|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
07/VBHN-BKHCN
|
Hà
Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2026
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH KHUNG VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY
DỰNG, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH, QUẢN LÝ, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC,
CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÉT TÀI TRỢ, ĐẶT
HÀNG, KÝ HỢP ĐỒNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN, CHẤM DỨT THỰC HIỆN, THANH LÝ HỢP ĐỒNG
GIAO NHIỆM VỤ VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG
TẠO
Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định khung
về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện
chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự,
thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực
hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo có hiệu lực từ ngày 26 tháng 11 năm 2025 được sửa
đổi, bổ sung bởi:
Thông tư số
20/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ,
có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2026.
Căn cứ Luật
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Nghị
định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy
định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo;
Theo đề nghị
của Vụ trưởng Vụ Khoa học kỹ thuật và công nghệ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư quy định khung về trình tự, thủ tục xây
dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương
trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục
xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện,
thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo[1].
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
1. Thông tư
này hướng dẫn một số quy định tại khoản 2 Điều 57 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt
động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo (sau đây
viết tắt là Nghị định số 267/2025/NĐ-CP), cụ thể:
a) Quy định
khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực
hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại Điều
21, 22, 23, 26, 27 và Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP;
b) Quy định
về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện,
chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước theo quy
định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2. Trình tự,
thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực
hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ đổi mới sáng
tạo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP thực hiện theo quy
định tại Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo;
hạ tầng, mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Thông tư này
áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân hoạt động khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam nhưng
có quyền và nghĩa vụ theo pháp luật Việt Nam, các điều ước quốc tế mà Việt Nam
là thành viên.
Điều 3.
Trình tự, thủ tục và biểu mẫu xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức
thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
1. Bộ, cơ
quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây viết
tắt là cơ quan đề xuất) căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 21, khoản 1
và khoản 2 Điều 26 và khoản 5 Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP xây dựng
chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia, chương trình
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt, chương trình khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược, gửi
Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định.
2. Tài liệu
trong hồ sơ thẩm định chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc
gia, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt,
chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công
nghệ chiến lược thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư này, bao gồm:
a) Dự thảo
chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thực hiện theo Biểu mẫu
BM-01;
b) Thuyết
minh chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thực hiện theo Biểu
mẫu BM-02.
3. Thẩm định
và ban hành chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia.
a) Trong
thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2
Điều này, Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thẩm định chương trình theo quy định
tại điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP và gửi báo cáo thẩm định
theo biểu mẫu BM-03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này đến cơ
quan đề xuất;
b) Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định, cơ quan đề xuất có
trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ và ban hành chương trình theo quy định tại điểm c
khoản 2 Điều 21 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
4. Thẩm định
và phê duyệt chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc
biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển
công nghệ chiến lược.
a) Trong
thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2
Điều này, Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thẩm định chương trình theo quy định
tại khoản 4 Điều 26 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP và gửi báo cáo thẩm định theo
Biểu mẫu BM-03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này đến cơ quan
đề xuất;
b) Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định, cơ quan đề xuất có
trách nhiệm xây dựng báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện
hồ sơ thẩm định chương trình và gửi đến Bộ Khoa học và Công nghệ;
c) Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm
định, Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan đề xuất và các cơ quan
có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt chương trình khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt, chương trình khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược theo quy
định tại khoản 5 Điều 26 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
5. Tổ chức
thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia, chương
trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt, chương trình
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến
lược.
Sau khi
chương trình được phê duyệt, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ
quan khác ở trung ương được giao chủ trì quản lý chương trình triển khai các
công việc sau:
a) Tổ chức
thực hiện chương trình;
b) Trước
ngày 15 tháng 12 hằng năm, báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ về tình hình thực
hiện chương trình theo Biểu mẫu BM-04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này.
6. Trình tự,
thủ tục xây dựng, ban hành, quản lý và tổ chức thực hiện chương trình khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính
phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
a) Cơ quan,
đơn vị của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung
ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề xuất xây dựng chương trình, gửi bộ, cơ quan
ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh thuộc phạm vi quản lý xem xét, phê duyệt;
b) Hồ sơ đề
xuất chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, cơ quan ngang
bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh bao gồm: văn bản đề xuất chương trình; dự thảo chương trình khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo thực hiện theo Biểu mẫu BM-01 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư này; thuyết minh chương trình khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo thực hiện theo Biểu mẫu BM-02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư này và các tài liệu khác (nếu có);
c) Trong
thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề xuất hợp lệ, bộ, cơ quan ngang
bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh ban hành chương trình;
d) Sau khi
chương trình được ban hành, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ
quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức triển khai thực hiện
chương trình và báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ về tình hình thực hiện chương
trình trước ngày 15 tháng 12 hằng năm theo Biểu mẫu BM-04 quy định tại Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4.
Trình tự, thủ tục và biểu mẫu xây dựng, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược
1. Bộ, cơ
quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi
tắt là cơ quan đề xuất) căn cứ quy định tại khoản 1 và 2 Điều 26 và khoản 5
Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP xây dựng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo đặc biệt; nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
phát triển công nghệ chiến lược, gửi Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định.
2. Tài liệu
trong hồ sơ thẩm định nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc
biệt; nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ
chiến lược được thực hiện theo biểu mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này, bao gồm:
a) Dự thảo
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; dự thảo nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược thực
hiện theo Biểu mẫu BM-05;
b) Thuyết
minh nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; thuyết minh
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến
lược thực hiện theo Biểu mẫu BM-06.
3. Thẩm định
và phê duyệt nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược:
a) Trong
thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2
Điều này, Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thẩm định nhiệm vụ theo quy định tại
khoản 4 Điều 26 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP và gửi báo cáo thẩm định theo Biểu
mẫu BM-07 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này đến cơ quan đề
xuất;
b) Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định, cơ quan đề xuất có
trách nhiệm lập báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện hồ sơ
thẩm định nhiệm vụ và gửi đến Bộ Khoa học và Công nghệ;
c) Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm
định, Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan đề xuất và các cơ
quan có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược theo quy định tại
khoản 5 Điều 26 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
4. Tổ chức
thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược
Sau khi
nhiệm vụ được phê duyệt, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan
khác ở trung ương được giao chủ trì quản lý nhiệm vụ triển khai các công việc
sau:
a) Tổ chức
thực hiện nhiệm vụ;
b) Trước
ngày 15 tháng 12 hằng năm, báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ về tình hình, kết
quả triển khai nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược theo
Biểu mẫu BM-08 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Tổ chức,
doanh nghiệp căn cứ Thông báo kế hoạch tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ quy định tại
Điều 10 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP nộp 01 (một) bộ hồ sơ đăng ký xét tài trợ,
đặt hàng nhiệm vụ về cơ quan quản lý nhiệm vụ.
Điều 5.
Trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
1. Căn cứ
Thông báo kế hoạch tài trợ, đặt hàng của cơ quan quản lý nhiệm vụ quy định tại
Điều 10 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, tổ chức, doanh nghiệp gửi 01 (một) bộ hồ
sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ về cơ quan quản lý nhiệm vụ[2].
2. Hồ sơ đăng
ký xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Tài liệu
trong hồ sơ đăng ký thực hiện theo biểu mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư này, bao gồm:
a) Đơn đăng
ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thực hiện
theo Biểu mẫu BM-09;
b) Thuyết
minh nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thực hiện theo Biểu mẫu
BM-10;
c) Thuyết
minh chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thực hiện theo Biểu
mẫu BM-11;
d) Văn bản
cam kết phối hợp/đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo thực hiện theo Biểu mẫu BM-12.
3. Xét tài
trợ, đặt hàng, thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo.
Cơ quan quản
lý nhiệm vụ tiến hành xét tài trợ, đặt hàng, thẩm định kinh phí nhiệm vụ theo
quy định tại Điều 12 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP. Tài liệu được quy định tại điểm
e khoản 4 và điểm c khoản 7 Điều 12 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP thực hiện theo
biểu mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, bao gồm:
a) Báo cáo
giải trình, tiếp thu ý kiến của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ thực
hiện theo Biểu mẫu BM-13;
b) Báo cáo
giải trình, tiếp thu ý kiến của Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ thực hiện theo
Biểu mẫu BM-14;
c) Dự toán
kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thực hiện theo
Biểu mẫu BM-15 (Biểu mẫu này được hoàn thiện và gửi về cơ quan quản lý nhiệm vụ
theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 12 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP).
4. Phê duyệt
và ký hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
Cơ quan quản
lý nhiệm vụ phê duyệt và ký hợp đồng giao nhiệm vụ theo quy định tại Điều 13 và
Điều 15 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Tài liệu
được quy định tại khoản 1 Điều 13 và khoản 4 Điều 15 Nghị định số
267/2025/NĐ-CP thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư này, bao gồm:
a) Dự toán
chi tiết kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
thực hiện theo Biểu mẫu BM-16 (Biểu mẫu này do tổ chức chủ trì chủ động phê
duyệt theo quy định tại khoản 4 Điều 15 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP);
b) Quyết
định phê duyệt nhiệm vụ thực hiện theo Biểu mẫu BM-17;
c) Hợp đồng
giao nhiệm vụ thực hiện theo Biểu mẫu BM-18.
Điều 6.
Trình tự, thủ tục thực hiện đánh giá, điều chỉnh, chấm dứt thực hiện, thanh lý
hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
1. Đánh giá
trong kỳ.
Cơ quan quản
lý nhiệm vụ và tổ chức chủ trì thực hiện việc đánh giá trong kỳ theo quy định
tại khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể như sau:
a) Tổ chức
chủ trì chuẩn bị báo cáo tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí của
nhiệm vụ theo Biểu mẫu BM-19 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
này, các tài liệu minh chứng khác (nếu có) và gửi đến cơ quan quản lý nhiệm vụ
thông qua Cổng dịch vụ công trực tuyến/Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo quốc gia hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính;
b) Cơ quan
quản lý nhiệm vụ xem xét việc thành lập đoàn đánh giá hoặc giao cho đơn vị
chuyên môn trực tiếp tiến hành đánh giá và lập biên bản đánh giá theo Biểu mẫu
BM-20 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Căn cứ
kết quả đánh giá trong kỳ, cơ quan quản lý nhiệm vụ có thể xem xét cấp tiếp
kinh phí thực hiện, điều chỉnh hợp đồng hoặc đề nghị tổ chức chủ trì chấm dứt nhiệm
vụ theo quy định tại khoản 5, 6 và 7 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2. Điều
chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ.
Việc điều
chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ được thực hiện theo quy định tại điểm a, b, c và d
khoản 6 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể như sau:
a) Căn cứ
hợp đồng đã được ký kết giữa các bên, tổ chức chủ trì gửi văn bản đề xuất điều
chỉnh theo Biểu mẫu BM-21 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này
và hồ sơ liên quan (nếu có) đến cơ quan quản lý nhiệm vụ[3];
b) Trong
thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất điều chỉnh, cơ quan quản
lý nhiệm vụ tổ chức lấy ý kiến chuyên gia hoặc hội đồng tư vấn hoặc lấy ý kiến
bằng văn bản các bên liên quan (nếu cần) và ban hành văn bản điều chỉnh sửa
đổi, bổ sung hoặc quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh theo Biểu mẫu BM-22
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Quyết
định phê duyệt nội dung điều chỉnh là cơ sở để tiếp tục triển khai nhiệm vụ
theo nội dung điều chỉnh đã được chấp thuận.
3. Đánh giá
cuối kỳ và đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ.
Việc đánh
giá cuối kỳ và đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ được thực hiện theo quy
định tại Điều 17 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể như sau:
a) Tổ chức
chủ trì chuẩn bị hồ sơ đánh giá và gửi đến cơ quan quản lý nhiệm vụ theo quy
định tại khoản 2 và 3 Điều 17 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP;
b) Cơ quan
quản lý nhiệm vụ tổ chức thực hiện thủ tục đánh giá theo quy định tại khoản 4
Điều 17 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP;
c) Chuyên
gia, tổ chức tư vấn đánh giá lập báo cáo đánh giá theo Biểu mẫu BM-23 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Chấm dứt
thực hiện nhiệm vụ.
Việc chấm
dứt thực hiện nhiệm vụ được thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 16, khoản
2 Điều 19 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP;
a) Đối với
trường hợp tổ chức chủ trì đề nghị chấm dứt thực hiện nhiệm vụ, công văn đề
nghị chấm dứt thực hiện nhiệm vụ được thực hiện theo Biểu mẫu BM-24 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Quyết
định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ được thực hiện theo Biểu mẫu BM-25 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Thanh lý
hợp đồng giao nhiệm vụ.
Việc thanh
lý hợp đồng giao nhiệm vụ được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP. Biên bản thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ được lập theo
Biểu mẫu BM-26 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 7. Phân
cấp quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
1. Theo yêu
cầu quản lý, các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ động phân
cấp cho cơ quan, tổ chức trực thuộc để quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo theo quy định của Luật Tổ chức Chính phủ, Luật Tổ chức chính
quyền địa phương.
2. Bộ Khoa
học và Công nghệ phân cấp quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo cho cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ như sau:
a) Văn phòng
Bộ là cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đối với
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo nội bộ, chương trình khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ Khoa học và Công nghệ;
b) Quỹ Phát
triển khoa học và công nghệ Quốc gia là cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo đối với các nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo để nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ do Bộ Khoa học và Công nghệ tài trợ, đặt hàng,
trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều này;
c) Quỹ Đổi
mới công nghệ quốc gia là cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, chương
trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo để ứng dụng công nghệ, chuyển
giao công nghệ, đổi mới công nghệ, đổi mới sáng tạo do Bộ Khoa học và Công nghệ
tài trợ, đặt hàng, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.
3. Theo dõi,
kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đã phân cấp tại khoản 2 Điều này
được thực hiện như sau:
a) Các đơn
vị có chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý nhà
nước về hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ theo dõi, kiểm
tra việc thực hiện quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này tương ứng với
chức năng, nhiệm vụ được giao;
b) Đơn vị có
chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý nhà nước về
hoạt động đổi mới sáng tạo theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy định tại điểm
a và điểm c khoản 2 Điều này theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
Điều 8[4]. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư
này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Trường
hợp cần thiết, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác
ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào quy định tại khoản 3 Điều
57 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP và Thông tư này để ban hành quy định cụ thể về
trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện
chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự,
thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực
hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo thuộc phạm vi quản lý và phù hợp với thẩm quyền.
