Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 27/2013/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về điều chỉnh mức giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định

Số hiệu: 27/2013/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định Người ký: Nguyễn Thanh Tùng
Ngày ban hành: 11/12/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2013/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 11 tháng 12 năm 2013

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội điều chỉnh, bổ sung Thông tư­ liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Th­ương Binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí (TTLT03); Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước (TTLT 04); Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Bộ Y tế về việc đính chính Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 4 về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Sau khi xem xét Tờ trình số 114/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định; Báo cáo thẩm tra số 28/BC-VHXH ngày 29 tháng 11 năm 2013 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh:

a. Tổng số các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh: 2.238 dịch vụ (trong đó: giữ nguyên 1.378 dịch vụ, điều chỉnh 827 dịch vụ, bổ sung 33 dịch vụ), bao gồm:

- Giá thu các dịch vụ Khám bệnh, kiểm tra sức khỏe, ngày giường bệnh quy định tại phần A, B của TTLT 04, gồm 15 dịch vụ, giữ nguyên giá thu đã ban hành tại Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Phụ lục 1 kèm theo);

- Giá thu các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm quy định tại phần C (trừ Mục C4) của TTLT 04, gồm 337 dịch vụ, trong đó: giữ nguyên 135 dịch vụ, điều chỉnh 197 dịch vụ và bổ sung 05 dịch vụ (Phụ lục 2 kèm theo);

- Giá thu các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật còn lại quy định tại Mục C4 của TTLT 04, gồm 874 dịch vụ, trong đó: giữ nguyên 317 dịch vụ, điều chỉnh 548 dịch vụ và bổ sung 09 dịch vụ (Phụ lục 3 kèm theo);

- Giá thu tạm thời đối với các dịch vụ kỹ thuật đã được Bộ y tế phê duyệt thực hiện nhưng chưa có khung giá quy định trong TTLT 03 và TTLT 04, gồm 11 dịch vụ, trong đó: giữ nguyên 04 dịch vụ và bổ sung 07 dịch vụ (Phụ lục 4 kèm theo);

- Giá thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu và dịch vụ khác, gồm 5 dịch vụ, giữ nguyên giá thu đã ban hành tại Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Phụ lục 5 kèm theo);

- Giá thu tạm thời đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được phê duyệt thực hiện tại trạm y tế nhưng chưa có khung giá quy định trong TTLT 03 và TTLT 04, gồm 22 dịch vụ, giữ nguyên giá thu đã ban hành tại Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Phụ lục 6 kèm theo);

- Giá thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo TTLT 03, gồm 920 dịch vụ; trong đó: Giữ nguyên 837 dịch vụ, điều chỉnh 82 dịch vụ và bổ sung 01 dịch vụ (Phụ lục 7 kèm theo);

- Giá thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được phê duyệt thực hiện nhưng chưa có trong TTLT 03 và TTLT 04, gồm 54 dịch vụ, trong đó: giữ nguyên 43 dịch vụ, bổ sung 11 dịch vụ (Phụ lục 8 kèm theo).

b. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh nêu tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 và Phụ lục 3 theo TTLT 04 được tính theo hạng bệnh viện/đơn vị sự nghiệp y tế và trạm y tế: Thực hiện giảm tỷ lệ như quy định tại Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Các nội dung khác không nêu tại Nghị quyết này: Vẫn giữ nguyên và thực hiện theo Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Tùng

 

PHỤ LỤC 1

GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH PHẦN A, B
(Theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND  ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: Đồng

TT

TT theo TTLT 04

TT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá thu

Ghi chú

Mức giá tối đa của khung giá theo TTLT 04

Mức giá phê duyệt giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND

Tỷ lệ % giá phê duyệt so với TTLT 04

 

 

 

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

 

 

 

 

1

1

A1

KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA

 

 

 

Việc xác định và tính số lần khám bệnh theo quy định của Bộ Y tế.

