Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2019 về phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước tỉnh Đắk Nông năm 2018

Số hiệu: 40/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông Người ký: Lê Diễn
Ngày ban hành: 11/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/NQ-HĐND

Đắk Nông, ngày 11 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
KHÓA III, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2017 quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp quyết toán năm;

Xét Báo cáo số 480/BC-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về tổng hợp quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018; Báo cáo thm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương và ngân sách cấp tỉnh năm 2018 như sau:

1. Tổng thu NSNN trên địa bàn:

2.371.905 triệu đồng

Trong đó:

 

- Thu nội địa:

2.188.941 triệu đồng

- Thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

172.771 triệu đồng

2. Tổng thu ngân sách địa phương:

8.193.816 triệu đồng

Trong đó:

 

- Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp:

2.034.838 triệu đồng

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương:

4.881.449 triệu đồng

3. Tổng chi ngân sách địa phương:

7.718.210 triệu đồng

Gồm:

 

- Chi đầu tư phát triển:

661.491 triệu đồng

- Chi thường xuyên:

3.958.782 triệu đồng

- Chi các chương trình mục tiêu:

1.122.679 triệu đồng

- Chi chuyển nguồn sang năm sau:

1.923.908 triệu đồng

- Chi nộp ngân sách cấp trên:

50.422 triệu đồng

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính:

1.000 triệu đồng

4. Chi trả nợ gốc:

89.523 triệu đồng

5. Vay ngân sách địa phương:

14.935 triệu đồng

6. Tổng chi ngân sách cấp tỉnh:

7.038.805 triệu đồng

6.1. Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh:

2.778.799 triệu đồng

Trong đó:

 

- Chi đầu tư phát triển:

1.072.985 triệu đồng

- Chi thường xuyên:

1.704.814 triệu đồng

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính:

1.000 triệu đồng

6.2. Chi chuyển nguồn ngân sách:

1.715.719 triệu đồng

6.3. Chi nộp ngân sách cấp trên:

31.425 triệu đồng

6.4. Chi bổ sung cho ngân sách huyện, thị xã:

2.423.339 triệu đồng

6.5. Chi trả nợ gốc:

89.523 triệu đồng

(Chi tiết s liệu theo các biểu mẫu đính kèm).

7. Phương án xử lý số dư dự toán bị hủy của ngân sách cấp tỉnh năm 2018:

7.1. Số dư dự toán bị hủy bỏ của cấp tỉnh năm 2018 là 108.399 triệu đồng.

7.2. Phương án xử lý sdư bị hủy của ngân sách cấp tỉnh như sau:

a) Chuyển vào thu ngân sách năm sau 61.482 triệu đồng, để thực hiện các nhiệm vụ sau:

- Hoàn trả ngân sách Trung ương nhiệm vụ không sử dụng hết (bao gồm cả nhiệm vụ chi thường xuyên, chi đầu tư và thực hiện các kiến nghị, kết luận của kiểm toán ngân sách năm 2015, 2018) là 37.090 triệu đồng, cụ thể:

+ Kinh phí thực hiện phân giới cắm mốc do không sử dụng hết là 336 triệu đồng;

+ Kinh phí Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn không sử dụng hết là 2.019 triệu đồng;

+ Số dư hủy của các dự án, công trình được bố trí nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu cho các dự án, nguồn Chương trình MTQG, nguồn Trái phiếu chính phủ là 16.664 triệu đồng.

- Tiếp tục theo dõi và phân bổ cho các nhiệm vụ theo quy định với tổng số tiền là 24.392 triệu đồng, gồm:

+ Số trích lập quỹ phát triển đất năm 2018 là 14.800 triệu đồng;

+ Kinh phí 10% trích lập đo đạc, lập bản đồ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 7.400 triệu đồng;

+ 50% tăng thu thực hiện cải cách tiền lương là 2.192 triệu đồng.

b) Số còn lại là 46.917 triệu đồng, được xử lý theo quy định tại Điều 72 của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, cụ thể:

- 50% bổ sung Quỹ dự trữ tài chính với số tiền là 23.459 triệu đồng.

- Trích lập bổ sung Quỹ dự trữ tài chính theo kết luận của Kiểm toán ngân sách năm 2018 là 1.883 triệu đồng.

- Số còn lại chuyển vào thu ngân sách năm sau theo quy định với số tiền là 21.576 triệu đồng.

7.3. Phương án sử dụng s kết dư năm 2018 và 10% kinh phí trích lập đo đạc, lập bản đồ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai từ nguồn thu tiền sử dụng đất với tổng số tiền là 28.976 triệu đồng, cho các nội dung sau:

a) Bổ sung cho Công an tỉnh để thực hiện một số nhiệm vụ phát sinh với tổng số tiền là 11.280 triệu đồng.

