Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1251/QĐ-UBND về công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bắc Kạn năm 2020

Số hiệu: 1251/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Kạn Người ký: Đinh Quang Tuyên
Ngày ban hành: 07/07/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 1251/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 07 tháng 7 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH BẮC KẠN NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư s ố 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư s ố 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Căn cứ Thông tư s ố 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1050/TTr-SXD ngày 30 tháng 6 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bắc Kạn năm 2020 kèm theo Quyết định này làm cơ sở phục vụ công tác lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Điều 2. Xử lý chuyển tiếp

Trường hợp tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm có hiệu lực của Quyết định này và chưa ký kết hợp đồng xây dựng thì người quyết định đầu tư quyết định việc điều chỉnh giá ca máy trong tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình làm cơ sở xác định giá gói thầu theo giá ca máy và thiết bị công trình được công bố kèm theo Quyết định này trên cơ sở đảm bảo tiến độ và hiệu quả thực hiện dự án.

Các gói thầu xây dựng đã ký kết hợp đồng xây dựng trước thời điểm có hiệu lực của Quyết định thì thực hiện theo nội dung hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu và nội dung hợp đồng xây dựng đã ký kết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các ông, bà: Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Quang Tuyên

 

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH BẮC KẠN NĂM 2020

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. CĂN CỨ XÂY DỰNG

Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng;

Và các văn bản khác theo quy định hiện hành.

II. PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG

1. Máy và thiết bị thi công quy định trong công bố là các loại máy và thiết bị được truyền chuyển động bằng động cơ chạy bằng xăng, dầu, điện được sử dụng cho công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị ở các công trường xây dựng. Một số loại thiết bị không có động cơ như rơ moóc, sà lan và các thiết bị tương tự nhưng tham gia vào các hoạt động xây dựng và lắp đặt thiết bị ở các công trường xây dựng thì cũng được coi là máy và thiết bị thi công.

2. Giá ca máy công bố trong Bảng giá này bao gồm các thành phần chi phí như sau:

- Chi phí khấu hao là khoản chi phí về hao mòn, giảm dần giá trị sử dụng và giá trị của máy và thiết bị thi công trong quá trình sử dụng máy.

- Chi phí sửa chữa là các khoản chi phí để sửa chữa, bảo dưỡng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy.

- Chi phí nhiên liệu, năng lượng tính trong giá ca máy là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện, ga hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, dầu truyền động... Đơn giá nhiên liệu là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng được quy định:

+ Xăng sinh học E5 RON 92-II: 12.409 đồng/lít.

+ Dầu Diezen 0,05S-II: 11.673 đồng/lít.

+ Điện: 1.685 đồng/kWh.

- Hệ số nhiên liệu phụ cho một ca máy làm việc có giá trị như sau: Động cơ xăng: 1,02; động cơ diesel: 1,03; động cơ điện: 1,05.

- Chi phí nhân công điều khiển là khoản chi phí về các khoản lương, phụ cấp lương, các khoản bảo hiểm thuộc trách nhiệm của người lao động phải nộp theo quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy được quy định tại Thông tư số 11/2019/TT-BXD. Chi phí tiền lương nhân công điều khiển được xác định theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD, cụ thể:

Đơn giá nhân công xây dựng được tính trong giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bắc Kạn là đơn giá nhân công xây dựng vùng III (địa bàn thành phố Bắc Kạn) được công bố kèm theo Văn bản số 882/SXD-KTXD ngày 04/6/2020 của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Đối với địa bàn vùng IV, đơn giá nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh trung bình như sau:

Công nhân xây dựng:

Kđc= 0,978

Vận hành tàu thuyền (thuyền trưởng, thuyền phó:

Kđc= 0,976

Kỹ sư (khảo sát, thí nghiệm):

Kđc= 0,963

Thủy thủ, thợ máy:

Kđc= 0,956

Tư vấn xây dựng:

Kđc=1,000

Thợ điều khiển tàu sông:

Kđc= 0,975

Nghệ nhân:

Kđc= 0,958

Thợ lặn:

Kđc= 0,950

- Chi phí khác là các khoản chi đảm bảo cho máy, thiết bị thi công xây dựng hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình, bao gồm: Bảo hiểm máy trong quá trình sử dụng; bảo quản máy và phục vụ cho công tác bảo dưỡng kỹ thuật trong bảo quản máy; đăng kiểm các loại; di chuyển máy trong nội bộ công trình; các khoản chi phí khác có liên quan đến quản lý máy và sử dụng máy tại công trình chưa được tính trong các nội dung chi phí khác và đơn giá, dự toán công trình.

III. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bắc Kạn năm 2020 làm cơ sở phục vụ công tác lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

2. Đối với các loại máy và thiết bị thi công xây dựng không có trong công bố hoặc đã có nhưng chưa phù hợp với yêu cầu sử dụng và điều kiện thi công của công trình thì chủ đầu tư tổ chức xây dựng giá ca máy của công trình theo nguyên tắc và phương pháp quy định tại Thông tư số 11/2019/TT-BXD, trình người quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt áp dụng cho dự án, công trình và gửi về Sở Xây dựng và Bộ Xây dựng để phục vụ quản lý.

3. Công bố giá ca máy và thiết bị thi công kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

4. Trong quá trình sử dụng giá ca máy và thiết bị thi công này, nếu gặp vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn để tổng hợp, nghiên cứu, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo thẩm quyền./.

 

GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH BẮC KẠN NĂM 2020

Kèm theo Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Mã hiệu

Loại máy và thiết bị

Số ca năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng

Nhân công điều khiển máy

Nguyên giá (1000 đồng)

Chi phí khấu hao (đồng)

Chi phí sửa chữa (đồng)

Chi phí khác (đồng)

Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng)

Chi phí tiền lương (đồng)

Giá Ca máy (đồng)

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

Định mức

Loại nhiên liệu

 

M101.0000

MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M101.0100

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

M101.0101

0,40m3

280

17

5,8

5

43

lít diezel

1x4/7

809.944

442.577

167.774

144.633

516.997

262.263

1.534.244

2

M101.0102

0,50m3

280

17

5,8

5

51

lít diezel

1x4/7

952.186

520.302

197.239

170.033

613.183

262.263

1.763.019

3

M101.0103

0,65m3

280

17

5,8

5

59

lít diezel

1x4/7

1.075.609

587.743

222.805

192.073

709.368

262.263

1.974.253

4

M101.0104

0,80m3

280

17

5,8

5

65

lít diezel

1x4/7

1.183.203

646.536

245.092

211.286

781.507

262.263

2.146.685

5

M101.0105

1,25m3

280

17

5,8

5

83

lít diezel

1x4/7

1.863.636

1.018.344

386.039

332.792

997.925

262.263

2.997.363

6

M101.0106

1,60m3

280

16

5,5

5

113

lít diezel

1x4/7

2.244.200

1.154.160

440.825

400.750

1.358.620

262.263

3.616.619

7

M101.0107

2,30m3

280

16

5,5

5

138

lít diezel

1x4/7

3.258.264

1.675.679

640.016

581.833

1.659.200

262.263

4.818.991

8

M101.0108

3,60m3

300

14

4

5

199

lít diezel

1x4/7

6.504.000

2.731.680

867.200

1.084.000

2.392.615

262.263

7.337.758

9

M101.0115

Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực

280

17

5,8

5

83

lít diezel

1x4/7

2.150.000

1.174.821

445.357

383.929

997.925

262.263

3.264.295

10

M101.0116

Máy đào 1,60m3 gắn đầu búa thủy lực

300

16

5,5

5

113

lít diezel

1x4/7

2.530.564

1.214.671

463.937

421.761

1.358.620

262.263

3.721.252

 

M101.0200

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

11

M101.0201

0,80m3

260

17

5,4

5

57

lít diezel

1x4/7

1.172.647

690.058

243.550

225.509

685.322

262.263

2.106.701

12

M101.0202

1,25m3

260

17

4,7

5

73

lít diezel

1x4/7

2.084.693

1.226.762

376.848

400.903

877.693

262.263

3.144.469

 

M101.0300

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

14

M101.0301

0,40m3

260

17

5,8

5

59

lít diezel

1x5/7

1.080.697

635.949

241.079

207.826

709.368

308.358

2.102.580

15

M101.0302

0,65m3

260

17

5,8

5

65

lít diezel

1x5/7

1.188.698

699.503

265.171

228.596

781.507

308.358

2.283.135

16

M101.0303

1,20m3

260

16

5,5

5

113

lít diezel

1x5/7

2.208.172

1.222.988

467.113

424.648

1.358.620

308.358

3.781.728

17

M101.0304

1,60m3

260

16

5,5

5

128

lít diezel

1x5/7

2.806.763

1.554.515

593.738

539.762

1.538.968

308.358

4.535.342

18

M101.0305

2,30m3

260

16

5,5

5

164

lít diezel

1x5/7

3.732.682

2.067.332

789.606

717.823

1.971.803

308.358

5.854.922

 

