Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 14/QĐ-UBND năm 2018 về công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2016 và dự toán ngân sách năm 2018 của tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 14/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng Người ký: Trần Văn Chuyện
Ngày ban hành: 04/01/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
SÓC TRĂNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 04 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG B CÔNG KHAI S LIU QUYT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2016 VÀ D TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2018 CA TNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đng nhân dân tỉnh về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đng nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2016;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2016 và dự toán ngân sách năm 2018 của tỉnh Sóc Trăng (theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài chính;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh;
- TAND; VKSND tnh;
- Cục Thuế; Cục Thống kê;
- Kho bạc Nhà nước tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử tnh Sóc Trăng;
- Lưu: TH, VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Chuyện

 

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

STT

Nội dung

Dự toán năm 2016

Quyết toán năm 2016

So sánh QT/DT (%)

Trung ương giao

HĐND quyết định

QT/DT TW giao

QT/DT HĐND

A

B

1

2

3

4=3/1

5=3/2

A

Tổng thu NSNN trên địa bàn (thu cân đối)

1.218.000

1.218.000

1.816.304

149,12

149,12

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

1.190.000

1.190.000

1.750.333

147,09

147,09

2

Thu từ hoạt động XK, NK

28.000

28.000

65.971

235,61

235,61

B

Thu ngân sách địa phương (1)

5.713.880

9.787.708

10.798.895

188,99

110,33

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

1.155.900

1.155.900

1.702.603

147,30

147,30

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

231.680

231.680

424.733

183,33

183,33

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

924.220

924.220

1.277.870

138,26

138,26

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

4.557.980

5.071 936

5,021,181

110,16

99,00

 

- Bổ sung cân đối

3.269.285

3.269.285

3.269.285

100,00

100,00

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.288.695

1.802.651

1.608.918

124,85

89,25

 

- Bổ sung có mục tiêu từ nguồn vốn ngoài nước

 

0

142.978

 

 

3

Thu tiền vay kiên cố hóa kênh mương

 

46.527

46.527

 

100,00

4

Thu kết dư ngân sách năm trước

 

425.391

425.246

 

99,97

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

 

2.559.954

2.680.564

 

104,71

6

Thu viện trợ

 

0

0

 

 

7

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

 

0

 

 

8

Thu từ cấp dưới nộp lên

 

0

34.651

 

 

9

Thu xổ số kiến thiết

 

440.000

834.099

 

189,57

10

Thu từ các khoản thu quản lý qua NSNN

 

88.000

54.025

 

61,39

C

Chi ngân sách đa phương (2)

5.896.788

9.780.708

10.357.593

175,65

105,90

1

Chi đầu tư phát triển

724.400

724.400

1.366.335

188,62

188,62

2

Chi thường xuyên

3.790.533

3.790.533

5.903.663

155,75

155,75

3

Chi trả nợ (cgốc và lãi) các khoản tiền vay

 

0

62.908

 

 

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

100,00

100,00

5

Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau

 

0

2.389.335

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(1), (2): không bao gồm thu, chi bổ sung ngân sách từ ngân sách tỉnh về ngân sách huyện; huyện bổ sung ngân sách xã.

 

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2016

Quyết toán năm 2016

So sánh QT/DT (%)

A

B

1

2

3=2/1

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

9.787.708

9.483.287

96,89

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

1.155.900

1.083.140

93,71

 

- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

231.680

889.314

383,85

 

- Các khoản thu phân chia NS cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

924.220

193.826

20,97

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

5.071.936

5.021 181

99,00

 

- Bổ sung cân đối

3.269.285

3.269.285

100,00

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.802.651

1.608 918

89,25

 

- Bổ sung có mục tiêu từ nguồn viện trợ không hoàn lại

0

142.978

 

3

Thu tiền vay kiên cố hóa kênh mương

46.527

46.527

100,00

4

Thu kết dư ngân sách năm trước

425.391

3.595

0,85

5

Thu chuyn nguồn từ năm trước sang

2.559.954

2.442.290

95,40

6

Thu viện trợ

0

0

 

7

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

0

 

8

Thu xổ số kiến thiết

440.000

834.099

189,57

9

Thu từ các khoản thu quản lý qua NSNN

88.000

19.191

21,81

10

Thu từ cấp dưới nộp lên

0

33.264

 

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

9.085.549

9.458.809

104,11

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kbổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)

6.563.362

5.875.115

89,51

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố

2.522.187

3.520.786

139,59

 

- Bổ sung cân đối

2.125.021

2.137.296

100,58

 

- Bổ sung có mục tiêu

397.166

1.383.490

348,34

3

Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền vay

 

62.908

 

B

Ngân sách các huyện, thành phố

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện (bao gồm xã) (*)

3.394.254

4.836.395

142,49

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

364.870

619.463

169,78

 

- Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%

63.040

87.021

138,04

 

- Các khoản thu phân chia NS huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

301.830

532.442

176,40

2

Thu bổ sung tngân sách cấp tỉnh

2.522.187

3.520.786

139,59

 

- Bổ sung cân đối

2.125.021

2.117.022

99,62

 

- Bổ sung có mục tiêu

397.166

1.403.764

353,45

3

Thu kết dư ngân sách năm trước

421.652

421.651

100,00

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

47.545

238.275

501,16

5

Thu viện trợ

 

0

 

6

Thu từ cấp dưới nộp lên

 

1.386

 

7

Các khoản thu quản lý qua NSNN

38.000

34.834

91,67

II

Chi ngân sách các huyện, thành phố (*)

2.575.311

4.419.571

171,61

Ghi chú: (*) không bao gồm thu, chi bổ sung ngân sách từ huyện bổ sung ngân sách xã.

