Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 25/2008/NQ-HĐND điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2008 và dự toán ngân sách năm 2009 do tỉnh Thái Nguyên ban hành

Số hiệu: 25/2008/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên Người ký: Nguyễn Văn Vượng
Ngày ban hành: 09/12/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 25/2008/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 09 tháng 12 năm 2008

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2008 VÀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 TỈNH THÁI NGUYÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ XI, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Điều 25 Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;

Xét Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2008 và phương án phân bổ dự toán ngân sách năm 2009 tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2008 tỉnh Thái Nguyên như sau:

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh: 1.079.400 triệu đồng

Trong đó:

- Thu nội địa: 1.019.400 triệu đồng

- Thu hoạt động xuất nhập khẩu: 60.000 triệu đồng

2. Tổng chi ngân sách địa phương: 3.097.052 triệu đồng

Trong đó:

- Chi cân đối ngân sách địa phương: 2.480.550 triệu đồng

- Chi CTMTQG, nhiệm vụ khác: 616.502 triệu đồng

3. Điều chỉnh dự toán chi các đơn vị khối tỉnh 588.257 triệu đồng và bổ sung cho ngân sách huyện 924.640 triệu đồng.

(Có báo cáo và các phụ lục 01 biểu số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 kèm theo)

Điều 2. Dự toán ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2009 như sau:

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh: 1.145.000 triệu đồng

2. Tổng chi ngân sách địa phương: 2.711.567 triệu đồng

Trong đó:

- Chi cân đối ngân sách địa phương: 2.200.819 triệu đồng

- Chi CTMTQG, nhiệm vụ khác: 510.748 triệu đồng

(Có phụ lục 02 biểu số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09 kèm theo)

Điều 3. Quyết định phương án phân bổ ngân sách tỉnh năm 2009 cho các cơ quan đơn vị thuộc tỉnh số tiền 658.184 triệu đồng và mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách các huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh số tiền 829.570 triệu đồng. Trong đó bổ sung cân đối 552.971 triệu đồng; bổ sung có mục tiêu 276.599 triệu đồng.

(Có phụ lục 02 - biểu số 04, 05 kèm theo)

Điều 4. Điều chỉnh thay khoản thu “thuế thu nhập cao” ngân sách tỉnh hưởng 100% quy định tại Nghị Quyết số 23/2006/NQ-HĐND ngày 24/7/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh bằng thu “thuế thu nhập cá nhân”, quy định tỷ lệ điều tiết thực hiện từ ngày 01/01/2009 như sau:

- Thuế thu nhập cá nhân do đơn vị cấp tỉnh, Cục thuế thu, ngân sách tỉnh hưởng 100%.

- Thuế thu nhập cá nhân do đơn vị cấp huyện, thành phố, thị xã, Chi Cục thuế huyện, thành phố, thị xã thu ngân sách huyện, thành phố, thị xã hưởng 100%.

Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các cấp, các ngành thực hiện điều chỉnh dự toán ngân sách tỉnh năm 2008, thực hiện dự toán ngân sách tỉnh năm 2009 đúng theo Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 6. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2008./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Vượng

 

Biểu số: 01

PHỤ LỤC SỐ 01 - BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH THU NSNN TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 25/2008/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Chỉ tiêu

