Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 4099/QĐ-BKHCN năm 2019 về phê duyệt Kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn quốc gia năm 2020 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Số hiệu: 4099/QĐ-BKHCN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Người ký: Trần Văn Tùng
Ngày ban hành: 31/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4099/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA NĂM 2020

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16/8/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này “Kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) năm 2020”.

Điều 2. Kinh phí thực hiện kế hoạch xây dựng TCVN trên do các Bộ, ngành xây dựng dự thảo TCVN chủ động cân đối từ nguồn ngân sách nhà nước năm 2020 cấp cho các Bộ, ngành và các nguồn kinh phí tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân khác.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Các Ông Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Bộ, ngành có liên quan;
- Lưu: VT, TĐC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Văn Tùng

 

KẾ HOẠCH

XÂY DỰNG TCVN NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4099/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

TT

Lĩnh vực/đối tượng TCVN

Tên gọi TCVN

Phương thức xây dựng TCVN

Tổ chức biên soạn/ Ban kỹ thuật xây dựng TCVN

Thời gian thực hiện

Kinh phí dự kiến

Cơ quan đề xuất kế hoạch

Bắt đầu

Kết thúc

NSNN

Nguồn khác

I. BỘ CÔNG AN

Lĩnh vực phòng cháy chữa cháy

1.

 

Phòng cháy chữa cháy - Xe ô tô chữa cháy téc nước - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Xây dựng mới trên cơ sở tham khảo tài liệu và khảo sát đánh giá

Cục Cảnh sát PCCC và CNCH

2020

2021

 

 

 

2.

 

Phòng cháy chữa cháy - Xe ô tô chữa cháy hóa chất - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Xây dựng mới trên cơ sở tham khảo tài liệu và khảo sát đánh giá

Cục Cảnh sát PCCC và CNCH

2020

2021

 

 

 

3.

 

Hệ thống phun sương cao áp - Thiết kế và lắp đặt

Xây dng mới trên cơ sở tham khảo tài liệu và khảo sát đánh giá

Cục Cảnh sát PCCC và CNCH

2020

2021

 

 

 

4.

 

Phương tiện bảo vệ cá nhân cho người chữa cháy - Phương pháp thử và yêu cầu đối với phương tiện cá nhân dùng cho người chữa cháy có nguy cơ phơi với nhiệt và lửa ở mức độ cao trong khi chữa cháy tại các công trình - Phần 1: Yêu cầu chung

Xây dựng mới trên cơ sở tham khảo tài liệu và khảo sát đánh giá

Cục Cảnh sát PCCC và CNCH

2020

2021

 

 

 

5.

 

Phương tiện bảo vệ cá nhân cho người chữa cháy - Phương pháp thử và yêu cầu đối với phương tiện cá nhân dùng cho người chữa cháy có nguy cơ phơi với nhiệt và lửa ở mức độ cao trong khi chữa cháy tại các công trình - Phần 2: Tính tương thích

Xây dựng mới trên cơ sở tham khảo tài liệu và khảo sát đánh giá

Cục Cảnh sát PCCC và CNCH

2020

2021

 

 

 

6.

 

Phương tiện PCCC cho nhà và công trình - Trang bị, bố trí, kiểm tra, bảo dưỡng.

Soát xét TCVN 3890:2009

Cục Cảnh sát PCCC và CNCH

2020

2021

 

 

 

7.

 

Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 1: Yêu cầu chung

Soát xét TCVN 7661-1:2009

Cục Cảnh sát PCCC và CNCH

2020

2021

 

 

 

II. BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Khí tượng thủy văn

8.

 

Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 4: Vị trí, công trình quan trắc đối với trạm khí tượng trên cao, ô dôn - bức xạ cực tím và ra đa thời tiết

Xây dựng mới

- Phát triển từ QCVN 46 : 2012/BTNMT Về Quan trắc khí tượng được ban hành tại Thông tư số 25/2012/TT-BTNMT; Thông tư số 43/2017/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết.

Tổng cục KTTV

2020

2021

 

 

 

9.

 

Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 5: Mốc giới và hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn

Xây dựng mới

- Phát triển QCVN số QCVN 46 : 2012/BTNMT, Thông tư số 25/2012/TT-BTNMT và QCVN 47:2012/BTNMT, TT 26/2012/TT-BTNNT

- Thực thi Luật KTTV, Nghị định 38/2016/NĐ-CP

Tổng cục KTTV

2020

2021

 

 

 

10.

 

Quan trắc khí tượng thủy văn Phần 10. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng vùng sông không ảnh hưởng thủy triều

Xây dựng mới

Phát triển QCVN 47:2012/BTNMT, TT 26/2012/TT-BTNMT Sản phẩm đề tài cơ sở “Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn để xây dựng tiêu chuẩn quan trắc thủy văn và hải văn”

Tổng cục KTTV

2020

2021

 

 

 

11.

 

Quan trắc khí tượng thủy văn Phần 11. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng vùng sông vùng sông ảnh hưởng thủy triều

Xây dựng mới

Phát triển QCVN 47:2012/BTNMT, TT  26/2012/TT-BTNMT Sản phẩm đề tài cơ sở “Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn để xây dựng tiêu chuẩn quan trắc thủy văn và hải văn”

Tổng cục KTTV

2020

2021

 

 

 

12.

 

Quan trắc khí tượng thủy văn Phần 12. Quan trắc ra đa thời tiết

Xây dựng mới

- Phát triển Thông tư số 44/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017 Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và Ô dôn - bức xạ cực tím; Thông tư số 43/2017/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết;

- Tài liệu hướng dẫn về thiết bị đo đạc và phương pháp quan trắc (CIMO) của Tổ chức khí tượng thế giới (WMO), WMO-No.8

Tổng cục KTTV

2020

2021

 

 

 

13.

 

Quan trắc khí tượng thủy văn Phần 13. Quan trắc khí tượng nông nghiệp

Xây dựng mới

Tham khảo (94 TCN 20-2000): Quy phạm quan trắc khí tượng nông nghiệp; Quy phạm khảo sát khí tượng nông nghiệp trên đồng ruộng (đối với cây lúa, ngô, lạc, đậu tương) (94 TCN 21-2000)

Tổng cục KTTV

2020

2021

 

 

 

14.

 

Đánh giá chất lượng dự báo - phần 1: đánh giá chất lượng dự báo các yếu tố khí tượng

Xây dựng mới

Phát triển Thông tư số 41/2017/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng và từ các tài liệu nội bộ

Tổng cục KTTV

2020

2021

 

 

 

15.

 

Đánh giá chất lượng dự báo - phần 2: đánh giá chất lượng dự báo các yếu tố thủy văn

Xây dựng mới

- Phát triển Thông tư số 42/2017/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn và QCVN về dự báo, cảnh báo lũ và từ các tài liệu nội bộ

Tổng cục KTTV

2020

2021

 

 

 

16.

 

Trạm khí tượng thủy văn tự động - Hồ sơ kỹ thuật điện tử

Xây dựng mới

Chuẩn hóa trên cơ sở hồ sơ trạm hiện hành và các tài liệu hướng dẫn của Tổ chức Khí tượng quốc tế tại WMO-No.8; Tài liệu Quy chuẩn kỹ thuật, WMO-No.49; Tài liệu Hướng dẫn về Hệ thống quan trắc toàn cầu, WMO-No.544

Tổng cục KTTV

2020

2021

 

 

 

Địa chất khoáng sn

17.

