Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 09/2018/NQ-HĐND thông qua Kế hoạch phân bổ vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 tỉnh Hậu Giang

Số hiệu: 09/2018/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Hậu Giang Người ký: Huỳnh Thanh Tạo
Ngày ban hành: 06/07/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2018/NQ-HĐND

Hậu Giang, ngày 06 tháng 07 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA KẾ HOẠCH PHÂN BỔ VỐN THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 TỈNH HẬU GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA IX KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 100/2015/QH13 ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội khóa XIII phê duyệt chủ trương đầu tư các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 48/2016/QĐ-TTg ngày 31 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 12/2017/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;

Xét Tờ trình số 2391/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị thông qua Nghị quyết Kế hoạch phân bổ vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Hậu Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này thông qua Kế hoạch phân bổ vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Hậu Giang.

2. Đối tượng áp dụng: Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, đơn vị sử dụng kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.

Điều 2. Nội dung Kế hoạch phân bổ vốn

Kế hoạch phân bổ vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Hậu Giang, với tổng vốn là 584.886 triệu đồng, trong đó:

1. Nguồn vốn sự nghiệp là 143.252 triệu đồng, bao gồm:

a) Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: 25.452 triệu đồng.

b) Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: 117.800 triệu đồng.

(Đính kèm Phụ lục số I)

2. Nguồn vốn đầu tư phát triển là 441.634 triệu đồng, bao gồm:

a) Nguồn trái phiếu Chính phủ: 68.000 triệu đồng.

b) Nguồn Ngân sách Trung ương: 373.634 triệu đồng (bao gồm: trích dự phòng 10%: 37.363 triệu đồng và vốn thực hiện dự án: 336.271 triệu đồng).

(Đính kèm Phụ lục số II)

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa IX Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 7 năm 2018./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng QH;
- Văn phòng CP (HN, TP.HCM);
- Bộ Tài chính; Bộ Kế hoạch - Đầu tư;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Đại biểu QH đơn vị tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN và các Đoàn thể tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp huyện;
- Các cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Huỳnh Thanh Tạo

 

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH PHÂN BỐ VỐN THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH HẬU GIANG (NGUỒN VỐN SỰ NGHIỆP)
(Kèm theo Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Giai đoạn 2016 - 2020

Ghi chú

 

TỔNG SỐ

143.252

 

 

Các Chương trình mục tiêu quốc gia

143.252

 

A

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

25.452

 

I

Ngoài Chương trình 135

9.425

 

1

Truyền thông và giảm nghèo về thông tin

2.267

 

2

Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo các xã ngoài Chương trình 135

5.571

 

3

Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình

1.587

 

II

Chương trình 135

16.027

 

1

Kinh phí Ban Chỉ đạo

50

 

2

Đào tạo, nâng cao năng lực

1.601

 

3

Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo

11.472

 

4

Duy tu, bảo dưỡng

2.904

 

B

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

117.800

 

1

Kinh phí Ban Chỉ đạo

297

 

2

Đào tạo kiến thức về xây dựng nông thôn mới cho cán bộ xã, ấp, hợp tác xã

550

 

3

Đào tạo kiến thức về xây dựng nông thôn mới cho cán bộ các cấp

1.656

 

4

Xây dựng mô hình xã nông thôn mới kiểu mẫu

200

 

5

Tập huấn, bồi dưỡng cho Hợp tác xã thực hiện mô hình hợp tác xã kiểu mới theo Quyết định số 445/QĐ-TTg

50

 

6

Truyền thông về mô hình hợp tác xã kiểu mới theo Quyết định số 445/QĐ-TTg

90

 

7

Quy hoạch xã nông thôn mới

2.750

 

8

Hỗ trợ phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn

5.158

 

9

Truyền thông về xây dựng nông thôn mới

8.069

 

10

Đào tạo nghề lao động nông thôn

38.714

 

11

Kiểm tra, giám sát, đánh giá tình hình thực hiện Đề án (Đào tạo nghề LĐNT)

722

 

12

Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

9.400

 

13

Công tác giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình

960

 

14

Nâng cao năng lực cho cán bộ xây dựng nông thôn mới các cấp

4.700

 

15

Đổi mới tổ chức sản xuất trong nông nghiệp và hỗ trợ phát triển hợp tác xã và phát triển ngành nghề nông thôn

5.800

 

16

Đào tạo bồi dưỡng cán bộ công chức cấp xã

2.650

 

17

Xử lý, cải thiện môi trường nông thôn

2.200

 

18

Phát triển giáo dục nông thôn

4.438

 

19

Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn

15.346

 

20

Duy tu

14.050

 

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH PHÂN BỔ VỐN THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 TỈNH HẬU GIANG (NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN)
(Kèm theo Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công - khánh thành

Quyết định đầu tư ban đầu

Kế hoạch đầu tư trung hạn 2016 - 2020

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số tất cả các nguồn vốn

NSTW

TPCP

NSTW

TPCP

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

618.089

340.707

68.000

441.634

373.634

68.000

 

*

Trích dự phòng 10%

 

 

 

 

-

-

-

37.363

37.363

-

 

I

Chi phí dự phòng Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

 

 

 

 

 

 

 

4.011

4.011

 

 

II

Chi phí dự phòng Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

 

33.352

33.352

 

 

**

Vốn đầu tư các chương trình, dự án

 

 

 

 

618.089

340.707

68.000

404.271

336.271

68.000

 

A

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

 

 

 

 

44.122

37.951

-

36.103

36.103

-

 

I

Huyện Vị Thủy

 

 

 

 

977

677

-

609

609

-

 

(1)

Dự án khởi công mới hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

 

977

677

-

609

609

-

 

 

