Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Đang tải văn bản...

Nghị quyết 40/NQ-HĐND 2020 quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Bắc Giang 2019

Số hiệu: 40/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang Người ký: Lâm Thị Hương Thành
Ngày ban hành: 09/12/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/NQ-ND

Bắc Giang, ngày 09 tháng 12 năm 2020

 

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
KHÓA XVIII - KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Xét Tờ trình số 355/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Bắc Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Bắc Giang năm 2019:

1. Tổng thu ngân sách địa phương: 23.865.666.455.189 đồng.

2. Tổng chi ngân sách địa phương (bao gồm cả chi trả nợ gốc): 23.679.998.246.018 đồng.

3. Kết dư ngân sách địa phương: 185.668.209.171 đồng.

Trong đó:

+ Ngân sách cấp tỉnh: 15.625.694.879 đồng;

+ Ngân sách cấp huyện, thành phố: 78.854.653.599 đồng;

+ Ngân sách xã, phường, thị trấn: 91.187.860.693 đồng.

4. Bội thu ngân sách địa phương (không bao gồm trả ndự án Năng lượng nông thôn II) là: 37.227.196.050 đồng. Nếu bao gồm trả nợ dự án Năng lượng nông thôn II, thì bội thu ngân sách địa phương là 58.370.340.732 đồng.

Điều 2. Xử lý kết dư ngân sách địa phương:

1. Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 15.625.694.879 đồng:

+ Chuyển bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 7.812.847.000 đồng;

+ Chuyển ghi thu ngân sách tỉnh năm 2020: 7.812.847.879 đồng.

2. Kết dư ngân sách huyện, thành phố và xã, phường, thị trấn năm 2019 của đơn vị nào thi ghi thu ngân sách năm 2020 của đơn vị đó (trong đó, yêu cầu cấp huyện, thành phố và xã, phường, thị trấn trích 70% số kết dư của ngân sách cấp mình để thực hiện cải cách tiền lương theo Công văn số 14957/BTC-NSNN ngày 04/12/2020 của Bộ Tài chính).

Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tính Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 12 thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, TH.
Bản điện tử:
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các đoàn thể chính trị-xã hội tỉnh;
- Các cơ quan, Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các cơ quan TW đóng trên địa bàn tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Cổng thông tin “Đại biểu dân cử tỉnh Bắc Giang
;
- Trung tâm thông tin, Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng HĐND t
nh.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Thị Hương Thành

 


Biểu số 01

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019 TỈNH BẮC GIANG

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: đồng

PHẦN THU

TNG SỐ

THU NS CẤP TỈNH

THU NS CẮP HUYỆN

THU NS CẤP XÃ

PHẦN CHI

TỔNG SỐ

CHI NS CẤP TỈNH

CHI NS CẤP HUYỆN

CHI NS CP XÃ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TNG S THU

33.850.473.348380

14.818.451.780.899

13.844.311.848.388

5.187.709.719.093

TNG S CHI

33.664.805.139.209

14.802.826.086.020

13.765.457.194.789

5.096.521.858.400

A. Tổng thu cân đi NS

33.820.700.544.430

14/788.678.976.949

13.844.311.848.388

5.187.709.719.093

A.Tổng số chi cân đối NS

33.597.805.139.209

14.735.826,086.020

13.765.457.194.789

5.096.521.858.400

1. Các khoản thu phân chia tỷ lệ

2.888.562.454.664

1.911.468.556.184

855.577.481.708

121.516.416.772

1 .Chi đầu tư phát triển

7.011.898.792.946

2.360.527.843.933

3.103.278.790.604

1.548.092.158.409

2. Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

7.610.122.369.896

1.675.609.577.979

4.720.767.616.335

1.213.745.175.582

2,Chi trả nợ lãi, phí tiền vay

27.392.000

27.392.000

 

 

3. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

23,057.388.050

18.275.001.050

4.782.387.000

-

3.Chi thường xuyên

11.370.178.900.788

3.250.936.570.553

5.219,124.116.363

2.900.118.213.872

4. Thu kết dư năm trước

458.689.834.543

20.947.628.095

345.698.582.161

92.043,624.287

4.Chỉ bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200,000.000

1.200.000.000

 

 

5. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

4.283.646.421.098

2.590.563.030.653

1.184.179.400.338

508.903.990.107

5 .Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

9.984.806.893.191

6.733.306.380,846

3.251.500.512,345

 

6. Thu viện trợ

-

 

 

 

6. Chi chuyển nguồn sang năm sau

5.170,917.417.948

2.354.846,083.202

2.172.542.235.627

643.529.099.119

7. Thu bổ sung từ NS cấp trên

18.522.162.076.179

8.537.355.182.988

6.733.306.380.846

3.251.500.512.345

7.Chi nộp ngân sách cấp trên

58.775.742.336

34.981.815.486

19.011.539.850

4.782.387.000

- Bổ sung cân đi

11.597.553.857.000

6.429.523.000.000

4.229.102.000.000

938.928.857.000

 

 

 

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

6.924.608.219.179

2.107.832.182.988

2.504.204.380.846

2.312.571.655,345

 

 

 

 

 

8. Thu quỹ dự trữ tài chính

34.460.000.000

34.460.000.000

 

 

 

-

 

 

 

- Kết dư ngân sách năm Quyết toán - (thu chi)

