|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
|
05/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hữu Lợi
|
Ngày ban hành:
|
05/07/2013
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
|
Số: 05/NQ-HĐND
|
Cần Thơ, ngày 05
tháng 07 năm 2013
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH
NĂM 2013 TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 11/NQ-HĐND NGÀY 07 THÁNG 12 NĂM 2012 CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ
PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2013
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ TÁM
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12
năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng
6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 99/2012/TT-BTC ngày 19 tháng
6 năm 2012 của Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước
năm 2013;
Căn cứ Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 03 tháng
12 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước
năm 2013;
Sau khi xem xét Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 17
tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc sửa đổi, bổ sung
dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2013; Báo cáo thẩm
tra số 77/BC-HĐND-KTNS ngày 26 tháng 6 năm 2013 của Ban kinh tế và ngân sách; ý
kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Quyết định dự toán sửa đổi, bổ
sung thu, chi ngân sách năm 2013 của thành phố và các quận, huyện như sau:
A. Dự toán bổ sung thu NSNN trên địa bàn năm
2013: (ĐVT: triệu đồng)
Tổng số:
|
308.701
|
- Nguồn vay tín dụng ưu đãi Ngân hàng Phát triển:
|
140.000
|
- Nguồn kết dư ngân sách 2012 (tạm tính):
|
128.936
|
+ Kết dư ngân sách năm 2012:
|
30.000
|
+ Thu hồi vốn ứng trước vốn đầu tư XDCB:
|
98.936
|
- Nguồn thu phạt an toàn giao thông nộp ngân
sách:
|
2.000
|
- Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất năm 2012:
|
37.765
|
B. Dự toán sửa đổi, bổ sung chi ngân sách năm
2013: (ĐVT: triệu đồng)
|
Tổng số: (I+II):
|
308.701
|
I. Chi ngân sách địa phương và chi từ nguồn vốn
vay tín dụng ưu đãi: (1+2)
|
304.901
|
1. Chi đầu tư phát triển:
|
301.901
|
* Chi cấp vốn điều lệ thành lập Quỹ Bảo lãnh tín
dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
30.000
|
* Chi xây dựng cơ bản từ các nguồn vốn:
|
271.901
|
- Nguồn vay tín dụng ưu đãi Ngân hàng Phát triển:
|
140.000
|
- Giảm vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
chuyển sang chi thường xuyên cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở:
|
-3.000
|
- Nguồn thu hồi vốn ứng trước vốn đầu tư XDCB:
|
95.136
|
- Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất năm 2012:
|
37.765
|
- Nguồn thu phạt an toàn giao thông nộp ngân
sách:
|
2.000
|
2. Chi thường xuyên:
|
3.000
|
- Sự nghiệp kinh tế:
|
-1.099
|
- Sự nghiệp hoạt động môi trường:
|
-5.737
|
- Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề:
|
4.863
|
- Sự nghiệp y tế:
|
4.872
|
- Sự nghiệp khoa học và công nghệ:
|
-4.657
|
- Sự nghiệp văn hóa thông tin:
|
2.004
|
- Sự nghiệp phát thanh truyền hình:
|
28
|
- Sự nghiệp thể dục thể thao:
|
16.750
|
- Chi đảm bảo xã hội:
|
27.815
|
- Chi quản lý hành chính:
|
13.572
|
- Chi an ninh - quốc phòng:
|
11.941
|
+ An ninh:
|
238
|
+ Quốc phòng:
|
11.703
|
- Chi ngân sách xã:
|
6.481
|
- Chi khác:
|
-91
|
- Các khoản chi thường xuyên phát sinh trong năm:
|
-73.742
|
II. Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết:
(thu hồi vốn ứng trước nguồn xổ số kiến thiết 2012): 3.800
(Đính kèm các Phụ lục số I, II, III, IV, V, VI)
Điều 2.
Việc phân bổ chi tiết dự toán
sửa đổi, bổ sung thu, chi ngân sách của các đơn vị thuộc quận, huyện do Ủy ban
nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định
của Luật Ngân sách nhà nước.
Điều 3.
Giao Ủy ban nhân dân thành phố
chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện tốt Nghị quyết này.
Trong quá trình điều hành ngân sách, có những vấn đề phát sinh, giao Ủy ban
nhân dân thành phố trao đổi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân thành
phố giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội
đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường giám sát việc
thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội
đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VIII, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 05
tháng 7 năm 2013 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng./.
PHỤ LỤC I
DỰ TOÁN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM
2013
(Kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng
nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: triệu đồng
NỘI DUNG CHI
|
Dự toán HĐND thành
phố giao đầu năm
|
Dự toán sửa đổi, bổ
sung
|
Chia ra
|
Dự toán sau khi sửa
đổi, bổ sung
|
Cấp thành phố
|
Cấp huyện
|
A
|
1
|
2 = 3 + 4
|
3
|
4
|
5 = 1 + 2
|
|
|
|
|
|
|
Tổng chi ngân sách địa phương (A + B + C)
|
7.372.284
|
308.701
|
-117.254
|
425.955
|
7.680.985
|
A. Chi ngân sách địa phương, chi nguồn bổ sung
có mục tiêu từ ngân sách Trung ương và chi từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi
|
5.954.892
|
304.901
|
-66.124
|
371.025
|
6.259.793
|
I. Chi đầu tư phát triển
|
1.654.760
|
301.901
|
64.005
|
237.896
|
1.956.661
|
1. Nguồn từ ngân sách địa phương và vốn vay
tín dụng ưu đãi
|
1.291.000
|
301.901
|
64.005
|
237.896
|
1.592.901
|
- Chi cấp vốn điều lệ thành lập Quỹ Bảo lãnh tín
dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
30.000
|
30.000
|
-
|
30.000
|
- Nguồn cân đối ngân sách địa phương năm 2013
|
1.291.000
|
-
|
31.952
|
31.952
|
1.291.000
|
- Nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi
|
|
140.000
|
18.385
|
121.615
|
140.000
|
- Giảm đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất để chuyển
sang chi thường xuyên cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở trên địa bàn
|
|
-3.000
|
-3.000
|
-
|
-3.000
|
- Nguồn cân đối ngân sách các năm trước chuyển
sang
|
|
65.629
|
32.799
|
32.830
|
65.629
|
- Nguồn thu tiền sử dụng đất các năm trước chuyển
sang
|
|
29.507
|
2.499
|
27.008
|
29.507
|
- Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất năm 2012
|
|
37.765
|
13.274
|
24.491
|
37.765
|
- Nguồn thu phạt an toàn giao thông nộp ngân sách
|
|
2.000
|
2.000
|
-
|
2.000
|
2. Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách
Trung ương để thực hiện các dự án, công trình quan trọng
|
331.712
|
-
|
-
|
-
|
331.712
|
3. Nguồn Chương trình mục tiêu quốc gia
|
32.048
|
-
|
-
|
-
|
32.408
|
II. Chi thường xuyên
|
3.989.744
|
3.000
|
-130.129
|
133.129
|
3.992.744
|
1. Chi trợ giá (trợ giá báo Cần Thơ)
|
5.300
|
|
|
|
5.300
|
2. Chi hỗ trợ vốn doanh nghiệp
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
3. Sự nghiệp kinh tế
|
366.082
|
-1.099
|
-62.320
|
61.221
|
364.983
|
- Nông nghiệp
|
24.988
|
18
|
-
|
18
|
25.006
|
- Thủy lợi
|
48.618
|
8
|
-36.000
|
36.008
|
48.626
|
+ Chi bộ máy chi cục, trạm thủy lợi
|
1.918
|
8
|
-
|
8
|
1.926
|
+ Hoạt động thủy lợi thường xuyên
|
6.700
|
|
|
|
6.700
|
+ Sự nghiệp thủy lợi có tính chất xây dựng cơ
bản
|
40.000
|
-
|
|
|
40.000
|
. Thành phố
|
40.000
|
4.000
|
4.000
|
|
|
. Quận, huyện
|
|
36.000
|
|
36.000
|
|
. Nguồn cấp thành phố đầu năm
|
|
-40.000
|
-40.000
|
-
|
|
- Giao thông
|
51.470
|
858
|
|
858
|
52.328
|
- Kiến thiết thị chính
|
106.200
|
9.366
|
|
9.366
|
115.566
|
- Vốn quy hoạch ngành
|
39.600
|
960
|
-500
|
1.460
|
40.560
|
- Sự nghiệp kinh tế khác
|
25.206
|
14.978
|
1.466
|
13.512
|
40.184
|
- Kinh phí chi sự nghiệp kinh tế phát sinh
trong năm
|
70.000
|
-27.286
|
-27.286
|
-
|
42.714
|
4. Sự nghiệp hoạt động môi trường
|
147.220
|
-5.737
|
-
|
-5.737
|
141.483
|
5. Sự nghiệp giáo dục
|
1.357.128
|
4.828
|
-7.648
|
12.476
|
1.361.956
|
- Chi sự nghiệp giáo dục
|
1.337.128
|
12.476
|
|
12.476
|
1.349.604
|
- Kinh phí bổ sung số biên chế tăng trong năm
cấp thành phố và quận, huyện
|
20.000
|
-7.648
|
-7.648
|
|
12.352
|
6. Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
|
159.550
|
35
|
-
|
35
|
159.585
|
7. Sự nghiệp y tế
|
225.300
|
4.872
|
4.872
|
-
|
260.172
|
8. Sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
34.629
|
-4.657
|
-4.657
|
-
|
29.972
|
- Hoạt động Khoa học công nghệ
|
23.899
|
|
|
|
23.899
|
- Kinh phí thực hiện đề án ứng dụng CNTT của Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn
|
5.100
|
-5.100
|
-5.100
|
|
-
|
- Hoạt động Thông tin và truyền thông
|
5.630
|
443
|
443
|
|
6.073
|
9. Sự nghiệp văn hóa - thông tin.
|
31.277
|
2.004
|
1.900
|
104
|
33.281
|
10. Sự nghiệp phát thanh truyền hình
|
17.521
|
28
|
-
|
28
|
17.549
|
11. Sự nghiệp thể dục thể thao
|
32.543
|
16.750
|
7.299
|
9.450
|
49.293
|
12. Chi đảm bảo xã hội
|
344.030
|
27.815
|
-1.973
|
29.788
|
371.845
|
Trong đó: - Đảm bảo xã hội
|
131.121
|
392
|
392
|
-
|
131.513
|
- Kinh phí khám chữa bệnh người nghèo
|
56.877
|
|
|
|
56.877
|
- Kinh phí khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi
|
76.721
|
|
|
|
76.721
|
- Kinh phí hỗ trợ mua BHYT hộ cận nghèo
|
29.310
|
|
|
|
29.310
|
- Kinh phí phát sinh do tăng mức chi và số đối
tượng bảo trợ xã hội trong năm
|
30.000
|
-2.364
|
-2.364
|
|
27.636
|
- Kinh phí hỗ trợ mua BHYT học sinh, sinh viên
|
20.000
|
|
|
|
20.000
|
13. Chi quản lý hành chính
|
456.620
|
13.572
|
6.384
|
7.188
|
479.192
|
- Quản lý nhà nước
|
293.584
|
13.238
|
6.299
|
6.939
|
306.822
|
- Đảng
|
111.067
|
138
|
-
|
138
|
11.205
|
- Đoàn thể, các tổ chức kinh tế xã hội
|
60.969
|
196
|
86
|
110
|
61.165
|
14. Chi an ninh quốc phòng
|
75.706
|
11.941
|
9.938
|
3.003
|
87.647
|
- An ninh
|
19.266
|
238
|
238
|
-
|
19.504
|
15. Chi ngân sách xã
|
345.977
|
6.481
|
-4.660
|
11.141
|
352.458
|
16. Chi khác
|
140.061
|
-91
|
-5.523
|
5.432
|
139.970
|
17. Nguồn để dành chi tăng lương và thực hiện cải
cách lương
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
80.000
|
18. Các khoản chi thường xuyên phát sinh trong
năm
|
129.799
|
-73.742
|
-73.742
|
-
|
56.057
|
III. Chi bổ sung quỹ dự trữ
|
1.380
|
-
|
-
|
-
|
1.380
|
IV. Dự phòng ngân sách
|
137.610
|
-
|
-
|
-
|
137.610
|
V. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương
|
23.110
|
-
|
-
|
-
|
23.110
|
VI. Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự
nghiệp)
|
112.572
|
-
|
-
|
-
|
112.572
|
VII. Trung ương hỗ trợ các mục tiêu có tính chất
chi thường xuyên
|
35.716
|
-
|
-
|
-
|
35.716
|
B. Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
(XSKT)
|
670.000
|
3.800
|
-51.130
|
54.930
|
673.800
|
- Nguồn thu XSKT 2012 (thu hồi vốn ứng trước)
|
-
|
3.800
|
-
|
3.800
|
3.800
|
- Nguồn thu XSKT 2013
|
670.000
|
-
|
-51.130
|
51.130
|
670.000
|
C. Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua
NSNN
|
747.392
|
-
|
-
|
-
|
747.392
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC DỰ TOÁN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM
2013 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP VÀ QUẬN, HUYỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng
nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: triệu đồng
STT
|
Đơn vị
|
Nội dung
|
Số tiền
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
169.824
|
I
|
Thành phố
|
|
36.695
|
1
|
Ủy ban MTTQVN thành phố Cần Thơ
|
Kinh phí thực hiện Đề án xây dựng nếp sống văn
minh đô thị
|
86
|
2
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
9.463
|
|
|
Kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn: Ngày 30 tháng
4, ngày 19 tháng 5, Giỗ Tổ Hùng Vương….