Xã Vĩnh Trung

 

 

 

 

977

677

-

609

609

-

 

1

Trường MG xã Vĩnh Trung (điểm) B

Xã Vĩnh Trung

1p

2016-2017

1234/QĐ-UBND, 31/3/2016

977

677

 

609

609

-

 

II

Huyện Long Mỹ

 

 

 

 

14.175

13.030

-

11.930

11.930

-

 

(1)

Dự án khởi công mới hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

14.175

13.030

-

11.930

11.930

-

 

 

Xã Xà Phiên

 

 

 

 

11.212

10.281

-

9.359

9.359

-

 

1

Nâng cấp, sửa chữa Tuyến kênh Giao Đu, ấp 5, xã Xà Phiên (lộ 2,5m)

Xã Xà Phiên

800m

2016-2017

538/QĐ-UBND, 22/3/2016

689

563

 

494

494

-

 

2

Tuyến kênh Công Điền, ấp 6, xã Xà Phiên (lộ 2,5m)

Xã Xà Phiên

1.000m

2016-2017

537/QĐ-UBND, 22/3/2016

857

857

 

810

810

-

 

3

Trường TH Xà Phiên 1

Xã Xà Phiên

2p

2017-2019

2684/QĐ-UBND, 25/9/2017

1.540

1.440

 

1.200

1.200

-

 

4

Trường mẫu giáo Xà Phiên 2 xã Xà Phiên

Xã Xà Phiên

4p

2017-2019

2685/QĐ-UBND, 25/9/2017

1.650

1.520

 

1.520

1.520

-

 

5

Trường TH Xà Phiên 2, xã Xà Phiên

Xã Xà Phiên

3p

2017-2019

2686/QĐ-UBND, 25/9/2017

1.540

1.445

 

1.445

1.445

-

 

6

Đường bê tông tuyến Cái Rắn - Xã đội

Xã Xà Phiên

1.000m

2017-2019

2720/QĐ-UBND, 29/9/2017

1.100

1.020

 

1.020

1.020

-

 

7

Nâng cấp, sửa chữa Trường THCS Xà Phiên

Xã Xà Phiên

Các phòng học + phòng chức năng + các hạng mục phụ trợ và TB

2018-2020

3278/QĐ-UBND, 31/10/2017

2.236

2.136

 

1.570

1.570

-

 

8

Tuyến sông Cái ấp 8 xã Xà Phiên

Xã Xà Phiên

2.000m

2018-2020

3279/QĐ-UBND, 31/10/2017

1.600

1.300

 

1.300

1.300

-

 

(2)

Xã Lương Nghĩa

 

 

 

 

2.963

2.749

-

2.571

2.571

-

 

1

Tuyến lộ đập Bà Tiềm, ấp 10 xã Lương Nghĩa (lộ 2,5m)

Xã Lương Nghĩa

900m

2016-2017

555/QD- UBND, 23/3/2016

788

751

 

751

751

-

 

2

Tuyến kênh ông Bổn đến kênh thủy lợi, ấp 10 xã Lương Nghĩa (lộ 2,5m)

Xã Lương Nghĩa

1.000m

2016-2017

554/QĐ-UBND, 23/3/2016

875

788

 

788

788

-

 

3

Đường bê tông tuyến kênh Đòn Giống ấp 8 xã Lương Nghĩa

Xã Lương Nghĩa

1200m

2018-2020

3280/QĐ-UBND, 31/10/2017

1.300

1.210

 

1.032

1.032

-

 

3

Huyện Phụng Hiệp

 

 

 

 

28.460

23.872

-

23.192

23.192

-

 

(1)

Dự án khởi công mới hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

28.460

23.872

-

23.192

23.192

-

 

(1)

Xã Tân Bình

 

 

 

 

6.228

4.686

-

4.382

4.382

-

 

1

Nâng cấp, sửa chữa Tuyến từ cầu Kênh Lẫm đến Vàm Đường Láng

Xã Tân Bình

4km

2016-2018

1905/QĐ-UBND, 18/3/2016

3.768

2.426

 

2.263

2.263

 

 

2

Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Tân Bình 4

Xã Tân Bình

2p

2017-2019

4092/QĐ-UBND, 29/9/2017

2.460

2.260

 

2.119

2.119

-

 

(2)

Xã Long Thạnh

 

 

 

 

3.512

2.426

-

2.426

2.426

-

 

1

Tuyến đường từ cầu Kênh Tắc đến Kênh Giải Phóng ấp Long Sơn 2

Xã Long Thạnh

3,5km

2016-2018

1898/QĐ-UBND, 18/3/2016

3.512

2.426

 

2.426

2.426

-

 

(2)

Xã Hòa An

 

 

 

 

11.500

10.800

-

10.600

10.600

-

 

1

Nâng cấp, sửa chữa Trường TH Hòa An 1

Xã Hòa An

8p

2018-2020

4568/QĐ-UBND, 31/10/2017

5.100

5.000

 

4.800

4.800

-

 

2

Tuyến lộ Đập Đá ấp 4

Xã Hòa An

4,8km

2018-2020

4554/QĐ-UBND, 31/10/2017

3.000

2.800

 

2.800

2.800

-

 

3

Nâng cấp, sửa chữa các phòng chức năng Trường TH Hòa An 3 (đạt chuẩn quốc gia)

Xã Hòa An

6p

2019-2020

958/QĐ-UBND, 25/6/2018

3.400

3.000

 

3.000

3.000

-

 

(3)

Xã Phụng Hiệp

 

 

 

 

7.220

5.960

-

5.784

5.784

-

 

