|
BỘ CÔNG AN
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 56/2021/TT-BCA
|
Hà
Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2021
|
Căn cứ Luật Cư trú ngày 13
tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số
01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Cục trưởng
Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội;
Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
Thông tư
quy
định về biểu mẫu trong đăng ký, quản lý cư trú.
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh
Thông tư này quy định về biểu mẫu, quản lý và sử dụng biểu mẫu trong đăng ký, quản lý cư
trú.
Điều 2. Đối tượng áp
dụng
Thông tư này áp dụng đối với:
1. Cơ quan, người làm công tác đăng ký,
quản lý cư trú, quản lý xuất, nhập cảnh.
2. Cơ quan, tổ chức, hộ
gia đình, công dân Việt Nam sinh sống trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam.
Điều 3. Các
biểu mẫu sử dụng trong đăng ký, quản lý cư trú
Ban hành kèm theo Thông tư
này 16 biểu mẫu sử dụng trong đăng ký, quản lý cư trú ký
hiệu là CT, cụ thể như sau:
1.
Tờ khai thay đổi thông tin cư trú được sử dụng khi công dân thực hiện các thủ
tục đăng ký thường trú, xóa đăng ký thường trú, tách hộ, điều chỉnh thông tin
trong Cơ sở dữ liệu về cư trú, đăng ký tạm trú, xóa đăng ký tạm trú, gia hạn
tạm trú, khai báo thông tin về cư trú, xác nhận thông tin về cư trú (ký hiệu là
CT01).
2.
Tờ khai đề nghị cấp văn bản đồng ý cho đăng ký thường trú được sử dụng khi người
Việt Nam định cư ở nước ngoài về Việt Nam thường trú thực hiện thủ tục đề nghị
cấp văn bản đồng ý cho đăng ký thường trú tại cơ quan Quản lý xuất, nhập cảnh
(ký hiệu là CT02).
3.
Phiếu khai báo tạm vắng được sử dụng để cấp cho công dân khai báo tạm vắng theo
quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật Cư trú
(ký hiệu là CT03).
4. Phiếu
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả được cơ quan đăng ký cư trú lập để giải
quyết các thủ tục hành chính liên quan đến cư trú (ký hiệu là CT04).
5. Phiếu
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ được cơ quan đăng ký cư trú lập để yêu cầu
công dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đăng ký thường trú, xóa đăng ký thường trú,
tách hộ, điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú, xác nhận
thông tin về cư trú, đăng ký tạm trú, xóa đăng ký tạm trú, gia hạn tạm trú,
khai báo tạm vắng, khai báo thông tin về cư trú (ký hiệu là CT05).
6. Phiếu từ
chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ được cơ quan đăng ký cư trú lập để thông báo
cho công dân lý do từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đăng ký thường trú, xóa
đăng ký thường trú, tách hộ, điều chỉnh thông tin về cư trú trong cơ sở dữ liệu
về cư trú, xác nhận thông tin về cư trú, đăng ký tạm trú, xóa đăng ký tạm trú,
gia hạn tạm trú, khai báo tạm vắng, khai báo thông tin về cư trú (ký hiệu là CT06).
7. Xác nhận
thông tin về cư trú được sử dụng để xác nhận thông tin về thời gian, địa điểm,
hình thức đăng ký cư trú và các nội dung khác của cá nhân, hộ gia đình khi có
yêu cầu (ký hiệu là CT07).
8. Thông
báo về kết quả giải quyết, hủy bỏ đăng ký cư trú được cơ quan đăng ký cư trú
lập để thông báo cho công dân về kết quả giải quyết đăng ký thường trú, xóa
đăng ký thường trú, tách hộ, điều chỉnh thông tin về cư trú trong cơ sở dữ liệu
về cư trú, xác nhận thông tin về cư trú, đăng ký tạm trú, xóa đăng ký tạm trú,
gia hạn tạm trú, khai báo tạm vắng, khai báo thông tin về cư trú, hủy bỏ kết
quả đăng ký thường trú, hủy bỏ kết quả đăng ký tạm trú (ký hiệu là CT08).
