Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 04/2017/QĐ-UBND về giá dịch vụ do nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La

Số hiệu: 04/2017/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La Người ký: Cầm Ngọc Minh
Ngày ban hành: 11/01/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2017/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 11 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ DO NHÀ NƯỚC ĐỊNH GIÁ THUỘC THẨM QUYỀN ĐỊNH GIÁ CỦA UBND TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 857/TTr-STC ngày 27 tháng 12 năm 2016; Biên bản họp tư vấn ngày 01 tháng 12 năm 2016 giữa Sở Tài chính với các sở, ban, ngành, đơn vị, UBND các huyện, thành phố và Báo cáo thẩm định số 309/BC-STP ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La.

(có Phụ biểu số 01 đến Phụ biểu số 06 chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 01 năm 2017 và thay thế các Quyết định:

Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí chợ theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;

Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND quy định mức thu phí chợ theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh và Chương I, II, V, phần II, Điều 1 phê duyệt tại Quyết định số 2283/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Công báo;
- Bộ phận Lưu trữ VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TH, Tú 100 bản.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Cầm Ngọc Minh

 

PHỤ BIỂU SỐ 01

(Kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Sơn La)

1. BIỂU ĐƠN GIÁ THU THỦY LỢI ĐỐI VỚI ĐẤT TRỒNG LÚA

Số TT

Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Giá thu cụ thể

Ghi chú

1

Tưới tiêu bằng động lực

Đ/ha/vụ

1.811.000

 

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

Đ/ha/vụ

1.267.000

 

3

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

Đ/ha/vụ

1.539.000

 

Ghi chú: Đơn giá trên đã bao gồm Thuế GTGT.

2. BIỂU ĐƠN GIÁ THU THỦY LỢI ĐỐI VỚI DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG MẠ, RAU, MÀU, CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY KỂ CẢ VỤ ĐÔNG (MỨC GIÁ THU BẰNG 40% MỨC THU THỦY LỢI ĐỐI VỚI ĐẤT TRỒNG LÚA).

Số TT

Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Giá thu cụ thể

Ghi chú

1

Tưới tiêu bằng động lực

Đ/ha/vụ

724.400

 

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

Đ/ha/vụ

506.800

 

3

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

Đ/ha/vụ

615.600

 

Ghi chú: Đơn giá trên đã bao gồm Thuế GTGT.

 

PHỤ BIỂU SỐ 02

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TRONG TRƯỜNG HỢP CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT MỚI HOẶC CHO PHÉP THỰC HIỆN VIỆC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT Ở NHỮNG NƠI CHƯA CÓ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH CÓ TỌA ĐỘ
(Kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Sơn La)

Số TT

Tên sản phẩm

Mức KK

Đơn vị tính

Giá cụ thể (đồng)

A

Đo đạc lập bản đồ địa chính

I

Bản đồ Địa chính 1/500

1

Mức khó khăn

1

Ha

9.575.537

2

Mức khó khăn

2

Ha

10.961.106

3

Mức khó khăn

3

Ha

12.638.669

4

Mức khó khăn

4

Ha

14.673.163

II

Bản đồ Địa chính 1/1.000

1

Mức khó khăn

1

Ha

3.265.641

2

Mức khó khăn

2

Ha

3.705.511

3

Mức khó khăn

3

Ha

4.496.396

4

Mức khó khăn

4

Ha

5.858.704

III

Bản đồ Địa chính 1/2.000

1

Mức khó khăn

1

Ha

1.271.418

2

Mức khó khăn

2

Ha

1.438.157

3

Mức khó khăn

3

Ha

1.628.424

4

Mức khó khăn

4

Ha

1.971.023

IV

Bản đồ Địa chính 1/5.000

1

Mức khó khăn

1

Ha

377.461

2

Mức khó khăn

2

Ha

431.457

3

Mức khó khăn

3

Ha

496.730

4

Mức khó khăn

4

Ha

575.895

B

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

I

Bản đồ Địa chính 1/500

1

Mức khó khăn

1

Ha

1.320.389

2

Mức khó khăn

2

Ha

1.546.447

3

Mức khó khăn

3

Ha

1.907.359

II

Bản đồ Địa chính 1/1.000

1

Mức khó khăn

1

Ha

443.717

2

Mức khó khăn

2

Ha

522.739

3

Mức khó khăn

3

Ha

651.536

III

Bản đồ Địa chính 1/2.000

1

Mức khó khăn

1

Ha

195.775

2

Mức khó khăn

2

Ha

239.381

3

Mức khó khăn

3

Ha

286.521

IV

Bản đồ Địa chính 1/5.000

1

Mức khó khăn

1

Ha

96.684

2

Mức khó khăn

2

Ha

121.015

3

Mức khó khăn

3

Ha

148.649

C

Mức thu giá dịch vụ trích đo địa chính thửa đất

I

Đất đô thị:

1

Diện tích thửa đất nhỏ hơn hoặc bằng 100m2

 

Thửa

248.611

2

Diện tích thửa đất từ trên 100m2 đến 300m2

 

Thửa

295.226

3

Diện tích thửa đất từ trên 300m2 đến 500m2

 

Thửa

312.922

4

Diện tích thửa đất từ trên 500m2 đến 1.000m2

 

Thửa

383.276

5

Diện tích thửa đất từ trên 1.000m2 đến 3.000m2

 

Thửa

526.141

6

Diện tích thửa đất từ trên 10.000m2

 

Thửa

807.882

II

Ngoài khu vực đô thị

 

 

 

1

Diện tích thửa đất nhỏ hơn hoặc bằng 100m2

 

Thửa

155.062

2

Diện tích thửa đất từ trên 100m2 đến 300m2

 

Thửa

 191.808

3

Diện tích thửa đất từ trên 300m2 đến 500m2

 

Thửa

195.846

4

Diện tích thửa đất từ trên 500m2 đến 1.000m2

 

Thửa

238.448

5

Diện tích thửa đất từ trên 1.000m2 đến 3.000m2

 

Thửa

326.980

6

Diện tích thửa đất từ trên 10.000m2

 

Thửa

 419.960

III

Mức thu giá đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính:

Mức giá đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính được tính bằng 50% mức trích đo địa chính thửa đất.

Ghi chú: - Mức giá dịch vụ đo đạc trên chưa bao gồm thuế GTGT 10%.

- Mức giá dịch vụ trích đo địa chính thửa đất tính bằng 10% của đơn giá trích đo địa chính thửa đất tại Mục V của Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La.