Dự toán đầu năm

Dự toán điều chỉnh

Chênh lệnh

1

2

3

4

5=4 - 3

A

Thu NSNN trên địa bàn

766,100

1,079,400

313,300

I

Thu nội địa

750,100

1,019,400

269,300

1

Thu từ DNNN Trung ương

196,400

286,600

90,200

2

Thu từ DNNN địa phương

13,800

25,000

11,200

3

DN có vốn đầu tư nước ngoài

35,000

76,000

41,000

4

Thu từ khu vực CTN, dịch vụ NQD

182,630

221,600

38,970

5

Thu lệ phí trước bạ

36,050

53,500

17,450

6

Thu sử dụng đất NN

400

400

0

7

Thuế nhà đất

7,260

8,200

940

8

Thuế thu nhập người có thu nhập cao

13,800

25,000

11,200

9

Thu phí, lệ phí

28,520

30,000

1,480

10

Thuế chuyển quyền SDĐ

12,200

21,000

8,800

11

Thu tiền cấp quyền sử dụng đất

110,000

150,000

40,000

12

Thu tiền cho thuê đất

11,990

12,500

510

13

Thu KHCB nhà nước + thuê nhà SHNN

150

1,400

1,250

14

Thu khác ngân sách

12,750

15,000

2,250

15

Thu hoa lợi CS, quỹ đất công ích ... tại xã

4,350

3,200

-1,150

16

Thu phí xăng dầu

84,800

90,000

5,200

II

Thu hoạt động xuất nhập khẩu

16,000

60,000

44,000

 


Biểu số: 02

PHỤ LỤC SỐ 01- DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH THU NSNN NĂM 2008 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 25/2008NQ-HĐND, ngày 09 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Chỉ tiêu

Tổng số thu NS

Trong đó

Dự toán đầu năm

Dự toán điều chỉnh

Chênh lệch

Tăng(+), giảm(-)

Khối tỉnh

Chênh lệch

Tăng(+), giảm(-)

Khối huyện

Chênh lệch

Tăng(+), giảm(-)

Đầu năm

Điều chỉnh

Đầu năm

Điều chỉnh

 

Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

766,100

1,079,400

313,300

404,340

643,550

239,210

361,760

435,850

74,090

I

Thu nội địa

750,100

1,019,400

269,300

388,340

583,550

195,210

361,760

435,850

74,090

1

DN NN do Trung ương quản lý

196,400

286,600

90,200

189,750

279,950

90,200

6,650

6,650

0

2

DN NN do địa phương quản lý

13,800

25,000

11,200

13,800

25,000

11,200

0

 

0

3

DN có vốn đầu tư nước ngoài

35,000

76,000

41,000

35,000

76,000

41,000

0

 

0

4

Thu từ khu vực CTN, dịch vụ NQD

182,630

221,600

38,970

29,000

44,100

15,100

153,630

177,500

23,870

5

Thu lệ phí trước bạ

36,050

53,500

17,450

 

 

0

36,050

53,500

17,450

6

Thu sử dụng đất NN

400

400

0

 

 

0

400

400

0

7

Thuế nhà đất

7,260

8,200

940

 

 

0

7,260

8,200

940

8

Thuế thu nhập người có thu nhập cao

13,800

25,000

11,200

13,800

25,000

11,200

0

 

0

9

Thu phí, lệ phí

28,520

30,000

1,480

16,190

17,500

1,310

12,330

12,500

170

10

Thuế chuyển quyền SDĐ

12,200

21,000

8,800

 

 

0

12,200

21,000

8,800

11

Thu tiền cấp quyền sử dụng đất

110,000

150,000

40,000

 

20,000

20,000

110,000

130,000

20,000

12

Thu tiền cho thuê đất

11,990

12,500

510

 

 

0

11,990

12,500

510

13

Thu KHCB nhà ở + thuê nhà SHNN

150

1,400

1,250

 

 

0

150

1,400

1,250

14

Thu khác ngân sách

12,750

15,000

2,250

6,000

6,000

0

6,750

9,000

2,250

15

Thu hoa lợi CS, quỹ đất công ích... tại xã

4,350

3,200

-1,150

 

 

0

4,350

3,200

-1,150

16

Thu phí xăng dầu

84,800

90,000

5,200

84,800

90,000

5,200

0

 

0

II

Thu hoạt động XNK

16,000

60,000

44,000

16,000

60,000

44,000

 

 

0

 

Biểu số: 03

PHỤ LỤC SỐ 01- DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2008

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 25/2008/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