9. Quyết
định về việc hủy bỏ đăng ký cư trú được cơ quan có thẩm quyền sử dụng để hủy bỏ
đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú của công dân không đúng thẩm quyền, không
đúng đối tượng, không đúng điều kiện theo quy định tại Điều 35
Luật Cư trú (ký hiệu là CT09).
10. Phiếu
xác minh thông tin về cư trú được cơ quan đăng ký cư trú lập để trao đổi thông
tin, tài liệu giữa các cơ quan đăng ký cư trú nhằm làm rõ thông tin của cá
nhân, hộ gia đình trong quá trình thực hiện công tác đăng ký, quản lý cư trú
(ký hiệu là CT10).
11. Phiếu
đề xuất phê duyệt hồ sơ được sử dụng để đề xuất cấp có thẩm quyền giải quyết
đăng ký thường trú, xóa đăng ký thường trú, tách hộ, điều chỉnh thông tin về cư
trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú, xác nhận thông tin về cư trú, đăng ký tạm
trú, xóa đăng ký tạm trú, gia hạn tạm trú, khai báo tạm vắng, khai báo thông
tin về cư trú, hủy bỏ đăng ký thường trú, hủy bỏ đăng ký tạm trú (ký hiệu là CT11).
12.
Thống kê tình hình, kết quả đăng ký, quản lý cư trú được Công an các đơn vị,
địa phương sử dụng để thống kê, báo cáo các thông tin liên quan đến công tác
đăng ký, quản lý cư trú tại địa phương theo ngày, tuần, tháng, quý, 06 tháng,
năm (ký hiệu là CT12).
13.
Túi hồ sơ cư trú được sử dụng để lưu trữ hồ sơ, tài liệu trong công tác đăng
ký, quản lý cư trú (ký hiệu là CT13).
14. Sổ tiếp
nhận lưu trú được sử dụng để theo dõi việc tiếp nhận các nội dung thông báo
lưu trú theo quy định tại Điều 30 Luật Cư trú (ký hiệu là CT14).
15.
Sổ theo dõi giao, nhận hồ sơ cư trú do cơ quan quản lý tàng thư hồ sơ cư trú
lập và quản lý sau khi giải quyết đăng ký thường trú, xóa đăng ký thường trú,
tách hộ, điều chỉnh thông tin về cư trú trong cơ sở dữ liệu về cư trú, hủy bỏ
kết quả đăng ký thường trú (ký hiệu là CT15).
16.
Sổ theo dõi tra cứu, khai thác tàng thư hồ sơ cư trú do cơ quan quản lý tàng
thư hồ sơ cư trú lập và quản lý thông tin, tài liệu trong tàng thư hồ sơ cư trú
(ký hiệu là CT16).
Điều 4. Quản
lý, sử dụng biểu mẫu
Bộ Công an thống nhất quản lý, sử dụng các biểu
mẫu ban hành kèm
theo
Thông tư này:
1. Quản lý biểu mẫu
a) Bộ Công an in và cấp phát biểu mẫu CT13, CT14, CT15, CT16 cho
Công an các đơn vị, địa phương.
b) Các biểu mẫu CT01, CT02, CT03, CT04, CT05, CT06, CT07, CT08, CT09, CT10, CT11, CT12 được
Công an các đơn vị, địa phương in trực tiếp từ máy tính khi thực hiện công tác
đăng ký, quản lý cư trú.
c) Các biểu mẫu CT01, CT02, CT03, CT04, CT05, CT06, CT07, CT08, CT09, CT10, CT11, CT12, CT14, CT15, CT16 in trên khổ giấy 210 mm x 297 mm (A4), in bằng
mực đen trên nền giấy trắng.
Mẫu CT13 có kích thước
khổ giấy 270 mm x 350 mm được in bằng mực đen trên nền giấy mầu nâu vàng.