 

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH THEO SẮC THUẾ NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2016

Quyết toán năm 2016

So sánh QT/DT (%)

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực CTNNQD

Các khon thu khác

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực CTNNQD

Các khoản thu khác

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực CTNNQD

Các khoản thu khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

A

Thu NSNN trên đa bàn

1.190.000

453.500

500

240.000

496.000

1.750.333

676.548

2.209

312.991

758.585

147,09

149,18

441,80

130,41

152,94

I

Các khoản thu từ thuế

944.000

453.500

500

240.000

250.000

1.306.975

676.548

2.209

312.991

315.227

138,45

149,18

441,80

130,41

126,09

1

Thuế giá trị gia tăng

356.110

168.700

480

186.930

0

453.368

203.612

1.429

248.327

0

127,31

120,69

297,71

132,84

 

 

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất trong nước

356.110

168.700

480

186.930

 

453.368

203.612

1.429

248.327

 

127,31

120,69

297,71

132,84

 

2

Thuế TTĐB hàng sản xuất trong nước

244.000

242.000

 

2.000

 

446.498

445.714

 

784

 

182,99

184,18

 

39,20

 

3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

76.110

38.000

10

38.100

 

65.722

19.839

755

45.128

 

86,35

52,21

 

118,45

 

4

Thuế tài nguyên

4.430

3.500

 

930

 

7.223

6.614

 

609

 

163,05

188,97

 

65,48

 

5

Thuế thu nhập cá nhân

163.000

 

 

 

163.000

199.127

 

 

 

199.127

122,16

 

 

 

122,16

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

2.000

 

 

 

2.000

2.925

 

 

 

2.925

146,25

 

 

 

146,25

7

Thuế nhà, đất

.0

 

 

 

 

16

 

 

 

16

 

 

 

 

 

8

Thuế chuyển quyền sdụng đất

0

 

 

 

 

3

 

 

 

3

 

 

 

 

 

9

Thuế môn bài

10.510

400

10

10.100

 

11.252

318

23

10.911

 

107,06

79,50

230,00

108,03

 

10

Thuế bảo vệ môi trường

85.000

 

 

 

85.000

113.155

 

 

 

113.155

133,12

 

 

 

133,12

11

Các khoản khác về thuế

2.840

900

 

1.940

 

7.684

450

2

7.232

 

270,56

50,00

 

372,78

 

II

Các khon phí, lệ phí

120.000

0

0

0

120.000

194.907

0

0

0

194.907

162,42

 

 

 

162,42

12

Lệ phí trước bạ

75.000

 

 

 

75.000

116.328

 

 

 

116.328

155,10

 

 

 

155,10

 

Trong đó, phần không cân đối

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Phí xăng dầu

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Các loại phí, lệ phí

45.000

 

 

 

45.000

78.579

 

 

 

78.579

174,62

 

 

 

174,62

III

Các khon thu khác còn lại

126.000

0

0

0

126.000

248.451

0

0

0

248.451

197,18

 

 

 

197,18

14

Thu tiền cho thuê đất, mặt đất, mặt nước

18.000

 

 

 

18.000

20.954

 

 

 

20.954

116,41

 

 

 

116,41

15

Thu tiền sử dụng đất

20.000

 

 

20.000

130.264

 

 

 

130.264

651,32

 

 

 

651,32

16

Thu tiền bán nhà và thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

0

 

 

 

 

5.390

 

 

 

5.390

 

 

 

 

 

17

Các khoản còn lại

88.000

 

 

 

88.000

91.843

 

 

 

91.843

104,37

 

 

 

104,37

B

Thu vin trợ không hoàn lại

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Thu từ quỹ dtrữ tài chính

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D

Thu tiền vay kiên cố hóa kênh mương

46.527

 

 

 

46.527

46.527

 

 

 

46.527

100,00

 

 

 

100,00

E

Thu kết dư ngân sách

425.391

 

 

 

425.391

425.246

 

 

 

425.246

99,97

 

 

 

99,97

G

Thu cấp dưới nộp lên

0

 

 

 

 

50.351

 

 

 

50.351

 

 

 

 

 

H

Thu bsung từ ngân sách Trung ương

5.071.936

0

0

0

5.071.936

5.021.181

0

0

 

5.021.181

99,00

 

 

 

99,00

1

Bổ sung cân đối ngân sách

3.269.285

 

 

 

3.269.285

3.269.285

 

 

 

3.269.285

100,00

 

 

 

100,00

2

B sung có mục tiêu từ nguồn vốn ngoài nước

0

 

 

 

 

142.978

 

 

 

142.978

 

 

 

 

 

3

Bổ sung theo mục tiêu

1.802.651

 

 

 

1.802.651

1.608.918

 

 

 

1.608.918

89,25

 

 

 

89,25

I

Thu thuế xuất, nhập khu

28.000

 

 

 

28.000

65.971

 

 

 

65.971

 

 

 

 

235,61

K

Thu chuyển ngun

2.559.954

 

 

 

2.559.954

2.680.564

 

 

 

2.680.564

104,71

 

 

 

104,71

L

Thu xsố kiến thiết

440.000

440.000

 

 

 

834.092

834.099

 

 

 

189,57

189,57

 

 

 

M

Các khon thu (để li đơn vị chi) quản lý qua nn sách

88.000

0

0

0

88.000

54.025

0

0

0

54.025

61,39

0

0

0

61,39

1

Thu hc phí

40.000

 

 

 

40.000

36.619

 

 

 

36.619

 

 

 

 

 

2

Thu huy động đóng góp đu tư cơ sở hạ tầng

0

 

 

 

 

17.406

 

 

 

17.406

 

 

 

 

 

 

TỔNG CNG

9.849.808

893.500

500

240.000

8.715.808

10.928.297

1.510.647

2.209

312.991

9.102.450

110,95

169,07

441,80

130,41

104,44

 

Trong đó, ngân sách địa phương được hưởng

9.780.708

893.500

500

240.000

8.646,708

10.798.895

1.510.590

2.209

312.991

8.973.105

110,41

169,06

441,80

130,41

103,77

Ghi chú: Tổng quyết toán thu nêu trên đã loại trừ số thu chuyển giao gia các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương là 4.015.797 triệu đồng.

