Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 05/2015/QĐ-UBND về Bảng đơn giá đo đạc và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Số hiệu: 05/2015/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Trần Văn Nam
Ngày ban hành: 05/03/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2015/QĐ-UBND

Thủ Dầu Một, ngày 05 tháng 03 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ ban quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tiền lương;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính Phủ về quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 04/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 05/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc và bản đồ về quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27/12/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số: 87/TT-STNMT ngày 04/02/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá đo đạc và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Có Phụ lục kèm theo).

Điều 2.

1. Bảng đơn giá đo đạc bản đồ là cơ sở để lập dự toán kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các công trình đo đạc, lập bản đồ địa chính, đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Các tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ áp dụng đơn giá để thực hiện trích đo, trích lục địa chính theo yêu cầu của người sử dụng đất; Cơ quan tài nguyên và môi trường (Chi cục Quản lý Đất đai, phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thị, thành phố) lập dự toán kinh phí hàng năm để phục vụ công tác thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập và là đơn giá thu dịch vụ đối với các Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có chức năng thẩm định bản đồ địa chính đối với các tổ chức tư nhân.

2. Các chi phí phát sinh ngoài đơn giá được thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/2/2007 giữa Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính.

3. Chi phí khấu hao sẽ không được tính trong đơn giá khi áp dụng đối với các đơn vị được Nhà nước trang bị tài sản cố định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 03/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ TN&MT, Tài chính;
- Cục KTVB - Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT.HĐND, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Website tỉnh;
- LĐVP (Trúc, Lượng), Phong, Lâm, TH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Nam

 


PHỤ LỤC I

LƯỚI ĐỊA CHÍNH
“Kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương”

ĐVT: Đồng

STT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp A1

CP chung (25% - 20%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*25%-20%

8=6+7

1

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông

Điểm

1

1.098.776

257.580

3.696

19.440

167.328

1.546.820

386.705

1.933.525

 

 

Điểm

2

1.460.018

343.440

4.620

24.840

167.328

2.000.246

500.061

2.500.307

 

 

Đim

3

1.888.992

429.300

6.160

29.160

167.328

2.520.940

630.235

3.151.175

 

 

Điểm

4

2.498.587

558.620

8.008

36.720

167.328

3.269.263

817.316

4.086.579

 

 

Đim

5

3.168.389

730.340

10.164

38.880

167.328

4.115.101

1.028.775

5.143.877

2

Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ

Điểm

1

428.974

60.420

1.109

8.640

16.733

515.876

128.969

644.845

 

 

Đim

2

496.707

69.960

1.386

8.640

16.733

593.426

148.356

741.782

 

 

Điểm

3

609.595

85.860

1.848

9.720

16.733

723.756

180.939

904.695

 

 

Điểm

4

722.483

101.760

2.402

11.880

16.733

855.258

213.815

1.069.073

 

 

Điểm

5

835.371

117.660

3.049

15.120

16.733

987.933

246.983

1.234.916

3

Xây tường vây

Điểm

1

954.728

508.800

2.652

19.440

367.895

1.853.515

463.379

2.316.894

 

 

Điểm

2

954.728

667.800

3.467

19.440

367.895

2.013.331

503.333

2.516.663

 

 

Điểm

3

1.145.673

890.400

4.079

23.760

367.895

2.431.808

607.952

3.039.760

 

 

Điểm

4

1.336.619

1.526.400

5.303

28.080

367.895

3.264.298

816.074

4.080.372

 

 

Điểm

5

1.527.564

1.780.800

6.731

31.320

367.895

3.714.311

928.578

4.642.889

4

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

1

203.198

38.160

522

19.440

83.586

344.907

86.227

431.134

 

 

Điểm

2

255.879

38.160

683

24.840

83.586

403.149

100.787

503.936

 

 

Điểm

3

308.560

57.240

804

29.160

83.586

479.351

119.838

599.188

 

 

Điểm

4

383.819

72.080

1.005

36.720

83.586

577.210

144.303

721.513

 

 

Điểm

5

511.759

72.080

1.326

38.880

83.586

707.631

176.908

884.539

5

Tiếp điểm không tường vây

Điểm

1

253.998

47.700

261

 

 

301.959

75.490

377.449

 