2. Sử dụng biểu
mẫu
a) Các biểu mẫu CT01, CT02, CT03, CT04, CT05, CT06, CT07, CT08, CT09, CT10, CT11, CT12 được
tích hợp trong phần mềm quản lý cư trú và in ra để sử dụng. Đối với biểu mẫu có
số thì số của biểu mẫu đó được cơ quan đăng ký cư trú ghi theo thứ tự tăng dần,
bắt đầu từ số 01 vào ngày đầu năm và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
b) Các biểu mẫu CT14, CT15, CT16 phải được viết liên tục theo thứ tự từng
trang, không được bỏ trống; phải ghi đầy đủ, rõ ràng các nội dung ở bìa và các
trang của sổ.
3. Nghiêm cấm việc tự ý tẩy xóa,
sửa chữa, bổ sung làm sai lệch nội dung thông tin trong biểu mẫu. Trường
hợp cố ý làm sai lệch thông tin thì tùy theo mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của
pháp luật.
Điều 5. Kinh
phí bảo đảm
1. Kinh phí bảo đảm cho
quản lý, sử dụng biểu mẫu trong đăng ký, quản lý cư trú, bao gồm:
a) Kinh phí in, cấp
phát biểu mẫu trong công tác đăng ký quản lý cư trú;
b) Kinh phí mua sắm
thiết bị, phương tiện, vật tư phục vụ in, sử dụng biểu mẫu.
2. Kinh phí bảo đảm cho
việc sử dụng biểu mẫu đăng ký, quản lý cư trú do ngân sách nhà nước cấp, bố trí
trong dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Công an. Cục Cảnh sát quản lý hành
chính về trật tự xã hội chủ trì, phối hợp với Cục Hậu cần, Cục Kế hoạch và tài
chính và các đơn vị liên quan báo cáo Lãnh đạo Bộ Công an phê duyệt kinh phí
bảo đảm cho công tác này.
3. Tháng 9 hàng năm,
Công an các đơn vị, địa phương lập dự trù nhu cầu sử dụng biểu mẫu CT13, CT14, CT15, CT16 của đơn
vị, địa phương mình cho năm tiếp theo gửi Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật
tự xã hội để tổng hợp, báo cáo Bộ Công an. Công an các đơn vị, địa phương lập
dự trù kinh phí in mẫu CT01, CT02, CT03, CT04, CT05, CT06, CT07, CT08, CT09, CT10, CT11, CT12 sử dụng cho Công an các đơn vị, địa phương
thuộc quyền quản lý.
4. Việc quản lý, cấp
phát, sử dụng, thanh, quyết toán kinh phí bảo đảm cho quản lý, sử dụng biểu mẫu
trong
đăng
ký, quản lý cư trú từ ngân sách nhà nước phải thực hiện theo quy định của Luật
Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Điều 6. Hiệu
lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 và thay thế Thông tư số
36/2014/TT-BCA ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về
biểu mẫu sử dụng trong đăng ký, quản lý cư trú.
2. Biểu mẫu HK14 ban hành kèm theo Thông
tư số 36/2014/TT-BCA ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định
về biểu mẫu sử dụng trong đăng ký, quản lý cư trú đã được cấp có thẩm quyền in,
cấp phát thì tiếp tục được sử dụng cho đến hết.
Điều 7. Trách
nhiệm thi hành
1. Cục trưởng Cục Cảnh sát
quản lý hành chính về trật tự xã hội có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra, hướng
dẫn việc thực hiện Thông tư này.
2. Cục Kế hoạch và Tài chính có trách
nhiệm phối hợp với Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội báo cáo Bộ
trưởng Bộ Công an quyết định kinh phí bảo đảm cho việc sử dụng biểu mẫu sử dụng
trong đăng ký, quản lý cư trú.