 

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2016

Quyết toán năm 2016

So sánh

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Quyết toán / Dự toán

NS tỉnh

NS huyện

NS tỉnh

NS huyện

Tổng số

NS cấp tỉnh

NS huyện

A

Tng chi NSĐP (kể cả CTMT)

6.220.836

3.511.507

2.709.329

11.349.703

6.842.748

4.506.955

182,45%

194,87%

166,35%

I

Chi thường xuyên

3.790.533

1.392.264

2.398.269

5.903.663

2.392.101

3.511.562

155,75%

171,81%

146,42%

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.947.660

448.404

1.499.256

2.260.616

491.681

1.768.935

116,07%

109,65%

117,99%

2

Chi khoa học, công nghệ

21.750

20.969

781

10.428

9.808

620

47,94%

46,77%

79,39%

II

Chi đầu tư phát triển

724.400

457.860

266.540

1.366.335

865.953

500.382

188,62%

189,13%

187,73%

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

145.000

58.000

87.000

294.766

58.004

236.762

203,29%

100,01%

272,14%

2

Chi khoa học và công nghệ

10.000

10.000

 

7.624

7.624

 

76,24%

76,24%

 

III

Chi cho vay, hỗ trợ

0

 

 

0

 

 

 

 

 

IV

Chi trả nợ gốc, lãi huy động thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương

0

 

 

62.908

62.908

 

 

 

 

V

Chi chuyển giao gia các cấp ngân sách

0

 

 

4.015.797

3.520.786

495.011

 

 

 

VI

Chi từ nguồn bổ sung của ngân sách TW

1.612.743

1.612.743

 

0

 

 

0,00%

0,00%

 

VII

Dự phòng ngân sách

92.160

47.640

44.520

0

 

 

 

 

 

VIII

Chi lập quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

 

1.000

1.000

 

100,00%

100,00%

 

B

Chi từ khoản thu quản lý qua NSNN

528.000

489.180

38.820

584.001

429.748

154.253

110,61%

87,85%

397,35%

C

Chi từ nguồn thu kết dư ngân sách năm trước

425.391

3.739

421.652

0

0

0

 

 

 

D

Chi từ nguồn huy đng thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương

46.527

46.527

 

0

 

 

 

 

 

E

Chi chuyển nguồn

0

 

 

2.389.335

2.170.612

218.723

 

 

 

G

Chi nộp NS cấp trên

0

 

 

50.351

15.701

34.650

 

 

 

H

Chi từ nguồn năm trước mang sang

2.559.954

2.512.409

47.545

0

0

0

 

 

 

 

Tổng cộng (A + B + C + D + E + G + H)

9.780.708

6.563.362

3.217.346

14.373.390

9.458.809

4.914.581

146,96%

144,12%

152,75%

 

Mẫu số 16/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI ĐẦU TƯ XDCB CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH
THUỘC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ NĂM HIỆN HÀNH VÀ DỰ TOÁN NĂM 2016 NGÂN SÁCH TỈNH

(Kèm theo Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Tên dự án

Kế hoạch vốn đầu tư năm 2016

Quyết toán vốn đầu tư năm 2016

Tổng số

Thuộc KHV giao trong năm

Thuộc KHV năm trước mang sang

Tổng số

Thuộc KHV giao trong năm

Thuộc KHV năm trước mang sang

A

B

1

2

3

4

5

6

 

Tổng cộng

1.452.370.853.889

1.221.909.016.073

230.461.837.816

1.270.511.095.254

1.067.099.369.641

203.411.725.613

I

NS tnh Tập trung

260.955.749.872

259.231.010.809

1.724.739.063

240.516.128.971

239.931.407.414

584.721.557

1

Đường nhánh nối Hương lộ 12 - huyện Mỹ Xuyên - tỉnh Sóc Trăng

78.718.000

0

78.718.000

0

 

 

2

DA chuyển đổi nông nghiệp bền vững ti VN

197.985.869

197.985.869

 

197.985.869

197.985.869

 

3

Hệ thống thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản Vĩnh Phước - Vĩnh Hiệp - TX Vĩnh Châu

7.733.003.000

7.733.003.000

 

7.733.003.000

7.733.003.000

 

4

Hệ thng thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản Lai hòa Vĩnh Tân

7.483.239.000

7.483.239.000

 

7.483.239.000

7.483.239.000

 

5

XD đê bao chống ngập úng vùng trũng huyện Ngã Năm

955.858.000

955.858.000

0

955.858.000

955.858.000

 

6

Hợp phn 3 vệ sinh & cấp nước SH nông thôn DA WB6

4.600.000.000

4.600.000.000

 

4.372.607.000

4.372.607 000

 

7

Tiểu hp phần vệ sinh nông thôn DA WB6

600.000000

600.000 000

 

600.000.000

600.000.000

 