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

20.000

15.000

75

 

 

2

Bệnh viện hạng II

15.000

12.000

80

 

 

3

Bệnh viện hạng III

10.000

9.000

90

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực

7.000

5.000

71

 

 

5

Trạm y tế xã

5.000

4.500

90

2

 

A2

HỘI CHẨN ĐỂ XÁC ĐỊNH CA BỆNH KHÓ (CHUYÊN GIA/CA)

 

 

 

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

 

 

 

Bệnh viện hạng I

200.000

140.000

70

 

 

 

Bệnh viện hạng II

200.000

120.000

60

 

 

 

Bệnh viện hạng III

200.000

100.000

50

 

 

 

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực

200.000

90.000

45

3

 

A3

KHÁM, CẤP GIẤY CHỨNG THƯƠNG, GIÁM ĐỊNH Y KHOA (KHÔNG KỂ XÉT NGHIỆM, X-QUANG)

 

 

 

 

 

 

 

Bệnh viện hạng I

100.000

80.000

80

 

 

 

 

Bệnh viện hạng II

100.000

75.000

75

 

 

 

 

Bệnh viện hạng III

100.000

70.000

70

 

4

 

A4

KHÁM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN LAO ĐỘNG, LÁI XE, KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ (KHÔNG KỂ XÉT NGHIỆM, X-QUANG)

 

 

 

 

 

 

 

Bệnh viện hạng I

100.000

80.000

80

 

 

 

 

Bệnh viện hạng II

100.000

70.000

70

 

 

 

 

Bệnh viện hạng III

100.000

65.000

65

 

5

 

A5

KHÁM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN CHO NGƯỜI ĐI XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG

 

 

 

 

 

 

 

Bệnh viện hạng I

300.000

210.000

70

 

 

2

 

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:

 

 

 

 

6

 

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

 

 

 

Giá ngày giường điều trị tại phần B này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú.

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

150.000

90.000

60

 

 

2

Bệnh viện hạng II

100.000

60.000

60

 

 

3

Bệnh viện hạng III

70.000

45.000

64

 

 

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

 

7

 

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;

 

 

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

80.000

50.000

63

 

 

2

Bệnh viện hạng II

65.000

40.000

62

 

 

3

Bệnh viện hạng III

40.000

25.000

63

8

 

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ

 

 

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

70.000

40.000

57

 

 

2

Bệnh viện hạng II

50.000

30.000

60

 

 

3

Bệnh viện hạng III

35.000

25.000

71

9

 

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

50.000

30.000

60

 

 

2

Bệnh viện hạng II

35.000

20.000

57

 

 

3

Bệnh viện hạng III

25.000

15.000

60

 

 

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng;

 

 

 

10

 

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

145.000

100.000

69

 

 

2

Bệnh viện hạng II

120.000

80.000

67

11

 

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

 

 

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

120.000

75.000

63

 

 

2

Bệnh viện hạng II

80.000

50.000

63

 

 

3

Bệnh viện hạng III

60.000

50.000

83

12

 

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

 

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

95.000

50.000

53

 

 

2

Bệnh viện hạng II

75.000

40.000

53

 

 

3

Bệnh viện hạng III

50.000

35.000

70

13

 

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

75.000

40.000

53

 

 

2

Bệnh viện hạng II

50.000

30.000

60

 

 

3

Bệnh viện hạng III

35.000

25.000

71

14

 

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

20.000

13.000

65

15

 

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

12.000

8.000

67

 


PHỤ LỤC 2

GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH PHẦN C (TRỪ C4)
(Theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: Đồng

TT

TT theo TTLT 04

TT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá thu

Tỷ lệ % giá phê duyệt so với TTLT 04

Ghi chú

Mức giá tối đa của khung giá theo TTLT 04

Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND

Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 điều chỉnh lần này

Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 bổ sung lần này

 

 

 

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

 

 

 

 

 

 

 

 

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

 

 

 

 

 

 

C1.1

SIÊU ÂM:

 

 

 

 

 

 

1

3

1

Siêu âm

35.000

34.000

 

 

97

 

 

 

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

 

 

 

 

 

 

 

 

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

 

 

 

 

 

 

2

7

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

36.000

28.000

 

 

78

 

3

8

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuyu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

36.000

28.000

 

 

78

 

4

9

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

42.000

33.000

 

 

79

 

5

10

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

36.000

28.000

 

 

78

 

6

11

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

42.000

33.000

 

 

79

 