1

Nâng cấp sửa chữa lộ Thắng Mỹ ấp Sậy Niếu B

Xã Phụng Hiệp

2,000m

2018-2020

4576/QĐ-UBND, 31/10/2017

1.700

1.500

 

1.500

1.500

-

 

2

Tuyến lộ Láng Sen ấp Xẻo Môn

Xã Phụng - Hiệp

1,500m

2018-2020

4594/QĐ-UBND

1.060

980

 

980

980

-

 

3

Tuyến lộ Kênh Tây

Xã Phụng Hiệp

3km

2018-2020

4595/QĐ-UBND, 31/10/2017

1.500

1.200

 

1.200

1.200

-

 

4

Tuyến lộ Lung Cá Bông

Xã Phụng Hiệp

2,000m

2019-2020

958/QĐ-UBND, 25/6/2018

1.380

980

 

980

980

-

 

5

Nâng cấp, sửa chữa Tuyến đường kênh Hai Ban

Xã Phụng Hiệp

2.000m

2019-2020

958/QĐ-UBND, 25/6/2018

1.580

1.300

 

1.124

1.124

-

 

4

Thành phố Vị Thanh

 

 

 

 

510

372

-

372

372

-

 

 

Dự án khởi công mới hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

 

510

372

-

372

372

-

 

(1)

Phường III

 

 

 

 

510

372

-

372

372

-

 

1

Nâng cấp, sửa chữa đường Bảy Giá

Phường III

 

2016-2017

1244/QĐ-UBND, 30/3/2016

510

372

 

372

372

-

 

II

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

573.967

302.756

68.000

368.168

300.168

68.000

 

*

Cấp Tỉnh quản lý

 

 

 

 

20.850

19.552

-

19.552

19.552

-

 

I

Trung tâm nước sạch và VSMTNT

 

 

 

 

20.850

19.552

-

19.552

19.552

-

 

 

Dự án khởi công mới hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

20.850

19.552

-

19.552

19.552

-

 

(1)

Môi trường (17)

 

 

 

 

20.850

19.552

-

19.552

19.552

-

 

1

Xây dựng trạm cấp nước xã Hỏa Tiến

Xã Hỏa Tiến

35m3/h

2017-2019

178a/QĐ- SKHĐT, 27/9/2017

10.000

9.952

 

9.952

9.952

-

 

2

Nâng cấp, sửa chữa, phát triển tuyến ống xã Vị Trung

Xã Vị Trung

19,6km

2018-2020

271/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017

4.400

3.800

 

3.800

3.800

-

 

3

Nâng cấp, sửa chữa, phát triển tuyến ống xã Hỏa Lựu

Xã Hỏa Lựu

13km

2018-2020

270/QĐ- SKHĐT, 31/10/2017

3.300

2.800

 

2.800

2.800

-

 

4

Nâng cấp, sửa chữa Trạm cấp nước xã Phú An

Xã Phú An

14km

2019-2020

958/QĐ-UBND, 25/6/2018

3.150

3.000

 

3.000

3.000

-

 

**

Huyện quản lý

 

 

 

 

553.117

283.204

68.000

348.616

280.616

68.000

 

I

Thành phố Vị Thanh

 

 

 

 

67.712

34.913

4.662

39.229

34.567

4.662

 

1

Xã Tân Tiến

 

 

 

 

15.680

-

1.484

1.484

-

1.484

 

 

Dự án hoàn thành, đưa vào sử dụng trước 31/12/2015

 

 

 

 

15.680

-

1.484

1.484

-

1.484

 

(1)

Trường học (5)

 

 

 

 

3.495

-

450

450

-

450

 

1

Mở rộng đường vào, Xây dựng hàng rào, nhà vệ sinh và thiết bị trường Mẫu giáo Tân Tiến

Xã Tân Tiến

2.000m

2013-2014

3645/QĐ-UBND, 09/9/2013

2.137

 

300

300

-

300

 

2

Nâng cấp, sửa chữa 07 phòng học, hàng rào điểm Kinh Đê thuộc trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm, xã Tân Tiến, thành phố Vị Thanh

Xã Tân Tiến

07 phòng học, hàng rào

2014- 2015

2927/QĐ-UBND, 29/7/2014

1.358

 

150

150

-

150

 

(2)

Văn hóa (6)

 

 

 

 

5.932

-

334

334

-

334

 

1

Trung tâm văn hóa - Thể thao xã Tân Tiến

Xã Tân Tiến

2.500m2

2013-2014

1604/QĐ-UBND, 04/4/2013

5.932

 

334

334

-

334

 

(3)

Y tế (15)

 

 

 

 

5.629

-

400

400

-

400

 

1

Trạm Y tế xã Tân Tiến

Xã Tân Tiến

10G

2013

1628/QĐ-UBND, 08/04/2013

5.629

 

400

400

-

400

 

(4)

Hệ thống chính trị và tiếp cận pháp luật (18)

 

 

 

 

624

-

300

300

-

300

 

1

Sơn trụ sở hàng rào, di dời và trồng cây trong khuôn viên UBND xã Tân Tiến

Xã Tân Tiến

500md

2014

3586/QĐ-UBND, 16/9/2014

624

 

300

300

-

300

 

2

Xã Vị Tân

 

 

 

 

15.895

1.200

3.178

4.378

1.200

3.178

 

(1)

Giao thông (2)

 

 

 

 

5.387

1.000

478

1.478

1.000

478

 

1

Cầu Sáu Do và Cầu Út Long ấp 4 xã Vị Tân

Xã Vị Tân

2 tấn

2013-2015

658/QĐ-UBND, 05/2/2013

3.887

 

478

478

-

478

 

2

Duy tu, mở rộng đường kinh lò đường, ấp 1

Xã Vị Tân

1,500m

2019-2020

958/QĐ-UBND, 25/6/2018

1.500

1.000

 