185.668.209.171

15.625.694.879

78.854.653.599

91.187.860.693

 

 

 

 

 

- Bội chi - chi - thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Vay của ngân sách cấp tỉnh (chi tiết theo mục đích vay và nguồn vay

29.772.803.950

29.772.803.950

 

 

B. Chi trả Dự gốc (chi tiết từng nguồn trnợ gốc)

67.000.000.000

67.000.000.000

 

 

1. Vay lại của Chính phủ để thực hiện dự án phát triển đô thị dọc hành lang sông Mê Kông

19.014.593.445

19.014.593.445

 

 

1 .Từ nguồn bội thu NSĐP

37.227.196.050

37.227.196.050

 

 

2. Vay lại của Chính phủ để thực hiện chương trình quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn dựa trên kết quả

10.000.000.000

10,000.000,000

 

 

2. Tnguồn vay để trnợ gốc

29.772.803.950

29.772.803.950

 

 

3. Vay lại của Chính phủ để thực hiện Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập

597.380.563

597.380.563

 

 

 

 

 

 

 

4. Vay lại của Chính phủ để thực hiện dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Bắc Giang

160.829.942

160.829.942

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 02

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: đồng

TT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN GIAO NĂM 2019

QUYẾT TOÁN NĂM 2019

So sánh (%)

 

TW GIAO

HĐND QĐ

 

4=3/1

5=3/2

 

A

B

1

2

3

4

5

 

A

Tổng nguồn ngân sách địa phương

13.780.225.000.000

14.773.925.000.000

23.865.666.455.189

173,2

161,5

 

I

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

5.517.303.000.000

6.511.003.000.000

10.528.457.628.510

190,8

161,7

 

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng theo tỷ lệ

2.646.700.000.000

2.646.700.000.000

2.918.335.258.614

 

 

 

 

- Các khoản thu NSĐP hưng 100%

2.870.603.000.000

3.864.303.000.000

7.610.122.369.896

 

 

 

II

Bổ sung từ ngân sách TW

8.262.922.000.000

8.262.922.000.000

8.537.355.182.988

103,3

103,3

 

 

- Bổ sung cân đối

6.429.523.000.000

6.429.523.000.000

6.429.523.000.000

100,0

100,0

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.833.399.000.000

1.833.399.000.000

2.107.832.182.988

115,0

115,0

 

III

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

 

 

23.057.388.050

 

 

 

IV

Thu chuyển nguồn

 

 

4.283.646.421.098

 

 

 

V

Thu kết dư

 

 

458.689.834.543

 

 

 

VI

Thu bổ sung quỹ dự trữ tài chính

 

 

34.460.000.000

 

 

 

B

Chi ngân sách địa phương

13.782.425.000.000

14.776.125.000.000

23.612.998.246.018

171,3

159,8

 

I

Tng chi cân đối NSĐP

13.314.607.000.000

14.308.307.000.000

17.924.696.257.970

 

 

 

1

Chi đầu tư phát triển

3.496,806.000.000

4.496.806.000.000

6.612.953.430.346

189,1

147,1

 

2

Chi thường xuyên

9.575.069.000.000

9.549.628.000.000

11.251.739.693.288

117,5

117,8

 

3

Chi trnợ lãi do chính quyền ĐP vay

2.600.000.000

2.600.000000

27.392.000

 

 

 

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ TCĐP

1.200.000.000

1.200.000.000

1.200.000.000

100,0

100,0

 

5

Dự phòng

238.932.000.000

258.073.000.000

-

 

.

 

6

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

-

58.775.742.336

#DIV/01

#DIV/01

 

7

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

-

-

#DIV/01

#DIV/01

 

II

Chi các chương trình mục tiêu

467.818.000.000

467.818.000.000

517.384.570.100

110,6

110,6

 

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia (Vốn đầu tư và vốn SN)

467.818.000.000

467.818.000.000

517.384.570.100

110,6

110,6

 

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ (đã phân bổ vào các lĩnh vực chi đầu tư và thường xuyên)

 

 

 

#DIV/01

#DIV/01

 

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

 

5.170.917.417.948

 

 

 

C

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

2.200.000.000

2.200.000.000

37.227.196.050

1.692,1

1.692,1

 

D

Chi trả nợ gốc NSĐP

67.000.000.000

67.000.000.000

67.000.000 000

100,0

100,0

 

I

Từ nguồn vay để trnợ gc

67.000.000.000

67.000.000.000

29.772.803.950

 

 

 

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

 

 

37.227.196.050

#DIV/01

#DIV/01

 

E

Tổng mức vay của NSĐP

69.200.000.000

69.200.000.000

29.772.803.950

 

 

 

I

Vay để bù đắp bội chi

2.200.000.000

2.200.000.000

-

 

 

 

II

Vay đ trnợ gốc

67.000.000.000

67.000.000 000

29.772.803.950

 

 

 

G

Tổng mức dư nợ vay cuối năm của NSĐP (Bao gồm dư nợ vay của Dự án REII 195.451.153.653đ)

 

 

313.163.158.403

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 03

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, VAY NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: đng

STT

NỘI DUNG

D toán năm

Quyết toán năm

Phân chia theo từng cp ngân sách

So sánh QT/ĐT (%)