7

12

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

42.000

33.000

 

 

79

 

8

13

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

42.000

33.000

 

 

79

 

9

14

8

Khung chậu

42.000

33.000

 

 

79

 

 

 

C1.2.2

 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

 

 

 

 

 

 

10

15

1

Xương sọ (một tư thế)

36.000

28.000

 

 

78

 

11

16

2

Xương chũm, mỏm châm

36.000

28.000

 

 

78

 

12

17

3

Xương đá (một tư thế)

36.000

 

27.000

 

75

 

13

18

4

Khớp thái dương-hàm

36.000

 

27.000

 

75

 

14

19

5

Chụp ổ răng

36.000

 

27.000

 

75

 

 

 

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

 

 

 

 

 

 

15

20

1

Các đốt sống cổ

36.000

28.000

 

 

78

 

16

21

2

Các đốt sống ngực

42.000

33.000

 

 

79

 

17

22

3

Cột sống thắt lưng-cùng

42.000

33.000

 

 

79

 

18

23

4

Cột sống cùng-cụt

42.000

33.000

 

 

79

 

19

24

5

Chụp 2 đoạn liên tục

42.000

33.000

 

 

79

 

20

25

6

Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối

36.000

28.000

 

 

78

 

 

 

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

 

 

 

 

 

 

21

26

1

Tim phổi thẳng

42.000

33.000

 

 

79

 

22

27

2

Tim phổi nghiêng

42.000

33.000

 

 

79

 

23

28

3

Xương ức hoặc xương sườn

42.000

33.000

 

 

79

 

 

 

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

 

 

 

 

 

 

24

29

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

42.000

33.000

 

 

79

 

25

30

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

395.000

 

304.000

 

77

 

26

31

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

385.000

 

296.000

 

77

 

27

32

4

Chụp bụng không chuẩn bị

42.000

33.000

 

 

79

 

28

33

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

87.000

65.000

 

 

75

 

29

34

6

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

102.000

70.000

 

 

69

 

30

35

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

142.000

95.000

 

 

67

 

 

 

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

 

 

 

 

 

 

31

36

1

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

265.000

185.000

 

 

70

 

32

37

2

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

295.000

200.000

 

 

68

 

33

38

3

Chụp vòm mũi họng

42.000

 

32.000

 

76

 

34

39

4

Chụp ống tai trong

42.000

 

32.000

 

76

 

35

40

5

Chụp họng hoặc thanh quản

42.000

 

32.000

 

76

 

36

41

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500.000

 

500.000

 

100

 

37

42

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

870.000

 

870.000

 

100

 

38

43

8

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA)

5.100.000

 

3.927.000

 

77

Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp

39

44

9

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5.100.000

4.000.000

 

 

78

 

40

45

10

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

6.000.000

 

4.620.000

 

77

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

41

46

11

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA

8.250.000

 

6.352.000

 

77

42

47

12

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…)

8.300.000

 

6.391.000

 

77

43

48

13

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)

8.850.000

 

6.814.000

 

77

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối

44

49

14

 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

2.300.000

 

1.771.000

 

77

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc

45

50

15

Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA

2.800.000

2.500.000

 

 

89

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông

46

51

16

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58.000

57.000

 

 

98

 

47

52

17

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

 

63.000

 

76

 

48

53

18

Chụp X-quang số hóa 3 phim

108.000

 

83.000

 

77

 

49

54

19

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

305.000

210.000

 

 

69

 

50

55

20

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

465.000

 

358.000

 

77

 

51

56

21

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR)

420.000

290.000

 

 

69

 

52

57

22

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

155.000

106.000

 

 

68

 

53

58

23

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

155.000

106.000

 

 

68

 

54

59

24

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

195.000

136.000

 

 

70

 

55

60

25

Chụp tủy sống có thuốc cản quang

415.000

290.000

 

 

70

 

 

 

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

 

 

 

 

 

56

65

1

Thông đái

64.000

 

55.000

 

86

Bao gồm cả sonde

57

66

2

Thụt tháo phân

40.000

 

36.000

 

90

 

58

67

3

Chọc hút hạch hoặc u

58.000

 

50.000

 

86

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

59

68

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

74.000

 