- Htrợ kinh phí mua 02 xe ô tô cha cháy trang bị cho lực lượng Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ là 5.400 triệu đồng;

- Hỗ trợ kinh phí sửa chữa, nâng cấp Trung tâm hành chính công là 2.930 triệu đồng;

- Hỗ trợ kinh phí sửa chữa, nâng cấp Trụ sở P04 - Cục A02 - BCA thành Phòng Cảnh sát Phòng cháy, cha cháy và cứu nạn cu hộ là 2.950 triệu đng.

b) Bổ sung cho Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh để thực hiện một số nhiệm vụ phát sinh với tổng số tiền là 6.760 triệu đồng.

- Hỗ trợ kinh phí cải tạo, nâng cấp khu tăng gia sản xuất của Tiểu đoàn 301/e994 là 2.510 triệu đồng;

- Kinh phí mua sắm các công cụ trang bị cho lực lượng thực thực hiện nhiệm vụ A2 là 4.250 triệu đồng.

c) Hoàn trả ngân sách Trung ương số dư kế hoạch vốn đầu tư nguồn NSTW bổ sung có mục tiêu (Thực hiện theo kết luận của kiểm toán năm 2011) là 3.536 triệu đồng.

d) Bổ sung có mục tiêu cho Thị xã Gia nghĩa đthực hiện nhiệm vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai là 7.400 triệu đồng.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông chỉ đạo triển khai thực hiện công khai sliệu quyết toán và hạch toán số kết dư ngân sách năm 2018 theo đúng chế độ quy định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông Khóa III, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- UB Tài chính - Ngân sách Quốc hội;
- Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;
- Thường trực: Tỉnh
y, HĐND tỉnh;
- UBND t
nh; Đoàn ĐBQH tnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh
;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: T
nh ủy, HĐND, UBND tnh;
- Các s, ban, ngành, đoàn th ca tnh;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã;
- Báo
Đắk Nông, Đài PT-TH tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, Công báo Đắk Nông;
- Trung tâm lưu trữ tỉnh;
- Lưu: V
T, TH, HC-TC-QT, HSKH.

CHỦ TỊCH




Lê Diễn

 

Biểu mẫu số 48

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung (1)

Dự toán năm 2018

Quyết toán năm 2018

So sánh

Tuyệt đối

Tương đi (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TNG NGUỒN THU NSĐP

6.550.628

8.193.816

1.643.188

125

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

1719.974

2.034.838

314.864

118

-

Thu NSĐP hưởng 100%

944.144

1.148.447

204.303

122

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

775.830

886.391

110.561

114

II

Thu b sung từ ngân sách Trung ương

4.811.348

4.881.449

70.101

101

1

Thu bsung cân đối ngân sách

3.059.715

3.059.715

0

100

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.751.633

1.821.734

70.101

104

III

Thu huy động đóng góp

9.306

10.192

886

110

IV

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

0

 

V

Thu viện trợ

 

-

0

 

VI

Thu kết dư

 

252.107

252.107

 

VII

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

10.000

996.231

986.231

9.962

VIII

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

 

18.997

18.997

 

B

TNG CHI NSĐP

6.459.316

7.718.210

1.258.894

119

I

Tổng chi cân đi NSĐP

4.698.377

4.621.201

-77.176

98

1

Chi đầu tư phát triển

637.377

661.419

24.042

104

2

Chi thường xuyên

3.878.821

3.958.782

79.961

102

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

400

-

-400

-

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

0

100

5

Dự phòng ngân sách

94.776

-

 

-

6

Chi tạo nguồn, điều chnh tiền lương

86.004

-

 

-

II

Chi các chương trình mc tiêu

1.751.633

1.122.679

-628.954

64

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

117.548

141.764

24.216

121

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm v

1.634.085

980.915

-653.170

60

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

1.923.908

1.923.908

 

IV

Chi từ nguồn thu huy động đóng góp

9.306

-

 

-

V

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

50.422

50.422

 

C

KẾT DƯ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

401.018

401.018

 

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

91.312

89.523

-1.789

98

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

 

 

0

 

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tnh

91.312

89.523

-1.789

98

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

19.200

14.935

-4.265

78

I

Vay để bù đắp bội chi

 

 

0

 

II

Vay đ trả nợ gốc

19.200

14.935

-4.265

78

G

TNG MỨC DƯ N VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

161.773

87.185

-74.588

54

Ghi chú: (1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, tr lãi vay, chi b sung quỹ dự trữ tài chính, bội chi NSĐP, vay và trả nợ gốc vay.