M101.0400

Máy xúc lật - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

19

M101.0401

0,65m3

280

16

4,8

5

29

lít diezel

1x4/7

690.656

355.195

118.398

123.331

348.673

262.263

1.207.860

20

M101.0402

1,25m3

280

16

4,8

5

47

lít diezel

1x4/7

1.061.665

545.999

182.000

189.583

565.090

262.263

1.744.935

21

M101.0403

1,65m3

280

16

4,8

5

75

lít diezel

1x4/7

1.362.509

700.719

233.573

243.305

901.739

262.263

2.341.599

22

M101.0404

2,30m3

280

14

4,4

5

95

lít diezel

1x4/7

1.769.175

796.129

278.013

315.924

1.142.203

262.263

2.794.532

23

M101.0405

3,20m3

280

14

4

5

134

lít diezel

1x4/7

3.282.220

1.476.999

468.889

586.111

1.611.107

262.263

4.405.369

24

M101.0406

2,80m3

260

14

4,4

5

101

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.928.600

934.629

326.378

370.885

1.214.342

627.842

3.474.077

25

M101.0407

3,20m3

260

14

3,8

5

134

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.862.800

1.387.357

418.409

550.538

1.611.107

627.842

4.595.254

 

M101.0500

Máy ủi - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

26

M101.0501

75 cv

280

18

6

5

38

lít diezel

1x4/7

496.093

287.025

106.306

88.588

456.881

262.263

1.201.063

27

M101.0502

110 cv

280

14

5,8

5

46

lít diezel

1x4/7

851.855

383.335

176.456

152.117

553.067

262.263

1.527.237

28

M101.0503

140 cv

280

14

5,8

5

59

lít diezel

1x4/7

1.366.980

615.141

283.160

244.104

709.368

262.263

2.114.036

29

M101.0504

180 cv

280

14

5,5

5

76

lít diezel

1x4/7

1.753.811

789.215

344.499

313.181

913.762

262.263

2.622.920

30

M101.0505

240 cv

280

13

5,2

5

94

lít diezel

1x4/7

2.203.242

920.640

409.174

393.436

1.130.180

262.263

3.115.693

31

M101.0506

320 cv

280

12

4,1

5

125

lít diezel

1x4/7

3.710.784

1.431.302

543.365

662.640

1.502.899

262.263

4.402.469

 

M101.0600

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

 

 

 

 

 

 

 

 

32

M101.0601

9m3

280

14

4,2

5

132

lít diezel

1x6/7

1.727.900

777.555

259.185

308.554

1.587.061

365.579

3.297.934

33

M101.0602

16m3

280

14

4

5

154

lít diezel

1x6/7

2.631.577

1.184.210

375.940

469.924

1.851.571

365.579

4.247.224

34

M101.0603

25m3

280

13

4

5

182

lít diezel

1x6/7

3.289.328

1.374.469

469.904

587.380

2.188.221

365.579

4.985.553

 

M101.0700

Máy san tự hành - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

35

M101.0701

110 cv

230

15

3,6

5

39

lít diezel

1x5/7

1.022.799

600.339

160.090

222.348

468.904

308.358

1.760.039

36

M101.0702

140 cv

230

14

3,08

5

44

lít diezel

1x5/7

1.370.764

750.940

183.563

297.992

529.020

308.358

2.069.874

37

M101.0703

180 cv

250

14

3,1

5

54

lít diezel

1x5/7

1.713.454

863.581

212.468

342.691

649.252

308.358

2.376.350

 

M101.0800

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

38

M101.0801

50kg

200

20

5,4

4

3

lít xăng

1x3/7

26.484

26.484

7.151

5.297

37.972

220.937

297.840

39

M101.0802

60kg

200

20

5,4

4

3,5

lít xăng

1x3/7

33.134

29.821

8.946

6.627

44.300

220.937

310.631

40

M101.0803

70kg

200

20

5,4

4

4

lít xăng

1x3/7

35.771

32.194

9.658

7.154

50.629

220.937

320.572

41

M101.0804

80kg

200

20

5,4

4

5

lít xăng

1x3/7

37.663

33.897

10.169

7.533

63.286

220.937

335.821

 

M101.0900

Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

42

M101.0901

9 t

270

15

4,3

5

34

lít diezel

1x4/7

611.661

305.831

97.413

113.271

408.788

241.600

1.166.902

43

M101.0902

16 t

270

15

4,3

5

38

lít diezel

1x4/7

695.012

347.506

110.687

128.706

456.881

241.600

1.285.380

44

M101.0903

18 t

270

14

4,3

5

42

lít diezel

1x4/7

765.981

357.458

121.990

141.848

504.974

241.600

1.367.870

45

M101.0904

25 t

270

14

4,1

5

55

lít diezel

1x4/7

873.524

407.645

132.646

161.764

661.275

241.600

1.604.930

 

