Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1956/QĐ-UBND về giao dự toán điều chỉnh thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 do tỉnh Bình Phước ban hành

Số hiệu: 1956/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước Người ký: Nguyễn Văn Trăm
Ngày ban hành: 15/07/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1956/QĐ-HĐND

Bình Phước, ngày 15 tháng 07 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 05/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ nhất về việc điều chnh dự toán ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2016, tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2441/TTr-STC ngày 11/7/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán điều chỉnh thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã và các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước (có biểu chi tiết đính kèm),

Điều 2. Căn cứ dự toán điều chỉnh thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 được giao, UBND các huyện, thị xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua và tổ chức thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các doanh nghiệp và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- BTC, Bộ KH&ĐT;
- Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan;
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Như Điềư 3;
- LĐVP, các Phòng;
- Lưu: VT, (Quế-14.7).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm

 

DỰ TOÁN

ĐIỀU CHỈNH THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 TOÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định 1956/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2016 ca UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

Nội dung

Dtoán 2016

Trong đó

Khối tỉnh

Khối huyện

Trong đó

Đng Xoài

Bình Long

Phước Long

Đồng Phú

Lộc Ninh

Bù Đốp

Bù Đăng

Chơn Thành

Hớn Quản

Bù Gia Mập

Phú Riềng

1

2=3+4

3

4=5->15

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Tổng thu NSNN trên địa bàn

4.000.000

2.360.000

1.640.000

300.000

210.000

221.000

140.000

120.500

56.500

91.000

256.000

83.000

58.000

104.000

A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN

3.540.000

1.970.500

1.569.500

289.000

204.000

215.500

132.500

113.500

55.000

84.500

247.000

75.500

54.000

99.000

I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước

3.290.000

1.720.500

1.569.500

289.000

204.000

215.500

132.500

113.500

55.000

84.500

247.000

75-500

54.000

99.000

1. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước TW

400.000

400.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng

200.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

174.600

174.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

180

180

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu hồi vốn và thu khác

220

220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước ĐP

460.000

453.100

6.900

3.400

0

0

0

600

0

2.200

0

0

700

0

- Thuế giá trị gia tăng

263.000

258.700

4.300

2.900

 

 

 

150

 

600

 

 

650

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

117.500

116.100

1.400

500

 

 

 

150

 

700

 

 

50

 

- Thuế tài nguyên

78.500

77.300

1.200

 

 

 

 

300

 

900

 

 

 

 

- Thuế môn bài

260

260

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu hồi vốn và thu khác

740

740

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

117.000

117.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng

40.000

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

73.000

73.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

1.300

1.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

360

360

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Các khoản thu khác

2.340

2.340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Thu từ khu vực công thương nghiệp-ngoài quốc doanh

970.000

340.000

630.000

132.000

140.000

45.000

56.000

23.000

16.000

22.000

93.000

20.000

18.000

65.000

- Thuế giá trị gia tăng

784.000

269.680

514.320

110.000

101.000

35.900

45.400

16.650

13.620

16.250

82.200

14.000

16.300

63.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

14.000

53.070

60.930

14.500

24.700

3.200

5.800

1.500

810

1.800

5.000

3.070

150

400

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

2.800

0

2.800

600

250

450

70

400

320

200

300

110

50

50

- Thuế tài nguyên

33.000

8.920

24.080

1.100

12.450

350

2.300

1.050

30

900

3.000

2.000

600

300

- Thuế môn bài

14.400

880

13.520

2.900

1.000

1.600

930

1.200

720

1.550

1.500

620

700

800

- Thu khác ngoài quốc doanh

21.800

7.450

14.350

2.900

600

3.500

1.500

2.200

500

1.300

1.000

200

200

450

5. Lệ phí trước bạ

163.000

0

163.000

52.540

11.200

20.200

9.760

11.300

6.500

14.000

14.500

6.000

7.000

10.000

6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

3.200

 

3.200

 

 

 

250

200

0

300

1.000

1.050

400

0

7. Thuế SD đất phi nông nghiệp

4.000

 

4.000

1.520

450

600

150

150

30

100

550

400

0

50

8. Thuế thu nhập cá nhân

240.000

151.000

89.000

16.800

6.000

8.200

9.000

9.000

4.500

9.500

11.500

5.700

3.800

5.000

9. Thuế bảo v môi trường

89.400

80.400

9.000

8.120

 