 

PHỤ BIỂU SỐ 03

BIỂU ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ ĐỐI VỚI NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ BẰNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Sơn La)

1. THÀNH PHỐ SƠN LA

Số TT

Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Giá cụ thể

A

CHỢ 7/11

 

 

I

Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên

 

 

1

Nhà Chợ chính

 

 

1.1

Tầng I (áp dụng cho các ngành)

 

 

 

Quầy loại A1+ hiên

Đ/m2/tháng

74.000

 

Quầy loại A2

Đ/m2/tháng

61.000

 

Quầy loại A3

Đ/m2/tháng

48.000

1.2

Tầng II (áp dụng cho các ngành hàng)

 

 

 

Quầy loại A1

Đ/m2/tháng

30.000

 

Quầy loại A2

Đ/m2/tháng

20.000

 

Quầy loại A3

Đ/m2/tháng

16.000

2

Dãy Ki ốt ngoài nhà chợ chính (Nhà do dân tự làm)

 

 

 

Quầy loại A1

Đ/m2/tháng

60.000

3

Nhà hành thực phẩm tươi sống

 

 

3.1

Khu A. (Hàng thịt lợn, thịt bò)

 

 

 

 Quầy loại A1

Đ/m2/tháng

59.000

 

 Quầy loại A2

Đ/m2/tháng

47.000

 

 Quầy loại A3

Đ/m2/tháng

33.000

3.2

Khu B. (Hàng Gà, chó, dê)

 

 

 

 Quầy loại B1

Đ/m2/tháng

59.000

 

 Quầy loại B2

Đ/m2/tháng

47.000

 

 Quầy loại B3

Đ/m2/tháng

33.000

3.3

Khu C. (Hàng Cá đông lạnh)

 

 

 

 Quầy loại C1

Đ/m2/tháng

33.000

 

 Quầy loại C2

Đ/m2/tháng

26.000

 

 Quầy loại C3

Đ/m2/tháng

16.000

3.4

Khu D. (Hàng lòng lợn, lòng bò)

 

 

 

 Quầy loại D1

Đ/m2/tháng

22.000

 

 Quầy loại D2

Đ/m2/tháng

18.000

3.5

Khu G. (Hàng cá tươi sống)

 

 

 

Quầy loại G1

Đ/m2/tháng

33.000

 

Quầy loại G2

Đ/m2/tháng

20.000

 

Quầy loại G3

Đ/m2/tháng

16.000

4

Nhà hành Cơm phở

 

 

 

Quầy loại A1

Đ/m2/tháng

28.000

 

Quầy loại A2

Đ/m2/tháng

22.000

 

Quầy loại A3

Đ/m2/tháng

19.000

5

Nhà hành rau, củ, quả

 

 

 

Quầy A1 (Diện tích trung bình 3m2/quầy)

Đ/Quầy/tháng

150.000

 

Quầy A2 (Diện tích trung bình 3m2/quầy)

Đ/Quầy/tháng

100.000

 

Quầy A3 (Diện tích trung bình 3m2/quầy)

Đ/Quầy/tháng

60.000

6

Khu giết mổ gia cầm (nhà do dân tự làm)

 

 

 

Quầy loại A1

Đ/m2/tháng

20.000

 

Quầy loại A2

Đ/m2/tháng

16.000

 

Quầy loại A3

Đ/m2/tháng

14.000

II

Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên

 

 

1

Hàng thức ăn chín

Đ/Quầy/ngày

10.000

2

Hàng giò chả

Đ/Quầy/ngày

8.000

3

Hàng hoa, quả

 

 

3.1

Các quầy thuộc nhà mái tôn + hàng hoa bên ngoài

Đ/Quầy/ngày

5.000

3.2

Các hàng quả bên ngoài không thuộc nhà mái tôn

Đ/Quầy/ngày

5.000

4

Hàng rau, gà sống, bún tươi, vàng mã và các hàng khác

Đ/Quầy/ngày

5.000

5

Hàng đậu phụ

Đ/Quầy/ngày

4.000

6

Hàng nông sản - tự sản, tự tiêu không cố định

Đ/ngày

3.000

B

CHỢ TRUNG TÂM

 

 

I

Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên

 

 

1

Dãy Ki ốt trước nhà chợ chính

Đ/m2/tháng

93.000

2

Nhà chợ chính

 

 

 

Quầy loại A1

Đ/m2/tháng

43.000

 

Quầy loại A2

Đ/m2/tháng

38.000

 

Quầy loại A3

Đ/m2/tháng

34.000

 

Quầy loại B

Đ/m2/tháng

30.000

 

Quầy loại C

Đ/m2/tháng

26.000

3

Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ)

 

 

3.1

Dãy Ki ốt + Phía trước và hai đầu hồi nhà chợ chính

Đ/m2/tháng

38.000

3.2

Hàng khô 12 gian ngoài

Đ/m2/tháng

33.000

3.3

Hàng cơm phở

Đ/m2/tháng

25.000

3.4

Phía sau nhà chợ chính + quầy ông Dũng (nhà dân tự làm)

Đ/m2/tháng

30.000

4

Nhà hàng TP khô (12 gian nhà ngoài)

 

 

 

Quầy loại A1

Đ/m2/tháng

45.000

 

Quầy loại A2

Đ/m2/tháng

36.000

 

Quầy loại A3

Đ/m2/tháng

28.000

5

Nhà hang cơm phở

 

 

 

Quầy loại A1

Đ/m2/tháng

33.000

 

Quầy loại A2

Đ/m2/tháng

25.000

6

Nhà hàng thực phẩm tươi sống

 

 

 

Quầy loại A1

Đ/m2/tháng

45.000

 

Quầy loại A2

Đ/m2/tháng

36.000

 

Quầy loại A3

Đ/m2/tháng

25.000

7

Nhà hành thuốc lào

Đ/m2/tháng

25.000

8

Các quầy thuộc dãy Ki ốt Công ty Thương nghiệp tỉnh

Đ/m2/tháng

38.000

9

Nhà mái tôn 6 gian

 

 

 

Quầy loại A1

Đ/m2/tháng

48.000

 

Quầy loại A2

Đ/m2/tháng

39.000

 

Quầy loại A3

Đ/m2/tháng

33.000

10

Hàng cá tươi sống cố định (nhà do dân tự làm)

Đ/m2/tháng

30.000

11

Khu giết mổ gia cầm (nhà do dân tự làm)

 

 

 

Quầy loại A1

Đ/m2/tháng

23.000

 

Quầy loại A2

Đ/m2/tháng

15.000

II

Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên

 

 

 

(Áp dụng cho các hộ kinh doanh ngoài sân chợ)

 

 

1

Hàng hoa

Đ/quầy/ngày

5.000

2

Hàng quả, cá, gà, vịt, chó mổ sẵn

Đ/quầy/ngày

5.000

3

Hàng giò, chả, bún tươi

Đ/quầy/ngày

4.000

4

Hàng rau và các hàng khác ngồi cố định

Đ/quầy/ngày

4.000

5

Hàng đậu phụ

Đ/quầy/ngày

2.000

6

Hàng nông sản phẩm tự sản tự tiêu

Đ/ngày

2.000

C

CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG

 

 

I

Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên

 

 

1

Quầy loại A (Ki ốt 7 gian).

