Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 25/2011/NQ-HĐND phân bổ dự toán ngân sách năm 2012 tỉnh Thái Nguyên

Số hiệu: 25/2011/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên Người ký: Vũ Hồng Bắc
Ngày ban hành: 12/12/2011 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 25/2011/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 12 tháng 12 năm 2011

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2012 TỈNH THÁI NGUYÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ XII, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;

Căn cứ Nghị định số: 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số: 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số: 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số: 2113/QĐ-TTg ngày 28/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2012;

Căn cứ Quyết định số: 2879/QĐ-BTC ngày 28/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2012;

Xét Tờ trình số: 86/TTr-UBND ngày 25/11/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc phân bổ dự toán ngân sách năm 2012 tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ dự toán ngân sách năm 2012 tỉnh Thái Nguyên như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh: 3.420.000 triệu đồng.

Trong đó:

- Thu nội địa: 3.000.000 triệu đồng.

- Thu hoạt động xuất nhập khẩu: 420.000 triệu đồng.

2. Tổng chi ngân sách địa phương: 5.671.449 triệu đồng.

Trong đó:

- Chi cân đối ngân sách địa phương: 5.110.506 triệu đồng.

- Chi CTMTQG, nhiệm vụ khác: 560.943 triệu đồng .

Điều 2. Quyết định phương án phân bổ ngân sách tỉnh năm 2012, chi cho khối tỉnh: 2.862.028 triệu đồng và bổ sung dự toán cho ngân sách các huyện, thành phố, thị xã: 1.390.016 triệu đồng.

(Có biểu số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 kèm theo)

Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các cấp, các ngành triển khai thực hiện phân bổ dự toán ngân sách năm 2012 tỉnh Thái Nguyên theo đúng Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát chặt chẽ việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011./.

 

 

CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Bắc

 

Biểu số: 01

TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012 TỈNH THÁI NGUYÊN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 25/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2012

Trong đó

Khối tỉnh

Khối huyện

1

2

3 = 4 + 5

4

5

 

Thu NSNN trên địa bàn

3 420 000

2 064 760

1 355 240

I

Thu nội địa

3 000 000

1 644 760

1 355 240

1

DNNN trung ương

792 230

770 000

22 230

2

DNNN địa phương

53 000

53 000

 

3

DN có vốn ĐTNN

85 000

85 000

 

4

Thu khu vực dịch vụ NQD

710 000

224 000

486 000

5

Thuế thu nhập cá nhân

173 440

110 000

63 440

6

Thuế sử dụng đất NN

200

 

200

7

Thu tiền cấp đất

700 000

166 500

533 500

8

Thuế sử dụng đất phí NN

8 700

 

8 700

9

Thu tiền cho thuê đất

20 190

 

20 190

10

Thuê, bán nhà SHNN

660

 

660

11

Lệ phí trước bạ

180 000

 

180 000

12

Phí và lệ phí

94 700

72 000

22 700

13

Thu khác ngân sách

25 410

14 260

11 150

14

Thu khác ngân sách xã

6 470

 

6 470

15

Thuế bảo vệ môi trường

150 000

150 000

 

II

Thu hoạt động XNK

420 000

420 000

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TINH THÁI NGUYÊN


Biểu số: 02

DỰ TOÁN CHI TIẾT THU NSNN NĂM 2012 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 25/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2012

Khối tỉnh

Khối huyện

Trong đó

Thành phố Thái Nguyên

Huyện Phổ Yên

Thị xã Sông Công

Huyện Phú Bình

Huyện Phú Lương

Huyện Đại Từ

Huyện Định Hoá

Huyện Đồng Hỷ

Huyện Võ Nhai

1

2

4 = 5 + 6

5

6 = 7+8+ ..14

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

Thu NSNN trên địa bàn

3 420 000

2 064 760

1 355 240

881 500

100 970

109 500

33 490

50 900

78 900

21 440

63 000

15 540

I

Thu nội địa

3 000 000

1 644 760

1 355 240

881 500

100 970

109 500

33 490

50 900

78 900

21 440

63 000

15 540

1

DNNN Trung ương

792 230

770 000

22 230

12 000

1 300

2 400

900

400

3 800

120

110

1 200

2

DNNN địa phương

53 000

53 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

DN có vốn ĐTNN

85 000

85 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thu khu vực dịch vụ NQD

710 000

224 000

486 000

290 000

42 300

48 540

6 000

24 630

25 700

12 980

30 200

5 650

5

Thuế thu nhập cá nhân

173 440

110 000

63 440

40 000

7 200

3 900

1 600

3 400

2 600

1 000

3 100

640

6

Thuế sử dụng đất NN

200

 

