Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 11/2015/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 10/2014/NQ-HĐND về thông qua phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 tỉnh Bạc Liêu

Số hiệu: 11/2015/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu Người ký: Lê Thanh Hùng
Ngày ban hành: 11/12/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐNG NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2015/NQ-HĐND

Bạc Liêu, ngày 11 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI NGHỊ QUYẾT SỐ 10/2014/NQ-HĐND NGÀY 10 THÁNG 12 NĂM 2014 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 12 VỀ VIỆC THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015 TỈNH BẠC LIÊU

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Xét Tờ trình số 194/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đi Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 12 về việc thông qua phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân và ý kiến Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất sửa đổi Điều 1 Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VIII, kỳ họp thứ 12 về việc thông qua phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi Khoản 1: tổng thu cân đối ngân sách cấp tỉnh 3.092.156 triệu đồng (Ba ngàn, không trăm chín mươi hai tỷ, một trăm năm mươi sáu triệu đồng), chiếm 85,34% trong tng số thu cân đối ngân sách địa phương; tổng thu cân đối ngân sách các huyện, thị xã, thành phố là 531.220 triệu đồng (năm trăm ba mươi mốt t, hai trăm hai mươi triệu đồng), chiếm 14,66% trong tng số thu cân đối ngân sách địa phương.

2. Sửa đổi Khoản 2: tổng chi cân đối ngân sách cấp tỉnh (sau khi loại trừ số chi bổ sung cho ngân sách huyện, thành ph là 1.308.597 triệu đồng)1.783.559 triệu đồng, chiếm 49,22% trong tổng chi cân đối ngân sách địa phương; tổng chi cân đối ngân sách các huyện, thị xã, thành phố là: 1.839.817 triệu đồng, chiếm 50,78% trong tổng số chi cân đối ngân sách địa phương.

3. Sửa đi Khoản 3: đối với nguồn thu từ xổ số kiến thiết (quản lý qua ngân sách Nhà nước cấp tỉnh) là 800.000 triệu đồng, ngân sách tỉnh quản lý chi là 717.888 triệu đồng; chi bổ sung mục tiêu cho ngân sách cấp huyện (ngân sách cấp huyện chi) là 82.112 triệu đồng.

(Đính kèm biểu số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9a, 9b, 10)

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.

Các nội dung khác không nêu tại Nghị quyết này được thực hiện theo Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VIII, kỳ họp thứ 12 về việc thông qua phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 tỉnh Bạc Liêu.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VIII, kỳ họp thứ 14 thông qua./.

 

Nơi nhận:
- UBTVQH (báo cáo);
- Chính phủ (báo cáo);
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Cục kiểm tra VB QPPL - BTP (kiểm tra);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- TT. HĐND, UBND, UBMTT
QVN tnh;
- Đại biểu HĐND t
nh;
- TAND, VKSND t
nh;
- S
Tài chính, Sở KH và ĐT;
- Sở Tư pháp (rà soát);
- TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thà
nh phố;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu (NH).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thanh Hùng

 


Biểu số: 01

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Bạc Liêu)

