Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 61/NQ-HĐND năm 2016 về Dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh Bắc Kạn năm 2017

Số hiệu: 61/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Kạn Người ký: Nguyễn Văn Du
Ngày ban hành: 08/12/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 61/NQ-HĐND

Bắc Kạn, ngày 08 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2017

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
KH
ÓA IX, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2016;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 2309/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ Thông tư số 91/2016/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 2577/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017;

Sau khi xem xét Báo cáo số 403/BC-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đánh giá thực hiện ngân sách năm 2016; dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2017; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Dự toán ngân sách địa phương năm 2017

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 600.000 triệu đồng, tăng 14.000 triệu đồng so với chỉ tiêu Thủ tướng Chính phủ giao. Trong đó:

- Thu nội địa: 595.000 triệu đồng;

- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 5.000 triệu đồng.

2. Tổng thu ngân sách địa phương là 3.905.230 triệu đồng, gồm:

- Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp: 535.330 triệu đồng;

- Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 3.364.380 triệu đồng;

- Thu chuyển nguồn năm trước sang: 5.520 triệu đồng.

3. Tổng chi ngân sách địa phương: 3.757.410 triệu đồng (trong đó chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành phố: 1.602.344 triệu đồng).

- Chi đầu tư ngân sách địa phương cân đi: 321.470 triệu đồng.

- Chi thường xuyên: 2.806.342 triệu đồng;

- Chi bổ sung có mục tiêu: 562.128 triệu đồng;

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng;

- Dự phòng ngân sách: 66.470 triệu đồng.

4. Bội thu ngân sách địa phương: 147.820 triệu đồng.

5. Tổng mức vay ngân sách địa phương: 9.880 triệu đồng (vay lại từ nguồn Chính phủ vay nước ngoài: 9.880 triệu đồng).

6. Trả nợ gốc của ngân sách địa phương: 157.700 triệu đồng, gồm:

- Trả nợ vay Kho bạc Nhà nước: 100.000 triệu đồng;

- Trả nợ vốn vay tín dụng ưu đãi: 57.700 triệu đồng.

Điều 2. Phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2017

1. Dự toán thu ngân sách cấp tỉnh: 2.004.499 triệu đồng, gồm:

- Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp: 236.943 triệu đồng;

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 1.762.036 triệu đồng;

- Thu chuyển nguồn năm trước sang: 5.520 triệu đồng.

2. Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: 1.856.679 triệu đồng. Trong đó:

- Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh (không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới): 1.195.621 triệu đồng, gồm:

+ Chi đầu tư phát triển: 192.281 triệu đồng;

+ Chi thường xuyên: 999.179 triệu đồng;

+ Chi thực hiện một số chương trình, dự án, nhiệm vụ khác (nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương): 4.161 triệu đồng.

- Nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên: 9.658 triệu đồng.

- Dự toán chưa phân bổ: 651.400 triệu đồng, gồm:

+ Nguồn cân đối ngân sách cấp tỉnh điều hành: 93.433 triệu đồng;

+ Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 557.967 triệu đồng).

(Chi tiết phân bổ và giao dự toán ngân sách năm 2017 có phụ biểu kèm theo)

Điều 3. Những khoản chi chưa phân bổ cụ thể tại kỳ họp này và những khoản được ngân sách trung ương cấp bổ sung trong năm, giao Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa IX, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Chính ph
;
- VP
QH, VPCP, VPCTN;
- Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ Tài chính;
- TT t
nh ủy, HĐND, UBND tnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBMTTQ và các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT Huyện (Thành
ủy), HĐND, UBND, UBMTTQ các huyện, thành phố;
-
LĐVP;
- Phòng TH;

- Lưu VT, HS

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Du

 

Biểu 01/DT

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tnh Bắc Kạn)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2017