Đ/m2/tháng

45.000

2

Quầy loại B (Khu nhà mái tôn khung cột sắt không tường vách).

Đ/m2/tháng

25.000

3

Quầy loại C (Khu sân bê tông không có mái che).

Đ/m2/tháng

15.000

II

Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên

 

 

1

Hàng hoa tươi.

Đ/cơ sở/ngày

4.000

2

Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn.

Đ/cơ sở/ngày

3.000

3

Hàng giò, chả, bún, đậu phụ.

Đ/cơ sở/ngày

2.000

4

Hàng nông sản tự sản tự tiêu.

Đ/cơ sở/ngày

1.000

D

CHỢ GỐC PHƯỢNG THUỘC PHƯỜNG TÔ HIỆU

I

Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên

 

 

1

Quầy loại A (Ki ốt mặt ngoài đường chính)

Đ/m2/tháng

45.000

2

Quầy loại B (Các ki ốt còn lại)

Đ/m2/tháng

40.000

3

Quầy loại C (Khu bán hàng thực phẩm tươi sống có mái che)

Đ/m2/tháng

25.000

4

Khu bán hàng rau cố định không có mái che

Đ/m2/tháng

15.000

II

Đơn giá vé chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên

 

 

1

Hàng hoa tươi

Đ/cơ sở/ngày

4.000

2

Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn

Đ/cơ sở/ngày

3.000

3

Hàng giò, chả, bún, đậu phụ

Đ/cơ sở/ngày

2.000

4

Hàng nông sản tự sản tự tiêu

Đ/cơ sở/ngày

1.000

E

CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT TÂM

 

 

I

Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên

 

 

1

Quầy Ki ốt được phân theo gian (12 m2/gian)

Đ/m2/tháng

30.000

2

Quầy khu nhà mái tôn không phân theo gian (3 m2/quầy)

Đ/m2/tháng

40.000

3

Quầy Khu sân bê tông không có mái che (2,2 m2/quầy)

Đ/m2/tháng

20.000

II

Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên

 

 

1

Hàng hoa tươi

Đ/cơ sở/ngày

5.000

2

Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn

Đ/cơ sở/ngày

4.000

3

Hàng giò, chả, bún, đậu phụ

Đ/cơ sở/ngày

3.000

4

Hàng nông sản tự sản tự tiêu

Đ/cơ sở/ngày

2.000

F

CHỢ NOONG ĐÚC TẠI PHƯỜNG CHIỀNG SINH

I

Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh cố định, thường xuyên

 

 

1

Khu vực trong nhà mái che

Đ/ô (3 đến 5 m2)/tháng

110.000

2

Khu vực ngoài nhà mái che

 

 

2.1

Kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống; thức ăn chín; hàng hoa, quả; hàng cá, gà, vịt sống.

Đ/ô (3 đến 5 m2)/tháng

85.000

2.2

Kinh doanh hàng rau.

Đồng/ô (<4 m2)/tháng

55.000

II

Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên (Khu vực ngoài nhà mái che)

 

 

1

Kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống; hàng thức ăn chín; hàng hoa, quả; hàng cá, gà, vịt sống.

Đồng/cơ sở (<4m2)/ngày

4.000

2

Kinh doanh hàng rau, củ (có sạp bày hàng).

Đồng/cơ sở (<4m2)/ngày

3.000

3

Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu.

Đ/cơ sở/ngày

1.000

G

CHỢ TẠI CÁC CHỢ (TẠM): HÀNG TẾCH (TỔ 8, 9)

I

Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên

Đ/m2/tháng

50.000

II

Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên

 

 

1

Hàng hoa tươi.

Đ/cơ sở/ngày

4.000

2

Hàng cá tươi, gà, vịt, chó mổ sẵn

Đ/cơ sở/ngày

3.000

3

Hàng giò, chả, bún, đậu phụ.

Đ/cơ sở/ngày

2.000

4

Hàng nông sản tự sản tự tiêu.

Đ/cơ sở/ngày

1.000

H

CHỢ TẠI PHƯỜNG CHIỀNG AN

 

 

I

Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên

 

 

1

Tại khu nhà chợ chính

Đ/m2/tháng

55.000

2

Tại khu nhà có mái che không tường

Đ/m2/tháng

25.000

II

Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên.

 

 

1

Hàng hoa tươi.

Đ/cơ sở/ngày

5.000

2

Hàng quả, cá tươi, gia cầm, chó mổ sẵn

Đ/cơ sở/ngày

4.000

3

Hàng giò, chả, bún, đậu phụ.

Đ/cơ sở/ngày

3.000

4

Hàng nông sản tự sản tự tiêu.

Đ/cơ sở/ngày

2.000

I

CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG XÔM

 

 

I

Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên

 

 

1

Tại khu nhà chợ chính (hàng thịt lợn, thịt bò, gia cầm)

Đ/m2/tháng

25.000

2

Bán hàng tạp hóa, hàng khô, đậu phụ, rau củ quả

Đ/m2/tháng

15.000

II

Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên

 

 

1

Bán hàng tạp hóa, hàng khô, đậu phụ, hàng thịt, cá

Đ/cơ sở/ngày

5.000

2

Bán các hàng khác, hàng nông sản tự sản tự tiêu

Đ/cơ sở/ngày

2.000

K

CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG CỌ

 

 

I

Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên

 

 

1

Tại khu nhà chợ chính

Đ/m2/tháng

30.000

2

Tại khu nhà có mái che không tường

Đ/m2/tháng

15.000

II

Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên.