 

880

 

 

 

 

 

 

 

10. Thu phí và l phí

68.000

26.000

42.000

1.850

11.000

3.800

5.000

3.800

2.000

4.000

4.350

2.900

1.500

1.800

- Phí và lệ phí Trung ương

6.000

4.000

2.000

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phí và lệ phí địa phương

62.000

22.000

40.000

1.850

11.000

1.800

5.000

3.800

2.000

4.000

4.350

2.900

1.500

1.800

12. Tiền sử dụng đt

458.400

98.000

360.400

50.000

21.000

130.000

22.000

35.500

15.000

20.500

33.000

13.000

14.000

6.400

13. Thu tiền cho thuê đất

146.000

0

146.000

8.140

4.600

1.160

18.000

13.000

6.000

5.100

70.000

8.500

4.500

7.000

14. Thu cp quyền khai thác khoáng sản

26.500

0

26.500

4.740

750

460

3.300

6.700

 

200

1.750

8.200

400

 

15. Thu khác

134.500

55.000

79.500

9.030

8.000

5.500

6.800

8.700

4.470

5.800

16.000

9.000

3.200

3.000

- Trong đó thu phạt ATGT

80.000

43.000

37.000

2.000

4.000

3.000

2.000

3.000

3.000

2.000

8.000

6.000

1.500

2.500

16. Thu khác ti xã

10.000

0

10.000

860

1.000

580

1.360

1.550

500

800

1.350

750

500

750

II. Thuế xuất, nhập khẩu do Hải quan thu

250.000

250.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr.đó: + ThuếXK, NK, TTĐB

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Thuế VAT hàng nhập khẩu

220.000

220.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

460.000

389.500

70.500

11.000

6.000

5.500

7.500

7.000

1.500

6.500

9.000

7.500

4.000

5.000

- Thu từ sổ số kiến thiết

326.500

326.500

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Học phí

36.600

13.000

23.600

4.200

500

2.500

2.800

2.900

600

3.500

2.000

2.300

1.000

1.300

- Các khoản huy động đóng góp

33.000

0

33.000

4.300

3.500

1.500

4.200

3.300

500

1.000

5.000

4.700

2.000

3.000

- Thu phí lệ phí

13.900

0

13.900

2.500

2.000

1.500

500

800

400

2.000

2.000

500

1.000

700

- Thu khác

50.000

50.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Tổng thu NSĐP

7.252.938

3.083.511

4.169.427

455.872

305.769

343.918

379.389

477.626

293.465

446.256

330.193

416.957

356.658

363.324

A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN

6.792.938

2.694.011

4.098.927

444.872

299.769

338.418

371.889

470.626

291.965

439.756

321.193

409.457

352.658

358.324

- Thu ngân sách địa phương được hưởng

3.225.440

2.057.665

1.167.775

232.599

179.760

190.961

94.100

68.425

36.765

57.135

142.200

43.565

38.525

83.740

Tr.đó: + Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ (%)

3.004.540

1.979.785

1.024.755

217.959

158.760

181.481

80.010

53.175

29.075

44.985

119.000

30.295

32.625

77.390

+ Thu huyện hưởng 100%

220.900

77.880

143.020

14.640

21.000

9.480

14.090

15.250

7.690

12.150

23.200

13.270

5.900

6.350

- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.277.137

367.834

2.909.303

210.025

120.009

147.081

275.220

397.540

255.097

381.211

178.358

356.367

313.811

274.584

+ Bổ sung cân đối

1.289.795

117.663

1.172.132

160.145

48.687

31.575

123.733

142.609

95.074

164.049

84.266

164.824

103.833

53.337

+ Giảm chi SNYT rút về tỉnh

0

88.422

-88.422

-9.969

-1.244

-5.455

-8.990

-7.113

-9.840

-8.469

-9.880

-9.002

-9.316

-9.144

+ Bổ sung CTMT khác trong DT

533.317

49.687

483.630

30.593

29.050

61.406

49.263

64.719

54.665

46.552

40.940

35.700

40.742

30.000

+ Bổ sung CTMT khác ngoài DT

237.150

69.959

167.191

10.458

7.729

7.555

14.961

30.658

17.677

35.079

9.432

14.887

9.805

8.950

+ Bsung nguồn làm lương

1.216.875

42.103

1.174.772

18.798

35.787

52.000

96.253

166.667

97.521

144.000

53.600

149.958

168.747

191.441

- Thu hồi tạm ứng các huyện, thị

37.000

37.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu từ nguồn tăng thu năm 2015