ĐVT: triệu đồng

STT

NỘI DUNG CÁC KHOẢN THU

TỔNG CỘNG

VĂN PHÒNG CỤC

CỘNG HUYỆN, TP

TP BẠC LIÊU

HUYỆN HÒA BÌNH

HUYỆN GIÁ RAI

HUYỆN ĐÔNG HẢI

HUYỆN PHƯỚC LONG

HUYỆN HỒNG DÂN

HUYỆN VĨNH LỢI

DT NĂM 2014

DỰ TOÁN NĂM 2015

DT NĂM 2014

DỰ TOÁN NĂM 2015

DT NĂM 2014

DỰ TOÁN NĂM 2015

DT NĂM 2014

DỰ TOÁN NĂM 2015

DT NĂM 2014

DỰ TOÁN NĂM 2015

DT NĂM 2014

DỰ TOÁN NĂM 2015

DT NĂM 2014

DỰ TOÁN NĂM 2015

DT NĂM 2014

DỰ TOÁN NĂM 2015

DT NĂM 2014

DỰ TOÁN NĂM 2015

DT NĂM 2014

DỰ TOÁN NĂM 2015

I

Tổng thu NSNN

1,260,000

1,206,823

577,000

650,823

683,000

556,000

214,000

215,000

49,000

33,000

222,000

115,000

83,000

89,500

62,000

39,500

26,500

27,000

26,500

27,000

1

Khu vực DNNN trung ương

47,000

64,000

47,000

64,000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Thuế thu nhp doanh nghip

320

500

320

500

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng

46,520

63,200

46,520

63,200

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế môn bài

142

150

142

150

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu khác

18

150

18

150

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu vc DNNN Đa phương

304,000

245,000

304,000

245,000

-

-

-

--

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

11,500

11,000

11,500

11,000

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Thuế môn bài

71,590

219,000

80

41,505

191,000

95

71,590

219,000

80

41,505

191,000

95

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

1,500

1,300

1,500

1,300

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu khác

330

100

330

100

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Khu vực DN có vn ĐTNN

6,500

10,000

6,500

10,000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Thuế thu nhp doanh nghip

5,800

9,500

5,800

9,500

-

-

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng

573

373

573

373

-

-

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế môn bài

27

27

27

27

-

-

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu khác

100

100

100

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thuế CTN DV ngoài quốc doanh

529,230

437,400

14,615

75,000

514,615

362,400

132,250

129,480

35,095

16,970

197,390

90,090

70,090

85,750

52,330

16,150

10,210

9,300

17,250

14,660

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

43,000

45,000

3,300

4,290

39,700

40,710

21,000

22,000

2,500

2,000

8,000

10,000

1,000

1,500

2,600

1,510

1,400

900

3,200

2,800

 

Thuế tài nguyên

1,200

1,300

 

 

1,200

1,300

400

350

120

140

250

220

120

270

180

200

55

35

75

85

 

Thuế giá trị gia tăng

Thuế tiêu thụ đặc biệt

474,495

835

380,400

700

10,940

70

70,310

50

463,555

765

310,090

650

106,440

680

103,035

560

31,565

65

13,885

65

187,330

10

77,745

10

67,960

 

82,975

 

48,760

 

13,550

 

8,145

 

7,795

 

13,355

10

11,105

15

 

Thuế môn bài

7,700

8,000

105

100

7,595

7,900

2,730

2,835

735

805

1,640

1,665

810

840

620

670

550

550

510

535

 

Thu khác

2,000

2,000

200

250

1,800

1,750

1,000

700

110

75

160

450

200

165

170

220

60

20

100

120

5

Thuế thu nhp + CQ chuyn qua

145,000

160,000

105,400

116,100

39,600

43,900

21,000

22,000

4,200

4,400

4,500

5,000

2,700

3,500

2,600

2,800

1,600

2,400

3,000

3,800

6

Thuế SDĐ đất nông nghiệp

410

360

 

 

410

160

 

 

10

10

50

50

350

300

-

-

 

 

 

 

7

Thu tin cấp quyn s dng đất

40,000

78,823

1,400

38,823

38,600

40,000

18,500

12,500

800

500

3,500

3,500

3,500

1,000

1,000

12,000

10,000

10,000

1,300

500

8

Thuế nhà đất/ thuế SDĐPNN

1,860

1,880

-

.