200

 

 

 

40

 

 

160

 

 

7

Thu tiền cấp đất

700 000

166 500

533 500

400 000

30 000

40 000

15 000

6 000

30 000

2 500

6 000

4 000

8

Thuế sử dụng đất phí NN

8 700

 

8 700

6 000

720

550

300

330

300

 

500

 

9

Thu tiền cho thuê đất

20 190

 

20 190

14 500

650

1 500

50

640

700

70

1 900

180

10

Thuê, bán nhà SHNN

660

 

660

 

 

360

 

 

300

 

 

 

11

Lệ phí trước bạ

180 000

 

180 000

105 000

16 500

10 200

7 600

9 500

12 000

3 200

14 000

2 000

12

Phí và lệ phí

94 700

72 000

22 700

5 500

1 200

1 440

1 000

4 100

2 400

600

5 950

510

13

Thu khác ngân sách

25 410

14 260

11 150

4 500

700

500

700

1 200

700

610

1 040

1 200

14

Thu khác ngân sách xã

6 470

 

6 470

4 000

400

110

300

700

400

200

200

160

15

Thuế bảo vệ môi trường

150 000

150 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Thu hoạt động XNK

 420 000

 420 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TINH THÁI NGUYÊN


Biểu số: 03

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012 TỈNH THÁI NGUYÊN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 25/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Nội dung chi

Dự toán 2012

Trong đó

Khối tỉnh

Khối huyện

1

2

3 = 4 + 5

4

5

 

Tổng chi ngân sách địa phương

5 671 449

2 862 028

2 809 421

A

Chi cân đối ngân sách

5 110 506

2 301 085

2 809 421

I

Chi đầu tư phát triển

909 000

375 500

533 500

1

Chi xây dựng cơ bản tập trung

233 000

233 000

 

2

Chi đầu tư XDCSHT từ nguồn thu tiền SD đất

670 000

136 500

533 500

 

Trong đó: Chi GPMB và đầu tư CSHT ….

 

50 000

 

3

Chi hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ

6 000

6 000

 

II

Chi thường xuyên

3 799 420

1 642 705

2 156 715

1

Chi trợ cước, trợ giá các mặt hàng CS

23 960

9 410

14 550

2

Chi sự nghiệp kinh tế

448 404

274 881

173 523

3

Chi SN giáo dục - đào tạo và dậy nghề

1 616 030

366 410

1 249 620

4

Chi sự nghiệp y tế

525 593

522 541

3 052

5

Chi SN khoa học và công nghệ

20 000

20 000

 

6

Chi SN văn hoá thể thao và du lịch

59 502

43 612

15 890

7

Chi SN phát thanh truyền hình

34 020

22 476

11 544

8

Chi đảm bảo xã hội

144 140

24 465

119 675

9

Chi quản lý hành chính

665 541

229 380

436 161

10

Chi sự nghiệp môi trường

118 710

35 600

83 110

11

Chi quốc phòng - an ninh địa phương

88 520

49 930

38 590

12

Chi khác của ngân sách

55 000

44 000

11 000

III

Dự phòng NS

150 000

107 880

42 120

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1 000

1 000

 

V

Chuyển nguồn thực hiện cc tiền lương

251 086

174 000

77 086

B

Chi CTMTQG, CT, DA, nhiệm vụ khác

560 943

560 943

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

 


Biểu số: 04

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2012 CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH QUẢN LÝ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 25/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dự toán năm 2012

