Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 45/NQ-HÐND 2022 quyết toán ngân sách địa phương Bắc Giang
Số hiệu:
|
45/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Giang
|
|
Người ký:
|
Lê Thị Thu Hồng
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số: 45/NQ-HĐND
|
Bắc Giang, ngày 09 tháng 12 năm 2022
|
NGHỊ QUYẾT
PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm
2015;
Xét Tờ trình số 617/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm
2022 của UBND tỉnh Bắc
Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân
sách, ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Bắc
Giang năm 2021:
1. Tổng thu ngân sách địa phương: 34.548.824.219.924
đồng;
2. Tổng chi ngân sách địa phương (bao gồm cả chi trả
nợ gốc): 34.476.173.994.217 đồng;
3. Kết dư ngân sách địa phương: 72.650.225.707 đồng.
Trong đó:
+ Ngân sách cấp tỉnh: 28.085.063.809 đồng;
+ Ngân sách cấp huyện, thành phố: 38.332.345.930 đồng;
+ Ngân sách xã, phường, thị trấn: 6.232.815.968 đồng.
4. Bội thu ngân sách địa phương (không bao gồm trả nợ
dự án Năng lượng nông thôn II) là: 18.102.461.813 đồng. Nếu bao gồm trả nợ dự
án Năng lượng nông thôn II, thì bội thu ngân sách địa phương là 80.788.322.117
đồng.
Điều 2. Xử lý kết dư ngân sách địa phương:
1. Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 28.085.063.809 đồng,
trong đó:
- Chuyển bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 14.042.532.000 đồng;
- Chuyển ghi thu ngân sách tỉnh năm 2022:
14.042.531.809 đồng.
2. Kết dư ngân sách huyện, thành phố và xã, phường,
thị trấn năm 2021 của đơn vị nào thì ghi thu ngân sách năm 2022 của đơn vị đó.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc
Giang Khóa XIX, Kỳ họp thứ 9 thông qua./.
Nơi nhận:
- Ủy
ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Văn phòng Quốc
hội; Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài
chính;
- Thường trực
Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh
Bắc Giang;
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức CT - XH tỉnh;
- Các cơ quan, sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các cơ quan
Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Các đại biểu
HĐND tỉnh khoá XIX;
- Thường trực:
Huyện ủy, HĐND; UBND
các huyện,
thành phố;
- Các tổ chức
chính trị xã hội - nghề nghiệp; tổ
chức xã hội,
tổ chức xã hội
- nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh;
- Cổng thông
tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Trung tâm
thông tin, Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo,
chuyên viên Văn phòng Đoàn ĐBQH và
HĐND tỉnh;
- Lưu: VT,
CTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Lê Thị Thu Hồng
|
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày
09/12/2022 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị: đồng
PHẦN THU
|
TỔNG SỐ
|
THU NS CẤP TỈNH
|
THU NS CẤP HUYỆN
|
THU NS CẤP XÃ
|
PHẦN CHI
|
TỔNG SỐ
|
CHI NS CẤP TỈNH
|
CHI NS CẤP HUYỆN
|
CHI NS CẤP XÃ
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
TỔNG SỐ THU
|
42.917.823.398.642
|
18.454.696.288.359
|
20.450.221.090.614
|
4.012.906.019.669
|
TỔNG SỐ CHI
|
42.845.173.172.935
|
18.426.611.224.550
|
20.411.888.744.684
|
4.006.673.203.701
|
A. Tổng thu cân đối NS
|
42.907.320.149.205
|
18.444.193.038.922
|
20.450.221.090.614
|
4.012.906.019.669
|
A. Tổng số chi cân đối NS
|
42.816.567.461.685
|
18.398.005.513.300
|
20.411.888.744.684
|
4.006.673.203.701
|
1. Các khoản thu phân chia tỷ lệ
|
4.619.907.193.317
|
2.907.515.592.707
|
1.458.959.386.909
|
253.432.213.701
|
1. Chi đầu tư phát triển
|
10.513.780.945.619
|
4.410.739.721.441
|
4.909.980.157.963
|
1.193.061.066.215
|
2. Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
|
15.221.315.531.937
|
4.201.386.643.757
|
9.859.817.345.382
|
1.160.111.542.798
|
2. Chi
trả nợ lãi, phí tiền vay
|
1.497.987.835
|
1.497.987.835
|
|
|
3. Thu từ
ngân sách cấp dưới nộp lên
|
112.118.159.538
|
107.263.444.578
|
4.854.714.960
|
-
|
3. Chi thường xuyên
|
11.609.862.335.297
|
3.679.554.038.050
|
6.138.561.108.776
|
1.791.747.188.471
|
4. Thu kết dư năm trước
|
53.533.931.542
|
12.615.774.767
|
22.869.778.566
|
18.048.378.209
|
4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.200.000.000
|
1.200.000.000
|
|
|
5. Thu
chuyển nguồn từ năm trước sang
|
5.914.650.379.132
|
2.598.615.808.092
|
2.725.629.089.997
|
590.405.481.043
|
5. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
|
8.368.999.178.718
|
6.378.090.774.800
|
1.990.908.403.918
|
|
6. Thu viện trợ
|
-
|
|
|
|
6. Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
11.942.427.677.426
|
3.660.241.813.922
|
7.265.175.629.449
|
1.017.010.234.055
|
7. Thu bổ sung từ NS cấp trên
|
16.884.775.037.073
|
8.515.775.858.355
|
6.378.090.774.800
|
1.990.908.403.918
|
7. Chi nộp ngân sách cấp trên
|
378.799.336.790
|
266.681.177.252
|
107.263.444.578
|
4.854.714.960
|
- Bổ sung cân đối
|
11.681.543.816.000