M101.1000

Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

46

M101.1001

8 t

270

14

4,6

5

19

lít diezel

1x4/7

778.593

363.343

132.649

144.184

228.441

241.600

1.110.217

47

M101.1002

15 t

270

14

4,3

5

39

lít diezel

1x4/7

1.268.266

591.857

201.983

234.864

468.904

241.600

1.739.209

48

M101.1003

18 t

270

14

4,3

5

53

lít diezel

1x4/7

1.484.153

692.605

236.365

274.843

637.229

241.600

2.082.642

49

M101.1004

20 t

270

14

4,3

5

61

lít diezel

1x4/7

1.535.452

716.544

244.535

284.343

733.415

241.600

2.220.437

50

M101.1005

25 t

270

14

3,7

5

67

lít diezel

1x4/7

1.668.970

778.853

228.711

309.069

805.554

241.600

2.363.786

 

M101.1100

Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

51

M101.1101

6,0 t

270

15

2,9

5

20

lít diezel

1x4/7

310.973

155.487

33.401

57.588

240.464

241.600

728.539

52

M101.1102

8,5 t

270

15

2,9

5

24

lít diezel

1x4/7

365.850

182.925

39.295

67.750

288.557

241.600

820.127

53

M101.1103

10 t

270

15

2,9

5

26

lít diezel

1x4/7

476.144

238.072

51.141

88.175

312.603

241.600

931.591

54

M101.1104

12 t

270

15

2,9

5

32

lít diezel

1x4/7

516.960

258.480

55.525

95.733

384.742

241.600

1.036.081

 

M101.1200

Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

55

M101.1201

12 t

270

15

3,6

5

29

lít diezel

1x4/7

1.073.429

536.715

143.124

198.783

348.673

241.600

1.468.894

56

M101.1202

20 t

270

15

3,6

5

61

lít diezel

1x4/7

1.610.452

805.226

214.727

298.232

733.415

241.600

2.293.199

 

M102.0000

MÁY NÂNG CHUYỂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M102.0100

Cần trục ô tô - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

57

M102.0101

3 t

250

9

5,1

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

645.827

209.248

131.749

129.165

300.580

500.339

1.271.081

58

M102.0102

4 t

250

9

5,1

5

26

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

693.293

224.627

141.432

138.659

312.603

500.339

1.317.659

59

M102.0103

5 t

250

9

4,7

5

30

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

769.879

249.441

144.737

153.976

360.696

500.339

1.409.189

60

M102.0104

6 t

250

9

4,7

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

948.964

307.464

178.405

189.793

396.765

500.339

1.572.767

61

M102.0105

10 t

250

9

4,5

5

37

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

1.328.572

430.457

239.143

265.714

444.858

500.339

1.880.512

62

M102.0106

16 t

250

8

4,5

5

43

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

1.556.727

448.337

280.211

311.345

516.997

500.339

2.057.230

63

M102.0107

20 t

250

8

4,5

5

44

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

1.939.546

558.589

349.118

387.909

529.020

500.339

2.324.976

64

M102.0108

25 t

250

8

4,3

5

50

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

2.230.644

642.425

383.671

446.129

601.160

500.339

2.573.724

65

M102.0109

30 t

250

8

4,3

5

54

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

2.521.398

726.163

433.680

504.280

649.252

500.339

2.813.714

66

M102.0110

40 t

250

7

4,1

5

64

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

3.736.007

941.474

612.705

747.201

769.484

500.339

3.571.203

67

M102.0111

50 t

250

7

4,1

5

70

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

5.241.944

1.320.970

859.679

1.048.389

841.623

500.339

4.571.000

 