 

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường- Phương pháp thành lập bản đồ tổng liều bức xạ gamma tự nhiên.

Xây dựng mi

Phát triển QCVN số 59/2014/BTNMT TT 06/2015/TT-BTNMT Sản phẩm đề tài KHCN cấp bộ "Nghiên cứu cơ sở khoa học để thành lập bản đồ môi trường phóng xạ tự nhiên tỷ lệ

Tổng cục ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

18.

 

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường - Phương pháp phân vùng môi trường phóng xạ tự nhiên.

Xây dựng mới

Phát triển QCVN số 59/2014/BTNMT TT06/2015/TT-BTNMT Sản phẩm đề tài KHCN cấp bộ "Nghiên cứu cơ sở khoa học để thành lập bản đồ môi trường phóng xạ tự nhiên tỷ lệ

Tổng cục ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

19.

 

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường - Bản đồ nồng độ hơi thủy ngân Phần 1. Xác định nồng độ hơi thủy ngân - Phương pháp đo

Xây dựng mới

Phát triển QCVN số 59/2014/BTNMT TT06/2015/TT-BTNMT Sản phẩm đề tài KHCN cấp bộ “Nghiên cứu cơ sở khoa học để thành lập bản đồ môi trường phóng xạ tự nhiên tỷ lệ

Tổng cục ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

20.

 

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường - Bản đồ nồng độ hơi thủy ngân

Phần 2. Xác định nồng độ hơi thủy ngân - Phương pháp đánh giá chất lượng tài liệu.

Xây dựng mới

Phát triển QCVN số 59/2014/BTNMT TT06/2015/TT-BTNMT Sản phẩm đề tài KHCN cấp bộ "Nghiên cứu cơ sở khoa học để thành lập bản đồ môi trường phóng xạ tự nhiên tỷ lệ

Tổng cục ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

21.

 

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường - Bản đồ nồng độ hơi thủy ngân

Phần 3. Xác định nồng độ hơi thủy ngân Phương pháp xử lý, đánh giá kết quả.

Xây dựng mới

Phát triển QCVN số 59/2014/BTNMT TT06/2015/TT-BTNMT Sản phẩm đề tài KHCN cấp bộ "Nghiên cứu cơ sở khoa học để thành lập bản đồ môi trường phóng xạ tự nhiên tỷ lệ

Tổng cục ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

22.

 

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường - Bản đồ nồng độ hơi thủy ngân

Phần 4. Phương pháp thành lập

Xây dựng mi

Phát triển QCVN số 59/2014/BTNMT TT06/2015/TT-BTNMT Sản phẩm đề tài KHCN cấp bộ "Nghiên cứu cơ sở khoa học để thành lập bản đồ môi trường phóng xạ tự nhiên tỷ lệ

Tổng cục ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

23.

 

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường - Detector vết hạt nhân

Phần 1. Đo Detector vết hạt nhân

Xây dựng mới

Tổng cục ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

24.

 

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường - Detector vết hạt nhân

Phần 2. Phương pháp xử lý và phân tích tài liệu Detector vết hạt nhân.

Xây dựng mới

Phát triển QCVN số 59/2014/BTNMT TT06/2015/TT-BTNMT Sản phẩm đề tài KHCN cấp bộ "Nghiên cứu cơ sở khoa học đ thành lập bản đồ môi trường phóng xạ tự nhiên tỷ lệ

Tổng cục ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

25.

 

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường-Phương pháp đo phổ gamma để xác định hoạt độ của U, Th, K trong đất phủ.

Xây dựng mới

Phát triển QCVN số 59/2014/BTNMT TT06/2015/TT-BTNMT Sản phẩm đề tài KHCN cấp bộ "Nghiên cứu cơ sở khoa học để thành lập bản đồ môi trưng phóng xạ tự nhiên tỷ lệ

Tổng cục ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

26.

 

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường-Phương pháp thành lập bản đồ hoạt độ phóng xạ riêng trong đất phủ.

Xây dựng mới

Phát triển QCVN số 59/2014/BTNMT TT06/2015/TT-BTNMT Sản phẩm đ tài KHCN cấp bộ “Nghiên cứu cơ sở khoa học để thành lập bản đồ môi trường phóng xạ tự nhiên tỷ lệ

Tổng cục ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

27.

 

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường - Phương pháp thành lập bản đồ tổng hoạt độ phóng xạ trong tầng đất phủ

Xây dựng mi

Phát triển QCVN số 59/2014/BTNMT TT06/2015/TT-BTNMT Sản phẩm đề tài KHCN cấp bộ "Nghiên cứu cơ sở khoa học để thành lập bản đồ môi trường phóng xạ tự nhiên tỷ lệ

Tổng cc ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

28.

 

Đất, đá và quặng - Xác định hàm lượng tantal, niobi - Phương pháp phổ khối lượng ICP-MS

Xây dựng mới

Phát triển từ tiêu chuẩn cơ sở TCCS 03/XH:2012

Tổng cục ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

29.

 

Đất, đá và quặng - Xác định hàm lượng vết một số nguyên tố - Phương pháp phổ khối lượng ICP- MS

Xây dựng mới

Phát triển từ TCCS 01/XH:2017

Tổng cục ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

30.

 

Đất, đá và quặng - Xác định tên đá - Phương pháp phân tích thạch học

Xây dựng mới

Phát triển từ tài liệu tiêu chuẩn nội bộ PTN, Khảo sát khảo nghiệm thực tế.

Tổng cục ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

31.

 

Đất, đá và quặng - Xác định hàm lượng các khoáng vật quặng - Phương pháp phân tích khoáng tướng

Xây dựng mới

Phát triển từ tài liệu tiêu chuẩn nội bộ PTN, Khảo sát khảo nghiệm thực tế.

Tổng cục ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

32.

 

Đất, đá và quặng - Sa khoáng ven biến - Xác định hàm lượng các khoáng vật bằng phương pháp trọng sa

Xây dựng mới

Phát triển từ TCCS 01:2010/ĐCKS

Tổng cục ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

33.

 

Lập bản đ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần 10. Nội dung đo vẽ các thành tạo xâm nhập

Xây dựng mới

Phát triển từ QCVN 49:2012/TT-BTNMT

Tổng cc ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

34.

 

Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần 11. Nội dung đo vẽ địa mạo

Xây dựng mới

Phát triển từ QCVN 49:2012/TT-BTNMT

Tổng cc ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

35.

 

Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần 12. Nội dung điều tra di sản đa chất.

Xây dựng mới

Phát triển từ QCVN 49:2012/TT-BTNMT

Tổng cc ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

36.

 

Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần 13. Điều tra khoáng sản sơ bộ

Xây dựng mới

Phát triển từ QCVN 49:2012/TT-BTNMT

Tổng cục ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

37.

 

Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần 14. Điều tra khoáng sản chi tiết

Xây dựng mới

Phát triển từ QCVN 49:2012/TT-BTNMT

Tổng cục ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

38.

