Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 65/2016/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu tại Khoa Điều trị yêu cầu và quốc tế Bệnh viện Đà Nẵng do thành phố Đà Nẵng ban hành

Số hiệu: 65/2016/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng Người ký: Nguyễn Xuân Anh
Ngày ban hành: 08/12/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 65/2016/NQ-ND

Đà Nẵng, ngày 08 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU TẠI KHOA ĐIỀU TRỊ YÊU CẦU VÀ QUỐC TẾ BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KHÓA
IX, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư liên tịch s 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2015 của liên bộ Bộ Tài chính, Bộ Y tế quy định thng nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo him y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc;

Xét Tờ trình số 9681/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố trình về quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại Khoa Điều trị yêu cầu và quốc tế Bệnh viện Đà Nng; Báo cáo thm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đng nhân dân thành phố; ý kiến tho luận của đại biu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại Khoa Điều trị yêu cầu và quốc tế Bệnh viện Đà Nẵng, cụ thể như sau:

1. Giá các dịch vụ cận lâm sàng áp dụng theo Phụ lục I.

2. Giá các dịch vụ thủ thuật, phu thuật áp dụng theo Phụ lục II.

3. Giá dịch vụ khám bệnh; giá dịch vụ ngày giường điều trị phòng đặc biệt (01 giường bệnh/phòng) áp dụng theo Phụ lục III.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp, sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu của Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân thành phố Đà Nẵng Khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính ph, VP Chủ tịch nước;
- Bộ Tài chính, Bộ Y tế;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- BTV Thành y, cơ quan tham mưu giúp việc của Thành ủy;
- Đại biểu HĐND thành phố; Đoàn ĐBQH thành phố;
- UBND, UBMTTQ thành phố;
- VP HĐND, VPUBND thành phố;
- Các sở, ngành, đoàn thể thành phố;
- Quận, huyện ủy; HĐND, UBND, UBMTTQVN các quận, huyện; HĐND, UBND phường, xã;
- Báo ĐN, Báo CATP ĐN, Đài PTTH ĐN, Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, TH.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Anh

 

PHỤ LỤC I

GIÁ DỊCH VỤ CẬN LÂM SÀNG THEO YÊU CẦU TẠI KHOA ĐIỀU TRỊ YÊU CẦU VÀ QUỐC TẾ BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Nghị quyết số 65
/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nng)

ĐVT: Đồng

STT

Chương

Tên dịch vụ theo Thông số 43/2013/TT-BYT

Tên dịch vụ theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC

Giá dịch vụ

1

6

Tâm thần

37_6.38

Đo điện não vi tính

Điện não đồ

88,000

2

6

Tâm thần

37_6.73

Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiu

Opiate định tính

57,000

3

18

Điện quang

37_18.444

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

10,353,000

4

18

Điện quang

37_18.667

Bít ống động mạch [dưới DSA]

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

7,708,000

5

18

Điện quang

37_18.665

Bít thông liên nhĩ [dưới DSA]

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

7,708,000

6

18

Đin quang

37_18.666

Bít thông liên thất [dưới DSA]

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

7,708,000

7

18

Điện quang

37_18.628

Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc dò màng tim

277,000

8

18

Điện quang

37_18.625

Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

175,000

9

18

Đin quang

37_18.620

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

175,000

10

18

Điện quang

37_18.651

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

835,000

11

18

Điện quang

37_18.623

Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

203,000

12

18

Điện quang

37_18.650

Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

835,000

13

18

Điện quang

37_18.629

Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm

Siêu âm can thiệp điều trị áp xe/ u/ nang trong ổ bụng

637,000

14

18

Điện quang

37_18.630

Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

175,000

15

18

Điện quang

37_18.619

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

173,000

16

18

Điện quang

37_18.622

Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

254,000

17

18

Điện quang

37_18.508

Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

6,335,000

18

18

Điện quang

37+18.220b

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

19

18

Điện quang

37_18.220

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thưng quy (từ 1-32 dãy) không có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

624,000

20

18

Điện quang

37_18.232

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

21

18

Điện quang

37_18.232b

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) không có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

22

18

Điện quang

37_18.256

Chụp cắt lớp vi tính cột sống có có tiêm thuốc cản quang (từ 1 - 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