3. Thủ trưởng đơn vị thuộc
Bộ Công an, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện Thông tư này,
nếu có vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Cảnh sát
quản lý hành chính về trật tự xã hội) để có hướng dẫn kịp thời./.
|
Nơi nhận:
-
Các đồng chí Thứ trưởng;
-
Các đơn vị trực thuộc Bộ Công an;
-
Công an
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ, Cổng TTĐT Bộ Công an;
-
Lưu: VT,
C06 (TTDLDC).
|
BỘ TRƯỞNG
Đại tướng Tô Lâm
|
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Mẫu
CT01
ban hành
theo TT số 56/2021/TT-BCA ngày 15/5/2021
|
TỜ
KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN CƯ TRÚ
Kính gửi(1):................................................................................................................................
1. Họ, chữ đệm và tên:..................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh:................./................../...................
3. Giới
tính:..................
|
4. Số định danh cá nhân/CMND:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Số điện thoại liên hệ:............................................ .............6. Email:..........................
7. Nơi thường trú:.........................................................................................................
8. Nơi tạm trú:...............................................................................................................
9. Nơi ở hiện tại:...........................................................................................................
10. Nghề nghiệp, nơi làm việc:......................................................................................
11. Họ, chữ đệm và tên chủ hộ:................................
12. Quan
hệ với chủ hộ:..................
|
13. Số định danh cá nhân/CMND của chủ hộ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14. Nội dung đề nghị(2):.................................................................................................
....................................................................................................................................
15. Những thành viên trong hộ gia đình cùng thay
đổi:
|
TT
|
Họ, chữ đệm và tên
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Giới tính
|
Số định danh cá
nhân/CMND
|
Nghề nghiệp, nơi
làm việc
|
Quan hệ với người có
thay đổi
|
Quan hệ với chủ hộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.....,ngày..... tháng...
năm....
Ý
KIẾN CỦA CHỦ HỘ(3)
(Ghi rõ nội dung và ký,
ghi rõ họ tên)
|
.....,ngày..... tháng.... năm...
Ý
KIẾN CỦA CHỦ SỞ HỮU HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CHỖ Ở HỢP PHÁP(3)
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
....., ngày...... tháng... năm...
Ý
KIẾN CỦA CHA, MẸ
HOẶC NGƯỜI GIÁM HỘ (4)
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
....., ngày.... tháng... năm...
NGƯỜI
KÊ KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Chú thích:
(1) Cơ quan đăng ký cư trú.
(2) Ghi rõ ràng, cụ thể nội dung đề nghị. Ví
dụ: đăng ký thường trú; đăng ký tạm trú; tách hộ; xác nhận thông tin về cư trú...
(3) Áp dụng đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 20; khoản 1 Điều 25 Luật Cư
trú; điểm a khoản 1 Điều 26 Luật Cư trú.
(4) Áp dụng đối
với trường hợp người chưa thành niên, người hạn chế hành vi dân sự, người không
đủ năng lực hành vi dân sự có thay đổi thông tin về cư trú
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Mẫu
CT02
ban hành
theo TT số 56/2021/TT-BCA ngày 15/5/2021
|
Kính gửi (1):..................................................................................................................
1. Họ, chữ đệm và tên trong hộ chiếu/giấy tờ do
nước ngoài cấp:..................................
...................................................................................................................................
2. Họ, chữ đệm và tên Việt Nam:...................................................................................
3. Ngày, tháng, năm sinh:................./................../.................. 4. Giới tính:....................
|
5. Số định danh cá nhân/CMND:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số điện thoại (nếu có):..................................
E-mail
(nếu có):.......................................
6. Quốc tịch nước ngoài (nếu có):..................................................................................
7. Số hộ chiếu/Giấy tờ đi lại quốc tế do nước
ngoài cấp:
Số:..................................................................
Ngày cấp: ................./.............../..............
Cơ quan cấp:........................................ Có
giá trị đến ngày:................./............../..............
8. Nghề nghiệp, nơi làm việc ở nước ngoài trước
khi nhập cảnh Việt Nam:......................
....................................................................................................................................
9. Nơi cư trú ở nước ngoài trước khi nhập cảnh
Việt Nam:..............................................
....................................................................................................................................
10. Nơi ở hiện tại ở Việt Nam:.......................................................................................
....................................................................................................................................
