Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1253/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch thu Quỹ Phòng, chống thiên tai năm 2020 do tỉnh Bình Định ban hành

Số hiệu: 1253/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định Người ký: Trần Châu
Ngày ban hành: 07/04/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1253/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 07 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THU QUỸ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ quy định về thành lập và quản lý Quỹ Phòng, chống thiên tai;

Căn cứ Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND tỉnh về việc thành lập Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Bình Định;

Căn cứ Quyết định số 2063/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh và Quyết định số 3653/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Quy chế về tổ chức và hoạt động của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của UBND tỉnh ban hành quy định về việc giảm mức đóng góp Quỹ phòng, chống thiên tai đối với các tổ chức kinh tế hạch toán độc lập;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 99/TTr-SNN ngày 3/4/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thu Quỹ Phòng, chống thiên tai năm 2020, trên địa bàn tỉnh, với nội dung chính như sau:

Tổng số đơn vị trong kế hoạch thu, miễn giảm Quỹ phòng, chống thiên tai năm 2020 là: 659 đơn vị. Tổng số tiền nộp Quỹ là: 39.116.329.000 đồng; số tiền miễn giảm là 1.415.355.000 đồng; số tiền đóng góp tự nguyện 1.000.000 đồng, tổng số tiền giao kế hoạch thu là: 37.701.974.000 đồng. Cụ thể như sau:

- Cơ quan, ban ngành của tỉnh, Trung ương, kế hoạch thu là: 404.893.206 đồng, miễn giảm là 1.504.666 đồng; số tiền đóng góp tự nguyện thêm là 1.000.000 đồng;

- Cơ quan đảng, đoàn thể, kế hoạch thu là: 101.075.978 đồng;

- Lực lượng vũ trang, kế hoạch thu là: 783.696.815 đồng, miễn giảm là 2.799.595 đồng;

- Đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh, kế hoạch thu là: 1.080.332.832 đồng, miễn giảm là 1.116.445 đồng;

- Đơn vị sự nghiệp trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, kế hoạch: thu là 411.758.461 đồng, miễn giảm là 257.000 đồng;

- Các chi nhánh, văn phòng đại diện đóng trên địa bàn tỉnh, kế hoạch thu là: 270.219.157 đồng, miễn giảm là 500.000 đồng;

- Doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh, kế hoạch thu là: 258.309.361 đồng;

- Doanh nghiệp Cục thuế tỉnh quản lý thu đóng trên địa bàn, kế hoạch thu là: 14.108.436.480 đồng, miễn giảm là 200.792.121 đồng;

- Các Ngân hàng thương mại, kế hoạch thu là 222.045.754 đồng, miễn giảm là 164.129 đồng;

- UBND huyện An Lão, kế hoạch thu là 289.480.929 đồng, miễn giảm là 9.669.928 đồng;

- UBND huyện An Nhơn, kế hoạch thu là: 2.564.716.700 đồng, miễn giảm là 204.554.000 đồng;

- UBND huyện Hoài Ân, kế hoạch thu là 985.468.602 đồng, miễn giảm là 20.564.161 đồng;

- UBND huyện Hoài Nhơn, kế hoạch thu là: 2.113.251.219 đồng, miễn giảm là 188.279.269 đồng;

- UBND huyện Phù Cát, kế hoạch thu là 1.961.868.479 đồng, miễn giảm là 327.356.000 đồng;

- UBND huyện Phù Mỹ, kế hoạch thu là: 1.407.650.972 đồng, miễn giảm là 153.617.909 đồng;

- UBND huyện Tây Sơn, kế hoạch thu là: 1.542.321.000 đồng, miễn giảm là 182.348.000 đồng;

- UBND huyện Tuy Phước, kế hoạch thu là 2.536.926.111 đồng;

- UBND huyện Vân Canh, kế hoạch thu là 101.503.822 đồng;

- UBND huyện Vĩnh Thạnh, kế hoạch thu là 298.192.400 đồng, miễn giảm là 24.333.600 đồng;

- UBND thành phố Quy Nhơn, kế hoạch thu là 6.259.825.710 đồng, miễn giảm: 97.498.481 đồng.

(Chi tiết có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Hội đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy (báo cáo);
- TT HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, K19.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH THU QUỸ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI TỈNH BÌNH ĐỊNH NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1253/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Tên cơ quan đơn vị

Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân

Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế độc lập

Ghi chú

Số tiền tính toán phải nộp chưa trừ miễn giảm (đồng)

Số tiền miễn, giảm (đồng)

Số tiền đóng góp tự nguyện thêm (đồng)

Kế hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số miễn giảm (đồng)

Số tiền tính toán phải nộp chưa trừ miễn giảm (đồng)

Số tiền miễn, giảm (đồng)

Số tiền đóng góp tự nguyện thêm (đồng)

Kế hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số miễn giảm (đồng)

 

A

Cơ quan hành chính, sự nghiệp thuộc tỉnh, TƯ

3.057.154.154

6.177.706

1.000.000

3.051.976.448

 

 

 

 

 

I

Cơ quan, ban ngành của tỉnh, TƯ

405.397.872

1.504.666

1.000.000

404.893.206

 

 

 

 

 

1

Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh

6.625.000

 

 

6.625.000

 

 

 

 

 

2

Ban quản lý bảo trì đường bộ

1.875.000

 

 

1.875.000

 

 

 

 

 

3

Ban Quản Lý Dự án giao thông tỉnh

7.615.447

 

 

7.615.447

 

 

 

 

 