 

Điểm

2

319.849

47.700

342

 

 

367.891

91.973

459.864

 

 

Điểm

3

385.701

71.550

402

 

 

457.652

114.413

572.066

 

 

Điểm

4

479.774

90.100

502

 

 

570.376

142.594

712.970

 

 

Điểm

5

639.699

90.100

663

 

 

730.462

182.615

913.077

6

Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

Điểm

1

357.113

36.040

1.569

13.404

6.307

414.434

103.608

518.042

 

 

Điểm

2

527.168

72.080

2.282

20.309

6.307

628.146

157.036

785.182

 

 

Điểm

3

637.703

72.080

2.853

24.371

6.307

743.313

185.828

929.142

 

 

Điểm

4

875.778

107.060

3.851

33.307

6.307

1.026.303

256.576

1.282.879

 

 

Điểm

5

1.164.870

143.100

5.135

44.274

6.307

1.363.686

340.921

1.704.607

7

Đo ngắm theo công nghệ GPS

Điểm

1

631.691

47.700

2.568

32.051

67.386

781.397

195.349

976.746

 

 

Điểm

2

763.687

66.780

2.935

38.551

67.386

939.339

234.835

1.174.174

 

 

Điểm

3

923.967

133.560

3.669

47.414

67.386

1.175.997

293.999

1.469.996

 

 

Điểm

4

1.150.244

238.500

4.586

58.051

67.386

1.518.768

379.692

1.898.460

 

 

Điểm

5

1.791.364

296.800

7.155

90.551

67.386

2.253.256

563.314

2.816.570

8

Tính toán khi đo GPS

Điểm

1-5

270.816

 

1.140

1.360

5.655

278.971

55.794

334.765

9

Tính toán khi đo đường chuyền

Điểm

1-5

243.735

 

1.136

1.360

8.637

254.868

50.974

305.841

10

Phục vụ KTNT khi đo đường chuyền

Điểm

1-5

153.049

 

 

 

 

153.049

38.262

191.311

11

Phục vụ KTNT khi đo GPS

Điểm

1-5

169.708

 

 

 

 

169.708

42.427

212.135

Ghi chú:

(1) Trường hợp đo độ cao lượng giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mức số 5, mức tính toán là 0,05 công nhóm (1KS2, 1KS3) cho 1 điểm;

(2) Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng 1,20 mức số 1

 

PHỤ LỤC II

ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP
“Kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương”

II.1. ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

ĐVT: Đồng

TT

Nội dung công việc

Đvt

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí VL DC

Chi phí KH-NL

Vật liệu

Chi phí trực tiếp (1)

CP chung (2) (25% - 20%)

Đơn giá sản phẩm

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*25%-20%

8=6+7

Tỷ lệ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

14.444.495

2.019.300

39.749

240.293

214.742

16.958.578

4.239.645

21.198.223

 

 

Ha

2

16.839.529

2.418.920

47.726

278.474

214.742

19.799.391

4.949.848

24.749.238

 

 

Ha

3

19.489.862

2.852.460

55.703

338.183

214.742

22.950.950

5.737.737

28.688.687

 

 

Ha

4

22.546.102

3.322.040

66.465

400.329

214.742

26.549.677

6.637.419

33.187.097

 

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

1.664.739

-

12.648

142.572

522.912

2.342.871

468.574

2.811.445

 

 

Ha

2

1.807.478

-

13.476

158.016

522.912

2.501.883

500.377

3.002.259

 

 

Ha

3

1.936.939

-

14.304

172.432

522.912

2.646.588

529.318

3.175.906

 

 

Ha

4

2.162.667

-

15.685

197.536

522.912

2.898.801

579.760

3.478.561

Tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

3.989.851

611.408

7.380

48.767

65.308

4.722.714

1.180.678

5.903.392

 

 

Ha

2

4.639.596

736.403

9.315

60.270

65.308

5.510.892

1.377.723

6.888.615

 

 

Ha

3

5.430.398

886.669

12.300

80.677

65.308

6.475.351

1.618.838

8.094.189

 

 

Ha

4

6.384.885

1.069.158

15.718

104.138

65.308

7.639.208

1.909.802

9.549.009

 

 