1.000

1.000

-

 

(2)

Trường học (5)

 

 

 

 

7.860

200

1.800

2.000

200

1.800

 

1

Xây dựng 05 phòng học, 05 phòng chức năng và các công trình phụ trường tiểu học Bùi Thị Xuân, xã Vị Tân, thành phố Vị Thanh

Xã Vị Tân

10P

2014-2015

2889/QĐ-UBND, 28/7/2014

7.860

200

1.800

2.000

200

1.800

 

(3)

Văn hóa (6)

 

 

 

 

2.648

-

900

900

-

900

 

1

Nhà văn hóa - khu thể thao ấp 4, xã Vị Tân

Xã Vị Tân

2.500m

2010

02/QĐ-UBND, 02/01/2013

2.648

 

900

900

-

900

 

3

Xã Hỏa Tiến

 

 

 

 

15.618

14.479

-

14.133

14.133

-

 

 

Dự án khởi công mới hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

15.618

14.479

-

14.133

14.133

-

 

(1)

Giao thông (2)

 

 

 

 

6.008

5.084

-

4.859

4.859

-

 

1

Nâng cấp, sửa chữa đường Phạm Hùng, xã Tân Tiến - Hỏa Tiến

Xã Hỏa Tiến

4.300m

2017-2019

3335/QĐ-UBND, 29/9/2017

1.390

1.196

 

1.196

1.196

-

 

2

Nâng cấp, sửa chữa đường Kênh Năm, ấp Thạnh Thắng

Xã Hỏa Tiến

600m

2017-2019

3336/QĐ-UBND, 29/9/2017

670

590

 

590

590

-

 

3

Đường Chống Mỹ ấp Thạnh Thắng

Xã Hỏa Tiến

3.000m

2017-2019

3461/QĐ-UBND, 29/9/2017

3.148

2.548

 

2.548

2.548

-

 

4

Nâng cấp, sửa chữa Đường và cầu vào trường THCS Nguyễn Việt Hồng

Xã Hỏa Tiến

18m

2018-2020

3759/QĐ-UBND, 30/10/2017

800

750

 

525

525

-

 

(2)

Trường học (5)

 

 

 

 

2.560

2.618

-

2.543

2.543

-

 

1

Nâng cấp, sửa chữa trường MG Hoa Sen giao lại cho trường TH Trương Định

Xã Hỏa Tiến

4 Phòng

2017-2019

3314/QĐ-UBND, 28/9/2017

1.778

1.778

 

1.778

1.778

-

 

2

Trang thiết bị trường MG Hoa Sen

Xã Hòa Tiến

Thiết bị

2017-2019

3282/QĐ-UBND, 26/9/2017

782

840

 

765

765

-

 

(3)

Cơ sở vật chất văn hóa (6)

 

 

 

 

7.050

6.777

-

6.731

6.731

-

 

1

Trung tâm văn hóa xã Hỏa Tiến

Xã Hỏa Tiến

2.500m2

2016-2018

1254/QĐ-UBND, 31/3/2016

4.052

3.779

 

3.779

3.779

-

 

2

Nhà văn hóa ấp Thạnh xuân

Xã Hỏa Tiến

500m2

2017-2019

3313/QĐ-UBND, 28/9/2017

1.667

1.667

 

1.667

1.667

-

 

3

Nâng cấp sửa chữa nhà văn hóa ấp Thạnh Thắng

Xã Hỏa Tiến

300m

2017-2019

4718/QĐ-UBND, 30/9/2017

365

365

 

350

350

-

 

4

Nâng cấp sửa chữa nhà văn hóa ấp Thạnh Hòa 2

Xã Hỏa Tiến

300m

2017-2019

4416/QĐ-UBND, 23/9/2017

220

220

 

200

200

-

 

5

Nâng cấp sửa chữa nhà văn hóa ấp Thạnh Quới 2

Xã Hỏa Tiến

300m

2017-2019

3452/QĐ-UBND, 29/9/2017

746

746

 

735

735

-

 

4

Xã Hỏa Lựu

 

 

 

 

20.519

19.234

-

19.234

19.234

-

 

 

Dự án khởi công mới hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

20.519

19.234

-

19.234

19.234

-

 

(1)

Giao thông (2)

 

 

 

-

4.900

4.500

-

4.500

4.500

-

 

1

Đường Sông Nước Đục - Lộ Tắc

Xã Hỏa Lựu

4,000m

2018-2020

3760/QĐ-UBND, 30/10/2017

4.900

4.500

 

4.500

4.500

-

 

(2)

Trường học (5)

 

 

 

-

7.464

6.864

-

6.864

6.864

-

 

1

Trường mầm non Hương Sen

Xã Hỏa Lựu

Các phòng học, phòng chức năng, các hạng mục phụ trợ và thiết bị

2018-2020

3762/QĐ-UBND, 30/10/2017

3.900

3.600

 

3.600

3.600

-

 

2

Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm phụ)

Xã Hỏa Lựu

Các phòng học, phòng chức năng, các hạng mục phụ trợ và thiết bị

2018-2020

3761/QĐ-UBND, 30/10/2017

3.564

3.264

 

3.264

3.264

-

 

(3)

Cơ sở vật chất văn hóa (6)

 

 

 

-

8.155

7.870

 

7.870

7.870

-

 

1

Nhà văn hóa khu thể thao ấp Thạnh Đông

Xã Hỏa Lựu

300m

2018-2020

3763/QĐ-UBND, 30/10/2017

1.555

1.500

 

1.500

1.500

-

 