 

Biểu mẫu số 50

QUYT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2018

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2018

Quyết toán năm 2018

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

 

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D)

2.000.000

1.729.280

3.670.665

3.312.367

184

192

A

TNG THU CÂN ĐI NSNN

2.000.000

1.729.280

2.371.905

2.045.031

119

118

I

Thu nội địa

1.874.694

1.719.974

2.188.941

2.034.798

117

118

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý (1)

535.000

535.000

528.104

528.104

99

99

 

- Thuế giá tr gia tăng

228.500

228.500

200.467

200.467

88

88

 

Trong đó: Thu từ thủy điện

 

-

-

-

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.200

2.200

11.848

11.848

539

539

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

-

-

-

 

 

 

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khu tiếp tục bán ra trong nước

 

-

-

-

 

 

 

- Thuế tài nguyên

304.300

304.300

315.788

315.788

104

104

 

Trong đó: Thu từ thy điện

 

-

-

-

 

 

2

Thu từ khu vc DNNN do đa phương quản (2)

35.000

35.000

44.584

44.584

127

127

 

- Thuế giá trị gia tăng

21.340

21.340

22.084

22.084

103

103

 

Trong đó: Thu từ thy điện

 

-

 

-

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

7.010

7.010

14.158

14.158

202

202

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

-

 

-

 

 

 

- Thuế tài nguyên

6.650

6.650

8.342

8.342

125

125

 

Trong đó: Thu từ thy điện

 

-

 

-

 

 

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vn đu tư nước ngoài (3)

9.500

9.500

79.801

79.801

840

840

 

Thuế giá tr gia tăng

3.300

3.300

13.874

13.874

420

420

 

Trong đó: Thu từ thy điện

 

-

 

-

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

6.200

6.200

65.924

65.924

1.063

1.063

 

- Thuế tiêu thu đặc biệt

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khu tiếp tục bán ra trong nước

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

 

-

3

3

 

 

 

Trong đó: Thu từ thủy điện

 

 

 

 

 

 

 

- Tiền thuê mặt đất, mt nước

 

 

 

 

 

 

4

Thu từ khu vc kinh tế ngoài quốc doanh (4)

448.300

448.300

530.931

530.931

118

118

 

- Thuế giá tr gia tăng

306.130

306.130

347.003

347.003

113

113

 

Trong đó: Thu từ thy điện

 

-

 

-

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

29.525

29.525

46.069

46.069

156

156

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

2.425

2.425

1.770

1.770

73

73

 

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khu tiếp tục bán ra trong nước

 

-

 

-

 

 

 

- Thuế tài nguyên

110.220

110.220

136.089

136.089

123

123

 

Trong đó: Thu từ thy điện

 

-

 

-

 

 

5

Thuế thu nhập cá nhân

128.000

128.000

127.887

127.887

100

100

6

Thuế bảo v môi trưng

112.000

41.200

94.912

35.307

85

86

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

70.800

 

59.605

 

84

 

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sn xuất, kinh doanh trong nước

41.200

41.200

35.307

35.307

86

86

7

Lệ phí trước b

110.900

110.900

108.978

108.978

98

98

8

Thu p, lệ phí

102.500

93.480

140.660

131.362

137

141

-

Phí và lệ phí trung ương

 

 

9.298

 

 

 

-

Phí và lệ phí tnh

 

 

112.650

112.650

 

 

-

Phí và lệ phí huyện

 

 

6.030

6.030

 

 

-

Phí và lệ phí xã, phường

 

 

12.682

12.682

 

 

9

Thuế sử dụng đt nông nghiệp

 

 

207

207

 

 

10

Thuế sử dụng đt phi nông nghiệp

 

 

225

225

 

 

11

Tiền cho thuê đất, thuê mt nước

18.000

18.000

12.876

12.876

72

72

12

Thu tiền sử dng đất

200.000

200.000

321.486

321.486

161

161

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc s hữu nhà nước

 

-

491

491

 

 

14

Thu từ hot đng xổ số kiến thiết

19.000

19.000

18.073

18.073

95

95

 

Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu th đặc biệt

 

 

 

 

 

 

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

70.300

34.600

80.597

34.121

115

99

16

Thu khác ngân sách

84.194

44.994

92.877

54.111

110

120

17

Thu từ quỹ đt công ích, hoa lợi công sản khác

2.000

2.000

 

 

-

-

18

Thu hồi vn, thu c tc (5)

 

 

6.209

6.209

 

 

19

Thu từ tài sn đưc xác lập quyền s hữu của nhà nước

 

 

44

44

 

 

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước (5)

 

 

 

 

 

 

II

Thu từ dầu thô

-

-

-

-

 

 

III

Thu từ hot đng xut nhập khẩu

116.000

-

172.771

41

149

 

1

Thuế xuất khẩu

65.000

 

124.144

 

191

 

2

Thuế nhập khẩu

1.000

 

417

 

42

 

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

5

Thuế giá trgia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

50.000

 

48.168

 

96

 

6

Thu khác

 

 

42

41

 

 

IV

Thu vin tr

 

 

-

 

 

 

V

Thu huy đng đóng góp

9.306

9.306

10.192

10.192

110

110

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

 

-

-

-

 

 

C

THU KT DƯ NĂM TRƯỚC

 

 

252.107

252.107

 

 

D

THU CHUYN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYN SANG

 

 

996.231

996.231

 

 

E

THU TỪ NGÂN SÁCH CP DƯỚI NỘP LÊN

 

 

50.422

18.997

 

 

Ghi chú:

(1) Doanh nghiệp nhà nưc do trung ương qun lý là doanh nghiệp do bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính ph, cơ quan khác ở trung ương đại diện Nhà nước ch sở hữu 100% vn điều lệ.