|
6.550.550.000.000
|
4.229.102.000.000
|
901.891.816.000
|
|
|
|
|
|
- Bổ sung có mục tiêu
|
5.203.231.221.073
|
1.965.225.858.355
|
2.148.988.774.800
|
1.089.016.587.918
|
|
|
|
|
|
8. Thu quỹ dự trữ tài chính và thu hồi vốn của NSĐP
|
101.019.916.666
|
101.019.916.666
|
|
|
|
-
|
|
|
|
- Kết dư ngân sách năm quyết toán = (thu-chi)
|
72.650.225.707
|
28.085.063.809
|
38.332.345.930
|
6.232.815.968
|
|
|
|
|
|
- Bội chi = chi - thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Vay của ngân sách cấp tỉnh (chi tiết theo mục đích vay
và nguồn vay
|
10.503.249.437
|
10.503.249.437
|
-
|
-
|
B. Chi trả nợ gốc (chi tiết từng nguồn trả nợ gốc)
|
28.605.711.250
|
28.605.711.250
|
-
|
-
|
1. Vay lại của Chính phủ để thực hiện Dự án
Phát triển đô thị dọc hành lang sông Mê Kông
|
4.150.758.037
|
4.150.758.037
|
|
|
1. Từ nguồn bội thu NSĐP
|
18.102.461.813
|
18.102.461.813
|
|
|
Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập
|
4.712.289.946
|
4.712.289.946
|
|
|
2. Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
10.503.249.437
|
10.503.249.437
|
|
|
3. Vay lại của Chính phủ để thực hiện Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Bắc Giang
|
1.567.076.454
|
1.567.076.454
|
|
|
|
|
|
|
|
sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả
|
73.125.000
|
73.125.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 48
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày
09/12/2022 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị: đồng
TT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN TỈNH GIAO
|
QUYẾT TOÁN
|
SO SÁNH
|
TUYỆT ĐỐI
|
TƯƠNG ĐỐI
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
A
|
Tổng nguồn thu ngân sách địa phương
|
16.770.532.000.000
|
34.548.824.219.924
|
17.778.292.219.924
|
206,0
|
I
|
Thu NSĐP hưởng theo phân cấp
|
8.589.600.000.000
|
19.963.844.134.229
|
11.374.244.134.229
|
232,4
|
|
- Các khoản thu NSĐP hưởng theo tỷ lệ
|
3.128.000.000.000
|
4.619.907.193.317
|
1.491.907.193.317
|
147,7
|
|
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
|
5.461.600.000.000
|
15.343.936.940 912
|
9.882.336.940.912
|
280,9
|
II
|
Bổ sung từ ngân sách TW
|
8.180.932.000.000
|
8.515.775.858.355
|
334.843.858.355
|
104,1
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính và thu
hồi vốn của NSĐP
|
|
101.019.916.666
|
101.019.916.666
|
|
IV
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước sang
|
|
5.914.650.379.132
|
5.914.650.379.132
|
|
V
|
Thu kết dư
|
|
53.533.931.542
|
53.533.931.542
|
|
B
|
Tổng chi ngân sách địa phương
|
16.770.532.000.000
|
34.447.568.282.967
|
17.677.036.282.967
|
205,4
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
16.770.532.000.000
|
22.505.140.605.541
|
5.734.608.605.541
|
134,2
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
6.292.851.000.000
|
10.513.780.945.619
|
4.220.929.945.619
|
167,1
|
2
|
Chi thường xuyên
|
10.108.173.000.000
|
11.609.862.335.297
|
1.501.689.335.297
|
114,9
|
3
|
Chi trả nợ lãi do chính quyền ĐP vay
|
4.600.000.000
|
1.497.987.835
|
(3.102.012.165)
|
32,6
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ TCĐP
|
1.200.000.000
|
1.200.000.000
|
-
|
100,0
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
302.408.000.000
|
|
(302.408.000.000)
|
-
|
6
|
Chi nộp ngân sách cấp trên
|
|
378.799.336.790
|
378.799.336.790
|
|
7
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
61.300.000.000
|
|
(61.300.000.000)
|
-
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu (đã
phân bổ vào các lĩnh vực chi đầu
tư và chi thường xuyên)
|
-
|
-
|
-
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
11.942.427.677.426
|
11.942.427.677.426
|
|
C
|
Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP/Kết dư
NSĐP
|
|
|
|
1
|
Bội chi
|
|
|
-
|
|
2
|
Bội thu
|
5.700.000.000
|
18.102.461.813
|
12.402.461.813
|
317,6
|
3
|
Kết dư NSĐP
|
|
72.650.225.707
|
72.650.225.707
|
|
D
|
Chi trả nợ gốc NSĐP
|
48.688.000.000
|
28.605.711.250
|
(20.082.288.750)
|
58,8
|
I
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
48.688.000.000
|
10.503.249.437
|
(38.184.750.563)
|
21,6
|
II
|
Từ nguồn
bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
|
18.102.461.813
|
18.102.461.813
|
|
E
|
Tổng số vay của NSĐP
|
42.988.000.000
|
10.503.249.437
|
(32.484.750.563)
|
24,4
|
I
|
Vay để bù đắp bội chi
|
|
|
-
|
|
II
|
Vay để trả nợ gốc
|
42.988.000.000
|
10.503.249.437
|
(32.484.750.563)
|
24,4
|
II
|
Vay lại của Chính phủ
|
|
|
-
|
|
G
|
Tổng mức dư nợ vay cuối năm của NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 49
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày
09/12/2022 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị: Đồng
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN TỈNH GIAO
|
QUYẾT TOÁN
|
SO SÁNH (%)
|
A
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
11.222.997.000.000
|
18.454.696.288.359
|
164,4