|
1.900
|
|
|
Kinh phí tổ chức Đại hội Thể dục thể thao (TDTT)
cấp thành phố
|
4.444
|
|
|
Kinh phí tham dự Đại hội TDTT khu vực ĐBSCL
|
1.454
|
|
|
Kinh phí tổ chức Đại hội TDTT khu vực ĐBSCL do Cần
Thơ đăng cai
|
138
|
|
|
Thuê 6 vận động viên ngoài thành phố
|
864
|
|
|
Mua dụng cụ thi đấu 14 môn chủ lực
|
400
|
|
|
Kinh phí thực hiện Đề án xây dựng nếp sống văn
minh đô thị
|
263
|
3
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
567
|
|
|
Kinh phí thực hiện Đề án xây dựng nếp sống văn
minh đô thị
|
56
|
|
|
Kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở
|
511
|
4
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Sở Nông nghiệp và Chi cục Thủy lợi (Kênh ranh Cần
Thơ - Kiên Giang)
|
4.000
|
5
|
Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố
|
|
9.700
|
|
|
Kinh phí mua trang phục cho các lực lượng dân
quân tự vệ
|
6.250
|
|
|
Chi huấn luyện Dự bị động viên cấp phân đội các
đơn vị trực thuộc
|
1.662
|
|
|
Kỷ niệm ngày thành lập Trung đoàn BB1
|
100
|
|
|
Chi huấn luyện chuyên môn kỹ thuật cho lực lượng
dự bị động viên
|
372
|
|
|
Đi công tác Campuchia
|
214
|
|
|
Chi hỗ trợ Sư đoàn 330 làm phim lịch sử sư đoàn
qua các thời kỳ
|
300
|
|
|
Mua sắm trang thiết bị phục vụ huấn luyện
|
494
|
|
|
Sửa chữa xe chuyên dùng
|
135
|
|
|
Sửa chữa ca nô cứu hộ, cứu nạn
|
127
|
|
|
Hỗ trợ họp mặt KN Mậu Thân của Tiểu đoàn Tây Đô
|
45
|
6
|
Sở Tư pháp
|
Kinh phí thực hiện Đề án xây dựng nếp sống văn
minh đô thị
|
54
|
7
|
Sở Giao thông vận tải
|
Kinh phí thực hiện Đề án xây dựng nếp sống văn
minh đô thị
|
90
|
8
|
Sở Xây dựng
|
Kinh phí thực hiện Đề án xây dựng nếp sống văn
minh đô thị
|
96
|
9
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Thăm tặng quà Người cao tuổi
|
392
|
10
|
Công an thành phố
|
Kinh phí thực hiện Đề án xây dựng nếp sống văn
minh đô thị
|
94
|
11
|
Sở Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy
|
Kinh phí thuê trụ sở cho các Phòng Cảnh sát PCCC
|
144
|
12
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Vốn đối ứng dự án "Thí điểm xây dựng Hệ thống
cảm biến và giám sát phục vụ cảnh báo môi trường, giảm nhẹ thiên tai tại
thành phố Cần Thơ - giai đoạn 2"
|
443
|
13
|
Sở Y tế
|
Kinh phí do tăng giường bệnh và bổ sung kinh phí
phòng bệnh
|
4.872
|
14
|
Sở Tài chính
|
Kinh phí xây dựng dự toán ngân sách năm 2014 và
in ấn chỉ để cấp phát cho các đơn vị trên địa bàn thành phố
|
240
|
15
|
Ngân sách thành phố
|
|
6.456
|
|
|
Bổ sung kinh phí thực hiện CCHC của thành phố
|
1.500
|
|
|
Bổ sung kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất
phát sinh trong năm
|
4.000
|
|
|
Nguồn thu sử dụng đất để thực hiện công tác cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở còn lại
|
956
|
II
|
Các quận, huyện
|
|
133.129
|
1
|
Quận Ninh Kiều
|
|
13.442
|
|
|
Kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở
|
498
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho lực lượng không
chuyên trách ấp, khu vực; KV trưởng quân sự
|
76
|
|
|
Bổ sung kinh phí đội công tác xã hội tình nguyện
xã, phường, thị trấn do tăng mức chi
|
120
|
|
|
Kinh phí trợ cấp tết Nguyên đán Quý Tỵ và các khoản
chi khác
|
7.938
|
|
|
Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo sửa
đổi Hiến pháp năm 1992
|
271
|
|
|
Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo Luật
Đất đai (sửa đổi)
|
95
|
|
|
Kinh phí kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho các
đối tượng được NSNN đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT
|
40
|
|
|
Kinh phí thực hiện Đề án ứng dụng CNTT vào hoạt động
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn và ứng dụng CNTT
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
|
1.470
|
|
|
Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công
chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quận, huyện
|
11
|
|
|
Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công
chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn
|
70
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo quý I/2013
|
85
|
|
|
Kinh phí tổ chức thi đấu Đại hội TDTT cấp huyện
và cấp xã
|
1.310
|
|
|
Kinh phí bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với giáo
viên, giảng viên TDTT theo Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012 và
chi hoạt động khác của sự nghiệp giáo dục
|
1.346
|
|
|
Kinh phí huấn luyện dân quân tại chỗ
|
111
|
2
|
Quận Bình Thủy
|
|
11.571
|
|
|
Chi sự nghiệp thủy lợi có tính chất đầu tư XDCB
|
2.000
|
|
|
Kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở
|
89
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho lực lượng không
chuyên trách ấp, khu vực; KV trưởng quân sự
|
49
|
|
|
Bổ sung kinh phí đội công tác xã hội tình nguyện
xã, phường, thị trấn do tăng mức chi
|
74
|
|
|
Kinh phí trợ cấp tết Nguyên đán Quý Tỵ và các khoản
chi khác
|
4.708
|
|
|
Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo sửa
đổi Hiến pháp năm 1992
|
192
|
|
|
KP tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo Luật Đất
đai (sửa đổi)
|
67
|
|
|
Kinh phí kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho
các đối tượng được NSNN đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT
|
40
|
|
|
Kinh phí thực hiện Đề án ứng dụng CNTT vào hoạt động
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn và ứng dụng CNTT
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
|
1.256
|
|
|
Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức
làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quận, huyện
|
11
|
|
|
Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công
chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn
|
43
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo quý I/2013
|
68
|
|
|
Kinh phí tổ chức thi đấu Đại hội TDTT cấp huyện
và cấp xã
|
960
|
|
|
Kinh phí hoạt động việc quản lý 03 khu di tích lịch
sử
|
0
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ mua BHYT học sinh quý 4/2012 và
quý I/2013
|
159
|
|
|
Kinh phí bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với
giáo viên, giảng viên TDTT theo Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012
và chi hoạt động khác của sự nghiệp giáo dục
|
556
|
|
|
Bổ sung kinh phí hoạt động quản lý các di tích lịch
sử tại quận (di tích vườn mận; Bùi Hữu Nghĩa)
|
266
|
|
|
Bổ sung kinh phí Sự nghiệp thị chính năm 2013
|
600
|
|
|
Bổ sung kinh phí Sự nghiệp thị chính năm 2013 từ
sự nghiệp Môi trường
|
5.866
|
|
|
Giảm kinh phí sự nghiệp môi trường
|
-5.866
|
|
|
Bổ sung kinh phí chăm sóc cây xanh Ủy ban nhân
dân và Quận ủy năm 2013
|
360
|
|
|
Kinh phí huấn luyện dân quân tại chỗ
|
73
|
3
|
Quận Cái Răng
|
|
9.686
|
|
|
Chi sự nghiệp thủy lợi có tính chất đầu tư XDCB
|
1.500
|
|
|
KP cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở
|
24
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho lực lượng không
chuyên trách ấp, khu vực; KV trưởng quân sự
|
67
|
|
|
Bổ sung kinh phí đội công tác xã hội tình nguyện
xã, phường, thị trấn do tăng mức chi
|
65
|
|
|
Kinh phí trợ cấp tết Nguyên đán Quý Tỵ và các khoản
chi khác
|
3.656
|
|
|
Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo sửa
đổi Hiến pháp năm 1992
|
176
|
|
|
KP tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo Luật Đất
đai (sửa đổi)
|
61
|
|
|
Kinh phí kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho
các đối tượng được NSNN đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT
|
40
|
|
|
Kinh phí thực hiện Đề án ứng dụng CNTT vào hoạt động
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn và ứng dụng CNTT
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
|
1.161
|
|
|
Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức
làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quận, huyện
|
11
|
|
|
Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công
chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn
|
38
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo quý I/2013
|
66
|
|
|
Kinh phí tổ chức thi đấu Đại hội TDTT cấp huyện
và cấp xã
|
890
|
|
|
Kinh phí bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với giáo
viên, giảng viên TDTT theo Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012 và
chi hoạt động khác của sự nghiệp giáo dục
|
393
|
|
|
Trang trí hoa kiểng tại vòng xoay trước cổng vào Ban
Chỉ đạo Tây Nam bộ và lắp đặt cống hơi đường Quang Trung - Cái Cui
|
129
|
|
|
Lắp đặt cống thóat nước chống ngập đường Quang
trung - Cái Cui
|
858
|
|
|
Bổ sung kinh phí quy hoạch
|
500
|
|
|
Bổ sung kinh phí Phường Văn hóa (Hưng Phú)
|
50
|
4
|
Quận Ô Môn
|
|
15.335
|
|
|
Chi sự nghiệp thủy lợi có tính chất đầu tư XDCB
|
2.500
|
|
|
KP cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở
|
112
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho lực lượng không chuyên
trách ấp, khu vực; KV trưởng quân sự
|
89
|
|
|
Bổ sung kinh phí đội công tác xã hội tình nguyện
xã, phường, thị trấn do tăng mức chi
|
65
|
|
|
Kinh phí trợ cấp tết Nguyên đán Quý Tỵ và các khoản
chi khác
|
5.862
|
|
|
Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo sửa
đổi Hiến pháp năm 1992
|
176
|
|
|
KP tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo Luật Đất
đai (sửa đổi)
|
61
|
|
|
Kinh phí kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho các
đối tượng được NSNN 40 đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT
|
40
|
|
|
Kinh phí thực hiện Đề án ứng dụng CNTT vào hoạt động
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn và ứng dụng CNTT
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
|
1.054
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ lãi suất cho nông dân mua máy,
thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2011 - 2012
|
55
|
|
|
Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công
chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quận, huyện
|
11
|
|
|
Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công
chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn
|
38
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo quý I/2013