M102.0200

Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

68

M102.0201

6 t

240

9

4,5

5

25

lít diezel

1x3/7+1x6/7

629.428

212.432

118.018

131.131

300.580

586.516

1.348.676

69

M102.0201

16 t

240

9

4,5

5

33

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.032.544

348.484

193.602

215.113

396.765

586.516

1.740.480

70

M102.0202

25 t

240

9

4,5

5

36

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.266.087

427.304

237.391

263.768

432.835

586.516

1.947.814

71

M102.0203

40 t

240

8

4

5

50

lít diezel

1x3/7+1x6/7

2.624.354

787.306

437.392

546.740

601.160

586.516

2.959.114

72

M102.0204

63 t

240

8

4

5

61

lít diezel

1x3/7+1x6/7

3.109.212

932.764

518.202

647.753

733.415

586.516

3.418.648

73

M102.0205

80 t

240

7

3,8

5

67

lít diezel

1x3/7+1x6/7

4.714.447

1.237.542

746.454

982.176

805.554

586.516

4.358.242

74

M102.0205

90 t

240

7

3,8

5

69

lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.870.688

1.541.056

929.526

1.223.060

829.600

586.516

5.109.757

75

M102.0206

100 t

240

7

3,8

5

74

lít diezel

1x4/7+1x7/7

7.072.227

1.856.460

1.119.769

1.473.381

889.716

693.011

6.032.336

76

M102.0207

110 t

240

7

3,6

5

78

lít diezel

1x4/7+1x7/7

8.936.333

2.345.787

1.340.450

1.861.736

937.809

693.011

7.178.793

77

M102.0208

130 t

240

7

3,6

5

81

lít diezel

1x4/7+1x7/7

10.669.966

2.800.866

1.600.495

2.222.910

973.878

693.011

8.291.159

 

M102.0300

Cần cẩu bánh xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

78

M102.0301

5 t

250

9

5,4

5

32

lít diezel

1x4/7+1x5/7

808.517

261.960

174.640

161.703

384.742

570.621

1.553.666

79

M102.0302

10 t

250

9

4,5

5

36

lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.085.398

351.669

195.372

217.080

432.835

570.621

1.767.576

80

M102.0303

16 t

250

9

4,5

5

45

lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.411.235

457.240

254.022

282.247

541.044

570.621

2.105.174

81

M102.0304

25 t

250

8

4,6

5

47

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.896.437

546.174

348.944

379.287

565.090

627.842

2.467.338

82

M102.0305

28 t

250

8

4,6

5

49

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.263.892

652.001

416.556

452.778

589.136

627.842

2.738.314

83

M102.0306

40 t

250

8

4,1

5

51

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.973.986

856.508

487.734

594.797

613.183

627.842

3.180.064

84

M102.0307

50 t

250

8

4,1

5

54

lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.818.900

1.099.843

626.300

763.780

649.252

627.842

3.767.017

85

M102.0308

63 t

250

7

4,1

5

56

lít diezel

1x4/7+1x6/7

4.653.327

1.172.638

763.146

930.665

673.299

627.842

4.167.590

86

M102.0309

80 t

250

7

3,8

5

58

lít diezel

1x4/7+1x6/7

5.492.391

1.384.083

834.843

1.098.478

697.345

627.842

4.642.591

87

M102.0310

100 t

250

7

3,8

5

59

lít diezel

1x4/7+1x6/7

7.004.354

1.765.097

1.064.662

1.400.871

709.368

627.842

5.567.840

88

M102.0311

110 t

250

7

3,6

5

63

lít diezel

1x4/7+1x6/7

8.157.167

2.055.606

1.174.632

1.631.433

757.461

627.842

6.246.975

89

M102.0312

130 t

250

7

3,6

5

72

lít diezel

1x4/7+1x6/7

11.463.578

2.888.822

1.650.755

2.292.716

865.670

627.842

8.325.804

90

M102.0313

150 t

250

7

3,6

5

83

lít diezel

1x4/7+1x6/7

12.790.430

3.223.188

1.841.822

2.558.086

997.925

627.842

9.248.863

91

M102.0314

250 t

200

7

3,6

5

141

lít diezel

1x4/7+1x6/7

26.563.873

8.367.620

4.781.497

6.640.968

1.695.270

627.842

22.113.197

92

M102.0315

300 t

200

7

3,6

5

155

lít diezel

1x4/7+1x6/7

36.309.348

11.437.445

6.535.683

9.077.337

1.863.594

627.842

29.541.901

 

