Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 27/2014/NQ-HĐND về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2015 do tỉnh Quảng Ngãi ban hành

Số hiệu: 27/2014/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Trần Ngọc Căng
Ngày ban hành: 16/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2014/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 16 tháng 12 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Thực hiện các Quyết định số 2138/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2015; Quyết định số 3043/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 114/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2015, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định dự toán ngân sách địa phương năm 2015, như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước (NSNN) trên địa bàn: 33.840.780 triệu đồng.

a) Thu cân đối NSNN: 33.383.800 triệu đồng, bao gồm:

- Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước: 32.033.800 triệu đồng;

- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 1.350.000 triệu đồng.

b) Thu để lại chi quản lý qua NSNN: 456.980 triệu đồng.

2. Tổng chi ngân sách địa phương: 9.298.107 triệu đồng.

a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 8.841.127 triệu đồng, bao gồm:

- Chi đầu tư phát triển: 2.533.570 triệu đồng;

- Chi thường xuyên: 5.809.141 triệu đồng;

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.200 triệu đồng;

- Dự phòng ngân sách: 207.000 triệu đồng;

- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương 42.015 triệu đồng;

- Chi vốn sự nghiệp thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ khác: 248.201 triệu đồng.

b) Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua NSNN: 456.980 triệu đồng.

(Chi tiết dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2015 theo các Biểu từ số 01 đến số 10 kèm theo Nghị quyết này)

3. Sử dụng khoản kinh phí 162 tỷ đồng từ nguồn thu vượt dự toán Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2014 để bổ sung kế hoạch đầu tư phát triển năm 2015. Khi kết thúc năm ngân sách 2014, trên cơ sở nguồn thu vượt dự toán đã được xác định, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án phân bổ cho các công trình, dự án, thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2014, tại kỳ họp thứ 14./.

 

 

CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

 

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND ngày 16/12/2014 của HĐND tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2015

(1)

(2)

(3)

 

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (A)+(B)

33,840,780

A

Tổng thu cân đối NSNN trên địa bàn (I)+(II)

33,383,800

I

Thu nội địa

32,033,800

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

29,614,410

 

Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất

28,600,000

 

- Thuế giá trị gia tăng

10,997,000

 

Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất

10,700,000

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

33,000

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

6,560,100

 

Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất

5,900,000

 

- Thuế tài nguyên

18,000

 

- Thuế môn bài

310

 

- Thu khác

12,006,000

 

Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất

12,000,000

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

85,000

 

- Thuế giá trị gia tăng

55,300

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

27,000

 

- Thuế tài nguyên

2,000

 

- Thuế môn bài

200

 

- Thu khác

500

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

163,000

 

- Thuế giá trị gia tăng

85,740

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

65,000

 

- Thuế tài nguyên

1,200

 

- Thuế môn bài

60

 

- Thu khác

11,000

4

Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh

1,203,760

 

- Thuế giá trị gia tăng

633,990

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

174,750

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

322,360

 

- Thuế tài nguyên

39,800

 

- Thuế môn bài

16,470

 

- Thu khác

16,390

5

Lệ phí trước bạ

100,070

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

6,550

7

Thuế thu nhập cá nhân

185,000

8

Thuế bảo vệ môi trường

155,000

9

Thu phí, lệ phí

41,210

 

- Phí và lệ phí trung ương

11,380

 

- Phí và lệ phí tỉnh

15,260

 

- Phí và lệ phí huyện

7,700

 

- Phí và lệ phí xã

6,870

10

Tiền sử dụng đất

339,000

11

Thu cho thuê mặt đất, mặt nước

21,800

12

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

5,000

13

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản,…tại xã

14,000

14

Thu khác

100,000

 

Trong đó thu xử phạt trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông

60,000

II

Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

1,350,000

1

Thuế: xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

50,000

2

Thuế giá trị gia tăng hàng hóa nhập khẩu

1,300,000

B

Thu để lại chi quản lý qua NSNN

456,980

1

Thu học phí

43,000

2

Thu viện phí

336,000

3

Thu phí, lệ phí, sự nghiệp và thu khác

17,500

4

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

60,480

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A)+(B)

9,298,107

A

Thu cân đối ngân sách địa phương (I)+(II)

8,841,127

I

Các khoản thu cân đối NSĐP được hưởng theo phân cấp

7,081,550

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

679,880

2

Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ 61%

6,401,670

II

Bổ sung từ ngân sách trung ương

1,759,577

1

Bổ sung cân đối thực hiện cải cách tiền lương và chế độ khác

180,250

2

Bổ sung có mục tiêu

1,579,327

 