|
278
|
|
|
Kinh phí tổ chức thi đấu Đại hội TDTT cấp huyện và
cấp xã
|
890
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ mua BHYT học sinh quý 4/2012
|
272
|
|
|
Kinh phí bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với
giáo viên, giảng viên TDTT theo Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012,
chi hoạt động khác của sự nghiệp giáo dục và kinh phí mở lớp trung cấp chính
trị tại quận
|
755
|
|
|
Kinh phí sự nghiệp thị chính về nâng cấp hệ thống
thoát nước khu vực nội ô
|
2.900
|
|
|
Kinh phí huấn luyện dân quân tại chỗ
|
178
|
5
|
Quận Thốt Nốt
|
|
13.453
|
|
|
Chi sự nghiệp thủy lợi có tính chất đầu tư XDCB
|
4.000
|
|
|
Kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở
|
256
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho lực lượng không chuyên
trách ấp, khu vực; KV trưởng quân sự
|
48
|
|
|
Bổ sung kinh phí đội công tác xã hội tình nguyện
xã, phường, thị trấn do tăng mức chi
|
83
|
|
|
Kinh phí trợ cấp tết Nguyên đán Quý Tỵ và các khoản
chi khác
|
4.467
|
|
|
Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo sửa
đổi Hiến pháp năm 1992
|
208
|
|
|
KP tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo Luật Đất
đai (sửa đổi)
|
72
|
|
|
Kinh phí kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho các
đối tượng được NSNN đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT
|
40
|
|
|
Kinh phí thực hiện Đề án ứng dụng CNTT vào hoạt động
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn và ứng dụng CNTT
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
|
1.263
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ lãi suất cho nông dân mua máy,
thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2011 - 2012
|
116
|
|
|
Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công
chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quận, huyện
|
11
|
|
|
Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công
chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn
|
49
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo quý I năm
2013
|
171
|
|
|
Kinh phí tổ chức thi đấu Đại hội TDTT cấp huyện và
cấp xã
|
1.030
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ mua BHYT học sinh năm 2012 - 2013
|
541
|
|
|
Kinh phí bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với
giáo viên, giảng viên TDTT theo Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012 và
chi hoạt động khác của sự nghiệp giáo dục
|
1.029
|
|
|
Kinh phí huấn luyện dân quân tại chỗ
|
68
|
6
|
Huyện Phong Điền
|
|
12.875
|
|
|
Chi sự nghiệp thủy lợi có tính chất đầu tư XDCB
|
3.000
|
|
|
KP cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở
|
209
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho lực lượng không
chuyên trách ấp, khu vực; ấp đội trưởng Quân sự, công an viên ấp
|
114
|
|
|
Bổ sung kinh phí đội công tác xã hội tình nguyện xã,
phường, thị trấn do tăng mức chi
|
65
|
|
|
Bổ sung kinh phí chênh lệch chi trả ngày công lao
động cho lực lượng công an xã làm nhiệm vụ thường trực sẵn sàng chiến đấu cho
xã được công nhận xã trọng điểm (năm 2012 và 2013)
|
189
|
|
|
Kinh phí trợ cấp tết Nguyên đán Quý Tỵ và các khoản
chi khác
|
4.746
|
|
|
Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo sửa
đổi Hiến pháp năm 1992
|
176
|
|
|
KP tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo Luật Đất
đai (sửa đổi)
|
61
|
|
|
Kinh phí kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho
các đối tượng được NSNN đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT
|
40
|
|
|
Kinh phí thực hiện Đề án ứng dụng CNTT vào hoạt động
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn và ứng dụng CNTT
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
|
1.046
|
|
|
Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công
chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quận, huyện
|
9
|
|
|
Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức
làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn
|
38
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo quý I/2013
|
105
|
|
|
Kinh phí tổ chức thi đấu Đại hội TDTT cấp huyện
và cấp xã
|
890
|
|
|
Kinh phí bổ sung 2 đơn vị mới thành lập: Trung
tâm Xúc tiến - Thương mại - Du lịch huyện và Ban Quản lý các di tích
|
913
|
|
|
Kinh phí bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với
giáo viên, giảng viên TDTT theo Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012,
chi hoạt động khác của sự nghiệp giáo dục và kinh phí mở lớp bồi dưỡng kiến
thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức huyện
|
927
|
|
|
Kinh phí huấn luyện dân quân tại chỗ
|
77
|
|
|
Kinh phí bổ sung trợ cấp ngày công lao động 2
Công an viên trực sẵn sàng chiến đấu
|
269
|
7
|
Huyện Cờ Đỏ
|
|
17.876
|
|
|
Chi sự nghiệp thủy lợi có tính chất đầu tư XDCB
|
7.500
|
|
|
KP cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở
|
142
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho lực lượng không
chuyên trách ấp, khu vực; ấp đội trưởng Quân sự, công an viên ấp
|
114
|
|
|
Bổ sung kinh phí đội công tác xã hội tình nguyện
xã, phường, thị trấn do tăng mức chi
|
92
|
|
|
Bổ sung kinh phí chênh lệch chi trả ngày công lao
động cho lực lượng công an xã làm nhiệm vụ thường trực sẵn sàng chiến đấu cho
xã được công nhận xã trọng điểm (năm 2012 và 2013)
|
265
|
|
|
Kinh phí trợ cấp tết Nguyên đán Quý Tỵ và các khoản
chi khác
|
4.346
|
|
|
Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo sửa
đổi Hiến pháp năm 1992
|
224
|
|
|
KP tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo Luật Đất
đai (sửa đổi)
|
78
|
|
|
Kinh phí kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho các
đối tượng được NSNN đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT
|
40
|
|
|
Kinh phí thực hiện Đề án ứng dụng CNTT vào hoạt động
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn và ứng dụng CNTT
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
|
1.290
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ lãi suất cho nông dân mua máy,
thiết bị phục vụ sản xuấ nông nghiệp giai đoạn 2008 - 2010
|
158
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ lãi suất cho nông dân mua máy,
thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2011 - 2012
|
408
|
|
|
Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công
chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quận, huyện
|
9
|
|
|
Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công
chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn
|
54
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo quý I/2013
|
247
|
|
|
Kinh phí tổ chức thi đấu Đại hội TDTT cấp huyện
và cấp xã
|
1.100
|
|
|
Kinh phí bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với giáo
viên, giảng viên TDTT theo Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012 và
chi hoạt động khác của sự nghiệp giáo dục
|
859
|
|
|
KP huấn luyện quân sự và huấn luyện lực lượng dân
quân tại chỗ
|
565
|
|
|
Kinh phí bổ sung trợ cấp ngày công lao động 2
Công an viên trực sẵn sàng chiến đấu
|
384
|
8
|
Huyện Thới Lai
|
|
18.694
|
|
|
Chi sự nghiệp thủy lợi có tính chất đầu tư XDCB
|
7.000
|
|
|
KP cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở
|
130
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho lực lượng không
chuyên trách ấp, khu vực; ấp đội trưởng Quân sự, công an viên ấp
|
156
|
|
|
Bổ sung kinh phí đội công tác xã hội tình nguyện
xã, phường, thị trấn do tăng mức chi
|
120
|
|
|
Bổ sung kinh phí chênh lệch chi trả ngày công lao
động cho lực lượng công an xã làm nhiệm vụ thường trực sẵn sàng chiến đấu cho
xã được công nhận xã trọng điểm (năm 2012 và 2013)
|
302
|
|
|
Kinh phí trợ cấp tết Nguyên đán Quý Tỵ và các khoản
chi khác
|
5.380
|
|
|
Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo sửa
đổi Hiến pháp năm 1992
|
272
|
|
|
KP tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo Luật Đất
đai (sửa đổi)
|
95
|
|
|
Kinh phí kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho các
đối tượng được NSNN đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT
|
40
|
|
|
Kinh phí thực hiện Đề án ứng dụng CNTT vào hoạt động
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn và ứng dụng CNTT
trong lĩnh vực quản lý nhà nước Kinh phí hỗ trợ lãi suất cho nông dân mua
máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2011 - 2012
|
1.351
|
|
|
Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công
chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quận, huyện
|
9
|
|
|
Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công
chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn
|
70
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo quý I/2013
|
224
|
|
|
KP tổ chức thi đấu Đại hội TDTT cấp huyện và cấp
xã
|
1.200
|
|
|
Kinh phí bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với
giáo viên, giảng viên TDTT theo Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012
và chi hoạt động khác của sự nghiệp giáo dục
|
496
|
|
|
Bổ sung kinh phí điều chỉnh quy hoạch các xã
|
960
|
|
|
Kinh phí bổ sung trợ cấp ngày công lao động 2
Công an viên trực sẵn sàng chiến đấu
|
499
|
|
|
Bổ sung kinh phí xã Văn hóa (Trường Xuân)
|
50
|
9
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
|
20.197
|
|
|
Chi sự nghiệp thủy lợi có tính chất đầu tư XDCB
|
8.500
|
|
|
Kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở
|
72
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho lực lượng không chuyên
trách ấp, khu vực; ấp đội trưởng Quân sự, công an viên ấp
|
81
|
|
|
Bổ sung kinh phí đội công tác xã hội tình nguyện
xã, phường, thị trấn do tăng mức chi
|
102
|
|
|
Bổ sung kinh phí chênh lệch chi trả ngày công lao
động cho lực lượng công an xã làm nhiệm vụ thường trực sẵn sàng chiến đấu cho
xã được công nhận xã trọng điểm (năm 2012 và 2013)
|
189
|
|
|
KP phí trợ cấp tết Nguyên đán Quý Tỵ và các khoản
chi khác
|
3.878
|
|
|
Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo sửa
đổi Hiến pháp năm 1992
