.344

-

19.344

-

-

-

-

-

-

-

99

Trung tâm Thông tin và Ứng dụng Khoa học Công nghệ

2.683

-

2.683

-

-

-

-

-

-

-

100

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật tỉnh Cà Mau

4.563

-

4.563

-

-

-

-

-

-

-

101

Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Cà Mau

26.672

-

26.672

-

-

-

-

-

-

-

102

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Cà Mau

7.220

-

7.220

-

-

-

-

-

-

-

103

Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Cà Mau

1.463

-

1.463

-

-

-

-

-

-

-

104

Văn phòng Chi cục Thủy lợi tỉnh Cà Mau

10.379

-

10.379

-

-

-

-

-

-

-

105

Chi cục Phát triển Nông thôn

6.217

-

6.217

-

-

-

-

-

-

-

106

Trung tâm Y tế Huyện U Minh

15.201

-

14.970

-

-

232

-

232

-

-