Trong đó

Quản lý hành chính

Sự nghiệp GD - ĐT

Sự nghiệp Y tế dân số GĐ

Sự nghiệp khoa học công nghệ

Sự nghiệp PT- TH Thể dục TT VH TT

Chi ĐBXH

SNKT và đơn vị SN

Chi Quốc phòng - An ninh

Chi khác của ngân sách

1

2

5=6->14

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

Tổng số

1 633 295

229 380

366 410

522 541

20 000

66 088

24 465

310 481

49 930

44 000

A

Khối quản lý nhà nước

859 527

143 825

244 089

279 145

19 067

43 612

24 465

105 324

 

 

1

Văn phòng UBND tỉnh

17 808

17 808

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND

11 000

11 000

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hỗ trợ Đoàn Đại biểu Quốc hội

1 300

1 300

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Nội Vụ

16 952

9 870

6 000

 

200

 

 

882

 

 

 

Trđó: Ban thi đua khen thưởng

4 050

4 050

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thanh tra tỉnh

5 191

5 191

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Tài chính

5 210

5 210

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Sở Tư pháp

4 814

3 102

 

 

 

 

 

1 712

 

 

8

Sở Kế hoạch & Đầu tư

5 562

4 284

 

 

 

 

 

1 278

 

 

9

Ban Quản lý các khu Công nghiệp

7 865

2 090

 

 

23

 

 

5 752

 

 

10

Sở Khoa học Công nghệ

20 155

2 711

 

 

17 444

 

 

 

 

 

11

Sở Giao thông Vận tải

19 180

2 935

1 023

 

 

 

 

15 222

 

 

12

Thanh Tra giao thông 2 056

2 056

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Xây dựng

4 752

3 497

 

 

 

 

 

1 255

 

 

14

Sở Văn hoá thể thao và Du lịch

53 422

3 820

5 840

 

150

43 612

 

 

 

 

15

Sở Lao động Thương binh - Xã hội

46 941

4 592

12 791

4 595

 

 

24 465

498

 

 

 

Tr.đó: đào tạo nghề, BHYTCCB

12 505

 

9 205

 

 

 

3 300

 

 

 

16

Sở Công Thương

8 710

3 809

 

 

 

 

 

4 901

 

 

 

Trđó: KP thực hiện dự án

3 000

 

 

 

 

 

 

3 000

 

 

17

Chi cục Quản lý thị trường

10 452

10 452

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Sở Nông nghiệp & PTNT

60 276

26 201

 

 

700

 

 

33 375

 

 

19

Sở Tài nguyên và môi trường

40 846

5 246

 

 

 

 

 

35 600

 

 

20

Sở Y tế

279 621

4 821

 

274 550

250

 

 

 

 

 

21

Sở Giáo dục & Đào tạo

223 431

5 046

218 085

 

300

 

 

 

 

 

22

Ban Dân tộc

1 503

1 503

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Sở Thông tin và Truyền thông

7 080

2 228

350

 

 

 

 

4 502

 

 

24

Ban bồi thường GP mặt bằng

1 092

1 092

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Văn phòng Ban chỉ đạo PCTN

1 393

1 393

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Sở Ngoại vụ

2 915

2 568

 

 

 

 

 

347

 

 

B

Khối đoàn thể và hỗ trợ các hội

18 677

13 055

250

 

153

 

 

5 219

 

 

1

Mặt trận Tổ quốc

3 335

3 335

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hội liên hiệp Phụ nữ

3 534

3 534

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hội Cựu chiến binh

1 112

1 112

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Hội Nông dân tập thể

2 521

2 271

250

 

 

 

 

 

 

 

5

Tỉnh đoàn Thanh niên

2 803

2 803

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Hội Đông y

780

 

 

 

93

 

 

687

 

 

7

Hội chữ thập đỏ

1 026

 

 

 

 

 

 

1 026

 

 

8

Hội văn nghệ

1 105

 

 

 

 

 

 

1 105

 

 

9

Hội Nhà báo

389

 

 

 

 

 

 

389

 

 

10

Hội làm vườn

311

 

 

 

60

 

 

251

 

 

11

Hội người mù

212

 

 

 

 

 

 

212

 

 

12

Hỗ trợ các hội khác

1 000

 

 

 

 

 

 

1 000

 

 

13

Hội nạn nhân chất độc da cam

217

 

 

 

 

 

 