M102.0400

Cần trục tháp - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

93

M102.0401

5 t

290

13

4,7

6

42

kWh

1x3/7+1x5/7

871.689

351.681

141.274

180.349

74.309

529.295

1.276.908

94

M102.0402

10 t

290

12

4

6

60

kWh

1x3/7+1x5/7

1.419.834

528.766

195.839

293.759

106.155

529.295

1.653.813

95

M102.0403

12 t

290

12

4

6

68

kWh

1x3/7+1x5/7

1.729.964

644.262

238.616

357.924

120.309

529.295

1.890.406

96

M102.0404

15 t

290

12

4

6

90

kWh

1x3/7+1x5/7

1.900.450

707.754

262.131

393.197

159.233

529.295

2.051.609

97

M102.0405

20 t

290

11

3,8

6

113

kWh

1x3/7+1x5/7

2.279.943

778.325

298.751

471.712

199.925

529.295

2.278.009

98

M102.0406

25 t

290

11

3,8

6

120

kWh

1x3/7+1x6/7

3.161.607

1.079.307

414.280

654.126

212.310

586.516

2.946.538

99

M102.0407

30 t

290

11

3,8

6

128

kWh

1x3/7+1x6/7

3.962.098

1.352.578

519.171

819.744

226.464

586.516

3.504.474

100

M102.0408

40 t

290

11

3,5

6

135

kWh

1x3/7+1x6/7

4.598.753

1.569.919

555.022

951.466

238.849

586.516

3.901.772

101

M102.0409

50 t

290

11

3,5

6

143

kWh

1x4/7+1x6/7

5.768.420

1.969.219

696.189

1.193.466

253.003

586.516

4.698.393

102

M102.0410

60 t

290

11

3,5

6

198

kWh

1x4/7+1x6/7

7.210.611

2.461.553

870.246

1.491.851

350.312

586.516

5.760.477

 

M102.0500

Cần cẩu nổi:

 

 

 

 

 

 

 

 

103

M102.0501

Kéo theo - sức nâng 30 t

195

9

6,2

7

81

lít diezel

1 t.phII.1/2+3 thợ máy (2x2/4 + 1x3/4) +1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.794.100

1.160.626

888.381

1.003.010

973.878

1.835.909

5.861.804

104

M102.0502

Tự hành - sức nâng 100 t

195

9

6

7

118

lít diezel

1 t.tr 1/2 + 1 tpII 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4

4.205.700

1.746.983

1.294.062

1.509.738

1.418.736

2.551.702

8.521.222

 

M102.0600

Cổng trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

105

M102.0601

10 t

195

12

2,8

5

81

kWh

1x3/7+1x5/7

471.300

261.028

67.674

120.846

143.309

529.295

1.122.152

106

M102.0602

20 t

195

12

2,8

5

90

kWh

1x3/7+1x6/7

655.320

 

 

 

 

586.516

 

107

M102.0603

30 t

195

12

2,8

5

90

kWh

1x3/7+1x6/7

730.500

404.585

104.892

187.308

159.233

586.516

1.442.533

108

M102.0604

50 t

195

12

2,5

5

123

kWh

1x3/7+1x7/7

891.135

 

 

 

 

651.684

 

109

M102.0605

60 t

195

12

2,5

5

144

kWh

1x3/7+1x7/7

966.900

535.514

123.962

247.923

254.772

651.684

1.813.855

110

M102.0606

90 t

195

12

2,5

5

180

kWh

1x3/7+1x7/7

1.300.802

720.444

166.769

333.539

318.465

651.684

2.190.902

111

M102.0701

Cẩu lao dầm K33-60

195

12

3,5

6

233

kWh

1x3/7+4x4/7 +1x6/7

2.698.418

1.494.508

484.331

830.282

412.235

1.635.568

4.027.474

112

M102.0702

Thiết bị nâng hạ dầm 90T

195

12

3,5

6

232

kWh

1x3/7+2x4/7 +1x6/7

2.955.481

1.636.882

530.471

909.379

410.466

848.779

4.335.976

113

M102.0703

Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5kW và con lăn)

195

14

3,5

6

16

kWh

1x4/7

11.818

 

 

 

 

262.263

 

 

M102.0800

Cầu trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

114

M102.0801

30 t

290

9

2,3

5

48

kWh

1x3/7+1x6/7

378.691

105.772

30.034

65.292

84.924

586.516

872.538

115

M102.0802

40 t

290

9

2,3

5

60

kWh

1x3/7+1x6/7

426.157

119.030

33.799

73.475

106.155

586.516

918.975

116

M102.0803

50 t

290

9

2,3

5

72

kWh

1x3/7+1x6/7

482.909

134.881

38.300

83.260

127.386

586.516

970.343

117

M102.0804

60 t

290

9

2,3

5

84

kWh

1x3/7+1x7/7

579.445

161.845

45.956

99.904

148.617

651.684

1.108.006

118

M102.0805

90 t

290

9

2,3

5

108

kWh

1x3/7+1x7/7

720.350

201.201

57.131

124.198

191.079

651.684

1.225.294

119

M102.0806

110 t

290

9

2,1

5

132

kWh

1x3/7+1x7/7

994.021

277.640

71.981

171.383

233.541

651.684

1.406.229

120

M102.0807

125 t

290

9

2,1

5

144

kWh

1x3/7+1x7/7

1.143.067

319.270

82.774

197.081

254.772

651.684

1.505.581

121

M102.0808

180 t

290

9

2,1

5

168

kWh

1x3/7+1x7/7

1.486.217

415.116

107.623

256.244

297.234

651.684

1.727.901

122

M102.0809

250 t

290

9

2

5

204

kWh

1x3/7+1x7/7

1.918.794

535.939

132.331

330.827

360.927

651.684

2.011.707

 