Cấp trên giao

HĐND quyết định

Thu NSTVV

NSĐP

Chìa ra

Cấp trên giao

HĐND quyết định

Thu NS cấp tnh

Thu NS cấp huyện

Thu NS cấp xã

A

B

1

2

 

A

5=6+7+B

6

7

6

 

10=3/2

 

TNG SỐ (A+B+C+D+E)

15.488.122.000.000

16.488.122.000.000

35.494.836.222.403

1.644.362.874.023

33.850.473.348.380

14.818.451.780.899

13.844.311.848388

5.187.709.719.093

229,2

215,3

A

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

7.156.000.000.000

8.156.000.000.000

12.142.525.883.097

1.609.381.058337

10.533.144.824.560

3.621.538.134.163

5.576345.098.043

1.335.261.592354

169,7

148,9

I

Thu nội địa

5.856.000.000.000

6.856.000.000.000

10.893.839.938.917

421.684.282.474

10.472.155.656.443

3.383.078.134.163

5.576345.098.043

1.312.732.424337

186,0

158,9

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

400.000.000.000

400.000.000.000

408.053.152.969

-

408.053.152.969

408.053.152.969

-

-

102,0

102,0

1.1

Thuế giá trị gia tăng

299.500.000.000

299.500.000.000

262.818.624.324

-

262.818.624.324

262.818.624.324

-

-

87,8

87,8

1.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

5.500.000.000

5.500.000.000

33.864.742.062

.

33.864.742.062

33.864.742.062

 

_

615,7

615,7

1.3

Thuế tiêu thđặc biệt

 

 

-

-

-

-

-

-

 

 

1.4

Thuế tài nguyên

95.000.000.000

95.000.000.000

111.369.786.583

-

111.369.786.583

111.369.786.583

-

-

117,2

117,2

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương qun lý

90.000.000.000

90.000.000.000

88.816.737.706

-

88.816737.706

88.815.237.706

1.500.000

-

98,7

98,7

2.1

Thuế giá trị gia tăng

55.700.000.000

55.700.000.000

46.368.936.565

-

46.368.936.565

46.368.186.565

750.000

-

83,2

83,2

2.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

33.000.000.000

33.000.000.000

27.082.038.601

-

27.082.038.601

27.081.288.601

750.000

-

82,1

82,1

2.3

Thuế tiêu thđặc biệt

 

 

13.017.853.507

-

13.017.853.50?

13.017.853.507

-

-

 

 

2.4

Thuế tài nguyên

1.300.000.000

1.300.000.000

2.347.909.033

-

2.347.909.033

2.347.909.033

-

-

180,6

180,6

3

Thu từ khu vực DN có vn đầu tư nước ngoài

820.000.000.000

820.000.000.000

816.911.112.823

-

816.911.112.823

816.911.112.823

-

-

99,6

99,6

3.1

Thuế giá trị gia tăng

200.000.000.000

200.000.000.000

252.711.110.719

-

252.711.110.719

252.711.110.719

-

-

126,4

126,4

3.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

620.000.000.000

620.000.000.000

563.593.988.005

-

563.593.988.005

563.593.988.005

-

-

90,9

90,9

3.3

Thuế tiêu thđặc biệt

 

 

-

-

-

-

-

-

 

 

3.4

Thuế tài nguyên

 

 

606.014.099

-

606.014.099

606.014.099

-

-

#DIV/01

#DIV/01

3.5

Tiền thuê mặt đất, mt nước

 

 

-

-

-

-

-

-

#DIV/01

#DIV/01

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

780.000.000.000

780.000.000.000

893.909.464.379

1.560.000

893.907.904.379

249.399.822

843.419.776315

50.238.728.242

114,6

114,6

4.1

Thuế giá trgia tăng

623.500.000.000

623.500.000.000

703.118.040.361

-

703.118.040.361

123.801.151

652.755.510.968

50.238.728.242

112,8

112,8

4.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

125.000.000.000

125.000.000.000

161.626.249.607

-

161.626.249.607

125.598.671

161.500.650.936

-

129,3

129,3

4.3

Thuế tiêu thđặc biệt

3.700.000.000

3.700.000.000

12.044.303.965

1.560.000

12.042.743.965

-

12.042.743.965

-

325,5

325,5

4.4

Thuế tài nguyên

27.800.000.000

27.800.000.000

17.120.870.446

-

17.120.870.446

-

17.120.870.446

-

61,6

61,6

5

Lphí trước bạ

420.000.000.000

420.000.000.000

527.099.361.269

-

527.099.361.269

-

476.992.264.381

50.107.096.888

125,5

125,5

6

Thuế s dng đất nông nghiệp

-

-

21.217.800

-

21.217.800

-

21.217.800

-

 

 

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

10.000.000.000

10.000.000.000

12.694.294.620

 

12.694.294.620

 

1.998.303.018

10.695.991.602

126,9

126,9

8

Thuế thu nhập cá nhân

520.000.000.000

520.000.000.000

633.134.497.614

-

633.134.497.614

532.579.733.245

29.277.075.839

71.277.688.530

121,8

121,8

9

Thuế bo vệ môi trường

390.000.000.000

390.000.000.000

437.654.840.030

258.471.210.696

179.183.629.334

179.183.629.334

-

-

112,2

112,2

 

Trong đó: -Thu từ hàng hóa nhập khẩu

229.200.000.000

229.200.000.000

258.471.210.696

258.471.210.696

-

-

-

-

112,8

112,8

 