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
3.042.065.000.000
|
7.226.668.930.479
|
237,6
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
8.180.932.000.000
|
8.515.775.858.355
|
104,1
|
3
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính và thu hồi
vốn của NSĐP
|
|
101.019.916.666
|
|
4
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước sang
|
|
2.598.615.808.092
|
|
5
|
Thu kết dư
|
|
12.615.774.767
|
|
II
|
Chi ngân sách (Chưa bao gồm chi trả nợ gốc 28.606 trđ)
|
11.217.296.000.000
|
18.398.005.513.300
|
164,0
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh
|
5.927.361.000.000
|
8.359.672.924.578
|
141,0
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
|
5.289.935.000.000
|
6.378.090.774.800
|
120,6
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
3.660.241.813.922
|
|
III
|
Bội thu NSĐP
|
5.700.000.000
|
18.102.461.813
|
317,6
|
IV
|
Tổng số vay của NSĐP
|
42.988.000.000
|
10.503.249.437
|
24,4
|
V
|
Số trả nợ gốc NSĐP
|
48.688.000.000
|
28.605.711.250
|
58,8
|
B
|
NGÂN SÁCH HUYỆN
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
10.837.470.000.000
|
22.472.218.706.365
|
207,4
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
5.547.535.000.000
|
12.737.175.203.750
|
229,6
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
5.289.935.000.000
|
6.378.090.774.800
|
120,6
|
3
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước sang
|
|
3.316.034.571.040
|
|
4
|
Thu kết dư
|
|
40.918.156.775
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
10.837.470.000.000
|
22.427.653.544.467
|
206,9
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện
|
9.775.075.000.000
|
12.154.559.277.045
|
124,3
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
|
1.062.395.000.000
|
1.990.908.403.918
|
187,4
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
8.282.185.863.504
|
|
III
|
Kết dư
|
-
|
44.565.161.898
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 50
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC,
VAY NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày
09/12/2022 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị: đồng
STT
|
NỘI DUNG
|
Dự toán năm
|
Quyết toán năm
|
Phân chia theo từng cấp
ngân sách
|
So sánh QT/DT (%)
|
Cấp trên giao
|
HĐND quyết định
|
Thu NS TW
|
NSĐP
|
Chia ra
|
Cấp trên giao
|
HĐND quyết định
|
Thu NS cấp tỉnh
|
Thu NS cấp huyện
|
Thu NS cấp xã
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=4+5
|
4
|
5=6+7+8
|
6
|
7
|
8
|
8=3/1
|
10=3/2
|
|
TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)
|
16.920.020.000.000
|
18.310.020.000.000
|
45389.988.948.379
|
2.472.165.549.737
|
42.917.823.398.642
|
18.454.696.288.359
|
20.450.221.090.614
|
4.012.906.019.669
|
268,3
|
247,9
|
A
|
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
8.696.100.000.000
|
10.086.100.000.000
|
22.147.727.014.405
|
2.205.484.372.485
|
19.942.242.641.920
|
7.209.922.153.130
|
11.318.776.732.291
|
1.413.543.756.499
|
254,7
|
219,6
|
I
|
Thu nội địa
|
7.546.100.000.000
|
8.936.100.000.000
|
20.128.669.707.683
|
481.062.755.752
|
19.647.606.951.931
|
7.010.715.830.183
|
11.254.009.611.177
|
1.382.881.510.571
|
266,7
|
225,3
|
1
|
Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý
|
380.000.000.000
|
380.000.000.000
|
460.585.880.260
|
-
|
460.585.880.260
|
460.585.880.260
|
-
|
-
|
121,2
|
121,2
|
1.1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
250.000.000.000
|
250.000.000.000
|
312.454.071.752
|
-
|
312.454.071.752
|
312.454.071.752
|
-
|
-
|
125,0
|
125,0
|
1.2
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
20.000.000.000
|
20.000.000.000
|
37.476.460.339
|
-
|
37.476.460.339
|
37.476.460.339
|
-
|
-
|
187,4
|
187,4
|
1.3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1.4
|
Thuế tài nguyên
|
110.000.000.000
|
110.000.000.000
|
110.655.348.169
|
-
|
110.655.348.169
|
110.655.348.169
|
-
|
-
|
100,6
|
100,6
|
2
|
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý
|
75.000.000.000
|
75.000.000.000
|
101.982.848.937
|
-
|
101.982.848.937
|
101.982.848.937
|
-
|
-
|
136,0
|
136,0
|
2.1
|
Thuế giá
trị gia tăng
|
42.000.000.000
|
42.000.000.000
|
43.480.698.622
|
-
|
43.480.698.622
|
43.480.698.622
|
-
|
-
|
103,5
|
103,5
|
2.2
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
23.000.000.000
|
23.000.000.000
|
46.382.199.172
|
-
|
46.382.199.172
|
46.382.199.172
|
-
|
-
|
201,7
|
201,7
|
2.3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
5.000.000.000
|
5.000.000.000
|
3.044.197.968
|
-
|
3.044.197.968
|
3.044.197.968
|
-
|
-
|
60,9
|
|
2.4
|
Thuế tài nguyên
|
5.000.000.000
|
5.000.000.000
|
9.075.753.175
|
-
|
9.075.753.175
|
9.075.753.175
|
-
|
-
|
181,5
|
181,5
|
3
|
Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài
|
965.000.000.000
|
965.000.000.000
|
1.553.694.083.419
|
-
|
1.553.694.083.419
|
1.553.694.083.419
|
-
|
-
|
161,0
|
161,0
|
3.1
|
