|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
86/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Nam
|
|
Người ký:
|
Đặng Thanh Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
06/12/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH HÀ NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 86/NQ-HĐND
|
Hà Nam, ngày 06
tháng 12 năm 2024
|
NGHỊ QUYẾT
PHÊ
CHUẨN DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH HÀ NAM VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM
2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI MỐT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2015;
Căn cứ các Nghị quyết của Quốc hội: số
159/2024/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2024 về dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;
số 160/2024/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2024 về phân bổ ngân sách trung ương năm
2025;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng
6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp
công lập;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hà Nam: số 10/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 quy định về phân cấp nguồn
thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách
các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam; số 11/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10
năm 2021 về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm
2022 tỉnh Hà Nam; Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 6 tháng 7 năm 2023 sửa đổi,
bổ sung Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 và Nghị quyết số
11/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam;
Thực hiện Quyết định số 1500/QĐ-TTg ngày 30
tháng 11 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước
năm 2025;
Xét Tờ trình số 2518/TTr-UBND ngày 28 tháng 11
năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết về dự toán ngân
sách tỉnh Hà Nam và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025; Báo cáo thẩm
tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận, thống
nhất của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua dự
toán ngân sách Nhà nước năm 2025 của tỉnh Hà Nam với các chỉ tiêu sau:
1. Dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2025 là:
27.703,616 tỷ đồng, gồm:
a) Thu cân đối ngân sách nhà nước: 25.865 tỷ đồng.
b) Thu phản ánh qua ngân sách: 10,4 tỷ đồng (từ nguồn
các doanh nghiệp quản lý các nhà máy nước sạch nông thôn nộp trả nợ gốc và lãi
vốn vay).
c) Thu chuyển nguồn: 1.375,644 tỷ đồng, gồm: (i) Từ
nguồn cải cách tiền lương còn dư năm 2024 chuyển nguồn sang năm 2025 để chi
tăng lương cơ sở, các chính sách an sinh xã hội và tinh giản biên chế theo Nghị
quyết của Quốc hội số tiền 1.215,644 tỷ đồng; (ii) Từ nguồn tiết kiệm chi các sự
nghiệp chưa thực hiện trong năm 2024 chuyển nguồn sang năm 2025 để bổ sung vào
dự toán chi thường xuyên năm 2025 để tổ chức Đại hội Đảng và thực hiện các nhiệm
vụ phát sinh trong năm số tiền 160 tỷ đồng.
d) Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 452,572 tỷ
đồng, gồm:
- Bổ sung cân đối: 305,485 tỷ đồng.
- Bổ sung mục tiêu thực hiện các nhiệm vụ chi thường
xuyên: 147,087 tỷ đồng.
2. Dự toán thu ngân sách địa phương năm 2025 là
25.790,016 tỷ đồng, gồm:
a) Thu cân đối ngân sách: 23.951,4 tỷ đồng.
b) Thu phản ánh qua ngân, sách: 10,4 tỷ đồng.
c) Thu chuyển nguồn: 1.375,644 tỷ đồng.
d) Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 452,572 tỷ
đồng, gồm:
- Bổ sung cân đối: 305,485 tỷ đồng.
- Bổ sung mục tiêu thực hiện các nhiệm vụ chi thường
xuyên: 147,087 tỷ đồng.
3. Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 là
25.790,016 tỷ đồng, gồm:
a) Chi ngân sách địa phương: 25.758,016 tỷ đồng.
b) Chi trả nợ gốc vốn vay: 32 tỷ đồng.
(Có biểu chi tiết số 01 và 02 kèm theo)
Điều 2. Nhất trí thông qua
phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025 và số bổ sung cân đối cho ngân
sách các huyện, thị xã, thành phố năm 2025
Tổng chi ngân sách cấp tỉnh, chi trả nợ vốn vay và
số bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh cho ngân sách các huyện, thị xã, thành phố:
18.030,766 tỷ đồng, gồm:
1. Chi ngân sách cấp tỉnh: 11.102,97 tỷ đồng, gồm:
a) Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh: 11.076,67 tỷ đồng.
b) Chi trả nợ gốc vốn vay: 26,3 tỷ đồng.
2. Chi bổ sung cân đối cho ngân sách các huyện, thị
xã, thành phố: 6.927,796 tỷ đồng.