23

18

Điện quang

37_18.269

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

24

18

Điện quang

37_18.255

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

624,000

25

18

Điện quang

37_18.268

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

26

18

Điện quang

37_18.258

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

27

18

Điện quang

37_18.271

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

28

18

Điện quang

37_18.257

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

624,000

29

18

Điện quang

37_18.270

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

30

18

Điện quang

37_18.260

Chụp ct lớp vi tính cột sống tht lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

31

18

Điện quang

37_18.273

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

32

18

Điện quang

37_18.259

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

624,000

33

18

Điện quang

37_18.272

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

34

18

Điện quang

37_18.229

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi o (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

35

18

Điện quang

37_18.241

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) có cản quang

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

36

18

Điện quang

37_18.197

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

37

18

Điện quang

37_18.206

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

38

18

Điện quang

37_18.230

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ- chậu (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

39

18

Điện quang

37_18.242

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ- chậu (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

40

18

Điện quang

37_18.205

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

41

18

Điện quang

37_18.207

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

42

18

Điện quang

37_18.237

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

43

18

Điện quang

37_18.224

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) có cản quang

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

44

18

Điện quang

37_18.236

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) có cản quang

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

45

18

Điện quang

37_18.222b

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

46

18

Điện quang

37_18.222

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) không có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

624,000

47

18

Điện quang

37_18.234

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

48

18

Điện quang

37_18.234b

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) không có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

49

18

Điện quang

37_18.263

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

50

18

Điện quang

37_18.276

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào khớp (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

51

18

Điện quang

37_18.262

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

52

18

Điện quang

37_18.275

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

53

18

Điện quang

37_18.261

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

624,000

54

18

Điện quang

37_18.274

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

55

18

Điện quang

37_18.192

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

56

18

Điện quang

37_18.201

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (t 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

57

18

Điện quang

37_18.191

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

624,000

58

18

Điện quang

37_18.200

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

59

18

Điện quang

37_18.267

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

60

18

Điện quang

37_18.281

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

61

18

Điện quang

37_18.266

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

62

18

Điện quang

37_18.280

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

63

18

Điện quang

37_18.195

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) không có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

624,000

64

18

Điện quang

37_18.204

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) không có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

65

18

Điện quang

37_18.193

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) không có thuc cản quang

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

624,000

66

18

Điện quang

37_18.202

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) không có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

67

18

Điện quang

37_18.228

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

68

18

Điện quang

37_18.227

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

624,000

69

18

Điện quang

37_18.239

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

70

18

Điện quang

37_18.279

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy -128 dãy có thuốc cản quang

4,764,000

71

18

Điện quang

37_18.279b

Chụp cắt lớp vi tính tm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) không có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy -128 dãy không có thuốc cản quang

3,572,000

72

18

Điện quang

37_18.226

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

73

18

Điện quang

37_18.238

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

74

18

Điện quang

37_18.223

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) có cản quang

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

75

18

Điện quang

37_18.235

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) có cản quang

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

76

18

Điện quang

37_18.219

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) không cản quang

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

624,000

77

18

Điện quang

37_18.219b

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) có cản quang

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

78

18

Điện quang

37_18.231

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thưng quy (gồm: gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) có cản quang

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

79

18

Điện quang

37_18.231b

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: gan-mt, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) không cản quang

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

80

18

Điện quang

37_18.221

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) không cản quang

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

624,000

81

18

Điện quang

37_18.233

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) có cản quang

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

82

18

Điện quang

37_18.233b

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) từ 64-128 dãy không cản quang

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

83

18

Điện quang

37_18.221b

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thưng quy(gồm: tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) có cản quang

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

84

18

Điện quang

37_18.208

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) không có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

