Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 02/QĐ-UBND về công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2020 của tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu: 02/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh Người ký: Nguyễn Hương Giang
Ngày ban hành: 02/01/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 02 tháng 01 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2020 CỦA TỈNH BẮC NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 227/NQ-HĐND ngày 05.12.2019 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Ninh về kết quả thực hiện dự toán ngân sách năm 2019; xây dựng dự toán ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Bắc Ninh năm 2020 của tỉnh Bắc Ninh (theo các biểu đính kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng HĐND;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Cơ quan của các đoàn thể ở tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu VT, KTTH.

TM. UBND TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hương Giang

 

Biểu số 46/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị: triệu đồng

TT

Nội dung

Dự toán năm 2020

1

2

3

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

29.326.000

1

Thu nội địa

22.756.000

2

Thu từ dầu thô

 

3

Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

6.570.000

4

Thu viện trợ không hoàn lại

 

B

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

19.541.833

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

19.082.341

1

Thu NSĐP được hưởng 100%

4.400.820

2

Thu NSĐP được hưởng từ các khoản phân chia

14.681.521

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

459.492

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

 

2

Thu bổ sung có mục tiêu

459.492

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

IV

Thu kết dư

 

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

C

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

19.375.473

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

18.915.981

1

Chi đầu tư phát triển (1)

5.779.302

2

Chi thường xuyên

9.924.455

3

Chi trả nợ lãi, phí

20.200

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Dự phòng ngân sách

477.060

6

Chi tạo nguồn thực hiện CCTL

2.713.964

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

459.492

1

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

371.900

2

Chi thực hiện các chế độ, chính sách

87.592

3

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

 

III

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

IV

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

D

BỘI CHI/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

1

Bội thu ngân sách

207.360

2

Bội chi ngân sách

41.000

E

Chi trả nợ gốc của NSĐP

 

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

 

2

tỉnh

207.360

F

Tổng mức vay của NSĐP

 

1

Vay để bù đắp bội chi

41.000

2

Vay để trả nợ gốc

 

 

Biểu số 47/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

 Đơn vị: triệu đồng

TT

Nội dung

Năm 2020

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

I

Nguồn thu NS cấp tỉnh

13.911.858

1

Thu NS cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

13.452.366

2

Thu bổ sung từ NS Trung ương

459.492

 

- Bổ sung cân đối

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

459.492

3

Thu cấp dưới nộp lên

 

4

Thu kết dư

 

5

Thu chuyển nguồn

 

II

Chi NS cấp tỉnh

13.745.498

1

Chi thuộc nhiệm vụ NS cấp tỉnh theo phân cấp

11.386.974

2

Bổ sung cho NS cấp huyện, TP, TX

2.358.524

 

- Bổ sung cân đối

1.369.040

 

- Bổ sung có mục tiêu

959.607

 

- Bổ sung điều hòa

29.877

3

Chi từ nguồn chuyển nguồn

 

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

 

B

Ngân sách huyện, thành phố, thị xã

 

I

Nguồn thu NS huyện, TP, TX

7.988.499

1

Thu NS hưởng theo phân cấp

5.629.975

2

Thu bổ sung từ NS cấp tỉnh

2.358.524

 

- Bổ sung cân đối

1.369.040

 

- Bổ sung có mục tiêu

959.607

 

- Bổ sung điều hòa

29.877

3

Thu cấp dưới nộp lên

 

4

Thu kết dư

 

5

Thu chuyển nguồn

 

6

Thu vay

 

II

Chi NS huyện, TP, TX

7.988.499

 

Biểu số 48/CK-NSNN

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

 Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

7

8

 

TỔNG THU NSNN

29.326.000

19.082.341

I

Thu nội địa

22.756.000

19.082.341

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý (1)

1.450.000

1.203.602

-

Thuế GTGT

516.400

428.612

-

Thuế TNDN

430.000

356.900

-

Thuế TTĐB

503.000

417.490

-

Thuế tài nguyên

600

600

-

Thu khác

0

 

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý (2)

70.000

58.137

-

Thuế GTGT

50.000

41.500

-

Thuế TNDN

19.780

16.417

-

Thuế TTĐB

0

0

-

Thuế tài nguyên

220

220

-

Thu khác

0

 