(Có biểu chi tiết số 03 kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết
này. Các nội dung trong phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh chưa phân bổ chi
tiết cho đơn vị sử dụng ngân sách; trước khi triển khai thực hiện, Ủy ban nhân
dân tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh
tại kỳ họp gần nhất.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của
Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà
Nam Khoá XIX, K họp thứ hai mươi mốt (Kỳ họp thường lệ cuối năm 2024) thông qua
ngày 06 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban TVQH;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, KH và ĐT;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh; UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban, các Tổ, các ĐB HĐND tỉnh;
- Các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh Hà Nam;
- TT HĐND; UBND các huyện, TX, TP;
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Thanh Sơn
|
BIỂU SỐ 01
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025 - TỈNH HÀ NAM
(Kèm theo Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Hà Nam)
Đvt: triệu đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Dự toán năm
2024
|
Ước thực hiện
năm 2024
|
Dự toán Trung
ương giao năm 2025
|
Dự toán HĐND tỉnh
giao năm 2025
|
Tỷ lệ%
|
|
Dự toán trung
ương giao
|
Dự toán HDND tỉnh
giao (1)
|
ƯTH năm 2024 so
với
|
Dự toán HĐND tỉnh
giao năm 2025 so với
|
|
Tổng số
|
NSĐP
|
Tổng số
|
NSĐP
|
DTTW
|
DTĐP
|
ƯTH năm 2024
|
DTTW giao năm
2025
|
|
A
|
THU CÂN ĐỐI NSNN (I+II)
|
15.906.000
|
16.291.678
|
16.958.113
|
20.965.000
|
19.051.400
|
25.865.000
|
23.951.400
|
107
|
104
|
153
|
123
|
|
I
|
THU NỘI ĐỊA
|
14.221.000
|
14.606.678
|
15.273.118
|
19.365.000
|
19.051.400
|
24.265.000
|
23.951.400
|
107
|
105
|
159
|
125
|
|
I.1
|
Thu từ thuế, phí, lệ phí; thu khác ngân sách
(bao gồm thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản tại xã) (thu nội địa
không kể thu tiền sử dụng đất và thu từ hoạt động xổ số)
|
8.376.000
|
8.658.118
|
9.453.118
|
9.247.000
|
8.933.400
|
9.247.000
|
8.933.400
|
113
|
109
|
98
|
100
|
|
1
|
Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương
|
160.000
|
160.000
|
125.000
|
123.000
|
123.000
|
123.000
|
123.000
|
78
|
78
|
98
|
100
|
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
120.000
|
120.000
|
94.000
|
92.000
|
92.000
|
92.000
|
92.000
|
78
|
78
|
98
|
100
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
5.000
|
5.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
120
|
120
|
100
|
100
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
35.000
|
35.000
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
71
|
71
|
100
|
100
|
|
2
|
Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương
|
470.000
|
470.000
|
159.000
|
31.000
|
31.000
|
31.000
|
31.000
|
34
|
34
|
19
|
100
|
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
46.800
|
46.800
|
34.000
|
21.000
|
21.000
|
21.000
|
21.000
|
73
|
73
|
62
|
100
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
12.000
|
12.000
|
8.299
|
7.300
|
7.300
|
7.300
|
7.300
|
69
|
69
|
88
|
100
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
407.000
|
407.000
|
114.001
|
-
|
-
|
-
|
-
|
28
|
28
|
-
|
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
4.200
|
4.200
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
64
|
64
|
100
|
100
|
|
3
|
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
3.368.000
|
3.368.000
|
3.368.000
|
3.150.000
|
3.150.000
|
3.150.000
|
3.150.000
|
100
|
100
|
94
|
100
|
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
470.000
|
470.000
|
470.000
|
479.800
|
479.800
|
479.800
|
479.800
|
100
|
100
|
102
|
100
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
2.157.800
|
2.157.800
|
2.157.800
|
2.390.000
|
2.390.000
|
2.390.000
|
2.390.000
|
100
|
100
|
111
|
100
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
740.000
|
740.000
|
740.000
|
280.000
|
280.000
|
280.000
|
280.000
|
100
|
100
|
38
|
100
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
2.235.000
|
2.235.000
|
2.600.000
|
3.248.000
|
3.248.000
|
3.248.000
|
3.248.000
|
116
|
116
|
125
|
100
|
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
1.017.000
|
1.012.250
|
1.106.000
|
1.420.000
|
1.420.000
|
1.420.000
|
1.420.000
|
109
|
109
|
128
|
100
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
744.000
|
747.160
|
820.000
|
999.000
|
999.000
|
999.000
|
999.000
|
110
|
110
|
122
|
100
