Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 11/2017/QĐ-UBND về đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 11/2017/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai Người ký: Kpă Thuyên
Ngày ban hành: 15/03/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
GIA LAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2017/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 15 tháng 03 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC, ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính, hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29 tháng 04 năm 2008 hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 118/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 05 tháng 12 năm 2008 hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động quản lý tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch s 40/2009/TTLT-BTC-BTN&MT ngày 5 tháng 3 năm 2009 hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với các nhiệm vụ chi thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 05 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Quyết định số 2814/QĐ-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2015 về việc đính chính Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;

Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2978/TTr-STNMT ngày 30/12/2016 về việc phê duyệt Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai (áp dụng cho đơn vị sự nghiệp), bao gồm:

1. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.

2. Đơn giá xây dựng ứng dng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.

3. Đơn giá xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu.

Điều 2. Khi có biến động điều chỉnh về chính sách giá, tiền lương, định mức kinh tế kỹ thuật, giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2017 và bãi bỏ “Phần 3. Xây dựng cơ sở dữ liệu Tài nguyên và Môi trường tại Điều 1 Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 26/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bộ đơn giá: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; Đăng ký thống kê, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên môi trường”.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ TN&MT (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND tỉnh;
- Đ/c Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ tư pháp);
- Sở Tư pháp;
- Đ/c Chánh VP, các PVP UBND tỉnh;
- Trang TTĐT tỉnh;
- Lưu VT, TH, NL, KT, CNXD.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Kpă Thuyên

 

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Áp dng cho đơn vị snghiệp)
(Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trc tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

Khấu hao

Năng lượng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10= 5+6+
7+8+9

11= 10x15%

12= 11+10-8

A

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DLIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã dược chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

Bộ dữ liệu

1-3

850,281

4,398

1,414

20,293

50,655

927,041

139,056

1,045,805

1.2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

Bộ dữ liệu

1-3

680,225

3,519

1,414

15,886

39,278

740,322

111,048

835,484

2

Phân tích nội dung thông tin dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Xác định danh mục các đối trng quản lý

ĐTQL

1

1,287,395

5,630

1,414

23,809

45,216

1,363,464

204,520

1,544,175

2

1,609,244

7,037

1,414

29,761

56,520

1,703,976

255,596

1,929,812

3

2,092,017

9,149

1,414

38,689

73,476

2,214,745

332,212

2,508,267

2.2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

11,547,049

56,299

6,128

234,013

379,335

12,222,823

1,833,424

13,822,234

2

14,433,811

70,374

6,128

292,516

474,169

15,276,997

2,291,550

17,276,031

3

18,763,954

91,486

6,128

380,271

616,419

19,858,258

2,978,739

22,456,726

2.3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

4,247,212

21,112

3,814

88,264

151,354

4,511,755

676,763

5,100,255

2

5,309,015

26,390

3,814

110,330

189,192

5,638,741

845,811

6,374,222

3

6,901,719

34,307

3,814

143,429

245,950

7,329,219

1,099,383

8,285,173

2.4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu

CSDL

1-3

1,206,933

5,278

764

22,321

42,390

1,277,686

191,653

1,447,018

2.5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

511,007

2,815

1,114

11,904

22,608

549,448

82,417

619,961

2

638,759

3,519

1,114

14,880

28,260

686,532

102,980

774,631

3

830,387

4,574

1,114

19,345

36,738

892,157

133,824

1,006,636

2.6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu

CSDL

1

11,862,002

52,781

9,192

220,660

378,384

12,523,018

1,878,453

14,180,811

2

14,827,503

65,976

9,192

275,825

472,980

15,651,475

2,347,721

17,723,371

3

19,275,754

85,769

9,192

358,573

614,874

20,344,160

3,051,624

23,037,212

2.7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

38,158

184

177

743

1,746

41,008

6,151

46,416

II

THIT K MÔ HÌNH SỞ DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.