Nội dung chi

Dự toán đầu năm

Dự toán điều chỉnh

Khối tỉnh

Khối huyện

Đầu năm

Điều chỉnh

Đầu năm

Điều chỉnh

1

2 = 4 + 6

3 = 5 + 7

4

5

6

7

Tổng chi NS địa phương

2,174,303

3,097,052

1,150,626

1,656,652

1,023,677

1,440,400

A. Chi cân đối ngân sách địa phương

1,744,320

2,480,550

720,643

1,104,218

1,023,677

1,376,332

I, Chi đầu tư phát triển

299,000

481,126

194,985

291,852

104,015

189,274

1 Chi XDCB tập trung

185,000

299,252

185,000

267,852

0

31,400

- Vốn trong nước

185,000

299,252

185,000

267,852

0

31,400

Trđó: Nguồn năm trước chuyển nguồn sang

0

25,234

0

25,234

 

0

2. Chi đầu tư XDCS HT bằng nguồn SD đất

110,000

177,874

5,985

20,000

104,015

157,874

3. Chi đầu tư và hỗ trợ các DN theo chế độ

4,000

4,000

4,000

4,000

0

 

II. Chi thường xuyên

1,353,795

1,716,175

458,350

588,926

895,445

1,127,249

1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

9,400

12,179

9,400

12,179

0

 

2. Chi sự nghiệp kinh tế

111,573

164,179

54,102

72,975

57,471

91,204

Chi SN nông - lâm nghiệp - thuỷ lợi

55,633

82,513

32,727

42,231

22,906

40,282

Chi SN giao thông

25,850

36,526

12,300

14,256

13,550

22,270

Chi SN kiến thiết thị chính

10,088

16,736

2,606

6,486

7,482

10,250

Chi SN khác

20,002

28,404

6,469

10,002

13,533

18,402

3. Chi SN giáo dục - đào tạo và dậy nghề

653,761

777,675

125,174

152,835

528,587

624,840

Chi SN giáo dục

602,645

708,090

89,276

108,457

513,369

599,633

Chi SN đào tạo và dạy nghề

51,116

69,585

35,898

44,378

15,218

25,207

4. Chi sự nghiệp y tế

160,970

205,716

128,164

163,098

32,806

42,618

5. Chi SN khoa học và công nghệ

9,130

11,786

9,130

11,786

0

 

6. Chi SN văn hoá thể thao và du lịch

24,471

35,898

13,276

18,923

11,195

16,975

7. Chi SN phát thanh truyền hình

11,517

14,080

7,302

8,500

4,215

5,580

8. Chi đảm bảo xã hội

37,351

60,712

8,096

13,444

29,255

47,268

9. Chi quản lý hành chính

276,857

339,309

91,658

119,189

185,199

220,120

10. Chi sự nghiệp môi trường

32,684

44,640

2,200

2,200

30,484

42,440

11. Chi quốc phòng - an ninh địa phương

16,485

37,660

5,800

10,106

10,685

27,554

12. Chi khác của ngân sách

9,596

12,341

4,048

3,691

5,548

8,650

III.Chi trả nợ gốc,lãi vay theo khoản 3 điều 8 Luât NSNN

0

34,494

 

34,494

0

0

IV.Chi lập hoặc bổ sung quĩ dự trữ tài chính

1,000

1,000

1,000

1,000

0

0

V. Dự phòng ngân sách

44,970

23,569

29,500

9,010

15,470

14,559

VI. Nguồn thực hiện cải cách tiền lương

45,555

224,186

36,808

178,936

8,747

45,250

(Tiền TH CC lương từ vượt thu 2008+ KP TH NĐ 61/NĐ-CP)

 

224,186

36,808

178,936

 

45,250

B.Chi CT M.tiêu quốc gia, nhiệm vụ khác

429,983

616,502

429,983

552,434

0

64,068

1. Chi chương trình mục tiêu quốc gia

97,525

114,605

97,525

105,122

 

9,483

2. Chi Chương trình 135

39,533

97,107

39,533

77,174

 

19,933

3. Dự án 5 triệu ha rừng

14,790

18,418

14,790

18,418

 

 