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
9.000
|
10.240
|
249.000
|
379.000
|
379.000
|
379.000
|
379.000
|
2.767
|
2.432
|
152
|
100
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
465.000
|
465.350
|
425.000
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
91
|
91
|
106
|
100
|
|
5
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài
nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện (nếu có)
|
180.000
|
180.000
|
195.000
|
195.000
|
137.600
|
195.000
|
137.600
|
108
|
108
|
100
|
100
|
|
6
|
Lệ phí trước bạ
|
235.000
|
235.000
|
235.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
100
|
100
|
106
|
100
|
|
7
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
-
|
-
|
200
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
|
|
|
|
8
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
15.000
|
15.000
|
16.800
|
16.900
|
16.900
|
16.900
|
16.900
|
112
|
112
|
101
|
100
|
|
9
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
800.000
|
800.000
|
800.000
|
850.000
|
850.000
|
850.000
|
850.000
|
100
|
100
|
106
|
100
|
|
10
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
173.000
|
173.000
|
173.000
|
303.000
|
181.800
|
303.000
|
181.800
|
100
|
100
|
175
|
100
|
|
|
Thu từ hàng hóa xuất nhập khẩu
|
69.200
|
69.200
|
69.200
|
121.200
|
|
121.200
|
|
100
|
100
|
175
|
100
|
|
|
Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
|
103.800
|
103.800
|
103.800
|
181.800
|
181.800
|
181.800
|
181.800
|
100
|
100
|
175
|
100
|
|
11
|
Phí, lệ phí
|
310.000
|
310.000
|
375.000
|
380.000
|
358.000
|
380.000
|
358.000
|
121
|
121
|
101
|
100
|
|
12
|
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước
|
160.000
|
442.118
|
942.118
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
589
|
213
|
27
|
100
|
|
|
Trong đó ghi thu tiền BTGPMB được đối trừ vào tiền
thuê đất
|
|
112.188
|
112.188
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Thu khác ngân sách (bao gồm thu từ quỹ đất công
ích và thu hoa lợi công sản tại xã)
|
270.000
|
270.000
|
464.000
|
450.000
|
337.000
|
450.000
|
337.000
|
172
|
172
|
97
|
100
|
|
|
Trong đó: Thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng
lúa
|
60.000
|
60.000
|
200.000
|
185.000
|
185.000
|
185.000
|
185.000
|
333
|
333
|
93
|
100
|
|
I.2
|
Thu tiền sử dụng đất
|
5.800.000
|
5.903.560
|
5.800.000
|
10.100.000
|
10.100.000
|
15.000.000
|
15.000.000
|
100
|
98
|
259
|
149
|
|
|
Trong đó ghi thu tiền BTGPMB được đối trừ vào tiền
sử dụng đất
|
|
103.560
|
103.560
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.3
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
45.000
|
45.000
|
20.000
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
44
|
44
|
90
|
100
|
|
II
|
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
1.685.000
|
1.685.000
|
1.685.000
|
1.600.000
|
|
1.600.000
|
|
100
|
100
|
95
|
100
|
|
B
|
THU PHẢN ÁNH QUA NGÂN SÁCH
|
-
|
10.000
|
118.997
|
-
|
-
|
10.400
|
10.400
|
|
|
|
|
|
C
|
THU BỔ SUNG TỪ NSTW
|
1.391.194
|
1.391.194
|
1.391.194
|
452.572
|
452.572
|
452.572
|
452.572
|
100
|
100
|
33
|
100
|
|
I
|
Bổ sung cân đối
|
299.485
|
299.485
|
299.485
|
305.485
|
305.485
|
305.485
|
305.485
|
100
|
100
|
102
|
100
|
|
II
|
Bổ sung có mục tiêu
|
1.091.709
|
1.091.709
|
1.091.709
|
147.087
|
147.087
|
147.087
|
147.087
|
100
|
100
|
13
|
100
|
|
1
|
Bổ sung để chi thường xuyên
|
216.109
|
216.109
|
216.109
|
147.087
|
147.087
|
147.087
|
147.087
|
|
|
|
|
|
2
|
Bổ sung để chi đầu tư
|
875.600
|
875.600
|
875.600
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
D
|
THU KẾT DƯ
|
|
|
44.449
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
E
|
THU CHUYỂN NGUỒN
|
43.652
|
666.735
|
666.735
|
1.015.644
|
1.015.644
|
1.375.644
|
1.375.644
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
17.340.846
|
18.359.607
|
19.179.493
|
22.433.216
|
20.519.616
|
27.703.616
|
25.790.016
|
111
|
104
|
144
|
123
|
Ghi chú:
(1) Dự toán HĐND tỉnh giao năm 2024 đã bao gồm số
tăng thu tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2023 chuyển nguồn sang năm 2024 để thực
hiện trong năm 2024 theo ý kiến của Thường trực HĐND tỉnh và Nghị quyết của
HĐND tỉnh; số bổ sung dự toán thu, chi ngân sách năm 2024 để thực hiện ghi thu
ghi chi tiền BTGPMB được trừ vào tiền thuê đất và tiền sử dụng đất phải nộp
BIỂU SỐ 02
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025 - TỈNH HÀ NAM
(Kèm theo Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Hà Nam)
Đvt: triệu đồng
