Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 125/2014/QĐ-UBND về đơn giá dịch vụ khám, chữa bệnh tại cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Số hiệu: 125/2014/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An Người ký: Đinh Thị Lệ Thanh
Ngày ban hành: 31/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 125/2014/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 31 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14/11/2008;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số 117/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; số 85/2012/NĐ-CP ngày 15/10/2012 về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị y tế sự nghiệp công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ các Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông t­ư liên tịch số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và xã hội - Ban vật giá chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí; Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 của Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống khám, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị quyết số 154/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về bãi bỏ Nghị quyết 275/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về việc quy định đơn giá dịch vụ kỹ thuật y tế thực hiện tại trạm y tế các xã (phường, thị trấn) trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2900/TTr-SYT ngày 26/12/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định đơn giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An tại danh mục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Điều khoản thi hành:

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 72/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với những người bệnh đang thực hiện đợt điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện mức thu theo quy định tại Quyết định số 72/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 của UBND tỉnh cho đến khi người bệnh kết thúc đợt điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Bảo hiểm Xã hội tỉnh hướng dẫn các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh tổ chức triển khai thực hiện, đảm bảo đúng đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Quyết định này; Đồng thời phát hiện và xử lý kịp thời đối với các đơn vị, cá nhân sai phạm theo đúng quy định của pháp luật.

2. Bảo hiểm Xã hội Nghệ An căn cứ vào mức thu quy định tại Quyết định này để thực hiện chi trả, thanh toán, quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho đối tượng có thẻ bảo hiểm y tế.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Y tế, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội; Bảo hiểm Xã hội tỉnh; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục tr­ưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ tr­ưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Vinh; Các cơ sở khám bệnh chữa bệnh của nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Thị Lệ Thanh

 

DANH MỤC

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 125/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An)

PHẦN THỨ NHẤT

Danh mục đơn giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các Bệnh viện công lập tuyến tỉnh, tuyến huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An

 STT

TT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Đơn giá (đồng)

Ghi chú

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

 

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

 

 

1

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 18 000

 

2

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

 12 000

 

3

2a

Bệnh viện hạng II

 10 000

 

4

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

 9 000

 

5

3a

Bệnh viện hạng III

 7 000

 

6

3b

Bệnh viện hạng III (không điều hòa)

 6 000

 

7

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

 6 000

 

8

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

 178 000

Chỉ áp dụng với hội chẩn liên viện

9

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

 82 000

 

10

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

 83 000

 

11

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

 261 000

 

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

Giá ngày giường điều trị tại phần B tính cho 01người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu 40%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ thu 25% mức thu ngày giường điều trị nội trú

12

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU) (chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có)

 285 000

Áp dụng BV hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

 

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

 

 

13

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 125 000

 

14

2

Bệnh viện hạng II

 70 000

 

15

3

Bệnh viện hạng III

 45 000

 

16

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

 44 000

 

 

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

 

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết;

 

 

17

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 68 000

 

18

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

 65 000

 

19

2a

Bệnh viện hạng II

 46 000

 

20

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

 43 000

 

21

3

Bệnh viện hạng III

 27 000

 

22

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

 24 000

 

 

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.

 

 

23

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 59 000

 

24

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

 57 000

 

25

2a

Bệnh viện hạng II

 35 000

 

26

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

 33 000

 

27

3

Bệnh viện hạng III

 24 000

 

28

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

 20 000

 

 

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

29

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 40 000

 

30

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

 38 000

 

31

2a

Bệnh viện hạng II

 24 000

 

32

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

 20 000

 

33

3

Bệnh viện hạng III

 17 000

 

34

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

 16 000

 

 

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

 

 

 

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

35

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 115 000

 

36

2

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

 110 000

 

37

3

Bệnh viện hạng II

 82 000

 

38

4

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

 80 000

 

 

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

 

 

39

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 100 000

 

40

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

 97 000

 

41

2a

Bệnh viện hạng II

 56 000

 

42

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

 54 000

 

43

3

Bệnh viện hạng III

 40 000

 

 

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

 

44

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 75 000

 

45

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

 71 000

 

46

2a

Bệnh viện hạng II

 52 000

 

47

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

 50 000

 

48

3

Bệnh viện hạng III

 35 000

 

 

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

49

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 60 000

 

50

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

 58 000

 