Thuế giá
trị gia tăng
|
200,000.000.000
|
200.000.000.000
|
234.099.559.544
|
-
|
234.099.559.544
|
234.099.559.544
|
-
|
-
|
117,0
|
117,0
|
3.2
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
764.500.000.000
|
764.500.000.000
|
1.313.454.109.775
|
-
|
1.313.454.109.775
|
1.313.454.109.775
|
-
|
-
|
171,8
|
171,8
|
3.3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
3.4
|
Thuế tài nguyên
|
500.000.000
|
500.000.000
|
684.081.835
|
-
|
684.081.835
|
684.081.835
|
-
|
-
|
136,8
|
136,8
|
3.5
|
Tiền thuê mặt đất, mặt nước
|
|
|
5.456.332.265
|
-
|
5.456.332.265
|
5.456.332.265
|
-
|
-
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
1.060.000.000.000
|
1.060.000.000.000
|
1.484.910.173.633
|
69.364.474
|
1.484.840.809.159
|
2.860.547.638
|
1.433.520.612.466
|
48.459.649.055
|
140,1
|
140,1
|
4.1
|
Thuế giá
trị gia tăng
|
807.000.000.000
|
807.000.000.000
|
961.335.084.568
|
-
|
961.335.084.568
|
2.291.501.230
|
910.583.934.283
|
48.459.649.055
|
119,1
|
119,1
|
4.2
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
215.000.000.000
|
215.000.000.000
|
487.932.465.753
|
-
|
487.932.465.753
|
31.005.868
|
487.901.459.885
|
-
|
226,9
|
226,9
|
4.3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
11.500.000.000
|
11.500.000.000
|
8.607.578.886
|
69.364.474
|
8.538.214.412
|
-
|
8.538.214.412
|
-
|
74,8
|
74,8
|
4.4
|
Thuế tài nguyên
|
26.500.000.000
|
26.500.000.000
|
27.035.044.426
|
-
|
27.035.044.426
|
538.040.540
|
26.497.003.886
|
-
|
102,0
|
102,0
|
a
|
Thu từ doanh nghiệp dân doanh
|
-
|
-
|
1.484.910.173.633
|
69.364.474
|
1.484.840.809.159
|
2.860.547.638
|
1.433.520.612.466
|
48.459.649.055
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
a1
|
Thuế giá
trị gia tăng
|
-
|
-
|
961.335.084.568
|
-
|
961.335.084.568
|
2.291.501.230
|
910.583.934.283
|
48.459.649.055
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
a2
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
-
|
-
|
487.932.465.753
|
-
|
487.932.465.753
|
31.005.868
|
487.901.459.885
|
-
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
a3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
-
|
-
|
8.607.578.886
|
69.364.474
|
8.538.214.412
|
-
|
8.538.214.412
|
-
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
a4
|
Thuế tài nguyên
|
-
|
-
|
27.035.044.426
|
-
|
27.035.044.426
|
538.040.540
|
26.497.003.886
|
-
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
b
|
Thu từ cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch
vụ
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
b1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
b2
|
Thuế thu
nhập doanh nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
b3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
b4
|
Thuế tài nguyên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
5
|
Lệ phí trước bạ
|
520.000.000.000
|
520.000.000.000
|
621.038.556.394
|
|
621.038.556.394
|
-
|
523.960.347.495
|
97.078.208.899
|
119,4
|
119,4
|
6
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
-
|
-
|
34.515.000
|
-
|
34.515.000
|
-
|
34.515.000
|
-
|
|
|
7
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
10.000.000.000
|
10.000.000.000
|
17.427.636.509
|
-
|
17.427.636.509
|
-
|
2.756.592.461
|
14.671.044.048
|
174,3
|
174,3
|
8
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
650.000.000.000
|
650.000.000.000
|
953.519.047.339
|
-
|
953.519.047.339
|
696.610.704.364
|
51.935.778.329
|
204.972.564.646
|
146,7
|
146,7
|
9
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
335.000.000.000
|
335.000.000.000
|
529.819.160.092
|
311.628.076019
|
218.191.084.073
|
218.191.084.073
|
-
|
-
|
158,2
|
158,2
|
|
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
195.000.000.000
|
195.000.000.000
|
150.736.042.812
|
-
|
150.736.042.812
|
150.736.042.812
|
-
|
-
|
77,3
|
77,3
|
|
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
|
140.000.000.000
|
140.000.000.000
|
379.083.117.280
|
311.628.076.019
|
67.455.041.261
|
67.455.041.261
|
-
|
-
|
270,8
|
270,8
|
10
|
Phí, lệ phí
|
129.100.000.000
|
128.100.000.000
|
136.014.851.913
|
40.765.550.407
|
95.249.301.506
|
17.993.339.320
|
30.123.035.047
|
47.132.927.139
|
106,2
|
106,2
|
|
Bao gồm: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu
|
40.100.000.000
|
40.100.000.000
|
49.390.646.062
|
37.643.430.405
|
11.747.215.657
|
-
|
5.539.907.828
|
6207.307.829
|
123,2
|
123,2
|
|
- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước
địa phương thu
|
88.000.000.000
|
88.000,000.000
|
86.624.205.851
|
3.122.120.002
|
83.502.085.849
|
17.993.339.320
|
24.583.127.219
|
40.925.619.310
|
98,4
|
98,4
|
|
Trong đó: Phí bảo vệ môi trường đối với
khai thác khoáng sản
|
20.000.000.000
|
|
31.429.439.063
|
-
|
31.429.439.063
|
-
|
15.714.719.519
|
15.714.719.544
|
157,1
|
#DIV/0!
|
11
|
Tiền sử dụng đất (trong đó cấp tỉnh
ghi thu tiền sử dụng đất 1.356.