11. Nơi đề nghị đăng ký thường trú:...............................................................................
....................................................................................................................................
12. Tóm tắt quá trình sinh sống và làm
việc từ khi sinh ra đến nay:
|
Từ tháng,
năm
đến tháng, năm
|
Chỗ ở
(Ghi rõ ràng,
cụ thể
địa chỉ chỗ ở)
|
Nghề nghiệp, nơi
làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13. Họ, chữ đệm và tên, năm sinh, quốc tịch,
nghề nghiệp, nơi làm việc, chỗ ở hiện nay của cha, mẹ, vợ, chồng, con:
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
14. Trẻ em dưới 14 tuổi cùng đề nghị đăng ký
thường trú (họ, chữ đệm và tên, ngày sinh, giới tính, quốc tịch, số hộ
chiếu, quan hệ với bản thân):
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những nội dung khai trên đây
là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan
của mình./.
|
|
|
|
...............,
ngày............ tháng......... năm........
NGƯỜI
ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|
|
Ảnh 4 x 6
của trẻ em
đi cùng
|
|
|
Chú thích:
(1) Cơ quan quản lý
xuất nhập cảnh.
|
..........................(1)
..........................(2)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Mẫu
CT03
ban hành theo TT số 56/2021/TT-BCA ngày 15/5/2021
|
|
Số:
/TV
|
|
PHIẾU
KHAI BÁO TẠM VẮNG
1. Họ, chữ đệm và tên:.................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh:........................./
.................../.................... 3. Giới tính: ............
|
4. Số định danh cá nhân/CMND:
|
|
5. Nơi thường trú:.........................................................................................................
....................................................................................................................................
6. Nơi tạm trú:...............................................................................................................
....................................................................................................................................
7. Nơi ở hiện tại:...........................................................................................................
....................................................................................................................................
8. Tạm vắng từ ngày, tháng, năm:........../
............/ ......... đến ngày.........../........... /.............
9. Lý do tạm vắng:........................................................................................................
....................................................................................................................................
10. Địa chỉ nơi đến (3):....................................................................................................
....................................................................................................................................
|
................ngày........ tháng....... năm...........
NGƯỜI TIẾP NHẬN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
................. ngày..... tháng........ năm.........
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan)
|
Chú thích:
(1) Cơ quan cấp trên của cơ quan đăng ký cư trú
(2) Cơ quan đăng ký cư trú
(3) Ghi rõ số nhà, đường phố, tổ dân phố, thôn,
xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị
xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.
|
.........................(1)
.........................(2)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Mẫu
CT04
ban hành
theo TT số 56/2021/TT-BCA ngày 15/5/2021
|
|
Số:
/PTN
|
|
PHIẾU
TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:......................
Công an(2):...................................................................................................................
đã tiếp nhận hồ sơ của Ông/Bà:....................................................................................
|
Số định danh cá nhân/CMND:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi thường trú:.............................................................................................................
....................................................................................................................................
Nơi tạm trú:..................................................................................................................
....................................................................................................................................
Nơi ở hiện tại:...............................................................................................................
....................................................................................................................................
Số điện thoại:.......................................................................
Email:.............................
Nội dung yêu cầu giải quyết:.........................................................................................
....................................................................................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
|
TT
|
Tên giấy tờ
|
Hình thức
(bản chính, bản sao
hoặc bản chụp)
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian nhận hồ sơ:.............................
giờ............... phút, ngày............./............/...........
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:............. giờ........... phút, ngày........../.........../..........
Đăng ký nhận kết quả tại:.............................................................................................
...................................................................................................................................
|
|
............,
ngày......... tháng.......... năm............
CÁN
BỘ TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của cán bộ tiếp nhận hồ sơ)
|
Chú thích:
(1) Cơ quan cấp trên của cơ quan đăng ký cư trú
(2) Cơ quan đăng ký cư trú
|
.........................(1)
..........................(2)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Mẫu
CT05
ban hành
theo TT số 56/2021/TT-BCA ngày 15/5/2021
|
PHIẾU
HƯỚNG DẪN BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của Ông/Bà:......................................................................................................
|
Số định danh cá nhân/CMND:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi thường trú:............................................................................................................