85

18

Điện quang

37_18.265

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

86

18

Điện quang

37_18.278

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

87

18

Điện quang

37_18.264

Chụp cắt lp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

624,000

88

18

Điện quang

37_18.277

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

89

18

Điện quang

37_18.161

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

624,000

90

18

Điện quang

37_18.177

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

91

18

Điện quang

37_18.173

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

92

18

Điện quang

37_18.156

Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

93

18

Điện quang

37_18.172

Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

94

18

Điện quang

37_18.155

Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

624,000

95

18

Điện quang

37_18.171

Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

96

18

Điện quang

37_18.151

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

97

18

Điện quang

37_18.167

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

98

18

Điện quang

37_18.160

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

99

18

Điện quang

37_18.160

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) không thuốc cản quang

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

624,000

100

18

Điện quang

37_18.176

Chụp CLVT hốc mt (từ 64-128 dãy) có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

101

18

Điện quang

37_18.176b

Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) không có thuốc cản quang

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

102

18

Điện quang

37_18.153

Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

103

18

Điện quang

37_18.169

Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

104

18

Điện quang

37_18.154

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

105

18

Điện quang

37_18.170

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

106

18

Điện quang

37_18.150

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1 -32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

107

18

Điện quang

37_18.166

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

108

18

Điện quang

37_18.149

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

624,000

109

18

Điện quang

37_18.165

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

110

18

Điện quang

37_18.159

Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

111

18

Điện quang

37_18.175

Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

112

18

Điện quang

37_18.158

Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

624,000

113

18

Điện quang

37_18.174

Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,654,000

114

18

Điện quang

37_18.152

Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

1,123,000

115

18

Điện quang

37_18.168

Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,614,000

116

18

Điện quang

37_18.307

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

117

18

Điện quang

37_18.324

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

118

18

Điện quang

37_18.325

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

119

18

Điện quang

37_18.334

Chụp cộng hưởng từ cột sóng cổ (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

120

18

Điện quang

37_18.335

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

121

18

Điện quang

37_18.336

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

122

18

Điện quang

37_18.337

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

123

18

Điện quang

37_18.338

Chụp cộng hưởng từ cột sống tht lưng - cùng (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng tử (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

124

18

Điện quang

37_18.339

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

125

18

Điện quang

37_18.309

Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

126

18

Điện quang

37_18.364

Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

127

18

Điện quang

37_18.354

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưi (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

128

18

Điện quang

37_18.355

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

129

18

Điện quang

37_18.352

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

130

18

Điện quang

37_18.353

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

131

18

Điện quang

37_18.347

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ- chậu (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

132

18

Điện quang

37_18.348

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ- ngực (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

133

18

Điện quang

37_18.349

Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

134

18

Điện quang

37_18.333

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

9,939,000

135

18

Điện quang

37_18.301

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

136

18

Điện quang

37_18.300

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phn (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

137

18

Điện quang

37_18.303

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

138

18

Điện quang

37_18.304

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

139

18

Điện quang

37_18.340

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

140

18

Điện quang

37_18.341

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

141

18

Điện quang

37_18.313

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

142

18

Điện quang

37_18.314

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

143

18

Điện quang

37_18.299

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

144

18

Điện quang

37_18.298

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

145

18

Điện quang

37_18.345

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuc cản quang

2,025,000

146

18

Điện quang

37_18.346

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

147

18

Điện quang

37_18.306

Chụp cộng hưởng từ ph não (spect tính rography) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng

3,614,000

148

18

Điện quang

37_18.330

Chụp cộng hưởng từ ph tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng

3,614,000

149

18

Điện quang

37_18.318

Chụp cộng hưởng từ ph tuyến vú (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng

3,614,000

150

18

Điện quang

37_18.327

Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

151

18

Điện quang

37_18.296

Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

152

18

Điện quang

37_18.297

Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

153

18

Điện quang

37_18.319

Chụp cộng hưởng từ tng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày- tá tràng...) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

154

18

Điện quang

37_18.351

Chụp cộng hưởng từ tng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

155

18

Điện quang

37_18.350

Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

156

18

Điện quang

37_18.358

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

157

18

Điện quang

37_18.359

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

158

18

Điện quang

37_18.365

Chụp cộng hưng từ tưới máu các tạng (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tưới máu - ph - chức năng

3,614,000

159

18

Điện quang

37_18.305

Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

160

18

Điện quang

37_18.329

Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

161

18

Điện quang

37_18.316

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

162

18

Điện quang

37_18.317

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

163

18

Điện quang

37_18.302

Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (kho sát động học) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

164

18

Điện quang

37_18.321

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gm: t cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chu...) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