4. Một số CT mục tiêu, nhiệm vụ khác

278,135

386,372

278,135

351,720

 

34,652

 

Biểu số: 04

PHỤ LỤC SỐ 01 - DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH CHI NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2008

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 25/2008/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dự toán giao đầu năm 2008 đã trừ tiết kiệm

Dự toán điều chỉnh năm 2008

Trong đó

Quản lý hành chính

Sự nghiệp GD - ĐT

Sự nghiệp Y tế dân số GĐ

Sự nghiệp khoa học công nghệ

Sự nghiệp PT- T hình Thể dục TT Văn hoá TT

Chi ĐBXH

SNKT và đơn vị SN

Chi Quốc phòng - An ninh

Chi trợ giá trợ cước

Chi khác của ngân sách

Mua sắm, SC tài sản cho khối QLHC

1

2

3

4 = 5-15

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

TỔNG SỐ

482,667

588,257

110,594

152,835

163,098

11,786

27,423

13,444

75,175

10,106

1,500

3,691

8,595

 

A/ Khối quản lý Nhà nước

374,387

481,959

74,348

122,409

162,515

11,786

18,209

12,955

75,175

0

1,500

0

3,062

1

Văn phòng UBND tỉnh

8,900

11,156

9,349

 

 

 

 

 

1,607

 

 

 

200

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND

3,590

4,056

4,056

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

3

Hỗ trợ Đoàn Đại biểu QH

400

423

423

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

4

Sở Nội Vụ

4,650

5,074

3,460

1,000

 

 

 

 

564

 

 

 

50

5

Thanh tra tỉnh

2,050

2,493

2,393

 

0

 

 

 

 

 

 

 

100

6

Sở Tài chính

2,648

3,696

3,596

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

7

Sở Tư pháp

1,939

2,403

1,548

 

 

 

 

 

765

 

 

 

90

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư

2,545

3,145

2,532

0

 

 

 

 

543

 

 

 

70

9

Ban QL các khu CN

1,726

1,782

921

 

 

 

 

 

781

 

 

 

80

10

Sở Khoa học Công nghệ

10,639

13,544

1,708

 

 

11,786

 

 

 

 

 

 

50

11

Sở Giao thông vận tải

13,542

15,040

1,350

 

 

 

 

 

13,690

 

 

 

 

12

Thanh Tra giao thông

895

1,096

530

 

 

 

 

 

566

 

 

 

 

13

Sở Xây dựng

1,719

7,424

1,609

 

 

 

 

 

5,705

 

 

 

110

14

Sở Văn hoá thể thao và du lịch

20,215

25,483

2,173

2,659

60

 

18,209

 

0

 

1,500

 

882

15

Sở Lao động TB - XH

14,206

20,107

2,507

2,316

2,249

 

 

12,955

0

 

 

 

80

16

Tr.đó : Chi dậy nghề NH+DH

0

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Sở Công Thương

4,362

5,259

3,135

 

 

 

 

 

1,964

 

 

 

160

18

Trong đó: KP thực hiện dự án

0

0

0

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

19

Sở Nông nghiệp & PTNT

19,171

29,017

7,911

 

 

 

 

 

20,886

 

 

 

220

20

Sở Tài nguyên và Môi trường

18,444

23,945

2,794

 

 

 

 

 

21,051

 

 

 

100

21

Sở Y tế & KCBNN+KCBTE

129,474

163,078

2,802

0

160,206

 

 

0

 

 

 

 

70

22

Hội đồng Liên minh các HTX

870

893

703

160

 

 

 

 

 

 

 

 

30

23

Uỷ ban dân số và gia đình

0

0

0

 

0

 

 

 

0

 

 

 

0

24

Sở Giáo dục & ĐT

93,548

119,271

2,917

116,274

 

 

 

 

 

 

 

 

80

25

Chi cục quản lý thị trường

4,731

5,339

5,279

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

26

Chi cục kiểm lâm

12,037

13,353

8,759

 

 

 

 

 

4,494

 