4

Ban Quản Lý Khu Kinh tế tỉnh

10.576.000

 

1.000.000

11.576.000

 

 

 

 

 

5

BQL Dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và Công nghiệp tỉnh

6.325.000

 

 

6.325.000

 

 

 

 

 

6

Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh

6.868.000

 

 

6.868.000

 

 

 

 

 

7

Cục Thống Kê Bình Định

5.760.000

 

 

5.760.000

 

 

 

 

 

8

Cục thuế tỉnh

24.500.000

 

 

24.500.000

 

 

 

 

 

9

Chi cục chăn nuôi và thú y

7.093.400

 

 

7.093.400

 

 

 

 

 

10

Chi Cục Kiểm Lâm Bình Định

38.734.000

189.000

 

38.545.000

 

 

 

 

 

11

Chi cục phát triển nông thôn

3.676.000

 

 

3.676.000

 

 

 

 

 

12

Chi Cục Quản Lý Chất Lượng Nông, Lâm Sản Và Thủy Sản

3.271.555

 

 

3.271.555

 

 

 

 

 

13

Chi cục Thủy lợi

4.653.000

 

 

4.653.000

 

 

 

 

 

14

Chi cục thủy sản

8.369.737

 

 

8.369.737

 

 

 

 

 

15

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật

3.957.000

 

 

3.957.000

 

 

 

 

 

16

Kho bạc Nhà nước tỉnh

39.004.575

 

 

39.004.575

 

 

 

 

 

17

Sở Công Thương

10.285.885

 

 

10.285.885

 

 

 

 

 

18

Sở Du lịch

5.615.741

 

 

5.615.741

 

 

 

 

 

19

Sở Giáo dục và Đào tạo

13.452.125

 

 

13.452.125

 

 

 

 

 

20

Sở Giao thông vận tải

10.580.053

 

 

10.580.053

 

 

 

 

 

21

Sở Kế hoạch và Đầu tư

7.889.653

 

 

7.889.653

 

 

 

 

 

22

Sở Khoa học và Công nghệ

5.119.000

 

 

5.119.000

 

 

 

 

 

23

Sở Lao động - Thương binh Và Xã hội

9.300.000

 

 

9.300.000

 

 

 

 

 

24

Sở Nội vụ

15.232.515

538.743

 

14.693.772

 

 

 

 

01 công chức nghỉ hưu

25

Sở nông nghiệp và PTNT (văn phòng sở)

11.729.000

 

 

11.729.000

 

 

 

 

Số thu năm 2019

26

Sở Ngoại Vụ

4.066.000

 

 

4.066.000

 

 

 

 

 

27

Sở Tài chính

17.658.907

 

 

17.658.907

 

 

 

 

 

28

Sở Tài Nguyên Và Môi Trường

32.774.246

123.114

 

32.651.132

 

 

 

 

01 CB trên 60 tuổi

29

Sở Tư pháp

16.527.494

0

0

16.527.494

 

 

 

 

bao gồm các đơn vị trực thuộc; Trung tâm trợ giúp pháp lý và Phòng công chứng số 3 lấy số liệu theo KH năm 2019.

30

Sở Thông tin và Truyền thông

5.075.000

 

 

5.075.000

 

 

 

 

 

31

Sở Văn hóa và Thể thao

7.878.620

413.870

 

7.464.750

 

 

 

 

nghỉ hưu

32

Sở Xây dựng

15.430.000

 

 

15.430.000

 

 

 

 

 

33

Sở Y tế

8.889.939

239.939

 

8.650.000

 

 

 

 

bệnh hiểm nghèo

34

Thanh tra tỉnh

9.336.520

 

 

9.336.520

 

 

 

 

 

35

Văn Phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

6.815.000

 

 

6.815.000

 

 

 

 

 

36

Văn Phòng UBND tỉnh

12.838.460

 

 

12.838.460

 

 

 

 

số thu năm 2019

II

Cơ quan đảng, đoàn thể

101.075.978

0

0

101.075.978

 

 

 

 

0

1

Ban Dân tộc tỉnh

3.569.000

 

 

3.569.000

 

 

 

 

 

2

Ban Dân vận Tỉnh ủy

3.690.000

 

 

3.690.000

 

 

 

 

 

3

Ban Nội chính Tỉnh ủy

5.000.788

 

 

5.000.788

 

 

 

 

Đã nộp tiền

4

Ban Tổ chức Tỉnh ủy

7.931.000

 

 

7.931.000

 

 

 

 

 

5

Ban Tuyên giáo

5.739.365

 

 

5.739.365

 

 

 

 

 

6

Đảng Ủy Khối các cơ quan tỉnh

3.724.668

 

 

3.724.668

 

 

 

 

 

7

Đảng ỦY Khối Doanh nghiệp tỉnh

3.694.000

 

 

3.694.000

 

 

 

 

 

8

Hội Cựu Chiến binh tỉnh

1.068.125

 

 

1.068.125

 

 

 

 

 

9

Hội Chữ Thập đỏ tỉnh

2.650.701

 

 

2.650.701

 

 

 

 

 

10

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

4.658.000

 

 

4.658.000

 

 

 

 

 

11

Hội Nông dân tỉnh

4.050.000

 

 

4.050.000

 

 

 

 

 

12

Hội Văn Học Nghệ thuật tỉnh

2.183.498

 

 

2.183.498

 

 

 

 

 

13

Liên đoàn Lao động tỉnh

6.348.000

 

 

6.348.000

 

 

 

 

 