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
2024
|
Ước thực hiện
năm 2024
|
Dự toán năm
2025
|
Tỷ lệ %
|
|
Dự toán trung
ương giao
|
Dự toán địa
phương (1)
|
Dự toán trung
ương giao
|
Dự toán địa
phương
|
ƯTH năm 2024 so
DTTW năm 2024
|
DTĐP năm 2025
so DTTW năm 2024
|
|
Phần I
|
CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
15.392.446
|
16.520.273
|
16.390.713
|
20.487.616
|
25.758.016
|
106
|
126
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NS ĐỊA PHƯƠNG (I+II+III+IV+V+VI)
|
14.390.737
|
15.644.673
|
15.355.113
|
20.340.529
|
25.758.016
|
107
|
127
|
|
I
|
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
|
6.384.112
|
6.808.856
|
6.680.297
|
10.664.980
|
15.564.980
|
105
|
146
|
|
1
|
Chi đầu tư từ nguồn vốn tập trung
|
539.112
|
539.112
|
539.112
|
546.980
|
546.980
|
100
|
100
|
|
2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
5.800.000
|
5.800.000
|
5.696.440
|
10.100.000
|
15.000.000
|
98
|
149
|
|
3
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
45.000
|
45.000
|
20.000
|
18.000
|
18.000
|
44
|
100
|
|
4
|
Chi đầu tư phát triển khác (ghi chi tiền BT GPMB
được trừ vào tiền thuê đất, tiền sử dụng đất phải nộp)
|
|
215.748
|
215.748
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi đầu tư từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm
2023 và năm 2024
|
|
208.997
|
208.997
|
|
|
|
|
|
II
|
CHI TRẢ NỢ LÃI, PHÍ TIỀN VAY
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
16.000
|
16.000
|
|
100
|
|
III
|
CHI THƯỜNG XUYÊN
|
7.611.150
|
8.360.342
|
8.199.342
|
9.251.098
|
9.768.585
|
108
|
106
|
|
1
|
Chi quốc phòng
|
|
293.173
|
293.173
|
|
344.664
|
|
|
|
2
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
|
80.438
|
80.438
|
|
123.583
|
|
|
|
3
|
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
2.556.903
|
2.795.367
|
2.755.367
|
3.457.818
|
3.738.982
|
108
|
108
|
|
4
|
Chi Khoa học và công nghệ
|
33.572
|
33.572
|
23.572
|
35.712
|
35.712
|
70
|
100
|
|
5
|
Chi Y tế, dân số và gia đình
|
|
715.871
|
715.871
|
|
805.266
|
|
|
|
6
|
Chi Văn hóa thông tin
|
|
167.440
|
167.440
|
|
171.860
|
|
|
|
7
|
Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
38.319
|
38.319
|
|
49.983
|
|
|
|
8
|
Chi Thể dục thể thao
|
|
24.904
|
24.904
|
|
73.673
|
|
|
|
9
|
Chi Bảo vệ môi trường
|
|
278.909
|
268.909
|
|
262.127
|
|
|
|
10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
|
1.466.595
|
1.411.595
|
|
1.514.662
|
|
|
|
11
|
Chi Bảo đảm xã hội
|
|
734.364
|
734.364
|
|
840.990
|
|
|
|
12
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng,
đoàn thể
|
|
1.291.681
|
1.291.681
|
|
1.712.777
|
|
|
|
13
|
Chi khác ngân sách
|
|
439.709
|
393.709
|
|
94.306
|
|
|
|
IV
|
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH ĐỊA PHƯƠNG
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
100
|
100
|
|
V
|
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (2)
|
286.475
|
286.475
|
286.475
|
407.451
|
407.451
|
100
|
100
|
|
VI
|
CHI TỪ NGUỒN TĂNG THU (Bao gồm cả số tăng thu
phải dành để thực hiện cải cách tiền lương theo quy định)
|
|
170.000
|
170.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương (tính
70% tăng thu)
|
|
119.000
|
119.000
|
|
-
|
|
|
|
2
|
Chi theo quy định của luật NSNN
|
|
51.000
|
51.000
|
|
-
|
|
|
|
B
|
CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CỦA NSTW
|
1.091.709
|
875.600
|
875.600
|
147.087
|
-
|
100
|
-
|
|
I
|
Vốn sự nghiệp (chi thường xuyên)
|
216.109
|
-
|
-
|
147.087
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Từ nguồn vốn trong nước
|
216.109
|
|
-
|
147.087
|
|
-
|
-
|
|
II
|
Vốn đầu tư (chi đầu tư)
|
875.600
|
875.600
|
875.600
|
-
|
-
|
100
|
|
|
1
|
Từ nguồn vốn trong nước
|
875.600
|
875.600
|
875.600
|
|
|
100
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN
|
|
|
160.000
|
|
|
|
|
|
Phần II
|
BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (chi trả nợ gốc vốn
vay)
|
23.000
|
23.000
|
23.000
|
32.000
|
32.000
|
|
100
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
15.415.446
|
16.543.273
|
16.413.713
|
20.519.616
|
25.790.016
|
106
|
126
|
Ghi chú:
(1) Dự toán HĐND tỉnh giao năm 2024 đã bao gồm số
tăng thu tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2023 chuyển nguồn sang năm 2024 để thực
hiện trong năm 2024 theo ý kiến của Thường trực HĐND tỉnh và Nghị quyết của
HĐND tỉnh; số bổ sung dự toán thu, chi ngân sách năm 2024 để thực hiện ghi thu
ghi chi tiền BTGPMB được trừ vào tiền thuê đất và tiền sử dụng đất phải nộp.