 

 

100

27

Ban Dân tộc

710

874

874

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

28

Sở Thông tin và Tuyên truyền

1,376

4,008

1,019

 

 

 

 

 

2,559

 

 

 

430

 

B/ Hội đoàn thể

8,428

11,048

8,729

0

583

0

714

489

0

0

0

0

533

1

Mặt trận tổ quốc

1,268

1,695

1,695

 

 

 

 

0

 

 

 

 

0

2

Hội Liên hiệp Phụ nữ

1,611

1,906

1,796

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

3

Hội Cựu chiến binh

546

679

576

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103

4

Hội Nông dân tập thể

1,204

1,480

1,460

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

5

Hội Đông y

548

683

0

 

583

 

 

 

0

 

 

 

100

6

Hội Chữ thập đỏ

502

589

0

 

0

 

 

489

0

 

 

 

100

7

Hội Văn nghệ

608

714

 

 

 

 

714

 

0

 

 

 

0

8

Hội Nhà báo

285

312

292

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

9

Tỉnh đoàn thanh niên

1,291

1,885

1,805

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

10

Hội Làm vườn

150

182

182

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

11

Hội Người mù

115

253

253

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Hỗ trợ các hội

300

425

425

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Ban chỉ đạo bồi thường GPMB

 

245

245

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

BCĐ triển khai luật thuế TNCN

 

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C/ Khối đảng (Tỉnh uỷ TN)

22,709

26,017

26,017

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D/ Các đơn vị khác

77,143

69,233

1,500

30,426

0

0

8,500

0

0

10,106

0

3,691

5,000

1

Đài Phát thanh Truyền hình

7,302

8,500

 

 

 

 

8,500

 

 

 

 

 

 

2

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

5,000

8,239

0

0

 

 

 

 

 

8,239

 

 

 

3

Trường Chính trị tỉnh

4,247

5,294

 

5,294

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trường Cao đẳng Kinh tế

5,800

6,464

 

6,464

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trường Cao đẳng Sư phạm

8,424

9,138

 

9,138

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Trường Cao đẳng Y tế

4,876

5,110

 

5,110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Hỗ trợ ĐT nghề DN +GD định hướng

3,410

3,069

 

3,069

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Công an tỉnh

2,151

3,218

0

1,351

0

0

0

0

0

1,867

0

 

0

9

Hỗ trợ một số đơn vị khác

2,448

5,191

1,500

0

0

0

0

0

0

0

0

3,691

0

 

- Đối ứng DA viện trợ phi Chính phủ

1,500

1,500

1,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Mở rộng mẫu điều tra thống kê

348

1,041

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,041

 

 

- Trả phí vay Kho bạc tỉnh

600

600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

600

 

 

- NHCS cho vay hộ nghèo và đối tượng CS

0

2,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,000

 

 

- Hỗ trợ C.ty Xổ số TH chống số đề

0

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

- BCĐ triển khai luật thuế TNCN

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

10

Kinh phí mua sắm, sửa chữa

2,985

5,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

5,000

11

Bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,000

1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

12

Dự phòng Ngân sách tỉnh

29,500

9,010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

Ghi chú:

Dự toán điều chỉnh bao gồm cả chuyển nguồn từ năm 2007 sang

- Dự toán điều chỉnh đã bao gồm tiền lương tăng thêm theo 540.000đ, các chế độ đặc thù của các ngành tính theo lương và cả Nghị định 61/NĐ-CP

- Chi SN giao thông: Bố trí KP SCTX các tuyến đường tỉnh theo đề án bảo trì; đã bố trí KP đảm bảo GT mưa lũ năm 2008 và điều chỉnh tăng thêm 1.800 trđ khắc phục lũ lụt

- Chi SN phát thanh và truyền hình: theo định mức 2007 và đã tính cả các khoản phát sinh tăng.

- Chi SN y tế: Bố trí tăng KP KCB cho TE dưới 6 tuổi và người nghèo.