8

Hệ thống ngăn mặn - n định sản xuất khu vực bờ tsông Saintard - DA quản lý thủy lợi phục vụ sản xuất nông thôn vùng ĐBSCL- TST

1.452.537.000

1.452.537.000

 

1.452.537.000

1.452.537.000

 

9

Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A-Mạc Đnh Chi

90.000.000

0

90.000.000

0

 

 

10

Tăng cường năng lực cho TT kiểm định chất lượng XD tỉnh

6.500.000.000

6.500.000.000

 

6.493.812.776

6.493.812.776

 

11

Trại thực nghiệm CN Sinh học

24.538.757

0

24.538.757

24.538.757

 

24.538.757

12

Cải tạo liên tỉnh lộ 42 - tỉnh Sóc Trăng

234.293.000

0

234.293.000

0

 

 

13

Thảm bê tông 4 tuyến thị xã Sóc Trăng- tỉnh Sóc Trăng

68.619.506

0

68.619 506

0

 

 

14

Nâng cp tnh l 11 - huyện Vĩnh Châu- tỉnh Sóc Trăng

67.047.000

0

67.047.000

67.047.000

 

67.047.000

15

Đường Ha Ngoc Chau - th xã Sóc Trăng - tỉnh Sóc Trăng

15.000.000

0

15.000.000

0

 

 

16

Cau Bang Long - tỉnh Sóc Trăng

50.000.000

0

50.000.000

0

 

 

17

Kho sát- lp dán đầu tư xây dng công trình Cang Dai Ngai

300.000000

0

300.000.000

0

 

 

18

Đường tnh 04 - Dự án Phát triển Cơ s h tng giao thông ĐBSCL (WB5)

199.041.000

0

199.041.000

0

 

 

19

Cu chợ kênh trên đường tnh 940

41.340.000 000

41.340.000.000

 

41.340.000.000

41.340.000.000

 

20

Đường huyện 50, huyện Mỹ Xuyên

6.255.000.000

6.255.000.000

 

6.255.000.000

6.255.000.000

 

21

NC đường Trn Hưng Đạo ( Phú Lợi - ngã ba Trà Tim)

295.140.173

295.140.173

0

295.140.173

295.140.173

 

22

Trường THPT Long Tân

11.864.059.020

11.864.059.020

 

11.818.019.555

11.818.019.555

 

23

Dự án phát triển Giáo dục THPT giai đon 2

13.170.945.367

13.170.945.367

 

12.970.945.367

12.970.945.367

 

24

Cải tạo sửa chữa trụ sở Hội người mù

390.000.000

0

390.000.000

390.000.000

 

390.000.000

25

ng dụng CNTT phục vụ điều hành KTXH

55.766.349

55.766.349

0

55.766.349

55.766.349

 

26

Nhà máy x lý nước thi gđ 2 Khu CN An Nghip công suất 6.000 m3/ ngày - đêm

104.346.000

0

104.346.000

0

 

 

27

Đầu tư XD kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Trần Đề

71.000.000.000

71.000.000.000

 

52.313.016.294

52.313.016.294

 

28

Nhà khách tỉnh ủy

85.002.000

85.002.000

0

85.002 000

85.002 000

 

29

SC trụ sở UB mặt trận Tổ quốc VN tỉnh Sóc Trăng

1.858.099.066

1.858.099.066

 

1.858.099.066

1.858.099.066

 

30

Đường đến TT xã Xuân Hòa

18.734.322.027

18.734.322.027

 

18.734.322.027

18.734.322.027

 

31

Đường đến TT xã Trinh Phú

10.001.216.600

10.001.216.600

 

10.001 216.600

10.001.216.600

 

32

Đường giao thông đến TT xã Châu Hưng

10.879.601.598

10.879.601.598

 

10.879.601.598

10.879.601.598

 

33

Nhà làm việc phòng Kỹ thuật BĐBP 2.2015.0002

42.780.000

0

42.780.000

42.780.000

 

42.780.000

34

Cng rào, trạm gác trường QS tỉnh 2.2015.0017

4.889.109.000

4.889.109.000

 

4.756.109.000

4.756.109.000

 

35

XD doanh trại ban CHQS huyện Long Phú 2.2016.0001

9.689.635.350

9.689.635.350

 

9.689 635.350

9.689.635.350

 

36

Hạ tng du lịch di tích Đền ThBác Hồ

3.169.767.113

3.169.767.113

 

3.169.767.113

3.169.767.113

 

37

Kè b sông Maspero- thành phSóc Trăng- tỉnh Sóc Trăng

6.845.000.000

6.845.000.000

 

6.845.000.000

6.845.000.000

 

38

Trường Cao Đẳng Cng Đồng tỉnh Sóc Trăng

19.636.080.077

19.575.724 277

60.355.800

19.636.080.077

19.575.724.277

60.355.800

II

NS tỉnh Tập trung KH năm 2015 kéo dài

27.960.817.710

0

27.960.817.710

27.172.980.356

0

27.172.980.356

1

Hệ thng thy li phc v nuôi trng thy sn lai hòa Vĩnh Tân

4.000.000.000

 

4.000.000.000

4.000.000.000

 

4.000.000.000

2

H thng thy li phc vụ nuôi trng thủy sản Trần đề

185.000.000

0

185.000.000

185 000.000

 

185.000.000

3

Trại thực nghiệm CN Sinh học

8.040.599.499

 

8.040.599.499

7.599 118.499

 

7.599.118.499

4

Đường cù lao An Thạnh I,II,III ( 2.1999.0418)

22.409.000

0

22.409.000

22.409.000

 