(2) Dự phòng ngân sách dự toán HĐND tỉnh giao năm
2025 (không bao gồm sồ giao tăng chi đầu tư từ số giao tăng thu tiền sử dụng đất
4.900.000 triệu đồng) chiếm 2% trong tổng chi cân đối, bằng dự toán trung ương
giao. Toàn bộ số giao tăng thu tiền sử dụng đất so với dự toán trung ương giao
số tiền 4.900.000 triệu đồng được bố trí cho chi đầu tư theo quy định.
BIỂU SỐ 03
PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Hà Nam)
Đvt: triệu đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Tổng chi NSNN
năm 2025
|
Số tiết kiệm
10% chi thường xuyên
|
Số chi từ nguồn
thu để lại đơn vị theo quy định
|
Ngân sách nhà
nước cấp năm 2025
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=3-4-5
|
|
Phần I
|
CHI NGÂN SÁCH TỈNH
|
11.170.023
|
24.902
|
42.151
|
11.102.970
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
|
11.143.723
|
24.902
|
42.151
|
11.076.670
|
|
I
|
CHI THƯỜNG XUYÊN
|
2.267.071
|
24.902
|
42.151
|
2.200.018
|
|
1
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
395.564
|
3.475
|
16.867
|
375.222
|
|
|
- Quản lý nhà nước
|
12.162
|
194
|
-
|
11.968
|
|
|
- Sự nghiệp giáo dục
|
383.402
|
3.281
|
16.867
|
363.254
|
|
2
|
Sở Y tế
|
132.238
|
2.605
|
12.682
|
116.951
|
|
|
- Quản lý nhà nước
|
16.895
|
496
|
-
|
16.399
|
|
|
- Sự nghiệp Y tế
|
96.645
|
2.048
|
9.383
|
85.214
|
|
|
+ Sự nghiệp phòng, chữa bệnh
|
95.980
|
1.982
|
9.383
|
84.615
|
|
|
+ Sự nghiệp y tế khác
|
665
|
66
|
-
|
599
|
|
|
- Sự nghiệp dân số
|
2.225
|
-
|
-
|
2.225
|
|
|
- Sự nghiệp đào tạo
|
16.473
|
61
|
3.299
|
13.113
|
|
3
|
Đài Phát thanh và Truyền hình
|
29.296
|
294
|
545
|
28.457
|
|
4
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
89.412
|
1.261
|
120
|
88.031
|
|
|
- Quản lý Nhà nước
|
10.661
|
159
|
|
10.502
|
|
|
- Sự nghiệp văn hóa thông tin
|
34.377
|
655
|
120
|
33.602
|
|
|
+ Trong đó: Hỗ trợ kinh phí trùng tu DTLS (theo
Quyết định số 1963/QĐ-UBND ngày 15/11/2021 của UBND tỉnh)
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
- Sự nghiệp kinh tế
|
4.533
|
123
|
|
4.410
|
|
|
- Sự nghiệp đào tạo
|
22.307
|
-
|
|
22.307
|
|
|
- Sự nghiệp thể dục thể thao
|
17.534
|
324
|
|
17.210
|
|
5
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
57.530
|
1.157
|
|
56.373
|
|
|
- Quản lý nhà nước
|
27.021
|
296
|
|
26.725
|
|
|
- Sự nghiệp kinh tế
|
30.509
|
861
|
|
29.648
|
|
|
+ Sự nghiệp nông, lâm
|
17.283
|
|
|
17.283
|
|
|
+ Sự nghiệp thủy lợi
|
9.634
|
|
|
9.634
|
|
|
+ Kinh tế mới
|
1.000
|
|
|
1.000
|
|
|
+ Sự nghiệp khuyến nông, lâm, ngư
|
2.592
|
|
|
2.592
|
|
6
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
81.004
|
875
|
|
80.129
|
|
|
- Quản lý nhà nước
|
11.647
|
180
|
|
11.467
|
|
|
- Sự nghiệp kinh tế
|
3.556
|
45
|
|
3.511
|
|
|
- Bảo đảm xã hội
|
65.451
|
650
|
|
64.801
|
|
|
+ TT Liêm cần
|
9.537
|
99
|
|
9.438
|
|
|
+ TTBTXH
|
19.906
|
160
|
|
19.746
|
|
|
+ VP Sở
|
4.947
|
190
|
|
4.757
|
|
|
+ TT chữa bệnh giáo dục (cai nghiện)
|
31.061
|
201
|
|
30.860
|
|
|
- Sự nghiệp đào tạo
|
350
|
-
|
|
350
|
|
7
|
Trường cao đẳng nghề
|
35.244
|
451
|
10.112
|
24.681
|
|
|
+ Sự nghiệp đào tạo
|
35.244
|
451
|
10.112
|
24.681
|
|
8
|
Sở Giao thông vận tải
|
44.043
|
163
|
|