3. Trong quá
trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân
phản ánh kịp thời về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi bổ sung./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật (để đăng tải);
- Bộ KH&CN: Bộ trưởng, các cơ quan đơn vị trực thuộc, Cổng Thông tin điện
tử;
- Lưu: VT, PC, CN.
|
XÁC
THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
BỘ
TRƯỞNG
Vũ Hải Quân
|
PHỤ LỤC
BIỂU MẪU VỀ
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH, QUẢN LÝ, TỔ CHỨC THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ,
THỦ TỤC XÉT TÀI TRỢ, ĐẶT HÀNG, KÝ HỢP ĐỒNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN, CHẤM DỨT THỰC
HIỆN, THANH LÝ HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC,
CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BKHCN ngày tháng năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1.
Biểu mẫu BM-01: Dự thảo chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
2.
Biểu mẫu BM-02: Thuyết minh chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo.
3.
Biểu mẫu BM-03: Báo cáo thẩm định chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo.
4.
Biểu mẫu BM-04: Báo cáo thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo.
5.
Biểu mẫu BM-05: Dự thảo nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc
biệt/nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ
chiến lược.
6.
Biểu mẫu BM-06: Thuyết minh nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
đặc biệt/nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ
chiến lược.
7.
Biểu mẫu BM-07: Báo cáo thẩm định nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo đặc biệt/nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công
nghệ chiến lược.
8.
Biểu mẫu BM-08: Báo cáo thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo đặc biệt/nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công
nghệ chiến lược.
9.
Biểu mẫu BM-09: Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo.
10.
Biểu mẫu BM-10: Thuyết minh nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
11.
Biểu mẫu BM-11: Thuyết minh tổng quát chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo.
12.
Biểu mẫu BM-12: Văn bản cam kết phối hợp/đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
13.
Biểu mẫu BM-13: Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của Hội đồng xét tài trợ,
đặt hàng nhiệm vụ.
14.
Biểu mẫu BM-14: Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của Tổ thẩm định kinh phí
nhiệm vụ.
15.
Biểu mẫu BM-15: Dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo.
16.
Biểu mẫu BM-16: Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo.
17.
Biểu mẫu BM-17: Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức
khóan chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo.
18.
Biểu mẫu BM-18: Hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
19.
Biểu mẫu BM-19: Báo cáo tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí của
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
20.
Biểu mẫu BM-20: Mẫu biên bản đánh giá trong kỳ.
21.
Biểu mẫu BM-21: Đơn đề nghị điều chỉnh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo.
22.
Biểu mẫu BM-22: Quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
23.
Biểu mẫu BM-23: Báo cáo đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm
vụ.
24.
Biểu mẫu BM-24: Đề nghị chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo.
25.
Biểu mẫu BM-25: Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo.
26.
Biểu mẫu BM-26: Biên bản thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ.
BM-01
|
CƠ
QUAN ĐỀ XUẤT …
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…,
ngày … tháng … năm …
|
DỰ THẢO
CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
I.
THÔNG TIN CHUNG
1.
Loại hình Chương trình:
-
Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, cơ quan ngang bộ,
cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh1
□
-
Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia2 □
-
Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt3
□
-
Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công
nghệ chiến lược4 □
2.
Cơ quan đề xuất: ...…………………………………………………………...
II.
THÔNG TIN CỤ THỂ
1.
Tên chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo5: ..……………
2.
Tóm tắt tính cấp thiết (căn cứ triển khai), tính
mới, tính khả thi: …………
3.
Mục tiêu
3.1.
Mục tiêu tổng quát:
.........................................................................................
3.2.
Mục tiêu cụ thể:
..............................................................................................
4.
Nội dung (Có thể chia theo cụm, chuỗi nhiệm vụ hoặc hợp phần, nêu trọng
tâm hướng đến giải quyết các vấn đề KH,CN&ĐMST cấp thiết của ngành, lĩnh
vực, địa phương):
...........................................................................................................
5.
Yêu cầu đối với sản phẩm, chỉ tiêu đánh giá (Sản
phẩm đầu ra chính và các chỉ tiêu chất lượng):................................................................................................
6.
Khả năng thương mại hóa sản phẩm và dự kiến hiệu quả và tác động6: ......
7.
Cơ quan chủ trì quản lý chương trình (dự kiến):
…………………………….
8.
Cơ quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có):
………………..7
9.
Thời gian thực hiện: ……… tháng (từ ……… đến ………).
10.
Dự kiến tổng kinh phí thực hiện: .......... tỷ đồng. Cơ cấu
nguồn vốn:
-
Ngân sách nhà nước: ………………..%.
-
Ngoài ngân sách nhà nước8: …………%.
11.
Cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù9
(Nêu chi tiết về cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù): ……………………………………………….
|
|
…..,
ngày … tháng … năm…
CƠ QUAN ĐỀ XUẤT
(Ký tên, đóng dấu)
|
____________________
1
Đáp ứng quy định tại Điều 23 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2
Đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3
Đáp ứng quy định tại Điều 25 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
4
Đáp ứng quy định tại khoản 1 và 2 Điều 28 Nghị định số
267/2025/NĐ-CP.
5
Ghi đầy đủ, phù hợp với loại hình Chương trình tại khoản 1, Mục I Biểu mẫu này.
6
Dự kiến hiệu quả, tác động của kết quả chương trình được đánh giá theo quy định
tại điểm b và c khoản 2 Điều 47 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của
chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi
số và các vấn đề chung.
7
Nêu cụ thể về đối tác, nội dung hợp tác, phạm vi thực hiện, cơ chế phối hợp.
8
Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và
đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ
chức và đơn vị sự nghiệp.
9
Áp dụng đối với chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát
triển công nghệ chiến lược.
BM-02
|
CƠ
QUAN ĐỀ XUẤT …
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…,
ngày … tháng … năm …
|
THUYẾT MINH
CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO1
I.
THÔNG TIN CHUNG
1.
Tên chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo: ................................
2.
Cơ quan đề xuất:
.................................................................................................
3.
Cơ quan chủ trì quản lý chương trình (dự kiến):
................................................
4.
Cơ quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có):
................................ (Đối tác, nội dung hợp tác, phạm vi thực
hiện, cơ chế phối hợp)
5.
Thời gian thực hiện: ……… tháng (từ ……… đến ………)
6.
Dự kiến tổng kinh phí thực hiện: .......... tỷ đồng
Cơ
cấu nguồn vốn:
-
Ngân sách nhà nước: …………….…..%.
-
Ngoài ngân sách nhà nước2: …………%.
7.
Cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù3 (Nêu
chi tiết về cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù):………………………………………………………..
II.
NỘI DUNG
1.
Tính cấp thiết4 (Căn cứ triển khai; phân tích
hiện trạng, vấn đề cần giải quyết; sự phù hợp về các căn cứ, nguyên tắc và tiêu
chí xây dựng; phân tích tính mới):
…………………………………………………………………………………….
2.
Mục tiêu (Nêu rõ mục tiêu tổng quát và cụ thể; các chỉ tiêu đạt được):……….
3.
Nội dung (Mô tả chi tiết cấu phần, nhóm nhiệm vụ; lộ trình triển khai;
phạm vi ngành/lĩnh vực/địa phương thụ hưởng):……………………………………….
4.
Kết quả dự kiến và chỉ tiêu đánh giá (Dạng
sản phẩm, số lượng, cấp độ công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, giải pháp chuyển
giao, chỉ tiêu thương mại hóa, v.v.):
…………………………………………………………………………………….
5.
Tính khả thi (Đánh giá năng lực tổ chức chủ trì, cơ chế
quản lý, bố trí nguồn lực, khả năng phối hợp; yếu tố pháp lý và kỹ thuật bảo
đảm thực hiện …): ……….
6.
Phương án tổ chức triển khai (Nêu rõ vai trò, trách nhiệm
của các cơ quan trong việc triển khai chương trình):……………………………………………….
7.
Khả năng thương mại hóa (Chỉ rõ điểm mới về công nghệ,
sản phẩm, quy trình, mô hình tổ chức; khả năng ứng dụng và thương mại hóa trong
thực tiễn):
…………………………………………………………………………………….
8.
Dự kiến hiệu quả và tác động5 ……………………………………………….
|
|
…..,
ngày … tháng … năm…
CƠ QUAN ĐỀ XUẤT
(Ký tên, đóng dấu)
|
____________________
1
Ghi đầy đủ, phù hợp với loại hình chương trình đã đề xuất tại Biểu mẫu BM-01 về
dự thảo chương trình Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại Thông
tư này.
2
Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và
đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ
chức và đơn vị sự nghiệp.
3
Áp dụng đối với chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát
triển công nghệ chiến lược.
4
Phù hợp với từng loại hình chương trình quy định tại khoản 1 Điều
21, Điều 23, Điều 25, khoản 1 và 2 Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
5
Dự kiến hiệu quả, tác động của kết quả chương trình được đánh giá theo quy định
tại điểm b và c khoản 2 Điều 47 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của
chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi
số và các vấn đề chung.
BM-03
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…,
ngày … tháng … năm …
|
BÁO CÁO
THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH1
….
Kính gửi: …… (Tên cơ quan đề xuất chương trình)
I.
THÔNG TIN CHUNG
1.
Tên Chương trình: ............................................................................................
2.
Loại hình:
□
Chương trình KH,CN&ĐMST quốc gia;
□
Chương trình KH,CN&ĐMST quốc gia đặc biệt;
□
Chương trình KH,CN&ĐMST quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
3.
Cơ quan đề xuất: ..............................................................................................
4.
Cơ quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có):..........................
5.
Thời gian thực hiện dự kiến: ……… năm (từ … đến …)
6.
Cơ quan thẩm định: ..........................................................................................
7.
Căn cứ thẩm định:
-
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025;
-
Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ;
-
Các văn bản khác: …………………………………….………………………;
-
Hồ sơ thẩm định do cơ quan đề xuất gửi (văn bản đề nghị, dự thảo chương
trình, thuyết minh, ý kiến tham gia (nếu có)…).
II.
TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH2
1.
Thành lập Hội đồng thẩm định:
-
Quyết định số … ngày … của … về việc thành lập Hội đồng thẩm định.
-
Thành phần: chủ tịch, các thành viên (ghi rõ họ tên, cơ quan công tác).
a)
Hình thức thẩm định:
□
Họp trực tiếp/trực tuyến/kết hợp;
□
Lấy ý kiến bằng văn bản.
b)
Thời gian và điạ điểm họp thẩm định: ………
2.
Tài liệu thẩm định:
-
Văn bản đề nghị thẩm định của cơ quan đề xuất;
-
Dự thảo chương trình;
-
Thuyết minh chương trình;
-
Các văn bản góp ý, phản biện độc lập trong quá trình xây dựng chương trình và
giải trình tiếp thu của cơ quan đề xuất (nếu có);
-
Tài liệu khác (nếu có).
III.
NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
1.
Tính cần thiết và cơ sở pháp lý của Chương trình
-
Sự phù hợp với chiến lược, quy hoạch, chương trình quốc gia, nghị quyết của Chính
phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ; nghị quyết của UBND tỉnh:.…
-
Tính cấp thiết, vấn đề KH,CN&ĐMST cần giải quyết; căn cứ khoa học và thực
tiễn: ……………………………………………………………………………….
-
Sự phù hợp với nguyên tắc, tiêu chí xây dựng chương trình3:
………………….
2.
Mục tiêu, phạm vi và nội dung
-
Mục tiêu tổng quát và cụ thể rõ ràng, định lượng, có khả năng đo lường:
..........
-
Phạm vi, đối tượng, lĩnh vực hoạt động thuộc chương trình phù hợp với mục tiêu
phát triển ngành/lĩnh vực/quốc gia:
........................................................................
-
Cấu trúc nội dung (các hợp phần, nhóm nhiệm vụ, hướng nghiên cứu, ứng dụng,
phát triển công nghệ và các hoạt động khác...):
.....................................................
3.
Kết quả, sản phẩm và tác động dự kiến
-
Các sản phẩm KH,CN&ĐMST chính (công nghệ, sáng chế, mô hình, tiêu chuẩn,
chính sách...):
.........................................................................................................
-
Tác động dự kiến: kinh tế, xã hội, môi trường, an ninh – quốc phòng:
..............
-
Khả năng lan tỏa, thương mại hóa, ứng dụng thực tiễn:
.....................................
4.
Phương thức tổ chức thực hiện
-
Cơ quan chủ trì quản lý chương trình:
................................................................
-
Trình tự tuyển chọn, giao nhiệm vụ: ...................................................................
5.
Cơ chế thực hiện
-
Cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù4 (Nêu
chi tiết về cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù):
....................................................................................
-
Cơ chế phối hợp (nếu có):
.................................................................................
6.
Kinh phí và nguồn lực thực hiện
-
Dự kiến tổng kinh phí: ........................... đồng. Cơ cấu nguồn vốn:
+
Ngân sách nhà nước:..........................%.
+
Ngoài ngân sách nhà nước5: …………%.
-
Đánh giá tính khả thi và hiệu quả sử dụng ngân sách:
....................................
7.
Cơ chế quản lý, giám sát, đánh giá
-
Hệ thống chỉ tiêu đầu ra, tiêu chí đánh giá giữa kỳ, cuối kỳ:
.........................
-
Phương án tổ chức kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu, báo cáo kết quả: ............
|
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ký tên, đóng dấu)
|
____________________
1
Chương trình chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc
gia/chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc
biệt/chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển
công nghệ chiến lược.
2
Việc tổ chức thẩm định theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và khoản 4 Điều
26 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3
Nguyên tắc xây dựng chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc
gia cần đáp ứng theo quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025.
-
Tiêu chí xác định chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
đặc biệt cần đáp ứng theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày
14/10/2025.
-
Yêu cầu và điều kiện đối với chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược cần đáp ứng theo quy định tại Điều
28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
4
Áp dụng đối với chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát
triển công nghệ chiến lược.
5
Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và
đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ
chức và đơn vị sự nghiệp.
BM-04
|
CƠ
QUAN CHỦ TRÌ QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…,
ngày … tháng … năm 20…
|
BÁO CÁO
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
I.
THÔNG TIN CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH
1.
Tên chương trình:
..........................................................................................
2.
Loại hình chương trình:……………………………………………………1
3.
Cơ quan chủ trì quản lý chương trình:
.........................................................
4.
Quyết định phê duyệt: Số …/QĐ-… ngày …/…/…
5.
Thời gian thực hiện: từ …/…/… đến …/…/…
6.
