Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 17/2012/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý

Số hiệu: 17/2012/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Bình Người ký: Trần Tiến Dũng
Ngày ban hành: 03/08/2012 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2012/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 03 tháng 8 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM, CHỮA BỆNH TRONG  CÁC CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH QUẢNG BÌNH QUẢN LÝ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí; Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Tài chính và Bộ Y tế về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 44/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 5 quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý.

(Chi tiết cụ thể có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định số 58/2005/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2005 về việc quy định bổ sung và điều chỉnh mức thu một phần viện phí; Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2006 về việc quy định bổ sung mức thu một phần viện phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 4 tháng 6 năm 2008 về việc quy định giá chi tiết Mục C2.7 cho các loại phẫu thuật, thủ thuật quy định tại Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2006; Quyết định số 3417/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 về việc điều chỉnh, loại bỏ một số danh mục phẫu thuật, thủ thuật quy định tại Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình và các quy định trước đây trái với Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Y tế, Thủ tr­ưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Tiến Dũng

 

PHỤ LỤC

GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH QUẢNG BÌNH QUẢN LÝ
(kèm theo Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

PHẦN I: DANH MỤC DỊCH VỤ, KỸ THUẬT KHÁM, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29/02/2012:

STT

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá (đồng)

Ghi chú

 

 

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

 

 

1

A1

KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA

 

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế

 

1

Bệnh viện hạng II

14.000

 

 

2

Bệnh viện hạng III

10.000

 

 

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

7.000

 

 

4

Trạm y tế xã

5.000

 

 

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

100.000

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

 

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

70.000

 

 

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

70.000

 

2

 

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:

 

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị

 

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU) có điều hòa, chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

235.000

Áp dụng đối với bệnh viện hạng II

 

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

 

 

 

1

Bệnh viện hạng II

70.000

 

 

2

Bệnh viện hạng III

50.000

 

 

3

Bệnh viện hạng IV, các cơ sở khám, chữa bệnh khác

36.000

 

 

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

 

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết

 

 

 

1

Bệnh viện hạng II

45.000

 

 

2

Bệnh viện hạng III

29.000

 

 

3

Bệnh viện hạng IV, các cơ sở khám, chữa bệnh khác

22.000

 

 

B3.2

Loại 2: Các khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ

 

 

 

1

Bệnh viện hạng II

35.000

 

 

2

Bệnh viện hạng III

25.000

 

 

3

Bệnh viện hạng IV, các cơ sở khám, chữa bệnh khác

17.000

 

 

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

 

1

Bệnh viện hạng II

25.000

 

 

2

Bệnh viện hạng III

18.000

 

 

3

Bệnh viện hạng IV, các cơ sở khám, chữa bệnh khác

14.000

 

 

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

 

 

 

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3 - 4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng II

84.000

 

 

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3 - 4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng II

56.000

 

 

2

Bệnh viện hạng III

43.000

 

 

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3 - 4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng II

52.000

 

 

2

Bệnh viện hạng III

36.000

 

 

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng II

35.000

 

 

2

Bệnh viện hạng III

26.000

 

 

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

20.000

 

 

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

15.000

 

 

B6

Ngày giường bệnh tại trạm y tế xã

9.000

 

 

 

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

 

 

 

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

C1.1

SIÊU ÂM:

 

 

3

1

Siêu âm tổng quát

30.000

 

4

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

259.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch

5

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

476.000

 

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

 

 

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

 

 

6

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

26.000

 

7

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

26.000

 

8

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

31.000

 

9

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

26.000

 

10

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

31.000

 

11

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

31.000

 

12

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

31.000

 

13

8

Khung chậu

31.000

 

C1.2.2

 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

 

 

14

1

Xương sọ (một tư thế)

26.000

 

15

2

Xương chũm, mỏm châm

26.000

 

16

3

Xương đá (một tư thế)

26.000

 

17

4

Khớp thái dương - hàm

26.000

 

18

5

Chụp ổ răng

26.000

 