43.880
|
|
|
- Quản lý nhà nước
|
16.416
|
163
|
|
16.253
|
|
|
- Sự nghiệp giao thông (NSĐP)
|
7.453
|
-
|
|
7.453
|
|
|
- Sự nghiệp GT(NSTW)
|
20.174
|
-
|
|
20.174
|
|
|
+ NSTW hỗ trợ kinh phí bảo trì đường bộ
|
18.932
|
-
|
|
18.932
|
|
|
Sửa chữa định kỳ các tuyến đường tỉnh
|
16.757
|
|
|
16.757
|
|
|
Hoạt động Trạm kiểm soát tải trọng xe lưu động
|
2.175
|
|
|
2.175
|
|
|
+ NSTW hỗ trợ kinh phí bảo đảm trật tự ATGT
|
1.242
|
-
|
|
1.242
|
|
9
|
Ban An toàn giao thông
|
3.154
|
7
|
|
3.147
|
|
|
- Quản lý nhà nước (NSĐP)
|
743
|
7
|
|
736
|
|
|
- Quản lý nhà nước (NSTW hỗ trợ kinh phí bảo đảm
trật tự ATGT)
|
2.411
|
-
|
|
2.411
|
|
10
|
Sở Công thương
|
18.293
|
630
|
|
17.663
|
|
|
- Quản lý nhà nước
|
11.953
|
279
|
|
11.674
|
|
|
- Sự nghiệp kinh tế
|
6.340
|
351
|
|
5.989
|
|
11
|
Sở Xây dựng
|
9.802
|
103
|
|
9.699
|
|
|
- Quản lý nhà nước
|
9.002
|
103
|
|
8.899
|
|
|
- Sự nghiệp kinh tế
|
800
|
-
|
|
800
|
|
12
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
32.648
|
126
|
450
|
32.072
|
|
|
- Quản lý nhà nước
|
7.109
|
101
|
|
7.008
|
|
|
- Sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
25.539
|
25
|
450
|
25.064
|
|
13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
105.406
|
628
|
167
|
104.611
|
|
|
- Quản lý nhà nước
|
12.932
|
235
|
|
12.697
|
|
|
- Sự nghiệp tài nguyên
|
24.419
|
218
|
17
|
24.184
|
|
|
- Sự nghiệp môi trường
|
68.055
|
175
|
150
|
67.730
|
|
14
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
40.532
|
1.560
|
|
38.972
|
|
|
- Quản lý nhà nước
|
38.645
|
1.454
|
|
37.191
|
|
|
- Sự nghiệp kinh tế
|
1.887
|
106
|
|
1.781
|
|
15
|
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng
nhân dân tỉnh
|
20.011
|
956
|
|
19.055
|
|
16
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
30.678
|
219
|
|
30.459
|
|
|
- Quản lý nhà nước
|
6.876
|
194
|
|
6.682
|
|
|
- Sự nghiệp kinh tế
|
23.802
|
25
|
|
23.777
|
|
17
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
12.442
|
431
|
|
12.011
|
|
|
- Quản lý nhà nước
|
11.742
|
361
|
|
11.381
|
|
|
- Sự nghiệp kinh tế
|
700
|
70
|
|
630
|
|
18
|
Sở Nội vụ
|
34.982
|
481
|
|
34.501
|
|
|
- Quản lý nhà nước
|
28.134
|
405
|
|
27.729
|
|
|
- Sự nghiệp kinh tế
|
5.848
|
76
|
|
5.772
|
|
|
- Sự nghiệp đào tạo
|
1.000
|
-
|
|
1.000
|
|
19
|
Sở Tư pháp
|
15.798
|
586
|
|
15.212
|
|
|
- Quản lý nhà nước
|
11.577
|
483
|
|
11.094
|
|
|
- Sự nghiệp kinh tế
|
4.221
|
103
|
|
4.118
|
|
20
|
Sở Tài chính
|
20.565
|
353
|
|
20.212
|
|
21
|
Thanh tra tỉnh
|
13.640
|
382
|
|
13.258
|
|
22
|
Tỉnh ủy Hà Nam
|
153.581
|
2.079
|
958
|
150.544
|
|
|
- Quản lý hành chính
|
120.228
|
1.712
|
|
118.516
|
|
|
- Sự nghiệp Y tế
|
1.896
|
-
|
|
1.896
|
|
|
- Sự nghiệp đào tạo
|
781
|
78
|
|
703
|
|
|
- Sự nghiệp báo chí
|
30.676
|
289
|
958
|
29.429
|
|
23
|
Trường Chính trị tỉnh
|
15.825
|
246
|
250
|
15.329
|
|
24
|
Mặt trận tổ quốc tỉnh
|
9.871
|
308
|
|
9.563
|
|
25
|
Tỉnh đoàn
|
10.965
|
370
|
|
10.595
|
|
|
- Kinh phí đoàn thể
|
8.060
|
240
|
|
7.820
|
|
|
- Sự nghiệp đào tạo
|
2.905
|
130
|
|
2.775
|
|
26
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ
|
9.682
|
160
|
|
9.522
|
|
|
- Kinh phí đoàn thể
|
9.682
|
160