Tổng kinh phí được phê duyệt: …………………… đồng
Trong
đó:
-
Ngân sách nhà nước: ………………………… đồng
-
Ngoài ngân sách nhà nước2: …………….…… đồng
7.
Mục tiêu:
-
Mục tiêu tổng quát:
.....................................................................................
-
Các mục tiêu cụ thể:
...................................................................................
8.
Thời điểm báo cáo: ………………………………………………………..
II.
TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI (đến thời điểm báo cáo)
|
STT
|
Nội dung
|
Kết quả đạt được
|
Tỷ lệ (%) hoàn thành
|
Ghi chú
|
|
1
|
Số nhiệm
vụ đã phê duyệt
|
…
|
…
|
…
|
|
2
|
Số nhiệm
vụ đang thực hiện
|
…
|
…
|
…
|
|
3
|
Số nhiệm
vụ đã hoàn thành
|
…
|
…
|
…
|
|
4
|
Số nhiệm
vụ chấm dứt hoặc tạm dừng (ghi theo hiện trạng triển khai)
|
…
|
…
|
…
|
|
5
|
Tỷ lệ giải
ngân kinh phí
|
…
|
…
|
…
|
|
6
|
Các hoạt động
hỗ trợ, hội thảo, đào tạo, chuyển giao
|
…
|
…
|
…
|
III. TÌNH
HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ (đến thời điểm báo cáo)
1. Tổng kinh
phí thực hiện nhiệm vụ: … đồng.
2. Kinh phí
do cơ quan quản lý nhiệm vụ tài trợ: … đồng
- Đã cấp: …
(…%);
- Đã sử
dụng: … (…%).
3. Kính phí
ngoài ngân sách nhà nước: ….
4. Cơ cấu sử
dụng kinh phí:
IV. KẾT QUẢ,
SẢN PHẨM ĐẠT ĐƯỢC (đến thời điểm báo cáo)
|
STT
|
Nhóm kết quả/sản phẩm
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bài báo,
ấn phẩm khoa học….
|
…
|
…
|
|
2
|
Giải pháp,
quy trình, mô hình, phần mềm…
|
…
|
…
|
|
3
|
Sản phẩm
ứng dụng, thương mại hóa,…
|
…
|
…
|
|
4
|
Sở hữu trí
tuệ (sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng, phần mềm đăng ký)
|
…
|
…
|
|
5
|
Đào tạo,
bồi dưỡng nhân lực KH&CN
|
…
|
…
|
|
6
|
Hoạt động
hợp tác quốc tế, chuyển giao công nghệ
|
…
|
…
|
|
7
|
Khác
|
|
|
V. ĐÁNH GIÁ
TỔNG HỢP (đến thời điểm báo cáo)
1. Mức độ
đạt được các mục tiêu:
- Đạt □ Một
phần □ Chưa đạt □ Vượt □
- Nhận xét
chi tiết:
....................................................................................
2. Đánh giá
hiệu quả quản lý và tổ chức thực hiện: .........................................
3. Hiệu quả
kinh tế - xã hội và tác động:
.........................................................
4. Tồn tại,
hạn chế và rủi ro (nếu có):
..............................................................
5. Nguyên
nhân của tồn tại, hạn chế và biện pháp quản trị rủi ro: …………..
6. Bài học
kinh nghiệm trong quá trình tổ chức thực hiện: ..............................
VI. ĐỀ XUẤT,
KIẾN NGHỊ
1. Về cơ
chế, chính sách:
..................................................................................
2. Về phương
án triển khai tiếp theo hoặc kết thúc chương trình: ...................
3. Về các
vấn đề cần điều chỉnh, gia hạn:
........................................................
VII. KẾT
LUẬN CHUNG
1. Tổng hợp kết
quả (nêu ngắn gọn tỷ lệ hoàn thành, sản phẩm nổi bật, tác động nổi bật):
………………………………………………………………
2. Đề xuất
hướng tiếp tục triển khai hoặc kết thúc chương trình: ……………
|
|
ĐẠI DIỆN
CƠ QUAN CHỦ TRÌ QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
____________________
1 Chương
trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan
thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; chương
trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia; chương trình khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt; chương trình khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
2 Từ khoản
chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và
đơn vị sự nghiệp.
BM-05
|
CƠ QUAN ĐỀ
XUẤT …
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…, ngày …
tháng … năm …
|
DỰ THẢO NHIỆM VỤ KHOA
HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO ĐẶC BIỆT/NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI
MỚI SÁNG TẠO PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
I. THÔNG TIN
CHUNG
1. Loại hình
nhiệm vụ:
- Nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt1 □
- Nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược2
□
2. Cơ quan
đề xuất:………………………………………………………….…..
II. THÔNG
TIN CỤ THỂ
1. Tên nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo3: …………………
2. Tóm tắt
tính cấp thiết (căn cứ triển khai), tính mới, tính khả thi:.…………
3. Mục tiêu
3.1. Mục
tiêu tổng quát: ………………………………………………………….
3.2. Mục
tiêu cụ thể: ……………………………………………………………...
4. Nội dung (các nội
dung chính hướng đến giải quyết các vấn đề KH,CN&ĐMST cấp thiết của ngành,
lĩnh vực, địa phương):
…........................................................
5. Yêu cầu
đối với sản phẩm, chỉ tiêu đánh giá (sản phẩm đầu ra
chính và các chỉ tiêu chất lượng):….............................................................................................
6. Khả năng
thương mại hóa sản phẩm và dự kiến hiệu quả và tác động4: ….
7. Cơ quan
chủ trì quản lý nhiệm vụ (dự kiến): .……………………………….
8. Cơ quan
phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có):
………………..5
9. Thời gian
thực hiện: ……… tháng (từ ……… đến ………).
10. Dự kiến
tổng kinh phí thực hiện: .......... đồng. Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách
nhà nước: …………….…..%.
- Ngoài ngân
sách nhà nước6: …………%.
11. Cơ chế
đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù (nêu chi tiết về cơ chế
đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù): ..………………………………………………….
|
|
….., ngày
… tháng … năm…
CƠ QUAN ĐỀ XUẤT
(Ký tên, đóng dấu)
|
____________________
1 Đáp ứng quy
định tại Điều 25 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2 Đáp ứng quy
định tại khoản 1 và 2 Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3 Ghi đầy đủ,
phù hợp với loại hình nhiệm vụ tại khoản 1, Mục I Biểu mẫu này.
4 Đánh giá về
dự kiến hiệu quả, tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 17 và các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 18 Nghị định số
267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
5 Nêu rõ đối
tác, nội dung hợp tác, phạm vi thực hiện, cơ chế phối hợp.
6 Từ khoản
chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và
đơn vị sự nghiệp.
BM-06
|
CƠ QUAN ĐỀ
XUẤT …..
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…, ngày …
tháng … năm …
|
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ
KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO ĐẶC BIỆT/NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ
VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC1
I. THÔNG TIN
CHUNG
1. Tên nhiệm
vụ:
.....................................................................................................
2. Cơ quan
đề xuất:
................................................................................................
3. Cơ quan
chủ trì quản lý nhiệm vụ (dự kiến):
.....................................................
4. Cơ quan
phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có): ..............................2
5. Thời gian
thực hiện: ……… tháng (từ ……… đến ………).
6. Dự kiến
tổng kinh phí thực hiện: .......... tỷ đồng. Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách
nhà nước: ………………...%.
- Ngoài ngân
sách nhà nước3: …………%.
7. Cơ chế
đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù (nêu chi tiết về cơ chế đầu tư, tài
chính và quản lý đặc thù): ……………………………………………………….
II. NỘI DUNG
1. Tính cấp
thiết4 (nêu rõ các căn cứ triển khai; phân
tích hiện trạng, vấn đề cần giải quyết; sự phù hợp về các căn cứ, nguyên tắc và
tiêu chí xây dựng; phân tích tính mới): …………………………………………………………………….
2. Mục tiêu (nêu rõ
mục tiêu tổng quát và cụ thể; các chỉ tiêu đạt được): …….
3. Nội dung (Có thể
chia theo các nội dung cụ thể, nêu trọng tâm hướng đến giải quyết các vấn đề
KH,CN&ĐMST cấp thiết của ngành, lĩnh vực, địa phương): ….
…………………………………………………………………………………….
4. Kết quả
dự kiến và chỉ tiêu đánh giá (dạng sản phẩm, số lượng, cấp độ công nghệ,
tiêu chuẩn kỹ thuật, giải pháp chuyển giao, chỉ tiêu thương mại hóa, v.v.):
…………………………………………………………………………………….
5. Tính khả
thi (đánh
giá năng lực tổ chức chủ trì, cơ chế quản lý, bố trí nguồn lực, khả năng phối
hợp; yếu tố pháp lý và kỹ thuật bảo đảm thực hiện): .……….
6. Phương án
tổ chức triển khai (nêu rõ vai trò, trách nhiệm của các cơ quan
trong việc triển khai chương trình/nhiệm vụ): ..………………………………….
7. Khả năng
thương mại hóa (chỉ rõ điểm mới về công nghệ, sản phẩm, quy trình, mô
hình tổ chức; khả năng ứng dụng và thương mại hóa trong thực tiễn):
…………………………………………………………………………………….
8. Dự kiến
hiệu quả và tác động5: …..………………………………………….
|
|
….., ngày
… tháng … năm…
CƠ QUAN ĐỀ XUẤT
(Ký tên, đóng dấu)
|
____________________
1 Ghi đầy đủ,
phù hợp với loại hình nhiệm vụ đã đăng ký tại Biểu mẫu dự thảo nhiệm vụ quy
định tại Thông tư này.
2 Nêu rõ đối
tác, nội dung hợp tác, phạm vi thực hiện, cơ chế phối hợp.
3 Từ khoản
chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và
đơn vị sự nghiệp.
4 Phù hợp với
từng loại hình nhiệm vụ quy định tại Điều 25 và Điều 28 Điều 28 Nghị định số
267/2025/NĐ-CP.
5 Đánh giá về
dự kiến hiệu quả, tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 17 và các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 18 Nghị định số
267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
BM-07
|
BỘ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Hà Nội,
ngày … tháng … năm …
|
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH NHIỆM
VỤ1 ….
Kính
gửi: …… (Cơ quan đề xuất nhiệm vụ)
I. THÔNG TIN
CHUNG
1. Tên nhiệm
vụ: ....................................................................................................
2. Loại
hình:
□ Nhiệm vụ
KH,CN&ĐMST đặc biệt
□ Nhiệm vụ
KH,CN&ĐMST phát triển công nghệ chiến lược
3. Cơ quan
đề xuất: ...............................................................................................
4. Cơ quan
phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có):...........................
5. Thời gian
thực hiện dự kiến: ……… năm (từ … đến …).
6. Cơ quan thẩm
định: ...........................................................................................
7. Căn cứ
thẩm định:
- Luật
KH,CN&ĐMST năm 2025;
- Nghị định
số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ;
- Các văn
bản khác: …………………………………….………………………….
- Hồ sơ thẩm
định do cơ quan đề xuất gửi (văn bản đề nghị, dự thảo nhiệm vụ, thuyết minh,
ý kiến tham gia (nếu có)…).
II. TỔ CHỨC
THẨM ĐỊNH2
1. Thành lập
Hội đồng thẩm định:
- Quyết định
số … ngày … của … về việc thành lập Hội đồng thẩm định.
- Thành
phần: Chủ tịch, ủy viên, thư ký (ghi rõ họ tên, cơ quan công tác).
a) Hình thức
thẩm định:
□ Họp trực
tiếp/trực tuyến/kết hợp:
□ Lấy ý kiến
bằng văn bản
b) Thời gian
và điạ điểm họp thẩm định: ………………………………………
2. Tài liệu
thẩm định:
- Văn bản đề
nghị thẩm định của cơ quan đề xuất;
- Dự thảo
Chương trình;
- Thuyết
minh Chương trình;
- Các văn
bản góp ý, phản biện độc lập trong quá trình xây dựng chương trình và giải
trình tiếp thu của cơ quan đề xuất (nếu có);
- Tài liệu
khác (nếu có).
III. NỘI
DUNG THẨM ĐỊNH
1. Tính cần
thiết và cơ sở pháp lý của nhiệm vụ
- Sự phù hợp
với chiến lược, quy hoạch, chương trình quốc gia, nghị quyết của Chính phủ,
định hướng của Bộ KH&CN: ………………………………………..
- Tính cấp
thiết, vấn đề KH,CN&ĐMST cần giải quyết; căn cứ khoa học và thực tiễn:
……………………………………………………………………………….
- Sự phù hợp
với nguyên tắc, tiêu chí xây dựng nhiệm vụ3: ……………………..
2. Mục tiêu,
phạm vi và nội dung
- Mục tiêu
tổng quát và cụ thể rõ ràng, định lượng, có khả năng đo lường: ..........
- Phạm vi,
đối tượng, lĩnh vực ưu tiên phù hợp với mục tiêu phát triển ngành/lĩnh vực/quốc
gia: ..........................................................................................................
- Cấu trúc
nội dung (sự phù hợp của các nội dung chính):
....................................
3. Kết quả,
sản phẩm và tác động dự kiến
- Các sản
phẩm KH,CN&ĐMST chính (công nghệ, sáng chế, mô hình, tiêu chuẩn, chính
sách...):
.........................................................................................................
- Tác động
dự kiến: kinh tế, xã hội, môi trường, an ninh - quốc phòng: ..............
- Khả năng
lan tỏa, thương mại hóa, ứng dụng thực tiễn:
.....................................
4. Phương
thức tổ chức thực hiện
- Cơ quan
chủ trì quản lý chương trình:
................................................................
- Trình tự
tuyển chọn, giao nhiệm vụ: ...................................................................
5. Cơ chế
thực hiện
- Cơ chế đầu
tư, tài chính và quản lý đặc thù (nêu chi tiết về cơ chế đầu tư, tài chính
và quản lý đặc thù):
......................................................................................
- Cơ chế
phối hợp (nếu có):
...................................................................................
6. Kinh phí
và nguồn lực thực hiện
- Dự kiến
tổng kinh phí: ...................... đồng.
Cơ cấu nguồn
vốn:
- Ngân sách
nhà nước: ...........................%.
- Ngoài ngân
sách nhà nước4: …………%.
- Đánh giá
tính khả thi và hiệu quả sử dụng ngân sách:
.....................................
7. Cơ chế
quản lý, giám sát, đánh giá
- Hệ thống
chỉ tiêu đầu ra, tiêu chí đánh giá giữa kỳ, cuối kỳ: ...........................