|
240
|
|
|
KP tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo Luật Đất
đai (sửa đổi)
|
84
|
|
|
Kinh phí kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho các
đối tượng được NSNN đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT
|
40
|
|
|
Kinh phí thực hiện Đề án ứng dụng CNTT vào hoạt động
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn và ứng dụng CNTT
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
|
1.350
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ lãi suất cho nông dân mua máy,
thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2008 - 2010
|
158
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ lãi suất cho nông dân mua máy,
thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2011 - 2012
|
1.230
|
|
|
Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công
chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quận, huyện
|
9
|
|
|
Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công
chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn
|
59
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo quý I/2013
|
147
|
|
|
Kinh phí tổ chức thi đấu Đại hội TDTT cấp huyện
và cấp xã
|
1.170
|
|
|
Kinh phí xã văn hóa
|
50
|
|
|
Mua BHYT và mai táng phí cho Bộ đội làm nhiệm vụ quốc
tế Campuchia, kinh phí huấn luyện dân quân tại chỗ và công tác khác của quân
sự
|
1.130
|
|
|
Kinh phí bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với
giáo viên, giảng viên TDTT theo Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012
và chi hoạt động khác của sự nghiệp giáo dục
|
1.286
|
|
|
Kinh phí bổ sung trợ cấp ngày công lao động 2
Công an viên trực sẵn sàng chiến đấu
|
422
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ XÂY
DỰNG CƠ BẢN NĂM 2013 ĐÃ CÓ Ý KIẾN CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng
nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: triệu đồng
STT
|
Danh mục công
trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Tổng số kế hoạch
sau khi điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn điều
chỉnh, bổ sung năm 2013
|
Thường trực Hội
đồng nhân dân thành phố
|
Ghi chú
|
Chương trình mục
tiêu quốc gia
|
Cân đối NSĐP
năm 2013
|
Tiền sử dụng đất
năm 2013
|
Xổ số kiến thiết
năm 2013
|
|
TỔNG CỘNG (A +
B)
|
|
199.558
|
32.048
|
105.348
|
1.232
|
60.930
|
|
|
A
|
CÔNG TRÌNH
THÀNH PHỐ QUẢN LÝ
|
|
116.476
|
32.048
|
73.396
|
1.232
|
9.800
|
|
|
1
|
Hệ thống cấp nước tập trung ấp Mỹ Lộc và ấp Mỹ
Thuận, xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền
|
Phong Điền
|
200
|
0
|
200
|
|
|
Công văn số
60/HĐND-TT ngày 01 tháng 02 năm 2013
|
|
2
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Giai Xuân
|
Phong Điền
|
950
|
0
|
950
|
|
|
|
|
3
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Đông Thuận
|
Thới Lai
|
600
|
0
|
600
|
|
|
|
|
4
|
Hệ thống cấp nước tập trung ấp Thới Thạnh và Thới
Hưng - xã Thới Đông
|
Cờ Đỏ
|
657
|
0
|
657
|
|
|
|
|
5
|
Hệ thống cấp nước ấp Đông Mỹ - xã Đông Thắng và ấp
Thanh Bình xã Trường Xuân B
|
Thới Lai - Cờ Đỏ
|
600
|
0
|
600
|
|
|
|
|
6
|
Mua sắm thiết bị nâng cao chất lượng nước cấp các
hệ thống cấp nước trên địa bàn quận, huyện
|
TPCT
|
800
|
|
800
|
|
|
|
|
7
|
Hệ thống cấp nước tập trung phường Phước Thới, quận
Ô Môn
|
Ô Môn
|
100
|
|
100
|
|
|
|
|
8
|
Hợp phần cung cấp nuớc sạch và vệ sinh môi truờng
nông thôn thành phố Cần Thơ thuộc dự án Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển
nông thôn vùng đồng bằng sông Cửu Long (WB6)
|
Cần Thơ
|
5.500
|
|
5.500
|
|
|
|
|
9
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Thới Tân
|
Thới Lai
|
831
|
0
|
831
|
|
|
|
|
10
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Thới Hưng
|
Cờ Đỏ
|
750
|
0
|
750
|
|
|
Công văn số
60/HĐND-TT ngày 01 tháng 02 năm 2013
|
|
11
|
Hệ thống cấp nước tập trung ấp Thới Hòa B, thị trấn
Cờ Đỏ
|
Cờ Đỏ
|
169
|
0
|
169
|
|
|
|
|
12
|
Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước trên
địa bàn huyện Thới Lai, huyện Cờ Đỏ và huyện Phong Điền
|
Thới Lai - Cờ Đỏ -
Phong Điền
|
3.300
|
3.300
|
|
|
|
|
|
13
|
Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước trên địa
bàn quận Thốt Nốt, quận Ô Môn, quận Bình Thủy và quận Cái Răng
|
TN-OM-BT-CR
|
3.300
|
3.300
|
|
|
|
|
|
14
|
Hệ thống cấp nước khu vực Thới Thạnh, phường Thới
An Đông, quận Bình Thủy
|
Bình Thủy
|
1.950
|
1.950
|
|
|
|
|
|
15
|
Hệ thống cấp nước tập trung ấp Thạnh Xuân - xã Thạnh
Phú
|
Cờ Đỏ
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
|
16
|
Hệ thống cấp nước tập trung phường Tân Phú, quận
Cái Răng
|
Cái Răng
|
2.439
|
2.439
|
|
|
|
|
|
17
|
Hệ thống cấp nước xã Thạnh An, Thạnh Thắng - huyện
Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Thạnh
|
87
|
87
|
|
|
|
|
Vốn CBĐT
|
18
|
Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước trên địa bàn
phường Thới An Đông, quận Bình Thủy, phường Phú Thứ, phường Thường Thạnh, quận
Cái Răng và xã Trường Long, xã Tân Thới, xã Nhơn Nghĩa, huyện Phong Điền
|
Phong Điền
|
100
|
100
|
|
|
|
|
Vốn CBĐT
|
19
|
Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước trên địa
bàn phường Tân Lộc, phường Trung Kiên, quận Thốt Nốt; phường Thói An, phường
Long Hưng, phường Thói Hòa, quận Ô Môn
|
Ô Môn
|
100
|
100
|
|
|
|
|
Vốn CBĐT
|
20
|
Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước trên địa
bàn xã Thới Xuân, huyện Cờ Đỏ, xã Trường Thắng, xã Đông Bình, huyện Thới Lai
và xã Thạnh Mỹ, xã Thạnh Lộc, xã Thạnh Quới, huyện Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Thạnh
|
100
|
100
|
|
|
|
|
Vốn CBĐT
|
21
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Thạnh Lộc
|
Vĩnh Thạnh
|
100
|
100
|
|
|
|
|
Vốn CBĐT
|
22
|
Cải tạo, mua sắm trang thiết bị bệnh viện Da Liễu
thành phố Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
4.587
|
4.587
|
|
|
|
|
|
23
|
Trung tâm phòng chống AIDS Cần Thơ
|
Ninh kiều
|
9.214
|
9.214
|
|
|
|
|
|
24
|
Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
|
|
2.771
|
2.771
|
|
|
|
|
|
25
|
Trường THPT Bình Thủy (giai đoạn 2)
|
Bình Thủy
|
10.000
|
|
10.000
|
|
|
Công văn số
58/HĐND-TT ngày 25 tháng 01 năm 2013
|
|
26
|
Khu nhà ở sinh viên trường Cao Đẳng Kinh tế - Kỹ
thuật Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
1.471
|
|
1.471
|
|
|
Công văn số
143/HĐND-TT ngày 14 tháng 05 năm 2013
|
|
27
|
Trang thiết bị phòng, chống bệnh tay chân miệng
TPCT
|
TPCT
|
7.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
28
|
Sửa chữa, mua sắm trang thiết bị Bệnh Viện Nhi Đồng
(cũ)
|
Ninh Kiều
|
1.800
|
|
|
|
1.800
|
|
|
29
|
Sửa chữa bệnh viện Y học Cổ truyền
|
Ninh Kiều
|
1.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
30
|
Nâng cấp thư viện TPCT
|
Ninh Kiều
|
6.000
|
|
6.000
|
|
|
|
|
31
|
Dự án Nâng cấp đô thị TPCT
|
NK-BT
|
30.000
|
|
30.000
|
|
|
|
|
32
|
Hợp phần cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường
nông thôn thành phố Cần Thơ thuộc dự án Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển
nông thôn vùng đồng bằng sông Cửu Long (WB6)
|
Ninh Kiều
|
10.000
|
|
10.000
|
|
|
Công văn số
165/HĐND-TT ngày 17 tháng 6 năm 2013
|
|
33
|
Mở rộng NTLS TP. Cần Thơ (giai đoạn 1)
|
Cái Răng
|
6.000
|
|
4.768
|
1.232
|
|
|
B
|
CÔNG TRÌNH QUẬN, HUYỆN QUẢN LÝ
|
|
83.082
|
-
|
31.952
|
-
|
51.130
|
|
|
I
|
UBND quận Bình Thủy
|
|
10.000
|
-
|
4.370
|
-
|
5.630
|
Công văn số
104/HĐND-TT ngày 04 tháng 4 năm 2013
|
|
1
|
Trường Mầm non Trà An
|
Bình Thủy
|
10.000
|
|
4.730
|
|
5.630
|
|
|
II
|
UBND quận Cái Răng
|
|
6.000
|
0
|
0
|
0
|
6.000
|
|
|
1
|
Trường Mầm non Thường Thạnh
|
Quận Cái Răng
|
6.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
III
|
UBND quận Thốt Nốt
|
|
18.082
|
0
|
6.082
|
0
|
12.000
|
|
|
1
|
Trường Mẫu giáo phường Tân Hưng
|
Quận Thốt Nốt
|
6.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
2
|
Trường Mầm non Thạnh Hòa
|
Quận Thốt Nốt
|
8.300
|
|
2.300
|
|
6.000
|
|
|
3
|
Kè bảo vệ thị trấn Thốt Nốt
|
Thốt Nốt
|
3.782
|
|
3.782
|
|
|
Công văn số
165/HĐND-TT ngày 17 tháng 5 năm 2013
|
|
IV
|
UBND huyện Phong Điền
|
|
21.000
|
0
|
21.000
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Trường mầm non Vàm Bi
|
Huyện Phong Điền
|
6.000
|
|
6.000
|
|
|
Công văn số
104/HĐND-TT ngày 04 tháng 4 năm 2013
|
|
2
|
Cầu Càng Đước và cầu Ông Hào trên Đường tỉnh 926
|
Huyện Phong Điền
|
15.000
|
|
15.000
|
|
|
Công văn số 165/HĐND-TT
ngày 17 tháng 6 năm 2013
|
|
V
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
|
6.000
|
0
|
0
|
0
|
6.000
|
Công văn số
104/HĐND-TT ngày 04 tháng 4 năm 2013
|
|
1
|
Khối phòng học + các phòng chức năng Trường Mầm
non Trung An
|
Huyện Cờ Đỏ
|
6.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
VI
|
UBND huyện Thới Lai
|
|
6.000
|
0
|
0
|
0
|
6.000
|
|
|
1
|
Trường Mầm non thị trấn
|
Huyện Thới Lai
|
6.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
VII
|
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
10.00
|
0
|
0
|
0
|
10.000
|
|
|
1
|
Trường Mẫu giáo thị trấn Vĩnh Thạnh
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
VII
|
UBND quận Ô Môn
|
|
6.000
|
0
|
500
|
0
|
5.500
|
|
|
1
|
Trường Mẫu giáo Thới Hòa
|
Ô Môn
|
6.000
|
|
500
|
|
5.500
|
công văn số 143/HĐND-TT
ngày 14 tháng 5 năm 2013
|
|
Ghi chú:
- Công văn số 60/HĐND-TT ngày 01/02/2013 của Thường
trực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 454 ngày 22/02/2013 của UBND thành phố).
- Công văn số 58/HĐND-TT ngày 25/01/2013 của Thường
trực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 263 ngày 30/01/2013 của UBND thành phố).
- Công văn số 104/HĐND-TT ngày 04/4/2013 của Thường
trực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 1317 ngày 16/4/2013 của UBND thành phố) -
Thường trực UBND thành phố đã trao đổi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân
dân thành phố).
- Công văn số 143/HĐND-TT ngày 14/5/2013 của Thường
trực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 1614 ngày 21/5/2013 của UBND thành phố.
- Công văn số 165/HĐND-TT ngày 17/6/2013 của Thường
trực Hội đồng nhân dân thành phố.