22.409.000

5

Sa chữa nâng cp đường Phú Lợi I ( 2.1999.0461)

26.995.000

0

26.995.000

26.995.000

 

26.995 000

6

NC đường Trn Hưng Đạo ( Phú Lợi - ngã ba Trà Tim)

1.171.046.827

0

1.171.046.827

1.171.046.827

 

1.171.046.827

7

Đường 30/4 (Trại giam - BV Lao)

32.124.000

0

32.124.000

32.124.000

 

32.124.000

8

Cầu qua sông Maspero

2.585.444.176

 

2.585.444.176

2.585.444.176

 

2.585.444.176

9

Hoàn thiện đường Lê Hồng Phong

4.336.000

0

4.336.000

4.336.000

 

4.336.000

10

Đường vào khu hành chính huyện Châu Thành

163.170.000

0

163.170.000

163.170.000

 

163.170.000

11

Đường Cái quanh nam sông hậu

66.300.000

 

66.300.000

66.300.000

 

66.300.000

12

Trường THPT Trần Đ

192.500.711

 

192.500.711

117.638.357

 

117.638.357

13

Ci tạo BVĐK tỉnh Sóc Trăng

23.225.000

0

23.225.000

23.225.000

 

23.225.000

14

Ci tạo sửa chữa trụ sở Hội người mù

558.192.500

 

558.192.500

558.192.500

 

558.192.500

15

Trường CĐ nghề giai đoạn 2

80.009.000

0

80.009.000

80.009.000

 

80.009.000

16

Tăng cường kỹ năng nghề

11.032.000

0

11.032.000

11.032.000

 

11.032.000

17

SC 7 nhà ở học vin và hội trường TT GDLĐXH

4.713.000

0

4.713.000

4.713.000

 

4.713.000

18

SC trụ sở đảng ủy khối doanh nghiệp

4.764.000

 

4.764.000

4.764.000

 

4.764.000

19

Trsở TT quan trắc tài nguyên môi trường

5.005.000

0

5.005.000

5.005.000

 

5.005.000

20

ng dụng CNTT phục vụ điều hành KTXH

194.353.983

 

194.353.983

194.353.983

 

194.353.983

21

Hạ tầng khu di tích đền thờ Bác Hồ

762.045.000

 

762.045.000

662.045.000

 

662.045.000

22

Đường giao thông đến TT xã Lâm Tân Lâm Kiết

209.091.000

0

209.091.000

209.091.000

 

209 091.000

23

Các cu cấp thiết trên địa bàn huyện Kế Sách

417796.546

 

417.796.546

417.796.546

 

417.796.546

24

Nhà ở học vin trường QSĐP 2.1999.0416

468.480.000

 

468.480.000

296.986.000

 

296.986.000

25

Trụ sở làm việc công an tỉnh (hỗ trợ GPMB) 2.15.0027

2.970.000.000

0

2.970.000.000

2.970.000.000

 

2.970.000.000

26

DA thủy lợi phục vụ tôm lúa tiều vùng I

5.510.730.600

 

5.510.730.600

5.510.730.600

 

5.510.730.600

27

Hạ tầng khu công nghiệp An Nghiệp

151.007.000

0

151.007.000

151.007.000

 

151.007.000

28

Ci tạo SC VP UBND tỉnh Sóc Trăng

100.447.868

 

100.447.868

100.447.868

 

100.447.868

III

Vốn kết dư ( NSĐP TT )

296.840.533

0

296.840.533

0

0

0

1

XD h thng h sơ địa chính và CSDL qun lý đất đai giai đon năm 2008 - 2010 - định hướng năm 2015 - tỉnh ST

296.840.533

0

296.840.533

0

 

 

IV

Vốn thu tiền sử dụng đất

2.000.000.000

2.000.000.000

0

2.000.000.000

2.000.000.000

0

1

XD h thng h sơ địa chính và CSDL qun lý đất đai giai đoạn năm 2008 - 2010 - định hướng năm 2015 - tỉnh ST

2.000.000.000

2.000.000.000

0

2.000.000.000

2.000.000.000

 

V

Vốn vượt thu và kết dư ngân sách

21.384.643.496

20.562.208.000

822.435.496

21.384.643.496

20.562.208.000

822.435.496

1

SC trụ sở Hội ngưi mù tỉnh Sóc Trăng

1.000.000.000

1.000.000.000

0

1.000.000.000

1.000.000.000

 

2

XD hệ thống hồ sơ địa chính và CSDL qun lý đất đai giai đoạn năm 2008 - 2010 - định hướng năm 2015 - tỉnh ST

49.644.687

0

49.644.687

49.644.687

 

49.644.687

3

ng dụng CNTT phục vụ điều hành KTXH

19.593.651

0

19.593.651

19.593.651

 

19.593.651

4

Nhà làm việc phòng kỹ thuật BCH Bộ đội biên phòng tỉnh ST

292.208.000

292.208.000

 

292.208.000

292.208.000

 

5

Dự án thủy lợi tôm lúa tiu vùng 1.

