|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1440/QĐ-BGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
01/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1440/QĐ-BGDĐT
|
Hà Nội, ngày 01
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC
CHUNG VÀ TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CHO CÁC ĐƠN VỊ THUỘC,
TRỰC THUỘC BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính
phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô; Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm
2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ
Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức sử
dụng xe ô tô chuyên dùng đối với các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và
Đào tạo theo thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết theo Phụ
lục đính kèm).
Điều 2. Nguyên
tắc trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô.
1. Việc sử dụng xe ô tô phục vụ
công tác chung khi đi công tác của các chức danh có tiêu chuẩn thực hiện theo Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 153/2025/NĐ-CP.
2. Số lượng và mức giá mua xe ô
tô quy định tại Quyết định này là số lượng và mức giá tối đa, được sử dụng làm
căn cứ để lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, mua sắm, bố trí, khoán kinh
phí sử dụng, thuê dịch vụ xe ô tô; quản lý, sử dụng và xử lý xe ô tô.
3. Các đơn vị có định mức xe ô
tô theo quy định tại Quyết định này thực hiện việc quản lý, sử dụng xe ô tô
theo tiêu chuẩn, định mức và công khai, minh bạch, bảo đảm hiệu quả thực hành
tiết kiệm, chống lãng phí theo quy định của pháp luật; có trách nhiệm cập nhật
đầy đủ, chính xác số liệu xe ô tô vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định
số 4622/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành định mức sử dụng xe ô tô phục
vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng cho các
đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 4. Chánh
Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Kho bạc nhà nước nơi đơn vị giao dịch;
- Trang thông tin điện tử Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, KHTC.
|
BỘ TRƯỞNG
Hoàng Minh Sơn
|
ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 1440/QĐ-BGDĐT ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
TT
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng cộng
|
295
|
|
|
1
|
Trường ĐH Mở TP.HCM
|
4
|
|
|
2
|
Trường ĐH Hà Nội
|
4
|
|
|
3
|
Trường ĐH Ngoại thương
|
4
|
|
|
4
|
Đại học Kinh tế quốc dân
|
5
|
|
|
5
|
Đại học Kinh tế TP.HCM
|
5
|
|
|
6
|
Trường ĐH Thương mại
|
4
|
|
|
7
|
Trường ĐH Mở Hà Nội
|
4
|
|
|
8
|
Đại học Bách khoa HN
|
5
|
|
|
9
|
Trường ĐH Công nghệ Kỹ thuật
TP.HCM
|
4
|
|
|
10
|
Trường ĐH Luật TP.HCM
|
4
|
|
|
11
|
Đại học Cần Thơ
|
5
|
|
|
12
|
Trung tâm SEAMEO Retrac
|
1
|
|
|
13
|
Báo Giáo dục và Thời đại
|
2
|
|
|
14
|
Trường ĐH Tây Bắc
|
3
|
|
|