 

 

1

Bán hàng thịt lợn, thịt bò, hàng khô, hàng tạp hóa

Đ/cơ sở/ngày

5.000

2

Bán hàng quả; hàng cá, gà, vịt chó mổ sẵn

Đ/cơ sở/ngày

4.000

3

bán các hàng khác

Đ/cơ sở/ngày

3.000

4

Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu

Đ/cơ sở/ngày

2.000

L

CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG ĐEN

 

 

I

Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên

 

 

1

Tại khu nhà chợ chính

Đ/cơ sở/ngày

30.000

2

Tại khu nhà có mái che không tường

Đ/cơ sở/ngày

15.000

II

Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên

 

 

1

Bán hàng thịt lợn, thịt bò, hàng khô, hàng tạp hóa

Đ/m2/tháng

5.000

2

Bán hàng hoa, quả, rau các loại

Đ/m2/tháng

4.000

3

Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu

Đ/m2/tháng

2.000

G

CHỢ TỔ 6 PHƯỜNG CHIỀNG SINH

 

 

I

Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên Tại khu nhà chợ chính

Đ/m2/tháng

30.000

II

Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên

 

 

1

Bán hàng thịt lợn, thịt bò, hàng cá, gà, vịt chó mổ sẵn, hàng quả

Đ/cơ sở/ngày

5.000

2

Bán các hàng khác

Đ/cơ sở/ngày

3.000

3

Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu

Đ/cơ sở/ngày

2.000

2. HUYỆN MƯỜNG LA

Số TT

Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Giá cụ thể

1

 Hàng khô, tạp hóa

Đ/m2/tháng

20.000

2

Kinh doanh giết mổ gia cầm, ăn uống

Đ/cơ sở/ngày

5.000

3

Kinh doanh hàng ăn, thực phẩm chín, giải khát

Đ/ngày

4.000

4

Kinh doanh hải sản, gia cầm và thịt gia cầm

Đ/ngày

3.000

5

Kinh doanh thịt tươi sống

Đ/ngày/bàn

4.000

6

Kinh doanh giá đỗ, đậu phụ, rau, hoa quả

Đ/ngày

2.000

7

Kinh doanh rau, củ, quả tự sản xuất ra không thường xuyên

Đ/ngày

1.000

8

Kinh doanh trứng gia cầm

Đ/ngày

3.000

10

 Chợ khác (Mức thu phí chợ theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND)

Đ/m2/tháng

90.000

3. HUYỆN SÔNG MÃ

Số TT

Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Giá cụ thể

I

Đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định, thường xuyên. Bao gồm: Nhà chợ chính kinh doanh thực phẩm tươi sống; nhà chợ chính kinh doanh tổng hợp; nhà mái tôn; các điểm xung quanh nhà chợ chính kinh doanh tổng hợp, nhà thực phẩm tươi sống

1

Sử dụng trong diện tích quy định

Đ/m2/tháng

50.000

2

Sử dụng ngoài diện tích quy định

Đ/m2/tháng

100.000

II

Đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định

 

 

1

Kinh doanh quà sáng, giải khát, bán cá tươi, gia cầm, ăn uống

Đ/cơ sở/ngày

10.000

2

Kinh doanh khác

Đ/cơ sở/ngày

5.000

4. HUYỆN SỐP CỘP

Số TT

Đối tượng
(áp dụng đối với chợ trung tâm huyện)

Đơn vị tính

Giá cụ thể

I

Đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định, thường xuyên

 

 

1

Ki ốt dãy A (từ ki ốt số 01 đến ki ốt số 13)

Đ/m2/tháng

50.000

2

Ki ốt dãy B (từ ki ốt số 14 đến ki ốt số 28)

Đ/m2/tháng

60.000

3

Ki ốt dãy C, dãy D

Đ/m2/tháng

70.000

II

Đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định

 

 

1

Kinh doanh giết mổ gia súc, ăn uống

Đ/cơ sở/ngày

10.000

2

Kinh doanh quà ăn sáng, giải khát, bán cá tươi, gia cầm

Đ/cơ sở/ngày

10.000

3

Kinh doanh khác

 

 

a

Hộ kinh doanh khác cố định

Đ/cơ sở/ngày

5.000

b

Hộ kinh doanh khác không cố định

Đ/cơ sở/ngày

2.000

5. HUYỆN VÂN HỒ

Số TT

Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Giá cụ thể

1

Chợ loại II, loại III

Đ/m2/tháng

90.000

2

Chợ khác

Đ/m2/tháng

80.000

6. HUYỆN PHÙ YÊN

Số TT

Tên danh mục Ô, quầy, ki ốt

Ngành hàng đang kinh doanh

Diện tích
(m2/ô)

Đơn vị tính

Giá cụ thể

A

CHỢ TRUNG TÂM

 

1.098,00

 

 

I

Tầng 1 nhà chợ chính

 

459,00

 

 

1

1

Bảo vệ

9,00

Đ/m2/tháng

90.000

2

Từ ô số 2 đến ô số 14

Hàng bông vải sợi

18,00

Đ/m2/tháng

90.000

3

15

Hàng Tạp hóa

18,00

Đ/m2/tháng

90.000

4

16,17,18

Hàng bông vải sợi

18,00

Đ/m2/tháng

90.000

5

19,20, 29,32,33

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

90.000

6

21, 22, 38

Hàng bông vải sợi

27,00

Đ/m2/tháng

90.000

7

23, 24, 25, 26

Hàng bông vải sợi

36,00

Đ/m2/tháng

90.000

8

27,28, 50, 51

Hàng bông vải sợi

36,00

Đ/m2/tháng

90.000

9

30,31

Hàng bông vải sợi

18,00

Đ/m2/tháng

90.000

10

36, 37, 57, 58

Hàng bông vải sợi

36,00

Đ/m2/tháng

90.000

11

42, 43, 44,45

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

90.000

12

46, 63, 72

Hàng bông vải sợi

27,00

Đ/m2/tháng

90.000

13

48, 49

Hàng bông vải sợi

18,00

Đ/m2/tháng

90.000

14

53, 54

Hàng bông vải sợi

18,00

Đ/m2/tháng

90.000

15

55, 68

Hàng bông vải sợi

18,00

Đ/m2/tháng

90.000

16

56, 69

Hàng bông vải sợi

18,00

Đ/m2/tháng

90.000

17

59, 60

Hàng bông vải sợi

18,00

Đ/m2/tháng

90.000

18

61, 62

Hàng bông vải sợi

18,00

Đ/m2/tháng

90.000

19

65, 74

Hàng bông vải sợi

18,00

Đ/m2/tháng

90.000

20

70, 71

Hàng bông vải sợi

18,00

Đ/m2/tháng

90.000

21

52, 73

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

90.000

22

34, 35, 47, 64, 66, 67

Hàng bông vải sợi

18,00

Đ/m2/tháng

90.000

23

39, 40, 41

Hàng bông vải sợi

27,00

Đ/m2/tháng

90.000

II

Tầng II nhà chợ chính

 