|
3.000.000.000.000
|
4.390.000.000.000
|
13.047.252.448.739
|
-
|
13.047.252.448.739
|
3.108.437.677.043
|
9.039.913.703.011
|
898.901.068.685
|
434,9
|
297,2
|
|
Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc TW quản lý
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý
|
3.000.000.000.000
|
4.390.000.000.000
|
13.047.252.448.739
|
-
|
13.047.252.448.739
|
3.108.437.677.043
|
9.039.913.703.011
|
898.901.068.685
|
434,9
|
297,2
|
12
|
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước (trong đó cấp
tỉnh ghi thu tiền thu
|
80.000.000.000
|
80.000.000.000
|
593.824.971.837
|
-
|
593.824.971.837
|
537.741.997.756
|
56.082.974.081
|
-
|
742,3
|
742,3
|
13
|
Thu từ bán tài sản nhà nước
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
Trong đó: - Do trung ương
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
- Do địa phương
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
14
|
Thu từ bán tài sản được xác lập quyền sở hữu của
nhà nước
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
Trong đó: - Do trung ương xử lý
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
- Do địa phương xử lý
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
15
|
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
16
|
Thu khác ngân sách
|
280.000.000.000
|
280.006.000.000
|
502.893.740.416
|
120.224.223.289
|
382.669.517.127
|
276.338.445.990
|
106.331.071.137
|
-
|
179,6
|
179,6
|
16.1
|
Thu tiền phạt chậm nộp
|
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
16.2
|
Thu tiền phạt
|
|
|
85.303.811.600
|
52.047.206.345
|
33.256.605.255
|
18.926.528.900
|
14.330.076.355
|
-
|
|
|
16.3
|
Thu phạt ATGT (không kể phạt ATGT tại xã)
|
|
|
54.746.284.292
|
50.111.446.392
|
4.634.837.900
|
2.830.744.900
|
1.804.093.000
|
-
|
|
|
16.4
|
Thu tịch thu
|
|
|
35.773.890.964
|
13,163,380.575
|
22.610.510.389
|
306.380.000
|
22.304.130.389
|
-
|
|
|
16.5
|
Thu tiền bán hàng hóa vật tư dự trữ
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
16.6
|
Thu bán tài sản
|
-
|
-
|
1.762.879.198
|
495.902.000
|
1.266.977.198
|
952.140.398
|
314.836.800
|
-
|
|
|
16.7
|
Thu tiền bảo vệ và phát triển thuốc trồng lúa
|
-
|
-
|
175.543.742.220
|
-
|
175.543.742.220
|
175.543.742.220
|
-
|
-
|
|
|
16.8
|
Thu thanh lý nhà làm việc
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
16.9
|
Thu tiền cho thuê quầy bán hàng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
16.10
|
Thu hồi các khoản chi năm trước
|
-
|
-
|
76.905.570.904
|
2.588.905.264
|
74.316.665.640
|
66.816.253.379
|
7.500.412.261
|
-
|
|
|
16.11
|
Thu khác còn lại
|
|
-
|
72.857.561.238
|
1.817382.713
|
71.040.178.525
|
10.962.656.193
|
60.077.522.332
|
-
|
|
|
17
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
15.000.000.000
|
15.000.000.000
|
27.125.096.117
|
8.375.541.563
|
18.749.554.554
|
3.388.680.236
|
9.350.982.150
|
5.809.892.168
|
180,8
|
180,8
|
|
Trong đó: - Giấy phép do trung ương cấp
|
2.000.000.000
|
2.000.000.000
|
11.964.221.799
|
8.375.541.563
|
3.588.680.236
|
3.588.680.236
|
-
|
-
|
598,2
|
598,2
|
|
- Giấy phép do UBND cấp tỉnh cấp
|
13.000.000.000
|
13.000.000.000
|
15.160.874.318
|
-
|
15.160.874.318
|
-
|
9.350.982.150
|
5.809.892.168
|
116,6
|
116,6
|
18
|
Thu từ quỹ đất công ích rà thu hoa lợi công sản
|
20.000.000.000
|
20.000.000.000
|
65.856.155.931
|
-
|
65.856.155.931
|
-
|
-
|
65.856.155.931
|
329,3
|
329,3
|
18.1
|
Thu từ quỹ đất công ích và đất công (xã)
|
-
|
-
|
46.012.386.338
|
-
|
46.012.386.338
|
-
|
-
|
46.012.386.338
|
|
|
|
Tr.đó: Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định
|
-
|
-
|
32.300.037.457
|
-
|
32.300.037.457
|
-
|
-
|
32.300.037.457
|
|
|
18.2
|
Thu tiền cho thuê quầy bán hàng, bán tài sản
|
-
|
-
|
240.071.000
|
-
|
240.071.000
|
-
|
-
|
240.071.000
|
|
|
18.3
|
Thu phạt ATGT tại xã
|
-
|
-
|
36.550.000
|
-
|
36.550.000
|
-
|
-
|
36.550.000
|
|
|
18.4
|
Thu hồi khoản chi năm trước (xã)
|
-
|
-
|
807.012.961
|
-
|
807.012.961
|
-
|
-
|
807.012.961
|
|
|
18.5
|
Thu phạt, tịch thu (xã)
|
-
|
-
|
12.559.917.500
|
-
|
12.559.917.500
|
-
|
-
|
12.559.917.500
|
|
|
18.6
|
Thu khác (xã)
|
-
|
-
|
6.200.218.132
|
-
|
6.200.218.132
|
-
|
-
|
6.200.218.132
|
|
|
19
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
|
3.000.000.000
|
3.000.000.000
|
7.403.546.300
|
-
|
7.403.546.300
|
7.403.546.300
|
-
|
-
|
246,8
|
246,8
|
20
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán)
|
25.000.000.000
|
25.000.000.000
|
25.286.994.847
|
-
|
25.286.994.847
|
25.286.994.847
|
-
|
-
|
101,1
|
101,1
|
II
|
Thu hải quan
|
1.150.000.000.000
|
1.150.000.000.000
|
1.724.421.616.733
|
1.724.421.616.733
|
-
|
-
|
-
|
-
|
149,9
|
149,9
|
1
|
Thuế xuất khẩu
|
18.000.000.000
|
18.000.000.000
|
49.198.341.903
|
49.198.341.903
|
|
-
|
-
|
-
|
273,3
|
273,3
|
2
|
Thuế nhập khẩu
|
130.000.000,000
|
130,000.000.000
|
222.510.337.108
|
222.510.337.108
|
-
|
-
|
-
|
-
|
171,2
|
171,2
|
3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
|
|
|
1.243.144
|
1.243.144
|
|
-
|
-
|
-
|
|
|
4
|
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
|
992.000.000.000
|
992.000.000.000
|
1.433.909.556.503
|
1.433.909.556.503
|
-
|
-
|
-
|
-
|
144,5
|
144,5
|
5
|
Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam
|
|
-
|
881.910.299
|
881.910.299
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
6
|
Thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
7
|
Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện
|
10.000.000.000
|
10.000.000.000
|
10.899.412.375
|
10.899.412.375
|
-
|
-
|
-
|
-
|
109,0
|
109,0
|
8
|
Phí, lệ phí hải quan
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
9
|
Thu khác
|
-
|
-
|
7.020.815.401
|
7.020.815.401.