165

18

Điện quang

37_18.323

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: t cung- phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu...)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

166

18

Điện quang

37_18.322

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

167

18

Điện quang

37_18.310

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (02-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

168

18

Điện quang

37_18.311

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

169

18

Điện quang

37_18.343

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

2,025,000

170

18

Điện quang

37_18.344

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,694,000

171

18

Điện quang

37_18.504

Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)

Chụp mạch máu số hóa xóa nn (DSA)

6,335,000

172

18

Điện quang

37_18.505

Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

6,335,000

173

18

Điện quang

37_18.503

Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

6,335,000

174

18

Điện quang

37_18.510

Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

6,335,000

175

18

Điện quang

37_18.501

Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

6,335,000

176

18

Điện quang

37_18.507

Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

6,335,000

177

18

Điện quang

37_18.506

Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

6,335,000

178

18

Điện quang

37_18.509

Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

6,335,000

179

18

Điện quang

37_18.657

Chụp động mạch vành

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

6,673,000

180

18

Điện quang

37_18.502

Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

6,335,000

181

18

Điện quang

37_18.672

Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ ngực và mạch chi dưới DSA

10,296,000

182

18

Điện quang

37_18.530

Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

10,353,000

183

18

Điện quang

37_18.565

Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

10,986,000

184

18

Điện quang

37_18.567

Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

10,986,000

185

18

Điện quang

37_18.449

Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ ngực và mạch chi dưới C-Arm

8,858,000

186

18

Điện quang

37_18.566

Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

10,986,000

187

18

Điện quang

37_18.517

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ ngực và mạch chi dưới DSA

10,296,000

188

18

Điện quang

37_18.516

Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ ngực và mạch chi dưới DSA

10,296,000

189

18

Điện quang

37_18.540

Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

10,353,000

190

18

Điện quang

37_18.533

Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

10,353,000

191

18

Điện quang

37_18.541

Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

10,353,000

192

18

Điện quang

37_18.527

Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ ngực và mạch chi dưới DSA

10,296,000

193

18

Điện quang

37_18.554

Chụp và điều trị phình động mạch não bng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

10,986,000

194

18

Điện quang

37_18.518

Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ ngực và mạch chi dưới DSA

10,296,000

195

18

Điện quang

37_18.563

Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

10,986,000

196

18

Điện quang

37_18.544

Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

10,353,000

197

18

Điện quang

37_18.551

Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

10,353,000

198

18

Điện quang

37_18.559

Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

10,986,000

199

18

Điện quang

37_18.557

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

10,986,000

200

18

Điện quang

37_18.555

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

10,986,000

201

18

Điện quang

37_18.550

Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

10,353,000

202

18

Điện quang

37_18.560

Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

10,986,000

203

18

Điện quang

37_18.529

Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

10,353,000

204

18

Điện quang

37_18.532

Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

10,353,000

205

18

Điện quang

37_18.531

Chụp và nút hệ tĩnh mạch ca gan số hóa xóa nền

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

10,353,000

206

18

Điện quang

37_18.545

Chụp và nút mạch bng hạt DC Bead gn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

10,353,000

207

18

Điện quang

37_18.520

Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ ngực và mạch chi dưới DSA

10,296,000

208

18

Điện quang

37_18.528

Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

10,353,000

209

18

Điện quang

37_18.535

Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

10,353,000

210

18

Điện quang

37_18.534

Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

10,353,000

211

18

Điện quang

37_18.553

Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

10,986,000

212

18

Điện quang

37_18.556

Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

10,986,000

213

18

Điện quang

37_18.558

Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

10,986,000

214

18

Điện quang

37_18.144

Chụp Xquang bàng quang trên xương mu

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

228,000

215

18

Điện quang

37_18.141b

Chụp Xquang bể thận-niệu qun xuôi dòng

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UlV) shóa

691,000

216

18

Điện quang

37_18.72b

Chụp Xquang Blondeau

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

217

18

Điện quang

37_18.125b

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

218

18

Điện quang

37_18.77b

Chụp Xquang Chausse III

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

219

18

Điện quang

37_18.89b

Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

220

18

Điện quang

37_18.87b

Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

221

18

Điện quang

37_18.88

Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế

Chụp X-quang số hóa 3 phim

145,000

222

18

Điện quang

37_18.86b

Chụp Xquang cột sống cổ thng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