- Phương án
tổ chức kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu, báo cáo kết quả: ..............
|
|
BỘ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ký tên, đóng dấu)
|
____________________
1 Nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược.
2 Theo quy
định tại khoản 4 Điều 26 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3 Tiêu chí
xác định nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt cần đáp ứng
theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
- Yêu cầu và
điều kiện đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển
công nghệ chiến lược cần đáp ứng theo quy định tại Điều 28 Nghị định số
267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
4 Từ khoản
chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và
đơn vị sự nghiệp.
BM-08
|
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…, ngày …
tháng … năm 20…
|
BÁO CÁO THỰC HIỆN NHIỆM
VỤ
KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ
ĐỔI MỚI SÁNG TẠO ĐẶC BIỆT/NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO PHÁT
TRIỂN CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
I. THÔNG TIN
CHUNG
1. Tên nhiệm
vụ: .....................................................................................................
2. Loại hình
nhiệm vụ: …………...………………………………………………..
3. Cơ quan
chủ trì quản lý nhiệm vụ:
......................................................................
4. Quyết
định phê duyệt: Số …/QĐ-… ngày …/…/….…………………………..
5. Thời gian
thực hiện: từ …/…/… đến …/…/……………………………………
6. Tổng kinh
phí được phê duyệt: …………………… đồng
Cơ cấu nguồn
vốn:
- Ngân sách
nhà nước: …………………………. đồng
- Ngoài ngân
sách nhà nước1:. ………………… đồng
7. Mục tiêu:
- Mục tiêu
tổng quát:
............................................................................................
- Mục tiêu
cụ thể:
............................................................................................
8. Thời điểm
báo cáo:
............................................................................................
II. TÌNH
HÌNH TRIỂN KHAI (đến thời điểm báo cáo)
|
STT
|
Nội dung
|
Kết quả đạt được
|
Tỷ lệ (%) hoàn thành
|
Ghi chú
|
|
1
|
Số nhiệm
vụ đã phê duyệt
|
…
|
…
|
…
|
|
2
|
Số nhiệm
vụ đang thực hiện
|
…
|
…
|
…
|
|
3
|
Số nhiệm
vụ đã hoàn thành
|
…
|
…
|
…
|
|
4
|
Số nhiệm vụ
chấm dứt hoặc tạm dừng (ghi theo hiện trạng triển khai)
|
…
|
…
|
…
|
|
5
|
Tỷ lệ giải
ngân kinh phí
|
…
|
…
|
…
|
|
6
|
Các hoạt
động hỗ trợ, hội thảo, đào tạo, chuyển giao
|
…
|
…
|
…
|
III. TÌNH
HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ (đến thời điểm báo cáo)
1. Tổng kinh
phí thực hiện nhiệm vụ: … đồng.
2. Kinh phí
do cơ quan quản lý nhiệm vụ tài trợ: … đồng
- Đã cấp:
………… (…%)
- Đã sử
dụng: ……. (…%)
3. Kính phí
ngoài ngân sách nhà nước: .....……………………………………….
4. Cơ cấu sử
dụng kinh phí:……………………………………………………….
IV. KẾT QUẢ,
SẢN PHẨM ĐẠT ĐƯỢC (đến thời điểm báo cáo)
|
STT
|
Nhóm kết quả/sản phẩm
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bài báo,
ấn phẩm khoa học….
|
…
|
…
|
|
2
|
Giải pháp,
quy trình, mô hình, phần mềm…
|
…
|
…
|
|
3
|
Sản phẩm
ứng dụng, thương mại hóa,…
|
…
|
…
|
|
4
|
Sở hữu trí
tuệ (sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng, phần mềm đăng ký)
|
…
|
…
|
|
5
|
Đào tạo,
bồi dưỡng nhân lực KH&CN
|
…
|
…
|
|
6
|
Hoạt động
hợp tác quốc tế, chuyển giao công nghệ
|
…
|
…
|
|
7
|
Khác
|
|
|
V. ĐÁNH GIÁ
TỔNG HỢP (đến thời điểm báo cáo)
1. Mức độ
đạt được các mục tiêu:
- Đạt □ Một
phần □ Chưa đạt □ Vượt □
- Nhận xét
chi tiết:
....................................................................................
2. Đánh giá
hiệu quả quản lý và tổ chức thực
hiện:..........................................
3. Hiệu quả
kinh tế - xã hội và tác
động:..........................................................
4. Tồn tại,
hạn chế và rủi ro (nếu có):...............................................................
5. Nguyên
nhân của tồn tại, hạn chế và biện pháp quản trị rủi ro:……………
6. Bài học
kinh nghiệm trong quá trình tổ chức thực hiện:...............................
VI. ĐỀ XUẤT,
KIẾN NGHỊ
1. Về cơ
chế, chính
sách:...................................................................................
2. Về phương
án triển khai tiếp theo hoặc kết thúc nhiệm vụ:..........................
3. Về các
vấn đề cần điều chỉnh, gia
hạn:.........................................................
VII. KẾT
LUẬN CHUNG
1. Tổng hợp kết
quả (nêu ngắn gọn tỷ lệ hoàn thành, sản phẩm nổi bật, tác động nổi bật):
…………………………………………………………….
2. Đề xuất
hướng tiếp tục triển khai hoặc kết thúc nhiệm vụ: ……………...
|
|
ĐẠI DIỆN
CƠ QUAN CHỦ TRÌ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
____________________
1 Từ khoản chi
của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng
tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn
vị sự nghiệp.
BM-09
|
TÊN CƠ
QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM
VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Kính
gửi: (Tên cơ quan quản lý nhiệm vụ KH,CN&ĐMST)
Căn cứ kế
hoạch tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của …,
chúng tôi đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ với các thông tin sau:
1. Tên nhiệm
vụ/cụm nhiệm vụ/chuỗi nhiệm vụ1: ……………………………
Thuộc lĩnh
vực:
Khoa học tự
nhiên □ Khoa học kỹ thuật và công nghệ □
Khoa học y,
dược □ Khoa học nông nghiệp □
Khoa học xã
hội □ Khoa học nhân văn □
Công nghệ
chiến lược □
2. Loại hình
nhiệm vụ2:
2.1. Nhiệm
vụ khoa học và công nghệ3:
- Nghiên cứu
cơ bản □ Nghiên cứu ứng dụng □
- Phát triển
công nghệ □ Phát triển giải pháp xã hội □
2.2. Nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp tác quốc tế □
2.3. Nhiệm
vụ giải mã công nghệ, nhiệm vụ mua bí quyết công nghệ □
3. Hình thức
triển khai
3.1. Nhiệm
vụ: □
- Thực hiện
theo hình thức liên kết □
- Thực hiện
theo hình thức hợp tác công tư □
- Không
thuộc 02 trường hợp trên □
3.2. Cụm
nhiệm vụ: □
- Thực hiện
theo hình thức liên kết □
- Thực hiện
theo hình thức hợp tác công tư □
- Không
thuộc 02 trường hợp trên □
3.3. Chuỗi
nhiệm vụ4: □
- Thực hiện
theo hình thức liên kết □
- Thực hiện
theo hình thức hợp tác công tư □
- Không
thuộc 02 trường hợp trên □
4. Hình thức
xét:
□ Tài trợ □ Đặt hàng
5. Tổ chức
chủ trì5:
Tên:
………………………………………… Địa chỉ: ………………………………………
Điện thoại:
……………… Email: ……………… Website: ………………
6. Người đại
diện theo pháp luật
Họ tên:
…………………… Chức vụ: ………………
6.1. Tài
liệu chứng minh tư cách pháp lý của tổ chức chủ trì
Cập nhật
trên Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
Đã cập nhật □
Chưa cập nhật □
6.2. Thông
tin về tổ chức đề xuất
Cập nhật
trên Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Đã cập nhật □
Chưa cập nhật □
7. Cá nhân
đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ6:
- Nhân tài
về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo7 □
- Nhà khoa
học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng8 □
- Không
thuộc hai trường hợp trên □
Họ tên:
………………………… Học hàm, học vị: …………………
Đơn vị công
tác: ……………… Email: ……………… Điện thoại: …………
Lý lịch cá
nhân đăng ký chủ nhiệm:
Cập nhật
trên Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
Đã cập nhật □
Chưa cập nhật □
8. Tổng kinh
phí đề xuất………… đồng, Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách
nhà nước: ……….….……..%.
- Ngoài ngân
sách nhà nước9: …………%.
9. Thời gian
thực hiện: …… tháng (từ ……… đến ………)
10. Hồ sơ kèm
theo (liệt
kê các hồ sơ theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày
14/10/2025): ……………………………………………………
11. Cam kết
của đơn vị chủ trì về tính chính xác, trung thực của số liệu, thông tin được
cung cấp tại thuyết minh nhiệm vụ (kèm theo): ………………………………
12. Mối liên
kết giữa các nhiệm vụ thuộc cụm/chuỗi (nếu có) ………………10
|
|
…, ngày …
tháng ... năm 20 …
THỦ
TRƯỞNG TỔ CHỨC11
ĐĂNG
KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH,CN&ĐMST
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
|
____________________
1 Đối với cụm
nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo: liệt kê tên
các nhiệm vụ thành phần trong cụm, chuỗi nhiệm vụ.
2 Đối với cụm
nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo: có thể lựa
chọn các loại hình phù hợp với các nhiệm vụ thành phần trong cụm, chuỗi nhiệm
vụ.
3 Theo quy
định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
4 Yêu cầu có
Thuyết minh tổng quát theo quy định tại khoản 6 Điều 11 Nghị định số
267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 (Biểu mẫu BM-07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này).
5 Đối với
chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, tổ chức chủ trì cần đáp
ứng yêu cầu quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày
14/10/2025.
Đối với cụm
nhiệm vụ, cần liệt kê các tổ chức chủ trì các nhiệm vụ thuộc cụm.
6 Đối với cụm
nhiệm vụ, cần liệt kê các cá nhân chủ trì các nhiệm vụ thuộc cụm.
7Theo quy
định tại Điều 54 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025.
8 Quy định
tại Điều 55 Luật KH,CN&ĐMST năm 2025; Điều 39 và Điều 40 Nghị định số
263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
9 Từ khoản
chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và
đơn vị sự nghiệp.
10 nêu rõ mối
liên kết giữa các nhiệm vụ nhằm hoàn thành mục tiêu chung của chuỗi hoặc giải
quyết chung một vấn đề của cụm…
11 Đối với cụm
nhiệm vụ: ngoài đơn chung của cụm, cần có đơn đại diện của từng nhiệm vụ thuộc
cụm.
BM-10
|
TÊN CƠ
QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ
KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO1
1. Tên
nhiệm vụ/nhiệm vụ thành phần thuộc cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo …………………………………………………
2. Loại hình
và hình thức triển khai2
3. Thời gian
thực hiện: ……… tháng (từ ……… đến ………)
4. Tổng kinh
phí đề xuất: ………… đồng.
Cơ cấu nguồn
vốn:
- Ngân sách
nhà nước: …………….…..%.
- Ngoài ngân
sách nhà nước3: …………%.
5. Đề nghị
phương thức khoán chi
|
□ Khoán
chi đến sản phẩm cuối cùng
|
□ Khoán
chi từng phần, trong đó:
|
|
|
- Kinh phí
khoán: …………….....triệu đồng
- Kinh phí
không khoán: …….….triệu đồng
|
6. Chủ nhiệm
nhiệm vụ
- Nhân tài
về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo4 □
- Nhà khoa
học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng5 □
- Không
thuộc hai trường hợp quy định ở trên □
Họ và tên:
...........................................Số định danh cá nhân:
..................................
Ngày, tháng,
năm sinh: ............................................... Giới tính: Nam □/ Nữ:
□
Học hàm, học
vị/Trình độ chuyên môn:
..........................................................................
Chức danh
nghề nghiệp6: ...................................... Chức vụ
............................................
Điện thoại:
………………………… E-mail: ..................................................................
Tên tổ chức
đang công tác:
................................................................................................
Địa chỉ tổ
chức: .................................................................................................................
7. Tổ chức
chủ trì nhiệm vụ7
7.1. Tên tổ
chức chủ trì nhiệm vụ:
.....................................................................................
Mã số tổ
chức: ………………………………………………………………………….
Điện thoại:
.........................................................................................................................
Địa chỉ:
..............................................................................................................................
Họ và tên
thủ trưởng tổ chức:
...........................................................................................
7.2. Năng
lực, kinh nghiệm của tổ chức chủ trì
- Nêu tóm
tắt các kinh nghiệm, năng lực, cơ sở vật chất, công nghệ, các công trình, dự án
đã thực hiện liên quan đến vấn đề nghiên cứu (không quá ½ trang A4):
....................
- Đội ngũ
nhân lực thực hiện nhiệm vụ (Trình bày năng lực, kinh nghiệm của đội ngũ
chính, không quá 01 trang A4):
........................................................................................
8. Các tổ
chức phối hợp/đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ (nếu có)
8.1. Tên tổ
chức 1:
............................................................................................................
Mã số tổ
chức: …………………………………………………………………………..
Điện thoại:
.........................................................................................................................
Địa chỉ:
..............................................................................................................................
8.2. Tên tổ
chức 2:
.............................................................................................................
Mã số tổ
chức: ………………………………………………………………………….
Điện thoại:
....................................
...................................................................................
Địa chỉ:
.............................................................................................................................
9. Tính cấp
thiết (Luận
giải chi tiết về tính cấp thiết của nhiệm vụ)
10. Mục tiêu
(Mục
tiêu chung/mục tiêu cụ thể)
11. Nội dung
và phương pháp thực hiện (Liệt kê các nội dung, công việc chính của
nhiệm vụ, cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, phương pháp
nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng gắn với từng nội dung nghiên cứu hoặc hoạt động
sản xuất thử nghiệm (nếu có)...)