51

2a

Bệnh viện hạng II

 34 000

 

52

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

 32 000

 

53

3

Bệnh viện hạng III

 24 000

 

54

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

 20 000

 

55

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

 13 000

 

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT

 

C1

CÁC PHẪU THUẬT THỦ THUẬT

 

 

 

C1.1

KHỐI U

 

 

 

C1.1.1

Thủ thuật

 

 

56

1

Sinh thiết vú

 77 000

 

57

2

Chọc hút hạch hoặc u

 42 000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

58

3

Chọc hút tế bào tuyến giáp

 52 000

 

59

4

Sinh thiết hạch/u

 90 000

 

60

5

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

 60 000

 

61

6

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

 70 000

 

62

7

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

 730 000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

63

8

Sinh thiết cổ tử cung/âm đạo, làm mô bệnh học

 100 000

 

64

9

Tiêm truyền hoá chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư (chưa bao gồm hóa chất)

 50 000

 

65

10

Đặt kim, ống radium/cesium/iridium vào cơ thể người bệnh

1 000 000

 

66

11

Bơm tiêm hoá chất vào khoang nội tuỷ (Intrathecaltherapy)

1 000 000

 

67

12

Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư (chưa kể hóa chất)

 500 000

 

68

13

Áp P32 điều trị bướu mạch máu và sẹo lồi

 200 000

 

69

 14

Đặt cổng truyền hóa chất dưới da dưới hướng dẫn siêu âm (chưa bao gồm buồng tiêm truyền)

351 000

 

 

C1.1.2

Phẫu thuật

 

 

70

1

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

1 100 000

 

71

2

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

3 946 000

 

72

3

Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư

2 934 000

 

73

4

Cắt toàn bộ tuyến giáp/một thuỳ có vét hạch cổ 1 bên

2 822 000

 

74

5

Cắt ung thư giáp trạng

2 766 000

 

75

6

Tái tạo hình tuyến vú sau cắt ung thư vú

2 748 000

 

76

7

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

2 825 000

 

77

8

Cắt chi và vét hạch

2 249 000

 

78

9

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

2 127 000

 

79

10

Vét hạch tiểu khung qua nội soi

2 863 000

 

80

11

Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn

2 435 000

 

81

12

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm

2 115 000

 

82

13

Cắt một nửa lưỡi

2 399 000

 

83

14

Phẫu thuật vét hạch nách

1 514 000

 

84

15

Cắt u giáp trạng

1 789 000

 

85

16

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

1 380 000

 

86

17

Phẫu thuật cắt u vú có gây mê

1 206 000

 

87

19

Phẫu thuật truyền hoá chất động mạch cảnh

 600 000

 

88

20

Cắt bán phần tuyến giáp qua nội soi

2 415 000

 

89

 21

Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

450 000

 

90

 22

Cắt u vú lành tính có gây tê

624 000

 

 

C1.2

NGOẠI KHOA

 

 

 

C1.2.1

Thủ thuật

 

 

91

1

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

 105 000

 

92

2

Sinh thiết da

 70 000

 

93

3

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

 95 000

 

94

4

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi/xương/gan/thận/vú/áp xe/các tổn thương khác)

1 500 000

 

95

5

Cắt chỉ

 25 000

 

96

6

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

 40 000

 

97

7

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

 50 000

 

98

8

Thay băng vết thương chiều dài trên 30 cm đến dưới 50 cm

 70 000

 

99

9

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

 80 000

 

100

10

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

 110 000

 

101

11

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

 130 000

 

102

12

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

 100 000

 

103

13

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

 130 000

 

104

14

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

 140 000

 

105

15

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

 160 000

 

106

16

Cắt bỏ những u nhỏ/cyst/sẹo của da/tổ chức dưới da

 130 000

 

107

17

Chích rạch nhọt/Apxe nhỏ dẫn lưu

 75 000

 

108

18

Lấy dị vật phần mềm (kim khí/que gỗ) nông

 50 000

 

109

19

Lấy dị vật phần mềm (kim khí/que gỗ) sâu

 200 000

 

110

20

Mổ lấy dị vật, nạo vét vết thương/BN uốn ván

 200 000

 

 

C1.2.2

Phẫu thuật

 

 

111

1

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

 83 000

 

112

2

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

 83 000

 

113

3

Phẫu thuật thừa ngón

 116 000

 

114

4

Phẫu thuật dính ngón

 176 000

 