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

 

 

19

1

Các đốt sống cổ

26.000

 

20

2

Các đốt sống ngực

31.000

 

21

3

Cột sống thắt lưng - cùng

31.000

 

22

4

Cột sống cùng - cụt

31.000

 

23

5

Chụp 2 đoạn liên tục

31.000

 

24

6

Đánh giá tuổi xương: Cổ tay, đầu gối

26.000

 

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

 

 

25

1

Tim phổi thẳng

31.000

 

26

2

Tim phổi nghiêng

31.000

 

27

3

Xương ức hoặc xương sườn

31.000

 

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

 

 

28

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

31.000

 

29

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

285.000

 

30

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

277.000

 

31

4

Chụp bụng không chuẩn bị

31.000

 

32

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

63.000

 

33

6

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang

73.000

 

34

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

102.000

 

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

 

 

35

1

Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

190.000

 

36

2

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

212.000

 

37

3

Chụp vòm mũi họng

31.000

 

38

4

Chụp ống tai trong

31.000

 

39

5

Chụp họng hoặc thanh quản

31.000

 

40

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

360.000

 

41

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

626.000

 

42

8

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA)

3.672.000

Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp

43

9

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA

5.940.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

44

10

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…)

5.976.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

45

11

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)

6.372.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối

46

12

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

1.656.000

(Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc)

47

13

Dẫn lưu, nong đặt stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (dẫn lưu và đặt stent đường mật, mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA

2.016.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông

48

14

Chụp X-quang số hóa 1 phim

42.000

 

49

15

Chụp X-quang số hóa 2 phim

60.000

 

50

16

Chụp X-quang số hóa 3 phim

78.000

 

51

17

Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hóa

220.000

 

52

18

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

335.000

 

53

19

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR)

302.000

 

54

20

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

112.000

 

55

21

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang

112.000

 

56

22

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

140.000

 

57

23

Chụp tủy sống có thuốc cản quang

299.000

 

 

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

 

58

1

Thông đái

46.000

Bao gồm cả sonde

59

2

Thụt tháo phân

30.000

 

60

3

Chọc hút hạch hoặc u

42.000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

61

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

54.000

 

62

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

70.000

 

63

6

Chọc rửa màng phổi

94.000

 

64

7

Chọc hút khí màng phổi

62.000

 

65

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

40.000

 

66

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

85.000

 

67

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

105.000

Bao gồm cả sonde

68

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1 - 5 thương tổn)

90.000

 

69

12

Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máu dùng 6 lần)

331.000

 

70

13

Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)

216.000

 

71

14

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

533.000

 

72

15

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

285.000

 

73

16

Sinh thiết da

58.000

 

74

17

Sinh thiết hạch, u

94.000

 

75

18

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

80.000

 

76

19

Sinh thiết màng phổi

242.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

77

20

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

320.000

 

78

21

Nội soi ổ bụng

415.000

 

79

22

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

486.000

Bao gồm cả kim sinh thiết

80

23

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

107.000

 

81

24

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết

158.000

 

82

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

133.000

 

83

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

190.000

 

84

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

86.000

 

85

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết

140.000

 

86

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

238.000

 

87

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

295.000

 

88

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

490.000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

89

32

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

414.000

 

90

33

Điều trị tia xạ Cobalt/Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)

31.000

 

91

34

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

360.000

Bao gồm cả ống kendan

92

35

Mở khí quản

407.000

Bao gồm cả Canuyn

93

36

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

335.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

94

37

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

525.000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

95

38

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

565.000

 

96

39

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

742.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

97

40

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

605.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

98

41

Thở máy (01 ngày điều trị)

302.000

 

99

42

Đặt nội khí quản

300.000

 

100

43

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)

2.304.000

 

101

44

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

210.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

102

45

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

1.224.000

 

103

46

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

684.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

104

47

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

63.000

 

105

48

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

75.000

 