139.127

117.278

21.849

2.248

0

376

2.569

4.661

103

1.410

635

9.525

322

0

- Chuyển nguồn XDCB năm 2015

76.154

76.154

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chuyển nguồn chi thường xuyên năm 2015

38.080

38.080

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Các khoản thu quản lý qua NSNN

460.000

389.500

70.500

11.000

6.000

5.500

7.500

7.000

1.500

6.500

9.000

7.500

4.000

5.000

- Thu từ sổ số kiến thiết

326.500

326.500

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Học phí

36.600

13.000

23.600

4.200

500

2.500

2.800

2.900

600

3.500

2.000

2.300

1.000

1.300

- Các khoản huy động đóng góp

33.000

0

33.000

4.300

3.500

1.500

4.200

3.300

500

1.000

5.000

4.700

2.000

3.000

- Thu phí lệ phí

13.900

0

13.900

2.500

2.000

1.500

500

800

400

2.000

2.000

500

1.000

700

- Thu khác

50.000

50.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016 TOÀN TỈNH

(Kèm theo Quyết định 1956/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2016 ca UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

Nội dung

D toán 2016

Trong đó

Khối tỉnh

Khối huyện

Trong đó

Đng Xoài

Bình Long

Phước Long

Đồng Phú

Lộc Ninh

Bù Đốp

Bù Đăng

Chơn Thành

Hớn Quản

Bù Gia Mập

Phú Riềng

1

2=3+4

3

4=5->15

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Tng chi NSĐP

7.252.938

3.141.664

4.111.274

455.872

305.769

343.918

379.389

477.626

293.465

446.256

330.193

416.957

356.658

363.324

A. Chi cân đi NSĐP

6.792.938

2.752.164

4.040.774

444.872

299.769

338.418

371.889

470.626

291.965

439.756

321.193

409.457

352.658

358.324

I. Chi đầu tư phát triển

1.363.872

917.922

445.950

55.200

28.250

138.000

29.500

38.950

23.560

30.200

35.550

23.500

24.400

18.840

1. Chi xây dựng cơ bản tập trung

1.361.872

915.922

445.950

55.200

28.250

138.000

29.500

38.950

23.560

30.200

35.550

23.500

24.400

18.840

a. Vốn trong nước

1.327.509

881.559

445.950

55.200

28.250

138.000

29.500

38.950

23.560

30.200

35.550

23.500

24.400

18.840

- Vn cân đối theo phân cấp

434.400

258.090

176.310

17.200

15.650

14.000

16.300

17.650

14.560

18.500

15.750

15.700

16.000

15.000

+ Trong đó: Chi trnợ vay theo khoản 3 điu 8

190.400

190.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Từ htrợ có mục tiêu của NS cấp trên

366.118

366.118

 0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

- Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

367.640

98.000

269.640

38.000

12.600

124.000

13.200

21.300

9.000

11.700

19.800

7.800

8.400

3.840

- Từ chuyển nguồn XDCB năm 2015

75.791

75.791

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Từ nguồn vượt thu năm 2015

83.560

83.560

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b. Vốn ngoài nước

34.363

34.363

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2. Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ

2.000

2.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

II. Chi thường xuyên

5.131.627

1.605.820

3.525.807

381.198

266.042

196.155

335.790

422.412

264.320

402.694

280.272

379.712

322.756

332.609

1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

29.065

17.850

11.215

867

820

487

893

1.551

717

1.828

962

979

1.091

1.020

2. Chi sự nghiệp kinh tế

828.668

298.936

529.732

81.141

51.955

29.764

38.311

45.734

45.804

46.391

47.281

52.070

47.721

43.560

- Chi sự nghiệp nông - lâm - thủy lợi

86.235

66.617

19.618

200

300

300

2.625

2.993

1.560

3.130

500

1.200

3.850

2.960

- Chi sự nghiệp giao thông

104.200

40.200

64.000

7.500

5.500

5.000

5.000

6.000

6. 000

6.000

6.000

6.000

6.000

5.000

- Chi SN môi trường

49.400

14.000

35.400

8.000

4.000

2.600

2.600

2.600

2.600

2.600

2.600

2.600

2.600

2.600

- Chi SN kiến thiết thị chính

68.450

0

68.450

9.700

8.000

5.000

5.500

5.000

5.500

5.500

6.750

6.000

5.500

6.000

- Chi đo đạc lập cơ sở dữ liệu từ nguồn TSD đất

22.690

22.690

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi sự nghiệp kinh tế khác

497.693

155.429

342.264

55.741

34.155

16.864

22.586

29.141

30.144

29.161

31.431

36.270

29.771

27.000

3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

2.182.526

473.552

1.708.974

163.515

117.553

84.052

168.777

198.660

114.082

200.625

118.919

197.687

167.036

178.068

- Chi sự nghiệp giáo dục

2.067.769

413.091

1.654.678

157.981

113.620

80.889

164.382

191.127

110.488

195.789

113.427

190.616

163.044

173.315

- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

114.757

60.461

54.296

5.534

3.933

3.163

4.395

7.533

3.594

4.836

5.492

7.071

3.992

4.753

4. Chi sự nghiệp y tế

345.755

188.597

157.158

14.498

16.274

13.933

13.786

21.870

10.353

22.769

12.621

13.902

8.496

8.656

+ Tr.đó: - Chi KCB trẻ em dưới 6 tui

56.755

0

56. 755

5.330

4.015

3.836

4.745

5.852

2.686

8.071

3.728

5.938

6.922

5.632

5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

20.000

20.000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Chi sự nghiệp văn hóa du lịch và thể thao

123.555

93.056

30.499

4.621

1.791

1.790

2.986

3.282

1.490

3.237

2.267

3.251

2.657

3.127

7. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

30.487

23.747

6.740

776

897

903

561

655

334

584

428

668

450

484

8. Chi đảm bo xã hội (bao gm cNĐ 136, luật NCT; khuyết tật năm 2015 và 2016)

220.135

54.744

165.391

13.698

10.096

7.755

17.035

24.350

7.832

27.074

11.311

16.689

15.455

14.096

+ Tr đó:- BHYT các đối tượng khác(2015+2016)

58.153

0

58.153

4.760

1.840

1.134

7.175

7.560

3.654

13.020

2.205

5.355

5.355

6.095

9. Chi quản lý hành chính

1.091.967

327.138

764.829

83.198

54.890

45.884

73.733

95.612

59.806

73.150

71.454

76.079

62.982

68.041

10. Chi an ninh quốc phòng địa phương

229.808

88.200

141.608

12.929

9.449

9.575

11.673

22.003

19.121

12.973

12.276

12.249

10.870

8.490

- Chi giữ gìn an ninh và trật tự an toàn XH

33.544

9.000

24.544

2.560

2.037

1.722

1.722

3.312

2.945

2.726

2.362

2.018

1.820

1.320

- Chi quốc phòng địa phương

174.764

59.200

115.564

10.369

7.412

7.853

9.951

18.191

15.676

10.247

9.914

10.231

8.550

7.170

- Chi an ninh đi ngoại

21.500

20.000

1.500

 

 

 

 

500

500

 

 

 

500

 

11. Chi khác ngân sách

29.661

20.000

9.661

1.195

477

878

860

1.135

1.127

1.043

548

783

643

972

III. Chi Chương trình mục tiêu vốn sự nghiệp

31.298

31.298

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Chi trích lập quỹ phát trin đất

42.496

42.496

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. Chi chương trình mục tiêu quốc gia

59.747

59.747

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI. Chi hoàn trả tạm ứng NSTW

32.000

32.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII. Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII. Chi chuyển nguồn (thưng xuyên)

38.080

38.080

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IX. Dự phòng

92.818

23.801

69.017

8.474

5.477

4.263

6.599

9.264

4.085

6.862

5.371

6.245

5.502

6.875

B. Các khoản chi được quản lý qua NSNN

460.000

389.500

70.500

11.000

6.000

5.500

7.500

7.000

1.500

6.500

9.000

7.500

4.000

5.000

- Thu từ sổ số kiến thiết

326.500

326.500

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

- Học phí

36.600

13.000

23.600

4.200

500

2.500

2.800

2.900

600

3.500

2.000

2.300

1.000

1.300

- Các khoản huy động đóng góp

33.000

0

33.000

4.300

3.500

1.500

4.200

3.300

500

1.000

5.000

4.700

2.000

3.000

- Thu phí lệ phí

13.900

0

13.900

2.500

2.000

1.500

500

800

400

2.000

2.000

500

1.000

700

- Thu khác

50.000

50.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

TỔNG HỢP DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 KHỐI TỈNH

(Kèm theo Quyết định 1956/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2016 ca UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Biên chế