115

5

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

 120 000

 

116

6

Mổ dẫn lưu áp xe phần mềm có gây mê

1 173 000

 

117

7

Cắt u phần mềm (cẳng chân/đùi/tay/cổ/mông/lưng...) bằng hoặc lớn hơn 10cm có gây mê nội khí quản

1 073 000

 

118

8

Lấy bỏ dị vật kim khí (có gây mê)

 800 000

 

 

C1.3

MẮT

 

 

 

C1.3.1

Thủ thuật

 

 

119

1

Đo khúc xạ máy

 4 000

 

120

2

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

 33 000

 

121

3

Điện chẩm

 28 000

 

122

4

Sắc giác

 17 000

 

123

5

Điện võng mạc

 28 000

 

124

6

Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo

 14 000

 

125

7

Đo thị lực khách quan

 36 000

 

126

8

Đánh bờ mi

 8 000

 

127

9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

 8 000

 

128

10

Rửa cùng đồ 01 mắt

 14 000

 

129

11

Điện di điều trị (1 lần)

 7 000

 

130

12

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

 341 000

 

131

13

Khoét bỏ nhãn cầu

 281 000

 

132

14

Nặn tuyến bờ mi

 9 000

 

133

15

Lấy sạn vôi kết mạc

 9 000

 

134

16

Đốt lông xiêu

 12 000

 

135

17

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

 248 000

 

136

18

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

 314 000

 

137

19

Soi bóng đồng tử

 7 000

 

138

20

Rạch góc tiền phòng

 330 000

 

139

21

Lấy dị vật tiền phòng

 303 000

 

140

22

Lấy dị vật hốc mắt

 385 000

 

141

23

Khâu giác mạc đơn thuần

 204 000

 

142

24

Mở tiền phòng rửa máu/mủ

 330 000

 

143

25

Khâu phục hồi bờ mi

 248 000

 

144

26

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

 440 000

 

145

27

Chích mủ hốc mắt

 209 000

 

146

28

Cắt mộng áp Mytomycin

 369 000

 

147

29

Gọt giác mạc

 319 000

 

148

30

Khâu cò mi

 187 000

 

149

31

Phủ kết mạc

 303 000

 

150

32

Cắt u kết mạc không vá

 237 000

 

151

33

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

 83 000

 

152

34

Tạo hình vùng bè bằng Laser

 127 000

 

153

35

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

 127 000

 

154

36

Mở bao sau bằng Laser

 127 000

 

155

37

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

 358 000

 

156

38

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

 440 000

 

157

39

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

 358 000

 

158

40

Điện đông thể mi

 176 000

 

159

41

Siêu âm điều trị (1 ngày)

 14 000

 

160

42

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

 19 000

 

161

43

Điện rung mắt quang động

 36 000

 

162

44

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

 33 000

 

163

45

Lấy huyết thanh đóng ống

 28 000

 

164

46

Cắt chỉ giác mạc

 14 000

 

165

47

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

 14 000

 

166

48

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

 385 000

 

167

49

U hạt, (hoặc) u gai kết mạc (cắt bỏ u)

 55 000

 

168

50

U bạch mạch kết mạc

 28 000

 

169

51

Đo nhãn áp

 10 000

 

170

52

Đo Javal

 10 000

 

171

53

Đo thị trường, ám điểm

 10 000

 

172

54

Thử kính loạn thị

 9 000

 

173

55

Soi đáy mắt

 15 000

 

 

 

 

 

 

174

56

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

 15 000

Chưa tính thuốc tiêm

175

57

Tiêm dưới kết mạc một mắt

 12 000

Chưa tính thuốc tiêm

176

58

Thông lệ đạo một mắt

 22 000

 

177

59

Thông lệ đạo hai mắt

 40 000

 

178

60

Chích chắp/lẹo

 27 000

 

179

61

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

 17 000

 

180

62

Lấy dị vật giác mạc nông một mắt (gây tê)

 18 000

 

181

63

Lấy dị vật giác mạc sâu một mắt (gây tê)

 150 000

 

182

64

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

 350 000

 

183

65

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

 390 000

 

184

66

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

 560 000

 

185

67

Khâu da mi đơn giản do sang chấn

 50 000

 

186

68

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

 100 000

 

187

69

Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt

 500 000

 

188

70

Áp tia Beta điều trị các bệnh lý kết mạc

 50 000

 