(2) Doanh nghiệp nhà nước do địa phương qun lý là doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp tnh đại diện Nhà nước ch sở hữu 100% vn điều lệ.

(3) Doanh nghiệp có vn đầu tư nưc ngoài là các doanh nghiệp mà phần vốn do t chc, cá nhân nước ngoài s hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa s thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đi với tổ chc kinh tế là công ty hợp danh.

(4) Doanh nghiệp khu vực kinh tế ngoài quốc doanh là các doanh nghiệp thành lập theo Luật doanh nghiệp, Luật các t chức tín dụng, trừ các doanh nghiệp nhà nước do trung ương, địa phương qun , doanh nghiệp có vn đầu tư nước ngoài nêu trên.

(5) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu ngân sách địa phương cp huyện, xã không có thu từ cổ tức, lợi nhuận được chia ca Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các qu của doanh nghiệp nhà nước, chênh lệch thu, chi Ngân hàng Nhà nước, thu từ dầu thô, thu từ hoạt động xut, nhập khu. Thu chênh lệch thu, chi Ngân hàng Nhà nước chi áp dụng đối với thành ph Hà Nội.

 

Biểu mẫu số 51

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2018

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung (1)

Dự toán năm 2018

Quyết toán năm 2018

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

 

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

6.459.316

7.718.210

119

A

CHI CÂN ĐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

4.698.377

4.621.201

98

I

Chi đầu tư phát triển

637.377

661.419

104

1

Chi đu tư cho các dự án

636.877

661.419

104

 

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

106.000

197.961

187

-

Chi khoa học và công nghệ

30.000

 

-

 

Trong đó: Chia theo nguồn vn

 

 

 

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

192.600

144.630

75

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

19.000

15.377

81

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cp sn phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính ca địa phương theo quy định của pháp luật

500

 

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

 

 

II

Chi thường xuyên

3.878.821

3.958.782

102

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.696.150

1.713.983

101

2

Chi khoa học và công nghệ

37.775

17.584

47

III

Chi tr n lãi các khon do chính quyền địa phương vay

400

 

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100

V

D phòng ngân sách

94.776

 

-

VI

Chi to nguồn, điều chnh tiền lương

86.004

 

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.751.633

1.122.679

64

I

Chi các chương trình mc tiêu quốc gia

117.548

141.764

121

1

Chương trình giảm nghèo bền vững

43.248

59.358

137

 

Vốn đầu tư

31.103

44.355

143

 

Vốn sự nghiệp

12.145

15.003

124

2

Chương trình Xây dựng nông thôn mới

74.300

82.406

111

 

Vn đầu tư

53.300

62.891

118

 

Vốn sự nghiệp

21.000

19.515

93

II

Chi các chương trình mc tiêu, nhiệm v

1.634.085

980.915

60

II.1

Vốn đầu tư

1.411.136

743.999

53

1

Nguồn vốn trong nước

484.968

235.109

48

2

Nguồn vốn ngoài nước

426.168

433.656

102

3

Vốn trái phiếu chính phủ

500.000

75.234

15

II.2

Vốn s nghiệp

222.949

236.917

2.146

1

Chương trình Mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

13.000

10.796

83

2

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

2.000

1.760

88

3

Chương trình mục tiêu y tế - dân số

7.953

7.953

100

4

Chương trình mục tiêu đm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy, chữa cháy, phòng chng tội phạm và ma túy

1.470

1.461

99

5

Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

-

-

 

6

Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động

2.444

2.430

99

7

Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

1.092

618

57

8

Chương trình mc tiêu phát trin văn hóa

633

633

100

9

Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưng xanh

-

-

 

10

Vốn ngoài nước

44.570

37.726

85

11

Hỗ trợ các Hội văn học nghệ thuật

455

455

100

12

Hỗ trợ các Hội Nhà báo

90

90

100

13

Chính sách trợ giúp pháp lý

355

355

100

14

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí

32.400

32.400

100

15

Htrợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

2.177

2.177

100

16

Hỗ trợ kinh phí ăn trưa cho trẻ em từ 3-5 tuổi, chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo, học sinh dân tộc ít người

165

165

100

17

Học bổng học sinh dân tộc nội trú; học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo; chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp

3.664

2.332

64

18

Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã; Hỗ trợ đào tạo cán bộ cơ sở vùng Tây Nguyên; Kinh phí thực hiện Đán củng cố, tăng cường cán bộ dân tộc Mông

5.414

5.414

100

19

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT người nghèo, người sống ở vùng kinh tế xã hội ĐBKK, người dân tộc thiểu số sống ở vùng KT-XH khó khăn

30.063

30.063

100

20

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho trem dưới 6 tuổi

10.035

10.035

100

21

Hỗ trợ kinh phí mua thBHYT cho các đối tượng (cựu chiến binh, thanh niên xung phong, bảo trợ xã hội, học sinh, sinh viên, hộ cận nghèo, hộ nông lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình, người hiến bộ phận cơ thể người)

8.144

8.144

100

22

Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội; hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội; trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo ở vùng khó khăn; hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu s; hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số;...