12. Kết quả
dự kiến
(Kết quả/sản
phẩm chính dự kiến đạt được của nhiệm vụ và yêu cầu về số lượng và khoa học cần
đạt)
12.1. Công
bố khoa học
|
Số TT
|
Bài báo; Sách chuyên khảo và các sản phẩm khác
|
Số lượng
|
Yêu cầu khoa học cần đạt
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trong nước
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
Quốc tế
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
12.2. Nguyên
lý ứng dụng; phương pháp; tiêu chuẩn; quy phạm; phần mềm máy tính; bản vẽ thiết
kế; quy trình công nghệ; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu; báo cáo phân
tích; tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình,...); quy hoạch; luận
chứng kinh tế-kỹ thuật; báo cáo nghiên cứu khả thi; báo cáo tư vấn chính sách
và các sản phẩm khác.
|
TT
|
Tên sản phẩm
|
Yêu cầu khoa học cần đạt
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
12.3. Mẫu
(model, maket); sản phẩm (là hàng hoá, có thể được tiêu thụ trên thị trường); vật
liệu; thiết bị, máy móc; dây chuyền công nghệ; giống cây trồng, vật nuôi và các
loại khác.
|
Số TT
|
Tên sản phẩm cụ thể và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu của
sản phẩm
|
Đơn vị đo
|
Mức chất lượng
|
Dự kiến số lượng/quy mô sản phẩm tạo ra
|
|
Cần đạt
|
Mẫu tương tự
(Theo các tiêu chuẩn mới nhất)
|
|
Trong nước
|
Thế giới
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
12.4. Đăng
ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ, sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
và các loại hình khác
|
TT
|
Tên sản phẩm
|
Yêu cầu khoa học cần đạt
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
12.5. Kết
quả tham gia đào tạo sau đại học (nếu có)
|
TT
|
Cấp đào tạo
|
Số lượng
|
Chuyên ngành đào tạo
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
13. Khả năng
ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu (Phương
thức, địa chỉ ứng dụng, chuyển giao kết quả nhiệm vụ; khả năng thị trường;
phương án thương mại hóa; phân chia lợi nhuận từ thương mại hóa kết quả nhiệm
vụ (nếu có))
...........................................................................................................................................
14. Dự kiến
hiệu quả và tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ
14.1. Đánh
giá về dự kiến hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ8:
.................................................
14.2. Đánh
giá về dự kiến tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ8:.................................
15. Dự toán
kinh phí thực hiện
(Nội dung
chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định
tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính
phủ)
|
STT
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ phân theo các khoản chi
|
|
|
Nguồn kinh phí
|
Tổng số
|
Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo
|
|
Thù lao thực hiện nhiệm vụ; thuê chuyên gia
(nếu có)*
|
Nguyên liệu, nhiên liệu, mẫu vật*
|
Sửa chữa, mua sắm,
thuê tài sản*
|
Công tác tổ chức, tham gia hội nghị i*
|
Dịch vụ thuê ngoài
|
Điều tra, khảo sát thu thập số liệu
|
Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn
|
Công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và
quốc tế
|
Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
|
Tư vấn xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
ở trong nước và nước ngoài
|
Phổ biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ
|
Công tác quản lý chung nhiệm vụ (bằng 5%
tổng kinh phí thực hiện)
|
Chi khác có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện
nhiệm vụ
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
|
Tổng kinh phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Ngân sách
nhà nước: a. Kinh phí khoán chi:
b. Kinh
phí không khoán chi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Nguồn
ngoài ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16. Quản lý
rủi ro và biện pháp kiểm soát
(xác định,
phân tích, đánh giá mức độ tác động và đề xuất biện pháp quản lý, kiểm soát,
ứng phó đối với các loại rủi ro có thể xảy ra theo quy định tại Điều 37 và Điều
38 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025): ...........................................................................................
|
Chủ nhiệm
nhiệm vụ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện
tổ chức chủ trì
(Ký tên, đóng dấu)
|
____________________
1 Ngoài các
quy định chung tại biểu mẫu này, đối với các loại hình nhiệm vụ khoa học và
công nghệ; nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp
tác quốc tế; các nhiệm vụ thành phần thuộc cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; nhiệm vụ thực hiện theo hình thức liên kết,
hợp tác công tư, thuyết minh cần đáp ứng các yêu cầu cụ thể quy định tại khoản
3, 5, 6, 7 và 8 Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
2 Ghi theo đơn
đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ.
3 Từ khoản
chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và
đơn vị sự nghiệp.
4 Theo quy
định tại Điều 54 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025.
5 Theo quy
định tại Điều 55 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; Điều 39
và Điều 40 Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
6 Ví dụ: chức
danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu
viên cao cấp), chức danh công nghệ hoặc tương đương.
7 Đối với
chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, tổ chức chủ trì cần đáp
ứng yêu cầu quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày
14/10/2025.
8 Thực hiện
theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày
14/10/2025
9 Đánh giá
dựa trên sự phù hợp của kết quả theo nội dung và tiêu chí quy định các điểm a,
b, c và d khoản 1 Điều 18 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025
* Quy định
tại Điểm d Khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025
của Chính phủ
i
BM-11
|
TÊN CƠ
QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
THUYẾT MINH TỔNG QUÁT
CHUỖI NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO1
(Không quá 10 trang A4)
1. Tổ chức
chủ trì chuỗi nhiệm vụ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo
Tên tổ chức
chủ trì nhiệm vụ:
............................................................................................
Mã số tổ
chức:
..................................................................................................................
Điện thoại:
........................................................................................................................
Địa chỉ:
.............................................................................................................................
Họ và tên
thủ trưởng tổ chức:
..........................................................................................
2. Chuỗi
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
2.1. Tên
chuỗi nhiệm vụ: ………………………………………………………………..
2.2. Mục
tiêu: ……………………………………………………………………………
2.3. Dự kiến
kết quả: ……………………………………………………………………
3. Nhiệm vụ
thành phần thuộc chuỗi nhiệm vụ
3.1. Tên
nhiệm vụ thành phần 01: ………………………………………………………
- Mục tiêu:
..………………………………………………………………………..........
- Dự kiến
kết quả: ………………………………………………………………………
3.2. Tên
nhiệm vụ thành phần 02: ……………………………………………………….
- Mục tiêu:
………………………………………………………………………………
- Dự kiến
kết quả: ……………………………………………………………………….
3.3. Tên
nhiệm vụ thành phần 03: ……………………………………………………….
- Mục tiêu:
………………………………………………………………………………
- Dự kiến
kết quả: ……………………………………………………………………….
4. Mối liên
kết giữa các nhiệm vụ thành phần nhằm đạt được mục tiêu chung của chuỗi nhiệm
vụ bao gồm thời gian, tiến độ thực hiện: ………………………………
5. Kết quả
dự kiến và chỉ tiêu đánh giá (dạng sản phẩm, số lượng, cấp độ công nghệ,
tiêu chuẩn kỹ thuật, giải pháp chuyển giao, chỉ tiêu thương mại hóa, v.v.):
……………
6. Khả
năng thương mại hóa (chỉ rõ điểm mới về công nghệ, sản phẩm, quy trình,
mô hình tổ chức; khả năng ứng dụng và thương mại hóa trong thực tiễn):
.…………………
7. Dự kiến
hiệu quả và tác động (đối với phát triển KH,CN&ĐMST; tác động
đến ngành/lĩnh vực kinh tế – xã hội, môi trường, an ninh – quốc phòng, hội nhập
quốc tế …): ..……………………………………………………………………………………..
8. Tổng kinh
phí đề xuất………….…… đồng, Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách
nhà nước: ………….……..%.
- Ngoài ngân
sách nhà nước2: …………%.
|
|
Đại diện
tổ chức chủ trì
(Ký tên, đóng dấu)
|
____________________
1 Thực hiện
theo quy định tại khoản 7 Điều 3 và khoản 6 Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025.
2 Từ khoản chi
của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng
tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn
vị sự nghiệp.
BM-12
VĂN BẢN CAM KẾT PHỐI
HỢP/ĐỒNG TÀI TRỢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO1
Kính
gửi: (Tên cơ quan quản lý nhiệm vụ KH,CN&ĐMST)
- Căn cứ
thông báo kế hoạch tài trợ/đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo của …;
- Căn cứ đơn
đăng ký chủ trì nhiệm vụ/cụm nhiệm vụ/chuỗi nhiệm vụ KH,CN&ĐMST;
Chúng tôi gồm
các bên dưới đây thống nhất ký Văn bản cam kết phối hợp/đồng tài trợ thực hiện
nhiệm vụ:
1. Tổ chức
đăng ký chủ trì: ………………………….
2. Tổ chức
phối hợp/đồng tài trợ2:…………………………………
3. Nội dung
cam kết phối hợp/đồng tài trợ:
- Đối với
cam kết phối hợp: (nêu rõ các hoạt động phối hợp)
- Đối với
cam kết về đồng tài trợ: (cần có hợp đồng tài trợ, minh chứng về tài chính).
Các bên cam
kết thực hiện đầy đủ nội dung phối hợp/đồng tài trợ và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về tính trung thực của thông tin.
ĐẠI DIỆN CÁC BÊN KÝ KẾT
|
TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức vụ)
|
TỔ CHỨC
PHỐI HỢP/ĐỒNG TÀI TRỢ3
(Ký
tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức vụ)
|
____________________
1 Quy định
tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2 Liệt kê tên
các tổ chức đồng tài trợ (trường hợp có nhiều tổ chức).
3 Trường hợp
có nhiều tổ chức đồng tài trợ, các tổ chức đồng tài trợ cùng ký và xác nhận.
BM-13
|
TÊN CƠ
QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…, ngày …
tháng … năm …
|
BÁO CÁO GIẢI TRÌNH,
TIẾP THU CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Áp dụng đối với phiên họp Hội đồng xét
tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo1)
Kính
gửi: “Cơ quan quản lý nhiệm vụ”
Căn cứ Quyết
định số … /QĐ-…….. ngày ... tháng ... năm 20… về việc thành lập Hội đồng xét
tài trợ, đặt hàng và Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo;
Căn cứ Biên
bản họp đánh giá của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo ngày … tháng … năm …;
Tổ chức chủ
trì thực hiện nhiệm vụ xin báo cáo việc tiếp thu, giải trình các ý kiến của Hội
đồng và những nội dung chỉnh sửa bổ sung khác2 (nếu có) như
sau:
|
TT
|
Ý kiến kết luận tại Biên bản họp Hội đồng
|
Giải trình, tiếp thu của tổ chức chủ trì
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ý kiến 1
|
|
|
|
2
|
Ý kiến 2
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
TỔ CHỨC
CHỦ TRÌ
(Họ tên, chức danh, ký và đóng dấu)
|
____________________
1 Quy định tại
điểm e khoản 4 Điều 12 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 (Ghi đầy
đủ tên của báo cáo giải trình, tiếp thu phù hợp với tên của phiên họp).
2 Trong
trường hợp chỉnh sửa, bổ sung ngoài ý kiến của hội đồng thì giải trình.
BM-14
|
TÊN CƠ
QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…, ngày …
tháng … năm 20…
|
BÁO CÁO GIẢI TRÌNH,
TIẾP THU CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Áp dụng đối với phiên họp Tổ thẩm định kinh
phí thực hiện nhiệm vụ)
Kính
gửi: “Cơ quan quản lý nhiệm vụ”....
Căn cứ Quyết
định số ……./QĐ-…….. ngày…..tháng…..năm 20… về việc thành lập Hội đồng xét tài
trợ, đặt hàng và Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo’;
Căn cứ Biên
bản họp thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo ngày…. tháng….năm……;
Tổ chức chủ
trì thực hiện nhiệm vụ xin báo cáo việc tiếp thu, giải trình các ý kiến của Tổ
thẩm định và những nội dung chỉnh sửa bổ sung khác1 (nếu có) như
sau:
|
TT
|
Ý kiến tại Biên bản họp thẩm định
|
Giải trình, tiếp thu của tổ chức chủ trì
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ý kiến 1
|
|
|
|
2
|
Ý kiến 2
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
TỔ CHỨC
CHỦ TRÌ
(Họ tên, chức danh, ký và đóng dấu)
|
____________________
1 Trong
trường hợp chỉnh sửa, bổ sung ngoài ý kiến của Tổ thẩm định thì giải trình.
BM-15
|
TÊN CƠ
QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC
HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
(Biểu
mẫu này được hoàn thiện và gửi về cơ quan quản lý nhiệm vụ theo quy định tại
điểm c khoản 7 Điều 12 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP)
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung các khoản chi1
|
Tổng kinh phí
|
Nguồn vốn
|
|
Ngân sách nhà nước2
|
Ngoài ngân sách nhà nước
|
|
Tổng số
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
Tổng số
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ . .
|
|
Kinh phí
|
Trong đó, khoán chi
|
Kinh phí
|
Trong đó, khoán chi
|
Kinh phí
|
Trong đó, khoán chi
|
…
|
…
|
|
1
|
Chi thù
lao thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuê
chuyên gia: - Trong nước - Nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyên
liệu, nhiên liệu, mẫu vật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sửa chữa,
mua sắm, thuê tài sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Công tác
tổ chức, tham gia hội nghị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Dịch vụ
thuê ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Điều tra,
khảo sát thu thập số liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Văn phòng
phẩm, thông tin liên lạc, in ấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Công bố
công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Tự đánh
giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Tư vấn xây
dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Phổ biến,
tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Công tác
quản lý chung nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Chi khác
có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
____________________
1 Nội dung
chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định
tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính
phủ
2 Trong trường
hợp có nguồn ngân sách từ địa phương tách thành 2 phần: Ngân sách trung ương
(NSTW) và Ngân sách địa phương (NSĐP)
DỰ TOÁN CHI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI
MỚI SÁNG TẠO
Đơn vị tính: triệu đồng
Bảng 1: Tiền
thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
TT
|
Nội dung
|
Số tháng quy đổi
|
Đơn giá theo định mức*
|
Thành tiền
|
Ngân sách nhà nước
|
Ngoài ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Nội dung 1
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành viên*
|
|
|
|
|
|
|
|
………….
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nội dung 2
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành viên*
|
|
|
|
|
|
|
|
………….