Kinh phí tự chủ

Kinh phí không tự chủ

Tổng cộng

Mức độ tự chủ

Tổng dự toán năm 2016

Trừ 10% tiết kiệm tăng lương

Thêm 10% tiết kiệm chi thường xuyên

Trừ 40% tăng lương tại đơn vị

Dự toán giao năm 2016

Tổng cộng

Định mức biên chế

Phụ cấp ưu đãi tăng lương

Tỷ lệ %

Số tiền

I

Chi trợ giá, trợ cước

0

 

0

0

1.850

1.850

0

0

1.850

0

 

 

17.850

1

Trung tâm Phát hành phim & Chiếu bóng

 

0

 

 

1.850

1.850

 

 

1.850

 

 

 

1.850

2

Báo Bình Phước

 

0

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

16.000

II

Chi sự nghiệp Kinh tế

803

77.456

48.524

28.932

214.787

292.243

220

3.045

289.198

2.157

1.944

161

284.936

II.1

Sự nghiệp lâm nghiệp

59

6.323

2.900

3.423

8.739

15.062

0

0

15.062

132

119

0

14.811

1

Chi cục Kiểm Lâm

43

5.900

2.580

3.320

5.838

11.738

 

 

11.738

92

119

 

11.527

2

Chi cục Lâm nghiệp

16

423

320

103

81

504

 

 

504

40

 

 

464

3

Công ty cao su Phước Long

 

0

 

 

2.820

2.820

 

 

2.820

 

 

 

2.820

II.2

Sự nghiệp Nông nghiệp - Thủy lợi

270

26.212

16.416

9.796

27.604

53.816

35

645

53.171

718

647

0

51.806

1

Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn

 

0

 

 

7.600

7.600

 

 

7.600

 

 

 

7.600

2

Chi cục Chăn nuôi - Thú y

68

6.548

3.080

3.468

4.548

11.096

10

408

10.688

130

117

 

10.441

3

Chi cục trồng trọt - Bảo vệ thực vật

58

7.481

4.146

3.335

2.706

10.187

 

 

10.187

151

136

 

9.900

4

Trung tâm Khuyến nông, khuyến ngư

36

2.793

2.160

633

3.000

5.793

 

 

5.793

106

95

 

5.592

5

Chi cục phát triển nông thôn

19

1.677

1.140

537

1.100

2.777

 

 

2.777

54

49

 

2.674

6

Trung tâm Giống nông lâm nghiệp

20

1.512

1.200

312

3.700

5.212

 

 

5.212

65

59

 

5.088

7

Trung tâm Điều tra quy hoạch PTNNNT

17

1.240

1.020

220

 

1.240

10

102

1.138

54

49

 

1.035

8

Chi cục thủy lợi phòng chống lụt bão

17

2.031

1.570

461

1.900

3.931

 

 

3.931

50

45

 

3.836

9

Trung tâm Thủy sản

15

1.151

900

251

2.100

3.251

15

135

3.116

33

30

 

3.053

10

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản

14

1.267

840

427

700

1.967

 

 

1.967

56

50

 

1.861

11

Văn phòng điều phối CTMT QG xây dựng nông thôn mới

6

512

360

152

250

762

 

 

762

19

17

 

726

II.3

Sự nghiệp giao thông

54

4.869

3.240

1.629

35.704

40.573

10

114

40.459

136

123

0

40.200

1

Ban thanh tra giao thông

35

3.431

2.100

1.331

424

3.855

 

 

3.855

85

77

 

3.693

2

Khu Quản lý bảo trì đường bộ

19

1.438

1.140

298

280

1.718

10

114

1.604

51

46

 

1.507

3

Sự nghiệp giao thông

 

0

 

 

35.000

35.000

 

 

35.000

 

 

 

35.000

3.1

Sở Xây dựng

 

 

 

 

20.000

20.000

 

 

20.000

 

 

 

20.000

3.2

Sở Giao thông vận tải

 

 

 

 

15.000

15.000

 

 

15.000

 

 

 