Ha

5

7.518.339

1.284.550

20.186

129.874

65.308

9.018.256

2.254.564

11.272.821

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

769.597

-

5.655

73.142

171.153

1.019.548

203.910

1.223.458

 

 

Ha

2

823.772

-

5.964

83.949

171.153

1.084.838

216.968

1.301.806

 

 

Ha

3

877.946

-

6.273

90.991

171.153

1.146.364

229.273

1.375.637

 

 

Ha

4

950.179

-

6.686

97.839

171.153

1.225.857

245.171

1.471.029

 

 

Ha

5

1.036.221

-

7.201

107.181

171.153

1.321.756

264.351

1.586.107

Tỷ lệ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

1.274.716

164.851

3.607

22.040

19.245

1.484.460

371.117

1.855.576

 

 

Ha

2

1.478.735

195.803

4.343

25.948

19.245

1.724.074

431.022

2.155.096

 

 

Ha

3

1.848.496

269.240

5.110

30.665

19.245

2.172.756

543.194

2.715.950

 

 

Ha

4

2.476.935

429.682

6.387

39.037

19.245

2.971.286

742.829

3.714.115

 

 

Ha

5

3.051.009

551.412

7.971

49.387

19.245

3.679.024

919.765

4.598.788

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

369.330

-

2.527

32.467

75.882

480.206

96.041

576.247

 

 

Ha

2

395.753

-

2.677

34.714

75.882

509.026

101.806

610.832

 

 

Ha

3

428.815

-

2.864

38.987

75.882

546.549

109.310

655.859

 

 

Ha

4

470.110

-

3.099

43.509

75.882

592.600

118.521

711.121

 

 

Ha

5

521.762

-

3.389

49.168

75.882

650.201

130.041

780.242

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

495.125

63.950

1.378

6.745

5.828

573.026

143.257

716.283

 

 

Ha

2

570.852

75.546

1.673

7.932

5.828

661.832

165.458

827.290

 

 

Ha

3

668.967

93.619

1.969

9.379

5.828

779.763

194.941

974.704

 

 

Ha

4

850.781

133.952

2.559

12.472

5.828

1.005.593

251.398

1.256.991

 

 

Ha

5

1.095.298

180.380

3.347

16.910

5.828

1.301.763

325.441

1.627.204

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

Nội nghiệp

Ha

1

156.366

-

1.418

13.547

17.653

188.983

37.797

226.780

 

 

Ha

2

168.349

-

1.501

15.058

17.653

202.561

40.512

243.073

 

 

Ha

3

182.756

-

1.612

16.929

17.653

218.950

43.790

262.740

 

 

Ha

4

165.594

-

1.486

14.763

17.653

199.496

39.899

239.396

 

 

Ha

5

182.922

-

1.612

16.953

17.653

219.140

43.828

262.968

Tỷ lệ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

173.165

19.642

520

2.719

887

196.932

49.233

246.165

 

 

Ha

2

198.529

23.279

622

3.260

887

226.577

56.644

283.221

 

 

Ha

3

228.971

27.642

681

3.531

887

261.713

65.428

327.141

 

 

Ha

4

265.515

32.878

754

3.802

887

303.836

75.959

379.795

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

21.088

-

244

2.410

5.207

28.950

5.790

34.740

 

 

Ha

2

23.961

-

262

2.725

5.207

32.155

6.431

38.586

 

 

Ha

3

27.838

-

285

3.812

5.207

37.143

7.429

44.571

 

 

Ha

4

33.072

-

317

5.280

5.207

43.876

8.775

52.651

Tỷ lệ 1/10000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

91.015

11.066

259

1.359

332

104.032

26.008

130.040

 

 

Ha

2

104.588

13.133

310

1.630

332

119.993

29.998

149.991

 

 

Ha

3

120.876

15.614

340

1.766

332

138.928

34.732

173.660

 

 

Ha

4

140.421

18.591

377

1.901

332

161.622

40.405

202.027

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

6.585

-

89

971

1.302

8.947

1.789

10.736

 

 

Ha

2

7.519

-

94

1.074

1.302

9.989

1.998

11.987

 

 

Ha

3

8.779

-

101

1.428

1.302

11.610

2.322

13.932

 

 

Ha

4

10.480

-

115

1.906

1.302

13.802

2.760

16.563

- Trường hợp phải đo vẽ địa hình cho BĐĐC, mức tính bằng 0,1 mức đo vẽ ngoại nghiệp và nội nghiệp

- Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 nội nghiệp được tính thêm 0,1 mức theo đơn giá đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp.