2

Nhà văn hóa khu thể thao ấp Thạnh Bình

Xã Hỏa Lựu

1.500m

2018-2020

3764/QĐ-UBND, 30/10/2017

1.560

1.500

 

1.500

1.500

-

 

3

Nhà văn hóa khu thể thao ấp Thạnh Lợi

Xã Hỏa Lựu

1.500m

2018-2020

3765/QĐ-UBND, 30/10/2017

1.540

1.500

 

1.500

1.500

-

 

4

Nâng cấp, sửa chữa Khu hành chính UBND xã Hỏa Lựu

Xã Hỏa Lựu

Sửa chữa trụ sở, các hạng mục phụ trợ

2019-2020

958/QĐ-UBND, 25/6/2018

2.500

2.400

 

2.500

2.400

-

 

5

Nhà văn hóa ấp Mỹ 1, xã Hỏa Lựu

Xã Hỏa Lựu

Dân dụng cấp III

2019-2020

958/QĐ-UBND, 25/6/2018

1.000

970

 

1.000

970

-

 

II

Thị xã Ngã Bảy

 

 

 

 

63.468

12.737

6.186

18.912

12.726

6.186

 

1

Xã Đại Thành

 

 

 

 

9.971

1.100

-

1.089

1.089

-

 

*

Dự án hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

 

 

 

8.807

100

-

100

100

-

 

(1)

Giao thông (2)

 

 

 

 

2.567

10

-

10

10

-

 

1

Cầu trạm y tế xã

Xã Đại Thành

2,5 tấn

2010-2012

1712/QĐ-UBND, 4/8/2010

2.567

10

 

10

10

-

 

(2)

Trường học (5)

 

 

 

 

6.240

90

-

90

90

-

 

1

Trường THCS Đại Thành

Xã Đại Thành

Phòng học, phòng chức năng

2014-2016

5612/QĐ-UBND, 27/12/2013

6.240

90

 

90

90

-

 

**

Dự án khởi công mới hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

1.164

1.000

-

989

989

-

 

(2)

Cơ sở vật chất văn hóa (6)

 

 

 

 

1.164

1.000

-

989

989

-

 

1

Nhà văn hóa ấp Cái Côn, xã Đại Thành

Xã Đại Thành

500m2

2016

I163/QĐ-UBND, 19/5/2016

1.164

1.000

 

989

989

-

 

2

Xã Tân Thành

 

 

 

 

26.302

5.047

2.686

7.733

5.047

2.686

 

*

Dự án hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

 

 

 

25.118

3.863

2.686

6.549

3.863

2.686

 

(1)

Giao thông (2)

 

 

 

 

6.448

-

69

69

-

69

 

1

Lộ Tư Dồ đến Hai Trình

Xã Tân Thành

1.000m

2012

2262/QĐ-UBND 15/6/2011

772

 

28

28

-

28

 

2

Lộ từ chợ Tân Thành đến ranh Đông Phước

Xã Tân Thành

5.000m

2013

2256/QĐ-UBND 08/8/2013

5.676

 

41

41

-

41

 

(2)

Cơ sở vật chất văn hóa (6)

 

 

 

 

16.603

3.298

2.317

5.615

3.298

2317

 

1

Nhà Văn hóa-Khu thể thao ấp Đông An 2, xã Tân Thành

Xã Tân Thành

3.000m2

2014

2198/QĐ-UBND 02/7/2014

3.002

742

586

1.328

742

586

 

2

Nâng cấp, sửa chữa Nhà văn hóa xã Tân Thành

Xã Tân Thành

500m2

2014

2975/QĐ-UBND 11/9/2014

1.319

 

459

459

-

459

 

3

Nhà Văn hóa-Khu thể thao ấp Đông Bình, xã Tân Thành

Xã Tân Thành

2.500m2

2014

1709/QĐ-UBND ngày 24/6/2014

3.052

 

572

572

-

572

 

4

Trung tâm VH-TT xã Tân Thành

Xã Tân Thành

8.491m2

204

2197/QĐ-UBND ngày 02/7/2014

6.079

1.700

 

1.700

1.700

-

 

5

Nhà Văn hóa-Khu thể thao ấp Đông An 2A, xã Tân Thành

Xã Tân Thành

2.500m2

2014

2196/QĐ-UBND 02/7/2014

3.151

856

700

1.556

856

700

 

(5)

Hệ thống chính trị và tiếp cận pháp luật(18)

 

 

 

 

2.067

565

300

865

565

300

 

1

Nâng cấp sửa chữa Trụ sở làm việc UBND xã Tân Thành (Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở làm việc UBND, Trụ sở làm việc xã đội; phòng tiếp nhận và trả kết quả hành chính tại xã Tân Thành, nhà công vụ + bếp ăn)

Xã Tân Thành

1281,76m2

2013

3597/QĐ-UBND 15/10/2013

2.067

565

300

865

565

300

 

**

Dự án khởi công mới hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

1.184

1.184

-

1.184

1.184

-

 

(1)

Giao thông (2)

 

 

 

 

1.184

1.184

-

1.184

1.184

-

 

1

Nâng cấp cầu Thái Tử

Tân Thành

2,5 tấn

2017-2019

1854/QĐ-UBND 24/10/2017

1.184

1.184

 

1.184

1.184

-

 

3

Xã Hiệp Lợi

 

 

 

 

27.196

6.590

3.500

10.090

6.590

3.500

 

*

Dự án hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

 

 

 

27.196

6.590

3.500

10.090

6.590

3.500

 

(1)

Giao thông (2)

 

 

 

 

2.768

2.334

-

2.334

2.334

-

 

1

Lộ kênh đào

Xã Hiệp Lợi

3.000m

2015-2016

3133/QĐ-UBND 2/12/2015

2.768

2.334

 