-Vốn đầu tư xây dựng cơ bản

1,002,630

 

Trong đó vốn ngoài nước

119,900

 

-Vốn sự nghiệp

576,697

B

Thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước

456,980

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND ngày 16/12/2014 của HĐND tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2015

Trong đó

Cân đối NSĐP

TƯ bổ sung có mục tiêu

(1)

(2)

(3) = (4)+(5)

(4)

(5)

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A)+(B)

9,298,107

7,718,780

1,579,327

A

CHI CÂN ĐỐI

8,841,127

7,261,800

1,579,327

I

Chi đầu tư phát triển(*)

2,533,570

1,488,440

1,045,130

1

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

1,142,440

1,142,440

 

2

Chi đầu tư hạ tầng từ nguồn thu tiền sử dụng đất

339,000

339,000

 

3

Chi đầu tư từ nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu

1,045,130

 

1,045,130

 

Trong đó vốn nước ngoài

119,900

 

119,900

4

Bổ sung các quỹ ngoài ngân sách

7,000

7,000

 

II

Chi thường xuyên

5,809,141

5,446,755

362,386

1

Chi trợ giá, trợ cước

28,675

25,560

3,115

2

Chi sự nghiệp Kinh tế

617,640

558,459

59,181

3

Chi hoạt động sự nghiệp môi trường

79,445

79,445

 

4

Chi sự nghiệp Giáo dục-đào tạo-dạy nghề

2,539,492

2,385,022

154,470

 

- Sự nghiệp giáo dục

2,355,727

2,203,028

152,699

 

- Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

183,765

181,994

1,771

5

Chi sự nghiệp Y tế

513,912

506,912

7,000

6

Chi sự nghiệp Khoa học và công nghệ

40,093

40,093

 

7

Chi sự nghiệp Văn hóa-thể thao-du lịch

124,544

120,277

4,267

8

Chi sự nghiệp Phát thanh-truyền hình

33,430

33,430

 

9

Chi đảm bảo xã hội

418,301

352,308

65,993

10

Chi quản lý hành chính

1,235,137

1,180,817

54,320

11

Chi quốc phòng

109,876

98,146

11,730

12

Chi an ninh

49,624

47,314

2,310

13

Chi thường xuyên khác

18,972

18,972

 

III

Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính

1,200

1,200

 

IV

Chi dự phòng ngân sách

207,000

207,000

 

V

Chi theo mục tiêu, nhiệm vụ phân bổ trong quá trình thực hiện dự toán

248,201

76,390

171,811

VI

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

42,015

42,015

 

B

CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NSNN

456,980

456,980

 

1

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

43,000

43,000

 

2

Chi sự nghiệp y tế

336,000

336,000

 

3

Chi thường xuyên khác

17,500

17,500

 

4

Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu xổ số kiến thiết

60,480

60,480

 

(*): Bao gồm chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất giao cho các huyện, thành phố; hỗ trợ thực hiện tái định cư dự án mở rộng Trường ĐH Tài chính Kế toán và hỗ trợ huyện Nghĩa Hành thực hiện Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới từ nguồn kinh phí Trung ương hỗ trợ thực hiện một số chế độ, chính sách và nhiệm vụ do NSĐP đảm bảo nhưng chưa đủ nguồn.

 

DỰ TOÁN KINH PHÍ TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG - NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND ngày 16/12/2014 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2015

Trong đó

Vốn đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

TỔNG SỐ (I)+(II)+(III)+(IV)

1,579,327

1,002,630

576,697

I

Các chương trình mục tiêu quốc gia

429,811

273,730

156,081

1

Chương trình giảm nghèo bền vững

347,346

250,230

97,116

 

- Các xã bãi ngang

21,000

21,000

 

 

- Hỗ trợ huyện nghèo theo Nghị quyết 30a

164,630

164,630

 

 

- Chương trình 135

64,600

64,600

 

2

Chương trình việc làm và dạy nghề (1)

15,535

 

15,535

3

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

11,610

10,600

1,010

 

Trong đó vốn nước ngoài (2)

650

 

650

4

Chương trình y tế

5,398

 

5,398

5

Chương trình dân số kế hoạch hóa gia đình

6,820

 

6,820

6

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

824

 

824

7

Chương trình văn hóa

5,369

2,900

2,469

8

Chương trình giáo dục và đào tạo

16,400

 

16,400

9

Chương trình phòng chống ma túy

700

 

700

10

Chương trình phòng chống tội phạm

230

 

230

11

Chương trình xây dựng nông thôn mới

8,800

 

8,800

12

Chương trình phòng chống HIV/AIDS

579

 

579

13

Chương trình đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo

200

 