15
|
Trường ĐH Tây Nguyên
|
4
|
|
|
16
|
Trường ĐH Đà lạt
|
4
|
|
|
17
|
Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
|
2
|
|
|
18
|
Trường ĐH Sư phạm Thể dục Thể
thao Hà Nội
|
2
|
|
|
19
|
Trường ĐH Sư phạm Thể dục Thể
thao TP.HCM
|
2
|
|
|
20
|
Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật
Trung ương
|
2
|
|
|
21
|
Trường ĐH Kiên Giang
|
2
|
|
|
22
|
Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM
|
4
|
|
|
23
|
Trường ĐH Nha Trang
|
4
|
|
|
24
|
Trường ĐH Xây dựng
|
4
|
|
|
25
|
Trường ĐH Giao thông vận tải
|
5
|
|
|
26
|
Trường ĐH Mỏ - Địa chất
|
4
|
|
|
27
|
ĐH Thái Nguyên
|
36
|
|
|
27.1
|
Cơ quan ĐH Thái Nguyên
|
2
|
Đã bao gồm các đơn vị có
biên chế dưới 20 người
|
|
27.2
|
Trường Ngoại ngữ
|
2
|
|
|
27.3
|
Trường ĐH Sư phạm
|
3
|
|
|
27.4
|
Trường ĐH Nông lâm
|
3
|
|
|
27.5
|
Trường ĐH Khoa học
|
3
|
|
|
27.6
|
Trường ĐH Y Dược
|
4
|
|
|
27.7
|
Trường ĐH Kỹ thuật công
nghiệp
|
3
|
|
|
27.8
|
Trường ĐH Kinh tế và Quản
trị kinh doanh
|
3
|
|
|
27.9
|
Trường ĐH Công nghệ thông
tin và truyền thông
|
3
|
|
|
27.10
|
Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại
Lào Cai
|
2
|
|
|
27.11
|
Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại
Hà Giang
|
1
|
|
|
27.12
|
Trung tâm Số
|
1
|
|
|
27.13
|
Trung tâm Giáo dục Quốc
phòng & An ninh
|
1
|
|
|
27.14
|
Trung tâm Đào tạo từ xa
|
1
|
|
|
27.15
|
Nhà Xuất bản
|
1
|
|
|
27.16
|
Trường CĐ kinh tế kỹ thuật
|
2
|
|
|
27.17
|
Trung tâm Khảo thí &
QLCLGD
|
1
|
|
|
28
|
ĐH Huế
|
27
|
|
|
28.1
|
Cơ quan ĐH Huế
|
3
|
Đã bao gồm các đơn vị có
biên chế dưới 20 người
|
|
28.2
|
Trường ĐH Khoa học
|
3
|
|
|
28.3
|
Trường ĐH Kinh tế
|
2
|
|
|
28.4
|
Trường ĐH Luật
|
2
|
|
|
28.5
|
Trường ĐH Nghệ thuật
|
1
|
|
|
28.6
|
Trường ĐH Ngoại ngữ
|
2
|
|
|
28.7
|
Trường ĐH Nông lâm
|
3
|
|
|
28.8
|
Trường ĐH Sư phạm
|
3
|
|
|
28.9
|
Trường ĐH Y Dược
|
4
|
|
|
28.10
|
Viện Công nghệ sinh học
|
1
|
|
|
28.11
|
Phân hiệu Quảng Trị
|
1
|
|
|
28.12
|
Trường Du lịch
|
1
|
|
|
28.13
|
Trung tâm GD Quốc phòng
& An ninh
|
1
|
|
|
29
|
ĐH Đà Nẵng
|
27
|
|
|
29.1
|
Cơ quan ĐH Đà Nẵng
|
2
|
Đã bao gồm các đơn vị có
biên chế dưới 20 người
|
|
29.2
|
Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại
Kon Tum
|
1
|
|
|
29.3
|
Trung tâm Đào tạo Thường
xuyên
|
1
|
|
|
29.4
|
Trường Y Dược
|
2
|
|
|
29.5
|
Ban Quản lý Dự án ODA
|
1
|
|
|
29.6
|
Trường Đại học Sư phạm
|
3
|
|
|
29.7
|
Trường Đại học Ngoại ngữ
|
3
|
|
|
29.8
|
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật
|
2
|
|
|
29.9
|
Trường ĐH CNTT&TT Việt-Hàn
|
2
|
|
|
29.10
|
Viện nghiên cứu và đào tạo
Việt-Anh
|
2
|
|
|
29.11
|
Trường Đại học Bách khoa
|
4
|
|
|
29.12
|
Trường ĐH Kinh tế
|
4
|
|
|
30
|
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội
|
5
|
|
|
31
|
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội II
|
3
|
|
|
32
|
Trường ĐH Vinh
|
5
|
|
|
33
|
Trường ĐH Qui nhơn