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC CÔNG TRÌNH BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN
NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng
nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: triệu đồng
STT
|
DANH MỤC CÔNG
TRÌNH
|
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG
|
Tổng số kế hoạch
sau khi điều chỉnh
|
Nguồn vốn bổ
sung năm 2013
|
Ý kiến của Thường
trực Hội đồng nhân dân thành phố
|
Ghi chú
|
Trái phiếu
chính phủ
|
Vốn vay tín dụng
ưu đãi năm 2013
|
Thu hồi vốn ứng
trước các dự án Trái phiếu Chính phủ (Nguồn XSKT năm
2012)
|
Thu phạt an
toàn giao thông
|
Thu vượt tiền sử
dụng đất năm 2012
|
Nguồn cân đối
ngân sách các năm trước chuyển sang
|
Nguồn thu tiền
sử dụng đất các năm trước chuyển sang
|
Tổng số
|
Kế hoạch năm 2012
chưa giải ngân hết chuyển sang
|
Thu hồi vốn ứng
trước Mở rộng đường Quang Trung - Cái Cui
|
Thu hồi vốn tạm
ứng kế hoạch năm 2012 của các quận, huyện
|
Tổng số
|
Thu hồi vốn ứng
trước các dự án TPCP
|
Kế hoạch năm 2012 chưa
giải ngân hết chuyển sang
|
Thu hồi vốn tạm
ứng kế hoạch năm 2012 của các quận, huyện
|
Cân đối ngân sách
năm 2012
|
Cân đối ngân sách
năm 2011
|
Kết dư ngân sách
CĐNS - 2010
|
Kết dư ngân sách
năm
2009
|
Thưởng thu vượt ngân
sách Trung ương
|
Tiền sử dụng đất
năm
2011
|
Khai thác quỹ đất
|
Thu vượt tiền SDĐ
các năm trước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG (A + B)
|
|
1.066.942
|
888.241
|
40.000
|
3.800
|
2.000
|
37.765
|
65.629
|
14.027
|
21.132
|
1.200
|
9.708
|
145
|
15.027
|
4.390
|
29.507
|
563
|
16.232
|
2.847
|
9.795
|
70
|
|
|
A
|
CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ QUẢN LÝ
|
|
814.265
|
760.105
|
3.588
|
0
|
2.000
|
13.274
|
32.799
|
4.094
|
18.493
|
0
|
6.408
|
0
|
604
|
3.200
|
2.499
|
563
|
141
|
0
|
1.795
|
0
|
|
|
1
|
Đường ô tô đến trung tâm phường Thới An (đoạn từ
Quốc lộ 91 đến Thới An)
|
|
15.420
|
15.420
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 61/HĐND-TT
ngày 01/02/2013
|
|
2
|
Đường ôtô đến trung tâm xã Thạnh An - Thạnh Thắng
|
|
23.370
|
23.370
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đường Mậu Thân - Sân bay Trà Nóc
|
|
337.636
|
337.636
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Tuyến giao thông Bốn Tổng - Một Ngàn
|
|
148.662
|
148.662
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Đường nối thị xã Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang với
thành phố Cần Thơ (đoạn thuộc thành phố Cần Thơ) - giai đoạn I
|
|
35.000
|
35.000
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Kè sông Cần Thơ (đoạn Bến Ninh Kiều - cầu Cái Sơn
và đoạn cầu Quang Trung - cầu Cái Răng)
|
Ninh Kiều - Cái Răng
|
105.617
|
105.617
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Bệnh viện Lao và bệnh phổi Cần Thơ
|
Ô Môn
|
14.400
|
14.400
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Ký túc xá sinh viên tập trung Trường Đại học Cần
Thơ (giai đoạn 2009 -2010)
|
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Nạo vét kênh 1 Đường Trục - Lòng Ống (GĐ1) - Cờ Đỏ
|
Xã Thạnh Phú, huyện Cờ Đỏ
|
1.165
|
|
1.165
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 105/HĐND-TT ngày 04/4/2013
|
|
11
|
Nạo vét kênh 4 Đường Trục - Lòng Ống (GĐ1) -
|
Xã Thạnh Phú, huyện Cờ Đỏ
|
1.146
|
|
1.146
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Nạo vét kênh 6 Đường Trục - Lòng Ống (GĐ1)
|
Xã Thạnh Phú, huyện Cờ Đỏ
|
1.277
|
|
1.277
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Mua sắm trang thiết bị bàn ghế Văn phòng UBND
TPCT
|
Ninh Kiều
|
49
|
|
|
|
|
|
49
|
|
|
|
|
|
49
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 143/HĐND-TT ngày 14/5/2013
|
|
14
|
Trung tâm Lưu trữ thuộc Văn Phòng UBND tỉnh Cần
Thơ (nay là TPCT), HM: Thiết bị và chi phí kiến thiết cơ bản
|
|
139
|
|
|
|
|
|
139
|
|
|
|
|
|
139
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ban Chỉ đạo thành phố Cần
Thơ (nay là TP.Cần Thơ), HM: Thiết bị và chi phí kiến thiết cơ bản
|
Ninh Kiều
|
143
|
|
|
|
|
|
143
|
|
|
|
|
|
143
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Xây dựng Trung tâm tích hợp dữ liệu và đường truyền
tỉnh Cần Thơ (nay là TP.Cần Thơ), HM: Lắp đặt hệ thống đường truyền cáp quang
và chi phí kiến thiết cơ bản
|
Ninh Kiều
|
117
|
|
|
|
|
|
117
|
|
|
|
|
|
117
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Xây dựng và nâng cấp mạng Lan/Wan
|
Ninh Kiều
|
67
|
|
|
|
|
|
67
|
|
|
|
|
|
67
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Cổng thông tin điện tử TPCT
|
Ninh Kiều
|
89
|
|
|
|
|
|
89
|
|
|
|
|
|
89
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Kè chống sạt lở sông Ô Môn
|
Ô Môn
|
15.000
|
|
|
|
|
|
13.000
|
|
8.000
|
|
5.000
|
|
|
|
2.000
|
563
|
|
|
1.437
|
|
|
20
|
Khu tưởng niệm Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Sửa chữa Trụ sở sỏ Thông tin và Truyền thông
|
Ninh Kiều
|
1.408
|
|
|
|
|
|
1.408
|
|
|
|
1.408
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn từ Mỹ Khánh đến Phong
Điền)
|
Phong Điền
|
3.200
|
|
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
|
|
3.200
|
0
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Lắp đặt dãi phân cách khu vực cầu Cái Răng và cầu
Đầu Sấu
|
CR- BT
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Dự án Nâng cấp đô thị TPCT
|
CR- NK
|
10.000
|
|
|
|
|
|
10.000
|
|
10.000
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Dự án Nâng cấp đô thị vùng ĐBSCL - Tiểu dự án
TPCT
|
NK- BT
|
15.360
|
|
|
|
|
13.274
|
1.587
|
1.094
|
493
|
|
|
|
|
|
499
|
|
141
|
|
358
|
|
|
B
|
CÔNG TRÌNH QUẬN, HUYỆN QUẢN LÝ
|
|
252.677
|
128.136
|
36.412
|
3.800
|
-
|
24.491
|
32.830
|
9.933
|
2.639
|
1.200
|
3.300
|
145
|
14.423
|
1.190
|
27.008
|
-
|
16.091
|
2.847
|
8.000
|
70
|
|
|
I
|
UBND quận Ninh Kiều
|
|
5.535
|
1.013
|
-
|
-
|
-
|
4.522
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Trường THCS An Hòa 2
|
Ninh Kiều
|
1.013
|
1.013
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 61/HĐND-TT ngày 01/02/2013
|
|
2
|
Trụ sở Phường đội An Lạc
|
Ninh Kiều
|
1.500
|
|
|
|
|
1.500
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
Công văn số
2778/UBND- XDĐT ngày
21/6/2013
|
3
|
Nhà Văn hóa phường An cư
|
Ninh Kiều
|
2.122
|
|
|
|
|
2.122
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Cải tạo Trụ sở HĐND&UBND quận Ninh Kiều
|
Ninh Kiều
|
900
|
|
|
|
|
900
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
II
|
UBND quận Bình Thủy
|
|
23.000
|
-
|
4.200
|
3.800
|
-
|
-
|
7.295
|
5.658
|
1.637
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.705
|
-
|
-
|
-
|
7.705
|
-
|
|
|
1
|
Trạm Y tế phường Trà An
|
Bình Thủy
|
3.800
|
|
|
3.800
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 104/HĐND-TT ngày 04/4/2013
|
|
2
|
Xây dựng cầu Xẻo Cao, phường Long Hòa
|
Bình Thủy
|
1.579
|
|
1.579
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 105/HĐND-TT ngày 04/4/2013
|
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ cầu Bà Cầu - đường
Võ Văn Kiệt, phường Long Hòa
|
Bình Thủy
|
2.621
|
|
2.621
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Tường kè sông chợ Trà Nóc
|
Bình Thủy
|
15.000
|
|
|
|
|
|
7.295
|
5.658
|
1.637
|
|
|
|
|
|
7.705
|
|
|
|
7.705
|
|
CV số 143/HĐND-TT ngày 14/5/2013
|
|
III
|
UBND quận Cái Răng
|
|
33.123
|
22.000
|
4.223
|
0
|
0
|
0
|
6.900
|
0
|
1.002
|
1.200
|
3.300
|
0
|
208
|
1.190
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Bệnh viện Đa khoa quận Cái Răng
|
Quận Cái Răng
|
22.000
|
22.000
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 61/HĐND-TT ngày 01/02/2013
|
|
2
|
Nạo vét kênh Cái Chanh
|
Quận Cái Răng
|
3.400
|
|
3.400
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 105/HĐND-TT ngày 04/4/2013
|
|
3
|
Tuyến từ cầu Bùng Binh đến lộ 2B phường Phú Thứ
|
Quận Cái Răng
|
521
|
|
521
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Tuyến từ cầu Bùng Binh đến nhà ông Trần Văn Thắng
phường Tân Phú
|
Quận Cái Răng
|
302
|
|
302
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Mở rộng Phòng Cảnh sát Bảo vệ và Hỗ trợ tư pháp
PC22, HM: BTTH-TĐC
|
Cái răng
|
5.000
|
|
|
|
|
|
5.000
|
|
1.002
|
1.200
|
1.608
|
|
|
1.190
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 143/HĐND-TT ngày 14/5/2013
|
|
6
|
Mở rộng Trạm cảnh sát giao thông đường bộ tại phường
Ba Láng, HM: BTTH -TĐC
|
Cái răng
|
1.900
|
|
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
1.692
|
|
208
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
UBND huyện Phong Điền
|
|
38.110
|
27.664
|
5.110
|
0
|
0
|
5.336
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Trường Tiểu học Nhơn Ái 3
|
Huyện Phong Điền
|
100
|
100
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 61/HĐND-TT ngày 01/02/2013
|
|
2
|
Trường Tiểu học Nhơn
Nghĩa 3
|
Huyện Phong Điền
|
335
|
335
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trường Tiểu học Giai Xuân 1
|
Huyện Phong Điền
|
66
|
66
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Trường Tiểu học Tân Thới 1
|
Huyện Phong Điền
|
163
|
163
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bệnh viện Đa khoa huyện Phong Điền
|
Huyện Phong Điền
|
27.000
|
27.000
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Nâng cấp hệ thống cống đê bao các xã
|
Huyện Phong Điền
|
2.476
|
|
2.476
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 105/HĐND-TT ngày 04/4/2013
|
|
7
|
Đường Nguyễn Văn Cừ - rạch Cùng (gđ1)
|
Huyện Phong Điền
|
1.284
|
|
1.284
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
8
|
NC mở rộng , chống sạt lở tuyến Bông Vang-nhà Hai
Điều
|
Huyện Phong Điền
|
1.350
|
|
1.350
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Đường Phan Văn Trị
|
Huyện Phong Điền
|
3.500
|
|
|
|
|
3.500
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
Công văn số 2778/UBND- XDĐT ngày 21/6/2013
|
10
|
Nâng cấp đường và hệ thống thóat nước chợ Phong
Điền
|
Huyện Phong Điền
|
1.836
|
|
|
|
|
1.836
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
V
|
UBND quận Ô Môn
|
|
6.245
|
0
|
4.245
|
0
|
0
|
0
|
2.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Đường nhựa tuyến rạch Phê cống số 2
|
Quận Ô Môn
|
1.145
|
|
1.145
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 105/HĐND-TT ngày 04/4/2013
|
|
2
|
Nâng cấp láng nhựa tuyến đường Long Định – Long
Thành - Thới Hưng
|
Quận Ô Môn
|
1.700
|
|
1.700
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đường nhựa tuyến cống Ông Tà giáp QL91
|
Quận Ô Môn
|
1.400
|
|
1.400
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu dân cư tập trung để thực hiện Quyết định số
74/QĐ-TTg
|
Ô Môn
|
2.000
|
|
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
2.000
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 143/HĐND-TT ngày 14 tháng 5 năm 2013
|
|
VI
|
UBND quận Thốt Nốt
|
|
38.032
|
20.730
|
4.144
|
0
|
0
|
6.940
|
3.367
|
3.367
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2.851
|
0
|
2.851
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Đường vào trung tâm xã Trung Thạnh
|
Quận Thốt Nốt
|
5.730
|
5.730
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 61/HĐND-TT ngày 01/02/2013
|
|
2
|
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt
|
Quận Thốt Nốt
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Kênh Bà Mười, Xóm Rẫy
|
Quận Thốt Nốt
|
735
|
|
735
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 105/HĐND-TT ngày 04/4/2013
|
|
4
|
Kênh Chiến lược Tân Lợi 1
|
Quận Thốt Nốt
|
666
|
|
666
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Cầu Cả Kè
|
Quận Thốt Nốt
|
1.809
|
|
1.809
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đường giao thông tuyếnTrà Bay
|
Quận Thốt Nốt
|
934
|
|
934
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Kè bảo vệ thị trấn Thốt Nốt
|
Thốt Nốt
|
6.218
|
|
|
|
|
|
3.367
|
3.367
|
|
|
|
|
|
|
2.851
|
|
2.851
|
|
|
|
CV số 165/HĐND-TT ngày 17/6/2013
|
|
8
|
Cầu qua kênh Thốt Nốt
|
Thốt Nốt
|
1.152
|
|
|
|
|
1.152
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
Công văn số 2778/UBND- XDĐT ngày 21/6/2013
|
9
|
Phường Đội Tân Lộc
|
Thốt Nốt
|
1.000
|
|
|
|
|
1.000
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Nâng cấp sửa chữa UBND phường Tân Lộc
|
Thốt Nốt
|
900
|
|
|
|
|
900
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Nâng cấp sửa chữa UBND phường Trung Kiên
|
Thốt Nốt
|
500
|
|
|
|
|
500