3.620 000.000

3.620.000.000

 

3.620.000.000

3.620.000.000

 

6

Đầu tư XD kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Trần Đ

15.650.000.000

15.650.000.000

0

15.650.000.000

15.650.000.000

 

7

Xây dng mặt sàn kênh Cô Bắc TP Sóc Trăng

753.197.158

0

753.197.158

753.197.158

 

753.197.158

VI

Vốn vượt thu và kết dư ngân sách ( KH 2015 kéo dài)

1.738.734.108

0

1.738.734.108

1.635.515.108

0

1.635.515.108

1

Xây dng mặt sàn kênh Cô Bắc TP Sóc Trăng

1.691.677.308

 

1.691.677.308

1.612.281.308

 

1.612.281.308

2

HT thu gom nước thải dọc 2 bờ kênh Cô Bắc

47.056.800

 

47.056.800

23.233.800

 

23.233.800

VII

Vốn BSMT

416.226.426.549

384.625.970.064

31.600.456.485

334.031.470.160

307.759.220.396

26.272.249.764

1

Hệ thống thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản Vinh Phuoc - Vinh Hiep- tx Vinh Chau

116.000.000

0

116.000.000

116.000.000

 

116.000.000

2

Hệ thống thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản huyện Trn Đề - tỉnh Sóc Trăng

72.432.000

0

72.432.000

72.432.000

 

72.432.000

2

Hệ thống thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản Lai Hoa - Vinh Tan - tx Vinh Chau

3.160.078.000

 

3.160.078.000

3.160.078.000

 

3.160.078.000

3

HT ngan man - ODSX khu vuc bo ta song Saintard - DA quan ly thuy loi phuc vu sx nông thôn vùng DBSCL)- TST

20.080.871.000

20.080.871.000

 

20.080.871.000

20.080.871.000

 

3

DA nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững

1.800.000.000

1.800.000.000

 

1.183.463.000

1.183.463.000

 

4

Đê bin t cu M Thnh 1 đến cu M Thnh 2- huyện Vĩnh Châu (giai đoạn 1)

1.146.993.000

0

1.146.993.000

1.146.993.000

 

1.146.993.000

4

XD kết cấu hạ tầng khu CN Trần Đề

55.238.298

0

55.238.298

0

 

 

5

XD đê bao chống ngập úng vùng trũng huyện Ngã Năm

21.129.650.000

19.999.650.000

1.130.000.000

12.209.650.000

11.079.650.000

1.130.000.000

5

Trại giống cây trồng Long Phú

54.554.000

0

54.554.000

54.554.000

 

54.554.000

6

Cải tạo nâng cấp HTTL thủy sản Cù Lao Dung

38.000.000.000

38.000.000.000

 

17.577.090.000

17.577.000.000

 

6

Đê bin t cu M Thnh 2- ranh Bạc Liêu

30.000.000.000

30.000.000.000

 

20.938.049.000

20.938.049.000

 

7

B kè khu vực chxã Nhơn M- huyện Kế Sách- tỉnh Sóc Trăng

30.895.000

0

30.895.000

0

 

 

7

Kè chng st l b sông Vĩnh Châu- huyện Vĩnh Châu- tỉnh Sóc Trăng

1.187.470.000

 

1.187.470.000

603.670.000

 

603.670.000

8

Kè chng st l b sông Kế Sách- tỉnh Sóc Trăng

157.100.000

0

157.100.000

157.100.000

 

157.100.000

8

Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A-Mc Đỉnh Chi

585.962.240

0

585.962.240

0

 

 

9

Duong My Quoi đi Roc La- huyện Nga Nam- tinh Soc Trang

398.765.000

0

398.765.000

0

 

 

9

Duong lien xã Thien My - An Hiep- huyện My Tu- tinh Soc Trang

1.094.615.000

 

1.094.615.000

1.094.615.000

 

1.094.615.000

10

Đường huyện 50, huyện Mỹ Xuyên

29.363.629.313

25.000.000.000

4.363.629.313

29.069.629.313

25.000.000.000

4.069.629.313

10

Trường THCS DTNT Trần Đ

24.000.000.000

24.000.000.000

 

8.686.277.905

8 686.277.905

 

11

Đường trục đê bao An ninh quốc phòng TT Trần Đ

24.768 253.839

20.923.753.839

3.844.500.000

19.162.012.133

15.317.512.133

3.844.500.000

11

Đường GT đến TT xã An Mỹ

20.000.000.000

20.000.000.000

 

20.000.000.000

20.000.000.000

 

12

Đường GT đến TT xã Xuân Hòa

24.800.000.000

24.800.000.000

0

24.800.000.000

24.800.000.000

 

12

Đường GT đến TT xã An Lạc Thôn

15.990.284.675

15.990.284.675

 

15.990.284.675

15.990.284.675

 

13

Đường GT đến TT xã Trinh Phú

27 000.000.000

27.000.000.000

0

27.000.000.000

27.000.000.000

 

13

Đường đến xã Đại Ân 1

14.689.814.000

10.000.000.000

4.689.814.000

13.548.753.000

10.000.000.000

3.548.753.000

14

Tái cơ cấu SX và PCGN TT vùng sx hành tím đồng bào Khmer

13.999.890.000

13.999 890.000

 

2.216.865.000

2.216.865.000

 

14

Hạ tầng du lịch di tích Đền Thờ Bác H

8.009.000.000

7.959.000.000

50.000.000

4.686.833.000

4.636.833.000

50.000.000

15

Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng

26.800.000.000

26.800.000.000

0

26.800 000.000

26.800.000.000

 

15

Trung tâm y tế huyện Cù Lao Dung

1.809.000.000

 

1.809.000.000

1.809.000.000

 

1.809.000.000

16

Trung tâm y tế huyện Thnh Trị

1.837.896.000

 

1.837.896.000

1.837.896.000

 

1.837.896.000

16

Trung tâm y tế TP Sóc Trăng

5.351.897.000

3.200.000.000

2.151.897.000

2.979.991.000

2.028.739.000

951.252.000

17

Đầu tư TB nâng cao chất lượng CT tiếng dân tộc

11.600.000.000

11.600.000.000

0

11.600.000.000

11.600.000.000

 