 

Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần 15. Chuyên đề điều tra địa chất thủy văn

Xây dựng mới

Phát triển từ QCVN 49:2012/TT-BTNMT

Tổng cc ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

39.

 

Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1.50.000 phần đất liền: Phần 16. Chuyên đề điều tra địa chất công trình

Xây dựng mới

Phát triển từ QCVN 49:2012/TT-BTNMT

Tổng cục ĐCKSVN

2020

2021

 

 

 

Viễn thám

40.

 

Siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

Xây dựng mới

Phát triển từ kết quả đề tài nghiên cứu cấp cơ sở

Cục Viễn thám quốc gia

2020

2021

 

 

 

41.

 

Cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia

Xây dựng mới

Kế thừa, phát triển kết quả dự án

Cục Viễn thám quốc gia

2020

2021

 

 

 

Biến đổi kh hậu

42.

 

Sản phẩm xốp sử dụng chất trợ nở có tính cháy - Yêu cầu kỹ thuật

Xây dựng mới trên cơ sở tham khảo tài liệu liên quan

Cục Biến đổi khí hậu

2020

2021

 

 

 

Qun lý đất đai

43.

 

Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai Quốc gia - Yêu cầu về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đt cấp tỉnh

Xây dựng mới

Xây dựng phát triển Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

Tổng cục Quản lý đất đai

2020

2021

 

 

 

44.

 

Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai Quốc gia - Yêu cầu về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cp huyện

Xây dựng mới

Xây dựng phát triển Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

Tổng cục Quản lý đất đai

2020

2021

 

 

 

45.

 

Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai Quốc gia - Yêu cầu về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm cp huyện

Xây dựng mới

Xây dựng phát triển Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 quy đnh kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

Tổng cục Quản lý đất đai

2020

2021

 

 

 

III. BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

46.

 

Chai chứa khí hóa lỏng bằng vật liệu Composite

Xây dựng mới trên cơ sở tham khảo tài liệu và khảo sát đánh giá

Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn khu vực I - Cục An toàn lao động

2020

2021

 

 

 

IV. BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

47.

 

Mặt đường bê tông nhựa sử dụng cho sân bay - Thi công và nghiệm thu

- Xây dựng mới;

- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: STAC 2009 - Guide to the application of standards - Bituminous mixtures and surface dressings for airport pavements LPC 2007 Bituminous Mixtures Design Guide

Cục Hàng không Việt Nam

2020

2021

 

 

 

48.

 

Bê tông phun trong công trình hầm giao thông - Thi công và nghiệm thu

- Xây dựng mới;

- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng tiêu chuẩn: ACI 506.2-13 Specification for Shotcrete

Viện Khoa học và Công nghệ GTVT

2020

2021

 

 

 

49.

 

Bê tông nhựa - Phương pháp thử xác định khả năng kháng nứt bằng mô hình uốn dầm bán nguyệt SCB (Semi-Circular Bending).

- Xây dựng mới;

- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng tiêu chuẩn: + AASHTO TP 124-2016 Standard method of test for determining the fracture potential of asphalt mixtures using semicircular bend geometry (SCB) at intermediate temperature;

+ ASTM D8044-2016: Standard Test Method for Evaluation of Asphalt Mixture Cracking Resistance using the Semi-Circular Bend Test (SCB) at Intermediate Temperatures.

Viện Khoa học và Công nghệ GTVT

2020

2021

 

 

 

50.

 

Mặt đường bê tông nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu

- Sửa đổi bổ sung;

- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng tiêu chuẩn:

- TCVN 8819:2011 Mặt đường bê tông nhựa nóng - Yêu cầu thi công và nghiệm thu

- TCVN 8820:2011 Hỗn hợp bê tông nhựa nóng - Thiết kế theo phương pháp Marshall

- Quyết định 858/QĐ-BGTVT ngày 26/3/2014; Thông tư 27/2014/TT-BGTVT của Bộ GTVT

Viện Khoa học và Công nghệ GTVT

2020

2021

 

 

 

51.

 

Nhựa đường phân cấp theo đặc tính làm việc - phương pháp xác định hoặc kiểm tra cấp nhựa

- Xây dựng mới;

- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng tiêu chuẩn:

- AASHTO R29-2015, Grading or Verifying the Performance Grade of an Asphalt Binder

- AASHTO M320-2017, Specification For Performance - Graded Asphalt Binder. TCVN***:2019 “Nhựa đường phân cp theo đặc tính làm việc - Yêu cầu kỹ thuật” (Bộ GTVT đang xây dựng)

Viện Khoa học và Công nghệ GTVT

2020

2021

 

 

 

52.

 

Cầu đường sắt - Tiêu chuẩn thiết kế

Bao gồm các phần:

- Phần 8. Gối cầu, khe co giãn, lan can, thiết bị chống rơi dầm

- Phần 9. Thiết kế địa kỹ thuật (nền móng cho m trụ, tường chắn, cống và kết cấu vùi)

- Phần 10. Thiết kế cầu chịu động đất

- Xây dựng mới;

- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng tiêu chuẩn:

+ EN 1990 (Eurocode 0) đến EN 1999 (Eurocode 9),

EN1337 (Gối cầu), EN 10080, EN10138 (Thép thường và DUL), EN288 (Hàn),...

+ California Design Criteria (2012), Arema (Volume 2),

+ TCVN 11823: 2017 Tiêu chuẩn thiết kế cầu đường bộ,

+ Một số TCVN, ASTM,... khác (về bê tông, khảo sát, thí nghiệm,...)

Viện KHCN GTVT

2020

2021

 

 

 

53.

 

Gối cu cao su cốt bản thép có tấm trượt trong cu đường bộ - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

- Xây dựng mới;

- Tài liệu chính làm căn cứ xây dng tiêu chuẩn:

BS EN 1337-1:2000, BS EN 1337-2:2004, BS EN 1337-3:2005

Viện KHCN GTVT

2020

2021

 

 

 

54.

 

Mặt đường bê tông nhựa - Phương pháp đo và đánh giá độ chặt bê tông nhựa bằng thiết bị điện từ tiếp xúc bề mặt

- Xây dựng mới;

- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng tiêu chuẩn:

+ AASHTO T343-12 Standard method of test for Density of In-Place Hot Mix Asphalt (HMA) Pavement by Electronic Surface Contact Devices;

+ ASTM D7113/D7113M-10 Standard Test Method for Density of Bituminous Paving Mixture in Place by the Electromagnetic Surface Contact Methods

Viện KHCN GTVT

2020

2021

 

 

 

55.

 

Tà vẹt và tấm đỡ bê tông

- Xây dựng mi;

- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng tiêu chuẩn: EN 13230-1; EN 13230-2; EN 13230-3; EN 13230-4; EN 13230-5

Viện Khoa học và Công nghệ GTVT

2020

2021

 

 

 

56.

 

Hệ thống thông tin phục vụ chạy tàu

- Xây dựng mới;

- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: Electronic railway equipment - Train communication network (TCN) - Part 1: General architecture (IEC 61375-1:2012)

Cục Đường sắt Việt Nam

2020

2021

 

 

 

57.