II.2. ĐƠN GIÁ ĐO VẼ ĐỊA HÌNH CHO BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

TT

Nội dung công việc

Đvt

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí VL DC

Chi phí KH-NL

Vật liệu

Chi phí trực tiếp (1)

CP chung (2) (25% - 20%)

Đơn giá sản phẩm

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6= 1+2+3+4+5

7= 6*25%-20%

8= 6+7

Tỷ lệ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

15.888.944

2.221.230

43.724

264.322

236.216

18.654.436

4.663.609

23.318.045

 

 

Ha

2

18.523.482

2.660.812

52.498

306.322

236.216

21.779.330

5.444.832

27.224.162

 

 

Ha

3

21.438.848

3.137.706

61.273

372.001

236.216

25.246.044

6.311.511

31.557.556

 

 

Ha

4

24.800.712

3.654.244

73.112

440.362

236.216

29.204.645

7.301.161

36.505.807

 

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

1.831.213

 

13.912

156.829

575.204

2.577.158

515.432

3.092.589

 

 

Ha

2

1.988.226

 

14.824

173.818

575.204

2.752.071

550.414

3.302.485

 

 

Ha

3

2.130.633

 

15.735

189.675

575.204

2.911.247

582.249

3.493.496

 

 

Ha

4

2.378.933

 

17.254

217.290

575.204

3.188.681

637.736

3.826.417

Tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

4.388.836

672.549

8.118

53.644

71.838

5.194.985

1.298.746

6.493.731

 

 

Ha

2

5.103.555

810.044

10.247

66.297

71.838

6.061.982

1.515.495

7.577.477

 

 

Ha

3

5.973.438

975.336

13.530

88.745

71.838

7.122.886

1.780.722

8.903.608

 

 

Ha

4

7.023.374

1.176.074

17.290

114.552

71.838

8.403.128

2.100.782

10.503.910

 

 

Ha

5

8.270.173

1.413.005

22.205

142.861

71.838

9.920.082

2.480.021

12.400.103

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

846.557

 

6.221

80.456

188.269

1.121.503

224.301

1.345.803

 

 

Ha

2

906.149

 

6.561

92.344

188.269

1.193.322

238.664

1.431.987

 

 

Ha

3

965.741

 

6.901

100.090

188.269

1.261.001

252.200

1.513.201

 

 

Ha

4

1.045.197

 

7.354

107.623

188.269

1.348.443

269.689

1.618.132

 

 

Ha

5

1.139.843

 

7.921

117.899

188.269

1.453.932

290.786

1.744.718

Tỷ lệ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

1.402.188

181.336

3.967

24.244

21.170

1.632.906

408.226

2.041.132

 

 

Ha

2

1.626.609

215.384

4.777

28.543

21.170

1.896.482

474.120

2.370.602

 

 

Ha

3

2.033.346

296.164

5.621

33.732

21.170

2.390.032

597.508

2.987.540

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

4

2.724.629

472.650

7.026

42.941

21.170

3.268.415

817.104

4.085.519

 

 

Ha

5

3.356.110

606.553

8.768

54.325

21.170

4.046.926

1.011.732

5.058.658

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

406.263

 

2.780

35.714

83.470

528.227

105.645

633.872

 

 

Ha

2

435.328

 

2.945

38.186

83.470

559.929

111.986

671.914

 

 

Ha

3

471.697

 

3.151

42.886

83.470

601.204

120.241

721.445

 

 

Ha

4

517.121

 

3.409

47.860

83.470

651.860

130.372

782.232

 

 

Ha

5

573.938

 

3.728

54.085

83.470

715.221

143.044

858.266

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

544.638

70.345

1.516

7.419

6.411

630.329

157.582

787.911

 

 

Ha

2

627.937

83.101

1.841

8.725

6.411

728.015

182.004

910.019

 

 

Ha

3

735.864

102.981

2.166

10.317

6.411

857.739

214.435

1.072.174

 

 