106

49

Thủ thuật sinh thiết tủy xương

893.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần

107

50

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

49.000

Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

108

51

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

338.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

109

52

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

648.000

 

110

53

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1.612.000

 

111

54

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

410.000

 

112

55

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

518.000

Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

113

56

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

158.000

 

114

57

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

58.000

 

115

58

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

590.000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

116

59

Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần)

957.000

 

 

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

117

60

Chôn chỉ (cấy chỉ)

83.000

 

118

61

Châm (các phương pháp châm)

30.000

 

119

62

Điện châm

36.000

 

120

63

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

18.000

 

121

64

Xoa bóp bấm huyệt

21.000

 

122

65

Hồng ngoại

17.000

 

123

66

Điện phân

17.000

 

124

67

Sóng ngắn

20.000

 

125

68

Laser châm

45.000

 

126

69

Tử ngoại

19.000

 

127

70

Điện xung

17.000

 

128

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

15.000

 

129

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

15.000

 

130

73

Siêu âm điều trị

29.000

 

131

74

Điện từ trường

18.000

 

132

75

Bó Farafin

35.000

 

133

76

Cứu (ngải cứu/túi chườm)

13.000

 

134

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

19.000

 

 

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

C3.1

NGOẠI KHOA

 

 

135

1

Cắt chỉ

33.000

 

136

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15 cm

43.000

 

137

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm

58.000

 

138

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

75.000

 

139

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

83.000

 

140

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

115.000

 

141

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50 cm nhiễm trùng

137.000

 

142

8

Tháo bột: Cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi/xương chậu

33.000

 

143

9

Tháo bột khác

28.000

 

144

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

112.000

 

145

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

144.000

 

146

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

151.000

 

147

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

166.000

 

148

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

130.000

 

149

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

76.000

 

150

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

58.000

 

151

17

Cắt phymosis

130.000

 

152

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

158.000

 

153

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn /khớp hàm (bột tự cán)

41.000

 

154

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn /khớp hàm (bột liền)

170.000

 

155

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

51.000

 

156

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

162.000

 

157

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/khớp gối (bột tự cán)

47.000

 

158

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/khớp gối (bột liền)

119.000

 

159

25

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

130.000

 

160

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

504.000

 

161

27

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột tự cán)

130.000

 

162

28

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền)

396.000

 

163

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

51.000

 

164

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

119.000

 

165

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

51.000

 

166

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

119.000

 

167

33

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

40.000

 

168

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

119.000

 

169

35

Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột tự cán)

40.000

 

170

36

Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền)

100.000

 

171

37

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

100.000

 

172

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

428.000

 

173

39

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

223.000

 

174

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

356.000

 

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

175

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

76.000

 

176

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

176.000

 

177

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

378.000

 

178

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

418.000

 

179

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

460.000

 

180

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

382.000

 

181

7

Soi cổ tử cung

36.000

 

182

8

Soi ối

27.000

 

183

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: Đốt điện hoặc nhiệt hoặc Laser

43.000

 

184

10

Chích apxe tuyến vú

87.000

 

185

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

155.000

 

186

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.116.000

 

187

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.152.000

 

188

14

Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

432.000

 

189

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

112.000

 

190

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

310.000

 

C3.3

MẮT

 

 

191

1

Đo nhãn áp

12.000

 

192

2

Đo Javal

11.000

 

193

3

Đo thị trường, ám điểm

10.000

 

194

4

Thử kính loạn thị

8.000

 

195

5

Soi đáy mắt

16.000

 

196

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

13.000

Chưa tính thuốc tiêm

197

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

13.000

Chưa tính thuốc tiêm

198

8

Thông lệ đạo một mắt

25.000

 

199

9

Thông lệ đạo hai mắt

42.000

 

200

10

Chích chắp/lẹo

32.000

 

201

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

19.000

 

202

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

19.000

 

203

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

158.000

 

204

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

479.000

Chưa tính chi phí màng ối

205

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

252.000

Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại

206

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

364.000

 

207

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

486.000

 

208

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

568.000

 