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
____________________
* Chức danh
thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và định mức theo quy
định tại Thông tư của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và hướng dẫn
một số một số nội dung về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí
ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
Bảng 2. Thuê
chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Số TT
|
Họ và tên, học hàm, học vị
|
Quốc tịch
|
Thuộc tổ chức
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện quy đổi (tháng)
|
Mức thù lao tháng theo hợp đồng
|
Kinh phí
|
|
Tổng
|
Ngân sách nhà nước
|
Ngoài ngân sách nhà nước
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=6x7
|
9
|
10
|
|
I
|
Chuyên gia
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chuyên gia
nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 3. Chi mua
nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, mẫu vật, dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau
hỏng, năng lượng, tài liệu, số liệu, sách, báo, tạp chí tham khảo, quyền sở hữu
và sử dụng đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ, mua quyền truy cập cơ sở dữ liệu
phục vụ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (bao gồm
cả chi mua trực tiếp công nghệ, sản phẩm, thiết bị nước ngoài cần thiết cho
việc phân tích, giải mã với giá thỏa thuận, bí quyết công nghệ để phát triển
công nghệ chiến lược theo quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật Khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo)
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Ngân sách nhà nước
|
Ngoài ngân sách nhà nước
|
Tổng số
|
Các căn cứ xây dựng định mức (Liệt kê các
quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn, và các căn cứ khác …)
|
|
1
|
Nội dung
1:
|
|
|
|
|
|
2
|
Nội dung
2:
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
Bảng 4. Chi
sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản (hoặc cơ sở vật chất, trang thiết bị) phục vụ
trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Ngân sách Nhà nước
|
Ngoài Ngân sách Nhà nước
|
|
I
|
Thuê thiết
bị (ghi
tên thiết bị, thời gian thuê)
|
|
|
|
|
|
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thiết bị
công nghệ mua mới
|
|
|
|
|
|
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Vận chuyển
lắp đặt
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Bảo dưỡng,
sữa chữa
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
|
|
|
Bảng 5. Chi
khác
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Kinh phí
|
Nguồn vốn
|
Các căn cứ xây dựng định mức (Liệt kê
các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn, và các căn cứ khác …)
|
|
Ngân sách nhà nước
|
Ngoài ngân sách nhà nước
|
|
Tổng
|
Năm thứ nhất
|
Khoán chi
|
Năm thứ hai
|
Khoán chi
|
Năm thứ …
|
Tổng
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
1
|
Chi cho
công tác tổ chức và phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa
đàm khoa học, công tác phí trong nước và ngoài nước; hợp tác quốc tế (đoàn
ra, đoàn vào) phục vụ thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi dịch
vụ thuê ngoài phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi điều tra,
khảo sát thu thập số liệu phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi văn
phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phí công
bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi tự
đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi tư vấn
xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài
đối với kết quả thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi phổ biến,
tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi khác có
liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BM-16
DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH
PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH,CN&ĐMST
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung các khoản chi1
|
Tổng kinh phí
|
Nguồn vốn
|
|
Ngân sách nhà nước2
|
Ngoài ngân sách nhà nước
|
|
Tổng số
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
Tổng số
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
|
Kinh phí
|
Trong đó, khoán chi theo quy định
|
Kinh phí
|
Trong đó, khoán chi theo quy định
|
Kinh phí
|
Trong đó, khoán chi theo quy định
|
…
|
…
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(6+8+10)
|
5=(7+9+11)
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
1
|
Chi thù
lao thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuê
chuyên gia
- Trong
nước
- Nước
ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyên
liệu, nhiên liệu, mẫu vật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sửa chữa,
mua sắm, thuê tài sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Công tác
tổ chức, tham gia hội nghị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Dịch vụ
thuê ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Điều tra,
khảo sát thu thập số liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Văn phòng
phẩm, thông tin liên lạc, in ấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Công bố
công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Tự đánh
giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Tư vấn xây
dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Phổ biến,
tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Công tác
quản lý chung nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Chi khác
có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
____________________
1 Nội dung
chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định
tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính
phủ.
2 Trong
trường hợp có nguồn ngân sách từ địa phương tách thành 2 phần: Ngân sách trung
ương (NSTW) và Ngân sách địa phương (NSĐP).
Khoản 1. Chi
thù lao, nguyên vật liệu, năng lượng thực hiện nhiệm vụ
1.1. Chi thù
lao
Đơn vị tính: triệu đồng
|
TT
|
|
Công lao động
|
Tổng công lao động
|
|
|
|
Ngân sách nhà nước
|
Ngoài ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
|
1
|
2
|
|
|
|
7=3x5x6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
I
|
Nội dung
nghiên cứu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công việc
1.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành viên*
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công việc
1.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành
viên*
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nội dung 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công việc
1.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành viên*
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công việc
1.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành viên*
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
____________________
* Chức danh
thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại
Thông tư của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và hướng dẫn một số một
số nội dung về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách
nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
1.2. Chi
nguyên vật liệu, năng lượng
|
TT
|
Nội dung chi
|
Nguyên vật liệu, năng lượng
|
Tổng nguyên vật liệu, năng lượng theo năm
|
|
Tổng số
|
Ngân sách nhà nước
|
Ngoài ngân sách nhà nước
|
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
I
|
Nội dung
nghiên cứu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công việc
1.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công việc
1.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nội dung 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công việc
1.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công việc
1.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Các căn cứ
xây dựng định mức (Liệt kê các quyết định
phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn, và các căn cứ khác …)
Khoản 2. Thuê
chuyên gia
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Số TT
|
Họ và tên, học hàm, học vị
|
Quốc tịch
|
Thuộc tổ chức
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện quy đổi (tháng)
|
Mức thù lao tháng theo hợp đồng
|
Kinh phí
|
|
Tổng
|
Ngân sách nhà nước
|
Ngoài ngân sách nhà nước
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=6x7
|
9
|
10
|
|
I
|
Chuyên gia
trong nước
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chuyên gia
nước ngoài
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 3.
Thiết bị, máy móc
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Nguồn vốn
|
|
Ngân sách nhà nước
|
Ngoài ngân sách nhà nước
|
|
Tổng
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
Tổng
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
I
|
Thiết bị hiện
có của tổ chức chủ trì tham gia thực hiện nhiệm vụ3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thiết bị,
máy móc điều chuyển từ tổ chức khác đến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Khấu hao
thiết bị4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Thuê thiết
bị (ghi
tên thiết bị, thời gian thuê)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thiết bị
công nghệ mua mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Vận chuyển
lắp đặt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Bảo dưỡng,
sữa chữa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
____________________
3 Chỉ ghi tên
thiết bị và giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí.
4 Chỉ khai
mục này khi tổ chức chủ trì là doanh nghiệp.
Khoản 4. Xây
dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Kinh phí
|
Nguồn vốn
|
|
Ngân sách nhà nước
|
Ngoài ngân sách nhà nước
|
|
Tổng
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
Tổng
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
1
|
Chi phí
xây dựng ...... m2 nhà xưởng, PTN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi phí
sửa chữa ....... m2 nhà xưởng, PTN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi phí
lắp đặt hệ thống điện, nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi phí
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 5. Chi
khác
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Kinh phí
|
Nguồn vốn
|
Các căn cứ xây dựng định mức
(Liệt kê các quyết định phê duyệt định mức,
văn bản hướng dẫn, và các căn cứ khác …)
|
|
Ngân sách nhà nước
|
Ngoài ngân sách nhà nước
|
|
Tổng
|
Năm thứ nhất
|
Khoán chi
|
Năm thứ hai
|
Khoán chi
|
Năm thứ …
|
Tổng
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
1
|
Chi cho
công tác tổ chức và phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa
đàm khoa học, công tác phí trong nước và ngoài nước; hợp tác quốc tế (đoàn
ra, đoàn vào) phục vụ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi dịch
vụ thuê ngoài phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi điều
tra, khảo sát thu thập số liệu phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi văn
phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phí công bố
công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi tự đánh
giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi tư vấn
xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài
đối với kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi phổ
biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi khác
có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BM-17
|
TÊN CƠ
QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-…
|
..., ngày
… tháng … năm …
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt tổ
chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo …1 bắt đầu thực hiện từ năm
20...
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
Căn cứ Luật
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ ….2;
Căn cứ Nghị định
số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về
chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy
định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo;
Xét báo cáo
kết quả xét chọn/đặt hàng, biên bản thẩm định kinh phí nhiệm vụ. Theo đề nghị
của ……
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt tổ
chức chủ trì, nội dung và kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo:
Tên nhiệm
vụ:
“...........................................................................................”
Mã số nhiệm
vụ (nếu có):
...........................................................................
Tổ chức chủ
trì:
...........................................................................................
Mục tiêu,
nội dung chính:
........................................................................... Sản
phẩm
Tổng kinh
phí thực hiện: …………đồng (bằng chữ: ……………….…). Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách
nhà nước: …………….…..%.
- Ngoài ngân
sách nhà nước3: …………%.
Kinh phí
khoán chi: ………………………………………………………….
Phương thức
khoán chi: (khoán toàn bộ/khoán từng phần) theo quy định tại Điều 15
Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Nội dung
được phép khoán chi: …………………………………………….
Dự kiến sản
phẩm đầu ra: …………………………………………………..
Thời gian
thực hiện: …… tháng (kể từ ngày ký hợp đồng).
Điều 2. Giao [đơn vị
quản lý nhiệm vụ] chủ trì, phối hợp với đơn vị có liên quan hướng dẫn tổ chức
chủ trì ký Hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo
quy định tại Điều 15 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Điều 3. Thủ trưởng
tổ chức chủ trì, Thủ trưởng [đơn vị quản lý nhiệm vụ] và các đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- …………..;
- Lưu: VT,…
|
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN
QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
(Ký
tên và đóng dấu)
|
____________________
1 Ghi tên
chương trình, cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ (nếu có).
2 Văn bản quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan quản lý nhiệm
vụ.
3 Từ khoản
chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và
đơn vị sự nghiệp.
BM-18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
...., ngày ... tháng ... năm ...
HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ
KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
(Loại hình nhiệm vụ/cụm nhiệm vụ/chuỗi nhiệm vụ: …)
Số:
........
Căn cứ Bộ
luật Dân sự năm 2015;
Căn cứ Luật
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025;
Căn cứ Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy
định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo;
Căn cứ Thông
tư số …/TT-BKHCN ngày …tháng … năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ
chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định
về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện,
chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
Căn cứ Quyết
định số …/QĐ ngày … của (Cơ quan quản lý nhiệm vụ) về việc phê duyệt tổ chức
chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
CHÚNG TÔI
GỒM:
1. Bên tài
trợ/đặt hàng (Bên A): (Cơ quan quản lý nhiệm vụ)
- Đại diện
là Ông/Bà: …
- Chức vụ:
.... (theo Văn bản ủy quyền số....(nếu có))
- Địa chỉ:
....
- Điện
thoại: ….
- Số tài
khoản: .... Tại .....
- Mã số sử
dụng ngân sách: ....
2. Bên nhận
tài trợ/đặt hàng (Bên B): (tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ)
- Đại diện
là Ông/Bà:
- Chức vụ: (theo
Văn bản ủy quyền số....)
- Địa chỉ:
- Điện
thoại:
- Tên giao
dịch tại Kho bạc:
- Số tài
khoản: Tại:
- Mã số sử
dụng ngân sách:
Hai bên cùng
thỏa thuận và thống nhất ký kết Hợp đồng giao thực hiện nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo (sau đây gọi tắt là Hợp đồng giao nhiệm vụ) với các
điều khoản sau:
Điều 1. Tài
trợ/đặt hàng thực hiện nhiệm vụ
Bên A tài trợ/cấp
kinh phí để Bên B thực hiện nhiệm vụ: “...........................”
Mã số (nếu
có).............., với các nội dung sau:
- Tiến độ
thực hiện (theo các nội dung, công việc, sản phẩm trung gian, kinh phí thực
hiện)1;
- Kết quả
đầu ra/sản phẩm của nhiệm vụ;
Điều 2. Thời
gian và tiến độ thực hiện nhiệm vụ
Thời gian
thực hiện nhiệm vụ: ... tháng, từ ... đến ....
Điều 3. Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ
1. Tổng kinh
phí bên A tài trợ/cấp kinh phí để bên B thực hiện nhiệm vụ (Giá trị hợp đồng)
là: …đồng (bằng chữ: …..), trong đó:
+ Kinh phí
được giao khoán:…………. (bằng chữ…..).
+ Kinh phí
không được giao khoán:…………. (bằng chữ…..).
2. Phương
thức khoán chi (theo quy định tại …): ….
Điều 4.
Quyền, nghĩa vụ của các bên
1. Quyền và
nghĩa vụ của Bên A
a) Thực hiện
đầy đủ các quy trình, quy định liên quan trong quá trình quản lý nhiệm vụ;
b) Cung cấp
các thông tin cần thiết cho Bên B trong quá trình triển khai, thực hiện nhiệm
vụ;
c) Tổ chức
đánh giá trong kỳ trong quá trình thực hiện nhiệm vụ và trên cơ sở kết quả đánh
giá trong kỳ, thực hiện việc cấp tiếp kinh phí thực hiện nhiệm vụ theo quy định
pháp luật. Bên A có quyền thay đổi tiến độ cấp, kinh phí cấp hoặc ngừng cấp
kinh phí nếu Bên B không hoàn thành công việc đúng tiến độ, đúng nội dung công
việc;
d) Kịp thời
xem xét, giải quyết theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền giải quyết
kiến nghị, đề xuất của Bên B về tiếp tục thực hiện, điều chỉnh hoặc chấm dứt
thực hiện nhiệm vụ và các vấn đề phát sinh khác trong quá trình thực hiện nhiệm
vụ;
đ) Trong một
số trường hợp theo yêu cầu quản lý và biện pháp quản trị rủi ro, Bên A tiến
hành đánh giá đột xuất đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo;
e) Tổ chức đánh
giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ theo quy định pháp luật;
g) Có trách nhiệm
cùng Bên B tiến hành thanh lý Hợp đồng, quyết toán kinh phí theo quy định pháp
luật;
h) Thực hiện
các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm khác theo quy định của Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo và các quy định khác liên quan.