200

14

Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu

10,000

10,000

 

II

Vốn đầu tư thực hiện chương trình, dự án, công trình quan trọng

609,000

609,000

-

1

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng

130,000

130,000

 

 

Trong đó Hạ tầng huyện giáp Tây Nguyên

13,000

13,000

 

2

Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông

17,000

17,000

 

3

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu thuyền

20,000

20,000

 

4

Nâng cấp, xây dựng mới các hồ chứa nước ngọt và xây dựng hệ thống thủy lợi trên các đảo có đông dân cư

7,000

7,000

 

5

Chương trình di dân, định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số

10,000

10,000

 

6

Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 755/QĐ-TTg (Chương trình 134 kéo dài)

5,000

5,000

 

7

Đầu tư phát triển kinh tế - xã hội vùng căn cứ cách mạng tỉnh Quảng Ngãi

11,000

11,000

 

8

Hỗ trợ kết cấu hạ tầng khu kinh tế ven biển

245,000

245,000

 

9

Chương trình Biển đông - Hải đảo

73,000

73,000

 

10

Hỗ trợ hạ tầng du lịch

12,000

12,000

 

11

Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn theo Quyết định số 504/QĐ-TTg ngày 21/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ

9,000

9,000

 

12

Hỗ trợ đầu tư các tỉnh huyện mới chia tách

20,000

20,000

 

13

Đề án xây dựng huyện đảo Lý Sơn mạnh về kinh tế, vững chắc về quốc phòng an ninh

50,000

50,000

 

III

Vốn nước ngoài (ODA)

119,900

119,900

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Chương trình hỗ trợ ứng phó với biến đổi khí hậu (SP-RCC) (2)

18,000

18,000

 

 

- Chương trình hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học (2)

1,900

1,900

 

IV

Vốn sự nghiệp thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ

420,616

0

420,616

1

Vốn ngoài nước (3)

10,947

 

10,947

2

Chương trình quốc gia bình đẳng giới

230

 

230

3

Chương trình quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động

180

 

180

4

Chương trình quốc gia về bảo vệ trẻ em

691

 

691

5

Chương trình phòng chống mại dâm, Đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần…

320

 

320

6

Đề án phát triển nghề công tác xã hội

372

 

372

7

Kinh phí khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng

3,500

 

3,500

8

Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính

1,500

 

1,500

9

Định canh định cư

9,400

 

9,400

10

Chương trình bố trí dân cư

1,000

 

1,000

11

Học bổng học sinh dân tộc nội trú

4,752

 

4,752

12

Hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú

48,948

 

48,948

13

Hỗ trợ học sinh PTTH vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

11,188

 

11,188

14

Hỗ trợ kinh phí thực hiện đối với đảng bộ cơ sở

15,250

 

15,250

15

Hỗ trợ kinh phí mua trang phục cho dân quân tự vệ

11,730

 

11,730

16

Hỗ trợ kinh phí mua trang phục tăng thêm theo Pháp lệnh CA xã

2,310

 

2,310

17

Hỗ trợ kinh phí xây dựng đời sống văn hóa KDC

3,717

 

3,717

18

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo tác phẩm của các Hội VHNT và Hội Nhà báo địa phương

550

 

550

 

Trong đó: - Hỗ trợ Hội Văn học nghệ thuật địa phương

460

 

460

 

- Hỗ trợ Hội Nhà báo địa phương

90

 

90

19

Hỗ trợ kinh phí giáo viên MN và tăng biên chế giáo viên

23,405

 

23,405

20

Hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo 3-5 tuổi

25,900

 

25,900

21

Hỗ trợ thực hiện Luật Người cao tuổi, khuyết tật và chính sách BTXH

16,200

 

16,200

22

Hỗ trợ chính sách trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo

3,115

 

3,115

23

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí

29,330

 

29,330

24

Hỗ trợ bảo vệ phát triển đất lúa

32,206

 

32,206

25

Hỗ trợ chính sách miễn thu thủy lợi phí

11,575

 

11,575

26

Hỗ trợ một số chế độ, chính sách và nhiệm vụ do ngân sách địa phương đảm bảo nhưng chưa đủ nguồn

152,300

 

152,300

Ghi chú:

(1) Chưa bao gồm vốn vay bổ sung Quỹ quốc gia về việc làm.

(2) Vốn nước ngoài thực hiện theo cơ chế tài chính trong nước, trong phạm vi dự toán được giao.