M102.0900

Máy vận thăng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

123

M102.0901

0,8 t

290

17

4,3

5

21

kWh

1x3/7

187.683

99.019

27.829

32.359

37.154

220.937

417.298

124

M102.0902

2 t

290

17

4,1

5

32

kWh

1x3/7

251.200

132.530

35.514

43.310

56.616

220.937

488.907

125

M102.0903

3 t

290

17

4,1

5

39

kWh

1x3/7

288.920

152.430

40.847

49.814

69.001

220.937

533.029

 

M102.1000

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

126

M102.1001

3 t

290

16.5

4,1

5

47

kWh

1x3/7

590.336

302.293

83.461

101.782

83.155

220.937

791.628

127

M102.1100

Tời điện - sức kéo:

 

 

 

 

 

 

 

 

128

M102.1101

0,5 t

240

15

5,1

4

4

kWh

1x3/7

4.600

2.875

978

767

7.077

220.937

232.633

129

M102.1102

1,0 t

240

15

5,1

4

5

kWh

1x3/7

5.900

3.688

1.254

983

8.846

220.937

235.708

130

M102.1103

1,5 t

240

15

4,6

4

5,5

kWh

1x3/7

16.400

10.250

3.143

2.733

9.731

220.937

246.794

131

M102.1104

2,0 t

240

15

4,6

4

6,3

kWh

1x3/7

23.900

14.938

4.581

3.983

11.146

220.937

255.585

132

M102.1105

3,0 t

240

15

4,6

4

11

kWh

1x3/7

38.600

21.713

7.398

6.433

19.462

220.937

275.943

133

M102.1106

3,5 t

240

15

4,6

4

12

kWh

1x3/7

42.500

23.906

8.146

7.083

21.231

220.937

281.303

134

M102.1107

5,0 t

240

15

4,6

4

14

kWh

1x3/7

51.700

29.081

9.909

8.617

24.770

220.937

293.313

 

M102.1200

Pa lăng xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

135

M102.1201

3 t

240

15

4,6

4

 

1x3/7

7.900

4.938

1.514

1.317

 

220.937

228.705

136

M102.1202

5 t

240

15

4,2

4

 

1x3/7

10.200

6.375

1.785

1.700

 

220.937

230.797

 

M102.1300

Kích nâng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

137

M102.1301

10 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

4.600

3.147

533

1.211

 

262.263

267.154

138

M102.1302

30 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

5.800

3.968

672

1.526

 

262.263

268.429

139

M102.1303

50 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

9.800

6.705

1.135

2.579

 

262.263

272.682

140

M102.1304

100 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

19.000

13.000

2.200

5.000

 

262.263

282.463

141

M102.1305

200 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

27.400

18.747

3.173

7.211

 

262.263

291.394

142

M102.1306

250 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

44.000

27.095

5.095

11.579

 

262.263

306.032

143

M102.1307

500 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

95.500

58.808

11.058

25.132

 

262.263

357.261

144

M102.1308

Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3kW)

190

13

2

5

14

kWh

1x4/7

118.182

72.775

12.440

31.101

24.770

262.263

403.349

 

M102.1400

Kích thông tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

145

M102.1401

RRH - 100 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

84.383

51.962

9.771

22.206

 

262.263

346.202

146

M102.1402

YCW - 150 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

11.694

 

 

 

 

262.263

 

147

M102.1403

YCW - 250 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

18.000

12.316

2.084

4.737

 

262.263

281.400

148

M102.1404

YCW - 500 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

55.491

34.171

6.425

14.603

 

262.263

317.462

149

M102.1501

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60t, 6c)

190

13

3,5

5

29

kWh

1x4/7+1x5/7

242.715

149.461

44.711

63.872

51.308

570.621

879.974

150

M102.1601

Kích sợi đơn YDC-500 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

20.179

13.807

2.337

5.310

 

262.263

283.717

 