65.000

 

88

 

60

69

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

97.000

 

80.000

 

82

 

61

70

6

Chọc rửa màng phổi

130.000

 

110.000

 

85

 

62

71

7

Chọc hút khí màng phổi

86.000

 

75.000

 

87

 

63

72

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

54.000

45.000

 

 

83

 

64

73

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

117.000

 

100.000

 

85

 

65

74

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

145.000

 

130.000

 

90

Bao gồm cả sonde

66

75

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

125.000

50.000

 

 

40

 

67

76

12

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

460.000

450.000

 

 

98

 

68

80

16

Sinh thiết da

80.000

55.000

 

 

69

 

69

81

17

Sinh thiết hạch, u

130.000

90.000

 

 

69

 

70

82

18

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

110.000

77.000

 

 

70

 

71

83

19

Sinh thiết màng phổi

335.000

230.000

 

 

69

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

72

85

21

Nội soi ổ bụng

575.000

 

442.000

 

77

 

73

86

22

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

675.000

 

519.000

 

77

Bao gồm cả kim sinh thiết

74

87

23

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

148.000

 

113.000

 

76

 

75

88

24

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.

220.000

 

169.000

 

77

 

76

89

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

185.000

 

142.000

 

77

 

77

90

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

265.000

 

204.000

 

77

 

78

91

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

120.000

 

92.000

 

77

 

79

92

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết

195.000

 

150.000

 

77

 

80

93

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

330.000

 

254.000

 

77

 

81

94

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

410.000

 

315.000

 

77

 

82

95

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

680.000

 

523.000

 

77

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

83

96

32

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

575.000

 

442.000

 

77

 

84

98

34

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

500.000

 

450.000

 

90

Bao gồm cả ống kendan

85

99

35

Mở khí quản

565.000

 

500.000

 

88

Bao gồm cả Canuyn

86

100

36

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

465.000

300.000

 

 

65

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

87

101

37

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

730.000

 

562.000

 

77

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

88

103

39

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

1.030.000

 

900.000

 

87

Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

89

104

40

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

840.000

 

800.000

 

95

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

90

105

41

Thở máy (01 ngày điều trị)

420.000

350.000

 

 

83

 

91

106

42

Đặt nội khí quản

415.000

300.000

 

 

72

 

92

108

44

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

290.000

261.000

 

 

90

Bao gồm cả bong bóng dùng nhiều lần

93

109

45

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

1.600.000

 

 

1.000.000

63

 

94

110

46

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

950.000

650.000

 

 

68

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

95

111

47

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

87.000

59.000

 

 

68

 

96

112

48

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

104.000

100.000

 

 

96

 

97

115

51

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (dùng một lần)

470.000

 

400.000

 

85

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

98

116

52

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

900.000

630.000

 

 

70

 

99

117

53

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2.240.000

 

1.900.000

 

85

 

100

118

54

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

570.000

300.000

 

 

53

 

101

119

55

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

720.000

 

650.000

 

90

Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

102

120

56

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

220.000

 

200.000

 

91

 

103

121

57

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

80.000

56.000

 

 

70

 

104

122

58

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

820.000

570.000

 

 

70

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

105

123

59

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1.330.000

 

1.100.000

 

83

 

 

 

 

Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

106

124

60

Chôn chỉ (cấy chỉ)

115.000

 

75.000

 

65

 

107

125

61

Châm (các phương pháp châm)

48.000

 

36.000

 

75

 

108

126

62

Điện châm

50.000

 

45.000

 

90

 

109

127

63

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

25.000

20.000

 

 

80

 

110

128

64

Xoa bóp bấm huyệt

28.000

 

21.000

 

75

 

111

129

65

Hồng ngoại

23.000

 

20.000

 

87

 

112

130

66

Điện phân

24.000

 

21.000

 

88

 

113

131

67

Sóng ngắn

27.000

 

20.000

 

74

 

114

132

68

Laser châm

62.000

 

50.000

 

81

 

115

133

69

Tử ngoại

27.000

 

22.000

 

81

 

116

134

70

Điện xung

25.000

 

23.000

 

92

 

117

135

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

21.000

 

19.000

 

90

 

118

136

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

21.000

 