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Ban chỉ huy quân sự quận Thốt Nốt, HM: Nhà Truyền
Thống
|
Thốt Nốt
|
388
|
|
|
|
|
388
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
San lấp kênh và lắp đặt cống dọc QL 91 (đoạn từ cầu
Thốt Nốt - Trà Cui)
|
Thốt Nốt
|
1.000
|
|
|
|
|
1.000
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Đường Nguyễn Kim
|
Thốt Nốt
|
2.000
|
|
|
|
|
2.000
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
|
42.798
|
8.550
|
4.248
|
0
|
0
|
280
|
13.268
|
908
|
0
|
0
|
0
|
145
|
12.215
|
0
|
16.452
|
0
|
13.240
|
2.847
|
295
|
70
|
|
|
1
|
Đường ô tô từ trung tâm huyện Cờ Đỏ (mới) đến xã
Thới Hưng
|
Huyện Cờ Đỏ
|
8.550
|
8.550
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 61/HĐND-TT ngày 01/02/2013
|
|
2
|
Trụ sở UBND huyện Cờ Đỏ
|
Cờ Đỏ
|
5.000
|
|
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
5.000
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 143/HĐND-TT ngày 14/5/2013
|
|
3
|
Trụ sở huyện Ủy huyện Cờ Đỏ
|
Cờ Đỏ
|
5.000
|
|
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
5.000
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hạ tầng kỹ thuật khu hành chính huyện Cờ Đỏ (gđ
1)
|
Cờ Đỏ
|
10.000
|
|
|
|
|
280
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
9.720
|
|
8.240
|
1.185
|
295
|
|
|
5
|
BTHT-TĐC và SLMB Trụ sở Công an huyện Cờ Đỏ
|
Cờ Đỏ
|
10.000
|
|
|
|
|
|
3.268
|
908
|
|
|
|
145
|
2.215
|
|
6.732
|
|
5.000
|
1.662
|
|
70
|
|
6
|
Nạo vét kênh Hậu
|
Huyện Cờ Đỏ
|
1.083
|
|
1.083
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 105/HĐND-TT ngày 04/4/2013
|
|
7
|
Nạo vét kênh Koan Ốc
|
Huyện Cờ Đỏ
|
995
|
|
995
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Đường giao thông nông thôn năm 2013 các xã trong
huyện; hạng mục: Tuyến Rạch Bà Đằng (bên trái)
|
Huyện Cờ Đỏ
|
1.100
|
|
1.100
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Đường giao thông nông thôn năm 2013 các xã trong
huyện; hạng mục: Tuyến Trà Ninh (bên trái)
|
Huyện Cờ Đỏ
|
1.070
|
|
1.070
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
UBND huyện Thới Lai
|
|
20.518
|
11.870
|
5.108
|
0
|
0
|
3.540
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Đường vào trung tâm xã Định Môn
|
Huyện Thới Lai
|
1.870
|
1.870
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 61/HĐND-TT ngày 01/02/2013
|
|
2
|
Bệnh viện Đa khoa huyện Cờ Đỏ
|
Huyện Thới Lai
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nạo vét Khai thác đất đắp đê 120
|
Huyện Thới Lai
|
198
|
|
198
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 105/HĐND-TT ngày 04/4/2013
|
|
4
|
Nạo vét nhánh Cây Dong - Cây Me
|
Huyện Thới Lai
|
99
|
|
99
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nạo vét kênh 700
|
Huyện Thới Lai
|
178
|
|
178
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Nạo vét kênh Hai Hưng
|
Huyện Thới Lai
|
886
|
|
886
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Đường bê tông tuyến sông Cầu Nhím (Đoạn trạm y tế
- cầu KH8)
|
Huyện Thới Lai
|
348
|
|
348
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Mở rộng tuyến đường Kênh Đường Lâu kênh Mương Gỗ;
HM: Đổ đá 0x4 mở rộng tuyến đường
|
Huyện Thới Lai
|
1.566
|
|
1.566
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Đường bê tông tuyến Bà Đầm
|
Huyện Thới Lai
|
336
|
|
336
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Tuyến cầu Búng Lớn - KH8 (bên trái); địa điểm: xã
Trường Thắng, huyện Thới Lai
|
Huyện Thới Lai
|
1.497
|
|
1.497
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Mở rộng đường từ ngã ba Hồng Đức đến trường Trung
cấp nghề Thới Lai
|
Huyện Thới Lai
|
3.540
|
|
|
|
|
3.540
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
Công văn số 2778/UBND- XDĐT ngày 21/6/2013
|
|
IX
|
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
45.316
|
36.309
|
5.134
|
0
|
0
|
3.873
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Đường T7 Thạnh Mỹ - Thạnh Lộc
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
354
|
354
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 61/HĐND-TT ngày 01/02/2013
|
|
2
|
Đường ô tô vào trung tâm xã Vĩnh Bình
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
91
|
91
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Thạnh
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
32.000
|
32.000
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Trường THCS thị trấn Thạnh An, hạng mục: 06 phòng
học
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
25
|
25
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Trường Tiểu học Thạnh An 2, hạng mục: 06
nhà công vụ
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
109
|
109
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Trường Tiểu học Thạnh Lộc 1, hạng mục: 06 nhà
công vụ
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
63
|
63
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Trường THCS Thạnh Thắng, hạng mục: 06 phòng học
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
106
|
106
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Trường TH TT Thạnh An 2, hạng mục: 12 phòng học
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
350
|
350
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Trường THCS Thạnh Thắng 1, hạng mục: 14 phòng học
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
300
|
300
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Trường TH Thạnh An 1, hạng mục: 08 phòng học
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
271
|
271
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Trường THCS TT Thạnh An 1, hạng mục: 12 phòng học
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
500
|
500
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Trường TH Vĩnh Trinh 3, hạng mục: 08 phòng học
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
226
|
226
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Trường TH TT Thạnh An 4, hạng mục: 15 phòng học
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
500
|
500
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Trường MG Thạnh Quới (Điểm B), hạng mục: Khối
phòng học, chức năng
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
600
|
600
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Trường THCS Thạnh Lộc, hạng mục: 08 phòng học
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
73
|
73
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Trường MG Thạnh Lộc, hạng mục: khối phòng học,
phòng chức năng
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
388
|
388
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Trường TH Thạnh An 3 (điểm Châu Long), hạng mục:
06 phòng học
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
134
|
134
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Trường TH Thạnh An 3 (điểm Martino), hạng mục:10
phòng học
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
104
|
104
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Trường TH Thạnh Thắng 1, hạng mục: 10 phòng học
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
115
|
115
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Vùng điểm kênh 5 Lý - kênh 4 Vịt
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
260
|
|
260
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
CV số 105/HĐND-TT ngày 04/4/2013
|
|
21
|
Kênh C1
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
667
|
|
667
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Kênh Cống 15
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
520
|
|
520
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Vùng Điểm kênh Láng Sen - kênh lung Đìa Bùi
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
663
|
|
663
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Đường Bờ ao xã Vĩnh Trinh. Hạng mục: Đường và cống
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
3.024
|
|
3.024
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Ban chỉ huy quân sự thị trấn Thạnh An
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
1.436
|
|
|
|
|
1.436
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
Công văn số 2778/UBND- XDĐT ngày 21/6/2013
|
26
|
Ban chỉ huy quân sự xã Thạnh An
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
1.437
|
|
|
|
|
1.437
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Vùng điểm kênh 1000 - kênh Thắng Lợi 2
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
500
|
|
|
|
|
500
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Vùng điểm kênh Hai Triệu
- kênh Lung Ấu
|
Huyện VĩnhThạnh
|
500
|
|
|
|
|
500
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Công văn số 61/HĐND-TT ngày 01/02/2013 của Thường
trực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 421 ngày 19/02/2013 của Ủy ban nhân dân
thành phố).
- Công văn số 105/HĐND-TT ngày 04/4/2013 của Thường
trực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 1273 ngày 10/4/2013 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
- Công văn số 104/HĐND-TT ngày 04/4/2013 của Thường
trực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 1317 ngày 16/4/2013 của Ủy ban nhân dân
thành phố).
- Công văn số 143/HĐND-TT ngày 14/5/2013 của Thường
trực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 1614 ngày 21/5/2013 của Ủy ban nhân dân
thành phố - Thường trực Ủy ban nhân dân thành phố đã trao đổi thống nhất với
Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố).
- Công văn số 165/HĐND-TT ngày 17/6/2013 của Thường
trực Hội đồng nhân dân thành phố.
- Công văn số 2778/UBND-XDĐT ngày 21/6/2013 của Ủy
ban nhân dân thành phố.
PHỤ LỤC V
DANH MỤC CÔNG TRÌNH BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN
NĂM 2013 TỪ NGUỒN VỐN VAY TÍN DỤNG ƯU ĐÃI THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 02/NQ-CP NGÀY
07/01/2013 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng
nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: triệu đồng
STT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Qui mô dự án
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch vốn
vay tín dụng ưu đãi theo
Nghị quyết 02/NQ-CP của Chính phủ
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
9
|
|
Tổng số
|
|
|
|
172.084
|
100.000
|
I
|
Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
7.746
|
6.870
|
1
|
Nạo vét kênh 500 Lô 6 kênh 5 - kênh 6 đoạn Đường trục - Lồng Ống
|
Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
Xã Thạnh Phú, huyện Cờ Đỏ
|
4,620km, khối lượng
38.787m
|
966
|
869
|
2
|
Nạo vét kênh 500 Lô 8 kênh 7 - kênh 8 đoạn Đường trục - Lồng Ống
|
Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
Xã Thạnh Phú, huyện Cờ Đỏ
|
4,088km, khối lượng
37.509m
|
927
|
834
|
3
|
Nạo vét kênh 500 Lô 3 kênh 2 - qua
kênh 3 ( đường Trục - KH)
|
Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
Xã Thạnh Phú, huyện Cờ Đỏ
|
4,242km, khối lượng
45.43 m3
|
1.101
|
990
|
4
|
Nạo vét kênh Cây Sao
|
Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
Xã Thới Xuân,
huyện Cờ Đỏ
|
3,510km,, khối lượng
82.671m3
|
1.759
|
1.556
|
5
|
Nạo vét kênh Vạn Lịch 2
|
Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
TN-CĐ-VT
|
4,898km, khối lượng
80.894m3
|
2.993
|
2.621
|
II
|
Thành đoàn thành phố Cần Thơ
|
|
|
|
8.777
|
7.927
|
1
|
Dự án Thanh niên xây dựng đường giao
thông nông thôn năm 2010 (VT-CĐ-TL-PĐ-TN-ÔM)
|
Thành Đoàn thành
phố Cần Thơ
|
CĐ-VT-TL-PĐ- TN-ÔM
|
27 cầu. Tổng chiều
dài 569m, rộng 2,2m
|
7.607
|
6.865
|
2
|
Dự án Thanh niên xây dựng đường giao
thông nông thôn năm 2010 (P. Long Hòa, Q. Bình Thủy)
|
Thành Đoàn thành
phố Cần Thơ
|
Phường Long Hòa,
quận Bình Thủy
|
Dài 897m, rộng
3,5m
|
1.170
|
1.062
|
III
|
UBND quận Bình Thủy
|
|
|
|
20.246
|
9.034
|
1
|
Xây dựng 03 đập thuộc tuyến đường cầu Rạch Cam -
cầu Xẻo Cao, KV Bình Yên A, phường Long Hòa - Bình Thủy
|
UBND quận Bình Thủy
|
Phường Long Hòa
|
03 đập
|
1.390
|
434
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến Ngã Ba - Ông
Tư Lợi, phường Thới An Đông - Bình Thủy
|
UBND quận Bình Thủy
|
Phường Thới An
Đông
|
Dài 2,369km, rộng
4m, 03 cầu
|
13.734
|
6.751
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ cầu Bà Cầu - đường
Võ Văn Kiệt, phường Long Hòa
|
UBND quận Bình Thủy
|
Phường Long Hòa
|
Dài 1,351km, rộng
4m
|
5.122
|
1.849
|
IV
|
UBND quận Cái Răng
|
|
|
|
12.353
|
8.428
|
1
|
Nạo vét kênh Cái Chanh
|
UBND quận Cái Răng
|
Phường Lê Bình, P.