223

18

Điện quang

37_18.96b

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

224

18

Điện quang

37_18.92b

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

225

18

Điện quang

37_18.95b

Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

226

18

Điện quang

37_18.94b

Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

227

18

Điện quang

37_18.93b

Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

228

18

Điện quang

37_18.91b

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

229

18

Điện quang

37_18.132b

Chụp Xquang đại tràng

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

294,000

230

18

Điện quang

37_18.123b

Chụp Xquang đnh phổi ưỡn

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

231

18

Điện quang

37_18.135

Chụp Xquang đường dò

Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

458,000

232

18

Điện quang

37_18.133

Chụp Xquang đường mật qua Kehr

Chụp mật qua Kehr

267,000

233

18

Điện quang

37_18.74b

Chụp Xquang hàm chếch một bên

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

234

18

Điện quang

37_18.73b

Chụp Xquang Hirtz

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

235

18

Điện quang

37_18.76b

Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

236

18

Điện quang

37_18.71b

Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

237

18

Điện quang

37_18.97

Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên

Chụp X-quang số hóa 3 phim

145,000

238

18

Điện quang

37_18.112b

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

239

18

Điện quang

37_18.110b

Chụp Xquang khớp háng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

240

18

Điện quang

37_18.109b

Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

241

18

Điện quang

37_18.105b

Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

242

18

Điện quang

37_18.104b

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

243

18

Điện quang

37_18.8b

Chụp Xquang khớp thái dương hàm

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

244

18

Điện quang

37_18.122b

Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

245

18

Điện quang

37_18.101b

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

246

18

Điện quang

37_18.100b

Chụp Xquang khớp vai thẳng

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

247

18

Điện quang

37_18.98b

Chụp Xquang khung chậu thẳng

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

248

18

Điện quang

37_18.68b

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

249

18

Điện quang

37_18.69b

Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

250

18

Điện quang

37_18.134

Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi

Chụp mật qua Kehr

267,000

251

18

Điện quang

37_18.85b

Chụp Xquang mỏm trâm

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

252

18

Điện quang

37_18.120b

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

253

18

Điện quang

37_18.119b

Chụp Xquang ngực thẳng

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

254

18

Điện quang

37_18.140b

Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) shóa

691,000

255

18

Điện quang

37_18.142b

Chụp Xquang niệu qun-bể thận ngược dòng

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

639,000

256

18

Điện quang

37_18.84

Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87.000

257

18

Điện quang

37_18.129b

Chụp Xquang phim đo sọ thng, nghiêng (Cephalometric)

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

258

18

Điện quang

37_18.81

Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

259

18

Điện quang

37_18.82b

Chụp Xquang răng cánh cn (Bite wing)

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

260

18

Điện quang

37_18.83b

Chụp Xquang răng toàn cảnh

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

261

18

Điện quang

37_18.78b

Chụp Xquang Schuller

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

262

18

Điện quang

37_18.67b

Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

263

18

Điện quang

37_18.70b

Chụp Xquang sọ tiếp tuyến

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

264

18

Điện quang

37_18.79b

Chụp Xquang Stenvers

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

265

18

Điện quang

37_18.127

Chụp Xquang tại giường

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

266

18

Điện quang

37_18.128

Chụp Xquang tại phòng mổ

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

267

18

Điện quang

37_18.124b

Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

248,000

268

18

Điện quang

37_18.130b

Chụp Xquang thực quản dạ dày

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

248,000

269

18

Điện quang

37_18.118b

Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng

Chụp X-quang số hóa 3 phim

145,000

270

18

Điện quang

37_18.138b

Chụp Xquang tử cung vòi trứng

Chụp tử cung-vòi trứng bng số hóa

463,000

271

18

Điện quang

37_18.126

Chụp Xquang tuyến vú

Mammography (1 bên)

113,000

272

18

Điện quang

37_18.102b

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

273

18

Điện quang

37_18.108b

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

274

18

Điện quang

37_18.116b

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

275

18

Điện quang

37_18.113b

Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

276

18

Điện quang

37_18.114b

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

277

18

Điện quang

37_18.106b

Chụp Xquang xương cẳng tay thng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