|
4
|
|
|
34
|
Trường ĐH Sư phạm TP.HCM
|
4
|
|
|
35
|
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật
Hưng Yên
|
3
|
|
|
36
|
Trường ĐH Đồng Tháp
|
4
|
|
|
37
|
Trường CĐ Sư phạm Trung ương
|
3
|
|
|
38
|
Trường CĐ Sư phạm Trung ương
Nha Trang
|
2
|
|
|
39
|
Trường CĐ Sư phạm Trung ương
TP.HCM
|
2
|
|
|
40
|
Trường ĐH Việt Đức
|
2
|
|
|
41
|
Học viện Quản lý giáo dục
|
2
|
|
|
42
|
Trường Cán bộ quản lý giáo dục
TP.HCM
|
1
|
|
|
43
|
Tạp chí giáo dục
|
1
|
|
|
44
|
Trung tâm khu vực về học tập
suốt đời của tổ chức SEAMEO tại Việt Nam
|
1
|
|
|
45
|
Trường Hữu nghị 80
|
2
|
|
|
46
|
Trường Hữu nghị T78
|
2
|
|
|
47
|
Viện Khoa học Giáo dục Việt
Nam
|
3
|
|
|
48
|
Viện nghiên cứu cao cấp về
Toán
|
1
|
|
|
49
|
Viện nghiên cứu thiết kế trường
học
|
2
|
|
|
50
|
BQL các Dự án Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
1
|
|
|
51
|
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật
Nam Định
|
2
|
|
|
52
|
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật
Vinh
|
2
|
|
|
53
|
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật
Vĩnh Long
|
3
|
|
|
54
|
Trường CĐ nghề Kỹ thuật công
nghệ
|
1
|
|
|
55
|
Trường CĐ Kỹ nghệ Dung Quất
|
2
|
|
|
56
|
Trường CĐ Kỹ nghệ II
|
2
|
|
|
57
|
Trường CĐ Xây dựng số 1
|
2
|
|
|
58
|
Trường CĐ Xây dựng Thành phố
Hồ Chí Minh
|
2
|
|
|
59
|
Trường CĐ Xây dựng Nam Định
|
2
|
|
|
60
|
Trường CĐ Xây dựng Công trình
đô thị
|
2
|
|
|
61
|
Trường CĐ nghề Việt - Xô số 1
|
2
|
|
|
62
|
Trường CĐ Công nghệ Quốc tế
Lilama 2
|
2
|
|
|
63
|
Trường CĐ Cơ giới Xây dựng
|
1
|
|
|
64
|
Trường CĐ Xây dựng và Công
nghệ - Xã hội
|
1
|
|
|
65
|
Trường CĐ Kỹ thuật và Nghiệp
vụ Hà Nội
|
1
|
|
|
66
|
Trường Trung cấp nghề Cơ khí
xây dựng
|
1
|
|
|
67
|
Văn phòng Bộ GDĐT
|
25
|
Đã bao gồm các Vụ, Cục và tổ
chức tương đương giao Văn phòng Bộ quản lý tập trung, không bao gồm Cục Giáo
dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên
|
|
68
|
Văn phòng Hội đồng Giáo sư
nhà nước
|
1
|
|
|
69
|
Cục Giáo dục nghề nghiệp và
Giáo dục thường xuyên
|
3
|
|
|
70
|
Công ty TNHH MTV Nhà xuất bản
giáo dục Việt Nam
|
1
|
|
|
71
|
Công ty TNHH MTV Thiết bị
giáo dục nghề nghiệp
|
1
|
|
Ghi chú:
- Xe ô tô phục vụ công tác
chung là xe ô tô một cầu hoặc hai cầu, có số chỗ ngồi từ 4 đến 16 chỗ ngồi (bao
gồm cả xe ô tô bán tải) để phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị
(bao gồm cả các đơn vị thuộc, trực thuộc của cơ quan, tổ chức, đơn vị), doanh
nghiệp nhà nước.
- Giá mua xe ô tô phục vụ công
tác chung tối đa là 950 triệu đồng/xe. Trường hợp cần thiết phải mua xe từ 12 -
16 chỗ ngồi thì mức giá tối đa là 1.300 triệu đồng/xe, mua xe ô tô 7 hoặc 8 chỗ
ngồi 2 cầu thì mức giá tối đa là 1.600 triệu đồng/xe.
- Đối với Văn phòng Bộ GDĐT: tổng
số 25 xe, trong đó được mua 01 xe với mức giá tối đa là 4.500 triệu đồng/xe và
02 xe với mức giá tối đa là 2.800 triệu đồng/xe.