209

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

443.000

 

210

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

805.000

 

211

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

385.000

 

212

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

735.000

 

213

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

420.000

 

214

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

504.000

 

215

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

826.000

Chưa tính chi phí màng ối

216

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

609.000

 

217

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

700.000

 

218

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

812.000

 

219

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

896.000

 

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

220

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

94.000

 

221

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

94.000

 

222

3

Cắt Amiđan (gây tê)

112.000

 

223

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

133.000

 

224

5

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)

140.000

 

225

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

54.000

 

226

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

112.000

 

227

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

90.000

 

228

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

382.000

 

229

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

94.000

 

230

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

126.000

 

231

12

Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng

105.000

 

232

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

165.000

 

233

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

148.000

 

234

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

280.000

 

235

16

Nạo VA gây mê

350.000

 

236

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

338.000

 

237

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

352.000

 

238

19

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

338.000

 

239

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

285.000

 

240

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

410.000

 

241

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

410.000

 

242

23

Cắt Amiđan (gây mê)

475.000

 

243

24

Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)

1.390.000

Bao gồm cả Comblator

244

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

342.000

 

245

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/cắt cuốn mũi gây mê

382.000

 

246

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

536.000

 

247

28

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

925.000

Cả chi phí dao Hummer

 

C3.5

RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

 

 

248

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

15.000

 

249

2

Nhổ răng số 8 bình thường

76.000

 

250

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

137.000

 

251

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm

36.000

 

252

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

65.000

 

253

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

22.000

 

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

 

 

254

7

Một răng

165.000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

C3.5.3

Răng giả cố định

 

 

255

8

Răng chốt đơn giản

162.000

 

256

9

Mũ chụp nhựa

202.000

 

257

10

Mũ chụp kim loại

238.000

 

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

 

 

258

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

105.000

 

259

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

144.000

 

260

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

137.000

 

261

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

180.000

 

 

C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

 

 

 

 

(Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

 

 

 

C4.1

PHẪU THUẬT

 

 

262

1

Phẫu thuật loại Đặc biệt

 

 

 

1

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

3.600.000

 

 

2

Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

3.600.000

 

 

3

Cắt một nửa dạ dày do ung thư­ kèm vét hạch hệ thống

3.600.000

 

 

4

Phẫu thuật vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán

3.600.000

 

 

5

Phẫu thuật glaucoma, bong võng mạc tái phát, ghép giác mạc, phi mổ lại từ hai lần trở lên

3.600.000

 

 

6

Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt thể thủy tinh nhân tạo

3.600.000

 

 

7

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như­: Glaucoma ác tính, cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

3.600.000

 

 

8

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt, hàm trên, hàm dưới

3.600.000

 

 

9

Cắt toàn bộ dạ dày

3.600.000

 

 

10

Cắt toàn bộ đại tràng

3.600.000

 

 

11

Cắt gan phải hoặc gan trái

3.600.000

 

 

12

Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

3.600.000

 

 

13

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

3.600.000

 

 

14

Thay khớp vai nhân tạo

3.600.000

 

 

15

Thay toàn bộ khớp háng

3.600.000

 

 

16

Thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương

3.600.000

 

 

17

Thay khớp gối toàn bộ

3.600.000

 

 

18

Phẫu thuật chuyển vạt ghép vi phẫu

3.600.000

 

 

19

Tạo hình âm đạo

3.600.000

 

 

20

Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS

3.600.000

 

263

2

Phẫu thuật loại IA

 

 

 

21

Cắt ung thư­ sàng hàm ch­ưa lan rộng

2.592.000

 

 

22

Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư

2.592.000

 

 

23

Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên

2.592.000

 

 

24

Cắt ung thư­ giáp trạng

2.592.000

 

 

25

Tái tạo hình tuyến vú sau cắt ung thư­ vú

2.592.000

 

 

26

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

2.592.000

 

 

27

Cắt ung thư­ buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

2.592.000

 

 

28

Cắt tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

2.592.000

 