14

Liên Hiệp Các Hội Khoa Học Và Kỹ Thuật Tỉnh Bình Định

1.254.000

 

 

1.254.000

 

 

 

 

 

15

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh

681.000

 

 

681.000

 

 

 

 

 

16

Liên Minh Hợp Tác Xã Tỉnh Bình Định

3.270.000

 

 

3.270.000

 

 

 

 

 

17

Tỉnh đoàn Bình Định

8.489.000

 

 

8.489.000

 

 

 

 

 

18

Trường Chính Trị Tỉnh Bình Định

12.378.205

 

 

12.378.205

 

 

 

 

Số thu năm 2020

19

Ủy Ban Kiểm Tra Tỉnh Ủy Bình Định

5.688.000

 

 

5.688.000

 

 

 

 

 

20

Ủy Ban Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam Tỉnh Bình Định

3.923.628

 

 

3.923.628

 

 

 

 

 

21

Văn Phòng Tỉnh Uỷ Bình Định

11.085.000

 

 

11.085.000

 

 

 

 

 

III

Lực lượng vũ trang

786.496.410

2.799.595

0

783.696.815

 

 

 

 

 

1

Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Bình Định

50.000.000

 

 

50.000.000

 

 

 

 

Số KH năm 2019

2

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Định

274.125.800

 

 

274.125.800

 

 

 

 

Số thu năm 2019

3

Công an Tỉnh Bình Định

368.065.072

2.799.595

 

365.265.477

 

 

 

 

2 thương binh, 5 CB suy giảm khả năng lao động, 1 hộ gia đình bị thiệt hại do cháy nổ

4

Hải Đoàn Biên Phòng 48

36.969.192

 

 

36.969.192

 

 

 

 

 

5

Lữ đoàn pháo binh 572

57.336.346

 

 

57.336.346

 

 

 

 

 

IV

Đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh

1.081.449.277

1.116.445

0

1.080.332.832

 

 

 

 

 

1

Báo Bình Định

9.596.785

 

 

9.596.785

 

 

 

 

 

2

Bảo Tàng Tỉnh Bình Định

4.915.615

 

 

4.915.615

 

 

 

 

 

3

Bệnh Viện Mắt Tỉnh Bình Định

17.533.259

 

 

17.533.259

 

 

 

 

 

4

Bệnh viện chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn

14.936.585

225.047

 

14.711.538

 

 

 

 

01 thương binh

5

Bệnh Viện Tâm Thần Bình Định

19.760.838

 

 

19.760.838

 

 

 

 

 

6

Cảng Vụ Hàng Hải Qui Nhơn

6.311.972

 

 

6.311.972

 

 

 

 

 

7

Cơ sở Cai nghiện Ma túy

2.469.000

 

 

2.469.000

 

 

 

 

 

8

Chi Cục An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm

3.318.266

 

 

3.318.266

 

 

 

 

 

9

Chi Cục Dân Số - Kế Hoạch Hoá Gia Đình

3.764.485

 

 

3.764.485

 

 

 

 

 

10

Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng IV

3.494.623

 

 

3.494.623

 

 

 

 

 

11

Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Bình Định

2.663.275

 

 

2.663.275

 

 

 

 

 

12

Đài Phát Thanh Truyền Hình Bình Định

20.902.000

 

 

20.902.000

 

 

 

 

 

13

Đoàn Ca Kịch Bài Chòi Bình Định

7.151.976

 

 

7.151.976

 

 

 

 

 

14

Nhà Hát Tuồng Đào Tấn

7.716.161

 

 

7.716.161

 

 

 

 

 

15

Nhà Khách Thanh Bình

3.512.677

 

 

3.512.677

 

 

 

 

đã nộp tiền

16

Quỹ Bảo Vệ Môi Trường Tỉnh Bình Định

1.410.000

 

 

1.410.000

 

 

 

 

 

17

Quỹ Bảo Vệ Và Phát Triển Rừng Tỉnh Bình Định

1.278.122

 

 

1.278.122

 

 

 

 

 

18

Quỹ Đầu Tư Phát Triển Bình Định

4.054.000

 

 

4.054.000

 

 

 

 

 

19

Quỹ Phát Triển Khoa Học Và Công Nghệ Tỉnh Bình Định

811.377

 

 

811.377

 

 

 

 

 

20

Trung Tâm Chăm Sóc & Điều dưỡng Người Có Công

2.289.442

285.392

 

2.004.050

 

 

 

 

Đã nộp tiền

21

Trung Tâm Dịch Vụ Khoa Học Kỹ Thuật

510.846

 

 

510.846

 

 

 

 

 

22

Trung tâm Đào tạo Nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định

21.500.000

 

 

21.500.000

 

 

 

 

 

23

Trung Tâm Đăng Kiểm Phương Tiện Thủy, Bộ Bình Định

4.594.000

 

 

4.594.000

 

 

 

 

 

24

Trung Tâm Giám Định Y Khoa

1.925.367

 

 

1.925.367

 

 

 

 

 

25

Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên Bình Định

2.980.762

 

 

2.980.762

 

 

 

 

 

26

Trung Tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Bình Định

5.766.404

 

 

5.766.404

 

 

 

 

 

27

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bình Định

28.064.053

 

 

28.064.053

 

 

 

 

 

28

Trung Tâm Nước Sạch Và Vệ Sinh Môi Trường Nông Thôn

11.713.617

 

 

11.713.617

 

 

 

 

 

29

Trung Tâm Tán Sỏi Miền Trung

1.252.582

 