639,00

Đ/m2/tháng

 

1

Quầy, ô, ki ốt từ 1 đến 71

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

2

2

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

3

3

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

4

4

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

5

5

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

6

6

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

7

7

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

8

8

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

9

9

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

10

10

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

11

11

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

12

12

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

13

13

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

14

14

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

15

15

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

16

16

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

17

17

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

18

18

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

19

19

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

20

20

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

21

21

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

22

22

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

23

23

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

24

24

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

25

25

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

26

26

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

27

27

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

28

28

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

29

29

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

30

30

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

31

31

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

32

32

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

33

33

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

34

34

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

35

35

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

36

36

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

37

37

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

38

38

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

39

39

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

40

40

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

41

41

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

42

42

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

43

43

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

44

44

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

45

45

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

46

46

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

47

47

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

48

48

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

49

49

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

50

50

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

51

51

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

52

52

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

53

53

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

54

54

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

55

55

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

56

56

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

57

57

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

58

58

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

59

59

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

60

60

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

61

61

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

62

62

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

63

63

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

64

64

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

65

65

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

66

66

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

67

67

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

68

68

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

69

69

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

70

70

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

71

71

Hàng bông vải sợi

9,00

Đ/m2/tháng

60.000

III

Khu nhà tôn

 

 

Đ/m2/tháng

 

1

T1

Hàng hoa quả

12,00

Đ/m2/tháng

40.000

2

T2

Hàng hoa quả

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

3

T3

Hàng hoa quả

12,00

Đ/m2/tháng

40.000

4

T4

Hàng hoa quả

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

5

T5

Hàng rau xanh

12,00

Đ/m2/tháng

40.000

6

T6

Hàng rau xanh

12,00

Đ/m2/tháng

40.000

7

T7

Hàng rau xanh

12,00

Đ/m2/tháng

40.000

8

T8

Hàng rau xanh

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

9

T9

Hàng khô

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

10

T10

Hàng rau xanh

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

11

T11

Hàng rau xanh

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

12

T12

Hàng rau xanh

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

13

T13

Hàng rau xanh

12,00

Đ/m2/tháng

40.000

14

T14

Hàng rau xanh

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

15

T15

Hàng khô

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

16

T16

Hàng khô

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

17

T17

Hàng khô

12,00

Đ/m2/tháng

40.000

18

T18

Hàng khô

12,00

Đ/m2/tháng

40.000

19

T19

Hàng khô

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

20

T20

Hàng khô

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

21

T21

Hàng giải khát

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

22

T22

Hàng giải khát

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

23

T23

Hàng giải khát

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

24

T24

Hàng giải khát

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

25

T25

Hàng giải khát

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

26

T26

Hàng giải khát

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

27

T27

Quà sáng

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

28

T28

Quà sáng

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

29

T29

Quà sáng

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

30

T30

Quà sáng

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

31

T31

Quà sáng

12,00

Đ/m2/tháng

40.000

32

T32

Quà sáng

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

33

T33

Quà sáng

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

34

T34

Hàng Thuốc lào

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

35

T35

Hàng gạo

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

36

T36

Đồng hồ

3,00

Đ/m2/tháng

40.000

37

T37

Tạp hóa

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

38

T38

Tạp hóa

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

39

T39

Tạp hóa

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

40

T40

Tạp hóa

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

41

T41

Tạp hóa

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

42

T42

Tạp hóa

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

43

T43

Tạp hóa

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

44

T44

Tạp hóa

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

45

T45

Hàng cá khô

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

46

T46

Hàng cá khô

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

47

T47

Hàng cá khô

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

48

T48

Hàng tạp hóa

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

49

T49

Hàng tạp hóa

12,00

Đ/m2/tháng

40.000

50

T50

Hàng tạp hóa

12,00

Đ/m2/tháng

40.000

51

T51

Hàng tạp hóa

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

52

T52

Hàng tạp hóa

12,00

Đ/m2/tháng

40.000

53

T53

Hàng tạp hóa

12,00

Đ/m2/tháng

40.000

54

T54

Hàng tạp hóa

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

55

T55

Hàng tạp hóa

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

56

T56

Hàng tạp hóa

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

57

T57

Hàng tạp hóa

8,00

Đ/m2/tháng

40.000

IV

Chợ thực phẩm

 

 

 

 

1

1

Hàng rau

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

2

2

Hàng rau

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

3

3

Hàng rau

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

4

4

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

5

5

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

6

6

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

7

7

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

8

8

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

9

9

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

10

10

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

11

11

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

12

12

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

13

13

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

14

14

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

15

15

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

16

16

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

17

17

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

18

18

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

19

19

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

20

20

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

21

21

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

22

22

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

23

23

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

24

24

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

25

25

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

26

26

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

27

27

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

28

28

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

29

29

Hàng thịt

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

30

30

Hàng thịt gà

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

31

31

Hàng thịt gà

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

32

32

Hàng thịt gà

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

33

33

Hàng thịt gà

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

34

34

Hải sản

48,00

Đ/m2/tháng

40.000

35

35

Hải sản

48,00

Đ/m2/tháng

40.000

36

36

Hải sản

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

37

37

Hải sản

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

38

38

Hải sản

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

39

39

Hải sản

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

40

40

Hải sản

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

41

41

Hải sản

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

42

Từ ô 42 đến ô 89

Hàng rau

16,00

Đ/m2/tháng

40.000

7. HUYỆN MAI SƠN

Số TT

Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Giá cụ thể

I

Đối với chợ trung tâm huyện

 

 

1

Dãy Ki ốt

 

 

a

- Dãy ki ốt tiếp giáp với đường vào cổng chính (Phố Lò Văn Muôn) từ ô 35 - 40.

- Dãy ki ốt tiếp giáp (Phố Hà Văn Ắng) từ ô 63 - 67

Đ/m2/tháng/hộ

45.600

b

- Dãy ki ốt tiếp giáp với đường phía Bắc chợ

- Dãy ki ốt tiếp giáp sân bê tông

- Dãy ki ốt tầng 1 nhà Ban Quản lý chợ

- Dẫy ki ốt tiếp giáp đường vào cổng số 5

Đ/m2/tháng/hộ

42.700

c

- Dãy ki ốt xung quanh còn lại

Đ/m2/tháng/hộ

39.600

2

Nhà bán hàng số 1

 

 

a

Các ô tiếp giáp với đường trục chính từ ô 101 - 120

Đ/m2/tháng/hộ

38.000

b

Các ô tiếp giáp đường trục cổng số 3 đến 6 từ ô 20 - 100

Đ/m2/tháng/hộ

33.000

c

Các ô xung quanh còn lại

Đ/m2/tháng/hộ

33.000

d

Các ô phía trong còn lại

Đ/m2/tháng/hộ

25.800

3

Nhà bán hàng số 2

 

 

a

- Các ô tiếp giáp với đường trục chính 46 đến ô 54

- Các ô tiếp giáp đường trục cổng 3 đến 6 bao gồm từ ô 01; 10; 19; 28; 37.