1,860

1,880

1,400

1,500

80

50

190

190

30

30

20

20

40

40

100

50

9

Thu tin cho thuê đất

3,000

4,260

2,420

2,960

580

1,300

500

1,300

 

-

50

-

30

-

 

 

 

 

 

 

10

Thu tin thuê nhà, bán nhà

2,000

600

1,965

600

35

-

 

 

15

-

20

-

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Thu l phí trước b

52,000

55,000

400

800

51,600

54,200

29,600

26,500

4,200

4,300

4,200

8,500

2,400

3,500

2,600

4,400

2,300

2,600

2,300

4,400

12

Thu phí và lệ phí

14,500

15,500

7,250

7,660

7,250

7,840

1,500

1,500

600

750

1,600

1,300

900

1,600

950

900

950

1,000

750

790

 

Trong đó: - Phí TW

-

100

 

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

-

-

-

-

 

- tnh, huyện

- Phí xã, phường, TT

14,500

-

15,400

-

7,250

 

7,560

 

7,250

-

7,840

-

1,500

 

1,500

 

600

 

750

 

1,600

 

1,300

 

900

 

1,600

 

950

 

900

 

950

 

1,000

 

750

 

790

 

13

Thuế BVMT

70,000

70,000

70,000

70,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Thu khác ngân sách

40,000

61,000

16,050

19,880

23,950

41,120

8,500

20,000

3,500

5,500

5,200

5,500

2,500

3,300

1,700

3,000

1,100

1,320

1,450

2,500

 

- Thu phạt ATGT

- Thu khác (062.99; 067.02; 068)

26,000

-

50,000

-

8,100

 

14,600

 

17,900

-

35,400

-

7,500

 

19,000

 

2,800

 

5,000

 

3,500

 

3,420

 

1,400

 

2,420

 

1,200

 

2,660

 

500

 

900

 

1,000

 

2,000

 

15

Thu c đnh ti xã

4,500

3,000

 

 

4,500

3,000

750

220

500

520

1,300

870

500

520

800

230

300

340

350

300

 

PHN THU CÂN ĐỐI

4,135,420

4,483,376

3,365,890

3,855,444

1,817,361

#REF!

279,545

#REF!

230,157

#REF!

300,453

#REF!

264,391

#REF!

285,245

#REF!

235,337

#REF!

222,234

#REF!

A

Ngun thu được để lại theo phân cấp

1,241,682

1,171,473

571,212

640,253

670,470

531,220

208,750

201,700

47,040

29,500

219,550

112,606

82,020

97,806

61,160

37,638

26,150

26,370

25,800

25,600

 

- Tăng thu DT 2015 so DT 2014 (không kể tiền sử dng đt)

67,402

(109,032)

45,282

31,618

22,120

(140,650)

(5,700)

(1,050)

(900)

(17,240)

14,500

(106,944)

11,100

18,286

800

(34,522)

100

220

2,220

600

1

Ngun phân chia

trong đó: thu phạt ATGT

1,098,763

7,800

990,278

15,000

455,523

2,430

485,268

4,380

643,240

5,370

505,010

10,620

201,770

2,250

195,445

5,700

44,380

840

26,850

1,500

213,130

1,050

106,241

 1,026

78,510

420

93,801

726

58,120

360

35,278

798

23,690

150

24,040

270

23,640

300

23,355

600

2

B

Nguồn hưởng 100%

Thu chuyn nguồn làm lương

142,919

66,896

181,195

-

115,689

66,896

154,985

-

27,230

 

26,210

-

6,980

 

6,255

 

2,660

 

2,650

 

6,420

 

6,365

 

3,510

 

4,005

 

3,040

 

2,360

 

2,460

 

2,330

 

2,160

 

2,245

 

C

Bổ sung t ngân sách cp trên

1,987,842

2,451,903

1,987,842

2,451,903

516,129

#REF!

59,405

#REF!

173,717

#REF!

65,053

#REF!

166,281

#REF!

200,555

#REF!

200,587

#REF!

189,334

#REF!

I

B sung cân đối trong thời k ổn định

1,088,811

1,088,811

1,088,811

1,088,811

516,129

516,129

9,132

9,132

83,178

83,178

36,612

36,612

91,274

91,274

87,942

87,942

107,923

107,923

100,068

100,068

II

B sung tăng nhiệm vụ chi năm 2014

899,031

-

899,031

-

 

538,803

50,273

50,273

90,539

90,539

28,441

28,441

75,007

75,007

112,613

112,613

92,664

92,664

89,266

89,266

III

B sung ng năm 2015

 

1,363,092

 

1,363,092

 

#REF!