A

TNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

600.000

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

595.000

3

Thu từ xuất, nhập khẩu

5.000

B

THU NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

3.905.230

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

535.330

2

Bổ sung từ ngân sách trung ương

3.364.380

-

Bổ sung cân đối

2.802.252

-

Bổ sung có mục tiêu

562.128

 

Trong đó: Vốn XDCB ngoài nước

 

4

Thu chuyển nguồn năm trước sang

5.520

-

Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu

2.200

-

Thu phát hiện qua công tác thanh tra

320

-

Nguồn tỉnh điều hành

3.000

C

CHI NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

3.757.410

I

Chi cân đối ngân sách địa phương

3.189.762

1

Chi đầu tư phát triển

321.470

2

Chi thường xuyên

2.800.822

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

4

Dự phòng ngân sách

66.470

II

Chi từ nguồn năm trước chuyển sang (chi thường xuyên)

5.520

III

Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW

562.128

D

BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

147.820

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.880

 

Vay lại từ nguồn Chính ph vay ngoài nước

9.880

F

TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

157.700

1

Từ nguồn vay mới để trả nợ gốc

9.880

2

Bội thu ngân sách địa phương

147.820

 


Biểu 02/DT

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH CÁC CƠ QUAN VÀ CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đng nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Khon thu

Tổng số

TP Bắc Kạn

H.Bạch Thông

H.Ch Mi

H.Ch Đồn

H.Na Rì

H.Ngân Sơn

H.Ba Bể

H.Pác Nặm

VP Cục Thuế

Chi cục Hải quan

TW giao

Tnh giao

TW giao

Tỉnh giao

TW giao

Tnh giao

TW giao

Tnh giao

TW giao

Tnh giao

TW giao

Tnh giao

TW giao

Tnh giao

TW giao

Tnh giao

TW giao

Tnh giao

TW giao

Tnh giao

TW giao

Tnh giao

 

Tng thu NSNN trên địa bàn

586.000

600.000

111.500

111.500

15.300

15.800

18.450

18.450

86.650

98.150

18.300

18.300

11.380

12.380

26.500

26.500

7.820

7.820

285.100

286.100

5.000

5.000

1

Thu nội địa

581.000

595.000

111.500

111.500

15.300

15.800

18.450

18.450

86.650

98.150

18.300

18.300

11.380

12.380

26.500

26.500

7.820

7.820

285.100

286.100

 

 

1

DN Trung ương

66.500

66.500

 

 

300

300

1.000

1.000

16.980

16.980

80

80

70

70

1.280

1.280

55

55

46.735

46.735

 

 

-

Thuế GTGT

47.800

47.800

 

 

300

300

1.000

1.000

180

180

80

80

70

70

80

80

55

55

46.035

46.035

 

 

-

Thuế TNDN

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

500

 

 

-

Thuế tài nguyên

18.000

18.000

 

 

 

 

 

 

16.800

16.800

 

 

 

 

1.200

1.200

 

 

 

 

 

 

-

Thu khác

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

200

 

 

2

DN Địa phương

7.500

7.500

400

400

10

10

 

 

30

30

60

60

45

45

200

200

 

 

6.755

6.755

 

 

-

Thuế GTGT

5.500

5.500

160

160

 

 

 

 

10

10

50

50

30

30

170

170

 

 

5.080

5.080

 

 

-

Thuế TNDN

1.700

1.700

150

150

 

 

 

 

5

5

10

10

 

 

 

 

 

 

1.535

1.535

 

 

-

Thuế tài nguyên

150

150

90

90

10

10

 

 

15

15

 

 

15

15

20

20

 

 

 

 

 

 

-

Thuế TTĐB

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thu khác

150

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

10

 

 

140

140

 

 

3

DN vn đầu tư N.ngoài

5.500

5.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.500

5.500

 

 

-

Thuế GTGT

57

57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

57

 

 

-

Tiền thuê mặt đất, MN

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thuế TNDN

5.300

5.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.300

5.300

 

 