 

Tương thích điện t - Tiêu chuẩn chung: Miễn nhiễm điện từ đối với môi trường công nghiệp

- Xây dựng mới;

- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: Electromagnetic compatibility (EMC) - Part 6-2: Generic standards - Immunity standard for industrial environments IEC 61000-6-2:2016

Cục Đường sắt Việt Nam

2020

2021

 

 

 

58.

 

Tương thích điện từ - Yêu cầu về phát xạ đối với môi trường công nghiệp

- Xây dựng mới;

- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: Electromagnetic compatibility (EMC) - Part 6-4: Generic standards - Emission standard for industrial environments IEC 61000-6-4:2018

Cục Đường sắt Việt Nam

2020

2021

 

 

 

59.

 

Ứng dụng đường sắt - Hệ thống hãm - Bảo vệ chống trượt bánh xe

- Xây dựng mới;

- Tài liệu làm căn cứ xây dựng:

- EN 15595:2018 - Railway applications - Braking - Wheel slide protection

Cục Đăng kiểm Việt Nam

2020

2021

 

 

 

60.

 

Giàn cố định trên biển - Phần 13: Tính toàn vẹn của kết cấu trong khai thác

- Xây dựng mới;

- Tài liệu làm căn cứ xây dựng: API Recommended Practice 2sim First Edition, November 2014, Structural Integrity Management of Fixed Offshore Structures

Cục Đăng kiểm Việt Nam

2020

2021

 

 

 

61.

 

Phương tiện giao thông đường bộ - Tấm báo hiệu phía sau cho xe hạng nặng và dài - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

- i liệu chính làm căn cứ xây dựng: Regulation no. 70: uniform provisions concerning the approval of rear marking plates for heavy and long vehicles

Cục Đăng kiểm Việt Nam

2020

2021

 

 

 

62.

 

Ứng dụng đường sắt - Lắp đặt cố định - An toàn điện, nối đất và mạch hồi lưu - Phần 3: Tương tác lẫn nhau của hệ thống điện xoay chiều và hệ thống điện một chiều

- Xây dựng mới;

- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 50122-3 Railway applications - Fixed installations Electrical safety, earthing and the return circuit - Part 3: Mutual Interaction of a.c. and d.c. traction systems

Viện Khoa học và Công nghệ GTVT

2020

2021

 

 

 

63.

 

Ứng dụng đường sắt - Lắp đặt cố định - Nguyên tắc bảo vệ đối với hệ thống kéo điện AC và DC

- Tài liệu chnh làm căn cứ xây dựng TCVN: EN 50633 Railway applications - Fixed installations Protection principles for AC and DC electric fraction systems

Viện Khoa học và Công nghệ

2020

2021

 

 

 

V. BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ

Công nghệ thông tin

64.

 

Công nghệ thông tin-Các kỹ thuật mật mã- Chữ ký số RECDSA

Nội dung tiêu chuẩn được xây dựng dựa trên việc thừa kế nội dung của tiêu chuẩn GOST R34.10-2012

Viện Khoa học - Công nghệ mật mã/ Ban Cơ yếu Chính phủ

2020

2020

 

 

 

65.

 

Công nghệ thông tin-Các kỹ thuật mật mã- Mã khối Magma và Kuznyechik

Thuật toán mã khối mô tả trong tiêu chuẩn này được xây dựng dựa trên tài liệu: Tiêu chuẩn GOST R 34.12-2015 ban hành ngày 19/06/2015 có hiệu lực từ ngày 01/01/2016

Viện Khoa học - Công nghệ mật mã/ Ban Cơ yếu Chính phủ

2020

2020

 

 

 

66.

 

Công nghệ thông tin-Các kỹ thuật mật mã-Hàm băm Streebog

Nội dung tiêu chuẩn được xây dựng dựa trên việc thừa kế nội dung của tiêu chuẩn GOST R 34.11-2012

Viện Khoa học -Công ngh mật mã/ Ban Cơ yếu Chính phủ

2020

2020

 

 

 

VI. BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

Văn hóa

67.

 

Thông tin và tư liệu - Liên kết hệ thống mở - Xác định dịch vụ mượn liên thư viện

Xây dng trên cơ sở chấp nhận tương đương ISO 10160:2015

Thư viện Quốc gia Việt Nam

2020

2021

 

 

 

68.

 

Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật - Yêu cầu thiết kế.

Xây dựng mới trên cơ sở tham khảo tài liệu, đề tài nghiên cứu, sách hướng dẫn chuyên môn cho công việc thiết kế; kinh nghiệm thực tiễn qua các lần lập hồ sơ thiết kế trong công tác tu bổ, bảo quản, phục hồi một số công trình di tích

Viện Bảo tồn di tích.

2020

2021

 

 

 

Thể dục thể thao

69.

 

Thiết bị sân tập thể thao - Thiết bị cầu lông - Yêu cầu về chức năng và an toàn, phương pháp thử

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 1509:2008

Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh

2020

2021

 

 

 

70.

 

Thiết bị sân tập thể thao - Thiết bị quần vợt - Yêu cầu về chức năng và an toàn, phương pháp thử

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 1510:2004

Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh

2020

2021

 

 

 

71.

 

Thiết bị sân tập thể thao - Thiết bị bóng rổ - Yêu cầu về chức năng và an toàn, phương pháp thử

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 1270:2005

Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh

2020

2021

 

 

 

72.

 

Thiết bị sân tập thể thao - Thiết bị bóng chuyền - Yêu cầu về chức năng và an toàn, phương pháp thử

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 1271:2014

Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh

2020

2021

 

 

 

73.

 

Thiết bị sân tập thể thao - Bóng bàn - Phần 1: Bàn bóng bàn, các yêu cầu về chức năng và an toàn, phương pháp thử

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 14468-1:2015

Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh

2020

2021

 

 

 

74.

 

Thiết bị sân tập thể thao - Bóng bàn - Phần 2: Cột lắp ráp lưới - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 14468-2:2015

Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh

2020

2021

 

 

 

75.

 

Dịch vụ lặn giải trí - Yêu cầu đối với các chương trình giới thiệu để lặn biển

Xây dựng trên cơ sở chấp nhận tương đương ISO 11121:2017

Trường Đại học TDTT Đà Nẵng

2020

2021

 

 

 

76.

 

Dịch vụ lặn giải trí - Yêu cầu đào tạo thợ lặn giải trí - Phần 1: Cấp 1 -Thợ lặn giám sát

Xây dựng trên cơ sở chấp nhận tương đương ISO 24801-1:2014

Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng

2020

2021

 

 

 

77.

 

Dịch vụ lặn giải trí - Yêu cầu đào tạo thợ lặn giải trí - Phần 2: cấp độ 2 - Thợ lặn tự trị

Xây dựng trên cơ sở chấp nhận tương đương ISO 24801-2:2014

Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng

2020

2021

 

 

 

78.

 

Dịch vụ lặn giải trí - Yêu cầu đào tạo thợ lặn giải trí - Phần 3: cấp độ 3 - Người hướng dẫn lặn

Xây dựng trên cơ sở chấp nhận tương đương ISO 24801-3:2014

Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng

2020

2021

 

 

 

79.

 

Dịch vụ lặn giải trí - Yêu cầu đào tạo giáo viên hướng dẫn lặn - Phần 1: Cấp 1

Xây dựng trên cơ sở chấp nhận tương đương ISO 24802-1:2014

Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng

2020

2021

 

 

 

80.