- Thu từ hàng hóa sn xuất trong nước

160.800.000.000

160.800.000.000

179.183.629.334

-

179.183.629.334

179.183.629.334

-

-

111,4

111,4

10

Phí, lệ phí

105.000.000.000

105.000.000.000

109.050.985.013

26.465.001.137

82.585.983.876

18.165.252.964

23.125.123.281

41.295.607.631

103,9

103,9

 

Bao gồm: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu

22.000.000.000

22.000.000.000

25.864.853.426

24.900.353.426

964.500.000

-

160.050.000

804.450.000

117,6

117,6

 

- Phí, lệ phí do cơ quan nhàc địa phương thu

83.000.000.000

83.000.000.000

83.186.131.587

1.564.647.711

81.621.483.876

18.165.252.964

22.965.073.281

40.491.157.631

100,2

100,2

 

Trong đó: Phí bảo vệ môi trường đối vi khai thác khoáng sản

 

 

19.160.082.188

-

19.160.082.188

-

9.676A 58.064

9.483.924.124

#DIV/01

#DIV/01

11

Tiền sử dụng đất

2.000.000.000.000

3.000.000.000.000

6.233.603.025.971

 

6.233.603.025.971 \

1.153.039.689.529

4.045.986.951.518

1.034.576.384.924

511,7

207,8

 

Trong đó: -Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc TW quản lý

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

 

- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý

2.000.000.000.000

3.000.000.000.000

6.233.603.025.971

-

6.233.603.025.971

1.153.039.689.529

4.045.986.951.518

1.034.576.384.924

311,7

207,8

12

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

80.000.000.000

80.000.000.000

206.357.747.903

.

206.357.747.903

154.741395.267

51.616352.636

-

257,9

257,9

13

Thu từ bán tài sn nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

Trong đó: - Do trung ương

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

- Do địa phương

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

14

Thu từ bán tài sn chưa xác lập quyền sở hữu của nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

Trong đó: - Do trung ương xử

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

- Do địa phương x

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

15

Thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

-

-

21.828.500.000

-

21.828.500.000

21.828.500.000

-

-

 

 

16

Thu khác ngân sách

160.000.000.000

160.000.000.000

383.883.130.390

118.717.388.341

265.165.742.049

170.789.697.498

94.376.044.551

-

239,9

239,9

16.1

Thu tiền phạt chậm nộp

-

-

47.688.374.512

3.537.209.037

44.151.165.475

22.831.127.871

21.320.037.604

-

 

 

16.2

Thu tiền phạt

-

-

75.763.838.307

48.881.154.399

26.882.683.908

16.161.304.320

10.721.379.588

-

 

 

16.3

Thu phạt ATGT (không kể phạt ATGT tại xã)

-

-

59.015.362.053

55.844.832.053

3.170.530.000

1.505.754.000

1.664.776.000

-

 

 

16.4

Thu tịch thu

-

-

14.876.941.218

6.076.801.418

8.800.139.800

2.940.051.000

5.860.088.800

-

 

 

16.5

Thu tiền bán hàng hóa vật tư dự trữ

 

 

-

-

-

 

-

-

 

 

16.6

Thu bán tài sản

-

-

16.609.038.920

3.124.857.920

13.484.181.000

13.281.467.000

202.714.000

 

 

 

16.7

Thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

-

-

96.531.296.000

-

96.531.296.000

96.531.296.000

-

-

 

 

16.8

Thu thanh lý nhà làm việc

-

-

25.000.000

 

25.000.000

-

25.000.000

-

 

 

16.9

Thu tiền cho thuê quầy bán hàng

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

16.10

Thu hồi các khoản chi năm trước

-

-

22.490.755.707

251.640.514

22.239.115.193

7.860.087.950

14.379.027.243

-

 

 

16.11

Thu khác còn lại

-

-

50.882.523.673

1.000.893.000

49.881.630.673

9.678.609.357

40.203.021.316

-

 

 

17

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sn

30.000.000.000

30.000.000.000

41.639.914.977

18.029.122.300

23.610.792.677

7.726.766.700

9.530.488.704

6.353.537.273

138,8

138,8

 

Trong đó: - Giấy phép do trung ương cấp

16.000.000.000

25.000.000.000

24.722.507.200

18.029.122.300

6.693.384.900

6.693.384.900

-

-

154,5

98,9

 

- Giấy phép do UBND cấp tnh cấp

14.000.000.000

5.000.000.000

16.917.407.777

-

16.917.407.777

1.033.381.800

9.530.488.704

6.353.537.273

120,8

338,3

18

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản

20.000.000.000

20.000.000.000

48.187.389.147

-

48.187.389.147

-

-

48.187.389.147

240,9

240,9

18.1

Thu từ quỹ đất công ích và đất công (xã)

-

-

37.101.182.483

-

37.101.182.483

-

-

37.101.182.483

 

 

 

Tr.đó: Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định

-

-

25.205.272.742

-

25.205.272.742

-

-

25.205.272.742

 

 

18.2

Thu tiền cho thuê quầy bán hàng, bán tài sản

-

-

31.126.000

-

31.126.000

-

-

31.126.000

 

 

18.3

Thu phạt ATGT tại xã

-

-

159.469.000

-

159.469.000

-

-

159.469.000

 

 

