|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1391/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
25/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1391/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
25 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 07 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về
sở hữu trí tuệ;
Căn cứ Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2774/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực sở hữu trí
tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 105/TTr-SKHCN ngày 23 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo quyết định này danh mục 07 (bảy)
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long được
ban hành kèm theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an
toàn bức xạ và hạt nhân; hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục I kèm theo).
Điều 2.
Phê duyệt 07 quy trình nội bộ trong tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 của Quyết định này (Phụ
lục II kèm theo).
Bãi bỏ 07 quy trình nội bộ (số
thứ tự 45,46,48, 50,51,52,53) trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ được ban hành kèm
theo Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh
vực viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an toàn bức xạ
và hạt nhân; hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh
Long.
Điều 3.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ
sau:
- Cập nhật công khai đầy đủ
danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và tổ chức thực hiện đúng nội dung các
thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này.
- Đồng bộ đầy đủ danh mục nội
dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Cấu hình quy trình điện tử
trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình đã được
phê duyệt tại Điều 2 Quyết định này, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi
hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của
từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục
thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã niêm yết công khai đầy đủ
danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở
Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KGVX, HC-QT;
- Lưu: VT, 06, PVHCC
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ
TUỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH
VĨNH LONG
(Kèm theo quyết định số 1391/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực: Sở hữu trí tuệ
|
|
1
|
1.013916
|
Thủ tục
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp:
250.000 đ
Lệ phí đăng bạ Quyết định
cấp chứng chỉ: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ
phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000 đồng.
- Lệ phí cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đồng.
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp Quyết định
cấp chứng chỉ: 200.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT- BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
2
|
1.013919
|
Thủ tục
cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định
cấp lại chứng chỉ: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức
thu lệ phí đăng bạ Quyết định cấp lại chứng chỉ: 150.000 đồng
Lệ phí cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ. Kể từ ngày 01 tháng
01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp lại Quyết định cấp chứng chỉ: 200.000
đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12
ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật
số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
3
|
1.013924
|
Thủ tục
ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định
ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng. Kể từ ngày
01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT- BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT- BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
4
|
1.013928
|
Thủ tục
ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
250.000 đồng
- Lệ phí đăng bạ Quyết định
ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí
đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT- BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
5
|
1.013942
|
Thủ tục
xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ phí đăng bạ Quyết định
xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng. Kể từ ngày
01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
6
|
1.013954
|
Thủ tục
xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
- Lệ phí đăng bạ Quyết định
xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng
01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên người đại diện
sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
7
|
1.013968
|
Thủ tục
đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
60 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Phí thẩm định hồ sơ:
230.000 đồng/ văn bằng
- Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 60.000
đồng/GCN. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp văn bằng
bảo hộ: 120.000 đồng.
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/
văn bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/
yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Điều 10 của Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Khoản 2 Điều 58 của Nghị định
số 65/2023/NĐ- CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ;
- Điểm 2.2 Mục A Lệ phí sở hữu
công nghiệp; điểm 1.5, 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức
thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính).
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1391/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp - Mã thủ tục:
1.013916
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ đến Phòng Đổi mới sáng tạo giải quyết.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
|
|
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử hoặc văn bản cho cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo Tờ trình (kèm theo Dự thảo kết quả) trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
|
07 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
1,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
07 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu.
|
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
2. Thủ tục
cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp - Mã thủ tục:
1.013919
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ đến Phòng Đổi mới sáng tạo giải quyết.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
|
|
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử hoặc văn bản cho cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo Tờ trình (kèm theo Dự thảo kết quả) trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
|
07 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
1,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
07 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu.
|
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
3. Thủ tục
ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp -
Mã thủ tục: 1.013924
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ đến Phòng Đổi mới sáng tạo giải quyết.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
|
|
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử hoặc văn bản cho cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo Tờ trình (kèm theo Dự thảo kết quả) trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
|
07 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
1,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
07 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu.
|
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
4. Thủ tục
ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp -
Mã thủ tục: 1.013928
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ đến Phòng Đổi mới sáng tạo giải quyết.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
|
|
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử hoặc văn bản cho cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo Tờ trình (kèm theo Dự thảo kết quả) trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
|
07 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
1,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm
định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách
xét duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
07 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu.
|
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
5. Thủ tục
xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp - Mã thủ tục: 1.013942
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ đến Phòng Đổi mới sáng tạo giải quyết.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
|
|
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử hoặc văn bản cho cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo Tờ trình (kèm theo Dự thảo kết quả) trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
|
07 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
1,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
07 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu.
|
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
6. Thủ tục
xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp - Mã thủ tục: 1.013954
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ đến Phòng Đổi mới sáng tạo giải quyết.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
|
|
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử hoặc văn bản cho cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo Tờ trình (kèm theo Dự thảo kết quả) trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
|
07 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
1,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
07 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu.
|
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
7. Thủ tục
đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp - Mã thủ tục:
1.013968
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ đến Phòng Đổi mới sáng tạo giải quyết.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử hoặc văn bản cho cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo Tờ trình (kèm theo Dự thảo kết quả) trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
|
30 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
05 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
03 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
17 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu.
|
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
60 ngày
|
Quyết định 1391/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 07 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1391/QĐ-UBND ngày 25/09/2025 công bố Danh mục 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 07 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2025
Ban hành:
02/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
01/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
30/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2025
Ban hành:
26/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2025
Ban hành:
26/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2025
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2025
358
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|