CSDL

1

5,773,524

28,509

11,284

119,043

226,079

6,158,439

923,766

6,963,162

2

7,216,905

35,636

11,284

148,804

282,599

7,695,228

1,154,284

8,700,708

3

9,381,977

46,327

11,284

193,445

367,379

10,000,411

1,500,062

11,307,028

2

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

8,540,642

38,361

11,284

158,875

272,436

9,021,598

1,353,240

10,215,963

2

10,675,802

47,951

11,284

198,594

340,546

11,274,177

1,691,127

12,766,709

3

13,878,543

62,337

11,284

258,172

442,709

14,653,045

2,197,957

16,592,829

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô nh dữ liệu

ĐTQL

1

597,293

3,519

2,158

14,266

33,028

650,264

97,540

733,537

2

746,617

4,398

2,158

17,833

41,284

812,290

121,844

916,301

3

970,602

5,718

2,158

23,183

53,670

1,055,330

158,300

1,190,447

III

TẠO LẬP DLIỆU CHO DANH MỤC DLIỆU, SU DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu

ĐTQL

1-3

3,193,795

17,594

1,730

70,802

127,404

3,411,325

511,699

3,852,222

2

Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu

ĐTQL

1-3

2,555,036

14,075

1,673

56,642

101,923

2,729,349

409,402

3,082,109

IV

TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuyển đổi dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chuẩn hóa phông chữ

ĐTQL

1

7,167,519

42,584

6,691

169,886

305,770

7,692,450

1,153,868

8,676,431

2

8,959,398

53,229

6,691

212,358

382,213

9,613,890

1,442,083

10,843,615

3

11,647,218

69,198

6,691

276,065

496,877

12,496,049

1,874,407

14,094,392

1.2

Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.

ĐTQL

1

4,778,346

28,509

2,423

117,357

276,670

5,203,305

780,496

5,866,444

2

5,972,932

35,636

2,423

146,696

345,838

6,503,525

975,529

7,332,358

3

7,764,812

46,327

2,423

190,705

449,590

8,453,856

1,268,078

9,531,230

1.3

Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL

ĐTQL

1

2,040,674

10,736

1,973

44,009

103,751

2,201,143

330,171

2,487,306

2

2,550,843

13,420

1,973

55,011

129,689

2,750,936

412,640

3,108,565

3

3,316,096

17,445

1,973

71,514

168,596

3,575,625

536,344

4,040,454

2

Quét tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Quét (chụp) các tài liệu