Thường Thạnh
|
Dài 6,709km, rộng
10m
|
8.455
|
4.653
|
2
|
Kênh Ông Thum phường Phú Thứ
|
UBND quận Cái Răng
|
Phường Phú Thứ
|
Dài 2,941rm, rộng
(3 - 6)m
|
522
|
497
|
3
|
Kênh Giáo Tùng phường Phú Thứ
|
UBND quận Cái Răng
|
Phường Phú Thứ
|
Dài 2,197km, rộng
(3-8)m
|
612
|
583
|
4
|
Kênh Tầm Giuộc phường Phú Thứ
|
UBND quận Cái Răng
|
Phường Phú Thứ
|
Dài 819m, rộng 6m
|
234
|
218
|
5
|
Nâng cấp lộ giao thông: Tuyến lộ hai
bên rạch Xẻo Dừng phường Phú Thứ
|
UBND quận Cái Răng
|
Phờng Phú Thứ
|
Dài 1,820km, rộng
2m
|
498
|
498
|
6
|
Tuyến từ rạch Thầy Chính đến cầu Bến Bạ phường
Tân Phú
|
UBND quận Cái Răng
|
Phường Tân Phú
|
Dài 833m, rộng 3m
|
245
|
245
|
7
|
Tuyến đường rạch Ông Cửu Lớn nhánh bên phải phường
Thường Thạnh
|
UBND quận Cái Răng
|
Phường Thường Thạnh
|
Dài 1,2km, rộng 2m
|
193
|
193
|
8
|
Tuyến đường rạch Ngã Bát nhánh bên trái phường Thường
Thạnh
|
UBND quận Cái Răng
|
Phường Thường Thạnh
|
Dài 1,3km, rộng 2m
|
209
|
209
|
9
|
Tuyến bờ trái của rạch Ba Phát phường Hưng Thạnh
|
UBND quận Cái Răng
|
Phường Hưng Thạnh
|
|
291
|
262
|
10
|
Tuyến bờ phải rạch Xẻo Nhum phường Hưng Thạnh
|
UBND quận Cái Răng
|
Phường Hưng Thạnh
|
|
218
|
196
|
11
|
Lộ giao thông nông thôn Đoạn từ Lò Tương đến Miễu
Bà phường Hưng Phú
|
UBND quận Cái Răng
|
Phường Hưng Phú
|
Dài 0,271m, rộng
4m
|
118
|
118
|
12
|
Lộ giao thông nông thôn Đoạn từ bến phà Xóm Chài
đến cầu Lò Tương phường Hưng Phú
|
UBND quận Cái Răng
|
Phường Hưng Phú
|
Dài 0,147rm, rộng
4m
|
66
|
65
|
13
|
Tuyến lộ 2 bên rạch Xẻo Tre
|
UBND quận Cái Răng
|
Phường Ba Láng
|
Dài 1,546km, rộng
2m
|
406
|
406
|
14
|
Tuyến nối Quốc lộ 61 đến giáp ranh xã Nhơn Nghĩa
|
UBND quận Cái Răng
|
Phường Ba Láng
|
Dài 0,445km, rộng
2m
|
122
|
122
|
15
|
Nâng cấp Tuyến lộ số 8 thuộc khu vực 1 phường Ba
Láng
|
UBND quận Cái Răng
|
Phường Ba Láng
|
|
164
|
163
|
V
|
UBND huyện Phong Điền
|
|
|
|
19.396
|
11.762
|
1
|
Nâng cấp và duy tu kênh thủy lợi thị trấn Phong
Điền
|
UBND huyện Phong
Điền
|
TT Phong Điền
|
Dài 5,575 km, 5 rạch
|
2.622
|
2.360
|
2
|
Nâng cấp hệ thống cống đê bao các xã
|
UBND huyện Phong
Điền
|
Xã Trường Long, xã
Giai Xuân
|
03 cống, dài 12m,
rộng 4,5 m
|
3.307
|
700
|
3
|
Nâng cấp mở rộng, chống sạt lở tuyến Bông Vang -
nhà Hai Điều
|
UBND huyện Phong
Điền
|
Xã Giai Xuân
|
Dài 3,811km, rộng
3m
|
4.624
|
2.000
|
4
|
Đường Nguyễn Văn Cừ - rạch Cùng (gđ1)
|
UBND huyện Phong
Điền
|
Xã Mỹ Khánh
|
Dài 3,620km, 04 cầu,
07 cống
|
5.873
|
4.002
|
5
|
Nâng cấp và duy tu kênh thủy lợi xã Giai Xuân năm
2013
|
UBND huyện Phong
Điền
|
Xã Giai Xuân
|
Dài 7,906km, 04 kênh,
rộng (4 - 5)m
|
2.970
|
2.700
|
VI
|
UBND quận Ô Môn
|
|
|
|
28.082
|
11.060
|
1
|
Đường nhựa tuyến Cống Ông Tà giáp Quốc lộ
91
|
UBND quận Ô Môn
|
Phường Long Hưng
|
Dài 2,277km, rộng
6m
|
5.963
|
2.473
|
2
|
Nâng cấp láng nhựa tuyến đường Long Định - Long
Thành - Thới Hưng - Ô Môn
|
UBND quận Ô Môn
|
Phường Long Hưng
|
Dài 4,269km, rộng
3,5m
|
6.616
|
2.112
|
3
|
Tuyến đường nhựa Mương Bố - Ngã Cạy - Giáp xã Định
Môn
|
UBND quận Ô Môn
|
Phường Trường Lạc
|
Dài 2,479km, rộng
4,5m
|
5.588
|
1.117
|
4
|
Nâng cấp đường nội bộ khu dân tộc nội trú
|
UBND quận Ô Môn
|
Phường Châu Văn
Liêm
|
Dài 773m, rộng 6m
|
5.371
|
1.499
|
5
|
Rạch Mương Khai
|
UBND quận Ô Môn
|
Phường Long Hưng
|
Dài 8,814m, rộng
(2 - 10)m
|
2.488
|
2.000
|
6
|
Kênh thủy lợi 91B - Hà Hồng - Ông Se
|
UBND quận Ô Môn
|
Phường Phước Thới
|
Dài 7,255km, rộng
(3-5)m
|
2.057
|
1.859
|
VII
|
UBND quận Thốt Nốt
|
|
|
|
13.733
|
8.231
|
1
|
Kênh Cả Chưởng
|
UBND quận Thốt Nốt
|
Phường Tân Lộc
|
Dài 3,050km, Rộng
2m
|
640
|
437
|
2
|
Đường Giao thông nối lộ Trại Cưavới khu vực Tân
Phước 1 phường Thuận Hưng
|
UBND quận Thốt Nốt
|
Phương Thuận Hưng
|
Dài 95m, rộng 4m
|
177
|
159
|
3
|
Cầu Cả Kè
|
UBND quận Thốt Nốt
|
Phường Thuận Hưng
|
03 nhịp - Dài 45m,
rộng 5m
|
4.882
|
2.700
|
4
|
Đường giao thông tuyến Trà Bay
|
UBND quận Thốt Nốt
|
Phường Trung Nhứt
|
Dài 1,279km, rộng
4m
|
1.828
|
165
|
5
|
Tuyến khu vực Tân Quới
|
UBND quận Thốt Nốt
|
Phường Tân Hưng
|
Dài 1,1km, rộng 4m
|
1.276
|
850
|
6
|
Tuyến Rạch Chanh
|
UBND quận Thốt Nốt
|
Phường Thuận An
|
Dài 0,963 km, rộng
2m
|
982
|
600
|
7
|
Tuyến Cả Cao Trái
|
UBND quận Thốt Nốt
|
Phường Thới Thuận
|
Dài 0,9km, rộng 2m
|
1.425
|
1.300
|
8
|
Tuyến Xẻo Cao - Vạn Lịch
|
UBND quận Thốt Nốt
|
Phường Thạnh Hòa
|
Dài 1,022m, rộng
4m
|
1.568
|
1.350
|
9
|
Tuyến cặp rạch Trà Uối
|
UBND quận Thốt Nốt
|
Phường Thốt Nốt
|
1,061km, rộng 2m
|
955
|
670
|
VIII
|
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
|
|
18.879
|
12.715
|
1
|
Kênh Bà Sẫm
|
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
Xã Vĩnh Bình
|
Dài 2,292km. Chiều
rộng mặt đê 3m
|
914
|
870
|
|
Kênh 9 Diệp
|
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
Xã Vĩnh Trinh, huyện
Vĩnh Thạnh
|
Dài 1,460km, rộng
2m
|
|
|
|
Vùng điểm kênh 300 - kênh Xẻo Chuối, xã Thạnh Lộc
|
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
Xã Thạnh Lộc, huyện
Vĩnh Thạnh
|
Dài 4,120 Km, rộng
1,5 m-2,5m
|
|
|
|
Vùng điểm kênh 3 Thịt - kênh 600
|
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
Xã Thạnh Lộc, huyện
Vĩnh Thạnh
|
Dài 3,290km, rộng
2m
|
|
|
2
|
Kênh Ông Xếp
|
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
Xã Vĩnh Bình
|
Dài 2km, rộng 4m
|
705
|
222
|
3
|
Đường Bốn Tổng (đoạn từ Trại tạm giam đến Bờ
Tràm). Hạng mục: Đường và cầu
|
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
Thị Trấn Vĩnh Thạnh
|
Chiều dài tuyến
1,463 Km, chiều rộng mặt đường 3m
|
4.435
|
2.900
|
4
|
Đường kênh dãy 2 xã Thạnh Quới; Hạng mục: Bê tông
|
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
Xã Thánh Quới
|
Chiều dài tuyến
1,145 Km, chiều rộng mặt đường 3m
|
2.294
|
2.064
|
5
|
Đường Bờ Ao xã Vĩnh Trinh. Hạng mục: Đường và cống
|
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
Xã Vĩnh Trinh, huyện
Vĩnh Thạnh
|
Dài 2km, rộng 3,5m
|
5.799
|
2.400
|
6
|
Cầu Đòn Dông F1 - F2
|
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
Xã Thạnh An
|
Cầu 3 nhịp giản
đơn 18m và đường vào cầu
|
4.732
|
4.259
|
IX
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
|
|
|
27.991
|
12.538
|
1
|
Nạo vét kênh Sườn 1
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
Xã Trung Hưng
|
Dài 1,483km, rộng
5m
|
453
|
350
|
2
|
Nạo vét kênh Sườn 2
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
Xã Trung Hưng
|
Dài 1,759km, rộng
4m
|
357
|
300
|
3
|
Nạo vét kênh Sườn 3
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
Xã Trung Hưng
|
Dài 1,968 Km, rộng
4m
|
368
|
300
|
4
|
Nạo vét kênh Xéo
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
Xã Đông Hiệp
|
Dài 1,923km, rộng
8m
|
512
|
400
|
5
|
Nạo vét kênh B12
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
Xã Thới Hưng
|
Dài 1,5km, rộng 8m
|
699
|
500
|
6
|
Nạo vét kênh Sụp Phụng
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
Xã Thới Hưng
|
Dài 1,731km, rộng
8m
|
722
|
500
|
7
|
Nạo vét kênh Xã Tú
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
Xã Trung Hưng
|
Dài 1,458km, rộng
10m
|
786
|
500
|
8
|
Nạo vét kênh Xẻo Xây - Ngã Cũ
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
Xã Trung Hưng
|
Dài 2,930km, rộng
6 m
|
908
|
800
|
9
|
Nạo vét kênh A6
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
Xã Thới Hưng
|
Dài 3,150km, rộng
12m
|
1.309
|
1.036
|
10
|
Nạo vét kênh KH3
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
Xã Thới Đông
|
Dài 2,105km, rộng
10 m
|
1.024
|
900
|
11
|
Nạo vét kênh B9
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
Xã Thới Hưng
|
Dài 3,5km, rộng 8m
|
1.399
|
1.000
|
12
|
Nạo vét kênh Vạn Lịch 1
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
Xã Trung An
|
Dài 4,570km, rộng
7m
|
1.634
|
1.400
|
13
|
Đường giao thông nông thôn năm 2013 các xã trong
huyện; hạng mục: Tuyến Rạch Bà Đằng (bên trái)
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
Xã Trung Thạnh,
huyện Cờ Đỏ
|
Dài 1,336km, rộng
3,5m
|
2.190
|
871
|
14
|
Đường giao thông nông thôn năm 2013 các xã trong huyện;
HM: Tuyến Trà Ninh (bên trái)
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
Xã Trung Hưng, huyện
Cờ Đỏ
|
Dài 1,564km, rộng
4m
|
3.057
|
1.681
|
15
|
Đường giao thông nông thôn năm 2012 các xã trong
huyện; hạng mục tuyến Kênh Mới - xã Trung Hưng - huyện Cờ Đỏ
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
Xã Trung Hưng, huyện
Cờ Đỏ
|
Dài 3,429km, rộng
6m
|
12.573
|
2.000
|
X
|
UBND huyện Thới Lai
|
|
|
|
14.881
|
11.435
|
1
|