19.000

 

90

 

119

137

73

Siêu âm điều trị

40.000

 

35.000

 

88

 

120

138

74

Điện từ trường

25.000

 

22.000

 

88

 

121

139

75

Bó Farafin

49.000

 

30.000

 

61

 

122

140

76

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

18.000

 

15.000

 

83

 

123

141

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

26.000

 

23.000

 

88

 

 

 

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

 

 

 

 

 

C3.1

 NGOẠI KHOA

 

 

 

 

 

 

124

142

1

Cắt chỉ

45.000

 

40.000

 

89

 

125

143

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

60.000

 

52.000

 

87

 

126

144

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

80.000

 

70.000

 

88

 

127

145

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

105.000

 

80.000

 

76

 

128

146

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

115.000

 

100.000

 

87

 

129

147

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

160.000

 

140.000

 

88

 

130

148

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

190.000

 

145.000

 

76

 

131

149

8

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

45.000

 

40.000

 

89

 

132

150

9

Tháo bột khác

38.000

 

30.000

 

79

 

133

151

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm

155.000

 

135.000

 

87

 

134

152

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm

200.000

 

170.000

 

85

 

135

153

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm

210.000

 

180.000

 

86

 

136

154

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm

230.000

 

200.000

 

87

 

137

155

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

180.000

 

150.000

 

83

 

138

156

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

105.000

 

90.000

 

86

 

139

157

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

80.000

 

75.000

 

94

 

140

158

17

Cắt phymosis

180.000

 

150.000

 

83

 

141

159

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

220.000

154.000

 

 

70

 

142

160

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

57.000

50.000

 

 

88

 

143

161

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

235.000

 

200.000

 

85

 

144

162

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

70.000

 

60.000

 

86

 

145

163

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

225.000

 

200.000

 

89

 

146

164

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

65.000

 

58.000

 

89

 

147

165

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

165.000

 

140.000

 

85

 

148

166

25

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

180.000

 

160.000

 

89

 

149

167

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

700.000

 

600.000

 

86

 

150

168

27

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)

180.000

 

160.000

 

89

 

151

169

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

550.000

 

450.000

 

82

 

152

170

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

70.000

 

62.000

 

89

 

153

171

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

165.000

 

140.000

 

85

 

154

172

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

70.000

 

62.000

 

89

 

155

173

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

165.000

 

145.000

 

88

 

156

174

33

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

55.000

50.000

 

 

91

 

157

175

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

165.000

 

145.000

 

88

 

158

176

35

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

55.000

50.000

 

 

91

 

159

177

36

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

140.000

 

120.000

 

86

 

160

178

37

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

140.000

98.000

 

 

70

 

161

179

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

595.000

 

450.000

 

76

 

162

180

39

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

310.000

217.000

 

 

70

 

163

181

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

495.000

346.000

 

 

70

 

 

 

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

 

 

 

 

164

183

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

105.000

73.500

 

 

70

 

165

184

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

245.000

 

200.000

 

82

 

166

185

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

525.000

 

450.000

 

86

 

167

186

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

580.000

 

500.000

 

86

 

168

187

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

640.000

 

550.000

 

86

 

169

188

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

530.000

210.000

 

 

40

 

170

189

7

Soi cổ tử cung

50.000

 

40.000

 

80

 

171

190

8

Soi ối

37.000

26.000

 

 

70

 

172

191

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

60.000

42.000

 

 

70

 

173

192

10

Chích apxe tuyến vú

120.000

 

105.000

 

88

 

174

193

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

215.000

 

190.000

 

88

 

175

194

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.550.000

 

1.400.000

 

90

 

176

195

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.600.000

 

1.500.000

 

94

 

177

196

14

Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

600.000

400.000

 

 

67

 

178

197

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

155.000

 

140.000

 

90

 

179

198

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

430.000

 

360.000

 

84

 

 

 

C3.3

MẮT

 

 

 

 

 

 

180

199

1

Đo nhãn áp

16.000

 

14.000

 

88

 

181

200

2

Đo Javal

15.000

 

13.000

 

87

 

182

201

3

Đo thị trường, ám điểm

14.000

8.000

 

 

57

 