Trang A4

1-3

1,195

0

-

70

0

1,265

190

1,384

2.2

Xử lý và đính kèm tài liệu quét

Trang A4

1-3

373

0

-

11

-

385

58

431

3

Nhập, đối soát dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1.1

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường

1

370

0

-

14

-

384

58

428

2

463

0

-

17

-

480

72

535

3

602

0

-

22

-

624

94

695

3.1.2

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường

1

657

0

-

14

-

671

94

695

2

821

0

-

17

-

838

126

947

3

1,068

0

-

22

-

1,090

163

1,231

3.1.3

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

6,773

0

-

227

-

7,001

1,050

7,823

2

8,467

0

-

284

-

8,751

1,313

9,779

3

11,007

0

-

370

-

11,376

1,706

12,713

3.1.4

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

8,004

0

-

227

-

8,231

1,235

9,238

2

10,005

0

-

284

-

10,289

1,543

11,548

3

13,006

0

-

370

-

13,376

2,006

15,012

3.2

Đối soát dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2.1

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đi tượng phi không gian

Trường

1

108

0

-

5

-

112

17

124

2

134

0

-

6

-

140

21

155

3

175

0

-

7

-

182

27

202

3.2.2

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đi tượng không gian

Trường

1

179

0

-

5

-

184

28

207

2

224

0

-

6

-

230

34

258

3

291

0

-

7

-

299

45

336

3.2.3

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đi tượng phi không gian

Trang A4

1

1,708

0

-

59

-

1,767

265

1,973

2

2,135

0

-

74

-

2,209

331

2,467

3

2,776

0

-

96

-

2,872

431

3,207

3.2.4

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đi tượng không gian

Trang A4

1

2,031

0

-

59

-

2,090

313

2,344

2

2,538

0

-

74

-

2,612

392

2,930

3

3,300

0

-

96

-

3,396

509

3,809

V

BIÊN TẬP DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tuyên bđối tượng

ĐTQL

1

8,959,398

53,068

2,596

207,823

300,286

9,523,171

1,428,476

10,743,824

2

11,199,248

66,335

2,596

259,779

375,358

11,903,315

1,785,497

13,429,034

3

14,559,023

86,235

2,596

337,713

487,965

15,473,531

2,321,030

17,456,848

2

Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian

ĐTQL

1

11,945,865

70,661

2,711

277,098

400,382

12,696,716

1,904,507

14,324,126

2

14,932,331

88,327

2,711

346,372

500,477

15,870,217

2,380,533

17,904,378

3

19,412,030

114,825

2,711

450,284

650,620

20,630,469

3,094,570

23,274,756

3

Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian

ĐTQL

1

8,959,398

53,068

2,596

207,823

300,286

9,523,171

1,428,476

10,743,824

2

11,199,248

66,335

2,596

259,779

375,358

11,903,315

1,785,497

13,429,034

3

14,559,023

86,235

2,596

337,713

487,965

15,473,531

2,321,030

17,456,848

4

Trình bày hiển thị dữ liệu không gian

ĐTQL

1

2,886,762

14,362

2,180

56,642

101,923

3,061,870

459,280

3,464,508

2

3,608,453

17,953

2,180

70,802

127,404

3,826,792

574,019

4,330,009

3

4,690,989

23,338

2,180

92,043

165,626

4,974,175

746,126

5,628,259

VI

KIM TRA SẢN PHM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

1,526,313

7,217

4,005

32,939

74,726

1,645,200

246,780

1,859,041

2

1,907,891

9,021

4,005

41,174

93,407

2,055,498

308,325

2,322,649

3

2,480,258

11,727

4,005

53,526

121,429

2,670,946

400,642

3,018,062

2

Kiểm tra nội dung CSDL

ĐTQL

1

6,370,818

31,956

4,433

131,340

227,030

6,765,577

1,014,836

7,649,073

2

7,963,522

39,944

4,433

164,175

283,788

8,455,862

1,268,379

9,560,067

3

10,352,579

51,928

4,433

213,428

368,924

10,991,291

1,648,694

12,426,557

3

Kiểm tra danh mục dữ liệu, su dữ liệu

ĐTQL

1

2,289,469

10,736

4,433

49,433

112,089

2,466,159

369,924

2,786,650

2

2,861,836

13,420

4,433

61,791

140,111

3,081,591

462,239

3,482,038

3

3,720,387

17,445

4,433

80,328

182,144

4,004,738

600,711

4,525,120

VII

PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm

ĐTQL

1-3

3,218,488

14,434

4,005

60,242

113,040

3,410,209

511,531

3,861,498

2

Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng s

ĐTQL

1-3

340,112

1,759

17,108

8,235

18,681

385,896

57,884

435,546

3

Giao nộp sản phẩm

CSDL

1-3

149,323

880

115

3,667

8,646

162,632

24,395

183,359

B

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

THU THẬP YÊU CẦU PHẦN MỀM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu thập yêu cầu phần mềm

THSD

1

288,676

1,407

551

5,952

11,304

307,890

46,184

348,122

2

360,845

1,759

551

7,440

14,130

384,725

57,709

434,994

3

469,099

2,287

551

9,672

18,369

499,978

74,997

565,302

2

Xác định yêu cầu chức năng

THSD

1

965,546

4,222

1,644

17,856

33,912

1,023,181

153,477

1,158,802

2

1,206,933

5,278

1,644

22,321

42,390

1,278,566

191,785

1,448,030

3

1,569,013

6,861

1,644

29,017

55,107

1,661,642

249,246

1,881,872

3

Xác định yêu cầu phi chức năng

Phn mm

1

4,578,938

21,112

8,271

89,282

169,559

4,867,163

730,074

5,507,955

2

5,723,672

26,390

8,271

111,603

211,949

6,081,886

912,283

6,882,565

3

7,440,774

34,307

8,271

145,084

275,534

7,903,970

1,185,596

8,944,482

4

Quy đổi trường hợp sử dụng

THSD

1-3

38,158

176

177

733

1,868

41,112

6,167

46,545

II

PHÂN TÍCH NỘI DUNG DLIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xác định danh mục các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