189

 71

Rạch áp xe túi lệ

295 000

 

 

C1.3.2

Phẫu thuật

 

 

190

1

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

 369 000

 

191

2

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

 440 000

 

192

3

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

 413 000

 

193

4

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

 440 000

 

194

5

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

 358 000

 

195

6

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

 413 000

 

196

7

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

 550 000

 

197

8

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

 550 000

 

198

9

Phẫu thuật lác (2 mắt)

 578 000

 

199

10

Phẫu thuật lác (1 mắt)

 385 000

 

200

11

Phẫu thuật cắt bè

 358 000

 

201

12

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

 825 000

 

202

13

Phẫu thuật cắt bao sau

 248 000

 

203

14

Phẫu thuật thuỷ tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon)

 495 000

 

204

15

Phẫu thuật cắt thuỷ tinh thể

 440 000

 

205

16

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

 264 000

 

206

17

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

 770 000

 

207

18

Phẫu thuật u mi không vá da

 330 000

 

208

19

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

 495 000

 

209

20

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

 495 000

 

210

21

Phẫu thuật u kết mạc nông

 248 000

 

211

22

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

 330 000

 

212

23

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

 303 000

 

213

24

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

 275 000

 

214

25

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

 800 000

 

215

26

Cắt dịch kính đơn thuần/Lấy dị vật nội nhãn

 600 000

 

216

27

Khâu củng mạc đơn thuần

 270 000

 

217

28

Khâu củng giác mạc phức tạp

 600 000

 

218

29

Khâu giác mạc phức tạp

 358 000

 

219

30

Khâu củng mạc phức tạp

 400 000

 

220

31

Cắt bỏ túi lệ

 413 000

 

221

32

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon)

 605 000

 

222

33

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

 688 000

 

223

34

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

 600 000

 

224

35

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc

 688 000

 

225

36

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

 495 000

 

226

37

Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, đặt IOL, cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

 660 000

 

227

38

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

 633 000

 

228

39

Phẫu thuật hẹp khe mi

 220 000

 

229

40

Phẫu thuật tháo cò mi

 55 000

 

230

41

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (1 mắt)

2 750 000

 

231

42

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1 800 000

 

232

43

Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo)

1 650 000

 

233

44

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu Silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)

1 650 000

 

234

45

Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên

 204 000

 

235

46

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

 450 000

Chưa tính chi phí màng ối

236

47

Mổ quặm 1 mi - gây tê

 250 000

Các dịch vụ từ 45 đến 58 mục C1.3.2 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

237

48

Mổ quặm 2 mi - gây tê

 370 000

 

238

49

Mổ quặm 3 mi - gây tê

 530 000

 

239

50

Mổ quặm 4 mi - gây tê

 580 000

 

240

51

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

 400 000

 

241

52

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

 750 000

 

242

53

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

 720 000

 

243

54

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

 940 000

Chưa tính chi phí màng ối

244

55

Mổ quặm 1 mi - gây mê

 680 000

 

245

56

Mổ quặm 2 mi - gây mê

 780 000

 

246

57

Mổ quặm 3 mi - gây mê

 900 000

 

247

58

Mổ quặm 4 mi - gây mê

 900 000

 

248

59

Phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang, hàm; mũi, cần phối hợp với khoa liên quan

2 576 000

 

249

60

Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư

2 554 000

 

250

61

Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: Đục thể thủy tinh và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lí nội nhãn

3 289 000

 

251

62

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: glaucoma ác tính, đục thể thủy tinh bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù.

3 057 000

 

252

63

Phẫu thuật phức tạp như đục thể thủy tinh bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ/người bệnh quá già/có bệnh tim mạch

2 100 000

 

253

64

Lấy thể thuỷ tinh trong bao, rửa hút các loại đục thể thủy tinh già/bệnh lí/sa/lệch/vỡ

2 076 000

 

254

65

Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng laser YAG 

1 200 000

 

255

66

Phẫu thuật tái tạo lỗ rò có ghép

1 794 000

 

256

67

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps

2 599 000

 

257

68

Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

2 032 000

 

258

69

Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp

2 032 000

 

259

70

Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu

1 818 000

 

260

71

Ghép giác mạc có vành củng mạc

2 231 000

 

261

72

Treo cơ chữa sụp mi, epicantus

1 143 000

 

262

73

Phủ giác mạc bằng kết mạc

1 030 000

 