 

1.252.582

 

 

 

 

 

30

Trung Tâm Tin học Công Báo Bình Định

2.422.545

 

 

2.422.545

 

 

 

 

 

31

Trung Tâm Thông Tin Xúc Tiến Du Lịch Bình Định

1.554.000

 

 

1.554.000

 

 

 

 

 

32

Trung Tâm Võ thuật Cổ Truyền Bình Định

1.931.596

 

 

1.931.596

 

 

 

 

 

33

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn

37.976.185

 

 

37.976.185

 

 

 

 

 

34

Trường Chuyên Biệt Hy Vọng Quy Nhơn

9.236.072

386.907

 

8.849.165

 

 

 

 

người khuyết tật

35

Trường Đại Học Quy Nhơn

184.897.969

 

 

184.897.969

 

 

 

 

 

36

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

14.217.171

 

 

14.217.171

 

 

 

 

giảm trừ số nộp dư năm 2019: 12.973.000 đồng

37

Trường THPT Nguyễn Thái Học

11.126.174

219.099

 

10.907.075

 

 

 

 

 

38

Văn Phòng Điều Phối Về Biến Đổi Khí Hậu Tỉnh Bình Định

803.207

 

 

803.207

 

 

 

 

 

39

Văn Phòng Điều Phối Xây Dựng Nông Thôn Mới

1.465.358

 

 

1.465.358

 

 

 

 

 

40

Viện Nghiên Cứu Phát Triển Kinh Tế - Xã Hội Tỉnh Bình Định

4.013.000

 

 

4.013.000

 

 

 

 

 

41

Ban quản lý cảng cá

6.135.000

 

 

6.135.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

42

Ban quản lý Dự án Hỗ trợ Nông nghiệp Các bon thấp Bình Định

997.000

 

 

997.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

43

Ban quản lý rừng đặc dụng An toàn

5.140.000

 

 

5.140.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

44

Bảo Tàng Quang Trung

6.737.000

 

 

6.737.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

45

Bệnh Viện Đa Khoa Tỉnh Bình Định

263.790.507

 

 

263.790.507

 

 

 

 

số thu năm 2019

46

Bệnh Viện Lao Và Bệnh Phổi

20.869.000

 

 

20.869.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

47

Bệnh Viện Y học cổ truyền và phục hồi chức năng

29.464.744

 

 

29.464.744

 

 

 

 

số thu năm 2019

48

Chi Cục Quản Lý Thị Trường Tỉnh Bình Định

19.811.000

 

 

19.811.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

49

Nhà khách tỉnh ủy Bình Định

1.632.542

 

 

1.632.542

 

 

 

 

số thu năm 2019

50

Thư Viện Tỉnh Bình Định

4.865.385

 

 

4.865.385

 

 

 

 

số thu năm 2019

51

Trung Tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

5.883.000

 

 

5.883.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

52

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp tỉnh Bình Định

1.612.180

 

 

1.612.180

 

 

 

 

số kế hoạch năm 2019

53

Trung tâm giống cây trồng Bình Định

2.357.000

 

 

2.357.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

54

Trung tâm giống nông nghiệp

6.126.000

 

 

6.126.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

55

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm mỹ phẩm

4.067.179

 

 

4.067.179

 

 

 

 

số kế hoạch gửi mail

56

Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp

1.575.038

 

 

1.575.038

 

 

 

 

số kế hoạch gửi mail

57

Trung Tâm Khuyến Nông Bình Định

7.185.000

 

 

7.185.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

58

Trung tâm phân tích và kiểm nghiệm

5.617.902

 

 

5.617.902

 

 

 

 

số thu năm 2019

59

Trung Tâm Quy Hoạch Nông Nghiệp, Nông Thôn

4.315.000

 

 

4.315.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

60

Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ

2.877.000

 

 

2.877.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

61

Trung Tâm ứng Dụng Tiến Bộ Khoa Học Và Công Nghệ

3.612.000

 

 

3.612.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

62

Trung Tâm văn hóa điện ảnh (cơ sở 2)

4.299.000

 

 

4.299.000

 

 

 

 

số kế hoạch gửi mail

63

Trung Tâm Văn Hoá điện ảnh Bình Định

3.584.000

 

 

3.584.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

64

Trung Tâm Xúc Tiến Đầu Tư

2.019.000

 

 

2.019.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

65

Trung Tâm Xúc Tiến Thương Mại

1.060.000

 

 

1.060.000

 

 

 

 

số kế hoạch gửi mail

66

Trường Cao Đẳng Y Tế Bình Định

17.499.935

 

 

17.499.935

 

 

 

 

số kế hoạch gửi mail

67

Trường Cao Đẳng Bình Định

50.471.575

 

 

50.471.575

 

 

 

 

số kế hoạch gửi mail

68

Trường Năng Khiếu Thể Dục Thể Thao Bình Định

3.718.000

 

 

3.718.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

69

Trường THPT Hùng Vương

17.923.938

 

 

17.923.938

 

 

 

 

số kế hoạch gửi mail

70

Trường THPT Quốc Học

13.814.000

 

 

13.814.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

71

Trường THPT Trần Cao Vân

21.184.000

 

 

21.184.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

72

Trường THPT Trưng Vương

21.443.524

 

 

21.443.524

 

 

 

 

số thu năm 2019

73

Ban Quản lý Dự án Phục hồi và Quản lý bền vững Rừng phòng hộ

938.538

 

 

938.538

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

74

Công ty cổ phần bệnh viện đa khoa Hòa Bình

13.407.692

 

