Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 156/2019/NQ-HĐND về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế thực hiện tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý

Số hiệu: 156/2019/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng Người ký: Trần Đức Quận
Ngày ban hành: 07/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 156/2019/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 07 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ VÀ MỨC GIÁ DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CÁC CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN BẰNG THUỐC THAY THẾ THỰC HIỆN TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP THUỘC TỈNH LÂM ĐỒNG QUẢN LÝ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Điều 3 Thông tư liên tịch s 38/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế;

Căn cứ Điều 4 Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một strường hợp;

Căn cThông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một sđiều của Thông tư s37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức ti đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hưng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một strường hợp;

Xét Tờ trình s7643/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế thực hiện tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế

Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế thực hiện tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý; gồm:

1. Mức giá dịch vụ khám bệnh: 09 mục, chi tiết theo Phụ lục I đính kèm.

2. Mức giá dịch vụ ngày giường bệnh: 06 mục, chi tiết theo Phụ lục II đính kèm.

3. Mức giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm: 1.935 mục, chi tiết theo Phụ lục III đính kèm.

Điều 2. Mức giá tạm thời một số dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế

Mức giá tạm thời một số dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế thực hiện tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý: 10 mục, chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm.

Điều 3. Mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

Mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế thực hiện tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý: 07 mục, chi tiết theo Phụ lục V đính kèm.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực:

1. Đối với các dịch vụ tăng giá: Tiếp tục được áp dụng mức giá theo quy định tại Nghị quyết số 129/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế thực hiện tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 129/2019/NQ-HĐND) cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

2. Đối với các dịch vụ giảm giá: Áp dụng mức giá theo quy định tại Nghị quyết này kể từ thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

3. Nghị quyết số 129/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2019./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- VPQH, VPCP;
- Các bộ: Tài chính, KH và ĐT, Y tế;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Y tế;
- TTTU; TT.HĐND; UBMTTQVN tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH K.X
IV đơn vị tnh Lâm Đồng;
- Đại biểu HĐND t
nh Khóa IX;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- VP Đo
àn ĐBQH, HĐND và UBND tnh;
- TTHĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Đài PT-TH tỉnh, Báo Lâm Đồng;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Chi cục VT, LT;
- Trang TTĐT HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HS Kỳ họp.

CHỦ TỊCH




Trần Đức Quận

 

PHỤ LỤC I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
(Kèm theo Nghị quyết số 156/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: đồng

STT

Cơ sy tế

Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương

1

Bệnh viện hạng I

38,700

2

Bệnh viện hạng II

34,500

3

Bệnh viện hạng III

30,500

4

Bệnh viện hạng IV

27,500

5

Trạm y tế xã

27,500

6

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

200,000

7

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

160,000

8

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

160,000

9

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

450,000

 

PHỤ LỤC II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Nghị quyết số 15
6/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: đồng

Số tt

Các loại dịch vụ

Bệnh viện hạng I

Bệnh viện hạng II

Bệnh viện hạng III

Bệnh viện hạng IV

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc

705,000

602,000

 

 

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

427,000

325,000

282,000

251,500

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

 

 

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)

226,500

187,100

171,100

152,700

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

203,600

160,000

149,100

132,700

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

171,400

130,600

121,100

112,000

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

 

 

 

 

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

303,800

256,300

 

 

4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể

276,500

223,800

198,300

178,300

4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

241,700

199,200

175,600

155,300

4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

216,500

170,800

148,600

134,700

5

Ngày giường trạm y tế xã

56,000

6

Ngày giường bệnh ban ngày

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

 

PHỤ LỤC III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Kèm theo Nghị quyết số 15
6/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: đồng

STT

STT

TT14

Tên dịch vụ

Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương

Ghi chú

A

A

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

I

I

Siêu âm

 

 

1

1

Siêu âm

43,900

 

2

2

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

76,200

 

3

3

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

181,000

 

4

4

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

222,000

 

5

5

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

257,000

 

6

6

Siêu âm tim gắng sức

587,000

 

7

7

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

457,000

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

8

8

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản

805,000

 

9

9

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1,998,000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

II

II

Chụp X-quang thường

 

 

10

10

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)

50,200

Áp dụng cho 01 vị trí

11

11

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)

56,200

Áp dụng cho 01 vị trí

12

12

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

56,200

Áp dụng cho 01 vị trí

13

13

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

69,200

Áp dụng cho 01 vị trí

14

14

Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

13,100

 

15

15

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

64,200

 

16

16

Chụp Angiography mắt

214,000

 

17

17

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

101,000

 

18

18

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

116,000

 

19

19

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

156,000

 

20

20

Chụp mật qua Kehr

240,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

21

21

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

539,000

 

22

22

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

529,000

 

23

23

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

206,000

 

24

24

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

371,000

 

25

25

Chụp X - quang vú định vị kim dây

386,000

Chưa bao gồm kim định vị.