18.4

Thu hồi khoản chi năm trước (xã)

-

-

837.132.110

-

837.132.110

-

-

837.132.110

 

 

18.5

Thu phạt, tịch thu (xã)

-

-

3.104.844.000

-

3.104.844.000

-

-

3.104.844.000

 

 

18.6

Thu khác (xã)

-

-

6.953.635.554

-

6.953.635.554

-

-

6.953.635.554

 

 

19

Thu cổ tức lợi nhun sau thuế

3.000.000.000

3.000.000.000

3.851.833.358

-

3.851.833.358

3.851.833.358

-

-

128,4

128,4

20

Thu từ hot đng x skiến thiết (kcả x sđiện toán)

28.000.000.000

28.000.000.000

27.142.732.948

-

27.142.732.948

27.142.732.948

-

-

96,9

96,9

II

Thu hi quan

1.300.000.000.000

1.300.000.000.000

1.187.696.776.063

1.187.696.776.063

-

-

-

-

91,4

91,4

1

Thuế xuất khẩu

4.000.000.000

4.000.000.000

3.946.976.747

3.946.976.747

-

-

-

-

98,7

98,7

2

Thuế nhập khẩu

345.000.000.000

345.000.000.000

135.626.650.042

135626.650.042

-

-

-

-

39,3

39,3

3

Thuế tiêu th đặc biệt hàng nhập khẩu

-

-

18.463.725

18.463.725

-

-

-

-

 

 

4

Thuế giá tr gia tăng hàng nhập khẩu

950.000.000.000

950.000.000.000

1.035.256.439.869

1.035.256.439.869

-

-

-

-

109,0

109,0

5

Thuế bsung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

-

-

54.863.573

54.863.573

-

-

-

-

 

 

6

Thu chênh lch giá hàng xuất nhp khẩu

-

-

.

-

-

-

-

-

 

 

7

Thuế bo vmôi trường do cơ quan hải quan thực hiện

1.000.000.000

1.000.000.000

11.163.306.325

11.163.306.325

-

-

-

-

1.116,3

1.116,3

8

Phí, lệ phí hải quan

-

-

-

 

-

-

-

-

 

 

9

Thu khác

-

-

1.630.075.782

1.630.075.782

-

-

-

-

 

 

III

Thu vin trợ

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

IV

Các khon huy đng, đóng góp

-

-

26.529.168.117

-

26.529.168.117

4.000.000.000

-

22.329.168.117

 

 

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

-

-

17.541.549.717

-

17.541.549.717

-

-

17.541.549.717

 

 

2

Các khon huy động đóng góp khác

-

-

8.987.618.400

-

8.987.618.400

4.000.000.000

-

4.987.618.400

 

 

V

Thu hồi vn của Nhà nước và thu từ quỹ dtrtài chính

-

-

34.460.000.000

-

34.460.000.000

34.460.000.000

-

-

 

 

1

Thu từ bán cphần, vốn góp của Nhà nước nộp ngân sách

-

-

-

.

-

-

-

-

 

 

2

Thu t các khoản cho vay của ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

2.1

Thu nợ gốc cho vay

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

2.2

Thu lãi cho vay

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

34.460.000.000

-

34.460.000.000

34.460.000.000

-

-

 

 

B

VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

69.200.000.000

69.200.000.000

29.772.803.950

 

29.772.803.950

29.772.803.950

-

-

 

 

I

Vay bù đắp bồi chi NSĐP

2.200.000.000

2.200.000.000

-

-

-

-

-

-

 

 

1

Vay trong nước

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

2

Vay từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

2.200.000.000

2.200.000.000

-

-

-

-

-

-

 

 

II

Vay đề trnợ gc vay

67.000.000.000

67.000.000.000

29.772.803.950

-

29.772.803.950

29.772.803.950

-

 

 

 

1

Vay trong nước

 

 

-

-

-

.

-

-

 

 

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

 

 

29.772.803.950

-

29.772.803.950

29.772.803.950

-

-

 

 

C

THU CHUYN GIAO NGÂN SÁCH

8.262.922.000.000

8.262.922.000.000

18.580.201.279.715

34.981.815.486

18.545.219.464.229

8.555.630.184.038

6.738.088.767.846

3351.500312345

224,9

224,9

I

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

8.262.922.000.000

8.262.922.000.000

18.522.162.076.179

-

18.522.162.076.179

8.537355.182.988

6.733.306.380.846

3.251.500312345

2243

224,2

1

B sung cân đối ngân sách

6.429.523.000.000

6.429.523.000.000

11.597.553.857.000

-

11.597.553.857.000

6.429.523.000.000

4.229.102.000.000

938.928.857.000

180,4

180,4

2

B sung có mc tiêu

1.833.399.000.000

1.833.399.000.000

6.924.608.219.179

-

6.924.608.219.179

2.107.832.182.988

2.504.204.380.846

2.312.571655.345

377,7

377,7

2.1

Bsung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài

527.193.000.000

527.193.000.000

229.244.732.988

-

229.244.732.988

229.244.732.988

-

-

43,5

43,5

2.2

Bổ sung có mục tiêu bng vn viện trợ không hoàn lại

 

 