-

Thu khác

143

143

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

143

143

 

 

4

Khu vực ngoài QD

164.000

170.980

29.400

29.400

6.460

6.760

6.380

6.380

22.450

28.630

6.500

6.500

5.550

6.050

11.020

11.020

2.780

2.780

73.460

73.460

 

 

-

Thuế GTGT

128.000

128.000

26.820

26.820

4.990

4.990

5.600

5.600

12.950

12.950

5.070

5.070

4.080

4.080

8.720

8.720

2.580

2.580

57.190

57.190

 

 

-

Thuế TNDN

12.000

12.000

1.200

1.200

70

70

200

200

1.000

1.000

200

200

200

200

100

100

40

40

8.990

8.990

 

 

-

Thuế TTĐB

120

120

50

50

 

 

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

60

 

 

-

Thuế tài nguyên

15.000

21.980

900

900

1.320

1.620

520

520

8.000

14.180

1.000

1.000

1.220

1.720

1.900

1.900

140

140

 

 

 

 

-

Thu khác

8.880

8.880

430

430

80

80

50

50

500

500

230

230

50

50

300

300

20

20

7.220

7.220

 

 

5

Lệ phí trước bạ

38.000

38.000

22.340

22.340

1.320

1.320

2.960

2.960

3.870

3.870

2.160

2.160

1.340

1.340

2.910

2.910

1.100

1.100

 

 

 

 

-

Trước bạ P.tiện và TS khác

35.430

35.430

20.740

20.740

1.270

1.270

2.810

2.810

3.670

3.670

1.910

1.910

1.310

1.310

2.660

2.660

1.060

1.060

 

 

 

 

-

Trước bạ nhà đất

2.570

2.570

1.600

1.600

50

50

150

150

200

200

250

250

30

30

250

250

40

40

 

 

 

 

6

Thuế sử dụng đất NN

2.000

2.000

170

170

280

280

540

540

210

210

380

380

40

40

220

220

160

160

 

 

 

 

7

Thu cấp quyn khai thác khoáng sn

9.000

9.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.000

9.000

 

 

8

Thu tiền s dụng đt

55.000

55.000

36.000

36.000

1.000

1.000

2.100

2.100

5.000

5.000

4.200

4.200

1.000

1.000

4.200

4.200

1.500

1.500

 

 

 

 

9

Thu XSKT

13.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.000

14.000

 

 

10

Thuế s dụng đất phi nông nghiệp

300

300

100

100

5

5

30

30

100

100

20

20

25

25

20

20

 

 

 

 

 

 

11

Tiền cho thuê đất thuê mặt nước

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

12

Phí lệ phí

61.200

67.220

9.580

9.580

3.165

3.365

2.100

2.100

33.140

38.460

1.410

1.410

1.100

1.600

2.330

2.330

790

790

7.585

7.585

 

 

13

Thuế BV môi trường

70.000

70.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70.000

70.000

 

 

14

Thuê nhà SH Nhà nước

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Thuế thu nhập cá nhân

28.000

28.000

10.400

10.400

910

910

1.490

1.490

2.020

2.020

2.110

2.110

760

760

1.640

1.640

525

525

8.145

8.145

 

 

16

Thu khác ngân sách

50.000

50.000

2.800

2.800

1.740

1.740

1.730

1.730

2.700

2.700

1.290

1.290

1.350

1.350

2.590

2.590

880

880

34.920

34.920

 

 

17

Thu cố định tại xã

1.000

1.000

310

310

110

110

120

120

150

150

90

90

100

100

90

90

30

30

 

 

 

 

II

Thu từ hoạt động XNK

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

5.000

 

Biu 03/DT

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2017

Tỉnh Bắc Kạn

(Phân chia cho ngân sách các huyện, thành phố hưởng)
(Kèm theo Nghị quyết s 61/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kn)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Khoản thu