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
III
|
Thu viện trợ
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
IV
|
Các khoản huy động, đóng góp
|
-
|
-
|
193.615.773.323
|
-
|
193.615.773.323
|
98.186.406.281
|
64.767.121.114
|
30.662.245.928
|
|
|
1
|
Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng
|
-
|
-
|
9.848.997.500
|
-
|
9.848.997.500
|
-
|
-
|
9.848.997.500
|
|
|
2
|
Các khoản huy động đóng góp khác
|
-
|
-
|
183.766.775.823
|
-
|
183.766.775.823
|
98.186.406.281
|
64.767.121.114
|
20.813.248.428
|
|
|
V
|
Thu hồi vốn của Nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
-
|
-
|
101.019.916.666
|
-
|
101.019.916.666
|
101.019.916.666
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Thu hồi vốn của
Nhà nước nộp ngân sách
|
-
|
-
|
100.000.000.000
|
-
|
100.000.000.000
|
100.000.000.000
|
-
|
-
|
|
|
2
|
Thu từ các khoản cho vay của ngân sách
|
-
|
-
|
1.019.916.666
|
-
|
1.019.916.666
|
1.019.916.666
|
-
|
-
|
|
|
2.1
|
Thu nợ gốc cho vay
|
-
|
-
|
800.000.000
|
-
|
800.000.000
|
800.000.000
|
-
|
-
|
|
|
2.2
|
Thu lãi cho vay
|
-
|
-
|
219.916.666
|
-
|
219.916.666
|
219.916.666
|
-
|
-
|
|
|
3
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
B
|
VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
42.988.000.000
|
42.988.000.000
|
10.503.249.437
|
-
|
10.503.249.437
|
10.503.249.437
|
-
|
-
|
|
|
I
|
Vay bù đắp bội chi NSĐP
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Vay trong nước
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2
|
Vay từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
II
|
Vay để trả nợ gốc vay
|
42.988.000.000
|
42.988.000.000
|
10.503.249.437
|
-
|
10.503.249.437
|
10.503.249.437
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Vay trong nước
|
42.988.000.000
|
42.988.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
|
|
10.503.249.437
|
-
|
10.503.249.437
|
10.503.249.437
|
-
|
-
|
|
|
C
|
THU CHUYỂN GlAO NGÂN SÁCH
|
8.180.932.000.000
|
8.180.932.000.000
|
17.263.574.373.863
|
266.681.177.252
|
16.996.893.196.611
|
8.623.039.302.933
|
6.382.945.489.760
|
1.990.908.403.918
|
211,0
|
211,0
|
I
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
8.180.932.000.000
|
8.180.932.000.000
|
16.884.775.037.073
|
-
|
16.884.775.037.073
|
8.515.775.858.355
|
6.378.090.774.800
|
1.990.908.403.918
|
206,4
|
206,4
|
1
|
Bổ sung cân đối ngân sách
|
6.536.444.000.000
|
6.536.444.000.000
|
11.681.543.816.000
|
-
|
11.681.543.816.000
|
6.550.550.000.000
|
4.229.102.000.000
|
901.891.816.000
|
178,7
|
178,7
|
2
|
Bổ sung có mục tiêu
|
1.644.488.000.000
|
1.644.488.000.000
|
5.203.231.221.073
|
-
|
5.203.231.221.073
|
1.965.225.858.355
|
2.148.988.774.800
|
1.089.016.587.918
|
316,4
|
316,4
|
2.1
|
Bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài
|
254.220.000.000
|
254.220.000.000
|
107.219.858.355
|
-
|
107.219.858.355
|
107.219.858.355
|
-
|
-
|
4,2
|
42,2
|
2.2
|
Bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
2.3
|
Bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước
|
1.376.162.000.000
|
#################
|
5.096.011.362.718
|
-
|
5.096.011.362.718
|
1.858.006.000.000
|
2.148.988.774.800
|
1.089.016.587.918
|
370,3
|
370,3
|
II
|
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
|
-
|
-
|
378.799.336.790
|
266.681.177.252
|
112.118.159.538
|
107.263.444.578
|
4.854.714.960
|
-
|
|
|
D
|
THU CHUYỂN NGUỒN
|
-
|
-
|
5.914.650.379.132
|
-
|
5.914.650.379.132
|
2.598.615.808.092
|
2.725.629.089.997
|
590.405.481.043
|
|
|
E
|
THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH
|
-
|
-
|
53.533.931.542
|
-
|
53.533.931.542
|
12.615.774.767
|
22.869.778.566
|
18.048.378.209
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 51
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày
09/12/2022 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (chưa bao gồm chi trả nợ gốc 28.606 trđ)
|
19.347.423
|
34.447.568
|
178
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
16.770.532
|
21.940.240
|
131
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
6.292.851
|
10.354.896
|
165
|
1
|
tiền BTGPMB nhà đầu tư ứng trước, ghi chi giá trị
tài sản công thanh toán dự án BT 1.487.451.359.720đ)
|
6.174.306
|
10.116.051
|
164
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
|
|
|
|
-
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
|
1.154.697
|
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ
|
|
200
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
|
|
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng
đất
|
4.390.000
|
7.208.891
|
164
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến
thiết
|
27.097
|
38.553
|
142
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước
đặt hàng, các tổ chức
kinh tế, các
tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
-
|
-
|
|
3
|
Chi đầu
tư phát triển khác
|
118.545
|
238.845
|
201
|
II
|
Chi thường xuyên
|
10.108.173
|
11.582.646
|
115
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
4.623.539
|
4.507.797
|
97
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
31.896
|
37.856
|
119
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính
quyền địa phương vay
|
4.600
|
1.498
|
33
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.200
|
1.200
|
100
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
302.408
|
0
|
0
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