 

#REF!

 

#REF!

 

#REF!

 

#REF!

 

#REF!

 

#REF!

 

#REF!

 

Bù hụt dự toán thu

 

 

 

 

 

159,756

 

1,050

 

17,240

 

106,944

 

-

 

34,522

 

-

 

-

 

Tăng thêm nhiệm vụ chi

 

 

 

 

 

#REF!

 

#REF!

 

#REF!

 

#REF!

 

#REF!

 

#REF!

 

#REF!

 

#REF!

D

Bổ sung thực hiện CTDA nhiệm vụ khác

-

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

E

Bổ sung từ nguồn QL QNS

840,000

860,000

748,040

777,888

91,960

82,112

11,390

19,496

9,400

2,700

15,850

5,490

16,090

4,590

23,530

34,330

8,600

10,097

7,100

5,410

 

- Thu X s kiến thiết

700,000

800,000

608,040

717,888

91,960

82,112

11,390

19,496

9,400

2,700

15,850

5,490

16,090

4,590

23,530

34,330

8,600

10,097

7,100

5,410

 

- Thu phạt khác

140,000

60,000

140,000

60,000

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 02

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TT

NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI

DT 2014

DỰ TOÁN 2015

Ngân sách Tỉnh quản lý

Giao huyện, T.phố

Thành phố Bạc Liêu

Huyện Hòa Bình

Thị xã Giá Rai

Huyện Đông Hải

Huyện Phước Long

Huyện Hồng Dân

Huyện Vĩnh Lợi

DT 2014

D.TOÁN 2015

Trong đó

DT 2014

D.TOÁN 2015

Trong đó

DT 2014

D.TOÁN 2015

Trong đó

DT 2014

D.TOÁN 2015

Trong đó

DT 2014

D.TOÁN 2015

Trong đó

DT 2014

D.TOÁN 2015

Trong đó

DT 2014

D.TOÁN 2015

Trong đó

DT 2014

D.TOÁN 2015

Trong đó

T.Phố

Cấp xã

T.Phố

Cấp xã

Huyện

Cấp xã

Huyện

Cấp xã

Huyện

Cấp xã

Huyện

Cấp xã

Huyện

Cấp xã

Huyện

Cấp xã

A

TỔNG CHI TRONG CÂN ĐỐI

3,296,420

3,623,376

1,783,559

1,725,401

1,839,817

1,619,094

220,723

268,154

307,035

274,559

32,476

220,757

234,563

205,541

29,022

284,603

293,821

260,914

32,907

248,301

266,386

229,331

37,055

261,715

269,377

240,442

28,935

226,737

243,375

212,868

30,507

215,134

225,259

195,439

29,821

I

Chi đầu tư XDCB

235,300

274,123

130,537

133,300

143,586

143,586

-

24,399

34,563

34,563

-

14,760

15,460

15,460

-

22,708

20,708

20,708

-

19,098

19,598

19,598

-

23,959

23,881

23,881

-

15,040

15,540

15,540

-

13,336

13,836

13,838

-

1

Chi XDCB tập trung

195,300

195,300

112,801

94,700

82,499

82,499

-

5,899

12,399

12,399

 

13,960

14,460

14,460

 

19,208

16,708

16,708

 

15,598

18,098

18,098

 

22,959

2,958

2,958

 

5,040

5,040

5,040

 

12,036

12,836

12,836

 

 

Trong đó: - Chi SN GD - ĐT

47,000

48,160

25,160

25,000

23,000

23,000

-

4,600

4,600

4,600

 

2,700

2,700

2,700

 

6,100

4,100

4,100

 

3,600

3,600

3,600

 

2,700

2,700

2,700

 

2,800

2,800

2,800

 

2,500

2,500

2,500

 

 