26

26

Lỗ dò cản quang

406,000

 

27

27

Mammography (1 bên)

94,200

 

28

28

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

401,000

 

III

III

Chụp X-quang số hóa

 

 

29

29

Chụp X-quang số hóa 1 phim

65,400

Áp dụng cho 01 vị trí

30

30

Chụp X-quang số hóa 2 phim

97,200

Áp dụng cho 01 vị trí

31

31

Chp X-quang số hóa 3 phim

122,000

Áp dụng cho 01 vị trí

32

32

Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

18,900

 

33

33

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

411,000

 

34

34

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

609,000

 

35

35

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

564,000

 

36

36

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

224,000

 

37

37

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

224,000

 

38

38

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

264,000

 

39

39

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

521,000

 

40

40

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

944,000

 

41

41

Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trc tiếp

386,000

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dng.

IV

IV

Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

 

 

42

42

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

522,000

 

43

43

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

632,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

44

44

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

1,701,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

45

45

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,446,000

 

46

46

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang

3,451,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

47

47

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang

3,128,000

 

48

48

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang

2,985,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

49

49

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang

2,731,000

 

50

50

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang

6,673,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

51

51

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

6,637,000

 

52

52

Chụp PET/CT

19,770,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

53

53

Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

20,539,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

54

54

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

5,598,000

 

55

55

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5,916,000

 

56

56

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

6,816,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

57

57

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA

9,066,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.

58

58

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm

7,816,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.

59

59

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

9,666,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

60

60

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

9,116,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

61

61

Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.

2,103,000

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.

62

62

Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

1,183,000

Chưa bao gồm ống dẫn lưu.

63

63

Dn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

3,616,000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

64

64

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

1,735,000

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

65

65

Đốt sóng cao tn hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

1,235,000

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

66

66

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

3,116,000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.

67

67

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,214,000

 

68

68

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

1,311,000

 

69

69

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

8,665,000

 

70

70

Chụp cộng hưng từ tưới máu - phổ - chức năng

3,165,000

 

V

V

Một số kỹ thuật khác

 

 

71

71

Đo mật độ xương 1 vị trí

82,300

Bng phương pháp DEXA

72

72

Đo mật độ xương 2 vị trí

141,000

Bằng phương pháp DEXA

73

73

Đo mật độ xương

21,400

Bằng phương pháp siêu âm

B

B

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

 

 

74

74

Bơm rửa khoang màng phổi

216,000

 

75

75

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

467,000

 

76

76

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

1,016,000

 

77

77

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

479,000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

78

78

Cắt ch

32,900

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

79

79

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

158,000

Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

80

80

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

137,000

 

81

81

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

176,000

 

82

82

Chọc hút khí màng phổi

143,000

 

83

83

Chọc rửa màng phổi

206,000

 

84

84

Chọc dò màng tim

247,000

 

85

85

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

177,000

Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

86

86

Chọc dò tủy sống

107,000

Chưa bao gồm kim chọc dò.

87

87

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

166,000

 

88

88

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

221,000

 

89

89

Chọc hút hạch hoặc u

110,000

 

90

90

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

152,000

 

91

91

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

732,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

92

92

Chọc hút tế bào tuyến giáp

110,000

 

93

93

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

151,000

 

94

94

Chọc hút tủy làm tủy đồ

530,000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

95

95

Chọc hút tủy làm tủy đồ

128,000

Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

96

96

Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

2,360,000

 

97

97

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

596,000

 

98

98

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

678,000

 

99

99

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1,199,000

 

100

100

Đặt catheter động mạch quay

546,000

 

101

101

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

1,367,000

 

102

102

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

653,000

 

103

103

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1,126,000

 

104

104

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

1,126,000

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

105

105

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6,811,000

 

106

106

Đặt nội khí quản

568,000

 

107

107

Đặt sonde dạ dày

90,100

 

108

108

Đặt sonde JJ niệu quản

917,000

Chưa bao gồm Sonde JJ.