13.209

13.209

100

23

Htrợ chuyển đổi trồng lúa sang trồng ngô; kinh phí nâng cấp đô th; hỗ trợ kinh phí thực hiện đề án tăng cường công tác quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên

22.681

16.666

73

24

Vốn chuẩn bđộng viên

3.000

-

-

25

Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính

800

800

100

26

B sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bo trật tự an toàn giao thông

17.135

16.747

98

27

Kinh phí đo đạc cấp giấy chng nhận quyền sử dụng đất và xây dng cơ sdữ liệu đất đai năm 2017

-

9.500

 

28

Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp cơ sở theo Quyết định số 124/QĐ-TTg năm 2017

-

3.748

 

29

Kinh phí quản lý, bo trì đường bộ đa phương lần 1 năm 2018

-

9.327

 

30

Kinh phí thực hiện CTMTQG lỡ mồm long móng GĐ 2016-2020

-

1.128

 

31

Kinh phí hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số năm 2016 và 2017

-

401

 

32

Kinh phí ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

-

700

 

33

Kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu Công nghệ thông tin năm 2018

-

2.000

 

34

KP thực hiện chính sách an sinh XH từ 2017 trvề trước

-

178

 

35

Hỗ trợ kinh phí khc phục hậu quhạn hán, xâm nhập mặn vụ Đông Xuân năm 2017-2018 theo Quyết định 1315/QĐ-TTg

-

-

 

36

Kinh phí thực hiện Quyết định 2242/QĐ-TTg năm 2016, 2017, 2018

-

5.192

 

37

Bổ sung xử lý cấp bách các công trình hồ chứa bị hư hng do ảnh hưởng bão, lũ năm 2018

-

-

 

38

Kinh phí thực hiện Quyết định số 2085/QĐ-TTg

-

-

 

39

Kinh phí diễn tập khu vực phòng thủ năm 2018 theo Công văn số 1332/BTC-NSNN

-

-

 

40

Kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng đồng bào dân tộc thiểu số

-

2.313

 

41

Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ cấp bách

-

-

 

42

Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ cấp bách

-

-

 

C

CHI TỪ NGUN THU HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP

9.306

 

 

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CP TRÊN

 

50.422

 

E

CHI CHUYỂN NGUN SANG NĂM SAU

-

1.923.908

 

Ghi chú: (1) Theo quy định tại Điu 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi tr lãi vay, chi b sung quỹ dự trữ tài chính.

 

Biểu mẫu số 52

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2018

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2018

Quyết toán năm 2018

So sánh

Tuyệt đối

Tương đi (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

 

TNG CHI NSĐP

6.045.776

7.038.805

993.029

116

A

CHI B SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CP DƯỚI

2.166.125

2.423.339

257.214

112

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

3.788.339

2.778.799

-1.009.540

73

I

Chi đầu tư phát triển

1.791.151

1.072.985

-718.166

60

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.790.651

1.072.985

-717.666

60

-

Chi giáo dục - đào to và dy nghề

90.000

88.940

-1.060

99

-

Chi khoa học và công nghệ

30.000

31.686

1.686

106

-

Chi quốc phòng

 

41.977

41.977

 

-

Chi an ninh và trt tự an toàn xã hội

 

2.637

2.637

 

-

Chi y tế, dân số và gia đình

 

66.562

66.562

 

-

Chi văn hóa thông tin

 

19.035

19.035

 

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

6.403

6.403

 

-

Chi thể dục thể thao

 

-

0

 

-

Chi bảo vệ môi trường

 

22.257

22.257

 

-

Chi các hoạt động kinh tế

 

605.149

605.149

 

-

Chi hot động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

180.085

180.085

 

-

Chi bảo đm xã hội

 

29

29

 

-

Chi đầu tư khác

 

8.225

8.225

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

500

 

-500

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

0

 

II

Chi thường xuyên

1.865.979

1.704.814

-161.165

91

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

396.835

333.072

-63.763

84

-

Chi khoa học và công nghệ (2)

11.709

15.310

3.601

131

-

Chi quốc phòng

 

59.087

59.087

 

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

 

29.890

29.890

 

-

Chi y tế, dân số và gia đình

 

572.666

572.666

 

-

Chi văn hóa thông tin

 

48.890

48.890

 

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

19.631

19.631

 

-

Chi thể dục thể thao

 

6.683

6.683

 

-

Chi bảo vệ môi trường

 

8.286

8.286

 

-

Chi các hoạt động kinh tế

 

203.566

203.566

 

-

Chi hoạt động ca cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn th

 

341.135

341.135

 

-

Chi bảo đảm xã hội

 