217

 

 

14

Hội Người cao tuổi

138

 

 

 

 

 

 

138

 

 

15

Hội Thanh niên xung phong

194

 

 

 

 

 

 

194

 

 

C

Khối đảng (Tỉnh uỷ TN)

53 000

52 500

 

 

500

 

 

 

 

 

D

Các đơn vị khác

433 119

20 000

97 483

240

280

22 476

 

198 710

49 930

44 000

1

Đài Phát thanh truyền hình

22 476

 

 

 

 

22 476

 

 

 

 

2

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

41 530

 

7 500

 

100

 

 

 

33 930

 

3

Trường Chính trị tỉnh

10 129

 

10 129

 

 

 

 

 

 

 

4

Trường Cao đẳng Y tế

17 276

 

17 276

 

 

 

 

 

 

 

5

Trường Cao đẳng Sư phạm

21 042

 

20 962

 

80

 

 

 

 

 

6

Trường Cao đẳng Kinh tế

16 140

 

16 140

 

 

 

 

 

 

 

7

Ban QL khu di tích LS sinh thái ATK

3 178

 

 

 

 

 

 

3 178

 

 

8

BQL Khu du lịch vùng Hồ Núi Cốc

2 354

 

 

 

 

 

 

2 354

 

 

9

Liên Minh các HTX

2 303

 

 

240

 

 

 

2 063

 

 

10

Nhà khách Văn phòng UBND tỉnh

919

 

 

 

 

 

 

919

 

 

11

Trung tâm Thông tin Thái Nguyên

2 355

 

 

 

 

 

 

2 355

 

 

12

Trung tâm phát triển quỹ nhà đất

917

 

 

 

 

 

 

917

 

 

13

ĐT nghề N.thôn và nghề DN+GD định hướng…

25 476

 

25 476

 

 

 

 

 

 

 

14

Công an tỉnh

16 100

 

 

 

100

 

 

 

16 000

 

15

Hỗ trợ một số đơn vị khác

44 000

 

 

 

 

 

 

 

 

44 000

 

- Đối ứng DA viện trợ phi C/phủ và Bộ Tài chính

5 000

 

 

 

 

 

 

 

 

5 000

 

- Mở rộng mẫu điều tra thống kê

1 000

 

 

 

 

 

 

 

 

1 000

 

- Ngân hàng CS cho người nghèo vay vốn

3 000

 

 

 

 

 

 

 

 

3 000

 

- KP bổ sung cấp vốn điều lệ và các quỹ

35 000

 

 

 

 

 

 

 

 

35 000

17

KP quy hoạch và thực hiện các dự án…

70 511

 

 

 

 

 

 

70 511

 

 

18

Kinh phí cấp bù thuỷ lợi phí

39 413

 

 

 

 

 

 

39 413

 

 

19

Trả nợ gốc và lãi vay NH phát triển

42 000

 

 

 

 

 

 

42 000

 

 

20

KP duy tu, sửa chữa giao thông miền núi…

35 000

 

 

 

 

 

 

35 000

 

 

21

KP mua sắm, sửa chữa

20 000

20 000

 

 

 

 

 

 

 

 

Đ

BHYT cho người nghèo, đồng bào DTTS ở vùng ĐBKK…

268 972

 

24 588

243 156

 

 

 

1 228

 

 

1

BHYT cho người nghèo, đồng bào DTTS ở vùng ĐBKK

152 560

 

 

152 560

 

 

 

 

 

 

2

BHYT cho hộ cận nghèo

20 287

 

 

20 287

 

 

 

 

 

 

3

Trẻ em dưới 6 tuổi

59 373

 

 

59 373

 

 

 

 

 

 

4

BHYT cho học sinh

10 757

 

10 757

 

 

 

 

 

 

 

5

BH thất nghiệp

25 995

 

13 831

10 936

 

 

 

1 228

 

 

Ghi chú:

- Dự toán năm 2012 đã bao gồm tăng lương tối thiểu lên 830.000đ và các chế độ phụ cấp, công vụ, phụ cấp đoàn thể…; tăng mức chi khác khối tỉnh quản lý hành chính 3 triệu đồng/biên chế, khối sự nghiệp 2 triệu đồng/biên chế.