Tng s

Thành phố Bắc Kạn

H.Bạch Thông

H.Ch Mi

H.Ch Đồn

H.Na Rì

H.Ngân Sơn

H.Ba B

H.Pác Nặm

VP Cục thuế

Hải quan

NSNN

NSHX

NSNN

NSHX

NSNN

NSHX

NSNN

NSHX

NSNN

NSHX

NSNN

NSHX

NSNN

NSHX

NSNN

NSHX

NSNN

NSHX

NSNN

NSNN

 

Tổng thu NSNN trên địa bàn

600.000

298.387

111.500

107.311

15.800

14.915

18.450

16.648

98.150

97.092

18.300

17.518

12.380

11.911

26.500

25.532

7.820

7.460

286.100

5.000

I

Thu nội địa

595.000

298.387

111.500

107.311

15.800

14.915

18.450

16.648

98.150

97.092

18.300

17.518

12.380

11.911

26.500

25.532

7.820

7.460

286.100

0

1

DN Trung ương

66.500

18.000

-

-

300

-

1.000

-

16.980

16.800

80

-

70

-

1.280

1.200

55

-

46.735

 

-

Thuế GTGT

47.800

-

-

 

300

 

1.000

 

180

 

80

 

70

 

80

 

55

 

46.035

 

-

Thuế TNDN

500

-

-

 

-

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

 

-

 

500

 

-

Thuế tài nguyên

18.000

18.000

-

-

-

-

 

 

16.800

16.800

-

-

-

-

1.200

1.200

-

-

-

 

-

Khác

200

-

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

200

 

2

DN Địa phương

7.500

745

400

400

10

10

-

-

30

30

60

60

45

45

200

200

-

-

6.755

0

-

Thuế GTGT

5.500

420

160

160

 

-

 

-

10

10

50

50

30

30

170

170

-

-

5.080

 

-

Thuế TNDN

1.700

165

150

150

-

-

 

-

5

5

10

10

-

-

-

-

-

-

1.535

 

-

Thuế tài nguyên

150

150

90

90

10

10

 

 

15

15

-

-

15

15

20

20

-

-

-

 

-

Thuế TTĐB

-

-

 

 

-

 

 

 

-

 

-

 

-

 

-

 

-

 

-

 

-

Khác

150

10

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

10

10

-

-

140

 

3

DN vốn đầu tư N.ngoài

5.500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5.500

 

-

Thuế GTGT

57

-

-

 

-

 

 

 

-

 

-

 

-

 

-

 

-

 

57

 

-

Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

-

-

-

 

-

 

 

 

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thuế TNDN

5.300

-

-

 

-

 

 

 

-

 

-

 

-

 

-

 

-

 

5.300

 

-

Khác

143

-

-

 

-

 

 

 

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

143

 

4

Khu vực ngoài QD

170.980

97.460

29.400

29.350

6.760

6.760

6.380

6.370

28.630

28.630

6.500

6.500

6.050

6.050

11.020

11.020

2.780

2.780

73.460

 

-

Thuế GTGT

128.000

70.810

26.820

26.820

4.990

4.990

5.600

5.600

12.950

12.950

5.070

5.070

4.080

4.080

8.720

8.720

2.580

2.580

57.190

 

-

Thuế TNDN

12.000

3.010

1.200

1.200

70

70

200

200

1.000

1.000

200

200

200

200

100

100

40

40

8.990

 

 

Thuế TTĐB

120

-

50

 

 

 

10

 

-

 

-

-

-

 

-

 

-

 

60

 

-

Thuế tài nguyên

21.980

21.980

900

900

1.620

1.620

520

520

14.180

14.180

1.000

1.000

1.720

1.720

1.900

1.900

140

140

-

 

-

Thu khác

8.880

1.660

430

430

80

80

50

50

500

500

230

230

50

50

300

300

20

20

7.220

 