109

109

Đặt stent thực quản qua nội soi

1,144,000

Chưa bao gồm stent.

110

110

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

3,035,000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

111

111

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

2,025,000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.

112

112

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

1,925,000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

113

113

Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

196,000

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

114

114

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

2,321,000

Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

115

115

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

185,000

 

116

116

Hút dịch khớp

114,000

 

117

117

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

125,000

 

118

118

Hút đờm

11,100

 

119

119

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

944,000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

120

120

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

562,000

 

121

121

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

964,000

 

122

122

Lọc máu liên tục (01 lần)

2,212,000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

123

123

Lọc tách huyết tương (01 lần)

1,636,000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

124

124

Mở khí quản

719,000

 

125

125

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

373,000

 

126

126

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

94,900

 

127

127

Nội soi lồng ngực

974,000

 

128

128

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

5,010,000

Đã bao gồm thuốc gây mê

129

129

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5,788,000

Đã bao gồm thuốc gây mê

130

130

Niệu dòng đồ

59,800

 

131

131

Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

1,761,000

 

132

132

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

1,461,000

 

133

133

Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

3,261,000

 

134

134

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

753,000

 

135

135

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

1,133,000

 

136

136

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2,584,000

 

137

137

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

2,844,000

 

138

138

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết

433,000

Đã bao gồm chi phí Test HP

139

139

Nội soi dạ dày làm Clo test

294,000

 

140

140

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

244,000

 

141

141

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

408,000

 

142

142

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

305,000

 

143

143

Nội soi trực tràng có sinh thiết

291,000

 

144

144

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

189,000

 

145

145

Nội soi dạ dày can thiệp

728,000

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

146

146

Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)

2,678,000

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

147

147

Nội soi ổ bụng

825,000

 

148

148

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

982,000

 

149

149

Nội soi ống mật chủ

167,000

 

150

150

Nội soi siêu âm chẩn đoán

1,164,000

 

151

151

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

2,897,000

 

152

152

Nội soi tiết niệu có gây mê

849,000

 

153

153

Ni soi bàng quang - Nội soi niệu quản

925,000

Chưa bao gồm sonde JJ.

154

154

Nội soi bàng quang có sinh thiết

649,000

 

155

155

Nội soi bàng quang không sinh thiết

525,000

 

156

156

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

694,000

 

157

157

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

893,000

 

158

158

Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

1,351,000

 

159

159

Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

1,371,000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

160

160

Nối thông động - tĩnh mạch

1,151,000

 

161

161

Nong niệu đạo và đặt thông đái

241,000

 

162

162

Nong thực quản qua nội soi

2,277,000

 

163

163

Rửa bàng quang

198,000

Chưa bao gồm hóa chất.

164

164

Rửa dạ dày

119,000

 

165

165

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

589,000

 

166

166

Rửa phổi toàn bộ

8,181,000

Đã bao gồm thuốc gây mê

167

167

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

831,000

 

168

168

Rút máu để điều trị

236,000

 

169

169

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn ưu ổ áp xe

178,000

 

170

170

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

597,000

Chưa bao gồm ống thông.

171

171

Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng

558,000

 

172

172

Sinh thiết cơ tim

1,765,000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

173

173

Sinh thiết da hoặc niêm mạc

126,000

 

174

174

Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm

1,002,000

 

175

175

Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

828,000

 

176

176

Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1,900,000

 

177

177

Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1,700,000

 

178

178

Sinh thiết hạch hoặc u

262,000

 

179

179

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

1,104,000

 

180

180

Sinh thiết màng phổi

431,000

 

181

181

Sinh thiết móng

311,000

 

182

182

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

609,000

 

183

183

Sinh thiết tủy xương

242,000

Chưa bao gồm kim sinh thiết.

184

184

Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết

1,372,000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

185

185

Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).

2,677,000

 

186

186

Sinh thiết vú

157,000

 

187

187

Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic

1,560,000

 

188

188

Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng

645,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

189

189

Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu

576,000

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

190

190

Soi khớp có sinh thiết

498,000

 

191

191

Soi màng phổi

440,000

 

192

192

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

885,000

 

193

193

Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp

748,000

 

194

194

Soi ruột non

639,000

 

195

195

Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun

427,000

Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.

196

196

Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ

243,000

 

197

197

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

989,000

 

198

198

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

500,000

 

199

199

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)

1,504,000

Chưa bao gồm catheter.