- Nâng mức chi khác khối đảm bảo xã hội lên 13 trđ/biên chế bằng định mức chi chung cho khối đơn vị sự nghiệp.

- Sự nghiệp y tế: tăng 110 giường bệnh, đã bao gồm nâng mức chi phụ cấp đặc thù nghành, dự kiến tuyển đủ biên chế đã được giao cho các đơn vị.

- Sự nghiệp giáo dục đào tạo đã bao gồm kinh phí đảm bảo chi chế độ phụ cấp thâm niên nghề; Kinh phí cho học sinh cử tuyển theo chế độ; có 5 tỷ mua sắm sửa chữa cho các trường do không thu tiền xây dựng trường lớp.

- Các trường Cao đẳng tính theo định mức cộng thêm phụ cấp thâm niên nghề; tăng chỉ tiêu đào tạo trường Sư phạm: 50 học sinh, Trường Y tế 50 học sinh; KP chi theo chế độ cho học sinh Lào tại Trường Tài chính.

- Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh có 10 tỷ nâng cấp thao trường bắn tổng hợp.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Biểu số 5

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 25/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NS huyện hưởng theo phân cấp

Nguồn tự đảm bảo cải cách tiền lương từ vượt thu 2011

Tổng thu bổ sung từ ngân sách tỉnh

Trong đó

Tổng chi ngân sách huyện, TP, TX

Trong đó

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Chi XDCSHT từ nguồn thu tiền SDĐ

Chi SN GD - ĐT

Dự phòng

A

B

1

2

3

4 = 5 + 6

5

6

7 = 2+ 3+4

8

9

10

 

Tổng số

1 355 240

1 337 325

82 080

1 390 016

1 176 070

213 946

2 809 421

533 500

1 249 620

42 120

1

Thành phố Thái Nguyên

881 500

878 500

70 465

1 524

 

1 524

950 489

400 000

247 670

9 600

2

Thị xã Sông Công

109 500

108 080

5 600

48 316

42 857

5 459

161 996

40 000

56 970

2 328

3

Huyện Định Hóa

21 440

20 860

 

235 387

199 168

36 219

256 247

2 500

148 470

4 670

4

Huyện Đại Từ

78 900

78 700

165

274 325

234 030

40 295

353 190

30 000

195 810

6 170

5

Huyện Phú Lương

50 900

48 370

4 500

163 991

144 133

19 858

216 861

6 000

122 540

3 820

6

Huyện Phú Bình

33 490

33 490

1 350

198 341

170 339

28 002

233 181

15 000

125 170

4 137

7

Huyện Phổ Yên

100 970

99 590

 

137 721

111 943

25 778

237 311

30 000

115 450

4 140

8

Huyện Võ Nhai

15 540

15 070

 

176 574

146 396

30 178

191 644

4 000

116 090

3 204

9

Huyện Đồng Hỷ

63 000

54 665

 

153 836

127 204

26 632

208 501

6 000

121 450

4 050

Ghi chú: Số bổ sung tăng lương tối thiểu theo 830.000đ, phụ cấp thâm niên ngành giáo dục và số vượt thu năm 2011 là số tạm tính, trong năm đơn vị có báo cáo thẩm định, điều chỉnh sau

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN


Biểu số 06

NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 25/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Nội dung

Tổng số

Trong đó

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

 

Tổng

560 943

485 316

75 627

I

Vốn đầu tư

485 316

485 316

 

1

Vốn nước ngoài

90 000

90 000

 

2

Vốn trong nước

395 316

395 316

 

II

Vốn sự nghiệp

75 627

 

75 627

1

Kinh phí học bổng học sinh dân tộc nội trú

902

 

902

2

Kinh phí chuẩn bị động viên

5 000

 

5 000

4

Hỗ trợ Dự án, nhiệm vụ khoa học, công nghệ

1 780

 

1 780

5

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới

490

 

490

6

Đề án đào tạo cán bộ chủ chốt Hội Liên hiệp Phụ nữ

360

 

360

7

Chương trình quốc gia về bảo vệ trẻ em

625

 

625

8

Chương trình hành động phòng chống mại dâm

900

 