 

13.407.692

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

75

Chi Cục Quản Lý Đường Bộ III.2

1.340.769

 

 

1.340.769

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

76

Trung Tâm Giáo Dục Nghề Nghiệp Công Đoàn Bình Định

804.462

 

 

804.462

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

77

Trung Tâm Qui Hoạch Và Kiểm Định Xây Dựng

8.446.846

 

 

8.446.846

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

78

Trường Đại Học Quang Trung

8.983.154

 

 

8.983.154

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

V

Đơn vị sự nghiệp trung ương

412.015.461

257.000

0

411.758.461

 

 

 

 

 

1

Bảo Hiểm Xã Hội Tỉnh Bình Định

24.220.397

0

 

24.220.397

 

 

 

 

 

2

Công Ty Điện Lực Bình Định

90.766.000

 

 

90.766.000

 

 

 

 

 

3

Cục Dự Trữ Nhà Nước Khu Vực Nghĩa Bình

16.136.000

 

 

16.136.000

 

 

 

 

 

4

Cục Hải Quan Tỉnh Bình Định

33.012.000

257.000

 

32.755.000

 

 

 

 

01 thương binh

5

Cục Thi hành án Dân Sự Tỉnh Bình Định

7.029.000

 

 

7.029.000

 

 

 

 

 

6

Liên Đoàn Địa Chất Trung Trung Bộ

17.813.758

 

 

17.813.758

 

 

 

 

 

7

Phân viện điều tra quy hoạch rừng nam Trung Bộ và Tây Nguyên

8.746.300

 

 

8.746.300

 

 

 

 

 

8

Toà án Nhân Dân Tỉnh Bình Định

17.283.000

 

 

17.283.000

 

 

 

 

 

9

Văn Phòng Đoàn Đại Biểu Quốc Hội Tỉnh Bình Định

2.058.492

 

 

2.058.492

 

 

 

 

 

10

Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tỉnh Bình Định

24.832.000

 

 

24.832.000

 

 

 

 

 

11

Viện Sốt Rét - KST - CT Quy Nhơn

31.434.045

 

 

31.434.045

 

 

 

 

 

12

Bưu điện tỉnh

34.509.238

 

 

34.509.238

 

 

 

 

số thu năm 2019

13

Bệnh Viện Phong - Da Liễu Trung ương Quy Hòa

61.442.000

 

 

61.442.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

14

Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ

10.957.000

 

 

10.957.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

15

Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam

31.776.231

 

 

31.776.231

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

VI

Chi nhánh, văn phòng đại diện

270.719.157

500.000

0

270.219.157

 

 

 

 

 

1

Công ty cổ phần Greenfeed việt nam - chi nhánh Bình Định

30.109.615

 

 

30.109.615

 

 

 

 

 

2

Công ty thủy điện An Khê-Ka Nat

21.769.360

125.000

 

21.644.360

 

 

 

 

suy giảm khả năng lao động 34%

3

Chi nhánh 3 - Cty TNHH MTV Nguyên Liêm (Nhà máy chế biến tinh bột sắn Vân Canh)

13.701.538

 

 

13.701.538

 

 

 

 

 

4

Chi nhánh Công ty Cổ phần Muối và Thương mại miền Trung tại Bình Định

3.250.594

375.000

 

2.875.594

 

 

 

 

 

5

Chi nhánh công ty cổ phần sữa Việt Nam - nhà máy sữa Bình Định

30.875.000

 

 

30.875.000

 

 

 

 

 

6

Chi nhánh Công ty CP khử trùng Việt Nam tại Quy Nhơn

5.625.000

 

 

5.625.000

 

 

 

 

 

7

Chi nhánh liên minh HTX thương mại TP Hồ Chí Minh Co.opmart An Nhơn

7.103.000

 

 

7.103.000

 

 

 

 

 

8

Khách sạn Bình Dương

6.616.085

 

 

6.616.085

 

 

 

 

 

9

Xí nghiệp than quy nhơn

1.478.927

 

 

1.478.927

 

 

 

 

 

10

Công ty Bảo hiểm Hàng Không Bình Định (VNI Bình Định)

2.178.000

 

 

2.178.000

 

 

 

 

Số thu năm 2019

11

Công ty bảo hiểm Xuân Thành Nam Trung Bộ

905.308

 

 

905.308

 

 

 

 

Số thu năm 2019

12

Trung Tâm Kinh Doanh Vnpt - Bình Định - Chi Nhánh Tổng Công Ty Dịch Vụ Viễn Thông

17.587.115

 

 

17.587.115

 

 

 

 

Số thu năm 2019

13

Văn phòng đại diện Công ty TNHH Poly-Poxy Coatings Việt Nam tại Quy Nhơn

475.000

 

 

475.000

 

 

 

 

số thu năm 2019

14

Cảng hàng không Phù Cát

25.044.615

 

 

25.044.615

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

15

Công Ty Bảo Hiểm Bưu Điện Bình Định

4.375.000

 

 

4.375.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

16

Công Ty Bảo Minh Bình Định

3.250.000

 

 

3.250.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

17

Công Ty Bảo Việt Bình Định

5.625.000

 

 

5.625.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

18

Công Ty Cổ Phần Bảo Hiểm Viễn Đông - Chi Nhánh Bình Định

2.625.000

 

 

2.625.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

19

Chi Nhánh Bảo Hiểm AAA Bình Định

1.250.000

 

 

1.250.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

20

Chi nhánh Bình Định - Công ty cổ phần ô tô Trường Hải

17.875.000

 