1,287,395

5,630

1,414

23,809

45,216

1,363,464

204,520

1,544,175

2

1,609,244

7,037

1,414

29,761

56,520

1,703,976

255,596

1,929,812

3

2,092,017

9,149

1,414

38,689

73,476

2,214,745

332,212

2,508,267

2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

11,547,049

56,299

6,128

234,013

379,335

12,222,823

1,833,424

13,822,234

2

14,433,811

70,374

6,128

292,516

474,169

15,276,997

2,291,550

17,276,031

3

18,763,954

91,486

6,128

380,271

616,419

19,858,258

2,978,739

22,456,726

3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

4,247,212

21,112

3,814

88,264

151,354

4,511,755

676,763

5,100,255

2

5,309,015

26,390

3,814

110,330

189,192

5,638,741

845,811

6,374,222

3

6,901,719

34,307

3,814

143,429

245,950

7,329,219

1,099,383

8,285,173

4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liu

CSDL

1-3

1,206,933

5,278

764

22,321

42,390

1,277,686

191,653

1,447,018

5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

511,007

2,815

1,114

11,904

22,608

549,448

82,417

619,961

2

638,759

3,519

1,114

14,880

28,260

686,532

102,980

774,631

3

830,387

4,574

1,114

19,345

36,738

892,157

133,824

1,006,636

6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong sở dữ liệu

CSDL

1

11,862,002

52,781

9,192

220,660

378,384

12,523,018

1,878,453

14,180,811

2

14,827,503

65,976

9,192

275,825

472,980

15,651,475

2,347,721

17,723,371

3

19,275,754

85,769

9,192

358,573

614,874

20,344,160

3,051,624

23,037,212

7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

38,158

184

177

743

1,746

41,008

6,151

46,416

III

MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụ

THSD

1

610,525

2,959

1,442

11,732

21,941

648,599

97,290

734,157

2

763,156

3,698

1,442

14,664

27,426

810,388

121,558

917,281

3

992,103

4,808

1,442

19,064

35,654

1,053,071

157,961

1,191,968

2

Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ

THSD

1

915,788

4,366

1,607

17,601

30,071

969,432

145,415

1,097,246

2

1,144,734

5,458

1,607

22,001

37,588

1,211,388

181,708

1,371,095

3

1,488,155

7,095

1,607

28,602

48,865

1,574,322

236,148

1,781,869

IV

THIẾT KẾ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế kiến trúc phần mềm