900

9

Chương trình quốc gia về an toàn lao động

1 050

 

1 050

10

Kinh phí thực hiện CT bố trí dân cư theo QĐ193

2 000

 

2 000

11

Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ QLNN về tôn giáo

400

 

400

13

Hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ mẫu giáo 5 tuổi theo QĐ 239

6 680

 

6 680

16

Hỗ trợ Kinh phí học tập và miễn giảm học phí theo NĐ 49

54 770

 

54 770

18

Hỗ trợ KP sáng tạo báo chí của Hội VHNT và Hội Nhà báo

670

 

670

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Biểu số 07

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 25/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dự toán năm 2012

1

2

5

A

Tổng thu NSNN trên địa bàn

3 420 000

1

Thu nội địa

3 000 000

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

420 000

3

Thu viện trợ không hoàn lại

 

B

Thu ngân sách địa phương

5 671 449

1

Thu NS ĐP hưởng theo phân cấp

2 984 000

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

 

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

2 984 000

2

Bổ sung NS TW

2 545 369

 

- Bổ sung cân đối

1 633 448

 

- Bổ sung CS chế độ mới (lương)

235 659

 

- Bổ sung có mục tiêu

676 262

3

Thu vay KCHKM + vay KBNN

 

4

Chuyển nguồn năm trước

142 080

C

Chi NS địa phương

5 671 449

I

Chi trong cân đối

5 110 506

1

Chi ĐTPT từ nguồn vốn tập trung

909 000

2

Chi trả nợ vốn vay CT KCHKM

 

3

Chi thường xuyên

3 799 420

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1 000

5

Nguồn thực hiện cải cách tiền lương

251 086

6

Dự phòng

150 000

II

Chi CT MTQG, CT, DA, nhiệm vụ khác

560 943

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN


Biểu số 08

BIỂU GIAO TỔNG MỨC THU VÀ KẾ HOẠCH PHÂN BỔ NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 25/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung, tên công trình

Kế hoạch năm 2012

Chủ đầu tư

Ghi chú

A

Tổng mức thu xổ số kiến thiết

10 000

 

 

B

Kế hoạch phân bổ vốn từ nguồn thu xổ số KT

10 000

 

 

I

Sự nghiệp Giáo dục

9 500

 

 

1

Trường Tiểu học Sảng Mộc, huyện Võ Nhai

1 500

UBND huyện Võ Nhai

Trả nợ khối lượng XD

2

Trường THCS Tiên Phong, huyện Phổ Yên

800

UBND huyện Phổ Yên

Khởi công XD mới

3

Cụm trường Mầm non Hồng Kỳ, xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình

1 000

UBND huyện Phú Bình

Trả nợ khối lượng XD

4

Trường Mầm non Dương Thành, huyện Phú Bình

800

UBND huyện Phú Bình

Khởi công XD mới

5

Trường Mầm non Nam Hoà, huyện Đồng Hỷ

700

UBND huyện Đồng Hỷ

Khởi công XD mới

6

Trường Mầm non Huống Thượng, huyện Đồng Hỷ

600

UBND huyện Đồng Hỷ

Trả nợ khối lượng XD

7

Trường Mầm non xã Tân Thái, huyện Đại Từ

800

UBND huyện Đại Từ

Trả nợ khối lượng XD

8

Trường THCS xã Hùng Sơn, huyện Đại Từ

1 000

UBND huyện Đại Từ

Trả nợ khối lượng XD

9

Trường THCS Trung Lương, huyện Định Hoá

1 000

UBND huyện Định Hoá

Khởi công XD mới

10

Trường Mầm non xã Phấn Mễ - huyện Phú Lương

1 300

UBND huyện Phú Lương

Trả nợ khối lượng XD

II

Sự nghiệp Y tế

500

 

 

1

Trạm Y tế xã Bộc Nhiêu, huyện Định Hoá

500

UBND huyện Định Hoá

Trả nợ khối lượng XD

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 25/2011/NQ-HĐND phân bổ dự toán ngân sách năm 2012 tỉnh Thái Nguyên

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


4.112
DMCA.com Protection Status

IP: 3.91.157.213