 

17.875.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

21

Chi Nhánh Bình Định - Công Ty Cổ Phần Viễn Thông Fpt

16.000.000

 

 

16.000.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

22

Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đại Lý Hàng Hải Việt Nam - Đại Lý Hàng Hải Quy Nhơn

875.000

 

 

875.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

23

Chi nhánh Công ty cổ phần đại lý vận tải Safi tại Bình Định

3.750.000

 

 

3.750.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

24

Chi nhánh công ty cổ phần khảo sát và xây dựng - Usco tại miền trung

2.875.000

 

 

2.875.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

25

Chi nhánh công ty cổ phần tập đoàn Vinacontrol Quy Nhơn

2.125.000

 

 

2.125.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

26

Chi nhánh công ty TNHH Arysta Lifescience Việt Nam tại Bình Định

1.750.000

 

 

1.750.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

27

Chi nhánh công ty TNHH Cargill Việt Nam tại Bình Định

17.875.000

 

 

17.875.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

28

Chi Nhánh Công Ty TNHH Gas Petrolimex Đà Nẵng Tại Bình Định

1.750.000

 

 

1.750.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

29

Chi Nhánh Ii Công Ty Cổ Phần Trục Vớt Cứu Hộ Việt Nam

125.000

 

 

125.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

30

Chi nhánh tổng công ty cà phê Việt Nam - công ty kinh doanh tổng hợp Vinacafe Quy Nhơn

1.750.000

 

 

1.750.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

31

Nhà máy Green Ceramic - chi nhánh công ty cổ phần Green Ceramic Việt Nam

16.625.000

 

 

16.625.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

32

Tổng Công Ty Cổ Phần Bảo Hiểm Bảo Long - Công Ty Bảo Hiểm Bảo Long Bình Định

1.250.000

 

 

1.250.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

33

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội - Công ty Bảo hiểm MIC Bình Định

2.250.000

 

 

2.250.000

 

 

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

B

Tổ chức kinh tế độc lập

3.655.542.755

88.441.944

-

3.567.100.810

11.134.205.090

112.514.306

-

11.021.690.784

 

I

Doanh nghiệp nhà nước đóng trên địa bàn

91.175.426

-

-

91.175.426

167.133.935

-

-

167.133.935

 

1

Công ty TNHH KTCT Thủy Lợi

51.156.472

 

 

51.156.472

100.000.000

 

 

100.000.000

 

2

Công ty TNHH Lâm Nghiệp Sông Kôn

7.633.000

 

 

7.633.000

11.731.000

 

 

11.731.000

 

3

Công ty TNHH Lâm Nghiệp - Hà Thanh

7.839.000

 

 

7.839.000

14.331.000

 

 

14.331.000

 

4

Công ty TNHH Lâm Nghiệp Quy Nhơn

12.528.954

 

 

12.528.954

11.168.935

 

 

11.168.935

 

5

Công ty TNHH Xổ số Kiến thiết Bình Định

12.018.000

 

 

12.018.000

29.903.000

 

 

29.903.000

 

II

Doanh nghiệp đóng trên địa bàn

3.342.157.446

88.277.815

-

3.253.879.630

10.967.071.155

112.514.306

-

10.854.556.849

 

1

Công ty TNHH Delta Galil Việt Nam

-

 

 

-

100.000.000

 

 

100.000.000

Đang trình giảm trách nhiệm DN vì DN được miễn thuế TNDN

2

Công ty cổ phần Tân cảng Quy Nhơn

2.104.737

 

 

2.104.737

35.939.532

7.187.906

 

28.751.626

DN giảm 50% thuế TNDN

3

Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư Pegasus Bình Định

-

 

 

-

12.647.869

 

 

12.647.869

miễn cá nhân vùng khó khăn, DN đã nộp tiền

4

Công ty cổ phần Việt Úc - Bình Định

48.140.000

48.140.000

 

-

45.708.000

18.283.200

 

27.424.800

miễn cá nhân vùng khó khăn, giảm 40% TCKT do miễn thuế theo QĐ UB

5

Công ty TNHH Việt Úc - Phù Mỹ

10.390.000

10.390.000

 

-

 

17.608.000

7.043.200

 

10.564.800

miễn cá nhân vùng khó khăn, giảm 40% TCKT do miễn thuế theo QĐ UB

6

Công ty cổ phần Pisico - Hà Thanh

3.922.000

3.922.000

 

-

8.692.220

 

 

8.692.220

miễn do vùng khó khăn

7

Công ty cổ phần khoáng sản Bi O Tan

18.646.996

 

 

18.646.996

24.832.840

 

 

24.832.840

 

8

Công ty TNHH MTV Hoa sen Nhơn Hội

46.106.700

 

 

46.106.700

100.000.000

40.000.000

 

60.000.000

N được miễn thuế TN

9

Công ty cổ phần Green Ceramic Việt Nam

17.000.000

 

 

17.000.000

28.256.937

 

 

28.256.937

Sai số TS, Số DN tính nộp 16,4 trđ

10

Công ty cổ phần dịch vụ Công nghiệp Hàng hải

14.905.700

781.200

 

14.124.500

21.710.600

 

 

21.710.600

thương binh

11

Công ty Cổ Phần Thủy Điện Định Bình

3.495.700

 

 

3.495.700

17.926.770

 

 

17.926.770

 

12

Công ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Bình Định

44.119.422

 

 

44.119.422

100.000.000

40.000.000

 