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

9.400.000

7.802.425

-

Thuế GTGT

1.500.000

1.245.000

-

Thuế TNDN

7.890.000

6.548.700

-

Thuế TTĐB

7.500

6.225

-

Thuế tài nguyên

2.500

2.500

-

Thu khác

0

0

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh (4)

3.150.000

2.615.435

-

Thuế GTGT

1.997.040

1.657.543

-

Thuế TNDN

954.380

792.135

-

Thuế TTĐB

193.080

160.256

-

Thuế tài nguyên

5.500

5.500

-

Thu khác

0

0

5

Thuế thu nhập cá nhân

3.300.000

2.739.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

880.000

271.742

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

327.400

271.742

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

552.600

0

-

Lệ phí trước bạ

630.000

630.000

8

Thu phí, lệ phí

115.000

81.000

-

Phí và lệ phí trung ương

34.000

 

-

Phí và lệ phí tỉnh, huyện, xã

81.000

81.000

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

0

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

40.000

40.000

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

190.000

190.000

12

Thu tiền sử dụng đất

3.200.000

3.200.000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

 

0

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

16.000

16.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

6.950

6.950

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

600

600

 

- Thu từ thu nhập sau thuế

150

150

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

9.300

9.300

 

- Thu khác

0

0

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

 

0

16

Thu khác ngân sách

285.000

205.000

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

30.000

30.000

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức (5)

 

0

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước (5)

 

0

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước (5)

 

0

II

Thu từ dầu thô

 

0

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

6.570.000

 

1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

0

 

2

Thuế xuất khẩu

0

 

3

Thuế nhập khẩu

0

 

4

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

0

 

5

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

0

 

6

Thu khác

 

 

IV

Thu viện trợ

 

 

V

Các khoản không cân đối

0

 

 

Biểu số 49/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

 Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Trong đó

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

A

B

1

2

3

4

A

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ (I+II+III)

19.375.473

11.386.974

6.938.401

1.050.098

I

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

18.915.981

10.931.449

6.934.434

1.050.098

1

Chi đầu tư phát triển

5.779.302

2.802.600

2.827.540

149.162

1.1

Chi đầu tư cho các dự án

5.779.302

2.802.600

2.827.540

149.162

 

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

 

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

-

Chi khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

 

 

 

 

-

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

2.322.640

2.122.640

200.000

 

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

3.200.000

622.960

2.553.040

24.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

16.000

16.000

 

 

-

Chi từ nguồn vay WB chính phủ vay lại CT nước sạch

41.000

41.000

 

 

-

Chi từ nguồn tăng thu DT thời kì ổn định NS huyện, xã

199.662

 

74.500

125.162

1.2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

 

 

 

1.3

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

 

 

2

Chi thường xuyên

9.924.455

5.349.137

3.812.666

762.652

2.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.403.436

1.250.378

2.146.758

6.300

2.2

Chi khoa học và công nghệ

56.695

56.695

 

 

2.3

Chi quốc phòng

202.035

107.002

19.320

75.713

2.4

Chi an ninh

247.972

169.637

4.690

73.645

2.5

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

617.413

545.648

60.676

11.089

2.6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

320.004

287.451

22.416

10.137

2.7

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình

155.521

141.709

6.000

7.812

2.8

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

89.700

82.660

3.890

3.150

2.9

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

645.595

354.112

281.754

9.729

2.10

Chi hoạt động kinh tế

2.112.537

1.469.108

600.957

42.472

2.11

Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

1.084.793

401.136

231.233

452.424

2.12

Chi bảo đảm xã hội

488.182

104.515

333.500

50.167

2.13

Chi khác

500.572

379.086

101.472

20.014

3

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

20.200

20.200

 

 

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

 

 

5

Dự phòng ngân sách

477.060

352.963

104.378

19.719

6

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương (TK 10% 7,775 tỉ)

2.713.964

2.405.549

189.850

118.565

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

459.492

455.525

3.967

0

1

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

 

2

Chi đầu tư các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác

371.900

371.900

 

 

3

Chi thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định

87.592

83.625

3.967

 

III

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

 

 

 

IV

Chi CN / Chi từ nguồn chuyển nguồn

 

 

 

 

B

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

 

0

0

1

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

41.000

41.000

 