263

74

Cắt mống mắt quang học

1 169 000

 

264

75

Hút dịch kính đơn thuần để chẩn đoán hay điều trị

1 156 000

 

265

76

Phẫu thuật glaucoma, bong võng mạc tái phát, phải mổ lại từ hai lần trở lên

2 200 000

 

266

77

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển 

1 600 000

 

267

78

Phẫu thuật di chuyển ống Sténon

1 600 000

 

268

79

Lấy ấu trùng sán trong dịch kính

1 600 000

 

269

80

Thay dịch kính khi xuất huyết, (hoặc) mủ nội nhãn, (hoặc) tổ chức hoá

1 600 000

 

270

81

Nhuộm giác mạc lớp giữa

1 600 000

 

271

82

Phẫu thuật Doenig

 800 000

 

272

83

Phẫu thuật rách giác mạc nan hoa điều trị cận thị, độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

 800 000

 

273

84

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc

 800 000

 

274

85

Ghép giác mạc xuyên thủng và ghép lớp

1 516 000

 

275

86

Khâu chân mống mắt

1 092 000

 

276

87

Phẫu thuật thuỷ tinh thể ngoài bao và đặt IOL (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

 500 000

 

277

88

Điện đông lạnh, đông đơn thuần phòng bong võng mạc 

 800 000

 

278

 89

Phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệ

1 287 000

 

 

C1.4

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

C1.4.1

Thủ thuật

 

 

279

1

Nội soi tai

 25 000

 

280

2

Nội soi mũi xoang

 25 000

 

281

3

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

 11 000

 

282

4

Lấy dị vật họng

 17 000

 

283

5

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

 77 000

 

284

6

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

 61 000

 

285

7

Nhét bấc mũi trước cầm máu

 18 000

 

286

8

Nhét bấc mũi sau cầm máu

 36 000

 

287

9

Trích màng nhĩ

 22 000

 

288

10

Thông vòi nhĩ

 19 000

 

289

11

Nong vòi nhĩ

 7 000

 

290

12

Chọc hút dịch vành tai

 10 000

 

291

13

Chích rạch vành tai

 18 000

 

292

14

Lấy nút biểu bì ống tai

 18 000

 

293

15

Hút xoang dưới áp lực

 20 000

 

294

16

Nâng, nắn sống mũi

 120 000

 

295

17

Khí dung

 8 000

 

296

18

Rửa tai/rửa mũi/xông họng

 10 000

 

297

19

Bẻ cuốn mũi

 26 000

 

298

20

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

 132 000

 

299

21

Nhét Meche mũi

 29 000

 

300

22

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

 29 000

 

301

23

Đốt họng hạt

 18 000

 

302

24

Chọc hút u nang sàn mũi

 18 000

 

303

25

Cắt Polyp ống tai

 15 000

 

304

26

Sinh thiết vòm mũi họng

 18 000

 

305

27

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

 125 000

 

306

28

Soi thanh quản cắt Papilloma

 125 000

 

307

29

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

 70 000

 

308

30

Soi thực quản bằng ống mềm

 70 000

 

309

31

Đốt Amidan áp lạnh

 72 000

 

310

32

Cầm máu mũi bằng meroxeo (1 bên)

 150 000

 

311

33

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

 220 000

 

312

34

Thông vòi nhĩ nội soi

 44 000

 

313

35

Nong vòi nhĩ nội soi

 44 000

 

314

36

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng meroxeo (1 bên)

 121 000

 

315

37

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

 250 000

 

316

38

Nội soi tai mũi họng

 80 000

 

317

39

Đo sức cản của mũi

 50 000

 

318

40

Đo thính lực đơn âm

 20 000

 

319

41

Đo trên ngưỡng

 24 000

 

320

42

Đo sức nghe lời

 17 000

 

321

43

Đo phản xạ cơ bàn đạp

 10 000

 

322

44

Đo nhĩ lượng

 10 000

 

323

45

Chỉ định dùng máy trợ thính (Hướng dẫn)

 25 000

 

324

46

Đo OAE (1 lần)

 20 000

 

325

47

Đo ABR (1 lần)

 99 000

 

326

48

Trích rạch apxe Amidan (gây tê)

 95 000

 

327

49

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

 95 000

 

328

50

Cắt Amidan (gây tê)

 110 000

 

329

51

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

 120 000

 