...................................................................................................................................
Nơi tạm trú:..................................................................................................................
...................................................................................................................................
Nơi ở hiện tại:..............................................................................................................
...................................................................................................................................
Số điện thoại:.......................................................................
Email:.............................
Nội dung yêu cầu giải quyết:.........................................................................................
...................................................................................................................................
Qua nghiên cứu hồ sơ và căn cứ vào quy định
của Luật Cư trú và các văn bản hướng dẫn thi hành, đề nghị Ông/Bà hoàn thiện hồ sơ gồm
những nội dung sau:
1. Bổ sung thêm các giấy tờ, thủ tục
sau: ......................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
2. Kê khai lại các biểu mẫu sau: ...................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
3. Hướng dẫn khác:......................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Lý do:..........................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vấn đề
vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với Công an ………….; Số ĐT...............................
để được hướng dẫn./.
|
|
..............,
ngày........ tháng.......... năm..............
CÁN
BỘ TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của cán bộ tiếp nhận hồ sơ)
|
Chú thích:
(1) Cơ quan cấp trên của cơ quan đăng ký cư trú
(2) Cơ quan đăng ký cư trú
|
.........................(1)
.........................(2)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Mẫu
CT06
ban hành theo TT số 56/2021/TT-BCA ngày 15/5/2021
|
PHIẾU
TỪ CHỐI TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Công an(2):...................................................................................................................
tiếp nhận hồ sơ của Ông/Bà:.........................................................................................
|
Số định danh cá
nhân/CMND:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi thường trú:............................................................................................................
...................................................................................................................................
Nơi tạm trú:..................................................................................................................
...................................................................................................................................
Nơi ở hiện tại:..............................................................................................................
...................................................................................................................................
Số điện thoại:.......................................................................
Email:.............................
Nội dung yêu cầu giải quyết:.........................................................................................
...................................................................................................................................
Qua xem xét hồ sơ và căn cứ vào quy định
của Luật Cư trú,
các
văn bản hướng dẫn thi hành và các quy định có liên quan, Công an(2)........................................................................................................... thông báo không
tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do, cụ thể như sau(3):
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Xin thông báo đến Ông/Bà được biết./.
|
........., ngày........ tháng....... năm......
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN(4)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan)
|
|
.............,
ngày....... tháng....... năm.......
CÁN BỘ TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của cán bộ tiếp nhận)
|
Chú thích:
(1) Cơ quan cấp trên
của cơ quan đăng ký cư trú
(2) Cơ quan đăng ký cư
trú
(3) Ghi rõ ràng, cụ thể
lý do không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ của công dân
(4) Áp dụng đối với
trường hợp đã tiếp nhận hồ sơ của công dân sau đó cơ quan đăng ký cư trú từ
chối giải quyết hồ sơ (hồ sơ không đủ điều kiện, thủ tục...).
|
.........................(1)
.........................(2)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Mẫu
CT07
ban hành
theo TT số 56/2021/TT-BCA ngày 15/5/2021
|
|
Số:
/XN
|
..................,
ngày....... tháng........ năm........
|
XÁC
NHẬN THÔNG TIN VỀ CƯ TRÚ
I. Theo đề nghị của Ông/Bà:
1. Họ, chữ đệm và tên:.................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh:................./................../
........................ 3. Giới tính:................
|
4. Số định danh cá
nhân/CMND:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Dân tộc:...................................... 6. Tôn giáo:......................... 7. Quốc tịch:..............
8. Quê quán:.................................................................................................................
II. Công an(2)............... xác nhận thông
tin về cư trú của Ông/Bà có tên tại mục I, như sau:
1. Nơi thường trú:.........................................................................................................
....................................................................................................................................
2. Nơi tạm trú:...............................................................................................................
....................................................................................................................................
3. Nơi ở hiện tại:...........................................................................................................
....................................................................................................................................