15.000

II.4

Chi sự nghiệp tài nguyên

104

9.812

7.548

2.264

30.582

40.394

20

1.104

39.290

314

283

0

38.693

1

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

92

4.137

3.198

939

 

4.137

20

1.104

3.033

281

253

 

2.499

2

Trung tâm Phát triển quỹ đất

 

3.611

2.880

731

134

3.745

 

 

3.745

 

 

 

3.745

3

Chi cục Quản lý đất đai

 

1.123

750

373

711

1.834

 

 

1.834

 

 

 

1.834

4

Trung tâm Công nghệ thông tin môi trường

12

941

720

221

105

1.046

 

 

1.046

33

30

 

983

5

Sở Tài nguyên & Môi trường

 

0

 

 

29.632

29.632

 

 

29.632

 

 

 

29.632

II.5

Sự nghiệp kinh tế và SN khác

316

30.240

18.420

11.820

112.158

142.398

155

1.182

141.216

857

772

161

139.426

1

Trung tâm CNTT và Truyền thông

12

1.008

720

288

150

1.158

15

108

1.050

30

27

 

993

2

Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng

17

1.360

1.020

340

 

1.360

60

612

748

 

 

 

748

3

Thanh Tra xây dựng

24

2.276

1.440

836

450

2.726

 

 

2.726

67

60

 

2.599

4

Trung tâm Xúc tiến đầu tư, Thương mại Du lịch

24

1.893

1.440

453

3.098

4.991

 

 

4.991

65

59

 

4.867

5

Trung tâm Khuyến công, TVPTCN

26

1.970

1.560

410

3.500

5.470

10

156

5.314

85

77

 

5.152

6

Trung tâm Bán đấu giá

9

701

540

161

 

701

50

270

431

 

 

161

270

7

Trung tâm Trợ giúp pháp

21

1.768

1.260

508

684

2.452

 

 

2.452

58

52

 

2.342

8

Quỹ phát triển đất

26

1.302

1.020

282

220

1.522

 

 

1.522

111

100

 

1.311

9

Trung tâm Khai thác hạ tầng khu công nghiệp

9

688

540

148

4.306

4.994

 

 

4.994

28

25

 

4.941

10

ờn Quốc gia Bù Gia Mập

93

12.521

5.580

6.941

6.477

18.998

 

 

18.998

254

229

 

18.515

11

Trung tâm Trợ giúp PT DN nhvà vừa

10

756

600

156

750

1.506

 

 

1.506

39

35

 

1.432

12

Trung tâm Tin học - Công báo

10

867

600

267

750

1.617

 

 

1.617

26

23

 

1.568

13

Chi cục Tiêu chuẩn ĐL-CL

16

1.407

960

447

200

1.607

 

 

1.607

46

41

 

1.520

14

Chi cục Bảo vệ môi trường

16

1.484

960

524

100

1.584

 

 

1.584

44

40

 

1.500

15

Trung tâm Quan trắc môi tờng

3

239

180

59

 

239

20

36

203

4

4

 

195

16

Ban phân giới cắm mốc Việt Nam - Campuchia

 

 

 

 

3.551

3.551

 

 

3.551

 

 

 

3.551

17

Công nghệ thông tin khác

 

0

 

 

12.000

12.000

 

 

12.000

 

 

 

12.000

18

KP của Ban chỉ huy quân sự các sở ngành

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

2.000

 

 

 

2.000

19

Kinh phí lưu trữ

 

0

 

 

1.500

1.500

 

 

1.500

 

 

 

1.500

20

Kinh phí quy hoạch

 

 

 

 

15.000

15.000

 

 

15.000

 

 

 

15.000

21

KP kiểm soát thtục hành chính

 

 

 

 

500

500

 

 

500

 

 

 

500

22

Kinh phí đng

 

 

 

 

2.758

2.758

 

 

2.758

 

 

 

2.758

23

Kinh phí các ngày lễ lớn

 

 

 

 

3.500

3.500

 

 

3.500

 

 

 

3.500

24

Các hoạt động thanh tra, tuyên truyền phbiến pháp luật

 

0

 

 

3.000

3.000

 

 

3.000

 

 

 

3.000

25

Trích xử phạt VPHC

 

 

 

 

6.500

6.500

 

 

6.500

 

 

 

6.500

26

Cấp bù thủy lợi phí

 

 

 

 

4.000

4.000

 

 

4.000

 

 

 

4.000

27

Trích xphạt ATGT

 