 

29

Cắt tinh hoàn ung thư­ lạc chỗ có vét hạch ổ bụng

2.592.000

 

 

30

Cắt chi và vét hạch

2.592.000

 

 

31

Cắt ung thư­ da có vá da rộng đường kính trên 5 cm

2.592.000

 

 

32

Cắt ung thư­ thận

2.592.000

 

 

33

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

2.592.000

 

 

34

Vét hạch tiểu khung qua nội soi

2.592.000

 

 

35

Cắt âm hộ vét hạch bẹn hai bên

2.592.000

 

 

36

Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung

2.592.000

 

 

37

Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot

2.592.000

 

 

38

Phẫu thuật lại hẹp van 2 lá

2.592.000

 

 

39

Phẫu thuật vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn

2.592.000

 

 

40

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

2.592.000

 

 

41

Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực

2.592.000

 

 

42

Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

2.592.000

 

 

43

Phẫu thuật cắt ống động mạch ở trẻ dưới 15 tuổi

2.592.000

 

 

44

Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ

2.592.000

 

 

45

PT phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận

2.592.000

 

 

46

Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba

2.592.000

 

 

47

Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc

2.592.000

 

 

48

PT hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong

2.592.000

 

 

49

Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh

2.592.000

 

 

50

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

2.592.000

 

 

51

Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời

2.592.000

 

 

52

Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

2.592.000

 

 

53

Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10 cm

2.592.000

 

 

54

Phẫu thuật lấy u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn

2.592.000

 

 

55

Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow

2.592.000

 

 

56

Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi, lõm

2.592.000

 

 

57

Cắt u xương sườn nhiều xương

2.592.000

 

 

58

Cắt u bán cầu đại não

2.592.000

 

 

59

Phẫu thuật áp xe não

2.592.000

 

 

60

Cắt u tủy

2.592.000

 

 

61

Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

2.592.000

 

 

62

Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

2.592.000

 

 

63

Lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ

2.592.000

 

 

64

PT bằng laser YAG phá bao sau thứ phát tạo đồng tử

2.592.000

 

 

65

Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp

2.592.000

 

 

66

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh

2.592.000

 

 

67

Phẫu thuật bong võng mạc theo phư­ơng pháp kinh điển

2.592.000

 

 

68

Phẫu thuật di thực ống Sténon

2.592.000

 

 

69

Ghép giác mạc xuyên thủng và ghép lớp

2.592.000

 

 

70

Phẫu thuật tái tạo lỗ dò có ghép

2.592.000

 

 

71

Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke...

2.592.000

 

 

72

Cắt khối u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cơ u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc

2.592.000

 

 

73

Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc

2.592.000

 

 

74

Cắt dịch kính và bong võng mạc

2.592.000

 

 

75

Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

2.592.000

 

 

76

Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp

2.592.000

 

 

77

Lấy ấu trùng sán trong dịch kính

2.592.000

 

 

78

Thay dịch kính khi xuất huyết, mủ nội nhãn, tổ chức hóa

2.592.000

 

 

79

Cắt u tuyến mang tai

2.592.000

 

 

80

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

2.592.000

 

 

81

Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII

2.592.000

 

 

82

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

2.592.000

 

 

83

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

2.592.000

 

 

84

Phẫu thuật sào bào th­ượng nhĩ, vá nhĩ

2.592.000

 

 

85

Tái tạo hệ truyền âm

2.592.000

 

 

86

Thay thế xương bàn đạp

2.592.000

 

 

87

Khoét mê nhĩ

2.592.000

 

 

88

Mở túi nội dịch tai trong

2.592.000

 

 

89

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

2.592.000

 

 

90

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

2.592.000

 

 

91

Phẫu thuật xoang trán

2.592.000

 

 

92

Nạo sàng hàm

2.592.000

 

 

93

Phẫu thuật Caldwell - Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

2.592.000

 

 

94

Cắt u thành sau họng

2.592.000

 

 

95

Cắt u thành bên họng

2.592.000

 

 