2.334

2.334

-

 

(2)

Trường học (5)

 

 

 

 

4.763

270

209

479

270

209

 

1

Trường tiểu học Lương Thế Vinh

Xã Hiệp Lợi

Phòng học, phòng chức năng

2012- 2013

2014/QĐ-UBND, ngày 25/10/2012

4.763

270

209

479

270

209

 

(2)

Cơ sở vật chất văn hóa (6)

 

 

 

 

16.908

3.498

3.291

6.789

3.498

3.291

 

1

Nhà văn hóa ấp Láng Sen A, xã Hiệp Lợi

Xã Hiệp Lợi

500m2

2014- 2016

3456/QĐ-UBND 30/10/2014

1.723

1.016

341

1.357

1.016

341

 

2

Nhà văn hóa-khu thể thao ấp Láng Sen, xã Hiệp Lợi

Xã Hiệp Lợi

2.500m2

2014- 2016

3457/QĐ-UBND 30/10/2014

2.693

627

250

877

627

250

 

3

Trung tâm văn hóa-thể thao xã Hiệp Lợi

Xã Hiệp Lợi

500m2

2014- 2016

3459/QĐ-UBND 30/10/2014

6.604

1.324

2.200

3.524

1.324

2.200

 

4

Nhà văn hóa ấp Xèo Vông C, xã Hiệp Lợi

Xã Hiệp Lợi

500m2

2014- 2016

3462/QĐ-UBND 30/10/2014

1.424

 

200

200

-

200

 

5

Nhà Văn hóa ấp Xeo Vông

Xã Hiệp Lợi

500m2

2014- 2016

1452/QĐ-UBND 11/6/2015

771

10

300

310

10

300

 

6

Nhà văn hóa-khu thể thao ấp Xẻo Vông A

Hiệp Lợi

2.500m2

2014-2016

1155/QĐ-UBND 6/5/2015

3.693

521

 

521

521

-

 

(5)

Chợ

 

 

 

 

892

200

-

200

200

-

 

1

Chợ xã Hiệp Lợi

Xã Hiệp Lợi

3.000m2

2009-2020

206/QĐ-UBND 23/2/2009

892

200

 

200

200

-

 

(5)

Hệ thống chính trị và tiếp cận pháp luật (18)

 

 

 

 

1.865

288

-

288

288

-

 

1

Nâng cấp sửa chữa Trụ sở làm việc UBND, hội trường, nhà công vụ xã Hiệp Lợi, xây dựng mới phòng tiếp dân và trả kết quả hồ sơ hành chính và sửa chữa hàng rào tại UBND xã Hiệp Lợi

Xã Hiệp Lợi

1.500m2

2013

2336/QĐ-UBND 19/8/2013

1.865

288

 

288

288

-

 

III

Thị xã Long Mỹ

 

 

 

 

31.468

25.460

2.300

27.760

25.460

2.300

 

1

Xã Long Trị A

 

 

 

 

12.158

6.760

2.300

9.060

6.760

2.300

 

 

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

12.158

6.760

2.300

9.060

6.760

2.300

 

(1)

Giao thông (2)

 

 

 

 

6.140

6.010

-

6.010

6.010

-

 

1

Đường Cả Đỏ B

Xã Long Trị A

1.200m

2016-2017

305/QĐ-UBND, 22/2/2016

1.180

1.050

 

1.050

1.050

-

 

2

Duy tu, Nâng cấp đê bao tuyến đường kênh Cái Bần A, xã Long Trị A

Xã Long Trị A

5.000m

2017-2019

735/QĐ-UBND, 23/05/2016

4.960

4.960

 

4.960

4.960

-

 

(2)

Trường học (5)

 

 

 

 

2.943

550

500

1.050

550

500

 

1

Trường Mẫu Giáo Long Trị A

Xã Long Trị A

3P

2017-2019

488/QĐ-UBND, 29/03/2016

2.943

550

500

1.050

550

500

 

(3)

Cơ sở vật chất văn hóa (6)

 

 

 

-

3.075

200

1.800

2.000

200

1.800

 

1

Nâng cấp Trung tâm Văn hóa Khu thể thao xã Long Trị A

Xã Long Trị A

2.500m2

2016-2017

783/QĐ-UBND, 01/6/2016

3.075

200

1.800

2.000

200

1.800

 

2

Xã Long Trị

 

 

 

 

19.310

18.700

-

18.700

18.700

-

 

 

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

19.310

18.700

-

18.700

18.700

-

 

(1)

Giao thông (2)

 

 

 

 

17.000

16.500

-

16.500

16.500

-

 

1

Đường 3 Bai - Thầy Phó

Long Trị

4km

2017-2019

3238/QĐ-UBND, 14/9/2017

4.500

4.500

 

4.500

4.500

-

 

2

Đường Sáu Hạnh

Xã Long Trị

4km

2017-2019

2709/QĐ-UBND, 7/8/2017

4.400

4.400

 

4.400

4.400

-

 

3

Đường Xẻo lá, xã Long Trị (mặt đường 2,5m)

Xã Long Trị

2.000m

2017-2019

2708/QĐ-UBND, 7/8/2017

2.600

2.600

 

2.600

2.600

-

 

4

Đường Lái Hiếu

Xã Long Trị

6.000m

2018-2020

3627a/QĐ-UBND, 24/10/2017

5.500

5.000

 

5.000

5.000

-

 

(2)

Trường học (5)

 

 

 

-

2.310

2.200

-

2.200

2.200

-

 

1

Trường MG Long Trị

Xã Long Trị

4p

2017-2019

2821/QĐ-UBND, 16/8/2017

2.310

2.200

 