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CÁC ĐƠN
VỊ TRỰC THUỘC BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 1440/QĐ-BGDĐT ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
TT
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
Chủng loại
|
Mục đích sử dụng
|
|
1
|
Đại học Cần Thơ
|
3
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Đưa đón cán bộ, giảng viên, sinh viên đi thực hành, thực tập
|
|
2
|
Trung tâm SEAMEO Retrac
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
3
|
Trường ĐH Tây Bắc
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
4
|
Trường ĐH Tây Nguyên
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
5
|
Trường ĐH Đà lạt
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
6
|
Trường ĐH Sư phạm Thể dục Thể
thao Hà Nội
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
7
|
Trường ĐH Sư phạm Thể dục Thể
thao TP.HCM
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
8
|
Trường ĐH Kiên Giang
|
2
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
9
|
Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM
|
2
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
10
|
Trường ĐH Nha Trang
|
3
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
11
|
Trường ĐH Giao thông vận tải
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
12
|
Trường ĐH Mỏ - Địa chất
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
13
|
ĐH Thái Nguyên
|
|
|
|
13.1
|
Cơ quan ĐH Thái Nguyên
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
13.2
|
Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại
Lào Cai
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
13.3
|
Trường ĐH Khoa học
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
13.4
|
Trường ĐH Công nghệ thông
tin và Truyền thông
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
13.5
|
Trường ĐH Kinh tế và Quản
trị kinh doanh
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
13.6
|
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
13.7
|
Trung tâm đào tạo từ xa
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
14
|
ĐH Huế
|
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
14.1
|
Trường ĐH Sư phạm
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
14.2
|
Trường ĐH Ngoại ngữ
|
2
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
14.3
|
Trường ĐH Nông lâm
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
15
|
ĐH Đà Nẵng
|
|
|
|
15.1
|
Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại
Kon Tum
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
15.2
|
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
15.3
|
Trường ĐH Kinh tế
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
16
|
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội
|
2
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
17
|
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội II
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
18
|
Trường ĐH Vinh
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
19
|
Trường ĐH Qui nhơn
|
2
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
20
|
Trường ĐH Sư phạm TP.HCM
|
5
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
21
|
Trường ĐH Đồng Tháp
|
3
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
22
|
Trường CĐ Sư phạm Trung ương
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
23
|
Trường CĐ Sư phạm Trung ương
Nha Trang
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
24
|
Trường ĐH Việt Đức
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
25
|
Trường Hữu nghị T78
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
26
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật và
Nghiệp vụ Hà Nội
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
27
|
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật
Vĩnh Long
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
28
|
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật
Nam Định
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
29
|
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật
Vinh
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
30
|
Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật
công nghệ
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
31
|
Trường Cao đẳng Xây dựng TP Hồ
Chí Minh
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
32
|
Trường Cao đẳng Xây dựng công
trình đô thị
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
33
|
Trường Cao đẳng Cơ giới xây dựng
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Đưa đón cán bộ, giảng viên, sinh viên đi thực hành, thực tập
|
|
34
|
Trường Cao đẳng Xây dựng Nam
Định
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
35
|
Trường Cao đẳng Xây dựng số 1
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
36
|
Trường Trung cấp nghề cơ khí
xây dựng
|
1
|
Xe ô tô tải
|
Vận chuyển trang thiết bị, mô hình, nguyên liệu thực hành
|
|
37
|
Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung
Quất
|
2
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Đưa đón cán bộ, giảng viên, sinh viên đi thực hành, thực tập
|
|
54
|
Xe tập lái
|
Phục vụ đào tạo, thực hành lái xe, sát hạch, kiểm tra kỹ năng nghề theo
chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
38
|
Trường Cao đẳng nghề Việt Xô
số 1
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Đưa đón cán bộ, giảng viên, sinh viên đi thực hành, thực tập
|
|
25
|
Xe tập lái
|
Phục vụ đào tạo, thực hành lái xe, sát hạch, kiểm tra kỹ năng nghề theo
chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
Tổng cộng
|
143
|
|
|
Ghi chú:
Giá mua xe ô tô chuyên dùng như
sau: Xe từ 17 đến 29 chỗ: tối đa 2.000 triệu đồng/xe; Xe từ 30 đến 44 chỗ: tối
đa 3.000 triệu đồng/xe; Xe từ 45 chỗ trở lên: 3.500 triệu đồng/xe
Đối với xe ô tô tải, xe tập
lái: giá mua tối đa xác định theo giá mua trên thị trường của chủng loại xe
tương ứng, cấu hình đào tạo, thiết bị chuyên dùng gắn trên xe và quy định của
pháp luật về mua sắm tài sản công, đấu thầu./.
Quyết định 1440/QĐ-BGDĐT năm 2026 về Định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng cho các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1440/QĐ-BGDĐT ngày 01/06/2026 về Định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng cho các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
15/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
21/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/11/2024
Ban hành:
09/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2024
Ban hành:
26/09/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2023
304
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|