 

2

VAY ĐỂ TRẢ NỢ GỐC

 

 

 

 

3

BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (trả nợ gốc)

207.360

207.360

 

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

 

 

 

 

Biểu số 50/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

 Đơn vị tính: Tr. đồng

TT

Nội dung

Năm 2020

1

2

3

 

TỔNG

13.745.498

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.358.524

1

- Bổ sung cân đối

1.369.040

2

- Bổ sung có mục tiêu

959.607

3

- Bổ sung điều hòa

29.877

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

11.386.974

I

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.931.449

1

Chi đầu tư phát triển

2.802.600

1.1

Chi đầu tư cho các dự án

2.802.600

 

Trong đó:

 

a

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

2.122.640

 

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

 

Chi khoa học và công nghệ

 

 

Chi quốc phòng

 

 

Chi an ninh

 

 

Chi y tế, dân số và gia đình

 

 

Chi văn hóa thông tin

 

 

Chi phát thanh, truyền hình

 

 

Chi thể dục thể thao

 

 

Chi bảo vệ môi trường

 

 

Chi hoạt động kinh tế

 

 

Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

 

 

Chi bảo đảm xã hội

 

 

Chi khác

 

b

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

622.960

c

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

16.000

d

Chi từ nguồn vay WB chính phủ vay lại CT nước sạch

41.000

1.2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế

 

1.3

Chi đầu tư phát triển khác

 

2

Chi thường xuyên

5.349.137

a

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.250.378

b

Chi khoa học và công nghệ

56.695

c

Chi quốc phòng

107.002

d

Chi an ninh

169.637

đ

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

545.648

e

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

287.451

g

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình

141.709

h

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

82.660

i

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

354.112

k

Chi hoạt động kinh tế

1.469.108

l

Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

401.136

m

Chi bảo đảm xã hội

104.515

n

Chi khác

379.086

3

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

20.200

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Dự phòng ngân sách

352.963

6

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

2.405.549

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

455.525

1

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

 

2

Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác

371.900

3

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định

83.625

III

Chi từ nguồn chuyển nguồn

 

C

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

 

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

41.000

 

VAY ĐỂ TRẢ NỢ GỐC

 

 

BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

207.360

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

 

Biểu số 51/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

 Đơn vị: triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

Chi chương trình MTQG

 

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

TỔNG SỐ

13.745.498

3.174.500

5.432.762

20.200

1.000

352.963

2.405.549

2.358.524

-

-

-

-

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

3.889.165

-

3.889.165

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Tỉnh ủy

115.147

 

115.147

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Công an tỉnh

42.137

 

42.137

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

81.442

 

81.442

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

VP Hội đồng Nhân dân

4.747

 

4.747

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Văn phòng UBND

48.843

 

48.843

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Nông nghiệp &PTNT

149.610

 

149.610

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Sở Kế hoạch Đầu tư

16.437

 

16.437

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Sở Tư pháp

10.111

 

10.111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Sở Công Thương

18.224

 

18.224

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Sở Khoa học Công nghệ

12.489

 

12.489

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Sở Tài chính

15.400

 

15.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Sở Xây dựng

7.742

 

7.742

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Giao thông

23.693

 

23.693

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Sở Giáo dục & Đào tạo

911.428

 

911.428

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Sở Y tế

281.661

 

281.661

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Sở Lao động-TBXH

92.022

 

92.022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Sở Văn hóa Thể thao và DL

150.065

 

150.065

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Sở Tài nguyên & MT

223.514

 

223.514

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Sở Thông tin & TThông

29.907

 

29.907

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Sở Nội vụ

27.074

 

27.074

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Thanh tra Tỉnh

9.219

 

9.219

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đài Phát thanh và Truyền hình

56.909

 

56.909

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Hội đồng LMHTX

2.668

 

2.668

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Ban QL các khu Công nghiệp

9.585

 

9.585

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Mặt trận Tổ quốc

8.074

 

8.074

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh BN

13.444

 

13.444

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Hội Liên hiệp Pnữ tỉnh

11.244

 

11.244

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Hội nông dân tỉnh BN

6.693

 

6.693

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Hội Cựu chiến binh

2.489

 

2.489

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Liên hiệp các hội khoa học KT

972

 