(3) Vốn nước ngoài để thực hiện chương trình hỗ trợ bảo đảm chất lượng trường học, thực hiện theo cơ chế tài chính trong nước, trong phạm vi dự toán được giao, bao gồm:

- Quỹ giáo dục nhà trường:

3,279 triệu đồng;

- Dự án quỹ phúc lợi cho học sinh:

6,994 triệu đồng;

- Dự án xây dựng năng lực cho dạy, học cả ngày:

244 triệu đồng;

- Dự án chi lương tăng thêm cho giáo viên:

430 triệu đồng.

 


BIỂU TỔNG HỢP CÂN ĐỐI DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2015

(Bao gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách xã)

(Kèm theo Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND ngày 16/12/2014 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Huyện, thành phố

Thu ngân sách trên địa bàn

Thu được hưởng theo phân cấp

Trong đó

Bổ sung từ ngân sách tỉnh

Bao gồm

Tổng chi ngân sách huyện, thành phố

Bao gồm

Chi bổ sung theo định mức, mục tiêu

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

Các khoản thu 100%

Các khoản thu phân chia

Bổ sung cân đối

Trong đó

Bổ sung có mục tiêu

Chi đầu tư phát triển

Trong đó chi trả nợ vay tín dụng ưu đãi

Chi thường xuyên (theo lương tối thiểu chung 1.150.000 đồng)

Dự phòng chi ngân sách

Chi từ nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu

Bổ sung cân đối thời kỳ ổn định

Bổ sung nguồn CCTL và chế độ phụ cấp khác

SN giáo dục

A

B

(1)

(2)

(2.1)

(2.2)

(3)

(3.1)

(3.1.1)

(3.1.2)

(3.1.3)

(3.2)

(4)= (5)+…(9)

(5)

(5.1)

(6)

(7)

(8)

(8)

(9)

 

Cộng

1,792,500

1,031,731

475,292

556,439

3,056,837

2,685,108

1,727,314

840,931

116,863

371,729

4,088,568

480,190

13,292

3,048,616

90,130

371,729

76,390

21,513

1

Đức Phổ

97,400

73,506

51,290

22,216

294,803

267,799

182,760

75,091

9,948

27,004

368,309

51,332

1,625

267,161

8,280

27,004

14,532

 

2

Mộ Đức

41,685

32,732

22,655

10,077

292,594

263,573

152,919

100,410

10,244

29,021

325,326

23,435

1,500

265,720

7,150

29,021

 

 

3

Tư Nghĩa

46,270

34,602

21,325

13,277

274,099

250,179

160,019

78,332

11,828

23,920

308,701

18,130

1,500

259,751

6,900

23,920

 

 

4

Nghĩa Hành

40,410

27,785

12,042

15,743

208,006

188,190

124,201

54,614

9,375

19,816

235,791

14,148

1,375

196,667

5,160

19,816

 

 

5

TP Quảng Ngãi

1,276,250

663,142

268,310

394,832

124,544

83,841

75,527

0

8,314

40,703

787,686

227,494

 

440,626

18,200

40,703

39,150

21,513

6

Sơn Tịnh

48,235

37,572

25,890

11,682

229,325

207,824

143,886

51,873

12,065

21,501

266,897

21,132

1,500

218,254

6,010

21,501

 

 

7

Bình Sơn

107,980

68,925

27,360

41,565

392,212

358,998

188,572

150,754

19,672

33,214

461,137

26,148

1,875

373,025

10,200

33,214

18,550

 

8

Ba Tơ

25,220

17,493

7,550

9,943

274,238

238,728

145,701

84,406

8,621

35,510

291,731

20,011

625

230,020

6,190

35,510

 

 

9

Minh Long

6,070

4,425

2,735

1,690

127,809

110,903

68,525

39,871

2,507

16,906

132,234

9,046

750

103,462

2,820

16,906

 

 

10

Sơn Hà

25,050

16,947

9,983

6,964

274,256

232,955

161,114

65,160

6,681

41,301

291,203

18,456

750

225,366

6,080

41,301

 

 

11

Sơn Tây

47,900

35,150

17,765

17,385

131,155

104,603

81,268

18,509

4,826

26,552

166,305

20,321

167

115,882

3,550

26,552

 

 

12

Trà Bồng

19,030

13,437

6,190

7,247

182,534

159,954

101,226

52,383

6,345

22,580

195,971

12,579

875

156,642

4,170

22,580

 

 

13

Lý Sơn

7,760

3,885

1,494

2,391

99,278

92,167

57,567

32,226

2,374

7,111

103,163

6,803

375

82,751

2,340

7,111

4,158

 

14

Tây Trà

3,240

2,130

703

1,427

151,985

125,394

84,029

37,302

4,063

26,591

154,115

11,155

375

113,289

3,080

26,591

 

 

Ghi chú: Chi thường xuyên năm 2015 đã bao gồm chênh lệch tiền lương và các chế độ phụ cấp theo mức lương cơ sở 1.150.000 đồng.