57.600.000.000

-

57.600.000.000

57.600.000.000

-

-

#DIV/01

#DIV/01

2.3

B sung có mục tiêu bằng vốn trong nước

1.306.206.000.000

1.306.206.000.000

6.637.763.486.191

-

6.637.763.486.19}

1.820.987.450.000

2.504.204.380.846

2.312.571.655.345

508,2

508,2

II

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

-

-

58.039.203.536

34.981.815.486

23.057.388.050

18.275.001.050

4.782387.000

-

 

 

D

THU CHUYN NGUN

-

-

4.283.646.421.098

-

4.283.646.421.098

2.590.563.030.653

1.184.179.400.338

508.903.990.107

 

 

E

THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH

-

-

458.689.834.543

 

458.689.834.543

20.947.628.095

345.698.582.161

92.043.624.287

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 04

QUYẾT TOÁN CHI NSĐP NĂM 2019 TỈNH BẮC GIANG

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm

Quyết toán năm

So sánh QT/DT(%)

Cấp trên giao

HĐND quyết định

Tổng số Chi NSĐP

Chi NS cấp tỉnh

Chi NS cấp huyện

Chi NS xã

Cấp trên giao

HĐND quyết định

A

B

1

2

3=4+5+6

4

5

6

7=3/1

8=3/2

 

TNG SỐ (A+B+C+D)

13.785.025.000.000

14.776.125,000.000

33.664.805.139.209

14.802.826.086.020

13.765.457.194.789

5.096.521.858.400

244,2

227,8

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

13.785.025.000.000

14.776.125.000.000

23.554.222.503.682

7.967.537.889.688

10.494.945.142.594

5.091.739.471.400

170,9

159,4

I

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

3.843.047.000.000

4.843.047.000.000

7.011.898.792.946

2.360.527.843.933

3.103.278.790.604

1.548.092.158.409

182,5

144,8

1

Chi đầu tư phát triển cho chương trình, dự án theo lĩnh vực

3.843,047.000.000

4.661.047.000.000

6.826.898.792.946

2.175.527.843.933

3.103.278.790.604

1.548.092.158.409

177,6

146,5

1.1

Chi quốc phòng

0

0

38.959.011.500

25.250.000.000

13.419.707.500

289.304.000

 

 

1.2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

0

0

21.090.879.000

18.079.634.000

3.011.245.000

 

 

 

1.3

Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

0

0

787.271.764.290

47.394.119.000

349.765.028.150

390.112.617.140

 

 

1.4

Chi Khoa học và công nghệ

0

0

0

 

 

 

 

 

1.5

Chi Y tế, dân số và gia đình

0

0

59.878.216.808

37.336.222.808

4.159.978.000

18.382.016.000

 

 

1.6

Chi Văn hóa thông tin

0

0

323.691.707.829

22.899.555.800

99.993.071.105

200.799.080.924

 

 

1.7

Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn

0

0

28.903.669.000

18.315.226.000

9.500.000.000

1.088.443.000

 

 

1.8

Chi Thể dục thể thao

0

0

390.012.884.569

328.006.548.569

39.533.917.000

22.472.419.000

 

 

1.9

Chi Bảo vệ môi trường

0

0

43.617.075.800

8.347.110.800

22.704.023.000

12.565.942.000

 

 

1.10

Chi các hoạt động kinh tế

0

0

4.770.619.850.542

1.615.188.256.256

2.403.556.010.014

751.875.584.272

 

 

1.11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

0

0

326.734.051.408

48.605.785.800

145.338.541.835

132.789.723.773

 

 

1.12

Chi Bảo đảm xã hội

0

0

36.045.941.200

6.105.384.900

12.297.269.000

17.643.287.300

 

 

1.13

Chi ngành, lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật

0

0

73.741.000

 

 

73.741.000

 

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích đo Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

0

0

3.000.000.000

3.000.000.000

0

0

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác (Trích lập quỹ phát triển đất)

0

182.000.000.000

182.000.000.000

182.000.000.000

0

0

 

100,0

II

Chi trả nợ lãi, phí vay theo quy định

2.600.000.000

2.600.000.000

27.392.000

27.392.000

0

0

1,1

1,1

III

CHI THƯỜNG XUYÊN

9.577.669.000.000

9.549.628.000.000

11.370.178.900.788

3.250.936.570.553

5.219.124.116.363

2.900.118.213.872

118,7

119,1

3.1

Chi quốc phòng

0

174.953.000.000

209.390.724.427

76.547.242.000

55.608.777.500

77.234.704.927

 

119,7

3.2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

0

38.226.000.000

71.149.505.910

23.857.000.000

25.521.981.000

21.770.524.910

 

186,1

3.3

Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.355.649.000.000

4.366.059.000.000

4.340.065.706.074

719.859.669.446

3.593.314.865.228

26.891.171.400

99,6

99,4

3.4

Chi Khoa học và công nghệ

29.762.000.000

29.762,000.000

28.008.661.327

27.384.343.427

624.317.900

 

94,1

94,1

3.5

Chi y tế, dân số và gia đình

 

1.062.766.000.000

1.163.204.468.856

1.142.839.218.056

12.169.300.000

8.195.950.800

 

109,5

3.6

Chi Văn hóa thông tin

0

120.408.000.000

156.967.924.411

73.110.373.200

41.585.008.100

42.272.543.111

 

130,4

3.7

Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn

0

64.835.000.000

65.446.840.953

31.361.431.436

18.402.016.000

15.683.393.517

 