 

Dịch vụ lặn giải trí - Yêu cầu đào tạo giáo viên hướng dẫn lặn - Phần 2: Cấp độ 2

Xây dựng trên cơ sở chấp nhận tương đương ISO 24802-2:2014

Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng

2020

2021

 

 

 

81.

 

Mặt sân tng hợp dành cho các sân thể thao ngoài trời - Yêu cầu đặc điểm kỹ thuật

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 14877:2013

Trường Đại học Thể dục thể thao TP. Hồ Chí Minh

2020

2021

 

 

 

82.

 

Mặt sân thể thao dành cho khu thể thao đa năng trong nhà - Yêu cầu đặc điểm kỹ thuật

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 14904:2006

Trường Đại học Thể dục thể thao TP. Hồ Chí Minh

2020

2021

 

 

 

83.

 

Mặt sân thể thao - mặt sân cỏ nhân tạo và dạng thảm có lỗ chuyên dùng cho các môn thể thao ngoài trời - Phần 1: Yêu cầu đặc điểm kỹ thuật bề mặt sân cỏ nhân tạo dành cho bóng đá, khúc côn cầu, bóng bầu dục, tennis và các môn thể thao đa năng

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 15330-1:2013

Trường Đại học Thể dục thể thao TP.Hồ Chí Minh

2020

2021

 

 

 

84.

 

Mặt sân thể thao - mặt sân cỏ nhân tạo và dạng thảm có lỗ chuyên dùng cho các môn thể thao ngoài trời - Phần 2: Yêu cầu đặc điểm kỹ thuật bề mặt sân dạng thảm có lỗ dành cho tennis và các môn thể thao đa năng

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 15330-2:2017

Trường Đại học Thể dục thể thao TP.Hồ Chí Minh

2020

2021

 

 

 

85.

 

Mặt sân thể thao - Xác định tỷ lệ thấm nước

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 12616:2013

Trường Đại học Thể dục th thao TP. Hồ Chí Minh

2020

2021

 

 

 

86.

 

Bề mặt cho các khu thể thao - Xác định tính chất bền kéo của bề mặt thể thao tổng hợp

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 12230:2003

Trường Đại học TDTT TP. Hồ Chí Minh

2020

2021

 

 

 

87.

 

- Thiết bị leo núi - Dây phụ kiện - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 564:2014

Viện Khoa học TDTT

2020

2021

 

 

 

88.

 

Thiết bị leo núi - Cáp treo - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 566:2017

Viện Khoa học TDTT

2020

2021

 

 

 

89.

 

Thiết bị leo núi - Kẹp dây - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 567:2013

Viện Khoa học TDTT

2020

2021

 

 

 

90.

 

Thiết bị leo núi - Dây leo núi cơ động - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử.

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng:

EN 892:2012+A1:2016

Viện Khoa học TDTT

2020

2021

 

 

 

91.

 

Thiết bị leo núi - Đinh móc - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 893:2010

Viện Khoa học TDTT

2020

2021

 

 

 

92.

 

Thiết bị leo núi - Thiết bị phanh hãm - Phần 1: Thiết bị phanh hãm có khóa được hỗ trợ thủ công, yêu cầu an toàn và phương pháp thử

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 15151-1:2012

Viện Khoa học TDTT

2020

2021

 

 

 

93.

 

Thiết bị leo núi - Thiết bị phanh hãm - Phần 2: Thiết bị phanh hãm bằng tay, yêu cầu an toàn và phương pháp thử

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng:

EN 15151-2:2012

Viện Khoa học TDTT

2020

2021

 

 

 

94.

 

Thiết bị tập luyện th dục ngoài trời được lắp đặt cố định - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử

Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng: EN 16630:2015

Trung tâm HL TT Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

2020

2021

 

 

 

95.

 

- Thiết bị giải trí phao nổi để sử dụng trên và trong nước - Phần 1: Phân loại, vật liệu, yêu cầu chung và phương pháp thử

Xây dựng trên cơ sở chấp nhận tương đương ISO 25649-1:2017

Trung tâm HL TT Quốc gia Đà Nẵng

2020

2021

 

 

 

96.

 

Thiết bị giải trí phao nổi để sử dụng trên và trong nước - Phần 2: Thông tin người tiêu dùng

Xây dựng trên cơ sở chấp nhận ISO 25649-2:2017

Trung tâm HL TT Quốc gia Đà Nẵng

2020

2021

 

 

 

97.

 

Thiết bị giải trí phao ni để sử dụng trên và trong nước - Phần 3: Yêu cầu an toàn riêng b sung và phương pháp th cho các thiết bị cấp A

Xây dựng trên cơ sở chấp nhận ISO 25649-3:2017

Trung tâm HL TT Quốc gia Đà Nẵng

2020

2021

 

 

 

98.

 

Thiết bị giải trí phao ni để sử dụng trên và trong nước - Phần 4 Yêu cầu an toàn riêng bổ sung và phương pháp thử cho các thiết bị cấp B

Xây dựng trên cơ sở chấp nhận ISO 25649-4:2017

Trung tâm HL TT Quốc gia Đà Nẵng

2020

2021

 

 

 

99.

 

Thiết bị giải trí phao ni để sử dụng trên và trong nước - Phần 5: Yêu cầu an toàn riêng bổ sung và phương pháp thử cho các thiết bị cấp C

Xây dựng trên cơ sở chấp nhận ISO 25649-5:2017

Trung tâm HL TT Quốc gia Đà Nẵng

2020

2021

 

 

 

100.

 

Thiết bị giải trí phao ni để sử dụng trên và trong nước - Phần 6: Yêu cầu an toàn riêng bổ sung và phương pháp thử cho các thiết bị cấp D

Xây dựng trên cơ sở chấp nhận ISO 25649-6:2017

Trung tâm HL TT Quốc gia Đà Nẵng

2020

2021

 

 

 

101.

 

Thiết bị giải trí phao ni để sử dụng trên và trong nước - Phần 7: Yêu cầu an toàn riêng bổ sung và phương pháp thử cho các thiết bị cấp E

Xây dựng trên cơ sở chấp nhận ISO 25649-7:2017

Trung tâm HL TT Quốc gia Đà Nẵng

2020

2021

 

 

 

VII. BỘ Y TẾ

Phương pháp kiểm nghiệm Mỹ phẩm

102.

 

Mỹ phẩm - Phương pháp phân tích - Thẩm định phương pháp phân tích cho các kết quả trong phân tích mỹ phẩm bằng kỹ thuật HPLC

Xây dựng mới, tham kho ISO 12787:2011

Viện Kiểm nghiệm thuốc thành phố Hồ Chí Minh

2020

2021

 

 

 

103.

 

Mỹ phẩm - Phương pháp phân tích - Hướng dẫn thiết lập phương pháp phân tích mỹ phẩm.

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: Tài liệu hài hòa ASEAN về mỹ phẩm

-nt-

2020

2021

 

 

 

104.

 

Mỹ phẩm - Phương pháp phân tích - Các phương pháp phân tích cho sàng lọc và định lượng các kim loại nặng trong mỹ phẩm.

Xây dựng mới, tham kho ISO/TR 7276:2014

-nt-

2020

2021

 

 

 

105.