 

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND ngày 16/12/2014 của HĐND tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

Số TT

Nội dung thu

 

 

Huyện, TP

Tổng thu NS trên địa bàn

Gồm các sắc thuế và các khoản thu

 

Thu từ các XN QD

Thu từ CTN-DV NQD

Bao gồm

Lệ phí trước bạ

Thuế SD đất phi NN

Thuế TN cá nhân

Thu phí và lệ phí

Trong đó: án phí

Thu tiền sử dụng đất (*)

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

Tiền cho thuê đất

Thu khác ngân sách

Trong đó thu phạt ATGT

Thu tại xã

Thuế GTGT

Thuế TNDN

Thuế TT ĐB

Thuế Tài nguyên

Thuế Môn bài

Thu khác

A

B

(1)

(2)

(3)

(3.1)

(3.2)

(3.3)

(3.4)

(3.5)

(3.6)

(4)

(5)

(6)

(7)

(7.1)

(8)

(9)

(10)

(11)

(11.1)

(12)

 

Tổng cộng

1,792,500

24,710

1,203,760

634,290

174,750

322,360

39,800

16,170

16,390

100,070

6,550

18,200

22,010

3,838

339,000

2,400

21,800

40,000

23,800

14,000

1

Đức Phổ

97,400

5,770

42,900

31,680

4,650

90

4,400

1,480

600

5,110

450

1,300

4,650

550

30,000

320

900

3,800

2,500

2,200

2

Mộ Đức

41,685

 

19,150

14,230

2,200

90

620

990

1,020

5,300

300

750

1,500

150

8,000

 

485

3,700

2,300

2,500

3

Tư Nghĩa

46,270

 

25,500

20,645

1,110

10

2,120

1,265

350

6,800

350

1,500

1,400

350

5,000

 

520

3,200

1,900

2,000

4

Nghĩa Hành

40,410

 

27,210

24,148

1,660

 

150

1,002

250

3,300

250

600

1,150

450

2,500

180

220

3,500

1,900

1,500

5

TP Q.Ngãi

1,276,250

5,800

891,550

391,750

152,970

321,750

6,850

7,437

10,793

55,800

4,900

9,520

7,580

1,300

270,300

300

18,000

10,500

6,500

2,000

 

Cục thu

 

 

718,550

253,000

134,420

320,000

5,850

637

4,643

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sơn Tịnh

48,235

1,000

21,200

15,850

3,300

 

620

630

800

10,000

105

550

1,300

425

10,000

170

410

2,500

1,500

1,000

7

Bình Sơn

107,980

7,000

74,600

61,030

6,760

350

3,350

1,910

1,200

8,000

150

2,000

2,000

300

6,000

1,430

1,000

3,800

2,500

2,000

8

Ba Tơ

25,220

70

17,400

15,600

660

40

230

450

420

1,100

20

450

650

150

3,000

 

30

2,400

1,000

100

9

Minh Long

6,070

 

2,950

2,630

140

 

30

80

70

500

 

120

400

25

900

 

 

1,000

600

200

10

Sơn Hà

25,050

2,000

13,900

10,917

500

 

1,580

403

500

2,000

15

600

800

70

3,000

 

35

2,600

1,400

100

11

Sơn Tây

47,900

1,020

45,100

28,480

20

 

16,500

83

17

370

 

330

180

5

 

 

 

900

400

 

12

Trà Bồng

19,030

50

15,700

11,300

550

30

3,300

300

220

1,150

10

230

260

50

200

 

130

1,200

900

100

13

Lý Sơn

7,760

2,000

4,000

3,720

200

 

 

80

 

500

 

200

90

6

100

 

70

500

200

300

14

Tây Trà

3,240

 

2,600

2,310

30

 

50

60

150

140

 

50

50

7

 

 

 

400

200

 

Ghi chú: (*) Thu tiền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi là 270.300 triệu đồng. Trong đó dự án tỉnh quản lý thu: 120.000 triệu đồng; dự án Thành phố quản lý thu: 150.300 triệu đồng.