- Chi SN KHCN

8,000

8,000

8,000

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi XDCB từ nguồn thu đất

40,000

78,823

17,736

38,600

61,087

61,087

-

18,500

22,164

22,164

 

600

1,000

1,000

 

3,500

4,000

4,000

 

3,500

1,500

1,500

 

1,000

20,923

20,923

 

10,000

10,500

10,500

 

1,300

1,000

1,000

 

II

Chi hỗ trợ vốn doanh nghiệp

1,000

1,000

1,000

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

 

-

-

-

 

-

-

-

 

-

-

-

 

-

-

-

 

-

-

-

 

III

Chi thường xuyên

2,576,160

2,686,186

1,068,575

1,554,034

1,617,611

1,401,127

216,484

236,184

261,067

229,225

31,862

201,496

207,285

178,822

28,463

256,870

262,585

230,311

32,274

222,284

228,714

192,374

36,340

232,364

237,550

209,717

28,379

207,250

216,797

186,876

29,921

197,586

203,593

174,348

29,245

 

Trong đó: tiết kiệm 10% chi thường xuyên

9,919

9,919

-

9,919

9,919

8,317

1,602

1,476

1,476

1,250

226

1,366

1,366

1,159

207

1,484

1,484

1,240

244

1,478

1,478

1,204

274

1,365

1,365

1,152

213

1,427

1,427

1,201

226

1,323

1,323

1,111

212

1

Trợ giá hàng chính sách

12,811

13,089

9,770

-

-

-

-

-

-

 

 

-

-

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

-

-

 

 

-

-

 

 

-

-

 

 

2

Chi SN kinh tế

229,314

300,000

201,256

82,008

98,744

85,944

12,800

27,581

39,851

37,851

2,000

7,657

8,157

6,557

1,600

15,000

15,500

13,500

2,000

8,200

8,700

6,500

2,200

8,100

8,600

7,000

1,600

7,800

8,300

6,500

1,800

7,400

9,636

8,036

1,600

 

Trong đó: Vốn duy tu CTPL

 

 

 

25,500

38,300

25,500

12,800

9,500

11,500

9,500

2,000

2,500

4,100

2,500

1,600

3,000

5,000

3,000

2,000

2,500

4,700

2,500

2,200

3,000

4,600

3,000

1,600

2,500

4,300

2,500

1,800

2,500

4,100

2,500

1,600

3

Sự nghiệp môi trường

28,468

28,190

11,066

17,124

17,124

17,124

-

9,242

9,242

9,242

 

922

922

922

 

3,154

3,154

3,154

 

1,150

1,150

1,150

 

1,009

1,009

1,009

 

898

898

898

 

749

749

749

 

4

Chi SN giáo dục - đào tạo

1,108,739

1,109,210

260,141

821,637

852,388

852,388

-

112,490

119,606

119,606

 

108,367

110,901

110,901

 

137,197

140,342

140,342

 

115,663

120,805

120,805

 

130,657

133,540

133,540

 

111,485

118,573

118,573

 

105,788

108,621

108,621

 

 

- Giáo dục

957,328

989,210

159,090

806,722

830,120

830,120

-

110,724

117,840

117,840

 

106,079

107,579

107,579

 

135,026

136,623

136,623

 

113,473

117,627

117,627

 

128,429

130,015

130,015

 

109,379

115,328

115,328

 

103,612

105,108

105,108

 

 

+ Theo định mức

 

 

 

741,487

761,049

761,049

-

100,483

107,038

107,038

 

97,184

98,184

98,184

 

124,542

125,542

125,542

 

104,587

108,291

108,291

 

119,218

120,218

120,218

 

100,516

105,919

105,919

 

94,857

95,857

95,857

 

 

Trong đó: KP thực hiện phụ cấp thâm niên

 

 

 

65,235

69,071

69,071

-

10,241

10,802

10,802

 

8,895

9,395

9,395

 

10,484

11,081

11,081

 

8,786

9,336

9,336

 

9,211

9,797

9,797

 