THSD

1

643,698

2,903

1,442

12,302

24,142

684,487

102,673

774,858

2

804,622

3,629

1,442

15,377

30,177

855,248

128,287

968,158

3

1,046,009

4,718

1,442

19,990

39,231

1,111,390

166,708

1,258,108

2

Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụng

THSD

1

1,274,164

6,513

1,757

26,401

45,106

1,353,941

203,091

1,530,630

2

1,592,704

8,141

1,757

33,002

56,382

1,691,987

253,798

1,912,783

3

2,070,516

10,584

1,757

42,902

73,297

2,199,056

329,858

2,486,012

3

Thiết kế biểu đồ hoạt động

THSD

1

610,525

2,903

1,442

12,302

24,142

651,314

97,697

736,710

2

763,156

3,629

1,442

15,377

30,177

813,782

122,067

920,473

3

992,103

4,718

1,442

19,990

39,231

1,057,484

158,623

1,196,117

4

Thiết kế biểu đồ tuần tự

THSD

1

610,525

2,903

1,442

12,302

24,142

651,314

97,697

736,710

2

763,156

3,629

1,442

15,377

30,177

813,782

122,067

920,473

3

992,103

4,718

1,442

19,990

39,231

1,057,484

158,623

1,196,117

5

Thiết kế biểu đồ lớp

THSD

1

1,274,164

6,477

1,757

26,401

45,106

1,353,905

203,086

1,530,589

2

1,592,704

8,097

1,757

33,002

56,382

1,691,942

253,791

1,912,731

3

2,070,516

10,526

1,757

42,902

73,297

2,198,997

329,850

2,485,945

6

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

8,540,642

38,361

11,284

158,875

272,436

9,021,598

1,353,240

10,215,963

2

10,675,802

47,951

11,284

198,594

340,546

11,274,177

1,691,127

12,766,709

3

13,878,543

62,337

11,284

258,172

442,709

14,653,045

2,197,957

16,592,829

7

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

597,293

3,519

2,158

14,266

33027,54

650,264

97,540

733,537

2

746,617

4,398

2,158

17,833

41284,42

812,290

121,844

916,301

3

970,602

5,718

2,158

23,183

53669,75

1,055,330

158,300

1,190,447

8

Thiết kế giao diện phần mềm

THSD

1

288,676

1,487

10,434

6,151

1,54

306,750

46,012

346,612

2

360,845

1,859

10,434

7,689

1,93

380,829

57,124

430,265

3

469,099

2,417

10,434

9,995

2,51

491,948

73,792

555,744

IV

LẬP TRÌNH

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Viết mã nguồn

THSD

1

5,196,172

25,694

2,815

104,236

192,266

5,521,183

828,177

6,245,124

2

6,495,215

32,117

2,815

130,295

240,333

6,900,775

1,035,116

7,805,596

3

8,443,779

41,752

2,815

169,383

312,433

8,970,163

1,345,524

10,146,304

2

Tích hợp mã nguồn

THSD

1

610,525

2,994

1,436

11,582

21,363

647,900

97,185

733,504

2

763,156

3,743

1,436

14,477

26,704

809,516

121,427

916,467

3

992,103

4,866

1,436

18,820

34,715

1,051,940

157,791

1,190,911

V

KIỂM THỬ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình

THSD

1-3

170,056

880

554

3,927

9,646

185,063

27,759

208,895

2

Kiểm tra mức thành phẩm

THSD

1

816,270

4,222

1,281

17,373

32,044

871,190

130,678

984,496

2

1,020,337

5,278

1,281

21,716

40,055

1,088,667

163,300

1,230,251

3

1,326,438

6,861

1,281

28,231

52,072

1,414,883

212,232

1,598,885

3

Kiểm tra mức hệ thống

THSD

1

305,263

1,407

1,108

6,283

15,434

329,494

49,424

372,636

2

381,578

1,759

1,108

7,853

19,293

411,591

61,739

465,477

3

496,052

2,287

1,108

10,209

25,081

534,736

80,210

604,737

VI

TRIỂN KHAI

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đóng gói phần mềm

THSD

1

228,947

1,235

1,581

4,712

11,576

248,050

37,208

280,546

2

286,184

1,544

1,581

5,890

14,470

309,668

46,450

350,228

3

372,039

2,007

1,581

7,657

18,811

402,094

60,314

454,751

2

Cài đặt phần mềm

THSD

1

68,022

424

577

1,571

3,859

74,452

11,168

84,049

2

85,028

530

577

1,963

4,823

92,921

13,938

104,896

3

110,537

688

577

2,552

6,270

120,624

18,094

136,166

3

Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm

THSD

1

204,067

1,074

906

5,252

13,660

224,959

33,744

253,450

2

255,084

1,342

906

6,565

17,075

280,972

42,146

316,553

3

331,610

1,745

906

8,534

22,197

364,992

54,749

411,206

4

Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuối

THSD

1

408,135

2,111

831

9,226

18,106

438,410

65,761

494,945

2

510,169

2,639

831

11,533

22,633

547,804

82,171

618,442

3

663,219

3,431

831

14,993

29,423

711,896

106,784

803,688

VII

QUẢN LÝ VÀ CẬP NHT THAY ĐI

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ghi nhận yêu cầu thay đi

THSD

1-3

149,323

880

554

3,927

9,646

164,330

24,649

185,053

2

Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi

THSD

1-3

763,156

4,057

2,965

15,706

38,586

824,471

123,671

932,435

VIII

NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập báo cáo tng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm

THSD

1-3

402,311

2,118

965

7,689

15,089

428,172

64,226

484,709

2

Đóng gói các sản phẩm dạng giấy dạng số

THSD

1-3

85,028

1,140

3,152

2,188

5,692

97,200

14,580

109,592

3

Giao nộp sản phẩm

Phn mềm

1-3

149,323

880

115

3,759

8,998

163,075

24,461

183,777

IX

BẢO TRÌ PHN MM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bo trì phần mềm

THSD

1

288,676

1,766

1,304

5,791

10,681

308,219

46,233

348,661

2

360,845

2,208

1,304

7,239

13,352

384,948

57,742

435,451

3

469,099

2,870

1,304

9,410

17,357

500,041

75,000

565,637

C

ĐƠN GIÁ XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU

1

Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp

ĐTQL

1

3,401,124

17,594

-

71,332

165,138

3,655,187

548,278

4,132,133

2

4,251,405

21,992

-

89,165

206,422

4,568,984

685,348

5,165,166

3

5,526,826

28,590

-

115,915

268,349

5,939,679

890,952

6,714,716

2

Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

ĐTQL

1

3,052,625

14,075

-

57,066

132,110

3,255,876

488,381

3,687,192

2

3,815,782

17,594

-

71,332

165,138

4,069,845

610,477

4,608,989

3

4,960,516

22,872

-

92,732

214,679

5,290,798

793,620

5,991,686

3

Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

ĐTQL

1

866,029

4223,9

-

16505.64

28702.208

915,463

137,320

1,036,274

2

1,082,536

5279,9

-

20635.8

35877.76

1,144,329

171,649

1,295,343

3

1,407,297

6863,9

-

26826.54

46641.088

1,487,628

223,144

1,683,946

 