25.425

25.425

 

-

Chi thường xuyên khác

 

41.172

41.172

 

III

Chi tr n li các khoản do chính quyền đa phương vay (2)

400

-

-400

-

IV

Chi b sung quỹ dư trữ tài chính (2)

1.000

1.000

0

100

V

D phòng ngân sách

36.205

 

 

-

VI

Chi to nguồn, điều chỉnh tiền lương

84.298

 

 

-

C

CHI TỪ NGUN THU HUY ĐNG ĐÓNG GÓP

9.306

 

 

-

D

CHI CHUYN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

1.715.719

1.715.719

 

E

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

 

31.425

31.425

 

F

CHI TRẢ N GỐC

91.312

89.523

-1.789

98

Ghi chú: (1) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung cân đi cho ngân sách cp dưới.

(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi tr lãi vay, chi b sung quỹ dự trữ tài chính.


Biểu mẫu số 53

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung (1)

Dự toán năm 2018

Bao gồm

Quyết toán năm 2018

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách địa phương

Ngân sách cp tnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

 

TNG CHI NSĐP

6.459.316

3.788.339

2.670.977

7.718.210

4.525.943

3.192.267

119

119

120

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

4.698.377

2.172.162

2.526.215

4.621.201

1.865.050

2.756.151

98

86

109

I

Chi đầu tư phát triển

637.377

398.637

238.740

661.419

347.598

313.821

104

87

131

1

Chi đầu tư cho các dự án

636.877

398.137

238.740

661.419

347.598

313.821

104

87

131

 

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

 

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

106.000

90.000

16.000

197.961

88.940

109.021

187

99

681

-

Chi khoa học và công nghệ

30.000

30.000

 

-

 

-

-

-

 

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

 

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Chi đu tư từ nguồn thu tiền s dụng đất

192.600

66.600

126.000

144.630

32.921

111.709

75

49

89

-

Chi đu tư từ ngun thu x s kiến thiết

19.000

19.000

 

15.377

15.377

-

81

81

 

2

Chi đầu tư và h trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

500

500

 

-

 

 

-

-

 

3

Chi đu tư phát triển khác

-

-

-

-

 

 

 

 

 

II

Chi thường xuyên

3.878.821

1.651.622

2.227.199

3.958.782

1.516.451

2.442.330

102

92

110

 

Trong đó:

 

 

 

-

 

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.696.150

396.835

1.299.315

1.713.983

333.072

1.380.911

101

84

106

2

Chi khoa học và công nghệ

37.775

11.709

26.066

17.584

15.310

2.274

47

131

9

III

Chi tr nợ lãi các khon do chính quyền đa phương vay

400

400

-

-

-

 

-

-

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự tr tài chính

1.000

1.000

 

1.000

1.000

-

100

100

 

V

Dự phòng ngân sách

94.776

36.205

58.571

-

-

-

-

-

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

86.004

84.298

1.706

-

-

-

-

-

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.751.633

1.606.871

144.762

1.122.679

913.749

208.930

64

57

144

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

117.548

33.145

84.403

141.764

4.850

136.914

121

15

162

1

Chương trình giảm nghèo bền vững

43.248

12.145

31.103

59.358

1.884

57.474

137

16

185

 

Vốn đầu

31.103

-

31.103

44.355

10

44.345

143

 

143

 

Vốn sự nghiệp

12.145

12.145

-

15.003

1.874

13.129

124

15

 

2

Chương trình Xây dựng nông thôn mới

74.300

21.000

53.300

82.406

2.966

79.440

111

14

149

 

Vốn đầu tư

53.300

-

53.300

62.891

-

62.891

118

 

118

 

Vn sự nghiệp

21.000

21.000

 

19.515

2.966

16.549

93

14

 

II

Chi các chương trình mc tiêu, nhiệm v

1.634.085

1.573.726

60.359

980.915

908.899

72.016

60

58

119

II.1

Vốn đầu tư

1.411.136

1.392.514

18.622

743.999

725.377

18.622

53

52

100

1

Nguồn vn trong nước

484.968

466.346

18.622

235.109

216.487

18.622

48

46

100

2

Nguồn vốn ngoài nước

426.168

426.168

-

433.656

433.656

-

102

102

 

3

Vốn trái phiếu chính phủ

500.000

500.000

-

75.234

75.234

-

15

15

 

II.2

Vốn s nghip

222.949

181.212

41.737

236.917

183.523

53.394

106

101

128

1

Chương trình Mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vng

13.000

13.000

 

10.796

10.221

575

83

79

 

2

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

2.000

2.000

 

1.760

1.760

 

88

88

 

3

Chương trình mục tiêu y tế - dân số

7.953

7.953

-

7.953

7.953

 

100

100

 

4

Chương trình mục tiêu đảm bo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy, chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy

1.470

1.470

-

1.461

1.461

 

99

99

 

5

Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

-

 

-

-

 

 

 

 

 

6

Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động

2.444

2.444

-

2.430

2.430

 