8,863

9,409

9,409

 

8,755

9,251

9,251

 

 

- Đào tạo

145,930

120,000

101,051

14,915

22,268

22,268

-

1,766

1,766

1,766

 

2,278

3,322

3,322

 

2,171

3,719

3,719

 

2,190

3,178

3,178

 

2,228

3,525

3,525

 

2,106

3,245

3,245

 

2,176

3,513

3,513

 

 

- Nguồn cải cách tiền lương (chưa phân bổ)

5,481

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sự nghiệp y tế

309,997

319,563

173,452

144,573

146,111

146,111

-

13,468

13,565

13,565

 

18,541

18,758

18,758

 

30,448

30,645

30,645

 

20,344

20,531

20,531

 

25,150

25,366

25,366

 

18,885

19,093

19,093

 

17,837

18,053

18,053

 

6

Sự nghiệp khoa học công nghệ

17,936

15,007

13,907

840

2,100

2,100

-

120

300

300

 

120

300

300

 

120

300

300

 

120

300

300

 

120

300

300

 

120

300

300

 

120

300

300

 

7

Chi SN văn hóa - Thể thao - du lịch

51,179

48,179

36,850

11,329

11,329

9,256

2,073

2,032

2,032

1,795

237

1,566

1,566

1,230

326

1,523

1,523

1,267

256

1,639

1,639

1,311

328

1,515

1,515

1,215

300

1,618

1,518

1,273

345

1,446

1,446

1,165

281

 

Trong đó: KP hoạt động thư viện

 

 

 

1,250

1,250

1,250

-

 

-

 

 

250

250

250

 

250

250

250

 

 

-

 

 

250

250

250

 

250

250

250

 

250

250

250

 

8

Chi SN phát thanh - truyền hình

15,428

15,428

9,855

5,573

5,573

5,573

-

1,242

1,242

1,242

 

722

722

722

 

753

753

753

 

703

703

703

 

834

834

834

 

698

698

698

 

621

621

621

 

9

Chi đảm bảo xã hội

140,984

129,538

58,809

70,729

70,729

70,729

-

11,005

11,005

11,005

 

8,913

8,913

8,913

 

11,029

11,029

11,029

 

12,152

12,152

12,152

 

7,862

7,862

7,862

 

10,414

10,414

10,414

 

9,354

9,354

9,354

 

 

Trong đó: - KP thiên tai

 

 

 

700

700

700

-

100

100

100

 

100

100

100

 

100

100

100

 

100

100

100

 

100

100

100

 

100

100

100

 

100

100

100

 

 

- Mua BHYT theo NĐ 150, QĐ 290

 

 

 

7,140

7,140

7,140

-

378

378

378

 

938

938

938

 

1,702

1,702

1,702

 

1,035

1,035

1,035

 

1,137

1,137

1,137

 

831

831

831

 

1,119

1,119

1,119

 

 

- Thực hiện NĐ 13/CP

42,149

42,149

-

42,149

42,149

42,149

-

7,500

7,500

7,500

 

5,300

5,300

5,300

 

6,500

6,500

6,500

 

7,249

7,249

7,249

 

4,000

4,000

4,000

 

6,000

6,000

6,000

 

5,600

5,600

5,600

 

 

- KP hoạt động NĐ 13/CP

-

 

 

715

715

715

-

104

104

104

 

93

93

93

 

110

110

110

 

120

120

120

 

93

93

93

 

102

102

102

 

93

93

93

 

 

- Kinh phí thực hiện NĐ 49/CP

27,850

22,280

6,374

15,906

15,906

15,906

-

2,000

2,000

2,000

 

2,000

2,000

2,000

 

2,000

2,000

2,000

 

3,000

3,000

3,000

 

2,000

2,000

2,000

 

2,906

2,906

2,906

 

2,000

2,000

2,000

 