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Áp d
ng cho đơn vị snghiệp - Phụ cấp khu vực 0,1)
(Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Khó khăn

Chi phí LĐKT+ P/c KV 0,1

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trc tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

Khấu hao

Năng lượng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10=5+6+
7+8+9

11= 10x15%

12= 11+10-8

A

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DLIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

Bộ dữ liệu

1-3

873,550

4,398

1,414

20,293

50,655

950,311

142,547

1,072,564

1.2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

Bộ dữ liệu

1-3

698,840

3,519

1,414

15,886

39,278

758,937

113,841

856,891

2

Phân tích nội dung thông tin dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Xác định danh mục các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

1,317,180

5,630

1,414

23,809

45,216

1,393,248

208,987

1,578,427

2

1,646,475

7,037

1,414

29,761

56,520

1,741,207

261,181

1,972,627

3

2,140,417

9,149

1,414

38,689

73,476

2,263,145

339,472

2,563,927

2.2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

11,844,895

56,299

6,128

234,013

379,335

12,520,670

1,878,100

14,164,757

2

14,806,118

70,374

6,128

292,516

474,169

15,649,305

2,347,396

17,704,185

3

19,247,954

91,486

6,128

380,271

616,419

20,342,258

3,051,339

33,013,326

2.3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

4,358,904

21,112

3,814

88,264

151,354

4,623,448

693,517

5,228,701

2

5,448,630

26,390

3,814

110,330

189,192

5,778,356

866,753

6,534,780

3

7,083,219

34,307

3,814

143,429

245,950

7,510,719

1,126,608

8,493,898

2.4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu

CSDL

1-3

1,234,856

5,278

764

22,321

42,390

1,305,609

195,841

1,479,129

2.5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

525,900

2,815

1,114

11,904

22,608

564,341

84,651

637,087

2

657,374

3,519

1,114

14,880

28,260

705,147

105,772

796,039

3

854,587

4,574

1,114

19,345

36,738

916,357

137,454

1,034,466

2.6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu

CSDL

1

12,141,233

52,781

9,192

220,660

378,384

12,802,249

1,920,337

14,501,927

2

15,176,541

65,976

9,192

275,825

472,980

16,000,514

2,400,077

18,124,766

3

19,729,504

85,769

9,192

358,573

614,874

20,797,910

3,119,687

23,559,024

2.7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

39,089

184

177

743

1,746

41,939

6,291

47,486

II

THIẾT KẾ MÔ HÌNH SỞ DỮ LIỆU

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.

CSDL

1

5,922,447

28,509

11,284

119,043

226,079

6,307,362

946,104

7,134,424

2

7,403,059

35,636

11,284

148,804

282,599

7,881,382

1,182,207

8,914,785

3

9,623,977

46,327

11,284

193,445

367,379

10,242,411

1,536,362

11,585,328

2

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

8,741,688

38,361

11,284

158,875

272,436

9,222,644

1,383,397

10,447,166

2

10,927,110

47,951

11,284

198,594

340,546

11,525,484

1,728,823

13,055,713

3

14,205,243

62,337

11,284

258,172

442,709

14,979,745

2,246,962

16,968,534

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

615,909

3,519

2,158

14,266

33,028

668,879

100,332

754,945

2

769,886

4,398

2,158

17,833

41,284

835,560

125,334

943,061

3

1,000,852

5,718

2,158

23,183

53,670

1,085,580

162,837

1,225,234

III

TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC DLIỆU, SIÊU DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu

ĐTQL

1-3

3,286,872

17,594

1,730

70,802

127,404

3,504,402

525,660

3,959,260

2

Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu

ĐTQL

1-3

2,629,498

14,075

1,673

56,642

101,923

2,803,810

420,572

3,167,740

IV

TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIU

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuyển đổi dữ liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chuẩn hóa phông chữ

ĐTQL

1

7,390,903

42,584

6,691

169,886

305,770

7,915,835

1,187,375

8,933,324

2

9,238,629

53,229

6,691

212,358

382,213

9,893,121

1,483,968

11,164,731

3

12,010,218

69,198

6,691

276,065

496,877

12,859,049

1,928,857

14,511,842

1.2

Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.