183

202

4

Thử kính loạn thị

11.000

8.000

 

 

73

 

184

203

5

Soi đáy mắt

22.000

 

20.000

 

91

 

185

204

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

18.000

 

16.000

 

89

Chưa tính thuốc tiêm

186

205

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

18.000

15.000

 

 

83

Chưa tính thuốc tiêm

187

206

8

Thông lệ đạo một mắt

34.000

 

30.000

 

88

 

188

207

9

Thông lệ đạo hai mắt

58.000

 

50.000

 

86

 

189

208

10

Chích chắp/ lẹo

44.000

 

35.000

 

80

 

190

209

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

26.000

 

23.000

 

88

 

191

210

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

26.000

 

23.000

 

88

 

192

211

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

220.000

 

170.000

 

77

 

193

212

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

665.000

600.000

 

 

90

Dịch vụ 14 và 25: chưa tính màng ối; Các dịch vụ từ 14 -29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 1 lần, chỉ khâu các loại

194

213

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

350.000

 

300.000

 

86

195

214

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

505.000

 

400.000

 

79

196

215

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

675.000

472.500

 

 

70

197

216

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

790.000

553.000

 

 

70

198

217

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

615.000

430.500

 

 

70

199

218

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.150.000

805.000

 

 

70

200

219

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

535.000

 

500.000

 

93

201

220

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1.050.000

735.000

 

 

70

202

221

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

600.000

420.000

 

 

70

203

222

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

720.000

504.000

 

 

70

204

223

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1.180.000

826.000

 

 

70

205

224

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

870.000

 

750.000

 

86

206

225

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

1.000.000

 

850.000

 

85

207

226

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1.160.000

812.000

 

 

70

208

227

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1.280.000

896.000

 

 

70

 

 

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

 

 

 

209

228

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

130.000

91.000

 

 

70

 

210

229

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

130.000

91.000

 

 

70

 

211

230

3

Cắt Amiđan (gây tê)

155.000

100.000

 

 

65

 

212

231

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

185.000

 

160.000

 

86

 

213

232

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

195.000

 

170.000

 

87

 

214

233

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

75.000

52.500

 

 

70

 

215

234

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

155.000

108.500

 

 

70

 

216

235

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

125.000

 

110.000

 

88

 

217

236

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

530.000

 

450.000

 

85

 

218

237

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

130.000

70.000

 

 

54

 

219

238

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

175.000

 

150.000

 

86

 

220

239

12

Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng

145.000

80.000

 

 

55

 

221

240

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

230.000

 

200.000

 

87

 

222

241

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

205.000

 

170.000

 

83

 

223

242

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

390.000

 

330.000

 

85

 

224

243

16

Nạo VA gây mê

485.000

 

430.000

 

89

 

225

244

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

470.000

 

430.000

 

91

 

226

245

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

490.000

 

430.000

 

88

 

227

1

19

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

470.000

329.000

 

 

70

 

228

247

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

395.000

 

350.000

 

89

 

229

248

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

570.000

399.000

 

 

70

 

230

249

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

570.000

399.000

 

 

70

 

231

250

23

Cắt Amiđan (gây mê)

660.000

 

650.000

 

98

 

232

252

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

475.000

332.500

 

 

70

 

233

253

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

530.000

371.000

 

 

70

 

234

254

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

745.000

 

650.000

 

87

 

235

255

28

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

1.285.000

899.500

 

 

70

Cả chi phí dao Hummer

 

 

C3.5

 RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

 

 

 

 

 

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

 

 

 

 

 

 

236

256

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

21.000

 

17.000

 

81

 

237

257

2

Nhổ răng số 8 bình thường

105.000

 

90.000

 

86

 

238

258

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

190.000

 

150.000

 

79

 

239

259

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

50.000

 

45.000

 

90

 

240

260

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

90.000

 

80.000

 

89

 

241

261

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

30.000

20.000

 

 

67

 

 

 

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

 

 

 

 

 

 

242

262

7

Một răng

230.000

 

180.000

 

78

Từ 2 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

 

 

C3.5.3

Răng giả cố định

 

 

 

 

 

 

243

263

8

Răng chốt đơn giản

225.000

 

200.000

 

89