5

Lệ phí trước bạ

38.000

38.000

22.340

22.340

1.320

1.320

2.960

2.960

3.870

3.870

2.160

2.160

1.340

1.340

2.910

2.910

1.100

1.100

-

 

-

Trước bạ P.tiện và TS khác

35.430

35.430

20.740

20.740

1.270

1.270

2.810

2.810

3.670

3.670

1.910

1.910

1.310

1.310

2.660

2.660

1.060

1.060

-

 

-

Trước bạ nhà đất

2.570

2.570

1.600

1.600

50

50

150

150

200

200

250

250

30

30

250

250

40

40

-

 

6

Thuế sử dụng đất NN

2.000

2.000

170

170

280

280

540

540

210

210

380

380

40

40

220

220

160

160

-

 

7

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

9.000

-

-

 

-

-

-

 

-

 

-

 

-

 

-

 

-

-

9.000

 

8

Thu tiền sử dụng đất

55.000

49.500

36.000

32.400

1.000

900

2.100

1.890

5.000

4.500

4.200

3.780

1.000

900

4.200

3.780

1.500

1.350

-

 

9

Thu xổ số kiến thiết

14.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.000

 

10

Thuế nhà đất

-

-

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

11

Tiền cho thuê đất thuê mặt nước

10.000

-

-

 

-

 

-

 

-

 

-

 

-

 

-

 

-

 

10.000

 

12

Phí, lệ phí

67.220

59.635

9.580

9.580

3.365

3.365

2.100

2.100

38.460

38.460

1.410

1.410

1.600

1.600

2.330

2.330

790

790

7.585

 

13

Thuế bo vệ môi trường

70.000

-

-

 

-

 

-

 

-

 

-

 

-

 

-

 

-

 

70.000

 

14

Thuê nhà SH Nhà nước

-

-

-

 

-

 

-

 

-

 

-

 

-

 

-

 

-

 

-

 

15

Thuế thu nhập cá nhân

28.000

19.855

10.400

10.400

910

910

1.490

1.490

2.020

2.020

2.110

2.110

760

760

1.640

1.640

525

525

8.145

 

16

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

300

300

100

100

5

5

30

30

100

100

20

20

25

25

20

20

 

 

 

 

17

Thu khác ngân sách

50.000

11.892

2.800

2.261

1.740

1.255

1.730

1.148

2.700

2.322

1.290

1.008

1.350

1.051

2.590

2.122

880

725

34.920

 

18

Thu cố định, tại xã

1.000

1.000

310

310

110

110

120

120

150

150

90

90

100

100

90

90

30

30

-

 

II

Thu từ hoạt động XNK

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

 


Biểu 04/DT

DỰ TOÁN THU CHI CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ, THU SỰ NGHIỆP NĂM 2017

Đơn vị: Các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh
(Kèm theo Nghị quyết s 61/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Đơn vị

Tổng số thu

Trong đó

Số phải nộp ngân sách

Số trích để lại đơn vị theo chế độ

Tiết kiệm làm lương trên số trích để lại đơn vị

Phí, lệ phí

Thu sự nghiệp

 

Tổng số

273.161

261.164

11.997

6.908

266.253

12.331

1

S Giao thông Vận tải (Phí, lệ phí)

5.500

5.500

0

4.886

614

100

2

S Nông nghiệp và PTNT

470

470

0

7

463

20

-

Phí thẩm định TKKT-DT

70

70

 

7

63

20

-

Phí kiểm dịch, giết mổ, vận chuyển động vật

400

400

 

 

400

0

3

S Xây dựng (Phí, lệ phí)

52

52

0

0

52

20

4

S Văn hóa Thể thao và Du lịch

520

17

503

67

453

181

-

Thu sự nghiệp

503

0

503

50

453

181

-

Phí, lệ phí

17

17

 

17

0

0

5

Sở Giáo dục và Đào tạo

2.200

1.100

1.100

28

2.172

497

-

Thu sự nghiệp

1.100

 