 

Mỹ phẩm - Phương pháp phân tích - Phát hiện và định lượng Diethanolamine (DEA) trong mỹ phẩm bằng kỹ thuật GC/MS

Xây dựng mới, tham kho ISO/TR 18818:2017

-nt-

2020

2021

 

 

 

106.

 

Mỹ phẩm - Phương pháp phân tích - Phát hiện Diethylene Glycol and Ethylene Glycol trong kem đánh răng bằng phương pháp GC/MS.

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: Tài liệu US-FDA và hài hòa ASEAN về mỹ phẩm

-nt-

2020

2021

 

 

 

107.

 

Mỹ phẩm - Phương pháp phân tích - Xác định salicylic acid trong mỹ phẩm bằng kỹ thuật HPLC

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: Tài liệu hài hòa ASEAN về mỹ phẩm

-nt-

2020

2021

 

 

 

108.

 

Mỹ phẩm - Phương pháp phân tích - Xác định glycolic acid và lactic acid (alpha-hydroxy acid) trong mỹ phẩm bằng kỹ thuật HPLC

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: Tài liệu hài hòa ASEAN về mỹ phẩm

-nt-

2020

2021

 

 

 

109.

 

Thực phẩm - Xác định hoạt tính enzyme α-amylase (Ceralpha Units/g or ml).

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: AOAC Official method 2002.01

Vin ATVSTP QG

2020

2021

 

 

 

110.

 

Thực phẩm - Xác định hoạt tính enzyme papain

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: AOAC Official Method 971.16

nt

2020

2021

 

 

 

111.

 

Thực phẩm - Xác định hoạt tính enzyme Pepsin

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: AOAC Official Method 971.09

nt-

2020

2021

 

 

 

112.

 

Thực phẩm - Xác định hàm lượng Fructan (inulin/FOS)

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: AOAC Official method 999.03

nt

2020

2021

 

 

 

113.

 

Sản phẩm ngũ cốc - Xác định hàm lượng tinh bột tổng số - Phương pháp Enzyme Amyloglucosidase - α-Amylase và quang ph hấp thụ phân tử UV-VIS

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: AOAC Official method 996.11

nt

2020

2021

 

 

 

114.

 

Thực phẩm - Xác đinh hàm lượng chlorophyll tổng số. Phương pháp quang phổ

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: AOAC Official method 942.04

nt

2020

2021

 

 

 

115.

 

Thực phẩm - Xác đnh hàm lượng tanin. Phương pháp chuẩn độ

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: AOAC 955.35

nt

2020

2021

 

 

 

116.

 

Thực phẩm - Phát hiện CyclosporaCryptosporidium trong thực phẩm

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: Bacteriological Analytical Manual, Chapter 19a

nt

2020

2021

 

 

 

117.

 

Hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật - Quy trình thử nghiệm độc cấp tính đường miệng

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: OECD 423

nt

2020

2021

 

 

 

118.

 

Hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật - Quy trình thử nghiệm độc cấp tính hô hấp

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: OECD 403

nt

.2020

2021

 

 

 

119.

 

Định lượng ngô biến đổi gen dòng TC1507 bằng kỹ thuật RT-PCR

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: JRC - IRMM

nt

2020

2021

 

 

 

120.

 

Định lượng ngô biến đổi gen dòng MON89034 bằng kỹ thuật RT-PCR

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: JRC - IRMM

nt

2020

2021

 

 

 

121.

 

Định lượng ngô biến đi gen dòng MON863 bằng kỹ thuật RT-PCR

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: JRC - IRMM

nt

2020

2021

 

 

 

122.

 

Định lượng ngô biến đi gen dòng NK603 bằng kỹ thuật RT-PCR

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: IRC - IRMM

nt

2020

2021

 

 

 

123.

 

Xác định hàm lượng Alpha Lipoic acid bằng kỹ thuật sắc ký lng hiệu năng cao (HPLC)

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: USP 30 - Dietary Supplements

nt

2020

2021

 

 

 

124.

 

Xác đnh hàm lưng Silymarin bằng kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: USP 30 - Dietary Supplements

nt

2020

2021

 

 

 

125.

 

Xác định hàm lượng Valerenic acid bằng kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: USP 30 - Dietary Supplements

nt

2020

2021

 

 

 

126.

 

Xác định hàm lượng thủy ngân. Phương pháp phân hủy nhiệt hỗn hổng và quang phổ hấp thụ nguyên t (DMA-80)

Tài liệu làm căn cứ xây dựng: EPA 7473

nt

2020

2021

 

 

 

Lĩnh vực Dược

127.

 

Acarbose

Xây dựng mới

Trung tâm Dược điển Dược thư VN

2020

2021

 

 

 

128.

 

Carmelose

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

129.

 

Gemfibrozil

Xây dng mới

nt

2020

2021

 

 

 

130.

 

Medroxyprogesteron acetat

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

131.

 

Meropenem trihydrat

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

132.

 

Mesalazin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

133.

 

Metoprolol succinat

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

134.

 

Metoprolol tartrat

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

135.

 

Moxifloxacin hydroclorid

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

136.

 

Natri hydroxyd

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

137.

 

Nước siêu tinh khiết

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

138.

 

Ribavirin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

139.

 

Sertralin hydrochlorid

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

140.

 

Simethicon

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

141.

 

Spironolacton

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

142.

 

Sucralfat

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

143.

 

Sulfasalazin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

144.

 

Valsartan

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

145.

 

Bột pha hỗn dịch uống sucrafat

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

146.

 

Bột pha tiêm cefepim

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

147.

 

Bột pha tiêm meropenem

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

148.

 

Nang celecoxib

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

149.

 

Nang gemfibrozil

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

150.

 

Nang nifuroxazid

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

151.

 

Nang tramadol

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

152.

 

Thuốc nhỏ mắt moxifloxacin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

153.

 

Viên nén abacavir

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

154.

 

Viên nén acarbose

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

155.

 

Viên nén celecoxib

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

156.

 

Viên nén gemfibrozil

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

157.

 

Viên nén lopinavir + ritonavir

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

158.

 

Viên nén metoprolol tartrat

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

159.

 

Viên nén moxifloxacin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

160.

 

Viên nén nhai sucrafat

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

161.

 

Viên nén ribavirin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

162.

 

Viên nén spironolacton

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

163.

 

Viên nén tamoxifen

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

164.

 

Viên nén valsartan

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

165.

 

Viên nén giải phóng kéo dài felodipin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

166.

 

Carvedilol

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

167.

 

Citicolin natri

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

168.

 

Clobetasol propionat

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

169.

 

Clomifen citrat

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

170.

 

Curcumin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

171.

 

Dindanosin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

172.

 

Emtricitabin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

173.

 

Lysin hydroclorid

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

174.

 

Mifepriston

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

175.

 

Montelukas natri

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

176.

 

Nimodipin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

177.

 

Ondansetron hydroclorid

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

178.

 

Oxytoxin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

179.

 

Sildenafil citrat

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

180.

 

Tadalafil

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

181.

 

Tenofovir disoproxil fumarat

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

182.

 

Tyrosin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

183.

 

Bột pha hỗn dịch attapulgit

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

184.