Ha

4

935.859

147.347

2.815

13.719

6.411

1.106.152

276.538

1.382.690

 

 

Ha

5

1.204.828

198.418

3.682

18.601

6.411

1.431.940

357.985

1.789.925

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

172.003

 

1.560

14.901

19.418

207.882

41.576

249.458

 

 

Ha

2

185.184

 

1.651

16.564

19.418

222.817

44.563

267.380

 

 

Ha

3

201.032

 

1.774

18.622

19.418

240.845

48.169

289.014

 

 

Ha

4

182.154

 

1.635

16.240

19.418

219.446

43.889

263.335

 

 

Ha

5

201.214

 

1.774

18.648

19.418

241.054

48.211

289.265

Tỷ lệ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

190.481

21.606

572

2.991

975

216.625

54.156

270.781

 

 

Ha

2

218.382

25.607

684

3.586

975

249.234

62.309

311.543

 

 

Ha

3

251.869

30.407

749

3.885

975

287.884

71.971

359.855

 

 

Ha

4

292.067

36.165

830

4.182

975

334.220

83.555

417.774

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

23.197

 

269

2.651

5.728

31.845

6.369

38.214

 

 

Ha

2

26.358

 

288

2.998

5.728

35.371

7.074

42.445

 

 

Ha

3

30.622

 

314

4.194

5.728

40.857

8.171

49.028

 

 

Ha

4

36.379

 

349

5.808

5.728

48.264

9.653

57.917

Tỷ lệ 1/10000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

100.116

12.172

285

1.495

366

114.435

28.609

143.044

 

 

Ha

2

115.046

14.446

341

1.793

366

131.992

32.998

164.990

 

 

Ha

3

132.964

17.175

374

1.942

366

152.821

38.205

191.026

 

 

Ha

4

154.463

20.450

414

2.091

366

177.784

44.446

222.230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

7.243

 

98

1.068

1.432

9.842

1.968

11.810

 

 

Ha

2

8.271

 

104

1.181

1.432

10.988

2.198

13.186

 

 

Ha

3

9.657

 

111

1.570

1.432

12.771

2.554

15.326

 

 

Ha

4

11.527

 

126

2.096

1.432

15.183

3.037

18.219

II.3. ĐƠN GIÁ ĐO BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỀN BÙ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, KHU CÔNG NGHIỆP, CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, THỦY LỢI, CÔNG TRÌNH ĐIỆN NĂNG

TT

Nội dung công việc

Đvt

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí VL DC

Chi phí KH-NL

Vật liệu

Chi phí trực tiếp (1)

CP chung (2) (25% - 20%)

Đơn giá sản phẩm

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*25%-20%

8=6+7

Tỷ lệ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

16.611.169

2.322.195

45.711

276.337

246.953

19.502.365

4.875.591

24.377.956

 

 

Ha

2

19.365.458

2.781.758

54.885

320.245

246.953

22.769.299

5.692.325

28.461.624

 

 

Ha

3

22.413.341

3.280.329

64.058

388.910

246.953

26.393.592

6.598.398

32.991.990

 

 

Ha

4

25.928.017

3.820.346

76.435

460.378

246.953

30.532.129

7.633.032

38.165.161

 

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

1.831.213

 

13.912

156.829

575.204

2.577.158

515.432

3.092.589

 

 

Ha

2

1.988.226

 

14.824

173.818

575.204

2.752.071

550.414

3.302.485

 

 

Ha

3

2.130.633

 

15.735

189.675

575.204

2.911.247

582.249

3.493.496

 

 

Ha

4

2.378.933

 

17.254

217.290

575.204

3.188.681

637.736

3.826.417

Tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

4.588.328

703.119

8.487

56.082

75.104

5.431.121

1.357.780

6.788.901

 

 

Ha

2

5.335.535

846.864

10.713

69.311

75.104

6.337.526

1.584.382

7.921.908

 

 

Ha

3

6.244.957

1.019.669

14.145

92.779

75.104

7.446.654

1.861.663

9.308.317

 

 

Ha

4

7.342.618

1.229.532

18.076

119.759

75.104

8.785.089

2.196.272

10.981.361

 

 

Ha

5

8.646.089

1.477.233

23.214

149.355

75.104

10.370.995

2.592.749

12.963.744

 