972

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Liên Hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh BN

613

 

613

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Hội Văn học Nghệ thuật

3.503

 

3.503

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Hội nhà báo

1.766

 

1.766

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Hội Luật gia

708

 

708

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Hội chữ thập đỏ

2.172

 

2.172

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Hội người cao tuổi

1.552

 

1.557

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Hội người mù

1.150

 

1.150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Hội Đông y

1.031

 

1.031

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Hội nạn nhân chất độc da cam

557

 

557

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Hội cựu thanh niên xung phong

617

 

617

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi

565

 

565

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Hội Khuyến học

982

 

982

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Trường Nguyễn Văn Cừ

11.660

 

11.660

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Hội Nông nghiệp và PTNT

948

 

948

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Hội liên hiệp thanh niên

866

 

866

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Hiệp Hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa

782

 

782

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Hội Cựu giáo chức

451

 

451

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Hội Sinh vật cảnh

835

 

835

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Văn phòng Ban An toàn GT

9.618

 

9.618

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Viện nghiên cứu phát triển KTXH

8.475

 

8.475

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Trung tâm Hành chính công

8.278

 

8.278

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Trường Cao đẳng Y tế

5.790

 

5.790

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Ban QL ATTP tỉnh

15.827

 

15.827

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Ban Quản lý khu vực đô thị

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Công ty CP DABACO

14.000

 

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Trợ giá xe buyt

30.000

 

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Công ty KTCTTL Bắc Đuống

207.225

 

207.225

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Công ty KTCTTL Nam Đuống

127.310

 

127.310

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

Quỹ tài năng trẻ

50

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Quỹ bảo trì đường bộ

50.000

 

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Quỹ hội nông dân

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

Hỗ trợ Tòa án nhân dân tỉnh

1.200

 

1.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Hỗ trợ Viện Kiểm sát

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

Hỗ trợ Cục Thi hành án

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

Hỗ trợ Liên đoàn Lao động

3.350

 

3.350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

Hỗ trợ Cục Thống kê

1.500

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67

Hỗ trợ hoạt động của Đoàn ĐBQH

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

Hỗ trợ Tỉnh hội Phật giáo

200

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69

Hỗ trợ Ủy ban Đoàn kết công giao

220

 

220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

Cục dự trữ nhà nước khu vực Hà Bắc

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

Cục thuế tỉnh - Hỗ trợ tăng cường công tác quản lý thu ngân sách

3.000

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

Kho bạc Nhà nước tỉnh - Hỗ trợ công tác quyết toán ngân sách địa phương

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

Cục Hải quan tỉnh - Hỗ trợ tăng cường công tác quản lý thu ngân sách

500

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

Hỗ trợ lãi suất dự án nước sạch

21.700

 

21.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

Chi hỗ trợ đầu tư dự án nước sạch

43.840

 

43.840

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76

Trường đại học Kinh Bắc

263

 

263

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77

Ngân hàng chính sách xã hội

20.000

 

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78

Bảo hiểm xã hội Bắc Ninh

230.000

 

230.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79

Hoạt động của HĐND

12.000

 

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

Thu hút nhân tài

5.000

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

Đào tạo cán bộ, công chức

5.000

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82

Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp

20.000

 

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

Quy hoạch

47.166

 

47.166

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84

Hỗ trợ SXNN

47.950

 

47.950

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86

Thưởng các đơn vị đạt tiêu chí nông thôn mới

11.400

 

11.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

88

Hỗ trợ mua sắm công an tỉnh

40.000

 

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

Chống xuống cấp di tích

60.000

 

60.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93

Đào tạo nghề cho bộ đội xuất ngũ theo TT43/BLĐ

5.000

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94

Công an tỉnh - Kinh phí để cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Công an tỉnh và công an các đơn vị theo Công văn số 980/UBND-KTTH ngày 26/3/2019

40.000

 

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

Mỗi xã phường một sản phẩm

5.290

 

5.290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96

Mua sắm TTB Đài PTTH

50.000

 

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97

Đề án giáo dục

170.000

 

170.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103

Đại hội Đảng các cấp

20.260

 

20.260

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104

Chương trình cho vay trang trại, TN, PN khởi nghiệp

120.000

 

120.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Thực hiện các đề án, nhiệm vụ khác và đối ứng chương trình mục tiêu