Nạo vét kênh Trâm Bầu - Cơ Ba - Đường Lung
|
UBND huyện Thới
Lai
|
Xã Đông Bình
|
03 kênh, Dài (0,962+0,767+0,560)
km
|
689
|
620
|
2
|
Nạo vét kênh Ba Cứ - Ông Bùi
|
UBND huyện Thới
Lai
|
Xã Trường Thắng
|
Dài
(1,009+1,928)km, rộng (2,5-5)m
|
894
|
805
|
3
|
Nạo vét kênh Cồn Chen
|
UBND huyện Thới
Lai
|
Xã Xuân Thắng
|
Dài 1,832 km, rộng
6m
|
722
|
650
|
4
|
Nạo vét kênh Trà An
|
UBND huyện Thới
Lai
|
Xã Định Môn
|
Dài 3,757km, rộng
(3-6)m
|
1.004
|
904
|
5
|
Nạo vét kênh Nhà Bò
|
UBND huyện Thới
Lai
|
Xã Đông Thuận
|
Dài 2,441km, rộng
10m
|
838
|
754
|
6
|
Nạo vét Kênh Chuối
|
UBND huyện Thới
Lai
|
Xã Đông Thuận
|
Dài 1,016 Km, Rộng
5m
|
356
|
320
|
7
|
Đường bê tông tuyến sông Cầu Nhím (Đoạn trạm y tế
- cầu KH8)
|
UBND huyện Thới
Lai
|
Xã Trường Thành
|
Dài 3,253 Km, Rộng
2m
|
2.276
|
90
|
8
|
Mở rộng tuyến đường Rạch Tra (Bên phải); HM: Đổ
đá 0x4 mở rộng tuyến đường
|
UBND huyện Thới
Lai
|
Xã Thới Thạnh
|
Dài 940 m, rộng 2m
|
623
|
561
|
|
Mở rộng tuyến đường Cái Túc (Bên phải); HM: Đổ đá
0x4 mở rộng tuyến đường
|
UBND huyện Thới
Lai
|
Xã Trường Thắng,
huyện Thới Lai
|
Mở rộng 2m
|
|
|
9
|
Mở rộng tuyến đường Rạch Dầu đến Ngã tư Nhà Thờ;
HM: Đổ đá 0x4 mở rộng tuyến đường
|
UBND huyện Thới
Lai
|
Xã Định Môn
|
Mở rộng 2m
|
356
|
320
|
10
|
Mở rộng tuyến đường KH5 (Bên phải); HM: Đổ đá 0x4
mở rộng tuyến đường
|
UBND huyện Thới
Lai
|
Xã Đông Bình
|
Dài 5,810km, rộng
2m
|
3.924
|
3.532
|
11
|
Mở rộng tuyến đường sông Ô Môn - rạch Nhà Thờ
(bên phải); HM: Đổ đá 0x4 mở rộng tuyến đường
|
UBND huyện Thới
Lai
|
Thị trấn Thới Lai
|
Mở rộng 2m
|
565
|
509
|
|
Cầu Đông Bình kênh Thị Đội; địa điểm: xã Đông
Bình, huyện Thới Lai
|
UBND huyện Thới
Lai
|
Xã Đông Bình, huyện
Thới Lai
|
Chiều dài cầu 103
m, rộng 3m
|
|
|
12
|
Tuyến cầu KH8 - trạm Y tế; địa điểm: xã Trường
Thành, huyện Thới Lai
|
UBND huyện Thới
Lai
|
Xã Trường Thành
|
Chiều dài cầu 27
m, rộng 3,5m
|
2.633
|
2.370
|
Ghi chú:
Căn cứ Quyết định số 1058/QĐ-BTC ngày 08 tháng 5
năm 2013 của Bộ Tài chính về việc phân bổ mức vốn vay tín dụng ưu đãi để thực
hiện các chương trình kiên cố hóa kênh mương, phát triển đường giao thông nông
thôn, trạm bơm điện phục vụ sản xuất nông nghiệp, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy
sản và cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn năm 2013 theo Nghị quyết số 02/NQ-CP
của Chính phủ.
PHỤ LỤC VI
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ỨNG VỐN TỪ NGUỒN VỐN ĐỊA
PHƯƠNG KẾ HOẠCH NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng
nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: triệu đồng
STT
|
DANH MỤC CÔNG
TRÌNH
|
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG
|
Tổng số kế hoạch
ứng vốn năm 2013
|
Các nguồn ngân
sách địa phương. Trong đó:
|
Ý kiến của Thường
trực Hội đồng nhân dân thành phố
|
Nguồn cân đối
ngân sách địa phương năm 2013
|
Nguồn Xổ số kiến
thiết năm 2013
|
Thu hồi vốn ứng
trước các dự án Trái phiếu Chính phủ
|
Kế hoạch năm
2012 chưa giải ngân hết chuyển sang (Nguồn Xổ số kiến thiết)
|
Nguồn thu hồi vốn
Cty TNHH MTV XSKT Cần Thơ
|
Thu hồi vốn tạm
ứng kế hoạch năm 2012 của các quận, huyện
|
Cân đối NSĐP
năm 2012
|
Tiền sử dụng đất
2012
|
Tăng thu tiền sử
dụng đất năm 2011
|
Khai thác quỹ đất
|
Nguồn Xổ số kiến
thiết
|
Nguồn cân đối ngân
sách các năm trước chuyển sang
|
Nguồn thu tiền sử dụng
đất các năm trước chuyển sang
|
|
TỔNG CỘNG (A + B)
|
|
169.593
|
12.000
|
6.000
|
25.000
|
7.000
|
23.000
|
45.000
|
27.248
|
845
|
13.000
|
8.500
|
2.000
|
|
A
|
CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ QUẢN LÝ
|
|
105.000
|
5.000
|
0
|
25.000
|
7.000
|
23.000
|
45.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Dự án mở rộng đường Quang Trung - Cái Cui
|
Cái Răng
|
100.000
|
|
|
25.000
|
7.000
|
23.000
|
45.000
|
|
|
|
|
|
Công văn số
101/HĐND-TT ngày 02 tháng 04 năm 2013
|
2
|
Trụ sở Ban chỉ đạo Tây Nam bộ
|
Cái Răng
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công văn số
165/HĐND-TT ngày 17 tháng 6 năm 2013
|
B
|
CÔNG TRÌNH QUẬN, HUYỆN QUẢN LÝ
|
tmai
|
64.593
|
7.000
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
27.248
|
845
|
13.000
|
8.500
|
2.000
|
|
I
|
UBND quận Cái Răng
|
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Trường THCS Lê Bình
|
Quận Cái Răng
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
Công văn số
143/HĐND-TT ngày 14 tháng 5 năm 2013
|
II
|
UBND quận Ô Môn
|
|
9.293
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8.448
|
845
|
0
|
0
|
0
|
Công văn số
143/HĐND-TT ngày 14 tháng 5 năm 2013
|
1
|
Trường Mầm non Sao Mai (điểm trung tâm)
|
Quận Ô Môn
|
4.500
|
|
|
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
2
|
Trường tiểu học số 1 phường Trường Lạc
|
Quận Ô Môn
|
4.793
|
|
|
|
|
|
|
3.948
|
845
|
|
|
|
III
|
UBND quận Thốt Nốt
|
|
4.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
4.000
|
0
|
0
|
1
|
Trường THCS Thới Thuận 1
|
Quận Thốt Nốt
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học Thốt Nốt
|
Quận Thốt Nốt
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000
|
|
|
IV
|
UBND huyện Phong Điền
|
|
8.500
|
2.000
|
2.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
4.500
|
0
|
Công văn số
143/HĐND-TT ngày 14 tháng 5 năm 2013
|
1
|
Xây dựng Cầu Cái Tắc
|
Huyện Phong Điền
|
1.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.500
|
|
2
|
Mở rộng đường Án Khám - Ông Hào và cầu Ông Hào
|
Huyện Phong Điền
|
3.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.000
|
|
3
|
Trường tiểu học Thạnh Phú Đông, HM: Hàng rào sân
và 06 phòng học
|
Huyện Phong Điền
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Xây dựng trạm Y tế xã Nhơn Nghĩa
|
Huyện Phong Điền
|
2.000
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
|
10.000
|
5.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
5.000
|
0
|
0
|
Công văn số
143/HĐND-TT ngày 14 tháng 5 năm 2013
|
1
|
Trường tiểu học thị trấn Cờ Đỏ 2
|
Huyện Cờ Đỏ
|
5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.000
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học Thới Hưng 1
|
Huyện Cờ Đỏ
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
22.800
|
0
|
4.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8.800
|
0
|
4.000
|
4.000
|
2.000
|
Công văn số
143/HĐND-TT ngày 14 tháng 5 năm 2013
|
1
|
Ứng vốn cho các dự án giao thông cấp bách
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
6.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.000
|
2.000
|
2
|
Trạm Y tế xã Thạnh Lộc
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
2.000
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trạm Y tế xã Thạnh Thắng
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
2.000
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Trường Mầm non Thạnh Lộc 4
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
3.000
|
|
|
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
5
|
Trường Mẫu giáo Vĩnh Trinh 1 (Điểm kênh 17)
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
3.000
|
|
|
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
6
|
Trường Mẫu giáo Thạnh Tiến
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
1.500
|
|
|
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
7
|
Trương Mẫu giáo Thạnh An 1
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
2.300
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
8
|
Trường Tiểu học Thạnh Lộc 2
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
3.000
|
|
|
|
|
|
|
1.300
|
|
1.700
|
|
|
Ghi chú:
- Công văn số 101/HĐND-TT ngày 02 tháng 04 năm 2013
của Thường trực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 1224 ngày 5-4-2013 của Ủy ban
nhân dân thành phố).
- Công văn số 143/HĐND-TT ngày 14 tháng 5 năm 2013
của Thường trực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 1614 ngày 21-5-2013 của Ủy ban
nhân dân thành phố - Thường trực Ủy ban nhân dân thành phố đã trao đổi thống nhất
với Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố).
- Công văn số 165/HĐND-TT ngày 17 tháng 6 năm 2013
của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố.
Nghị quyết 05/NQ-HĐND năm 2013 về việc sửa đổi Dự toán thu, chi, phân bổ ngân sách năm 2013 tại Nghị quyết 11/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 05/NQ-HĐND ngày 05/07/2013 về việc sửa đổi Dự toán thu, chi, phân bổ ngân sách ngày 05/07/2013 tại Nghị quyết 11/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ
3.159
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|