 

Nang emtricitabin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

185.

 

Thuốc tiêm citicolin natri

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

186.

 

Thuốc tiêm oxytoxin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

187.

 

Thuốc tiêm terbutalin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

188.

 

Viên nén bisoprolol

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

189.

 

Viên nén carvedilol

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

190.

 

Viên nén clomifen

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

191.

 

Viên nén mifepriston

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

192.

 

Viên nén montelukas

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

193.

 

Viên nén nhai dindanosin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

194.

 

Viên nén nimodipin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

195.

 

Viên nén sildenafil

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

196.

 

Viên nén tadalafil

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

197.

 

Viên nén tenofovir disoproxil fumarat

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

198.

 

Viên nén terbutalin

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

199.

 

Cỏ sữa lá nhỏ

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

200.

 

C sữa lá to

Xây dựng mới

nt

2020

2021

 

 

 

Trang thiết bị y tế

201.

 

Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Vật liệu gốm - Phần 1: Vật liệu sứ có nhôm tinh chất cao

Chấp nhận ISO 6474-1:2010

Viện TTB&CT Y tế

2020

2021

 

 

 

202.

 

Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Vật liệu gốm - Phần 2: Vật liệu composite dựa trên một ma trận nhôm độ tinh khiết cao với zirconia tăng cường

Chấp nhận ISO 6474-2:2012

nt

2020

2021

 

 

 

203.

 

Thiết bị truyền dịch dùng trong y tế - Phần 1: Đổ vào chai thủy tinh

Chấp nhận ISO 8536-1:2011

nt

2020

2021

 

 

 

204.

 

Thiết bị truyền dịch dùng trong y tế - Phần 2: Đóng chai truyền dịch

Chấp nhận ISO 8536-2:2010

nt

2020

2021

 

 

 

205.

 

Thiết bị truyền dịch dùng trong y tế - Phần 3: nắp nhôm cho chai truyền dịch

Chấp nhận ISO 8536-3:2009

nt

2020

2021

 

 

 

206.

 

Thiết bị truyền dịch dùng trong y tế - Phần 4: Bộ kim tiêm dùng một lần

Chấp nhận ISO 8536-4:2010/Adm1

nt

2020

2021

 

 

 

207.

 

Thiết bị truyền dịch dùng trong y tế - Phần 5: Bộ kim tiêm buret dùng một lần

Chấp nhận ISO 8536-5:2004

nt

2020

2021

 

 

 

208.

 

Kim tiêm vô khuẩn sử dụng một lần, có hoặc không có kim, đối với insulin

Chấp nhận ISO 8537:2007

nt

2020

2021

 

 

 

209.

 

Tim mạch cấy ghép và bộ phận nhân tạo - Máy thẩm tách máu, lọc tách máu, lọc máu và cô đặc máu

Chấp nhận ISO 8637:2010

nt

2020

2021

 

 

 

210.

 

Tim mạch cấy ghép và bộ phận nhân tạo - Tuần hoàn ngoài cơ thể với máy thẩm tách máu, lọc tách máu và lọc máu

Chấp nhận ISO 8638:2010

nt

2020

2021

 

 

 

211.

 

Phục hồi và phân tích vật cấy ghép phẫu thuật - Phân tích vật cấy ghép phẫu thuật bằng kim loại

Chấp nhận ISO 12891-2:2000

nt

2020

2021

 

 

 

212.

 

Phục hồi và phân tích vật cấy ghép phẫu thuật - Phân tích vật cấy ghép phẫu thuật bằng nhựa

Chấp nhận ISO 12891-3:2000

nt

2020

2021

 

 

 

213.

 

Thiết bị hô hấp - màn hình trẻ sơ sinh - yêu cầu cụ thể

Chấp nhận ISO 18778:2005

nt

2020

2021

 

 

 

214.

 

Thiết bị tiêm dùng trong y tế - Phần 1: ống thuốc bột tiêm

Chấp nhận ISO 9187-1:2010

nt

2020

2021

 

 

 

215.

 

Thiết bị tiêm dùng trong y tế - Phần 2: Điểm cắt (OPC) ống

Chấp nhận ISO 9187-2:2010

nt

2020

2021

 

 

 

216.

 

Khuôn làm bằng chất dẻo kết hợp cho các lọ truyền và tiêm - Yêu cầu và phương pháp thử

Chấp nhận ISO 10985:2009

nt

2020

2021

 

 

 

217.

 

Thiết bị điện y tế - Triển khai thực hiện hướng dẫn hoạt động cho sự nhận biết người bệnh bằng cách sử dụng nhiệt kế lâm sàng

Chấp nhận ISO/TR 13154:2009

nt

2020

2021

 

 

 

218.

 

Thiết bị điện y tế - Phần 2-67: Các yêu cầu cơ bản về an toàn cơ bản và hoạt động thiết yếu của thiết bị bảo dưỡng oxy

Chấp nhận ISO 80601-2-67:2014

nt

2020

2021

 

 

 

219.

 

Di chuyển hệ thống oxy lỏng dùng trong y tế - yêu cu cụ thể

Chấp nhận ISO 18777:2005

nt

2020

2021

 

 

 

220.

 

Cấy ghép tim mạch và cơ quan nhân tạo - Hệ thống bắc cầu tim phổi - Bộ lọc máu động mạch

Chấp nhận ISO 15675:2009

nt

2020

2021

 

 

 

221.

 

Cấy ghép tim mạch và cơ quan nhân tạo - Hệ thống chứa vỏ cứng trong mổ tim hở/tĩnh mạch (có hoặc không có lọc) và túi chứa tĩnh mạch mềm

Chấp nhận ISO 15674:2009

nt

2020

2021

 

 

 

222.

 

Mô cấy và cơ quan nhân tạo - Máy lọc huyết tương

Chấp nhận ISO 13960:2010

nt

2020

2021

 

 

 

223.

 

Thiết bị y tế chẩn đoán trong ống nghiệm - Đo lường số lượng trong các mẫu có nguồn gốc sinh học - Yêu cầu đối với tài liệu tham khảo được chứng nhận và nội dung tài liệu hỗ trợ

Chấp nhận ISO 15194:2009

nt

2020

2021

 

 

 

224.

 

Hệ thống xét nghiệm chẩn đoán trong ống nghiệm - Các yêu cầu đối với hệ thống theo dõi glucose máu trong việc tự kiểm tra bệnh đái tháo đưng

Chấp nhận ISO 15197:2013

nt

2020

2021

 

 

 

225.

 

Phòng thí nghiệm y tế lâm sàng - Các thiết bị y tế chẩn đoán trong ống nghiệm - Xác nhận các quy trình kiểm soát chất lượng của người sử dụng bởi nhà sản xuất

Chấp nhận ISO 15198:2004

nt

2020

2021

 

 

 

226.

 

Kiểm tra phòng thí nghiệm lâm sàng và các thiết bị y tế trong ống nghiệm - Yêu cầu đối với các hệ thống giám sát trong ống nghiệm để tự kiểm tra liệu pháp chống đông bằng thuốc uống

Chấp nhận ISO 17593:2007

nt

2020

2021

 

 

 

227.