1.459.972

 

1.459.972

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Chi đầu tư phát triển của các dự án phân theo nguồn vốn

2.802.600

2.802.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY (2)

20.200

 

-

20.200

 

-

 

 

 

 

 

 

V

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH (2)

1.000

 

-

-

1.000

 

 

 

 

 

 

 

VI

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

352.963

 

-

 

 

352.963

 

 

 

 

 

 

VII

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

2.405.549

 

-

 

 

-

2.405.549

 

 

 

 

 

VIII

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (3)

2.358.524

 

-

-

 

-

 

2.358.524

 

 

 

 

IX

CHI TỪ NGUỒN TW BỔ SUNG

455.525

371.900

83.625

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

-

 

-

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 52/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

 Đơn vị: triệu đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

CHI GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ (070)

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH (130)

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN (160)

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN (190)

CHI THỂ DỤC THỂ THAO (220)

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (250)

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (280; 312; 311)

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ (340; 351;362)

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI (370)

CHI AN NINH VÀ TRẬT TỰ XÃ HỘI (040)

CHI GIAO THÔNG (292)

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN (283,282)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

TỔNG SỐ

2.085.500

221.000

18.500

171.500

10.000

17.000

14.600

1.481.234

847.000

505.234

125.666

4.000

22.000

1

UBND thành phố Bắc Ninh

98.500

10.000

 

 

 

 

 

88.500

78.500

 

 

 

 

2

UBND thị xã Từ Sơn

81.000

 

 

43.000

 

 

 

38.000

38.000

 

 

 

 

3

UBND huyện Tiên Du

100.000

32.000

 

15.000

 

 

 

53.000

43.000

 

 

 

 

4

UBND huyện Thuận Thành

89.000

 

 

8.000

 

 

 

81.000

81.000

 

 

 

 

5

UBND huyện Yên Phong

64.000

8.000

 

10.000

 

 

 

26.000

26.000

 

20.000

 

 

6

UBND huyện Quế Võ

123.000

13.000

 

 

 

 

12.000

98.000

98.000

 

 

 

 

7

UBND huyện Gia Bình

125.000

10.000

 

 

 

7.000

 

108.000

88.000

 

 

 

 

8

UBND huyện Lương Tài

120.500

12.000

 

 

 

 

 

75.500

55.500

10.000

33.000

 

 

9

VP Tỉnh ủy

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Sở Xây dựng (Ban QLDA CT dân dụng + Viện QH+TT kiểm định)

139.000

102.000

15.000

 

 

 

 

22.000

 

 

 

 

 

11

Ban quản lý khu vực phát triển đô thị

111.000

8.000

 

24.000

 

8.000

 

49.000

37.000

 

22.000

 

 

12

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

517.834

 

 

 

 

 

2.600

515.234

 

495.234

 

 

 

13

Sở Giao thông vận tải

302.000

 

 

 

 

 

 

302.000

302.000

 

 

 

 

14

Sở Tài nguyên và môi trường

12.000

 

 

 

 

 

 

12.000

 

 

 

 

 

15

Sở Văn hóa thể thao và du lịch

64.000

 

 

59.000

 

2.000

 

 

 

 

3.000

 

 

16

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10.000

 

 

 

 

 

 

10.000

 

 

 

 

 

17

Sở Lao động thương binh và xã hội

11.000

4.000

 

 

 

 

 

3.000

 

 

 

4.000

 

18

Sở Giáo dục và đào tạo

22.500

19.000

 

 

 

 

 

 

 

 

3.500

 

 

19

Sở Y tế

7.000

 

3.500

 

 

 

 

 

 

 

3.500

 

 

20

Sở khoa học và công nghệ

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.000

 

 

21

Sở Nội vụ

29.666

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.666

 

 

22

Báo Bắc Ninh

8.500

 

 

8.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Trường Chính trị Nguyễn Văn Cừ

3.000

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Đài phát thanh và Truyền hình

10.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Hội người cao tuổi tỉnh Bắc Ninh

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

 

 

26

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

2.000

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Trung tâm Văn hóa Kinh Bắc

2.000

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Liên minh hợp tác xã

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

29

Công an

22.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.000

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 53/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

 Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Tên đơn vị

Tổng DT 2020

Nguồn Trung ương bổ sung

Nguồn NSĐP

Chi QP

Chi AN

SN GD ĐT

SN Y tế, DS, GĐ

SN KHCN

SN văn hóa

SN PTTH

SN Thể thao

Đảm bảo XH

SN KTế

SN Môi trường

QL hành chính

Khác

 

Tổng chi thường xuyên

5.432.762

83.625

5.349.137

107.002

169.637

1.250.378

545.648

56.695

287.451

141.709

82.660

104.515

1.469.108

354.112

401.136

379.086

I

Cộng các cơ quan

2.484.259

22.518

2.461.741

77.002

39.637

950.273

265.648

15.590

169.651

66.909

45.660

64.515

342.167

104.813

311.876

8.000

1

Tỉnh ủy

115.147

 

115.147

 

-

660

8416

-

31.927

-

-

-

-

-

74.144

-

2

Công an tỉnh

52.755

10.618

42 137

 

39.637

-

-

-

-

-

-

1.000

 

1.500

-

-

3

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

81.442

 

81.442

77.002

 

4.440

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

VP Hội đồng Nhân dân

4.747

 

4.747

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.747

-

5

Văn phòng UBND

48.843

 

48.843

-

-

-

-

-

23.057

-

-

-

9.478

-

16.308

-

6

Sở Nông nghiệp & PTNT

149.610

 

149.610

-

-

1.100

 

-

-

-

-

-

111.418

-

33.092

-

7

Sở Kế hoạch Đầu tư

16.437

 

16.437

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.649

-

6.788

-

8

Sở Tư pháp

10.111

 

10.111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.363

-

7.748

-

9

Sở Công Thương

18.224

 

18.224

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10.727

-

7.497

-

10

Sở Khoa học Công nghệ

12.489

 

12.489

-

-

-

-

7.115

-

-

-

-

-

-

5.374

-

11

Sở Tài chính

15 400

 

15.400

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.215

-

12.185

-

12

Sở Xây dựng

7.742

 

7742

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.186

-

6.556

-

13

Sở Giao thông

23.693

 

23.693

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16.424

-

7.269

-

14

Sở Giáo dục & Đào tạo

911.428

 

911.428

-

-

902.964

 

.

-

-

-

-

-

-

8.464

-

15

Sở Y tế

285.716

4.055

281.661

-

-

-

250.186

-

-

-

-

2.300

-

22.000

7.175

-

16

Sở Lao động-TBXH

94.888

2.866

92.022

-

-

17.112

-

-

-

-

-

60.565

4.757

-

9.588

-

17

Sở Văn hóa Thể thao và DL

151.665

1.600

150.065

-

-

5.467

336

-

90.565

-

45.660

 

1.494

-

6.543

-

18

Sở Tài nguyên & MT

223.814

300

223.514

-

-

-

-

-

-

-

-

-

135.080

80.873

7.561

-

19

Sở Thông tin & TThông

29.907

 

29.907

-

-

-

-

-

2.761

10.000

-

-

12.622

-

4.524

-

20

Sở Nội vụ

27.074

-

27.074

-

-

-

-

-

3.000

-

-

470

4.390

-

11.214

8.000

21

Thanh tra Tỉnh

9.219

 

9.219

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.219

 

22

Đài Phát thanh và Truyền hình

56.909

 

56.909

-

-

-

-

-

-

56.909

-

-

-

-

-

-

23

Hội đồng LMHTX

2.668

 

2.668

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.668

-

24

Ban QL các khu Công nghiệp

9.585

 

9.585

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.466

-

6.119

-

25

Mặt trận Tổ quốc

8.074

 

8.074

-

-

-

-

-

560

-

-

180

-

-

7.334

-

26

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh BN

13.444

 

13.444

-

-

-

-

-

7.473

-

-

-

1.512

-

4.459

_

27

Hội Liên hiệp Pnữ tỉnh

11.244

 

11.244

 

-

832

-

-

6.577

-

-

-

-

440

3.395

-

28

Hôi nông dân tỉnh BN

6.693

 

6.693

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.555

-

5.138

-

29

Hội Cựu chiến binh

2.489

 

2.489

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.489

-

30

Liên hiệp các hội khoa học KT

972

 

972

-

-

-