96

Cắt thần kinh Vidienne

2.592.000

 

 

97

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

2.592.000

 

 

98

Phẫu thuật treo sụn phễu

2.592.000

 

 

99

Cắt toàn bộ thanh quản

2.592.000

 

 

100

Cắt một nửa thanh quản

2.592.000

 

 

101

Phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản

2.592.000

 

 

102

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

2.592.000

 

 

103

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

2.592.000

 

 

104

Cắt dây thanh

2.592.000

 

 

105

Cắt dính thanh quản

2.592.000

 

 

106

Phẫu thuật chữa ngáy

2.592.000

 

 

107

Dẫn lưu áp xe thực quản

2.592.000

 

 

108

Phẫu thuật đi vào vùng chân b­ớm hàm

2.592.000

 

 

109

Thắt động mạch b­ớm - khẩu cái

2.592.000

 

 

110

Thắt động mạch hàm trong

2.592.000

 

 

111

Thắt động mạch sàng

2.592.000

 

 

112

Thắt tĩnh mạch cảnh trong

2.592.000

 

 

113

Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III

2.592.000

 

 

114

Ghép xương hàm

2.592.000

 

 

115

Cắt nang xương hàm khó

2.592.000

 

 

116

Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 bên hoặc 2 bên

2.592.000

 

 

117

Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh số VII

2.592.000

 

 

118

Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó

2.592.000

 

 

119

Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

2.592.000

 

 

120

Phẫu thuật sụp mí, hở mí, quanh hốc mắt

2.592.000

 

 

121

Cắt một phổi

2.592.000

 

 

122

Cắt một thùy hay một phân thùy phổi

2.592.000

 

 

123

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

2.592.000

 

 

124

Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi

2.592.000

 

 

125

Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi

2.592.000

 

 

126

Cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình

2.592.000

 

 

127

Cắt thùy phổi, cắt phổi có kèm theo cắt bỏ một phần màng tim

2.592.000

 

 

128

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực

2.592.000

 

 

129

Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)

2.592.000

 

 

130

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến s­ườn 3

2.592.000

 

 

131

Cắt lá xương sống

2.592.000

 

 

132

PT Hodgson mở lồng ngực nạo áp xe lao cột sống

2.592.000

 

 

133

Phẫu thuật Seddon cắt mỏm ngang đốt sống - xương sườn

2.592.000

 

 

134

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi

2.592.000

 

 

135

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

2.592.000

 

 

136

Cắt dạ dày, phẫu thuật lại

2.592.000

 

 

137

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

2.592.000

 

 

138

Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X

2.592.000

 

 

139

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

2.592.000

 

 

140

Cắt lại đại tràng

2.592.000

 

 

141

Cắt một nửa đại tràng phải, trái

2.592.000

 

 

142

Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

2.592.000

 

 

143

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

2.592.000

 

 

144

Cắt u sau phúc mạc tái phát

2.592.000

 

 

145

Cắt u sau phúc mạc

2.592.000

 

 

146

Cắt phân thùy gan

2.592.000

 

 

147

Cắt hạ phân thùy gan phải

2.592.000

 

 

148

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

2.592.000

 

 

149

Mở ống mật chủ lấy sỏi kèm cắt hạ phân thùy gan

2.592.000

 

 

150

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật

2.592.000

 

 

151

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại

2.592.000

 

 

152

Nối ống mật chủ - hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

2.592.000

 

 

153

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi

2.592.000

 

 

154

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

2.592.000

 

 

155

Cắt đuôi tụy và cắt lách

2.592.000

 

 

156

Cắt thân và đuôi tụy

2.592.000

 

 

157

Cắt lách bệnh lí: Ung thư­, áp xe, xơ lách

2.592.000

 

 

158

Nối lưu thông cửa chủ

2.592.000

 

 

159

Cắt u tuyến th­ượng thận (Pheochromocytom, Cushing)

2.592.000

 

 

160

Mở rộng thận (Bivalve) lấy sỏi san hô có hạ nhiệt

2.592.000

 