 

Y khoa trong phòng thí nghiệm - Các yêu cầu đối với các phòng thí nghiệm đo lường tham chiếu

Chấp nhận ISO 15195:2003

nt

2020

2021

 

 

 

228.

 

Kiểm tra phòng thí nghiệm lâm sàng - Các tiêu chuẩn đối với các loại chất làm đông agar Mueller-Hinton khử nước và canh để thử nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh

Chấp nhận ISO/TS 16782:2016

nt

2020

2021

 

 

 

229.

 

Phòng thí nghiệm y tế - Thuốc thử cho nhuộm vật liệu sinh học - Hướng dẫn cho người sử dụng

Chấp nhận ISO/TS 17518:2015

nt

2020

2021

 

 

 

230.

 

Các hệ thống xét nghiệm chẩn đoán trong ống nghiệm - Các quy trình kiểm tra trong ống nghiệm dựa trên axit nucleic để phát hiện và xác định các mầm bệnh vi sinh - Phần 1: Yêu cầu chung, thuật ngữ và định nghĩa

Chấp nhận ISO/TS 17822-1:2014

nt

2020

2021

 

 

 

231.

 

Phòng thí nghiệm y tế - Hướng dẫn cài đặt phòng thí nghiệm của ISO 15189:2003

Chấp nhận ISO/TS 22869:2005

nt

2020

2021

 

 

 

232.

 

Xét nghiệm tại chỗ (POCT) - Yêu cầu về chất lượng và năng lực

Chấp nhận ISO 22870:2016

nt

2020

2021

 

 

 

233.

 

Đánh giá sinh học các thiết bị y tế - Phn 33: Hướng dẫn các xét nghiệm để đánh giá gen đc tố - Bổ sung ISO 10993-3

Chấp nhận ISO/TS 10993-33:2015

nt

2020

2021

 

 

 

234.

 

Đánh giá sinh học các thiết bị y tế - Hướng dẫn tiến hành đánh giá sinh học trong quy trình quản lý rủi ro

Chấp nhận ISO/TS 15499:2016

nt

2020

2021

 

 

 

235.

 

Đánh giá sinh học về tim mạch của các thiết bị y tế - Hướng dẫn về cấy ghép có thể hấp thụ

Chấp nhận ISO/TS 37137:2014

nt

2020

2021

 

 

 

236.

 

Tiệt trùng các sản phẩm chăm sóc sức khỏe - Bức xạ - Sự biến đổi của liều khử trùng đã chọn: Phương pháp VdmaxSD

Chấp nhận ISO/TS 13004:2013

nt

2020

2021

 

 

 

237.

 

Máy giặt-thuốc khử trùng - Phần 1: Yêu cầu chung, thuật ngữ, định nghĩa và các thí nghiệm

Chấp nhận ISO 15883-1:2006

nt

2020

2021

 

 

 

238.

 

Máy giặt-thuốc khử trùng - Phần 2: Yêu cầu và thử nghiệm cho các dụng cụ khử trùng bằng máy khử trùng bằng nhiệt dùng cho dụng cụ phẫu thuật, thiết bị gây mê, bát, đĩa, bình thu, dụng cụ, đồ thủy tinh,

Chấp nhận ISO 15883-2:2006

nt

2020

2021

 

 

 

239.

 

Máy giặt-thuốc khử trùng - Phần 3: Các yêu cầu và thử nghiệm cho các máy khử trùng bằng máy khử trùng sử dụng nhiệt cho thùng chứa chất thải của con người

Chấp nhận ISO 15883-3:2006

nt

2020

2021

 

 

 

240.

 

Máy giặt-thuốc khử trùng - Phần 4: Yêu cầu và thử nghiệm cho các dụng cụ khử trùng bằng máy kh trùng hóa học cho nội soi nhiệt

Chấp nhận ISO 15883-4:2008

nt

2020

2021

 

 

 

241.

 

Máy giặt-khử trùng - Phần 5: Kiểm tra chất lỏng thải ra và các phương pháp để chứng minh hiệu quả làm sạch

Chấp nhân ISO/TS 15883-5:2005

nt

2020

2021

 

 

 

242.

 

Máy giặt-khử trùng - Phần 6: Yêu cầu và th nghiệm cho các dụng cụ khử trùng bằng máy khử trùng bằng nhiệt dùng cho các thiết bị y tế không xâm lấn, không nguy cấp và thiết bị y tế chăm sóc sức khỏe

Chấp nhận ISO 15883-6:2011

nt

2020

2021

 

 

 

243.

 

Máy giặt- khử trùng - Phn 7: Các yêu cầu và thử nghiệm cho các dụng cụ khử trùng bằng máy khử trùng hóa học đi với các thiết bị y tế không chịu nhiệt không xâm lấn, không nguy cấp và thiết bị y tế chăm sóc sức khỏe

Chấp nhận ISO 15883-7:2016

nt

2020

2021

 

 

 

244.

 

Khử trùng các sản phẩm chăm sóc sức khỏe - Nhiệt ẩm - Phần 2: Hướng dẫn áp dụng ISO 17665-1

Chấp nhận ISO/TS 17665-2:2009

nt

2020

2021

 

 

 

245.

 

Khử trùng các sản phẩm chăm sóc sức khỏe - Nhiệt ẩm - Phần 3: Hướng dẫn việc chỉ định một thiết bị y tế cho một họ sản phẩm và xử lý phân loại để khử trùng bằng hơi nước

Chấp nhận ISO/TS 17665-3:2013

nt

2020

2021

 

 

 

246.

 

Thiết bị gây mê và hô hấp - Đường thở khí quản

Chấp nhận ISO 5364:2016

nt

2020

2021

 

 

 

247.

 

Thiết bị gây mê và hô hấp - Ống soi thanh quản cho nội thông khí quản

Chấp nhận ISO 7376:2009

nt

2020

2021

 

 

 

248.

 

Thiết bị gây mê và hô hấp - Đường thở và đầu nối trực tràng

Chấp nhận ISO 11712:2009

nt

2020

2021

 

 

 

249.

 

Hướng dẫn về quản lý đường thở trong quá trình phẫu thuật laser đường thở trên

Chấp nhận ISO/TR 11991:1995

nt

2020

2021

 

 

 

250.

 

Các ống khí quản phổi - Sự định cỡ và ghi nhãn

Chấp nhận ISO 16628:2008

nt

2020

2021

 

 

 

251.

 

Thiết bị gây mê và hô hấp - Các hệ thống và bộ phận xông khí

Chấp nhận ISO 27427:2013

nt

2020

2021

 

 

 

252.

 

Kim hạ áp dùng một lần - Màu mã hóa để nhận biết

Chấp nhận ISO 6009:2016

nt

2020

2021

 

 

 

253.

 

Kim tiêm dưới da vô trùng dùng một lần - Các yêu cầu và phương pháp kiểm tra

Chấp nhận ISO 7864:2016

nt

2020

2021

 

 

 

254.

 

Nha khoa - Kim tiêm vô trùng dùng một lần

Chấp nhận ISO 7885:2010

nt

2020

2021

 

 

 

255.

 

Kim tiêm dưới da vô trùng dùng một lần - Phần 1: Xy lanh dùng cho bơm tiêm điện

Chấp nhận ISO 7886-2:1996

nt

2020

2021

 

 

 

256.

 <