2. Quyền và
nghĩa vụ của Bên B
a) Thực hiện
đầy đủ các quy trình, quy định liên quan trong quá trình thực hiện nhiệm vụ;
b) Triển
khai đầy đủ các nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ đáp ứng các yêu cầu chất
lượng, tiến độ và kết quả;
c) Phối hợp
với Bên A thực hiện việc đánh giá trong kỳ, đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả
đầu ra, điều chỉnh hoặc chấm dứt thực hiện nhiệm vụ;
d) Kịp thời
kiến nghị, đề xuất Bên A về tiếp tục thực hiện, điều chỉnh hoặc chấm dứt thực
hiện nhiệm vụ và các vấn đề phát sinh khác trong quá trình thực hiện nhiệm vụ;
đ) Thực hiện
trách nhiệm báo cáo, cập nhật thông tin trong quá trình thực hiện nhiệm vụ theo
quy định pháp luật. Trường hợp cần thiết theo yêu cầu quản lý và biện pháp quản
trị rủi ro, Bên B có trách nhiệm phối hợp với Bên A thực hiện việc báo cáo và
tổ chức triển khai đánh giá;
e) Có trách
nhiệm quản lý, sử dụng tài sản trang bị, nguyên vật liệu, vật tiêu hao thực
hiện nhiệm vụ; thực hiện quyền quản lý, sử dụng, sở hữu, thương mại hóa và phân
chia lợi nhuận từ thương mại hóa kết quả thực hiện nhiệm vụ thực hiện theo quy
định pháp luật;
g) Có trách
nhiệm quản trị rủi ro theo quy định pháp luật;
h) Đảm bảo
liêm chính học thuật và đạo đức nghiên cứu đối với nội dung nghiên cứu của
nhiệm vụ;
i) Thực hiện
việc đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật về sở hữu
trí tuệ (nếu có);
k) Tiếp
nhận, quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí được bên A tài trợ đúng
mục đích, đúng chế độ hiện hành và có hiệu quả. Quản lý hồ sơ chứng từ theo
đúng quy định;
l) Chấp hành
các quy định pháp luật trong quá trình thực hiện Hợp đồng. Tạo điều kiện thuận
lợi và cung cấp đầy đủ thông tin cho các cơ quan quản lý trong việc giám sát,
kiểm tra, kiểm soát, kiểm toán, thanh tra đối với nhiệm vụ theo quy định của
pháp luật;
m) Báo cáo
kết quả triển khai nhiệm vụ tối thiểu 01 lần/năm theo biểu mẫu và gửi đến cơ
quan quản lý nhiệm vụ thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến/Nền tảng số quản
lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia hoặc trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
n) Cập nhật
tình hình thực hiện nội dung, công việc, sử dụng nguyên vật liệu theo tiến độ
triển khai tối thiểu 01 lần/tháng trên cổng dịch vụ công trực tuyến/Nền tảng số
quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia; trong trường hợp phát
sinh các vấn đề liên quan, tổ chức chủ trì có trách nhiệm gửi kèm báo cáo nêu
tại điểm a khoản này kèm theo các kiến nghị;
o) Cam kết
về tính chính xác, trung thực, đầy đủ và kịp thời của thông tin, số liệu, tài
liệu cung cấp trong quá trình triển khai nhiệm vụ;
p) Có trách
nhiệm bàn giao kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo theo quy định pháp luật;
q) Ghi nhận
sự tài trợ của Bên A trong các kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ được công bố,
đăng tải cũng như trong các hoạt động khác liên quan đến nhiệm vụ (trong đó ghi
rõ mã số nhiệm vụ (nếu có) và tên cơ quan quản lý nhiệm vụ);
r) Có trách
nhiệm cùng Bên A tiến hành thanh lý Hợp đồng, quyết toán kinh phí theo quy
địnhpháp luật;
s) Thực hiện
các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm khác theo quy định của Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo và các văn bản liên quan.
Điều 5. Chấm
dứt hợp đồng
1. Hợp đồng
này kết thúc trong các trường hợp sau:
a) Nhiệm vụ
đã kết thúc và được đánh giá cuối kỳ, quyết toán kinh phí, hoàn thành các nghĩa
vụ nộp ngân sách Nhà nước theo quy định (nếu có).
b) Nhiệm vụ
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hợp đồng, quyết toán kinh phí, hoàn thành các
nghĩa vụ nộp ngân sách Nhà nước theo quy định (nếu có) khi thuộc một trong các
trường hợp sau:
- Có căn cứ
để khẳng định việc thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ là không cần
thiết và hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.
- Bên B bị
đình chỉ thực hiện nhiệm vụ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
- Bên B
không nộp Hồ sơ đánh giá cuối kỳ trong thời hạn được quy định.
- Nhiệm vụ
không thể tiếp tục thực hiện do Bên A không cấp đủ kinh phí theo tiến độ thực
hiện nhiệm vụ mà không có lý do chính đáng, hoặc không giải quyết những kiến
nghị, đề xuất của Bên B theo quy định của pháp luật.
2. Việc xử
lý tài chính khi kết thúc hợp đồng được thực hiện theo quy định hiện hành, Bên
B hoàn trả kinh phí (nếu có) theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
Điều 6. Điều
khoản khác
(Nội dung
của điều khoản được lập theo yêu cầu quản lý nhiệm vụ của cơ quan quản lý nhiệm
vụ tại thời điểm ký kết do hai bên thoả thuận).
Điều 7. Điều
khoản chung
1. Hai bên
cam kết thực hiện đúng các quy định của Hợp đồng và có trách nhiệm hợp tác giải
quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện. Bên vi phạm các cam
kết trong Hợp đồng phải chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật.
2. Mọi tranh
chấp phát sinh trong quá trình thực hiện Hợp đồng do các bên thương lượng hoà
giải để giải quyết. Trường hợp không hòa giải được thì một trong hai bên có quyền
đưa tranh chấp ra Trọng tài để giải quyết (hoặc khởi kiện tại Toà án có thẩm
quyền theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự).
Điều 8. Hiệu
lực của Hợp đồng và điều khoản thi hành
Hợp đồng này
gồm ….. trang và có hiệu lực từ ngày …. Hợp đồng này được lập thành .... bản và
có giá trị như nhau./.
|
ĐẠI DIỆN
BÊN A
|
ĐẠI DIỆN
BÊN B
|
____________________
1 Đối với các
nhiệm vụ có sản phẩm có thể thương mại hóa trong thời gian sản xuất thử nghiệm
bao gồm cả sản xuất thử nghiệm có kiểm soát, cần nêu rõ số lượng sản phẩm và
mức chất lượng đạt được so với Hợp đồng.
BM-19
|
TÊN CƠ
QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BÁO CÁO TIẾN ĐỘ VÀ TÌNH
HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ CỦA NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
(Áp dụng cho đánh giá trong kỳ)
I. THÔNG TIN
CHUNG
1. Tên nhiệm
vụ:
...............................................................................................................
2. Mã số
(nếu có):
.............................................................................................................
3. Loại hình
nhiệm vụ: ………………….
Thuộc chương
trình/mã số (nếu có): …/…
Thuộc
cụm/chuỗi nhiệm vụ (nếu có): …
4. Tổ chức
chủ trì: ............................................................................................................
5. Chủ
nhiệm:
...................................................................................................................
6. Thời gian
thực hiện: từ .../.../... đến .../.../... đã được gia hạn đến …/…. (nếu có).
7. Tổng kinh
phí: …………………… đồng. Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách
nhà nước: ………….……..%.
- Ngoài ngân
sách nhà nước1 …………%.
8. Thời điểm
báo cáo: ....................
II. TÌNH
HÌNH TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THEO TIẾN ĐỘ
1. Các nội
dung nghiên cứu
|
STT
|
Nội dung
|
Thời gian thực hiện
|
Mức độ hoàn thành
|
Ghi chú
|
|
1
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
2
|
…
|
…
|
…
|
…
|
- Số nội
dung/hoạt động đã hoàn thành: …/… (đạt …%)
- Các nội
dung chậm tiến độ (nếu có): …
- Nguyên
nhân: …
2. Các hoạt
động phục vụ nội dung nghiên cứu (hội thảo, hợp tác, khảo sát, thử
nghiệm…):
- Hoạt động
1: … (thời gian, kết quả)
- Hoạt động
2: …
3. Cam kết
việc thực hiện đầy đủ các quy trình, quy định liên quan trong quá trình triển
khai (trong đó bao gồm việc cập nhật tình hình thực hiện nội dung, công việc,
sử dụng nguyên vật liệu theo tiến độ triển khai tối thiểu 01 lần/tháng trên
cổng dịch vụ công trực tuyến/Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo quốc gia)
□ Đã thực hiện
□ Chưa thực
hiện
III. KẾT
QUẢ/SẢN PHẨM ĐÃ ĐẠT ĐƯỢC
1. Kết
quả/sản phẩm
|
STT
|
Tên kết quả/sản phẩm
|
Loại (trung gian/cuối cùng)
|
Mức độ hoàn thành
|
Minh chứng kèm theo
|
|
1
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
2. Kết quả
công bố, đào tạo
a) Kết quả
công bố/Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
|
TT
|
Tên kết quả công bố/ văn bằng bảo hộ
|
Loại hình
|
Tình trạng
|
Thời điểm công bố (nếu có)
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
b) Kết quả
đào tạo:
|
TT
|
Tên học viên cao học/nghiên cứu sinh
|
Trình độ
(ThS/NCS)
|
Tình trạng
|
Thời điểm hoàn thành đạo tạo (nếu có)
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
3. Tổng hợp
kết quả nhiệm vụ:
- Đã hoàn
thành ........../.......... kết quả/sản phẩm trung gian, sản phẩm cuối cùng
theo kế hoạch.
- Kết quả
công bố, đào tạo đã đạt được so với đăng ký:
+ Loại kết
quả/sản phẩm (số lượng đạt được/ số lượng đăng ký): …/…
+ …
- Các kết
quả/sản phẩm chậm tiến độ (nếu có):
..............................................
- Nguyên
nhân chậm tiến độ (nếu có):
............................................................
III. TÌNH
HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ
1. Tổng kinh
phí thực hiện nhiệm vụ: … đồng.
2. Kinh phí
do cơ quan quản lý nhiệm vụ tài trợ: … đồng
- Đã cấp: …
(…%)
- Đã sử
dụng: … (…%)
3. Kinh phí
ngoài ngân sách nhà nước: ….
4. Cơ cấu sử
dụng kinh phí
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Tổng kinh phí
|
Sử dụng từ nguồn NSNN
|
Sử dụng từ nguồn khác
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thù lao
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
2
|
Nguyên vật
liệu, thiết bị
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
3
|
Hội nghị,
hội thảo, công tác phí
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
4
|
Dịch vụ
thuê ngoài
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
5. Nhận xét,
đánh giá việc sử dụng kinh phí:
-
....................................................................................
-
....................................................................................
IV. KHÓ
KHĂN, VƯỚNG MẮC VÀ RỦI RO
1. Khó khăn,
vướng mắc:
- Vấn đề 1:
… (nêu hiện trạng, nguyên nhân, đề xuất giải pháp)
- Vấn đề 2:
…
2. Rủi ro
ảnh hưởng tiến độ/kết quả:
- Rủi ro 1:
… (phương án quản trị rủi ro)
- Rủi ro 2:
…
V. CÁC NỘI
DUNG ĐIỀU CHỈNH TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN
|
STT
|
Nội dung điều chỉnh
|
Cơ quan có thẩm quyền
|
Văn bản điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
1
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
VI. ĐỀ XUẤT,
KIẾN NGHỊ
1. Đề xuất,
kiến nghị thứ nhất: …
2. Đề xuất ,
kiến nghị thứ 2: …
…
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
..., ngày
... tháng... năm 20...
CHỦ
NHIỆM NHIỆM VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
____________________
1 Từ khoản
chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và
đơn vị sự nghiệp.
BM-20
|
BỘ CHỦ
QUẢN
CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ TRONG
KỲ
I. THÔNG TIN
CHUNG
1. Tên nhiệm
vụ:
...............................................................................................................
2. Mã số:
...........................................................................................................................
3. Loại hình
nhiệm vụ: ………………….
Thuộc chương
trình / mã số (nếu có): …/…
Thuộc
cụm/chuỗi nhiệm vụ (nếu có): …
4. Tổ chức
chủ trì:
............................................................................................................
5. Chủ
nhiệm:
...................................................................................................................
6. Thời gian
thực hiện: từ .../.../... đến .../.../... đã được gia hạn đến …/…. (nếu có).
7. Tổng kinh
phí: …………………… đồng. Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách
nhà nước: …………….…..%.
- Ngoài ngân
sách nhà nước1: …………%.
8. Thời điểm
đánh giá trong kỳ: ....................
9. Đoàn đánh
giá trong kỳ được cơ quan quản lý nhiệm vụ thành lập theo Quyết định số … ngày
…/…/… của … (Cơ quan quản lý nhiệm vụ)2.
II. THÀNH
PHẦN ĐOÀN ĐÁNH GIÁ
|
STT
|
Họ và tên
|
Học hàm, học vị
|
Đơn vị công tác
|
Vai trò trong đoàn
|
|
1
|
…
|
…
|
…
|
Trưởng
đoàn
|
|
2
|
…
|
…
|
…
|
Thành viên
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
III. NỘI
DUNG ĐÁNH GIÁ TRONG KỲ
1. Hồ sơ
được xem xét, gồm:
- Báo cáo tiến
độ và tình hình sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ (theo BM-19);
- Các tài
liệu, sản phẩm minh chứng;
2. Đánh
giá tiến độ thực hiện:
- Tổng số
nội dung/hoạt động theo kế hoạch: …
- Đã hoàn
thành: … (đạt …%)
- Các nội
dung chậm tiến độ: …
- Nguyên
nhân: …
3. Đánh
giá kết quả, sản phẩm:
|
STT
|
Tên sản phẩm/kết quả
|
Loại (trung gian/cuối cùng)
|
Mức độ hoàn thành
|
Ghi chú
|
|
1
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
2
|
…
|
…
|
…
|
…
|
4. Đánh
giá việc sử dụng kinh phí:
- Tổng kinh
phí được cấp: … đồng (…% kế hoạch);
- Kinh phí
đã sử dụng: … đồng (…%);
- Nhận xét
về hiệu quả, tính hợp lý: …
5. Khó
khăn, vướng mắc, rủi ro ảnh hưởng tiến độ:
- …
6. Nhận
xét khác của Đoàn đánh giá:
- …
IV. KẾT LUẬN
VÀ KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN ĐÁNH GIÁ
1. Đánh
giá chung:
- Tiến độ:
□ Đúng tiến độ
□ Chậm tiến độ
□ Tạm dừng
- Kết quả
chuyên môn:
□ Đạt yêu cầu
□ Cần bổ sung,
hoàn thiện
- Việc sử
dụng kinh phí:
□ Hợp lý
□ Cần rà soát
-
Việc thực hiện đầy đủ các quy trình, quy định liên quan trong quá trình triển
khai (trong đó bao gồm việc cập nhật tình hình thực hiện nội dung, công việc,
sử dụng nguyên vật liệu theo tiến độ triển khai tối thiểu 01 lần/tháng trên
cổng dịch vụ công trực tuyến/Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo quốc gia)
□
Đạt yêu cầu
□
Không đạt yêu cầu
2.
Kiến nghị của Đoàn đánh giá:
□
Tiếp tục thực hiện nhiệm vụ
Lý
do:….
□
Điều chỉnh nội dung/thời gian
Lý
do:….
□
Gia hạn
Lý
do:….
□
Tạm dừng hoặc chấm dứt nhiệm vụ
Lý
do:….
V.
XÁC NHẬN VÀ CHỮ KÝ
Trưởng
đoàn đánh giá
(Ký, ghi rõ họ tên)
Các
thành viên Đoàn đánh giá
(Ký, ghi rõ họ tên)
____________________
1 Từ khoản
chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và
đơn vị sự nghiệp.