 

 

 

24.000

24.000

 

 

24.000

 

 

 

24.000

32

Đối ứng CTMT

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

10.000

 

 

 

10.000

33

KP tng điều tra, KK. rừng

 

 

 

 

1.164

1.164

 

 

1.164

 

 

 

1.164

34

KP hỗ trợ cải tạo vườn điều và nhân rộng công nghệ tưới nhỏ giọt

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

2.000

 

 

 

2.000

III

Sự nghiệp môi trường

 

 

 

 

14.000

14.000

 

 

14.000

 

 

0

14.000

1

Chi sự nghiệp môi trường

 

 

 

 

14.000

14.000

 

 

14.000

 

 

 

14.000

1.1

Phòng PC 49 Công an tnh

 

 

 

 

1.500

1.500

 

 

1.500

 

 

 

1.500

1.2

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

2.000

 

 

 

2.000

1.3

Ban Qun lý Khu kinh tế CKHL

 

 

 

 

200

200

 

 

200

 

 

 

200

1.4

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

200

200

 

 

200

 

 

 

200

1.5

Hội Chữ thập đ

 

 

 

 

200

200

 

 

200

 

 

 

200

1.6

Hội Nông dân

 

 

 

 

200

200

 

 

200

 

 

 

200

1.7

Tnh đoàn

 

 

 

 

200

200

 

 

200

 

 

 

200

1.8

Hội Cựu chiến binh

 

 

 

 

200

200

 

 

200

 

 

 

200

1.9

Ủy ban Mặt trận tổ Quốc Việt Nam

 

 

 

 

200

200

 

 

200

 

 

 

200

1.10

Sở Công Thương

 

 

 

 

200

200

 

 

200

 

 

 

200

1.11

Ngành Y tế

 

 

 

 

2.500

2.500

 

 

2.500

 

 

 

2.500

1.12

Chi cục bo vệ môi trường

 

 

 

 

6.400

6.400

 

 

6.400

 

 

 

6.400

IV

Chi sự nghiệp Giáo dục-Đào tạo

607

389.434

231.785

157.649

106.601

496.035

0

0

496.035

4.470

4.023

13.990

473.552

IV.1

Sự nghiệp Giáo dục

301

346.469

201.259

145.210

80.263

426.732

0

0

426.732

3.312

2.981

7.348

413.091

1

Sở Giáo đục đào tạo

 

299.558

171.134

128.424

67.440

366.998

 

 

366.998

3.054

2.749

6.500

354.695

2

Trường PT DTNT THPT tnh

75

15.116

10.682

4.434

1.281

16.397

 

 

16.397

69

62

 

16.266

3

Trường THPT chuyên Quang Trung

114

17.491

11.035

6.456

2.300

19.791

 

 

19.791

108

97

397

19.189

4

Trường THPT chuyên Bình Long

112

14.304

8.408

5.896

9.242

23.546

 

 

23.546

81

73

451

22.941

VI.2

Sự nghiệp Đào tạo

306

42.965

30.526

12.439

26.338

69.303

0

0

69.303

1.158

1.042

6.642

60.461

1

Trường Cao đẳng Sư phạm

110

13.797

8.310

5.487

1.990

15.787

 

 

15.787

280

252

572

14.683

2

Trường Trung học y tế

75

13.311

11.230

2.081

1.250

14.561

 

 

14.561

509

458

6.070

7.524

3

Trường Chính trị

41

4.568

2.460

2.108

9.898

14.466

 

 

14.466

89

80

 

14.297

4

Trường Cao đẳng nghề Bình Phước

80

11.289

8.526

2.763

1.700

12.989

 

 

12.989

280

252

 

12.457

5

Đào tạo khác

 

0

 

 

11.500

11.500

 

 

11.500

 

 

 

11.500

V

Sư nghip Y tế

1.355

96.708

59.400

37.308

107.966

204.674

20

444

204.230

1.912

1.721

12.000

188.597

1

SY tế và các đơn vtrực thuộc

335

30.644

20.100

10.544

4.444

35.088

20

444

34.644

952

857

 

32.835

2

Bệnh viện Y học cổ truyền

180

10.062

7.500

2.562

3.900

13.962

 

 

13.962

479

431

2.000

11.052

3

Bệnh viện tnh

840

56.002

31.800

24.202

4.000

60.002

 

 

60.002

481

433

10.000

49.088