10

Chi quản lý hành chính

572,152

594,410

215,027

366,696

379,383

179,272

200,111

52,455

54,294

25,375

28,919

50,531

52,823

26,412

26,411

52,147

54,487

24,666

29,821

56,624

58,829

25,117

33,712

53,635

53,610

27,335

26,275

52,343

53,677

25,998

27,679

48,961

51,663

24,369

27,294

 

Trong đó: - Ngân sách Đảng

-

 

 

45,508

46,298

46,298

-

6,328

6,361

6,361

 

6,938

6,946

6,946

 

5,606

6,520

6,520

 

6,457

6,696

6,696

 

6,833

7,380

7,380

 

6,390

6,421

6,421

 

5,896

5,974

5,974

 

 

+ Phân bổ theo tiêu chí định mức

-

 

 

36,758

37,548

37,548

-

5,078

5,111

5,111

 

5,688

5,696

5,696

 

5,356

5,270

5,270

 

5,207

5,446

5,446

 

5,643

6,130

6,130

 

5,140

5,171

5,171

 

4,646

4,714

4,724

 

 

+ BS thực hiện chính sách đặc thù

 

 

 

8,750

8,750

8,750

-

1,250

1,250

1,250

 

1,250

1,250

1,250

 

1,250

1,250

1,250

 

1,250

1,250

1,250

 

1,250

1,250

1,250

 

1,250

1,250

1,250

 

1,250

1,250

1,250

 

 

- Đoàn thể

 

 

 

20,120

20,509

20,509

-

2,872

2,832

2,832

-

2,558

2,718

2,718

-

2,551

2,511

2,511

-

2,667

2,526

2,526

-

3,178

3,599

3,599

-

3,253

3,281

3,281

-

3,041

3,042

3,042

-

 

+ Phân bổ theo tiêu chí định mức

 

 

 

20,120

20,509

20,509

-

2,872

2,832

2,832

 

2,558

2,718

2,718

 

2,551

2,511

2,511

 

2,667

2,526

2,526

 

3,178

3,599

3,599

 

3,253

3,281

3,281

 

3,041

3,042

3,042

 

 

- QL NN

 

 

 

301,068

312,576

112,465

200,111

43,255

45,101

16,182

28,919

41,035

43,159

16,748

26,411

42,990

45,456

15,635

29,821

47,500

49,607

15,895

33,712

43,584

42,631

16,356

26,275

42,700

43,975

16,296

27,679

40,024

42,647

15,353

27,294

 

+ Phân bổ theo tiêu chí định mức

 

 

 

270,457

282,028

84,873

197,155

38,447

40,339

11,854

28,485

37,008

39,152

13,121

26,031

38,414

40,817

11,438

29,379

42,619

44,748

11,534

33,214

39,543

38,614

12,735

25,879

38,401

39,704

12,437

27,267

36,025

38,654

11,754

26,900

 

+ Tiêu chí xã

 

 

 

3,200

3,200

3,200

-

500

500

500

 

400

400

400

 

500

500

500

 

550

550

550

 

400

400

400

 

450

450

450

 

400

400

400

 

 

+ Hỗ trợ hội nghề nghiệp

 

 

 

4,200

4,200

4,200

-

600

600

600

 

600

600

600

 

600

600

600

 

600

600

600

 

600

600

600

 

600

600

600

 

600

600

600

 

 

+ Thu hút cán bộ về xã

 

 

 

12,153

12,254

12,254

-

1,899

1,899

1,899

 

1,519

1,519

1,519

 

1,899

2,000

2,000

 

2,089

2,089

2,089

 

1,519

1,519

1,519

 

1,709

1,709

1,709

 

1,519

1,519

1,519

 

 

+ Phụ cấp cấp ủy, phụ cấp HĐND

 

 

 

3,208

3,208

3,208

-

646

646

646

 

442

442

442

 

414

414

414

 

431

431

431

 

436

436

436

 

425

425

425

 

414

414

414

 

 

+ Hoạt động HĐND

 

 

 

6,120

6,120

4,200

1,920

900

900

600

300

840

840

600

240

900

900

600

300

930

930

600