60.000.000

DN được miễn thuế TNDN

13

Công ty cổ phần bến xe Bình Định

4.260.929

 

 

4.260.929

6.598.653

 

 

6.598.653

 

14

Công ty cổ phần Bicem

12.682.695

 

 

12.682.695

15.551.248

 

 

15.551.248

 

15

Công ty cổ phần cấp thoát nước Bình Định

46.304.658

 

 

46.304.658

77.595.643

 

 

77.595.643

 

16

Công ty cổ phần du lịch công đoàn Bình Định

3.813.000

 

 

3.813.000

1.862.554

 

 

1.862.554

 

17

Công ty Cổ Phần Giày Bình Định

144.518.500

 

 

144.518.500

27.564.200

 

 

27.564.200

 

18

Công ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định

28.004.000

 

 

28.004.000

49.000.000

 

 

49.000.000

 

19

Công ty TNHH đóng tàu Yanmar Việt Nam

875.000

 

 

875.000

5.151.763

 

 

5.151.763

 

20

Công ty TNHH Marubeni Lumber Việt Nam

5.500.000

 

 

5.500.000

22.714.804

 

 

22.714.804

 

21

Công ty TNHH một thành viên hoa tiêu hàng hải khu vực VII

5.120.007

 

 

5.120.007

4.147.052

 

 

4.147.052

 

22

Công ty tnhh nguyên liệu giấy Qui Nhơn

13.289.000

 

 

13.289.000

14.078.000

 

 

14.078.000

 

23

Công ty tnhh thương mại may mặc YK

38.000.000

 

 

38.000.000

4.081.321

 

 

4.081.321

 

24

Công ty tnhh Trường Sơn

7.567.455

 

 

7.567.455

12.356.635

 

 

12.356.635

 

25

Công ty cổ phần vận tải và kinh doanh tổng hợp

2.211.947

 

 

2.211.947

1.479.463

 

 

1.479.463

 

26

Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hà Thanh

14.139.000

 

 

14.139.000

1.891.000

 

 

1.891.000

 

27

Công ty xăng dầu Bình Định

44.480.769

 

 

44.480.769

38.815.881

 

 

38.815.881

 

28

Công ty cổ phần địa ốc Nam Việt.

2.000.000

 

 

2.000.000

29.292.944

 

 

29.292.944

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

29

Công ty cổ phần 504

875.000

 

 

875.000

29.749.244

 

 

29.749.244

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

30

Công ty cổ phần an Trường An

-

 

 

-

45.377.099

 

 

45.377.099

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

31

Công ty Cổ Phần Ap Ro Vic

1.875.000

 

 

1.875.000

2.116.377

 

 

2.116.377

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

32

Công ty cổ phần Appota

-

 

 

-

34.904.669

 

 

34.904.669

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

33

Công ty cổ phần Bà hỏa Mountain

125.000

 

 

125.000

19.928.353

 

 

19.928.353

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

34

Công ty cổ phần bất động sản TMS Quy Nhơn

-

 

 

-

500.000

 

 

500.000

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

35

Công ty cổ phần Becamex Bình Định

1.750.000

 

 

1.750.000

500.000

 

 

500.000

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

36

Công ty cổ phần Bigrfeed Bình Định

-

 

 

-

2.055.074

 

 

2.055.074

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

37

Công ty cổ phần BOT Bắc Bình Định Việt Nam

6.401.538

 

 

6.401.538

100.000.000

 

 

100.000.000

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

38

Công ty Cổ Phần Cảng Quốc Tế GEMADEPT Nhơn Hội

-

 

 

-

969.695

 

 

969.695

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

39

Công ty cổ phần cảng Quy Nhơn

101.625.000

 

 

101.625.000

100.000.000

 

 

100.000.000

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

40

Công ty cổ phần cảng Thị Nại

19.250.000

 

 

19.250.000

21.417.238

 

 

21.417.238

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

41

Công ty Cổ phần Cao su BIDIPHAR

10.750.000

 

 

10.750.000

62.451.114

 

 

62.451.114

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

42

Công ty cổ phần công nghệ gỗ Đại Thành

50.000.000

 

 

50.000.000

100.000.000

 

 

100.000.000

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

43

Công ty cổ phần công nghệ môi trường Đa Lộc - Hoài Nhơn

-

 

 

-

500.000

 

 

500.000

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

44

Công ty cổ phần công nghệ mới Thiên Phúc

-

 

 

-

967.492

 

 

967.492

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

45

Công ty cổ phần công nghệ và thiết bị Thắng Lợi

500.000

 

 

500.000

922.630

 

 

922.630

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

46

Công ty cổ phần công nghiệp Trường Thành Việt Nam

500.000

 

 

500.000

7.757.652

 

 

7.757.652

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

47

Công ty cổ phần cơ điện và xây lắp Hùng Vương

15.625.000

 

 

15.625.000

28.167.313

 

 

28.167.313

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

48

Công ty cổ phần cơ khí và xây dựng Quang Trung

7.750.000

 

 

7.750.000

24.402.415

 

 

24.402.415

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

49

Công ty Cổ Phần Chế Biến Đá Việt

4.155.385

 

 

4.155.385

69.012.206

 

 

69.012.206

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

50

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ nội thất Pisico

22.250.000

 

 

22.250.000

23.475.490

 

 

23.475.490

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

51

Công ty cổ phần chế biến khoáng sản Thành Châu

-

 

 

-

500.000

 

 

500.000

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

52

Công ty cổ phần chế biến lâm sản Hà Thanh

1.010.769

1.010.769

 