Đ/m2/tháng/hộ

38.000

b

Các ô xung quanh còn lại

Đ/m2/tháng/hộ

33.000

c

Các ô phía trong còn lại

Đ/m2/tháng/hộ

25.800

4

Nhà bán hàng số 3

 

 

a

Các ô tiếp xúc với đường trục chính từ ô số 01 đến 12

Đ/m2/tháng/hộ

38.000

b

Các ô phía sau có lợi thế bán hai mặt bao gồm: 13; 17; 18; 22; 23; 24.

Đ/m2/tháng/hộ

33.000

c

Các ô phía trong còn lại

Đ/m2/tháng/hộ

25.800

II

Đối với chợ loại II, loại III

Đ/m2/tháng/hộ

125.000

8. HUYỆN BẮC YÊN

Số TT

Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Giá cụ thể

I

Đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu bán cố định, thường xuyên

 

 

1

Dãy khu A

Đ/m2/tháng/hộ

60.000

2

Dãy khu B

Đ/m2/tháng/hộ

60.000

3

Dãy khu C

Đ/m2/tháng/hộ

62.000

4

Dãy khu D

Đ/m2/tháng/hộ

62.000

5

Dãy khu E

Đ/m2/tháng/hộ

55.000

6

Dãy khu F

Đ/m2/tháng/hộ

115.000

7

Dãy khu G

Đ/m2/tháng/hộ

25.000

8

Dãy khu H

Đ/m2/tháng/hộ

80.000

II

Đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định

 

 

1

Hàng thực phẩm tươi sống, thức ăn chín

Đ/cơ sở/ngày

10.000

2

Kinh doanh khác (Kinh doanh quà sáng, giải khát; hàng nông sản tự tiêu…)

Đ/cơ sở/ngày

5.000

9. HUYỆN YÊN CHÂU

Số TT

Đối tượng
(Áp dụng đối với chợ trung tâm huyện)

Đơn vị tính

Giá cụ thể

A

CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN

 

 

I

Đối với dãy ki ốt

 

 

1

Quầy ki ốt dọc quốc lộ 6

Đ/quầy/m2/tháng

90.000

2

Quầy ki ốt dọc quốc lộ 6

Đ/quầy/m2/tháng

85.000

3

Quầy nhà chợ chính

Đ/quầy/m2/tháng

70.000

4

Quầy nhà chợ chính

Đ/quầy/m2/tháng

65.000

5

Quầy nhà chợ chính

Đ/quầy/m2/tháng

60.000

6

Quầy nhà chợ chính

Đ/quầy/m2/tháng

57.000

7

Quầy nhà chợ chính

Đ/quầy/m2/tháng

55.000

8

Quầy sau ki ốt

Đ/quầy/m2/tháng

60.000

9

Quầy sau ki ốt

Đ/quầy/m2/tháng

70.000

10

Quầy sau ki ốt

Đ/quầy/m2/tháng

65.000

11

Quầy kinh doanh ăn uống

Đ/quầy/m2/tháng

45.000

12

Quầy kinh doanh TPTS

Đ/quầy/m2/tháng

60.000

13

Quầy kinh doanh TPTS

Đ/quầy/m2/tháng

50.000

14

Quầy kinh doanh hàng Rau

Đ/quầy/m2/tháng

45.000

15

Quầy kinh doanh hàng Rau

Đ/quầy/m2/tháng

43.000

16

Quầy kinh doanh hàng Rau

Đ/quầy/m2/tháng

42.000

17

Quầy kinh doanh hàng Rau

Đ/quầy/m2/tháng

40.000

18

Quầy kinh doanh giải khát

Đ/quầy/m2/tháng

45.000

19

Quầy kinh doanh giải khát

Đ/quầy/m2/tháng

35.000

II

Đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định

 

1

Kinh doanh hàng ăn uống; quà ăn sáng, giết mổ gia súc, nước giải khát, bán cá tươi, gia cầm, giò chả, hàng lòng

Đ/cơ sở/ngày

10.000

2

Rau, củ quả và hàng khác

Đ/cơ sở/ngày

5.000

B

CHỢ TẠM TẠI TIỂU KHU I, THỊ TRẤN

 

 

I

Đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định, thường xuyên.

Đ/quầy/m2/tháng

80.000

II

Đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định

 

1

Kinh doanh hàng ăn uống; quà ăn sáng, giết mổ gia súc, nước giải khát, bán cá tươi, gia cầm, giò chả, hàng lòng

Đ/cơ sở/ngày

10.000

2

Rau, củ quả và hàng khác

Đ/cơ sở/ngày

5.000

10. HUYỆN MỘC CHÂU

Số TT

Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Giá cụ thể

A

CHỢ THỊ TRẤN

 

 

I

Dãy kiốt

 

 

1

Dãy kiốt mặt quốc lộ 6 (từ A1 đến A9)

Đ/m2/tháng

33.000

2

Dãy kiốt mặt đường Phan Đình Giót (từ B1 đến B2)

Đ/m2/tháng

30.000

3

Tất cả các kiốt 4 xung quanh mặt chợ

Đ/m2/tháng

30.000

II

Quầy trong nhà chợ chính

 

 

4

Khu A

Đ/m2/tháng

30.000

5

Khu B

Đ/m2/tháng

28.000

6

Khu C

Đ/m2/tháng

25.000

7

Khu D

Đ/m2/tháng

27.000

III

Quầy thuê theo thời vụ (quầy cố định)

 

 

1

Khu nhà tôn

 

 

a

Ô mặt đường quốc lộ 6

Đ/m2/tháng

 30.000

b

Ô số 1

Đ/m2/tháng

30.000

c

Ô số 2

Đ/m2/tháng

28.000

d

Ô số 3,4

Đ/m2/tháng

26.000

e

Ô số 5,6

Đ/m2/tháng

24.000

f

Ô số 7

Đ/m2/tháng

22.000

2

Dãy thương nghiệp

Đ/m2/tháng

 

 

TN 01 -TN 15

Đ/m2/tháng

28.000

 

TN 16 - TN 20

Đ/m2/tháng

25.000

3

Quầy phát sinh

Đ/m2/tháng

 

B

CHỢ KM 70, THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG

 

1

Điểm bán hàng

Đ/m2/tháng

70.000

2

Thuê kho

Đ/m2/tháng

40.000

11. HUYỆN QUỲNH NHAI

Số TT

Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Giá cụ thể

I

Ki ốt chợ trung tâm

 

 

1

Quầy loại vị trí 1

Đ/m2/tháng/hộ

70.000

2

Quầy loại vị trí 2

Đ/m2/tháng/hộ

60.000

3

Quầy loại vị trí 2

Đ/m2/tháng/hộ

50.000

II

Các quầy hàng bán thực phẩm (chợ trung tâm và chợ phiên)

 

1

Hàng thực phẩm tươi sống, thức ăn chín

Đ/cơ sở/ngày

10.000

2

Hàng cá

Đ/cơ sở/ngày

8.000

3

Quần áo, đồ nhựa, đồ sắt.