4. Họ, chữ
đệm và tên chủ hộ:...................................... 5.
Quan hệ với chủ hộ:.............
|
6. Số
định danh cá nhân của chủ hộ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Thông tin các thành viên khác trong
hộ gia đình:
|
TT
|
Họ, chữ đệm và tên
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Giới tính
|
Số định danh cá
nhân/CMND
|
Quan hệ với chủ hộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Nội dung xác nhận khác(3): .......................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Xác nhận thông tin cư trú này có giá trị
đến hết ngày........... tháng........ năm.................. (4)
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan)
|
Chú thích:
(1) Cơ quan cấp trên
của cơ quan đăng ký cư trú; (2) Cơ quan đăng ký cư trú; (3) Các nội dung xác
nhận khác (ví dụ: xác nhận trước đây đã đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú ...); (4) Có giá trị
06 tháng kể từ ngày cấp đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 19 Luật Cư
trú và
có giá trị
30 ngày kể từ ngày cấp đối với trường hợp xác nhận về cư trú. Trường hợp thông
tin về cư trú của công dân có sự thay đổi, điều chỉnh và được cập nhật trong cơ
sở dữ liệu về cư trú thì xác nhận này hết giá trị kể từ thời điểm thay đổi.
|
.........................(1)
.........................(2)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Mẫu
CT08
ban hành
theo TT số 56/2021/TT-BCA ngày 15/5/2021
|
|
Số:
/TB
|
..................,
ngày....... tháng........ năm........
|
THÔNG
BÁO
Về
kết quả giải quyết, hủy bỏ đăng ký cư trú
Kính gửi Ông/Bà:.........................................................................................................
Công an(2)................................................................................ thông báo đến Ông/Bà:
Họ, chữ đệm và tên:.....................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:..................../........................../......................
Giới tính:............
|
Số định danh cá nhân/CMND:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi thường trú:.............................................................................................................
....................................................................................................................................
Nơi tạm trú:..................................................................................................................
....................................................................................................................................
Nơi ở hiện tại:...............................................................................................................
....................................................................................................................................
Nội dung thông báo:.....................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Công an(2)...................................................................
.thông báo cho Ông/Bà
biết./.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Chữ
ký số của thủ trưởng cơ quan)
|
Chú thích:
(1) Cơ quan cấp trên của cơ quan đăng ký cư trú
(2) Cơ quan đăng ký cư trú; trường hợp hủy bỏ
kết quả đăng ký cư trú thì phải gửi kèm Quyết định về việc hủy bỏ đăng ký cư
trú
|
.........................(1)
.........................(2)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Mẫu
CT09
ban hành theo TT số 56/2021/TT-BCA ngày 15/5/2021
|
|
Số:
/QĐ
|
..................,
ngày....... tháng........ năm........
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc hủy bỏ đăng ký cư trú
Căn cứ Luật Cư trú ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Thông tư số 55/2021/TT-BCA
ngày 15 tháng 5 năm 2021 của
Bộ Công an quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú;
Theo đề nghị của(3): ................................................................................................
...........................................................................................(4)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Hủy bỏ đăng ký(5).............................................
của
Công an................................
........................................................................... đối với trường
hợp(6).........................
...................................................................................................................................
Lý do hủy bỏ:...............................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3: Công an............................ và Ông/Bà có tên tại Điều 1 chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Cơ quan quản lý tàng thư hồ sơ cư trú;
- Lưu:.....................
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Chữ
ký số của thủ trưởng cơ quan)
|
Chú thích:
(1) Cơ quan cấp trên của cơ quan đăng ký cư trú
(2) Cơ quan đăng ký cư trú
(3) Cơ quan đề xuất hoặc chức danh,
họ tên đối với cá nhân đề xuất
(4) Cơ quan ra Quyết định
(5) Thường trú hoặc tạm trú
(6) Ghi rõ thông tin của cá nhân, hộ gia đình
bị hủy bỏ kết quả đăng ký cư trú
.........................(1)
.........................(2)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Mẫu
CT10
ban hành
theo TT số 56/2021/TT-BCA ngày 15/5/2021
|
PHIẾU
XÁC MINH THÔNG TIN VỀ CƯ TRÚ
Kính gửi (3):...........................................................................................................................