- Chi sự nghiệp văn hoá thể thao và du lịch thể thao: đã tính yếu tố tăng chế độ và chống xuống cấp và trùng tu các di tích lịch sử.

- Bộ chỉ huy QS tỉnh: Đã bao gồm cả các khoản tăng theo chính sách chế độ và diễn tập phòng không.

- Chi sự nghiệp nông nghiệp đã bao gồm cả tăng khắc phục hậu quả bão lũ 3.000 tr.đ.

- Chi MSSC tài sản là mức tối đa các đơn vị tự sắp xếp trong dự toán được giao để mua sắm sửa chữa

- Chi SN giáo dục-ĐT: tr.đó tính tăng theo chế độ chính sách.

- Trường Cao đẳng kinh tế: đã tính trừ bổ sung tiết kiệm 10% từ nguồn thu học phí để thực hiện CC làm lương: 430 triệu.

- Sở xây dựng (mục chi SN KT kinh tế ) có bố trí 5.000 tr.đ để thanh toán cho công tác quy hoạch.

 

Biểu số: 05

PHỤ LỤC SỐ 01 - DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG NĂM 2008 CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 25/2008/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Đơn vị

Dự toán cấp bổ sung đầu năm

Trong đó

Dự toán điều chỉnh cấp bổ sung

Trong đó

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

 

Tổng số

690,355

552,971

137,384

924,640

552,971

371,669

1

Thành phố Thái Nguyên

65,801

51,825

13,976

83,518

56,553

26,965

2

Thị xã Sông Công

31,782

24,002

7,780

37,069

24,002

13,067

3

Huyện Định Hóa

96,346

79,891

16,455

140,555

79,891

60,664

4

Huyện Đại Từ

67,662

93,650

24,198

161,312

93,650

67,662

5

Huyện Phú Lương

41,095

52,825

14,818

93,920

52,825

41,095

6

Huyện Phú Bình

44,973

66,649

16,453

111,622

66,649

44,973

7

Huyện Phổ Yên

37,432

59,927

15,894

97,359

59,927

37,432

8

Huyện Võ Nhai

43,621

61,404

12,722

105,025

61,404

43,621

9

Huyện Đồng Hỷ

36,190

62,798

15,088

94,260

58,070

36,190

Ghi chú: Số bổ sung có MT cho NS huyên bao gồm cả chi ĐTXD công trình y tế, GD từ nguồn xổ số kiến thiết theo QĐ số 384/QĐ-UBND ngày 27/ 02/ 2008 của UBND tỉnh.

Số bổ sung từ NS tỉnh cho NS huyện đã tính: giảm trừ số bổ sung cho NS huyện Đồng Hỷ và tăng số bổ sung cho NS Thành phố do chuyển 2 xã Đồng Bẩm, Cao Ngan từ huyện Đồng Hỷ về Thành phố Thái Nguyên.

 

Biểu số: 06

PHỤ LỤC SỐ 01 - BIỂU CHI TIẾT TRỢ CẤP CÓ MỤC TIÊU NĂM 2008 CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 25/2008/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Tên đơn vị

Tổng số

Các khoản bổ sung đã có QĐ

Điều chỉnh bổ sung thêm

Trong đó

KP dịch bệnh

Khắc phục thiên tai

GPMB trụ sở NHCS

KP SN môi trường

KP diễn tập quân sự

Sạt lở kênh N2

Đối ứng Plan, chi tách địa giới HC

Chốt bản Ná

A

B

1 = 2 + 3

2

3=4+5..+11

4

5

6

7

8

9

10

11

 

Tổng số

371,669

351,835

19,834

500

10,900

104

5,450

2,000

250

530

100

1

Thành phố thành phố

26,965

21,965

5,000

 

 

 

5,000

 

 

 

 

2

Thị Xã Sông Công

13,067

11,987

1,080

 

 

 

 

900

 

180

 

3

Huyện Định Hoá

60,664

56,664

4,000

 

4,000

 

 

 

 

 

 