Đ/cơ sở/ngày

7.000

4

Hàng rau cố định

Đ/cơ sở/ngày

5.000

5

Hàng rau, thực phẩm không thường xuyên

Đ/cơ sở/ngày

2.000

12. HUYỆN THUẬN CHÂU

Số TT

Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Giá cụ thể

I

CHỢ HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN

 

 

1

Chợ Thị trấn

 

 

1.1

Điểm kinh doanh cố định

 

 

a

Nhà chợ chính

 

 

 

Quầy loại 1

Đ/m2/tháng

50.000

 

Quầy loại 2

Đ/m2/tháng

40.000

 

Quầy loại 3

Đ/m2/tháng

32.000

 

Quầy loại 4

Đ/m2/tháng

27.000

b

Nhà bán hàng tươi sống (giết mổ cá, gà và hàng thịt)

Đ/m2/tháng

32.000

c

Nhà sắt cũ

Đ/m2/tháng

35.000

d

Nhà sắt mới

Đ/m2/tháng

 

 

Loại 1

Đ/m2/tháng

32.000

 

Loại 2

Đ/m2/tháng

30.000

1.2

Điểm kinh doanh không cố định

 

 

 

Hàng ăn uống, quà sáng, kinh doanh khác

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Hàng rau, hoa quả (ngoài nhà)

Đồng/cơ sở/ngày

3.000

 

Hàng rau, hoa quả (trong nhà)

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Hàng gia cầm

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

2

Chợ Tông Lạnh

 

 

2.1

Điểm kinh doanh cố định

 

 

 

Quầy loại 1

Đ/m2/tháng

50.000

 

Quầy loại 2

Đ/m2/tháng

40.000

 

Quầy loại 3

Đ/m2/tháng

32.000

 

Quầy loại 4

Đ/m2/tháng

27.000

2.2

Điểm kinh doanh không cố định

 

 

 

Giết mổ gia súc, ăn uống

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Kinh doanh quà sáng, giải khát, cá tươi, gia cầm

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Hàng rau, hoa quả

Đồng/cơ sở/ngày

3.000

II

CHỢ HOẠT ĐỘNG KHÔNG THƯỜNG XUYÊN (THEO PHIÊN)

 

 

1

Chợ Nậm Lầu

 

 

 

Giết mổ gia súc

Đồng/cơ sở/ngày

10.000

 

Kinh doanh quà sáng

Đồng/cơ sở/ngày

3.000

 

Kinh doanh cá tươi

Đồng/cơ sở/ngày

10.000

 

Hàng rau, hoa quả

Đồng/cơ sở/ngày

2.000

 

Kinh doanh khác (tạp hóa)

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

2

Chợ Mường Bám

 

 

 

Giết mổ gia súc, ăn uống

Đồng/cơ sở/ngày

10.000

 

Kinh doanh quà sáng, giải khát, cá tươi, gia cầm

Đồng/cơ sở/ngày

10.000

 

Hàng rau, hoa quả

Đồng/cơ sở/ngày

2.000

 

Kinh doanh khác (tạp hóa, quần áo, nhôm sắt, giày dép)

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

3

Chợ É Tòng

 

 

 

Giết mổ gia súc, ăn uống

Đồng/cơ sở/ngày

10.000

 

Kinh doanh quà sáng

Đồng/cơ sở/ngày

2.000

 

Hàng rau, hoa quả

Đồng/cơ sở/ngày

2.000

 

Kinh doanh khác (quần áo, vải, giày dép tạp hóa, hàng sắt)

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

4

Chợ Co Mạ

 

 

 

Giết mổ gia súc, ăn uống

Đồng/cơ sở/ngày

10.000

 

Kinh doanh quà sáng, giải khát, cá tươi, gia cầm

Đồng/cơ sở/ngày

10.000

 

Hàng rau, hoa quả

Đồng/cơ sở/ngày

2.000

 

Kinh doanh khác (tạp hóa)

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

5

Chợ Mường É

 

 

 

Giết mổ gia súc, ăn uống

Đồng/cơ sở/ngày

10.000

 

Kinh doanh quà sáng

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Cá tươi, gia cầm

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Hàng rau, hoa quả

Đồng/cơ sở/ngày

3.000

 

Kinh doanh khác (tạp hóa)

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

6

Chợ Muổi Nọi

 

 

 

Giết mổ gia súc, ăn uống

Đồng/cơ sở/ngày

10.000

 

Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm

Đồng/cơ sở/ngày

7.000

 

Hàng rau, hoa quả

Đồng/cơ sở/ngày

2.000

 

Kinh doanh khác (tạp hóa)

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

7

Chợ Noong Lay

 

 

 

Giết mổ gia súc, ăn uống

Đồng/cơ sở/ngày

10.000

 

Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Hàng rau, hoa quả

Đồng/cơ sở/ngày

2.000

 

Kinh doanh khác (tạp hóa, quần áo, giày dép)

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Hàng sắt, dụng cụ gia đình

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

8

Chợ Mường Khiêng

 

 

 

Giết mổ gia súc, gia cầm, ăn uống

Đồng/cơ sở/ngày

10.000

 

Hàng rau, hoa quả

Đồng/cơ sở/ngày

2.000

 

Kinh doanh khác (tạp hóa, quần áo, giày dép)

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Hàng sắt, dụng cụ gia đình

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

9

Chợ Phổng Lập

 

 

 

Giết mổ gia súc

Đồng/cơ sở/ngày

7.000

 

Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Hàng rau, hoa quả

Đồng/cơ sở/ngày

2.000

 

Kinh doanh khác (tạp hóa)

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

10

Chợ Bó Mười

 

 

 