 

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2015

(Bao gồm ngân sách cấp huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn)

(Kèm theo Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND ngày 16/12/2014 của HĐND tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

Số TT

Lĩnh vực chi

 

 

 

Huyện, thành phố

Tổng chi NS huyện

Chi đầu tư phát triển

Tr.đó chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi thường xuyên (*)

Chi QLHC

SN Giáo dục

SN Đào tạo

SN Văn hóa TT

SN phát thanh TH

SN thể dục thể thao

SN đảm bảo xã hội

SN kinh tế

SN Môi trường

Trợ giá, trợ cước

An ninh

Quốc phòng

Chi khác

Dự phòng chi

Chi bổ sung theo định mức

Chi tạo ngu ồn cải cách tiền lương

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NS tỉnh

A

B

(1)

(2)

(2.1)

(3)

(3.1)

(3.2)

(3.3)

(3.4)

(3.5)

(3.6)

(3.7)

(3.8)

(3.9)

(3.10)

(3.11)

(3.12)

(3.13)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổng cộng

4,088,566

480,190

219,000

3,048,615

748,500

1,776,907

14,788

30,088

14,689

12,903

145,841

217,135

30,032

10,261

24,692

12,601

10,178

90,130

76,390

21,5 13

371,729

1

Đức Phổ

368,309

51,332

30,000

267,161

57,076

168,925

1,062

2,426

1,035

868

16,515

14,122

1,810

78

1,808

753

683

8,280

14,532

 

27,004

2

Mộ Đức

325,326

23,435

8,000

265,720

49,303

175,118

996

2,186

968

812

13,103

18,598

1,703

50

1,587

663

633

7,150

 

 

29,021

3

Tư Nghĩa

308,701

18,130

5,000

259,751

54,521

167,473

1,199

2,728

1,176

1,022

11,614

13,996

2,205

61

2,136

868

752

6,900

 

 

23,920

4

Nghĩa Hành

235,791

14,148

2,500

196,667

47,927

116,301

807

1,810

881

692

12,243

12,270

1,210

139

1,344

575

468

5,160

 

 

19,816

5

TP Q.Ngãi

787,686

227,494

150,300

440,626

80,546

241,301

2,597

4,016

2,062

2,757

22,402

67,017

10,821

 

3,535

2,057

1,515

18,200

39,150

21,5 13

40,703

6

Sơn Tịnh

266,896

21,132

10,000

218,253

62,692

115,030

1,200

2,470

1,290

1,090

13,423

14,388

2,300

400

2,060

995

915

6,010

 

 

21,501

7

Bình Sơn

461,137

26,148

6,000

373,025

80,493

240,123

1,386

3,020

1,260

1,110

17,435

19,982

2,870

824

2,160

1,052

1,310

10,200

18,550

 

33,214

8

Ba Tơ

291,731

20,011

3,000

230,020

74,137

121,288

1,195

2,031

946

777

9,777

12,613

1,641

1,337

2,481

903

894

6,190

 

 

35,510

9

Minh Long

132,234

9,046

900

103,462

37,334

50,530

576

1,318

813

551

3,478

5,397

778

603

938

662

484

2,820

 

 

16,906

10

Sơn Hà

291,203

18,456

3,000

225,366

53,636

137,415

1,178

2,327

1,056

964

9,096

11,538

1,438

2,457

2,384

1,043

834

6,080

 

 

41,301

11

Sơn Tây

166,304

20,321

 

115,882

38,335

58,296

681

1,360

817

568

2,376

9,569

841

941

953

788

357

3,550

 

 

26,552

12

Trà Bồng

195,971

12,579

200

156,642

43,565

87,965

889

1,602

854

632

7,327

8,450

1,035

1,387

1,403

837

696

4,170

 

 

22,580

13

Lý Sơn

103,163

6,803

100

82,751

26,595

41,881

450

1,451

818

590

3,990

3,697

691

411

1,037

809

331

2,340

4,158

 

7,111

14

Tây Trà

154,115

11,155

 

113,289

42,340

55,261

572

1,343

713

470

3,062

5,498

689

1,573

866

596

306

3,080

 

 

26,591

Text Box: 25Ghi chú: (*) Chi thường xuyên năm 2015 đã bao gồm chênh lệch tiền lương và các chế độ phụ cấp theo mức lương cơ sở 1.150.000 đồng.

 

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND ngày 16/12/2014 của HĐND tỉnh)

Số TT

Mục tiêu, nhiệm vụ

 

 

 