200

200

Thận nhân tạo cấp cứu

1,541,000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

201

201

Thận nhân tạo chu kỳ

556,000

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

202

202

Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

63,600

 

203

203

Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu

3,430,000

Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.

204

204

Tháo bột khác

52,900

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

205

205

Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

246,000

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

206

206

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm

57,600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

207

207

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

82,400

 

208

208

Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

82,400

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

209

209

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm

112,000

 

210

210

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng

134,000

 

211

211

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

179,000

 

212

212

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

240,000

 

213

213

Thay canuyn mkhí quản

247,000

 

214

214

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

92,900

 

215

215

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

502,000

 

216

216

Thở máy (01 ngày điều trị)

559,000

 

217

217

Thông đái

90,100

 

218

218

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

82,100

 

219

219

Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)

11,400

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

220

220

Tiêm khớp

91,500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

221

221

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

132,000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

222

222

Truyền tĩnh mạch

21,400

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

223

223

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

178,000

 

224

224

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm

237,000

 

225

225

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

257,000

 

226

226

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm

305,000

 

C

C

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

227

227

Bàn kéo

45,800

 

228

228

Bó Farafin

42,400

 

229

229

Bó thuốc

50,500

 

230

230

Bồn xoáy

16,200

 

231

231

Châm (có kim dài)

72,300

 

232

232

Châm (kim ngắn)

65,300

 

233

233

Chn đoán điện

36,200

 

234

234

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

58,500

 

235

235

Chôn chỉ (cấy chỉ)

143,000

 

236

236

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

35,500

 

237

237

Đặt thuốc y học cổ truyền

45,400

 

238

238

Điện châm (có kim dài)

74,300

 

239

239

Điện châm (kim ngắn)

67,300

 

240

240

Điện phân

45,400

 

241

241

Điện từ trường

38,400

 

242

242

Điện vi dòng giảm đau

28,800

 

243

243

Điện xung

41,400

 

244

244

Giác hơi

33,200

 

245

245

Giao thoa

28,800

 

246

246

Hồng ngoại

35,200

 

247

247

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

45,300

 

248

248

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

335,000

 

249

249

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

203,000

 

250

250

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

48,600

 

251

251

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

146,000

 

252

252

Laser châm

47,400

 

253

253

Laser chiếu ngoài

34,000

 

254

254

Laser nội mạch

53,600

 

255

255

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

105,000

 

256

256

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

105,000

 

257

257

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

105,000

 

258

258

Ngâm thuốc y học cổ truyền

49,400

 

259

259

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1,050,000

Chưa bao gồm thuốc

260

260

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

33,300

 

261

261

Sắc thuốc thang (1 thang)

12,500

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

262

262

Siêu âm điều trị

45,600

 

263

263

Sóng ngắn

34,900

 

264

264

Sóng xung kích điều trị

61,700

 

265

265

Tập do cứng khớp

45,700

 

266

266

Tập do liệt ngoại biên

28,500

 

267

267

Tập do liệt thần kinh trung ương

41,800

 

268

268

Tập dưỡng sinh

23,800

 

269

269

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

59,500

 

270

270

Tập luyện với ghế tập cơ bn đầu đùi

11,200

 

271

271

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

302,000

 

272

272

Tập nuốt (có sử dụng máy)

158,000

 

273

273

Tập nuốt (không sử dụng máy)

128,000

 

274

274

Tập sửa lỗi phát âm

106,000

 

275

275

Tập vận động đoạn chi

42,300

 

276

276

Tập vận động toàn thân

46,900

 

277

277

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

29,000

 

278

278

Tập với hệ thống ròng rọc

11,200

 

279

279

Tập với xe đạp tập

11,200

 

280

280

Thủy châm

66,100

Chưa bao gồm thuốc.

281

281

Thủy trị liệu

61,400

 

282

282

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2,769,000

Chưa bao gồm thuốc

283

283

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

1,157,000

Chưa bao gồm thuốc

284

284

Tử ngoại

34,200

 

285

285

Vật lý trị liệu chỉnh hình

30,100

 

286

286

Vật lý trị liệu hô hấp

30,100

 

287

287

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

30,100

 

288

288

Xoa bóp áp lực hơi

30,100

 

289

289

Xoa bóp bấm huyệt

65,500

 

290

290

Xoa bóp bằng máy

28,500

 

291

291

Xoa bóp cục bộ bằng tay

41,800

 

292

292

Xoa bóp toàn thân

50,700

 

293

293

Xông hơi thuốc

42,900

 