61.300
|
0
|
0
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
117.289
|
186.101
|
159
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc
gia
|
117.289
|
186.101
|
159
|
1
|
Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững giai đoạn
2016-2020
|
|
11.982
|
|
2
|
Chương trình MTQG Việc làm và dạy nghề
|
|
240
|
|
3
|
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020
|
117.289
|
173.879
|
148
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm
vụ
|
|
|
|
|
(Chi tiết theo từng chương trình mục tiêu, nhiệm vụ)
|
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|
11.942.428
|
|
D
|
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
|
28.606
|
378.799
|
|
E
|
CHI TRẢ NỢ GỐC
|
48.688
|
28.606
|
59
|
F
|
GHI CHI TIỀN BTGPMB NHÀ ĐẦU TƯ ỨNG TRƯỚC
|
2.382.308
|
|
|
Biểu mẫu số 52
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày
09/12/2022 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
TỔNG CHI NSĐP (chưa bao gồm chi trả nợ gốc 28.606
trđ)
|
13.653.992
|
18.398.006
|
4.744.014
|
135
|
A
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH
CẤP DƯỚI
|
5.289.935
|
6.378.091
|
1.088.156
|
121
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
|
5.927.361
|
8.092.992
|
2.165.631
|
137
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
2.613.151
|
4.410.740
|
1.797.589
|
169
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
2.494.606
|
4.173.195
|
1.678.589
|
167
|
-
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
|
217.698
|
217.698
|
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ
|
|
200
|
200
|
|
-
|
Chi quốc phòng
|
|
21.220
|
21.220
|
|
-
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
|
29.690
|
29.690
|
|
-
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
|
731.798
|
731.798
|
|
-
|
Chi văn hóa thông tin
|
|
48.397
|
48.397
|
|
-
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
5.513
|
5.513
|
|
-
|
Chi thể dục thể thao
|
|
79.207
|
79.207
|
|
-
|
Chi bảo vệ môi trường
|
|
200
|
200
|
|
-
|
Chi các hoạt động kinh tế (trong đó cấp tỉnh bao gồm ghi chi tiền BTGPMB nhà đầu tư ứng trước, ghi
chi giá trị tài sản công thanh toán dự án BT 1.487.451.359.720đ)
|
|
3.019.565
|
3.019.565
|
|
-
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
|
18.133
|
18.133
|
|
-
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
1.573
|
1.573
|
|
-
|
Chi đầu tư khác
|
|
0
|
0
|
|
2
|
Chi đầu
tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các
tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
|
0
|
0
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
118.545
|
237.545
|
119.000
|
200
|
II
|
Chi thường xuyên
|
3.218.210
|
3.679.554
|
461.344
|
114
|
-
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
777.366
|
686.795
|
-90.571
|
88
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ (2)
|
31.896
|
37.575
|
5.679
|
118
|
-
|
Chi quốc phòng
|
70.036
|
70.633
|
597
|
101
|
-
|
Chi an ninh, và trật tự an toàn xã hội
|
16.775
|
37.817
|
21.042
|
225
|
-
|
Chi y tế,
dân số và gia đình
|
988.264
|
1.611.097
|
622.833
|
163
|
-
|
Chi văn hóa thông tin
|
56.937
|
92.179
|
35.242
|
162
|
-
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
43.389
|
37.516
|
-5.873
|
86
|
-
|
Chi thể dục thể thao
|
5.082
|
6.614
|
1.532
|
130
|
-
|
Chi bảo vệ môi trường
|
4.550
|
8.492
|
3.942
|
187
|
-
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
529.582
|
446.209
|
-83.373
|
84
|
-
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
501.027
|
492.557
|
-8.470
|
98
|
-
|
Chi bảo đảm xã hội
|
172.285
|
146.849
|
-25.436
|
85
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
21.021
|
5.221
|
-15.800
|
25
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền
địa phương vay
|
4.600
|
1.498
|
-3.102
|
33
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.200
|
1.200
|
0
|
100
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
90.200
|
|
-90.200
|
0
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
0
|
|
0
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|
3.660.242
|
3.660.242
|
|
D
|
GHI CHI TIỀN BTGPMB NHÀ ĐẦU TƯ ỨNG TRƯỚC
|
2.382.308
|
|
|
|
Đ
|
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
|
|
266.681
|
266.681
|
|
E
|
CHI TRẢ NỢ GỐC
|
48.688
|
28.606
|
-20.082
|
|
F
|
BỘI THU/BỘI CHI NSĐP (bao gồm trả
nợ dự án REII)
|
5.700
|
|
|
|
Biểu mẫu số 53
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày
09/12/2022 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
|
Nội dung (1)
|
Dự toán
|
Bao gồm
|
Quyết toán
|
Bao gồm
|
So sánh (%)
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=4/1
|
8=5/2
|
9=6/3
|
|
TỔNG CHI NSĐP (chưa bao gồm chi trả nợ gốc 28.606 trđ)
|
26.820.144
|
8.422.530
|
12.045.284
|
34.447.568
|
12.019.915
|
22.427.654
|
128
|
143
|
186
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
17.919.529
|
5.927.361
|
11.992.168
|
21.940.240
|
8.029.669
|
13.910.571
|
122
|
135
|
116
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
7.441.848
|
2.613.151
|
4.828.697
|
10.354.896
|
4.351.453
|
6.003.443
|
139
|
167
|
124
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
6.168.606
|
2.494.606
|
3.674.000
|
10.116.051
|
4.113.908
|
6.002.143
|
164
|
165
|
163
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
107.882
|
107.882
|
|
1.154.697
|
217.698
|
936.999
|
1.070
|
202
|
#DIV/0!