4

Huyện Đại Từ

67,662

64,562

3,100

 

2,000

 

 

1,100

 

 

 

5

Huyện Phú Lương

41,095

39,595

1,500

 

1,500

 

 

 

 

 

 

6

Huyện Phú Bình

44,973

42,723

2,250

250

1,400

 

 

 

250

350

 

7

Huyện Phổ Yên

37,432

36,432

1,000

250

750

 

 

 

 

 

 

8

Huyện Võ Nhai

43,621

42,617

1,004

 

800

104

 

 

 

 

100

9

Huyện Đồng Hỷ

36,190

35,290

900

 

450

 

450

 

 

 

 

 

Biểu số: 07

PHỤ LỤC SỐ 01 - BIỂU DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QG, 5 TRIỆU HA RỪNG CHƯƠNG TRÌNH 135 VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU KHÁC NĂM 2008

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 25/2008/2008/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Nội dung chương trình

Dự toán 2008

Dự toán điều chỉnh năm 2008

Đơn vị thực hiện

Tổng số

Đầu tư phát triển

Sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Trong đó

Sự nghiệp

Trong đó

Khối tỉnh

Khối huyện

Khối tỉnh

Khối huyện

 

TỔNG SỐ

429 983

342 260

87 723

616 502

455 042

453 803

1 239

161 460

127 703

33 757

 

A

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

97 525

23 750

73 775

114 605

26 919

26 919

 

87 686

78 203

9 483

 

I

Chương trình giảm nghèo

2 202

 

2 202

2 240

 

 

 

2 240

2 157

83

 

1

Dạy nghề cho người nghèo

900

 

900

938

 

 

 

938

938

 

Sở LĐTB và XH

2

Đào tạo nâng cao năng lực

270

 

270

270

 

 

 

270

270

 

Sở LĐTB và XH

3

Hỗ trợ các hoạt động truyền thông

54

 

54

54

 

 

 

54

14

40

 

 

 

 

 

 

14

 

 

 

14

14

 

Sở LĐTB và XH

 

 

 

 

 

9

 

 

 

9

 

9

UBND huyện Định Hoá

 

 

 

 

 

8

 

 

 

8

 

8

UBND huyện Đại Từ

 

 

 

 

 

6

 

 

 

6

 

6

UBND huyện Võ Nhai

 

 

 

 

 

5

 

 

 

5

 

5

UBND huyện Phổ Yên

 

 

 

 

 

5

 

 

 

5

 

5

UBND huyện Phú Bình

 

 

 

 

 

4

 

 

 

4

 

4

UBND huyện Phú Lương

 

 

 

 

 

3

 

 

 

3

 

3

UBND huyện Đồng Hỷ

4

Giám sát đánh giá

58

 

58

58

 

 

 

58

15

43

 

 

 

 

 

 

15

 

 

 

15

15

 

Sở LĐTB và XH

 

 

 

 

 

6

 

 

 

6

 

6

UBND huyện Định Hoá

 

 

 

 

 

7

 

 

 

7

 

7

UBND huyện Đại Từ

 

 

 

 

 

4

 

 

 

4

 

4

UBND huyện Võ Nhai

 

 

 

 

 

4

 

 

 

4

 

4

UBND huyện Phổ Yên

 

 

 

 

 

5

 

 

 

5

 

5

UBND huyện Phú Bình

 

 

 

 

 

4

 

 

 

4

 

4

UBND huyện Phú Lương

 

 

 

 

 

5

 

 

 

5

 

5

UBND huyện Đồng Hỷ

 

 

 

 

 

6

 

 

 

6

 

6

UBND TP Thái Nguyên

 

 

 

 

 

2

 

 

 

2

 

2

UBND TX Sông Công

5

DA khuyến nông, khuyến lâm, ngư và hỗ trợ phát triển Sx, phát triển ngành nghề

800

 

800

800

 

 

 

800

800

 

 

5.1

Hỗ trợ phát triển sản xuất

250

 

250

250

 

 

 

250

250

 