|
|
9.522
|
|
27
|
Hội Cựu chiến binh
|
3.646
|
70
|
|
3.576
|
|
28
|
Hội Nông dân
|
6.280
|
176
|
|
6.104
|
|
29
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp
|
11.488
|
257
|
|
11.231
|
|
|
- Quản lý nhà nước
|
7.488
|
157
|
|
7.331
|
|
|
- Sự nghiệp kinh tế
|
4.000
|
100
|
|
3.900
|
|
30
|
Ban quản lý Khu Đại học Nam cao
|
4.724
|
41
|
-
|
4.683
|
|
|
- Quản lý nhà nước
|
3.458
|
41
|
|
3.417
|
|
|
- Sự nghiệp kinh tế
|
1.266
|
-
|
|
1.266
|
|
31
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
|
174.009
|
2.240
|
|
171.769
|
|
|
Trong đó: KPĐP hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ
sửa chữa, mua sắm trang thiết bị, phương tiện hoạt động theo khoản 1 Điều 12
Nghị định số 165/2016/NĐ-CP
|
22.091
|
|
|
22.091
|
|
32
|
Công an tỉnh
|
58,027
|
1.876
|
|
56.151
|
|
|
Trong đó: KPĐP hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ
sửa chữa, mua sắm trang thiết bị, phương tiện hoạt động theo khoản 2 Điều 12
Nghị định số 165/2016/NĐ-CP
|
34.797
|
|
|
34.797
|
|
33
|
Hội Người mù
|
1.160
|
15
|
|
1.145
|
|
34
|
Hội đồng y
|
2.234
|
45
|
|
2.189
|
|
35
|
Hội Văn học Nghệ thuật
|
2.506
|
33
|
|
2.473
|
|
|
- Kinh phí Hội
|
1.927
|
33
|
|
1.894
|
|
|
- Hỗ trợ in tạp chí Sông Châu
|
160
|
-
|
|
160
|
|
|
- NSTW hỗ trợ các hoạt động sáng tạo văn học nghệ
thuật
|
419
|
-
|
|
419
|
|
36
|
Hội Chữ thập đỏ
|
3.819
|
143
|
|
3.676
|
|
37
|
Liên minh Hợp tác xã
|
4.021
|
100
|
|
3.921
|
|
38
|
Hội đặc thù không giao biên chế
|
3.344
|
-
|
|
3.344
|
|
|
+ Hội khuyến học
|
1.106
|
-
|
|
1.106
|
|
|
+ Hội Nạn nhân chất độc da cam ĐIOXIN
|
603
|
-
|
|
603
|
|
|
+ Hội Cựu thanh niên xung phong
|
155
|
-
|
|
155
|
|
|
+ Hội Chiến sỹ cách mạng bị địch bắt tù đầy
|
71
|
-
|
|
71
|
|
|
+ Hội Nhà báo
|
786
|
-
|
|
786
|
|
|
Trong đó: NSTW hỗ trợ sáng tạo tác phẩm báo
chí chất lượng cao năm 2025
|
160
|
|
|
160
|
|
|
+ Hội Người cao tuổi
|
623
|
-
|
|
623
|
|
39
|
Thực hiện một số nhiệm vụ
|
569.607
|
-
|
-
|
569.607
|
|
39.1
|
Hỗ trợ các cơ quan tư pháp theo nghị quyết hỗ
trợ của HĐND tỉnh
|
1.650
|
-
|
-
|
1.650
|
|
|
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
|
700
|
|
|
700
|
|
|
- Tòa án nhân dân tỉnh
|
700
|
|
|
700
|
|
|
- Cục thi hành án dân sự tỉnh
|
250
|
|
|
250
|
|
39.2
|
Hỗ trợ Cục thuế tỉnh trong công tác phối hợp quản
lý thu NSNN
|
2.000
|
|
|
2.000
|
|
39.3
|
Hỗ trợ Kho bạc nhà nước Hà Nam trong công tác phối
hợp quản lý thu NSNN và kiểm soát chi NSNN
|
950
|
|
|
950
|
|
39.4
|
Cấp bù thủy lợi phí (Công ty TNHH MTV KTCTTL Hà
Nam)
|
138.920
|
|
|
138.920
|
|
39.5
|
Chi sự nghiệp giáo dục và đào đạo (Tăng biên chế,
tăng lương giáo viên, tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị trường học; hỗ
trợ chính sách miễn giảm học phí, bù học phí, hỗ trợ chi phí học tập,., và thực
hiện các chính sách giáo dục khác theo quy định của pháp luật)
|
40.000
|
|
|
40.000
|
|
39.6
|
Chi sự nghiệp khoa học công nghệ; Hỗ trợ đổi mới
và chuyển giao công nghệ; hỗ trợ các mô hình, đề án mới...
|
10.648
|
|
|
10.648
|
|
39.7
|
Chi sự nghiệp môi trường (Hỗ trợ thu gom, vận
chuyển, xử lý rác thải, xử lý ô nhiễm môi trường; hỗ trợ hoả táng, thực hiện
các nhiệm vụ bảo vệ môi trường ...)