Huyện, thành phố

Tổng cộng

Bổ sung nguồn thực hiện CCTL và các khoản chi theo lương 1.150.000 đồng

Bổ sung thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ khác

Trong đó

Hỗ trợ phụ cấp cho lãnh đạo các hội theo QĐ 1748/QĐ-UBND

Bổ sung sự nghiệp VHTT theo QĐ 27/2011/QĐ-UBND

Chính sách CBCCVC điều động, luân chuyển theo QĐ 457/2008/QĐ-UBND

Chính sách thu hút sinh viên về công tác ở xã theo QĐ 458/2008/QĐ-UBND

Chính sách CBCC cấp xã nghỉ việc, thôi việc theo QĐ 459

Hỗ trợ CBCC đi đào tạo trong và ngoài nước theo QĐ 481/2008/QĐ-UBND

Hỗ trợ người nghèo vùng khó khăn theo QĐ 102/2009/QĐ-TTg

Bổ sung KP dầu hỏa thắp sáng theo QĐ 289/QĐ-TTg

Chính sách người HĐKCT xã, thôn theo QĐ 26/2014/QĐ-UBND

Bổ sung KP Đề án dân quân thường trực bảo vệ trụ sở UBND xã; Đề án tổ ANND

Đề án 600 tri thức trẻ

Bổ sung KP thực hiện chính sách BTXH theo NĐ 13 và Luật Người cao tuổi

Điều chuyển biên chế giáo dục và học sinh và ngành văn hóa thông tin

Đề án tuyên truyền biển đảo theo QĐ số 229/QĐ-UBND ngày 23/12/2010 và QĐ số 213/QĐ-UBND ngày 9/9/2013

A

B

(1)= (2)+(9)

(2)

(3)= (4)..(31)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng cộng

1,212,660

840,931

371,729

19,224

4,298

1,314

1,140

2,564

11,206

1,464

862

84,971

5,970

5,070

16,200

7,851

210

1

Đức Phổ

102,095

75,091

27,004

1,763

430

56

40

127

400

65

 

6,982

263

 

2,000

1,000

50

2

Mộ Đức

129,431

100,410

29,021

1,557

629

0

40

292

404

 

 

5,617

211

 

2,000

 

51

3

Tư Nghĩa

102,252

78,332

23,920

1,824

146

100

150

200

700

97

3

6,590

55

 

2,000

 

30

4

Nghĩa Hành

74,430

54,614

19,816

1,159

197

71

60

152

515

 

 

6,070

266

 

2,000

1,200

 

5

TP Q.Ngãi

40,703

0

40,703

2,833

63

0

120

300

3,349

0

0

14,917

1,080

 

2,000

4,524

 

6

Sơn Tịnh

73,374

51,873

21,501

1,603

330

0

35

100

600

 

 

4,806

105

 

2,000

 

23

7

Bình Sơn

183,968

150754

33,214

2,853

564

123

120

69

987

 

 

9,558

364

 

3,000

 

36

8

Ba Tơ

119,916

84,406

35,510

1,770

627

300

110

120

1,480

490

416

8,499

1,133

1,662

 

 

 

9

Minh Long

56,777

39,871

16,906

460

117

0

70

90

300

204

 

2,913

339

369

 

 

 

10

Sơn Hà

106,461

65,160

41,301

914

114

380

70

595

523

540

175

7,319

684

873

 

 

 

11

Sơn Tây

45,061

18,509

26,552

538

499

93

80

100

150

69

99

3,614

597

778

 

 

 

12

Trà Bồng

74,963

52,383

22,580

1,197

268

125

80

90

1,076

 

80

3,870

453

625

200

116

 

13

Lý Sơn

39,337

32,226

7,111

296

0

0

81

50

200

 

8

887

 

 

 

 

20

14

Tây Trà

63,893

37,302

26,591

457

314

66

84

279

522

 

81

3,329

421

763

1,000

1,011

 

 

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND ngày 16/12/2014 của HĐND tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

Số TT

Mục tiêu, nhiệm vụ

 

 

 

Huyện, thành phố

Tổng cộng

Trong đó

Sự nghiệp công nghệ thông tin

Sự nghiệp môi trường

Chính sách người uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

Chúc thọ các cụ cao tuổi

Chế độ thù lao cá nhân chi trả trợ cấp BTXH

Kinh phí quản lý chương trình 135

Phân bổ kinh phí thực hiện nhiệm vụ quy hoạch

Thực hiện Quyết định 43/2014/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 và hỗ trợ một số nhiệm vụ do NS huyện, thành phố đảm bảo nhưng chưa đủ nguồn

Học bổng học sinh dân tộc bán trú và Trường PTDT bán trú

Hỗ trợ kinh phí thực hiện đối với đảng bộ cơ sở

Hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo 3-5 tuổi

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí

Hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

Hỗ trợ thực hiện các nhiệm vụ khác (*)

A

B

(1)= (2)+(9)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

 

Tổng cộng

1,212,660

6,400

6,480

1,165

5,578

1,206

185

12,128

28,000

48,948

14,610

25,900

20,353

32,206

6,226

1

Đức Phổ

102,095

 

300

 

670

118

 

580

2,000

 

1,290

2,300

2,000

4,570

 