M102.1700

Trạm bơm dầu áp lực- công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

151

M102.1701

40 MPa (HCP-400)

190

16

6,5

5

14

kWh

1x4/7

24.077

20.275

8.237

6.336

24.770

262.263

321.881

152

M102.1702

50 MPa (ZB4 - 500)

190

16

6,5

5

20

kWh

1x4/7

30.497

23.114

10.433

8.026

35.385

262.263

339.220

 

M102.1800

Xe nâng - chiều cao nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

153

M102.1801

12m

280

13

4

5

25

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 9

731.758

305.770

104.537

130.671

300.580

500.339

1.341.897

154

M102.1802

18m

280

13

3,8

5

29

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 9

994.767

415.670

135.004

177.637

348.673

500.339

1.577.323

155

M102.1803

24m

280

13

3,8

5

33

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 9

1.254.565

524.229

170.262

224.029

396.765

500.339

1.815.625

 

M102.1900

Xe thang - chiều dài thang:

 

 

 

 

 

 

 

 

156

M102.1901

9m

280

15

3,9

5

25

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 9

1.008.639

486.308

140.489

180.114

300.580

500.339

1.607.830

157

M102.1902

12m

280

15

3,7

5

29

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 9

1.371.165

661.097

181.190

244.851

348.673

500.339

1.936.149

158

M102.1903

18m

280

15

3,7

5

33

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 9

1.662.779

801.697

219.724

296.925

396.765

500.339

2.215.450

 

M103.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M103.0100

Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

159

M103.0101

1,2 t

260

14

4,4

5

56

lít diezel

1x5/7

1.125.927

545.642

190.541

216.524

673.299

308.358

1.934.364

160

M103.0102

1,8 t

260

14

4,4

5

59

lít diezel

1x5/7

1.233.813

597.925

208.799

237.272

709.368

308.358

2.061.722

161

M103.0103

3,5 t

260

13

3,9

5

62

lít diezel

1x5/7

2.354.696

1.059.613

353.204

452.826

745.438

308.358

2.919.439

162

M103.0104

4,5 t

260

13

3,9

5

65

lít diezel

1x5/7

2.751.960

1.238.382

412.794

529.223

781.507

308.358

3.270.264

163

M103.0105

8,0 t

260

13

3,9

5

146

lít diezel

1x5/7

12.825.610

5.771.525

1.923.842

2.466.463

1.755.386

308.358

12.225.573

 

M103.0200

Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

164

M103.0201

1,2 t

260

14

3,9

5

24+14

lít diezel+kWh

1x5/7

579.674

280.919

86.951

111.476

313.326

308.358

1.101.030

165

M103.0202

1,8 t

260

14

3,9

5

30+14

lít diezel+kWh

1x5/7

852.657

413.211

127.899

163.973

385.465

308.358

1.398.905

166

M103.0203

2,5 t

260

12

3,5

5

36+25

lít diezel+kWh

1x5/7

1.129.080

469.002

151.992

217.131

477.066

308.358

1.623.549

167

M103.0204

3,5 t

260

12

3,5

5

48+25

lít diezel+kWh

1x5/7

1.271.935

528.342

171.222

244.603

621.344

308.358

1.873.869

168

M103.0205

4,5 t

260

12

3,5

5

63+34

lít diezel+kWh

1x5/7

1.570.829

652.498

211.458

302.083

817.615

308.358

2.292.012

169

M103.0206

5,5 t

260

12

3,5

5

78+34

lít diezel+kWh

1x5/7

1.872.934

777.988

252.126

360.180

997.963

308.358

2.696.615

170

M103.0206

5,5 t

220

14

3,5

5

78+34

lít diezel+kWh

2x2/7+1x3/7+ 1x6/7

1.633.600

935.607

259.891

371.273

997.963

308.358

2.873.092

 

M103.0300

Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

171

M103.0301

60kW

220

13

4,8

5

40+159

lít diezel+kWh

1x5/7

3.047.619

1.620.779

664.935

692.641

762.238

308.358

4.048.951

172

M103.0302

90kW

220

13

4,8

5

51+240

lít diezel+kWh

1x5/7

4.585.650

2.438.732

1.000.505

1.042.193

1.037.803

308.358

5.827.591

 

M103.0400

Búa rung - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

173

M103.0401

40kW

240

14

3,8

5

108

kWh

 

122.906

64.526

19.460

25.605

191.079

 

300.670

174

M103.0402

50kW

240

14

3,8

5

135

kWh

 

149.734

78.610

23.708

31.195

238.849

 

372.362

175

M103.0403

170kW

240

14

2,64

5

357

kWh

 

282.270

148.192