Chi cục HTX và PTNT

5.2

Hỗ trợ phát triển ngành nghề

250

 

250

250

 

 

 

250

250

 

Chi cục HTX và PTNT

5.3

Khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư

300

 

300

300

 

 

 

300

300

 

TT khuyến nông tỉnh

6

Trợ giúp pháp lý

120

 

120

120

 

 

 

120

120

 

Sở tư pháp

II

Chương trình việc làm

2 830

2 500

330

3 060

2 730

2 730

 

330

330

 

 

1

Vốn đầu tư XDCB

2 500

2 500

 

2 730

2 730

2 730

 

 

 

 

 

-

Các trung tâm dịch vụ việc làm

2 500

2 500

 

2 730

2 730

2 730

 

 

 

 

Trung tâm dịch vụ việc làm TN

2

Vốn sự nghiệp

330

 

330

330

 

 

 

330

330

 

 

-

Đào tạo nâng cao năng lực cán bộ làm công tác giải quyết việc làm

80

 

80

80

 

 

 

80

80

 

Sở LĐTB và XH

-

Hỗ trợ sàn giao dịch việc làm

200

 

200

200

 

 

 

200

200

 

Sở LĐTB và XH

-

Giám sát đánh giá

50

 

50

50

 

 

 

50

50

 

Sở LĐTB và XH

III

Chương trình Giáo dục và Đào tạo

50 750

 

50 750

64 420

 

 

 

64 420

55 020

9 400

 

*

Ngành Giáo dục Đào tạo

43 000

 

43 000

56 670

 

 

 

56 670

47 270

9 400

 

I

Sự nghiệp không có tính chất XDCB

9 000

 

9 000

9 906

 

 

 

9 906

7 506

2 400

 

1

DA củng cố phổ cập tiểu học và phổ cập THCS hỗ trợ phổ cập giáo dục phổ thông

2 500

 

2 500

2 500

 

 

 

2 500

100

2 400

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

* Sở Giáo dục và đào tạo

100

 

100

100

 

 

 

100

100

 

 

 

* Hỗ trợ các huyện, TP, thị xã

2 400

 

2 400

2 400

 

 

 

2 400

 

2 400

 

 

Trong đó : - Thành phố Thái Nguyên

100

 

100

100

 

 

 

100

 

100

UBND thành phố TN

 

- Thị xã Sông công

100

 

100

100

 

 

 

100

 

100

UBND thị xã Sông Công

 

- Huyện Phổ Yên

85

 

85

85

 

 

 

85

 

85

UBND huyện Phổ Yên

 

- Huyện Phú bình

100

 

100

100

 

 

 

100

 

100

UBND huyện Phú Bình

 

- Huyện Võ Nhai

750

 

750

750

 

 

 

750

 

750

UBND huyện Võ Nhai

 

- Huyện Đồng Hỷ

275

 

275

275

 

 

 

275

 

275

UBND huyện Đồng Hỷ

 

- Huyện Đại Từ

150

 

150

150

 

 

 

150

 

150

UBND huyện Đại Từ

 

- Huyện Phú Lương

180

 

180

180

 

 

 

180

 

180

UBND huyện Phú Lương

 

- Huyện Định Hoá

660

 

660

660

 

 

 

660

 

660

UBND huyện Định Hoá

2

DA đổi mới nội dung sách giáo khoa

4 200

 

4 200

4 563

 

 

 

4 563

4 563

 

Sở Giáo dục và Đào tạo

3

DA XD cơ sở vật chất trường học

 

 

 

439

 

 

 

439

439

 

 

4

DA đào tạo tin học và đưa tin học vào nhà trường

2 300

 

2 300

2 300

 

 

 

2 300

2 300

 

Sở Giáo dục và Đào tạo

5

Tạm ứng 2007 chuyển sang

 

 

 

104

 

 

 

104

104

 

 

II

Sự nghiệp có tính chất XDCB

34 000

 

34 000

46 764

 

 

 

46 764

39 764

7 000