 

161

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

2.592.000

 

 

162

Cắt một nửa thận

2.592.000

 

 

163

Cắt u thận lành

2.592.000

 

 

164

Lấy sỏi san hô thận

2.592.000

 

 

165

Lấy sỏi thận qua da (percutaneous nephrolithotomy)

2.592.000

 

 

166

Nối niệu quản - đài thận (Calico - ureteral anastomosis)

2.592.000

 

 

167

Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng

2.592.000

 

 

168

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

2.592.000

 

 

169

Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

2.592.000

 

 

170

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

2.592.000

 

 

171

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo

2.592.000

 

 

172

Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật

2.592.000

 

 

173

Phẫu thuật teo thực quản: Cắt rò và nối

2.592.000

 

 

174

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

2.592.000

 

 

175

Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo

2.592.000

 

 

176

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

2.592.000

 

 

177

Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng: Để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau

2.592.000

 

 

178

Cắt dị tật hậu môn - trực tràng có làm lại niệu đạo

2.592.000

 

 

179

Cắt dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

2.592.000

 

 

180

Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

2.592.000

 

 

181

Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh

2.592.000

 

 

182

Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa, có chụp và nối mạch máu

2.592.000

 

 

183

Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương

2.592.000

 

 

184

Phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi

2.592.000

 

 

185

Phẫu thuật nối đứt dây chằng chéo

2.592.000

 

 

186

Tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột

2.592.000

 

 

187

Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột

2.592.000

 

 

188

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ

2.592.000

 

 

189

Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ

2.592.000

 

 

190

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

2.592.000

 

 

191

Phẫu thuật tr­ượt thân đốt sống

2.592.000

 

 

192

Phẫu thuật nẹp vít gãy trật khớp vai

2.592.000

 

 

193

Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay

2.592.000

 

 

194

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

2.592.000

 

 

195

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

2.592.000

 

 

196

Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

2.592.000

 

 

197

Phẫu thuật gãy Monteggia

2.592.000

 

 

198

Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ

2.592.000

 

 

199

Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên

2.592.000

 

 

200

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

2.592.000

 

 

201

Thay khớp bàn ngón tay

2.592.000

 

 

202

Thay khớp liên đốt các ngón tay

2.592.000

 

 

203

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

2.592.000

 

 

204

Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh

2.592.000

 

 

205

Tháo khớp háng

2.592.000

 

 

206

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

2.592.000

 

 

207

Phẫu thuật thay chỏm xương đùi

2.592.000

 

 

208

Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)

2.592.000

 

 

209

Phẫu thuật kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển

2.592.000

 

 

210

PT kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu

2.592.000

 

 

211

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

2.592.000

 

 

212

Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày

2.592.000

 

 

213

Ghép trong mất đoạn xương

2.592.000

 

 

214

Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương

2.592.000

 

 

215

Phẫu thuật nội soi khớp

2.592.000

 

 

216

Vá da dầy toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm2

2.592.000

 

 

217

Phẫu thuật chuyển vạt da có cuống mạch

2.592.000

 

 

218

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

2.592.000

 

 

219

Cắt u máu trong xương

2.592.000

 

 

220

Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10 cm

2.592.000

 

 

221

Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10 cm

2.592.000

 

 

222

Nối ghép vi phẫu thần kinh

2.592.000

 

 

223

Chỉnh hình màn hầu

2.592.000

 

 

224

Phẫu thuật mở xương chỉnh hình xươ­ng hàm trên, hàm dưới: Vẩu hàm trên, vẩu hàm dưới, sai khớp cắn

2.592.000

 

 

225

Tạo hình ống tuyến nư­ớc bọt

2.592.000

 

 

226

Tạo hình ngách lợi, sống hàm

2.592.000

 

 

227

Tạo hình và ghép xương, mỡ và các vật liệu khác

2.592.000

 

 

228

Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: Ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ

2.592.000

 

 

229

Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên, hàm dưới

2.592.000

 

 

230