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ
|
200
|
200
|
-
|
200
|
200
|
-
|
100
|
100
|
#DIV/0!
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
4.390.000
|
716.000
|
3.674.000
|
7.208.891
|
1.206.748
|
6.002.143
|
164
|
169
|
163
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
27.097
|
27.097
|
|
38.553
|
38.553
|
-
|
142
|
142
|
#DIV/0!
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công ích do
Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh
tế, các tổ chức tài chính của địa
phương theo quy định của
pháp luật
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
118.545
|
-
|
238.845
|
237.545
|
1.300
|
|
200
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
10.108.173
|
3.218.210
|
6.889.963
|
11.582.646
|
3.675.518
|
7.907.128
|
115
|
114
|
115
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
-
|
|
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
4.623.539
|
777.366
|
3.846.173
|
4.507.797
|
686.795
|
3.821.002
|
97
|
88
|
99
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
31.896
|
31.896
|
-
|
37.856
|
37.575
|
281
|
119
|
118
|
#DIV/0!
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
4.600
|
4.600
|
|
1.498
|
1.498
|
|
33
|
33
|
#DIV/0!
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.200
|
1.200
|
|
1.200
|
1.200
|
|
100
|
100
|
#DIV/0!
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
302.408
|
90.200
|
212.208
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
61.300
|
-
|
61.300
|
-
|
|
|
-
|
#DIV/0!
|
-
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
117.289
|
64.173
|
53.116
|
186.101
|
63.323
|
122.778
|
159
|
99
|
231
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
117.289
|
64.173
|
53.116
|
186.101
|
63.323
|
122.778
|
159
|
99
|
231
|
1
|
Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững giai đoạn
2016-2020
|
-
|
|
|
11.982
|
11.982
|
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
2
|
Chương trình MTQG Việc làm và dạy nghề
|
-
|
|
|
240
|
240
|
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
3
|
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020
|
117.289
|
64.173
|
53.116
|
173.879
|
51.101
|
122.778
|
148
|
80
|
231
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
-
|
|
|
-
|
|
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
|
(Chi tiết theo từng chương trình mục tiêu, nhiệm vụ)
|
-
|
|
|
-
|
|
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
#DIV/0!
|
C
|
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
6.352.330
|
5.289.935
|
1.062.395
|
8.368.999
|
6.378.091
|
1.990.908
|
132
|
121
|
187
|
D
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
-
|
|
|
11.942.428
|
3.660.242
|
8.282.186
|
|
|
|
E
|
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
|
-
|
|
|
378.799
|
266.681
|
112.118
|
|
|
|
F
|
CHI TRẢ NỢ GỐC
|
48.688
|
48.688
|
|
28.606
|
28.606
|
|
59
|
59
|
|
G
|
GHI CHI TIỀN BTGPMB NHÀ ĐẦU TƯ ỨNG
TRƯỚC
|
2.382.308
|
2.382.308
|
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
Biểu mẫu số 54
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP
TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày
09/12/2022 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán (1)
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)
|
Chi thường xuyên (Không kể chương trình
MTQG)
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)
|
Chi thường xuyên (Không kể chương trình
MTQG)
|
Chi trả nợ lãi do chính
quyền địa phương vay (2)
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài
chính (2)
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chuyển nguồn sang ngân
sách năm sau
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13=4/1
|
14=5/2
|
15=6/3
|
|
TỔNG SỐ
|
4.607.471
|
1.908.756
|
2.333.807
|
15.149.551
|
1.975.221
|
2.861.504
|
1.498
|
1.200
|
40.508
|
59.287
|
4.036
|
231.288
|
329
|
103,5
|
123
|
I
|
Các cơ quan tổ chức
|
4.237.963
|
1.908.756
|
2.329.207
|
5.108.520
|
1.975.221
|
2.861.504
|
0
|
0
|
40.508
|
59.287
|
4.036
|
231.288
|
121
|
103,5
|
123
|
1
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
49.846
|
15.750
|
34.096
|
40.555
|
1.353
|
39.024
|
|
|
-
|
|
| | |