Đề nghị xác minh trường hợp:
|
Ảnh 4 x 6 cm
(áp dụng đối với
trường hợp đã
được cấp thẻ Căn cước công dân)
|
1. Họ, chữ đệm và tên:........................................................................................
2. Họ, chữ đệm và tên gọi khác (nếu có):..............................................................
3. Ngày, tháng, năm sinh:................/................./......................
4. Giới
tính:.............
|
5. Số định danh cá nhân/CMND:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Dân tộc:....................... 7. Tôn giáo:.................. 8. Quốc tịch:........................
|
|
9. Nơi đăng ký khai sinh:.................................................................................................................
10. Quê quán: .................................................................................................................................
11. Nơi thường trú:..........................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
12. Nơi tạm trú:................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
13. Nơi ở hiện tại:............................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
14. Nghề nghiệp, nơi làm việc: .........................................................................................................
.......................................................................................................................................................
15. Họ, chữ đệm và tên cha:........................................................... Số ĐDCN/CMND:..........................
16. Họ, chữ đệm và tên mẹ:.......................................................
Số
ĐDCN/CMND:...........................
17. Họ, chữ đệm và tên chủ hộ:.....................................................
Số ĐDCN/CMND:...........................
|
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ XÁC
MINH (4)
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Kết quả xác minh xin gửi về(2) ......................................................................................
...............................................
trước ngày............. tháng................... năm....................
|
............., ngày.......
tháng....... năm........
CÁN BỘ ĐỀ XUẤT
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của cán bộ đề xuất)
|
................, ngày.........
tháng........ năm..........
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan)
|
|
..................................................
..................................................
|
NỘI DUNG TRẢ LỜI XÁC
MINH
|
1. Kết quả xác minh:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
2. Nhận xét và đề xuất:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
|
..............., ngày.........
tháng........ năm..........
CÁN BỘ ĐỀ XUẤT
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của cán bộ đề xuất)
|
.............., ngày.........
tháng........ năm........
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan)
|
Chú thích:
(1) Cơ quan cấp trên của cơ quan đăng ký cư
trú
(2) Cơ quan gửi yêu cầu xác minh
(3) Cơ quan nhận yêu cầu xác minh
(4) Ghi tóm tắt, rõ nội dung cần xác minh và
thông tin về các nhân khẩu kèm theo (nếu có).
|
.........................(1)
.........................(2)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Mẫu
CT11
ban hành
theo TT số 56/2021/TT-BCA ngày 15/5/2021
|
PHIẾU
ĐỀ XUẤT PHÊ DUYỆT HỒ SƠ
Kính gửi:.....................................................................................................................
Cán bộ đề xuất:............................................................................................................
Cấp bậc:........................................................... Chức vụ:...........................................
Đề xuất phê duyệt hồ sơ:
1. Họ, chữ đệm và tên:............................................................. Mã hồ sơ:...................
2. Ngày, tháng, năm sinh......................./.................../......................
3. Giới tính:..............
|
4. Số định danh cá nhân/CMND:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NỘI DUNG ĐỀ XUẤT
1. Thời gian nhận hồ sơ:............ giờ............ phút, ngày................/.............../........................
2. Thành phần hồ sơ gồm:
Căn cứ hồ sơ và quy định của pháp luật, đề
xuất:.........................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
|
Ý KIẾN PHÊ DUYỆT CỦA THỦ
TRƯỞNG CƠ QUAN
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..........., ngày........... tháng........ năm...........
THỦ
TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký,
ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan)
|
......., ngày...... tháng...... năm......
CÁN
BỘ ĐỀ XUẤT
Ký,
ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của cán bộ đề xuất)
|
Chú thích:
(1) Cơ quan cấp trên
của cơ quan đăng ký đăng ký cư trú
(2) Cơ quan đăng ký cư
trú