294

294

Xông khói thuốc

37,900

 

295

295

Xông thuốc bằng máy

42,900

 

 

 

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

 

 

296

296

Thủ thuật loại I

132,000

 

297

297

Thủ thuật loại II

69,900

 

298

298

Thủ thuật loại III

40,600

 

D

D

PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

I

I

HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

 

 

299

299

Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)

5,202,000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

300

300

Thay dây, thay tim phổi (ECMO)

1,496,000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

301

301

Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ

1,293,000

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

302

302

Kết thúc và rút hệ thống ECMO

2,444,000

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

303

303

Phẫu thuật loại đặc biệt

3,204,000

 

304

304

Phẫu thuật loại I

2,167,000

 

305

305

Phẫu thuật loại II

1,290,000

 

306

306

Thủ thuật loại đặc biệt

1,233,000

 

307

307

Thủ thuật loại I

762,000

 

308

308

Thủ thuật loại II

459,000

 

309

309

Thủ thuật loại III

317,000

 

II

II

NỘI KHOA

 

 

310

310

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

1,392,000

 

311

311

Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

885,000

 

312

312

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)

2,372,000

 

313

313

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)

5,103,000

 

314

314

Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

290,000

 

315

315

Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.

160,000

 

316

316

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm

521,000

 

317

317

Test hồi phục phế quản

172,000

 

318

318

Test huyết thanh tự thân

668,000

 

319

319

Test kích thích phế quản không đặc liệu với Methacholine

878,000

 

320

320

Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

838,000

 

321

321

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa

334,000

 

322

322

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)

377,000

 

323

323

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

475,000

 

324

324

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

389,000

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

325

325

Phẫu thuật loại I

1,569,000

 

326

326

Phẫu thuật loại II

1,091,000

 

327

327

Thủ thuật loại đặc biệt

823,000

 

328

328

Ththuật loại I

580,000

 

329

329

Thủ thuật loại II

319,000

 

330

330

Thủ thuật loại III

162,000

 

III

III

DA LIỄU

 

 

331

331

Chụp và phân tích da bằng máy

205,000

 

332

332

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

195,000

 

333

333

Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn

332,000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

334

334

Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân

240,000

 

335

335

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

358,000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

336

336

Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell

1,268,000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

337

337

Điều trị một số bệnh da bằng IPL

453,000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

338

338

Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

333,000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

339

339

Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu

1,049,000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

340

340

Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby

1,230,000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

341

341

Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài

213,000

 

342

342

Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc

285,000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

343

343

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn

682,000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

344

344

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

744,000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

345

345

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy

1,108,000

 

346

346

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

2,192,000

 

347

347

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái

2,468,000

 

348

348

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương

628,000

 

349

349

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương

546,000

 

350

350

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới

1,912,000

 

351

351

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

1,552,000

 

352

352

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

752,000

 

353

353

Phẫu thuật giải áp thần kinh

2,318,000

 

354

354

Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

3,337,000

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

355

355

Phẫu thuật loại đặc biệt

3,256,000

 

356

356

Phẫu thuật loại I

1,826,000

 

357

357

Phẫu thuật loại II

1,056,000

 

358

358

Phẫu thuật loại III

795,000

 

359

359

Thủ thuật loại đặc biệt

760,000

 

360

360

Thủ thuật loại I

385,000

 

361

361

Thủ thuật loại II

250,000

 

362

362

Thủ thuật loại III

148,000

 

IV

IV

NỘI TIT

 

 

363

363

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

231,000

 

364

364

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

258,000

 

365

365

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

6,560,000

 

366

366

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

4,166,000

 

367

367

Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

5,772,000

 

368

368

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4,468,000

 

369

369

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

3,345,000

 

370

370

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4,281,000

 

371

371

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

2,772,000

 

372

372

Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

5,485,000

 

373

373

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm

7,761,000

 

374

375

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm

7,652,000

 

 

 

Các thủ thuật còn lại khác

 

 

375

375

Thủ thuật loi I

616,000

 

376

376

Thủ thuật loại II

392,000

 

377

377

Thủ thuật loại III

212,000

 

V

V

NGOẠI KHOA

 

 

 

 

Ngoại Thần kinh

 

 

378

378

Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ

4,498,000

 

379

379

Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não

5,081,000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

380

380

Phẫu thuật u hố mắt

5,529,000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ

381

381

Phẫu thuật áp xe não

6,843,000

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.

382

382

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

4,122,000

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

383

383

Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống

4,948,000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)

384

384

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

5,455,000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.

385

385

Phẫu thuật tạo hình màng não

5,713,000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.

386

386

Phẫu thuật thoát vị não, màng não

5,414,000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.

387

387

Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy

7,245,000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

388

388

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

7,447,000

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.

389

389

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

6,653,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm.

390

390

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

6,653,000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ.

391

391

Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên

7,145,000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.

392

392

Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt

5,389,000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.

393

393

Phẫu thuật ghép khuyết sọ

4,557,000

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

394

394

Phẫu thuật u xương sọ

5,019,000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.

395

395

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

5,383,000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

396

396

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

6,741,000

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.

397

397

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

7,121,000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.

398

398

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

6,447,000

 

399

399

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

6,849,000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường

 

 

Ngoại Lồng ngực - mạch máu

 

 

400

400

Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung

1,625,000

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

401

401

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành

18,144,000

Chưa bao gồm bộ tim phi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, qulọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành.

402

402

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)

14,645,000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chnhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, qulọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

403

403

Phẫu thuật cắt màng tim rng

14,352,000

 

404

404

Phẫu thuật cắt ống động mạch

12,821,000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch

405

405

Phẫu thuật nong van đng mch chủ

7,852,000

 

406

406

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

14,352,000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch

407

407

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng

7,275,000

 

408

408

Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF

3,732,000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

409

409

Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực

3,285,000

 

410

410

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo

12,653,000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chnhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch

411

411

Phẫu thuật thay động mạch chủ

18,615,000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chnhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, qulọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

412

412

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...)

17,144,000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, qulọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

413

413

Phẫu thuật tim kín khác

13,836,000

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

414

414

Phẫu thuật tim loại Blalock

14,352,000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc đng mch chủ nhân to.

415

415

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể

16,447,000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, qulọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

416

416

Phẫu thuật u máu các vị trí

3,014,000

 

417

417

Phẫu thuật cắt phổi

8,641,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tđộng, ghim khâu máy hoc stapler

418

418

Phẫu thuật cắt u trung thất

10,311,000

 

419

419

Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi

1,756,000

 

420

420

Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

6,686,000

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

421

421

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

9,982,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm

422

422

Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương

8,288,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.

423

423

Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)

6,799,000

Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

 

 

Ngoại Tiết niệu

 

 

424

424

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

6,544,000

 

425

425

Phẫu thuật cắt thận

4,232,000

 

426

426

Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận

6,117,000

 

427

427

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

4,027,000

 

428

428

Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc

4,316,000

 

429

429

Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận

4,170,000

 

430

430

Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

4,098,000

 

431

431

Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bnh lý hoặc chấn thương)

5,390,000

 

432

432

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

3,044,000

 

433

433

Phẫu thuật cắt bàng quang

5,305,000

 

434

434

Phẫu thuật cắt u bàng quang

5,434,000

 

435

435

Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang

4,565,000

 

436

436

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

5,818,000

 

437

437

Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang

4,565,000

 

438

438

Phẫu thuật đóng dò bàng quang

4,415,000

 

439

439

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

2,694,000

Chưa bao gồm dây cáp quang.

440

440

Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

2,694,000

 

441

441

Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

4,947,000

 

442

442

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

3,950,000

 

443

443

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác

4,151,000

 

444

444

Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn

2,321,000

 

445

445

Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ

1,751,000

Chưa bao gồm sonde JJ.

446

446

Phẫu thuật tạo hình dương vật

4,235,000

 

447

447

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3,562,000

 

448

448

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

2,388,000

 

449

449

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)

1,279,000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

 

 

Tiêu hóa

 

 

450

450

Phẫu thuật cắt các u lành thực quản

5,441,000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

451

451

Phẫu thuật cắt thực quản

7,283,000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

452

452

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

5,814,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.

453

453

Phẫu thuật đặt Stent thực quản

5,168,000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

454

454

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

5,964,000

 

455

455

Phẫu thuật tạo hình thực quản

7,548,000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

456

456

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

5,964,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.

457

457

Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày

4,913,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.

458

458

Phẫu thuật cắt dạ dày

7,266,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.

459

459

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày

5,090,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

460

460

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

2,896,000

 

461

461

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

3,241,000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

462

462

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

2,944,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

463

463

Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman

4,470,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

464

464

Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột

2,498,000

 

465

465

Phẫu thuật cắt nối ruột

4,293,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

466

466

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột

4,241,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

467

467

Phẫu thuật cắt ruột non

4,629,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

468

468

Phẫu thuật cắt ruột thừa

2,561,000

 

469

469

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

2,564,000

 

470

470

Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

6,933,000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

471

471

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

4,661,000

 

472

472

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

4,276,000

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.

473

473

Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng

3,316,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

474

474

Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài

2,664,000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

475

475

Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc ấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

3,579,000

 

476

476

Phẫu thuật cắt gan

8,133,000

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

477

477

Phẫu thuật nội soi cắt gan

5,648,000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

478

478

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao

6,728,000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

479

479

Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác

4,699,000

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.

480

480

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

3,316,000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

481

481

Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu

5,273,000

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

482

482

Phẫu thuật cắt túi mật

4,523,000

 

483

483

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

3,093,000

 

484

484

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

4,499,000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

485

485

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp

6,827,000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

486

486

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột

3,816,000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

487

487

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

4,464,000

 

488

488

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

3,316,000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

489

489

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

4,151,000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

490

490

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

3,456,000

Chưa bao gồm stent.

491

491

Phẫu thuật nối mật ruột

4,399,000

 

492

492

Phẫu thuật cắt khối tá tụy

10,817,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo

493

493

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối

10,110,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

494

494

Phẫu thuật cắt lách

4,472,000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

495

495

Phẫu thuật nội soi cắt lách

4,390,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

496

496

Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy

4,485,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

497

497

Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc

5,712,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.

498

498

Phẫu thuật nạo vét hạch

3,817,000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

499

499

Phẫu thuật u trong ổ bụng

4,670,000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

500

500

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

3,680,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

501

501

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo

2,514,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

502

502

Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng

3,258,000

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

503

503

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng

2,832,000

 

504

504

Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn

2,562,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

505

505

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)

2,254,000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

506

506

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2,428,000

Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.

507

507

Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm

3,928,000

Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.

508

508

Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản hoặc d dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng)

1,038,000

 

509

509

Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm

1,885,000

Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.

510

510

Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

1,696,000

 

511

511

Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng

3,396,000

 

512

512

Mở thông dạ dày qua nội soi

2,697,000

 

513

513

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2,238,000

Chưa bao gồm bóng nong.

514

514

Cắt phymosis

237,000

 

515

515

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

186,000

 

516

516

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

137,000

 

517

517

Thắt các búi trĩ hậu môn

277,000

 

 

 

Xương, cột sống, hàm mặt

 

 

518

518

Cố định gãy xương sườn

49,900

 

519

519

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

714,000

 

520

520

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

529,000

 

521

521

Nắn trật khớp háng (bột liền)

644,000

 

522

522

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

274,000

 

523

523

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)

259,000

 

524

524

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)

159,000

 

525

525

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)

399,000

 

526

526

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)

221,000

 

527

527

Nắn trật khớp vai (bột liền)

319,000

 

528

528

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

164,000

 

529

529

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)

234,000

 

530

530

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)

162,000

 

531

531

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

335,000

 

532

532

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

212,000

 

533

533

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

714,000

 

534

534

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

324,000

 

535

535

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

335,000

 

536

536

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

254,000

 

537

537

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

335,000

 

538

538

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

254,000

 

539

539

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)

624,000

 

540

540

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)

344,000

 

541

541

Nắn, bó gẫy xương đòn

118,000

 

542

542

Nắn, bó gẫy xương gót

144,000

 

543

543

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

144,000

 

544

544

Phẫu thuật cắt cụt chi

3,741,000

 

545

545

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

2,925,000

 

546

546

Phẫu thuật thay khớp vai

6,985,000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.

547

547

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo

2,829,000

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

548

548

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

2,925,000

 

549

549

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

2,106,000

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

550

550

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

3,151,000

 

551

551

Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân

3,250,000

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

552

552

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng

4,242,000

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

553

553

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

3,250,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

554

554

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần

4,622,000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

555

555

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

3,750,000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

556

556

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối

5,122,000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

557

557

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

5,122,000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

558

558

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định

3,985,000

Chưa bao gồm kim.

559

559

Phẫu thuật làm cứng khớp

3,649,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.

560

560

Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp

3,570,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

561

561

Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp

2,758,000

 

562

562

Phẫu thuật ghép chi

6,153,000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

563

563

Phẫu thuật ghép xương

4,634,000

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

564

564

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao

4,622,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.

565

565

Phẫu thuật kéo dài chi

4,672,000

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

566

566

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít

3,750,000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.

567

567

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

5,122,000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.

568

568

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

3,746,000

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tin kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

569

569

Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)

2,963,000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

570

570

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân

4,242,000

Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.

571

571

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

5,589,000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

572

572

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

3,789,000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

573

573

Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương

1,731,000

 

574

574

Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius

7,134,000

Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.

575

575

Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật)

8,871,000

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

576

576

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ

5,197,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

577

577

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng

5,328,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

578

578

Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng

5,413,000

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

579

579

Phẫu thuật thay đốt sống

5,613,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.

580

580

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

5,025,000

Chưa bao gồm đĩa đệm nhân to.

581

581

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc ct ct ngón tay, chân (tính 1 ngón)

2,887,000

 

582

582

Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)

2,973,000

 

583

583

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

3,325,000

 

584

584

Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2

4,228,000

 

585

585

Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2

2,790,000

 

586

586

Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu

2,598,000

 

587

587

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

4,616,000

 

588

588

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

4,957,000

 

589

589

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

6,579,000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

590

590

Tạo hình khí-phế quản

12,173,000

Chưa bao gồm Stent, bộ tim phi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế qun bẩm sinh).

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại

 

 

591

591

Phẫu thuật loại đặc biệt

4,728,000

 

592

592

Phẫu thuật loại I

2,851,000

 

593

593

Phẫu thuật loại II

1,965,000

 

594

594

Phẫu thuật loại III

1,242,000

 

595

595

Thủ thuật loại đặc biệt

979,000

 

596

596

Thủ thuật loại I

545,000

 

597

597

Thủ thuật loại II

371,000

 

598

598

Thủ thuật loại III

180,000

 

VI

VI

PHỤ SN

 

 

599

599

Bóc nang tuyến Bartholin

1,274,000

 

600

600

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

2,721,000

 

601

601

Bóc nhân xơ vú

984,000

 

602

602

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

3,726,000

 

603

603

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2,761,000

 

604

604

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

117,000

 

605

605

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần

4,109,000

 

606

606

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi

5,550,000

 

607

607

Cắt u thành âm đạo

2,048,000

 

608

608

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

6,111,000

 

609

609

Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

4,803,000

 

610

610

Chích áp xe tầng sinh môn

807,000

 

611

611

Chích áp xe tuyến Bartholin

831,000

 

612

612

Chích apxe tuyến vú

219,000

 

613

613

Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh

790,000

 

614

614

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

880,000

 

615

615

Chọc dò màng bụng sơ sinh

404,000

 

616

616

Chọc dò túi cùng Douglas

280,000

 

617

617

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

2,192,000

 

618

618

Chọc ối

722,000

 

619

619

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

835,000

 

620

620

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

6,045,000

 

621

621

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

159,000

 

622

622

Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn

294,000

 

623

623

Đỡ đẻ ngôi ngưc

1,002,000

 

624

624

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

706,000

 

625

625

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

1,227,000

 

626

626

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niu - sinh dục

4,113,000

 

627

627

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

952,000

 

628

628

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

649,000

 

629

629

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

204,000

 

630

630

Hút thai dưới siêu âm

456,000

 

631

631

Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

2,741,000

 

632

632

Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

2,407,000

 

633

633

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

1,564,000

 

634

634

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1,898,000

 

635

635

Khâu tử cung do nạo thủng

2,782,000

 

636

636

Khâu vòng cổ tử cung

549,000

 

637

637

Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung

2,747,000

 

638

638

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

2,612,000

 

639

639

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

85,600

 

640

640

Lấy dị vật âm đạo

573,000

 

641

641

Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

2,860,000

 

642

642

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

2,248,000

 

643

643

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

3,406,000

 

644

644

Nạo hút thai trứng

772,000

 

645

645

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

344,000

 

646

646

Nội soi buồng tử cung can thiệp

4,394,000

 

647

647

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

2,828,000

 

648

648

Nội xoay thai

1,406,000

 

649

649

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

580,000

 

650

650

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

281,000

 

651

651

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

174,000

 

652

652

Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

1,152,000

 

653

653

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần

302,000

 

654

654

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

384,000

 

655

655

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

183,000

 

656

656

Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đt túi nước

1,040,000

 

657

657

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

545,000

 

658

658

Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

396,000

 

659

659

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

4,838,000

 

660

660

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bng

2,677,000

 

661

661

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2,619,000

 

662

662

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

4,585,000

 

663

663

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính

2,862,000

 

664

664

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)