99

99

 

7

Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

1.092

1.092

-

618

618

 

57

57

 

8

Chương trình mc tiêu phát triển văn hóa

633

633

-

633

633

 

100

100

 

9

Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hu và tăng trưởng xanh

-

 

 

-

 

 

 

 

 

10

Vốn ngoài nước

44.570

44.570

 

37.726

37.544

182

85

84

 

11

Hỗ trợ các Hội văn học nghệ thuật

455

455

-

455

455

-

100

100

 

12

Hỗ trợ các Hội Nhà báo

90

90

-

90

90

-

100

100

 

13

Chính sách trợ giúp pháp lý

355

355

-

355

355

-

100

100

 

14

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí

32.400

4.500

27.900

32.400

4.500

27.900

100

100

100

15

Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

2.177

-

2.177

2.177

-

2.177

100

 

100

16

Hỗ trợ kinh phí ăn trưa cho tr em từ 3-5 tuổi, chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo, học sinh dân tộc ít người

165

-

165

165

-

165

100

 

100

17

Học bổng học sinh dân tộc nội trú; học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo; chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp

3.664

3.464

200

2.332

2.332

-

64

67

-

18

Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã; Hỗ trợ đào tạo cán bộ cơ sở vùng Tây Nguyên; Kinh phí thực hiện Đề án củng cố, tăng cường cán bộ dân tộc Mông

5.414

5.414

-

5.414

5.414

 

100

100

 

19

Hỗ trợ kinh phí mua th BHYT người nghèo, người sống ở vùng kinh tế xã hội ĐBKK, người dân tộc thiểu số sống ở vùng KT-XH khó khăn

30.063

30.063

-

30.063

30.063

-

100

100

 

20

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

10.035

10.035

-

10.035

10.035

-

100

100

 

21

Hỗ trợ kinh phí mua th BHYT cho các đối tượng (cựu chiến binh, thanh niên xung phong, bảo trợ xã hội, học sinh, sinh viên, hộ cận nghèo, hộ nông lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình, người hiến bộ phận cơ thể người)

8.144

8.144

-

8.144

8.144

-

100

100

 

22

Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội; hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội; trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo ở vùng khó khăn; hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số;...

13.209

1.914

11.295

13.209

1.914

11.295

100

100

100

23

Hỗ trợ chuyển đổi trồng lúa sang trồng ngô; kinh phí nâng cấp đô thị; hỗ trợ kinh phí thực hiện đề án tăng cường công tác quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên

22.681

22.681

-

16.666

16.666

-

73

73

 

24

Vốn chuẩn b động viên

3.000

3.000

-

-

 

 

-

-

 

25

Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính

800

800

-

800

800

-

100

100

 

26

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

17.135

17.135

 

16.747

12.156

4.591

98

71

 

27

Kinh phí đo đạc cấp giấy chứng nhận quyền s dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai năm 2017

-

 

 

9.500

5.000

4.500

 

 

 

28

Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp cơ sở theo Quyết định số 124/QĐ-TTg năm 2017

-

 

 

3.748

1.739

2.009

 

 

 

29

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương lần 1 năm 2018

-

 

 

9.327

9.327

-

 

 

 

30

Kinh phí thực hiện CTMTQG lỡ mồm long móng GĐ 2016-2020

-

 

 

1.128

1.128

-

 

 

 

31

Kinh phí hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số năm 2016 và 2017

-

 

 

401

401

-

 

 

 

32

Kinh phí ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

-

 

 

700

700

-

 

 

 

33

Kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu Công nghệ thông tin năm 2018

-

 

 

2.000

2.000

-

 

 

 

34

KP thực hiện chính sách an sinh XH từ 2017 trở về trước

-

 

 

178

178

-

 

 

 

35

Hỗ trợ kinh phí khắc phục hậu qu hạn hán, xâm nhập mặn vụ Đông Xuân năm 2017-2018 theo Quyết định 1315/QĐ-TTg

-

 

 

-

-

-

 

 

 

36

Kinh phí thực hiện Quyết định 2242/QĐ-TTg năm 2016, 2017, 2018

-

 

 

5.192

5.192

-

 

 

 

37

B sung xử lý cấp bách các công trình hồ chứa bị hư hỏng do ảnh hưng bão, lũ năm 2018

-

 

 

-

-

-

 

 

 

38

Kinh phí thực hiện Quyết định số 2085/QĐ-TTg

-

 

 

-

-

-

 

 

 

39

Kinh phí diễn tập khu vực phòng thủ năm 2018 theo Công văn số 1332/BTC-NSNN

-

 

 

-

-

-

 

 

 

40

Kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng đồng bào dân tộc thiểu số

-

 

 

2.313

2.313

-

 

 

 

41

Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ cấp bách

-

 

 

-

-

-

 

 

 

42

Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ cấp bách

-

 

 

-

-

-

 

 

 

C

CHI TỪ NGUỒN THU HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP

9.306

9.306

 

 