330

52

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)

 130 000

 

331

53

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

 30 000

 

332

54

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

 80 000

 

333

55

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

 430 000

 

334

56

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

 100 000

 

335

57

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

 120 000

 

336

58

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

 110 000

 

337

59

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

 155 000

 

338

60

Nội soi cắt polype mũi gây tê

 140 000

 

339

61

Nạo VA gây mê

 430 000

 

340

62

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

 410 000

 

341

63

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

 430 000

 

342

64

Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

 410 000

 

343

65

Nội soi cắt polype mũi gây mê

 310 000

 

344

66

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

 480 000

 

345

67

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

 480 000

 

346

68

Nội soi đốt điện cuốn mũi/cắt cuốn mũi gây mê

 470 000

 

347

69

Sinh thiết amidan và làm mô bệnh học

 100 000

 

348

70

Khâu vành tai rách sau chấn thương

 200 000

 

349

71

Đặt ống thông khí vòm tai (chưa bao gồm ống thông khí)

 300 000

 

350

72

Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ

 350 000

 

351

73

Sinh thiết tai giữa

 200 000

 

352

74

Chích nhọt ống tai ngoài

 50 000

 

353

75 

Nội soi họng

25 000

 

354

 76

Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê

 110 000

 

355

 77

Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê

 110 000

 

356

78 

Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây mê

 410 000

 

357

 79

Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây mê

 410 000

 

 

C1.4.2

Phẫu thuật

 

 

358

1

Mổ sào bào thượng nhĩ

 600 000

 

359

2

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

5 500 000

 

360

3

Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

3 850 000

 

361

4

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

5 500 000

 

362

5

Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII

3 465 000

 

363

6

Phẫu thuật đỉnh xương đá

2 475 000

 

364

7

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/prothese)

3 850 000

 

365

8

Ghép thanh khí quản đặt Stent (chưa bao gồm Stent)

3 850 000

 

366

9

Nối khí quản tận - tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)

4 675 000

 

367

10

Đặt Stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

4 675 000

 

368

11

Cắt thanh phế quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm Stent/van phát âm, thanh quản điện)

3 575 000

 

369

12

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u vùng đầu cổ

9 900 000

 

370

13

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

4 675 000

 

371

14

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh hoc)

5 225 000

 

372

15

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

5 775 000

 

373

16

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

4 125 000

 

374

17

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

4 235 000

 

375

18

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

4 400 000

 

376

19

Cắt u cuộn cảnh

4 675 000

 

377

20

Phẫu thuật áp xe não do tai

4 675 000

 

378

21

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

3 300 000

 

379

22

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

3 850 000

 

380

23

Phẫu thuật Laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

4 675 000

 

381

24

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng hang miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

4 675 000

 

382

25

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất)

3 850 000

 

383

26

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

3 575 000

 

384

27

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

4 235 000

 

385

28

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

 260 000

 

386

29

Cắt Amidan (gây mê)

 580 000

 

387

30

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

 500 000

 

388

31

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

1 150 000

Cả chi phí dao Hummer

389

32

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

2 582 000

 

390

33

Cắt tạo hình cánh mũi do ung thư

1 818 000

 

391

34

Mở giảm áp dây thần kinh VII

2 566 000

 

392

35

Cắt u xơ vòm mũi họng 

2 656 000

 

393

36

Cắt u tuyến mang tai 

2 685 000

 

394

37

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

2 224 000

 

395

38

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

2 705 000

 

396

39

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

3 012 000

 

397

40

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

2 331 000

 

398

41

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

1 930 000

 

399

42

Phẫu thuật xoang trán 

1 833 000

 

400

43

Nạo sàng hàm

1 731 000

 

401

44

Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

1 996 000

 

402

45

Cắt u thành sau họng 

2 297 000

 

403

46

Cắt u thành bên họng 

2 107 000

 

404

47

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

2 251 000

 

405

48

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

2 169 000

 

406

49

Dẫn lưu áp xe thực quản

2 152 000

 

407

50

Thắt tĩnh mạch cảnh trong

2 507 000

 

408

51

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

2 066 000

 

409

52

Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản 

1 867 000

 

410

53

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

1 798 000

 

411

54

Thắt động mạch cảnh ngoài

2 425 000

 

412

55

Vá nhĩ đơn thuần

1 605 000

 

413

56

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

1 520 000

 

414

57

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em

1 537 000

 