2.200

2.200

-

 

IV

Huyện Phụng Hiệp

 

 

 

 

110.507

45.428

18.553

62.219

43.666

18.553

 

1

Xã Phương Bình

 

 

 

 

34.707

27.626

-

27.356

27.356

-

 

*

Dự án khởi công mới hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

34.707

27.626

-

27.356

27.356

-

 

(2)

Trường học (5)

 

 

 

-

15.294

13.926

-

13.926

13.926

-

 

1

Trường Tiểu học và THCS Phương Ninh (điểm lẻ)

Xã Phương Bình

4p

2017-2019

4095/QĐ-UBND, 29/9/2017

2.000

2.000

 

2.000

2.000

-

 

2

Trường Tiểu học Phương Bình 2

Xã Phương Bình

8p

2017-2019

4093/QĐ-UBND, 29/9/2017

4.444

4.400

 

4.400

4.400

-

 

3

Trường TH Phương Bình 1, hạng mục: 3 phòng học

Xã Phương Bình

3p

2017-2019

4101/QĐ-UBND, 29/9/2017

1.650

1.650

 

1.650

1.650

-

 

4

Trường Tiểu học và THCS Phương Ninh (điểm chính)

Xã Phương Bình

8p

2017-2019

4094/QĐ-UBND, 29/9/2017

4.000

4.000

 

4.000

4.000

-

 

5

Nâng cấp, sửa chữa Trưởng THCS Tây Đô, hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa các phòng học, sân, hàng rào, trang thiết bị

Xã Phương Bình

Các phòng học, sân, hàng rào, thiết bị

2019-2020

958/QĐ-UBND, 25/6/2018

3.200

1.876

 

1.876

1.876

-

 

(3)

Cơ sở vật chất văn hóa (6)

 

 

 

-

16.838

11.200

-

10.930

10.930

-

 

1

Trung tâm văn hóa thể thao xã Phương Bình

Xã Phương Bình

2.500m

2016-2018

3886/QĐ-UBND, 26/8/2016

9.738

4.100

 

4.100

4.100

-

 

2

Nhà văn hóa ấp Phương Thạnh

Xã Phương Bình

300m2

2017-2019

4100/QĐ-UBND, 29/9/2017

1.200

1.200

 

1.200

1.200

-

 

2

Nhà văn hóa ấp Phương Quới

Xã Phương Bình

300m2

2017-2019

4099/QĐ-UBND, 29/9/2017

1.200

1.200

 

1.200

1.200

-

 

3

Nhà văn hóa ấp Phương Lạc

Xã Phương Bình

300m2

2017-2019

4096/QĐ-UBND, 29/9/2017

1.200

1.200

 

1.200

1.200

-

 

4

Nhà văn hóa khu thể thao ấp Phương An

Xã Phương Bình

300m2

2017-2019

4012/QĐ-UBND, 29/9/2017

2.000

2.000

 

2.000

2.000

-

 

5

Nhà văn hóa ấp Phương Quới A

Xã Phương Bình

300m2

2017-2019

4097/QĐ-UBND, 29/9/2017

750

750

 

530

530

-

 

6

Nhà văn hóa ấp Phương Quới B

Xã Phương Bình

300m2

2017-2019

4098/QĐ-UBND, 29/9/2017

750

750

 

700

700

-

 

(5)

Hệ thống chính trị và tiếp cận pháp luật (18)

 

 

 

 

2.575

2.500

-

2.500

2.500

-

 

 

Nâng cấp, sửa chữa trụ sở xã Phương Bình

Xã Phương Bình

4.000m2

2018-2020

4592/QĐ-UBND, 31/10/2017

2.575

2.500

 

2.500

2.500

-

 

1

Xã Bình Thành

 

 

 

 

17.135

14.610

-

14.560

14.560

-

 

*

Dự án khởi công mới hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

17.135

14.610

-

14.560

14.560

-

 

(1)

Trường học (5)

 

 

 

-

3.000

2.840

-

2.840

2.840

-

 

1

Nâng cấp, sửa chữa Trường MG Bình Thành

Xã Bình Thành

4p

2019-2020

958/QĐ-UBND, 25/6/2018

3.000

2.840

 

2.840

2.840

-

 

(2)

Cơ sở vật chất văn hóa (6)

 

 

 

-

11.560

9.270

-

9.220

9.220

-

 

1

Nhà cộng đồng ấp Tân Quới Lộ

Xã Bình Thành

300m2

2018-2020

4590/QĐ-UBND, 31/10/2017

1.970

170

 

170

170

-

 

2

Nhà văn hóa ấp Thạnh Mỹ A

Xã Bình Thành

300m2

2018-2020

4572/QĐ-UBND, 31/10/2017

1.120

1.100

 

1.100

1.100

-

 

3

Trung tâm văn hóa thể thao xã

Xã Bình Thành

8.500m

2018-2020

4571/QĐ-UBND, 31/10/2017

6.000

5.600

 

5.600

5.600

-

 

4

Nhà văn hóa ấp Tân Long B

Xã Bình Thành

300m2

2018-2020

4570/QĐ-UBND, 31/10/2017

1.350

1.300

 

1.300

1.300

-

 

5

Nhà văn hóa ấp Thạnh Mỹ B

Xã Bình Thành

300m2

2018-2020

4569/QĐ-UBND, 31/10/2017

1.120

1.100

 

1.050

1.050

-

 

(4)

Hệ thống chính trị và tiếp cận pháp luật (18)

 

 

 

 

2.575

2.500

-

2.500

2.500

-

 