Giết mổ gia súc, ăn uống

Đồng/cơ sở/ngày

10.000

 

Kinh doanh quà sáng, bán cá, gia cầm

Đồng/cơ sở/ngày

10.000

 

Hàng rau, hoa quả

Đồng/cơ sở/ngày

2.000

 

Kinh doanh khác (tạp hóa)

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

11

Chợ Bản lầm

 

 

 

Giết mổ gia súc, hàng thịt

Đồng/cơ sở/ngày

10.000

 

Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm

Đồng/cơ sở/ngày

8.000

 

Hàng rau, hoa quả

Đồng/cơ sở/ngày

2.000

 

Kinh doanh khác (tạp hóa)

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

12

Chợ Phổng Lái

 

 

 

Giết mổ gia súc, hàng thịt, cá, gia cầm

Đồng/cơ sở/ngày

10.000

 

Kinh doanh quà sáng

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Hàng rau, hoa quả

Đồng/cơ sở/ngày

3.000

 

Kinh doanh khác

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Hàng vải, hàng xén, hàng sắt

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

13

Chợ Chiềng Bôm

 

 

 

Giết mổ gia súc, hàng thịt

Đồng/cơ sở/ngày

10.000

 

Hàng cá, gia cầm

Đồng/cơ sở/ngày

7.000

 

Hàng rau, hoa quả

Đồng/cơ sở/ngày

3.000

 

Kinh doanh khác

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Hàng sắt

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

 

Hàng vải, hàng xén

Đồng/cơ sở/ngày

5.000

Ghi chú: Đơn giá trên đã bao gồm Thuế GTGT.

 

PHỤ BIỂU SỐ 04

BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG QUA ĐÒ, PHÀ
(Kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Sơn La)

A. NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ BẰNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1. BIỂU ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG QUA PHÀ

ĐVT: Đồng

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Khung giá

1

Người phương tiện nhỏ

 

 

1.1

Người đi bộ

Người/Lượt

1.400 - 2.000

1.2

Mô tô 2 bánh, xe đạp, xe đạp điện

Xe/Lượt

2.100 - 3.000

1.3

Xe lam, xích lô, xe 3 bánh

Xe/Lượt

3.500 - 5.000

2

Xe con

Xe/Lượt

17.500 - 25.000

3

Xe vận tải

 

 

3.1

Xe có trọng tải dưới 2 tấn

Xe/lượt

17.500 - 25.000

3.2

Xe có trọng tải từ 2 tấn đến 5 tấn

Xe/lượt

24.500 - 35.000

3.3

Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

Xe/lượt

37.100 - 53.000

3.4

Xe có trọng tải trên 10 tấn đến 15 tấn

Xe/lượt

43.400 - 62.000

3.5

Xe có trọng tải trên 15 tấn đến 20 tấn

Xe/lượt

56.000 - 80.000

3.6

Xe có trọng tải trên 20 tấn

Xe/lượt

63.000 - 90.000

4

Xe chở khách

 

 

4.1

Xe chở khách dưới 12 ghế ngồi

Xe/lượt

17.500 - 25.000

4.2

Xe chở khách từ 12 ghế đến 24 ghế

Xe/lượt

24.500 - 35.000

4.3

Xe chở khách từ 25 ghế đến 42 ghế

Xe/lượt

37.100 - 53.000

4.4

Xe chở khách trên 42 ghế

Xe/lượt

43.400 - 62.000

5

Xe chuyên dùng

 

 

5.1

Xe moóc, sơ mi moóc, xe cẩu

Xe/lượt

49.000 - 70.000

5.2

Xe máy thi công bánh lốp

Xe/lượt

43.400 - 62.000

5.3

Xe máy thi công bánh xích

Xe/lượt

63.000 - 90.000

2. BIỂU ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG QUA ĐÒ

Số TT

Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Khung giá

1

Đò ngang (qua sông, hồ)

 

 

1.1

Người

Đồng/người/lượt

3.500 - 5.000

1.2

Xe máy

Đồng/xe/lượt

10.500 - 15.000

1.3

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

1.400 - 2.000

1.4

Hàng hóa trên 50 kg (01 đơn vị = 50 kg)

Đồng/đơn vị

7.000 - 10.000

2

Đò dọc

 

 

2.1

Đến 10 km

 

 

a

Người

Đồng/người/km

1.400 - 2.000

b

Xe máy

Đồng/xe/km

1.400 - 2.000

c

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/km

700 - 1.000

d

Hàng hóa trên 50 kg (01 đơn vị = 50 kg)

Đồng/đơn vị/km

1.400 - 2.000

2.2

Từ km thứ 11 trở đi mỗi km tính thêm

 

 

a

Người

Đồng/người/km

700 - 1.000

b

Xe máy

Đồng/xe/km

700 - 1.000

c

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/km

350 - 500

d

Hàng hóa trên 50 kg (01 đơn vị = 50 kg)

Đồng/đơn vị/km

700 - 1.000

Ghi chú: Đơn giá trên đã bao gồm Thuế GTGT.

B. NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ NGOÀI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1. BIỂU ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG QUA PHÀ

ĐVT: Đồng

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Giá tối đa

1

Người phương tiện nhỏ

 

 

1.1

Người đi bộ

Người/Lượt

2.000

1.2

Mô tô 2 bánh, xe đạp, xe đạp điện

Xe/Lượt

3.000

1.3

Xe lam, xích lô, xe 3 bánh

Xe/Lượt

5.000

2

Xe con

Xe/Lượt

25.000

3

Xe vận tải

 

 

3.1

Xe có trọng tải dưới 2 tấn

Xe/lượt

25.000

3.2

Xe có trọng tải từ 2 tấn đến 5 tấn

Xe/lượt

35.000

3.3

Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

Xe/lượt

53.000

3.4

Xe có trọng tải trên 10 tấn đến 15 tấn

Xe/lượt

62.000

3.5

Xe có trọng tải trên 15 tấn đến 20 tấn

Xe/lượt

80.000

3.6

Xe có trọng tải trên 20 tấn

Xe/lượt

90.000

4

Xe chở khách

 

 

4.1

Xe chở khách dưới 12 ghế ngồi

Xe/lượt

25.000

4.2

Xe chở khách từ 12 ghế đến 24 ghế

Xe/lượt

35.000

4.3

Xe chở khách từ 25 ghế đến 42 ghế

Xe/lượt

53.000

4.4

Xe chở khách trên 42 ghế

Xe/lượt

62.000

5

Xe chuyên dùng

 

 

5.1

Xe moóc, sơ mi moóc, xe cẩu

Xe/lượt

70.000

5.2