278

18

Điện quang

37_18.103b

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

279

18

Điện quang

37_18.75b

Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

280

18

Điện quang

37_18.115b

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

281

18

Điện quang

37_18.107b

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

282

18

Điện quang

37_18.99b

Chụp Xquang xương đòn thng hoặc chếch

Chụp X-quang số hóa 1 phim

87,000

283

18

Điện quang

37_18.111b

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

284

18

Điện quang

37_18.117b

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

285

18

Điện quang

37_18.121b

Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

116,000

286

18

Điện quang

37_18.673

Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ ngực và mạch chi dưới DSA

10,296,000

287

18

Điện quang

37_18.658

Chụp, nong động mạch vành bàng bóng

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

7,708,000

288

18

Điện quang

37_18.562

Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

10,986,000

289

18

Điện quang

37_18.564

Chụp, nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

10,986,000

290

18

Điện quang

37_18.519

Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ ngực và mạch chi dưới DSA

10,296,000

291

18

Điện quang

37_18.542

Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

10,353,000

292

18

Điện quang

37_18.659

Chụp, nong và đặt stent động mạch vành

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bm sinh, động mạch vành) dưới DSA

7,708,000

293

18

Điện quang

37_18.652

Dn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

1,341,000

294

18

Điện quang

37_18.632

Dn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

2,375,000

295

18

Điện quang

37_18.653

Dn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính

Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

1,341,000

296

18

Điện quang

37_18.633

Dn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

2,375,000

297

18

Điện quang

37_18.669

Đặt máy tạo nhịp

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung

1,760,000

298

18

Điện quang

37_18.670

Đặt máy tạo nhịp phá rung

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung

1,760,000

299

18

Điện quang

37_18.675

Đặt stent động mạch chủ (dưới DSA]

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ ngực và mạch chi dưới DSA

10,296,000

300

18

Điện quang

37_18.579

Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị cá

3,453,000

301

18

Điện quang

37_18.48

Doppler động mạch cnh, Doppler xuyên sọ

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

251,000

302

18

Điện quang

37_18.588

Nong đặt Stent đường mật số hóa xóa nền

Dn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật/đặt sonde JJ qua da dưới DSA

4,028,000

303

18

Điện quang

37_18.663

Nong van động mạch chủ [dưới DSA]

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

7,708,000

304

18

Điện quang

37_18.664

Nong van động mạch phổi [dưới DSA]

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

7,708,000

305

18

Điện quang

37_18.662

Nong van hai lá [dưới DSA]

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bm sinh, động mạch vành) dưới DSA

7,708,000

306

18

Điện quang

37_18.14

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

193,000

307

18

Điện quang

37_18.53

Siêu âm 3D/4D tim

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

521,000

308

18

Điện quang

37_18.13

Siêu âm các khối u phổi ngoại vi

Siêu âm

64,000

309

18

Điện quang

37_18.2

Siêu âm các tuyến nước bọt

Siêu âm

64,000

310

18

Điện quang

37_18.3

Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

Siêu âm

64,000

311

18

Điện quang

37_18.24

Siêu âm Doppler động mạch thận

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

251,000

312

18

Điện quang

37_18.37

Siêu âm Doppler động mạch tử cung

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

251,000

313

18

Điện quang

37_18.45

Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

251,000

314

18

Điện quang

37_18.23

Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...)

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

251,000

315

18

Điện quang

37_18.55

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

251,000

316

18

Điện quang

37_18.29

Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

251,000

317

18

Điện quang

37_18.59

Siêu âm dương vật

Siêu âm

64,000

318

18

Điện quang

37_18.4

Siêu âm hạch vùng cổ

Siêu âm

64,000

319

18

Điện quang

37_18.16

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

Siêu âm

64,000

320

18

Điện quang

37_18.6

Siêu âm hốc mắt

Siêu âm

64,000

321

18

Điện quang

37_18.43

Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)

Siêu âm

64,000

322

18

Điện quang

37_18.11

Siêu âm màng phổi

Siêu âm

64,000

323

18

Điện quang

37_18.8

Siêu âm nhãn cầu

Siêu âm

64,000

324

18

Điện quang

37_18.15

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

Siêu âm

64,000

325

18

Điện quang

37_18.19

Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)