1.100

28

1.072

71

-

Học phí

1.100

1.100

 

0

1.100

426

6

SY tế

245.891

244.218

1.673

281

245.610

9.453

-

Viện phí

241.365

241.365

 

0

241.365

8.919

-

Phí y tế dự phòng,

1.973

1.973

 

50

1.923

126

-

Phí giám định y khoa 5%

132

132

 

7

125

10

-

Lệ phí cấp phép hành nghề 20%

100

100

 

20

80

20

-

Phí kiểm nghiệm dược, mỹ phẩm 10%

130

130

 

13

117

10

-

Học phí

518

518

 

0

518

82

-

Thu sự nghiệp khác

1.673

 

1.673

191

1.482

286

7

STư pháp

620

620

0

253

367

147

-

Phí công chứng

430

430

 

215

215

86

-

Phí đấu giá, tham gia đấu giá

190

190

 

38

152

61

8

Đài Phát thanh - truyền hình

2.200

0

2.200

220

1.980

408

 

Thu quảng cáo, chuyên mục truyền hình

2.200

 

2.200

220

1.980

408

9

Sở Tài nguyên môi trường

621

621

0

372

249

61

10

S Khoa học và Công nghệ (Phí, lệ phí)

80

80

0

12

68

25

-

Phí kiểm định đo lường chất lượng

80

80

 

12

68

25

11

Vườn Quốc gia Ba Bể

900

900

0

450

450

180

-

Phí thăm quan du lịch

900

900

 

450

450

180

12

S Kế hoạch và Đầu tư (Phí, lệ phí)

80

80

 

35

45

18

13

S Công Thương (Thu dịch vụ)

170

 

170

17

153

15

14

Tnh đoàn

1.210

427

783

78

1.132

82

-

Học phí

427

427

 

0

427

15

-

Thu dịch vụ

783

 

783

78

705

67

15

Trường Cao đẳng nghề

5.030

350

4.680

70

4.960

410

-

Học phí

350

350

 

 

350

140

-

Thu dịch vụ

4.500

 

4.500

70

4.430

210

-

Thu khác

180

 

180

0

180

60

16

Trường Chính trị

1.870

1.794

76

57

1.813

250

-

Học phí

1.794

1.794

 

50

1.744

250

-

Thu khác

76

 

76

7

69

 

17

Công ty Phát triển hạ tầng KCN Thanh Bình

422

0

422

9

412

18

18

Trường Cao đẳng Cộng đồng

5.290

4.900

390

66

5.224

432

-

Học phí

4.900

4.900

 

60

4.840

432

-

Thu dịch vụ

390

 

390

6

384

0

19

Quỹ phát triển đất (phí ứng vốn quá hạn)

35

35

 

 

35

14

 

Biểu 05/DT

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
Tỉnh Bắc Kạn
(Kèm theo Nghị quyết s 61/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị: Triệu đồng

NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI

TNG S

Chia ra

Dự toán phân bổ ngân sách cấp tnh

Tiết kiệm 10% chi TX từ đơn vị cấp tnh để thực hiện CCTL

Dự toán giao cho các huyện,thành ph

Dự toán chưa phân b tnh điều hành

Tổng s

Trong đó tiết kiệm làm lương

A. TNG CHI NGÂN SÁCH

3.757.410

1.195.621

9.658

1.900.731

18.555

651.400

A1- Chi cân đối ngân sách

3.195.282

1.191.460

9.658

1.900.731

18.555

93.433

I. Chi đầu tư phát triển

321.470

192.281

 

122.689

0

6.500

1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn trong nước

252.470

179.281

 

73.189

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

- Chi giáo dục, đào tạo và dạy ngh

50.000

 

 

 

 

 

- Chi khoa hc công nghệ

10.000

 

 

 

 

 

2. Chi đầu tư hạ tầng từ nguồn tiền đất

55.000

 