2 Thành phần
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày
14/10/2025.
BM-21
|
ĐƠN
VỊ CHỦ QUẢN (nếu có)
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…………………
V/v: ………………………..
|
...,
ngày … tháng ... năm 20....
|
ĐỀ NGHỊ
ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Kính gửi: (Cơ quan quản lý nhiệm vụ)
I.
THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ
Tên
nhiệm vụ :…………………………………………………………………..
Mã
số nhiệm vụ:…… … ….Số hợp đồng:…………...ngày ký…………………
Cơ
quan, Tổ chức chủ trì:…………………………………………………………
Thời
gian thực hiện nhiệm vụ: Từ ngày … đến ngày ….
Kinh
phí được tài trợ/cấp: ……………………………………………
II.
CĂN CỨ ĐỀ NGHỊ
-
Căn cứ kết quả đánh giá trong kỳ tại Biên bản số … ngày …/…/… của Đoàn đánh giá
trong kỳ (theo khoản 2 và khoản 4 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ- CP);
-
Căn cứ khoản 6 và khoản 7 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP quy định về việc
đề nghị điều chỉnh hoặc chấm dứt nhiệm vụ;
-
Căn cứ tình hình thực tế triển khai và khả năng hoàn thành các mục tiêu, sản
phẩm của nhiệm vụ.
III.
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ
(Đánh
dấu và ghi rõ nội dung cần điều chỉnh)
□
Thay đổi nội dung nghiên cứu:
..........................................................................
□
Điều chỉnh tiến độ thực hiện: từ .../.../... đến .../.../... (gia
hạn thêm … tháng).
□
Điều chỉnh cơ cấu kinh phí / nội dung chi: ……………………………………
□
Điều chỉnh khác: …………………………………………………………….
Lý
do điều chỉnh: ..................................................................................................
Phương
án tổ chức thực hiện sau điều chỉnh:
.......................................................
IV.
HỒ SƠ KÈM THEO
1.
Biên bản đánh giá trong kỳ (nếu có) (biểu mẫu BM-20);
2.
Báo cáo tiến độ và tình hình sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ (biểu mẫu BM-19);
3.
Bản thuyết minh nội dung đề nghị điều chỉnh;
4.
Các tài liệu, minh chứng liên quan.
V.
CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
Tổ
chức chủ trì cam kết:
-
Việc đề nghị điều chỉnh tuân thủ quy định tại khoản 6, 7 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP;
-
Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác, trung thực, hợp pháp của hồ sơ
gửi cơ quan quản lý nhiệm vụ.
|
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- ……
|
Tổ
chức chủ trì
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
BM-22
|
CƠ
QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
.........../QĐ-….…
|
……….,
ngày ….. tháng ….. năm 20…
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê
duyệt nội dung điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
Căn
cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn
cứ Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo;
Căn
cứ Hợp đồng giao nhiệm vụ số … ký ngày …/…/… giữa … (Cơ quan quản lý nhiệm vụ)
và … (Tổ chức chủ trì);
Căn
cứ Công văn số … ngày …/…/… của … (Tổ chức chủ trì) về việc đề nghị điều chỉnh
hợp đồng giao nhiệm vụ;
Căn
cứ Biên bản đánh giá trong kỳ ngày …/…/… của Đoàn đánh giá trong kỳ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Điều chỉnh Hợp đồng số … ký ngày …/…/… giữa … và …, về việc giao
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo:
Tên
nhiệm vụ: ...............................................................................................................
Mã
số (nếu có):
..............................................................................................................
Tổ
chức chủ trì:
....................................................................................................
Chủ
nhiệm:
...........................................................................................................
Nội
dung điều chỉnh:
1.
Về nội dung: ........................................................................................................
2.
Về tiến độ thực hiện: từ .../.../... đến .../.../...;
3.
Về kinh phí và cơ cấu chi:
....................................................................................
Điều
2. Các nội dung khác của Hợp đồng không thuộc phạm vi điều chỉnh tại
Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều
3. Tổ chức chủ trì và các bên liên quan có trách nhiệm tổ chức thực
hiện theo đúng nội dung điều chỉnh tại Điều 1 của Quyết định này.
Điều
4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông (bà): … (đơn
vị quản lý nhiệm vụ, tổ chức chủ trì, cơ quan, tổ chức có liên quan)
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- Lưu: VT, ….
|
CƠ
QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
|
BM-23
|
TÊN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TỔ CHỨC TƯ VẤN/CHUYÊN GIA
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…..,
ngày … tháng … năm …
|
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU RA CỦA NHIỆM VỤ
Kính gửi: (cơ quan
quản lý nhiệm vụ)
I.
THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ
1.
Tên nhiệm vụ:
........................................................................................................
2.
Mã số (nếu có):
.....................................................................................................
3.
Tổ chức chủ trì:
.....................................................................................................
4.
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
............................................................................................
5.
Thời gian thực hiện: từ …/…/… đến …/…/…
6.
Nguồn kinh phí thực hiện:
.....................................................................................
7.
Lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo:.............................................
II.
CĂN CỨ ĐÁNH GIÁ
1.
Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
2.
Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ;
3.
Hợp đồng số … ký giữa … và …;
4.
Hồ sơ đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ gồm:…1
III.
QUÁ TRÌNH ĐÁNH GIÁ CỦA TỔ CHUYÊN GIA
1.
Thời gian thực hiện: từ ngày … đến ngày … tháng … năm …
2.
Nội dung, tiêu chí đánh giá:…2
3.
Các tổ chức tư vấn/chuyên gia đánh giá:…
IV.
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
1.
Đánh giá chung
a)
Mức độ hoàn thành mục tiêu, nội dung nghiên cứu:
.............................................
b)
Đánh giá về tính mới, sáng tạo, giá trị khoa học:
..................................................
c)
Chất lượng và độ tin cậy của các kết quả, dữ liệu, sản phẩm:
..............................
d)
So sánh với yêu cầu hợp đồng và thuyết minh ban
đầu:........................................
2.
Về sản phẩm, kết quả đầu ra
|
Nhóm sản phẩm
|
Theo hợp đồng
|
Thực hiện thực tế
|
Đánh giá của Tổ chuyên gia
|
|
Sản phẩm
KH,CN&ĐMST (mẫu, quy trình, thiết bị...)
|
…
|
…
|
…
|
|
Sản phẩm
công bố, sở hữu trí tuệ
|
…
|
…
|
…
|
|
Kết quả
ứng dụng, thương mại hóa
|
…
|
…
|
…
|
3. Về tổ
chức thực hiện và quản lý (Năng lực, trách nhiệm của tổ chức chủ trì
và chủ nhiệm nhiệm vụ; việc phối hợp giữa các đơn vị tham gia ...)
4. Đánh giá
hiệu quả của sản phẩm, kết quả nghiên cứu (Hiệu quả khoa học,
hiệu quả kinh tế; hiệu quả xã hội: tác động tới phát triển cộng đồng, chính
sách, đào tạo nhân lực; hiệu quả đổi mới sáng tạo; hiệu quả môi trường…)
5. Tồn tại,
hạn chế và nguyên nhân (Những nội dung chưa hoàn thành hoặc chưa đạt
yêu cầu; nguyên nhân chủ quan và khách quan …)
V. ĐÁNH GIÁ
CHUNG
1. Mức độ
hoàn thành nhiệm vụ: …..…………………………………………….3
2. Hiệu quả
của sản phẩm, kết quả nghiên cứu: ………………………………….4
3. Nhận xét
chung:...................................................................................................
VI. KIẾN
NGHỊ CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN/CHUYÊN GIA
…
VII. KẾT
LUẬN
Tổ chức tư
vấn/chuyên gia thống nhất thông qua Báo cáo này.
Báo cáo gồm
… trang và … phụ lục kèm theo, được lập thành … bản, có giá trị pháp lý như
nhau.
|
TỔ CHỨC TƯ
VẤN/CHUYÊN GIA
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|
____________________
1 Các hồ sơ
quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
2 Quy định
tại khoản 1 Điều 17 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
3 Đánh giá
theo quy định tại khoản điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
4 Đánh giá
theo quy định tại khoản điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
BM-24
|
ĐƠN VỊ CHỦ
QUẢN (nếu có)
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…………………
V/v: ………………………..
|
…., ngày…
tháng…. năm 20....
|
ĐỀ NGHỊ CHẤM DỨT THỰC
HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Kính
gửi: (tên cơ quan quản lý nhiệm vụ)
I. THÔNG TIN
CHUNG VỀ NHIỆM VỤ
Tên Nhiệm vụ
:……………………………………………………………………
Mã số Nhiệm
vụ (nếu có) :…….Số hợp đồng:…………...ngày ký………………
Cơ quan, Tổ
chức chủ trì:…………………………………………………………
Chủ nhiệm
nhiệm vụ: …………………………………………………………….
Thời gian
thực hiện nhiệm vụ: Từ ngày … đến ngày ….
Tình hình sử
dụng kinh phí: ……………………………………………………..
II. CĂN CỨ
ĐỀ NGHỊ…1
III. NỘI
DUNG
1. Nêu rõ
nội dung đề nghị: ……………………………………………………..
2. Đề xuất
phương án xử lý sau chấm dứt: ……………………………………..
IV. HỒ SƠ
KÈM THEO: ….2
V. CAM KẾT
CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
Tổ chức chủ
trì cam kết:
1. Về tính
chính xác, trung thực, đầy đủ của thông tin, số liệu, tài liệu cung cấp;
2. Thực hiện
đầy đủ nghĩa vụ bàn giao, thanh lý và hoàn trả theo quy định tại Điều 19 Nghị
định 267/2025/NĐ-CP;
3. Chịu
trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về nội dung đề nghị.
|
|
Tổ chức
chủ trì
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
____________________
1 Quy định
tại điểm b khoản 7 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2 Quy định
tại điểm a khoản 7 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
BM-25
|
CƠ QUAN
QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
.........../QĐ-….…
|
………., ngày
….. tháng ….. năm 20…
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấm dứt thực
hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
Căn cứ Luật
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
số 93/2025/QH15;
Căn cứ Hợp đồng
giao nhiệm vụ số … ký ngày …/…/… giữa … (Cơ quan quản lý nhiệm vụ) và … (Tổ
chức chủ trì);
Căn cứ Công
văn số … ngày …/…/… của Tổ chức chủ trì đề nghị chấm dứt thực hiện nhiệm vụ1;
Căn cứ Báo
cáo của tổ chức tư vấn/chuyên gia đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra
của nhiệm vụ ngày …/…/…;
Xét đề nghị
của … (đơn vị quản lý nhiệm vụ).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấm dứt
việc thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo với các nội
dung sau đây:.. (tên nhiệm vụ; tổ chức chủ trì; kết quả đánh giá
cuối kỳ, đánh giá hiệu quả; mức độ hoàn thành khối lượng công việc; chất lượng
sản phẩm khoa học và công nghệ; tổng kinh phí đã được phê duyệt cho nhiệm vụ;
tổng kinh phí đã sử dụng, kinh phí còn lại, kính phí phải hoàn trả theo quy
định (nếu có)).
Điều 2. Trách nhiệm
của tổ chức chủ trì:..(trong việc quản lý, sử dụng kết quả thực hiện nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo hoặc bàn giao kết quả cho đơn vị
tiếp nhận kết quả/đơn vị có nhu cầu ứng dụng kết quả, hoặc các nội dung khác)2.
Điều 3. Quyết định
này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Đại diện đơn
vị quản lý, tổ chức chủ trì và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều …;
- Lưu: VT, ….
|
CƠ QUAN
QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
|
____________________
1 Đối với
trường hợp quy định tại điểm b khoản 7 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2 Quy định
tại Điều 32 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
BM-26
|
BỘ CHỦ
QUẢN
CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP
ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ
(loại
hình nhiệm vụ.......)
Số:
..........
Căn cứ Bộ
luật Dân sự năm 2015;
Căn cứ Luật
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định
số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
số 93/2025/QH15;
Căn cứ Hợp
đồng số … ký ngày …/…/… giữa … (Cơ quan quản lý nhiệm vụ) và … (Tổ chức chủ
trì);
Căn cứ Quyết
định số …… ngày …/…/… của cơ quan quản lý nhiệm vụ về việc chấm dứt nhiệm vụ1;
Biên bản bàn
giao hồ sơ, tài sản và kinh phí ngày …/…/… (nếu có)2.
Hôm nay,
ngày … tháng … năm …, tại ……………………………, hai bên gồm có:
I. THÀNH
PHẦN THAM DỰ
1. Bên giao
nhiệm vụ (Bên A):
- Đại diện
là Ông/Bà: …
- Chức vụ:
.... (theo Văn bản ủy quyền số....)
- Địa chỉ:
....
- Số tài
khoản: .... Tại .....
- Mã số sử
dụng ngân sách: ....
2. Bên nhận
nhiệm vụ (Bên B): (Ghi tên tổ chức chủ trì thực hiện Nhiệm vụ)
- Đại diện
là Ông/Bà: ...........................................................
- Chức vụ:
....... (theo Văn bản ủy quyền số....)
- Địa chỉ:
...................................
- Tên giao
dịch tại Kho bạc: ......
- Số tài
khoản: .................... Tại: .....................................
- Mã số sử
dụng ngân sách: ..................................................
II. NỘI DUNG
1. Hai bên
cùng thỏa thuận và thống nhất ký kết Biên bản thanh lý Hợp đồng giao nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (sau đây gọi tắt là Biên bản thanh lý
Hợp đồng) với các nội dung chủ yếu sau đây:.. (xác nhận thực hiện nghĩa vụ;
quyết toán tài chính/tài sản; số kinh phí, thời gian, kết quả thực hiện nhiệm
vụ và thông tin bàn giao kết quả thực hiện nhiệm vụ3; ghi nhận
quyền, nghĩa vụ còn lại và cam kết khác (nếu có))
2. Hợp đồng
chính thức hết hiệu lực kể từ ngày ký Biên bản này;
Biên bản
thanh lý Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký; được lập thành .... bản và có
giá trị như nhau, mỗi Bên giữ ….bản.
|
ĐẠI DIỆN
BÊN A
CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
|
ĐẠI DIỆN
BÊN B
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
|
____________________
1 Quy định
tại khoản 1 và 2 Điều 19 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
2 Theo quy
định tại khoản 3, 4, 5 Điều 32 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
3 Đối với các
nhiệm vụ quy định tại khoản 3, 4, 5 Điều 32 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP