Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 11/NQ-HĐND năm 2015 về dự toán và phân bổ ngân sách thành phố Hồ Chí Minh năm 2016

Số hiệu: 11/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh Người ký: Nguyễn Thị Quyết Tâm
Ngày ban hành: 09/12/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/NQ-ND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 09 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 20
(Từ ngày 08 đến ngày 11 tháng 12 năm 2015)

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016;

Qua xem xét và thảo luận Báo cáo kết quả ước thực hiện thu chi ngân sách năm 2015 và dự toán thu chi ngân sách năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố; Báo cáo thẩm tra số 614/BC-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Ban Kinh tế và ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYT NGHỊ:

Điều 1. Về thực hiện nhiệm vụ ngân sách thành phố năm 2015:

Căn cứ Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về dự toán và phân bổ ngân sách năm 2015 và việc tổ chức, điều hành ngân sách của Ủy ban nhân dân thành phố, Hội đồng nhân dân thành phố ghi nhận:

Năm 2015, Ủy ban nhân dân thành phố đã tập trung lãnh đạo, chỉ đạo, tiếp tục triển khai đồng bộ, quyết liệt nhiều giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, tổ chức thực hiện nhiệm vụ tài chính - ngân sách đạt được những kết quả khả quan. Ước thực hiện thu ngân sách nhà nước vượt dự toán, đảm bảo nhiệm vụ chi thường xuyên, chi các nhiệm vụ đột xuất phát sinh và chi đầu tư phát triển; điều hành ngân sách chặt chẽ, chủ động, tăng cường tiết kiệm trong sử dụng ngân sách, bố trí vốn đầu tư phát triển phù hợp nhu cầu và tình hình đầu tư thực tế, tiến độ giải ngân vốn đầu tư đạt khá. Ngoài ra, Ủy ban nhân dân thành phố đã có những biện pháp huy động vốn bằng nhiều hình thức và đẩy mạnh xã hội hóa để bổ sung nguồn lực cho đầu tư, thu hồi nợ đọng, chống thất thu thuế...đáp ứng nhu cầu vốn cho các công trình trọng điểm, cấp bách trên địa bàn, góp phần tích cực đảm bảo tốc độ tăng trưởng ổn định và chuyển dịch cơ cấu kinh tế thành phố đúng hướng.

Điều 2. Thông qua dự toán phân bổ ngân sách năm 2016:

1. Về thu, chi ngân sách:

a) Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (không tính số ghi thu quản lý qua ngân sách): 298.300 tỷ đồng, tăng 12,24% so với dự toán năm 2015 và tăng 11,32% so ước thực hiện năm 2015.

Bao gồm:

- Tổng thu ngân sách nhà nước phần nội địa: 177.600 tỷ đồng

- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 102.500 tỷ đồng

- Thu từ dầu thô: 18.200 tỷ đồng

b) Tổng thu ngân sách địa phương: 63.800,649 tỷ đồng

Bao gồm:

- Số thu phân chia cho ngân sách địa phương: 58.956,200 tỷ đồng

- Bổ sung theo mục tiêu từ ngân sách trung ương: 1.412,490 tỷ đồng

Nguồn cải cách tiền lương đưa vào cân đối chi thường xuyên: 931,959 tỷ đồng

- Ghi thu quản lý qua ngân sách: 2.500 tỷ đồng

+ Ghi thu hoạt động xổ s kiến thiết: 2.150 tỷ đồng

+ Ghi thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải: 350 tỷ đồng

c) Tổng chi ngân sách địa phương: 63.800,649 tỷ đồng

Bao gồm:

- Chi cân đối ngân sách: 62.388,159 tỷ đồng

- Chi từ nguồn bổ sung theo mục tiêu của ngân sách trung ương: 1.412,490 tỷ đồng

(Kèm theo Phụ lục s 01, 02, 03, 04)

2. Về phân bổ dự toán chi ngân sách:

a) Thông qua định mức phân bổ dự toán chi ngân sách năm 2016 (Kèm theo Phụ lục số 05).

b) Tổng chi ngân sách địa phương năm 2016: 63.800,649 tỷ đồng

Cụ thể như sau:

- Chi đầu tư phát triển: 26.546,759 tỷ đồng

Trong đó chi trả vốn gốc và lãi vay: 3.973,300 tỷ đồng

- Chi thường xuyên: 34.630,000 tỷ đồng

Trong đó dự phòng ngân sách: 2.400,000 tỷ đồng

- Chi bổ sung quỹ Dự trữ tài chính: 11,400 tỷ đồng

- Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương: 1.412,490 tỷ đồng

c) Phân bổ dự toán chi thường xuyên từ ngân sách Thành phố cho từng cơ quan, sở ban ngành (Kèm theo Phụ lục số 06).

3. Phân bổ dự toán thu chi ngân sách quận huyện:

- Tổng thu ngân sách nhà nước năm 2016 phân bổ cho 24 quận huyện: 42.957,000 tỷ đồng (không tính số ghi thu quản lý qua ngân sách).

- Tổng thu ngân sách quận huyện năm 2015 (không tính số ghi thu quản lý qua ngân sách): 16.533,396 tỷ đồng, bao gồm:

+ Thu điều tiết được hưởng theo phân cấp: 6.423,435 tỷ đồng.

+ Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Thành phố: 9.711,037 tỷ đồng.

+ Nguồn cải cách tiền lương của quận huyện đưa vào cân đối chi thường xuyên: 398,924 tỷ đồng.

- Tổng dự toán chi ngân sách quận huyện (không tính khoản chi từ nguồn thu quản lý qua ngân sách): 16.533,396 tỷ đồng.

(Kèm theo Phụ lục số 07, 08, 09, 10, 11)

4. Về huy động vốn đầu tư phát triển:

Ủy ban nhân dân Thành phố được huy động vốn bằng nhiều hình thức để đảm bảo nguồn chi đầu tư phát triển năm 2016 đã được Hội đồng nhân dân Thành phố thông qua.

Do Thủ tướng Chính phủ giao dự toán thu nội địa năm 2016 khá cao so với khả năng thực hiện của Thành phố nên dẫn đến phần thu điều tiết Thành phố được hưởng theo phân cấp tăng 35,25% so dự toán năm 2015. Trong năm 2016, trường hợp số thu nội địa không đạt dự toán được giao làm ảnh hưởng đến khả năng cân đối ngân sách địa phương: Hội đồng nhân dân thành phố thống nhất chủ trương phát hành 3.000 tỷ đồng trái phiếu chính quyền địa phương để đảm bảo nguồn vốn chi đầu tư phát triển thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn thành phố. Giao Ủy ban nhân dân thành phố xây dựng Đề án phát hành trái phiếu chính quyền địa phương, trình Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố phê duyệt và gửi Bộ Tài chính xem xét, có ý kiến theo quy định; đảm bảo sử dụng nguồn vốn phát hành trái phiếu đúng mục đích, hiệu quả, bố trí vốn thanh toán nợ gốc và lãi đầy đủ, đúng hạn.

Điều 3. Trong quá trình điều hành thực hiện ngân sách, Hội đồng nhân dân thành phố đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố quan tâm các vấn đề sau:

1. Căn cứ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố, giao nhiệm vụ thu chi ngân sách cho từng cơ quan, ban, ngành Thành phố và các quận huyện theo đúng quy định.

2. Phấn đấu thu đạt và vượt kế hoạch để đảm bảo cân đối chi theo kế hoạch. Tăng cường các biện pháp quản lý nguồn thu và bồi dưỡng nguồn thu; đảm bảo thu đúng, thu đủ, thu kịp thời theo quy định của pháp luật; tập trung công tác thanh tra, kiểm tra việc chấp hành quy định về nghĩa vụ thuế; tăng cường rà soát đôn đốc, thu nộp nợ thuế kịp thời; kiên quyết xử lý các đơn vị, cá nhân cố tình vi phạm luật thuế.

3. Đa dạng các phương thức huy động nguồn lực để đầu tư phát triển những dự án hạ tầng kinh tế - xã hội trọng điểm. Đẩy mạnh xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục và đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, vệ sinh môi trường. Thực hiện đồng bộ cơ chế khoán chi, đấu thầu trong duy tu giao thông, công viên cây xanh, vận chuyển hành khách bằng phương tiện công cộng để giảm dần số chi từ ngân sách.

4. Đảm bảo sử dụng dự phòng ngân sách đúng nội dung quy định của Luật Ngân sách nhà nước; báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố hàng quý và báo cáo Hội đồng nhân dân tại kỳ họp gần nhất.

5. Việc điều hành sử dụng ngân sách phải theo đúng dự toán được duyệt và đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII, Kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2015./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Quyết Tâm

 


Thành phố Hồ Chí Minh

PHỤ LỤC SỐ 1

 

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

Đơn vị: triệu đồng

PHN THU

PHN CHI

STT

Nội dung

Thực hiện năm 2014

Dự toán
năm 2015

Ước thực hiện năm 2015

Dự toán năm 2016

So sánh

STT

Nội dung

Thực hiện năm 2014

Dự toán năm 2015

Ước thực hiện năm 2015

Dự toán năm 2016

So sánh

 

 

1

2

3

4

3/2

3/1

4/2

4/3

 

 

1

2

3

4

3/2

3/1

4/2

4/3

I

Tng thu cân đối NSNN (không tính ghi thu ghi chi)

248,583,741

265,776,000

267,955,000

298,300,000

100.82

107.79

112.24

111.32

 

Tổng chi ngân sách đa phương (không tính ghi thu ghi chi)

52,440,228

54,615,928

57,044,474

63,800,649

104.45

108.78

116.82

111.84

-

Tng thu cân đối NSNN (không tính dầu thô và GTGC)

216,113,466

233,776,000

245,155,000

280,100,000

104.87

113.44

119.82

114.25

I

Chi ngân sách cân đối địa phương

49,983,895

53,336,889

57,044,474

62,388,159

106.95

114.13

116.97

109.37

1

Thu nội địa

127,157,277

143,776,000

151,155,000

177,600,000

105.13

118.87

123.53

117.50

1

Chi đầu tư phát triển

21,254,083

21,375,489

26,267,547

26,546,759

122.89

123.59

124.19

101.06

2

Thu từ dầu thô

32,470,275

32,000,000

22,800,000

18,200,000

71.25

70.22

56.88

79.82

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thu từ hoạt động xuất nhập khu

88,956,189

90,000,000

94,000,000

102,500,000

104.44

105.67

113.89

109.04

 

- Chi đầu tư phát triển

17,516,136

16,959,489

19,846,000

22,573,459

117.02

113.30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi trả vốn gốc và lãi vay

3,737,947

4,416,000

6,421,547

3,973,300

 

 

89.98

 

II

Thu ngân sách địa phương (không tính ghi thu ghi chi, thu chuyn ngun, thu kết dư)

51.413.253

54.615.928

62.274.190

63.800.649

114.02

121.12

116.82

102.45

2

Chi thường xuyên

28,718,412

31,500,000

30,765,527

34,630,000

 

 

 

 

1

Thu NS địa phương hưng theo phân cấp

42,045,052

43,589,090

51,548,380

58,956,200

118.26

122.60

135.25

114.37

 

Trong đó: dự phòng NS

 

1,290,439

 

2,400,000

0.00

 

185.98

 

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

23,956,073

26,894,590

26,645,730

32,620,900

99.07

111.23

121.29

122.42

3

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

 

450,000

 

1,200,000

 

 

266.67

 

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

18,088,979

16,694,500

24,902,650

26,335,300

149.17

137.67

157.75

105.75

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

11,400

11,400

11,400

11,400

 

 

 

 

2

B sung từ NSTW

2,517,968

1,279,039

4,050,168

1,412,490

316.66

160.85

110.43

34.87

II

Chi từ nguồn b sung của NSTW (*)

2,456,333

1,279,039

1,300,168

1,412,490

101.65

52.93

110.43

 

3

Nguồn cải cách tiền lương đưa vào cân đối chi thường xuyên

0

897,799

897,799

931,959

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Huy động vốn để chi đầu tư phát triển

5,000,000

6,700,000

3,000,000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách

0

0

387,843

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Các khoản thu để lại chi quản lý qua NSNN

1,850,233

2,150,000

2,390,000

2,500,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(*) Thực hiện chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW được tổng hợp vào tổng chi đầu tư phát triển (mục 1) và chi thường xuyên (mục 2).

 


Thành phố Hồ Chí Minh

PHỤ LỤC SỐ 2

 

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2016

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2015

Ước thực hiện năm 2015

Dự toán năm 2016

A

B

1

2

3

A

Ngân sách cấp Thành phố

-

-

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp Thành phố

48,725,920

55,400,496

56,978,290

1

Thu ngân sách cấp Thành phố hưởng theo phân cấp

38,064,812

45,428,259

52,532,765

 

- Các khoản thu ngân sách Thành phố hưởng 100%

15,110,748

22,632,306

24,359,463

 

- Các khoản thu phân chia phần NSTP hưởng theo tỷ lệ %

22,954,064

22,795,953

28,173,302

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

1,279,039

4,050,168

1,412,490

 

- Bổ sung cân đối

 

 

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

1,279,039

4,050,168

1,412,490

3

Huy động vốn để chi đầu tư phát triển

6,700,000

3,000,000

0

4

Nguồn CCTL của NSTP đưa vào cân đối chi thường xuyên

532,069

532,069

533,035

5

Các khoản thu để lại chi quản lý qua NSNN

2,150,000

2,390,000

2,500,000

II

Chi ngân sách cấp Thành phố

48,725,920

50,658,624

56,978,290

1

Chi thuộc nhiệm vụ của cấp Thành phố theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

39,705,756

37,670,691

47,267,253

2

Bổ sung cho ngân sách quận - huyện

9,020,164

12,987,933

9,711,037

 

- Bổ sung cân đối

9,020,164

9,020,164

9,711,037

 

- Bổ sung có mục tiêu

 

3,967,769

 

B

Ngân sách cấp qun - huyện

-

-

-

I

Nguồn thu ngân sách quận - huyện

14,910,172

19,861,627

16,533,396

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

5,524,278

6,120,121

6,423,435

 

- Các khoản thu ngân sách quận - huyện hưởng 100%

1,583,752

2,270,344

1,975,837

 

- Các khoản thu phân chia phần NS quận - huyện hưởng theo tỷ lệ %

3,940,526

3,849,777

4,447,598

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp Thành phố

9,020,164

12,987,933

9,711,037

 

- Bổ sung cân đối

9,020,164

9,020,164

9,711,037

 

- Bổ sung có mục tiêu

 

3,967,769

 

3

Nguồn CCTL của NSQH đưa vào cân đối chi thường xuyên

365,730

365,730

398,924

4

Các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách

 

387,843

 

II

Chi ngân sách quận - huyện

14,910,172

19,373,783

16,533,396

 

Thành phố Hồ Chí Minh

PHỤ LỤC SỐ 3

 

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

NỘI DUNG

TH 2014

NĂM 2015

D TOÁN 2016

So sánh

DT 2015

ƯTH 2015

ƯTH/ DT2015

ƯTH 2015/ CK

DT2016/ DT2015

DT2016/ ƯTH2015

1

2

3

4

5

 

 

 

 

TNG THU CÂN ĐỐI NSNN (không tính ghi thu ghi chi)

248,583,741

265,776,000

267,955,000

298,300,000

100.82

107.79

112.24

111.32

Tổng thu cân đối NSNN (không tính ghi thu ghi chi và dầu thô)

216,113,466

233,776,000

245,155,000

280,100,000

104.87

113.44

119.82

114.25

I. Thu nội địa

127,157,277

143,776,000

151,155,000

177,600,000

105.13

118.87

123.53

117.50

Thu nội địa trừ tiền sử dụng đất

121,140,322

132,970,000

136,070,000

164,200,000

102.33

112.32

123.49

120.67

1. Thu từ khu vực kinh tế

91,935,002

103,823,000

99,760,000

120,520,000

96.09

108.51

116.08

120.81

1.1/ Thu từ các DNNN do TW quản lý

15,395,477

17,950,000

16,452,000

20,170,000

91.65

106.86

112.37

122.60

Thuế GTGT

6,541,337

7,156,000

7,250,000

9,030,000

101.31

110.83

126.19

124.55

Thuế TNDN

4,540,036

5,112,000

4,847,000

5,800,000

94.82

106.76

113.46

119.66

Trong đó: hạch toán toàn ngành

134,217

220,000

200,000

180,000

90.91

149.01

81.82

90.00

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

4,287,727

5,643,000

4,300,000

5,300,000

76.20

100.29

93.92

123.26

Thuế môn bài

3,072

2,800

3,800

3,800

135.71

123.70

135.71

100.00

Thuế tài nguyên

777

700

900

1,000

128.57

115.83

142.86

111.11

Thu nhập sau thuế thu nhập

0

0

0

0

 

 

 

 

Thu hồi vốn và thu khác (051.04)

22,528

35,500

50,300

35,200

141.69

223.28

99.15

69.98

1.2/ Thu từ các DNNN do địa phương quản lý

10,164,748

10,250,000

11,098,000

12,650,000

108.27

109.18

123.41

113.98

Thuế GTGT

3,046,054

3,078,000

3,280,000

4,100,000

106.56

107.68

133.20

125.00

Thuế TNDN

2,544,557

2,331,000

2,093,000

2,510,000

89.79

82.25

107.68

119.92

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

2,059,558

2,431,000

2,250,000

2,670,000

92.55

109.25

109.83

118.67

Thuế môn bài

3,805

3,400

3,600

3,500

105.88

94.61

102.94

97.22

Thu sử dụng vốn

0

0

0

0

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

14,874

16,000

14,000

14,000

87.50

94.12

87.50

100.00

Thu sự nghiệp

0

0

0

0

 

 

 

 

Thu nhập sau thuế thu nhập

2,462,317

2,350,000

3,370,000

3,300,000

143.40

136.86

140.43

97.92

Thu hồi vốn và thu khác (051.04)

33,583

40,600

87,400

52,500

215.27

260.25

129.31

60.07

1.3/ Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

37,022,018

42,023,000

39,684,000

48,700,000

94.43

107.19

115.89

122.72

Thuế GTGT

12,165,945

13,623,000

14,050,000

17,300,000

103.13

115.49

126.99

123.13

Thuế TNDN

16,381,724

17,920,000

15,174,000

18,600,000

84.68

92.63

103.79

122.58

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

6,791,087

7,829,000

8,150,000

10,100,000

104.10

120.01

129.01

123.93

Thu từ khí thiên nhiên

1,425,033

2,250,000

1,710,000

2,010,000

76.00

120.00

89.33

117.54

Thuế chuyển thu nhập

552

0

0

0

 

0.00

 

 

Thuế môn bài

10,792

8,300

11,000

11,000

132.53

101.93

132.53

100.00

Thuế tài nguyên

1,745

1,700

1,900

2,000

111.76

108.88

117.65

105.26

Tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

163,781

154,000

395,000

500,000

256.49

241.18

324.68

126.58

Các khoản thu khác (051.04)

81,359

237,000

192,100

177,000

81.05

236.11

74.68

92.14

1.4/ Thu từ khu vực CTN, dịch vụ ngoài quốc doanh

29,352,759

33,600,000

32,526,000

39,000,000

96.80

110.81

116.07

119.90

Thuế GTGT

15,672,312

18,020,000

17,770,000

21,950,000

98.61

113.38

121.81

123.52

Thuế TNDN

12,406,787

14,209,000

13,136,000

15,300,000

92.45

105.88

107.68

116.47

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

414,866

581,000

431,000

550,000

74.18

103.89

94.66

127.61

Thuế môn bài

406,702

380,000

395,000

390,000

103.95

97.12

102.63

98.73

Thuế tài nguyên

6,773

5,500

12,000

15,000

218.18

177.17

272.73

125.00

Thu khác ngoài quốc doanh

445,319

404,500

782,000

795,000

193.33

175.60

196.54

101.66

2. Thu từ hoạt động khác

35,222,275

39,953,000

51,395,000

57,080,000

128.64

145.92

142.87

111.06

2.1. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

192,297

175,000

190,000

200,000

108.57

98.81

114.29

105.26

2.2. Thuế nông nghiệp

396

0

0

0

 

0.00

 

 

2.3. Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

17,917,612

18,350,000

20,300,000

23,800,000

110.63

113.30

129.70

117.24

2.4. Thuế bảo vệ môi trường

2,066,018

2,250,000

4,800,000

7,000,000

213.33

232.33

311.11

145.83

2.5. Thu phí, lệ phí

1,727,756

1,750,000

2,290,000

2,900,000

130.86

132.54

165.71

126.64

2.6. Thu khác ngân sách (kể cả thu tại xã)

1,973,620

1,822,000

1,890,000

1,680,000

103.73

95.76

92.21

88.89

2.7. Thu tiền sử dụng đất

6,016,955

10,806,000

15,085,000

13,400,000

139.60

250.71

124.01

88.83

Bao gồm: + S ghi thu của TW

 

4,306,000

4,500,000

3,300,000

104.51

-

76.64

73.33

                + Số thu của TP

6,016,955

6,500,000

10,585,000

10,100,000

162.85

175.92

155.38

95.42

2.8. Thuế chuyển quyền sử dụng đất

27

0

0

0

-

0.00

-

-

2.9. Thu tiền bán nhà ở thuộc SHNN

259,637

100,000

340,000

200,000

340.00

130.95

200.00

58.82

2.10. Lệ phí trước bạ

3,347,307

3,350,000

4,250,000

5,000,000

126.87

126.97

149.25

117.65

2.11. Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

1,720,650

1,350,000

2,250,000

2,900,000

166.67

130.76

214.81

128.89

II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng NK do Hải quan thu

88,956,189

90,000,000

94,000,000

102,500,000

104.44

105.67

113.89

109.04

+ Thuế XK, NK, TTĐB và thu chênh lệch

33,290,373

25,200,000

35,300,000

35,000,000

140.08

106.04

138.89

99.15

+ Thuế GTGT hàng nhập khẩu

55,650,294

64,800,000

58,700,000

67,500,000

90.59

105.48

104.17

114.99

+ Thuế bổ sung đối với HH nhập khẩu vào VN và khác

15,522

 

 

 

-

0.00

-

-

III. Thu từ dầu thô

32,470,275

32,000,000

22,800,000

18,200,000

71.25

70.22

56.88

79.82

TNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(không tính ghi thu ghi chi, thu chuyển nguồn, thu kết dư)

51,413,253

54,615,928

62,274,190

63,800,649

114.02

121.12

116.82

102.45

A. Các khoản thu cân đối NSĐP

49,563,020

52,465,928

59,884,190

61,300,649

114.14

120.82

116.84

102.37

- Thu NS địa phương được hưởng theo phân cấp

42,045,052

43,589,090

51,548,380

58,956,200

118.26

122.60

135.25

114.37

+ Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)

23,956,073

26,894,590

26,645,730

32,620,900

99.07

111.23

121.29

122.42

+ Các khon thu 100%

18,088,979

16,694,500

24,902,650

26,335,300

149.17

137.67

157.75

105.75

- Thu bổ sung từ NSTW

2,517,968

1,279,039

4,050,168

1,412,490

316.66

160.85

110.43

34.87

- Nguồn cải cách tiền lương đưa vào cân đối chi thường xuyên

-

897,799

897,799

931,959

100.00

 

103.80

103.80

- Thu tiền huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN

5,000,000

6,700,000

3,000,000

0

44.78

60.00

0.00

0.00

- Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách

0

-

387,843

-

 

 

 

 

B. Các khoản thu được đ lại chi QL qua NSNN

1,850,233

2,150,000

2,390,000

2,500,000

111.16

129.17

116.28

104.60

- Thu từ xổ số kiến thiết

1,850,233

1,850,000

2,100,000

2,150,000

113.51

113.50

116.22

102.38

- Thu từ bảo vệ môi trường từ phí nước thải

0

300,000

290,000

350,000

96.67

 

116.67

120.69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thành phố Hồ Chí Minh

PHỤ LỤC SỐ 4

 

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

Đvt: triệu đồng

NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI

Thực hiện 2014

Dự toán 2015

ƯTH 2015 (**)

So sánh (%)

DỰ TOÁN 2016

So sánh (%)

So DT 2015

So TH 2014

So DT 2015

So ƯTH 2015

A

1

2

3

3/2

3/1

4

4/2

4/CK

TNG CHI NS ĐỊA PHƯƠNG (không tính chi chuyn nguồn, ghi thu ghi chi)

52,440,228

54,615,928

57,044,474

104.45

108.78

63,800,649

116.82

111.84

A. Chi cân đối ngân sách

49,983,895

53,336,889

57,044,474

106.95

114.13

62,388,159

116.97

109.37

I/ Chi Đầu tư phát trin

21,254,083

21,375,489

26,267,547

122.89

123.59

26,546,759

124.19

101.06

- Chi trả vốn và lãi vay

3,737,947

4,416,000

6,421,547

145.42

171.79

3,973,300

89.98

61.87

- Chi đầu tư phát triển (*)

17,516,136

16,959,489

19,846,000

117.02

113.30

22,573,459

133.10

113.74

II/ Chi Thường xuyên

28,718,412

31,500,000

30,765,527

97.67

107.13

34,630,000

109.94

112.56

1. Chi tr g

1,196,263

1,180,000

1,011,500

85.72

84.55

1,150,000

97.46

113.69

2. Chi sự nghiệp kinh tế

3,774,087

4,210,410

4,063,279

96.51

107.66

4,900,796

116.40

120.61

- SN Nông lâm thủy lợi

270,886

332,535

336,522

101.20

124.23

420,146

126.35

124.85

- Duy tu giao thông

1,685,431

1,829,183

1,795,967

98.18

106.56

986,324

53.92

54.92

- SN Kiến thiết thị chính

1,248,089

1,159,146

1,159,146

100.00

92.87

2,624,648

226.43

226.43

- Sự nghiệp kinh tế khác

569,681

889,546

771,644

86.75

135.45

869,678

97.77

112.70

3. SN môi trường

2,425,457

2,830,602

3,071,398

108.51

126.63

2,904,637

102.62

94.57

4. SN nghiên cứu khoa học

247,149

371,234

368,641

99.30

149.16

417,755

112.53

113.32

5. SN giáo dục và đào to

8,143,139

8,759,235

8,911,288

101.74

109.43

9,185,283

104.86

103.07

- Sự nghiệp Giáo dục

7,214,341

7,907,486

8,063,868

101.98

111.78

8,264,135

104.51

102.48

- Sự nghiệp Đào tạo

928,798

851,749

847,420

99.49

91.24

921,148

108.15

108.70

6. Chi sự nghiệp y tế

3,517,139

3,127,182

2,901,563

92.79

82.50

2,672,377

85.46

92.10

7. SN Văn hóa thông tin

340,903

445,929

451,814

101.32

132.53

408,546

91.62

90.42

8. SN Truyền thanh

33,395

34,042

36,668

107.71

109.80

33,529

98.49

91.44

9. SN Thể dc Thể thao

403,599

467,367

465,013

99.50

115.22

444,956

95.20

95.69

10. Chi đảm bảo xã hi

1,696,974

1,946,695

2,468,112

126.78

145.44

2,689,237

138.14

108.96

11. Chi quản lý hành chính

4,770,340

4,941,785

5,090,014

103.00

106.70

5,133,427

103.88

100.85

- Chi Quản lý nhà nước

3,343,344

3,412,005

3,452,026

101.17

103.25

3,640,619

106.70

105.46

- Chi BS hoạt động của Đảng

739,910

875,280

925,689

105.76

125.11

830,671

94.90

89.74

- Chi hoạt động đoàn thể

687,086

654,500

712,299

108.83

103.67

662,137

101.17

92.96

12. Chi Khác

2,169,967

1,895,080

1,926,237

101.64

88.77

2,289,457

120,81

118,86

- An ninh quốc phòng

885,798

953,611

1,029,569

107.97

116.23

1,079,740

113,23

104,87

- Chi Khác

1,284,169

941,469

896,668

95.24

69.82

1,209,717

128,49

134,91

13. Chi từ d b p

-

1,290,439

-

0.00

-

2,400,000

185,98

-

III/ Chi nguồn TH CC tiền lương

-

450,000

-

-

-

1,200,000

266,67

-

IV/ Chi b sung quỹ d trữ tài chính

11,400

11,400

11,400

100.00

100.00

11,400

100,00

100,00

B. Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương

2,456,333

1,279,039

1,300,168

101.65

52.93

1,412,490

110,43

108,64

C. Bổ sung NS cấp dưới (không cộng tổng số)

15,686,410

9,020,164

 

 

 

9,711,037

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(*) Chi đầu tư phát triển đã bao gồm chi từ nguồn xổ số kiến thiết; Chi thường xuyên đã bao gồm chi từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cho công tác duy tu thoát nước.

(**) Ước thực hiện năm 2015: chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW được tổng hợp vào tổng chi đầu tư phát triển và chi thường xuyên.

 

Thành phố Hồ Chí Minh

PHỤ LỤC SỐ 5

 

ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN NĂM 2015 VÀ NĂM 2016

Nội dung chi

Năm 2015

Năm 2016

1. Sự nghiệp giáo dục đào tạo

 

 

 

 

- Nhà trẻ

10.065.297 đồng/HS/năm

 

10.065.297 đồng/HS/năm

 

- Mẫu giáo

6.572.341 đồng/HS/năm

 

6.572.341 đồng/HS/năm

 

- Tiểu học

4.437.780 đồng/HS/năm

 

4.437.780 đồng/HS/năm

 

- Trung học cơ sở

4.488.494 đng/HS/năm

 

4.488.494 đng/HS/năm

 

- Trung học phổ thông

5.504.491 đồng/HS/năm

 

5.504.491 đồng/HS/năm

 

Trung học phổ thông chuyên

16.964.983 đồng/HS/năm

 

16.964.983 đồng/HS/năm

 

- Trung tâm Giáo dục thường xuyên

 

 

 

 

+ Định mức/biên chế

92,978 triệu đồng/BC/năm

 

92,978 triệu đồng/BC/năm

 

- Trung tâm Giáo dc hướng nghiệp dạy nghề

 

 

 

 

+ Định mức/biên chế

92,978 triệu đồng/BC/năm

 

92,978 triệu đồng/BC/năm

 

- Trường Bồi dưỡng Giáo dc

92,978 triệu đồng/BC/năm

 

92,978 triệu đồng/BC/năm

 

- Trường Khuyết tt

100,395 triệu đồng/BC/năm

 

100,395 triệu đồng/BC/năm

 

2. Sự nghiệp y tế

 

 

 

 

Chi chữa bệnh:

 

 

 

 

- Bệnh viện thành phố

94,235 triệu đồng/GB/năm

 

91,840 triệu đồng/GB/năm

 

- Bệnh viện quận huyện

70,760 triệu đồng/GB/năm

 

66,426 triệu đồng/GB/năm

 

Chi phòng bnh

 

 

 

 

- Trung tâm Y tế dự phòng

88,855 triệu đồng/GB/năm

 

88,855 triệu đồng/GB/năm

 

- Công tác phòng dịch

51.400 đồng/người dân/năm

 

51.400 đồng/người dân/năm

 

3. Quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn th, t chức chính trị xã hội

Biên chế

Hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP

Biên chế

Hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP

- Quản lý nhà nước

 

 

 

 

+ Thành phố

117 triệu đồng/BC/năm

91 triệu đồng/HĐ/năm

117 triệu đồng/BC/năm

91 triệu đồng/HĐ/năm

Riêng: Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành ph

159 triệu đồng/BC/năm

108 triệu đồng/HĐ/năm

159 triệu đồng/BC/năm

108 triệu đồng/HĐ/năm

Riêng: Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Thành phố

173 triệu đồng/BC/năm

122 triệu đồng/HĐ/năm

173 triệu đồng/BC/năm

122 triệu đồng/HĐ/năm

+ Quận huyện

117 triệu đồng/BC/năm

91 triệu đồng/HĐ/năm

117 triệu đồng/BC/năm

91 triệu đồng/HĐ/năm

+ Phường xã

83 triệu đồng/BC/năm

 

83 triệu đồng/BC/năm

 

- Chi khu phố ấp, t dân phố

 

 

 

 

+ Khu phố, ấp

5,75 triệu đồng/khu phố/tháng

 

5,75 triệu đồng/khu phố/tháng

 

Riêng các xã nông thôn mới

6,25 triệu đồng/khu phố/tháng

 

6,25 triệu đồng/khu phố/tháng

 

+ Tổ dân phố, tổ nhân dân

575.000 đồng/tổ/tháng

 

575.000 đồng/tổ/tháng

 

Riêng các xã nông thôn mới

725.000 đồng/tổ/tháng

 

725.000 đồng/tổ/tháng

 

- Đảng

 

 

 

 

+ Các Ban Thành ủy

192 triệu đồng/BC/năm

192 triệu đồng/HĐ/năm

192 triệu đồng/BC/năm

192 triệu đồng/HĐ/năm

+ Các Đảng ủy trực thuộc

150 triệu đồng/BC/năm

150 triệu đồng/HĐ/năm

150 triệu đồng/BC/năm

150 triệu đồng/HĐ/năm

+ Quận huyện ủy, Đảng ủy cấp trên cơ sở

147 triệu đồng/BC/năm

147 triệu đồng/HĐ/năm

147 triệu đồng/BC/năm

147 triệu đồng/HĐ/năm

- Đoàn thể (thành phố)

 

 

 

 

+ Mặt trận tổ quốc

155 triệu đồng/BC/năm

113 triệu đồng/HĐ/năm

155 triệu đồng/BC/năm

113 triệu đồng/HĐ/năm

+ Thành đoàn

124 triệu đồng/BC/năm

82 triệu đồng/HĐ/năm

124 triệu đồng/BC/năm

82 triệu đồng/HĐ/năm

+ Hội liên hiệp phụ nữ

137 triệu đồng/BC/năm

95 triệu đồng/HĐ/năm

137 triệu đồng/BC/năm

95 triệu đồng/HĐ/năm

+ Hội cựu chiến binh

138 triệu đồng/BC/năm

96 triệu đồng/HĐ/năm

138 triệu đồng/BC/năm

96 triệu đồng/HĐ/năm

+ Hội nông dân

136 triệu đồng/BC/năm

89 triệu đồng/HĐ/năm

136 triệu đồng/BC/năm

89 triệu đồng/HĐ/năm

+ Liên hiệp các Hội Văn học - Nghệ thuật

113 triệu đồng/BC/năm

80 triệu đồng/HĐ/năm

113 triệu đồng/BC/năm

80 triệu đồng/HĐ/năm

+ Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị

126 triệu đồng/BC/năm

101 triệu đồng/HĐ/năm

126 triệu đồng/BC/năm

101 triệu đồng/HĐ/năm

+ Hội Chữ Thập đỏ thành phố

94 triệu đồng/BC/năm

80 triệu đồng/BC/năm

94 triệu đồng/BC/năm

80 triệu đồng/BC/năm

- Đoàn thể (quận - huyện)

 

 

 

 

+ Phần chi cho con người

Mức khoán lương = hệ số lương bình quân x lương cơ sở x 12 tháng x (100%+23%+8%+3%+25%)

Trong đó:

- 23% gồm: 18%BHXH + 3%BHYT + 2%KPCĐ

- 8%: Kinh phí khen thưởng và 3% hệ số tăng lương bình quân (theo Kết luận số 18-KL/TU ngày 29/4/2008 của Thành ủy)

- 25%: Phụ cấp công vụ theo Nghị định số 34/2012/NĐ-CP

Mức khoán lương = hệ số lương bình quân x lương cơ sở x 12 tháng x (100%+23%+8%+3%+25%)

Trong đó:

- 23% gồm: 18%BHXH + 3%BHYT + 2%KPCĐ

- 8%: Kinh phí khen thưởng và 3% hệ số tăng lương bình quân (theo Kết luận số 18-KL/TU ngày 29/4/2008 của Thành ủy)

- 25%: Phụ cấp công vụ theo Nghị định số 34/2012/NĐ-CP

+ Phần chi cho hoạt đng

48,775 triệu đồng/BC/năm

48,775 triệu đồng/BC/năm

- Nhà Thiếu nhi (quận - huyện)

Thực hiện theo cơ chế tài chính quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 và Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.

Thực hiện theo quy định tại Thông báo số 2236-TB/TU ngày 24/6/2015 của Ban Thường vụ Thành ủy và Công văn số 5761/UBND-VX ngày 23/9/2015 của Ủy ban nhân dân Thành phố về tổ chức bộ máy, biên chế, kinh phí hoạt động của Nhà thiếu nhi quận, huyện. Cụ thể:

- Mức khoán/biên chế được cấp có thẩm quyền phê duyệt = hệ số lương bình quân x lương cơ sở x 12 tháng x (100%+24% các khoản đóng góp gồm 18%BHXH, 3%BHYT, 2%KPCĐ, 1%BHTN).

- Tiền công đối với nhân viên bảo vệ, tạp vụ: mức lương khoán 2.000.000 đồng/người/tháng (tạm tính tương tự như Trung tâm Bồi dưỡng chính trị quận - huyện).

+ Phần chi cho con người

+ Phần chi cho hoạt động

48 triệu đồng/BC/năm

 

Thành phố Hồ Chí Minh

PHỤ LỤC SỐ 6

 

DỰ TOÁN CHI TỪ NGÂN SÁCH NĂM 2016 CHO CÁC ĐƠN VỊ DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ

Đơn vị: triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán 2015

Dự toán 2016

Ghi chú

1

2

3

4

5

 

Tổng cộng

14,559,716

14,870,095

 

1

Văn phòng đoàn đại biu quốc hội & Hội đồng nhân dân Thành phố

20,896

24,260

 

2

Văn phòng Tiếp công dân TP

5,531

 

 

3

Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố

77,066

93,476

 

 

Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố

74,502

84,322

 

 

Trung tâm Tin học Thành phố

1,303

1,421

 

 

Trung tâm công báo Thành phố

1,261

1,293

 

 

Ban Tiếp công dân Thành phố

 

6,440

Tổ chức lại Văn phòng Tiếp công dân Thành phố thành Ban Tiếp công dân Thành phố trực thuộc Văn phòng y ban nhân dân Thành phố theo Quyết định số 6278/QĐ-UBND ngày 26/11/2015 của Ủy ban nhân dân Thành phố

4

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

324,659

418,757

 

 

Trung tâm khuyến nông

34,296

36,796

 

 

Chi cục bảo vệ thực vật

16,046

16,631

Dự phòng 500 triệu đồng

 

Trung tâm Công nghệ sinh học

33,255

50,502

Dự phòng 1.200 triệu đồng

 

Trung tâm Tư vấn & Hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp

14,583

18,155

Dự phòng 3.042 triệu đồng

 

Trung tâm quản lý & Kiểm định giống cây trồng Vật nuôi

25,746

33,156

Dự phòng 1.323 triệu đồng

 

Chi cục Thú y

74,110

116,844

Dự phòng 75.610 triệu đồng

 

Chi cục Thủy lợi và phòng chống lụt bão

11,190

16,856

Dự phòng 2.980 triệu đồng

 

Chi cục Lâm nghiệp

17,142

20,518

Dự phòng 1.312 triệu đồng

 

Chi cục Phát triển nông thôn

19,389

15,765

 

 

Ban Quản lý dự án LIFSAP Thành phố

1,840

1,840

 

 

Kinh phí chương trình mục tiêu nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn

0

0

 

 

Ban quản lý trung tâm thủy sản TP

1,637

1,558

 

 

Chi cục Quản lý chất lượng & bảo vệ nguồn lợi thủy sản

11,657

13,790

 

 

Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

15,056

21,121

 

 

Chi cục Kiểm lâm

18,641

21,121

Dự phòng 1.700 triệu đồng

 

Trường Trung cấp Kỹ thuật nông nghiệp

9,335

8,927

 

 

Kinh phí bù hụt thu thủy lợi phí

20,736

25,177

 

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

44,994

39,569

 

 

Kinh phí xúc tiến đầu tư

5,000

5,000

 

 

Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư

1,179

1,228

 

 

Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư

38,815

33,341

Dự phòng 299 triệu đồng

6

Sở Tư pháp

29,249

30,005

 

 

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

4,309

5,759

Dự phòng 100 triệu đồng

 

Trung tâm Thông tin và Tư vấn Công chứng

1,648

0

 

 

Văn phòng Sở Tư pháp

23,292

24,246

 

7

Sở Công Thương

156,039

165,701

 

 

Kinh phí xúc tiến thương mại

11,000

11,000

 

 

Trung tâm phát triển Công nghiệp Hỗ trợ thành phố

1,748

7,266

Dự phòng 5.606 triệu đồng

 

Văn phòng Sở Công Thương

37,919

43,280

Dự phòng 9.235 triệu đồng

 

Chi cục Quản lý thị trường

91,603

91,851

Dự phòng 100 triệu đồng

 

Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Trường Tộ

13,769

12,304

 

8

Sở Khoa học và Công nghệ

220,753

245,576

 

 

Trung tâm thông tin khoa học công nghệ

7,155

7,977

 

 

Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng

10,360

9,616

 

 

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng

4,833

6,094

 

 

Trung tâm Thiết kế chế tạo thiết bị mới (NEPTECH)

3,796

0

 

 

Trung tâm ứng dụng hệ thống thông tin địa lý

2,025

0

 

 

Viện Khoa học công nghệ tính toán

8,722

10,435

Dự phòng 1.410 triệu đồng

 

Trung tâm nghiên cứu và chuyển giao công nghệ

1,500

0

 

 

Kinh phí nghiên cứu khoa học

167,601

198,668

 

 

Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ

14,761

12,786

 

9

Sở Tài chính

33,627

38,236

 

 

Văn phòng Sở

30,891

38,236

Dự phòng mua 01 xe chuyên dùng 1.200 triệu đồng

 

Kinh phí Ban chỉ đạo, Hội đồng.

2,736

 

 

10

Chi cục Tài chính doanh nghiệp

8,199

7,614

Dự phòng 130 triệu đồng

11

Sở Xây dựng

172,621

174,450

 

 

Trung tâm Thông tin và Dịch vụ xây dựng

5,214

6,073

 

 

Văn phòng Sở Xây dựng

159,462

161,801

Dự phòng 5.254 triệu đồng

 

Trường Trung cấp Xây dựng

7,945

6,576

 

12

Sở Giao thông vận tải

2,925,723

3,070,322

 

 

Khu quản lý giao thông đô thị số 1

11,606

11,266

 

 

Khu quản lý giao thông đô thị số 2

6,910

6,718

 

 

Khu quản lý giao thông đô thị số 3

6,425

6,187

 

 

Khu quản lý giao thông đô thị số 4

5,317

6,438

 

 

Trung tâm quản lý đường hầm sông Sài Gòn

36,863

37,641

Dự phòng 16.385 triệu đồng

 

Khu quản lý đường thủy nội địa

14,344

18,840

Dự phòng 253 triệu đồng

 

Trung tâm Đăng kiểm phương tiện thủy nội địa

1,378

1,270

 

 

Cảng vụ đường thủy nội địa

12,474

12,598

 

 

Trung tâm Quản lý điều hành Vận tải hành khách công cộng

6,519

7,469

Dự phòng 950 triệu đồng

 

Ban Quản lý các bến xe vận tải hành khách

633

0

 

 

Kinh phí Đảm bảo an toàn giao thông

50,000

50,000

Dự phòng 50.000 triệu đồng

 

Thanh tra Sở Giao thông vận tải

28,166

28,977

 

 

Văn phòng Sở Giao thông vận tải

28,848

25,388

Dự phòng 2.400 triệu đồng

 

Trường Cao đẳng Giao thông vận tải

34,033

33,443

 

 

Kinh phí duy tu giao thông

551,200

611,855

 

 

- Duy tu cầu

124,902

126,969

 

 

- Kim định cầu

 

13,863

 

 

- Duy tu đường

358,773

390,000

 

 

- Duy tu đường thủy

18,826

41,999

 

 

- Thoát nước đại lộ Võ Văn Kiệt và Phạm Văn Đồng

21,135

 

 

 

- Quản lý, vận hành và bảo trì hầm Thủ Thiêm

27,564

39,024

 

 

Kinh phí kiến thiết thị chính

777,649

880,998

 

 

- Chăm sóc công viên cây xanh

411,200

454,653

 

 

- Duy tu hệ thống chiếu sáng

366,449

403,624

 

 

- Thoát nước đại lộ Võ Văn Kiệt và Phạm Văn Đồng

 

22,721

 

 

- Thảo Cầm Viên

0

0

 

 

Kinh phí trợ giá xe buýt

1,180,000

1,150,000

 

 

Điện chiếu sáng công cộng

173,358

181,234

 

13

Sở Giáo dục và Đào tạo

1,571,527

1,683,076

 

 

Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo

22,905

22,306

 

 

Sự nghiệp giáo dục

1,330,779

1,427,505

 

 

Sự nghiệp đào tạo

217,843

233,265

 

14

Sở Y tế

1,628,040

1,637,467

 

 

Văn phòng Sở Y tế

22,231

21,216

Dự phòng 220 triệu đồng

 

Chi cục An toàn vệ sinh thực phm

19,805

20,252

Dự phòng 100 triệu đồng

 

Chi cục dân số và Kế hoạch hóa gia đình

3,996

4,454

 

 

Kinh phí đào tạo nguồn nhân lực ngành y tế

6,750

6,750

 

 

Sự nghiệp Y tế

1,575,258

1,584,795

Dự phòng 69.552 triệu đồng; trong đó mua 04 xe ô tô chuyên dùng 8.200 triệu đồng

15

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

1,306,534

919,257

 

 

Văn phòng Ban chỉ đạo Chương trình Giảm nghèo, tăng hộ khá Thành phố

4,099

16,848

Dự phòng 13.359 triệu đồng

 

Ban chỉ đạo Chương trình Giảm nghèo, tăng hộ khá Thành phố

620

620

 

 

Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và xã hội

36,075

38,968

 

 

Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội

8,513

11,203

 

 

Trung tâm Dự báo nhu cầu nhân lực và Thông tin thị trường lao động

4,728

5,611

Dự phòng 1.200 triệu đồng; trong đó, mua 01 xe công tác 756 triệu đồng

 

Trường Cao đẳng nghề Thành phố

26,952

27,114

 

 

Trung tâm giáo dục thường xuyên Gia Định

6,340

7,135

 

 

Trường Nghiệp vụ nhà hàng

4,750

4,331

 

 

Hoạt động chính sách người có công

21,323

22,851

 

 

Hoạt động Bảo vệ và chăm sóc trẻ em

10,453

9,200

Dự phòng 2.000 triệu đồng

 

Hoạt động xã hội khác

527,996

570,072

Dự phòng 22.518 triệu đồng; trong đó mua xe 02 xe công tác 2.184 triệu đồng

 

KP mua thẻ BHYT cho diện chính sách, xã hội

258,584

201,749

 

 

KP mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

371,796

0

 

 

Trung tâm Công tác xã hội trẻ em

4,305

3,555

 

 

Dự phòng cho Sở Lao động - Thương binh và xã hội

20,000

0

 

16

Sở Văn hóa, Thể thao

770,532

735,281

 

 

Kinh phí Xúc tiến du lịch

0

0

 

 

Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao

25,633

25,717

Dự phòng 2.000 triệu đồng

 

Ban quản lý Đầu tư xây dựng công trình

931

931

 

 

Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật

7,240

7,240

 

 

Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao

172,077

171,961

 

 

Trường Trung học phổ thông năng khiếu thể dục thể thao

3,906

3,927

 

 

Chương trình đào tạo nguồn nhân lực Văn hóa nghệ thuật

25,000

25,000

 

 

Sự nghiệp Nghệ thuật

51,251

55,991

 

 

Trung tâm Thông tin triển lãm

10,843

8,200

 

 

Thư viện Khoa học tổng hợp

10,728

11,161

 

 

Sự nghiệp Bảo tồn bảo tàng

61,315

65,476

 

 

Sự nghiệp Thể dục thể thao

249,982

227,687

 

 

Hoạt động Văn hóa khác

151,626

131,990

 

17

Sở Du lịch

41,826

47,617

 

 

Văn phòng Sở Du lịch

9,483

9,520

Dự phòng 1.000 triệu đồng

 

Kinh phí Xúc tiến du lịch

32,343

38,097

Dự phòng 630 triệu đồng

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

2,016,446

2,210,475

 

 

Chi cục Bảo vệ môi trường

9,656

9,738

 

 

Ban quản lý các khu liên hợp xử lý chất thải TP

14,416

11,549

Dự phòng mua 01 xe ô tô chuyên dùng 882 triệu đồng

 

Sự nghiệp môi trường

36,663

34,445

 

 

Trung tâm quan trắc và phân tích môi trường

18,397

32,303

 

 

Kinh phí Quản lý đất đai

29,487

12,600

Dự phòng 2.489 triệu đồng

 

Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố

32,070

113,377

Dự phòng 6.000 triệu đồng; trong đó, mua 02 xe ô tô chuyên dùng 1.200 triệu đồng

 

Trung tâm Phát triển quỹ đất

10,712

9,562

 

 

Quỹ Bảo vệ môi trường Thành phố

3,065

1,766

Dự phòng 472 triệu đồng

 

Văn phòng biến đổi khí hậu

4,020

2,508

 

 

Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường

27,676

27,006

 

 

Dịch vụ vệ sinh môi trường

1,830,284

1,955,621

 

19

Sở Thông tin và truyền thông

116,838

123,405

 

 

Sự nghiệp Thông tin và truyền thông

100,000

110,000

 

 

Văn phòng Sở Thông tin và truyền thông

13,402

11,994

 

 

Trung tâm công nghệ thông tin và truyền thông

3,436

1,411

 

20

Sở Nội vụ

190,645

251,542

 

 

Văn phòng Sở Nội vụ

23,007

69,069

Dự phòng 50.000 triệu đồng

 

Ban Thi đua - Khen thưởng thành phố

83,452

79,425

 

 

Ban Tôn giáo

5,778

6,262

 

 

Chi cục Văn thư - Lưu trữ

8,408

4,860

 

 

Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố

 

1,926

Dự phòng 300 triệu đồng

 

Kinh phí đào tạo

70,000

90,000

 

21

Thanh tra Thành phố

35,370

36,860

Dự phòng 300 triệu đồng

22

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

28,150

32,741

 

 

Trung tâm Thông tin quy hoạch

2,335

3,529

Dự phòng 1.095 triệu đồng

 

Trung tâm Nghiên cứu kiến trúc

2,731

4,097

Dự phòng 2.640 triệu đồng

 

Văn phòng Sở Quy hoạch - Kiến trúc

23,084

25,115

Dự phòng 3.090 triệu đồng

23

Đài tiếng nói nhân dân

27,066

26,553

 

24

Liên minh hợp tác xã

4,520

4,655

Dự phòng 1.524 triệu đồng

25

Ban Dân tộc

14,218

14,204

Dự phòng 1.250 triệu đồng

26

Thanh tra Ban quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Thành phố

0

0

 

27

Thành ủy

750,473

707,250

 

 

Văn phòng Thành Ủy

674,473

629,250

Dự phòng mua 05 xe công tác 5.292 triệu đồng

 

Kinh phí đào tạo

40,000

42,000

 

 

Kinh phí đào tạo Tiến sĩ, Thạc sĩ

36,000

36,000

 

28

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh.

29,774

21,636

 

29

Thành Đoàn

89,172

105,187

 

 

Ký túc xá sinh viên Lào

1,693

1,612

 

 

Trung tâm hướng nghiệp, dạy nghề và giới thiệu việc làm thanh niên

3,189

3,267

 

 

Trung tâm Hỗ trợ thanh niên công nhân

2,553

3,334

 

 

Trung tâm Hỗ trợ Học sinh, sinh viên

1,981

2,308

 

 

Văn phòng Thành đoàn

49,547

61,201

Dự phòng 9.965 triệu đồng

 

Trưng đoàn Lý Tự Trọng

6,771

5,740

 

 

Nhà Văn hóa Thanh niên

3,724

3,184

 

 

Nhà Thiếu nhi thành phố

8,056

10,163

 

 

Nhà Văn hóa sinh viên

4,362

5,709

 

 

Trung tâm công tác xã hội Thanh niên

1,704

1,938

 

 

Trung tâm phát triển khoa học công nghệ trẻ

2,726

3,408

Dự phòng 300 triệu đồng

 

Trung tâm sinh hoạt dã ngoại thanh thiếu nhi

2,866

3,323

 

30

Hội Liên hiệp phụ nữ Thành phố H Chí Minh

20,930

25,528

 

 

Hội Liên hiệp phụ nữ Thành phố Hồ Chí Minh

20,504

24,042

Dự phòng 4.514 triệu đồng

 

Trung tâm giới thiệu việc làm

426

416

 

 

Trung tâm công tác xã hội Ánh Dương

 

1,070

 

31

Hội Nông dân Thành phố Hồ Chí Minh

11,932

13,373

 

 

Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân

2,923

4,458

 

 

Hội nông dân Thành phố Hồ Chí Minh

9,009

8,915

 

32

Hội cựu chiến binh Thành phố Hồ Chí Minh

5,955

5,403

 

33

Hỗ trợ

51,743

52,242

 

 

Viện Kiểm sát Nhân dân

6,044

6,044

 

 

Tòa án Nhân dân

8,070

7,272

 

 

Cục thi hành án dân sự

3,340

3,439

Dự phòng 450 triệu đồng

 

Hội đồng xử lý vàng bạc

110

130

 

 

Cục Thống kê

5,269

5,141

Dự phòng 2.913 triệu đồng

 

Sở Ngoại vụ

13,250

15,450

Dự phòng 2.200 triệu đồng

 

Báo Nhân dân

5,060

1,060

 

 

Cục Thuế

4,000

4,300

 

 

Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng

6,600

8,650

 

 

Ngân hàng Chính sách xã hội TPHCM

 

756

 

34

Tổng Cty Du lịch Sài Gòn (hỗ trợ KP đường hoa Nguyễn Huệ)

5,000

5,000

 

35

Ban Quản lý đường sắt đô thị

271

332

 

36

Ban quản lý Khu Nông nghiệp công nghệ cao Thành phố H Chí Minh

53,268

73,517

 

 

Trung tâm Nghiên cứu và phát triển nông nghiệp công nghệ cao

25,205

33,415

 

 

Trung tâm ươm tạo Doanh nghiệp nông nghiệp công nghệ cao

13,421

15,384