415

58

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

1 601 000

 

416

59

Phẫu thuật vách ngăn mũi

1 648 000

 

417

60

Vi phẫu thuật thanh quản

 975 000

 

418

61

Phẫu thuật khí quản người lớn

1 332 000

 

419

62

Cắt u nang, (hoặc) phẫu thuật tuyến giáp

1 573 000

 

420

63

Nắn sống mũi sau chấn thương

1 286 000

 

421

64

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

 934 000

 

422

65

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ có gây mê

1 022 000

 

423

66

Thay thế xương bàn đạp

1 600 000

 

424

67

Khoét mê nhĩ

1 600 000

 

425

68

Mở túi nội dịch tai trong

1 600 000

 

426

69

Cắt thần kinh Vidienne

1 200 000

 

427

70

Phẫu thuật treo sụn phễu

1 600 000

 

428

71

Cắt toàn bộ thanh quản

1 600 000

 

429

72

Cắt một nửa thanh quản

1 600 000

 

430

73

Phẫu thuật sẹo hẹp thanh, khí quản

1 600 000

 

431

74

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

1 600 000

 

432

75

Cắt dây thanh

1 600 000

 

433

76

Cắt dính thanh quản

1 600 000

 

434

77

Phẫu thuật chữa ngáy 

1 200 000

 

435

78

Thắt động mạch bướm - khẩu cái

1 600 000

 

436

79

Thắt động mạch hàm trong

1 600 000

 

437

80

Thắt động mạch sàng

1 600 000

 

438

81

Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi

1 993 000

 

439

82

Cắt u nhú TMH qua nội soi 

2 110 000

 

440

83

Cắt ung thư môi có tạo hình

2 721 000

 

441

84

Cắt toàn bộ thanh quản và một phần hạ họng có vét hạch hệ thống

2 200 000

 

442

85

Phẫu thuật cắt bờ tự do cuốn dưới 2 bên sử dụng Merocel

2 588 000

 

443

86

Phẫu thuật khối u hàm sàng có sử dụng Merocel

2 291 000

 

444

87

Phẫu thuật nội soi sàng hàm có sử dụng cầm máu đặc biệt Merocel

2 232 000

 

445

88

Phẫu thuật nội soi sàng hàm cắt Polyp mũi sử dụng cầm máu đặc biệt Merocel

2 239 000

 

446

89

Phẫu thuật nâng xương chính mũi sau chấn thương sử dụng cầm máu Merocel

2 717 000

 

447

90

Phẫu thuật mổ đường rò xoang lê

2 365 000

 

448

91

Cắt u nang vòm họng qua nội soi

2 181 000

 

449

92

Nội soi vá nhĩ tai

2 154 000

 

450

93

Khoan bỏ u xương chủm

1 585 000

 

451

94

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn sử dụng Merocel

1 659 000

 

452

95

Phẫu thuật nội soi nạo VA có gây mê

1 087 000

 

453

96

Phẫu thuật nạo vét tổ chức sụn viêm

1 350 000

 

454

97

Phẫu thuật cắt u sàn mũi

1 548 000

 

455

98

Cắt polyp mũi có sử dụng mecroxel

1 495 000

 

456

99

Cắt polyp mũi, nạo sàng hàm có sử dụng mecroxel

1 565 000

 

457

100

Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

2 498 000

 

458

101

Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm

1 094 000

 

459

 102

Phẫu thuật cắt u lưỡi

1 216 000

 

460

103 

Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amydan (gây mê)

1 052 000

 

 

C1.5

RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

C1.5.1

Thủ thuật

 

 

461

1

Rạch áp xe trong miệng

 35 000

 

462

2

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

 35 000

 

463

3

Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

 130 000

 

464

4

Nhổ chân răng

 55 000

 

465

5

Cắt cuống một chân

 120 000

 

466

6

Nạo túi lợi 1 sextant

 21 000

 

467

7

Nắn trật khớp thái dương hàm

 18 000

 

468

8

Nhổ răng ngầm dưới xương

 308 000

 

469

9

Nhổ răng mọc lạc chỗ

 165 000

 

470

10

Bấm gai xương trên 2 ổ răng

 66 000

 

471

11

Cắt u lợi, (hoặc) lợi xơ để làm hàm giả

 94 000

 

472

12

Cắt, tạo hình phanh môi/phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

 116 000

 

473

13

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

 198 000

 