2

Mộ Đức

129,431

2,000

380

 

721

101

 

950

2,000

 

1,250

2,300

3,000

4,492

1,026

3

Tư Nghĩa

102,252

2,500

300

20

629

88

 

690

2,000

 

1,110

680

700

3,308

 

4

Nghĩa Hành

74,430

 

250

11

495

84

 

630

2,000

 

830

380

800

2,646

 

5

TP Q.Ngãi

40,703

 

1,400

 

1,063

164

 

1,150

1,000

 

1,310

1,770

1,500

2,160

 

6

Sơn Tịnh

73,374

 

300

 

491

88

 

2,850

2,000

 

1,030

250

1,000

3,890

 

7

Bình Sơn

183,968

 

400

6

862

143

 

750

2,000

720

1,480

3,170

2,000

4,009

0

8

Ba Tơ

119,916

 

250

309

146

109

40

838

2,000

7,300

1,300

3,100

1,500

2,011

0

9

Minh Long

56,777

 

250

121

50

38

20

550

2,000

2,365

870

1,250

750

780

3,000

10

Sơn Hà

106,461

500

1,850

326

197

92

35

1,100

2,000

12,800

1,200

4,100

2,533

2,382

 

11

Sơn Tây

45,061

 

200

134

28

38

30

600

2,000

10,200

870

1,920

1,000

715

2,200

12

Trà Bồng

74,963

1,400

200

118

77

76

30

800

2,000

4,500

1,030

1,850

1,500

819

 

13

Lý Sơn

39,337

 

250

 

85

21

 

40

3,000

63

510

1,030

570

 

 

14

Tây Trà

63,893

 

150

120

64

46

30

600

2,000

11,000

530

1,800

1,500

424

 

 

PHÂN BỔ, GIAO DỰ TOÁN CHI CHO CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ĐƠN VỊ THUỘC TỈNH VÀ CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ - NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND ngày 16/12/2014 của HĐND tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán năm 2015

Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)

Chi đầu tư phát triển

Chi quản lý hành chính

Chi Sự nghiệp

Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)

Chi thường xuyên khác

Dự phòng

Chi theo mục tiêu, nhiệm vụ khác

Trợ giá, trợ cước

Kinh tế, sự nghiệp khác (*)

Môi trường

Giáo dục

Ðào tạo, dạy nghề

Y tế

Khoa học và công nghệ

Văn hóa Thể thao Du lịch

Phát thanh truyền hình

Đảm bảo xã hội

An ninh

Quốc phòng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

A

CHI CÂN ĐỐI NS ĐỊA PHƯƠNG

7,261,800

1,488,440

1,180,817

4,246,966

25,560

558,459

79,445

2,203,028

181,994

506,912

40,093

120,277

33,430

352,308

47,314

98,146

18,972

207,000

119,605

A.1

Cấp tỉnh

3,370,563

1,008,250

322,709

1,892,238

15,299

322,970

42,933

418,386

156,000

506,912

33,693

76,589

18,741

198,518

22,622

79,575

8,794

116,870

21,702

I

Các cơ quan, đơn vị

2,214,947

0

322,709

1,892,238

15,299

322,970

42,933

418,386

156,000

506,912

33,693

76,589

18,741

198,518

22,622

79,575

0

0

0

1

Văn phòng Tỉnh ủy

83,215

 

63,487

19,728

15,299

 

 

 

1,350

 

 

3,079

 

 

 

 

 

 

 

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HÐND tỉnh

12,987

 

12,987

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

20,601

 

16,034

4,567

 

300

 

 

 

 

1,497

2,770

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10,304

 

6,989

3,315

 

2,593

 

 

722

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Nội vụ

28,879

 

10,797

18,082

 

 

 

 

16,955

 

 

1,127

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Tư pháp

15,560

 

3,879

11,681

 

7,980

 

 

 

 

3,701

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Sở Xây dựng

14,009

 

4,986

9,023

 

8,836

 

 

 

 

187

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Sở Thông tin và Truyền thông

11,311

 

2,990

8,321

 

951

 

 

 

 

6,276

1,094

 

 

 

 

 

 

 

9

Sở Ngoại vụ

5,450

 

4,654

796

 

639

 

 

157

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Sở Khoa học và Công nghệ

23,302

 

4,306

18,996

 

 

 

 

 

 

18,996

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

59,534

 

7,047

52,487

 

35,138

17,349

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Sở Công Thương

19,653

 

14,628

5,025

 

4,025

 

 

 

 

1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Giao thông Vận tải

86,871

 

16,907

69,964

 

69,724

150

 

 

 

90

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

69,256

 

4,930

64,326