-

1.662.607

 

 

1.662.607

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

53

Công ty cổ phần dầu khí Bình Định

4.500.000

 

 

4.500.000

4.103.803

 

 

4.103.803

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

54

Công ty cổ phần dầu thực vật Bình Định

-

 

 

-

4.718.401

 

 

4.718.401

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

55

Công ty cổ phần dịch vụ giải trí Hưng Thịnh Quy Nhơn

5.625.000

 

 

5.625.000

90.063.557

 

 

90.063.557

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

56

Công ty cổ phần dịch vụ phát triển hạ tầng P.B.C

1.250.000

 

 

1.250.000

6.440.874

 

 

6.440.874

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

57

Công ty cổ phần dinh dưỡng sinh học Rapid Việt Nam

-

 

 

-

34.356.303

 

 

34.356.303

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

58

Công ty Cổ Phần Du Lịch Hoàn Cầu

-

 

 

-

10.318.017

 

 

10.318.017

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

59

Công ty cổ phần du lịch hoàng anh - đất xanh Quy Nhơn

7.375.000

 

 

7.375.000

21.607.450

 

 

21.607.450

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

60

Công ty cổ phần du lịch và thương mại Hoàng Đạt

3.000.000

 

 

3.000.000

18.353.049

 

 

18.353.049

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

61

Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (bidiphar)

113.375.000

 

 

113.375.000

100.000.000

 

 

100.000.000

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

62

Công ty cổ phần đầu tư Allia

-

 

 

-

500.000

 

 

500.000

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

63

Công ty cổ phần đầu tư An Phát

184.858.462

 

 

184.858.462

43.538.548

 

 

43.538.548

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

64

Công ty cổ phần đầu tư du lịch Bình Định

-

 

 

-

500.000

 

 

500.000

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

65

Công ty cổ phần đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Nhơn Hòa

1.460.000

 

 

1.460.000

72.674.696

 

 

72.674.696

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

66

Công ty cổ phần đầu tư Kiến Hoàng

-

 

 

-

36.501.230

 

 

36.501.230

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

67

Công ty cổ phần đầu tư kỹ thuật Bình Định

-

 

 

-

7.766.862

 

 

7.766.862

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

68

Công ty cổ phần đầu tư phát triển bất động sản Đô Thành

-

 

 

-

49.548.260

 

 

49.548.260

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

69

Công ty cổ phần đầu tư phát triển du lịch - dịch vụ Quy Nhơn

13.500.000

 

 

13.500.000

34.152.831

 

 

34.152.831

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

70

Công ty cổ phần đầu tư Quy Nhơn

-

 

 

-

500.000

 

 

500.000

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

71

Công ty cổ phần đầu tư tổng hợp Toàn Phát

-

 

 

-

5.997.962

 

 

5.997.962

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

72

Công ty cổ phần đầu tư thương mại tổng hợp Trường Thịnh

-

 

 

-

27.368.169

 

 

27.368.169

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

73

Công ty cổ phần đầu tư thương mại và dịch vụ Gia Phùng

-

 

 

-

24.000.000

 

 

24.000.000

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

74

Công ty cổ phần đầu tư trường thành Quy Nhơn

500.000

 

 

500.000

23.165.721

 

 

23.165.721

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

75

Công ty cổ phần đầu tư và dịch vụ H.B.C

-

 

 

-

44.228.668

 

 

44.228.668

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

76

Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh tổng hợp Thương Thảo

-

 

 

-

27.070.073

 

 

27.070.073

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

77

Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Bình Định

-

 

 

-

100.000.000

 

 

100.000.000

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

78

Công ty cổ phần đầu tư và phát triển vườn thú Faros

11.500.000

 

 

11.500.000

36.775.779

 

 

36.775.779

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

79

Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Hud405 - Bình Định

-

 

 

-

1.242.915

 

 

1.242.915

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

80

Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại tân Hoàng An

125.000

 

 

125.000

3.923.230

 

 

3.923.230

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

81

Công ty cổ phần đầu tư xuất nhập khẩu nông nghiệp và tư vấn tài chính Asean+

625.000

 

 

625.000

62.395.330

 

 

62.395.330

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

82

Công ty cổ phần điện mặt trời TTC Tây Sơn - Bình Định

-

 

 

-

505.996

 

 

505.996

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

83

Công ty cổ phần điện TTC Tây Sơn - Bình Định

-

 

 

-

510.814

 

 

510.814

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

84

Công ty cổ phần Đông Á

-

 

 

-

575.183

 

 

575.183

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

85

Công ty cổ phần đường sắt Nghĩa Bình

67.625.000

 

 

67.625.000

12.422.967

 

 

12.422.967

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

86

Công ty cổ phần Flc quy nhơn Golf & Resort

125.000

 

 

125.000

100.000.000

 

 

100.000.000

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

87

Công ty cổ phần Foodinco Quy Nhơn

625.000

 

 

625.000

35.801.947

 

 

35.801.947

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

88

Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam

250.000

 

 

250.000

100.000.000

 

 

100.000.000

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

89

Công ty cổ phần Gamota

-

 

 

-

12.875.106

 

 

12.875.106

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

90

Công ty cổ phần giống lâm nghiệp vùng Nam Trung Bộ

875.000

 

 

875.000

667.034

 

 

667.034

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh

91

Công ty cổ phần hàng hải Bình Định

250.000

 

 

250.000

31.816.329

 

 

31.816.329

Số liệu từ BHXH, Cục thuế tỉnh