100,9

3.8

Chi Thể dục thể thao

0

18.716.000.000

18.484.660.750

4.233.896.200

9.536.111.000

4.714.653.550

 

98,8

3.9

Chi Bảo vệ môi trường

0

113.190.000.000

113.859.481.143

10.255.800.331

98.397.325.512

5.206.355.300

 

100,6

3.10

Chi các hoạt động kinh tế

0

1.231.959.000.000

2.547.117.294.185

546.269.999.847

562.211.652.043

1.438.635.642.295

 

206,8

3.11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

0

1.702.828.000.000

2.000.603.089.323

456.506.589.782

376.578.214.402

1.167.518.285.139

 

117,5

3,12

Chi Bảo đảm xã hội

0

583.740.000.000

583.567.458.184

119.299.550.765

391.687.110.378

72.580.797.041

 

100,0

3.15

Chi thường xuyên khác

 

42.186.000.000

72.313.085.245

19.411.456.063

33.487.437.300

19.414.191.882

 

171,4

IV

CHI BSUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.200.000.000

1.200.000.000

1.200.000.000

1.200.000.000

0

0

100,0

100,0

V

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

0

0

5.170.917.417.948

2.354.846.083.202

2.172.542.235.627

643.529.099.119

 

 

VI

CHƯƠNG TRÌNH MTQG VỐN SỰ NGHIP (đã phân bổ vào các lĩnh vực chi)

121.577.000.000

121.577.000.000

0

 

 

 

 

 

VII

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (Đã phân bổ vào các lĩnh vực chi)

238.932.000,000

258.073.000.000

0

 

 

 

 

 

B

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

0

0

9.984.806.893.191

6.733.306.380.846

3.251.500.512.345

0

 

 

1

Bổ sung cân đối

0

0

5.168.030.857.000

4.229.102,000.000

938.928.857.000

0

 

 

2

Bổ sung có mục tiêu

0

0

4.816.776.036.191

2.504.204.380.846

2.312.571.655.345

0

 

 

 

Tr. đó: - Bằng nguồn vốn trong nước

0

0

0

 

 

0

 

 

 

- Bằng nguồn vốn ngoài nước

0

0

0

 

 

0

 

 

C

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẮP TRÊN

0

0

58.775.742.336

34.981.815.486

19.011.539.850

4.782.387.000

 

 

D

CHI TRẢ NỢ GÓC NSĐP

 

 

67.000.000.000

67.000.000.000

 

 

 

 

E

BỘI THU/BỘI CHI NSĐP (Không bao gồm trả nợ dự án REII)

2.200.000.000

2.200.000.000

37.227.196.050

37.227.196.050

0

0

 

1.692,1

 

Biểu số 05

QUYẾT TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2019 - TỈNH BẮC GIANG

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: đồng.

STT

CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN

NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

KHOẠCH NĂM 2019

QUYẾT TOÁN NĂM 2019

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Vốn BTPT

Vốn sự nghiệp

Vốn ĐTPT

Vốn sự nghiệp

Vốn DTPT

Vốn sự nghiệp

A

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

36.154.176.725

34.158.409.525

1.995.767.200

571.628.802.000

444.482.160.000

127.146.642.000

517.384.570.100

398.945362.600

118.439.207.500

I

KINH PHÍ TRUNG ƯƠNG:

29.923.800.750

27.928.033.550

1.995.767.200

467.818.000.000

346.241.000.000

121.577.000.000

415.315.312.100

298.507.138.600

116.808.173.500

1

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020

2.160.760.200

1.441.405.000

719.355.200

170.318.000.000

127.341.000.000

42.977.000.000

145.027.103.000

107.611.048.000

37.416.055.000

1.1

Htrợ PTSX, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài CT 30a và CT 135

28.302.000

 

28.302.000

3.996.000.000

 

3.996.000.000

5.352.676.000

 

5.352.676.000

1.2

Dự án truyền thông và giảm nghèo về thông tin

-

 

 

1.989.000.000

 

1.989.000.000

1.980.682.200

 

1.980.682.200

1.3

D án nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá chương trình

85.440.000

 

85.440.000

1.776.000.000

 

1.776.000.000

1.544.282.400

 

1.544.282.400

1.4

Chương trình 30a

-

 

 

70.989.000.000

60.068.000.000

10.921.000.000

47.416.621.500

39.838.062.000

7.578.559.500

1.5

Chương trình 135

2.047.018.200

1.441.405.000

605.613.200

91.568.000.000

67.273.000.000

24.295.000.000

88.732.840.900

67.772.986.000

20.959.854.900

2

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020

27.763.040.550

26.486.628.550

1.276.412.000

297.500.000.000

218.900.000.000

78.600.000.000

270.288.209.100

190.896.090.600

79392.118.500

II

KINH PHÍ ĐỊA PHƯƠNG

6.230375.975

6.230375.975

-

103.810.802.000

98.241.160.000

5.569.642.000

102.069.258.000

100.438.224.000

1.631.034.000

1

Chương trình MTQG nông thôn mới

6.230.375.975

6330375375

-

103.810.802.000

98.241.160.000

5.569.642.000

102.069.258.000

100.438.224.000

1.631.034.000

1.1

Kinh phí Ngân sách tỉnh bố trí

5.457.222.000

5.457.222.000

 

60.000.000.000

60.000.000.000

 