474

14

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng một vùng (Bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

 704 000

 

475

15

Cắt u lợi đường kính từ 2 cm trở lên

 121 000

 

476

16

Hàm răng sữa sâu ngà

 66 000

 

477

17

Trám bít hố rãnh

 77 000

 

478

18

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

 88 000

 

479

19

Điều trị tuỷ răng sữa 1 chân

 150 000

 

480

20

Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân

 200 000

 

481

21

Chụp thép làm sẵn

 160 000

 

482

22

Răng sâu ngà

 80 000

 

483

23

Răng viêm tuỷ hồi phục

 80 000

 

484

24

Điều trị tuỷ răng số 1/2/3

 200 000

 

485

25

Điều trị tuỷ răng số 4/ 5

 200 000

 

486

26

Điều trị tuỷ răng số 6/7 hàm dưới

 400 000

 

487

27

Điều trị tuỷ răng số 6/7 hàm trên

 450 000

 

488

28

Điều trị tuỷ lại

 500 000

 

489

29

Hàn composite cổ răng

 80 000

 

490

30

Hàn thẩm mỹ composite (Veneer)

 303 000

 

491

31

Phục hồi thân răng có chốt

 303 000

 

492

32

Tẩy trắng răng 1 hàm (Có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

 770 000

 

493

33

Tẩy trắng răng 2 hàm (Có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

1 155 000

 

494

34

Hàm khung đúc (chưa tính răng)

 633 000

 

495

35

Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)

 578 000

 

496

36

Răng giả cố định trên implant (chưa bao gồm implant, cùi giả thay thế)

3 740 000

 

497

37

Một đơn vị sứ kim loại

 660 000

 

498

38

Một đơn vị sứ toàn phần

 880 000

 

499

39

Một trụ thép

 523 000

 

500

40

Một chụp thép cầu nhựa

 578 000

 

501

41

Cầu nhựa 3 đơn vị

 193 000

 

502

42

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1 650 000

 

503

43

Hàm dự phòng loại tháo lắp

 424 000

 

504

44

Hàm dự phòng loại gắn chặt

 715 000

 

505

45

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

2 145 000

 

506

46

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)

2 750 000

 

507

47

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

 770 000

 

508

48

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

1 265 000

 

509

49

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

3 300 000

 

510

50

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

5 390 000

 

511

51

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm…)

6 600 000

 

512

52

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

 204 000

 

513

53

Hàm duy trì kết quả loại cố định

 358 000

 

514

54

Lấy khuôn mẫu để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)

 55 000

 

515

55

Làm lại hàm

 193 000

 

516

56

Sửa hàm

 50 000

 

517

57

Gắn lại chóp, cầu (1 đơn vị)

 50 000

 

518

58

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

 16 000

 

519

59

Nhổ răng số 8 bình thường

 65 000

 

520

60

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

 135 000

 

521

61

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm

 30 000

 

522

62

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

 50 000

 

523

63

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

 20 000

 

524

64

Một răng

 200 000

 Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

525

65

Răng chốt đơn giản

 200 000

 

526

66

Mũ chụp nhựa

 250 000

 

527

67

Mũ chụp kim loại

 295 000

 

528

68

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

 145 000

 

529

69

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

 170 000

 

530

70

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

 175 000

 

531

71

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

 208 000

 

532

72

Implant cắm ghép trụ răng từ 1-3 răng

 400 000

 

533

73

Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt

 100 000

 

534

74

Điều trị viêm tuyến mang tai/ tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần (cả đợt điều trị)

 200 000

 

535

75

Nắn răng xoay trên 600

 200 000

 

536

76

Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu lệch, ngược, vẩu)

 400 000

 

537

77

Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch

 600 000

 

538

78

Nắn tiền hàm

 400 000

 

539

79

Tiêm xơ chữa u máu/bạch mạch: gốc lưỡi/sàn miệng/cạnh cổ

 600 000

 

540

80

Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm

 200 000

 

541

81

Nắn răng mọc lạc chỗ 

 200 000

 

542

82

Implant cắm ghép trụ răng từ 4 răng trở lên

 600 000

 

543

83

Lắp máng cố định xương hàm gãy

 400 000

 

544

84

Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên

 170 000

 

545

85

Cắt u lợi dưới 2cm

 100 000

 

 

C1.5.2

Phẫu thuật

 

 

546

1

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

 72 000