1

Nâng cấp, sửa chữa trụ sở xã Bình Thành

Xã Bình Thành

4.000m2

2018-2020

4591/QĐ-UBND, 31/10/2017

2.575

2.500

 

2.500

2.500

-

 

3

Xã Thạnh Hòa

 

 

 

 

21.791

2.442

3.293

4.293

1.000

3.293

 

*

Dự án hoàn thành, đưa vào sử dụng trước 31/12/2015

 

 

 

 

20.791

1.442

3.293

3.293

-

3.293

 

(1)

Cơ sở vật chất văn hóa (6)

 

 

 

-

17.348

1.442

2.593

2.593

-

2.593

 

1

Nhà văn hóa ấp Nhất

Xã Thạnh Hòa

DTSD: 2.339 m2

2014

2244/QĐ-UBND, 12/5/2014

1.420

 

419

419

-

419

 

2

Nhà văn hóa ấp Ba

Xã Thạnh Hòa

DTSD: 500 m2

2014

2330/QĐ-UBND 22/5/2014

1.929

 

327

327

-

327

 

3

Nhà văn hóa ấp Tầm Vu 1

Xã Thạnh Hòa

DTSD: 727,01 m2

2014

2243/QĐ-UBND, 12/5/2014

1.628

 

157

157

-

157

 

4

Nhà văn hóa ấp Nhì

Xã Thạnh Hòa

DTSD: 500,41 m2

2014

3334/QĐ-UBND, 22/5/2014

1.708

 

617

617

-

617

 

5

Nhà văn hóa - Khu thể thao ấp Tầm Vu 2

Xã Thạnh Hòa

DTSĐ: 2.508,5 m2

2014

2331/QĐ-UBND, 22/5/2014

2.767

 

379

379

-

379

 

6

Nhà văn hóa ấp Phú Xuân

Xã Thạnh Hòa

DTSD: 850 m2

2014

3332/QĐ-UBND, 22/5/2014

1.955

 

315

315

-

315

 

7

Trung tâm thể thao xã Thạnh Hòa

Xã Thạnh Hòa

DTSD: 10.800 m2

2014

3574b/QĐ-UBND, 12/6/2014

5.941

1.442

379

379

-

379

 

(2)

Chợ

 

 

 

 

3.443

-

700

700

-

700

 

1

NC, mở rộng chợ Rạch Gòi xã Thạnh Hòa

Xã Thạnh Hòa

5.000m2

2014-2016

5379/QĐ-UBND, 07/8/2014

3.443

 

700

700

-

700

 

**

Dự án khởi công mới hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

1.000

1.000

-

1.000

1.000

-

 

(1)

Giao thông (2)

 

 

 

 

1.000

1.000

-

1.000

1.000

-

 

1

Giao thông nông thôn xã Thạnh Hòa 2017

Xã Thạnh Hòa

975m+950 m+30m

2017-2019

1317/QĐ-UBND; 10/6/2016

1.000

1.000

 

1.000

1.000

-

 

5

Xã Phương Phú

 

 

 

 

17.149

750

3.845

4.595

750

3.845

 

 

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong năm 2016

 

 

 

 

17.149

750

3.845

4.595

750

3.845

 

(1)

Cơ sở vật chất văn hóa (6)

 

 

 

-

17.149

750

3.845

4.595

750

3.845

 

1

Nhà văn hóa ấp Bình Hòa

Xã Phương Phú

484 m2

2015-2017

1390/QĐ-UBND, 23/3/2015

1353

 

345

345

-

345

 

2

Nhà văn hóa - Khu thể thao ấp Phương An B

Xã Phương Phú

2.500m2

2015-2017

1388/QĐ-UBND 23/3/2015

2.576

 

803

803

-

803

 

3

Nhà văn hóa ấp Phương Hòa

Xã Phương Phú

500m2

2015-2017

1389/QĐ-UBND 23/3/2015

1.532

 

359

359

-

359

 

4

Nhà văn hóa ấp Bình Hòa

Xã Phương Phú

500m2

2015-2017

1390/QĐ-UBND 23/3/2015

1.509

 

638

638

-

638

 

5

Nhà văn hóa ấp Phương Thạnh

Xã Phương Phú

500m2

2015-2017

1386/QĐ-UBND 23/3/2015

1.504

750

83

833

750

83

 

6

Trung tâm văn hóa thể thao xã Phương Phú

Xã Phương Phú

10.000m2

2015-2017

1387/QĐ-UBND 23/3/2015

8.675

 

1.617

1.617

-

1.617

 

6

Xã Tân Bình

 

 

 

 

13.591

-

6.164

6.164

-

6.164

 

*

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong năm 2016

 

 

 

 

7.404

-

3.075

3.075

-

3.075

 

(1)

Cơ sở vật chất văn hóa (6)

 

 

 

-

7.404

-

3.075

3.075

-

3.075

 

1

Trung tâm văn hóa thể thao xã Tân Bình và Đường vào khu TTVH xã Tân Bình (giai đoạn 1)

Xã Tân Bình

10.000m2

2015-2017

4389/QĐ-UBND 21/7/2015

7.404

 

3.075

3.075

-

3.075

 

**

Dự án khởi công mới hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

6.187

-

3.089

3.089

-

3.089

 

(1)

Giao thông (2)

 

 

 

 

5.748

-

2.694

2.694

-

2.694

 

1

Sửa chữa, Nâng cấp tuyến lộ Đường Láng thuộc ấp Tân Phú

Xã Tân Bình

3.000m

2016-2017

1978/QĐ-UBND 30/3/2016

1.980

 

1.782

1.782

-

1.782

 

1

Nâng cấp, sửa chữa Tuyến từ cầu Kênh Lẫm đến Vàm Đường Láng

Tân Bình