61.156.832.000

61.116.832.000

40.000.000

1.2

Kinh phí Ngân sách huyện, xã bố trí

773.153.975

773.153.975

 

43.810.802.000

38.241.160.000

5.569.642.000

40.912.426.000

39.321.392.000

1.591.034.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 06

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Đồng

STT

Huyện, thành phố

Tổng thu NSĐP

Trong đó

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung có mục tiêu

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Thu từ kết dư năm trước

 

TNG S

15.780.521.055.136

6.916.389.077.397

4.229.102.000.000

2.504.204.380.846

1.693.083.390.445

437.742.206.448

1

Thành phố Bắc Giang

2.557.718.931.532

1.790.325.361.232

75.602.000.000

101.720.811.000

517.735.552.541

72.335.206.759

2

Huyện Việt Yên

2.478.176.774.471

1.886.988.944.861

237.926.000.000

106.116.024.000

243.137.944.890

4.007.860.720

3

Huyện Hiệp Hòa

1.432.452.485.139

574.375.830.711

514.276.000.000

229.207.379.000

78.301.717.733

36.291.557.695

4

Huyện Yên Dũng

1.781.818.584.728

832.777.948.956

373.190.000.000

212.888.570.000

230.311.349.761

132.650.716.011

5

Huyện Lạng Giang

1.521.446.888.818

562.461.539.969

431.509.000.000

292.802.277.000

171.240.843.599

63.433.228.250

6

Huyện Tân Yên

1.324.825.423.342

499.129.995.483

443.615.000.000

251.085.432.000

107.327.823.361

23.667.172.498

7

Huyện Yên Thế

841.939.084.939

134.937.466.524

370.903.000.000

225.413.612.500

40.881.018.427

69.803.987.488

8

Huyện Lục Nam

1.401.935.877.293

390.273.634.827

563.251.000.000

307.618.407.000

122.409.133.410

18.383.702.056

9

Huyện Lục Ngạn

1.462.467.964.417

145.886.252.649

681.650.000.000

506.642.767.000

118.131.516.136

10.157.428.632

10

Huyện Sơn Động

977.739.040.457

99.232.102.185

537.180.000.000

270.709.101.346

63.606.490.587

7.011.346.339

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 07

QUYẾT TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NSNN CÁC ĐƠN VỊ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CẤP TỈNH NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: đồng

STT

Đơn vị

CH

Quyết toán

SN Kinh tế, MT

SN Giáo dục

SN Đào tạo

SN Y tế

Văn hóa xã hội

Khoa học công nghệ

QLHC

Trợ giá

CTMTQG

AN, QP

1

VP UBND tỉnh

409

29.997.588.454

2.840.000.000

 

 

 

 

 

27.157.588.454

 

 

 

2

Sở NNPTNT

412

165.592.100.968

102.790.104.937

 

 

 

 

 

49.808.485.031

812.617.000

12.180.894.000

 

3

VP Điều phối BCĐ CTMTQG

412

5.871.280.000

796.000.000

 

 

 

 

 

 

 

5.075.280.000

 

4

VP HĐND tỉnh

402

18.234.000.000

 

 

 

 

 

 

18.234.000.000

 

 

 

5

Sở KH và ĐT

413

12.389.599.900

2.405.000.000

 

620.085.000

 

 

 

9.364.514.900

 

 

 

6

Sở Tư pháp

414

11.656.532.000

 

 

 

 

 

 

11.656.532.000

 

 

 

7

Sở Công thương

416

22.769.359.935

13.661.102.260

 

225.000.000

 

 

 

8.583.257.675

 

300.000.000

 

B

Sở Khoa học và Công nghệ

417

36.198.968.956

 

 

 

 

 

27.384.343.427

8.814.625.529

 

 

 

9

Sở Tài chính

418

22.243.000.000

 

 

 

 

 

 

22.243.000.000

 

 

 

10

Sở Xây dựng

419

23.972.318.100

17.202-000.000

 

 

 

 

 

6.770.318.100

 

 

 

11

Sở Giao thông VT

421

125.939.041.033

115.868.738.025

 

 

 

 

 

10.070.303.008

 

 

 

 

Bg: LC Quỹ BTĐB: QT 103.355trđ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Ban ATGT

421

5.672.000.000

5.672.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Giáo dục và ĐT

422

588.427.722.545

 

532.887.434.405

28.250.766.800

 

 

 

8.621.391.340

 

18.668.130.000

 

14

Trường CĐ Việt Hán

422

33.615.408.300

 

 

28.615.408.300

 

 

 

 

 

5.000.000.000

 

15

SY tế

423

462.430.899.576

 

 

7.411.141.880

434.051.487.135

 

 

9.187.478.000

 

11.780.792.561

 

 

Trong đó: LC Quỹ KCB NN 7,5 t

 

 

 

 

 

 

145.D19.7t0.605

 

 

 

 

 

16

SLao động TBXH

424

190.806.760.399

 

 

16.095.133.919

 

 

9.112.126.615

 

20.579.789.260

 

17

Sở VHTT&DL

425

103.910.392.400

 

 

37.573.700.000

 

54.200.888.203

 

8.709.000.000

1.118.996.197

2.307.808.000

 

18

S Tài nguyên và MT

426

30.512.068.576

22.810.170.076

 

 

 

 

 

7.701.898.500