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
39.8
|
Mua sắm tài sản, trang thiết bị, sửa chữa tài sản;
sửa chữa trụ sở,...
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
39.9
|
Thực hiện chuyển đổi số; đề án 06 và các chương
trình đề án, kế hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt
|
70.000
|
|
|
70.000
|
|
39.10
|
Sự nghiệp kinh tế (Hỗ trợ chính sách bảo vệ và
phát triển đất trồng lúa theo Nghị định 112/2024/NĐ-CP của Chính Phủ; Hỗ trợ
xây dựng nông thôn mới. nông thôn mới kiểu mẫu; nông thôn mới nâng cao; nhà
văn hóa thôn xóm; Hỗ trợ các chính sách nông nghiệp theo NQ số
03/2022/NQ-HĐND ngày 20/4/2022; phát triển đô thị,...)
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
39.11
|
Kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ (NSTW hỗ
trợ)
|
2.550
|
|
|
2.550
|
|
39.12
|
Kinh phí NSTW hỗ trợ thực hiện chương trình phát
triển lâm nghiệp bền vững
|
2.180
|
|
|
2.180
|
|
39.13
|
Kinh phí tổ chức Đại hội Đảng và thực hiện các
nhiệm vụ phát sinh trong năm
|
160.000
|
|
|
160.000
|
|
39.14
|
Chi khác ngân sách
|
60.709
|
|
|
60.709
|
|
39.15
|
Chi thực hiện các chính sách an sinh xã hội do địa
phương ban hành
|
40.000
|
|
|
40.000
|
|
II
|
CHI TRẢ NỢ LÃI, PHÍ TIỀN VAY
|
12.000
|
|
|
12.000
|
|
III
|
CHI DỰ PHÒNG, QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
|
163.766
|
-
|
-
|
163.766
|
|
1
|
Dự phòng ngân sách tỉnh
|
162.766
|
|
|
162.766
|
|
2
|
Trích bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương
|
1.000
|
|
|
1.000
|
|
IV
|
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
|
8.700.886
|
-
|
-
|
8.700.886
|
|
1
|
Nguồn vốn tập trung
|
382.886
|
|
|
382.886
|
|
2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất (Trong
đó đã bao gồm trích bổ sung quỹ phát triển đất)
|
8.300.000
|
|
|
8.300.000
|
|
3
|
Từ nguồn thu hoạt động xổ số kiến thiết
|
18.000
|
|
|
18.000
|
|
B
|
CHI TRẢ NỢ GỐC VỐN VAY (trách nhiệm ngân sách
tỉnh)
|
26.300
|
|
|
26.300
|
|
Phần II
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ
XÃ, THÀNH PHỐ
|
6.927.796
|
|
|
6.927.796
|
|
1
|
Huyện Lý Nhân
|
1.464.941
|
|
|
1.464.941
|
|
2
|
Thị xã Duy Tiên
|
1.201.611
|
|
|
1.201.611
|
|
3
|
Huyện Kim Bảng
|
1.008.665
|
|
|
1.008.665
|
|
4
|
Huyện Bình Lục
|
1.192.260
|
|
|
1.192.260
|
|
5
|
Huyện Thanh Liêm
|
1.016.672
|
|
|
1.016.672
|
|
6
|
Thành phố Phủ Lý
|
1.043.647
|
|
|
1.043.647
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
18.097.819
|
24.902
|
42.151
|
18.030.766
|
Ghi chú: Quỹ lương, phụ cấp, các khoản đóng góp và
tiền thưởng được giao dự toán năm 2025 thực hiện theo các Nghị quyết của HĐND tỉnh:
số 03/NQ-HĐND ngày 15/05/2024; số 58/NQ-HĐND ngày 7/12/2023; số 32/NQ-HĐND ngày
17/7/2024 và Quyết định số 941-QĐ/TU ngày 19/02/2024 của Tỉnh ủy. Trong năm
2025 sẽ thực hiện điều chỉnh tăng (giảm) quỹ tiền lương và tiền thưởng khi được
cấp thẩm quyền quyết định điều chỉnh tăng (giảm) biên chế tương ứng.
Nghị quyết 86/NQ-HĐND năm 2024 phê chuẩn dự toán ngân sách tỉnh Hà Nam và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 86/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 phê chuẩn dự toán ngân sách tỉnh Hà Nam và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
25/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2025
Ban hành:
13/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/12/2024
Ban hành:
13/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/12/2024
Ban hành:
11/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2024
Ban hành:
15/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
07/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
06/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2023
Ban hành:
09/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
417
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|