17

Khu HC huyện Trần Đề

9.949.927.794

8.249.927 794

1.700.000.000

9.799.927.794

8.099.927.794

1.700.000.000

18

DA rừng phòng hộ ven biển 2011-2015

1.012.866.328

998.088 877

14.777.451

1.012.866.328

998.088.877

14.777.451

18

Thí điểm trồng phục hi và bảo vệ rừng ngập mặn

10.565.267.879

10.215.267.879

350.000.000

10.406.267.879

10.056.267.879

350.000.000

19

Gây bồi tạo bãi và trồng cây ngập mặn Vĩnh Châu

12.539.443.000

12.261.443.000

278.000.000

12.355.443 000

12.077.443.000

278.000.000

19

Chống xói lở trồng cây ngập mặn Vĩnh Châu

12.030.793.000

11.747.793.000

283.000.000

11.874.948.133

11.591.948.133

283.000.000

20

Dự án thoát nước và x lý nước thi TXST - tỉnh Sóc Trăng

1.037.840.183

0

1.037.840.183

0

 

 

VIII

Vốn BSMT kế hoạch năm 2015 kéo dài

129.635.479.983

0

129.635.479.983

110.781.137.957

0

110.781.137.957

1

Trại giống cây trồng Long Phú

3.538.961.000

 

3.538.961.000

3.538.961.000

 

3.538.961.000

2

Hệ thống thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản Lai Hòa - Vĩnh Tân- tx Vĩnh Châu

1.080.770.000

 

1.080.770.000

1.080.770.000

 

1.080.770 000

3

Cải tạo nâng cp HTTL thủy sản Cù Lao Dung

11.594.040.000

 

11.594.040.000

9.358.768.000

 

9.358.768.000

4

Di dời n phòng chống thiên tai xã An Thạnh 3

139.152.000

 

139.152.000

139.152.000

 

139.152.000

5

Kè chng st l bsông Vĩnh Châu- huyện Vĩnh Châu- tỉnh Sóc Trăng

6.288.444.000

 

6.288.444 000

5.756.178.000

 

5.756.178.000

6

Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng

20.000.000.000

0

20.000.000.000

20.000.000.000

 

20.000.000.000

7

Trung tâm y tế huyện Cù Lao Dung

7.271.295 000

 

7.271.295.000

7.271.295.000

 

7.271.295.000

8

Trung tâm y tế huyện Thanh Trị

6.973.577.000

 

6.973.577.000

6.973.577.000

 

6.973.577.000

9

Trung tâm y tế TP Sóc Trăng

5.312.099.000

 

5.312.099.000

4.874.497.000

 

4.874.497.000

10

Đê bin từ cầu M Thnh 2- ranh Bạc Liêu

20.991.938.000

 

20.991.938.000

10.674.087.000

 

10.674 087.000

11

Đường trục đê bao và ANQP khu vực thị trấn Trần Đ

3.192.454.970

 

3.192.454.970

3.012.000.000

 

3.012.000.000

12

Đường đến xã Đại Ân 1

5.484.517.000

 

5.484.517.000

5.148 375.887

 

5.148.375.887

13

Hạ tầng du lịch di tích Đền Thờ Bác Hồ

9.115 819.000

 

9.115.819.000

6.775.903.519

 

6.775.903.519

14

Đường đến TT xã Mỹ Bình Mỹ Quới

10.702.883.680

 

10 702.883 680

10.702.883.680

 

10.702.883.680

15

Khu Hành chính huyện Trần Đ

13.216.791.000

 

13.216.791.000

13.216.791.000

 

13.216.791.000

16

T đim trồng phục hồi và bảo vệ rừng ngập mặn

672.386.121

0

672.386.121

672.386..21

 

672.386.121

17

Gây bồi tạo bãi và trồng cây ngập mặn Vĩnh Châu

402.604.000

0

402.604.000

402.604.000

 

402.604.000

18

Chống xói lở trồng cây ngập mặn Vĩnh Châu

337.280.000

0

337.280.000

337.280.000

 

337.280.000

19

Đầu tư XD kinh doanh hạ tng khu công nghiệp Trần Đ

3.320.468.212

0

3.320.468.212

845.628.750

 

845.628.750

IX

Vốn vay tín dụng ưu đãi

54.810.119.000

54.810.119.000

0

47.935.955.000

47.935.955.000

0

1

XD tuyến đê bao ngăn mặn và đường phục vụ ANQP

39.400.000.000

39.400.000.000

 

39.400.000.000

39.400.000.000

 

2

Đường GTNT cứu hộ, cứu nạn và ANQP TX Vĩnh Châu

15.410.119.000

15.410.119.000

 

8.535.955.000

8.535.955.000

 

X

Vốn xổ số kiến thiết

453.496.127.070

452.763.099.370

733.027.700

401.706.783 701

400.993.970.001

712.813.700

1

Trường THPT Thành phố Sóc Trăng

115.424.000

0

115.424.000

115.424.000

 

115.424.000

2

Bệnh viện đa khoa tnh Sóc Trăng

409.629.000.000

409.629.000.000

 

358.847.925.660

358.847.925.660

 

3

Bệnh viện đa khoa huyện Trần Đề, tỉnh ST

1.930.355.000

1.930.355.000

 

1.930.355.000

1.930.355.000

 

4

Trung tâm hoạt động Thanh thiếu niên

9.961.496.824

9.961.496.824

0

9.961.496.824

9.961.496.824

 

5

TT phòng chống HIV tỉnh

10.561.647.710

10.561.647.710

 