 

49.500

 

5.500

3. Chi đầu tư XD CSHT bằng nguồn vốn huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN

 

 

 

 

 

 

4. Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

14.000

13.000

 

 

 

1.000

5. Trả nợ vốn vay tín dụng ưu đãi

0

 

 

 

 

 

II. Chi thường xuyên

2.806.342

999.179

9.658

1.740.885

18.555

56.620

1. Chi sự nghiệp kinh tế

284.544

134.544

1.670

111.330

 

37.000

2. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy ngh

1.111.786

214.835

331

890.917

 

5.703

Trong đó kinh phí thực hiện Nghị định 116/2016/NĐ-CP

 

 

 

 

 

1.206

- Chi sự nghiệp giáo dục

1.046.564

173.610

300

872.654

 

 

- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy ngh

59.519

41.225

31

18.263

 

 

3. Chi sự nghiệp y tế

324.933

320.007

426

 

 

4.500

4. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

12.580

9.079

163

 

 

3.338

5. Chi sự nghiệp hoạt động môi trường

24.533

17.788

545

6.200

 

 

6. Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

26.556

18.495

363

7.698

 

 

7. Chi sự nghiệp th dục th thao

5.145

3.955

91

1.099

 

 

8. Chi sự nghiệp phát thanh truyn hình

26.716

16.556

0

10.160

 

 

9. Chi đảm bảo xã hội

74.157

8.197

79

65.881

 

 

10. Chi quản lý hành chính

835.376

229.886

5.990

593.421

 

6.079

11. Chi an ninh

13.828

7.646

 

6.182

 

 

12. Chi quc phòng

57.525

18.191

 

39.334

 

 

13. Chi khác ngân sách

8.663

 

 

8.663

 

 

14. Chi thực hiện CCTL từ nguồn tiết kiệm thêm 10% chi TX cấp tnh

0

 

 

 

 

 

III. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

 

 

 

 

1.000

IV. Dự phòng ngân sách

66.470

 

 

37.157

 

29.313

Theo mức quy định

66.470

 

 

37.157

 

29.313

A2- Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW để thực hiện các CTMT quốc gia, Chương trình mục tiêu, một số chương trình, dự án, nhiệm vụ khác

562.128

4.161

0

0

0

557.967

I. Chi thực hiện CTMT quốc gia

275.583

 

 

 

 

275.583

II. Chi đu tư từ vốn ngoài nước

105.521

 

 

 

 

105.521

III. Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

176.863

 

 

 

 

176.863

IV. Chi từ vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định

4.161

4.161

 

 

 

 

B. BỘI THU NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

147.820

 

 

 

 

 

C. TNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

9.880

 

 

 

 

 

Vay lại từ nguồn Chính ph vay ngoài nước

9.880

 

 

 

 

 

D. TR NỢ GC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

157.700

 

 

 

 

 

I. Nội dung trả nợ vay

157.700

 

 

 

 

 

1. Trả nợ vốn vay tín dụng ưu đãi

57.700

 

 

 

 

 

2. Tr nợ vay kho bạc nhà nước

100.000

 

 

 

 

 

II. Nguồn tr nợ

157.700

 

 

 

 

 

1. Từ nguồn vay mới để tr nợ gốc

9.880

 

 

 

 

 

2. Bội thu ngân sách địa phương

147.820

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Kinh phí trả nợ vốn vay tín dụng ưu đãi 57.700 triệu đồng gồm 39.432 triệu đồng do ngân sách cấp tnh trả và 18.268 triệu đồng do ngân sách các huyện, thành phố trả.

 

Phụ lục số 01

GHI CHÚ

D toán chi NSĐP năm 2017 tỉnh điều hành

1. Chi sự nghiệp kinh tế: 37.000 triệu đồng

- Kinh phí sửa chữa trụ sở các đơn vị cấp tỉnh khoảng 8.000 triệu đ