Siêu âm

64,000

326

18

Điện quang

37_18.44

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)

Siêu âm

64,000

327

18

Điện quang

37_18.7

Siêu âm qua thóp

Siêu âm

64,000

328

18

Điện quang

37_18.20

Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

Siêu âm

64,000

329

18

Điện quang

37_18.36

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

Siêu âm

64,000

330

18

Điện quang

37_18.34

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đu

Siêu âm

64,000

331

18

Điện quang

37_18.35

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

Siêu âm

64,000

332

18

Điện quang

37_18.12

Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)

Siêu âm

64,000

333

18

Điện quang

37_18.17

Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

210,000

334

18

Điện quang

37_18.49

Siêu âm tim, màng tim qua thành ngc

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

251,000

335

18

Điện quang

37_18.50

Siêu âm tim, màng tim qua thực quản

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

921,000

336

18

Điện quang

37_18.57

Siêu âm tinh hoàn hai bên

Siêu âm

64,000

337

18

Điện quang

37_18.31

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

210,000

338

18

Điện quang

37_18.30

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng

Siêu âm

64,000

339

18

Điện quang

37_18.18

Siêu âm tử cung phần phụ

Siêu âm

64,000

340

18

Điện quang

37_18.1

Siêu âm tuyến giáp

Siêu âm

64,000

341

18

Điện quang

37_18.54

Siêu âm tuyến vú hai bên

Siêu âm

64,000

342

18

Điện quang

37_18.638

Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết phổi/ gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

2,161,000

343

18

Điện quang

37_18.603

Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết gan/ thận dưới hướng dẫn của siêu âm

1,133,000

344

18

Điện quang

37_18.606

Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết gan/ thận dưới hướng dẫn của siêu âm

1,133,000

345

18

Điện quang

37_18.636

Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết phổi/ gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

2,161,000

346

18

Điện quang

37_18.607

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết gan/ thận dưới hướng dẫn của siêu âm

1,133,000

347

18

Điện quang

37_18.613

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

685,000

348

18

Điện quang

37_18.637

Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết phổi/ gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

2,161,000

349

18

Điện quang

37_18.610

Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

173,000

350

18

Điện quang

37_18.605

Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết vú/ tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

937,000

351

18

Điện quang

37_18.671

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim

2,193,000

352

18

Điện quang

37_18.661

Thông tim ống lớn [dưới DSA]

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

6,673,000

353

19

YHHN

37_19.195

Chụp PET/CT

Chụp PET/CT

23,139,000

354

19

YHHN

37_19.378

Điều trị bng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Điều trị bệnh bng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

845,000

355

19

YHHN

37_19.341

Điều trị Basedow bng I131

Điều trị Basedow bng I131

813,000

356

19

YHHN

37_19.363

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng

591,000

357

19

YHHN

37_19.364

Điều trị bệnh Leucose kinh bng P-32

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bng

591,000

358

19

YHHN

37_19.343

Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng I131

Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I131

813,000

359

19

YHHN

37_19.342

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I131

Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bng I131

813,000

360

19

YHHN

37_19.361

Điều trị eczema bng tấm áp 32P

Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)

238,000

361

19

YHHN

37_19.373

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bng 32P

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng

591,000

362

19

YHHN

37_19.360

Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp 32P

Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)

238,000

363

19

YHHN

37_19.345

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

1,941,000

364

19

YHHN

37_19.362

Điều trị u máu nông bng tấm áp 32P

Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)

238,000

365

19

YHHN

37_19.340

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I131

Điều trị ung thư tuyến giáp bng I131

985,000

366

19

YHHN

37_19.114

Độ tập trung I131 tuyến giáp

Độ tập trung I131  tuyến giáp

234,000

367

19

YHHN

37_19.222

PET/CT

Chụp PET/CT

23,139,000

368

19

YHHN

37_19.241

PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với 18FDG

Chụp PET/CT

23,139,000

369

19

YHHN

37_19.242

PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với 18FDG

Chụp PET/CT

23,139,000

370

19

YHHN

37_19.239

PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với 18FDG

Chụp PET/CT

23,139,000

371

19

YHHN

37_19.243

PET/CT chẩn đ