Nội nghiệp

Ha

1

846.557

 

6.221

80.456

188.269

1.121.503

224.301

1.345.803

 

 

Ha

2

906.149

 

6.561

92.344

188.269

1.193.322

238.664

1.431.987

 

 

Ha

3

965.741

 

6.901

100.090

188.269

1.261.001

252.200

1.513.201

 

 

Ha

4

1.045.197

 

7.354

107.623

188.269

1.348.443

269.689

1.618.132

 

 

Ha

5

1.139.843

 

7.921

117.899

188.269

1.453.932

290.786

1.744.718

Tỷ lệ 1/1000

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

1.465.924

189.579

4.148

25.346

22.132

1.707.129

426.782

2.133.911

 

 

Ha

2

1.700.545

225.174

4.995

29.840

22.132

1.982.686

495.671

2.478.357

 

 

Ha

3

2.125.770

309.626

5.876

35.265

22.132

2.498.670

624.667

3.123.337

 

 

Ha

4

2.848.476

494.134

7.345

44.893

22.132

3.416.979

854.245

4.271.224

 

 

Ha

5

3.508.660

634.124

9.167

56.795

22.132

4.230.877

1.057.719

5.288.597

 

Nội nghiệp

Ha

1

406.263

 

2.780

35.714

83.470

528.227

105.645

633.872

 

 

Ha

2

435.328

 

2.945

38.186

83.470

559.929

111.986

671.914

 

 

Ha

3

471.697

 

3.151

42.886

83.470

601.204

120.241

721.445

 

 

Ha

4

517.121

 

3.409

47.860

83.470

651.860

130.372

782.232

 

 

Ha

5

573.938

 

3.728

54.085

83.470

715.221

143.044

858.266

Tỷ lệ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

569.394

73.542

1.585

7.756

6.703

658.980

164.745

823.725

 

 

Ha

2

656.480

86.878

1.924

9.122

6.703

761.107

190.277

951.384

 

 

Ha

3

769.313

107.662

2.264

10.786

6.703

896.727

224.182

1.120.909

 

 

Ha

4

978.398

154.045

2.943

14.343

6.703

1.156.432

289.108

1.445.539

 

 

Ha

5

1.259.593

207.437

3.849

19.446

6.703

1.497.028

374.257

1.871.285

 

Nội nghiệp

Ha

1

172.003

 

1.560

14.901

19.418

207.882

41.576

249.458

 

 

Ha

2

185.184

 

1.651

16.564

19.418

222.817

44.563

267.380

 

 

Ha

3

201.032

 

1.774

18.622

19.418

240.845

48.169

289.014

 

 

Ha

4

182.154

 

1.635

16.240

19.418

219.446

43.889

263.335

 

 

Ha

5

201.214

 

1.774

18.648

19.418

241.054

48.211

289.265

Tỷ lệ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

199.140

22.588

598

3.126

1.020

226.472

56.618

283.090

 

 

Ha

2

228.309

26.771

715

3.749

1.020

260.563

65.141

325.704

 

 

Ha

3

263.317

31.789

783

4.061

1.020

300.970

75.242

376.212

 

 

Ha

4

305.343

37.809

867

4.373

1.020

349.411

87.353

436.764

 

Nội nghiệp

Ha

1

23.197

 

269

2.651

5.728

31.845

6.369

38.214

 

 

Ha

2

26.358

 

288

2.998

5.728

35.371

7.074

42.445

 

 

Ha

3

30.622

 

314

4.194

5.728

40.857

8.171

49.028

 

 

Ha

4

36.379

 

349

5.808

5.728

48.264

9.653

57.917

Tỷ lệ 1/10000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

104.667

12.725

298

1.563

382

119.636

29.909

149.546

 

 

Ha

2

120.276

15.103

357

1.875

382

137.992

34.498

172.490

 

 

Ha

3

139.008

17.956

391

2.031

382

159.767

39.942

199.709

 

 

Ha

4

161.484

21.379

433

2.186

382

185.865

46.466

232.332

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

7.243

 

98

1.068

1.432

9.842

1.968

11.810

 

 

Ha

2

8.271

 

104

1.181

1.432

10.988

2.198

13.186