ĐTQL

1

4,927,269

28,509

2,423

117,357

276,670

5,352,228

802,834

6,037,705

2

6,159,086

35,636

2,423

146,696

345,838

6,689,679

1,003,452

7,546,435

3

8,006,812

46,327

2,423

190,705

449,590

8,695,856

1,304,378

9,809,530

1.3

Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL

ĐTQL

1

2,096,520

10,736

1,973

44,009

103,751

2,256,989

338,548

2,551,529

2

2,620,651

13,420

1,973

55,011

129,689

2,820,743

423,112

3,188,844

3

3,406,846

17,445

1,973

71,514

168,596

3,666,375

549,956

4,144,816

2

Quét tài liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Quét (chụp) các tài liệu

Trang A4

1-3

1,232

0

-

70

0

1,302

195

1,427

2.2

Xử lý và đính kèm tài liệu quét

Trang A4

1-3

385

0

-

11

-

396

59

444

3

Nhập, đối soát dữ liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.1.1

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường

1

382

0

-

14

-

396

59

441

2

477

0

-

17

-

494

74

551

3

621

0

-

22

-

643

96

717

3.1.2

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường

1

677

0

-

14

-

691

104

781

2

847

0

-

17

-

864

130

976

3

1,101

0

-

22

-

1,123

168

1,269

3.1.3

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

6,984

0

-

227

-

7,212

1,082

8,066

2

8,731

0

-

284

-

9,015

1,352

10,083

3

11,350

0

-

370

-

11,719

1,758

13,108

3.1.4

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

8,253

0

-

227

-

8,481

1,272

9,525

2

10,316

0

-

284

-

10,601

1,590

11,907

3

13,411

0

-

370

-

13,781

2,067

15,479

3.2

Đối soát dữ liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.2.1

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường

1

111

0

-

5

-

115

17

128

2

139

0

-

6

-

144

22

160

3

180

0

-

7

-

188

28

208

3.2.2

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường

1

185

0

-

5

-

189

28

213

2

231

0

-

6

-

237

35

266

3

300

0

-

7

-

308

46

346

3.2.3

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

1,761

0

-

59

-

1,821

273

2,035

2

2,202

0

-

74

-

2,276

341

2,543

3

2,862

0

-

96

-

2,959

444

3,306

3.2.4

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

2,094

0

-

59

-

2,153

323

2,417

2

2,618

0

-

74

-

2,692

404

3,021

3

3,403

0

-

96

-

3,499

525

3,928

V

BIÊN TẬP DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tuyên bố đối tượng

ĐTQL

1

9,238,629

53,068

2,596

207,823

300,286

9,802,402

1,470,360

11,064,939

2

11,548,287

66,335

2,596

259,779

375,358

12,252,354

1,837,853

13,830,428

3

15,012,773

86,235

2,596

337,713

487,965

15,927,281

2,389,092

17,978,661

2

Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian

ĐTQL

1

12,318,172

70,661

2,711

277,098

400,382

13,069,024

1,960,354

14,752,280

2

15,397,715

88,327

2,711

346,372

500,477

16,335,602

2,450,340

18,439,570

3

20,017,030

114,825

2,711

450,284

650,620

21,235,469

3,185,320

23,970,506

3

Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian

ĐTQL

1

9,238,629

53,068

2,596

207,823

300,286

9,802,402

1,470,360

11,064,939

2

11,548,287

66,335

2,596

259,779

375,358

12,252,354

1,837,853

13,830,428

3

15,012,773

86,235

2,596

337,713

487,965

15,927,281

2,389,092

17,978,661

4

Trình bày hiển thị dữ liệu không gian

ĐTQL

1

2,961,224

14,362

2,180

56,642

101,923

3,136,331

470,450

3,550,139

2

3,701,530

17,953

2,180

70,802

127,404

3,919,869

587,980

4,437,047

3

4,811,989

23,338

2,180

92,043

165,626

5,095,175

764,276

5,767,409

VI

KIỂM TRA SẢN PHẨM

 

 

0