 

 

 

 

 

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

 

 

 

50.422

31.425

18.997

 

 

 

E

CHI CHUYỂN NGUN SANG NĂM SAU

 

 

 

1.923.908

1.715.719

208.189

 

 

 

 

Biểu mẫu số 54

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Đơn v: Triệu đng

STT

Tên đơn vị

Dự toán năm 2018

Quyết toán năm 2018

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thưng xuyên (Không k chương trình MTQG)

Chi bổ sung qu d trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi tư nguồn thu huy động đóng góp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thưng xuyên (Không k chương trình MTQG)

Chi bổ sung qu d trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Chi nộp ngân sách cấp trên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thưng xuyên (Không k chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (2)

Chi bổ sung qu d trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

5

6

7

8

9

10

12

13

14

15

17

18

19

20

24

26

28

29

30

31

32

33

34

35

 

TNG SỐ

4.075.979

2.107.019

1.833.075

1.000

5.076

160

4.916

36.205

84.298

9.306

4.323.591

1.072.975

1.699.974

1.000

4.850

10

4.840

1.715.719

31.425

106

51

93

 

100

96

6

98

I

CÁC CƠ QUAN, T CHC

3.945.170

2.107.019

1.833.075

 

5.076

160

4.916

-

-

-

3.653.728

1.072.975

1.699.974

-

4.850

10

4.840

1.078.281

-

93

51

93

 

 

96

6

98

1

Văn phòng Hi đồng nhân dân tnh

12.603

 

12.603

 

-

 

 

 

 

 

12.603

 

12.447

 

-

 

 

156

 

100

 

99

 

 

 

 

 

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

17.938

 

17.938

 

-

 

 

 

 

 

17.938

 

16.608

 

-

 

 

1.330

 

100

 

93

 

 

 

 

 

3

Sở Ngoại vụ

4.289

 

4.289

 

-

 

 

 

 

 

4.086

 

4.079

 

-

 

 

6

 

95

 

95

 

 

 

 

 

4

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

98.098

 

96.708

 

1.390

 

1.390

 

 

 

97.420

 

95.686

 

1.222

 

1.222

513

 

99

 

99

 

 

88

 

88

5

Chi cục Kiểm Lâm

38.708

 

38.708

 

-

 

 

 

 

 

38.487

 

38.469

 

-

 

 

17

 

99

 

99

 

 

 

 

 

6

S Kế hoch và Đầu tư

10.565

 

10.465

 

100

 

100

 

 

 

10.532

 

9.754

 

100

 

100

678

 

100

 

93

 

 

100

 

100

7

Sở Tư pp

9.771

 

9.771

 

-

 

 

 

 

 

9.771

 

8.884

 

-

 

 

887

 

100

 

91

 

 

 

 

 

8

S Công thương

12.906

 

12.906

 

-

 

 

 

 

 

12.784

 

12.722

 

-

 

 

62

 

99

 

99

 

 

 

 

 

9

Chi cục Quản lý thị trường

7.564

 

7.564

 

-

 

 

 

 

 

7.507

 

7.507

 

-

 

 

0

 

99

 

99

 

 

 

 

 

10

S Khoa hc và Công nghệ

26.675

 

26.675

 

-

 

 

 

 

 

26.665

 

22.370

 

-

 

 

4.295

 

100

 

84

 

 

 

 

 

11

Sở Tài chính

11.071

 

11.071

 

-

 

 

 

 

 

11.069

 

10.902

 

-

 

 

166

 

100

 

98

 

 

 

 

 

12

Sở Xây dựng

7.322

 

7.322

 

-

 

 

 

 

 

7.248

 

7.248

 

-

 

 

 

 

99

 

99

 

 

 

 

 

13

Sở Giao thông vn ti

10.973

 

10.973

 

-

 

 

 

 

 

10.973

 

10.895

 

-

 

 

78

 

100

 

99

 

 

 

 

 

14

Sở Giáo dục và Đào to

281.248

 

281.248

 

-

 

 

 

 

 

278.013

 

268.572

 

-

 

 

9.441

 

99

 

95

 

 

 

 

 

15

SY tế

372.446

 

372.446

 

-

 

 

 

 

 

371.884

 

322.326

 

-

 

 

49.558

 

100

 

87

 

 

 

 

 

16

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

37.116

 

35.930

 

1.186

 

1.186

 

 

 

36.901

 

35.145

 

1.224

 

1.224

532

 

99

 

98

 

 

103

 

103

17

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

41.306

 

41.306

 

-

 

 

 

 

 

40.956

 

40.463

 

-

 

-

493

 

99

 

98

 

 

 

 

 

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

34.332

 

34.332

 

-

 

 

 

 

 

33.570

 

32.758

 

-

 

-

812

 

98

 

95

 

 

 

 

 

19

Sở Thông tin và Truyền thông

11.116

 

10.878

 

238

 

238

 

 

 

11.099

 

8.590

 

362

 

362

2.148

 

100