10.511.647.710

10.511.647.710

 

6

Trung tâm Y tế huyện Mỹ Xuyên

1.775.785.600

1.775.785.600

 

1.775.785.600

1.775.785.600

 

7

Trung tâm Y tế huyện Cù Lao Dung

3.158.834.000

3.158.834.000

 

3.158.834.000

3.158.834.000

 

8

Trung tâm Y tế huyện Thnh Trị

3.433.165.000

3.433.165.000

 

3.433.165.000

3.433.165.000

 

9

Trung tâm Y tế TP Sóc Trăng

1.650.603.700

1.300.000.000

350.603.700

1.458.509.289

1.128.119589

330.389.700

10

Dự án hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện

3.353.004.932

3353.004.932

 

2.616.111.314

2.616.111.314

 

11

Khu bến đỗ phục vụ khách khu DTLS chùa Mahetup

3.179.851.304

3.179.851.304

 

3.175.255.304

3.175.255.304

 

12

Tượng đài chiến thắng chi khu Ngã Năm

4.746.959.000

4.479.959.000

267.000.000

4.722.274.000

4.455.274.000

267.000.000

XI

Vốn xổ số kiến thiết ( KH 2015 kéo dài)

10.028.634.902

0

10.028.634.902

9.563.502.209

0

9.563.502.209

1

XD các hạng mục phụ trường THCS DTNT Thnh Trị

2.490.000

 

2.490.000

2.490.000

 

2.490.000

2

Trường THCS DTNT huyện Châu Thành

463.348.051

 

463 348.051

186.115.566

 

186.115.566

3

Trường THCS DTNT Thạnh Phú

146.154.167

 

146.154.167

146.154.167

 

146.154.167

4

Trường Nguyễn Khuyến

15.109.000

0

15.109.000

15.109.000

 

15.109.000

5

Cải tạo, nâng cấp trường THCS DTNT Long Phú

8.762.417

0

8.762.417

8.762.417

 

8.762.417

6

Trường THPT An lạc thôn

290.276.000

 

290.276.000

290.276.000

 

290.276.000

7

Nhà đa chức năng trường THPT NTMK

220.569.000

 

220.569.000

131.195.000

 

131.195.000

8

Trường THPT Khánh Hòa

21.228.000

 

21.228.000

21.228.000

 

21.228.000

9

Ký túc xá khu TDTT trường THPT NTMK

257.464.208

 

257.464.208

168.156.000

 

168.156.000

10

Hàng rào 10 phòng học trường Nguyễn Khuyến

11.458.000

0

11.458.000

11.458.000

 

11.458.000

11

Khu vệ sinh và TB trường THPT Mỹ Hương

6.410.000

0

6.410.000

6.410.000

 

6.410.000

12

Cng rào trường THPT Lê Văn Tám

14.685.000

 

14.685.000

14.685.000

 

14.685.000

13

Cổng rào trường THPT Văn Ngọc Chính

8.389.000

0

8.389.000

8.389.000

 

8.389.000

14

SC ký túc xá khu A trường cao đẳng sư phạm

679.179.973

 

679.179.973

679.179.973

 

679.179.973

15

Ký túc xá số 3 trường cao đẳng sư phạm

500.000

0

500.000

500.000

 

500.000

16

SLMB nhà xe, thư viện trường chuyên NTMK

140.871.000

 

140.871.000

140.871.000

 

140.871.000

17

Bệnh viện đa khoa Kế Sách

74.195.863

0

74.195.863

74.195.863

 

74.195.863

18

Cải tạo BVĐK Mỹ Tú

137.899.000

 

137.899.000

137.899.000

 

137.899.000

19

Trang TB y tế CTMTQG y tế

40.307.000

0

40.307.000

40.307.000

 

40.307.000

20

Nhà làm việc diễn viên đoàn nghệ thuật Khmer

639.161.047

 

639.161.047

636.975.047

 

636.975.047

21

SC thư viện tỉnh

2.184.000

0

2.184.000

2.184.000

 

2.184.000

22

Đường dal, cu qua kênh khu di tích CCTU

2.648.000

0

2648.000

2.648.000

 

2.648.000

23

Tượng đài chiến thắng chi khu Ngã Năm

4.233.030.000

 

4.233.030.000

4.233.030.000

 

4.233.030.000

24

Tu bổ chánh điện chùa Mahatup

10.100.000

0

10.100.000

10.100.000

 

10.100.000

25

TT Văn hóa Thông tin tỉnh Sóc Trăng

354.476.000

 

354.476.000

354.476.000

 

354.476.000

26

Nhà nghVận động viên

21.372.258

0

21.372.258

21.372.258

 

21.372 258

27

Mái che sân tập luyện đa năng

18.092.918

0

18.092.918

18.092.918

 

18.092.918

28

Nhà diễn tập đoàn nghệ thuật Khmer

12.135.000

0

12.135.000

12.135.000

 

12.135.000

29

Tôn tạo khu di tích chùa Mahatup

3.115.000

0

3.115.000

3.115.000

 

3.115.000

30

Trưng bày mỹ thuật bảo tàng tỉnh

53.461.000

0

53.461.000

53.461.000

 

53.461.000

31

Phục chế nhà làm việc khu căn cứ tỉnh ủy

2.565.000

0

2.565.000

2.565.000

 

2.565.000

32

Bia lưu niệm Tỉnh đội Sóc Trăng

7.032.000

0

7.032.000

0

 

 

33

Trường THPT TP Sóc Trăng

2.129.967.000

 

2.129.967.000

2.129.967.000

 

2.129.967.000

XII